PHƯƠNG PHÁP D-DIMER PPS

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới tiêu đề "PHƯƠNG PHÁP D-DIMER PPS":

Báo cáo nghiên cứu khoa học: " ÁP DỤNG MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP ĐẶC THÙ TRONG GIẢNG DẠY TIẾNG VIỆT CHO SINH VIÊN NƯỚC NGOÀI TẠI ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG" potx

BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC: " ÁP DỤNG MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP ĐẶC THÙ TRONG GIẢNG DẠY TIẾNG VIỆT CHO SINH VIÊN NƯỚC NGOÀI TẠI ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG" POTX

TRANG 1 ÁP D Ụ NG M Ộ T S Ố PH ƯƠ NG PHÁP ĐẶ C THÙ TRONG GI Ả NG D Ạ Y TI Ế NG VI Ệ T CHO SINH VIÊN N ƯỚ C NGOÀI T Ạ I ĐẠ I H Ọ C Đ À N Ẵ NG APPLICATION OF SPECIFIC METHODS TO THE TEACHI[r]

8 Đọc thêm

SLIDE QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VỀ CÔNG TÁC LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM SẢN XUẤT NHÀ MÁY SỮA TIÊN SƠN- VINAMILK

SLIDE QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VỀ CÔNG TÁC LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM SẢN XUẤT NHÀ MÁY SỮA TIÊN SƠN- VINAMILK

CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỊA ĐIỂM SẢN XUẤT CỦA DOANH NGHIỆP PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ THEO CÁC NHÂN TỐ PH ƯƠ NG PH ÁP 1 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ĐIỂM HÒA VỐN CHI PHÍ THEO VÙNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ[r]

19 Đọc thêm

Bài tập thảo luận phương trình vi phân

BÀI TẬP THẢO LUẬN PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

GVHD : Lê Ng c C ng ọ ườ L p HP ớ : 1016FMAT0211 M c l c: ụ ụ Các d ng ph ng trình vi phân c p 1 và ví d . ạ ươ ấ ụ • Ph ng trình vi phân c p 1 bi n s phân li. ươ ấ ế ố • Ph ng trình vi phân có d ng y’= f(x). ươ ạ • Ph ng trình đ ng c p c p 1. ươ ẳ ấ ấ • Ph ng trình tuy n tính c p 1. ươ ế ấ • Ph ng trình Bernoulli. ươ Các d ng ph ng trình vi phân c p 2 và ví d . ạ ươ ấ ụ • Ph ng trình vi phân c p 2 gi m c p đ c. ươ ấ ả ấ ượ • Ph ng trình vi phân tuy n tính c p 2. ươ ế ấ • Ph ng trình vi phân tuy n tính c p 2 h s ươ ế ấ ệ ố h ng. ằ  ng d ng c a ph ng trình vi phân. Ứ ụ ủ ươ • Mô hình ô nhi m môi tr ng. ễ ườ Các khái ni m c b n: ệ ơ ả • Đ nh nghĩa: Ph ng trình vi phân là ph ng trình liên h ị ươ ươ ệ gi a bi n đ c l p (hay các bi n đ c l p) hàm ch a bi t và ữ ế ộ ậ ế ộ ậ ư ế đ o hàm c a hàm s đó. ạ ủ ố • C p c a ph ng trình vi phân: là c p cao nh t c a đ o ấ ủ ươ ấ ấ ủ ạ hàm c a hàm s có m t trong phuong trình đó. ủ ố ặ D ng t ng quát c a PTVP c p n v i bi n đ c l p x, bi n ph ạ ổ ủ ấ ớ ế ộ ậ ế ụ thu c y là trong đó không đ c ộ ượ khuy t . ế • Nghi m c a ph ng trình vi phân: ệ ủ ư Cho m t PTVP c p n, m i hàm s , kh bi n đ n c p n mà khi ộ ấ ọ ố ả ế ế ấ thay vào ph ng trình đó cho ta đ ng nh t th c đ u g i là ươ ồ ấ ứ ề ọ nghi m c a PTVP đó. ệ ủ PH NG TRÌNH VI PHÂN C P 1 ƯƠ Ấ 1.Đ nh nghĩa: ị Ph ng trình vi phân c p 1 có d ng : ươ ấ ạ + D ng t ng quát ạ ổ F(x, y, y’)=0 + D ng chính t c ạ ắ y’= f(x) 2. Đ nh lí t n t i và duy nh t nghi m ị ồ ạ ấ ệ : Cho PTVP c p 1:y’=f(x,y) n u f(x,y) liên t c trên mi n ấ ế ụ ề m D v i Mo(xo,yo) D t n t i nghi m y=f(x) Th a mãn ở ớ ồ ạ ệ ỏ yo=y(xo). N u f(x)liên t c trên D thì ế ụ nghi m đó là duy ệ nh t ấ 3.Đi u ki n ban đ u c a PTVP: ề ệ ầ ủ ∈ N u ế g i là đi u ki n ban đ u ọ ề ệ ầ ∫ ∫ + = c dx x f dy y g ) ( ) ( 2.2 Ph ng trình vi phân c p 1 bi n s phân li: ươ ấ ế ố a. D ng ạ : f(x)dx = g(y)dy b. PP: tích phân 2 v ta đ c ế ượ 0 = + ydy xdx vd: ∫ ∫ = + c ydy xdx c y x = + ⇒ 2 2 2 2 c y x 2 2 2 = + ⇒ là nghi m c a ph ng trình. ệ ủ ươ tích phân 2 v ta đ c ế ượ 2.1 Ph ng trình có d ng ươ ạ y’= f (x) Ph ng pháp gi i: tích phân 2 v ta đ c ươ ả ế ượ 2.Các lo i ph ng trình vi phân c p 1 ạ ươ ấ 2.3 Ph ng trình đ ng c p ươ ẳ ấ c p 1: ấ a.D ng ạ cách làm: Đ t ặ . xu u y x u y x y u + = ⇒ = ⇒ = Thayy’ vào ph ng trình (1) ta đ c ươ ượ 0 ) 2 ( = − + xdy dx y x vd: gpt ) 0 : ( 2 1 ≠ + = ⇒ x ĐK x y dx dy . xu u y x u y x y u + = ⇒ = ⇒ = Đ t ặ (1) x y u = ) 1 ( − = cx x y 0 = x Thay ta có: Tr ng h p là nghi m c a (1) ườ ợ ệ ủ . x c u c x u . 1 ln 1 ln = + ⇒ + = + ⇒ ) 0 1 : ( 1 ≠ + = + ⇒ u ĐK x dx u du Thay y’vào ph ng trình ta đ ươ c ượ u xu u 2 1 + = + b.Ph ng trình đ a v ph ng trình đ ng c p ươ ư ề ươ ẳ ấ D ng ạ Cách gi i: ả + Xét đ nh th c + Đ t: ị ứ ặ Khi đó ta có Đ t .Ta gi i ặ ả gi i PT đ ng c p ả ẳ ấ + N u đ nh th c thì ế ị ứ Đ t đ a v PT v ph i không ch a ặ ư ề ế ả ứ       + + = eY dX bY aX f dX dY Ví d : ụ GPT Ta có: Đ t: ặ Khi đó ta có: () Đ t: ặ ) ( ) ( x Q y x P y = + 0 ) ( = x Q 0 ) ( = + y x P y 0 ) ( ≠ x Q 2.4 Ph ng trình tuy n tính c p 1 ươ ế ấ • N u ế thì ph ng trình ươ thì ph ng trình () ươ đ c g i là ph ng trình tuy n tính c p 1 ượ ọ ươ ế ấ không thu n nh t. ầ ấ a. D ng: ạ () đ c g i là ph ng trình tuy n tính c p 1 ượ ọ ươ ế ấ thu n nh t. ầ ấ • N u ế ). ( ) ( ) ( ∫ + = ∫ ∫ − c dx e x Q e y dx x P dx x P a. Cách gi i ả : Nghi m t ng quát c a ph ng trình ệ ổ ủ ươ tuy n tính c p 1 () có d ng: ế ấ ạ Cách gi i: ả B c 1 ướ : gi i pt thu n nh t: ả ầ ấ ( y=0 không ph i nghi m c a ph ng trình đã cho) ả ệ ủ ươ B c 2 ướ : Coi D=D(x) thay y’ vào PT: đ c: ượ 0 ) ( = + y x P y ) ( ) ( x Q y x P y = + ). ( ) ( ) ( ∫ + ∫ = c dx e x Q x D dx x P ⇒ ⇒ Ví d : GPT ụ () Xét ph ng trình thu n nh t: ươ ầ ấ Coi D=D(x) Thay y’ vào() ta đ c: ượ (1) α y x Q y x P y ). ( ) ( = + 2.5 Ph ng trình Bernouli ươ α − = 1 y z a) Cách gi i: ả a) D ng ạ chia c 2 v ả ế () là pt tuy n tính c p 1 ế ấ 0 ) ( ) ( = − + y x Q x P y 0 = α 1 = α Đây là pt tuy n tính c p 1 thu n nh t ế ấ ầ ấ () () có d ng ạ 1 , 0 α + +, +, Đ t ặ α y ) ( ) ( x Q y y x P y y = ′ + ′ α α () có d ng ạ α α y y z ′ − = ′ ⇒ ) 1 ( () ) ( ) ( 1 x Q z x P z = + − ′ α ) ( ) 1 ( ) ( ) 1 ( x Q x zP z z α − = − + ′ ⇒ +,y=0 là nghi m c a pt ệ ủ PH NG TRÌNH VI PHÂN C P 2 ƯƠ Ấ 1.Đ nh nghĩa ị • Ph ng trình vi phân c p 2 t ng quát có d ng: ươ ấ ổ ạ 0 ) , , , ( = y y y x F hay ) , , ( y y x f y = • Nghi m t ng quát c a ph ng trình vi phân c p 2 ệ ổ ủ ươ ấ là hàm ) , , ( 2 1 c c x y ϕ = Tìm nghi m ph ng trình vi phân c p 2: ệ ươ ấ ) , , ( y y x f y =    = = b x y a x y ) ( ) ( 0 0 x, a, b các s cho tr ố c ướ mãn đi u ki n đ u: ề ệ ầ thỏa ) , ( y x f y = Cách gi i: ả ) ( y x z = 2. Các d ng toán c a ph ng trình vi phân ạ ủ ươ c p2: ấ a. D ng ạ Cách gi i ả :tích phân 2 l n ầ b D ng: ạ H b c b ng cách đ t ạ ậ ằ ặ ) ( x f y = 3. Ph ng trình d ng: ươ ạ b Cách gi i: ả ) ( y y z = z z dy dz z dx dy dy dz dx dz y . = ⋅ = ⋅ = = ⇒ a D ng: ạ H b c b ng cách đ t ạ ậ ằ ặ Vd: ) , ( y y f y = Vd: gi i pt: ả 0 . 2 = − y y y ) ( y y z = Đ t ặ z dy dz y ⋅ = ⇒ 0 2 = − ⋅ z z dy dz y (1) (1) ) 0 , 0 : ( ; ≠ ≠ = ⇒ z y ĐK z dz y dy z c y ln ln 1 = + ⇒ y c z 1 = ⇒ V ph ng trình có ậỵ ươ nghi m ệ y c z 1 = 4.Ph ng trình vi phân tuy n tính ươ ế c p 2 : ấ ) ( x f by ay y = + + các h ng s ằ ố b a, Ph ng trình tuy n tính c p 2 có d ng t ng quát là ươ ế ấ ạ ổ a) Ph ng trình tuy n tính c p 2 thu n nh t v i ươ ế ấ ầ ấ ớ h s h ng s : ệ ố ằ ố () Ph ng trình ươ 0 2 = + + b aλ λ đ c g i là ượ ọ ph ng trình đ c tr ng c a ph ng trình (). ươ ặ ư ủ ươ 0 = + + by ay y 2 1 , λ λ x x e c e c x y 2 1 2 1 ) ( λ λ + = N u ph ng trình ế ươ đ c tr ng có 2 nghi m ặ ư ệ phân bi t ệ Nghi m t ng quát c a p ệ ổ ủ trinh ()là: ∗ N u ph ng trình đ c tr ng có nghi m kép ế ươ ặ ư ệ 2 1 λ λ = Nghi m t ng quát c a p ệ ổ ủ trình ()là: x e x c c x y 1 ) ( ) ( 2 1 λ + = ∗ N u ph ng trình đ c tr ng có nghi m ph c ế ươ ặ ư ệ ứ    − = + = β α λ β α λ i i 2 1 ∗ Nghi m t ng quát c a ph ng trình ệ ổ ủ ươ ()là: ) cos sin ( ) ( 2 1 x c x c e x y x β β α + = a) Ph ng trình tuy n tính c p 2 không thu n nh t ươ ế ấ ầ ấ v i h s h ng s : ớ ệ ố ằ ố ) ( x f by ay y = + + là nghi m t ng quát c a ph ệ ổ ủ ng trình ươ thu n nh t: ầ ấ là nghi m riêng c a ph ng trình ệ ủ ươ không thu n nh t: ầ ấ Nghi m t ng quát c a ph ng trình này có d ng: ệ ổ ủ ươ ạ V i ớ 0 = + + by ay y ) ( x f by ay y = + +      ) ( ˆ ) ( x y x y ) ( ˆ ) ( ) ( x y x y x y + = Cách tìm nghi m riêng ệ Tr ng h p ườ ợ ) ( ) ( x P e x f n x α = N u ế α không ph i là nghi m c a ph ng trình ả ệ ủ ươ đ c tr ng: ặ ư 0 2 = + + b aλ λ N u ế α là nghi m kép c a ph ng trình đ c ệ ủ ươ ặ tr ng: ư 0 2 = + + b aλ λ Lúc này: ) ( . . ) ( ˆ 2 x Q e x x y n x α = ) ( . ) ( ˆ x Q e x y n x α = ) ( ˆ x y N u ế α là nghi m đ n c a ph ng trình đ c ệ ơ ủ ươ ặ tr ng: ư Khi đó: ) ( . . ) ( ˆ x Q e x x y n x α = vd: tìm nghi m t ng quát ệ ổ x xe y y y 2 2 = + − Nghi m t ng quát c a pt có d ng: ệ ổ ủ ạ ) ( ˆ ) ( ) ( x y x y x y + = B c 1 ướ : Tìm ) ( x y Ph ng trình đ c tr ng ươ ặ ư 0 1 2 2 = + − k k có x e x c c x y k k ) ( ) ( 1 2 1 2 1 + = ⇒ = = nghi m kép ệ B c 2 ướ : Tìm Ta có: x e x f x 2 ) ( = α=2 là ko là nghi m ệ c a ph ng trình đ c ủ ươ ặ tr ng ư (1) L y ấ thếvào 2 , 1 − = = B A (1) x x e x e x c c x y 2 2 1 ). 2 ( ) ( ) ( − + + = V y nghi m TQ là: ậ ệ là nghi m riêng c a ệ ủ (1) ) .( ) ( ˆ 2 B Ax e x y x + = ) ( ˆ x y (1) • Tr ng h p ườ ợ cos ). ( )(sin ( ) ( x x Q x x P e x f m n x β β α + = x x K x x H e x y l l x cos ) ( sin ) ( ) ( ˆ β β α + = cos ) ( sin ) ( . ) ( ˆ x x K x x H e x x y l l x β β α + =  N u ế α ± iβ không ph i là nghi m c a ả ệ ủ ph ng trình đ c tr ng thì ươ ặ ư } , max{ n m l =  N u ế α ± iβ là nghi m c a ph ng trình đ c ệ ủ ươ ặ tr ng thì ư } , max{ n m l = VD1: Tìm nghi m t ng quát c a ph ng trình ệ ổ ủ ươ x y y 2 cos 4 = + B c 1 ướ : Tìm ) ( x y 0 4 2 = + k i k i k 2 , 2 2 1 − = = B c 2 ướ : Tìm ) ( ˆ x y ) 2 sin . 0 2 cos . 1 ( ) ( x x x f + = ) 2 sin 2 cos ( ) ( 2 1 x c x c e x y ox + = ⇒ ) 0 , 0 , 2 , 0 ( = = = = n m β α Ph ng trình đ c tr ng ươ ặ ư có nghi m ệ ph c là: ứ Ta có: i i 2 ± = ± β α là nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ ) 2 sin 2 cos ( ) ( ˆ x B x A xe x y ox + = L y ấ ) ( ˆ x y th vào ph ng trình đ u ta tính đ c ế ươ ầ ượ 4 1 , 0 = = B A V y nghi m t ng quát c a ph ng trình đ u là: ậ ệ ổ ủ ươ ầ ) ( ˆ ) ( ) ( x y x y x y + = đ c tr ng nên ặ ư x x x c x c 2 sin 4 1 ) 2 sin 2 cos ( 2 1 + + = ) ( ) ( ) ( ) ( 2 1 x f x f y x b y x a y + = + + • Tr ng h p nguyên lí ch ng ch t nghi m: ườ ợ ồ ấ ệ Khi đó: ) ( ˆ ) ( ˆ ) ( ˆ 2 1 x y x y x y + = là nghi m riêng c a ph ệ ủ ng trình ươ : ) ( ) ( ) ( 1 x f y x b y x a y = + + V i ớ là nghi m riêng c a ph ệ ủ ng trình ươ : Là nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ ) ( ) ( ) ( 2 x f y x b y x a y = + +      ) ( ˆ ) ( ˆ 2 1 x y x y Ph n 3: ng d ng c a ph ng trình vi ầ ứ ụ ủ ươ phân Mô hình ô nhi m môi tr ng ễ ườ • G i y là hàm l ng . Hàm l ng tăng theo quy ọ ượ ượ x: l ng mà nhà máy th i ra vào khí quy n ượ ả ể lu t: ậ (1) : tham s bi u di n t ph n C h p th b i MTTN ố ể ễ ỉ ầ ấ ụ ở •Gi s th i ra khí quy n tăng theo quy lu t: ả ử ả ể ậ (2) (a,b,β: h ng s d ng) ằ ố ươ β: bi u di n t ph n b h n ch b t do ho t đ ng ch ng ô ể ễ ỉ ầ ị ạ ế ớ ạ ộ ố nhi m c a các qu c gia ễ ủ ố Mô hình này là 1 h 2 PTVP c p 1, ta có bi u di n chúng ệ ấ ể ễ d i d ng PTVP c p 2. ướ ạ ấ Đ o hàm 2 v ph ng trình ạ ế ươ (1) ta có: (3) Th ế (2) vào (3)  Xét ph ng trình thu n nh t, tìm nghi m ươ ầ ấ ệ = Nghi m c a ph ng trình thu n nh t: ệ ủ ươ ầ ấ S d ng h s b t đ nh : ử ụ ệ ố ấ ị (t) = •  nghi m ph ng trình ệ ươ •  nghi m kép : = ệ  nghi m c a PT : ệ ủ y ˆ = ) (t y •  Nghi m ph c ệ ứ ( ) Nghi m t ng quát: ệ ổ y(t) = .( 3 tr ng h p y(t)= 0 khi ườ ợ ( s âm) ố 0 2 = + + β α λ λ 2 ). 4 ( 2 2 , 1 i α β α λ − ± − =
Xem thêm

31 Đọc thêm

Giáo trình thực tập hóa lý part 10 doc

GIÁO TRÌNH THỰC TẬP HÓA LÝ PART 10 DOC

PH ƯƠ NG PHÁP D Ự NG ĐỒ TH Ị Việc biểu diễn các số liệu thực nghiệm hay tính toán bằng đồ thị cho phép ta - một cách trực giác - biểu thị mối tương quan của các đại lượng nghiên cứu, giú[r]

10 Đọc thêm

Bản thuyết minh báo cáo tài chính

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNHẢ ẾNăm ......I- Đ c đi m ho t đ ng c a doanh nghi pặ ể ạ ộ ủ ệ1- Hình th c s h u v nứ ở ữ ố2- Lĩnh v c kinh doanhự3- Ngành ngh kinh doanhề4- Đ c đi m ho t đ ng c a doanh nghi p trong năm tài chính có nh h ng đ n báo cáo tàiặ ể ạ ộ ủ ệ ả ưở ế chính.II- Kỳ k toán, đ n v ti n t s d ng trong k toánế ơ ị ề ệ ử ụ ế1- Kỳ k toán năm (b t đ u t ngày..../..../.... k t thúc vào ngày ..../..../...).ế ắ ầ ừ ế2- Đ n v ti n t s d ng trong k toán.ơ ị ề ệ ử ụ ếIII- Chu n m c và Ch đ k toán áp d ngẩ ự ế ộ ế ụ1Đ n v báoơ ị cáo:............................ M u s B 09 – DNẫ ốĐ aị ch :.........................................ỉ (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 c a B tr ngủ ộ ưở BTC)1- Ch đ k toán áp d ngế ộ ế ụ2- Tuyên b v vi c tuân th Chu n m c k toán và Ch đ k toánố ề ệ ủ ẩ ự ế ế ộ ế3- Hình th c k toán áp d ngứ ế ụIV- Các chính sách k toán áp d ngế ụ1- Nguyên t c ghi nh n các kho n ti n và các kho n t ng đ ng ti n.ắ ậ ả ề ả ươ ươ ềPh ng pháp chuy n đ i các đ ng ti n khác ra đ ng ti n s d ng trong k toán.ươ ể ổ ồ ề ồ ề ử ụ ế2- Nguyên t c ghi nh n hàng t n kho:ắ ậ ồ- Nguyên t c ghi nh n hàng t n kho;ắ ậ ồ- Ph ng pháp tính giá tr hàng t n kho; ươ ị ồ
Xem thêm

22 Đọc thêm

Chương IX: Kỹ thuật chiếu sáng ppt

CHƯƠNG IX: KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG PPT

%, dùng chi u sáng h n h p r t có l i trong tr ng h p công vi c có yêu c u đ m b o ế ổ ợ ấ ợ ườ ợ ệ ầ ả ảchính xác cao, di n tích ch làm vi c không r ng, không b trí đ c nhi u đèn ho c khi ệ ổ ệ ộ ố ượ ề ặc n chi u sáng theo m i h ng.ầ ế ọ ướ - chi u sáng s c :ế ự ốNgoài chi u sáng làm vi c là chi u sáng chính, trong m t s tr ng h p c n ph i ế ệ ế ộ ố ườ ợ ầ ảdùng chiuees sáng s c , m c đích c a chi u sáng s c là đ ti p t c các ch đ sinh ho t ự ố ụ ủ ế ự ố ể ế ụ ế ộ ạlàm vi c khi có m t nguyên nhân nào đó, s chi u sáng làm vi c gián đo n gây m t bình th ng ệ ộ ự ế ệ ạ ấ ườtrong công tác, sinh ho t, th m chí có th gây ra s c nguy hi m… nên dùng đèn nung sáng đ ạ ậ ể ự ố ể ểchi u sáng s c c n đ m b o sao cho đ r i trên b m t làm vi c không đ c bé h n 10 % ế ự ố ầ ả ả ộ ọ ề ặ ệ ượ ơtiêu chu n đ nh m c trong tr ng h p dùng cho chi u sáng làm vi c trên cùng b m t đó, ẩ ị ứ ườ ợ ế ệ ề ặchi u sáng s c đ phân tán ng i ta nên b trí nh ng n i:ế ự ố ể ườ ố ở ữ ơ• Trong các phòng th ng xuyên có ng i, n u m t ánh sáng làm vi c s gây ra nguy ườ ườ ế ấ ệ ẽhi m b t i, ho c ng i không thoát ra đ c ngoài m t cách nhanh chóng.ể ị ố ặ ườ ượ ộ• các hành lang câu thang dùng đ thoát ng i c a các phòng s n xu t khi có s l ng đi ở ể ườ ủ ả ấ ố ượqua t 50 ng i tr lên.ừ ườ ở• Trong các phòng khác đ ng th i có m t lúc t 100 ng i tr lên, v i các lo i phòng này ồ ờ ộ ừ ườ ở ớ ạ ở các l i ra vào ph i có tín hi u ch d n đ ng đi.ố ả ệ ỉ ẫ ườ• Trong các nhà tr v n tr .ẻ ườ ẻNhóm Thực Hiện:Nhất Nguyên- Đình Nghị- 3 -GVHD : ThS. Lê Phong PhúTC ĐCN 08A Bài Tập Lớn CCĐ• C u thang c a nh ng nhà cao h n 5 t ng.ầ ủ ữ ơ ầ r i c a chi u sáng s c khi thoát ng i hàng lang, c u thang không đ c nh h n Độ ọ ủ ế ự ố ườ ở ầ ượ ỏ ơ0,3 lux, các l i đi bên ngoài nhà không đ c nh h n 0,2 lux, các ki u đèn dùng cho chi u sáng ở ố ượ ỏ ơ ể ếs c c n khác v i các ki u đèn dùng cho chi u sáng chung, vì kích th c ho c ph i có d u ự ố ầ ớ ể ế ướ ặ ả ấhi u đ c bi t.ệ ặ ệTrong th c t đèn chi u sáng s c nên b trí xen k v i h th ng đèn chi u sáng chung, ự ế ế ự ố ố ẽ ớ ệ ố ếho c ngoài đèn chi u sáng chung đ c thêm các đèn ph dùng đ chi u sáng s c .ặ ế ặ ụ ể ế ự ố
Xem thêm

13 Đọc thêm

HỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐA BIẾN

HỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐA BIẾN

ÁP D Ụ NG KHI - Đ Ã CÓ M Ộ T MÔ HÌNH L Ý THUY Ế T VÀ TRANG 21 PH ƯƠ NG PHÁP BACKWARD THỰC HÀNH THU NHẬP K/THỨC GIỚI TUỔI BỆNH THỰC HÀNH K/THỨC GIỚI BỆNH MÔ HÌNH ĐẦY ĐỦ MÔ HÌNH RÚT GỌN TI[r]

48 Đọc thêm

ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG NHÀ VỚI SỐ LIỆU CHO TRƯỚC

ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG NHÀ VỚI SỐ LIỆU CHO TRƯỚC

4,3Thủ côngNăng suất thực tế của máy trộn: NTT = kt.ktg.Nkt = 0,85,0,8.2 = 1,36(m3/h)Năng suất 1 Ca : NTT.8 = 1,36.8 = 10,88 (m3/Ca)Vậy chọn 2 máy trộn BêTông cho công trình,3.1.4. Chọn cẩu.Thùng đổ được chọn là loại thùng đổ của Hòa Phát với cỡ dung tích thùng là 0,9(m³) với các kích thước thiết kế là: Dài*Rộng*Cao = 1,0*1,0*1,5 (m), tr ọng l ượng v ỏthùng rỗng là 220 (kG), không dùng vũi mềm đ ể đổ cột. Chi ều cao cáp treo và móccẩu chọn là 0,75 (m). Khi đổ bê tông cột cũng bằng thi ết bị thùng đổ này, nh ưngkhông đổ bằng phương pháp rút ống, mà thi công bằng ph ương pháp đổ qua c ửađổ, (vữa từ thùng đổ trút xuống mặt sàn bê tông tầng dưới có l ớp lót ngăn cách đ ểgiải phóng nhanh cần trục, rồi rót bê tông rơi tự do gián ti ếp bằng th ủ công qua cửađổ). Đổ bê tông sàn và dầm bằng thùng đổ trên không gắn vũi mềm, v ới đ ộ cao đáythùng đổ ở cao độ 1,0 (m) so với mặt sàn bê tông thi ết k ế (cao h ơn lan can giáoSVTH: Vũ Xuân DươngTrang 21Đồ Án Tổ Chức Thi CôngGVHD: TS. Nguyễn Văn Mạnhcông tác bắc ngoài), xuống mặt cốp pha sàn. Đối với dầm, do b ề r ộng c ủa d ầm nh ỏ,nên cũng tiến hành đổ vữa bê tông từ thùng đổ lên cốp pha sàn, đ ể gi ải phóngnhanh cần trục, rồi gạt vữa bê tông gián tiếp bằng phương pháp thủ công vào dầm.
Xem thêm

Đọc thêm

Tài liệu THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 2008 CÔNG TY CỔ PHẦN CHÍNH KHOÁN CHỢ LỚN pdf

TÀI LIỆU THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 2008 CÔNG TY CỔ PHẦN CHÍNH KHOÁN CHỢ LỚN PDF

NGUYÊN T Ắ C VÀ PH ƯƠ NG PHÁP GHI NH Ậ N CÁC KHO Ả N D Ự PHÒNG, TÌNH HÌNH TRÍCH L Ậ P VÀ HOÀN NH Ậ P CÁC KHO Ả N D Ự PHÒNG ƒ Các khoản dự phòng được lập cho từng loại chứng khoán và vào [r]

12 Đọc thêm

Giáo trình thực tập hóa lý - PGS. TS. Vũ Ngọc Ban Phần 10 pdf

GIÁO TRÌNH THỰC TẬP HÓA LÝ PGS TS VŨ NGỌC BAN PHẦN 10 PDF

PH ƯƠ NG PHÁP D Ự NG ĐỒ TH Ị Việc biểu diễn các số liệu thực nghiệm hay tính toán bằng đồ thị cho phép ta - một cách trực giác - biểu thị mối tương quan của các đại lượng nghiên cứu, giú[r]

10 Đọc thêm

Tin học đại cương-Phần 1 pdf

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG-PHẦN 1 PDF

Chương 1: Phương pháp giải quyết bài toán bằng máy tính số D Ữ LI Ệ U C Ủ A CH ƯƠ NG TRÌNH Khoa Công nghệ Thông tin Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM Môn : Tin học Slide 8 CH ƯƠ NG TRÌNH = C Ấ [r]

26 Đọc thêm

ĐỀ TÀI CÔNG NGHỆ LÊN MEN TRUYỀN THỐNG TƯƠNG MISO

ĐỀ TÀI CÔNG NGHỆ LÊN MEN TRUYỀN THỐNG TƯƠNG MISO

Túi polyethylene được sử dụng lầ đầu cho những gói nhỏ miso. Ngày nay,pư ellop a e v p ủ polyethylene với vinyliden chloride hoặc mpol ellop a được sử dụ . ể giữ chấ lượng, tấm phim với khí thấm quarất ít, nên hạn chế s nâu hóa sản ph m. Hộp nh a ũ được sử dụng.Có công nghệ bao gói thủ công và t độ . rước khi hàn kín bao gói, chúngta cần loạ k í để ă ản s nâu hóa. Sản phđược giữ ở nhiệ độ phòng vẫnchị được s ư ỏng mùi và màu sắc. Nếso được tồn trữ ở nhiệ độ cao, snâu hóa có thể xảy ra và pH miso tiếp tục giảm sẽ l độa ă l , kết quả cós nâu hóa và có mùi lạ. Tồn trữ ở nhiệ độ thấp (thấp ơ 15oC) có thể ă ảns ư ỏng.Hiệ a , so ườ được trữ trong các tuýp hoặc các hộp kín và phải đượctrữ trong tủ lạnh ngay sau khi mở ra. Miso có thể đượ ă sống hay nấu chín,ư sa kấu giá trị ddưỡng sẽ giả đ rất nhi u. Chính vì vậso đượcnấu khá c n thận: thí dụ roó aso ì ười nấu không bao giờ bỏmiso vào nồi ca đa sô .ười thậm chí chỉ bỏ miso vào tô canh sau khinấ để bảo toàn các giá trị ddưỡng.- Thanh trùngKhi bảo quản , có thểa d sorb (dưới 0,1%) hoặc K-sorbate (0,05%) .
Xem thêm

27 Đọc thêm

BÀI 5 CHÂU PHI VÀ KHU VỰC MĨ LA TINH

BÀI 5 CHÂU PHI VÀ KHU VỰC MĨ LA TINH

A Bå §µo Nha B T©y Ban Nha C Mü D Anh 2 . §Ó ®éc chiÕm Lµo , thùc d©n Ph¸p ph¶i ®µm ph¸n víi : A Thùc d©n Anh B Thùc d©n Hµ Lan C Thùc d©n B« §µo Nha D ChÝnh phñ Xiªm

20 Đọc thêm

Tài liệu XƯƠNG CHI DƯỚI ppt

TÀI LIỆU XƯƠNG CHI DƯỚI PPT

BS. LÊ QUANG TUYỀNBS. LÊ QUANG TUYỀNBỘ MÔN GIẢI PHẪUBỘ MÔN GIẢI PHẪUXƯƠNG CHI XƯƠNG CHI DƯỚIDƯỚI X NG CHI D IƯƠ ƯỚX NG CHI D IƯƠ ƯỚMỤC TIÊU BÀI GIẢNG:1- MÔ TẢ DƯỢC VỊ TRÍ, HÌNH THỂ CỦA XƯƠNG CHI DƯỚI.2- MÔ TẢ ĐƯỢC CẤU TẠO CỦA CÁC XƯƠNG CHI DƯỚI.3- MÔ TẢ ĐƯỢC CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG CÁC KHỚP HÔNG, KHỚP GỐI. XƯƠNG CHI DƯỚIXƯƠNG CHẬUXƯƠNG ĐÙIXƯƠNG CỘT SỐNG ĐAI HÔNG: XƯƠNG CHI DƯỚI

36 Đọc thêm

sáng kiến kinh nghiệm xây dựng lưu đồ sửa chữa mạch điện tử trong hoạt động dạy nghề

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM XÂY DỰNG LƯU ĐỒ SỬA CHỮA MẠCH ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY NGHỀ

tốtCó thể xây dựng lưu đồ sửa chữa cho toàn mạch, cũng có thể xây dựngcho từng phần ví dụ cho riêng mạch dao động ngang (H.OSC), … 7. Xây dựng lưu đồ sửa chữa mạch quét dọc trong tivi màu:Khi học mạch quét dọc trong TV màu, học sinh được học cấu trúc,nguyên lý hoạt động và được phân tích kỹ về sơ đồ mạch điện. Phần thực hànhsửa chữa học sinh được trang bị thêm các kiến thức về đặc điểm sửa chữa dọc,các kiến thức về thị trường linh kiện, các hư hỏng thường gặp của mạch quétdọc và phương pháp sửa chữa. Hình vẽ sau mô tả cấu trúc cơ bản của mạch quét dọc: 14Bắt đầuKiểm tra nguồn cung cấp +110VKiểm tra mạch nguồnKiểm tra sò H.OUTThay sò H.OUTKiểm tra mạchH.DRIVERKiểm tra mạchH.OSCĐo áp cung cấp chocực C H.DRIVERKiểm tra trở lấy điện, sơcấp biến áp H.DriverĐo áp phân cực, kiểm tratransistor H.DRIVERĐo áp cung cấpcho IC H.OSC
Xem thêm

23 Đọc thêm

Tổng quan về thẻ thanh toán

TỔNG QUAN VỀ THẺ THANH TOÁN

Ch ươ ng 1: T ổ ng quan v ề th ẻ thanh toán ......................................................................................3 Ch ươ ng 2: Phân lo ạ i th ẻ thanh toán .............................................................................................6 1. Theo công ngh ệ s ả n xu ấ t th ẻ ................................................................................................6 2. Theo ph ạ m vi lãnh th ổ s ử d ụ ng th ẻ ......................................................................................6 3. Theo ngu ồn tài chính đả m b ả o cho vi ệ c s ử d ụ ng th ẻ ............................................................6 4. Theo ch ủ th ể phát hành ........................................................................................................7 5. Theo hình th ứ c liên k ế t phát hành ........................................................................................7 6. S ử d ụ ng k ế t h ợ p trong tên g ọ i s ả n ph ẩ m th ẻ .........................................................................8 Ch ươ ng 3: Tìm hi ể u v ề mã BIN t ạ i Vi ệ t Nam .............................................................................9 Ch ươ ng 4: Các t ổ ch ứ c th ẻ qu ố c t ế ............................................................................................ 11 Ch ươ ng 5: Các t ổ ch ứ c chuy ể n m ạ ch th ẻ c ủ a Vi ệ t Nam ............................................................ 18 Ch ươ ng 6: M ộ t s ố giao d ị ch c ơ b ả n trên ATMPOS .................................................................. 23 Ch ươ ng 7: Nh ậ n d ạ ng r ủ i ro v ề s ử d ụ ng th ẻ ngân hàng .............................................................. 25 Ch ươ ng 8: M ộ t s ố v ị trí làm vi ệ c trong l ĩnh vự c th ẻ ................................................................... 27 A. M ả ng kinh doanh th ẻ ........................................................................................................ 27 B. M ả ng nghi ệ p v ụ phát hành, thanh toán, tra soát. ................................................................ 31 C. M ả ng nghi ệ p v ụ qu ả n lý r ủ i ro và x ử lý tranh ch ấ p............................................................ 33 D. M ả ng nghi ệ p v ụ v ậ n hành h ệ th ố ng .................................................................................. 34 E. M ả ng công vi ệc liên quan đế n th ẻ tín d ụ ng qu ố c t ế ........................................................... 37 Ch ươ ng 9: M ột số kiến thức nâng cao về thẻ ............................................................................. 39 1. Chu ẩn bảo mật PCI DSS .................................................................................................... 39 2. Ch ươ ng trình 3D Secure .................................................................................................... 40 3. Nguyên t ắc bảo vệ thẻ thanh toán ...................................................................................... 41 4. M ười sáu mẹo hạn chế gian lận thẻ tín dụng ...................................................................... 42
Xem thêm

44 Đọc thêm

Tài liệu xác suất thống kê - chương 6 - Lý thuyết ước lượng pot

TÀI LIỆU XÁC SUẤT THỐNG KÊ - CHƯƠNG 6 - LÝ THUYẾT ƯỚC LƯỢNG POT

gian phản ứng có kích thước là bao nhiêu để có (a) 95%, (b) 99% độ tin cậy màsai số trong ước lượng khoảng thời gian phản ứng trung bình sẽ không vượt quá0,01 giây?Đs. (a) ít nhất 97 ; (b) ít nhất 167.6.9. Có 200 bài thi môn toán. Chọn ngẫu nhiên một mẫu gồm 50 bài thi, tính đượcđiểm trung bình là 75 điểm và độ lệch chuẩn là10 điểm. (a) Tìm khoảng tin cậy95% về điểm trung bình của 200 bài thi? (b) Tìm độ tin cậy mà ta có thể nói rằngđiểm trung bình của tất cả 200 bài thi là 751?Đs. (a) 752,4 điểm ; (b) 58,2%.ƯỚC LƯNG KHOẢNG TIN CẬY CỦA TRUNG BÌNH (MẪU NHỎ)6.10. 95% giá trò tới hạn (hai phía) của phân phối chuẩn là 1,96. Tìm giá trò tương ứngđối với phân phối t nếu bậc tự do là (a) = 9, (b)  = 20, (c)  = 30, (d)  = 60?Đs. (a)  2,26; (b)  2,09; (c)  2,04; (d)  2,00.6.11. Một mẫu gồm 10 độ đo đường kính của một quả cầu có đường kính trung bình4,38xinches và độ lệch chuẩn s = 0,06 inch. Tìm khoảng tin cậy (a) 95%,(b) 99% của đường kính thực.Đs. (a) 4,380,037 inches ; (b) 4,380,065 inches.6.12. (a) Làm lại bài tập 6.11, với phương pháp lý thuyết chọn mẫu có kích thước lớn.(b) Hãy so sánh các kết quả của hai phương pháp này.
Xem thêm

6 Đọc thêm

Thiết kế luận lý . chương 4

THIẾT KẾ LUẬN LÝ . CHƯƠNG 4

TOCCI, PRENTICE TRANG 3 CH ƯƠ NG TRANG 4 D D Ẫ Ẫ N N NH NH Ậ Ậ P P Mạch số cĩ các ngõ ra chỉ phụ thuộc vào giá trị/trạng thái của các ngõ vào ở thời điểm hiện hành được gọi là mạch luận[r]

18 Đọc thêm

GIÁO TRÌNH AN TOÀN LAO ĐỘNG CHƯƠNG 2 TỔ CHỨC CÔNG TÁC AN TOÀN LAO ĐỘNG

GIÁO TRÌNH AN TOÀN LAO ĐỘNG CHƯƠNG 2 TỔ CHỨC CÔNG TÁC AN TOÀN LAO ĐỘNG

TRANG 1 CH CH ƯƠ ƯƠ NG II: NG II: T T Ổ Ổ CH CH Ứ Ứ C CÔNG TÁC AN TOÀN LAO C CÔNG TÁC AN TOÀN LAO CH CH ƯƠ ƯƠ NG II: NG II: T TRANG 2 • QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG •[r]

14 Đọc thêm

Cài đặt tool chương trình doc

CÀI ĐẶT TOOL CHƯƠNG TRÌNH

TRANG 1 CÀI ĐẶ T TOOL CH ƯƠ NG TRÌNH CÁC B ƯỚ C SAU H ƯỚ NG D Ẫ N CÁCH CÀI ĐẶ T M Ộ T MÔI TR ƯỜ NG L Ậ P TRÌNH CHO XE MCR, CÁCH CÀI ĐẶ T B Ộ N Ạ P CH ƯƠ NG TRÌNH LÊN CHI Ế C XE, VÀ SOURC[r]

3 Đọc thêm