CHƯƠNG LIÊN KẾT ION.DOC

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới tiêu đề "Chương liên kết ion.doc":

ĐỀ THI + ĐÁP ÁN OLYMPIC HÓA 10 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ THI + ĐÁP ÁN OLYMPIC HÓA 10 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

Đề thi + Đáp án olympic hóa học 10 trường THPT Chuyên Lê Quý ĐônTài liệu dạng doc có thể dễ dàng sửa đổi nếu muốn.Có kèm đáp án để có thể tự rèn luyện bài tập.TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔ – KHÁNH HÓACâu 1: (4 điểm)1.Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố X, Y, và Z có electron cuối cùng ddawsccj trưng bằng bốn số lượng tử:X: n = 2; Y: n = 2; Z: n = 3; a.Xác định nguyên tố X, Y, Z. Qui ước: số lượng tử từ nhận giá trị từ thấp đến cao.b.Xác định trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm cà dạng hình học của các phân tử, ion sau: c.Hãy giải thích các dữ kiện thực nghiệm sau:• có thể đime hóa thành , trong khi không có khả năng này•Các liên kết giữa nguyên tử Z và Y trong ion có độ dài lớn hơn độ dài liên kết Z = Y và nhỏ hơn độ dài liên kết Z – Y trong phân tử axit tương ứng.
Xem thêm

Đọc thêm

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 10 TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC, HÀ NỘI NĂM HỌC 2015 - 2016

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 10 TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC, HÀ NỘI NĂM HỌC 2015 - 2016

0,25Bài 2. 1,5 điểma) Xác định loại liên kết: 0,5 điểmKCl: liên kết ionH2O: liên kết cộng hoá trị phân cực0,25N2: liên kết cộng hoá trị không phân cựcNa2O: liên kết ion0,25b) Viết CT electron và công thức cấu tạo của phân tử chứa liên kết cộng hoáVnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phítrị: N2 và H2O....N ... ... NNCT electron

5 Đọc thêm

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC HÓA HỌC 10 CHƯƠNG LIÊN KẾT HÓA HỌC

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC HÓA HỌC 10 CHƯƠNG LIÊN KẾT HÓA HỌC

cấu hình khí hiếm gần nhất thì nguyên tử Cl nh-ờng hay thu thêm bao nhiêu electron ? Viếtsơ đồ tạo ion clo.6.Giải thích sự hình thành cặp e liên kết giữa nguyên tử C với các nguyên tử hiđro trongphân tử CH4, giữa hai nguyên tử N trong phân tử N2.7.Viết công thức cấu tạo của C2H4. Mô tả sự hình thành các liên kết trong phân tử C2H4.8.Hãy viết công thức electron của các phân tử H2, N2, H2O, CO2. Hãy cho biết trong cácphân tử đó thì phân tử nào chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và phân tử nào chứa liên kếtcộng hóa trị không phân cực, phân tử nào phân cực và phân tử nào không.9.Nguyên tố R ở nhóm IA, nguyên tố X ở nhóm VIIA và cùng thuộc chu kì 3 của bảng tuầnhoàn.a) Viết cấu hình electron nguyên tử của R và X.b) Cho biết loại liên kết trong phân tử RX và X2 và giải thích sự hình thành liên kết đó.10.So sánh liên kết ionliên kết cộng hoá trị.11.
Xem thêm

15 Đọc thêm

3BÀI13LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

3BÀI13LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNGHÓA HỌC 10 – BAN CƠ BẢNChươngLIÊN KẾT HÓA HỌC3BÀI13LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ (T2)KIỂM TRA BÀI CUCâu 1:Câu 4a SGK/60Câu 2:Câu 4b SGK/60Câu 3:Mô tả sự hình thành liên kết ion của phân tử KCl từcác nguyên tử K và Cl. Biết K có Z = 19 và Cl có Z = 17.Click to edit Master title styleĐÁP ÁN: Câu 1: 2H+ có 0 e, 1 p, 1 n. 40Ar có 18 e, 18 p, 22 n. 35Cl- có 18 e, 17 p, 18 n. 56Fe2+ có 24 e, 26 p, 30 n.

6 Đọc thêm

BÁO CÁO KHOA HỌC VẬT LIỆU NANO FE2O3.TIO2 XỬ LÝ AS TRONG NƯỚC THẢI

BÁO CÁO KHOA HỌC VẬT LIỆU NANO FE2O3.TIO2 XỬ LÝ AS TRONG NƯỚC THẢI

1. CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN1.1 Tổng quan về AsenAsen hay còn gọi là thạch tín, một nguyên tố hóa học có ký hiệu As và sốnguyên tử 33. Asen lần đầu tiên được Albertus Magnus (Đức) viết về nó vào năm1250. Khối lượng nguyên tử của nó bằng 74,92. Vị trí của nó trong bảng tuần hoànđược đề cập ở bảng mé bên phải. Asen là một á kim gây ngộ độc khét tiếng và cónhiều dạng thù hình: màu vàng (phân tử phi kim) và một vài dạng màu đen và xám (ákim) chỉ là số ít mà người ta có thể nhìn thấy. Ba dạng có tính kim loại của asen vớicấu trúc tinh thể khác nhau cũng được tìm thấy trong tự nhiên (các khoáng vật asensensu stricto và hiếm hơn là asenolamprit cùng parasenolamprit), nhưng nói chung nóhay tồn tại dưới dạng các hợp chất asenua và asenat. Vài trăm loại khoáng vật như thếđã được biết tới. Asen và các hợp chất của nó được sử dụng như là thuốc trừ dịch hại,thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và trong một loạt các hợp kim.Trạng thái ôxi hóa phổ biến nhất của nó là -3 (asenua: thông thường trong cáchợp chất liên kim loại tương tự như hợp kim), +3 (asenat (III) hay asenit và phần lớncác hợp chất asen hữu cơ), +5 (asenat (V): phần lớn các hợp chất vô cơ chứa ôxy củaasen ổn định). Asen cũng dễ tự liên kết với chính nó, chẳng hạn tạo thành các cặp AsAs trong sulfua đỏ hùng hoàng (α-As4S4) và các ion As 43- vuông trong khoáng cobanasenua có tên skutterudit. Ở trạng thái ôxi hóa +3, tính chất hóa học lập thể của asenchịu ảnh hưởng bởi sự có mặt của cặp electron không liên kết88Hình 1.: Hình ảnh Asen1.2 Tổng quan hiện trạng nhiễm độc Asen trong nước ngầm trên thế giới và ởViệt Nam1.2.1
Xem thêm

48 Đọc thêm

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 CHƯƠNG 1 ĐỀ 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 10 CHƯƠNG 1 ĐỀ 2

H:N:H××HCâu 7: Z là nguyên tố mà nguyên tử có 16 proton , còn Y là một nguyên tố mà nguyêntử có chứa 8 proton. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là :A.ZY2 với liên kết cộng hóa trị .B.ZY2 với liên kết ion.C.ZY với liên kết ion.D.Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị.Câu 8: Phân tử nào có sự lai hóa sp2 ?A. BF3B. BeF2C. NH3D. CH4.Câu 9: Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong H2S, SO2, SO32–, SO42– lần lượt là :A. 0, +4, +3, +8.B. –2, +4, +6, +8.C. +2, +4,+6, +8.D. +2, +4, +8, +10
Xem thêm

2 Đọc thêm

TỔNG HỢP VÀ NGHIÊN CỨU CÁC PHỨC CHẤT ĐA NHÂN MN–LN VỚI PHỐI TỬ PYRIDIN-2,6-BIS(DIANKYLTHIOURE)

TỔNG HỢP VÀ NGHIÊN CỨU CÁC PHỨC CHẤT ĐA NHÂN MN–LN VỚI PHỐI TỬ PYRIDIN-2,6-BIS(DIANKYLTHIOURE)

2974 (y), 2933 (y)1585 (m)760 (m)So sánh phổ hấp thụ hồng ngoại của các phức chất với phổ hấp thụ hồng ngoạicủa phối tử ta thấy dải hấp thụ với cường độ trung bình đặc trưng cho dao động hóatrị của nhóm –NH trong vùng 3273 cm-1 không xuất hiện trong phổ hồng ngoại củaphức chất. Chứng tỏ đã xảy ra quá trình tách loại proton trong nhóm –NH khi hìnhthành phức chất.Trong phức chất, dải hấp thụ đặc trưng cho dao động của nhóm cacbonyl cósự dịch chuyển mạnh (>100 cm-1) về số sóng thấp hơn so với dải hấp thụ đặc trưngcủa nhóm này trong phối tử tự do. Điều này có thể giải thích do nguyên tử O củanhóm cacbonyl trong phức chất đã tham gia tạo liên kết phối trí với ion kim loại nênđộ bội liên kết giảm, dải hấp thụ của chúng đã bị dịch chuyển sang vùng sóng dàihơn khoảng 100÷130 cm-1. Ngoài ra, còn có sự dịch chuyển không đáng kể của dảihấp thụ đặc trưng cho nhóm C=S về phía số sóng nhỏ hơn. Do trong phức chất,nguyên tử lưu huỳnh cũng tham gia tạo liên kết với nguyên tử kim loại, làm giảmđộ bền liên kết C=S. Như vậy, có thể dự đoán có sự hình thành phức chất vòng càngcacbonylthioure và các electron л được giải tỏa đều trên vòng này.Việc nghiên cứu phức chất bằng phương pháp phổ hồng ngoại ở trên có thểkết luận rằng khi tạo phức, phối tử đã tách loại proton và liên kết phối trí với ion10kim loại trung tâm thông qua nguyên tử O và S. Việc đo phổ hồng ngoại của cácphức chất LnMn2L2 (Ln = Ce, Pr, Nd, Gd, Dy, La) cho thấy chúng có kết quả khágiống nhau. Tuy nhiên, vẫn chưa thể kết luận được cấu trúc phức tạp của các phức
Xem thêm

20 Đọc thêm

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHỨC CHẤT

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHỨC CHẤT

Bài tập trắc nghiệm phức chấtCâu 1. Những cấu hình có thể cho cả phức spin cao và cả phức spin thấp là:1) d52) d73) d44) d8a) 1 & 2b) 2 & 3c) 1 , 2 & 3d) 1 , 2 , 3 & 4Câu 2. Phức chất nào dưới đây có tính ion lớn nhất?a) [Cu(CN)4]2+b) [AlF6]3c) [Co(H2O)6]2+d) [HgI4]2Câu 3. Chọn trường hợp sai khi so sánh năng lượng tách trường tinh thể của các phức hexaaquacủa các kim loại sau:a) Fe(II) > Os(II)b) Mn(III)>Mn(II) c)Ag(I)>Cu(I)d)W(III) > Cr(III)Câu 4. Tìm câu sai.1) Dãy hóa quang phổ thể hiện độ bền vững các phức của một kim loại giảm dần từ trái quaphải khi chúng có cùng loại cấu trúc và cùng số lượng phối tử.2) Đối với các phức không có liên kết π, Δ tách càng lớn phức càng bền.3) Phức spin thấp hexacyanoferat(III) (dε5 dγ0) kém bền hơn phức spin thấphexacyanoferat(II) (dε6 dγ0).4) Các phức chất nguyên tố f cũng có nhiều màu khác nhau.a) 1 & 3b) 2 & 4c) 1 , 3 & 4d) 1 & 4Câu 5. Chọn câu đúng. Ion ion phức được tạo thành nhờ liên kết:
Xem thêm

2 Đọc thêm

BÀI 7 TRANG 64 SGK HÓA HỌC 10

BÀI 7 TRANG 64 SGK HÓA HỌC 10

X, A, Z là những nguyên tố có số điện tích hạt nhân 7. X, A, Z là những nguyên tố có số điện tích hạt  nhân là 9, 19, 8. a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó. b) Dự đoán liên kết hóa học có thể có giữa các cặp X và A, A và Z, Z và X. LỜI GIẢI a)      9X : 1s2 2s2 2p5                        Đây là F có độ âm điện là 3,98. 19A : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1             Đây là K có độ âm điện là 0,82. 8Z: 1s2 2s2 2p4                                  Đây là O có độ âm điện là 3,44. b)      Cặp X và A, hiệu số độ âm điện là: 3,98 – 0,82 = 3,16 , có liên kết ion. Cặp A và Z, hiệu số độ âm điện là: 3,44 – 0,82 = 2,62, có liên kết ion. Cặp X và Z, hiệu số độ âm điện là: 3,98 – 3,44 = 0,54, có liên kết cộng hóa trị có cực.  
Xem thêm

1 Đọc thêm

BÀI 17. VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

BÀI 17. VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

CHƯƠNG 5:ĐẠI CƯƠNGVỀ KIM LOẠITIẾT 27: VỊ TRÍ CỦAKIM LOẠI TRONGBẢNG TUẦN HOÀNVÀ CẤU TẠO CỦAKIM LOẠITIẾT 27: VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠITRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤUTẠO CỦA KIM LOẠINỘI DUNG BÀI HỌCI. VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNGTUẦN HOÀNII. CẤU TẠO CỦA KIM LOẠII. VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNGTUẦN HOÀNQuan sát bảng tuần hoàn em hãy chobiết vị trí của kim loại trong bảng tuầnhoàn?I. Vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn:

20 Đọc thêm

SO SÁNH NHIỆT ĐỘ SÔI

SO SÁNH NHIỆT ĐỘ SÔI

SO SÁNH NHIỆT ĐỘ SÔII. LÍ THUYẾT* Các hợp chất có liên kết ion thì nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao hơn hợp chất có liên kết cộng hóa trị.VD: HCOONa > HCOOH(các muối của kim loại chứa liên kết ion có nhiệt độ sôi cao hơn các axit tương ứng tạo ra muối đó)* Với các chất có liên kết cộng hóa trị:- Nhiệt độ sôi phụ thuộc vào các yếu tố- Liên kết hiđro(1)- Độ phân cực phân tử(2)- Khối lượng phân tử(3)- Hình dạng phân tử(4)-1. Liên kết hiđro ( Xét với các loại hợp chất khác nhau)- Hợp chất có liên kết hiđro thì nhiệt độ sôi cao hơn hợp chất không có liên kết hiđroVD: HCOOH > HCHO- Liên kết hiđro càng bền, nhiệt độ sôi càng caoVD: CH3COOH > C2H5OH > C2H5NH2- Hợp chất có liên kết hiđro liên phân tử có nhiệt độ sôi cao hơn hợp chất có liên kết hiđro nội phân tử.(với vòng benzen: o- 2. Độ phân cực phân tử ( Xét với các loại hợp chất khác nhau, không có liên kết hidro)- Phân tử có độ phân cực lớn có nhiệt độ sôi cao hơn( độ phân cực là mức độ chênh lệch về lực hút trong phân tử khi có nhóm hút electron)este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > CxHy-COO - > C = O > CHO > R – X > -O- > C – H3. Khối lượng mol phân tử. ( xét với các chất đồng đẳng)
Xem thêm

4 Đọc thêm

DE 92

DE 92

Đáp án là : (C)Bài : 6339Electron làChọn một đáp án dưới đâyA. nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử mang điệnB. hạt có điện tích 1- và có khối lượng 1 \1840 uC. nguyên tử, nhóm nguyên tử mang điện âmD. hạt mang điện tích 1+, có khối lượng xấp xỉ bằng 1 uĐáp án là : (B)Bài : 6338Khi hình thành liên kết trong phân tửtheo phương trình :Chọn một đáp án dưới đâyA. thu năng lượngB. toả năng lượngC. qua 2 giai đoạn toả năng lượng rồi thu năng lượngD. không thay đổi năng lượngĐáp án là : (B)Bài : 6337Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?thì hệChọn một đáp án dưới đâyA. Phân tửcó ba liên kết cộng hoá trị có cực
Xem thêm

7 Đọc thêm

THANHBAI 18VI TRI CUA KIM LOAI TRONG BTH VA CAU TAO CUA KIM LOAI

THANHBAI 18VI TRI CUA KIM LOAI TRONG BTH VA CAU TAO CUA KIM LOAI

hoá trị.*Liên kết kim loại và liên kết ion:-Đều do lực hút tính điện giữa các phần tử mang điệntích trái dấu.-Khác nhau :lực hút tĩnh điện giữa các phần tử mangđiện trái dấu trong liên kết kim loại là ion dơng kimloại và các e tự do.Trong liên kết ion là do các ion dơng và ion âm hút nhau.* Liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị:- Liên kết cộng hoá trị và liên kết kim loại đều donhững e hoá trị đợc dùng chung giữa các nguyêntử.-Khác nhau :Những e chung trong liên kết kim loạilà của toàn bộ những nguyên tử có mặt trong đơnchất.Trong liên kết CHT là cặp e dùng chung giữa 2nguyên tử liên kết với nhau.
Xem thêm

15 Đọc thêm

BÀI 1 TRANG 59 SGK HÓA HỌC 10

BÀI 1 TRANG 59 SGK HÓA HỌC 10

Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do: 1. Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do: A. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh. B. mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron. C. mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau. D. Na – e  -> Na+; Cl   + e  -> Cl-   ; Na+    + Cl-   -> NaCl. Chọn đáp án đúng  nhất. Hướng dẫn: Đáp án: D.

1 Đọc thêm

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI ĐẠI HỌC A 2009

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI ĐẠI HỌC A 2009

MnO2 + 4HCl CÂU 21: Cho 0,25 mol một anñehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3thu ñược 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thì 0,125 mol X phảnứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung làA. CnH2n-1CHO (n ≥ 2).B. CnH2n-3CHO (n ≥ 2).C. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0).D. CnH2n+1CHO (n ≥ 0).HƯỚNG DẪN GIẢI• Từ dữ kiện tráng gương ta thấy tỉ lệ mol nX: nAg = 1:2 → X là anñehit ñơn chức → Loại C• Từ dữ kiện phản ứng hiñro hóa ta có tỉ lệ nX: n H2 = 1: 2→ X có 2 liên kết π , trong ñó 1 liên kếtπ ở nhóm CHO → ở gốc có 1 liên kết πðÁP ÁN ACÂU 22: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu ñược dung dịch X và1,344 lít (ở ñktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là18. Cô cạn dung dịch X, thu ñược m gam chất rắn khan. Giá trị của m làA. 97,98.B. 106,38.C. 38,34.D. 34,08.HƯỚNG DẪN GIẢInY = 0,06(mol) ; nAl = 0,46 (mol)0,0318N (28)2
Xem thêm

19 Đọc thêm

7 1VẤN ĐỀ CU FILE BỔ SUNG

7 1VẤN ĐỀ CU FILE BỔ SUNG

A. Vì Cu không tan trong H2OB. Vì Cu có cấu tạo kiểu mạnh lập phương tâm khốiC. Vì Cu có M lớn ( MCu = 64 ) do đó các nguyên tử chồng chất lên nhau tạo thành 1 khối vữngchắc.D. Vì Cu có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm diệnCâu 8: Cho số thứ tự của Cu là 29.phát biểu nào đúng khi nói về Cu:A. Thuộc chu kì 3,nhóm IBB. Thuộc chu kì 4,nhóm IB+C. Ion Cu có cấu hình bão hòaD. B,C đúngCâu 9:Tìm câu sai: Tính chất đặc trưng của kim loại chuyển tiếp là:A. Không có khả năng tạo phứcB. Thể hiện nhiều trạng thái oxi hoáC. Các nguyên tố chuyển tiếp và hợp chất thường có màuD. Có hoạt tính xúc tácCâu 10: Tìm câu saiA. Cu dẻo, dễ kéo sợiB. Tia X có thể đâm xuyên qua lá đồng dày 3 – 5 cmC. Cu có thể dát mỏng hơn giấy từ 5 đến 6 lầnD. Cu dẫn nhiệt, điện tốtCâu 11: Nguyên tố có độ dẫn điện tốt nhất là:A. AlB. AuC. CuD. AgCâu 12: Trong các kin loại sau :Cu,Al, Fe, Ag. Người ta thường dung những kim loại nào làmchất dẫn điện,dẫn nhiệt:A. Cu và FeB. Fe và Ag
Xem thêm

2 Đọc thêm

Bí Kíp Giỏi Hóa : Tổng Hợp Bài Tập Đại Cương Về Kim Loại

BÍ KÍP GIỎI HÓA : TỔNG HỢP BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Bí Kíp Giỏi Hóa : Tổng Hợp Bài Tập Đại Cương Về Kim Loại
Câu 1. ðặc ñiểm cấu tạo của nguyên tử kim loại là:
A. Lớp electron ngoài cùng thường có chứa 1, 2 hoặc 3 e và bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán
kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì.
B. Lớp electron ngoài cùng thường có chứa 5, 6 hoặc 7 e và bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán
kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì.
C. Lớp electron ngoài cùng thường có chứa 1, 2 hoặc 3 e và bán kính nguyên tử lớn hơn bán
kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì.
D. Lớp electron ngoài cùng thường có chứa 5, 6 hoặc 7 e và bán kính nguyên tử lớn hơn bán
kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì.
Câu 2. Liên kết kim loại là liên kết sinh ta do:
A. Lực hút tĩnh ñiện giữa các ion dương và ion âm.
B. Các electron tự do gắn kết các ion dương kim loại với nhau.
C. Có sự dùng chung các cặp electron.
D. Có lực hút Van–de–Van giữa giữa các nguyên tử kim loại.
......
Xem thêm

11 Đọc thêm

báo cáo kỹ thuật chân không bơm hấp phụ

BÁO CÁO KỸ THUẬT CHÂN KHÔNG BƠM HẤP PHỤ

LỜI MỞ ĐẦU1NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN2CHƯƠNG 1 – TỔNG QUAN31.1. KHÁI NIỆM CHUNG31.2. ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN31.2.1. Hiệu ứng bão hòa31.2.2. Tính chất lọc lựa31.3. ƯU NHƯỢC ĐIỂM4CHƯƠNG 2 – BƠM ZEOLITE52.1. CẤU TẠO52.2. NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG62.3. ƯU NHƯỢC ĐIỂM7CHƯƠNG 3 – BƠM ION83.1. KHÁI NIỆM BƠM ION83.2. NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG83.2.1. Phân ly93.2.2. Phún xạ cathode93.2.3. Hấp phụ khí93.2.4. Hấp phụ ion93.2.5. Hấp phụ nguyên tử trung hòa có năng lượng lớn93.3. PHÂN LOẠI103.4. ỨNG DỤNG113.5. ƯU NHƯỢC ĐIỂM12CHƯƠNG 4 – KẾT LUẬN14TÀI LIỆU THAM KHẢO15
Xem thêm

17 Đọc thêm