THUẬT NGỮ HÀNG HẢI - D

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới tiêu đề "Thuật ngữ hàng hải - D":

Thuật ngữ về hàng hải

THUẬT NGỮ VỀ HÀNG HẢI

A
Abatement
Sự giảm giá(Hàng hóa, cước phí,...)
Sự giảm giá(Hàng hóa, cước phí,...)
Accept except
Chấp nhận nhưng loại trừ
Thuật ngữ được người thuê tàu hoặc đại lý thuê tàu sử dụng trong giao dịch để chỉ mình chấp nhận một số điều khoản hoặc chi tiết nào đó nhưng không chấp nhận các phần khác b[r]

48 Đọc thêm

THUẬT NGỮ TRÁNH VA NHÉ HÀNG HẢI

THUẬT NGỮ TRÁNH VA NHÉ HÀNG HẢI

thuật ngữ tránh va nhé:.1 A vessel is : 1 tầu thì.....~ overtaking … (cardinal points/half cardinal points) of us.: (đang vượt)~ on opposite course. (đối hướng)~ passing on port side / starboard side. (qua mạn trái/mạn phải).2 A vessel is crossing from port side. (cắt hướng từ mạn trái[r]

Đọc thêm

XÂY DỰNG TÀI LIỆU GIẢNG DẠY BỔ TRỢ MÔN GIAO TIẾP GIAO VĂN HÓA CHO SINH VIÊN CHUYÊN NGỮ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

XÂY DỰNG TÀI LIỆU GIẢNG DẠY BỔ TRỢ MÔN GIAO TIẾP GIAO VĂN HÓA CHO SINH VIÊN CHUYÊN NGỮ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

Xây dựng tài liệu giảng dạy bổ trợ môn Giao tiếp giao văn hóa cho sinh viên chuyên ngữ trường Đại học Hàng Hải Việt NamXây dựng tài liệu giảng dạy bổ trợ môn Giao tiếp giao văn hóa cho sinh viên chuyên ngữ trường Đại học Hàng Hải Việt NamXây dựng tài liệu giảng dạy bổ trợ môn Giao tiếp giao văn hóa[r]

72 Đọc thêm

Thuật ngữ dùng trong ngành hàng hải

THUẬT NGỮ DÙNG TRONG NGÀNH HÀNG HẢI

Thuật ngữ dùng trong ngành hàng hảiThuật ngữ dùng trong ngành hàng hảiThuật ngữ dùng trong ngành hàng hảiThuật ngữ dùng trong ngành hàng hảiThuật ngữ dùng trong ngành hàng hảiThuật ngữ dùng trong ngành hàng hải

88 Đọc thêm

BÀI 6. THUẬT NGỮ

BÀI 6. THUẬT NGỮ

Là những từ ngữ biểuthị khái niệm khoa học,công nghệThường được dùngtrong các văn bảnkhoa học công nghệTrong một lĩnh vựcKHCN nhất định mỗithuật ngữ chỉ biểu thịmột khái niệm vàngược lạiThuật ngữ không cótính biểu cảmI - TÌM HIỂU CHUNG:II - LUYỆN TẬP:Bài 1 SGK/89: Vận dụng các kiến thứ[r]

20 Đọc thêm

THUẬT NGỮ ÂM NHẠC ANHVIỆT

THUẬT NGỮ ÂM NHẠC ANHVIỆT

Thuật ngữ Âm Nhạc Anh - ViệtA: 1.Nốt La2. Ký hiệu của hợp âm La trưởngAs: Ký hiệu của nốt La giángAccord: Hợp âm.Accordion: Đàn Accordion, còn gọi là đàn xếp, phong cầm, phát minh năm 1828 ởVienna (Áo), gồm một bộ hộp gió xếp vào, kéo ra được, có nút bấm và phím bấm điềukhiển bằng hai[r]

13 Đọc thêm

Thuật ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu

THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH XUẤT NHẬP KHẨU

Thuật ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu XNK
Bill of lading: Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)

C.F. (cost freight): bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm

C.I.F. (cost, insurance freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí

Cargo: Hàng hóa ([r]

7 Đọc thêm

THUẬT NGỮ Y HỌC 1.0

THUẬT NGỮ Y HỌC 1.0

LIỆT NỬA NGƯỜI RAYMOND Raymond Fulgence, nhà thần kinh học Pháp Còn gọi là liệt nửa người giao bên với liệt dạng mắt Liệt không cố định ở bệnh nhân có tổn thương nhân dây VI dạng mắt- đư[r]

56 Đọc thêm

SOẠN BÀI: THUẬT NGỮ

SOẠN BÀI: THUẬT NGỮ

Hướng dẫn soạn văn, soạn bài, học tốt bài THUẬT NGỮ I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. THUẬT NGỮ LÀ GÌ? a) Trong hai cách giải thích nghĩa của từ nước và muối dưới đây, cách giải thích nào là cách giải thích thông thường, cách giải thích nào là của chuyên môn sâu: (1)  Nước là chất lỏng không màu[r]

3 Đọc thêm

Soạn bài thuật ngữ là gì

SOẠN BÀI THUẬT NGỮ LÀ GÌ

Nếu nhấp vào nút xem tiếp mà xem được vui lòng chuyển qua trình duyệt Explorer 7 trở lên hoặc cài đặt lại Firefox và Chome nếu trình duyệt lỗi document.write('u003cu0053u0043u0052u0049u0050u0054u0020u006cu0061u006eu0067u0075u0061u0067u0065u003du0022u00[r]

1 Đọc thêm

THUẬT NGỮ NGHÀNH NHỰA

THUẬT NGỮ NGHÀNH NHỰA

TRANG 1 TIẾNG VIỆT ANH PHÁP PHỤ GIA Additive Additif CHẤT CHỐNG OXY HÓA Antioxidant Antioxidant TÁC NHÂN CHỐNG TĨNH ĐIỆN Antistatic agent Agent antistatique NÒNG XY-LANH Barrel Cylindre [r]

2 Đọc thêm

THUẬT NGỮ ANH VĂN HÓA HỌC

THUẬT NGỮ ANH VĂN HÓA HỌC

THUẬT NGỮ ANH VĂN HÓA HỌCSTTA1Acid (n)Axit2Acidic (a)Thuộc axit3Activation energy (n)Năng lương hoạt hóa4Addition polymerization reaction (n)Phản ứng cộng trùng hợp5

2 Đọc thêm

THUẬT NGỮ QUẢN TRỊ NHÂN SỰ

THUẬT NGỮ QUẢN TRỊ NHÂN SỰ

Thuật Ngữ Quản Trị Nhân SựTHUẬT NGỮ QUẢN TRỊ NHÂN SỰ1 100 per cent premium payment Trả lương 100%2 A system of shered values/ Meaning Hệ thống giá trị/ý nghĩa được chia sẻ3 Ability Khả năng4 Adaptive Thích nghi5 Adjusting pay rates Điều chỉnh mức lương6 Administrator carde/High[r]

9 Đọc thêm

THUẬT NGỮ Y KHOA TIẾNG ANH

THUẬT NGỮ Y KHOA TIẾNG ANH

THUẬT NGỮ Y TẾ (MEDICAL TERMINOLOGY)

Dị ứng (Allergy) Kiểm tra sức khỏe tổng quát, khám bệnh (General CheckUp, Physical Examination) Khám bệnh (Examination) Nhập viện (Admission to Hospital)
Xuất viện (Discharge from Hospital) Triệu chứng (Symptom) Dinh dưỡng (Nutrition) Tiểu sử bệnh xá (Clinical[r]

8 Đọc thêm

THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN

THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN

8) Thuật ngữ điện và chữ viết tắt tiếng Anh.KÝGIẢI THÍCH HOẶC MÔ TẢGIẢI NGHĨAHIỆUACB controlĐiều khiển cầu dao máy phát điệnACB tripNgắt (sự cố) cầu dao máy phát điệnAccessoriesPhụ tùng; vật phụ thuộcAdjustable wrench/MonkeyMỏ lết (clê vạn năng)wrenchAAIRKhông khíAptomat (dâp hồ quang[r]

13 Đọc thêm

NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP TÍCH HỢP DỊCH VỤ WEB CHO MẠNG CẢM BIẾN KHÔNG DÂY

NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP TÍCH HỢP DỊCH VỤ WEB CHO MẠNG CẢM BIẾN KHÔNG DÂY

TRANG 76 THUẬT NGỮ VIẾT TẮT CoAP Constrained Application Protocol Giao thức ứng dụng dành cho các thiết bị hạn chế tài nguyên REST Representational State Transfer Chuyển trạng thái đại d[r]

82 Đọc thêm

Tiểu luận cao học Mối quan hệ báo chí và dư luận xã hội

TIỂU LUẬN CAO HỌC MỐI QUAN HỆ BÁO CHÍ VÀ DƯ LUẬN XÃ HỘI

I. DƯ LUẬN XÃ HỘIDư luận xã hội, (hay công luận) là một hiện tượng đời sống xã hội quen thuộc mà mỗi cá nhân, tổ chức (bao gồm cả quốc gia), trong cuộc sống hàng ngày, thường phải quan tâm và tính toán đến. Những người theo học ở Liênxô (cũ) thường sử dụng thuật ngữ “dư luận xã hội” (dịch trực tiếp[r]

16 Đọc thêm

CHUẨN MỰC SỐ 2410 SOÁT XÉT THÔNG TIN TÀI CHÍNH

CHUẨN MỰC SỐ 2410 SOÁT XÉT THÔNG TIN TÀI CHÍNH

Trong Chuẩn mực này, thuật ngữ “kiểm toán viên” được hiểu là những người thực hiện cuộc soát xét, bao gồm thành viên Ban Giám đốc phụ trách tổng thể hợp đồng dịch vụ, kiểm toán viên hành nghề và các thành viên khác trong nhóm thực hiện hợp đồng dịch vụ và trong hầu hết các trường hợp, bao gồm cả doa[r]

45 Đọc thêm

THUẬT NGỮ ĐIỆN TỰ ĐỘNG HÓA

THUẬT NGỮ ĐIỆN TỰ ĐỘNG HÓA

Bạn hiểu rõ những ghi chú , chú thích hay những thuật ngữ thường được dùng trong chuyên ngành điện tự động hóa? Những thuật ngữ đó biểu thị những cái gì. Đôi lúc bạn gặp khó khăn bới những từ ngữ đó nó làm bạn không thể thực hiện công việc một cách suôn sẻ nhất. Tài liệu này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn[r]

44 Đọc thêm

BÀI 6. THUẬT NGỮ

BÀI 6. THUẬT NGỮ

TRƯỜNG THCS BỔ TÚC – TÂN CHÂUGV: PHAN THỊ MỸ DUYÊNNĂM HỌC: 2017 - 2018KIỂM TRA MIỆNG:Câu 1: Nêu các cách phát triển về số lượng của từ vựng ?Giải thích nghĩa của từ : điện thoại di động?Đáp án: - Phát triển về số lượng: Tạo từ ngữ mới và vaymượn từ ngữ nước ngoài.-Điện thoại di động: là vô tuyến nhỏ[r]

26 Đọc thêm