LỚP SỐ 11 GẶP Ở CÁC LỖ KHOAN LK1 LK4 VÀ LK9 LỚP NÀY NẰM DƯỚI LỚP 4B VÀ 7 BỀ DÀY LỚP ĐÃ KHOAN VÀO TỪ 4 8 M ĐẾN 6 3 M

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "LỚP SỐ 11 GẶP Ở CÁC LỖ KHOAN LK1 LK4 VÀ LK9 LỚP NÀY NẰM DƯỚI LỚP 4B VÀ 7 BỀ DÀY LỚP ĐÃ KHOAN VÀO TỪ 4 8 M ĐẾN 6 3 M":

Đồ án môn học Nền móng

ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG

Tại lỗ khoan BH4, khoan xuống cao độ là – 37.00m, gặp 4 lớp đất như sau: Lớp 1:Lớp 1 là lớp sét pha màu xám, trạng thái dẻo mềm. Chiều dày của lớp là 2.20m,cao độ mặt lớp là 0.00m, cao độ đáy là 2.20m. Chiều dày sau xói của lớp đất nàylà 0.0m. Cao độ mặt đất sau xói 2.40m Lớp 2:Lớp 2 là lớp cát hạt nhỏ, màu xám đen, kết cấu rất rời rạc, phân bố dưới lớp 1.Chiều dày của lớp là 9.00m, cao độ mặt lớp là 2.20m, cao độ đáy là 11.20m.Chiều dày sau xói của lớp đất này là 8.8m Lớp 3:Lớp thứ 3 là lớp sét pha màu xám nâu, xám xanh, trạng thái dẻo cứng, phân bốdưới lớp 2. Chiều dày của lớp là 4.30m, cao độ mặt lớp là 11.20m, cao độ đáylớp là 15.50m. Lớp đất có độ ẩm W = 20.6%. Lớp 4:Lớp thứ 4 là lớp cát hạt nhỏ, màu xám, kết cấu chặt vừa, phân bố dưới lớp 3.Chiều dày của lớp là 21.50m, cao độ mặt lớp là 15.50m, cao độ đáy lớp là 37.00m.
Xem thêm

28 Đọc thêm

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán năm 2013 (Phần 4)

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 6 MÔN TOÁN NĂM 2013 (PHẦN 4)

Cập nhật đề thi học kì 1 lớp 6 môn toán năm 2013 - 2014 phần 4 gồm 3 đề và đáp án (từ đề số 11 - đề số 13), ngày 10/12/2013. Đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 - đề số 11 Bài 1:(3điểm) Thực hiện các phép tính sau:           a. 34 : 32 + 2.23                        b. 27.75 + 25.27 – 52.6           c. (-65) + 54 + (-13)                 d. 16 + {400 : [200 – (42 + 46.3)]}  Bài 2:(2,5điểm)           a. Tìm x biết:  58 + 7x = 100.           b. Tìm các ước chung lớn hơn 2 của 18 và 42.           c. Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A = { xN/  9 < x  15}  Bài 3:(1,5điểm) Học sinh một trường đi tham quan, nếu sắp xếp số học sinh ngồi vào xe 45 chỗ hoặc 50 chỗ vừa đủ không thừa em nào. Tính số học sinh trường đó, biết rằng số học sinh trong khoảng 1600 đến 1900 em.  Bài 4:(0,5điểm) Tìm các số tự nhiên n sao cho n + 3 chia hết cho n + 1.  Bài 5:(2,5điểm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 8cm; OB = 4cm.           a. Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao?.           b. Tính độ dài đoạn thẳng AB.           c. B có phải là trung điểm đoạn thẳng OA? Vì sao?.           d. Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AB, K là trung điểm của đoạn thẳng OB. Tính độ dài đoạn thẳng IK. Đáp án đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 - đề số 11 Đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 - đề số 12 I. Ma trận đề: Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng Thứ tự thực hiện các phép tính     4 2      4 2  Tìm x        2 2   2 2  Tìm ƯCLN     1 1   1 1  Tìm BCNN       1 2    1 2  Khi nào thì AM + MB = AB và trung điểm của đoạn thẳng.     1   2   1   2 Tính chất chia hết của một tổng và công thức lũy thừa       1   1 1   1 Tổng     4 2 5 7 1  1 10 10 II.  Đề bài: Bài 1:(2 điểm)Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể ) a) b) (-15) + 40 + (-65) c) 46.37 + 93.46 + 54.61 + 69.54 d) Bài 2: :(2 điểm)  Tìm x biết: a)     x – 15 = 20.22 b)      48 + 5(x – 3 ) =  63   Câu 3 (1đ) : Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của 48 và 60 Câu 4 (2đ) : Học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh của lớp 6A, biết số học sinh trong khoảng từ 30 đến 40. Bài 5: (2 điểm)  Trên tia Ax vẽ hai đoạn thẳng AM = 6cm và AN = 3cm. So sánh AN và NM. N có là trung điểm của đoạn thẳng AM không? Vì sao?     Bài 6:( 1điểm)  Chứng tỏ rằng: 1028 + 8 chia hết cho 72 Đáp án đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 - đề số 12 Đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 - đề số 13 Bài 1: Thực hiện các phép tính: a) 100 – [50 – (4 + 2)2] b) 17 . 131 + 69 . 17 c) 127 + (-247) Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết: a) 3x – 7 = 28 b) 70  x ; 84  x và x > 8.  Bài 3:. Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó. Biết số sách trong khoảng từ 200 đến 290. Tính số sách.? Bài 4: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3 (cm), OB = 6 (cm)      a/ Trong ba điểm A, O, B  điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? b/ Tính độ dài đoạn thẳng AB. c/ Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?  Bài 5: Chứng minh rằng:  Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3 Đáp án đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 - đề số 13 Trên đây là 3 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 phần 4. Tuyensinh247 sẽ tiếp tục cập nhật đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 phần 5 các em thường xuyên theo dõi tại đây: 
Xem thêm

9 Đọc thêm

10 ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI TOÁN 6 CỰC HAY NĂM HỌC 2016 2017

10 ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI TOÁN 6 CỰC HAY NĂM HỌC 2016 2017

PHÒNG GDĐT QUAN SƠN ĐỀ THI HSG 6 TRƯỜNG THCS – DTNT QUAN SƠN MÔN: Toán Tg: 120’ Đề : 1 Họ và tên:……………………………. Lớp: …………. Điểm Lời nhận xét của giáo viên Đề bài: Câu 1: (4 điểm) a. Tính giá trị biểu thức: A = b. So sánh: 2225 và 3151 c. Tính : B = d. Tính tổng C = e. Tính: D = . ; B = Câu 2: ( 2 điểm) Tìm tập hợp các số nguyên x ,biết rằng: Câu 3: (3 điểm) a. Tìm các số tự nhiên n để biểu thức có giá trị là một số tự nhiên. b. T×m ch÷ sè tËn cïng cña c¸c luü thõa sau. 22005 ; 32006 ; 72007 ; 82007 Câu 4: (3 điểm) a.Chøng minh r»ng tÝch cña hai sè ch½n liªn tiÕp chia hÕt cho 8 b. T×m nN biÕt 2n + 7 chia hÕt cho n + 1. Câu 5:( 3 điểm) a) Tổng 102010 + 14 có chia hết cho 6 không ? b) Hiệu 102010 4 có chia hết cho 12 không ? Câu 6:(3 điểm) Chứng minh rằng : A = 31.32.33.34......150 chia hết cho 530 mà không chia hết cho 531 Câu 7:(2 điểm) Một đội bóng thi đấu tất cả 25 trận chỉ thắng hoặc hoà. Biết mỗi trận thắng đội được 3 điểm, mỗi trận hoà được 1 điểm. Tổng số điểm đội đạt được là 59 điểm. Tính số trận thắng và trận hoà của đội bóng đó. Bài làm: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… PHÒNG GDĐT QUAN SƠN ĐỀ THI HSG 6 TRƯỜNG THCS – DTNT QUAN SƠN MÔN: Toán Tg: 120’ Đề : 2 Họ và tên:…………………………………. Lớp: …………. Điểm Lời nhận xét của giáo viên Đề bài: Câu 1: (3 điểm) TÝnh tû sè biÕt: Câu 2: ( 4 điểm) a. Chøng minh r»ng a2 8 kh«ng chia hÕt cho 5 víi aN. b. Cho B = 20 + 21 + 22 + 23 + ...... + 2199 Chứng minh : 1) B chia hết cho 15 2) B chia hết cho 31 Câu 3: (3 điểm): TÝnh tæng. A = 1 + 2 + 22+...+ 2100 B = 3 32 + 33 ... 3100 Câu 4: (3 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường THCS A chưa tới 300 em. Trong buổi chào cờ, nếu xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thiếu 1 người, nếu xếp hàng 7 thì vừa đủ. Hỏi học sinh khối 6 của trường là bao nhiêu em? Câu 5:(3 điểm) So s¸nh A vµ B biÕt: a) A = ; B = b) ; B = Câu 6:( 4 điểm)Cho góc bẹt xOy. Gọi Ot và Oz là hai tia cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ xy sao cho = 1300 và =1000. a) Tính số đo góc zOt. b) Vì sao Ot là tia phân giác của góc yOz Bài làm: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… PHÒNG GDĐT QUAN SƠN ĐỀ THI HSG 6 TRƯỜNG THCS – DTNT QUAN SƠN MÔN: Toán Tg: 120’ Đề : 3 Họ và tên:…………………………………. Lớp: …………. Điểm Lời nhận xét của giáo viên Đề bài: Câu 1: (3 điểm) a. Chøng minh tÝch cña ba sè nguyªn liªn tiÕp chia hÕt cho 6 b. Chøng minh r»ng n313n 6 víi mäi n thuéc Z Câu 2: ( 3 điểm) TÝnh tæng a) A = 1 + 52 + 54 + 56 + ...+ 5200 b) B = 7 74 + 74 ...+ 7301 Câu 3: (3 điểm) So s¸nh A vµ B biÕt: A = ; B = Câu 4: (3 điểm) Cho A = 1 + 3 +32 +...+311 Chøng minh: a) A ∶ 13 b) A ∶ 40 Câu 5:( 2 điểm) T×m sè tù nhiªn x , biÕt : ( + + . . . + ) . x = Câu 6:(3 điểm)Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết nếu chia số đó cho tích các chữ số của nó thì được và hiệu giữa số phải tìm với số gồm các chữ số của số đó viết theo thứ tự ngược lại là 18. Câu 7:(3 điểm) Cho số tự nhiên A = 7 + 72 + 73 + 74 + 75 + 76 + 77 + 78 a) Số A là số chẵn hay số lẻ ? b) Số A có chia hết cho 5 không ? c) Chữ số tận cùng của A là chữ số nào ? Bài làm: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… PHÒNG GDĐT QUAN SƠN ĐỀ THI HSG 6 TRƯỜNG THCS – DTNT QUAN SƠN MÔN: Toán Tg: 120’ Đề : 4 Họ và tên:…………………………………. Lớp: …………. Điểm Lời nhận xét của giáo viên Đề bài: Câu 1: (3 điểm) TÝnh A = + + + ... + B = + + ...+ Câu 2: (3 điểm) T×m x  N biÕt a) 13 + 23 + 33 + ...+ 103 = ( x +1)2 b) 1 + 3 + 5 + ...+ 99 = (x 2)2 Câu 3: (2 điểm)So s¸nh hai luü thõa sau: 3111 vµ 1714 Câu 4: (2 điểm) Cho 20 ®iÓm, trong ®ã cã a ®iÓm th¼ng hµng. Cø 2 ®iÓm, ta vÏ mét ®­êng th¼ng. T×m a , biÕt vÏ ®­îc tÊt c¶ 170 ®­êng th¼ng . Câu 5:( 3 điểm) Chứng minh : a) A = 21 + 22 + 23 + ...... + 22010 chia hết cho 21 b) B = 31 + 32 + 33 + ...... + 32010 chia hết cho 52 c) C = 51 + 52 + 53 + ...... + 52010 chia hết cho 186 d) D = 71 + 72 + 73 + ...... + 72010 chia hết cho 456 Câu 6:(4 điểm) Trên đoạn đường AC dài 200 km có điểm B cách A 10 km. Lúc 7 giờ hai ô tô cùng xuất phát cùng chiều nhau xe thứ nhất đi từ A, xe thứ hai đi từ B và cùng tới C với vận tốc lần lượt là 50 kmh và 40 kmh. Hỏi lúc mấy giờ thì khoảng cách đến C của xe thứ hai gấp đôi khoảng cách đến C của xe thứ nhất ? Câu 7:(3 điểm) Trên hai ngăn của giá sách có tổng cộng 118 cuốn. Nếu lấy đi 8 cuốn ở ngăn thứ nhất sau đó thêm vào ngăn thứ hai 10 cuốn sách thì số sách ở ngăn thứ gấp đoi số sách ở ngăn thứ nhất. Tính số sách trong mỗi ngăn lúc ban đầu. Bài làm: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… PHÒNG GDĐT QUAN SƠN ĐỀ THI HSG 6 TRƯỜNG THCS – DTNT QUAN SƠN MÔN: Toán Tg: 120’ Đề : 5 Họ và tên:……………………………. Lớp: …………. Điểm Lời nhận xét của giáo viên Đề bài: C©u 1: (3 ®iÓm) TÝnh a) 4. 52 – 3. (24 – 9) b) c) C©u 2: (3 ®iÓm) T×m x biÕt a) (x 15) : 5 + 22 = 24 b) ( 4) c) C©u 3: (5 ®iÓm) 1) Cho: A = 1 – 2 + 3 – 4 + … + 99 – 100. a) TÝnh A b) A cã chia hÕt cho 2, cho 3, cho 5 kh«ng ? c) A cã bao nhiªu ­íc tù nhiªn? Bao nhiªu ­íc nguyªn? 2) Thay a, b b»ng c¸c ch÷ sè thÝch hîp sao cho 3) Cho a lµ mét sè nguyªn cã d¹ng a = 3b + 7 (b Z). Hái a cã thÓ nhËn nh÷ng gi¸ trÞ nµo trong c¸c gi¸ trÞ sau ? T¹i sao ? a = 11 ; a = 2002 ; a = 2003 ; a = 11570 ; a = 22789 ; a = 29563 ; a = 299537. C©u 4: (3 ®iÓm) a) T×m sè tù nhiªn nhá nhÊt biÕt r»ng sè ®ã chia cho 9 d­ 5, chia cho 7 d­ 4 vµ chia cho 5 th× d­ 3 b) Cho A = 1 + 2012 + 20122 + 20123 + 20124 + … + 201271 + 201272 vµ B = 201273 1. So s¸nh A vµ B. C©u 5: (6 ®iÓm) Cho góc bẹt xOy, trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 2 cm; trên tia Oy lấy hai điểm M và B sao cho OM = 1 cm; OB = 4 cm. a. Chứng tỏ: Điểm M nằm giữa hai điểm O và B; Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. b. Từ O kẻ hai tia Ot và Oz sao cho tOy = 1300, zOy = 300. Tính số đo tOz. Bài làm: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… PHÒNG GDĐT QUAN SƠN ĐỀ THI HSG 6 TRƯỜNG THCS – DTNT QUAN SƠN MÔN: Toán Tg: 120’ Đề : 6 Họ và tên:……………………………. Lớp: …………. Điểm Lời nhận xét của giáo viên Đề bài: Bài 1 (4 điểm): Tìm các số nguyên x, sao cho: a) 2x + 2x + 1 + 2x + 2 + 2x + 3 = 480. b) 2 + 4 + 6 + 8 + …+2x = 156 c) (x2 49) (x2 81) < 0. d) e) Bµi 2 (4 điểm): Thực hiện so sánh: a. A = với B = b. C = 1. 3. 5. 7 … 99 với D = c. Chứng minh rằng chia hết cho 72. Bµi 3 (3 ®iÓm): 1 T×m c¸c ch÷ sè x,y sao cho chia hÕt cho 72. 2T×m n N sao cho (3n +1) (2n+3) Bµi 4 (3 ®iÓm): Trong dÞp TÕt trång c©y, khèi 6 ph©n chia sè c©y cho c¸c líp ®em trång nh­ sau: Líp 6A trång 10 c©y vµ sè c©y cßn l¹i, líp 6B trång 15 c©y vµ sè c©y cßn l¹i, líp 6C trång 20 c©y vµ sè c©y cßn l¹i, … Cø chia nh­ vËy cho ®Õn líp cuèi cïng th× võa hÕt sè c©y vµ sè c©y c¸c líp ®­îc ®em trång ®Òu b»ng nhau. Hái cã mÊy líp 6, mçi líp ®­îc chia bao nhiªu c©y ®em trång? Bài 5 (3 điểm): Trong 3 số nguyên a; b; c, có một số dương, một số âm, một số bằng không, ngoài ra còn biết thêm rằng: . Hỏi số nào dương, số nào âm, số nào bằng không? Bµi 6 (3 ®iÓm): a, T×m x, y N, biÕt 2x + 624 = 5y . b, Víi gi¸ trÞ nµo cña x, y th× biÓu thøc : A = | x y | + | x + 1 | + 2011 ®¹t gi¸ trÞ nhá nhÊt. T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt ®ã. PHÒNG GDĐT QUAN SƠN ĐỀ THI HSG 6 TRƯỜNG THCS – DTNT QUAN SƠN MÔN: Toán Tg: 120’ Đề : 7 Họ và tên:……………………………. Lớp: …………. Điểm Lời nhận xét của giáo viên Đề bài: Bài 1(4 điểm): Tính các giá trị của biểu thức. a. A = 1+2+3+4+.........+100 b. B = 1 c. C = Bài 2(3 điểm): So sánh các biểu thức : a. 3200 và 2300 b. A = với B = . Bài 3(3 điểm): Cho 1số có 4 chữ số: 26. Điền các chữ số thích hợp vào dấu () để được số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho tất cả 4 số : 2; 3 ; 5 ; 9. Bài 4(3 điểm): Tìm số tự nhiên n sao cho : 1 +2 +3 +...+n. là số chính phương? Bài 5(4 điểm): Hai xe ôtô khởi hành từ hai địa điểm A,B đi ngược chiều nhau. Xe thứ nhất khởi hành từ A lúc 7 giờ. Xe thứ hai khởi hành từ B lúc 7 giờ 10 phút. Biết rằng để đi cả quãng đường AB . Xe thứ nhất cần 2 giờ , xe thứ hai cần 3 giờ. Hỏi sau khi đi 2 xe gặp nhau lúc mấy giờ? Bài 6(3 điểm): Cho góc xOy có số đo bằng 1200 . Điểm A nằm trong góc xOy sao cho: . Điểm B nằm ngoài góc xOy mà : . Hỏi 3 điểm A,O,B có thẳng hàng không? Vì sao? Bài làm: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… PHÒNG GDĐT QUAN SƠN ĐỀ THI HSG 6 TRƯỜNG THCS – DTNT QUAN SƠN MÔN: Toán Tg: 120’ Đề : 8 Họ và tên:……………………………. Lớp: …………. Điểm Lời nhận xét của giáo viên Đề bài: Câu 1(6đ): a. Kết quả điều tra ở một lớp học cho thấy: Có 20 học sinh thích bóng đá, 17 học sinh thích bơi, 36 học sinh thích bóng chuyền, 14 học sinh thích đá bóng và bơi, 13 học sinh thích bơi và bóng chuyền, 15 học sinh thích bóng đá và bóng chuyền, 10 học sinh thích cả ba môn, 12 học sinh không thích môn nào. Tính xem lớp học đó có bao nhiêu học sinh? b. Cho số: A = 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 …….58 59 60. Số A có bao nhiêu chữ số? Hãy xóa đi 100 chữ số trong số A sao cho số còn lại là: + Nhỏ nhất + Lớn nhất Câu 2(2đ): Tæng cña 46 sè tù nhiªn liªn tiÕp cã chia hÕt cho 46 kh«ng? V× sao? Câu 3(4đ): a. Cho A = 5 + 52 + … + 596. Tìm chữ số tận cùng của A. b.Tìm số tự nhiên n để: 6n + 3 chia hết cho 3n + 6 Câu 4(5đ): a. Tìm một số tự nhiên nhỏ nhất biết rằng khi chia số đó cho 3 dư 2, cho 4 dư 3, cho 5 dư 4 và cho 10 dư 9. b. Chứng minh rằng: 11n + 2 + 122n + 1 Chia hết cho 133. Câu 5(3đ): Cho n điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng . Cứ qua hai điểm ta vẽ 1 đường thẳng. Biết rằng có tất cả 105 đường thẳng. Tính n? Bài làm: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… PHÒNG GDĐT QUAN SƠN ĐỀ THI HSG 6 TRƯỜNG THCS – DTNT QUAN SƠN MÔN: Toán Tg: 120’ Đề : 9 Họ và tên:……………………………. Lớp: …………. Điểm Lời nhận xét của giáo viên Đề bài: Bài 1:(3 điểm): Tìm x biết a) x+ b) x c) (x32).45=0 Bài 2:(3 điểm): Tính tổng sau bằng cách hợp lý nhất: a) A = 11 + 12 + 13 + 14 + …..+ 20. b) B = 11 + 13 + 15 + 17 + …..+ 25. c) C = 12 + 14 + 16 + 18 + …..+ 26. Bài 3(4 điểm): Tính: a) A= b) B= c) C = Bài 4(2 điểm): Cho: A= . Hãy so sánh A và B. Bài 5(4 điểm): ViÕt liªn tiÕp tÊt c¶ c¸c sè cã 2 ch÷ sè tõ 19 ®Õn 80 ta ®­îc sè A = 192021…7980. Hái sè A cã chia hÕt cho 1980 kh«ng ? V× sao? Bài 6(4 điểm): Cho đoạn thẳng AB dài 7cm. Trên tia AB lấy điểm I sao cho AI = 4 cm. Trên tia BA lấy điểm K sao cho BK = 2 cm. a) Hãy chứng tỏ rằng I nằm giữa A và K. b) Tính IK. Bài làm: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… PHÒNG GDĐT QUAN SƠN ĐỀ THI HSG 6 TRƯỜNG THCS – DTNT QUAN SƠN MÔN: Toán Tg: 120’ Đề : 10 Họ và tên:……………………………. Lớp: …………. Điểm Lời nhận xét của giáo viên Đề bài: Bµi 1(4 điểm): TÝnh A = + + + ... + B = + + ...+ C = Bµi 2(3 điểm): T×m x  N biÕt: a) 4x = 2x+1 b) 16 = (x 1)4 c) 1 + 3 + 5 + ...+ 99 = (x 2)2 Bµi 3(2 điểm): T×m tÊt c¶ c¸c sè cã 2 ch÷ sè sao cho mçi sè gÊp 2 lÇn tÝch c¸c ch÷ sè cña sè ®ã. Bµi 4(4 điểm): So s¸nh A vµ B biÕt: a) A = ; B = b) ; B = c) A = ; B = Bµi 5(3 điểm): Cho A = 1 + 3 +32 +...+311 Chøng minh: a) A ∶ 13 b) A ∶ 40 Bµi 6(2 điểm): T×m sè tù nhiªn x , biÕt : ( + + . . . + ) . x = C©u 7( 2 ®iÓm): Cho 20 ®iÓm, trong ®ã cã a ®iÓm th¼ng hµng. Cø 2 ®iÓm, ta vÏ mét ®­êng th¼ng. T×m a , biÕt vÏ ®­îc tÊt c¶ 170 ®­êng th¼ng . Bài làm: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Xem thêm

10 Đọc thêm

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2014

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 4 NĂM 2014

Đề Thi Giữa Kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2014: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm):             Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để 74... chia hết cho cả 2 và 3 là:         a. 2                            b. 6                           c. 4                           d. 8 Câu 7:  Một lớp học có 35 học sinh, trong đó   số học sinh được xếp loại khá. Vậy số học sinh xếp loại khá của lớp đó là: a.  21 học sinh ;                b.  7 học sinh ;                   c.  14 học sinh. Câu 8: 3 km2 40 dam2 = ………………dam2   a. 30004 dam2           b. 34000 dam2         c. 30400 dam2        d. 30 040 dam2   II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm) Câu 3: (2đ) Thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài  60 m, chiều rộng bằng chiều dài . Trung bình cứ 100m2  thì thu hoạch được 50 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch  được  bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Bài 4 : (1đ ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:  Đáp Án Đề Thi Giữa Kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2014: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm):  Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 c b b a c b a   d 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Tuyensinh247 sẽ tiếp tục cập nhật đề thi giữa kì 2 lớp 4 môn Toán, Tiếng Việt các em thường xuyên theo dõi tại link này nhé!
Xem thêm

2 Đọc thêm

[TH-TOÁN 3] ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 3

[TH-TOÁN 3] ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 3

Họ và tên:……………………………………………. Lớp:………. BÀI THI HỌC SINH GIỎI LỚP 3 (11)Môn: Toán – Thời gian: 90 phútI, Trắc nhiệm khách quan:STTĐề bàiĐáp số1Tính:a, 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + 9 = ……b, 240 + 9 9 9 ……… 9 = …... 24 số 9c, 81 + 9 x 278 – 54 x 2 + 100 = ……d, 1giờ ( 1 giờ + 1 giờ + 1 giờ) + 1 giờ + 1 giờ = …... 4 5 6 3 2e, ( b: b + 5) x 3756 =……a, ………b, ………c, ………d, ………e, ………2So sánh 2 biểu thức A và B:A = abc8 + m5 + 2nB = ab25 + mc9 + 5n………….3Thầy giáo chia các bạn vào 3 nhóm, mỗi nhóm 9 bạn để chơi trò chơi . Luật chơi như sau: cứ bạn thứ 1 lấy 1 quả, bạn thứ 2 lấy 2 quả, bạn thứ 3 lấy 3 quả cứ thế đến hết bạn cuối cùng, đội nào nhanh nhất sẽ thắng. Hỏi khi cả 3 đội chơi xong thì đã có bao nhiêu quả bong được nhặt về?………………4Hình vuông ABCD có chu vi là 32 cm. Điểm mlà trung điểm của cạnh AB, điểm N là trung điểm của cạnh BC, điểm P là trung điểm của cạnh CD, điểm Q là trung điểm của cạnh DA.Sau đó nối các điểm đó lại thành hình vuông MNPQ. Tính diện tích hình vuông MNPQ.……….....5Viết lại thành 1 tích có 2 thừa số:a, 2788 + 9 + 9 + 9 + ………..+ 9 + 9 = ……… 2778 số 9b, 7 + 7 + 7 + ………..+ 7 + 7 – 5 – 5 – 5 ……. – 5 – 5 = …... 2778 số 7 2778 số 5a, ………..b, ………..6Tìm hiệu của ab – ba, biết a – b = 3……….7Nếu bớt một cạnh hình vuông đi 3m, một cạnh kia liền nó bớt đi 9m thì sẽ được một hình chữ nhật có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính chu vi hình vuông ban đầu? …………8Một con chó đuổi một con thỏ cách xa nó hai mét. Mỗi bước chó nhảy được 9dm, thỏ nhảy được 7 dm.Hỏi sau bao bước nhảy thì chó đuổi kịp thỏ, biết rằng chó nhảy một bước, thì thỏ cũng nhảy một bước. …………9Hiệu hai số bằng 76. Nếu thêm vào số bị trừ 12 và giữ nguyên số trừ thì hiệu hai số thay đổi như thế nào? Tính hiệu đó.……….II, Tự luận:Bài 1: Tìm x: a, x 452 = 77 + 48 b, x + 58 = 64 + 58 c, x 1 – 2 – 3 – 4 = 0………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 2: Một thửa vườn hình chữ nhật có chiều rộng 30m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Người ta muốn làm một hàng rào xung quanh thửa ruộng đó (có để 2 cửa ra vào, mỗi cửa rộng 3 m) . Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu mét?Bài giải:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 3: Tích của hai số là 75. Bạn A viết thêm chữ số 0 vào bên phải thừa số thứ nhất và giữ nguyên thừa số thứ hai rồi nhân hai số với nhau. Hỏi tích mới là bao nhiêu?Bài giải:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 4: Các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 100 có tổng các chữ số chẵn hơn tổng các chữ số lẻ là bao nhiêu? Bài giải:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Họ và tên:……………………………………………. Lớp:………. BÀI THI HỌC SINH GIỎI LỚP 3 (21)Môn: Toán – Thời gian: 90 phútI, Trắc nhiệm khách quan:STTĐề bàiĐáp số1Tính:a, 2 – 3 + 5 – 6 + 7 – 9 + 10 – 11 + 13 = ……b, 270 + 8 8 8 ……… 8 = …... 25 số 8c, 48 + 8 x 278 – 72 x 2 + 100 = ……d, 2 giờ ( 1 giờ + 1 giờ + 1 giờ) + 1 giờ + 1 giờ = …... 4 5 6 3 2e, ( b: b + 5) + 3756 =……a, ………b, ………c, ………d, ………e, ………2So sánh 2 biểu thức A và B:A = ab25 + mc9 + 3n B = abc8 + m7 + 2n………….3Thầy giáo chia các bạn vào 3 nhóm, mỗi nhóm 7 bạn để chơi trò chơi . Luật chơi như sau: cứ bạn thứ 1 lấy 1 quả, bạn thứ 2 lấy 2 quả, bạn thứ 3 lấy 3 quả cứ thế đến hết bạn cuối cùng, đội nào nhanh nhất sẽ thắng. Hỏi khi cả 3 đội chơi xong thì đã có bao nhiêu quả bong được nhặt về?………………4Hình vuông ABCD có chu vi là 28 cm. Điểm mlà trung điểm của cạnh AB, điểm N là trung điểm của cạnh BC, điểm P là trung điểm của cạnh CD, điểm Q là trung điểm của cạnh DA.Sau đó nối các điểm đó lại thành hình vuông MNPQ. Tính diện tích hình vuông MNPQ.……….....5Viết lại thành 1 tích có 2 thừa số:a, 2785 + 8 + 8 + 8 + ………..+ 8 + 8 = ……… 2775 số 8b, 8 + 8 + 8 + ………..+ 8 + 8 – 5 – 5 – 5 ……. – 5 – 5 = …... 2773 số 8 2773 số 5a, ………..b, ………..6Tìm hiệu của ab – ba, biết a – b = 5……….7Nếu bớt một cạnh hình vuông đi 3m, một cạnh kia liền nó bớt đi 10m thì sẽ được một hình chữ nhật có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính chu vi hình vuông ban đầu? …………8Một con chó đuổi một con thỏ cách xa nó một mét. Mỗi bước chó nhảy được 7dm, thỏ nhảy được 4 dm.Hỏi sau bao bước nhảy thì chó đuổi kịp thỏ, biết rằng chó nhảy một bước, thì thỏ cũng nhảy một bước. …………9Hiệu hai số bằng 85. Nếu thêm vào số bị trừ 19 và giữ nguyên số trừ thì hiệu hai số thay đổi như thế nào? Tính hiệu đó.……….II, Tự luận:Bài 1: Tìm x: a, x 492 = 77 + 58 b, x + 48 = 64 + 48 c, x 2 – 3 – 4 – 5 = 0………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 2: Một thửa vườn hình chữ nhật có chiều rộng 20m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Người ta muốn làm một hàng rào xung quanh thửa ruộng đó (có để 4 cửa ra vào, mỗi cửa rộng 3 m) . Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu mét?Bài giải:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 3: Tích của hai số là 94. Bạn B viết thêm chữ số 0 vào bên phải thừa số thứ nhất và giữ nguyên thừa số thứ hai rồi nhân hai số với nhau. Hỏi tích mới là bao nhiêu?Bài giải:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 4: Các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 98 có tổng các chữ số chẵn hơn tổng các chữ số lẻ là bao nhiêu? Bài giải:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Họ và tên:……………………………………………. Lớp:………. BÀI THI HỌC SINH GIỎI LỚP 3 Môn: Toán – Thời gian: 90 phútI, Trắc nhiệm khách quan:STTĐề bàiĐáp số1Tính:a, 345 + 87 – 145 – 87 = ……b, 270 8 + 8 + 8 ……… + 8 = …... 25 số 8c, 480 : 2 + 460 : 2 + 440 : 2 + 420 : 2 = ……d, 39 x 8 + 23 x 4 – 72 x 2 + 150 = …... e, ( c : 1 – c x 1) x b + 375 =……a, ………b, ………c, ………d, ………e, ………2Cho dãy số: 2; 12; 30;…; …; 132; 182; 240; 306. Hai số còn thiếu là:………….3Tổng số bạn nam và bạn nữ trồng được tất cả 180 cây. Biết số cây học sinh nam trồng được bằng số cây học sinh nữ trồng được. Cứ 1 bạn nam trồng được hơn một bạn nữ 5 cây. Tổng số bạn là 15. Tìm số bạn nam, số bạn nữ.………………………………4Có 4 người cần qua một đường hầm. Họ chỉ có một ngọn đuốc.Người thứ nhất đi qua đường hầm hết 1 phútNgười thứ hai đi qua đường hầm hết 2 phútNgười thứ ba đi qua đường hầm hết 3 phútNgười thứ tư đi qua đường hầm hết 10 phút.Mỗi lần qua hầm chỉ đi được 2 người. Hỏi thời gian ít nhất để cả 4 người qua đường hầm là bao nhiêu phút?………..........……………5Thứ năm tuần này là ngày 25 tháng 3. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày nào?…………6Cho dãy số: 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; ...Biết dãy số có 1000 số. Hỏi dãy số có bao nhiêu số lẻ?……….7Người ta cần xe ô tô có 40 chỗ ngồi để chở 195 người đi dự hội nghị. Hỏi ít nhất phải điều mấy xe ô tô cùng loại để chở hết số người đi dự hội nghị? ..…………8Anh đi từ nhà đến trường hết 16 giờ. Em đi từ nhà đến trường hết 13 giờ. Hỏi ai đi nhanh hơn? Nếu em đi học mà đi trước anh 5 phút thì anh có đuổi kịp em không ? Nếu có, thì đuổi kịp chỗ nào trên quãng đường đó?……………………………….……………..9Biết 13 tấm vải đỏ dài bằng 14 tấm vải xanh, cả hai tấm vải dài 84m. Hỏi mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét? ………….II, Tự luận:Bài 1: Tính giá trị của biểu thức :a) 2 + 4 + 6 + 8 + … + 34 + 36 + 38 + 40 b) 1 + 3 + 5 + 7 + … + 35 + 37 + 39………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 2: Cô giáo hỏi: “Ai được điểm 10 về văn?” Có 8 bạn giơ tay. Cô giáo hỏi: “ Ai được điểm 10 về toán?” Có 9 bạn giơ tay. Nhưng cả hai bài kiểm tra văn và toán chỉ có 12 bạn được điểm 10. Hỏi có bao nhiêu bạn chỉ đạt được 1 điểm 10 về văn? Có bao nhiêu bạn chỉ đạt được 1 điểm 10 về toán?Bài giải:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 3: Nhà trường mua về 40 cái bánh nướng đựng đều trong 10 hộp. Lớp 3A nhận được 2 hộp bánh đó về chia đều cho mỗi em được 2 cái bánh. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu bạn? Bài giải:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 4: Tìm một số có ba chữ số, có chữ số hàng trăm là là 1 và nếu xóa bỏ chữ số hàng trăm thì số đó giảm đi 6 lần. Bài giải:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Xem thêm

6 Đọc thêm

KIEM TRA TOÁN 7 HK II 2015 2016

KIEM TRA TOÁN 7 HK II 2015 2016

Đề kiểm tra toán 7 học kì II có ma trận đáp án và câu hỏi pisa ( 2 đề) Đề 1 Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 2.0 điểm) 1.Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng. Câu 1: Cho bảng sau Giá trị (x) 1 2 3 4 5 Tần số (n) 4 5 8 2 6 N = 25 Mốt của dấu hiệu là: A.3 B. 8 C. 6 D. 25 Câu 2: Cho các đơn thức sau: ; 10x2y; xy2. Cặp đơn thức đồng dạng là: A. và xy2 B. và 10x2y C. 10x2y và xy2 Câu 3: Bậc của đơn thức 5 x2yz là: A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 4: Cho tam gi¸c ABC, gãc B b»ng 450, gãc C b»ng 300 ,khi ®ã: A. AB > AC B. AB = AC C. AB < AC 2. Đánh dấu (X) vào ô thích hợp Câu Nội dung Đúng Sai 5 Tam giác có 2 cạnh bằng nhau là tam giác cân 6 Bé ba sè 2cm,3cm, 6cm lµ ®é dµi 3 c¹nh cña mét tam gi¸c 7 Trong các đường vuông góc và đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài đường thẳng đến đường thẳng đó đường vuông góc là đường ngắn nhất. 8 Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường trung trực. Phần II: Tự luận ( 8.0 điểm) Câu 9( 1,5 ®iÓm): Bài kiểm tra toán 1 tiết của một lớp có kết quả như sau: 10 8 6 8 6 3 5 8 4 10 8 5 7 7 9 7 10 7 7 8 4 9 5 10 5 8 3 6 5 7 7 7 8 4 7 6 5 7 3 9 a) Dấu hiệu tìm hiểu ở đây là gì ? b) Lập bảng tần số c) Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra toán của lớp đó. Câu 10( 1,0 ®iÓm ): Nhà thiết kế. Để trang trí đường diềm một tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A, có các cạnh góc vuông lần lượt AB = 5cm; AC = 12cm. TÝnh độ dài cạnh BC cần trang trí Câu 11( 1,0 ®iÓm ): Thu gọn đa thức sau: A = 3,5 x2y 2 xy2 + 2 xy 1,5 x2y + 3xy2 Câu 12( 1,0 ®iÓm ): Tính M + N M = 5x2y + xy2 + 2 xy+ 2 N = 2 x2y + 2xy 3xy2 3 Câu 13( 1,5 ®iÓm) a) Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) ? b) x = có phải là nghiệm của đa thức P(x) = 5x + không ? c) Tìm nghiệm của đa thức A(x) = 2x 3 Câu 14( 2.0 ®iÓm ) Cho tam giác ABC có AI là đường trung trực của tam giác đồng thời là đường cao. Chứng minh rằng: a) Tam giác ABC là tam giác cân. b) AI là đường phân giác góc BAC
Xem thêm

10 Đọc thêm

Đề cương ôn thi vào lớp 10 môn Toán năm học 2015 2016

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2015 2016

THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2015 2016 (Tổng số 42 tiết) ====================== I. VÒNG 1: ( 18 TIẾT): NHỮNG NỘI DUNG KIẾN THỨC CƠ BẢN A.Đại số: I.Căn bậc hai: Khái niệm, hằng đẳng thức, ĐKXĐ, các phép biến đổi. (2 tiết ). II.Phương trình, bất phtrình, hệ ph trình bậc nhất một ẩn: Dạng, phpháp giải. (2 tiết ). III.Hàm số bậc nhất, bậc hai: Đn, tc, đồ thị, tương giao giữa các đồ thị. (2 tiết ). IV.Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình, phương trình. (2 tiết ). V.Phương trình bậc hai: Dạng, công thức nghiệm, Định lý Viet, ứng dụng. (2 tiết ). B.Hình học: I. Hệ thức lượng trong tam giác vuông. Tỉ số lượng giác của góc nhọn. (2 tiết ). II. Chứng minh Bằng nhau – Song song; vuông góc Đồng quy; thẳng hàng. (2 tiết ). III.Chứng minh hai tam giác đồng dạng . Hệ thức hình học. (2 tiết ). IV.Tứ giác nội tiếp: Khái niệm, tính chất, dấu hiệu. (2 tiết ). II. VÒNG 2: ( 12 TIẾT): NHỮNG CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU I.Cực trị đại số. (2 tiết ). II. Sự tương giao của các đường thẳng và parabol trên mặt phẳng toạ độ. (2 tiết ). III. Hệ thức Viet và ứng dụng. (2 tiết ). IV. Cực trị hình học. (2 tiết ) V. Phương trình vô tỉ. (2 tiết ). VI. Bất đẳng thức. (2 tiết ). III. VÒNG 2: ( 12 TIẾT): THAM KHẢO MỘT SỐ ĐỀ THI VÀO THPT I. Đề số 1: II. Đề số 2: III. Đề số 3: IV. Đề số 4:2. GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO http:giasutoan.giasuthukhoa.edu.vn – Tel: 0936.128.126 Đăng ký học Toán lớp 9 chuẩn bị ôn thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126 2 2 VÒNG 1: ( 18 TIẾT) NHỮNG NỘI DUNG KIẾN THỨC CƠ BẢN §1.CĂN BẬC HAI A.KIẾN THỨC CƠ BẢN 1.Khái niệm x là căn bậc hai của số không âm a  x2 = a. Kí hiệu: x a . 2.Điều kiện xác định của biểu thức A Biểu thức A xác định  A 0 . 3.Hằng đẳng thức căn bậc hai 2 A khi A 0 A A A khi A 0       4.Các phép biến đổi căn thức +)  A.B A. B A 0; B 0   +)   A A A 0; B 0 B B    +)  2 A B A B B 0  +)   A 1 A.B A.B 0; B 0 B B    +)    2 2 m. A Bm B 0; A B A BA B     +)     n. A Bn A 0; B 0; A B A BA B      +)   2 A 2 B m 2 m.n n m n m n        với m n A m.n B    3. GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO http:giasutoan.giasuthukhoa.edu.vn – Tel: 0936.128.126 Đăng ký học Toán lớp 9 chuẩn bị ôn thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126 3 3 B.MỘT SỐ VÍ DỤ VD1.Thu gọn, tính giá trị các biểu thức        2 A 3 3 2 3 3 3 1 3 2 3 2 2 B 2 3 3 2 1 C 3 2 2 6 4 2 D 2 3 2 3                     Giải A 6 3 6 27 6 3 1 34          3 3 2 2 2 1 B 2 3 3 2 2 2 3 2 3 2 1                  2 2 C 2 2 2 1 4 2 8 2 2 1 2 2 2 1 2 2 1                      2 2 D. 2 2. 2 3 2 3 4 2 3 4 2 3 3 1 3 1 D. 2 3 1 3 1 2 3 D 6                     VD2.Cho biểu thức 2 x x 2x x y 1 x x 1 x        a)Rút gọn y. Tìm x để y = 2. b)Cho x > 1. Chứng minh y y 0  c)Tìm giá trị nhỏ nhất của y Giải a)       3 x x 1 x 2 x 1 y 1 x x 1 1 2 x 1 x x x x 1 x                   y 2 x x 2 x x 2 0 x 1 x 2 0 x 2 0 x 2 x 4                    (Ở đây ta có thể áp dụng giải phương trình bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ) b) Có y y x x x x    4. GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO http:giasutoan.giasuthukhoa.edu.vn – Tel: 0936.128.126 Đăng ký học Toán lớp 9 chuẩn bị ôn thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126 4 4 Do x 1 x x x x 0 x x x x y y 0              c) Có:     2 2 2 1 1 1 1 1 1 y x x x x x 2. x. x 2 4 4 2 4 4                   Vậy 1 1 1 1 Min y khi x x x 4 2 2 4        VD3.So sánh hai số sau a 1997 1999  và b 2 1998 Giải Có   2 2 2 a 1998 1 1998 1 1998 1 1998 1 2.1998 2 1998 1 2.1998 2 1998 2 1998               Vậy a < b. C.MỘT SỐ BÀI TẬP CƠ BẢN 1.Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức A 4 3 2 2 57 40 2    B 1100 7 44 2 176 1331      2 C 1 2002 . 2003 2 2002   1 2 D 72 5 4,5 2 2 27 3 3      3 2 3 2 E 6 2 4 . 3 12 6 . 2 2 3 2 3                  F 8 2 15 8 2 15    G 4 7 4 7    H 8 60 45 12    I 9 4 5 9 4 5       K 2 8 3 5 7 2 . 72 5 20 2 2     2 5 14 L 12   5. GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO http:giasutoan.giasuthukhoa.edu.vn – Tel: 0936.128.126 Đăng ký học Toán lớp 9 chuẩn bị ôn thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126 5 5   5 3 50 5 24 M 75 5 2     3 5 3 5 N 3 5 3 5       3 8 2 12 20 P 3 18 2 27 45        2 2 1 5 2 5 Q 2 52 3         R 3 13 48   2.Tính giá trị của biểu thức 1 1 1 1 A khi a ; b a 1 b 1 7 4 3 7 4 3         2 1 B 5x 4 5x 4 khi x 5 5      1 2x 1 2x 3 C khi x 41 1 2x 1 1 2x          3.Chứng minh a) 1 1 1 5 1 3 12 23 3 2 3 6     b) 3 3 2 5 2 5 1    c) 2 3 2 3 2 2 2 3 2 2 3         d) 1 1 1 S ... 1 2 2 3 99 100        là một số nguyên. 4.Cho   3 x x 2x 22x 3 x 2 A ; B x 2 x 2         a) Rút gọn A và B. b) Tìm x để A = B. 5.Cho x 1 A x 3    . Tìm số nguyên x để A nhận giá trị nguyên. 6.Tìm x, biết:   2 x x 1 x 5 a) 4 x . 81 36 b) 3 c) 1 x x 4        6. GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO http:giasutoan.giasuthukhoa.edu.vn – Tel: 0936.128.126 Đăng ký học Toán lớp 9 chuẩn bị ôn thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126 6 6 ________________________________________________ §2.HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN A.KIẾN THỨC CƠ BẢN 1.Định lý Pitago ABC vuông tại A 2 2 2 AB AC BC   2.Hệ thức lượng trong tam giác vuông B H C A 1) AB2 = BH.BC; AC2 = CH.BC 2) AB.AC = AH.BC 3) AH2 = BH.HC 4) 2 2 2 1 1 1 AH AB AC   Kết quả: Với tam giác đều cạnh là a, ta có: 2 a 3 a 3 h ; S 2 4   3.Tỉ số lượng giác của góc nhọn Đặt ACB ; ABC     khi đó: AB AH AC HC AB AH AC HC sin ; cos ; tg ; cotg BC AC BC AC AC HC AB AH             b asinB acosC ctgB ccotgC c acosB asinC bctgB btgC         Kết quả suy ra:7. GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO http:giasutoan.giasuthukhoa.edu.vn – Tel: 0936.128.126 Đăng ký học Toán lớp 9 chuẩn bị ôn thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126 7 7 1) sin cos ; cos sin ; tg cotg ; cotg tg            sin cos 2) 0 sin 1; 0 cos <1; tg ; cotg cos sin              2 2 2 2 1 1 3) sin cos 1; tg .cotg 1; 1 cotg ; 1 tg sin cos                4) Cho ABC nhọn, BC = a; AC = b; AB = c khi đó: 2 2 2 ABC 1 a b c 2bc.cosA; S bcsinA 2     B.MỘT SỐ VÍ DỤ VD1.Cho tam giác ABC có AB>AC, kẻ trung tuyến AM và đường cao AH. Chứng minh: 2 2 2 2 2 2 BC a) AB AC 2AM 2 b) AB AC 2BC.MH      VD2.Cho hình thang ABCD (ABCD có AB = 3cm; CD = 14cm; AC = 15cm; BD = 8cm. a) Chứng minh AC vuông góc với BD. b) Tính diện tích hình thang. VD3.Tính diện tích hình bình hành ABCD biết AD = 12; DC = 15; ADC=700 . C.MỘT SỐ BÀI TẬP CƠ BẢN 1.Cho tam giác ABC vuông cân tại A, trung tuyến BD. Gọi I là hình chiếu của C trên BD, H là hình chiếu của I trên AC. Chứng minh: AH = 3HI. 2.Qua đỉnh A của hình vuông ABCD cạnh bằng a, vẽ một đường thẳng cắt BC ở E và cắt đường thẳng DC ở F. Chứng minh: 2 2 2 1 1 1 AE AF a   3.Cho tam giác cân ABC có đáy BC = a; BAC = 2 ; 0 45  . Kẻ các đường cao AE, BF. a) Tính các cạnh của tam giác BFC theo a và tỉ số lượng giác của góc  . b) Tính theo a, theo các tỉ số lượng giác của góc  và 2 , các cạnh của tam giác ABF, BFC. c) Từ các kết quả trên, chứng minh các đẳng thức sau:8. GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO http:giasutoan.giasuthukhoa.edu.vn – Tel: 0936.128.126 Đăng ký học Toán lớp 9 chuẩn bị ôn thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126 8 8 2 2 2 1) sin2 2sin cos ; 2) cos2 =cos sin ; 2tg 3) tg2 1 tg              §3.PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH (Bậc nhất) A.KIẾN THỨC CƠ BẢN 1.Phương trình bậc nhất một ẩn Quy đồng khử mẫu. Đưa về dạng ax + b = 0 (a ≠ 0) Nghiệm duy nhất là b x a   2.Phương trình chứa ẩn ở mẫu Tìm ĐKXĐ của phương trình. Quy đồng và khử mẫu. Giải phương trình vừa tìm được. So sánh giá trị vừa tìm được với ĐKXĐ rồi kết luận. 3.Phương trình tích Để giái phương trình tích ta chỉ cần giải các phương trình thành phần của nó. Chẳng hạn: Với phương trình A(x).B(x).C(x) = 0       A x 0 B x 0 C x 0       4.Phương trình có chứa hệ số chữ (Giải và biện luận phương trình) Dạng phương trình này sau khi biến đổi cũng có dạng ax + b = 0. Song giá trị cụ thể của a, b ta không biết nên cần đặt điều kiện để xác định số nghiệm của phương trình. Nếu a ≠ 0 thì phương trình có nghiệm duy nhất b x a   . Nếu a = 0 và b = 0 thì phương trình có vô số nghiệm.9. GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO http:giasutoan.giasuthukhoa.edu.vn – Tel: 0936.128.126 Đăng ký học Toán lớp 9 chuẩn bị ôn thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126 9 9 Nếu a = 0 và b ≠ 0 thì phương trình vô nghiệm. 5.Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối Cần chú ý khái niệm giá trị tuyệt đối của một biểu thức A khi A 0 A A khi A 0      6.Hệ phương trình bậc nhất Cách giải chủ yếu dựa vào hai phương pháp cộng đại số và thế. Chú ý phương pháp đặt ẩn phụ trong một số trường hợp xuất hiện các biểu thức giống nhau ở cả hai phương trình. 7.Bất phương trình bậc nhất Với bất phương trình bậc nhất thì việc biến đổi tương tự như với phương trình bậc nhất. Tuy nhiên cần chú ý khi nhân và cả hai vế với cùng một số âm thì phải đổi chiều bất phương trình. B.MỘT SỐ VÍ DỤ VD1.Giải các phương trình sau a)    2 x 3 1 2 x 1 9     b)   7x 20x 1,5 5 x 9 8 6     c) 2 2 13 1 6 2x x 21 2x 7 x 9       d) x 3 3 x 7 10    () Giải    a) 2 x 3 1 2 x 1 9 2x 5 2x 7 5 7             (Vô lý) Vậy phương trình vô nghệm.   7x 20x 1,5 b) 5 x 9 21x 120x 1080 80x 6 179x 1074 x 6 8 6                Vậy phương trình có nghiệm x = 6. c) 2 2 13 1 6 2x x 21 2x 7 x 9             13 1 6 x 3 2x 7 2x 7 x 3 x 3         ĐKXĐ: 7 x 3; x 2            2 13 x 3 x 3 x 3 6 2x 7 13x 39 x 9 12x 42               2 x 3 DKXD x x 12 0 x 3 x 4 0 x 4 DKXD                Vậy phương trình có nghiệm x = 4. d) Lập bảng xét dấu x 3 710. GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO http:giasutoan.giasuthukhoa.edu.vn – Tel: 0936.128.126 Đăng ký học Toán lớp 9 chuẩn bị ôn thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126 10 10 x – 3 0 + + x 7 0 + Xét x < 3: ()   7 3 x 3 7 x 10 24 4x 10 4x 14 x 2               (loại) Xét 3 x 7  : ()  x 3 3 7 x 10 2x 18 10 2x 8 x 4               (tmãn) Xét x 7 : ()   17 x 3 3 x 7 10 4x 24 10 4x 34 x 2             (loại) Vậy phương trình có nghiệm x = 4. VD2.Giải và biện luận phương trình sau a) 2 2 x a b x b a b a a b ab        (1) b)  2 2 a x 1ax 1 2 x 1 x 1 x 1       (2) Giải a) ĐK: a ≠ 0; b ≠ 0.          2 2 2 2 2 2 (1) b x a b a x b a b a bx ab b ax ab a b a b a x 2 b a b a                      Nếu b – a ≠ 0 b a  thì      2 b a b a x 2 b a b a       Nếu b – a = 0 b a  thì phương trình có vô số nghiệm. Vậy: Với b ≠ a, phương trình có nghiệm duy nhất x = 2(b + a). Với b = a, phương trình có vô số nghiệm b) ĐKXĐ: x 1           2 2 2 (2) ax1 x 1 2 x 1 a x 1 ax ax x 1 2x 2 ax a a 1 x a 3                   Nếu a + 1 ≠ 0 a 1   thì a 3 x a 1    Nếu a + 1 = 0 a 1   thì phương trình vô nghiệm. Vậy:11. GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO http:giasutoan.giasuthukhoa.edu.vn – Tel: 0936.128.126 Đăng ký học Toán lớp 9 chuẩn bị ôn thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126 11 11 Với a ≠ 1 và a ≠ 2 thì phương trình có nghiệm duy nhất a 3 x a 1    Với a = 1 hoặc a = 2 thì phương trình vô nghiệm. VD3.Giải các hệ phương trình sau 1 1 5 x 2y 3z 2 x 5y 7 x y x y 8 a) b) c) x 3y z 5 3x 2y 4 1 1 3 x 5y 1 x y x y 8                          Giải   x 7 5yx 5y 7 x 7 5y x 7 5y x 2 a) 3 7 5y 2y 43x 2y 4 21 17y 4 y 1 y 1                               hoặc x 5y 7 3x 15y 21 17y 17 y 1 3x 2y 4 3x 2y 4 3x 2y 4 x 2                          b) ĐK: x y  đặt 1 1 u; v x y x y     Khi đó, có hệ mới 5 1 2v 1u v v 8 2 5 13 u v uu v 8 88                       Thay trở lại, ta được: x y 8 x 5 x y 2 y 3           c) x 2y 3z 2 x 1 5y x 1 5y x 6 x 3y z 5 1 5y 2y 3z 2 7y 3z 1 y 1 x 5y 1 1 5y 3y z 5 2y z 4 z 2                                               C.MỘT SỐ BÀI TẬP CƠ BẢN 1.Giải các phương trình sau12. GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO http:giasutoan.giasuthukhoa.edu.vn – Tel: 0936.128.126 Đăng ký học Toán lớp 9 chuẩn bị ôn thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126 12 12         2 x 17 3x 7 a) 3 x 4 5 x 2 4 3x 1 82 b) 2 5 4 x 1 x 2 x 3 x 4 x 1 x 7x 3 c) d) 65 64 63 62 x 3 x 3 9 x x 2 1 2 e) f) x 3 5 x 2 x x x 2 g) 3x 1 2x 6                                         h) 2 x 3 2x 1 4 4x 3 x 1 2x 3 x 2 i) 5 3x x 3 3x 1 x 2 k) 3 6 2 4                 2.Giải và biện luận các phương trình sau  2 2 2 x a x b a) b a a b b) a x 1 3a x ax1 x a a 1 c) a+1 1 a a 1 a 1 a 1 a 1 d) x a x 1 x a x 1                        3.Giải các hệ phương trình sau 2 2 2 2 m n p 21 x y 24 3x 4y 5 0 2u v 7 n p q 24 a) b) c) d)x y 8 2x 5y 12 0 p q m 232 u 2v 66 9 7 9 q m n 22                                   4.Cho hệ phương trình  m 1 x y 3 mx y m        a) Giải hệ với m = 2 b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất sao cho x + y dương. §4.CHỨNG MINH BẰNG NHAU – SONG SONG, VUÔNG GÓC ĐỒNG QUY, THẲNG HÀNG A.KIẾN THỨC CƠ BẢN 1.Tam giác bằng nhau13. GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO http:giasutoan.giasuthukhoa.edu.vn – Tel: 0936.128.126 Đăng ký học Toán lớp 9 chuẩn bị ôn thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126 13 13 a) Khái niệm: A A; B B; C C ABC ABC khi AB AB; BC BC; AC AC                 b) Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác: c.c.c; c.g.c; g.c.g. c) Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông: hai cạnh góc vuông; cạnh huyền và một cạnh góc vuông; cạnh huyền và một góc nhọn. d) Hệ quả: Hai tam giác bằng nhau thì các đường cao; các đường phân giác; các đường trung tuyến tương ứng bằng nhau. 2.Chứng minh hai góc bằng nhau Dùng hai tam giác bằng nhau hoặc hai tam giác đồng dạng, hai góc của tam giác cân, đều; hai góc của hình thang cân, hình bình hành, … Dùng quan hệ giữa các góc trung gian với các góc cần chứng minh. Dùng quan hệ các góc tạo bởi các đường thẳng song song, đối đỉnh. Dùng mối quan hệ của các góc với đường tròn.(Chứng minh 2 góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc hai cung bằng nhau của một đường tròn, …) 3.Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau Dùng đoạn thẳng trung gian. Dùng hai tam giác bằng nhau. Ứng dụng tính chất đặc biệt của tam giác cân, tam giác đều, trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông, hình thang cân, hình chữ nhật, … Sử dụng các yếu tố của đường tròn: hai dây cung của hai cung bằng nhau, hai đường kính của một đường tròn, … Dùng tính chất đường trung bình của tam giác, hình thang, … 4.Chứng minh hai đường thẳng, hai đoạn thẳng song song Dùng mối quan hệ giữa các góc: So le bằng nhau, đồng vị bằng nhau, trong cùng phía bù nhau, … Dùng mối quan hệ cùng song song, vuông góc với đường thẳng thứ ba. Áp dụng định lý đảo của định lý Talet. Áp dụng tính chất của các tứ giác đặc biệt, đường trung bình của tam giác. Dùng tính chất hai dây chắn giữa hai cung bằng nhau của một đường tròn. 5.Chứng minh hai đường thẳng vuông góc Chứng minh chúng song song với hai đường vuông góc khác. Dùng tính chất: đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. Dùng tính chất của đường cao và cạnh đối diện trong một tam giác. Đường kính đi qua trung điểm của dây. Phân giác của hai góc kề bù nhau. 6.Chứng minh ba
Xem thêm

38 Đọc thêm

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán năm 2013 (Phần 3)

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 6 MÔN TOÁN NĂM 2013 (PHẦN 3)

Cập nhật đề thi học kì 1 lớp 6 môn toán năm 2013 phần 3 (từ đề số 8 - đề số 10), ngày 6/12/2013. Đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 - đề số 8 I. TRẮC NGHIỆM (3đ) Câu 1: Cho số  ta có kết quả phép tính 0:a bằng: A. 0                              B. 1                              C.  a                         D. không thực hiện được Câu 2: Tìm số tự nhiên C biết C10 = 1 A. C = 0                        B. C = 1                         C. C = 10                    D. Kết quả khác Câu 3: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt Không có đường thẳng nào.                B. Có một đường thẳng. Có hai đường thẳng.                            D. Có ba đường thẳng Câu 4: Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng Không có điểm chung                    B. Có 1 điểm chung C . Có 2 điểm chung                           D. Có 1 điểm chung hoặc không có điểm chung nào Câu 5: Để đặt tên cho 1 tia, người ta thường dùng Hai chữ cái thường            B. Một chữ cái viết thường             C. Một chữ cái viết hoa    D. Một chữ cái viết hoa làm gốc và một chữ viết thường. Câu 6: Kết quả liệt kê các phần tử của tập hợp A.            C.               B.                   D. Câu 7: Kết quả của  bằng A. 6                                    B. 5                               C. 9                                   D. 4 Câu 8: Tìm n, biết 2n = 8 A. n = 4                            B. n = 3                          C. n = 8                             D. n = 1 Câu 9: Chọn câu bài làm sai A. a2.a6 = a8                       C. 22 + 32 = 52                        B. 28:2 = 27                                   D. 23 = 8 Câu 10: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì: A. MA > MB               C. MA = MB                    B. MA < MB                D. Tất cả đều đúng Câu 11: Hình vẽ bên cho ta biết gì?  A. Đoạn thẳng AB           C. Tia AB                B. Đường thẳng AB               D. Tia AB Câu 12: Trên tia Ox có OA = 5cm, OB = 3cm   thì: A. Điểm B nằm giữa O và A                           B. Điểm A nằm giữa O và B C. Điểm O nằm giữa A và B                           D. Tất cả đều đúng II. PHẦN TỰ LUẬN  (7đ) Câu 1 (1đ): Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau? Nêu ví dụ? Câu 2(2đ):    Tính a)     15.23 + 4.32 – 5.7                                                b)    120 – 5(20 – 2.32) c)     23.17 – 14 + 23.22 d)    225 : 32 + 43 . 125 – 125 : 52 Câu 3 (2đ): Tìm x, biết a) 17 – x = 13                                                     b) (2x – 3) : 3 = 7 c) xƯ(36) và x > 5 d) x  18 ; x  30 và 0 < x < 100. Câu 4 (2đ):  Trên tia Ox, xác định các điểm A, B sao cho OA = 8cm vàOB = 4cm. a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? b) Tính độ dài đoạn AB. c) Điểm B có phải là trung điểm của đoạn OA không? Vì sao? Đáp án đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 - đề số 8 I. TRẮC NGHIỆM (3đ)  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A B B D D C C B C C B A  II. PHẦN TỰ LUẬN  (6đ) 1. Hai nguyên tố cùng nhau có ƯCLN = 1         VD: 8 và 9 2.    a) 15.23 + 4.32 – 5.7      = 15.8 + 4.9 – 5.7      = 120 + 36 – 35                    = 121 b) 120 – 5(20 – 2.32)      = 120 – 5(20 – 2.9)            = 120 – 5(20 – 18)      = 120 – 5.2 = 110      c) 23 . 17 – 14 + 23 . 22 = 8 . 17 – 14 + 8 . 4 = 136 – 14 + 32 = 154.    d) 225 : 32 + 43 . 125 – 125 : 52      = 152 : 32 + 43 . 53 – 53 : 52      = 52 + 203  – 5 = 25 + 8000 – 5 = 8020 3)       a) x = 17 – 13           x = 4         b) (2x – 3) : 3 = 7             2x – 3 = 7.3                                                                                     2x = 21 + 3                    x  = 24: 2                     x = 12                                                                              c) Ư(36)= {1;2;3;4;5;6;9;12;18;36}          Vì x > 8 nên x thuộc {6;9;12;18;36}       d) x  18 ; x  30 => x  BC(18, 30) 18 = 2. 32;            30 = 2. 3. 5 => BCNN(18, 30) = 2. 32.5 = 90 => BC(18, 30) = {0; 90; 180; 270;…} Vì 0 < x < 100 nên x = 90. 4)  Vẽ hình chính xác   a) B nằm giữa O và A vì OB < OA   b)  AB = OA – OB = 8 – 4 = 4cm        c) B là trung điểm OA vì OA = BA = 4cm           (0,75đ) (0,25đ)     (0,5đ)         (0,5đ)       (0,5đ)       (0,5đ)     (0,5đ)       (0,5đ)       (0,5đ)       (0,5đ)     (0,5đ)   (0,5đ)    (0,5đ)   (0,5đ) Đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 - đề số 9   I. TRẮC NGHIỆM (3đ)   Câu 1: Cho số  ta có kết quả phép tính 0:a bằng:   A. 0                   B. 1                   C.  a                     D. không thực hiện được   Câu 2: Tìm số tự nhiên C biết C10 = 1   A. C = 0            B. C = 1            C. C = 10             D. Kết quả khác   Câu 3: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt   Không có đường thẳng nào.                     B. Có một đường thẳng. Có hai đường thẳng.                                 D. Có ba đường thẳng   Câu 4: Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng   Không có điểm chung                              B. Có 1 điểm chung     C. Có 2 điểm chung                   D. Có 1 điểm chung hoặc không có điểm chung nào   Câu 5: Để đặt tên cho 1 tia, người ta thường dùng   Hai chữ cái thường                                   B. Một chữ cái viết thường     C. Một chữ cái viết hoa       D. Một chữ cái viết hoa làm gốc và một chữ viết thường   Câu 6: Kết quả liệt kê các phần tử của tập hợp   A.           C.           B.            D.   Câu 7: Kết quả của  bằng   A. 6                        B. 5                          C. 9                          D. 4   Câu 8: Tìm n, biết 2n = 8   A. n = 4                 B. n = 3                     C. n = 8                   D. n = 1   Câu 9: Chọn câu bài làm sai   A. a2.a6 = a8                   C. 22 + 32 = 52                   B. 28:2 = 27                               D. 23 = 8   Câu 10: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:   A. MA > MB              C. MA = MB          B. MA < MB              D. Tất cả đều đúng   Câu 11: Hình vẽ bên cho ta biết gì?   A. Đoạn thẳng AB            C. Tia AB   B. Đường thẳng AB          D. Tia AB   Câu 12: Trên tia Ox có OA = 5cm, OB = 3cm thì:   A. Điểm B nằm giữa O và A               B. Điểm A nằm giữa O và B   C. Điểm O nằm giữa A và B                D. Tất cả đều đúng   II. PHẦN TỰ LUẬN  (7đ)    Câu 1 (1,0đ): Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau? Nêu ví dụ?    Câu 2 (1,0đ):    Tính   a)     15.23 + 4.32 – 5.7                           b)  120 – 5(20 – 2.32)    Câu 3 (1,0đ): Tìm x, biết   a) 17 – x = 13                                      b) xƯ(36) và x > 5    Câu 4 (1,5đ):   Có 3 đội thiếu nhi, đội I có 147 em, đội II có 168 em, đội III có189 em. Muốn cho 3 đội xếp hàng dọc, số em ở mỗi hàng bằng nhau. Hỏi mỗi hàng có thể có nhiều nhất bao nhiêu em? Lúc đó mỗi đội có bao nhiêu hàng?    Câu 5 (1,5đ):  Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm, C là điểm nằm giữa A và B. Gọi M là trung điểm của  AC, N là trung điểm của CB. Tính MN ?   Câu 6 (1đ): Bình Ngô Đại Cáo ra đời năm nào?   Năm abcd, Nguyễn trãi viết Bình Ngô đại cáo tổng kết thắng lợi của cuộc kháng chiến do lê Lợi lãnh đạo chống quân minh. Biết rằng ab là tổng số ngày trong hai tuần lễ, còn cd gấp đôi ab. Tính xem năm abcd là năm nào?   Đáp án đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 - đề số 9   I. TRẮC NGHIỆM (3đ) Mỗi ý 0,25đ   1A;   2B;   3B;   4D;   5D;   6A;   7C;   8B;   9C;   10C;   11B;   12A   II. PHẦN TỰ LUẬN  (7đ)   1. Hai nguyên tố cùng nhau có ƯCLN = 1         VD: 8 và 9 2.     a) 15.23 + 4.32 – 5.7 = 15.8 + 4.9 – 5.7        = 120 + 36 – 35                      = 121  b) 120 – 5(20 – 2.32)       = 120 – 5(20 – 2.9)             = 120 – 5(20 – 18)       =120 – 5.2 = 110   3)      a) x = 17 – 13           x = 4        b) Ư(36) =            Vì x > 8 nên x    4) Mỗi hàng có 21 em      Đội I:  7 hàng, đội II:  8 hàng, đội III:  9 hàng 5) Vẽ hình   Ta có AB = 8cm MN = CN + CM  (1) AB = AC + BC   (2) BC = 2 CN          (3) (Vì N là trung điểm của BC) AC = 2 MC         (4) (Vì M là trung điểm của AC) Từ (2), (3), (4) ta có: AB = 2CN + 2 CM AB = 2(CN + CM) (5) Từ (1) và (5) ta có: AB = 2MN 8 = 2MN MN = 4 (cm)      Vậy MN = 4 cm (0,5đ)   (0,5đ)   (0,5đ)       (0,5đ)     (0,5đ)     (0, 5đ)   (1đ) (0,5đ)     (0,5đ)   (0,25đ)     (0,25đ)     (0,25đ)     (0,25đ) 6) Năm 1428    (1đ) Đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 - đề số 10 Đáp án đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 - đề số 10 Trên đây là 3 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 phần 3. Tuyensinh247 đãtiếp tục cập nhật đề thi học kì 1 môn toán lớp 6 phần 4 các em thường xuyên theo dõi tại đây: 
Xem thêm

10 Đọc thêm

Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Toán năm 2014 - Lương Thế Vinh

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 LỚP 6 MÔN TOÁN NĂM 2014 - LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM 2014 - LƯƠNG THẾ VINH A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Bài 1:  (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Câu 1: Trong các cách viết sau cách viết nào là phân số? Câu 4: Góc nào sau đây là góc nhọn? A.  900                 B.  600                   C.  1200                  D.  1800  Câu 5: Cho hai góc phụ nhau. Trong đó có một góc bằng 400, số đo góc còn lại là: A.  500                 B.  600                 C.  1400                D.  1500.   Câu 7: Tỉ số phần trăm của hai số 4 và 5 là: A. 80%                              B. 125%                      C. 4,5%              D. 0,2% Câu 8: Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng 6cm là: A.  Hình tròn tâm O bán kính 6cm                 C. Hình tròn tâm O bán kính 3cm B. Đường tròn tâm O bán kính 3cm                     D. Đường tròn tâm O bán kính 6cm. Bài 2: (1điểm) Đánh dấu X vào ô thích hợp: Câu Đúng Sai 1.  Hai phân số a/b và h/k bằng nhau nếu a . k = b . h     2. Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một bội chung của chúng.     3. Góc bẹt là góc có số đo bằng 900     4. Tam giác MNP là hình gồm ba đoạn thẳng MN, NP, MP  khi ba điểm M, N, P không thẳng hàng.     B.  TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính: Bài 4:  (3 điểm)      Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oa, vẽ hai tia Ob và Oc sao cho a)      Tính số đo góc bOc. b)      Tia Ob có phải là tia phân giác của góc aOc không? Vì sao? c)      Vẽ Ot là tia đối của tia Oc. Tính số đo góc bOt? ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM 2014 - LƯƠNG THẾ VINH I. Trắc nghiệm: Câu 1: 1 2 3 4 5 6 7 8 A D B B A C A D Câu 2: 1. Đúng;     2.  Sai;     3.  Sai;    4.  Đúng II. Tự luận: Bài 2: Số học sinh loại khá của lớp là: 1/15 . 30 = 2  (học sinh) Số học sinh loại trung bình của lớp là: 8/15 . 30 = 16 (học sinh) Số học sinh loại yếu của lớp là:  30 – ( 2 + 16) = 12 (học sinh)  Bài 4: a. Vì Góc aob = 700 < góc aOc = 1400 nên tia Ob nằm giữa 2 tia Oa và Oc. Ta có:  Góc aOb + bOc = aOc 700 + bOc = 1400 => bOc = 1400 – 700 = 700 b. Tia Ob là tia phân giác của  vì: + Tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc + aOb = bOc = 700 (Hay aOb = bOc = aOc/2 = 1400/2 = 700) c.  Vì bOc và bOt là 2 góc kề bù nên: bOc + tOb = 1800 700 + tOb = 1800 => tOb = 1800 – 700 = 1100  Tuyensinh247 sẽ tiếp tục cập nhật đề thi học kì 2 các môn lớp 6 các em thường xuyên theo dõi. >>>          Nguồn THCS Lương Thế Vinh -
Xem thêm

4 Đọc thêm

Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm 2013 (Phần 2)

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 4 MÔN TOÁN NĂM 2013 (PHẦN 2)

Cập nhật đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm 2013 -2014  phần 2 gồm 3 đề thi và đáp án (từ đề số  4 - đề số 6), ngày 19/12/2013. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 - đề số 4           A. Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)                Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:          Câu 1:  Số gồm 5 triệu, 7 chục nghìn, 6 trăm được viết thế nào ?               A.   5 700 600               B.  5 070 600                C.  5 007 600                    D. 5 070 006            Câu 2: Tổng của  hai số là 210, hiệu của hai số là 78. Vậy số lớn, số bé lần lượt là:                A.   144, 66          B.    143, 65     C.     66, 144         D.   65, 143            Câu 3:  Giá trị của biểu thức 1809 + 104 x 11 là bao nhiêu ?               A.   21 043            B.  3 043         C.    2 953                  D.   2 288           Câu 4:   3 dm2  8cm2  =………. cm2     .  Số thích hợp vào chỗ có dấu chấm là :                       A.    38           B.    380         C.    308                 D.    3 008           Câu 5:  Biết x là trung bình cộng của 100 và 50, y là  của 300. Vậy ta có :                  A.  x > y         B.   x < y       C.    x = y       D.   Cả A,B,C đều sai            Câu 6: Chu vi một hình chữ nhật gấp 6 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều rộng                         A.    2 lần               B.     3 lần         C.    4 lần         D. 6lần         B. Phần tự luận: ( 7đ )         Bài 1. :( 2 điểm)    Đặt tính rồi tính         24 655 + 45 827   ;   78 684 – 53 959     ;   1 408  x  275 ;    7 416: 36         Bài 2. ( 1điểm) Tìm y , biết:                                  56 x y = 11 480                                             4 452 : y  = 28          Bài 3. :(1điểm)  Điền dấu thích hợp vào chỗ có dấu chấm.           >                giờ  +   giờ……… 2 phút           ;     3tấn 50kg ……3500kg         <          =                56 m2 8 cm2 ......  56 008 cm2        ;      4m……   4000 mm           Bài 4.   (1,5đ) Một con thỏ trong 2 phút chạy được 360 m. Hỏi trung bình mỗi giây con thỏ chạy được bao nhiêu đề-xi-mét ?         Bài5 (1 điểm)..Trung bình cộng số đo hai cạnh liên tiếp của một hình chữ nhật là 36 m. Tính diện tích hình chữ nhật, biết chiều dài kém nửa chu vi hình chữ nhật là 8 m. Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 - đề số 4  I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)        Mỗi câu đúng : 0,5 điểm ( TC : 3 đ)   II. Phần tự luận (7 điểm)            Bài 1: ( 2 điểm)              Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép được 0,5 điểm       Bài 2 : ( 1,5điểm)  Tìm y :               a/ (0,5đ) Trình bày, thực hiện đúng theo các bước và có kết quả đúng được 0,5đ                b/ ( 1đ) Trình bày, thực hiện đúng theo các bước và có kết quả đúng mỗi bước được 0,5đ       Bài 3: ( 1 điểm)              Điền đúng mỗi bài  được 0,25 điểm.        Bài 4: ( 1,5 đ)               Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả :                -   Chu vi hình hình chữ nhật cũng là chu vi hình vuông.  (0,5đ)                -  Cạnh hình vuông.  ( 0,5đ)                -   Diện tích hình vuông (0,5đ)        Bài 5: ( 1 đ)              Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả1 đ Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 - đề số 5 Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 - đề số 5 Câu 1: (1 điểm)             Viết đúng mỗi câu được 0,25 điểm.         Câu 2: (2 điểm)             Viết đúng mỗi câu được 0, 5 điểm.         Câu 3: (3 điểm)             Đặt tính và tính đúng mỗi câu a, b, được 0,5điểm, mỗi câu c, d, được 1điểm.         Câu 4: (1 điểm)                        Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.                              a) D                                  b) D         Câu 5: (2 điểm)                 Viết được mỗi câu lời giải tương ứng với phép tính đúng được 0,5 điểm.                 Yêu cầu viết đầy đủ đáp số (thiếu vẽ sơ đồ, đáp số mỗi phần trừ 0,25 điểm).          Câu 6: (1 điểm)                                    Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm.                 a) AD , BC , MN                      b) 128cm Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 - đề số 6 Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 - đề số 6 Trên đây là 3 đề thi và đáp án học kì 1 môn Toán lớp 4 phần 2 Tuyensinh247 sẽ tiếp tục cập nhật đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 phần 3 các em thường xuyên theo dõi tại đây: 
Xem thêm

7 Đọc thêm

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ

Đơn vị đo điện trở của một vật liệu là: A. M1.B. K2.C. 3.D. Tất cả các đáp án trên4.Chất bán dẫn là chất…………..5.A. Dẫn điện.6.B. Vừa có khả năng dẫn điện vừa có khả năng cách điện.7.C. Ở điều kiện thường là chất cách điện còn khi có tác động bên ngoài thì trở thành chất dẫn điện.8.D. Tất cả các trường hợp trên.9.Chất bán dẫn loại N là hợp chất của các nguyên tố thuộc:10.A. Nhóm 2 và nhóm 411.B. Nhóm 3 và nhóm 512.C. Nhóm 3 và nhóm 413.D. Nhóm 4 và nhóm 514.Chất bán dẫn loại P là hợp chất của các nguyên tố thuộc:15.A. Nhóm 2 và nhóm 416.B. Nhóm 3 và nhóm 517.C. Nhóm 3 và nhóm 418.D. Nhóm 4 và nhóm 519.Chất bán dẫn loại N là chất bán dẫn có khả năng........20.A. Cho electron21.B. Nhận electron22.C. Cho lỗ trống23.D. Nhận lỗ trống24.Chất bán dẫn loại P là chất bán dẫn có khả năng........25.A. Cho electron26.B. Nhận electron27.C. Cho lỗ trống28.D. Nhận lỗ trống29.Tính chất vật lý cơ bản của lớp tiếp xúc PN là:30.A. Khả năng dẫn điện tốt khi được phân cực thuận và phân cực ngược.31.B. Khả năng dẫn điện tốt khi được phân cực ngược.32.C. Khả năng dẫn điện tốt khi được phân cực thuận.33.D. Không có trường hợp nào34.Khi tiếp xúc PN phân cực thuận thì:35.A. Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng.36.B. Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm.37.C. Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm.38.D. Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng.39.Nguyên lý hoạt động của Điốt bán dẫn dựa trên tính dẫn điện ...... của tiếp xúc PN.40.A. Một chiều41.B. Hai chiều42.C. Cả một chiều và hai chiều43.D. Cả ba đáp án trên.44.Trên thực tế Điốt được phân cực thuận khi điện áp đặt lên điốt phải:45.A. UAK = UD46.B. UAK  UD47.C. UAK  UD48.D. UAK > 0V49.Một Điốt có điện áp là 0,7V và dòng điện chạy qua nó là 50mA. Hỏi công suất của nó là bao nhiêu?50.A. 3,5W51.B. 50mW52.C. 35mW53.D. 35W54.Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy cho biết giá trị điện trở là bao nhiêu để có dòng điện qua điốt xấp xỉ 10mA?55. 56.A. 430K57.B. 1K58.C. 43059.D. 500Mũi tên trong ký hiệu mạch của BJT luôn luôn chỉ từ ………..A. Bán dẫn P sang NB. Bán dẫn N sang PC. Cực E sang cực B D. Cực E sang cực BCó bao nhiêu lớp bán dẫn PN trong BJT?A. 1B. 2C. 3D. 4Vùng base của transistor NPN được cấu tạo bởi chất bán dẫn loại nào?A. Loại PN.B. Loại NC. Loại base. D. Loại P.So sánh độ dày 3 vùng collector, emitter và base của BJT?A. Emitor > Base > Collector B. Vùng Base mỏng nhấtC. (Emitor = Collector) >> Base.D. Cả ba đáp án trênTrong một BJT, dòng Ib là . . . . .A. Dòng bão hòaB. Dòng cực gốc. C. Dòng đầu vào.D. Cả 3 đáp án trên.Trong hoạt động thông thường của transistor NPN, phần lớn điện tử di chuyển vào cực emitter.A. Ra khỏi transistor thông qua cực collectorB. Ra khỏi transistor thông qua cực baseC. Rẽ được hấp thụ bởi transistorD. Không phải các trường hợp trên.Tỷ số của dòng emitor và dòng collector được gọi là . . . A. alpha.B. pi C. omega D. betaTransistor BJT có ....... cách mắc.A. 2B. 3C. 4D. 560.Hệ số khuêch đại dòng của BJT khi mắc Emitor chung được định nghĩa:61.A. 62.B. 63.C. 64.D. Không có trường hợp nào đúng.65.Một Transistor lưỡng cực có dòng điện phát là 10mA, dòng điện góp là 9,95mA. Hỏi dòng điện gốc là bao nhiêu?66.A.  1mA67.B. 0,5mA68.C. 19,95mA69.D. 0,05mA70.Một Transistor lưỡng cực có dòng điện góp là 5mA, dòng điện gốc là 0.02mA. Hỏi  là bao nhiêu?71.A. 25072.B. 10073.C. 5074.D. 25Điôt bán dẫn Silic có:A. Hai lớp tiếp xúc PNB. Một lớp tiếp xúc PNC. Ba lớp tiếp xúc PND. Bốn lớp tiếp xúc PNXác định phương trình đường tải tĩnh của mạch khuếch đại sau: A. B. C. D. Cả ba đáp án trên Transistor BJT làm việc ở miền khuêch đại khi:A. JE phân cực thuận và JC phân cực ngượcB. JE phân cực thuận và JC phân cực thuậnC. JE phân cực ngược và JC phân cực ngượcD. JE phân cực ngược và JC phân cực thuậnMột BJT có cấu tạo để vùng base của nó rất mỏng và ...A. được pha tạp đậm.B. được pha tạp như vùng collector.C. được pha tạp loãng.D. được pha tạp như vùng emitter.Ký hiệu mạch của transistor NPN là: A. hình AB. hình A và hình DC. hình C và hình BD. hình DCác BJT được phân loại thành . . . .A. Các thiết bị SGD và SND.B. Các linh kiện NPN và PNP.C. Các dụng cụ NNP và PPND. Cả 3 đáp án trênTính dẫn điện của chất bán dẫn tạp loại N do:A. Các ion âm quyết định.B. Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định.C. Hạt dẫn lỗ trống quyết định. D. Hạt dẫn điện tử quyết đinh.Tính dẫn điện của chất bán dẫn tạp loại P do:A. Các ion âm quyết định.B. Hạt dẫn điện tử quyết địnhC. Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết địnhD. Hạt dẫn lỗ trống quyết địnhKhi tiếp xúc PN phân cực thuận thìA. Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăngB. Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảmC. Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảmD. Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăngTrong tranzito lưỡng cực loại NPN, hạt dẫn đa số trong phần gốc là:A. Cả hai loại hạt dẫn trên. B. Các lỗ trốngC. Các điện tử tự doD. Không phải hai loại hạt dẫn trênKhi tranzito ở chế độ tích cực, lớp tiếp xúc E B: A. Không dẫn điệnB. Phân cực thuận.C. Phân cực ngược.D. Hoạt động ở vùng đánh thủngPhần gốc của các tranzito lưỡng cực rất mỏng và….A. Có độ pha tạp thấpB. Là kim loại.C. Có độ pha tạp cao.D. Pha tạp chất là nguyên tố có hóa trị 5Khi một điện tử tự do tái hợp với một lỗ trống trong phần gốc của tranzito thì điện tử tự do này sẽ trở thành:A. Một điện tử tự do khácB. Một điện tử trong vùng dẫn C. Một điện tử hóa trị.D. Một hạt dẫn đa sốKhi tranzito lưỡng cực hoạt động ở chế độ ngắt thì:A. Tiếp xúc EB phân cực ngược và tiếp xúc CB được phân cực thuậnB. Tiếp xúc EB và tiếp xúc CB được phân cực thuận.C. Tiếp xúc EB và tiếp xúc CB được phân cực ngược.D. Tiếp xúc EB phân cực thuận và tiếp xúc CB được phân cực ngượcKhi tranzito lưỡng cực hoạt động ở chế độ bão hòa thìA. Tiếp xúc EB và tiếp xúc CB được phân cực ngược.B. Tiếp xúc EB phân cực thuận và tiếp xúc CB được phân cực ngược.C. Tiếp xúc EB và tiếp xúc CB được phân cực thuậnD. Tiếp xúc EB phân cực ngược và tiếp xúc CB được phân cực thuận.
Xem thêm

11 Đọc thêm

Tổng hợp đề Thi HKII lớp 4 môn toán(9 đề) + tiếng việt (9 đề)

TỔNG HỢP ĐỀ THI HKII LỚP 4 MÔN TOÁN(9 ĐỀ) + TIẾNG VIỆT (9 ĐỀ)

1. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 1 ĐỀ SỐ 1 ĐÊ ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012 MÔN TOÁN LỚP BỐN ĐỀ BÀI Câu 1. (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng. a) Trong các số dưới đây, số nào vừa chia hết cho cả 3 và 5 A. 50345 B. 502356 C. 500310 D. 50125 b) Phân số chỉ hình tô màu bằng phân số nào dưới đây: A. 5 3 B. 30 18 C. 32 12 D. 20 9 c) Phép trừ 3 11 2 6  , số điền vào ô trống là : A. 22 B. 10 C. 11 D. 20 d) 37 m2 9dm2 = ............cm2 A. 3790 B. 3709 C. 370900 D. 370009 Câu 2. (1 điểm) Điền dấu thích hợp ( > , < , = ) vào chỗ chấm: a) 12 7 .......... 13 7 b) 9 10 .......... 18 11 c) 8 5 .......... 16 10 d) 71 70 .........1 Câu 3. (0,5 điểm) Trong bình cộng của ba số: 72; 234 ; 210 là :2. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 2 A. 127 B. 172 C. 271 D. 258 Câu 4. (1 điểm) Viết vào chỗ trống cho thích hợp. Trong hình bình hành ABCD có: a) Cạnh AB song song và bằng cạnh:........................ b) Cạnh AD song song và bằng cạnh:....................... c) Chu vi hình bình hành là :………………………….. Câu 5. (0,5 điểm): 5 3 của 540 kg là: A. 324 B. 900kg C. 324000g D. 324tạ Câu 6. (2 điểm) Tính. a. 3 2 7 4 = ……………………… b. 2 3 + 4 =…………………..… c. 11 3 : 3 = ……………………… d. 5 2 x 6 1 = …..……………………… Câu 7. (1 điểm) Tìm x . a) 6 : x = 7 2 b) 6 11 x = 2 3 …………………………… ………………………………………. ……………………………… ………………………………………. …………………………………… ………………………………………. A D B C 15cm 13cm3. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 3 N A B CD M Câu 8. (2 điểm) Cửa hàng thứ nhất bán hơn cửa hàng thứ hai 618 tấn gạo. Tìm số gạo mỗi cửa hàng bán được, biết rằng số gạo cửa hàng thứ nhất bán được bằng 3 5 số gạo bán được của cửa hàng thứ hai. Bài làm .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Câu 9. (1 điểm) Cho hình H tạo bởi hình chữ nhật ABCD (AB=4cm BC=3cm) và nửa hình thoi BMAN (MN=6cm). Tính diện tích hình H4. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 4 BÀI GIẢI .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ĐỀ SỐ 2 Bài 1. Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a. Hình thoi có đặc điểm là: A. Có bốn cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông B. Có đáy lớn và đáy bé và hai cạnh bên. C. Có hai cặp cạnh đối diện song song với nhau. D. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.5. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 5 b. Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép đổi sau : 7 tấn 53 kg =…… kg là: A. 7 053 B. 753 C. 70 053 D. 7 530 c. Rút gọn phân số 4 12 được phân số : A. 1 3 B. 1 6 C. 1 12 D. 1 2 d. Một tổ có 7 bạn trai và 5 bạn gái. Tỉ số của số bạn trai và số bạn gái là : A. 7 5 B. 5 7 C. 5 12 D. 7 12 g. Cho hình bình hành với số đo cạnh đáy bằng 6cm, chiều cao 4cm. Diện tích hình bình hành đó là : A. 24cm B. 24cm2 C. 20cm D. 12cm2 h. Phân số chỉ phần ngôi sao đã tô màu ở hình bên là : A. 1 2 B. 1 3 C. 1 4 D. 1 6 Bài 2. Tính: a) 3 4 3 5 =....................................... b) 4 9  5 9 =.............................................. c) 5 3  11 5 =..................................... d) 4 5 : 2 =.................................................6. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 6 e) 2 7 5 20  =..................................... g) 3 1 4 6  = …………………………… h) 6 3 7 4  =……………………….. i) 2 1 ( 4): 3 3  =................................................... 8 5 + 4 3 : 9 4 =.........................................2 + 4 1  7 2 =............................................. 29150 – 136 x 201 =...................... 64215 + 48750 : 78 = ......................................................................................... Bài 3. Tìm x: a) x : 2 3 = 12 b) x 2 3 = 4 11 ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Bài 2. A.Cho hình thoi ABCD ( nhƣ hình vẽ ) B. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: a) 2 phút 25 giây = 145 giây  c) 5dm2 6cm2 = 5006cm2  b) 1 tạ 34kg = 134 kg  d) 3 5 tấn = 600 kg  Bài 5: Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào chỗ chấm : a 310 dm2 + 680 dm2 …… 1000 dm2 5 cm O D C B A 8 cm a) Cạnh AB song song với cạnh: ………………… b) Cạnh AD song song với cạnh: ………………… c) Diện tích của hình thoi ABCD l: ………………………………………………………………………………………………………………………7. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 7 b 30 phút  4 …… 2 giờ Bài 6: Tính biểu thức 3 4  5 7  5 7  1 4 bằng cách thuận tiện nhất : ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Bài 7: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 68m.Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. a) Tính chiều dài, chiều rộng của thửa ruộng đó? b) Tính diện tích của thửa ruộng đó ? ĐỀ SỐ 3 Bài 1. (3điểm) Khoanh vào chữ đặt trƣớc câu trả lời đúng: a) Chữ số 5 trong số 254 836 có giá trị là : A. 5 B. 50 C. 5000 D. 50 000 b) Phân số 6 5 bằng phân số nào dưới đây ? A. 24 20 B. 20 24 C. 18 20 D. 20 18 c) Phân số nào lớn hơn 1? A. 7 5 B. 5 7 C. 5 5 D. 7 78. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 8 d) Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ là 2cm. Được vẽ theo tỉ lệ 1 : 300. Vậy độ dài thật của hai điểm A và B là: A. 6m B. 600m C. 60m D. 6000m e) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 1m2 25cm2 = ….. cm2 là : A. 125 B. 12 500 C. 1025 D. 10 025 g) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để : 1 tấn 32 kg = …. kg là: A. 132 B. 1320 C. 1032 D. 10032 Bài 2. (2 điểm) Tính : a) 5 6 + 12 7 b) 4 9 – 8 39. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 9 c) 7 4  8 5 d) 5 3 : 3 2 Bài 3. (1,5 điểm): Cho hình thoi ABCD ( Như hình bên ) a) Cạnh AB song song song với cạnh :……… b) Cạnh AD song song song với cạnh :……… c) Diện tích của hình thoi ABCD là : ……………………………………………………….. A C D 5cm 5cm 4cm 4cm B10. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 10 Bài 4. (2,5 điểm) Một sân vận động hình chữ nhật có nửa chu vi là 420m, chiều rộng bằng 3 2 chiều dài. Tính diện tích của sân vận động đó ? Bài giải11. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 11 Bài 5 (1 điểm) a) Tìm một phân số điền vào chỗ chấm (…) để : 9 5 < …… < 9 6 b) Tìm a ; b biết ba327 chia hết cho 2 ; 5 và 912. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 12 HƢỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 20132014 MÔN TOÁN LỚP 4 Phần 1 ( 3 đ) Mỗi câu đúng 0,5 đ : 1D; 2A, 3B, 4B, 5D, 6C Phần 2( 7 đ) Câu 1 :(2 đ) Mỗi câu đúng cho 0,5 đ . Câu 2.(1,5 đ) Mỗi bài đúng cho 0,5 đ . Câu 3(2,5 đ) Tóm tắt bằng sơ đồ ĐT cho 0,25 đ Tính đúng tổng số phần bằng nhau và lời giải đúng 0,5 đ Tính đúng chiều dài và lời giải đúng 0,5 đ. Tính đúng chiều rộng và lời giải đúng 0,5 đ Tính đúng diện tích và lời giải đúng 0,5 đ. Ghi đúng đáp số 0,25 đ Câu 4(1 đ) Nếu xếp mối đĩa 3 quả thì hết số cam. Vậy số cam mẹ mua là số chia hết cho 3 (0,25 đ)13. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 13 Nếu xếp mối đĩa 5 quả thì hết số cam. Vậy số cam mẹ mua là số chia hết cho 5(0,25 đ) Số nhỏ hơn 20 vừa chia hết cho 3 và 5 là số 15 (0,25 đ) Vậy Số cam mẹ đã mua là 15 quả(0,25 đ) ĐỀ SỐ 4 ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4 CUỐI NĂM HỌC 2013 – 2014 Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trƣớc câu trả lời đúng: a) Giá trị số 2 trong số 342011 là: A. 20000 B. 2000 C. 200 D. 200000 c) Tỉ lệ bản đồ 1 : 10000, nếu đo trên bản đồ được 1cm thì độ dài thực là: A. 100cm B. 1000cm C. 10000cm D. 10cm d) Hình thoi có hai đường chéo lần lượt là 3dm và 6dm diện tích hình thoi là: A. 18 dm2 B. 9 dm2 C. 9 dm D. 18dm Bài 2 : a) > ; < ; = : 2 … 5 3 … 8 1 … 3 2 … 8 9 8 2 3 6 4 5 9 b) Viết các phân số 7 ; 4 ; 6 theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………… 18 9 36 Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm sau: a) 5230 tạ = ......................... tấn b) 9700 dm2 = .......................... m214. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 14 c) 1 giờ = ............................. phút d) 3 yến 8kg = .......................... kg 6 Bài 4: Điền dấu ( >; <; = ) vào chỗ chấm: a. 9kg 55g…..9045g. b. 8 tấn 25kg….825kg. c. 2 tạ 6 yến….260 yến d. 150g…. 5 1 kg Bài 5: Điền vào chỗ trống: Hình ABCD có: B Cạnh AB song song với cạnh ………… Cạnh AD song song với cạnh ………… A I C Cạnh AC vuông góc với …………….. AI = ………; BI =………………. D Bài 6: Tính: a. 57836 + 4509 b. 29051 5917 c. 251 X 324 d. 39875 : 125 ……………… ………………. …………… ……………... ……………… ………………. …………… ……………... ……………… ………………. .. ……………. . .....………… ……………... ………………. ……………. …………...... e) 3 x 5 = ............................ g) 4674 : 82 h) 10592 + 79438 5 7 ............................... ........................... ............................... ........................... i) 2 – 1 = ............................. ............................. ............................15. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 15 3 k) 3 + 5 l) 7 – 3 m) 5 x 3 n) 9 : 2 8 9 8 5 3 7 4 3 ……………………………………………………………………………………… ……………… ……………………………………………………………………………………… ……………… Bài 4: (1 điểm) Tìm x. a) x : 101 = 25 b) 2 + x = 1 a) x – 3 = 2 b) x : 1 = 3 8 5 9 5 8 ......................... ............................................................................................... ........................ ............................................................................................... Bài 5 : Bố hơn con 25 tuổi, tuổi con bằng 2 tuổi bố. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? 7 Bài giải: ..................................................................................................................................... ................................. ..................................................................................................................................... .................................16. Hệ thống phát triển Toán IQ Việt Nam Cô Trang – 0948.228.325 Đăng ký học tập bồi dưỡng Toán lớp 3 ôn luyện thi Toán Violympic | Cô Trang – 0948.228.325 16 ..................................................................................................................................... ................................. ..................................................................................................................................... ................................ ..................................................................................................................................... ................................ Bài 6: Đoàn vận động viên có 370 người, trong đó số nữ bằng 2 số nam. Hỏi đoàn 3 đó có bao nhiêu vận động viên nam, có bao nhiêu vận động viên nữ? Bài giải: ..................................................................................................................................... ....................
Xem thêm

110 Đọc thêm

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán năm 2014 - Bắc Giang

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 6 MÔN TOÁN NĂM 2014 - BẮC GIANG

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 Bắc Giang năm 2013 - 2014 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG   ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014 MÔN TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài 90 phút  Câu 1: (2,0 điểm)    1/ Tính nhanh: 190.64 + 190.36           2/ Tìm số tự nhiên  biết: a/  x – 28:7 = 16 b/ (3x – 72).809 = 8010   Câu 2: (3,0 điểm) 1/ Thực hiện các phép tính :        a/ 75 + (-81)  b/ 23.15 - [115 - (12 - 5)2 ] 2/ Tìm số tự nhiên  lớn nhất, biết rằng 480 chia hết cho a và 600 chia hết cho a Câu 3: (1,5 điểm)     Tìm số học sinh của một trường. Biết rằng số học sinh của trường đó không quá 500 và khi xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6, hàng 7 đều vừa đủ. Câu 4: (3,0 điểm) Trên tia Om lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4 cm;OB= 8 cm.  1/ Giải thích vì sao điểm A nằm giữa hai điểm O và B? 2/ Tính độ dài đoạn thẳng AB. 3/ Giải thích vì sao điểm A là trung điểm của đoạn thẳngOB? Câu 5: (0,5 điểm)           Cho m và n là các số tự nhiên, m là số tự nhiên lẻ. Chứng tỏ rằng m và mn +8 là hai số nguyên tố cùng nhau. Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 Bắc Giang năm 2013 - 2014 Trên đây là đề thi và đáp án môn Toán lớp 6 Tỉnh Bắc Giang năm học 2013 - 2014, Tuyensinh247 sẽ tiếp tục cập nhật đề thi của các trường các em thường xuyên theo dõi. Nguồn
Xem thêm

5 Đọc thêm

Bài giảng hình học 6 HKI

BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 6 HKI

aNgày giảng Lớp 6B: ……. ...... CHƯƠNG I. ĐOẠN THẲNG Tiết 1 ĐIỂM ĐƯỜNG THẲNG I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Học sinh biết được điểm, đường thẳng là gì? Hiểu quan hệ điểm thuộc (không thuộc) đường thẳng. 2. Kĩ năng: Hs biết vẽ điểm, dường thẳng, biết dặt tên cho điểm, đường thẳng. Biết sử dụng kí hiệu điểm, đường thẳng, thuộc (không thuộc). 3. Thái độ: Yêu cầu sử dụng thước thẳng vẽ hình cẩn thận, chính xác. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu. 2. Học sinh: Thước thẳng III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B: ...... .... Vắng............................... 2. Kiểm tra: (không) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung Hoạt động 1: Hướng dẫn hs tìm hiểu về điểm và quan hệ điểm GV: Giới thiệu về điểm: hình học đơn giản nhất là điểm, muốn học hình học trước hết phải biết vẽ điểm. Vậy điểm được vẽ như thế nào? Hình ảnh về điểm là một dấu chấm nhỏ trên trang giấy? Dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho điểm CH: Khi đọc mục điểm ở sgk ta cần chú ý điều gì? HS: Nêu chú ý sgk? Hoạt động 2: Giới thiệu đường thẳng GV: Giới thiệu về đường thẳng như sgk ? Biểu diễn đường thẳng? HS: Nhắc lại? GV: Đường thẳng có bị giới hạn về hai phía không? HS: Làm bài tập trên bảng phụ GV: Kể tên điểm, đường thẳng, điểm nào nằm trên (không nằm trên) đường thẳng đã cho? HS: Một em đứng tại chỗ nhìn hình vẽ và trả lời. Hoạt động 3: Điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng HS: Đọc thông tin mục 3 sgk? GV: Yêu cầu Hs làm? HS: Một em lên bảng thực hiện, các em dưới lớp làm trên phiếu học tập và nhận xét ? Hoạt động 4: Luyện tập GV: Yêu cầu Hs hoạt động cá nhân làm bài 1 HS: Một em lên bảng thực hiện , các em dưới lớp làm vào vở và nhận xét GV: Nhận xét và chữa bài GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài 3 lên bảng cho Hs quan sát và yêu cầu Hs hoạt động nhóm để làm HS: Thực hiện trên bảng nhóm GV: Thu bảng của các nhóm treo lên bảng và nhận xét chấm điểm cho các nhóm HS: Ghi lời giải đúng vào vở (9’) (10’) (10’) (10’) 5’ 1. Điểm Dùng các chữ cái in hoa A, B, C ,.. để đặt tên cho điểm Hai điểm phân biệt: •A , •B Hai điểm trùng nhau: M•N Quy ước: Khi nói hai điểm mà không nói gì thêm thì hiểu đó là hai điểm phân biệt Chú ý : Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các điểm 2. Đường thẳng Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng, … cho ta hình ảnh của đường thẳng. Đường thẳng không bị giới hạn về hai phía Dùng các chữ cái thường a, b,…để đặt tên cho đường thẳng Ví dụ : Đường thẳng a, đường thẳng b Bài tập 3. Điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng VD: A d ; B d Nhận xét: (SGK) C a ; E a 4. Luyện tập Bài 1(104 SGK) Bài 3 (104 –SGK) a) Điểm A thuộc đường thẳng n; q A n ; A q Điểm B thuộc đường thẳng m; n; p B n ; B m ; B p b) B n ; B m ; B p ; C m ; C q c) D q ; D n ; D m ; D p 4. Củng cố: (3’) Thế nào là điểm, đường thẳng ? Điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng ? Cách viết thông thường, hình vẽ và kí hiệu. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học thuộc bài theo nội dung trên BTVN: bài 4, 5, 6 (105 sgk ) Ngày giảng Lớp 6B: ……....... Tiết 2 BA ĐIỂM THẲNG HÀNG I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm, trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại. 2. Kỹ năng: Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng, biết sử dụng các thuật ngữ: điểm nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa. 3. Thái độ: HS có ý thức học tập, sử dụng đúng thước để, kiểm tra ba điểm thẳng hàng. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Thước thẳng. 2. Học sinh: Phiếu học tập nhóm, thước thẳng III. Tiến trình dạyhọc 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B: ...... ..... Vắng............................ .2. Kiểm tra: (5’) CH: a) Vẽ đường thẳng a b)Vẽ A a, B a ; C a, D a c) Các điểm A, B, C, D có thẳng hàng không? Tại sao? ĐA: a) Vẽ được đường thẳng a (3đ) b) Vẽ được A a , B a ; C a , D a (4đ) c) Các điểm A, B, C, D không thẳng hàng vì không cùng đường thẳng a (3đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs tìm hiểu về ba điểm thẳng hàng GV: Khi nào ta có thể nói ba điểm A, D, C thẳng hàng ? Khi nào ta có thể nói ba điểm A, B C không thẳng hàng ? HS: Nhìn hình vẽ trả lời? Cho ví dụ về 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng? Vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng? GV: Dùng thước kiểm tra trên bảng Nếu 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng thì thẳng hàng Nếu có 1trong 3 điểm không cùng nằm trên một đường thẳng thì 3 điểm đó không thẳng hàng Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng GV: Yêu cầu Hs nhận xét vị trí các điểm A, C với B; C, B đối với A; A , B đối với C ? Sau đó giới thiệu cho Hs nắm được điểm nằm giữa hai điểm khác? HS: Nêu nhận xét ? GV: Trên hình có mấy điểm đã được biểu diễn ? Có bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm A; C ? Trong ba điểm thẳng hàng có bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm còn la HS: Trả lời và nêu nhận xét ? Hoạt động 3: Luyện tập HS: Hoạt động cá nhân làm bài 8 GV: Gọi một em đứng tại chỗ trả lời HS: Trả lời GV: Cách kiểm tra ba điểm thẳng hàng GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài 9 lên bảng cho Hs quan sát và yêu cầu các em hoạt động nhóm để làm HS: Thực hiện trên bảng nhóm GV: Thu bảng của các nhóm treo lên bảng nhận xét và chấm điểm HS: Ghi lời giải đúng vào vở GV: Yêu cầu Hs hoạt động cá nhân bài 10 ý a) HS: Một em lên bảng vẽ , các em dưới lớp thực hiện vào vở và nhận xét GV: Cho nhận xét và cho điểm (12’) (13’) (10’) 5’ 1. Thế nào là ba điểm thẳng hàng Ba điểm thẳng hàng Ba điểm A, D, C cùng thuộc đường thẳng a Ba điểm không thẳng hàng Ba điểm A, B, C không cùng thuộc đường thẳng b 2. Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng Hai điểm C; B nằm cùng phía đối với điểm A Hai điểm A; C nằm cùng phía đối với điểm B Hai điểm A; B nằm khác phía đối với điểm C Điểm C nằm giữa hai điểm A và B Nhận xét: ( SGK ) 3. Luyện tập Bài 8 (106 SGK ) Ba điểm A , M , N thẳng hàng Bài 9 ( 106SGK) a) Bộ ba điểm thẳng hàng: B, D, C ; D , E , G ; B , E , A b) Hai bộ ba điểm không thẳng hàng: B , E , D ; B , E , G Bài 10 (106 SGK) Vẽ hình a) b) c) 4. Củng cố: (2’) Thế nào là ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng ? Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng ? 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học thuộc bài theo nội dung trên BTVN: bài 13; 14 ( 107 SGK ) bài 6; 9 (SBT) Ngày giảng Lớp 6B:……....... Tiết 3 ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Học sinh hiểu có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt lưu ý có vô số đường thẳng đi qua hai điểm. Nắm vững vị trí tương đối của đường thẳng trên mặt phẳng. 2. Kỹ năng: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm, đường thẳng cắt nhau, đường thẳng song song. 3. Thái độ: HS có ý thức học tập, vẽ hình cẩn thận, chính xác II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu 2. Học sinh: Phiếu học tập, thước thẳng III. Tiến trình dạyhọc 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B: ..... ....... Vắng........................................ 2. Kiểm tra: (5’) CH: a) Khi nào ba điểm A, B, C thẳng hàng, không thẳng hàng ? b) Cho điểm A, vẽ đường thẳng đi qua A. Vẽ được bao nhiêu đường thẳng? ĐA: a) Khi ba điểm A, B, C cùng thuộc 1 đường thẳng, ta nói chúng thẳng hàng Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc 1 đường thẳng, ta nói chúng không thẳng hàng. (6đ) b) Vẽ được vô số đường thẳng đi qua điểm A (4đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh cách vẽ đường thẳng GV: Yêu cầu Hs vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và B vào vở. Gv vẽ mẫu trên bảng, qua hai điểm phân biệt vẽ được mấy đường thẳng ? HS: Vẽ được 1 đường thẳng đi qua hai điểm A và B. GV: Qua hai điểm phân biệt vẽ được mấy đường thẳng đi qua hai điểm đó. HS: Nêu nhận xét SGK ? Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đặt tên cho đường thẳng GV: Ở tiết trước các em đã biết đặt tên cho đường thẳng ? HS: Đứng tại chỗ đặt tên cho đường thẳng. GV: Lưu ý cho Hs có hai cách đặt tên cho đường thẳng AB hoặc BA HS: Thảo luận nhóm và trả lời ? trên phiếu học tập GV: Gọi đại diện nhóm trả lời ? HS: Các nhóm còn lại nhận xét Hoạt động 3: Tìm hiểu về quan hệ giữa hai đường thẳng GV: Yêu cầu Hs vẽ đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song theo hướng dẫn của GV HS: Vẽ hình vào vở ? GV: Em có nhận xét gì về số điểm chung của các đường thẳng trên ? HS: Trả lời ? Hai đường thẳng trùng nhau có vô số điểm chung Hai đường thẳng cắt nhau có một điểm chung Hai đường thẳng song song không có điểm chung GV: Yêu cầu Hs đọc chú ý ? HS: Một em đứng tại chỗ đọc chú ý Hoạt động 4: Luyện tập GV: Yêu cầu Hs làm bài 16 HS: Hoạt động cá nhân và trả lời GV: Yêu cầu Hs hoạt động nhóm làm bài 17 HS: Thảo luận luận nhóm làm GV: Gọi đại diện một nhóm lên bảng trình bày lời giải HS: Các nhóm còn lại quan sát và nhận xét GV: Yêu cầu Hs làm bài 19 HS: Một em lên bảng thực hiện , các em dưới lớp làm vào vở và nhận xét GV: Chữa bài và nhận xét (8’) (7’) 3’ (9’) (11’) 5’ 1. Vẽ đường thẳng Cách vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm A và B: Nhận xét : ( SGK ) 2. Tên đường thẳng Đường thẳng d Đường thẳng AB Hoặc đường thẳng BA Đường thẳng xy Hoặc đường thẳng yx BA , BC , AC , CA, AB, CB 3. Đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song Đường thẳng trùng nhau AB và CB Đường thẳng cắt nhau có điểm chung A AB x AC tại A Hai đường thẳng song song không có điểm nào chung xy zt Chú ý: ( SGK ) 4. Luyện tập Bài 16 (109 SGK) a) Bao giờ cũng vẽ được đường thẳng đi qua hai điểm cho trước b) Vẽ đường thẳng đi qua hai trong ba điểm cho trước rồi quan sát xem đường thẳng đó có đi qua điểm thứ ba hay không Bài 17 (109 SGK ) Có tất cả 6 đường thẳng : AB, BC , CD, DA, AC, BD ( như hình vẽ ) Bài 19 (109 SGK) Vẽ đường thẳng XY cắt d1 tại Z , cắt d2 tại T ( như hình vẽ ) 4. Củng cố: (2’) Có mấy đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt ? Với hai đường thẳng có những vị trí tương đối như thế nào ? Đặt tên 3 đường thẳng với các cách khác nhau . 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học thuộc bài theo nội dung trên BTVN : bài 15; 18; 21 ( 109 SGK ) ; bài 15 ; 16 (124,125 SBT) Ngày giảng: Lớp 6B: ……....... Tiết 4 THỰC HÀNH: TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Học sinh biết trồng cây và chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm ba điểm thẳng hàng. 2. Kỹ năng: Xác định ba điểm thẳng hàng. Ứng dụng vào thực tế việc xác định các điểm thẳng hàng. 3. Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận chính xác khi thực hành. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Nội dung thực hành. 2. Học sinh: Mỗi nhóm 1 búa đinh, 1 dây dài 10m, 6 cọc tiêu một đầu được sơn hai màu đỏ, trắng xen kẽ. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B: ...... .......Vắng.......................................... 2. Kiểm tra: (3’) Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ thực hành của học sinh. 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Thông báo nhiệm vụ GV: Thông báo nhiệm vụ tiết thực hành HS: Nhắc lại nội dung tiết thực hành (lưu ý đã có những dụng cụ trong tay chúng ta cần tiến hành như thế nào?) GV: Nêu lại nội dung thực hành Hoạt động 2: Chuẩn bị dụng cụ GV: Yêu cầu HS kiểm tra lại các dụng cụ của nhóm HS: Các nhóm trưởng kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ của nhóm mình và báo cáo GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm. Hoạt động 3: Tìm hiểu cách làm GV: Yêu cầu HS đọc thông tin mục 3 trong SGK và quan sát tranh vẽ hình 24, 25, nêu cách thực hiện? HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV GV: Làm mẫu trước cho HS quan sát theo ba bước như SGK HS: Lần lượt thao tác theo các bước mà GV hướng dẫn. Hoạt động 4: Học sinh thực hành GV: Cho HS thực hành theo nhóm HS: Nhóm trưởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên GV: Quan sát chung và giúp đỡ các nhóm còn lúng túng ? HS: Thực hành theo nhóm và ghi kết quả vào báo cáo thực hành. Hoạt động 5: Mẫu báo cáo GV: Yêu cầu HS các nhóm làm báo cáo thực hành để nộp theo các bước sau. HS: Các nhóm ghi mẫu báo cáo theo yêu cầu của GV. Nộp báo cáo theo nhóm GV: Thu báo cáo của các nhóm và nhận xét. (5) (5) (6) (15) (5) 1. Nhiệm vụ a) Chôn các cọc thẳng hàng nằm giữa hai cột mốc A và B b) Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cọc A và B đã có ở hai đầu lề đường 2. Chuẩn bị (SGK.110) 3. Hướng dẫn cách làm Bước 1: Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt đất tại hai điểm A và B Bước 2: Em thứ nhất đứng ở A, em thứ hai cầm cọc tiêu dựng thẳng đứng ở một điểm C (hình 24; 25) Bước 3: Em thứ nhất ra hiệu để em thứ hai điều chỉnh vị trí cọc tiêu cho đến khi em thứ nhất thấy cọc tiêu ở A (chỗ mình đứng) che lấp hai cọc tiêu ở B và ở C. Khi đó ba điểm A, B, C thẳng hàng. 4. Thực hành 5 . Mẫu báo cáo Mẫu báo cáo theo thang điểm sau: Ý thức (3 đ) Không tham gia (0 đ) Có tham gia nhưng phải nhắc nhở (1 đ) Chủ động kết quả cao (2 đ) Chủ động tích cực kết quả tốt (3 đ) Báo cáo theo đúng các bước (7đ). 4. Củng cố: (3’) Nhận xét đánh giá giờ thực hành Học sinh biết áp dụng kiến thức đã học vào thực hành trồng cây thẳng hàng. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Ứng dụng thực tế vào việc thực hành Học sinh vệ sinh chân tay, cất dụng cụ, chuẩn bị giờ sau thực hành tiếp. Ngày giảng: Lớp 6B:……....... Tiết 5 THỰC HÀNH: TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG (Tiếp) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Học sinh biết trồng cây và chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm ba điểm thẳng hàng. 2. Kỹ năng: Xác định ba điểm thẳng hàng 3. Thái độ: Ứng dụng vào thực tế việc xác định các điểm thẳng hàng. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Nội dung thực hành 2. Học sinh: Mỗi nhóm 1 búa đinh, 1 dây dài 10m, 6 cọc tiêu một đầu được sơn hai màu đỏ, trắng xen kẽ. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B..……...Vắng……………………………. 2. Kiểm tra: (3’) Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ thực hành của học sinh. 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Thông báo nhiệm vụ GV: Thông báo nhiệm vụ tiết thực hành HS: Nhắc lại nội dung thực hành. Hoạt động 2: Hướng dẫn chuẩn bị dụng cụ GV: Yêu cầu HS kiểm tra lại các dụng cụ của nhóm HS: Các nhóm trưởng kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ của nhóm mình và báo cáo cho giáo viên biết. Hoạt động 3: Học sinh thực hành GV: Cho học sinh thực hành theo nhóm theo các bước đã học ở tiết trước. HS: Nhóm trưởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm mình phụ trách và tiến hành thực hành GV: Quan sát chung và giúp đỡ các nhóm còn lúng túng HS: Thực hành theo nhóm và ghi kết quả vào báo cáo thực hành đã chuẩn bị ở tiết học trước. Hoạt động 4: Đánh giá kết quả HS: Hoàn thiện báo cáo thực hành GV: Thu báo cáo và nhận xét giờ thực hành về: + Sự chuẩn bị + Tinh thần thái độ làm việc + Kết quả thực hành. (5) (5) (18) (8) 1. Nhiệm vụ a) Chôn các cọc thẳng hàng nằm giữa hai cột mốc A và B b) Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cọc A và B đã có ở hai lề đường. 2. Chuẩn bị (SGK) 3. Thực hành (Học sinh thực hành) 4. Đánh giá kết quả 4. Củng cố: (3’) Nhận xét đánh giá giờ thực hành Học sinh biết áp dụng tốt lý thuyết vào việc thực hành trồng cây thẳng hàng. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Ứng dụng lí thuyết đó học vào việc thực hành trong thực tế. Đọc trước bài Tia SGK (Tr 111) để giờ sau Ngày giảng Lớp 6B:……....... Tiết 6 TIA I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Học sinh biết định nghĩa mô tả bằng cách khác nhau, biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau. 2. Kỹ năng: Biết vẽ tia, đọc tên tia, viết tên tia, phân biệt được hai tia chung gốc. Biết phát biểu rõ ràng các mệnh đề toán học. 3. Thái độ: Giáo dục các em ý thức học tập, tính cẩn thận và chính xác khi vẽ hình. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu. 2. Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng. III. Tiến trình dạyhọc 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B: ..... ..... Vắng ................................. 2. Kiểm tra: (4’) CH: Cho hai điểm M, N phân biệt ta vẽ được mấy đường thẳng và mấy đường không thẳng đi qua hai điểm M, N. Vẽ hình và chỉ rõ trên hình vẽ? ĐA: Vẽ được một đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm M, N Hình vẽ: Vẽ được vô số đường không thẳng đi qua 2 điểm M, N. 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về tia GV: Yêu cầu học sinh vẽ hình theo các nội dung: + Vẽ đường thẳng + Vẽ điểm O trên đường thẳng xy HS: Một em lên bảng vẽ, các em dưới lớp vẽ vào vở GV: Em thấy điểm O chia đường thẳng xy thành mấy phần? Dùng phấn màu tô đậm đường thẳng Ox? HS: Trả lời và thực hiện GV: Giới thiệu tia gốc O CH: Trên đường thẳng có mấy tia, là những tia nào? Giới thiệu cho học sinh cách đọc, cách viết HS: Làm bài tập 25 SGK GV: Gọi một em lên bảng làm HS: Dưới lớp vẽ vào vở và nhận xét GV: Lưu ý tia AB không giới hạn về phía B Hoạt động 2: Tìm hiểu về hai tia đối nhau GV: Yêu cầu HS nhận xét về hai tia Ox, Oy? HS: Hai tia Ox và Oy là hai tia đối nhau GV: Thế nào là hai tia đối nhau? HS: Trả lời (giáo viên ghi bảng) GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 HS: Hoạt động cá nhân làm ?1 GV: Chữa bài Hoạt động 3: Tìm hiểu về hai tia trùng nhau GV: Yêu cầu học sinh vẽ hình theo các cách diễn đạt: + Vẽ tia Ax + Lấy điểm B A thuộc tia Ax HS: Một em lên bảng vẽ, các em dưới lớp vẽ hình vào vẽ? GV: Vẽ hai tia phân biệt là hai tia như thế nào? HS: Là hai tia không trùng nhau GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm ?2 HS: Thực hiện trên PHT GV: Thu PHT của một số em để chấm và nhận xét. GV: Nhấn mạnh 2 tia trùng nhu là 2 tia chung gốc và chung nhau mọi điểm Hoạt động 4: Luyện tập GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài 22 lên bảng cho HS quan sát HS: Một em lên bảng điền kết quả vào bảng phụ của GV, các em dưới lớp nhận xét. GV: Chữa bài và cho điểm. (10) (10) (10) (5) 1. Tia Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O gọi là một tia gốc O (một nửa đường thẳng gốc O) Đọc: Tia Ox , tia Oy Bài 25 (SGK.113) Cho hai điểm A, B vẽ: Đường thẳng AB Tia AB Tia BA 2. Hai tia đối nhau Hai tia Ox, Oy chung gốc tạo thành một đường thẳng là hai tia đối nhau Nhận xét: (SGK) a) Vì Ax và By không chung gốc b) Ax và Ay ; Bx và By 3. Hai tia trùng nhau Ví dụ: Tia Ax trùng tia AB Chú ý: (SGK) a) Tia OB trùng tia Oy b) Tia Ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc c) Vì không tạo thành một đường thẳng 4. Bài tập Bài 22 (SGK.112) a) …tia gốc O b) …tia Rx và tia Ry c) Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C thì: Hai tia AB và AC đối nhau Hai tia CA và CB trùng nhau Hai tia BA và BC trùng nhau 4. Củng cố: (3’) Thế nào là tia? Hai tia đối nhau? Hai tia trùng nhau? Vận dụng tốt kiến thức vào việc giải bài tập. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học thuộc bài theo nội dung trên BTVN bài 23; 24 ; 26 ( 113; 114.SGK). Ngày giảng Lớp 6B: ……....... Tiết 7 ĐOẠN THẲNG I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Học sinh biết định nghĩa đoạn thẳng. 2. Kỹ năng: Biết vẽ đoạn thẳng, nhận dạng đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng. Biết mô tả hình vẽ bằng các diễn đạt khác nhau. 3. Thái độ: Giáo dục các em ý thức học tập tốt, lòng say mê yêu thích môn học. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, 2. Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng. III. Tiến trình dạyhọc 1. Ổn định tổ chức :(1’) Lớp 6B: ............. Vắng.......................... 2. Kiểm tra (5’) CH: a) Thế nào là tia? Thế nào là hai tia đối nhau? b) Cho hai tia Ox, Oy đối nhau, điểm A thuộc tia Ox , các điểm B và C thuộc tia O y (B nằm giữa O và C ). Hãy kể tên: Tia trùng với tia BC Tia đối của tia BC ĐA: a) Định nghĩa (SGK) (5đ) b) Hình vẽ: Tia trùng tia BC là tia By Tia đối với BC là tia BO (hoặc BA, hoặc Bx). Các tia BO, BA, Bx trùng nhau(5đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu đoạn thẳng là gì ? GV: Yêu cầu HS vẽ hình theo cách diễn đạt: + Vẽ hai điểm A, B + Đặt cạnh thước đi qua 2 điểm A, B + Lấy đầu chì vạch theo cạnh thước HS: Một em lên bảng vẽ, các em dưới lớp vẽ hình vào vở CH: Hình vừa vẽ gồm mấy điểm đó là những điểm nào? GV: Nêu một số cách đọc khác về đoạn thẳng? Hoạt động 2: Tìm hiểu về quan hệ đoạn thẳng với đoạn thẳng, với tia, với đường thẳng GV: Treo bảng phụ vẽ sẵn H33, 34, 35 SGK lên bảng HS: Quan sát hình vẽ diễn đạt bằng lời các quan hệ đó? GV: Yêu cầu HS quan sát bảng phụ để nhận dạng: + Đoạn thẳng cắt tia + Đoạn thẳng cắt đường thẳng Hoạt động 3 : Làm bài tập GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài 33 lên bảng cho HS quan sát HS: Một em lên bảng điền vào chỗ trống trên bảng phụ của GV GV: Gọi một em lên bảng làm bài 34 HS: Dưới lớp làm vào vở và nhận xét GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 37 HS: Thực hiện trên bảng nhóm GV: Thu bảng các nhóm treo lên bảng và nhận xét chấm điểm. (11) (13) (10) 1. Đoạn thẳng là gì ? Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B Đoạn thẳng AB cũn gọi là đoạn thẳng BA. Hai điểm A, B là 2 mút (2đầu) của đoạn thẳng AB 2. Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng H33: Đoạn thẳng AB CD tại I H34: Đoạn thẳng AB cắt tia Ox tại K H35: Đoạn thẳng AB xy tại H 3. Bài tập Bài 33 (SGK.115) Điền vào chỗ trống: a) ………… R, S …………..R, S ……………R , S …………. b) …….hai điểm P, Q và tất cả các điểm nằm giữa P và Q Bài 34 (SGK.115) Có ba đoạn thẳng là: AB , BC , AC Bài 37 (SGK.116) 4. Củng cố: (3’) Đoạn thẳng là gì ? Khi nào đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng? 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học thuộc bài theo nội dung trên BTVN bài 37 39 (115SGK), bài 31 33(SBT). Ngày giảng Lớp 6B:……....... Tiết 8 ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS biết được độ dài đoạn thẳng là gì? 2. Kỹ năng: Có kỹ năng sử dụng thước đo độ dài để đo đoạn thẳng, biết so sánh hai đoạn thẳng. 3. Thái độ: HS có ý thức học tập, giáo dục tính cẩn thận khi đo độ dài đoạn thẳng. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Thước thẳng, thước dây, thước gấp, phấn màu. Đề bài kiểm tra 15 phút 2. Học sinh: Giấy kiểm tra Bảng nhóm, thước thẳng, thước dây, thước gấp, thước xích. III. Tiến trình dạyhọc 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B: ...... ....... Vắng .................................. 2. Kiểm tra: (15) Đề bài: Câu 1:Vẽ đường thẳng a, lấy các điểm A, B, C thuộc đt a sao cho B nằm giữa A và C. Lấy D nằm ngoài đt a .Vẽ tia DB, vẽ các đoạn thẳng DA, DC. Nêu tên các đoạn thẳng có trên hỡnh vẽ. Câu 2:Cho 3 điểm A, B, C. Có bao nhiêu đường thẳng vẽ qua các điểm đó.Vẽ hỡnh minh họa. Câu 3:Vẽ lần lượt đoạn thẳng CD, tia CD, đường thẳng CD trờn cựng một hỡnh. Đáp ánbiểu điểm : Câu 1:(6đ) Vẽ hình :(3đ) Nêu tên các đoạn thẳng DA, DB, DC, AB, BC, CA (3đ) Câu 2:(2đ) Khi A, B, C thẳng hàng chỉ có 1 đường thẳng Khi A, B, C không thẳng hàng có 3 đường thẳng AB, BC, CA. Câu 3: (2đ) Vẽ hình 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu cách đo đoạn thẳng GV: Các em vừa thực hiện đo đoạn thẳng, hãy nhắc lại cách đo đó ? HS: Đứng tại chỗ nhắc lại GV: Nhắc lại cách đo. HS: Nhắc lại nêu nhận xét GV: Lấy hai điểm C, D bất kì xác định khoảng cách CD HS: Thực hiện sau đó đứng tại chỗ nêu cách làm GV: Độ dài và khoảng cách có khác nhau không ? Khi A B khoảng cách giữa hai điểm A và B là bao nhiêu? HS: Thực hành đo độ dài quyển sách SGK toán 6, vở ghi và ghi kết quả vào phiếu học tập. Hoạt động 2: Tìm hiểu cách so sánh hai đoạn thẳng GV: Yêu cầu HS vẽ ba đoạn thẳng AB, CD, EG như trên bảng. Hãy tìm cách so sánh các đoạn thẳng đó HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV và trả lời GV: Củng cố lại kt trên bảng phụ bài và ghi bảng nội dung. HS: Dùng thước thẳng để đo các đoạn thẳng trong h.4.1 và ?1 GV: Yêu cầu HS làm ?2 ; ?3 HS: Hoạt động cá nhân một em đứng tại chỗ trả lời GV : G thiệu một số loại thước đó sưu tầm GV: Yêu cầu HS hoàn thành các ? Hoạt động 3: Làm bài tập GV: Yêu cầu HS đo hai đoạn thẳng AB và AC trong hình 44 và đánh dấu các đoạn thẳng bằng nhau HS: Thực hiện theo yêu cầu GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm: Dùng thước đo các đoạn thẳng AB, BC, CA trong H45(SGK) và sắp xếp theo thứ tự tăng dần HS: Các nhóm làm bài. HS: Trình bày kết quả, nhận xét chéo nhau GV: Nhận xét và kết luận. (7) (8’) (7) 4 1. Đo đoạn thẳng AB =…. hay BA =….. Nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có một độ dài, độ dài đoạn thẳng là một số dương. 2. So sánh hai đoạn thẳng So sánh hai đoạn thẳng bằng cách so sánh độ dài của chúng Ta có: AB = CD EG > CD AB < EG a) EF = GH = 1,7 cm AB = IK = 2,8 cm b) E F < CD a) Thước dây b) Thước gấp c) Thước xích 1(inch) = 2,6 cm = 26 mm 3. Bài tập Bài 42 (SGK.119) (H44.SGK) AB = AC Bài 43 (SGK.119) ( H45.SGK) AC = 1,8cm; AB = 3,2cm; BC = 3,5 cm AC < AB < BC 4. Củng cố: (5’) Lập BĐTD về đoạn thẳng: 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học thuộc bài theo nội dung trên BTVN bài 45(119.SGK) ; Bài 38 40 (101.SBT). Ngày giảng Lớp 6B: ……....... Tiết 9 KHI NÀO THÌ AM + MB = AB I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS hiểu được nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB 2. Kỹ năng: Nhận biết được một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác. Bước đầu tập suy luận dạng nếu có a + b = c và biết 2 trong 3 số a, b, c thì suy ra số thứ 3. 3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng độ dài. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Thước thẳng, thước cuộn, thước gấp, phấn màu. 2. Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, PHT. III. Tiến trình dạyhọc 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B: ...... .......Vắng............................. 2. Kiểm tra : (5’) CH: Vẽ ba đoạn thẳng AB, BC, DE bất kì đo và so sánh độ dài ba đoạn thẳng đó? ĐA: Vẽ được 3 đoạn thẳng AB, BC, DE bất kì. (4đ) Đo và so sánh được độ dài của 3 đoạn thẳng AB, BC, DE. (6đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu khi nào thì tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB? GV: Yêu cầu HS làm ?1 HS: Hoạt động cá nhân làm ?1 CH: Qua ?1 em có nhận xét gì khi điểm M nằm giữa hai điểm A và B? HS: Suy nghĩ và trả lời GV: Gọi một HS nêu nhận xét HS: Làm ví dụ SGK CH: Nếu M nằm giữa A và B, ta có đẳng thức nào? Thay số vào đẳng thức để tìm MB? HS: Đứng tại chỗ thực hiện GV: Cho KN = 5 cm, KM = 2 cm, MN = 4 cm (như hình vẽ). Hỏi: KM + MN = KN khi nào ? HS: Suy nghĩ và trả lời Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs tìm hiểu một vài dụng cụ đo khoảng cách trên mặt đất GV: Cho HS quan sát các dụng cụ thực tế đối chiếu với các dụng cụ trong SGK HS: Chỉ ra các dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm: + Hai điểm có khoảng cách nhỏ hơn độ dài của thước + Hai điểm có khoảng cách lớn hơn độ dài của thước. Hoạt động 3: Làm bài tập GV: Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài 46 HS: Một em lên bảng thực hiện, các em dưới lớp làm vào vở và so sánh kết quả GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 47 HS: Thực hiện trên bảng nhóm GV: Thu bảng của các nhóm và so sánh kết quả. (19) (7) (8) 4 1. Khi nào thì tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB? a) AM = 2cm, MB = 3cm, AB = 5cm AM + MB = AB b) AM = 1,5cm, BM = 3,5cm, AB = 5cm AM + MB = AB Nhận xét: (SGK) Ví dụ: (SGK) Giải: Vì M nằm giữa A và B nên AM +MB =AB 3 + MB = 8 MB = 8 3 MB = 5 (cm) 2. Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất (SGK) 3. Bài tập Bài 46 (SGK.121) Vì N là một điểm của đoạn thẳng IK Nên IN + NK = IK Thay IN = 3cm ; NK = 6cm Ta có: IK = 3 + 6 = 9 (cm) Bài 47 (SGK.121) Vì M là một điểm của E F EM + MF = E F 4 + MF = 8 MF = 8 4 = 4 EM = MF 4. Củng cố: (4’) Khi nào thì AM + MB = AB Để đo kích thước lớn hơn độ dài của thước( độ dài sân trường ….) ta làm như thế nào ? dùng dụng cụ nào để đo ? Cho hình vẽ: Hãy giải thích vì sao : AM + MN + NB = AB ? 5. Hướng dẫn học ở nhà: (1’) Học thuộc bài theo nội dung trên BTVN bài 46 ; 49 (121.SGK); Bài 44 46 (SBT). Ngày giảng Lớp 6B:……....... Tiết 10 BÀI TẬP I. Mục tiêu Củng cố cho HS các kiến thức về nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB qua một số bài tập. 2. Kỹ năng: Nhận biết một số điểm có hay không nằm giữa 2 điểm khác. 3. Thái độ: Bước đầu tập suy luận tính toán. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Thước thẳng. 2. Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng. III. Tiến trình dạyhọc 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B: ...... ..... Vắng.......................................... 2. Kiểm tra: (6’) CH: a) Khi nào thì độ dài AM + MB bằng độ dài AB ? b) Đoạn thẳng AC dài 6cm, điểm B nằm giữa A và C sao cho BC = 4cm. Tính AB? ĐA: a) (4 điểm) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B AM + MB = AB b) (6 điểm) Vẽ hình: (1 điểm) Tính được AB (5 điểm) Do B nằm giữa A và C nên ta có: AB + BC = AC hay AB + 4 = 6 AB = 6 4 = 2 (cm). 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Luyện các bài tập dạng: Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM +MB = AB GV: Yêu cầu HS đọc và trả lời bài 48.SGK HS: Đọc bài và nêu cách giải. GV: Chữa bài và hướng dẫn HS ghi bài. HS: Làm bài tập 49 GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm và giải trên bảng nhóm HS: Làm trên bảng nhóm GV: Thu bảng của các nhóm treo lên bảng và nhận xét chấm điểm HS: Các nhóm khác nhận xét bổ sung GV: Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài 51 HS: Một HS lên bảng thực hiện GV+HS : Chữa bài và nhận xét. Hoạt động 2: Luyện bài tập nâng cao GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 48: Cho ba điểm A, B, M, biết AM = 3,7cm, MB = 2,3cm, AB = 5cm. Chứng tỏ rằng: a) Trong ba điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại b) Ba điểm A, B, M không thẳng hàng. HS: Đọc, suy nghĩ và trả lời GV: Gọi HS trả lời GV ghi kết quả lên bảng HS: Dưới lớp nhận xét và bổ sung GV: Chốt lại ghi bảng. (20’) (15’) 1. Bài tập Bài 48 (SGK.121) Gọi A, B là hai điểm mút của bề rộng lớp học Gọi M, N, P, Q là các điểm trên cạnh mép bề rộng lớp học Theo bài ra ta có: AM + MN + NP + PQ + QB = AB Vì AM = MN = NP = PQ = 1,25m QB = 1,25 = 0,25(m). Bài 49 (SGK.121) Giải: a) AN = AM + MN (hình a) BM = BN + NM Theo giả thiết AN = BM suy ra AM + MN = BN + MN Hay AM = BN b) AM = AN + NM (hình b) BN = BM + MN Theo gt AN= BM, vì NM = MN Suy ra AM = BN. Bài 51 (SGK.121) Vẽ ba điểm V, A, T sao cho TA = 1cm VA = 2cm , VT = 3cm Điểm A nằm giữa hai điểm T và V. 2. Bài tập nâng cao Bài 48(SBT102) a) Ta có: AM + MB =3,7+2,3 = 6(cm) mà AB = 5cm AM + MB AB M không nằm giữa A và B Và 2,3 + 5 3,7 BM + AB AM B không nằm giữa A và M Và 3,7 + 5 2,3 AM + AB BM A không nằm giữa B và M b) Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại, cũng đồng thời 3 điểm A, B, M không thẳng hàng. 4. Củng cố: (2’) Khi nào thì AM + MB = AB ? Và ngược lại: Nếu AM + MB = AB. Ta có điều gì ? 5. Hướng dẫn học ở nhà: (1’) Xem lại các dạng bài tập đã chữa. BTVN: 49; 51 (102 103.SBT). Ngày giảng Lớp 6B:……....... Tiết 11 VẼ ĐOẠN THẲNG CHO BIẾT ĐỘ DÀI I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Nắm vững tính chất trên tia Ox có một và chỉ một điểm M OM = m (đơn vị độ dài m) ; m > 0. Trên tia Ox, nếu OM = a, ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N 2. Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào để giải bài tập. 3. Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tập tốt, tính cẩn thận đo và đặt điểm chính xác. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Thước thẳng, com pa. 2. Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, com pa, PHT. III. Tiến trình dạyhọc 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B: ...... ....... Vắng .......................................... 2. Kiểm tra: (5’) CH: a) Nếu B nằm giữa M và A thì ta có đẳng thức nào ? b) Gọi C là một điểm của đoạn thẳng AB. biết AB = 7cm, BC = 4cm . Tính độ dài đoạn thẳng AC? ĐA: a) Nếu B nằm giữa M và A thì ta có đẳng thức: MB + BA = MA (4đ) b) Vì C là một điểm của đoạn thẳng AB nên ta có: AC + CB = AB Biết AB = 7cm; BC = 4cm Thay số vào ta có: AC + 4 = 7 AC = 7 4 = 3(cm) (6đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu cách vẽ đoạn thẳng trên tia GV: Nêu ví dụ trong SGK Để vẽ đoạn thẳng OM có độ dài 2cm ta làm ntn? HS: Nêu cách vẽ? GV: Trên tia Ox ta vẽ được mấy điểm M thoả mãn OM = 2cm? HS: Vẽ được một điểm M thoả mãn điều kiện trên GV: Chốt lại dẫn đến nhận xét Có thể vẽ M bằng cách khác được không? HS: Dùng com pa để vẽ GV hướng dẫn học sinh dùng com Hoạt động 2: Tìm hiểu cách vẽ hai đoạn thẳng trên tia GV: Cho HS đọc ví dụ SGK khi đặt hai đoạn thẳng trên cùng một tia có chung một mút là gốc tia ta có nhận xét gì về vị trí ba điểm (đầu mút của các đoạn thẳng) HS: Một em lên bảng thực hiện, cả lớp vẽ vào vở GV: Nếu tia Ox có OM = a, ON = b và 0 < a < b ta có kết luận gì về vị trí các điểm O, N , M? HS: Trả lời. Hoạt động 3: Luyện tập GV: Yêu cầu HS làm bài 53 HS: Một em lên bảng thực hiện, các em dưới lớp làm vào vở GV: Cho nhận xét và chữa bài kết hợp củng cố kiến thức GV: yêu cầu HS hoạt động nhóm để làm HS: Thực hiện trên bảng nhóm GV: Thu bảng của các nhóm treo lên bảng và nhận xét chấm điểm cho các nhóm HS: Ghi lời giải đúng vào vở. (12) (11) (12) 5 1. Vẽ đoạn thẳng trên tia Ví dụ 1: Trên tia Ox hãy vẽ đoạn thẳng OM có độ dài 2cm Cách vẽ: Mút O đã biết, vẽ mút M: Đặt cạnh thước nằm trên tia Ox, vạch số 0 gốc O Vạch số 2 cm là điểm M Nhận xét: (SGK) Ví dụ 2: Cho đoạn thẳng AB vẽ đoạn thẳng CD sao cho CD = AB 2. Vẽ hai đoạn thẳng trên tia Ví dụ: (SGK.123) Ta thấy điểm M nằm giữa hai điểm O và N (vì 2cm < 3cm) Nhận xét: Trên tia Ox, OM = a, OM = b Nếu 0 < a < b thì điểm M nằm giữa hai điểm O và N 3. Bài tập Bài 53 (SGK.124) Vì ON > OM nên trên tia Ox điểm M nằm giữa O và N Ta có : OM + MN = ON 3 + MN = 6 MN = 6 3 = 3(cm) Hai đoạn thẳng OM và ON bằng nhau. Bài 54 (SGK.124) Vì OA < OB nên trên tia Ox điểm A nằm giữa O và B Ta có : OA + AB = OB 2 + AB = 5 AB = 5 2 = 3(cm) Vì OB < OC nên trên tia Ox điểm B nằm giữa O và C Ta có OB + BC = OC 5 + BC = 8 BC = 8 5 = 3(cm). 4. Củng cố: (3’) Muốn vẽ đoạn thẳng trên tia ta vẽ như thế nào? Cách vẽ hai đoạn thẳng trên tia? 5. Hướng dẫn học ở nhà: (1’) Học thuộc bài theo nội dung trên BTVN : bài 55 58 (SGK.124). Ngày giảng: Lớp 6B:……....... Tiết 12 TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được trung điểm của đoạn thẳng là gì ? 2. Kỹ năng: Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng. Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng phải thỏa món 2 điều kiện. 3. Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ và gấp giấy. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Thước thẳng, com pa. 2. Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, com pa, PHT. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1) Lớp 6B: …………Vắng:………………….......... 2. Kiểm tra: (5) CH: Lên bảng chữa bài 55 (SGK) ĐA: 1) Vỡ B nằm giữa A và O nên OB + BA = OA => OB = OA – AB = 8 – 2 = 6cm (5đ) x 2) Vỡ A nằm giữa O và B nên OA + AB = OB => OB = 8 + 2 = 10cm (5đ) x 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu trung điểm của đoạn thẳng GV: Hướng dẫn HS vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB ? HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV vẽ hình vào vở và nêu định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng GV: Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M phải thỏa mãn điều kiện gì ? HS: MA + MB = AB và MA = MB (= ) GV: Yêu cầu HS vận dụng làm bài tập HS: Một em đọc đầu bài 60.SGK GV: Yêu cầu HS hoạt động cá nhân để làm bài HS: Một em lên bảng thực hiện GV: Cùng HS dưới lớp nhận xét, chữa bài. Hoạt động 2: Tìm hiểu cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng GV: Đưa ra ví dụ như SGK và hỏi Hs có những cách nào để vẽ trung điểm của đoạn thẳng AB HS: Suy nghĩ và trả lời ? GV: Gọi một Hs lên bảng dùng thước chia khoảng vẽ trung điểm M HS: Dưới lớp vẽ vào vở GV: Yêu cầu Hs làm ? HS: Một em đứng tại chỗ trả lời ? GV: Nhận xét chốt lại và ghi bảng Hoạt động 3: Làm bài tập GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài 1 lên bảng HS: Một em lên điền kết quả vào bảng phụ của GV GV: Cho nhận xét chốt lại HS: Một em đọc và trả lời bài 63 GV: Chốt lại ghi bảng nội dung GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài 64 HS: Thảo luận nhóm để giải trên phiếu học tập nhóm GV: Gọi đại diện một nhóm lên bảng trình bày lời giải HS: Các nhóm còn lại quan sát và nhận xét GV: Chữa bài và chấm điểm các nhóm (15) (10) (10) 3 1. Trung điểm của đoạn thẳng Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa A, B và cách đều A, B (MA = MB) Bài 60 (SGK.125) a) Điểm A nằm giữa O và B vì OA < OB b) Vì A nằm giữa O và B nên ta có : OA + AB = OB 2 + AB = 4 AB = 2(cm) OA = OB c) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB vì A nằm giữa O và B, OA = AB 2. Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng Ví dụ: (SGK) + Cách 1: Đo đoạn thẳng: Vì MA = MB = = = 2,5 (cm) Vẽ M trên AB có MA = MB = 2,5 (cm) + Cách 2: Vẽ đoạn thẳng AB trên giấy Gấp giấy sao cho điểm B điểm A Nếp gấp cắt AB tại trung điểm M Dùng sợi dây để đo độ dài thanh gỗ thẳng, chia đôi đoạn dây có độ dài bằng độ dài thanh gỗ, dùng đoạn dây đã chia đôi để xác định trung điểm của thanh gỗ. 3. Bài tập Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được kết quả đúng: a) Điểm … là trung điểm của đoạn thẳng AB M nằm giữa A, B, MA = … b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì … Bài 63 (SGK.125) Câu c ; d đúng. Bài 64 (SGK.125) Vì C là trung điểm của AB nên CA = CB = = = 3 (cm) AD < AC nên D nằm giữa A và C DC = AC AD = 3 2 = 1cm Trên tia BA: BE < BC nên E nằm giữa B và C CE = CB BE = 3 2 = 1cm điểm C nằm giữa D và E và CD = CE = 1cm C là trung điểm của DE. 4. Củng cố: (3) Trung điểm của đoạn thẳng là gì ? Để vẽ trung điểm của đoạn thẳng ta làm như thế nào? 5. Hướng dẫn học ở nhà: (1) Học thuộc bài theo nội dung trên BTVN: 61; 62; 65 (SGK.126) Ôn tập lại toàn bộ kiến thức của chương để giờ sau ôn tập. Ngày giảng: Lớp 6B:……....... Tiết 13 ÔN TẬP CHƯƠNG I I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng (khái niệm, tính chất, nhận biết). 2. Kỹ năng: Có kỹ năng sử dụng thước thẳng, thước có chia khoảng, com pa để vẽ đoạn và đo thẳng. 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác. Bước đầu tập suy luận đơn giản. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Dụng cụ đo vẽ. 2. Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, com pa, PHT. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1) Lớp 6B: ……. Vắng:…………………………. 2. Kiểm tra: (5) CH: Thế nào là trung điểm của đoạn thẳng? Làm bài tập 60 (SGK.125) ĐA: Lý thuyết (SGK) (4đ) Bài tập: O A B x a) Điểm A nằm giữa O và B vì hai điểm A và B cùng nằm trên tia Ox và OA < OB (2cm < 4cm) b) OA + AB = OB suy ra AB = 2cm vậy OA = AB. c) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB vỡ A nằm giữa và cỏch đều 2 đầu đoạn thẳng. (6đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Đọc hình để củng cố kiến thức GV: Treo bảng phụ vẽ sẵn các hình. HS: Quan sát hình vẽ và cho biết KT mỗi hình trên bảng. GV: Cùng HS dưới lớp nhận xét đối với từng hình: H1: Điểm thuộc (không thuộc) đường thẳng. H2: Ba điểm thẳng hàng. H3: Hai tia chung gốc không đối nhau. H4: Hai đ thẳng cắt nhau. H5: Hai đ thẳng song song. H6: Hai tia đối nhau. H7: Hai tia AB, Ay trùng nhau. H8: Đoạn thẳng AB. H9: M nằm giữa AB <=>AM+MB=AB H10: O là trung điểm của đoạn AB. <=> O nằm giữa và cách đều A và B. Hoạt động 2: Ôn tập lại các tính chất GV: Treo bảng phụ ghi nội dung của bài 2. HS: Hoạt động cá nhân, 1 em lên bảng điền vào bảng phụ. GV: Nhận xét rồi chốt lại như SGK.127 Hoạt động 3: Ôn tập câu hỏi và bài tập GV: Đưa ra các câu hỏi. HS: Trả lời: Đúng sai? a) Đoạn thẳng AB là hình gồm tất cả các điểm nằm giữa 2 điểm A và B. b)Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M năm giữa và cách đều 2 điểm A, B. c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều A và B. d) Hai tia phân biệt là hai tia không có điểm chung. e) Hai tia đối nhau cùng nằm trên 1 đường thẳng và ngược lại. f) Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song. GV: Treo bảng phụ ghi bài tập 2: Cho 2 tia phân biệt chung gốc Ox, Oy (không đối nhau) Vẽ đường thẳng cắt hai tia đó tại A và B khác O. Vẽ điểm M nằm giữa 2 điểm A, B, vẽ tia OM. Vẽ tia ON là tia đối của OM a) Chỉ ra những đoạn thẳng, 3 điểm thẳng hàng trên hình. b) Trên hình có tia nào nằm giữa 2 tia còn lại không? HS: Lên bảng vẽ hình và trả lời các câu hỏi. GV: Củng cố kiến thức. GV: Yêu cầu hs làm nhanh bài 7(SGK). HS: Làm bài => Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng. (10’) (5’) (19’) 1. Các hình Mỗi hình trong bảng cho biết những gì? 1) 2) 3) 4) 5) 6) 7) 8) 9) 10) 2. Các tính chất Điền vào ô trống trong các phát biểu sau để được câu đúng a)…….. có một và chỉ một điểm … b) Có…….. đi qua hai điểm phân biệt c) Mỗi điểm trên đường thẳng là……..của hai tia…….. d)……... M nằm giữa hai điểm A và B thì……… 3. Câu hỏi và bài tập Bài 1: Đúng hay sai Trả lời: a) sai b) đúng c) sai d) sai e) sai f) đúng Bài 2: Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời: Các đoạn thẳng: OB, OM, OA. Ba điểm thẳng hàng: N, O, M; B, M, A Tia OM nằm giữa tia OB và OA. Bài 7(SGK): Ta có MA + MB = AB Và MA = MB MA = MB = AB : 2 = 7 : 2 = 3,5(cm) Cách vẽ: Trên tia AB vẽ điểm MAM = 3,5(cm) 4. Củng cố: (4’) Hệ thống toàn bộ nội dung kiến thức cơ bản của chương I HS biết vận dụng kiến thức vào để giải bài tập. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (1’) Ôn tập lại lí thuyết và xem lại các bài tập của chương I Ngày kiểm tra Lớp 6B:……....... Tiết 14 KIỂM TRA CHƯƠNG I (Thời gian 45 phút) I. Mục tiêu Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN mụn hình học lớp 6 trong chương I 1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm toàn bộ kiến thức về điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng. 2. Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức về điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng để làm bài kiểm tra. 3. Thái độ: Nghiêm túc, tự giác, tính toán cẩn thận, chính xác khi làm bài. II. Hình thức ra đề kiểm tra 1. Giáo viên: Bài kiểm tra 45 2. Học sinh: Thước thẳng, com pa. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1) Lớp 6: ……. Vắng:…………………………. 2. Hình thức: TNKQ + TL III. Ma Trận Mức độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL 1.Điểm, đường thẳng, tia. Nhận biết được điểm, đường thẳng và tia Hiểu được quan hệ giữa điểm, đường thẳng và tia Vận dụng để vẽ hình và tìm được điểm nằm giữa 2 điểm Số câu: 4 Số điểm: 3,5 Tỉ lệ % 1(C4) 0,5 2(C1,3) 1 1(C7a) 2 4 3,5đ 35% 2. Đoạn thẳng độ dài đoạn thẳng. Hiểu được vị trí điểm trên đoạn thẳng khi biết độ dài Vận dụng biết tìm độ dài đoạn thẳng và so sánh Vận dụng quan hệ điểm, đường thẳng và đoạn thẳng. Số câu: 4 Số điểm: 4 Tỉ lệ % 2(C5,6) 1 1(C7b) 1 1(C8) 2 4 4 đ 45% 3. Trung điểm của đoạn thẳng. Nhận biết được vị trí trung điểm của đoạn thẳng Vận dụng KT về trung điểm của đoạn thẳng Số câu: 1 Số điểm: 2 Tỉ lệ % 1(C2) 0,5 1(C7c) 2 2 2,5đ 20% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 2 1 10% 4 2 20% 4 7 70% 10 10đ 100% IV. ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm) ( Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ) Câu 1: Cho 3 điểm không thẳng hàng, kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm đó. Có tất cả bao nhiêu đường thẳng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì điểm M nằm ở vị trí nào? A. Điểm M trùng với điểm A B. Điểm M nằm giữa hai điểm A và B C. Điểm M trùng với điểm B D. Điểm M nằm giữa A, B và cách đều A, B. Câu 3: Cho 2 đường thẳng a và b như hình vẽ. Vị trí của a và b: A. 2 đường thẳng a và b không có điểm chung. a B. Đường thẳng a song song với đường thẳng b. C. Đường thẳng a cắt đường thẳng b. D. Đường thẳng a và đường thăng b trùng nhau b D. Đường thẳng a không cắt đường thẳng b. Câu 4: Trên đường thẳng xy ta lấy điểm O, ta có: A. Hai nửa đường thẳng Ox và Oy. B. Tia Ox và nửa đường thẳng Oy. C. Hai tia Ox và Oy. D. Cả 3 câu trên đều đúng Câu 5: Gọi M là một điểm của đoạn thẳng AB. Biết AB = 7cm, AM = 3cm. Độ dài của đoạn thẳng MB là: A. 4cm B. 3cm C. 5cm D. 3,5 cm Câu 6: Trên tia Ox L ấy 2 điểm A v à B sao cho OA = 4cm. OB = 3cm thì: A. Điểm A nằm giữa 2 điểm O v à B B. Điểm B nằm giữa 2 điểm O v à A C. Điểm O nằm giữa 2 điểm A v à B Phần II: Tự luận (7 điểm) Câu 7: Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm. a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vỡ sao? b) So sánh OA và AB. c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vỡ sao? Câu 8: Cho bốn điểm A, B, C, D không c ó 3 điểm nào thẳng hàng , cứ 2 điểm vẽ được 1 đường thẳng . Hỏi Vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng ? Hãy vẽ hình đó. V. Đáp án – Biểu điểm Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B D C D A B Phần II: Tự luận (7 điểm) Câu 7: (5 điểm) a) Vẽ hình đúng, đẹp (1 điểm) O A B x Ba điểm O, A, B thẳng hàng và OA < OB (3cm < 6cm) nên điểm A nằm giữa O và B (1 điểm) b) Vỡ A nằm giữa O và B nên OA + AB = OB => AB = OB OA = 6 3 = 3(cm) Vậy OA = AB = 3cm (1 điểm) c) A là trung điểm của đoạn thẳng OB vỡ A nằm giữa O và B, và OA = AB (2 điểm) Câu 8: (2 điểm) Vẽ hình (1 điểm) A B Xác định được 6 đường thẳng: (1 điểm) D C Trường TH THCS Tú Thịnh Họ và tên: …………………………. Lớp: 6 Ngày…….Tháng……..Năm 2013 KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Số học Thời gian: 45 phút Điểm Lời phê của cô giáo Đề bài Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm) ( Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước câu trả lời đúng ) Câu 1: Cho 3 điểm không thẳng hàng, kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm đó. Có tất cả bao nhiêu đường thẳng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thỡ điểm M nằm ở vị trí nào? A. Điểm M trùng với điểm A B. Điểm M nằm giữa hai điểm A và B C. Điểm M trùng với điểm B D. Điểm M nằm giữa A, B và cách đều A, B. Câu 3: Cho 2 đường thẳng a và b như hỡnh vẽ. Vị trí của a và b: A. 2 đường thẳng a và b không có điểm chung. a B. Đường thẳng a song song với đường thẳng b. C. Đường thẳng a cắt đường thẳng b. D. Đường thẳng a và đường thăng b trùng nhau b D. Đường thẳng a không cắt đường thẳng b. Câu 4: Trên đường thẳng xy ta lấy điểm O, ta có: A. Hai nửa đường thẳng Ox và Oy. B. Tia Ox và nửa đường thẳng Oy. C. Hai tia Ox và Oy. D. Cả 3 câu trên đều đúng Câu 5: Gọi M là một điểm của đoạn thẳng AB. Biết AB = 7cm, AM = 3cm. Độ dài của đoạn thẳng MB là: A. 4cm B. 3cm C. 5cm D. 3,5 cm Câu 6: Tr ên tia Ox L ấy 2 đi ểm A v à B sao cho OA = 4cm. OB = 3cm thỡ: A. Đ iểm A nằm giữa 2 điểm O v à B B. Đ iểm B nằm giữa 2 điểm O v à A C. Đ iểm O nằm giữa 2 điểm A v à B Phần II: Tự luận (7 điểm) Câu 7: Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm. a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vỡ sao? b) So sánh OA và AB. c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vỡ sao? Câu 8: Cho bốn điểm A, B, C, D không c ó 3 điểm nào thẳng hàng , cứ 2 điểm vẽ được 1 đ ường thẳng . Hỏi Vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng ? Hóy vẽ hỡnh đó Bài làm. ...................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................
Xem thêm

36 Đọc thêm

PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ CƠ SỞ XÁC ĐỊNH CÁC HỆ SỐ SỨC KHÁNG CỌC KHOAN NHỒI MÓNG MỐ TRỤ CẦU Ở KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, LUẬN VĂN TIẾN SĨ

PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ CƠ SỞ XÁC ĐỊNH CÁC HỆ SỐ SỨC KHÁNG CỌC KHOAN NHỒI MÓNG MỐ TRỤ CẦU Ở KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, LUẬN VĂN TIẾN SĨ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI NGÔ CHÂU PHƯƠNG PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ CƠ SỞ XÁC ĐỊNH CÁC HỆ SỐ SỨC KHÁNG CỌC KHOAN NHỒI MÓNG MỐ TRỤ CẦU Ở KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CHUYÊN NGÀNH: XÂY DỰNG CẦU HẦM MÃ SỐ: 62.58.02.05.03 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT Hà Nội2014BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI NGÔ CHÂU PHƯƠNG PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ CƠ SỞ XÁC ĐỊNH CÁC HỆ SỐ SỨC KHÁNG CỌC KHOAN NHỒI MÓNG MỐ TRỤ CẦU Ở KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CHUYÊN NGÀNH: XÂY DỰNG CẦU HẦM MÃ SỐ: 62.58.02.05.03 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. PGS.TS. Trần Đức Nhiệm 2. PGS.TS. Nguyễn Ngọc Long Hà Nội2014LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực và chưa được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tác giả luận án Ngô Châu Phươngii LỜI CẢM ƠN Sau thời gian học tập, nghiên cứu, với sự giúp đỡ của quý thầy, cô trường Đại học Giao thông Vận tải, tôi đã hoàn thành luận án Tiến sĩ Kỹ thuật “Phân tích các yếu tố ảnh hưởng và cơ sở xác định các hệ số sức kháng cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu ở khu vực thành phố Hồ Chí Minh”. Với tình cảm chân thành, nghiên cứu sinh xin bày tỏ lòng cảm ơn đến Ban giám hiệu, Phòng đào tạo sau đại học, Khoa Công trình, Bộ môn Cầu hầm Trường đại học Giao thông vận tải, các cán bộ quản lý và toàn thể quý thầy cô tham gia giảng dạy đã tận tình giúp đỡ, tạo điều kiện cho tôi trong quá trình học tập và hoàn thành luận án này. Nghiên cứu sinh đã nhận được những góp ý, trao đổi bổ ích trong quá trình thực hiện luận án từ quý giáo sư, nhà khoa học, chuyên gia trong và ngoài Trường; sự quan tâm giúp đỡ và tạo điều kiện thuận lợi về khảo sát thu thập tài liệu của lãnh đạo các cơ quan đơn vị và các đồng nghiệp trong ngành; sự động viên, khích lệ của bạn bè và người thân. Nghiên cứu sinh trân trọng cảm ơn những sự giúp đỡ quý báu này. Đặc biệt, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến PGS.TS Trần Đức Nhiệm và PGS.TS Nguyễn Ngọc Long đã tận tình giúp đỡ, hướng dẫn tôi hiệu chỉnh và hoàn thiện luận án.. Hà Nội, ngày 16 tháng 06 năm 2014 NGHIÊN CỨU SINH Ngô Châu Phươngiii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN ...........................................................................................................i LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................... ii MỤC LỤC .................................................................................................................... iii DANH MỤC HÌNH ẢNH .......................................................................................... vii DANH MỤC BẢNG BIỂU ..........................................................................................ix THUẬT NGỮ VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT .................................................................xi CÁC KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG LUẬN ÁN .................................................... xiii MỞ ĐẦU ......................................................................................................................1 Chương 1. TỔNG QUAN .............................................................................................5 1.1. CỌC KHOAN NHỒI VÀ ỨNG DỤNG TRONG XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG .............................................................................................................................. 5 1.1.1. Khái niệm chung, đặc điểm kết cấu và công nghệ đặc trưng ...................... 5 1.1.2. Tình hình sử dụng cọc khoan nhồi ở trong và ngoài nước .......................... 7 1.1.2.1. Tình hình sử dụng cọc khoan nhồi trên thế giới........................................ 7 1.1.2.2. Tình hình sử dụng cọc khoan nhồi ở Việt Nam ........................................ 8 1.1.3. Hiện trạng và đặc điểm sử dụng cọc khoan nhồi ở khu vực Tp.HCM. ..... 10 1.1.3.1. Hiện trạng sử dụng cọc khoan nhồi trong xây dựng công trình ở khu vực Tp.HCM ................................................................................................................. 10 1.1.3.2. Đặc điểm cấu trúc địa chất và phân vùng địa kỹ thuật ở khu vực Tp.HCM ................................................................................................................. 12 1.1.4. Một số đặc điểm kết cấu, công nghệ cọc khoan nhồi ở Việt Nam............. 15 1.1.4.1. Công tác khảo sát địa chất cho thiết kế cọc khoan nhồi.......................... 16 1.1.4.2. Công tác thiết kế cọc khoan nhồi ............................................................ 18 1.1.4.3. Công tác thi công cọc khoan nhồi ........................................................... 18 1.1.4.4. Các phương pháp kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi........................... 19iv 1.2. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỌC KHOAN NHỒI TRÊN CƠ SỞ ĐỘ TIN CẬY THEO PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ TẢI TRỌNG VÀ HỆ SỐ SỨC KHÁNG (LRFD)... 20 1.2.1. Các khái niệm và thuật ngữ trong tính toán thiết kế .................................. 20 1.2.2. Lịch sử phát triển các triết lý thiết kế và tiêu chuẩn thiết kế ..................... 21 1.2.2.1. Cơ sở triết lý thiết kế theo ứng suất cho phép (ASD) ............................. 22 1.2.2.2. Cơ sở triết lý thiết kế theo tải trọng phá hoại (LSD; LFD)..................... 22 1.2.2.3. Cơ sở triết lý thiết kế theo trạng thái giới hạn (thế hệ đầu, TTGH)........ 22 1.2.2.4. Cơ sở triết lý thiết kế theo Lý thuyết độ tin cậy (RBD).......................... 23 1.2.2.5. Cơ sở triết lý thiết kế theo phương pháp các hệ số độ tin cậy riêng hay hệ số tải trọng và hệ số sức kháng (LRFD)........................................................................ 23 1.2.3. Tính toán thiết kế cọc khoan nhồi trong định dạng các bộ tiêu chuẩn LRFD hiện hành .................................................................................................................... 25 1.3. PHÂN TÍCH CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU XÁC ĐỊNH HỆ SỐ SỨC KHÁNG CHO CỌC KHOAN NHỒI MỐ TRỤ CẦU Ở NƯỚC NGOÀI TRÊN CƠ SỞ ĐẢM BẢO ĐỘ TIN CẬY ............................................................................................ 25 1.4. PHÂN TÍCH CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG LRFD VÀ XÁC ĐỊNH HỆ SỐ SỨC KHÁNG TRONG TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH CẦU Ở VIỆT NAM............................................................................. 28 1.5. NHỮNG VẤN ĐỀ CÒN TỒN TẠI................................................................... 30 1.5.1. Một số tồn tại trong tiêu chuẩn thiết kế cầu đường bộ 22TCN27205 và AASHTO LRFD 2012 (2007)....................................................................................... 30 1.5.2. Một số tồn tại của các công trình nghiên cứu khoa học liên quan............. 31 1.6. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI ................................................................................. 32 1.7. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .......................................... 32 Chương 2. NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HỆ SỐ SỨC KHÁNG ĐỠ DỌC TRỤC CỌC KHOAN NHỒI THEO LÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY .......33 2.1. CÁC KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ CHUNG ............................................... 33 2.1.1. Các định nghĩa và thuật ngữ trong lý thuyết xác suất thống kê ..................... 33 2.1.2. Các định nghĩa và thuật ngữ trong lý thuyết độ tin cậy ................................. 34v 2.2. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ĐẶC TRƯNG THỐNG KẾ CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN........................................................................................................................... 36 2.2.1. Lựa chọn loại biến (mẫu) ngẫu nhiên thống kê và xác định cỡ mẫu tối thiểu 37 2.2.2. Phương pháp kiểm định loại bỏ những số liệu bất thường ............................ 39 2.2.3. Ước lượng sơ bộ các tham số đặc trưng của biến gộp ngẫu nhiên tương đối 39 2.2.4. Phương pháp kiểm định phân phối xác suất phù hợp cho biến gộp ngẫu nhiên ........................................................................................................................ 40 2.2.5. Phương pháp hiệu chỉnh đặc trưng thống kê cho biến gộp ngẫu nhiên ......... 41 2.3. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ĐỘ TIN CẬY.................................................. 44 2.4. CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HỆ SỐ SỨC KHÁNG ĐỠ DỌC TRỤC CỌC KHOAN NHỒI MỐ TRỤ CẦU........................................................................... 46 2.4.1. Phương pháp xác định hệ số sức kháng phù hợp với hệ số an toàn theo triết lý thiết kế ứng suất cho phép (ASD) ................................................................................. 47 2.4.2. Phương pháp xác định hệ số sức kháng theo phương pháp mômen thứ cấp bậc nhất (FOSM).................................................................................................................. 48 2.4.3. Phương pháp xác định hệ số sức kháng theo phương pháp độ tin cậy bậc nhất (FORM) ........................................................................................................................ 52 2.4.4. Phương pháp xác định hệ số sức kháng theo phương pháp mô phỏng Monte Carlo (MCS) .................................................................................................................. 53 2.5. ĐỀ XUẤT TRÌNH TỰ VÀ MÔ HÌNH XÁC ĐỊNH HỆ SỐ SỨC KHÁNG CỌC KHOAN NHỒI MÓNG MỐ TRỤ CẦU ............................................................. 55 2.6. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CHƯƠNG 2 ........................................................... 57 Chương 3. PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ SỐ SỨC KHÁNG ĐỠ DỌC TRỤC CỌC KHOAN NHỒI MÓNG MỐ TRỤ CẦU Ở KHU VỰC TP.HCM .............................................................................................................58 3.1. CÁC YẾU TỐ BẤT ĐỊNH VÀ ĐẶC TRƯNG THỐNG KÊ CỦA HIỆU ỨNG TẢI CẦU ĐƯỜNG BỘ................................................................................................. 59 3.2. CÁC YẾU TỐ BẤT ĐỊNH ẢNH HƯỞNG ĐẾN DỰ TÍNH SỨC KHÁNG ĐỠ DỌC TRỤC CỌC KHOAN NHỒI ............................................................................... 61 3.3. PHÂN TÍCH LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP DỰ TÍNH SỨC KHÁNG ĐỠ DỌC TRỤC CỌC KHOAN NHỒI MỐ TRỤ............................................................... 63 3.3.1. Theo tiêu chuẩn 22TCN 27205 và AASHTO LRFD 2012........................... 65vi 3.3.2. Theo tiêu chuẩn TCXDVN 20598 và JRA 2002SHB_Part IV ................... 65 3.4. LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỨC KHÁNG ĐỠ DỌC TRỤC CỰC HẠN THỰC ĐO CHO CỌC KHOAN NHỒI..................................................... 67 3.5. PHÂN TÍCH ĐẶC TRƯNG THỐNG KÊ CHO BIẾN GỘP SỨC KHÁNG ĐỠ DỌC TRỤC CỌC KHOAN NHỒI MÓNG MỐ TRỤ CẦU THEO CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN Ở KHU VỰC TP.HCM........................................................................................ 68 3.5.1. Khảo sát thu thập cơ sở dữ liệu thí nghiệm thử tải tĩnh nén dọc trục phục vụ nghiên cứu ................................................................................................................ 68 3.5.2. Phân tích đặc trưng thống kê dữ liệu ......................................................... 72 3.6. ĐỀ XUẤT ĐẶC TRƯNG THỐNG KẾ CỦA CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC XÁC ĐỊNH HỆ SỐ SỨC KHÁNG ........................................................... 81 3.7. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CHƯƠNG 3 ........................................................... 83 Chương 4. NGHIÊN CỨU ĐỊNH CHUẨN VÀ ĐỀ XUẤT HỆ SỐ SỨC KHÁNG ĐỠ DỌC TRỤC CỌC KHOAN NHỒI MÓNG MỐ TRỤ CẦU THEO ĐIỀU KIỆN CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN Ở KHU VỰC TP.HCM..........................................85 4.1. LỰA CHỌN, ĐỀ XUẤT CHỈ SỐ ĐỘ TIN CẬY MỤC TIÊU CHO THIẾT KẾ CỌC KHOAN NHỒI MÓNG MỐ TRỤ CẦU ............................................................. 85 4.1.1. Khái niệm về việc thiết lập chỉ số độ tin cậy mục tiêu................................... 85 4.1.2. Phân tích, đánh giá chỉ số độ tin cậy mục tiêu (t) trong các tiêu chuẩn thiết kế, công trình nghiên cứu và đề xuất chọn t cho thiết kế cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu ........................................................................................................................ 87 4.2. NGHIÊN CỨU XÁC ĐỊNH HỆ SỐ SỨC KHÁNG ĐỠ DỌC TRỤC CỌC KHOAN NHỒI MÓNG MỐ TRỤ CẦU ...................................................................... 89 4.3. SO SÁNH ĐÁNH GIÁ HỆ SỐ SỨC KHÁNG TRONG TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ HIỆN HÀNH VỚI KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU HỆ SỐ SỨC KHÁNG CỦA LUẬN ÁN ............................................................................................................................ 95 4.4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CHƯƠNG 4 ......................................................... 102 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ...................................................................................104 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ........................................................107 TÀI LIỆU THAM KHẢO.........................................................................................108 PHỤ LỤC ..................................................................................................................114vii DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1. Quy trình công nghệ thi công cọc khoan nhồi.................................................5 Hình 1.2. Mô hình làm việc của cọc khoan nhồi.............................................................5 Hình 1.3. Bản đồ phân vùng địa kỹ thuật Tp.HCM, tỷ lệ 1:50.000 ..............................13 Hình 1.4. Quá trình khảo sát, thiết kế và thi công của cọc khoan nhồi.........................16 Hình 1.5. Đồ thị hàm mật độ phân phối xác suất của hiệu ứng tải (Q) và sức kháng (R) .......................................................................................................................................24 Hình 2.1. Hàm mật độ xác suất tích lũy của biến gộp sức kháng. ................................42 Hình 2.2. Đồ thị các hàm mật độ xác suất phân phối chuẩn của sức kháng, R (biến gộp sức kháng, λR), hiệu ứng tải, Q (biến gộp hiệu ứng tải, λQ) và quãng an toàn, G..........45 Hình 2.3. Đồ thị hàm mật độ xác suất phân phối loga chuẩn của quãng an toàn (G)...46 Hình 2.4. Sơ đồ khối tóm tắt trình tự các bước phân tích xác định hệ số sức kháng cọc khoan nhồi trên cơ sở đảm bảo mức độ chỉ số độ tin cậy mục tiêu ..............................56 Hình 3.1. Sơ đồ các yếu tố ảnh hưởng đến xác định hệ số sức kháng (φ) ....................59 Hình 3.2. Đồ thị quan hệ tải trọng thử và độ lún (xác định sức kháng đỡ cọc khoan nhồi thực đo ...................................................................................................................68 Hình 3.3. Sơ họa 24 vị trí thí nghiệm thử tải tĩnh nén dọc trục cọc khoan nhồi ở khu vực Tp.HCM..................................................................................................................70 Hình 3.4. Biểu đồ quan hệ giữa sức kháng thực đo (Rtd) và sức kháng dự tính (Rdt)....75 Hình 3.5. Đồ thị hàm mật độ phân phối và kiểm định phân phối cho biến gộp sức kháng, R (RtdRdtRO88272).......................................................................................76 Hình 3.6. Các hàm phân phối tích lũy gần đúng (chuẩn, loga, loga hiệu chỉnh) của biến gộp sức kháng, R (RtdRdtRO88272)...........................................................................76 Hình 3.7. Đồ thị hàm mật độ phân phối và kiểm định phân phối cho biến gộp sức kháng, R (RtdRdtOR99AL12) ....................................................................................77 Hình 3.8. Các hàm phân phối tích lũy gần đúng (chuẩn, loga, loga hiệu chỉnh) của biến gộp sức kháng, R (RtdRdtOR99AL12) ........................................................................77 Hình 3.9. Đồ thị hàm mật độ phân phối và kiểm định phân phối cho biến gộp sức kháng, R (RtdRdtSNIP205)........................................................................................78viii Hình 3.10. Các hàm phân phối tích lũy gần đúng (chuẩn, loga, loga hiệu chỉnh) của biến gộp sức kháng, R (RtdRdtSNIP205)............................................................................78 Hình 3.11. Đồ thị hàm mật độ phân phối và kiểm định phân phối cho biến gộp sức kháng, R (RtdRdtSHB4JRA02) ..................................................................................79 Hình 3.12. Các hàm phân phối tích lũy gần đúng (chuẩn, loga, loga hiệu chỉnh) của biến gộp sức kháng, R (RtdRdtSHB4JRA02) ......................................................................79 Hình 4.1. Mối quan hệ giữa độ tin cậy và các chi phí xây dựng, khai thác ....................86 Hình 4.2. Đồ thị quan hệ giữa chỉ số độ tin cậy mục tiêu, βt và hệ số sức kháng,  theo phương pháp FORM với các đặc trưng thống kê biến gộp sức kháng không hiệu chỉnh) .......................................................................................................................................91 Hình 4.3: Đồ thị quan hệ giữa chỉ số độ tin cậy mục tiêu, βt và hệ số sức kháng,  (theo phương pháp FORM với các đặc trưng thống kê của biến gộp sức kháng được hiệu chỉnh theo phương pháp Best fit to tail) ................................................................91 Hình 4.4: Đồ thị quan hệ giữa chỉ số độ tin cậy mục tiêu, βt và hệ số sức kháng,  (theo phương pháp Monte Carlo (MCS) với các đặc trưng thống kê biến gộp sức kháng không hiệu chỉnh) ..........................................................................................................92 Hình 4.5: Đồ thị quan hệ giữa chỉ số độ tin cậy mục tiêu, βt và hệ số sức kháng,  (theo phương pháp Monte Carlo (MCS) với các đặc trưng thống kê của biến gộp sức kháng được hiệu chỉnh theo phương pháp Best fit to tail) ............................................92 Hình 4.6: Đồ thị quan hệ giữa sức kháng thực đo và sức kháng thiết kế với hệ số sức kháng theo tiêu chuẩn thiết kế .......................................................................................99 Hình 4.7: Đồ thị quan hệ giữa sức kháng thực đo và sức kháng thiết kế với kết quả nghiên cứu hệ số sức kháng của luận án .......................................................................99ix DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1. Thống kê một số dự án điển hình sử dụng giải pháp móng cọc khoan nhồi trên thế giới..................................................................................................................................................... 8 Bảng 1.2. Thống kê một số dự án điển hình sử dụng giải pháp móng cọc khoan nhồi ở Việt Nam ................................................................................................................................................... 9 Bảng 1.3. Thống kê một số dự án điển hình sử dụng giải pháp móng cọc khoan nhồi ở Khu vực Tp.HCM...................................................................................................................................11 Bảng 1.4. Tên khu địa kỹ thuật, đặc điểm cấu trúc nền và địa chất...........................................14 Bảng 1.5. Thống kê một số tồn tại trong tiêu chuẩn thiết kế cầu thiết kế cầu đường bộ 22TCN27205 và AASHTO LRFD 2012 (2007).......................................................................31 Bảng 2.1. Hằng số C liên quan đến xác suất sai lầm loại I và II .....................................38 Bảng 2.2. Giá trị các hệ số sức kháng phù hợp với các giá trị hệ số an toàn, các tỉ số QDQL khác nhau và γD =1,25, γL =1,75 ......................................................................48 Bảng 3.1. Hệ số sức kháng đỡ cọc khoan nhồi cho 4 phương pháp dự tính sức kháng 64 Bảng 3.2. Tóm tắt công thức tính sức kháng đỡ dọc trục danh định đơn vị của CKN theo tiêu chuẩn 22TCN 27205 và AASHTO LRFD 2012...........................................66 Bảng 3.3. Tóm tắt công thức tính sức kháng đỡ danh định đơn vị của cọc khoan nhồi theo tiêu chuẩn TCXDVN 20598 và JRA 2002Part IV..............................................67 Bảng 3.4. Thống kê đặc điểm của 24 cọc khoan nhồi thí nghiệm thử tải tĩnh nén dọc trục .................................................................................................................................70 Bảng 3.5. Bảng tổng hợp số liệu khảo sát thu thập kết quả thí nghiệm thử tải tĩnh cọc khoan nhồi ở khu vực Tp.HCM và so sánh với một số công trình nghiên cứu của tác giả nước ngoài ...............................................................................................................72 Bảng 3.6. Thống kê cấu tạo cọc khoan nhồi, sức kháng đỡ thực đo, danh định dự tính và đặc trưng thống kê biến gộp sức kháng đỡ cọc khoan nhồi (λR) theo 4 phương pháp dự tính cho 24 cọc thí nghiệm thử tải tĩnh.....................................................................73 Bảng 3.7. Tổng hợp so sách kết quả phân tích đặc trưng thống kê với một vài nghiên cứu khác ở nước ngoài...................................................................................................80x Bảng 3.8. Bảng tóm tắt đề xuất đặc trưng thống kê của các yếu tố ảnh hưởng đến hệ số sức kháng đỡ trục cọc khoan nhồi theo điều kiện cường độ đất nền ............................82 Bảng 4.1. Đề xuất mức độ chỉ số độ tin cậy mục tiêu (βt), xác suất sự cố cho phép Pf cho thiết kế móng cọc khoan nhồi theo điều kiện cường độ đất nền. ...........................88 Bảng 4.2. Kết quả xác định hệ số sức kháng () cho 4 phương pháp dự tính sức kháng từ các đặc trưng thống kê biến gộp tải trọng và sức kháng tương ứng với chỉ số độ tin cậy mục tiêu, βt..............................................................................................................90 Bảng 4.3. Bảng tổng hợp so sánh hệ số sức kháng  giữa kết quả nghiên cứu của luận án với một số kết quả nghiên cứu và tiêu chuẩn thiết kế trong và ngoài nước .............93 Bảng 4.4. Bảng liệt kê các hệ số sức kháng theo tiêu chuẩn thiết kế (φtc) và kết quả nghiên cứu của luận án (φnc) theo 4 phương pháp dự tính và điều kiện đất nền...........96 Bảng 4.5. Thống kê sức kháng đỡ thiết kế dự tính, đặc trưng thống kê biến gộp sức kháng thiết kế của cọc khoan nhồi (λtkR) theo 4 phương pháp dự tính với hệ số sức kháng theo tiêu chuẩn và độ tin cậy tương ứng.............................................................97 Bảng 4.6. Thống kê sức kháng đỡ thiết kế dự tính, đặc trưng thống kê biến gộp sức kháng đỡ thiết kế của cọc khoan nhồi (λtkR) theo 4 phương pháp dự tính với kết quả nghiên cứu hệ số sức kháng của luận án và độ tin cậy tương ứng ..............................100xi THUẬT NGỮ VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT Thuật ngữ Ý nghĩa AASHTO American Association of State Highway and Transportation Officials (Hiệp hội giao thông và vận tải đường bộ Mỹ) ASD Allowable Stress Design (Thiết kế theo ứng suất cho phép) FHWA Federal Highway Administration (Cục Quản lý Đường bộ Liên bang Mỹ) GTVT Giao thông vận tải JCSS Joint Committee on Structural Safety (Ủy ban Liên hiệp về an toàn kết cấu) JRA Japan Road Association (Hiệp hội Đường bộ Nhật Bản) KCCT Kết cấu công trình CKN Cọc khoan nhồi LRFD Load and Resistance Factor Design (Thiết kế theo hệ số tải trọng và hệ số sức kháng) LFD Load Factor Design (Thiết kế theo hệ số tải trọng) NCHRP The National Cooperative Highway Research Program (Chương trình nghiên cứu quốc gia về đường bộ) TTGH Trạng thái giới hạn BCB Biến cơ bản BNN Biến ngẫu nhiên ĐLNN Đại lượng ngẫu nhiên BGNN Biến gộp ngẫu nhiên tương đối (không thứ nguyên) BFTT Best Fit To Tail (Phương pháp hiệu chỉnh hàm (đường) phân phối thực nghiệm gần đúng cho phù hợp với các giá trị thực ở vùng đuôi của phân phối) 33, 34. PPXS Phân phối xác suất PPTL Phân phối xác suất tích lũy ĐTC Độ tin cậy, hay xác suất làm việc an toàn RBD ReliabilityBased Design methodology (Phương pháp thiết kế theo độ tin cậy) FOSM FirstOrder, SecondMoment (Phương pháp mô men thứ cấpxii Thuật ngữ Ý nghĩa bậc nhất) FORM FirstOrder, Reliability Method (Phương pháp độ tin cậy bậc nhất) MCS Monte Carlo Method (Phương pháp mô phỏng Monte Carlo) RO88272 Phương pháp ReeseONeill (1988) trong tiêu chuẩn 22TCN27205 (xác định sức kháng cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu) OR99AL12 Phương pháp ONeillReese (1999) trong tiêu chuẩn AASHTO LRFD 2012 (2007) SNIP205 Phương pháp thiết kế theo tiêu chuẩn của Nga, SNIP 2.02.03 85 trong tiêu chuẩn TCXDVN20598 SHB4JRA02 Phương pháp thiết kế theo tiêu chuẩn của Nhật, JRA 2002 SHB_Part IVxiii CÁC KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG LUẬN ÁN Ký hiệu Ý nghĩa, cách tính Q ( Qdti , Qtdi) Hiệu ứng tải trọng danh định dự tính (hoặc thực đo) do tải trọng và tác động của tải trọng tổng hoặc thứ i gây ra cho kết cấu (như: lực dọc trục, mômen, lực cắt, chuyển vị,…) Q , QD, QL Đại lượng ngẫu nhiên hiệu ứng tải trọng tổng, hiệu ứng tĩnh tải và hiệu ứng hoạt tải (gọi tắt là biến tải trọng tổng, biến tĩnh tải và biến hoạt tải) QDdt , QDtd Hiệu ứng tĩnh tải danh định dự tính và thực đo QLdt ,QLtd Hiệu ứng hoạt tải danh định dự tính và thực đo Q (Q) Hiệu ứng tải trung bình thực đo của tải trọng tổng, Q =  Q Qdt , với  Q : giá trị trung bình của biến gộp tải trọng tổng (λQ) Q D (D) Hiệu ứng tải trung bình thực đo của tĩnh tải, Q D =  D QDdt , với  D : giá trị trung bình của biến gộp tĩnh tải (λD) Q L (L) Hiệu ứng tải trung bình thực đo của hoạt tải, Q L =  L QLdt , với  L là giá trị trung bình của biến gộp hoạt tải (λL) λQ Biến gộp ngẫu nhiên tương đối của hiệu ứng tải trọng tổng (gọi tắt là biến gộp tải trọng), là tỉ số giữa giá trị thực đo và dự tính (λQ =Qtdi Qdti) λD Biến gộp ngẫu nhiên tương đối của hiệu ứng tĩnh tải (gọi tắt là biến gộp tĩnh tải), là tỉ số giữa giá trị thực đo và dự tính (λD =QDtdi QDdti) λL Biến gộp ngẫu nhiên tương đối của hiệu ứng hoạt tải (gọi tắt là biến gộp hoạt tải), là tỉ số giữa giá trị thực đo và dự tính (λL =QLtdi QLdti)  Q ,  D ,  L Giá trị trung bình của biến gộp tải trọng tổng (λQ), tĩnh tải (λD) và hoạt tải (λL) σQ , σD, σL, Độ lệch chuẩn của biến tải trọng tổng (Q), tĩnh tải (QD) và hoạt tải (QL) σλQ , σλD, σλL, Độ lệch chuẩn của biến gộp tải trọng tổng (λQ), tĩnh tải (λD) và hoạt tải (λL) VQ , VD , VL Hệ số biến thiên của biến tải trọng tổng (Q), tĩnh tải (QD) và hoạt tải (QL) VλQ ,VλD , VλL Hệ số biến thiên của biến gộp tải trọng tổng (λQ), tĩnh tải (λD) và hoạt tải (λL) R (Rdti , Rtdi) Sức kháng đỡ dọc trục danh định dự tính (hoặc thực đo) của cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu theo điều kiện đất nền của cọc thứ i (gọi tắt là sức kháng) R Đại lượng ngẫu nhiên sức kháng tổng (gọi tắt là biến sức kháng) Rdt , Rtd Sức kháng danh định dự tính và thực đo R (R) Sức kháng trung bình thực đo của cọc khoan nhồi, R =  R Rdt , với  R : giá trị trung bình của biến gộp sức kháng (λR) λR Biến gộp ngẫu nhiên tương đối của sức kháng đỡ tổng (gọi tắt là biến gộp sức kháng), là tỉ số giữa giá trị thực đo và dự tính (λR =Rtdi Rdti) σR , VR Độ lệch chuẩn và hệ số biến thiên của biến sức kháng (R)  L , σλD, VλR Giá trị trung bình, độ lệch chuẩn và hệ số biến thiên của biến gộp sức kháng (λR)xiv Ký hiệu Ý nghĩa, cách tính G Đại lượng ngẫu nhiên của quãng an toàn, G=RQ (gọi tắt là biến G) G, σG , VG Giá trị trung bình, độ lệch chuẩn và hệ số biến thiên của biến, G X Biến ngẫu nhiên (có giá trị là tuyệt đối hay tương đối) xi Giá trị thứ i trong tập dữ liệu (mẫu) của biến X  Tập dữ liệu hay là tập mẫu khảo sát X , X, VX Giá trị trung bình, độ lệch chuẩn và hệ số biến thiên của biến X lnx , lnx Giá trị trung bình và độ lệch chuẩn theo loga của biến X P(E) Xác suất của sự kiện E f(.) Hàm mật độ xác suất (Probability Density Function), gọi tắt là hàm mật độ F(.) Hàm phân phối tích lũy (Cumulative Fistribution Function), gọi tắt là hàm phân phối f(R), f(Q), f(G), f(X) Hàm mật độ của biến sức kháng (R), biến tải trọng (Q), biến quãng an toàn (G) và biến X F(R), F(Q), F(G), F(X) Hàm phân phối của biến sức kháng (R), biến tải trọng (Q), biến quãng an toàn (G) và biến X FS Hệ số an toàn áp dụng cho trạng thái giới hạn khi sử dụng phương pháp thiết kế theo ứng suất cho phép (ASD) n Số lượng các phép thử thống kê (cỡ mẫu, số lượng đối tượng trong tập dữ liệu) Pf Giá trị xác suất sự cố (hư hỏng) Ps Giá trị xác suất không sự cố hay độ tin cậy Ptrue Giá trị xác suất sự cố thực tế Z Biến phân phối chuẩn hóa (có giá trị trung bình bằng không và độ lệch chuẩn bằng 1) β Chỉ số độ tin cậy β t Chỉ số độ tin cậy mục tiêu γQ , γD , γL Hệ số tải trọng tổng, hệ số tĩnh tải và hoạt tải. η Hệ số liên quan đến độ dư thừa, tính dẻo và tính quan trọng. φ Hệ số sức kháng đỡ tổng dọc trục cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu (gọi tắt là hệ số sức kháng) Φ(.) Hàm phân phối chuẩn hóaMỞ ĐẦU Bằng việc nghiên cứu, ứng dụng lý thuyết xác suất thống kê và lý thuyết độ tin cậy trong lĩnh vực nền móng công trình, luận án đã đề nghị mô hình xác định hệ số sức kháng cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu trên cơ sở đặc trưng thống kê của tỷ số giữa giá trị thực đo và giá trí dự tính của hai đại lượng sức kháng (R) và hiệu ứng tải (Q). Từ đó, qua phân tích xác định đặc trưng thống kê của đại lượng sức kháng dựa trên 24 bộ số liệu thí nghiệm thử tải tĩnh nén dọc trục cọc khoan nhồi, thi công theo phương pháp ướt (trong vữa sét) trong nền đất hỗn hợp loại dính và rời ở khu vực Tp.HCM và vận dụng các số liệu khác, luận án đã xác định được hệ số sức kháng cho bốn phương pháp tính toán sức kháng cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu theo điều kiện cường độ đất nền: 1) Phương pháp của Nga trong TCXDVN 20598: φ=0,73; 2) Phương pháp của Nhật (JRA 2002 SHB Part IV): φ=0,61; 3) Phương pháp ReeseONeill (1988): φ=0,54 và 4) Phương pháp ONeillReese (1999): φ=0,53. Lý do chọn đề tài luận án: Cọc khoan nhồi là cọc bê tông cốt thép được đúc tại lỗ khoan trong đất nền. Tuy công nghệ cọc khoan nhồi đã được sử dụng đầu tiên cho Tòa thị chính thành phố Kansas, Mỹ (1890), đến đầu những năm 1950 mới được sử dụng phổ biến trên thế giới 21, 43, ở Việt Nam vào đầu những năm 1990 cho công trình cầu Việt Trì (Phú Thọ) 24, nhưng lý thuyết tính toán thiết kế bao gồm các nội dung dự tính sức kháng, độ lún,… lại phát triển chậm hơn. Mãi đến năm 19601970, thông qua các chương trình nghiên cứu về thử tải tĩnh với quy mô lớn, tốn nhiều chi phí của Whitaker Cooke (1966), Reese (1978) và Kulhawy (1989) 76 mới giúp các nhà nghiên cứu hiểu rõ hơn về sự làm việc thực tế của cọc khoan nhồi và đến nay một số phương pháp dự tính sức kháng danh định đã được nghiên cứu đề xuất. Trong tính toán thiết kế theo phương pháp LRFD, hệ số sức kháng đỡ dọc trục cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu là hệ số xét đến sự sai lệch ngẫu nhiên,2 khó dự đoán chính xác sức kháng đỡ thực tế so với kết quả dự tính sức kháng đỡ theo lý thuyết nhằm đảm bảo an toàn và tin cậy cho kết cấu móng. Cách tiếp cận để giải bài toán này là xác định quy luật phân bố thống kê của hai đại lượng ngẫu nhiên sức kháng đỡ (Rkhả năng) và hiệu ứng tải trọng (Qtác động), từ đó thông qua phân tích độ tin cậy của quãng an toàn (G=RQ) với độ tin cậy mục tiêu hay chỉ số độ tin cậy mục tiêu cho trước sẽ xác định được hệ số sức kháng đỡ này. Một trong những hướng được quan tâm trong lĩnh vực tính toán thiết kế cọc khoan nhồi trên thế giới là xác định lại các hệ số sức kháng phù hợp với các phương pháp dự tính sức kháng danh định để thiết kế cọc khoan nhồi theo triết lý thiết kế xác suất (LRFD, độ tin cậy) trên cơ sở các đặc trưng thống kê của hai đại lượng ngẫu nhiên không chắc chắn: hiệu ứng tải (Q) và sức kháng (R). Các kết quả nghiên cứu đã từng bước được sử dụng để cập nhật, bổ sung đưa vào các bộ tiêu chuẩn, chỉ dẫn thiết kế của các nước tiến tiến ở châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và đặc biệt là ở Mỹ. Ở Việt Nam, trong hơn hai thập kỷ qua, cùng với sự phát triển kết cấu hạ tầng có quy mô lớn (cầu, nhà cao tầng,…) trên nền đất yếu hoặc trong các đô thị, móng cọc khoan nhồi đã và đang trở thành một trong những giải pháp móng cọc thường được lựa chọn nhất. Mặc dù việc áp dụng tiêu chuẩn thiết cầu 22TCN27205 (được biên soạn dựa trên tiêu chuẩn AASHTO LRFD 1998ấn bản lần thứ hai) đã được sử dụng ở Việt Nam trên 12 năm tính từ bản thử nghiệm 22TCN27201, nhưng đến nay vẫn chưa có bất kì dự án hoặc đề tài nào nghiên cứu tổng kết, phân tích và đánh giá sự khác biệt giữa những quy định trong tiêu chuẩn AASHTO LRFD và thực tiễn xây dựng ở Việt Nam nhằm xác định lại các hệ số sức kháng của các phương pháp dự tính sức kháng để thiết kế cọc khoan nhồi theo triết lý thiết kế xác suất (LRFD, độ tin cậy). Bởi vì, thực tế hai đại lượng hiệu ứng tải (Q) và sức kháng (R) phụ thuộc rất nhiều yếu tố, mà sự thay đổi của các yếu tố này chủ yếu là do đặc thù của vùng miền, lãnh thổ, đặc điểm kết cấu công trình trên nền đất yếu và đặc biệt là công nghệ và trình độ thi công cọc khoan nhồi cho mố trụ cầu. Điều này ảnh hưởng đến độ tin cậy của3 cọc khoan nhồi có thể cao hoặc thấp hơn mức độ của độ tin cậy mục tiêu xác lập trong các tiêu chuẩn thiết kế. Do vậy, để đảm bảo sự làm việc an toàn cho công trình thì các hệ số sức kháng đỡ cần thiết phải được nghiên cứu và xác định lại trên cơ sở xem xét một cách đầy đủ các yếu tố ảnh hưởng như: đặc trưng của đất nền quanh cọc, kích thước cọc, trình độ công nghệ thi công, tính bất định của phương pháp dự tính sức kháng danh định và đặc trưng thống kê của hiệu ứng tải phù hợp với điều kiện Việt Nam nói chung và ở khu vực Tp.HCM nói riêng. Trong thực tiễn áp dụng, cũng có nhiều dự án đã phân tích đánh giá khả năng chịu tải giữa lý thuyết và thực tế thí nghiệm thử tải với một vài cọc đơn lẻ, nên chưa có cơ sở xác định lại các hệ số sức kháng cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu trên cơ sở phân tích đặc trưng thống kê và phân tích độ tin cậy theo lý thuyết tiên tiến hiện nay. Do vậy, việc khảo sát thu thập các hồ sơ thí nghiệm thử tải từ các dự án thực tế với số lượng đủ lớn để làm cơ sở xác định hệ số sức kháng cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu nói riêng trên cơ phân tích độ tin cậy đang là vấn đề thời sự được các nhà khoa học trên thế giới và ở Việt Nam quan tâm. Đó chính là lý do mà nghiên cứu sinh chọn đề tài để nghiên cứu. Tên đề tài luận án “Phân tích các yếu tố ảnh hưởng và cơ sở xác định các hệ số sức kháng cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu ở khu vực thành phố Hồ Chí Minh”. Mục đích nghiên cứu: Nghiên cứu xác định hệ số sức kháng theo điều kiện cường độ đất nền tương ứng với các phương pháp dự tính sức kháng cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu trong một số tiêu chuẩn thiết kế hiện hành. Đối tượng nghiên cứu: Cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu. Phạm vi nghiên cứu: Sức kháng dự tính và sức kháng thực tế từ hồ sơ thí nghiệm thử tải tĩnh nén dọc trục cọc khoan nhồi ở khu vực Tp.HCM trên nền đất hỗn hợp loại dính và rời (cát, cát pha, sét, bùn sét, sét pha,...), thi công theo phương pháp ướt; nghiên cứu xác định hệ số sức kháng chung theo điều kiện cường độ đất nền cho bốn phương pháp dự tính sức kháng đỡ dọc trục cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu: 1) Phương pháp của Nga trong TCXDVN 20598; 2) Phương pháp của Nhật (JRA 2002 SHB Part IV); 3) Phương pháp4 ReeseONeill (1988) và 4) Phương pháp ONeillReese (1999). Các vấn đề nghiên cứu về quy luật phân bố thống kê tải trọng động, hệ số sức kháng đỡ chung cho các loại nền đất, địa phương và loại công trình khác cũng như hệ số sức kháng đỡ dọc bên thân cọc, mũi cọc là những vấn đề lớn chưa thực hiện ở luận án này và được đề xuất cho hướng nghiên cứu tiếp theo. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài: Ứng dụng lý thuyết tiên tiến về phân tích thống kê và độ tin cậy, đề nghị mô hình xác định hệ số sức kháng cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu trên cơ sở đặc trưng thống kê của tỷ số giữa giá trị thực đo và giá trí dự tính của hai đại lượng sức kháng (R) và hiệu ứng tải (Q); Luận án đã phân tích xác định đặc trưng thống kê của tỷ số giữa giá trị thực đo và giá trị dự tính sức kháng; xác định hệ số sức kháng cho bốn phương pháp dự tính sức kháng cọc khoan móng mố trụ cầu từ 24 bộ hồ sơ thí nghiệm thử tải tĩnh cọc khoan nhồi trong nền đất loại đất hỗn hợp dính và rời ở khu vực Tp.HCM và các số liệu vận dụng khác. Luận án có thể sử dụng làm tài liệu tham khảo trong công tác nghiên cứu thiết kế và thi công đánh giá sức kháng đỡ cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu ở khu vực Tp.HCM và có thể cho các vùng có địa chất tương tự. Bố cục luận án: bao gồm phần mở đầu, 4 chương, phần kết luận và kiến nghị như sau: Chương 1: Tổng quan. Chương 2: Nghiên cứu phương pháp xác định hệ số sức kháng cọc khoan nhồi theo lý thuyết độ tin cậy; Chương 3: Phân tích đặc trưng thống kê của các yếu tố ảnh hưởng đến sức kháng cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu theo điều kiện cường độ đất nền trong điều kiện khu vực Tp.HCM; Chương 4: Nghiên cứu đề xuất hệ số sức kháng cọc khoan nhồi móng mố trụ cầu theo điều kiện đất nền cho đất hỗn hợp loại dính và rời ở khu vực Tp.HCM.5 Chương 1. TỔNG QUAN 1.1. CỌC KHOAN NHỒI VÀ ỨNG DỤNG TRONG XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG 1.1.1. Khái niệm chung, đặc điểm kết cấu và công nghệ đặc trưng Cọc khoan nhồi của móng mố, trụ cầu hay gọi tắt là cọc khoan nhồi (CKN, Drilled Shafts, Bored Piles): Là một bộ phận của móng mố, trụ cầu; được thi công bằng cách đổ bê tông trong lỗ khoan sẵn có hoặc không có cốt thép với đường kính đến 5m, chiều dài đến trên 100m và sức chịu tải đến trên 3.000 tấn. Cọc khoan nhồi tiếp nhận các tải trọng (hiệu ứng tải trọng, Q) từ bệ móng rồi truyền xuống đất nền xung quanh và mũi cọc 1, 21, 76. Cọc khoan nhồi có thể là cọc có tiết diện hình trụ không đổi trong suốt chiều dài cọc, loại cọc này được gọi là cọc khoan nhồi đơn giản; hay có hình trụ khoan bình thường nhưng khi gần đến đáy thì dùng gầu đặc biệt để mở rộng đáy hố khoan (Hình 1.1), cũng có thể sử dụng một lượng nhỏ thuốc nổ để mở rộng đáy; ngoài mở rộng đáy còn mở rộng nhiều đợt ở thân cọc để tăng sức chịu tải của cọc 1, 21, 76. Hình 1.1. Quy trình công nghệ thi công cọc khoan nhồi (có mở rộng đáy cọc) Hình 1.2. Mô hình làm việc của cọc khoan nhồi Q ≤ R = Rs+Rp Hiệu ứng tải trọng Sức kháng bên đơn vị Sức kháng mũi Sức kháng mũi đơn vị R Sức kháng của cọc khoan nhồi Rs Sức kháng bên 1. Định vị tim cọc 4. Rót vữa sétbentonite giữ ổnđịnh vách và khoan tạo lỗ 5. Khoan tạo lỗ trong vữa sét đến đáy lỗ khoan 6. Thay đầu khoan có cánh mở rộng đáy 7. Khoản mở rộng đáy lỗ khoan 8. Thổi rửa, vệ sinh và kiểm tra chiều sâu lỗ khoan 9. Lắp đặt lồng cố thép 10. Lắp đặt ống đỗ bê tông tươi 11. Thổi rửa vệ sinh đáy lỗ khoan llần 2 12. Đỗ bê tông tuơi dâng lên từ đáy lỗ khoan 13. Tiếp tục đỗ bê tông tươi và thu hồi vữa sét 14. Thu hồi ống vách và hoàn thiện thi công cọc 2. Bắt đầu khoan tạo lỗ định vị 3. Hạ ống vách giữ ổn định miêng lỗ khoan6 Dựa vào đặc điểm môi trường khoan tạo lỗ, giữ ổn định thành lỗ khoan và đúc cọc trong nền đất, công nghệ thi công cọc khoan nhồi được phân thành bốn phương pháp: khô, ướt, có ống vách và hỗn hợp 24, 33, 76. Chi tiết các khái niệm này như sau: Phương pháp thi công cọc khoan nhồi khô (Dry Construction Method): Là phương pháp khoan tạo lỗ và đúc cọc trong môi trường khô. Áp dụng cho nền đất tốt và không có nước ngầm. Phương pháp thi công cọc khoan nhồi ướt hay còn gọi là phương pháp ướt (Wet Construction Method, Wet (slurry): bentonite, water): Khoan tạo lỗ và đúc cọc trong môi trường nước hoặc bùn khoan (slurrybentonite) và có một đoạn ống vách ngắn tạm ở miệng lỗ khoan. Áp dụng cho nền đất dính, rời và có mực nước ngầm cao. Phương pháp thi công CKN có ống vách (Casing Construction Method): Khoan tạo lỗ và đúc cọc hoàn toàn trong ống vách tạm (có sử dụng nước hoặc bùn khoan để chống bẹp ống vách). Phương pháp này áp dụng cho điều kiện địa chất phức tạp (bùn lỏng, cát chảy, hang động cáctơ,…) mà phương pháp ướt khó có thể thi công tốt. Phương pháp thi công CKN hỗn hợp (ống váchướt, Combined): là phương pháp hỗn hợp của 2 phương pháp thi công có ống vách và ướt. Áp dụng cho điều kiện địa chất phức tạp ở tầng trên (hoặc trên sông nước). Dựa vào đặc điểm chịu lực của cọc khoan nhồi theo điều kiện đất nền, cọc khoan nhồi được phân làm 3 loại: cọc chống, cọc ma sát và đồng thời cả ma sát và chống 1, 21, 76. Chi tiết các khái niệm này như sau: Cọc khoan nhồi ma sát và chống (Combination Friction and Bearing Bored Pile): Sức chịu tải hay sức kháng của cọc, R, có được từ cả hai sức kháng bên, Rs, và sức kháng mũi cọc, Rp, xem Hình 1.2. Cọc khoan nhồi chống (Bearing Bored Pile, PointBearing Bored Pile): Cọc chỉ chống và ngàm vào tầng đá ở mũi cọc (trên tầng đá là đất bùn yếu, hữu cơ). Sức kháng của cọc (R) có được chủ yếu từ sức kháng mũi cọc (Rp) và một phần nhỏ sức kháng bên của đất đá quanh mũi cọc (Rs). Cọc khoan nhồi ma sát (cọc khoan nhồi treo, Friction Bored Pile): Cọc xuyên qua các tầng đất chịu tải trung bình đến tốt và tầng đất ở mũi cọc7 chịu tải kém. Sức kháng của cọc (R) có được chủ yếu từ sức kháng bên cọc (Rs) (do lực ma sát (sức kháng bên đơn vị, qs) giữa cọc và đất nền xung quanh cọc). Ưu điểm của cọc khoan nhồi: có thể áp dụng rộng rãi với các loại đất nền như: Đất sét, đất cát, đất sỏi sạn, đất sỏi cuội, đá phong hóa, đá nguyên khối. Thích hợp với các loại kết cấu như: móng nhà cao tầng; móng cầu: cầu dầm giản đơn, cầu dầm liên tục, cầu vòm, cầu khung, cầu dây văng, dây võng, … Có thể thi công được cả chỗ nước sâu. Đường kính mặt cắt có thể đến 5m, chiều dài cọc có thể hơn 100m. Một lợi thế lớn nhất của cọc nhồi đó là phương pháp khoan, cho phép hạn chế đến mức tối đa ảnh hưởng do rung động cũng như tiếng ồn đối với một số công trình lân cận đã được xây dựng hoặc khu dân cư đông đúc. Giá thành hạ: Tiết kiệm kinh phí xây dựng. Trong quá trình thi công vẫn có thể kiểm tra lại địa tầng, từ đó căn cứ vào địa chất thực tế mà có thể điều chỉnh chiều dài và đường kính cọc. Nhược điểm của cọc khoan nhồi: Tác nghiệp tại hiện trường nhiều, khó thi công theo phương pháp lắp ghép, công xưởng hóa; còn dùng nhiều đến lao động chân tay, chất lượng cọc phụ thuộc rất nhiều vào trình độ và kinh nghiệm của công nhân; sau khi cọc đúc xong, công tác kiểm tra đánh giá chất lượng cọc tương đối khó khăn. Quá trình thi công còn tồn tại một số vấn đề khó xử lý như: Sụt lở thành vách, không rửa sạch lỗ khoan, mất dung dịch trong lỗ khoan, không rút được ống vách lên,… 1.1.2. Tình hình sử dụng cọc khoan nhồi ở trong và ngoài nước 1.1.2.1. Tình hình sử dụng cọc khoan nhồi trên thế giới Trong khoảng gần 20 năm qua và hiện nay, có rất nhiều công trình cầu lớn, đường cao tốc, metro,... trên thế giới đều sử dụng cọc khoan nhồi làm móng trụ cầu chính hoặc mố trụ nhịp dẫn như Cầu MillauPháp (2004), mỗi tháp chính sử dụng 4 cọc khoan nhồi đường kính 5,0m7mmở rộng đáy, chiều dài đến 15m, mũi cọc ngàm vào đá; Cầu RusskyNga (2012), mỗi tháp chính sử dụng 120 cọc khoan nhồi đường kính 2,0m, chiều dài đến 77m, mũi cọc ngàm vào đá; Cầu SuTongTrung Quốc (2007), mỗi tháp chính sử dụng 131 cọc khoan nhồi đường kính 2,8m, chiều dài đến 116m; Tuyến đường bộ cao tốc 2 BangkokThái Lan (2000), sử dụng 8.480 cọc khoan nhồi đường kính 1,2m, chiều dài đến 60m,.... xem Bảng 1.1.8 Bảng 1.1. Thống kê một số dự án điển hình sử dụng giải pháp móng cọc khoan nhồi trên thế giới Đặc điểm cọc khoan nhồi STT Dự ánĐịa điểmNăm xây dựng Chiều dài (cao) công trình Số cọc Đ.Kính (m) C.Dài (m) Ghi Chú 1 Cầu Neak LoeungCambuchia20112015 2,2Km 148 1,0; 1,2; 2,5 5562 2 Cầu Rama VIIIThái Lan19992002 2,45Km 766 0,51,5 2154 3 Đường cao tốc GD2 BangkokThái Lan19902000 55Km 8.480 1,2 60 4 Cầu Penang 2 Malaysia20082013 16.4km 146 1,5; 2,0; 2,2 85120 5 Cầu InChoen 2Hàn Quốc20052009 11,66Km 321 tháp chính 1,8; 2,4; 3,0 3540 6 Cầu SuTongTrung Quốc20032007 32,4Km 1 tháp chính 131 2,82,4 108116 7 Cầu Stonecutters Hong Kong20042009 1,6Km 108 2,0; 2,8 4570 8 Đường sắt cao tốc Taipei đến KaohsiungĐài Loan20002004 326Km 8.200 2,0 60 9 Cầu OshibaNhật1997 470m 56 1,0; 2,0 6,536 10 Cầu RusskyNga2008 2012 1,886Km 1201 tháp chính 2,0 4677 11 Cầu MillauPháp2001 2004 2,5Km 4 1 tháp chính 5,07,0 1015 12 Cầu John James AudubonMỹ2011 6,44Km 2,4 5355 13 Cầu Benicia MartinezMỹ2007 2.7 km 99 2,1 61 14 Cầu Anthony Falls, đường I35WMỹ2007 2008 371m 109 1,2; 2,1; 2,4 829 15 Cầu MullicaMỹ2008 2012 347m 24 2,4 4355 Nguồn: Internet 1.1.2.2. Tình hình sử dụng cọc khoan nhồi ở Việt Nam Trong hơn 20 năm qua và hiện nay, hầu như các giải pháp móng cho công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp có quy mô lớn hoặc xây dựng trong đô thị ở Việt Nam đều sử dụng móng cọc khoan nhồi. Cụ thể như Cầu Việt trì Vĩnh Phúc (1992), sử dụng 36 cọc khoan nhồi đường kính 1,3m, chiều dài đến 29m; Cầu Nhật TânHà Nội (2014), bên cạnh sử dụng móng cọc ống thép dạng giếng cho các trụ tháp chính còn sử dụng đến 950 cọc khoan nhồi đường kính9 1,5m, chiều dài đến 42m; Cầu RồngĐà Nẵng (2013), sử dụng 157 cọc khoan nhồi đường kính 1,5~2,0m, chiều dài đến 36m; Cầu Cần Thơ (2010), sử dụng 240 cọc khoan nhồi đường kính 1,2~2,5m, chiều dài đến 95m; Cầu Vàm Cống (20132017) sử dụng 690 cọc khoan nhồi đường kính 1,5~2,5m, chiều dài đến 116m; Tuyến Cao tốc Sài GònTrung Lương (2010), sử dụng 4.898 cọc khoan nhồi đường kính 1,0~2,0m, chiều dài đến 60m; Tuyến Metro số 1, Bến ThànhSuối Tiên, Tp.HCM (20122018), sử dụng trên 3.500 cọc khoan nhồi đường kính 1,0~2,0m, chiều dài đến 78m; Cao ốc Royal CityHà Nội (2013) sử dụng 2.815 cọc khoan nhồi đường kính 1,0~1,5m, chiều dài đến 64m; Tòa nhà ESTELLATp.HCM (2008), sử dụng 283 cọc khoan nhồi đường kính 1,0~1,2m, chiều dài đến 84m và còn nhiều dạ án điển hình khác như ở Bảng 1.2 và 1.3. Bảng 1.2. Thống kê một số dự án điển hình sử dụng giải pháp móng cọc khoan nhồi ở Việt Nam Đặc điểm cọc khoan nhồi Ghi Chú STT Dự ánĐịa điểmNăm xây dựng Chiều dài (cao) công trình Số cọc Đ.Kính (m) C.Dài (m) 1 Cầu Việt TrìVĩnh Phúc19901992 372,88m 36 1,3 29 2 Cầu Thanh TrìHà Nội20022007 3.084m 1.339 1,0;1,5; 2,0 50~57 81 cọc có hiện tượng bê tông không đồng nhất hoặc thiếu bê tông ở chiều dài 1 5m đoạn mũi cọc. 3 Cầu Vĩnh TuyHà Nội20052010 3.690 m >216 2,0 53 Sạt lở thành lỗ khoan, Bê tông mũi cọc bị xốp ở Trụ 25 4 Cầu Vĩnh ThịnhHà NộiVĩnh Phúc2011 2014 4.480m 662 1,5; 2,0 50 5 Cầu Nhật TânHà Nội20092014 3.900 m 950 1,5 38~42 6 Cầu Cà RồĐường nối Cầu Nhật TânNội Bài20122014 336m 280 1,0 27~42 7 Cầu Đông TrùHà Nội20062014 1,14km >504 1,5; 2,0 40 8 Cầu Thanh An (Gói A), Cao tốc HNHPHải Phòng20112013 195m >108 1,5; 2,0 6075 9 Cầu cạn Vành đai 3 (Gói 2)Hà Nội 2,5km 544 1,0; 1,5 3853 10 Tòa nhà Royal CityHà Nội20102013 2.815 1,0; 1,2; 1,5 64 11 Cầu Quảng Hải 2 Quảng Bình20032009 285m 20 1,2 4950 s tông (do h ự cố sụt lún c ạng ng ọc khi ầm karst) đổ bê10 Đặc điểm cọc khoan nhồi Ghi Chú STT Dự ánĐịa điểmNăm xây dựng Chiều dài (cao) công trình Số cọc Đ.Kính (m) C.Dài (m) 12 Cầu Thuận PhướcĐà Năng20032009 1,856 Km 116 1,5; 2,5 5074 Sự cố sạt lở thành vách, có cọc công tác thổi rửa vệ sinh mũi cọc tới 10 ngày và khối lượng vữa bơm vào cũng gấp 34 lần khối lượng tính toán 13 Cầu RồngĐà Năng20092013 666m 157 1,5; 2,0 36 14 Cầu Ng Văn TrỗiTrần thị LýĐà Năng2009 2013 731m 173 1,5; 2,0 4368 15 Cầu Gò GăngBà Rịa Vũng Tàu20052008 1,152Km 1,0; 1,5; 2,0 70 16 Cầu Cổ ChiênBến TreTrà Vinh20132016 1599m >246 1,5 – 1,8 67 – 107 17 Cầu Mỹ ThuậnVĩnh Long19972000 1,535Km 40 2.5 74100 18 Cầu Cần Thơ2004 2010 2,750Km 240 1.22.5 6095 19 Cầu Vàm CốngĐồng ThápAn Giang2013 2017 2,97 km 690 1,5; 2,5 64116 20 Cầu Cao LãnhĐồng Tháp20132017 2,02 km 295 1,5; 2,5 58117 21 Cầu Năm CănCà Mau20122014 817m 1,2; 1,8 95101 Nguồn: Internet và 24 1.1.3. Hiện trạng và đặc điểm sử dụng cọc khoan nhồi ở khu vực Tp.HCM. 1.1.3.1. Hiện trạng sử dụng cọc khoan nhồi trong xây dựng công trình ở khu vực Tp.HCM Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những thành phố năng động và phát triển bậc nhất ở Việt Nam, nên trong thời gian qua có rất nhiều dự án công trình dân dụng, giao thông có quy mô lớn sử dụng giải pháp móng cọc khoan nhồi. Điển hình như Tòa nhà Everich II, Q.7, Tp.HCM (2010) sử dụng 406 cọc khoan nhồi đường kính 1,0~2,0m, chiều dài đến 95m; Đại lộ Đông tây Tp.HCM (2011), sử dụng 1.167 cọc khoan nhồi đường kính 1,0~1,5m, chiều dài đến 57m; Cầu Sài Gòn 2 Tp.HCM (2013) sử dụng 324 cọc khoan nhồi đường kính 1,2~2,0m, chiều dài đến 79m,.... (Xem Bảng 1.3 và Bảng 3.4).11 Bảng 1.3. Thống kê một số dự án điển hình sử dụng giải pháp móng cọc khoan nhồi ở Khu vực Tp.HCM Đặc điểm cọc khoan nhồi Ghi Chú STT Dự ánĐịa điểmNăm xây dựng Chiều dài (cao) công trình Số cọc Đ.Kính (m) C.Dài (m) 1 Cầu Vượt Lê Thánh Tôn nối dài Tp.HCM1997 2002 0,6; 1,6 4549 2 Cầu Bình ĐiềnTp.HCM19982000 40 1,0 3337 Sự cố: không hạ hết được chiều dài lồng thép theo thiết kế 3 Cao tốc Tp.HCMLong ThànhDầu Giây2009 2015 55 km >4.014 1,2; 1,5; 2,0 4878 Hiện tượng cát chảy dẫn đến sập vách ngăn ở cầu Long Thành. 4 Cầu Sài Gòn 2 Tp.HCM20122013 987m 324 1,2; 2,0 5579 Rơi gầu khoan 5 Đại lộ Đông tây Tp.HCM20052011 21.89 km >1.167 1,0; 1,2; 1,5; 5557 Sự chi cố ều dài : cọc b địoth ạn th ối m ối l ũi v ớnới nhất là 5m 6 Cầu Phú Mỹ Tp.HCM20072008 2,031Km 532 0,92,1 5375 7 Cầu Bình LợiTp.HCM20082013 975 m 102 1,5 70 8 Metro số 1, Bến ThànhSuối Tiên, Tp.HCM20122018 19,7 km >3.500 1,0; 1,2; 1,5 2678 Sự cố: rơi lồng thép, trồi lòng thép, sai lệch vị trí tim cọc 0,5m 9 Cao tốc Sài GònTrung Lương20042010 61,9km 4.898 1,0; 1,2; 2,0 4060 10 Khách sạn Amara Q.3, Tp.HCM 1,0 40 Sự cố: bùn l ở đáy l ắỗ ng khoan đọng nhiều 11 Tòa nhà ESTELLAQ.2, Tp.HCM2008 283 1,0; 1,2 7884 12 Tòa nhà Everich II, Q.7, Tp.HCM2010 406 1,0; 2,0 6095 13 Cao ốc Sài Gòn MCQ.1, Tp.HCM2008 2009 122 1,0; 2,5 104 14 Lotte Mart Bình Dương, H.Thuận An, Bình Dương (gần lưu vực sông Sài Gòn)2012 2013 190 1,0; 1,2; 1,5 4951 Nguồn: Internet và 24 Qua Bảng 1.3 và Bảng 3.4, nhận thấy, đặc điểm sử dụng cọc khoan nhồi ở đây có chiều dài cọc lớn (trung bình 60m, lớn nhất 104m), thi công cọc theo phương pháp ướt (trong vữa sét), thân cọc xiên qua tầng đất yếu dày, mũi cọc12 tựa trên nền đất rời (cát) hoặc dính (sét), chiều cao mực nước ngầm lớn. Các đặc điểm này được xem là những nguyên nhân khách quan dẫn đến các sự cố cho cọc khoan nhồi làm suy giảm chất lượng và khả năng chịu tải mặc dù đã có nhiều tiến bộ trong quản lý, sử dụng các trang thiết bị thi công hiện đại và trình độ tay nghề. 1.1.3.2. Đặc điểm cấu trúc địa chất và phân vùng địa kỹ thuật ở khu vực Tp.HCM Bản đồ phân vùng địa kỹ thuật phân chia vùng nghiên cứu ra các diện tích có những đặc điểm tương đồng về điều kiện địa chất công trình. Các nguyên tắc của phân vùng địa chất công trình đáp ứng được mục đích của phân vùng địa kỹ thuật nên cũng được áp dụng cho bản đồ này. Vì vậy, bản đồ phân vùng địa kỹ thuật được xây dựng trên nền bản đồ phân vùng địa chất công trình, trong đó chú trọng hơn đến yếu tố cấu trúc nền đất. Ở cấp bản đồ địa chất công trình tỉ lệ 1:50.000, đơn vị phân vùng địa chất công trình là miền, vùng và khu. 27. Theo quan điểm địa chất công trình có 3 tầng cấu trúc như sau 27: Tầng cấu trúc trên: Là lớp phủ trên cùng của tầng cấu trúc phủ Cenozoi có bề dày không lớn (<40m). Gồm ba tập trầm tích Holocen dưới giữa (Q212), Holocen giữa trên (Q223) và Holocen trên (Q23). Có thời gian thành tạo trẻ nhất nên mức độ cố kết của đất là kém nhất, không thích hợp làm nền tự nhiên cho các loại công trình. Cần áp dụng những giải pháp xử lý, gia cố móng thích hợp, tốn kém. Tầng cấu trúc giữa được cấu thành bởi các thành tạo trầm tích Pleistocen (Q1), Pliocen (N22 và N21), và Miocen muộn (N13), phát triển rộng và sâu trên diện tích nghiên cứu. Các trầm tích có thời gian thành tạo lâu, mức độ cố kết tốt, thích hợp làm nền cho các công trình. Tầng cấu trúc dưới được cấu tạo nên bởi các thành hệ lục nguyên carbonat tuổi Jura sớm, các thành hệ trầm tích lục nguyên phun trào Jura muộn – Creta và thành hệ granitoit kiềm vôi tuổi Creta muộn. Tầng cấu trúc dưới chỉ có ý nghĩa làm vật liệu xây dựng như sét gạch ngói, phụ gia xi măng từ các sản phẩm phong hóa của chúng và đá xây dựng. Từ 22 khu địa chất công trình, dựa theo trật tự cấu trúc của các phức hệ thạch học (đơn nguyên tính toán) từ trên xuống dưới, trong đó chú trọng đến bề dày của từng phức hệ (tương quan giữa các lớp nền trên và dưới về thành phần13 thạch học và bề dày). Bản đồ phân vùng địa kỹ thuật ở Tp.HCM được phân thành 12 khu địa kỹ thuật như Hình 1.4 và chú thích như Bảng 1.4. 27 Hình 1.3. Bản đồ phân vùng địa kỹ thuật Tp.HCM, tỷ lệ 1:50.00014 Bảng 1.4. Tên khu địa kỹ thuật, đặc điểm cấu trúc nền và địa chất KhuMàu sắc Đặc điểm cấu trúc nền và địa chất công trình Lớp 1: sét pha trạng thái dẻo mềm (phân bố đến độ sâu 8 m); lớp 2: chủ yếu là cát pha, sét pha xen kẽ, dẻo đến nửa cứng (đô sâu từ 814m); lớp 3: cát mịn, trung, cát pha chặt vừa (1423m); lớp 4: sét cứng (2432m); lớp 5: cát pha, cứng (2432m) Lớp 1: bùn sét, sét pha, nửa cứng (phân bố đến độ sâu 6m); lớp 2: chủ yếu là sét pha chứa sạn, nhiều nơi gặp laterit (độ sâu từ 612 m); lớp 3: cát pha dẻo (1219m). Lớp 1: sét nửa cứng (sâu đến 2m); lớp 2: sét cứng, lẫn sạn laterit (phân bố 39m); lớp 3: cát pha, có nơi gặp sét pha nửa cứng (độ sâu từ 913m); lớp 4: cát mịn, chặt vừa (830m); lớp 5: cát pha dẻo (1038 m); lớp 6: cát trung, chặt vừa (1738 m) Lớp 1: bùn sét (độ sâu từ 510m); lớp 2: sét pha, dẻo (6m); lớp 3: cát pha, dẻo đến dẻo cứng (810m); lớp 4a: cát trung, chặt vừa đến chặt (1215m); lớ
Xem thêm

318 Đọc thêm

đồ án tốt nghiệp Thiết kế Hộp số

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỘP SỐ

I Giới thiệu về máy II Phân tích chức năng làm việc và tính công nghệ của hộp số dao: III Xác định dạng sản xuất: IV Chọn phương án chế tạo phôi: 12 V Thiết kế quy trình công nghệ gia công chi tiết: 14 V.I Xác định đường lối công nghệ: 14 V.II Chọn phương pháp gia công: 14 V.III Lập sơ bộ các nguyên công: 15 V.IV Thiết kế các nguyên công cụ thể: 16 A Khái quát về thiết kế nguyên công: 16 1 Thiết kế nguyên công: 16 2 Chọn máy: 17 3 Chọn dụng cụ: 17 4 Lập sơ đồ gá đặt: 17 B Lập quy trình công nghệ : 18 1. Nguyên công 1: Phay mặt đế 18 2. Nguyên công 2: Phay mặt nắp 19 3. Nguyên công 3: Phay mặt bên 20 4. Nguyên công 4 : Phay mặt bên đối diện 21 5. Nguyên công 5: Khoét, doa lỗ  83,1 22 6. Nguyên công 6: Phay mặt bên còn lại. 23 7. Nguyên công 7: Khoét, doa 2 lỗ  62,  52, 24 8. Nguyên công 8: Khoét, doa 2 lỗ  62 25 9. Nguyên công 9: Khoan 6 lỗ  12,5 26 10. Nguyên công 10: Khoan, taro 8 lỗ M6 27 11. Nguyên công 11: Khoan, ta ro 4 lỗ M8 28 12. Nguyên công 12: Khoan, ta ro 4 lỗ M14 29 13. Nguyên công 13: Khoan, taro 4 lỗ M8 30 14. Nguyên công 14: Phay 6 lỗ  25 31 VI Tính toán và tra lượng dư khi gia công: 35 1. Nguyên công 1: Phay mặt đế 35 2. Nguyên công 2: Phay mặt nắp. 37 3. Nguyên công 3: Phay mặt bên. 39 4. Nguyên công 4: Phay mặt bên đối điện. 41 5. Nguyên công 5: Khoét, doa lỗ  83,1 44 6. Nguyên công 6: Phay mặt bên còn lại. 46 7. Nguyên công 7: Khoét, doa 2 lỗ  62,  52 48 8. Nguyên công 8: Khoét, doa 2 lỗ  62 52 9. Nguyên công 9 : Khoan 6 lỗ 12,5. 53 10. Nguyên công 10 : Khoan 6 lỗ 6. 53 11. Nguyên công 11 : Khoan 4 lỗ 8. 53 12. Nguyên công 12 : Khoan 4 lỗ 14. 53 13. Nguyên công 13 : Khoan 6 lỗ 8. 53 14. Nguyên công 14 : Phay 6 lỗ 25. 53 VII Tính toán và tra chế độ cắt khi gia công: 53 1. Nguyên công 1: Phay mặt đế 53 2. Nguyên công 2: Phay mặt nắp 55 3. Nguyên công 3: Phay mặt bên 57 4. Nguyên công 4: Phay bên đối điện 58 5. Nguyên công 5: Khoét, doa lỗ  83,1 60 6. Nguyên công 6: Phay bên còn lại 62 7. Nguyên công 7: Khoét, doa 2 lỗ  62,  52 63 8. Nguyên công 8: Khoét, doa 2 lỗ  62 67 9. Nguyên công 9: Khoan 6 lỗ  12,5 67 10. Nguyên công 10: Khoan, taro 8 lỗ M6 68 11. Nguyên công 11: Khoan, taro 4 lỗ M8 70 12. Nguyên công 12: Khoan, taro 4 lỗ M14 71 13. Nguyên công 13: Khoan, taro 4 lỗ M8 72 14. Nguyên công 14: Phay 6 lỗ x  25 74 VIII Tính toán đồ gá một số nguyên công: 74 1. Nguyên công 1: Phay mặt đế 74 2. Nguyên công 7: Khoét, doa 2 lỗ 62, 52 78 3. Nguyên công 10: Khoan 8 lỗ x M6 82 IX Xác định thời gian nguyên công: 86 1 Thời gian cơ bản của nguyên công I 87 2 Thời gian cơ bản của nguyên công II 87 3 Thời gian cơ bản của nguyên công III 88 4 Thời gian cơ bản của nguyên công IV 89 5 Thời gian cơ bản nguyên công V 89 6 Thời gian cơ bản nguyên công VI 90 7 Thời gian cơ bản của nguyên công VII 90 8 Thời gian cơ bản của nguyên công VIII 91 9 Thời gian cơ bản của nguyên công IX 92 10 Thời gian cơ bản của nguyên công X 92 11 Thời gian cơ bản của nguyên công XI 92 12 Thời gian cơ bản của nguyên công XII 92 13 Thời gian cơ bản của nguyên công XIII 93 14 Thời gian cơ bản của nguyên công XIV 93 VIII Tài liệu tham khảo: 94
Xem thêm

96 Đọc thêm

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG, ĐẶC ĐIỂM THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG, ĐẶC ĐIỂM THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH

I. ĐẶC ĐIỂM THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH +Công trình thiết kế là nhà khung bê tông cốt thép không có tường chèn. +Tra TCVN 9362 2012 có trị biến dạng cho phép: Độ lún lệch tuyệt đối lớn nhất : Sgh=0,08m Độ lún lệch tương đối : Sgh=0,002 II.ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNHĐỊA CHẤT THỦY VĂN 1. Vị trí địa hình: +Hiện trạng của công trình là khu đất trống đã được san lấp mặt bằng, thuận tiện cho việc khoan, khảo sát địa chất. 2. Địa tầng và các chỉ tiêu cơ lý: Bảng chỉ tiêu cơ lý các lớp đất Lớp đất Số hiệu Loại đất Chiều dày (m) Trọng lượng riêng tự nhiên  (kNm3) Trọng lượng riêng hạt s (kNm3) Độ ẩm W % Giới hạn chảy WL % Giới hạn dẻo WP % Góc ma sát trong II (o) Lực dính cII (kPa) Mô đun biến dạng E (kPa) Sức kháng mũi xuyên qc (kPa) Chỉ số SPT N¬30 1 Tt Trồng trọt 2,0 17 2 S3 Sét 4,5 18,4 26,5 38 45 26 17 27 10000 1400 7 3 Sf4 Sét pha 5,0 18,5 26,8 30 36 22 16 10 10000 1800 8 4 Cf4 Cát pha 3,0 18,3 26,4 30 31 25 15 28 7800 2200 5 5 Ct1 Cát trung 8,0 19,2 26,5 18 35 31000 10300 45 Lớp 1: Đất trồng trọt, có chiều dày trung bình 2,0m. + Lớp đất này không đủ chịu lực để làm móng công trình, không có tính năng xây dựng, phải bóc bỏ lớp này và phải đặt móng xuống lớp đất dưới đủ khả năng chịu lực. Lớp 2 : Đất sét dày trung bình 4,5m: + Có độ sệt:  nền đất ở lớp 2 này ở trạng thái ‘dẻo mềm’. +Hệ số rỗng: e= = +Trọng lượng riêng đẩy nổi: +Đất sét trạng thái ‘dẻo mềm’ có môđun biến dạng E = 10000 (kPa) đất khá tốt. Lớp 3: Sét pha dày trung bình 5,0m có: +Độ sệt: nền đất ở lớp 3 này ở trạng thái ‘dẻo mềm’. +Hệ số rỗng: +Trọng lượng riêng đẩy nổi: +Đất sét pha ở trạng thái ‘dẻo mềm’ có môđun biến dạng E =10000(kPa) đất khá tốt. Lớp 4:Lớp cát pha dày trung bình 3,0m có: +Độ sệt: nền đất ở lớp 4 này ở trạng thái ‘dẻo’.
Xem thêm

63 Đọc thêm

Thiết kế quy trình công nghệ chế tạo hộp số phay thân cây

THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO HỘP SỐ PHAY THÂN CÂY

I Giới thiệu về máy liên hợp thu hoạch ngô: 3 II Phân tích chức năng làm việc và tính công nghệ của hộp số phay thân cây 14 III Xác định dạng sản xuất : 15 IV Chọn phương án chế tạo phôi: 15 V Lập thứ tự các nguyên công, các bước : 17 V.1 Lập sơ bộ các nguyên công: 17 V.2.Thiết kế các nguyên công cụ thể: 20 1. Nguyên công 1: Phay mặt đế 20 2. Nguyên công 2: Phay mặt đầu nắp 21 3. Nguyên công 3: Phay mặt bắt bulông 22 4. Nguyên công 4 : Khoan, doa 4 lỗ 13 23 5. Nguyên công 5: Phay mặt bích ổ 25 6. Nguyên công 6: Phay mặt bích ổ vuông góc 26 7. Nguyên công 7: Phay mặt bích ổ đối diện 28 8. Nguyên công 8: Phay mặt lỗ tháo dầu 29 9. Nguyên công 9: Phay mặt lỗ tra dầu 30 10. Nguyên công 10: Khoét ,doa lỗ 90 . 31 11. Nguyên công 11: Khoét ,doa lỗ 90+0,035, 80+0,03. 32 12. Nguyên công 12: Khoan, ta rô 6 lỗ M8 34 13. Nguyên công 13: Khoan, tarô 4 lỗ M8 mặt bích 35 14. Nguyên công 14: Khoan, taro 4 lỗ M8 mặt bích vuông góc 36 15. Nguyên công 15: Khoan, taro 4 lỗ M8 mặt bích đối diện 37 16. Nguyên công 16: Khoan, taro lỗ tháo dầu M20x1,5. 38 17. Nguyên công 17: Khoan, taro lỗ tra dầu M20x1,5. 40 VI Tính toán và tra lượng dư khi gia công 41 1. Nguyên công 1: Phay mặt đế 41 2. Nguyên công 2: Phay mặt nắp. 43 3. Nguyên công 3: Phay mặt bắt bulông. 43 4.Nguyên công 4: Khoan, doa 4 lỗ . 43 5. Nguyên công 5: Phay mặt bích . 43 6. Nguyên công 6: Phay mặt bích vuông góc. 44 7. Nguyên công 7: Phay mặt bích đối diện 44 8. Nguyên công 8: Phay mặt lỗ tháo dầu. 44 9. Nguyên công 9: Phay mặt lỗ tra dầu. 44 10. Nguyên công 10: Khoét, doa lỗ 90+0,035. 44 11. Nguyên công 11: Khoét, doa 2 lỗ 90+0,035, 80+0,03 48 12. Nguyên công 12 : Khoan, ta rô 6 lỗ M8. 48 13. Nguyên công 13 : Khoan, ta rô 4 lỗ M8. 48 14. Nguyên công 14 : Khoan, ta rô 4 lỗ M8. 48 15. Nguyên công 15 : Khoan, ta rô 4 lỗ M8. 48 16. Nguyên công 16 : Khoan, ta rô lỗ M20x1,5. 48 17. Nguyên công 17 : Khoan, ta rô lỗ M20x1,5. 48 VII Tính toán và tra chế độ cắt khi gia công 48 1. Nguyên công 1: Phay mặt đế đạt kích thước 35mm 48 2. Nguyên công 2: Phay mặt đầu nắp đạt kích thước 51 3. Nguyên công 3: Phay vấu bắt bulông đường kính 30mm 54 4. Nguyên công 4: Khoan, doa 4 lỗ đế 13 55 5. Nguyên công 5: Phay mặt bích 90 đạt kích thước 148+0,03 57 6. Nguyên công 6: Phay mặt bích 90 vuông góc đạt kích thước 90,5+0,03 58 7. Nguyên công 7: Phay mặt bích 80 đạt kích thước 224+0,03 60 8. Nguyên công 8: Phay vấu lỗ tháo dầu 62 9. Nguyên công 9: Phay vấu lỗ tra dầu 63 10. Nguyên công 10: Khoét, doa lỗ 90+0,035 65 11. Nguyên công 11: Khoét, doa 2 lỗ 80+0,03, 90+0,035 68 12. Nguyên công 12: Khoan, tarô 6 lỗ M8 70 13. Nguyên công 13: Khoan, taro 4 lỗ M8 72 14. Nguyên công 14: Khoan, taro 4 lỗ M8 73 15. Nguyên công 15: Khoan, taro 4 lỗ M8 75 16. Nguyên công 16: Khoan, tarô lỗ tháo dầu M20x1,5 76 17. Nguyên công 17: Khoan, tarô lỗ tra dầu M20x1,5 77 VIII Tính toán đồ gá một số nguyên công 78 1. Nguyên công 1: Phay mặt đế 78 2. Nguyên công 10: Khoét, doa 2 lỗ 90 83 3. Nguyên công 13: Khoan, ta rô 6 lỗ M8 87 IX Xác định thời gian nguyên công: 92 1 Thời gian cơ bản của nguyên công 1 92 2 Thời gian cơ bản của nguyên công 2 93 3 Thời gian cơ bản của nguyên công 3 93 4 Thời gian cơ bản của nguyên công 4 94 5 Thời gian cơ bản của nguyên công 5 94 6 Thời gian cơ bản của nguyên công 6 95 7 Thời gian cơ bản của nguyên công 7 95 8 Thời gian cơ bản của nguyên công 8 96 9 Thời gian cơ bản của nguyên công 9 97 10 Thời gian cơ bản của nguyên công 10 98 11 Thời gian cơ bản của nguyên công 11 98 12 Thời gian cơ bản của nguyên công 12 99 13 Thời gian cơ bản của nguyên công 13 99 14 Thời gian cơ bản của nguyên công 14 99 15 Thời gian cơ bản của nguyên công 15 100 16 Thời gian cơ bản của nguyên công 16 100 16 Thời gian cơ bản của nguyên công 16 100 17 Thời gian cơ bản của nguyên công 17 100 VIII – Chuyên đề tính toán bộ truyền bánh răng côn 101 VIII Tài liệu tham khảo 109
Xem thêm

102 Đọc thêm

Đèn chai lấp lánh hút sáng cho nhà sang

ĐÈN CHAI LẤP LÁNH HÚT SÁNG CHO NHÀ SANG

window.onload = function () {resizeNewsImage("news-image", 500);} Bước 1. Thu thập tất cả các chai rượu rỗng mà bạn có thể tìm thấy trong nhà. Bạn nên tiện tay làm từ 2-3 chiếc đèn chai để ở các phòng của gia đình.   Bước 2. Bóc nhãn Sau khi ngâm với nước nóng vào cọ với bùi nhùi mà lớp keo cứng đầu còn dính lại, bạn có thể thử cách tẩy keo dính tự nhiên sau.  - Trộn đều baking soda và dầu ăn với tỉ lệ bằng nhau - Xoa đều hỗn hợp lên trên chỗ cần tẩy rửa - Để yên trong vòng 30 phút - Dùng bùi nhùi cọ rửa nhẹ nhàng với nước rửa bát loãng Ngoài ra, nước rửa móng tay cũng có thể làm tan lớp keo bám cứng trên bề mặt thủy tinh   Bước 3. Rửa sạch chai từ trong ra ngoài   Bước 4. Đánh dấu điểm gần đáy chai - nơi bạn định nhét dây đèn nhấp nháy.   Bước 5. Chuẩn bị một xô nước. Bạn sẽ cần sử dụng khi bạn đang khoan lỗ trên thân chai. Bước 6. Chuẩn bị khoan để đục lỗ.   Bước 7. Lấy một miếng đất sét và nặn quanh khu vực được đánh dấu. Từ từ đổ nước vào trong khi đang khoan lỗ. Bạn cần phải làm rất cẩn thận để không bị thương.   Bước 8. Sử dụng giấy nhám để đánh nhẵn lỗ khoan.   Bước 9. Rửa chai của bạn một lần nữa rồi dùng khăn khô lau thật sạch.   Bước 10. Cho dây bóng đèn nhấp nháy vào trong chai rượu qua đường lỗ vừa đục ở phía dưới.    
Xem thêm

2 Đọc thêm

THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG Chi tiết chén dầu chân cọc

THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI TIẾT CHÉN DẦU CHÂN CỌC

I.Bảng trình tự các nguyên công:TT Tên nguyên côngMáy Dụng cụ gia công1Tạo phôi2Ủ và làm nguội chậm bằng vôi bột3Thường hóa4Khoả mặt đầu – khoan tâm.T616Dao tiện mặt đầu bằng BK8 Mũi khoan tâm định hình bằng P18.5Tiện thô cắt gần đứt phôiT616Dao tiện ngoài và dao tiện cắt đứt phôi bằng BK8.6Đập gãy phôi7Gia công toàn bộ phần đuôi gồm: Khoả mặt đầu, khoan tâm, tiện tạo hình các bề mặt, xấn rãnh, vát mép.T616Dao tiện mặt đầu, dao tiện tạo hình, xấn rãnh, vát mép được làm bằng hợp kim cứng BK8. Mũi khoan tâm định hình bằng thép gió P18.8Tiện hạ bậc chuẩn bị cho khoan lỗ dẫn dầu 3T616Dao tiện làm bằng hợp kim cứng.9Khoan 2 lỗ 32M112Mũi khoan ruột gà làm bằng thép gió P18.10Gia công toàn bộ phần đầu gồm: Khoả mặt đầu, khoan lỗ 12, khoét rãnh chứa dầu, doa lỗ côn, tiện tinh mặt ngoài 40,50,05 và vát mép, vê mép bằng dao định hình.T616Các loại dao tiện trơn, vát mép, xẫn rãnh được làm bằng hợp kim cứng BK8. Các loại mũi khoan, khoét, doa, vê tròn mép lỗ được làm bằng thép gió P18.11Mài bề mặt trụ ngoài 2A130Đá mài tròn ngoài12Kiểm tra Chương Tính lượng dư và tra lượng của các bề mặtI. Tính lượng dư của một số bề mặt quan trọng: Tính lượng dư của mặt tròn ngoài .Mặt trụ được gia công với: Ta tra trong bảng 1.95 ST GCC.+ Cấp chính xác 6.+ Độ nhám bề mặt RZ = 5 (m).Do vậy quá trình gia công mặt trụ ngoài gồm các nguyên công và bước như sau:Ban đầu phôi đúc đạt độ chính xác cấp 16 và có kích thước đường kính là:45 (mm).Vât liệu phôi là gang xám đặc biệt.+ Tiện thô đạt kích thước 42 (mm), đạt RZ = 100(m), cấp chính xác 14, dung sai công nghệ của kích thước gia công: = 620(m).+ Tiện bán tinh đạt kích thước 31,5 (mm), đạt RZ = 50(m), cấp chính xác 13, dung sai công nghệ của kích thước gia công : = 340(m).+ Tiện tinh đạt kích thước 30,5 (mm), đạt RZ = 25(m), cấp chính xác 9, dung sai công nghệ của kích thước gia công: = 50(m).+ Mài một lần đạt kích thước 30 (mm), đạt RZ = 5(m), cấp chính xác 7, dung sai công nghệ của kích thước gia công: = 10(m).Lượng dư của các bước được tính như sau: Do đây là bề mặt tròn xoay đối xứng nên theo công thức trong ST GCC ta có: 2Zi min = 2Trong đó: RZ.i1 – Chiều cao nhấp nhô tế vi do bước công nghệ sát trước để lại. Ta.i1 – Chiều sâu lớp kim loại bề mặt bị hư hỏng do bước công nghệ sát trước để lại.
Xem thêm

60 Đọc thêm

Cùng chủ đề