HIEN TUONG GIAO THOA ANH SANG QUA KHE YOUNG

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "HIEN TUONG GIAO THOA ANH SANG QUA KHE YOUNG":

CHUONG17 SU GIAO THOA ANH SANG

CHUONG17 SU GIAO THOA ANH SANG

chồng lên nhau, thậm chí nối đuôi nhau, sẽ không quan sát được giao thoa (Hình 17.6c)Trên đây chúng ta nói về cách tạo ra các sóng kết hợp từ nguồn sáng thông thường. Nhưng từ khichế tạo được các nguồn sáng Laser người ta có thể dùng hai nguồn Laser độc lập làm hai nguồn kết hợpđể tạo ra giao thoa ánh sáng, điều mà không thể làm được đối với các nguồn sáng thông thường.Sau đây chúng ta sẽ khảo sát một số sơ đồ quan sát sự giao thoa ánh sáng.b) Những cách bố trí thí nghiệm để quan sát giao thoa ánh sáng.@. Khe YoungYoung là người đầu tiên thực hiện sự giao thoa ánh sáng (1802). Tuy nhiên việc giải thích hiện tượng giaothoa quan sát được ở đây có khó khăn vì có sự nhiễu xạ (xem phần V Chương 18).@. Gƣơng Fresnel@. Lưỡng lăng kính Fresnel.@. Gƣơng Lloyd.Như vậy với bước sóng cho trước khầu độ giao thoa càng nhỏ thì có thể dùng nguồn sáng có kíchthước càng lớn.Ðến đây chúng ta nhận thấy rằng, trong tất cả các sơ đồ thí nghiệm đã nói ở trên (khe Young,gương Fresnel...) đều có một mặt phẳng đối xứng và các vân giao thoa vuông góc với mặt phẳng này.Trong thực tế nguồn điểm S thường được thay bằng một tia sáng hẹp S. Mỗi điểm nằm dọc theo khe làmột tâm phát sáng độc lập, cho một hệ vân giao thoa riêng, nhưng vì các điểm dọc theo khe là tươngđương với nhau, nên những hệ vân này giống nhau, chúng chỉ khác nhau là có thể không trùng khít lênnhau. Vì vậy muốn cho tất cả các hệ vân riêng rẽ trùng khít nhau để quan sát được vân giao thoa trên màn,thì ta phải điều chỉnh khe S sao cho vuông góc với mặt phẳng đối xứng này. Như vậy khe S phải song
Xem thêm

28 Đọc thêm

GIAO THOA KHE YOUNG VỚI ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC

GIAO THOA KHE YOUNG VỚI ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC

Giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc.a. Các công thức:- Hiệu quang trình :δ= S 2 M – S1 M = n+ Vị trí vân sáng: xs = kλDa; với k ∈ Z.+ Vị trí vân tối: xt = (2k + 1)Haya.xDxt = (k + 0,5)λD2a; với k ∈ Z.λDa

4 Đọc thêm

GIAO THOA VỚI NGUỒN ÁNH SÁNG GỒM MỘT SỐ ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC KHÁC NHAU

GIAO THOA VỚI NGUỒN ÁNH SÁNG GỒM MỘT SỐ ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC KHÁC NHAU

3,04Có thể xác định luôn bước sóng của ánh sáng trùng.Xét vân sáng bậc 3 của ánh có bước sóng 0,39µm ta có x3 = 3. λ.D/a = 2,34 mmMà x3 trùng với vân sáng thứ 2 của một bức xạ λx nào đó nên ta có x3 = 2λx.D/aSuy ra λx = x3.a/(2.D) = 2,34. 1/ ( 2.2) = 0.585µmBài 13. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khelà 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. NguồnS đặt cách đều S1,S2 phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,76 μm. Cho c= 3.108m/s. Tại M trên màn có hiệu khoảng cách từ M đến S1,S2 là 5μm. Tìm tầnsố ánh sáng lớn nhất của bức xạ cho vân sáng tại M:A 4,2.1014 HzB. 7,6.1015 HzC 7,8.1014 HzD. 7,2.1014 HzGiải : d2 – d1 = ax/D = k λ = 5µm => λ = 5/k µm+ 0,4 ≤ λ ≤ 0,76 => 0,4 ≤ 5/k ≤ 0,76 => 6,6 ≤ k ≤ 12,5+ fmax => λmin => kmax = 12=> λmin =5/12 => fmax = c/λmin = 7,2.1014Hz. Chọn D5.10− 612Bài 14. Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sángđỏ λđ = 0,75µm và ánh sáng tím λt = 0,4µm. Biết a = 0,5mm, D = 2m. Ở đúng vị trívân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó ?
Xem thêm

20 Đọc thêm

TÁN SẮC ÁNH SÁNG GIAO THOA ÁNH SÁNG

TÁN SẮC ÁNH SÁNG GIAO THOA ÁNH SÁNG

phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, songsong với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách mặt này 2m. Chiết suất của lăng kínhđối với tia đỏ là nd = 1,5 và đối với tia tím là nt = 1,56 . Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằngA. 6,28 mm. B. 12,57 mmC. 9,30 mmD. 15,42 mmCâu 7 Chiết suất của nước đối với tia vàng là nv =4/3. Chiếu một chùm sáng trắng từ nước ra không khídướigóc tới i sao cho sini = 3/4 thì chùm sáng ló ra không khí làA. Dải màu từ đỏ đến tím B. Dải màu từ vàng đến tím. C. Dải sáng trắng.D. Dải màu từ đỏ đến vàng.Câu 8 Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính R = 30 cm. Chiết suất của thấu kínhđối với ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêuđiểm đối với tia tím của thấu kính là : A. 2,22 cm.B. 27,78 cmC. 22,2 cmD. 30 cmGIAO THOA VỚI 1 BỨC XẠCâu 1 Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu tăng khoảng cách giữa mặt phẳng chứa 2 khe S 1S2với màn hứng vân ℓên hai ℓần thì:A.Khoảng vân không đổi B.Khoảng vân giảm 2 ℓần C.Khoảng vân tăng 2 ℓần D.Bề rộng giao thoa giảm 2 ℓầnCâu 2.1 Trong giao thoa ánh sáng, vân sáng ℓà tập hợp các điểm có:A. Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên ℓần bước sóng.B. Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên ℓần bước sóng.C. Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số ℓẻ ℓần nửa bước sóng.D. Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số ℓẻ ℓần nửa ℓần bước sóng.Câu 2.2 Trong thí nghiệm Iâng, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0, 75µ m . Vân sáng thứ tưxuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng:A. 2 µ m
Xem thêm

4 Đọc thêm

ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ THI 123 123 485

ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ THI 123 123 485

B. Khả năng đâm xuyên.C. Trong công nghiệp dùng để sấy khô, sưởi ấm.D. Dùng để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay.Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa với hai khe Y – âng, hai khe sáng F 1F2 cách nhau a = 1mm. Khoảngcách từ hai khe đến màn hứng E là D = 2m. Chiếu vào hai khe bức xạ có bước sóng λ = 0,6 µ m . Khoảngvân là:A. 1,2mB. 3,6mmC. 1,2mmD. 2,4mmCâu 9: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?A. Máy thu thanh.B. Cái điều khiển máy lạnh.C. Máy thu hình.D. Chiếc điện thoại di động.Câu 10: Khi chiếu một tia sáng qua một lăng kính, tia sáng sẽ tách ra thành nhiều chùm tia sáng khácnhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng?A. khúc xạ ánh sáng.B. tán sắc ánh sáng.C. nhiễu xạ ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.Câu 11: Chọn câu đúng? Công thức tính tần số của mạch dao động là:11f =f =. LCf = 2π LCf = π LC2π LC2π
Xem thêm

3 Đọc thêm

ĐỀ THI ĐỀ KIỂM TRA MÃ 132 (1)

ĐỀ THI ĐỀ KIỂM TRA MÃ 132 (1)

B. Tăng lên 4 lầnC. Giảm đi 4 lầnD. Giảm đi 2 lầnCâu 5: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại làA. tác dụng nhiệt. B. làm iơn hóa khơng khí. C. làm phát quang một sớ chất. D. diệt khuẩn, nấm mớc.Câu 6: Tia nào sau đây khơng do các vật bị nung nóng phát ra?A. Ánh sáng nhìn thấy .B. Tia hồng ngoại.C. Tia tử ngoại.D. Tia X.Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳngchứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm. Vùng giao thoa trên mànrộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa). Sớ vân sáng quan sát được trên màn là :A. 13.B. 11.C. 17.D. 15.Câu 8: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:A. đơn sắc.B. kết hợp.C. cùng màu sắc.D. cùng cường độ sáng.Câu 9: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 8°. Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đới với ánh sáng màuđỏ và ánh sáng màu tím lần lượt là n đ = 1,6444 và nt = 1,6852. Chiếu một chùm ánh sáng trắng rất hẹp, coi như một tiasáng, vào mặt bên của lănh kính theo phương vng góc với mặt đó. Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và màu tím làA. 0,75.10–3 rad.B. 0,57.10–3 rad.C. 5,7.10–3 rad.D. 7,5.10–3 rad.Câu 10: Angten của máy thu thanh có nhiệm vụ nào sau đây?
Xem thêm

3 Đọc thêm

BÀI 36. NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG. GIAO THOA ÁNH SÁNG

BÀI 36. NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG. GIAO THOA ÁNH SÁNG

¶nhnhiÔux¹¸nhs¸ngqualçtrßnTrong hiện tượng nhiễu xạ, ánh sáng không đi thẳng mà đi vòngquanh các chướng ngại vật. Ảnh của một lỗ nhỏ, một khe hẹp , mộtcạnh biên có những vân sáng và tối gọi là vân nhiễu xạ, đó là do sựchồng chất của các sóng ánh sáng bị nhiễu xạ tại mép của lỗ nhỏhoặc khe hẹp. Hiện tượng NXAS chỉ đáng kể khi đường kính của lỗ,bề ngang của khe cùng cỡ với bước sóng (bằng hoặc lớn hơn vài lần)của ánh sáng. NXAS là một bằng chứng về tính chất sóng của ánhsáng.Nhiễu xạ ánhsángS. Nguồn sáng;T. Màn chắn; C.Lỗ nhiễu xạ; M.Màn hình; H.Hình nhiễu xạqua lỗ nhỏNếu ánh sáng có tính chất sóng thỡ phải có
Xem thêm

22 Đọc thêm

ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ CHUẨN: SÓNG ÁNH SÁNG

ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ CHUẨN: SÓNG ÁNH SÁNG

màn ảnh là 2m.Hai điểm M , N nằm khác phía với vân sáng trung tâm , cách vân trung tâm các khoảng 1,2mm và 1,8mm. Giữa M và N có bao nhiêu vân sáng :A. 6 vânB. 7 vânC. 8 vânD. 9 vânBài 12. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Trong khoảngrộng 12,5mm trên màn có 13 vân tối biết một đầu là vân tối còn một đầu là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là :A. 0,48µmB. 0,52µmC. 0,5µmD. 0,46µmBài 13. Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sátcó vân tối thứ hai (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằngA: 1,5λB. 2 λC. 2,5 λD. 3 λBài 14: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ có bước sóng 450nm, khoảng cách giữa hai khe 1,1mm, màn quan sát E cách mặt phẳng haikhe 220cm. Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trên màn E theo đường vuông góc với hai khe, thì cứ sau một khoảng bằng bao nhiêu kim điện kế lạilệch nhiều nhất?A. 0,4 mm.B. 0,9 mm.C. 1,8 mm.D. 0,45 mm.Bài 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5µm, biết S1S2 = a =0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm. Tính số
Xem thêm

68 Đọc thêm

KIỂM TRA HỌC KÌ LÍ 12

KIỂM TRA HỌC KÌ LÍ 12

N06Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơA. đều mang năng lượng.B. đều tuân theo quy luật giao thoaC. đều truyền được trong chân khôngD. đều tuân theo quy luật phản xạCâu 25: Các nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dùng ứng với êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính lớn gấp 9 lần sovới bán kính Bo. Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra các bức xạ có tần sốkhác nhau. Có thể có nhiều nhất bao nhiêu tần sốA. 1.B. 3.C. 2.D. 4.Câu 26: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học sinh đó đođược khoảng cách hai khe a=1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D =1,60 ± 0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảngvân là L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo làA. 1,60%B. δ = 7,63%C. 0,96%D. 5,83%Câu 27: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm 0,3 µH và tụ điện có điện dung thayđổi được. Biết rằng, muốn thu được một sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cầnthu (để có cộng hưởng). Để thu được sóng của hệ phát thanh VOV giao thông có tần số 91MHz thì phải điều chỉnh điện dungcủa tụ điện tới giá trịA. 10,2 nFB. 11,2 pFC. 11,2 nF
Xem thêm

4 Đọc thêm

SONG ANH SANG VOI 4 BUC XA R

SONG ANH SANG VOI 4 BUC XA R

k1 → k 2k2 → k3k3 → k4k1 → k 4Các cặp tỉ số được nhân đôi liên tục cho đến khi đạt giá trị k1→ k4 đã tính trên.- Có bao nhiêu lần nhân đôi thì trong khoảng giữa có bấy nhiêu vị trí trùng nhau cho từng cặp.(Lưu ý: xác định rõ xem đang tính trong khoảng giữa hay trên đoạn )LTDH 2012Số VS quan sát được = Tổng số VS tính toán – Số vị trí trùng nhauLưu ý: Tổng số VS tính toán ( trên đoạn) = k1 + k2 + k3 + k4Tổng số VS tính toán ( trong khoảng giữa) = (k1– 1) + (k2– 1) + (k3– 1) + (k4– 1)Ví dụ 1 : Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng , hai khe được chiếu đồng thời 3 bức xạ đơn sắc có bướcsóng : λ1 = 0,4µm , λ2 = 0,5µm , λ3 = 0,6µm . Trên màn quan sát ta hứng được hệ vân giao thoa , trong khoảng giữahai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm , ta quan sát được số vân sáng bằng :A.34B. 28C. 26D. 27Giải: Khi các vân sáng trùng nhau: k1λ1 = k2λ2 = k3λ3k10,4 = k20,5 = k30,6 4k1 = 5k2 = 6k3BSCNN(4,5,6) = 60=> k1 = 15 ; k2 = 12 ; k3 = 10 Bậc 15 của λ1 trùng bậc 12 của λ2 trùng với bậc 10 của λ3Trong khoảng giữa phải có: Tổng số VS tính toán = 14 + 11 + 9 = 34Ta xẽ lập tỉ số cho tới khi k1 = 15 ; k2 = 12 ; k3 = 10
Xem thêm

5 Đọc thêm

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN, HÀ NỘI LẦN 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN, HÀ NỘI LẦN 1

D. 0,103μm.Câu 34: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần sốf, cùng pha, tốc độ truyền sóng là 50 cm/s. Kết quả cho thấy trên nửa đường thẳng kẻ từ A và vuông góc vớiAB chỉ có 3 điểm theo thứ tự M, N, P dao động với biên độ cực đại, biết MN = 6,767 cm, NP = 15,3 cm.Khoảng cách giữa 2 nguồn gần đúng bằng:A. 10cmB. 16 cmC. 19cmD. 25 cm9Câu 35: Dùng hạt proton p có động năng K1 bắn vào hạt nhân 4 Be đứng yên gây ra phản ứng:p  94 Be    63 Li .Hạt nhân 63 Li và hạt  bay ra với các động năng lần lượt bằng K 2  4,58MeV và K3  5,8MeV . BiếtmBe  9,01219u ; mLi  6,00808u ; m  4,0015u ; mp  1,0073uCho 1u =931MeV/c2 . Góc giữa các hướng chuyển động của hạt  và hạt p gần đúng bằng:A. 900 .B. 750 .C. 1070 .D. 1200 .Câu 36: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,8 mm, khoảngcách từ màn đến mặt phẳng hai khe là 1,2 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ điện từ có bước sóng λ 1= 0,56 μm; λ2 = 0,72 μm. Vị trí vân tối quan sát được trên màn xác định bởi công thức:A. xT = 0,42(1+2n) mmB. xT = 7,56(1+2n) mmC. xT = 0,54(1+2n) mmD. xT = 3,78(1+2n) mm(Với n = 0, ±1, ±2, …)Câu 37: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ màn đến mặt phẳng hai khe là2m; khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng (có bước sóng từ
Xem thêm

12 Đọc thêm

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ LỚP 12 (49)

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ LỚP 12 (49)

hai khe đến màn hứng ảnh bằng 200cm. Tại vị trí M trên màn E có toạ độ 7mm, tại M làA. vân sáng bậc 7. B. vân tối thứ 7. C. vân tối thứ 4. D. vân sáng bậc 4.Câu 42: Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp S 1, S2 cáchnhau một khoảng a = 1,2mm. Màn E để hứng vân giao thoa ở cách mặt phẳng chứa haikhe một khoảng D = 0,9m. Người ta quan sát được 9 vân sáng, khoảng cách giữa hai vânsáng ngoài cùng là 3,6mm. Tần số của bức xạ sử dụng trong thí nghiệm này làA. f = 5.1012Hz.B. f = 5.1013Hz. C. f = 5.1014Hz. D. f = 5.1015Hz.Câu 43: Để hai sóng cùng tần số giao thoa được với nhau, thì chúng phải có điều kiệnnào sau đây?A. Cùng biên độ và cùng pha.B. Cùng biên độ và ngược pha.C. Hiệu số pha không đổi theo thời gian.D. Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.Câu 44: Hãy chọn câu đúng. Nếu làm thí nghiệm I-âng với ánh sáng trắng thì:A. Chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc, trừ vân bậc 0 vẫn có màu trắng.B. Hoàn toàn không quan sát được vân.C. Vẫn quan sát được vân, gồm vân sáng và tối xen kẽ đều đặn.D. Chỉ thấy các vân sáng có màu sắc mà không thấy vân tối nào.Câu 45: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, tại điểm M có vân tối khi hiệu sốpha của hai sóng ánh sáng từ hai nguồn kết hợp đến M bằngA. số chẵn lầnπ.2
Xem thêm

11 Đọc thêm

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ LỚP 12 (43)

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ LỚP 12 (43)

C. 0,38 mmD. 0,45 mmCâu 4: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đếnmàn là 2m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 màu đỏ và vân sáng bậc 3 màu tím ởcùng một bên so với vân trung tâm?A. Δx = 11mm.B. Δx = 7mm.C. Δx = 9mm.D. Δx = 13mm.Câu 5: Khi sóng ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì:A. Bước sóng không đổi, nhưng tần số thay đổi.sóng thay đổi.C. Cả tần số và bước sóng đều không đổi.B. Tần số không đổi, nhưng bướcD. Cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi.Câu 6: Hai khe Y – âng cách nhau 3 mm được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bướcsóng 0,6 µm. Các vân giao thoa hứng trên màn đặt cách hai khe 2 m. Tại điểm M cáchvân trung tâm 1,2 mm có:A. vân sáng bậc 4 B. vân sáng bậc 5
Xem thêm

4 Đọc thêm

12 BT CHƯƠNG 5

12 BT CHƯƠNG 5

Câu 7. Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳngchứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55µm. Hệ vân trên màncó khoảng vân là A. 1,2mm.B. 1,0mm.C. 1,3mm.D. 1,1mm.Câu 8 Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm, khoảng cách giữahai khe hẹp là 1 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Khoảng vân quan sát đượctrên màn có giá trị bằngA. 1,2 mm.B. 1,5 mm.C. 0,9 mm.D. 0,3 mm.Câu 9. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe F1, F2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cáchgiữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 3m. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp đo đượctrên màn là 1,5mm. Bước sóng của ánh sáng đã sử dụng trong thí nghiệm có giá trị bao nhiêu?A. λ =0,36 µ m.B. λ =0,5 µ m.C. λ =0,25 µ m.D. λ =0,25 nm.Câu 10) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng (Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từmặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trênmàn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm. Giá trị của λ bằngA. 0,65 μm.B. 0,45 μm.C. 0,60 μm.D. 0,75 μm.Câu 11. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn quan
Xem thêm

2 Đọc thêm

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN LÝ

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN LÝ

ai.Di=λ .aDi=λDaA.B.C.D.VII.13. Công thức liên hệ giữa hiệu quang trình δ, khoảng cách giữa hai khe S 1S2=a, khoảng cách từ hai khe đếnmàn quan sát là D và vị trí điểm quan sát so với vân trung tâm x = OM trong thí nghiệm Young về giao thoaánh sáng là:δ=λxDδ=ax

3 Đọc thêm

ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ THI 123 123 209

ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ THI 123 123 209

f = 2π LCf = π LC2π LC2πA.B.C.D.Câu 17: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?A. Máy thu thanh.B. Cái điều khiển máy lạnh.C. Máy thu hình.D. Chiếc điện thoại di động.Câu 18: Trong thí nghiêm Y -âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến mànlà D = 2m, hai khe F1F2 là a = 1mm, bước sóng là λ = 0, 6µ m . Vị trí vân tối thứ tư cách vân trung tâm là:A. 6,6mm.B. 4,2mm.C. 4,8mm.D. 2,4mm.Câu 19: Tia Xcó bước sóngA. lớn hơn tia tử ngoại.B. nhỏ hơn tia tử ngoại.C. lớn hơn tia hồng ngoại.D. không thể đo được.Câu 20: Bước sóng của sóng điện từ được xác định bằng công thức:điện có điện dung C =1L.C2πc
Xem thêm

3 Đọc thêm

CHUYÊN ĐỀ SÓNG ÁNH SÁNG LUYỆN THI ĐẠI HỌC

CHUYÊN ĐỀ SÓNG ÁNH SÁNG LUYỆN THI ĐẠI HỌC

A. Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.B. Không có các vân màu trên màn.C. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như màu cầu vồng.D. Một dải màu biến thiên liên lục từ ñỏ ñến tím.Câu 6: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằngA. ánh sáng có bản chất sóng.B. ánh sáng là sóng ngang.C. ánh sáng là sóng ñiện từ.D. ánh sáng có thể bị tán sắc.Câu 7: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát ñược khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồnB. kết hợp.C. cùng màu sắc. D. cùng cường ñộ.A. ñơn sắc.Câu 8: Trong thí nghiệm Iâng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệuñường ñi của ánh sáng từ hai nguồn ñến các vị trí ñó bằngA. λ /4.B. λ /2.C. λ .D. 2 λ .Câu 9: Gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân chính giữa ñến vân tối thứ 2 làB. 1,5i.C. 2i.D. 2,5i.A. i.Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau làA. λ D/a.B. λ a/D.C. ax/D.D. λ /aD.Câu 11: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng ñể ño
Xem thêm

45 Đọc thêm

TRẮC NGHIỆM SÓNG ÁNH SÁNG 200720081

TRẮC NGHIỆM SÓNG ÁNH SÁNG 200720081

B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.C. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốcánh sáng đỏ.D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vậntốc.20.(ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo củanguồn sáng ấy.B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấpcho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụphải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vậtđó được nung nóng.21.(ĐH – 2008): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng),khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đếnmàn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánhsáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trênmàn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau.Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữalàA. 4,9 mm.B. 19,8 mm.C. 9,9 mm.D. 29,7 mm.22.
Xem thêm

5 Đọc thêm