TÍNH CHẤT KẾT HỢP NHÂN PHÂN SỐ

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "TÍNH CHẤT KẾT HỢP NHÂN PHÂN SỐ":

LÝ THUYẾT TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

LÝ THUYẾT TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

a) Tính chất giao hoán a) Tính chất giao hoán  b) Tính chất kết hợp: . c) Nhân với số 1 : . d) Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng.                                                                                                    

1 Đọc thêm

LÝ THUYẾT PHÉP NHÂN

LÝ THUYẾT PHÉP NHÂN

Phép nhân các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau. Phép nhân các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau: Tính chất giao hoán:                 a x b =  b x a Tính chất kết hợp:                    a x b x c = a x (b x c) Nhân một tổng với một số:         (a + b) x c = a x c + b x c Phép nhân có thừa số bằng 1:    1 x a = a x 1 = a Phép nhân có thừa số bằng 0:    0 x a = a x 0 = 0.  

1 Đọc thêm

CHƯƠNG I. §2. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

CHƯƠNG I. §2. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

Trường Trung học cơ sở trungmônLớp: 7C1.Cộng,trừ hai số hữu tỉ.Mọi số hữu tỉ đều được viết dưới dạng phân sốabVới : a, b ∈ Z , b ≠ 0Khi đó ta có thể cộng,trừ hai số hữu tỉ x,y bằng cách viếtchúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu số dương. Sau đóáp dụng quy tắc cộng trừ phân số.Phép cộng số hữu tỉ cũng có các tính chất của phép cộngphân số : Tính chất giao hoán. Tính chất kết hợp. Tính chất cộng với số 0.1.Cộng,trừ hai số hữu tỉ. Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối “duy nhất” .Với :Ta có:abx = , y = ; (a , b, m ∈Z ; m > 0)m
Xem thêm

10 Đọc thêm

LÝ THUYẾT NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

LÝ THUYẾT NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Phép nhân trong Q có các tính chất cơ bản: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Với hai số hữu tỉ  1. Nhân hai số hữu tỉ : x.y =  .  =  2. Chia hai số hữu tỉ:  3. Chú ý: - Phép nhân trong Q có các tính chất cơ bản: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng - Thương của phép chia x cho y (y#0) gọi là tỉ số của x và y, kí hiệu là x:y                                                                                 
Xem thêm

1 Đọc thêm

HỆ THỐNG CÁC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC CƠ BẢN MÔN : TOÁN – LỚP 5

HỆ THỐNG CÁC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC CƠ BẢN MÔN : TOÁN – LỚP 5

HỆ THỐNG CÁC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC CƠ BẢN
MÔN : TOÁN – LỚP 5

I Ôn tập và bổ sung về phân số :
1. Các tính chất cơ bản của phân số :
Rút gọc phân số .
Quy đồng mẫu số của các phân số.
2. So sánh hai phân số :
Hai phân số cùng mẫu số.
Hai phân số không cùng mẫu số.
3. Phân số thập phân :
4. Các phép tính của hai phân số
a) Phép cộng và từ hai phân số có cùng mẫu số.
b) Phép cộng và trừ hai phân số không cùng mẫu số.
c) Phép nhân và phép chia hai phân số.
5. Hỗn số.
II Về số thập phân và các phép tính với số thập phân:
1. Khái niệm ban đầu về số thập phân:
 Nhận biết được phân số thập phân. Biét đọc , viết các phân số thập phân.
 Nhận biết được hỗn số và biết hỗn số có phần nguyên , phần phân số. Biết đọc, viết hỗn số. Biết chuyển một hỗn số thành một phân số.
 Nhận biết được số thập phân . Biết số thập phân có phần nguyên và phần thập phân. Biết đọc, viết, so sánh số thập phân. Biết sắp xếp một nhóm các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
2. Phép cộng và phép trừ các số thập phân :
Biết cộng, trừ các số thập phân có đến ba chữ số ở phần thập phân , có nhớ không quá hai lượt.
Biết sử dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép
Xem thêm

5 Đọc thêm

LÝ THUYẾT PHÉP CỘNG

LÝ THUYẾT PHÉP CỘNG

Phép cộng các số tự nhiên. Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau: Tính chất giao hoán:        a + b = b + a Tính chất kết hợp:           (a + b) + c = a + (b + c) Cộng với 0:                     a + 0 = 0 + a = a

1 Đọc thêm

BÀI 41 - TRANG 24 - PHẦN SỐ HỌC - SGK TOÁN 6 TẬP 2

BÀI 41 - TRANG 24 - PHẦN SỐ HỌC - SGK TOÁN 6 TẬP 2

Dựa vào tính chất phân số, hãy so sánh. 41. Đối với phân số ta có tính chất : Nếu  và  thì . Dựa vào tính chất này, hãy so sánh: a)  và  ;                   b)  và  ;                    c)  và   . Hướng dẫn giải. a)  ;     b)  ;       c) .

1 Đọc thêm

BÀI 72 - TRANG 37 - PHẦN SỐ HỌC - SGK TOÁN 6 TẬP 2

BÀI 72 - TRANG 37 - PHẦN SỐ HỌC - SGK TOÁN 6 TẬP 2

72. Đố: Có những cặp phân số mà khi ta nhân chúng với nhau hoặc cộng chúng với nhau đều được cùng một kết quả. 72. Đố: Có những cặp phân số mà khi ta nhân chúng với nhau hoặc cộng chúng với nhau đều được cùng một kết quả. Chẳng hạn : Cặp phân số  và  có :                                      . Đố em tìm được một cặp phân số khác cũng có tính chất ấy. Hướng dẫn giải. Giả sử ta chọn hai phân số có cùng tử:  và . Ta muốn có   . Thế thì a . a = a.(x + y). Từ đó suy ra x + y = a. Vì vậy với mỗi a > 1 cho trước ta có thể chọn x và y sao cho x + y = a. Chẳng hạn với a = 11, x = 5, y = 6 ta có:                   Mặt khác,  Vậy . Như vậy ta có thể tìm được vô số cặp phân số mà tổng và tích của chúng bằng nhau.                                                  
Xem thêm

2 Đọc thêm

giáo án môn toán cả năm

GIÁO ÁN MÔN TOÁN CẢ NĂM

đay là toàn bộ giáo án cả năm học của chương trình thcs lớp 6.
SỐ HỌC
Chương I:ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ
TỰ NHIÊN
Tiết 1: tập hợp .Phần tử của tập hợp.
Tiết 2: tập hợp các số tự nhiên.
Tiết 3: ghi số tự nhiên.
Tiết 4:Số phân tử của tập hợp.
Tiết 5:luyện tập.
Tiết 6:Phép cộng và phép nhân.
Tiết 7,8:luyện tập
Tiết 9 :phép trừ và phép chia.
Tiết 10,11:Luyện tập.
Tiết 12:lũy thừa với số mũ tự nhiên .nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
Tiết 13:Luyện tập.
Tiết 14:Chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Tiết 15:Thứtự thực hiện các phép tính.
Tiết 16,17:Luyện tập.
Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết.
Tiết 19:Tính chất chia hết của một tổng.
Tiết 20:Dấu hiệu chia hết cho 2,5.
Tiết 21:Luyện tập.
Tiết 22:Dấu hiệu chia hết cho 3,9.
Tiết 23:Luyện tập.
Tiết 24:Ước và bội .
Tiết 25.Số nguyên tố .Hợp số .Bảng số nguyên tố.
Tiết 26:Luyện tập.
Tiết 27:Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
Tiết 28:Luyện tập.
Tiết 29:Ước chung Và bội chung.
Tiết 30::Luyện tập.
Tiết 31:Ước chung lớn nhất.
Tiết 32,33:Luyện tập.
Tiết 34:Bội chung nhỏ nhất .
Tiết 35,36: Luyện tập.
Tiết 37,38:Ôn tập chương I.
Tiết 39: Kiểm tra chường I (1tiết)
Chương II: SỐ NGUYÊN.
Tiết 40:Làm quen với số nguyên âm.
Tiết 41:Tập hợp các số nguyên.
Tiết 42:Thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
Tiết 43:Luyện tập.
Tiết 44:Cộng hai số nguyên cùng dấu.
Tiết 45:Cộng hai số nguyên khác dấu.
Tiết 46:Luyện tập.
Tiết 47:Tính chất của phép cộng các số nguyên
Tiết 48:Luyện tập.
Tiết 49:Phép trừ hai số nguyên.
Tiết 50:Luyện tập.
Tiết 51: Qui tắc dấu ngoặc .
Tiết 52: Luyện tập.
Tiết 53,54:Kiểm tra HKI.
TiếtT 55,56:Ôn tập HKI.
Tiết 57,58: Trả bài HKI.

HKII:
Tiết 59:Qui tắc chuyển vế.Luyện tập.
Tiết 60:Nhân hai số nguyên khác dấu.
Tiết 61:Nhân hai số nguyên cùng dấu.
Tiết 62:Luyện tập.
Tiết 63:Tính chất của phép nhân.
Tiết 64:Luyện tập.
Tiết 65:bội và ước của một số nguyên.
Tiết 66,67:Ôn tập chươngII
Tiết 68: Kiểm tra chương II(1 tiết)
Chương III: PHÂN SỐ.
Tiết 69:Mở rộng khái niệm phân số.
Tiết 70:Phân số bằng nhau.
Tiết 71:Tính chất cơ bản của phân số.
Tiết 72: Rút gọn phân số.
Tiết 73,74:luyện tập.
Tiết 75:Qui đồng mẫu nhiều phân số.
Tiết 76:Luyện tập.
Tiết 77:So sánh phân số.
Tiết 78:Phép cộng phân số.
Tiết 79:Luyện tập.
Tiết 80:Tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
Tiết 81:Luyện tập.
Tiết 82:Phép trừ phân số.
Tiết 83:Luyện tập.
Tiết 84:Phép nhân phân số.
Tiết 85: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
Tiết 86:Luyện tập.
Tiết 87:Phép chia phân số.
Tiết 88: Luyện tập.
Tiết 89: Hỗn số .Số thập phân .Phần trăm.
Tiết 90:Luyện tập.
Tiết 91,92:Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân.
Tiết 93:Kiểm tra 1 tiết.
Tiết 94: Tìm giá trị phâ số của một số cho trước.
Tiết 95,96: Luyện tập.
Tiết 97:Tìm một số biết giá trị phân số của nó.
Tiết 98,99:Luyện tập.
Tiết 100:Tìm tỉ số của hai số.
Tiết 101:Luyện tập.
Tiết 12:biểu đồ phần trăm.
Tiết 103: Luyện tập.
Tiết 104,105 :Ôn tập chương III.
Tiết 106,107:Kiểm tra HKII.
Tiết 108,109,110:Ôn tập cuối năm.
Tiết 111:Trả bài HKII.
Xem thêm

176 Đọc thêm

LÝ THUYẾT TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

LÝ THUYẾT TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Các tính chất: a) Tính chất giao hoán ... Các tính chất: Tương tự như phép cộng số nguyên, phép cộng phân số có các tính chất cơ bản sau đây: a) Tính chất giao hoán:  b) Tính chất kết hợp:  c) Cộng với số 0:     

1 Đọc thêm

ĐỀ THI TOÁN 6

ĐỀ THI TOÁN 6

thẳng hàngSố câuSố câu: 1Số điểmSố điểm: 1,0Tỉ lệ %Tổng sốSố câu: 3Số câu: 3câuSố điểm:2,75Số điểm: 3,0Tổng sốđiểmTỉ lệ %GV:NGUYỄN THỊ MINH HOACấp độ caoVận dụng các tínhchất của phép cộng,phép nhân và cácphép tính cộng, trừ,nhân, chia, lũy thừavới các số tự nhiên đểgiải bài toán tìm xSố câu: 1Số điểm: 1,0

15 Đọc thêm

LÝ THUYẾT GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

LÝ THUYẾT GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân ta viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số 1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là |x|, được xác định như sau:  2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân ta viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số 

1 Đọc thêm

Bài giảng số học 6 HKII

BÀI GIẢNG SỐ HỌC 6 HKII

Ngày giảng:
Lớp 6B…....…..
Tiết 59
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
Học sinh hiểu được tương tự như phép nhân 2 số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau. HS nắm được quy tắc phép nhân 2 số nguyên khác dấu.
2. Kỹ năng:
HS hiểu và biết vận dụng quy tắc để tính đúng tích 2 số nguyên khác dấu và áp dụng vào 1 số bài toán thực tế.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phấn màu.
2. Học sinh: PHT.
III. Tiến trình dạy học:
1. Ôn định tổ chức: (1’)
Lớp 6B:…..…...Vắng………………….
.2. Kiểm tra: (5’)
CH: Nêu quy tắc chuyển vế? Áp dụng giải bài tập 66 (SGK.87).
ĐA: + Quy tắc chuyển vế (SGK.86) (4đ)
+ Bài tập 66 (SGK.87) (6đ)
Tìm số nguyên x, biết:
4 (27 3) = x ( 13 4)
4 24 = x 9
20 + 9 = x
x = 11
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Nhận xét mở đầu
GV: Em đó biết phép nhân là phép cộng các số hạng bằng nhau. Hãy thay phép nhân thành phép cộng để tìm ra kết quả.
HS: Làm ?1; ?2; ?3 (SGK)
+ HĐCN ?1; ?2, báo cáo kết quả .
+ Hoạt động nhóm làm? 3 (4 nhóm)
+ Đại diện các nhóm trả lời ?3
+ Các nhóm khác nhận xét , hoàn thiện ?3
GV: Chốt lại kiến thức: Khi nhõn hai số nguyên khỏc dấu thì tớch cú
+ GTTĐ bằng tích các GTTĐ.
+ Dấu là dấu ()
Hoạt động 2: Quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu
GV: Nêu quy tắc SGK.
HS: Đọc quy tắc SGK.
+ So sánh với qui tắc cộng 2 số nguyên khác dấu ?
GV: Nêu chú ý SGK và lấy VD minh hoạ.
+ Cho 2 HS đọc VD: (SGK.89)
GV: Hướng dẫn HS cách giải VD
+ Khi 1 sản phẩm sai quy cách bị trừ 10 000 đồng, có nghĩa là được thêm bao nhiêu đồng ?
+ Lương công nhân A tháng vừa qua là bao nhiêu ?
HS : Thực hiện ?4
+ Gọi 1 HS lên bảng làm ?4
+ HS dưới lớp cùng làm và nhận xét kết quả.
GV: Chốt lại và chính xác kết quả.
Hoạt động 3: Làm bài tập
HS : Làm bài tập 73(SGK.89)
+ HĐCN, lên thực hiện trên bảng
+ HS dưới lớp cùng làm và nhận xét kết quả ?
GV: Chốt lại và chính xác kết quả
GV: Cho HS làm bài 75(SGK).
HS: 3 em lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở
HS: Nhận xét bài trên bảng
GV: Qua bài tập trên em có nhận xét gì?
HS: Trả lời.
GV: Đưa ra bảng phụ ghi nội dung bài 76(SGK).
HS: Thực hiện theo cá nhân
+ Gọi lần lượt HS lên bảng điền vào chỗ trống.
GV: Chữa bài và củng cố lý thuyết. (10’)
















(10’)




















(14’) 1. Nhận xét mở đầu

Hoàn thành phép tính:
(3) . 4 = ( 3) + ( 3) + ( 3) + (3)
= 12

Hói tính:
(5) . 3 = (5) + (5) + (5) = 15
2 . (6) = (6) + (6) = 12

Nhận xét:
+ Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị tuyệt đối
+ Tích của 2 số nguyên khác dấu mang dấu (luôn là 2 số nguyên âm)

2. Quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu
a) Quy tắc: (SGK.88)


b) Chú ý: (SGK.89)

c) Ví dụ:
Khi 1 sản phẩm sai quy cách bị trừ 10 000 đồng , có nghĩa là được thêm 10 000 đồng. Vì vậy lương công nhân A tháng vừa qua là :
40 . 20 000 + 10 . (10 000) =
700 000 (đồng)

Tính: a) 5 . (14) = 70
b) (25) . 12 = 300




3. Bài tập
Bài 73 (SGK.89)
Thực hiện phép tính:
a) (5) . 6 = 30
b) 9 . (3) = 27
c) (10) . 11 = 110
d) 150 . ( 4) = 600

Bài 75 (SGK.89)
So sánh:
a) (67) . 8 < 0
b) 15 . (3) = 45 < 15
c) ( 7) . 2 = 14 < 7
Bài 76 (SGK.89)
Điền vào ô trống:

x 5 18 18 25
y 7 10 10 40
x . y 35 180 180 1000

4. Củng cố: (3’)
Nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
So sánh với quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.
5. Hướng dẫn về nhà. (2’)
Học bài theo SGK và vở ghi.
Làm bài tập: 74, 77 (SGK.89), 115, 116 (SBT.68)

Ngày giảng:
Lớp 6B…....…..
Tiết 60
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
HS hiểu và nắm được quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích 2 số âm.
2. Kỹ năng:
Biết vận dụng quy tắc để tính tích 2 số nguyên, biết cách đổi dấu tích. Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng, của các số.
3. Thái độ:
Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phấn màu.
2. Học sinh: PHT.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức: (1’)
Lớp 6:…..…... Vắng……………………
2. Kiểm tra: (6’)
CH: Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu?
Áp dụng: Tính a) ( 31) . 5
b) 12 . (3)
ĐA: Quy tắc: (SGK.88) (4 đ)
Áp dụng: a) ( 31) . 5 = 155 (3 đ)
b) 12 . (3) = 36 (3 đ)
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiếu phép nhân 2 số nguyên dương
HS: Thực hiện ?1.SGK
HS: 1 HS làm, HS khác nhận xét kết quả.
GV: Nhận xét: Nhân 2 số nguyên dương chính là nhân 2 số tự nhiên khác 0
CH: Vậy khi nhân 2 số nguyên dương, tích là một số như thế nào?
HS: Trả lời.
Hoạt động 2: Nhân 2 số nguyên âm
GV: Yêu cầu HS quan sát 4 tích đầu và dự đoán kết quả 2 tích cuối ?2 ?
GV: Gợi ý HS quan sát các vế trái có thừa số thứ hai là ( 4), còn thừa số thứ nhất giảm dần 1 đơn vị, em thấy các tích như thế nào?
+ Tăng dần 4 đơn vị (hay giảm ( 4) đơn vị) ?
Dự đoán kết quả 2 tích cuối ?
HS: Trả lời
GV: Muốn nhân 2 số nguyên âm ta làm thế nào?
Vậy tích của 2 số nguyên âm là 1 số như thế nào?
HS: Trả lời.
HS: Đọc VD và nhận xét SGK.90
GV: Yêu cầu HS làm ?3
HS: Thực hiện theo cá nhân.
GV: Gọi 1 đại diện lên thực hiện, HS dưới lớp nhận xét.
GV: Chốt lại kết quả.
Hoạt động 3: Kết luận
GV: Yêu cầu HS ghi nhớ QT dấu.
GV: Đưa ra phần kết luận và ghi nhớ
HS : Làm ?4.SGK.
GV: Cho HS đọc và suy nghĩ trả lời ?4
HS: Suy nghĩ, trả lời.
GV: Chốt lại chính xác câu trả lời.


Hoạt động 4: Làm bài tập
GV: Cho HS hđ nhóm bàn làm bài tập 78.
HS: Hoạt động nhóm bàn để làm bài
Sau 3 các nhóm đổi chéo PHT và nhận xét theo kết quả trên Phấn màu của GV
GV: Ghi nx của các nhóm trên bảng
Cuối cùng biểu dương nhóm làm tốt
GV: Ghi bài tập 79 lên bảng
HS: Một em lên bảng làm bài
HS: Lớp nhận xét
GV: Nhận xét, cho điểm HS.


GV: Cho HS làm bài 80
HS: Đọc kĩ đề bài rồi trả lời miệng tại chỗ.
GV: Chữa bài và củng cố thêm về quy tắc dấu. (5’)









(10’)





















(7’)











(11’)


3’
















1. Nhân 2 số nguyên dương


Tính:
a) 12 . 3 = 36
b) 5 . 120 = 600




2. Nhân 2 số nguyên âm

Quan sát kết quả 4 tích đầu và dự đoán kết quả 2 tích cuối.
3 . ( 4) = 12
2 . ( 4) = 8
1 . ( 4) = 4
0 . ( 4) = 0
(1) . ( 4) = 4
(2) . ( 4) = 8


Quy tắc: SGK.90
Ví dụ: ( 4) . ( 25) = 4 . 25 = 100
( 12) . ( 10) = 120
Nhận xét: Tích của 2 số nguyên âm là 1 số nguyên dương.

Tính:
a) 5 . 17 = 85
b) (15) . (6) = 15 . 6 = 90
3. Kết luận
(SGK.90)
Chú ý: (SGK.91)


Cho a là số nguyên dương.
a) Tích a . b là số nguyên dương
Do a > 0 và a . b > 0 nên b > 0
Vậy b là số nguyên dương
b) Do a > 0 và a . b < 0 nên b < 0
Vậy b là số nguyên âm
4. Bài tập
Bài 78 (SGK.91)
Tính: a) (+3) . (+9) = 3 . 9 = 27
b) (3) . 7 = 21
c) 13 . (5) = 65
d) (150) . (4) = 150 . 4 = 600
e) (+7) . (5) = 35
Bài 79 (SGK.91)
Tính: 27 . (5) = 135.Từ đó suy ra: (+27) . (+5) = 135
(27) . (+5) = 135
(27) . (5) = 135
(5) . (27) = 135
Bài 80 (SGK.91)
Cho a là 1 số nguyên âm
a) a .b là một số nguyên dương
Do a < 0 và a . b > 0 nên b < 0
Vậy b là một số nguyên âm
b) a . b là một số nguyên âm
Do a < 0 và a . b < 0 nên b > 0
Vậy b là một số nguyên dương.
4. Củng cố : (3’)
HS nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
GV: So sánh quy tắc dấu của phép nhân số nguyên và phép cộng số nguyên.
5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên.
Làm bài tập: 79, 81, 83 (SGK.91+92). Đọc Có thể em chưa biết.



Ngày giảng:
Lớp 6B…....…..
Tiết 61
BÀI TẬP
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
Củng cố quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu. Quy tắc chuyển vế.
2. Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc để thực hiện phép nhân 2 số nguyên, bình phương của 1 số nguyên, sử dụng MTCT để thực hiện phép nhân.
3. Thái độ:
Thấy rõ tính thực tế của phép nhân 2 số nguyên (thông qua bài toán chuyển động). Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phấn màu, MTCT.
2. Học sinh: PHT, MTCT.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức: (1’)
Lớp 6B:…..…… Vắng……………………..

2. Kiểm tra: (6’)
CH: Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu?
Làm bài 85(SGK).
ĐA: Quy tắc: SGK(90) (4đ)
Bài tập: Tính a) (25) . 8 = 200, c) (1500) . (100) = 150000
b) 18 . (15) = 270, d) (13)2 = 169 (6đ)
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Áp dụng QT tìm thừa số chưa biết, so sánh các số.
GV: Đưa ra Phấn màu ghi nội dung bài 86.SGK
HS: Thảo luận theo nhóm bàn tìm a.b, a, b
GV: Gọi đại diện HS đọc kết quả.
HS: Lớp nhận xét, hoàn thiện bài.
GV: Chốt lại kết quả.
GV: Yêu cầu HS thực hiện bài 87.SGK
GV: (3)2 = ?
GV: Nhận xét về bình phương của hai số đối nhau?
HS: Trả lời.
GV: Yêu cầu HS làm bài 88.SGK
GV: x Z vậy x có thể là những số nào ?
Đề bài: Tính giá trị của biểu thức: (12 7) . x khi x = 2,
x = 4, x= 6,
HS: Làm bài vào PHT theo bàn (mỗi bàn 1 nhóm)
GV: Treo Phấn màu ghi đáp án
HS: Các nhóm trao đổi chéo PHT, nhận xét theo bài giải mẫu
GV: Chốt lại kết quả hđ của các nhóm biểu dương nhóm làm tốt.
Hoạt động 2: Hướng dẫn sử dụng máy tính
GV: Hướng dẫn cách sử dụng MTCT để tính nhân.
HS: Thực hiện trên máy tính kết hợp tìm hiểu thụng tin SGK làm bài 89.
GV: Gọi 3 HS đọc kết quả.
Hoạt động 3: Bài toán có nội dung thực tế.
GV: Treo Phấn màu vẽ Hình 52
Hướng dẫn HS cùng làm bài.
HS: Cách tính điểm của từng bạn => trỡnh bày lời giải (20’)






















5’








(7’)







(6’) Dạng 1: Áp dụng quy tắc để tìm thừa số chưa biết, so sánh các số và tính GT biểu thức.
Bài 86 (SGK.93)
Điền số vào ô trống:

a 15 13 4 9 1
b 6 3 7 4 8
ab 90 39 28 36 8



Bài 87 (SGK.93)

Biết 32 = 3 . 3 = 9
Ta có: ( 3)2 = (3) . (3) = 9
Vậy ( 3)2 = 32 = 9


Bài 88(SGK.93)
Cho x Z, so sánh: (5) . x với 0.

Ta có: x > 0 => 5 . x < 0
x < 0 => 5 . x > 0
x = 0 => 5 . x= 0

Bài 119 (SBT.69)
Ta có: (12 7) . x = 5 . x
+ Khi x = 2 => 5 . x = 5 . 2 = 10
+ Khi x = 4 => 5 . x = 5 . 4 = 20
+ Khi x = 6 => 5 . x = 5 . 6 = 30

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi.


Bài 89 (SGK.93)
Tính:
a) (1356) . 17 = 23052
b) 39 . (152) = 5928
c) (1909) . (75) = 143175

Dạng 3: Bài toán có nội dung thực tế
Bài 81(SGK.91)
Số điểm của bạn Sơn là :
3 . 5 + 1 . 0 + 2 . (2) = 11 (điểm)
Số điểm của bạn Dũng là :
2 . 10 + 1 . (2) + 3 . (4) = 6 (điểm)

4. Củng cố : (3’)
HS nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
GV khắc sâu cho HS những chú ý khi giải bài tập

____________________________________________








Ngày giảng
Lớp 6B…....…..
Tiết 62
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
HS hiểu và nắm chắc các tính chất cơ bản của phép nhân
2. Kỹ năng:
HS vận dụng các quy tắc thực hiện phép tính, các tính chất của phép nhân vào tính toán. Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân các số nguyên, biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
3. Thái độ:
Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: MTCT, Phấn màu.
2. Học sinh: PHT, MTCT.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức: (1’)
Lớp 6B:…..…… Vắng…………………..
2. Kiểm tra: (6’)
CH: Làm bài 84(SGK) trên Phấn màu. Nhắc lại quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu.
ĐA: Bài tập: (6đ)
Dấu của a Dấu của b Dấu của a . b Dấu của a . b2
+ + + +
+ +
+
+
Quy tắc: (SGK 90) (4đ)
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1:Tính chất giao hoán
GV: Nêu tổng quát về tính chất giao hoán của phép nhân.
Hãy tính, rút ra nhận xét:
2 . (3) = ? (3) . 2 = ?
(7) . ( 4) = ? ( 4) . (7)
HS: Thực hiện các phép tính
Hoạt động 2: Tính chất kết hợp
GV: Yêu cầu HS nhắc lại Tc kết hợp của phép cộng trong N.
HS: Thực hiện yêu cầu.
GV: Ghi tổng quát lên bảng.
GV: Nếu tích của nhiều thừa số bằng nhau, có thể viết gọn như thế nào? Ví dụ?
HS: 2 . 2 . 2 = 23
GV: (2) . (2) . (2) =?
GV: Giới thiệu chú ý
GV: Yêu cầu HS trả lời ?1; ?2
HS: Trả lời.
GV: Chốt lại và hướng dẫn HS cách tìm ra câu trả lời chính xác.
GV: qua ?1 và ?2 rút ra nhận xét?
HS: Đọc nhận xét SGK
Hoạt động 3: Phép nhân với số 1
GV: Ta có a . 1 = 1 . a = a
=> Tổng quát.
HS: Tính: (5) . 1 = ?
1 . (5) = ?, (+10) . 1 = ?
GV: Nêu KẾT QUẢ phép tính và đưa ra nhận xét khi vận dụng.
HS: HĐCN, trả lời ?3 và ?4
GV: Chốt lại và trình bày kết quả trên Phấn màu.
Hoạt động 4: Tc phân phối của phép nhân đối với phép cộng
GV: Muốn nhân một số với một tổng ta làm như thế nào?
HS: Trả lời và viết công thức TQ.
GV: Giới thiệu chú ý.
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm ?5
+ Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào PHT của nhóm (N 1+2 làm ý a, N3 + 4 làm ý b )
+ Tổ trưởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm.
+ Mỗi cá nhân hoạt động độc lập.
+ Thảo luận chung trong nhóm.
+ Tổ trưởng tổng hợp, thư ký ghi PHT.
+ Các nhóm trao đổi PHT rồi nhận xét chéo.
Hoạt động 5: Luyện tập.
GV: Ghi bài lên bảng và yêu càu 2 em lên làm bài.
HS: Thực hiện yờu cầu, HS cũn lại cựng làm bài.
GV+HS: Chữa bài, hoàn thành lời giải (5’)






(8’)
















(6’)









(9’)








5’







(5’)

1. Tính chất giáo hoán
Tổng quát: a . b = b . a
Ví dụ: 2 . (3) = (3) . 2 = 6
(7) . ( 4) = ( 4) . (7) = 28



2. Tính chất kết hợp
Tổng quát: (a . b) . c = a . (b . c)
Ví dụ:
9 . (5) . 2 = 9 . (5) . 2 = (90)





Chú ý: (SGK 94)

Tích 1 số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu (+)

Tích 1 số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu ()
Nhận xét: (SGK)
3. Nhân với số 1
Tổng quát: a . 1 = 1 . a = a
Vídụ: (5) . 1 = 5
(+10) . 1 = 10
a . (1) = (1) . a = a

Bạn Bình nói đúng, chẳng hạn
2 2 nhưng (2)2 = 22 = 4
Nếu a Z thì a2 = ( a)2

4. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

Tổng quát:
a . (b + c) = a . b + a . c
Chú ý: a . (b c) = a . b a . c

?5 Tính bằng 2 cách và so sánh kết quả:
a) (8) . (5 + 3) = (8) . 8 = 64
(8) . (5 + 3) = (8) . 5 + (8) . 3
= 64
=> (8) . (5 + 3) = (8) . 5 + (8) . 3
b) (3 + 3) . (5) = 0 . (5) = 0
(3 + 3) . (5) = (3) . (5) + 3 . (5)
= 15 + (15) = 0
=> ( 3 + 3) . (5) =(3) . (5) + 3 . (5)
5. Luyện tập
Bài 91(SGK.95)
Thay một thừa số bằng tổng để tính:
a) 57 . 11 = 57 . (10 + 1) =
(57) . 10 + (57) . 1 = 627
b) 75 . (21) = (70 + 5) . (21)
= 70 . (21) + 5 . (21) = 1575
4. Củng cố (3’)
+ Phép nhân các số nguyên có những tính chất gì?
+ Khi nào tích mang dấu dương? Dấu âm? Bằng 0?
5. Hướng dẫn học ở nhà (2’)
Bài tập về nhà: 90, 92, 93, 94 (SGK.95)
Ngày giảng
Lớp 6B…....…..
Tiết 63
BÀI TẬP

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và thực hành tính tích của phép nhân nhiều số, phép nâng lên luỹ thừa.
2. Kỹ năng:
HS biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều thừa số.
3. Thái độ:
Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phấn màu, MTCT.
2. Học sinh: PHT, MTCT.
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định tổ chức (1’)
Lớp 6B:…..…… Vắng……………………
2. Kiểm tra (7’)
CH: Viết dạng tổng quát các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên?
Làm bài tập 93(SGK) câu a.
ĐA: Tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên (6đ)
a) Giao hoán: a . b = b . a
b) Kết hợp: (a. b) . c = a . (b . c)
c) Nhân với số 1: a . 1 = 1. a = a
d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a . (b + c) = ab + ac
Bài tập: a) Tính nhanh: (4) . (+125) . (25) . (6) . (8) =
(4) . (25) . (8 . 125) . (6) = 100 . (1000) . (6) = 60000 (4đ)
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động1: Làm bài tập về tính giá trị biểu thức
GV: Yêu cầu HS làm bài 90.SGK
HS: Thực hiện theo thứ tự các phép tính.
GV: Cho HS lên bảng trình bày
HS : Dưới lớp cùng làm, nhận xét để có lời giải ngắn gọn hơn.


GV: Cho HS làm bài 96 (SGK)
HS: Hai em lên bảng thực hiện.
GV: Lưu ý sử dụng tính chất của phép nhân để tính nhanh.




GV: Ghi nội dung bài 98(SGK)
CH: Làm thế nào để tính được giá trị biểu thức?
HS: Trả lời và thực hiện
GV: Chốt lại và hướng dẫn cách giải ý a.


HS : Lên chữa ý b
HS : Dưới lớp cùng làm và nhận xét
GV: Chốt lại và chính xác kết quả.
Hoạt động2: Làm bài tập về lũy thưà
GV: Yêu cầu HS làm bài 94(SGK)
HS: 2 em lên bảng thực hiện, HS dưới lớp cùng làm và nhận xét
GV: Chữa bài và củng cố lý thuyết.


Hoạt động3: Làm bài tập về Điền số vào ô trống, nhiều lựa chọn
GV: Cho HS làm bài 99(SGK) theo nhóm.
HS: Hđ theo 4 nhóm.
Nhóm trưởng phân công
Cá nhân làm bài.
Thảo luận chung trong nhóm .
Tổ trưởng tổng hợp, thư ký ghi PHT và báo cáo KẾT QUẢ.
GV: Treo Phấn màu, chữa bài. Nhận xét sự hđ của các nhóm, biểu dương nhóm làm tốt.
GV: Treo Phấn màu ghi bài 100, yêu cầu HS đọc bài và trả lời KẾT QUẢ.
HS: Tính nhanh giá trị của BT.
(18’)



























(6’)







(8’)


5’ 1. Dạng 1: Tính giá trị biểu thức

Bài 90 (SGK.95)
a) 15 . (2) . (5) . (6)
= 15 . (6) . (2) . (5)
= (90) . 10 = 900
b) 4 . 7 . (11) . (2)
= (4 . 7) . (11) . (2)
= 28 . 22 = 616
Bài 96 (SGK.95)
a) 237.(26) + 26 . 137
= 26 . 137 26 . 237
= 26. (137 237)
= 26 . (100) = 2600
b) 63 . (25) + 25 . (23)
= 25 . (23) 25 . 63
= 25 . ( 23 63)
= 25 . ( 86) = 2150
Bài 98 (SGK.96)
a) (125) . (13) . ( a ) với a = 8
Thay giá trị của a vào biểu thức
Ta có: (125) . (13) . (8)
= (125) . (8)  . (13)
= 1000 . (13) = 13000
b) Thay giá trị của b vào biểu thức:
(1) . (2) . (3) . (4) . (5) . 20
= (2 . 3 . 4 . 5 . 20) = (2 . 12 . 100)
= (24 . 100) = 2400
2. Dạng 2: Luỹ thừa
Bài 94 (SGK.95)
Viết các tích sau dưới dạng 1 luỹ thừa:
a) (5) . (5) . (5) . (5) . (5) = (5)5
b) (2) . (2) . (2) . (3) . (3) . (3)
= (2) . (3) .(2) . (3). (2 .(3)
= 6 . 6 . 6 = 63
3. Dạng 3: Điền số vào ô trống, nhiều lựa chọn
Bài 99 (SGK.96)
Áp dụng Tc a(b c) = ab ac
a) (7) . (13) + 8 . (13)
= (7 + 8) . (13)
= 13
b) (5) . ( 4 ) (14)
= (5) . ( 4) (5) . (14)
= 20 70 = 50

Bài 100 (SGK.96)
Giá trị của tích m . n2 với m = 2 ,
n = 3 là:
Thay m = 2, n = 3 ta có:
m . n2 = 2 . (3)2 = 2 . 9 = 18
Vậy đáp án đúng là B
4. Củng cố: (3’)
Cần nắm vững các tính chất của phép nhân.
GVlưu ý khi làm toán cần biết vận dụng các tính chất một cách linh hoạt để tính toán cho hợp lí.
5. Hướng dẫn về nhà: (2’)
Ôn tập khái niệm bội và ước của số tự nhiên, xem lại các bài tập đã chữa.
Làm bài tập: 95, 97 (SGK), 143, 144, (SBT.72).


Ngày giảng
Lớp 6B…....…..
Tiết 64
BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”, hiểu được 3 tính chất liên quan với khái niệm “chia hết cho”.
2. Kỹ năng:
Rèn kỹ năng tìm bội và ước của một số nguyên.
3. Thái độ:
Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phấn màu, đề bài KT 15’.
2. Học sinh: PHT, giấy KT.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức (1’)
Lớp 6B:…..…..Vắng…………………….

2. Kiểm tra (15’)
Đề bài:
Câu 1. Thực hiện các phép tính: a) (23) . (3) . (+4) . (7)
b) 2 . 8 . (14) . (3)
Câu 2. Tính nhanh: a) (+4) . (+3) . (125) . (+25) . (8)
b) 327 . (26) + 26 . 227
Đáp án Biểu điểm:
Câu 1. (5điểm) a) (23) . (3) . (+4) . (7) = 1932
b) 2 . 8 . (14) . (3) = 672
Câu 2. (5điểm) a) (+4) . (+3) . (125) . (+25) . (8) = (4 . 25) . (125) . (8) . 3
= 100 . 1000 . 3 = 300000
b) 327 . (26) + 26 . 227 = 26 . 227 – 26 . 327 = 26 . (227 – 327)
= 26 . (100) = 2600

Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Bội và ước của 1 số nguyên.
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1; ?2
HS: Thực hiện ?1; ?2

GV: Đối với 2 số trong Z kết luận này vẫn đúng.
HS: Đọc định nghĩa.SGK
GV: Ghi tóm tắt ĐN
GV: Qua định nghĩa hãy cho biết 9 là bội của những số nào? 9 là bội của những số nào?
HS: Trả lời
GV: Đưa ra VD.SGK
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?3
+ Gọi 1 HS lên bảng thực hiện.
+ HS dưới lớp cùng làm , nhận xét.
GV: Gthiệu nội dung chú ý SGK trờn Phấn màu và hướng dẫn HS tìm hiểu trong từng trường hợp cụ thể.
GV: Đưa ra VD2, HS thực hiện.

Hoạt động 2: Làm bài tập
GV: Ghi bài 101 lên bảng.
HS: Trả lời miệng.
GV: Ghi bảng và củng cố KT về bội của 3 và 3 với các kết quả khác.
GV: Cho HS làm bài tập 102(SGK)
HS: Hoạt động nhóm bàn. Các nhóm thảo luận và làm bài trên PHT.
GV: Chữa bài và yêu cầu các nhóm đổi bài để chấm, nhận xét => Cách tìm ước và bội trong tập Z. (16’)





















(8’)





4’


1. Bội và ước của một số nguyên
?1 Viết thành tích 2 số nguyên:
6 = 6 . 1 = (1) . (6) = 2 . 3
= (2) . (3)
6 = 6 . (1) = 1 . ( 6) = (2) . 3
= 2 . (3)

?2 Cho a, b N, b 0. Nếu có 1 số tự nhiên q sao cho a = b . q thì ta nói a chia hết cho b.
Định nghĩa: (SGK.96)


Ví dụ1: (SGK)
?3 Hai bội của 6 là: 6; +18
Hai ước của 6 là: +3; 2
Chú ý: (SGK)
Ví dụ 2:
Ư(8) = { 1; 2; 4; 8}
B(3) = {0 ; 3; 6 ; 9; ...}



2. Bài tập
Bài 101 (SGK.97)
Năm bội của 3 và 3 là: 3; 6; 9; 12; 15.

Bài 102 (SGK.97)
Các ước của 3 là: 1; 3
Các ước của 6 là: 1; 2; 3; 6
Các ước của 11 là: 1; 11
Các ước của 1 là:


4. Củng cố (3’)
Thế nào là bội và ước của một số nguyên?
Nhắc lại và khắc sâu kiến thức: Trong tập Z khi nào a chia hết cho b?
5. Hướng dẫn học ở nhà (2’)
Học kĩ nội dung bài, xem bài tập đó chữa. Đọc phần 2. Tính chất
Làm bài tập 103 (SGK), 150, 151 (SBT.73).

















Ngày giảng
Lớp 6B…....…..

Tiết 65
BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
(Tiếp)

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”, hiểu được 3 tính chất liên quan với khái niệm “chia hết cho”.
2. Kỹ năng:
Rèn kỹ năng tìm bội và ước của một số nguyên.
3. Thái độ:
Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phấn màu.
2. Học sinh: PHT.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức (1’)
Lớp 6B:…..…… Vắng……………………..

2. Kiểm tra: (6’)
CH: Thế nào là bội và ước của một số nguyên? (5đ)
Tìm các ước của 12 và 13. (5đ)
ĐA: Khái niệm (SGK)
Các ước của 12 là: 1, 2, 3, 4, 6, 12.
Các ước của 13 là: 1, 13 .
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Các tính chất
GV: Cho HS đọc các tính chất (SGK.97)
Giới thiệu các tính chất
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.

GV: Cho HS đọc nội dung VD3.
HS: Đọc VD trong SGK.
Thực hiện và làm ?4
GV: Gọi 2 HS lên bảng chữa ?4
HS: Dưới lớp cùng làm và nhận xét.
GV: Chốt lại và chính xác kết quả.

Hoạt động 3: Làm bài tập
GV: Ghi tóm tắt nội dung bài 103 (SGK) lên bảng.
HS: Làm bài tại lớp.
GV: Gọi HS lần lượt trả lời từng ý của bài.
HS: Dưới lớp nhận xét kết quả.
GV: Ghi bài 104 lên bảng
HS: Hai em lên bảng làm
Lớp nhận xét
GV: Chữa bài và kết luận.

GV: Treo Phấn màu ghi bài 105.
HS: Lần lượt lên bảng điền vào ô trống
HS dưới lớp nhận xét kết quả.
GV: Chữa bài.


(12’)












(20’)




2. Tính chất
a) a b và b c => a c
b) a b => a m b ( m  Z)
c) a c và b c => (a + b) c
và (a b) c
VD3: (SGK.97)
?4 a) Tìm ba bội của 5.
0 ; 5; 15.
b) Tìm các ước của 10
Ư(10) = { 1; 2 ; 5 ; 10}


3. Bài tập
Bài 103 (SGK.97)
a) Có 15 tổng được tạo thành
b) Có 7 tổng chia hết cho 2 là:
(2 + 22), (3 + 21), (3 + 23),
(4 + 22), (5 + 21), (5 +23),
( 6 + 22).
Bài 104 (SGK.97)
Tìm số nguyên x biết:
a) 15x = 75  x = (75) : 15 = 5
b) 3. = 18 => = 18 : 3 = 6
Vậy x = 6 hoặc x = 6
Bài 105 (SGK.97)
Điền số vào ô trống cho đúng:

a 42 25 2 26 0 9
b 3 5 2
7 1
a:b 14 5 1 2 0 9

4. Củng cố: (4’)
Thế nào là bội và ước của một số nguyên? Nhắc lại các tính chất.
Cần chú ý :số 0 là bội của mọi số nguyên khỏc 0 nhưng không phải là ước của bất kỳ số nguyên nào.
5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
Học thuộc khái niệm bội và ước của 1 số nguyên và tính chất.
Làm bài tập 102 SGK, 156, 157 SBT



Ngày giảng
Lớp 6B…....…..

Tiết 66
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
Ôn các khái niệm, các quy tắc trong tập Z các số nguyên, GTTĐ của một số nguyên, các quy tắc cộng, trừ, nhân số nguyên, quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc và các tính chất của các phép tính trong Z.
2. Kỹ năng:
HS vận dụng các kiến thức trên vào làm các bài tập trong tập hợp các số nguyên Z.
Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm ước và bội của 1 số nguyên.
3. Thái độ:
Cẩn thận , chính xác trong tính toán , lập luận .
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phấn màu.
2. Học sinh: PHT.
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định tổ chức (1’)
Lớp 6B:….….. Vắng……………………….

2. Kiểm tra: (Kết hợp trong giờ)
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV: Treo Phấn màu ghi nội dung các câu hỏi 14 SGK.98 yêu cầu HS trả lời .
HS: Đọc và trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của GV.

+ Viết tập hợp Z các số nguyên ?
+ Số đối của số nguyên a có thể là số nào?
+ Số nguyên nào bằng số đối của nó?
+ Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên là gì?
GV: Hướng dẫn hs ôn lại các quy tắc cộng, trừ , nhân chia 2 số nguyên?




Hoạt động 2: Làm bài tập
GV: Yêu cầu HS làm bài 108. SGK.
+ Gợi ý HS xét cả 2 trường hợp
a > 0 và a < 0
+ Khi a > 0 so sánh a với a , a với 0.
+ Khi a < 0 so sánh a với a , a với 0.
GV: Cho HS làm tiếp bài110.
HS: Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu và quy tắc nhân 2 số nguyên.
HS: Trả lời theo yêu cầu của bài . GV: Nhấn mạnh quy tắc dấu:
() + () = ()
() . () = (+)
GV: Yêu cầu HS làm bài tại lớp.
Sau đó 2 em lên bảng chữa bài.
HS : Thực hiện yêu cầu.
Hai em lên chữa bài.
GV: Gọi một vài em nhận xét.


Chữa bài , cho điểm và củng cố về thứ tự thực hiện phép tính.

(15’)















(20’)

























I. Lý thuyết
1. Z = { ...; 3; 2; 1; 0; 1; 2; 3; ...}
2. a) Số đối của số nguyên a là a
b) Với a Z và :
a > 0 => số đối của a là số nguyên âm.
a < 0 => số đối của a là số nguyên dương.
a = 0 => số đối của a = 0
c) Số 0 bằng số đối của nó.
3. a) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số.
b) Với a Z thì 0
4. Quy tắc cộng, trừ , nhân, chia 2 số nguyên: (SGK)

II. Bài tập
Bài 108 (SGK.98)

Cho a Z , a 0
Khi a > 0 thì a < 0 và a < a
Khi a < 0 thì a > 0 và a > a


Bài 110 (SGK.99)
a) Đúng. VD: (3) + (10) = 13
b) Đúng. VD: (+5) + (+18) = 23
c) Sai. VD: (2) . ( 3) = 6
d) Đúng. VD: (+8) . (+7) = 56


Bài 111 (SGK.99)
Tính các tổng sau:
a) (13) + (15) + (8)
= (28) + (8) = 36
b) 500 (200) 210 100
= 500 + 200 210 100 = 390
c) (129) + (119) 301 +12
= 129 119 301 + 12
= 10 + 12 301 = 279
d) 777 (111) (222) + 20
= 777 + 111 + 222 + 20
= 888+ 222 + 20 = 1130

4. Củng cố: (7’)
Lập bản đồ tư duy về nội dung câu 5:



5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
Ôn lại các kiến thức theo câu hỏi SGK .
Xem lại các bài tập đã làm
Bài tập về nhà: 112 115 (SGK.99)



Ngày giảng:
Lớp 6B…....…..
Tiết 67
ÔN TẬP CHƯƠNG II
(Tiếp)

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
Ôn tập các phép tính trong tập hợp Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của một số nguyên.
2. Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ứơc của một số nguyên.
3. Thái độ:
Cẩn thận , chính xác trong tính toán , lập luận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phấn màu.
2. Học sinh: PHT.
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định tổ chức: (1’)
Lớp 6B:………..Vắng…………………..

2. Kiểm tra: (Kết hợp trong giờ)
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập về thực hiện phép tính
GV: Cho HS làm bài 116 (SGK)
HS: Hđ cá nhân, 4 em đồng thời lên bảng giảI (mỗi em 1 ý).
HS: Dưới lớp nhận xét.
GV: Chốt lại chính xác kết quả.


GV: Cho HS làm tiếp bài 117
HS: Cả lớp làm bài.
1 em lên bảng thực hiện.
HS: Dưới lớp nhận xét.
GV: Chữa bài đánh giá và cho điểm.
Hoạt động 2: Bài tập về tìm x
GV: Cho HS làm bài 114 (SGK)
HS: Hoạt động nhóm.
+ Các nhóm cùng bàn bạc thống nhất rồi ghi vào bảng nhóm.
+ Sau 3 các nhóm thu bài.
+ Đại diện nhóm trình bày lời giải.
GV: + Chốt lại chính xác kết quả trên Phấn màu, chữa bài của các nhóm và cho điểm.
+ Củng cố lý thuyết: Tìm số trong khoảng, cách tính tổng bằng ỏp dụng các tính chất đó học.

+Câu c có thể phát hiện nhanh ra KẾT QUẢ bằng 20.




GV: Yc HS làm tiếp bài 118.

HS: 3 em đồng thời lên bảng giải bài tập, HS dưới lớp làm vào vở.
HS: Nhận xét.
GV: Chốt lại chính xác cách giải và kết quả.
Lưu ý câu c: = 0 => x = 0
Vận dụng với: = 0
Hoạt động 3: Bài tập về tính nhanh
GV: Cho HS làm bài119

HS: Làm vào PHT theo bàn.
GV: Treo Phấn màu ghi lời giải
HS: Đổi chéo PHT, nhận xét chéo nhau
GV + HS : Chữa bài
So sánh hai cách làm, trường hợp câu c:
29 . 19 19 . 29 = 0
29 . 13 + 19 . 13 = 13 . (19 29)
= 13 . (10)
= 130
Hoạt động 4: Bài tập về bội và ước của một số nguyên
GV: Hướng dẫn HS cách làm bài tập 120 bằng cách kẻ bảng.
HS: Nghe GV hướng dẫn sau đó giải bài tập vào vở.
+ Lập bảng.
+ Trả lời các câu hỏi.
GV: Gọi 3 HS nộp vở để chấm bài.
Treo Phấn màu ghi kết quả của bài, chữa và đánh giá cách làm, kết quả của từng HS.
Cách tìm số tớch cú được là:
3 . 4 = 12 (tích) (9’)














(12’)


6’

























(9’)














(9’) 1. Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 116 (SGK.99)
Tính: a) (4) . (5) . (6)
= 20 . (6) = 120
b) (3 + 6) . (4)
= 3 . (4) = 12
c) (3 5) . (3 + 5)
= (8) . 2 = 16
d) (5 13) : (6)
= (18) : (6) = 3
Bài 117 (SGK.99)
Tính:
a) (7)3 . 24 = (343) . 16 = 5488
b) 54 . (4)2 = 625 . 16 = 10000
2. Dạng 2: Tìm x
Bài 114 (SGK.99)
Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả món:
a) 8 < x < 8
x = { 7; 6; 5; …; 5; 6; 7 }
Tổng: (7) + (6) + … + 6 + 7
= (7) + 7 +(6) + 6 + … + (1) + 1 + 0 = 0
b) 6 < x < 4
x = { 5; 4; 3; … 1; 2; 3 }
Tổng: (5) + ( 4)+(3) + … +2 + 3
={(5) + ( 4)} +(3) + 3
+ (2) + 2 + (1) +1
= (5) + ( 4) = 9
c) 20 < x < 21
x = {19; 18 …; 19; 20}
Tổng = 20
Bài 118 (SGK.99)
Tìm số nguyên x biết:
a) 2x 35 = 15
2x = 15 +35 = 50
x = 50 : 2 = 25
b) 3x + 17 = 2
3x = 2 17 = 15
x = 15 : 3 = 5
c) = 0
x 1 = 0 x = 1

3. Dạng 3: Tính nhanh
Bài 119 (SGK.100)
Tính bằng hai cách:
a) 15 . 12 3 . 5 . 10
= 15 . 12 15 . 10
= 15 . (12 10) = 15 . 2 = 30
15 . 12 3 . 5 . 10 = 180 150 = 30
b) 45 9 . (13 + 5)
= 45 117 45 = 117
45 9 . (13 + 5) = 45 9 . 18 = 117
c) 29 . (19 13) 19 . (29 13)
= 29 . 19 29 . 13 19 . 29 + 19 .13
= 13 . (19 29) = 13 . ( 10) = 130
29 . (19 13) 19 . (29 13)
= 29 . 6 19 . 16 = 174 304 = 130
4. Dạng 4: Bội và ước của một số nguyên
Bài 120 (SGK.100)
B
A 2 4 6 8
3 6 12 18 24
5 10 20 30 40
7 14 28 42 56

a) Có 12 tích a . b
b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn 0.
c) B(6) là: 6; 12; 18; 24; 30; 42
d) Ư(20) là: 10; 20.


4. Củng cố (3’)
Khắc sâu các KTCB đó học trong tập Z. Khi vận dụng vào từng dạng bài tập cụ thể cần phải chú ý điều gỡ?
5. Hướng dẫn học ở nhà (2’)
Ôn tập toàn bộ nội dung lí thuyết đã ôn tập trong chương II.
Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết.












Ngày kiểm tra
Lớp 6B…....…..
Tiết 68
KIỂM TRA CHƯƠNG II

I. Mục đích kiểm tra
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN môn số học lớp 6 trong chương II.
1. Kiến thức:
Kiểm tra việc nắm toàn bộ kiến thức về tập hợp số nguyên, các phép toán và tính chất, quy tắc bỏ dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, cách tìm bội và ước của một số nguyên.
2. Kỹ năng:
Vận dụng các kiến thức về thứ tự, các phép toán , các quy tắc, các tính chất để làm bài kiểm tra.
3. Thái độ:
Nghiêm túc, tự giác, tính toán cẩn thận, chính xác khi làm bài.
II. Hình thức đề kiểm tra
1. Hình thức: TNKẾT QUẢ + TL
1. Ổn định tổ chức: (1’)
Lớp 6B:………..Vắng…………………..
III. Ma trận

Mức độ


Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKẾT QUẢ TNTL TNKẾT QUẢ TNTL TNKẾT QUẢ TNTL TNKẾT QUẢ TNTL
1.Thứtự trong tập hợp Z. Giá trị tuyệt đối. Nhận biết được thứ tự trong tập Z để sắp xếp. Hiểu kn GTTĐ để tính được GT của b thức. Vận dụng khái niệm GTTĐ để tìm x.
Số câu: 3
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ % 1(C1)
0,5
1(C4)
0,5 1(C7b)
1,5 3
2,5
25%
2.Cácphép toán và tính chất của phép toán. Nhận biết được kết quả của một tổng các số nguyên. Hiểu quy tắc cộng và nhân 2 số nguyên. Vận dụng quy tắc và tc của phép toán để giải bài tập.
Số câu: 7

Số điểm: 6,5
Tỉ lệ % 1(C3)

0,5 1(C2)

0,5 5(C7a)
C8a,b,c,d
5, 5 7
6,5

65%
3.Bội và ước của một số nguyên. Nhận biết được bội của một số khi số đó bằng 0. Hiểu và tìm được tập hợp ước của một số nguyên.
Số câu: 2
Số điểm: 1
Tỉ lệ % 1(C5)
0,5 1(C6)
0,5

2
1
10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ % 3
1,5
15 % 3
1,5
15 % 6
7
70 % 12
10đ
100%

IV. Nội dung đề kiểm tra
ĐỀ BÀI
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm)
(Khoanh tròn vào chữ cỏi đứng trước câu trả lời đúng)
Câu 1: Sắp xếp các số nguyên 9, 10, 0 4, 107, 2000, 1567 theo thứ tự giảm dần ta được kết quả:
A. 2000, 101, 0, 4, 9, 107, 1567 ; B. 2000, 101, 0, 1567, 107, 9, 4
C. 1567, 107, 9, 4, 0, 101, 2000 ; D. 2000, 1567, 107, 101, 9, 4, 0
Câu 2: A. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
B. Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm.
C. Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
D. Tích của một số nguyên âm và một số nguyên âm là một số nguyên dương.
Câu 3: Cho tổng S = 4 3 2 1 + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 có kết quả là:
A. S = 5 B. S = 4
C. S = 5 D. S = 0
Câu 4: Kết quả của phép tính: + 5 . là:
A. 40 B. 40
C. 560 D. – 50
Câu 5: Số 0 là:
A. Bội của mọi số nguyên.
B. Ước của mọi số nguyên.
C. Bội và ước của mọi số nguyên.
D. Bội của mọi số nguyên khác 0 nhưng không phải là ước của bất kỡ số nguyên nào.
Câu 6: Tập hợp các ước của 6 là:
A. {1; 2; 3; 6} B. {1; 2; 3; 6}
C. {1; 2; 3; 6; 1; 2; 3; 6} D. {1; 2; 3; 1; 2; 3}
Phần II: Tự luận (7điểm)
Câu 7: Tìm số nguyên x biết:
a) (x – 32 – 11) = (21 – 32 + 7) b) =


Câu 8: Tính một cách hợp lý:
a) 3 . 6 . 17 – 18 . 7 b) 48 – 6 . (37 + 8)
c) 625 . 4 . 5 . (16) . 2 d) 13 . (17 – 5) – 17 . (13 – 5)
..............................................................................................................................................
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án A D C B D C


Phần II: Tự luận (7điểm)
Câu 7: (3 điểm)
a) (x – 32 – 11) = (21 – 32 + 7) b) =
x – 11 = 14 x – 1 = 2
x = 14 + 11 x = 2 + 1 = 3
x = 3 x – 1 = 2
(1,5điểm) x = 2 + 1 = 1
Vậy x = 3 hoặc x = 1 (1,5điểm)
Câu 8: (4 điểm)
a) 3 . 6 . 17 – 18 . 7 = 18 . ( 17 – 7) = 18 . 10 = 180 (1điểm)
b) 48 – 6 . 37 6 . 8 = 48 – 222 – 48 = (48 – 48) 222 (1điểm)
c) 625 . 4 . 5 . (16) . 2 = ( 16 . 625) . (5 . 2) . 4
= 10000 . 10 . 4 = 400000 (1điểm)
d) 13 . (17 – 5) – 17 . (13 – 5) = 13 . 17 – 13 . 5 – 17 . 13 + 17 . 5
= (13 . 17 – 17 . 13) + 17 . 5 – 13 . 5
= 5 . (17 – 13) = 5 . 4 = 20 (1điểm)



























Ngày giảng
Lớp 6B…....…..
CHƯƠNG III
PHÂN SỐ
Tiết 69
MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
HS thấy được sự giống và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu họcvà khái niệm phân số học ở lớp 6.
Biết khái niệm phân số với a, b  Z (b  0).
2. Kỹ năng:
Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.
Biết dùng phân số để biểu thị một nội dung thực tế.
3. Thái độ:
Nghiêm túc trong học tập, cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phấn màu.
2. Học sinh: Bảng nhóm, ôn tập khái niệm phân số ở tiểu học.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức (1’)
Lớp 6B:......…… Vắng……………………..
2. Kiểm tra: (Không kiểm tra)
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Khái niệm về phân số
GV: Đặt vấn đề, giới thiệu sơ lược về phân số đó học ở tiểu học.
HS: Lấy ví dụ.
GV: Khái quát lại: Phân số còn có thể coi là thương của phép chia 3 cho 4.
GV: Tương tự (3) chia cho 4  thương?
HS: Trả lời
GV: Chốt lại và đưa ra khái niệm tổng quát về phân số.
GV: So với khái niệm phân số đã học ở tiểu học, em thấy khái niệm phân số đã được mở rộng như thế nào?
HS: Trả lời
GV: Mở rộng với a, b  N, với a, b  Z ta có phân số.
Hoạt động 2: Ví dụ
GV: Cho ví dụ về phân số yêu cầu HS chỉ rõ tử và mẫu của phân số đó.
GV: Yêu cầu HS làm ?1
HS: Lấy ví dụ ở dạng khác.
GV: Cho HS thực hiện ?2
HS: Thực hiện ?2

GV: là 1 phân số mà = 4. Vậy số a  Z có thể viết dưới dạng phân số như thế nào?
HS: Trả lời
GV: Đưa ra nhận xét.


Hoạt động3: Làm bài tập
GV: Đưa ra nội dung bài tập 1 trên Phấn màu, yêu cầu HS gạch chéo trên hình.
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
Hoàn thành vào vở.


GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài tập 3, 4.SGK
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập
+ Chia nhóm: Mỗi bàn 1 nhóm
+ Các nhóm làm bài ra PHT
Các nhóm trao đổi PHT, GV treo Phấn màu ghi lời giải, đại diện các nhóm dựa vào bài giải mẫu chấm điểm chéo nhau
GV: Tổng kết lại kết quả của các nhóm.
(12’)


















(10’)

















(12’)








5’ 1. Khái niệm phân số
Ví dụ:
Các phân số ,







Tổng quát:
Người ta gọi với a, b  Z, b  0 là một phân số, a là tử số, b là mẫu số của phân số.


2. Ví dụ
Ví dụ : (SGK)
có tử là 1, mẫu là 5
có tử là 2, mẫu là 5
có tử là 7, mẫu là 9
Ta có các phân số là: ,
Mọi số nguyên dều có thể viết dưới dạng phân số.
Ví dụ: 4 = , 5 =
Nhận xét: Số nguyên a có thể viết là
3. Bài tập
Bài 1(SGK.5)
a) Biểu diễn của Hình chữ nhật.
b) Biểu diễn của Hình vuụng.


Bài 3(SGK.6)
a) ; c)
b) ; d)

Bài 4(SGK.6)
a) b)
c) d) (x Z)

4. Củng cố: (3’)
HS đọc mục Có thể em chưa biết
Nêu lại dạng tổng quát của phân số
5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
Nắm chắc khái niệm phân số, lấy được các ví dụ trong thực tế về phân số
Làm bài tập: 2; 5 (SGK.6), bài 3; 4; 7 (SBT. 3+4)
Ôn tập về phân số bằng nhau.





Ngày giảng:
Lớp 6B…....…..
Tiết 70
HAI PHÂN SỐ BẰNG NHAU

I. Mục tiêu
1.Kiến thức:
HS biết khái niệm hai phân số bằng nhau: = nếu ad = bc (bd 0)
2. Kỹ năng:
Nhận biết hai phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức.
3. Thái độ:
Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phấn màu.
2. Học sinh: Bảng nhóm.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức: (1’)
Lớp 6B:…..…… Vắng……………………..
2. Kiểm tra: (5’)
CH: Nêu khái niệm phân số? Lấy ví dụ minh họa.
Làm bài tập 5(SGK).
ĐA: Khái niệm phân số (SGK)
Ví dụ: , (5đ)
Bài tập 5: (5đ)
, ,
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Định nghĩa.
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 5 (SGK).
Nhắc lại định nghĩa PS bằng nhau đó học ở tiểu học.
Lấy ví dụ về 2 PS bằng nhau.
HS: Thực hiện các yêu cầu trên.
GV: Nhận xét gì về phân số và , = ?
HS: Suy nghĩ trả lời.
GV: = (1 . 6 = 2 . 3),
= (5 . 12 = 10 . 6)
GV: Vậy khi nào 2 phân số bằng nhau? => Định nghĩa và tổng quát.
HS: Ghi nhớ định nghĩa.
Hoạt động 2: Các ví dụ
GV: Cho HS đọc, nghiên cứu ví dụ 1
Yêu cầu HS thực hiện ?1
HS: Hoạt động nhóm làm ?1

GV: Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả và giải thích rõ.
GV: Chữa bài, nhận xét bài của các nhóm.


GV: Treo Phấn màu ghi nội dung ?2, gọi HS trả lời
HS: Thực hiện yêu cầu.
GV: Nhận xét.
GV: Hướng dẫn HS tìm x trong ví dụ 2 và tham khảo thêm ví dụ trong SGK.
Hoạt động 3: Làm bài tập
GV: Cho HS làm bài số 6b, tìm y
HS: Thực hiện tương tự ví dụ 2
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét, kết luận

GV:Gọi 1 HS lên bảng lµm bài 7
HS: 1 em lên bảng làm bài tập
Cả lớp cùng làm bài, nhận xét.
GV: Treo Phấn màu lên bảng và chữa bài. Nhận xét, kết luận

GV: Cho HS làm tiếp bài số 8 và khắc sâu kiến thức về đổi dấu của 1 phân số.
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét, kết luận. (11’)




















(12’)



4














(11’) 1. Định nghĩa

VD: =
=





Định nghĩa: (SGK)








2. Các ví dụ
Ví dụ 1: (SGK)
?1
a) vì 1 . 12 = 3 . 4
b) vỡ 2 . 8  3 . 6
c) vỡ (3) . (15) = 5 . 9
d) vỡ 4 . 9  3 . (12)
?2 Trả lời: Các cặp phân số không bằng nhau vì trong các tích a . d và b . c luôn có một tích dương và một tích âm.
Ví dụ 2: Tìm x  Z biết:
Ta có: x . 21 = 6 . 7 => x = 42 : 21 = 2

3. Bài tập
Bài 6 (SGK.8)
Tìm số nguyên y biết:
b) => y . 20 = (5) . 28 = 140
=> y = 140 : 20 = 7
Bài 7 (SGK.8)
a) = b) =
c) = d) =


Bài 8 (SGK.8)
a) vỡ a . b = ( b) . ( a)
b) vỡ ( a) . b = ( b) . a


4. Củng cố: (3’)
GV: Thế nào là 2 phân số bằng nhau? Viết dạng tổng quát.
HS: Trả lời
5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
Học bài ghi nhớ định nghĩa 2 phân số bằng nhau .
Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.
Bài tập về nhà: 9; 10 (SGK. 9), 11; 12 (SBT.5).


Ngày giảng:
Lớp 6B…....…..
Tiết 71
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
2. Kỹ năng:
Vận dụng tính chất cơ bản của phân số dể giải một số bài tập đơn giản, để viết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương. Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ.
3. Thái độ:
Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phấn màu.
2. Học sinh: PHT cá nhân.
III. Tiến trình dạyhọc:
1. Ổn định tổ chức: (1’)
Lớp 6B:………… Vắng…………………..
2. Kiểm tra: (6’)
CH: Thế nào là 2 phân số bằng nhau? Viết dạng tổng quát ?
Làm bài tập 9(SGK)
ĐA: Định nghĩa, tổng quát: (SGK) (5điểm)
Bài 9: = , = , = , = (5 điểm)
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Nhận xét
GV: Ta có vì 1 . 4 = 2 . 2 (đn hai psố bằng nhau)
GV: Cho HS thực hiện ?1
HS: Thực hiện
GV: Minh họa .(3)

. (3)

GV: Cho HS đứng tại chỗ trả lời ?2
HS: Trả lời
GV: Gọi 1, 2 em khác nhận xét và bổ xung.

Hoạt động 2: Tìm hiếu các tính chất
HS: Đọc và ghi nhớ tính chất.
GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ trong (SGK)


GV: Cho HS làm ?3 trên PHT cá nhân.
HS: Thực hiện yêu cầu, làm ?3
GV: Thu 3 5 PHT chấm và chữa bài trên Phấn màu.
GV: Cho HS làm bài tập sau: Viết phân số thành 5 phân số khác bằng nó. Có thể viết được bao nhiêu phân số như thế?
HS: Thực hiện
GV: Khắc sâu kiến thức về:
+ Cách viết phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương .
+ Áp dụng tính chất của phân số ta viết được vô số các phân số bằng phân số đã cho.
+ Số hữu tỉ: các phân số bằng nhau với các cách viết khác nhau. (13’)















(20’)





1. Nhận xét
Ví dụ: vì 1 . 4 = 2 . 2
nhân tử và mẫu với 3
chia tử và mẫu cho 4
chia tử và mẫu cho 5

.(3) : ( 5)

. (3) : ( 5)
2. Tính chất cơ bản của phân số
1) với m  Z và m 0
2) với n  ƯC(a, b)
Ví dụ: (SGK)
Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
; ;
(a, b  Z, b < 0)






Kết luận: Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó
Ví dụ:


4. Củng cố: (3’)
Tính chất cơ bản của phân số? Cách chứng tỏ hai phân số bằng nhau bằng định nghĩa và tính chất.
5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
Học thuộc các tính chất cơ bản của phân số và viết tổng quát.
Làm bài tập 11, 12, 13 (SGK), 19, 20( SBT)











Ngày giảng:
Lớp 6B…....…..
Tiết 72
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
2. Kỹ năng:
Vận dụng tính chất cơ bản của phân số dể giải một số bài tập đơn giản, để viết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương. Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ.
3. Thái độ:
Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phấn màu.
2. Học sinh: Bảng nhóm
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định tổ chức: (1’)
Lớp 6B:…...…... Vắng:………………
2. Kiểm tra: (6’)
CH: 1) Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất cơ bản của phân số?
2) Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
;
ĐA: 1) Tính chất cơ bản của phân số, tổng quát (SGK) (6 điểm)
2) Viết các phân số dưới dạng phân số có mẫu số dương:
; = 0 (4 điểm)
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Hướng dẫn giải bài tập SGK
GV: Ghi bài 11.SGK lên bảng
HS: Lên bảng làm bài
HS: Lớp nhận xét, chữa bài
GV: Kết luận.
GV: Cho HS làm bài tập 12.SGK

HS: Hoạt động cá nhân
HS: Lên bảng làm

HS: Khác nhận xét

GV: Nhận xét



GV: Cho HS làm bài tập 13.SGK
GV: Hướng dẫn HS cách đổi phút ra giờ
HS: Hoạt động cá nhân
HS: Trả lời kết quả từng câu a, b, c, d.
GV: Nhận xét và củng cố lại cách đổi đơn vị thời gian.
HS: Thông báo kết quả câu e, g, h.

Hoạt động 2: Bài tập tham khảo
GV: Ghi bài lên bảng
HS: Đọc và làm bài tại lớp
GV: Gọi 1, 2 HS nêu kết quả và lấy ví dụ minh họa.
GV: Nxét => PS viết dưới dạng số nguyên khi tử là bội của mẫu
GV: Treo Phấn màu ghi bài tập, yêu cầu HS hđ nhóm bàn, ghi KẾT QUẢtrên bảng nhóm.
HS: Thảo luận và thống nhất KẾT QUẢ
Đại diện 3 bàn nêu KẾT QUẢ theo yêu cầu của GV.
GV: Gọi 1 vài HS các bàn khác nhận xét (20’)


























(13) Bài 11 (SGK.11)
;
1 =
Bài 12 (SGK.11)
Điền số thích hợp vào ô vuông
:3 . 4
a) b) =
: 3 . 4

: 5 . 7
c) d) =
: 5 . 7
Bài 13 (SGK.11)
a,15 phút = = giờ
b) 30 phút = giờ
c, 45 phút = = giờ
d) 20 phút = giờ
Bài 19 (SBT.6)
Một PS có thể viết dưới dạng số nguyên khi tử số chia hết cho mẫu số.
VD: ,

Bài 20 (SBT.6)
1 giờ chảy được bể.
59 phút chảy được bể.
127 phút chảy được bể

4. Củng cố: (3’)
Khắc sâu tính chất cơ bản của phân số? Vận dụng vào các phép tính rút gọn và quy đồng phân số.
5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
Nắm chắc tính chất cơ bản của psố
Xem lại các BTđó chữa, làm bài 14 (SGK. 11).
Về ôn tập về rút gọn psố ở tiểu học.














Ngày giảng:
Lớp 6B…....…..
Tiết 73
RÚT GỌN PHÂN SỐ

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
HS hiểu và biết cách rút gọn phân số. HS hiểu thế nào là PS tối giản và biết cách đưa PS thành PS tối giản.
2. Kỹ năng:
Vận dụng được tính chất cơ bản của PS và quy tắc để rút gọn phân số. Cú ý thức viết PS ở dạng PS tối giản.
3. Thái độ:
Cẩn thận, chính xác trong tính toán, nghiêm túc học tập.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phấn màu.
2. Học sinh: Bảng nhóm, PHT.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức: (1’)
Lớp 6B:…..…... Vắng………………..
2. Kiểm tra: (5’)
CH: Nêu tính chất cơ bản của phân số? Viết dạng tổng quát?
Nêu cách viết một PS có mẫu âm thành PS bằng nó và có mẫu dương?
Lấy ví dụ minh hoạ.
ĐA:
Tính chất (SGK.10).
Tổng quát: với m  Z và m 0. , với n  ƯC(a, b).
(7 điểm)
Cách viết: Nhân cả tử và mẫu của PS đó cho với 1.
Ví dụ: (3 điểm)

3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách rút gọn phân số
GV: Đưa ra VD1 (SGK)
HS: Ghi VD
GV: Hãy xét xem 28 và 42 có ƯC là bao nhiêu? Hãy chia cả tử và mẫu cho ƯC của chúng?
HS: Thực hiện
GV: Xét xem 14 và 21 có ƯC nào nữa? Hãy chia cả tử và mẫu cho ƯC của chúng
HS: Thực hiện
GVchốt lại: Cách làm như trên là ta đã rút gọn phân số. => Thế nào là rút gọn phân số?
HS: Trả lời.
GV: Đưa ra VD2 và yc HS làm tương tự như VD1.
HS: Thực hiện.
GV: Vậy muốn rút gọn phân số ta làm thế nào?
HS: Trả lời.
GV: Cho HS nhắc lại quy tắc 2 lần.
GV: Cho HS làm ?1
HS: Hai em lên bảng làm bài. Lớp nhận xé.t
GV: Nhận xét, cho điểm HS.
Khắc sâu KT: Khi rút gọn PS để có được kết quả cuối cùng ta chia cả tử và mẫu cho ƯCLN của chúng.
Hoạt động 2: Làm bài tập
GV: Yc HS làm bài 15(SGK) trên PHT cá nhân.
HS: Thực hiện yêu cầu.
GV: Thu 4 6 PHT để chấm và chữa bài.
Củng cố lý thuyết thông qua bài tập của HS trên PHT.


GV: Cho HS làm bài 17(SGK)
GV:Hướng dẫn cách giải chung: Hãy nhận xét trong các thừa số ở tử và mẫu có ước nào chung, rồi chia cả tử và mẫu cho ƯC đó
HS: Thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV theo nhóm.
GV: Yêu cầu đại diện nhóm nộp bài lên bảng.
HS: Quan sát bài làm của các nhóm và nhận xét, bổ xung cách làm và KẾT QUẢ.
GV: Treo Phấn màu và chũa bài, chấm điểm các nhóm.
(15’)































(16’)













4 1. Cách rút gọn phân số
VD1: Rút gọn phân số

=







Nhận xét: (SGK.13)

VD2: Rút gọn phân số
=

Quy tắc: (SGK.13)
Rút gọn các phân số sau:
a)
b)
c)
d)
2. Bài tập
Bài15(SGK.15)
Rút gọn các phân số sau:
a)
b)
c)
d)
Bài 17 (SGK.15)
Rút gọn:
a)
b)
c)
d)
e)

4. Củng cố: (6’)
GV treo Phấn màu ghi bài tập
STT Nội dung câu hỏi Đúng Sai
1 Muốn rút gọn 1 phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số cho cùng một số.
2 Muốn rút gọn 1 phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số cho 1 ƯC khác 1 và 1 của chúng.

3 Rút gọn phân số: C =

4 Rút gọn: D =

GV: Yêu cầu HS đọc bài và cho kết quả đúng sai => Khắc sâu kĩ năng rút gọn phân số. Thông báo kết quả câu đúng B, C, câu sai A, D.
5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
Học thuộc quy tắc, xem lại các bài tập đó chữa.
Làm bài tập: 16; 18; 19 (SGK.15)


Ngày giảng:
Lớp 6B…....…..
Tiết 74
RÚT GỌN PHÂN SỐ
(Tiếp)

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
HS hiểu và biết cách rút gọn phân số. HS hiểu thế nào là PS tối giản và biết cách đưa PS thành PS tối giản.
2. Kỹ năng:
Vận dụng được tính chất cơ bản của PS và quy tắc để rút gọn phân số. Cú ý thức viết PS ở dạng PS tối giản.
3. Thái độ:
Cẩn thận, chính xác trong tính toán, nghiêm túc học tập.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Phấn màu.
2. Học sinh: Bảng nhóm.
III. Tiến trình dạyhọc
1. Ổn định tổ chức: (1’)
Lớp 6B:………… Vắng………………….
2. Kiểm tra: (6’)
CH: Nêu quy tắc rút gọn phân số? Làm bài 18 (SGK)
ĐA: Quy tắc: (SGK.13) (3đ)
Bài tập: a) 20 = (giờ), b) 35 = (giờ)
c) 90 = (giờ) (7đ)
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Thế nào là phân số tối giản?
GV: Đưa ra VD: Rút gọn các phân số
HS: Trả lời (không rút gọn được)
GV: Hãy tìm ước chung của tử và mẫu của mỗi phân số?
HS: Trả lời.
GV: Giới thiệu đó là các phân số tối
giản. Vậy thế nào là phân số tối giản?
HS: Trả lời
GV: Chốt lại và đưa ra định nghĩa
GV: Trong các phân số sau, phân số nào tối giản?
HS: Trả lời
GV: Viết các phân số sau dưới dạng tối giản: ;
HS: Thực hiện
GV: Cho biết cách tìm phân số tối giản
HS: Trả lời
GV: Cho HS đọc chú ý SGK và lưu ý HS phân số luôn viết được ở dạng tối giản khi chia tử và mẫu cho ƯCLN của chúng.

Hoạt động2: Làm bài tập
GV: Cho HS hđ nhóm bàn làm bài tập19 (SGK.15)
HS: Các nhóm cùng bàn bạc thống nhất rồi trình bày vào bảng nhóm.
GV: Yêu cầu các nhóm đổi bài để chấm.
HS: Thực hiện yêu cầu, thông báo kết quả.
GV: Treo Phấn màu và chữa bài, nhận xét hoạt động của các nhóm.

GV: Cho HS làm bài 20 (SGK.15)
HS: Nghiên cứu đề bài trả lời.
GV: Thông báo kết quả và hướng dẫn cách xác định:
+ Rút gọn
+ Đn PS bằng nhau
GV: Cho HS làm bài tập27 (SGK.16)
HS: Nghiên cứu đề bài, su
Xem thêm

131 Đọc thêm

[TH-TOÁN 5] CHUYÊN ĐỀ SỐ THẬP PHÂN

[TH-TOÁN 5] CHUYÊN ĐỀ SỐ THẬP PHÂN

Họ tên: ……………………… Lớp: …… Thứ …… ngày …. tháng …. năm ……CHUYÊN ĐỀ : SỐ THẬP PHÂN1, Cấu tạo: Số thập phân gồm 2 phần (ngăn cách bằng dấu phẩy): phần nguyên (bên trái dấu phẩy) và phần thập phân (bên phải dấu phẩy). Khi viết thêm (bớt đi) các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì giá trị số đó vẫn không đổi. Một số tự nhiên có thể viết thành các số thập phân có các chữ số 0 ở phần thập phân.2. Sự thay đổi của 1 số thập phân: Khi dịch chuyển dấu phẩy sang bên trái 1; 2; 3; … hàng thì số đó giảm đi 10; 100; 1000; … lần (nếu thiếu viết thêm các chữ số 0 vào bên trái). Khi dịch chuyển dấu phẩy sang bên phải 1; 2; 3; … hàng thì số đó tăng lên 10; 100; 1000; … lần (nếu thiếu viết thêm các chữ số 0 vào tận cùng bên phải).3. Cách chuyển phân số sang số thập phân và ngược lại:a, Cách chuyển từ phân số sang số thập phân:Bước 1: Viết thành phân số thập phân (khi mẫu số chưa là 10; 100; 1000; …).Bước 2: Viết thành số thập phân. Đếm mẫu số có bao nhiêu chữ số 0 → số thập phân có bấy nhiêu chữ số ở phân thập phân. Đánh dấu phẩy vào tử số (nếu thiếu viết thêm các chữ số 0 vào tận cùng bên phải).b, Cách chuyển từ số thập phân sang phân số:Bước 1: Viết thành phân số thập phân Phần thập phân có bao nhiêu chữ số thì n có bấy nhiêu chữ số 0. Bỏ dấu phẩy của số thập phân → tử số.Bước 2: Rút gọn phân số (nếu có thể).4. So sánh số thập phân:a, Cách 1:Bước 1: So sánh phần nguyên (như STN).Bước 2: So sánh phần thập phân 9 (so sánh từng cặp chữ số từ hàng cao nhất: phần mười, phần trăm, phần nghìn, …).b, Cách 2: (thường dùng khi phần nguyên bằng nhau và số chữ số ở phần thập phân không bằng nhau)Bước 1: Viết thêm các chữ 0 ở tận cùng bên phải → phần thập phân của 2 số có cùng số chữ số.Bước 2: Bỏ dấu phẩy của 2 số → 2 số tự nhiên.Bước 3: So sánh như số tự nhiên.4. Bốn phép tính với số thập phân:a, Cộng trừ số thập phân: Đặt tính: Đặt các số sao cho các chữ số ở cùng hàng thẳng cột nhau. Đặt dấu cộng (trừ) giữa các số. Kẻ gạch ngang thay cho dấu bằng. Tính: Cộng (trừ) như số tự nhiên. Đặt dấu phẩy ở tổng (hiệu) thẳng cột với dấu phẩy ở các số.b, Nhân số thập phân: Đặt tính: Viết 2 thừa số, viết dấu nhân giữa 2 số. Tính: Nhân như số tự nhiên. Đếm ở phần thập phân của cả 2 thừa số có bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ sô kể từ phải sạng trái.c, Chia số thập phân: Đặt tính: Như số tự nhiên Tính: Số chia luôn phải số tự nhiên. Nếu số chia là số thập phân thì ta phải đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân của số chia thì :Số bị chia là số tự nhiên thì thêm bấy nhiêu chữ số 0 vào tận cùng bên phải.Số bị chia là số thập phân thì chuyển dấu phẩy sang bấy nhiêu chữ số. Thực hiên như chia cho số tự nhiên:Chia lần lượt từ trái sang phải như số tự nhiênKhi hạ chữ số ở phần mười lập tức đánh dấu ở thương và tiếp tục chia. Số dư: Số chia ban đầu và thương có bao nhiêu nhiêu chữ số ở phần thập phân thì số dư cũng có bấy nhiêu chữ số ở phần thập phân.d, Quy tắc nhân, chia nhẩm: Muốn nhân 1 số thập phân với 10; 100; 1000; … ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải 1; 2; 3; …(nếu thiếu viết thêm các chữ số 0 vào tận cùng bên phải). Muốn chia 1 số thập phân cho 10; 100; 1000; … ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái 1; 2; 3; …(nếu thiếu viết thêm các chữ số 0 vào tận cùng bên trái). Muốn nhân 1 số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái 1; 2; 3; …(nếu thiếu viết thêm các chữ số 0 vào tận cùng bên trái). Muốn chia 1 số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải 1; 2; 3; …(nếu thiếu viết thêm các chữ số 0 vào tận cùng bên phải). Muốn nhân 1 số thập phân với 0,25 ta chỉ việc chia số đó cho 4. Muốn chia 1 số thập phân cho 0,25 ta chỉ việc nhân số đó với 4. Muốn nhân 1 số thập phân với 0,5 ta chỉ việc chia số đó cho 2. Muốn chia 1 số thập phân cho 0, 5 ta chỉ việc nhân số đó với 2. Muốn nhân 1 số thập phân cho 0,2 ta chỉ việc chia số đó cho 5. Muốn chia 1 số thập phân cho 0,2 ta chỉ việc nhân số đó với 5.e, Các tính chất của phép tính: (như số tự nhiên) Tính chất giao hoán. Tính chất kết hợp. Tính chất phân phối.
Xem thêm

3 Đọc thêm

TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN

TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN

1. Tính bằng hai cách(theo mẫu)a) 4 x 5 x 3Cách 1: 4 x 5 x 3 = ( 4 x 5) x 3 = 20 x 3 = 60Cách 2: 4 x 5 x 3 = 4 x (5 x 3) = 4 x 15 = 603x5x6Cách 1: 3 x 5 x 6 = ( 3 x 5) x 6 = 15 x 6 = 90Cách 2: 3 x 5 x 6 = 3 x (5 x 6 )= 3 x 30 = 90Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2016ToánTính chất kết hợp của phépnhân1. Tính bằng hai cách(theo mẫu) :b) 5 x 2 x 73x4x5Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2016ToánTính chất kết hợp của phép nhân2. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

20 Đọc thêm

MỘT NGHIÊN CỨU DIDACTIC VỀ DẠY VÀ HỌC PHÂN SỐ Ở BẬC TIỂU HỌC LÀO

MỘT NGHIÊN CỨU DIDACTIC VỀ DẠY VÀ HỌC PHÂN SỐ Ở BẬC TIỂU HỌC LÀO

2CHƯƠNG IĐỐI TƯỢNG PHÂN SỐ TRONG CHƯƠNG TRÌNH TIỂUHỌC VIỆT NAMTrong chương này chúng tôi tổng hợp lại các kết quả nghiên cứu củaDương Hữu Tòng (2012)I. Khái niệm số phân số trong chương trình tiểu học Việt NamGiáo trình Đỗ Đình Hoan đề cập các nội dung sau :* Hình thành khái niệm phân sốỞ Tiểu học, khái niệm phân số được xây dựng theo hướng sau: số biểuthị một cặp số tự nhiên(a, b), trong đó b chỉ số phần bằng nhau của một đơn vịvà a chỉ số phần bằng nhau lấy ra, được rồi là phân số. Số đó được biểu diễndưới dạngỞ SGK Toán 4 còn giới thiệu còn nêu lên mối quan hệ giữa khái niệmphân số với phép chia hai số tự nhiên. Như vậy, bao giờ cũng có thể dùng phânsố để ghi lại kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.Điều này cho phép coi một số tự nhiên là phân số có mẫu số là 1.abViệc xây dựng số mới có dạng = (b ≠ 0 ) như trên làm cho các phươngtrình có dạng b × x= a ( b≠ 0) luôn luôn có nghiệm.* Tính chất cơ bản của phân sốGiáo trình đề cập hai tính chất cơ bản của phân số:- “Nếu ta nhân hay chia tử số và mẫu số của một phân số với cùng mộtsố tự nhiên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho”- “Nếu ta nhân hay chia số bị chia và số chia của một phép chia với cùng
Xem thêm

20 Đọc thêm

LÝ THUYẾT TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ.

LÝ THUYẾT TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ.

Tính chất cơ bản của phân số. * Tính chất cơ bản của phân số: Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được phân số bằng phân số đã cho.                              , với m ∈ Z và m ≠ 0. Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.                            , với n ∈ ƯC(a;b). Lưu ý: Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với -1 thì ta được một phân số bằng nó có tử và mẫu lần lượt là đối số của tử số và mẫu số của phân số đã cho. Nói cách khác, nếu ta đổi dấu cả tử và mẫu của một phân số thì được phân số bằng phân số đã cho.
Xem thêm

1 Đọc thêm

LÝ THUYẾT ÔN TẬP TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

LÝ THUYẾT ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ.

Nếu nhân cả tử và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. Lý thuyết ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số. a) Tính chất cơ bản của phân số Nếu nhân cả tử và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. Ví dụ 1:   =   = . Ví dụ 2:  = . b) Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số Rút gọn phân số. Ví dụ:  =  =  =  =  hoặc:  =  = ; ... Quy đồng mẫu số các phân số. Ví dụ 1: Quy đồng mẫu số của  và . Lấy tích 5 x 7 = 35 làm mẫu số chung (MSC). Ta có:  =  = ;      =  = . Ví dụ 2: Quy đồng mẫu số của  và . Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là MSC. Ta có:  =  = ;   giữ nguyên  .
Xem thêm

1 Đọc thêm

 10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

3 3  4 (3)  (4) 12  (3)  (4)  (4) 1313 113 113 13(2) Nhận xét : Muốn nhân một số nguyên vớimột phân số (hoặc một phân số với một số- Học sinh nhận xét từ ví- Một số nguyên là mộtdụnguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân sốvà giữ nguyên mẫuphân số có mẫu là 1a

5 Đọc thêm

BÀI 69 - TRANG 36 - PHẦN SỐ HỌC - SGK TOÁN 6 TẬP 2

BÀI 69 - TRANG 36 - PHẦN SỐ HỌC - SGK TOÁN 6 TẬP 2

Nhân các phân số (rút gọn nếu có thể) 69. Nhân các phân số (rút gọn nếu có thể): a)  ;                         b)  ;                             c)  ; d)  ;                       e)  ;                            g)  . Hướng dẫn giải. a)  ;     b)  ;      c)  ;        d)  ;         e)  ;          g) .

1 Đọc thêm

Cùng chủ đề