OXI - LƯU HUỲNH.DOC

Tìm thấy 5,786 tài liệu liên quan tới tiêu đề "Oxi - lưu huỳnh.doc":

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI - LƯU HUỲNH

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI - LƯU HUỲNH

Oxi và lưu huỳnh là những nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh, trong đó oxi là chất oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh. Tính chất hóa học : 1. Oxi và lưu huỳnh là những nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh, trong đó oxi là chất oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh. - Oxi oxi hóa hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt, Ag), nhiều phi kim và nhiều hợp chất hóa học. Thí dụ :   3Fe + 2O2  Fe3O4               4P + 5O2     2P2O5               C2H5OH + 3O2  2CO2 + 3H2O -Lưu huỳnh oxi hóa nhiều kim loại và hiđro ở nhiệt độ cao.      2Al + 3S  Al2S3 ;      H2 + S  H2S     S + O2  SO2. 2. Khác với oxi, lưu huỳnh còn thể hiện tính khử khi tác dụng với những chất có độ âm điện lớn hơn như O, F.
Xem thêm

1 Đọc thêm

MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA OXI - LƯU HUỲNH

MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA OXI - LƯU HUỲNH

Nguyên tố oxi và lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn. 1.  Nguyên tố oxi và lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn. -  Nguyên tố oxi và lưu huỳnh thuộc nhóm VIA của bảng tuần hoàn hóa học. - Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên Trái Đất, chiếm khoảng 20% thể tích không khí, khoảng 50% khối lượng vỏ trái đất, khoảng 60% khối lượng cơ thể con người. - Lưu huỳnh có nhiều trong lòng đất. Ngoài ra lưu huỳnh còn có trong dầu thô, khói núi lửa, cơ thể sống ... 2. Cấu tạo nguyên tử của oxi và lưu huỳnh. - Nguyên tử của nguyên tố oxi - lưu huỳnh đều có 6 electron lớp ngoài cùng (ns2np4), là những phi kim, chúng có khuynh hướng nhận thêm 2 electron để bão hòa lớp electron ngoài cùng để tạo một anion có 2 điện tích âm. - Cấu hình electron nguyên tử và độ âm điện:
Xem thêm

1 Đọc thêm

15BÀI 34LUYỆN TẬPOXI VÀ LƯU HUỲNH

15BÀI 34LUYỆN TẬPOXI VÀ LƯU HUỲNH

LUYỆN TẬP:OXI VÀ LƯU HUỲNHBÀI 34:Quá trình nhận biếtCho quỳ tím vào lần lượt các ống nghiệm, ống nào cólàm quỳ hóa đỏ, ống đó chứa H2SO4, Ống nghiệm nào làmquỳ hóa xanh ống đó chứa NaOH.Cho H2SO4 vừa nhận biết được vào 2 ống nghiệm cònlại, ống nào bị vẩn đục ống đó chứa BaCl2, ống còn lạikhông có hiện tượng gì ống đó chứa NaCl.PT: H2SO4 + BaCl209/18/17SV: Lê Thị Hồng DiễnBaSO4 + 2HCl15BÀI 34:LUYỆN TẬP:OXI VÀ LƯU HUỲNHBài tập về nhà:Hỗn hợp A gồm bột Fe và kim loại hóa trị II (hóa trị duynhất).
Xem thêm

16 Đọc thêm

LỚP 10 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP OXI LƯU HUỲNH

LỚP 10 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP OXI LƯU HUỲNH

A. Cho từng khí lội qua ddCa(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏB. Cho từng khí lội qua dd H2S , dùng đầu que đóm còn tàn đỏC. Cho hoa hồng vào các khí , dùng đầu que đóm con tàn đỏD. B và C đúngCâu 24: Có 5 khí đựng trong 5 lọ riêng biệt là Cl2, O2, HCl, O3, SO2. Hãy chọn trình tựtiến hành nào sau đây để phân biệt các khí:A. Nhận biết màu của khí, dùng dung dịch AgNO3,dung dịch HNO3 đặc, dùng đầuque đóm còn tàn đỏ, dung dịch KI.B. Dung dịch H2S, dung dịch AgNO3, dung dịch KIC. dung dịch AgNO3, dung dịch KI, dùng đầu que đóm còn tàn đỏD. Tất cả đều saiCâu 25: Cho 4,6g Na kim loại tác dụng với một phi kim tạo muối và phi kim trong hợpchất có số oxi hoá là -2 , ta thu được 7,8g muối, phi kim đó là phi kim nào sau đây:A. CloB. floC. Lưu huỳnhD. kết quả khácCâu 26: Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùngthêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nàop sau đây để phân biệt các dungdịch trên :A. Bari hiđroxit B. Natri hiđrôxit C. Bari cloruaD. Avà C đều đúngCâu 27: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụgn với dung dịch HCl dư , thu được 2,464 líthỗn hợp khí X(đktc). Cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu 23,9g kết tủamàu đen . thể tích các khí trong hỗn hợp khí X là:A. 0,224lít và 2,24 lítB. 0,124lít và 1,24 lítC. 0,224lít và 3,24 lítD. Kết quả khácCâu 28: Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối
Xem thêm

20 Đọc thêm

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG OXI LƯU HUỲNH

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG OXI LƯU HUỲNH

bài kiểm tra 45 phút chương oxi lưu huỳnh. Là các dạng bài tập cơ bản nhất, đặc trưng nhất của nhóm oxi, lưu huỳnh.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

2 Đọc thêm

ÔN TẬP HÓA 10 CHƯƠNG OXI LƯU HUỲNH

ÔN TẬP HÓA 10 CHƯƠNG OXI LƯU HUỲNH

bài tập hóa học lớp 10 chương oxi lưu huỳnh chọn lọc và chỉnh sửa hoàn tất đảm bảo đầy đủ kiến thức chương oxi lưu huỳnh vận dụng các dạng bài tập lí thuyết và tính toán giúp lấy lại kiến thức của chương oxi lưu huỳnh.

13 Đọc thêm

XÂY DỰNG, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÍ NGHIỆM HÓA HỌC, BÀI TẬP THỰC NGHIỆM NHẰM KÍCH THÍCH HỨNG THÚ HỌC TẬP VÀ PHÁT TRIỂN TƯ DUY CHO HỌC SINH QUA DẠY HỌC CHƯƠNG OXI - LƯU HUỲNH VÀ CHƯƠNG NITƠ - PHOTPHO

XÂY DỰNG, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÍ NGHIỆM HÓA HỌC, BÀI TẬP THỰC NGHIỆM NHẰM KÍCH THÍCH HỨNG THÚ HỌC TẬP VÀ PHÁT TRIỂN TƯ DUY CHO HỌC SINH QUA DẠY HỌC CHƯƠNG OXI - LƯU HUỲNH VÀ CHƯƠNG NITƠ - PHOTPHO

xây dựng, sử dụng hệ thống thí nghiệm hóa học, bài tập thực nghiệm nhằm kích thích hứng thú học tập và phát triển tư duy cho học sinh qua dạy học chương oxi - lưu huỳnh và chương nitơ - photpho bao gồm: cơ sở lý luận và thực tiễn của đề tài, phân tích sử dụng thí nghiệm hóa học về ni to, photpho, thực nghiệm sư phạm.

95 Đọc thêm

BÀI 34 LUYỆN TẬP OXI VÀ LƯU HUỲNH

BÀI 34 LUYỆN TẬP OXI VÀ LƯU HUỲNH

mộtđó2.SO3 là một oxit axit vừa có tínhoxi hoávừa cósunfuric?làbằngnhữngtínhnhữnhtính khửchấtnào?phảnứngnào?3. Axit H2SO4 loãng có tính chất của một axit+mạnh64.Axit H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hoá mạnhkhông có tính axit.5. Với H2SO4 loãng ion SO42- trong đó (S) đóng vaitrò là tác nhân oxi hoá.B6. H2SO4 đặc có tính háo nớc.

15 Đọc thêm

HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH

HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH

TÍNH CHẤT CỦAAXIT SUNFURIC ĐẶCTổ - 4a) Tính oxi hóa mạnh:a.1) tác dụng với kim loại:Axit sunfuric đặc, nóng tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt) cho sản phẩm khử không bao giờ giải phóng khíHidro.2Fe + 6H2SO4 đặcFe + H2SO4 đặcFe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2Fe2(SO4)3 + H2O + SO2a.2) Tác Dụng với các phi kim ( C , S ,P..):a.3) Tác dụng với các hợp chất có tính khử (HI, KI, KBr, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2,FeCO3, H2S, …):+6-10+4

6 Đọc thêm

Bài tập trắc nghiệm oxi lưu huỳnh

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM OXI LƯU HUỲNH

BÀI 11. Đểnhậnbiết O2 và O3 ta khôngthểdùngchấtnàosauđây?A. dung dịch KI cùngvớihồtinhbột.B. PbS (đen).C. Ag.D. đốtcháyCacbon.2. Cấuhình electron nàokhôngđúngvớicấuhình electron của anion X2 củacácnguyêntốnhóm VIA?A. 1s2 2s2 2p4. B. 1s2 2s2 2p6.C. Ne 3s2 3p6. D. Ar 4s2 4p6.3. O2 bịlẫnmộtíttạpchất Cl2. Chấttốtnhấtđểloạibỏ Cl2 làA. H2O. B. KOH. C. SO2. D. KI.4. Nung 316 gam KMnO4 mộtthờigianthấycònlại 300 gam chấtrắn. Vậyphầntrăm KMnO4 đãbịnhiệtphânlàA. 25%. B. 30%. C. 40%. D. 50%.5. SO2 bịlẫntạpchất SO3, dùngcáchnàodướiđâyđểthuđược SO2 nguyênchất?A. chohỗnhợpkhísụctừtừ qua dung dịchnướcbrom.B. sụchỗnhợpkhí qua nướcvôitrongdư.C. sụchỗnhợpkhí qua dung dịch BaCl2 loãngdư.D. sụchỗnhợpkhítừtừ qua dung dịch Na2CO3.6. CO2 bịlẫntạpchất SO2, dùngcáchnàodướiđâyđểthuđược CO2 nguyênchất?A. sụchỗnhợpkhí qua dung dịchnướcmuốidư.B. sụchỗnhợpkhí qua dung dịchnướcvôitrongdư.C. sụchỗnhợpkhí qua dung dịchthuốctím.D. trộnhỗnhợpkhívớikhí H2S.7. H2S tácdụngvớichấtnàomàsảnphẩmkhôngthểcólưuhuỳnh?A. O2. B. SO2. C. FeCl3. D. CuCl2.8. H2SO4 đặcnguộikhôngthểtácdụngvớinhómkimloạinàosauđây?A. Fe, Zn. B. Fe, Al. C. Al, Zn. D. Al, Mg.9. Trongsảnxuất H2SO4 trongcôngnghiệpngười ta chokhí SO3hấp thụvàoA. H2O.B. dung dịch H2SO4 loãng.C. H2SO4 đặcđểtạo oleum.D. H2O2.10. Cầnhoà tan baonhiêu lit SO3 (đkc) vào 600 gam H2O đểthuđược dung dịch H2SO4 49%?A. 56 lit. B. 89,6 lit. C. 112 lit. D. 168 lit.11. Nung 25 gam tinhthể CuSO4. xH2O (màuxanh) tớikhốilượngkhôngđổithuđược 16 gam chấtrắnmàutrắng CuSO4 khan. Giátrịcủa x là
Xem thêm

20 Đọc thêm

BÀI 30. LƯU HUỲNH

BÀI 30. LƯU HUỲNH

ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ+HgSCho biết sự thay đổi số oxi hóa củacác nguyên tố trong những phản ứngtrên.II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA LƯU HUỲNH1.Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hidro.⇒ Khi phản ứng với kim loại và hidro, số oxi hóa của lưu huỳnh giảm từ 0 xuống -2; S thểhiện tính oxi hóa.PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1Bài 1Đun nóng hỗn hợp chứa 0,65g bột kẽm và 0,224g bột lưu huỳnh trong ống nghiệm đậy kín,không có không khí. Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng.Bài 2Cho 1,1g hỗn hợp bột sắt và bột nhôm tác dụng vừa đủ với 1,28g bột lưu huỳnh. Tính thànhphần phần trăm của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Xem thêm

28 Đọc thêm

LÝ THUYẾT VỀ TÍNH CHẤT PHI KIM

LÝ THUYẾT VỀ TÍNH CHẤT PHI KIM

I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ - Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái rắn như C, S, P, Si, I,... Trạng thái lỏng như: Br; Trạng thái khí như: O2, H2, N2, … - Phần lớn phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt và có nhiệt độ nóng chảy thấp, ơ thể rắn thì dòn. Một số phi kim độc như clo, brom, iot,.. II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1.  Tác dụng với kim loại Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối. Thủy ngân tầc dụng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường, tạo thành HgS. Oxi tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành oxit kim loại. 2.  Tác dụng với hiđro Nhiều phi kim tác dụng với hiđro tạo thành các hợp chất khí. 3.  Tác dụng với oxi Một số phi kim tác dụng với oxi. Thí dụ: S + 02  S02 (k) 4P + 502    2P205 (r) III. MỨC ĐỘ HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA PHI KIM . Các phi kim có khả năng hoạt động hóa học khác nhau. Flo là phi kim mạnh nhất; oxi, clo là những phi kim hoạt động mạnh; lưu huỳnh, photpho, cacbon, silic là những phi kim hoạt động yếu hơn.  
Xem thêm

1 Đọc thêm

GIÁO ÁN BÀI LƯU HUỲNH HÓA HỌC 10 NÂNG CAO

GIÁO ÁN BÀI LƯU HUỲNH HÓA HỌC 10 NÂNG CAO

đỏ>445SnDaCác phân t>445Hơicam nhỏ hơn S- Dùng kí hiệu S, không dùng S8.Hoạt động 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA LƯU HUỲNH ( 15 phút )GV: Yêu cầu HS viết cấu hình electron của S ở trạng thái cơ bản và kích thích. Cho biết sốelectron độc thân?GV: Dựa vào đó, cho cô biết S có những mức oxi hóa nào?GV: Trong các hợp chất của S với các nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn (kim loại, H…), S có sốoxi hóa -2. Trong các hợp chất với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn (O, Cl…), S có số oxi hóa+4, +6. Trong đơn chất, S có số oxi hóa 0.GV: Để xem S tác dụng với kim loại như thế nào, các em quan sát thí nghiệm sau. Biểu diễn thínghiệm Al tác dụng với S.GV: Mời một học sinh nêu hiện tượng, viết PTPƯ và xác định số oxi hóa, vai trò của S.GV: Dựa vào hiểu biết của mình, các em có thể cho cô biết, khi bị đổ thủy ngân xuống sàn, cácem xử lý như thế nào?GV: Lưu huỳnh tác dụng được với thủy ngân ở điều kiện thường tạo HgS.GV: Mô tả thí nghiệm S tác dụng với H 2. Yêu cầu học sinh lên bảng viết phương trình phản ứng,xác định số oxi hóa và vai trò của S.GV: Các em có nhận xét gì về số oxi hóa của S qua các phản ứng này?
Xem thêm

9 Đọc thêm

BÀI 2 - TRANG 143 - SGK HÓA HỌC 10

BÀI 2 - TRANG 143 - SGK HÓA HỌC 10

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong một loại hợp chất là oleum là... 2. Số oxi hóa của lưu huỳnh trong một loại hợp chất là oleum H­2S2O7 là A. +2.               B. +4.                 C. +6.                 D. +8. Trả lời. Đáp án C.

1 Đọc thêm

BÀI 2 TRANG 81 SGK HOÁ HỌC 9

BÀI 2 TRANG 81 SGK HOÁ HỌC 9

Bài 2. Viết phương trình hoá học khi cho clo, lưu huỳnh, oxi phản ứng với sắt ỏ nhiệt độ cao. Cho biết hoá trị của sắt trong những hợp chất tạo thành. Bài 2.  Viết phương trình hoá học khi cho clo, lưu huỳnh, oxi phản ứng với sắt ỏ nhiệt độ cao. Cho biết hoá trị của sắt trong những hợp chất tạo thành. HS tự giải.

1 Đọc thêm

BÀI 4 TRANG 76 SGK HOÁ HỌC 9

BÀI 4 TRANG 76 SGK HOÁ HỌC 9

Bài 4. Viết các phương trình hoá học giữa các cặp chất sau đây (ghi rõ điều kiện, nếu có): Bài 4. Viết các phương trình hoá học giữa các cặp chất sau đây (ghi rõ điều kiện, nếu có): a)  khí Ao và hiđro ; b) lưu huỳnh và oxi; c) bột sắt và bột lưu huỳnh ; d) cacbon và oxi; e) khí hiđro và lưu huỳnh. Lời giải: a) F2 + H2 -> 2HF       (phản ứng xảy ra trong bóng tối và nổ mạnh) b) S + O2  SO2 c) S + Fe    FeS d) C + O2  CO2 e) H2 + S  H2S

1 Đọc thêm

BÀI 1 - TRANG 138 - SGK HÓA HỌC 10

BÀI 1 - TRANG 138 - SGK HÓA HỌC 10

Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia các phản ứng sau. 1. Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia các phản ứng sau :      SO2 + Br2 + 2H2O   ->   2HBr  +   H2SO4                              (1)                SO2 + 2H2O   ->  3S + 2H2O                                       (2) Câu nào diễn tả không đúng tính chất hóa học của các chất trong những phản ứng trên ? A.Phản ứng (1) : SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa. B. Phản ứng (2) : SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử. C. Phản ứng (3) : SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. D. Phản ứng (1) : Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2) : H2S là chất khử. Trả lời. Đáp án C.
Xem thêm

1 Đọc thêm

BÀI 7 - TRANG 147 - SGK HÓA HỌC 10

BÀI 7 - TRANG 147 - SGK HÓA HỌC 10

Có thể tồn tại đồng thời những chất sau trong một bình chứa được không ? 7. Có thể tồn tại đồng thời những chất sau trong một bình chứa được không ? a) Khí hiđro sunfua H2S và khí lưu huỳnh đioxit SO2. b) Khí oxi O2 và khí Cl2. c) Khí hiđro iotua HI và khí Cl2. Giải thích bằng phương trình hóa học của các phản ứng. Lời giải. a) Khí hiđro sunfua H2S và khí lưu huỳnh đioxit SO2 không cùng tồn tại trong một bình chứa vì H2S là chất khử mạnh, SO2 là chất oxi hóa.               2H2S  +  SO2   ->  3S  +  2H2O. b) Khí oxi O2 và khí Cl2  có thể tồn tại trong một bình chứa vì O2 không tác dụng trực tiếp với Cl2. c)  Khí HI và Cl2 không tồn tại trong cùng một bình chứa vì Cl2 là chất oxi hóa mạnh và HI là chất khử mạnh.                 Cl2  +  2HI  ->  2HCl  +  I2.
Xem thêm

1 Đọc thêm

BÀI 2 TRANG 75 SGK HÓA HỌC 8

BÀI 2 TRANG 75 SGK HÓA HỌC 8

Lưu huỳnh S cháy trong không khí 2. Lưu huỳnh S cháy trong không khí sinh ra chất khí mùi hắc, gây ho, đó là khí lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2 a) Viết phương trình hóa học của phản ứng lưu huỳnh cháy trong không khí. b) Biết khối lượng lưu huỳnh đioxit tham gia phản ứng là 1,6 g. Hãy tìm: - Thể tích khí lưu huỳnh đioxit sinh ra ở đktc - Thể tích không khí cần dùng ở đktc. Biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích của không khí. Bài giải: a) Phương trình hóa học của S cháy trong không khí: S + O2 → SO2  b. Số mol của S tham gia phản ứng:     nS =  = 0,05 mol  Theo phương trình hóa học, ta có:  = nS =  = 0,05 mol => Thể tích khí sunfurơ sinh ra ở đktc là:  = 22,4 . 0,05 = 1,12 lít Tương tự thể tích khí oxi cần dùng ở đktc là:  = 22,4 . 0,05 = 1,12 lít Vì khí oxi chiếm 1/5 thể tích của không khí nên thể tích không khí cần là:  => Vkk = 5 = 5 . 1,12 = 5,6 lít
Xem thêm

1 Đọc thêm

BÀI 1 TRANG 79 SGK HÓA HỌC 8

BÀI 1 TRANG 79 SGK HÓA HỌC 8

Hãy tìm công thức hóa học 1. Hãy tìm công thức hóa học đơn giản nhất của một loại oxit của lưu huỳnh, biết rằng trong oxit này có 2 g lưu huỳnh kết hợp với 3 g oxi. Bài giải: Số mol của nguyên tử lưu huỳnh là: nS =  (mol) Số mol của nguyên tử oxi là:  =  mol Ta có:  =  :  =  Vậy công thức hóa học đơn giản nhất của oxit lưu huỳnh là SO3

1 Đọc thêm