CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP ”ĐÁNH GIÁ DỊCH VỤ THANH TOÁN THEO PHƯƠNG THỨC TÍN DỤNG CHỨNG TỪ ĐỐI VỚI L/C NHẬP TẠI NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG” DOCX

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới tiêu đề "CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP ”ĐÁNH GIÁ DỊCH VỤ THANH TOÁN THEO PHƯƠNG THỨC TÍN DỤNG CHỨNG TỪ ĐỐI VỚI L/C NHẬP TẠI NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG” DOCX":

Bài tập thảo luận phương trình vi phân

BÀI TẬP THẢO LUẬN PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

GVHD : Lê Ng c C ng ọ ườ L p HP ớ : 1016FMAT0211 M c l c: ụ ụ Các d ng ph ng trình vi phân c p 1 và ví d . ạ ươ ấ ụ • Ph ng trình vi phân c p 1 bi n s phân li. ươ ấ ế ố • Ph ng trình vi phân có d ng y’= f(x). ươ ạ • Ph ng trình đ ng c p c p 1. ươ ẳ ấ ấ • Ph ng trình tuy n tính c p 1. ươ ế ấ • Ph ng trình Bernoulli. ươ Các d ng ph ng trình vi phân c p 2 và ví d . ạ ươ ấ ụ • Ph ng trình vi phân c p 2 gi m c p đ c. ươ ấ ả ấ ượ • Ph ng trình vi phân tuy n tính c p 2. ươ ế ấ • Ph ng trình vi phân tuy n tính c p 2 h s ươ ế ấ ệ ố h ng. ằ  ng d ng c a ph ng trình vi phân. Ứ ụ ủ ươ • Mô hình ô nhi m môi tr ng. ễ ườ Các khái ni m c b n: ệ ơ ả • Đ nh nghĩa: Ph ng trình vi phân là ph ng trình liên h ị ươ ươ ệ gi a bi n đ c l p (hay các bi n đ c l p) hàm ch a bi t và ữ ế ộ ậ ế ộ ậ ư ế đ o hàm c a hàm s đó. ạ ủ ố • C p c a ph ng trình vi phân: là c p cao nh t c a đ o ấ ủ ươ ấ ấ ủ ạ hàm c a hàm s có m t trong phuong trình đó. ủ ố ặ D ng t ng quát c a PTVP c p n v i bi n đ c l p x, bi n ph ạ ổ ủ ấ ớ ế ộ ậ ế ụ thu c y là trong đó không đ c ộ ượ khuy t . ế • Nghi m c a ph ng trình vi phân: ệ ủ ư Cho m t PTVP c p n, m i hàm s , kh bi n đ n c p n mà khi ộ ấ ọ ố ả ế ế ấ thay vào ph ng trình đó cho ta đ ng nh t th c đ u g i là ươ ồ ấ ứ ề ọ nghi m c a PTVP đó. ệ ủ PH NG TRÌNH VI PHÂN C P 1 ƯƠ Ấ 1.Đ nh nghĩa: ị Ph ng trình vi phân c p 1 có d ng : ươ ấ ạ + D ng t ng quát ạ ổ F(x, y, y’)=0 + D ng chính t c ạ ắ y’= f(x) 2. Đ nh lí t n t i và duy nh t nghi m ị ồ ạ ấ ệ : Cho PTVP c p 1:y’=f(x,y) n u f(x,y) liên t c trên mi n ấ ế ụ ề m D v i Mo(xo,yo) D t n t i nghi m y=f(x) Th a mãn ở ớ ồ ạ ệ ỏ yo=y(xo). N u f(x)liên t c trên D thì ế ụ nghi m đó là duy ệ nh t ấ 3.Đi u ki n ban đ u c a PTVP: ề ệ ầ ủ ∈ N u ế g i là đi u ki n ban đ u ọ ề ệ ầ ∫ ∫ + = c dx x f dy y g ) ( ) ( 2.2 Ph ng trình vi phân c p 1 bi n s phân li: ươ ấ ế ố a. D ng ạ : f(x)dx = g(y)dy b. PP: tích phân 2 v ta đ c ế ượ 0 = + ydy xdx vd: ∫ ∫ = + c ydy xdx c y x = + ⇒ 2 2 2 2 c y x 2 2 2 = + ⇒ là nghi m c a ph ng trình. ệ ủ ươ tích phân 2 v ta đ c ế ượ 2.1 Ph ng trình có d ng ươ ạ y’= f (x) Ph ng pháp gi i: tích phân 2 v ta đ c ươ ả ế ượ 2.Các lo i ph ng trình vi phân c p 1 ạ ươ ấ 2.3 Ph ng trình đ ng c p ươ ẳ ấ c p 1: ấ a.D ng ạ cách làm: Đ t ặ . xu u y x u y x y u + = ⇒ = ⇒ = Thayy’ vào ph ng trình (1) ta đ c ươ ượ 0 ) 2 ( = − + xdy dx y x vd: gpt ) 0 : ( 2 1 ≠ + = ⇒ x ĐK x y dx dy . xu u y x u y x y u + = ⇒ = ⇒ = Đ t ặ (1) x y u = ) 1 ( − = cx x y 0 = x Thay ta có: Tr ng h p là nghi m c a (1) ườ ợ ệ ủ . x c u c x u . 1 ln 1 ln = + ⇒ + = + ⇒ ) 0 1 : ( 1 ≠ + = + ⇒ u ĐK x dx u du Thay y’vào ph ng trình ta đ ươ c ượ u xu u 2 1 + = + b.Ph ng trình đ a v ph ng trình đ ng c p ươ ư ề ươ ẳ ấ D ng ạ Cách gi i: ả + Xét đ nh th c + Đ t: ị ứ ặ Khi đó ta có Đ t .Ta gi i ặ ả gi i PT đ ng c p ả ẳ ấ + N u đ nh th c thì ế ị ứ Đ t đ a v PT v ph i không ch a ặ ư ề ế ả ứ       + + = eY dX bY aX f dX dY Ví d : ụ GPT Ta có: Đ t: ặ Khi đó ta có: () Đ t: ặ ) ( ) ( x Q y x P y = + 0 ) ( = x Q 0 ) ( = + y x P y 0 ) ( ≠ x Q 2.4 Ph ng trình tuy n tính c p 1 ươ ế ấ • N u ế thì ph ng trình ươ thì ph ng trình () ươ đ c g i là ph ng trình tuy n tính c p 1 ượ ọ ươ ế ấ không thu n nh t. ầ ấ a. D ng: ạ () đ c g i là ph ng trình tuy n tính c p 1 ượ ọ ươ ế ấ thu n nh t. ầ ấ • N u ế ). ( ) ( ) ( ∫ + = ∫ ∫ − c dx e x Q e y dx x P dx x P a. Cách gi i ả : Nghi m t ng quát c a ph ng trình ệ ổ ủ ươ tuy n tính c p 1 () có d ng: ế ấ ạ Cách gi i: ả B c 1 ướ : gi i pt thu n nh t: ả ầ ấ ( y=0 không ph i nghi m c a ph ng trình đã cho) ả ệ ủ ươ B c 2 ướ : Coi D=D(x) thay y’ vào PT: đ c: ượ 0 ) ( = + y x P y ) ( ) ( x Q y x P y = + ). ( ) ( ) ( ∫ + ∫ = c dx e x Q x D dx x P ⇒ ⇒ Ví d : GPT ụ () Xét ph ng trình thu n nh t: ươ ầ ấ Coi D=D(x) Thay y’ vào() ta đ c: ượ (1) α y x Q y x P y ). ( ) ( = + 2.5 Ph ng trình Bernouli ươ α − = 1 y z a) Cách gi i: ả a) D ng ạ chia c 2 v ả ế () là pt tuy n tính c p 1 ế ấ 0 ) ( ) ( = − + y x Q x P y 0 = α 1 = α Đây là pt tuy n tính c p 1 thu n nh t ế ấ ầ ấ () () có d ng ạ 1 , 0 α + +, +, Đ t ặ α y ) ( ) ( x Q y y x P y y = ′ + ′ α α () có d ng ạ α α y y z ′ − = ′ ⇒ ) 1 ( () ) ( ) ( 1 x Q z x P z = + − ′ α ) ( ) 1 ( ) ( ) 1 ( x Q x zP z z α − = − + ′ ⇒ +,y=0 là nghi m c a pt ệ ủ PH NG TRÌNH VI PHÂN C P 2 ƯƠ Ấ 1.Đ nh nghĩa ị • Ph ng trình vi phân c p 2 t ng quát có d ng: ươ ấ ổ ạ 0 ) , , , ( = y y y x F hay ) , , ( y y x f y = • Nghi m t ng quát c a ph ng trình vi phân c p 2 ệ ổ ủ ươ ấ là hàm ) , , ( 2 1 c c x y ϕ = Tìm nghi m ph ng trình vi phân c p 2: ệ ươ ấ ) , , ( y y x f y =    = = b x y a x y ) ( ) ( 0 0 x, a, b các s cho tr ố c ướ mãn đi u ki n đ u: ề ệ ầ thỏa ) , ( y x f y = Cách gi i: ả ) ( y x z = 2. Các d ng toán c a ph ng trình vi phân ạ ủ ươ c p2: ấ a. D ng ạ Cách gi i ả :tích phân 2 l n ầ b D ng: ạ H b c b ng cách đ t ạ ậ ằ ặ ) ( x f y = 3. Ph ng trình d ng: ươ ạ b Cách gi i: ả ) ( y y z = z z dy dz z dx dy dy dz dx dz y . = ⋅ = ⋅ = = ⇒ a D ng: ạ H b c b ng cách đ t ạ ậ ằ ặ Vd: ) , ( y y f y = Vd: gi i pt: ả 0 . 2 = − y y y ) ( y y z = Đ t ặ z dy dz y ⋅ = ⇒ 0 2 = − ⋅ z z dy dz y (1) (1) ) 0 , 0 : ( ; ≠ ≠ = ⇒ z y ĐK z dz y dy z c y ln ln 1 = + ⇒ y c z 1 = ⇒ V ph ng trình có ậỵ ươ nghi m ệ y c z 1 = 4.Ph ng trình vi phân tuy n tính ươ ế c p 2 : ấ ) ( x f by ay y = + + các h ng s ằ ố b a, Ph ng trình tuy n tính c p 2 có d ng t ng quát là ươ ế ấ ạ ổ a) Ph ng trình tuy n tính c p 2 thu n nh t v i ươ ế ấ ầ ấ ớ h s h ng s : ệ ố ằ ố () Ph ng trình ươ 0 2 = + + b aλ λ đ c g i là ượ ọ ph ng trình đ c tr ng c a ph ng trình (). ươ ặ ư ủ ươ 0 = + + by ay y 2 1 , λ λ x x e c e c x y 2 1 2 1 ) ( λ λ + = N u ph ng trình ế ươ đ c tr ng có 2 nghi m ặ ư ệ phân bi t ệ Nghi m t ng quát c a p ệ ổ ủ trinh ()là: ∗ N u ph ng trình đ c tr ng có nghi m kép ế ươ ặ ư ệ 2 1 λ λ = Nghi m t ng quát c a p ệ ổ ủ trình ()là: x e x c c x y 1 ) ( ) ( 2 1 λ + = ∗ N u ph ng trình đ c tr ng có nghi m ph c ế ươ ặ ư ệ ứ    − = + = β α λ β α λ i i 2 1 ∗ Nghi m t ng quát c a ph ng trình ệ ổ ủ ươ ()là: ) cos sin ( ) ( 2 1 x c x c e x y x β β α + = a) Ph ng trình tuy n tính c p 2 không thu n nh t ươ ế ấ ầ ấ v i h s h ng s : ớ ệ ố ằ ố ) ( x f by ay y = + + là nghi m t ng quát c a ph ệ ổ ủ ng trình ươ thu n nh t: ầ ấ là nghi m riêng c a ph ng trình ệ ủ ươ không thu n nh t: ầ ấ Nghi m t ng quát c a ph ng trình này có d ng: ệ ổ ủ ươ ạ V i ớ 0 = + + by ay y ) ( x f by ay y = + +      ) ( ˆ ) ( x y x y ) ( ˆ ) ( ) ( x y x y x y + = Cách tìm nghi m riêng ệ Tr ng h p ườ ợ ) ( ) ( x P e x f n x α = N u ế α không ph i là nghi m c a ph ng trình ả ệ ủ ươ đ c tr ng: ặ ư 0 2 = + + b aλ λ N u ế α là nghi m kép c a ph ng trình đ c ệ ủ ươ ặ tr ng: ư 0 2 = + + b aλ λ Lúc này: ) ( . . ) ( ˆ 2 x Q e x x y n x α = ) ( . ) ( ˆ x Q e x y n x α = ) ( ˆ x y N u ế α là nghi m đ n c a ph ng trình đ c ệ ơ ủ ươ ặ tr ng: ư Khi đó: ) ( . . ) ( ˆ x Q e x x y n x α = vd: tìm nghi m t ng quát ệ ổ x xe y y y 2 2 = + − Nghi m t ng quát c a pt có d ng: ệ ổ ủ ạ ) ( ˆ ) ( ) ( x y x y x y + = B c 1 ướ : Tìm ) ( x y Ph ng trình đ c tr ng ươ ặ ư 0 1 2 2 = + − k k có x e x c c x y k k ) ( ) ( 1 2 1 2 1 + = ⇒ = = nghi m kép ệ B c 2 ướ : Tìm Ta có: x e x f x 2 ) ( = α=2 là ko là nghi m ệ c a ph ng trình đ c ủ ươ ặ tr ng ư (1) L y ấ thếvào 2 , 1 − = = B A (1) x x e x e x c c x y 2 2 1 ). 2 ( ) ( ) ( − + + = V y nghi m TQ là: ậ ệ là nghi m riêng c a ệ ủ (1) ) .( ) ( ˆ 2 B Ax e x y x + = ) ( ˆ x y (1) • Tr ng h p ườ ợ cos ). ( )(sin ( ) ( x x Q x x P e x f m n x β β α + = x x K x x H e x y l l x cos ) ( sin ) ( ) ( ˆ β β α + = cos ) ( sin ) ( . ) ( ˆ x x K x x H e x x y l l x β β α + =  N u ế α ± iβ không ph i là nghi m c a ả ệ ủ ph ng trình đ c tr ng thì ươ ặ ư } , max{ n m l =  N u ế α ± iβ là nghi m c a ph ng trình đ c ệ ủ ươ ặ tr ng thì ư } , max{ n m l = VD1: Tìm nghi m t ng quát c a ph ng trình ệ ổ ủ ươ x y y 2 cos 4 = + B c 1 ướ : Tìm ) ( x y 0 4 2 = + k i k i k 2 , 2 2 1 − = = B c 2 ướ : Tìm ) ( ˆ x y ) 2 sin . 0 2 cos . 1 ( ) ( x x x f + = ) 2 sin 2 cos ( ) ( 2 1 x c x c e x y ox + = ⇒ ) 0 , 0 , 2 , 0 ( = = = = n m β α Ph ng trình đ c tr ng ươ ặ ư có nghi m ệ ph c là: ứ Ta có: i i 2 ± = ± β α là nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ ) 2 sin 2 cos ( ) ( ˆ x B x A xe x y ox + = L y ấ ) ( ˆ x y th vào ph ng trình đ u ta tính đ c ế ươ ầ ượ 4 1 , 0 = = B A V y nghi m t ng quát c a ph ng trình đ u là: ậ ệ ổ ủ ươ ầ ) ( ˆ ) ( ) ( x y x y x y + = đ c tr ng nên ặ ư x x x c x c 2 sin 4 1 ) 2 sin 2 cos ( 2 1 + + = ) ( ) ( ) ( ) ( 2 1 x f x f y x b y x a y + = + + • Tr ng h p nguyên lí ch ng ch t nghi m: ườ ợ ồ ấ ệ Khi đó: ) ( ˆ ) ( ˆ ) ( ˆ 2 1 x y x y x y + = là nghi m riêng c a ph ệ ủ ng trình ươ : ) ( ) ( ) ( 1 x f y x b y x a y = + + V i ớ là nghi m riêng c a ph ệ ủ ng trình ươ : Là nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ ) ( ) ( ) ( 2 x f y x b y x a y = + +      ) ( ˆ ) ( ˆ 2 1 x y x y Ph n 3: ng d ng c a ph ng trình vi ầ ứ ụ ủ ươ phân Mô hình ô nhi m môi tr ng ễ ườ • G i y là hàm l ng . Hàm l ng tăng theo quy ọ ượ ượ x: l ng mà nhà máy th i ra vào khí quy n ượ ả ể lu t: ậ (1) : tham s bi u di n t ph n C h p th b i MTTN ố ể ễ ỉ ầ ấ ụ ở •Gi s th i ra khí quy n tăng theo quy lu t: ả ử ả ể ậ (2) (a,b,β: h ng s d ng) ằ ố ươ β: bi u di n t ph n b h n ch b t do ho t đ ng ch ng ô ể ễ ỉ ầ ị ạ ế ớ ạ ộ ố nhi m c a các qu c gia ễ ủ ố Mô hình này là 1 h 2 PTVP c p 1, ta có bi u di n chúng ệ ấ ể ễ d i d ng PTVP c p 2. ướ ạ ấ Đ o hàm 2 v ph ng trình ạ ế ươ (1) ta có: (3) Th ế (2) vào (3)  Xét ph ng trình thu n nh t, tìm nghi m ươ ầ ấ ệ = Nghi m c a ph ng trình thu n nh t: ệ ủ ươ ầ ấ S d ng h s b t đ nh : ử ụ ệ ố ấ ị (t) = •  nghi m ph ng trình ệ ươ •  nghi m kép : = ệ  nghi m c a PT : ệ ủ y ˆ = ) (t y •  Nghi m ph c ệ ứ ( ) Nghi m t ng quát: ệ ổ y(t) = .( 3 tr ng h p y(t)= 0 khi ườ ợ ( s âm) ố 0 2 = + + β α λ λ 2 ). 4 ( 2 2 , 1 i α β α λ − ± − =
Xem thêm

31 Đọc thêm

phân tích cú pháp theo phương pháp Earley

PHÂN TÍCH CÚ PHÁP THEO PHƯƠNG PHÁP EARLEY

Gi¸o viªn h ng dÉn: TS. Hµ ChÝ TrungướNhãm th c hi n:ự ệ1/ V ng Th Tuy nươ ị ế2/ L u Th Th như ị ả3/ Nguy n Huy LinhễKHOA CNTT H C VI N KTQS– Ọ ỆNHãM 6 TIN HäC 9A– O0O ÁN M¤N H C: ĐỒ ỌAUTOMATA Vµ NG¤N NG÷ H×NH THøCPH N T CH Có PH PÂ Í ÁTHEO PH NG PH P EARLEYƯƠ ÁNgµy hoµn thµnh: 11/01/2013N I DUNG BÁO CÁOỘĐặt vấn đềMục đích của việc giải bài toán được giaoLý thuyết Các lý thuyết liên quan tới bài toánSơ đồ thuật toánThuật toán làm việc của bài toánChương trìnhCác giao diện chính của chương trình12534Cấu trúc chương trìnhCấu trúc chương trìnhVí dụVí dụ minh họa
Xem thêm

18 Đọc thêm

lí thuyết phương trình, bất phương trình đại số bậc cao, phân thức hữu tỉ (phần 1)

LÍ THUYẾT PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ BẬC CAO, PHÂN THỨC HỮU TỈ (PHẦN 1)

LÝ Ý T TH HU UY YẾ ẾT T P PH HƯ ƯƠ ƠN NG G T TR RÌ ÌN NH H – – B BẤ ẤT T P PH HƯ ƯƠ ƠN NG G T TR RÌ ÌN NH H Đ ĐẠ ẠI I S SỐ Ố B BẬ ẬC C C CA AO O, , P PH HÂ ÂN N T TH HỨ ỨC C H HỮ ỮU U T TỶ Ỷ ( (P PH HẦ ẦN N 1 1) ) 1 5 EF Q QU UÂ ÂN N Đ ĐO OÀ ÀN N B BỘ Ộ B BI IN NH H C CH HỦ Ủ Đ ĐẠ ẠO O: : N NH HẬ ẬP P M MÔ ÔN N D DẠ ẠN NG G T TO OÁ ÁN N P PH HƯ ƯƠ ƠN NG G T TR RÌ ÌN NH H V VÀ À B BẤ ẤT T P PH HƯ ƯƠ ƠN NG G T TR RÌ ÌN NH H B BẬ ẬC C C CA AO O, , P PH HÂ ÂN N T TH HỨ ỨC C H HỮ ỮU U T TỶ Ỷ   D DẠ ẠN NG G T TO OÁ ÁN N T TR RÙ ÙN NG G P PH HƯ ƯƠ ƠN NG G V VÀ À M MỞ Ở R RỘ ỘN NG G. .   Đ ĐA A T TH HỨ ỨC C B BẬ ẬC C B BA A N NG GH HI IỆ ỆM M H HỮ ỮU U T TỶ Ỷ. .   Đ ĐA A T TH HỨ ỨC C B BẬ ẬC C B BA A Q QU UY Y V VỀ Ề H HẰ ẰN NG G Đ ĐẲ ẲN NG G T TH HỨ ỨC C. .   Đ ĐẶ ẶT T Ẩ ẨN N P PH HỤ Ụ C CƠ Ơ B BẢ ẢN N. .   Đ ĐẶ ẶT T H HA AI I Ẩ ẨN N P PH HỤ Ụ Q QU UY Y V VỀ Ề Đ ĐỒ ỒN NG G
Xem thêm

113 Đọc thêm

Trục trái đất dịch chuyển vì động đất docx

TRỤC TRÁI ĐẤT DỊCH CHUYỂN VÌ ĐỘNG ĐẤT DOCX

Khiđónước sẽbị đẩy về phía các thềm lụcđịa nông hơn, khiến cực bắc của trục tráiđất dịch chuyển xấp xỉ TRANG 3 THIÊN TH Ạ CH MANG L Ạ I NH Ữ NG TINH TH Ể C Ứ NG H Ơ N KIM C ƯƠ NG HAI LOẠ[r]

4 Đọc thêm

Tài liêu Tự học PLC từ cơ bản đến nâng cao

TÀI LIÊU TỰ HỌC PLC TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO

Tự động h á tr ng công nghiệp v d n dụng ng y c ng phát triển. ộ nã tr ng các hệ thống tự động h á l các bộ điều khiển lập trình. Việc học tập v tìm hiểu về các bộ điều khiển lập trình cũng như vận h nh nó ch tốt đang l nhu cầu cấp thiết ch các sinh viên ng nh kỹ thuật.

69 Đọc thêm

tiết 65 : thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng

TIẾT 65 : THẦY THUỐC GIỎI CỐT NHẤT Ở TẤM LÒNG

C©u hái Qua truyÖn MÑ hiÒn d¹y con, chóng ta rót ra ®­îc bµi häc g×? Nªu nh÷ng nÐt ®Æc s¾c vÒ nghÖ thuËt cña truyÖn.Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòngNgữ văn. Tiết 65: V n b n: I. Giới thiệu chung1. Tác giả(1347-1446)2. Tác phẩm- Hồ Nguyên Trừng (1374 -1446) con trai trư ng của Hồ Quý Ly.- Tự : Mạnh Nguyên, hiệu : Nam Ông; ngư ii Diễn Châu - Nghệ An.- Làm đến chức T tư ng quốc dưới triều vua cha. - Từng hăng hái chống giặc Minh, bị giặc Minh bắt đem về TQ.- Nhờ có tài chế tạo vũ khí đư c làm quan đến chức thư ng th ư trong triều nhà Minh.- Nam Ông mộng lục - tác phẩm viết bằng chữ Hán vào thế kỉ XV, khi tác giả sống ở TQ.- Gồm 31 thiên, hiện tại còn 28 thiên. Nội dung chủ yếu nói về chuyện cũ của quê hương, đất nưư c và kí thác nỗi sầu xa xứ.- Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng là thiên thứ 8 trong tác phẩm và có tên chữ Hán là Y thiện dụng tâm.Hồ Nguyên Trừng-Con trai trư ng của Hồ Quý Ly.
Xem thêm

16 Đọc thêm

BÀI 1 VỊ TRÍ KHOÁNG SẢN CHÂU Á

BÀI 1 VỊ TRÍ KHOÁNG SẢN CHÂU Á

PhÇn IPhÇn IThiªn nhiªn con ng­Thiªn nhiªn con ng­êi ë c¸c ch©u lôcêi ë c¸c ch©u lôc XI. XI. Ch©u ¸Ch©u ¸Bµi1: vÞ trÝ ®Þa lÝ, ®Þa Bµi1: vÞ trÝ ®Þa lÝ, ®Þa h×nh vµ kho¸ng s¶n h×nh vµ kho¸ng s¶n ch©u ¸ch©u ¸ I. vị trí địa lí và kích thước của I. vị trí địa lí và kích thước của cchâuhâu á á

8 Đọc thêm

VIÊM CƠ TIM CẤP ĐE DOẠ TỬ VONG Ở TRẺ EM THÔNG BÁO MỘT TRƯỜNG HỢP

VIÊM CƠ TIM CẤP ĐE DOẠ TỬ VONG Ở TRẺ EM THÔNG BÁO MỘT TRƯỜNG HỢP

y ok e và ế bàoT làm giảm số lượ g đơ vị co bóp cuả ơ. á dụ g ày í lũy dần gây suy giảmchứ ă g o bóp dẫ đến tái cấu trúc lâu dài và tiến triển bơdã ỡ.Hoạt hoá cytokine: Chất trung gian chủ yếu ho t hoá miễn dị và duy rì đáp ứngmiễn dịch là cytokines. Matsumori và cs cho thấy rằng các bâ vêơóho t hoá m nh mẽ cytokine bao gồm yêú tố ho i tử mô, interleukin-1 và Cytokine gópphần quan trọ g đối với d ng biểu hi n b nh.Giai đoạn 4: BơdãBiểu hi n lâm sàng của viê ơó ể khác nhau từ mứ độ nhẹ, oá g qu đếnmứ độ nặng có thể gây tử vong [2, 6].Các biểu hi n hay gặp nhất là số , đ u gực, khó thở, gan to, phù. B nh nhân củachúng tôi có biểu hi k á đặc bi t. Ngoài biểu hi n sốt bâ đã ó b ểu hi đ ungự vù g 1/3 dướ xươ g và vù g ượng vị. Chính tri u chứ g đ u vù g ượng vịđã là lướng thầy thuố đến chẩ đó v ê d dày và chỉ định soi d dày.Chẩ đoá xá đị v êơk ô g k ó. Cá p ươ g ê g úp k ẳ g định chẩnđó là đâ đồ, siêu âm tim và có thể chụp cộ g ưởng từ khi cần thiết.
Xem thêm

4 Đọc thêm

Kinh tế vi mô - 10 nguyên lý của kinh tế học và cách tư duy như một nhà kinh tế ppt

KINH TẾ VI MÔ - 10 NGUYÊN LÝ CỦA KINH TẾ HỌC VÀ CÁCH TƯ DUY NHƯ MỘT NHÀ KINH TẾ PPT

KINH T VI MÔẾKINH T VI MÔẾBài gi ng 1ả10 nguyên lý c a kinh t h c và cách t ủ ế ọ ưduy nh m t nhà kinh tư ộ ế06/27/14 Lê Thương 106/27/14 Lê Thương 210 nguyên lý của kinh tế họcN I DUNGỘN I DUNGỘ06/27/14 Lê Thương 3Con người ra quyết định như thế nào?Con người tương tác với nhau ra sao?Cách thức vận hành của tổng thể nền kinh tế.Đ NH NGHĨA KINH T H CỊ Ế ỌĐ NH NGHĨA KINH T H CỊ Ế Ọ( ECONOMICS )( ECONOMICS )06/27/14 Lê Thương 4Kinh tế học là môn học nghiên cứu con người trong cuộc sống thường nhật của họ. (Alfred Marsall)Kinh tế học là môn học nghiên cứu phương thức xã hội quản lý nguồn lực khan hiếm.Kinh tế học là khoa học về sự lựa chọn.
Xem thêm

19 Đọc thêm

Tổng quan về thẻ thanh toán

TỔNG QUAN VỀ THẺ THANH TOÁN

Ch ươ ng 1: T ổ ng quan v ề th ẻ thanh toán ......................................................................................3 Ch ươ ng 2: Phân lo ạ i th ẻ thanh toán .............................................................................................6 1. Theo công ngh ệ s ả n xu ấ t th ẻ ................................................................................................6 2. Theo ph ạ m vi lãnh th ổ s ử d ụ ng th ẻ ......................................................................................6 3. Theo ngu ồn tài chính đả m b ả o cho vi ệ c s ử d ụ ng th ẻ ............................................................6 4. Theo ch ủ th ể phát hành ........................................................................................................7 5. Theo hình th ứ c liên k ế t phát hành ........................................................................................7 6. S ử d ụ ng k ế t h ợ p trong tên g ọ i s ả n ph ẩ m th ẻ .........................................................................8 Ch ươ ng 3: Tìm hi ể u v ề mã BIN t ạ i Vi ệ t Nam .............................................................................9 Ch ươ ng 4: Các t ổ ch ứ c th ẻ qu ố c t ế ............................................................................................ 11 Ch ươ ng 5: Các t ổ ch ứ c chuy ể n m ạ ch th ẻ c ủ a Vi ệ t Nam ............................................................ 18 Ch ươ ng 6: M ộ t s ố giao d ị ch c ơ b ả n trên ATMPOS .................................................................. 23 Ch ươ ng 7: Nh ậ n d ạ ng r ủ i ro v ề s ử d ụ ng th ẻ ngân hàng .............................................................. 25 Ch ươ ng 8: M ộ t s ố v ị trí làm vi ệ c trong l ĩnh vự c th ẻ ................................................................... 27 A. M ả ng kinh doanh th ẻ ........................................................................................................ 27 B. M ả ng nghi ệ p v ụ phát hành, thanh toán, tra soát. ................................................................ 31 C. M ả ng nghi ệ p v ụ qu ả n lý r ủ i ro và x ử lý tranh ch ấ p............................................................ 33 D. M ả ng nghi ệ p v ụ v ậ n hành h ệ th ố ng .................................................................................. 34 E. M ả ng công vi ệc liên quan đế n th ẻ tín d ụ ng qu ố c t ế ........................................................... 37 Ch ươ ng 9: M ột số kiến thức nâng cao về thẻ ............................................................................. 39 1. Chu ẩn bảo mật PCI DSS .................................................................................................... 39 2. Ch ươ ng trình 3D Secure .................................................................................................... 40 3. Nguyên t ắc bảo vệ thẻ thanh toán ...................................................................................... 41 4. M ười sáu mẹo hạn chế gian lận thẻ tín dụng ...................................................................... 42
Xem thêm

44 Đọc thêm

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP “ THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU GIAO THÔNG CHO NGÃ TƯ LẬP TRÌNH BẰNG VI ĐIỀU KHIỂN”

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP “ THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU GIAO THÔNG CHO NGÃ TƯ LẬP TRÌNH BẰNG VI ĐIỀU KHIỂN”

Z8 của Xilog và Pic 16  của Microchip Technology. Mỗi một kiểu loại trên đâyđều có một tập lệnh và thanh ghi riêng duy nhất, nếu chúng đều không tương thíchlẫn nhau. Cũng có những bộ vi điều khiển 16 bit và 32 bit được sản xuất bởi các13Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Trung ThànhSVTH: Trần Đông- Nguyễn Văn Hoàng - Nguyễn Huy ToànTr-êng §HSPKT H-ng Yªn§å An chuyªn ngµnh 2Khoa §iÖn - §iÖn Töhãng sản xuất chíp khác nhau. Với tất cả những bộ vi điều khiển khác nhau như thếnày thì lấy gì làm tiêu chuẩn lựa chọn mà các nhà thiết kế phải cân nhắc?1. Tiêu chuẩn đầu tiên và trước hết trong lựa chọn một bộ vi điều khiển là nóphải đáp ứng nhu cầu bài toán về một mặt công suất tính toán và giá thành hiệuquả. Trong khi phân tích các nhu cầu của một dự án dựa trên bộ vi điều khiểnchúng ta trước hết phải biết là bộ vi điều khiển nào 8 bit, 16 bit hay 32 bit có thểđáp ứng tốt nhất nhu cầu tính toán của bài toán một cách hiệu quả nhất? Những tiêuchuẩn được đưa ra để cân nhắc là: Tốc độ: Tốc độ lớn nhất mà bộ vi điều khiển hỗ trợ là bao nhiêu. Kiểu đóng vỏ: Đó là kíểu 40 chân DIP hay QFP hay là kiểu đóng vỏ khác(DIP – đóng vỏ theo 2 hàng chân. QFP là đóng vỏ vuông dẹt)? Đây làđiều quan trọng đối với yêu cầu về không gian, kiểu lắp ráp và tạo mẫuthử cho sản phẩm cuối cùng. Công suất tiêu thụ: Điều này đặc biệt khắt khe đối với những sản phẩmdùng pin, ắc quy. Dung lượng bộ nhớ RAM và ROM trên chíp. Số chân vào – ra và bộ định thời trên chíp
Xem thêm

55 Đọc thêm

giới thiệu môn học tài chính quốc tế

GIỚI THIỆU MÔN HỌC TÀI CHÍNH QUỐC TẾ

1Giới thiệu môn họcGiới thiệu môn họcTẢI CHÍNH QUỐC TẾTẢI CHÍNH QUỐC TẾ(Ch(Chươương trình Cao học Tài chính-Ngân hàng)ng trình Cao học Tài chính-Ngân hàng)Giảng viên phụ trách: PGS. TS TrGiảng viên phụ trách: PGS. TS Trươương Quang Thôngng Quang ThôngKhoa Ngân hàng – Đại học Kinh tế TP.HCMKhoa Ngân hàng – Đại học Kinh tế TP.HCM2Đối tĐối tưượng và mục tiêuợng và mục tiêuĐỐI TĐỐI TƯƯ

9 Đọc thêm

GIÁO TRÌNH AN TOÀN LAO ĐỘNG CHƯƠNG 2 TỔ CHỨC CÔNG TÁC AN TOÀN LAO ĐỘNG

GIÁO TRÌNH AN TOÀN LAO ĐỘNG CHƯƠNG 2 TỔ CHỨC CÔNG TÁC AN TOÀN LAO ĐỘNG

ChChươương II: ng II: TTổổ chchứức công tác An toàn laoc công tác An toàn laoChChươương II: ng II: TTổổ chchứức công tác An toàn laoc công tác An toàn lao• Quyền hạn và nghĩa vụ của người sử dụng lao động• ) Nghĩa vụ:• - Hàng năm khi xây dựng kế hoạch sx kinh doanh, doanh nghiệp phải lập kế hoạch, biện pháp ATLĐ-VSLĐ và cải thiện điều kiện lao động .• - Trang bị đầy đủ phương tiện BH cá nhân và thực hiện chế độkhác về ATVSLĐ.• - Phân công trách nhiệm và cử người giám sát việc thực hiện các quy định và nội quy, biện pháp ATVSLĐ trong doanh nghiệp, phối hợp với công đoàn xây dựng và duy trì sự hoạt động của mạng lưới an toàn viên và vệ sinh viên.• - Xây dựng nội quy, quy trình ATVS phù hợp với từng loại máy, thiết bị, vật tư, kể cả khi đổi mới công nghệ, thiết bị, vật tư theo tiêu chuẩn quy định của Nhà nước. • - Tổ chức huấn luyện, hướng dẫn các tiêu chuẩn, quy định, biện pháp về ATVSLĐ.• - Tổ chức khám sức khoẻ định kì theo tiêu chuẩn chế độ quy định.• - Chấp hành nghiêm chỉnh khai báo, điều tra TNLĐ, BNN và định kì 6tháng hoặc hàng năm, báo cáo kết quả thành tích thực hiện ATVSLĐ với sở thương binh LĐXH, Sở Ytế nơi doanh nghiệp hoạt động.• Quyền Hạn:• _ Buộc người lao động phải tuân thủ các quy định, nội quy, biện pháp ATVSLĐ.• - Khen thưởng người lao động chấp hành tốt, kỷ luật người vi phạm thực hiện ATVSLĐ.
Xem thêm

14 Đọc thêm

ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT TRONG THẾ HỆ THÔNG TIN DI ĐỘNG 3UMTS -9 doc

ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT TRONG THẾ HỆ THÔNG TIN DI ĐỘNG 3UMTS -9 DOC

PH ƯƠ NG PHÁP TÍNH TOÁN C Ụ THỂ D ỰA V ÀO QU Ỹ ĐƯỜNG TRUY ỀN THAM KHẢO CHO DỊCH VỤ SỐ LIỆU THỜI GIAN THỰC 144 KBPS B ẢNG 4.2 TA TÍNH ĐƯỢC CỤ THỂ TỶ SỐ TÍN HIỆU TR ÊN NHI ỄU SIR NHƯ NG CÁ[r]

8 Đọc thêm

Báo cáo khoa học: Nghiên cứu ảnh hưởng tán xạ nhiều lần từ vật liệu xung quanh đầu dò lên phổ năng lượng gamma của đầu dò HPGE bằng chương trình MCNP docx

BÁO CÁO KHOA HỌC: NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG TÁN XẠ NHIỀU LẦN TỪ VẬT LIỆU XUNG QUANH ĐẦU DÒ LÊN PHỔ NĂNG LƯỢNG GAMMA CỦA ĐẦU DÒ HPGE BẰNG CHƯƠNG TRÌNH MCNP DOCX

Bản quyền thuộc ĐHQG-HCM Trang 75 0 200 400 600 800020000400006000080000100000§Õ nh«m§Õ ®ångSè ®ÕmE(keV) Hình 9b.So sánh vùng tán xạ của phổ mô phỏng Co-60 từ đế bằng đồng (cao) và đế bằng nhôm ( thấp) Kết quả so sánh diện tích đỉnh tán xạ ngược theo các vật liệu đế khác nhau cho trong Bảng 6, cho thấy hiệu ứng tán xạ ngược càng tăng khi mật độ nguyên tử của đế càng lớn [g/cm3]. Tuy nhiên đối với chì, đỉnh tán xạ ngược lại thấp hơn của đồng lý do là có một phần gamma tán xạ ngược này không thoát được khỏi chì để được ghi nhận bình thường mà bị hấp thụ bên trong chì được ghi nhận thông qua tia X đặc trưng của chì tạo ra từ đó. Thật vậy sau khi hiệu chỉnh lại diện tích đỉnh tán xạ ngược của chì bằng cách cộng thêm phần đóng góp của các tia X đặc trưng của chì (Bảng 5) thì mối quan hệ giữa diện tích đỉnh BS sẽ phù hợp theo quy luật tăng tuyến tính bình thường( Hình 9.c). Bảng 5.Khảo sát sự tham gia của gamma tán xạ ngược từ lớp đế chì vào quá trình hấp thu quang điện của chì tạo tia X đặc trưng Đỉnh đặc trưng của Pb
Xem thêm

12 Đọc thêm

Bài giảng cách dùng VBA cho PowerPoint - 1 doc

BÀI GIẢNG CÁCH DÙNG VBA CHO POWERPOINT - 1 DOC

.Layout := ppLayoutOrgchartEnd WithThªm slide vµo cuèi tr×nh diÔn vµ hiÓn thÞ slide ®ãChèn các Slide từ mộttệpWith ActivePresentation.Slides.InsertFromFile FileName :=“C:\Presentations\Hinh10.ppt”, _ Index := .Count, _SlideStart := 1, _SlideEnd := 5End WithChÌn 4 slide tõ tÖp Hinh10.ppt vµo cuèi tÖp nµy

11 Đọc thêm

Phương pháp hạch tóan Chi phí sản xuất tại Cty dược Đà Nẵng - 1 pot

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TÓAN CHI PHÍ SẢN XUẤT TẠI CTY DƯỢC ĐÀ NẴNG - 1 POT

tiền điện thoại - Chi phí khác bằng tiền: Gồm toàn bộ chi phí khác dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh ở doanh nghiệp ngoài các yếu tố chi như, tiếp khách, chi hội nghị. Tuỳ theo yêu cầu quản lý, các chi phí có thể được chia ra chi tiết hơn như: Chi phí nguyên vật liệu chính, nguyên vật liệu phụ, chi phí nhiên liệu. b.Phân loại chi phí, khoản mục chi phí: Cách phân loại này dựa trên công dụng của chi phí trong quá trính sản xuất sản phẩm, và phương pháp tập hợp chi phí có tích cực cho việc tính giá thành theo khoản mục Theo cách phân loại này chi phí trong doanh nghiệp bao gồm: - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:Là giá trị thực tế của các loại nguyên liệu, vật liệu, thực hiện trực tiếp cho chế tạo sản phẩm - Chi phí nhân công trực tiếp:Là những khoản tiền phải trả cho công nhân và các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm - Chi phí sản xuất chung:Là những chi phí phát sinh trong phạm vi phân xưởng. c.phân loại chi phí theo mối quan hệ giữa chi phí với số lượng sản phẩm sản xuất: - Chi phí cố định(chi phí bất biến): Là những chi phí mang tính tương đối ổn định, không phụ thuộc vào số lượng sản phẩm sản xuất trong một mức sản xuất sản lượng nhất định. Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.comHVTH: Tèng ThÞ Phíc Linh Líp K2T4 Trang 4 - Chi phí biến đổi(chi phí khả biến):Là những chi phí thay đổi phụ thuộc vào số lượng sản phẩm sản xuất d.Phân loại chi phí theo lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp: Theo lĩnh vực kinh doanh:Các chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh của daonh nghiệp bao gồm: - Chi phí sản xuất: Gồm các chi phí liên quan đến việc chế tạo sản phẩm hoặc
Xem thêm

7 Đọc thêm

ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP NĂM 2011 MÔN VẬT LÝ pps

ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP NĂM 2011 MÔN VẬT LÝ PPS

m l Bài 16: Một thanh nhựa mảnh, mang điện tích q=5.10-8 C phân bố đều, được uốn thành một cung tròn 2700 (3/4 đường tròn) tâm O, bán kính r=10cm. Hình vẽ. a) Xác định véc tơ cường độ điện trường và điện thế tại tân O? b) Người ta ghép thêm một thanh nhựa khác uốn thành cung tròn có cùng bán kính r=10cm vào phần AD để tạo thành một đường tròn khép kín. Phần AD mang điện tích –q= 5.10-8 C, phân bố đều. Tính công cần thực hiện để dịch chuyển một điện tích Q=-3.10-6 C từ xa vô cùng đến điểm O. Bài 17: Một quả cầu khối lượng m, tích điện q được bắn lên theo phương thẳng đứng trong một điện trường đều Eur nằm ngang với vận tốc ban đầu 0vr. a) Xác định phương của véc tơ gia tốc và vận tốc quả cầu? b) Tính giá trị cực tiểu của vận tốc quả cầu? Bài 18: Một chùm electron rộng, mỏng bay ra từ mọt khe hẹp có bề dày d, vơi vận tốc
Xem thêm

7 Đọc thêm

CHUYÊN ĐỀ:NGHIÊN CỨU ƯƠNG GIỐNG TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (LITOPENAEUS VANNAMEI) THEO CÔNG NGHỆ BIOFLOC

CHUYÊN ĐỀ:NGHIÊN CỨU ƯƠNG GIỐNG TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (LITOPENAEUS VANNAMEI) THEO CÔNG NGHỆ BIOFLOC

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU- Bể nuôi tôm có thể tích 0,5m3/bể, độ mặn 15‰- Thời gian thí nghiệm: 28 ngày- Tôm giống: PL12 – PL15 chấtlượng tốt- Biofloc được tạo bằng nguồncacbon từ bột mì (C/N=54,61)và bột đậu nành (C/N=4,58)theo tỷ lệ C/N> 12PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU- Cho ăn 4 lần/ngày vào lúc 8 giờ, 14 giờ, 17giờ và 20 giờ.- Khẩu phần ăn tính theo phần trăm trọng lượngthân và được thay đổi theo từng kích cỡ thứcăn.- Sử dụng thức ăn công nghiệp CP chuyên dùngcho thẻ chân trắng.PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨUCác chỉ tiêu môi trường nước+ Nhiệt độ, pH (theo dõi mỗi ngày 2 lần),+ Nitrite và Amôn và độ mặn (theo dõi hàng tuần)Các chỉ tiêu theo dõi Biofloc (Theo dõi 2 tuần/lần)+ Tổng Nitơ (NT)+ Tổng cacbon hữu cơ: TOC+ Tổng chất rắn lơ lững: TSS
Xem thêm

18 Đọc thêm

slide quản trị chất lượng

SLIDE QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG

Thất bại là hạt giống của thànhcông.Các công ty tồn tại vì mục đíchthỏa mãn khách hàng trong xã hội.Một công ty không tốt hơn cũngkhông xấu hơn những người laođộng mà nó có.Chương 2Các nội dung chủ yếuđối với Quản trị chất lượngtrong bối cảnh hiện nay Quản lý tri thứcQuản lý tri thức là quá trình kiến tạo, chia sẻ, khai thác, sử dụng và pháttriển nguồn tài sản tri thức trong tổchức và biến những tài sản vô hìnhđó thành những giá trị kinh tế hay vật chất cho tổ chức. Lý do phải QL tri thứcCạnh tranh dựa trên nguồn tri thứccủa mọi người.Nhu cầu học hỏi trong một tổ chứcluôn tồn tại nhưng thời lượng để thunhập thêm kiến thức lại giảm do bị chi phối bởi áp lực công việc hàng ngày. 8
Xem thêm

11 Đọc thêm

Cùng chủ đề