MÔ TẢ ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH ADENOMYOSIS TRÊN CỘNG HƯỞNG TỪ VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BẰNG PHƯƠNG PHÁP CAN THIỆP NỘI MẠCH

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới tiêu đề "MÔ TẢ ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH ADENOMYOSIS TRÊN CỘNG HƯỞNG TỪ VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BẰNG PHƯƠNG PHÁP CAN THIỆP NỘI MẠCH":

Bất đẳng thức Cosi luyện thi đại học

BẤT ĐẲNG THỨC COSI LUYỆN THI ĐẠI HỌC

1. NH NG QUY T C CHUNG TRONG CH NG MINH B T Đ NG TH C S Ữ Ắ Ứ Ấ Ẳ Ứ Ử D NG B T Đ NG TH C CÔ SI Ụ Ấ Ẳ Ứ Quy t c song hành ắ : h u h t các BĐT đ u có tính đ i x ng do đó vi c s d ng các ch ng minh m t cách ầ ế ề ố ứ ệ ử ụ ứ ộ song hành, tu n t s giúp ta hình dung ra đ c k t qu nhanh chóng và đ nh h ng cách gi nhanh h n. ầ ự ẽ ượ ế ả ị ướ ả ơ Quy t c d u b ng ắ ấ ằ : d u b ng “ = ” trong BĐT là r t quan tr ng. Nó giúp ta ki m tra tính đúng đ n c a ấ ằ ấ ọ ể ắ ủ ch ng minh. Nó đ nh h ng cho ta ph ng pháp gi i, d a vào đi m r i c a BĐT. Chính vì v y mà khi d y cho ứ ị ướ ươ ả ự ể ơ ủ ậ ạ h c sinh ta rèn luy n cho h c sinh có thói quen tìm đi u ki n x y ra d u b ng m c dù trong các kì thi h c sinh có ọ ệ ọ ề ệ ả ấ ằ ặ ọ th không trình bày ph n này. Ta th y đ c u đi m c a d u b ng đ c bi t trong ph ng pháp đi m r i và ể ầ ấ ượ ư ể ủ ấ ằ ặ ệ ươ ể ơ ph ng pháp tách ngh ch đ o trong k thu t s d ng BĐT Cô Si. ươ ị ả ỹ ậ ử ụ Quy t c v tính đ ng th i c a d u b ng ắ ề ồ ờ ủ ấ ằ : không ch h c sinh mà ngay c m t s giáo viên khi m i ỉ ọ ả ộ ố ớ nghiên c u và ch ng minh BĐT cũng th ng r t hay m c sai l m này. Áp d ng liên ti p ho c song hành các BĐT ứ ứ ươ ấ ắ ầ ụ ế ặ nh ng không chú ý đ n đi m r i c a d u b ng. M t nguyên t c khi áp d ng song hành các BĐT là đi m r i ph i ư ế ể ơ ủ ấ ằ ộ ắ ụ ể ơ ả đ c đ ng th i x y ra, nghĩa là các d u “ = ” ph i đ c cùng đ c th a mãn v i cùng m t đi u ki n c a bi n. ượ ồ ờ ả ấ ả ượ ượ ỏ ớ ộ ề ệ ủ ế Quy t c biên ắ : C s c a quy t c biên này là các bài toán quy ho ch tuy n tính, các bài toán t i u, các bài ơ ủ ắ ạ ế ố ư toán c c tr có đi u ki n ràng bu c, giá tr l n nh t nh nh t c a hàm nhi u bi n trên m t mi n đóng. Ta bi t ự ị ề ệ ộ ị ớ ấ ỏ ấ ủ ề ế ộ ề ế r ng các giá tr l n nh t, nh nh t th ng x y ra các v trí biên và các đ nh n m trên biên. ằ ị ớ ấ ỏ ấ ườ ả ị ỉ ằ Quy t c đ i x ng ắ ố ứ : các BĐT th ng có tính đ i x ng v y thì vai trò c a các bi n trong BĐT là nh nhau ườ ố ứ ậ ủ ế ư do đó d u “ = ” th ng x y ra t i v trí các bi n đó b ng nhau. N u bài toán có g n h đi u ki n đ i x ng thì ta có ấ ườ ả ạ ị ế ằ ế ắ ệ ề ệ ố ứ th ch ra d u “ = ” x y ra khi các bi n b ng nhau và mang m t giá tr c th . ể ỉ ấ ả ế ằ ộ ị ụ ể Chi u c a BĐT : “ ≥ ”, “ ≤ ” cũng s giúp ta đ nh h ng đ c cách ch ng
Xem thêm

26 Đọc thêm

Mẫu Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

MẪU BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Đ n v báo cáo:……………….... ơ ị M u s B 01 – DN ẫ ố Đ a ch :…………………………. ị ỉ (Ban hành theo QĐ s 152006QĐ ố BTC Ngày 20032006 c a B tr ng ủ ộ ưở BTC) B NG CÂN Đ I K TOÁN Ả Ố Ế T i ngày ... tháng ... năm ...(1) ạ Đ n v tính:............. ơ ị TÀI S N Ả Mã số Thuy t ế minh Số cu i ố năm (3) Số đ u ầ năm (3) 1 2 3 4 5 a Tài s n ng n h n (100=110+120+130+140+150) ả ắ ạ 100 I. Ti n và các kho n t ng đ ng ti n ề ả ươ ươ ề 110 1.Ti n ề 111 V.01 2. Các kho n t ng đ ng ti n ả ươ ươ ề 112 II. Các kho n đ u t tài chính ng n h n ả ầ ư ắ ạ 120 V.02 1. Đ u t ng n h n ầ ư ắ ạ 121 2. D phòng gi m giá đ u t ng n h n () (2) ự ả ầ ư ắ ạ 129 (…) (…) III. Các kho n ph i thu ng n h n ả ả ắ ạ 130 1. Ph i thu khách hàng ả 131 2. Tr tr c cho ng i bán ả ướ ườ 132 3. Ph i thu n i b ng n h n ả ộ ộ ắ ạ 133 4. Ph i thu theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng ả ế ộ ế ạ ợ ồ ự 134 5. Các kho n ph i thu khác ả ả 135 V.03 6. D phòng ph i thu ng n h n khó đòi () ự ả ắ ạ 139 (…) (…) IV. Hàng t n kho ồ 140 1. Hàng t n kho ồ 141 V.04 2. D phòng gi m giá hàng t n kho () ự ả ồ 149 (…) (…) V. Tài s n ng n h n khác ả ắ ạ 150 1. Chi phí tr tr c ng n h n ả ướ ắ ạ 151 2. Thu GTGT đ c kh u tr ế ượ ấ ừ 152 3. Thu và các kho n khác ph i thu Nhà n c ế ả ả ướ 154 V.05 1 2 3 4 5 5. Tài s n ng n h n khác ả ắ ạ 158 B TÀI S N DÀI H N (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) Ả Ạ 200 I Các kho n ph i thu dài h n ả ả ạ 210 1. Ph i thu dài h n c a ả ạ ủ khách hàng 211 2. V n kinh doanh đ n v tr c thu c ố ở ơ ị ự ộ 212 3. Ph i thu dài h n n i b ả ạ ộ ộ 213 V.06 4. Ph i thu dài h n khác ả ạ 218 V.07 5. D phòng ph i thu dài h n khó đòi () ự ả ạ 219 (...) (...) II. Tài s n c đ nh ả ố ị 220 1. Tài s n c đ nh h u hình ả ố ị ữ 221 V.08 Nguyên giá 222 Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 223 (…) (…) 2. Tài s n c đ nh thuê tài chính ả ố ị 224 V.09 Nguyên giá 225 Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 226 (…) (…) 3. Tài s n c đ nh vô hình ả ố ị 227 V.10 Nguyên giá 228 Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 229 (…) (…) 4. Chi phí xây d ng c b n d dang ự ơ ả ở 230 V.11 III. B t đ ng s n đ u t ấ ộ ả ầ ư 240 V.12 Nguyên giá 241 Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 242 (…) (…) IV. Các kho n đ u t tài chính dài h n ả ầ ư ạ 250 1. Đ u t vào công ty con ầ ư 251 2. Đ u t vào công ty liên k t, liên doanh ầ ư ế 252 3. Đ u t dài h n khác ầ ư ạ 258 V.13 4. D phòng gi m giá đ u t tài chính dài h n () ự ả ầ ư ạ 259 (…) (…) V. Tài s n dài h n khác ả ạ 260 1. Chi phí tr tr c dài h n ả ướ ạ 261 V.14 2. Tài s n thu thu nh p hoãn l i ả ế ậ ạ 262 V.21 3. Tài s n dài h n khác ả ạ 268 T ng c ng tài s n (270 = 100 + 200) ổ ộ ả 270 NGU N V N Ồ Ố a N ph i tr (300 = 310 + 330) ợ ả ả 300 I. N ng n h n ợ ắ ạ 310 1. Vay và n ng n h n ợ ắ ạ 311 V.15 2. Ph i tr ng i bán ả ả ườ 312 3. Ng i mua tr ti n tr c ườ ả ề ướ 313 4. Thu và các kho n ph i n p Nhà n c ế ả ả ộ ướ 314 V.16 5. Ph i tr ng i lao đ ng ả ả ườ ộ 315 6. Chi phí ph i tr ả ả 316 V.17 7. Ph i tr n i b ả ả ộ ộ 317 8. Ph i tr theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng ả ả ế ộ ế ạ ợ ồ ự 318 9. Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khác ả ả ả ả ộ ắ ạ 319 V.18 10. D phòng ph i tr ng n h n ự ả ả ắ ạ 320 II. N dài h n ợ ạ 330 1. Ph i tr dài h n ng i bán ả ả ạ ườ 331 2. Ph i tr dài h n n i b ả ả ạ ộ ộ 332 V.19 3. Ph i tr dài h n khác ả ả ạ 333 4. Vay và n dài h n ợ ạ 334 V.20 1 2 3 4 5 5. Thu thu nh p hoãn l i ph i tr ế ậ ạ ả ả 335 V.21 6. D phòng tr c p m t vi c làm ự ợ ấ ấ ệ 336 7.D phòng ph i tr dài h n ự ả ả ạ 337 B V N CH S H U (400 = 410 + 430) Ố Ủ Ở Ữ 400 I. V n ch s h u ố ủ ở ữ 410 V.22 1. V n đ u t c a ch s h u ố ầ ư ủ ủ ở ữ 411 2. Th ng d v n c ph n ặ ư ố ổ ầ 412 3. V n khác c a ch s h u ố ủ ủ ở ữ 413 4. C phi u qu () ổ ế ỹ 414 (...) (...) 5. Chênh l ch đánh giá l i tài s n ệ ạ ả 415 6. Chênh l ch t giá h i đoái ệ ỷ ố 416 7. Qu đ u t phát tri n ỹ ầ ư ể 417 8. Qu d phòng tài chính ỹ ự 418 9. Qu khác thu c v n ch s h u ỹ ộ ố ủ ở ữ 419 10. L i nhu n sau thu ch a phân ph i ợ ậ ế ư ố 420 11. Ngu n v n đ u t XDCB ồ ố ầ ư 421 II. Ngu n kinh phí và qu khác ồ ỹ 430 1. Qu khen th ng, phúc l i ỹ ưở ợ 431 2. Ngu n kinh phí ồ 432 V.23 3. Ngu n kinh phí đã hình thành TSCĐ ồ 433 T ng c ng ngu n v n (440 = 300 + 400) ổ ộ ồ ố 440 CÁC CH TIÊU NGOÀI B NG CÂN Đ I K TOÁN Ỉ Ả Ố Ế CH TIÊU Ỉ Thuy t ế minh S cu i ố ố năm (3) S đ u ố ầ năm (3) 1. Tài s n thuê ngoài ả 24 2. V t t , hàng hóa nh n gi h , nh n gia công ậ ư ậ ữ ộ ậ 3. Hàng hóa nh n bán h , nh n ký g i, ký c c ậ ộ ậ ử ượ 4. N khó đòi đã x lý ợ ử 5. Ngo i t các lo i ạ ệ ạ 6. D toán chi s nghi p, d án ự ự ệ ự L p, ngày ... tháng ... ậ năm ... Ng i l p bi u ườ ể K toán tr ng ế ưở Giám đ c ố (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên, đóng d u) ọ ấ Ghi chú: (1) Nh ng ch tiêu không có s li u có th không ph i trình bày nh ng không đ c ữ ỉ ố ệ ể ả ư ượ đánh l i s th t ch tiêu và “Mã s “. ạ ố ứ ự ỉ ố (2) S li u trong các ch tiêu có d u () đ c ghi b ng s âm d i hình th c ghi ố ệ ỉ ấ ượ ằ ố ướ ứ trong ngo c đ n (...). ặ ơ (3) Đ i v i doanh nghi p có kỳ k toán năm là năm d ng l ch (X) thì “S cu i ố ớ ệ ế ươ ị ố ố năm“ có th ghi là “31.12.X“; “S đ u năm“ có th ghi là “01.01.X“. ể ố ầ ể 2. Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh ế ả ạ ộ Đ n v báo cáo: ................. ơ ị M u s B 02 – DN ẫ ố Đ a ch :…………............... ị ỉ (Ban hành theo QĐ s 152006QĐBTC ố Ngày 20032006 c a B tr ng BTC) ủ ộ ưở BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANH Ế Ả Ạ Ộ Năm……… Đ n v tính:............ ơ ị CH TIÊU Ỉ Mã số Thuy t ế minh Năm nay Năm tr c ướ 1 2 3 4 5 1. Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ấ ị ụ 01 VI.25 2. Các kho n gi m tr doanh thu ả ả ừ 02 3. Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p ầ ề ấ d ch v (10 = 01 02) ị ụ 10 4. Giá v n hàng bán ố 11 VI.27 5. L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch ợ ộ ề ấ ị v (20 = 10 11) ụ 20 6. Doanh thu ho t đ ng tài chính ạ ộ 21 VI.26 7. Chi phí tài chính 22 VI.28 Trong đó:Chi phí lãi vay 23 8. Chi phí bán hàng 24 9. Chi phí qu n lý doanh nghi p ả ệ 25 10 L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh ợ ầ ừ ạ ộ {30 = 20 + (21 22) (24 + 25)} 30 11. Thu nh p khác ậ 31 12. Chi phí khác 32 13. L i nhu n khác (40 = 31 32) ợ 40 14. T ng l i nhu n k toán tr c thu ổ ợ ế ướ ế (50 = 30 + 40) 50 15. Chi phí thu TNDN hi n hành ế ệ 16. Chi phí thu TNDN hoãn l i ế ạ 51 52 VI.30 VI.30 17. L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p ợ ế ệ (60 = 50 – 51 52) 60 18. Lãi c b n trên c phi u () ơ ả ổ ế 70 L p, ngày ... tháng ... năm ... ậ Ng i l p bi u ườ ể K toán tr ng ế ưở Giám đ c ố (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên, đóng d u) ọ ấ Ghi chú:() Ch tiêu này ch áp d ng đ i v i công ty c ph n. ỉ ỉ ụ ố ớ ổ ầ
Xem thêm

5 Đọc thêm

Bộ đề thi trắc nghiệm Lý thuyết Tài chính Tiền tệ-5 pdf

BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ-5 PDF

B đ thi lý thuy t tài chính ti n tộ ề ế ề ệCâu 1. Đ c đi m nào sau đây đúng v i v i c phi u u đãiặ ể ớ ớ ổ ế ư1. C t c đ c thanh toán tr c c phi u thông th ngổ ứ ượ ướ ổ ế ườ2. C t c ph thu c vào k t qu kinh doanhổ ứ ụ ộ ế ả3. Có th i h n hoàn tr ti n g cờ ạ ề ố4. 1và 2Câu 2. Lãi su tấ1. Ph n ánh chi phí c a vi c vay v nả ủ ệ ố2. Ph n ánh m c sinh l i t đ ng v n cho vayả ứ ờ ừ ồ ố3. c 1và 2ảCâu 3. Ngân hàng nào là ngân hàng có v n đi u l l n nh t Vi t Namố ề ệ ớ ấ ệ hi n nayệ1. Ngân hàng nông nghi p và phát tri n nông thônệ ể2. Ngân hàng Ngo i Th ngạ ươ3. Ngân hàng đ u t phát tri nầ ư ể4. Ngân hàng SacombankCâu 4. Đ l p qu d phòng b t bu c, doanh nghi p ph i l y t ngu nể ậ ỹ ự ắ ộ ệ ấ ừ ồ nào sau đây1. Doanh thu2. V n ch s h uố ủ ở ữ3. L i nhu n ròngợ ậ4. V n pháp đ nhố ịCâu 5. Chính sách ti n t không s d ng công cề ệ ử ụ ụ1. Nghi p v th tr ng mệ ụ ườ ở2. Tái chi t kh u th ng phi uế ấ ươ ế13. T l d tr quá m cỷ ệ ự ữ ứCâu 6. Trong các thu t ng sau đây, thu t ng nào phù h p v i khái ni mậ ữ ậ ữ ợ ớ ệ v ti n t c a các nhà kinh tề ề ệ ủ ế1. Ti n h c phíề ọ2. Ti n g i thanh toánề ử
Xem thêm

10 Đọc thêm

Những nguyên lý cơ bản của nghĩa MácLenin

NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA NGHĨA MÁCLENIN

Ch nghĩa MácLênin “ là h th ng quan đi m và h c thuy t “ khoa h c c a Mác, ủ ệ ố ể ọ ế ọ ủ Ăngghen, Lênin đ c hình thành và phát tri n trên c s k th a nh ng giá tr t t ng nhân ượ ể ơ ở ế ừ ữ ị ư ưở lo i và t ng k t th c ti n th i đ i; là th gi i quan, ph ng pháp lu n ph bi n c a nh n ạ ổ ế ự ễ ờ ạ ế ớ ươ ậ ổ ế ủ ậ th c khoa h c và th c ti n cách m ng; là khoa h c v s nghi p gi i phóng giai c p vô s n, ứ ọ ự ễ ạ ọ ề ự ệ ả ấ ả gi i phóng nhân dân lao đ ng kh i ch đ áp b c, bóc l t và ti n t i gi i phóng con ng i. ả ộ ỏ ế ộ ứ ộ ế ớ ả ư
Xem thêm

20 Đọc thêm

BÀI TẬP KINH TẾ VI MÔ (KÈM ĐÁP ÁN)

BÀI TẬP KINH TẾ VI MÔ (KÈM ĐÁP ÁN)

Th tr ng v lúa g o Vi t Nam đ c cho nh sau: ị ườ ề ạ ở ệ ượ ư Trong năm 2002, s n l ng s n xu t đ c là 34 tri u t n lúa, đ c bán v i ả ượ ả ấ ượ ệ ấ ượ ớ giá 2.000 đkg cho c th tr ng trong n c và xu t kh u; m c tiêu th ả ị ườ ướ ấ ẩ ứ ụ trong n c là 31 tri u t n. ướ ệ ấ Trong năm 2003, s n l ng s n xu t đ c là 35 tri u t n lúa, đ c bán v i ả ượ ả ấ ượ ệ ấ ượ ớ giá 2.200 đkg cho c th tr ng trong n c và xu t kh u, m c tiêu th ả ị ườ ướ ấ ẩ ứ ụ trong n c là 29 tri u t n. ướ ệ ấ Giả ử ườ ườ ầ ề ạ ủ ệ ườ ẳ s đ ng cung và đ ng c u v lúa g o c a Vi t Nam là đ ng th ng, đ n v tính trong các ph ng trình đ ng cung và c u đ c cho là Q tính theo ơ ị ươ ườ ầ ượ tri u t n lúa; P đ c tính là 1000 đ ngkg. ệ ấ ượ ồ
Xem thêm

Đọc thêm

Phân tích ảnh, xử lý ảnh nhị phân (xử lý ảnh số)

PHÂN TÍCH ẢNH, XỬ LÝ ẢNH NHỊ PHÂN (XỬ LÝ ẢNH SỐ)

TRANG 5 • CÁC PH ƯƠ NG PHÁP X Ử LÝ Ả NH NH Ị PHÂN – Các toán tử hình thái: biến hình theo lựa chọn; – Xương ảnh và các phương pháp tìm xương ảnh và làm mảnh ảnh; – Xây dựng mô hình biểu [r]

16 Đọc thêm

ĐỔI MỚI SINH THÁI TRONG CHUỖI CUNG ỨNG ECO-INNOVATION IN THE SUPPLY CHAIN

ĐỔI MỚI SINH THÁI TRONG CHUỖI CUNG ỨNG ECO-INNOVATION IN THE SUPPLY CHAIN

CÁC D Ự ÁN LIÊN QUAN Đ Ế N V Ậ N T Ả I CHI Ế M 10% V Ố N Đ Ầ U T Ư NH Ư NG CH Ỉ Đ EM L Ạ I L Ợ I Ứ NG T ƯƠ NG Đ ƯƠ NG V Ớ I VI Ệ C GI Ả M 2% TRANG 12 TRANG 13 SO SÁNH VỀ VIỆC PHÂN BỔ VỐN[r]

35 Đọc thêm

Tài liệu Đề cương môn học "Quản trị quan hệ khách hàng" của trường Đại học Mở TPHCM - Khoa Quản trị kinh doanh docx

TÀI LIỆU ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC "QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG" CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TPHCM - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH DOCX

TRANG 1 ĐỀ C ƯƠ NG MÔN H Ọ C QU Ả N TR Ị _QUAN H_ _Ệ_ _ KHÁCH HÀNG _ TRANG 2 PH Ầ N A: THÔNG TIN T Ổ NG QUÁT MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC Môn học sẽ trang bị cho sinh viên những kiến thức và một[r]

6 Đọc thêm

Tài liệu Quản lý tài khoản người dùng trong nhóm ppt

TÀI LIỆU QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG TRONG NHÓM PPT

Ð Ị NH NGHĨA TÀI KHO Ả N NG ƯỜ I DÙNG VÀ TÀI KHO Ả N NHÓM ÐỊNH NGHĨA TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG VÀ TÀI KHOẢN NHÓM Nhóm bảo mật Security group Local nhóm cục bộ: Chỉcó ý nghĩa và phạm vi hoạt ñ[r]

8 Đọc thêm

13 - chẩn đoán hình ảnh ct sọ não

13 CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH CT SỌ NÃO

ụụmmááu khoang ngou khoang ngoàài mi mààng ng ccứứngngHHìình nh

18 Đọc thêm

BÀI GIẢNG: ĐẠI CƯƠNG GÃY XƯƠNG

BÀI GIẢNG: ĐẠI CƯƠNG GÃY XƯƠNG

TRANG 15 CÁC D U HI U HÌNH NH C A GÃY X Ấ Ệ Ả Ủ ƯƠ NG CÁC D U HI U HÌNH NH C A GÃY X Ấ Ệ Ả Ủ ƯƠ NG  CT scanCT scan: đối với các gãy xương phức tạp: đối với các gãy xương phức tạp  MRI:[r]

42 Đọc thêm

Tài liệu Cắt lớp vi tính sọ não pdf

TÀI LIỆU CẮT LỚP VI TÍNH SỌ NÃO PDF

ụụmmááu khoang ngou khoang ngoàài mi mààng ng ccứứngngHHìình nh

18 Đọc thêm

Tài liệu Hoa thiên lý - Rau ăn vị thuốc ppt

TÀI LIỆU HOA THIÊN LÝ - RAU ĂN VỊ THUỐC PPT

Đ ÔNG Y CHO R Ằ NG HOA THIÊN LÝ CÓ V Ị NG Ọ T TÍNH BÌNH, GI Ả I NHI Ệ T, CH Ố NG RÔM S Ả Y, LÀ M Ộ T V Ị THU Ố C AN TH Ầ N, LÀM NG Ủ NGON GI Ấ C Người ta đã phân tích thành phần dinh dưỡ[r]

2 Đọc thêm

Luận văn : XỬ LÝ PHỤ PHẾ PHẨM TỪ TÔM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH part 4 ppt

LUẬN VĂN : XỬ LÝ PHỤ PHẾ PHẨM TỪ TÔM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH PART 4 PPT

TRANG 1 CH ƯƠ NG IV K Ế T QU Ả VÀ TH Ả O LU Ậ N Trong quá trình ủ chua vỏđầu tôm, dưới ảnh hưởng của các tỷ lệđường, muối, vi khuẩn khác nhau, hàm lượng acid lactic sinh ra theo thời gia[r]

10 Đọc thêm

báo cáo khoa học ' phương hướng phát triển bền vững sản xuất nông sản xuất khẩu vùng tây nguyên'

BÁO CÁO KHOA HỌC ' PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG SẢN XUẤT NÔNG SẢN XUẤT KHẨU VÙNG TÂY NGUYÊN'

TRANG 1 PH ƯƠ NG H ƯỚ NG PHÁT TRI Ể N B Ề N V Ữ NG S Ả N XU Ấ T NÔNG S Ả N XU Ấ T KH Ẩ U VÙNG TÂY NGUYÊN THE SUSTAINABLE DEVELOPMENT DIRECTION FOR THE EXPORTING AGRICULTURAL PRODUCTS IN [r]

8 Đọc thêm

THI HÀNH B Ả N Á N QUYẾT ĐỊNH D Â N SỰ CỦA TOÀ ÁN

THI HÀNH B Ả N Á N QUYẾT ĐỊNH D Â N SỰ CỦA TOÀ ÁN

Phần Thứ BảyThi Hành B n Á n , Quyết Định D â n Sự Của Toà ÁnChương XXQuy Định Chung Về Thi Hành Bản Án, Quyế t Đị nh Của Toà ÁnĐiều 375. Những bản án, quyết định của Toà án được thi hành1. Những bản án, quyết định dân sự của Toà án được thi hành là những bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật, bao gồm:a) Bản án, quyết định hoặc phần bản án, quyết định của Toà án cấp sơ thẩm không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm;b) Bản án, quyết định của Toà án cấp phúc thẩm;c) Quyết định giám đốc thẩm hoặc tái thẩm của Toà án;d) Bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài đã có quyết định có hiệu lực pháp luật của Toà án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam.2. Những bản án, quyết định sau đây của Toà án cấp sơ thẩm được thi hành ngay mặc dù có thể bị kháng cáo, kháng nghị:a) Bản án, quyết định về cấp dưỡng, trả công lao động, nhận người lao động trở lại làm việc, trả lương, trợ cấp mất việc làm, bảo hiểm xã hội hoặc bồi thường thiệt hại về tính mạng, sức khoẻ, tổn thất tinh thần của công dân;b) Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.Điều 376. Căn cứ để đưa ra thi hành bản án, quyết định của Toà ánBản án, quyết định của Toà án được đưa ra thi hành khi có các căn cứ sau đây:1. Bản án, quyết định được thi hành quy định tại Điều 375 của Bộ luật này;2. Quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án có thẩm quyền.Điều 377. Quyền yêu cầu thi hành bản án, quyết định của Toà án1. Trường hợp các bên đương sự không tự nguyện thi hành thì người được thi hành án, người phải thi hành án căn cứ vào bản án, quyết định của Toà án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án có thẩm quyền ra quyết định thi hành án.2. Người yêu cầu thi hành bản án, quyết định của Toà án phải có đơn yêu cầu thi hành án hoặc trực tiếp đến cơ quan thi hành án nêu rõ nội dung yêu cầu và các thông tin liên quan đến việc thi hành án kèm theo bản án hoặc quyết định có yêu cầu được thi hành.Điều 378. Trách nhiệm của cá nhân, cơ quan, tổ chức trong việc thi hành bản án, quyết
Xem thêm

3 Đọc thêm

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY - CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY - CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG

III. Thay đổi danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng theo quyđịnh tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán: Đính kèm báo cáoIV. Giao dịch của cổ đông nội bộ và người liên quan1. Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan: Đính kèm báo cáo.2. Giao dịch cổ phiếu: Không có.3. Các giao dịch khác (các giao dịch của cổ đông nội bộ/ cổ đông lớn và người liênquan với chính Công ty): Không có.V. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có.CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊNơi nhận:- Như trên;- Lưu: HĐQT, VT.NGUYỄN VĂN DÀNH2/2CÔ NG TY CỔ PHẦN KINH DO ANH VÀPHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠ NG(TDC)CỘ NG HÒ A XÃ HỘ I CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcTHAY ĐỔ I DANH SÁCH NGƯỜ I CÓ LIÊN Q UAN CỦA CÔ NG TY ĐẠI CHÚNGTHEO Q UY ĐỊNH TẠI KHO ẢN 34 ĐIỀU 6 LUẬT CHỨNG KHO ÁN(Đính kèm Báo cáo tình hình quản trị công ty (6 tháng đầu năm 2015) ngày 02/7/2015)STT
Xem thêm

9 Đọc thêm

Tổng quan về thẻ thanh toán

TỔNG QUAN VỀ THẺ THANH TOÁN

Ch ươ ng 1: T ổ ng quan v ề th ẻ thanh toán ......................................................................................3 Ch ươ ng 2: Phân lo ạ i th ẻ thanh toán .............................................................................................6 1. Theo công ngh ệ s ả n xu ấ t th ẻ ................................................................................................6 2. Theo ph ạ m vi lãnh th ổ s ử d ụ ng th ẻ ......................................................................................6 3. Theo ngu ồn tài chính đả m b ả o cho vi ệ c s ử d ụ ng th ẻ ............................................................6 4. Theo ch ủ th ể phát hành ........................................................................................................7 5. Theo hình th ứ c liên k ế t phát hành ........................................................................................7 6. S ử d ụ ng k ế t h ợ p trong tên g ọ i s ả n ph ẩ m th ẻ .........................................................................8 Ch ươ ng 3: Tìm hi ể u v ề mã BIN t ạ i Vi ệ t Nam .............................................................................9 Ch ươ ng 4: Các t ổ ch ứ c th ẻ qu ố c t ế ............................................................................................ 11 Ch ươ ng 5: Các t ổ ch ứ c chuy ể n m ạ ch th ẻ c ủ a Vi ệ t Nam ............................................................ 18 Ch ươ ng 6: M ộ t s ố giao d ị ch c ơ b ả n trên ATMPOS .................................................................. 23 Ch ươ ng 7: Nh ậ n d ạ ng r ủ i ro v ề s ử d ụ ng th ẻ ngân hàng .............................................................. 25 Ch ươ ng 8: M ộ t s ố v ị trí làm vi ệ c trong l ĩnh vự c th ẻ ................................................................... 27 A. M ả ng kinh doanh th ẻ ........................................................................................................ 27 B. M ả ng nghi ệ p v ụ phát hành, thanh toán, tra soát. ................................................................ 31 C. M ả ng nghi ệ p v ụ qu ả n lý r ủ i ro và x ử lý tranh ch ấ p............................................................ 33 D. M ả ng nghi ệ p v ụ v ậ n hành h ệ th ố ng .................................................................................. 34 E. M ả ng công vi ệc liên quan đế n th ẻ tín d ụ ng qu ố c t ế ........................................................... 37 Ch ươ ng 9: M ột số kiến thức nâng cao về thẻ ............................................................................. 39 1. Chu ẩn bảo mật PCI DSS .................................................................................................... 39 2. Ch ươ ng trình 3D Secure .................................................................................................... 40 3. Nguyên t ắc bảo vệ thẻ thanh toán ...................................................................................... 41 4. M ười sáu mẹo hạn chế gian lận thẻ tín dụng ...................................................................... 42
Xem thêm

44 Đọc thêm

Đề tài : Quản lý giải bóng đá vô địch quốc gia potx

ĐỀ TÀI : QUẢN LÝ GIẢI BÓNG ĐÁ VÔ ĐỊCH QUỐC GIA POTX

TRANG 1 BÀI TẬP SỐ 2 Đề tài : QU Ả N LÝ GI Ả I BÓNG Đ Á VÔ ĐỊ CH QU Ố C GIA Liên đoàn bóng đá Việt Nam muốn xây dựng hệ thống tin học để quản lý, theo dõi giải bóng đá vô địch quốc gia, [r]

1 Đọc thêm

NUÔI THÂM CANH TÔM ĐẢM BẢO AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM THEO MÔ HÌNH GAqP part 5 pptx

NUÔI THÂM CANH TÔM ĐẢM BẢO AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM THEO MÔ HÌNH GAQP PART 5 PPTX

Tên tiếng Anh : Giant tiger pawn Tên tiếng Pháp : Crevette geante tigree Tên tiếng Tây Ban Nha : Camaron tigre gigante 63Vùng phân bố Phạm vi phân bố của Tôm Sú khá rộng trong vùng nước nhiệt đới và cận nhiệt đới, từ Ấn Độ Dương qua hướng Nhật Bản, phía Đông Thái Bình Dương, phía Nam châu Úc và phía Tây châu Phi (Racek - 1955, Holthuis và Rosa - 1965, Motoh - 1981, 1985). - Tôm có khả năng chịu đựng trong môi trường có nồng độ muối từ 0‰ - 45‰ nhưng thích hợp cho tăng trưởng ở độ mặn khoảng 15‰-25‰. - pH trong khoảng từ 6,5- 9,5 nhưng thích hợp nhất là trong khoảng 7,5-8,3. - Hàm lượng oxy hoà tan tốt nhất là trên 5mg/l. - Tôm Sú thuộc loại rộng nhiệt, nhưng thích hợp nhất cho sinh trưởng và phát triển là khoảng 250C- 300C. Hình 37: Tôm Sú nuôi (Penaeus monodon) Đặc điểm dinh dưỡng Trong ao nuôi chúng bắt mồi mạnh vào lúc sáng sớm và nhất là lúc chiều tối. Thức ăn tự nhiên là giun nhiều tơ và ấu trùng của động vật đáy. Trong tự nhiên chúng bắt mồi mạnh ở giai đoạn trưởng thành và sử dụng các
Xem thêm

13 Đọc thêm

Cùng chủ đề