CHUYỂN MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT SANG MÔ HÌNH QUAN HỆ

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "CHUYỂN MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT SANG MÔ HÌNH QUAN HỆ":

Mô hình dữ liệu Mô hình thực thể liên kết Mô hình dữ liệu quan hệ

MÔ HÌNH DỮ LIỆU MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ

I.Mô hình thực thể liên kết 1.Thực thể và tập thực thể 2.Thuộc tính 3.Liên kết 4.Lập sơ đồ thực thểliên kết 5.Bài tập II.Mô hình dữ liệu quan hệ 1.Thuộc tínhtrường 2.Lược đồ quan hệ bảng 3.Khóa 4.Biến đổi sơ đồ thực thểliên kết sang sơ đồ quan hệ 5.Bài tập

8 Đọc thêm

Mô hình thực thể liên kết

MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT

Tài liệu này dành cho sinh viên, giáo viên khối ngành công nghệ thông tin tham khảo và có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành công nghệ thông tin

17 Đọc thêm

Dạy học theo chủ đề Tin học 12

Dạy học theo chủ đề Tin học 12

Kiến thức: + Hiểu và biết xây dựng mô hình quan hệ thực thể (đơn giản) cho bài toán quản lý. (Được xem như là thuật toán của bài toán). + Hiểu vàbiếtxây dựng mô hình CSDL quan hệ. + Chuyển đổimô hình quan hệ sang mô hình CSDL quan hệ (Vớimối quan hệ nhị nguyên). + Định hướngsử dụng Access vào giải quyết bài toán quản lý trên. Kỷ năng: + Biết cách giải quyết một số bài toán quản lý trong thực tiễn. + Từ bài toán trong thực tiễn xây dựng được mô hình quan hệ thực thể và chuyển sang được mô hình CSDL từđó sử dụng Hệ quản trị CSDL Access vào để giải quyết bài toán đó.
Xem thêm

Đọc thêm

đáp án, đề thi lí thuyết tốt nghiệp khóa 3 - quản trị cơ sở dữ liệu - mã đề thi qtcsdl - lt (21)

ĐÁP ÁN, ĐỀ THI LÍ THUYẾT TỐT NGHIỆP KHÓA 3 - QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU - MÃ ĐỀ THI QTCSDL - LT (21)

b. Tìm một phủ tối thiểu của F.c. Chứng minh rằng R chưa ở dạng chuẩn 3.II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)Phần này do từng Trường tổ chức thi tốt nghiệp tự chọn nội dung để đưa vào đề thi, với thời gian làm bài 30 phút và số điểm của phần tự chọn được tính 3 điểm. Ngày tháng năm DUYỆT HỘI ĐỒNG THI TN TIỂU BAN RA ĐỀ THICỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúcĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)NGHỀ: QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆUMÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀMã đáp án: DA QTCSDL - LT21Câu Nội dungĐiểmI. Phần bắt buộc12a Lý do phải phân tích và thiết kế hệ thống thông tin là nhằm:Có một cái nhìn đầy đủ, đúng đắn và chính xác về hệ thống thông tin được xây dựng trong tương lai. Tránh sai lầm trong thiết kế và cài đặt. Tăng vòng đời của hệ thống. Dễ sửa chữa, bổ sung và phát triển hệ thống trong quá trình sử dụng hoặc khi hệ thống yêu cầu.1b Chuyển mô hình ER sang mô hình quan hệ:
Xem thêm

6 Đọc thêm

đáp án + đề thi lí thuyết tốt nghiệp khóa 2 - quản trị cơ sở dữ liệu - mã đề thi qtcsdl - lt (21)

ĐÁP ÁN + ĐỀ THI LÍ THUYẾT TỐT NGHIỆP KHÓA 2 - QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU - MÃ ĐỀ THI QTCSDL - LT (21)

Dễ sửa chữa, bổ sung và phát triển hệ thống trong quá trình sửdụng hoặc khi hệ thống yêu cầu.1B Chuyển mô hình ER sang mô hình quan hệ:Áp dụng quy tắc chuyển đổi cho tập các thực thể ta được: SÁCH(MÃ_SÁCH, TÊN_SÁCH,SỐ_TRANG, NĂM_XUẤT_BẢN)TÁCGIẢ(MÃ_TÁC_GIẢ, TÊN_TÁC_GIẢ, ĐỊA_CHỈ)NHÀXUẤTBẢN(MÃ_NHÀ_XB, TÊN_NHÀ_XB, ĐỊA_CHỈ)Áp dụng quy tắc chuyển đổi cho tập các quan hệ ta có: Với mối quan hệ Của: ta thêm vào SÁCH thuộc tính khóa của TÁCGIẢ, ta được:SÁCH(MÃ_SÁCH, TÊN_SÁCH,SỐ_TRANG, NĂM_XUẤT_BẢN, MÃ_TÁC_GIẢ)Với mối quan hệ Xuất bản: ta thêm vào SÁCH thuộc tính khóa của NHÀXUẤTBẢN, ta được:SÁCH(MÃ_SÁCH, TÊN_SÁCH,SỐ_TRANG, NĂM_XUẤT_BẢN, MÃ_TÁC_GIẢ, MÃ_NHÀ_XB)Kết luận: Sau khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ, ta được 1tập các quan hệ sau:1. SÁCH(MÃ_SÁCH, TÊN_SÁCH,SỐ_TRANG, NĂM_XUẤT_BẢN, MÃ_TÁC_GIẢ, MÃ_NHÀ_XB)2. TÁCGIẢ(MÃ_TÁC_GIẢ, TÊN_TÁC_GIẢ, ĐỊA_CHỈ)3. NHÀXUẤTBẢN(MÃ_NHÀ_XB, TÊN_NHÀ_XB, ĐỊA_CHỈ)Trong đó khóa chính được bôi đậm, khóa ngoại được gạch chân
Xem thêm

5 Đọc thêm

CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ KHÁCH SẠN (PHẦN 3) ppsx

CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ KHÁCH SẠN (PHẦN 3) PPSX

III/ BIếN ĐổI Từ SƠ Đồ THựC THể LIÊN KếT SANG MÔ HÌNH QUAN Hệ1. Nhan Vien(MaNV, Ho Ten, NSinh, Gioi Tinh, So CMT, Dia Chi, So DT, Chuc Vu) Khoá chính: MaNVKhoá ngoại: Không cóXác định dạng chuẩn : Quan hệ đã đạt dạng chuẩn BCNhóm 8 thc hinựệ2. Dich Vu (Ma DV, Ten DV, Gia DV, Nguoi QL)

6 Đọc thêm

đáp án, đề thi lí thuyết tốt nghiệp khóa 3 - quản trị cơ sở dữ liệu - mã đề thi qtcsdl - lt (20)

ĐÁP ÁN, ĐỀ THI LÍ THUYẾT TỐT NGHIỆP KHÓA 3 - QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU - MÃ ĐỀ THI QTCSDL - LT (20)

Ngày tháng năm DUYỆT HỘI ĐỒNG THI TN TIỂU BAN RA ĐỀ THICỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúcĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)NGHỀ: QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆUMÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀMã đáp án: DA QTCSDL - LT20Câu Nội dungĐiểmI. Phần bắt buộc12a Các phương pháp phân tích hiện trạng của một hệ thống thông tin:• Phương pháp quan sát. • Phương pháp điều tra bằng phiếu thăm dò. • Phương pháp phỏng vấn:  Phỏng vấn lãnh đạo. Phỏng vấn các điểm công tác. Chú ý đến khâu tổ chức phỏng vấn• Nghiên cứu tài liệu. 1b Chuyển mô hình ER sang mô hình quan hệ:Áp dụng quy tắc chuyển đổi cho tập thực thể ta được: CỬAHÀNG(MÃ_CH, TÊN_CH, ĐỊA_CHỈ)KHÁCHHÀNG(MÃ_KH, HỌ_TÊN_KH, ĐỊA_CHỈ_KH)HÓAĐƠN(SỐ_HD, NGÀY_BÁN, TỶ_LỆ_VAT)
Xem thêm

5 Đọc thêm

đáp án + đề thi lí thuyết tốt nghiệp khóa 2 - quản trị cơ sở dữ liệu - mã đề thi qtcsdl - lt (20)

ĐÁP ÁN + ĐỀ THI LÍ THUYẾT TỐT NGHIỆP KHÓA 2 - QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU - MÃ ĐỀ THI QTCSDL - LT (20)

Áp dụng quy tắc chuyển đổi cho các mối quan hệ ta có: + Bán từ: thêm vào HÓAĐƠN thuộc tính khóa của CỬAHÀNG, ta được:HÓAĐƠN(SỐ_HD, NGÀY_BÁN, TỶ_LỆ_VAT, MÃ_CH)+ Bán cho: thêm vào HÓAĐƠN thuộc tính khóa của KHÁCHHÀNG, ta được:HÓAĐƠN(SỐ_HD, NGÀY_BÁN, TỶ_LỆ_VAT, MÃ_CH, MÃ_KH)Kết luận: Sau khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ, ta được tập các quan hệ sau đây:11) CỬAHÀNG(MÃ_CH, TÊN_CH, ĐỊA_CHỈ)2) KHÁCHHÀNG(MÃ_KH, HỌ_TÊN_KH, ĐỊA_CHỈ_KH)3) HÓAĐƠN(SỐ_HD, NGÀY_BÁN, TỶ_LỆ_VAT, MÃ_CH, MÃ_KH)Trong đó khóa chính được bôi đậm và gạch chân bằng nét liền, khóa ngoại được gạch chân bằng nét đứt.Câu 22 điểma R[ABD] cho ta:0.52 bộ giống nhau, chọn 1 bộ:A B D A B Da1 b1 d1 => a1 b1 d1a2 b2 d2 a2 b2 d2a3 b3 d3 a3 b3 d3a2 b2 d2
Xem thêm

5 Đọc thêm

MÔ HÌNH THỰC THỂLIÊN KẾT VÀ THỰC THỂLIÊN KẾT MỞ RỘNG

MÔ HÌNH THỰC THỂLIÊN KẾT VÀ THỰC THỂLIÊN KẾT MỞ RỘNG

Thực thể là một “vật” trong thế giới thực, có sự tồn tạiđộc lập■ Thuộc tính mà giá trị của nó có thể tính được thông quagiá trị của các thuộc tính khác gọi là thuộc tính suy diễnđược■ Trong một số trường hợp, một thực thể cụ thể có thểkhông có các giá trị áp dụng được cho một thuộc tính.Trong trường hợp như vậy, ta phải tạo ra một giá trị đặcbiệt gọi là giá trị không xác định (null): Thuộc tính null■ Thuộc tính phức tạp: Là sự kết hợp của các thuộc tínhphức hợp và đa trịKiểu thực thể và tập thực thểTài liệu tham khảoMở đầuKhái niệm cơ bảnMô hình ERThiết kế CSDLMô hình ERKiểu & tập thực thểKhóa & tập giá trịKiểu & tập liên kếtCấp liên kết...Các ràng buộc...Mô hình EERMô hình quan hệPhụ thuộc hàmThiết kế CSDLBài giảng cơ sở dữ liệu - Nguyễn Hải Châu 15 / 54■ Một kiểu thực thể là một tập hợp các thực thể có cácthuộc tính như nhauđược mô tả bằng tên và các thuộc
Xem thêm

10 Đọc thêm

Hệ Thống Quản Lý Học Sinh THPT

HỆ THỐNG QUẢN LÝ HỌC SINH THPT

Mục lục2Phân công công việc4Chương 1 . MÔ TẢ HỆ THỐNG5I.Khảo sát trường THPT Thịnh Long.5II.Mô tả nghiệp vụ hệ thống61.Nhiệm vụ cơ bản62.Cơ cấu tổ chức và sự phân công trách nhiệm63.Quy trình xử lý và các dữ liệu xử lý84.Mẫu học bạ và các báo cáo, tổng kết chính.95.Mô hình tiến trình nghiệp vụ của hệ thống13III.Xử lý sơ bộ, tổng hợp kết quả khảo sát151.Mô tả chi tiết công việc152.Mô tả chi tiết dữ liệu203.Tổng hợp các xử lý và các dữ liệu26Chương II. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG VỀ CHỨC NĂNG29I. Sơ đồ phân rã chức năng291.Xác định các chức năng chi tiết292.Gom nhóm chức năng313.Vẽ sơ đồ phân rã chức năng31II. Sơ đồ luồng dữ liệu321.Định nghĩa các ký hiệu sử dụng trong sơ đồ322.Sơ đồ luồng dữ liệu mức 0333.Sơ đồ luồng dữ liệu mức 1344.Sơ đồ luồng dữ liệu mức 235III. Kết luận37Chương III. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG VỀ DỮ LIỆU38I.Mô hình thực thể liên kết mở rộng381.Xác định kiểu thực thể, kiểu thuộc tính382.Xác định kiểu liên kết40Phương pháp:40Thực hiện:403.Định nghĩa kiểu ký hiệu sử dụng trong ER mở rộng41II.Chuyển đổi từ mô hình thực thể mở rộng sang kinh điển431.Nguyên tắc432.Chuyển đổi433.Vẽ mô hình thực thể kinh điển44III.Chuyển đổi từ mô hình thực thể kinh điển sang hạn chế461.Qui tắc: Chuyển các kiểu liên kết về kiểu liên kết 1 – n462.Định nghĩa các ký hiệu463.Vẽ mô hình thực thể hạn chế47IV.Chuyển đổi từ mô hình thực thể hạn chế sang mô hình quan hệ491.Các qui tắc chuyển đổi492. Vẽ mô hình quan hệ493 . Mô tả chi tiết các bảng trong mô hình quan hệ51V. Thiết kế giao diện56Kết luận64
Xem thêm

63 Đọc thêm

Baig giảng cơ sở dữ liệu quan hệ - ĐH Mỏ Địa chất pptx

BAIG GIẢNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ - ĐH MỎ ĐỊA CHẤT PPTX

- Bổ sung thêm một quyển sách ('S03', 'Mạng máy tính', 'NT Hải') vào CSDL- Xoá độc giả với mã độc giả là 'ĐG1'Mô hình quan hệ: - Với yêu cầu thứ nhất, hệ thống sẽ thêm một hàng trong bảng Sách. Bộ môn Tin học Cơ bản, Khoa CNTT, ĐH Mỏ - Địa Chất16Bài giảng Cơ sở dữ liệu quan hệ - Với yêu cầu thứ hai để xoá độc giả có mã 'ĐG1', trước tiên sẽ xoá độc giả này trong bảng Mượn sau đó mới xoá trong bảng Độc giả.Mô hình mạng và mô hình phân cấp: - Các phép toán thao tác đối mô hình mạng và phân cấp phức tạp hơn đối với mô hình quan hệ (chỉ thao tác trên các bảng).5. Kết luận và bài tậpChương này đã trình bầy các khái niệm và sơ đồ thực thể liên kết, đặc biệt là baloại mô hình dữ liệu: mô hình quan hệ, mô hình mạng, và mô hình phân cấp. Đây là cácloại mô hình cơ bản để xây dựng các hệ QTCSDL hiện nay. 5.1. Tài liệu tham khảo- Lê Tiến Vương, Nhập môn Cơ sở dữ liệu quan hệ, NXB Giáo dục, Chương1- P. O' Neil, Database - Principles, Programming, Performance, Chương 1.3, 1.4- R. Elmasri, S.B. Navathe, Fundamentals of Database Systems, Chương 3,45.2. Bài tậpBài 1) Cho sơ đồ thực thể liên kết giữa công việc, nhân viên và phòng như dưới đây, hãy biến đổi sang 3 mô hình dữ liệu:Bài 2) Cho sơ đồ thực thể liên kết giữa sách và độc giả như sau, hãy hoàn chỉnh sơ đồ sauđó biến đổi sang 3 mô hình dữ liệu.5.3. Chữa bài tậpBài 1) biến đổi sang 3 mô hình dữ liệu:a) Mô hình quan hệ:Công việc (Mã CV, Tên CV, Định mức)Nhân Viên (Mã NV, Họ và tên, Ngày sinh, Mã CV, Mã phòng)
Xem thêm

44 Đọc thêm

Đồ án tốt nghiệp - Phân tích thiết kế hệ thống - QUẢN LÝ GIẢI BÓNG ĐÁ VÔ ĐỊCH QUỐC GIA V – LEAGUE pdf

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG - QUẢN LÝ GIẢI BÓNG ĐÁ VÔ ĐỊCH QUỐC GIA V – LEAGUE PDF

cho nhiều câu lạc bộ ở từng mùa giải cụ thể.- Một nhà tài trợ có thể không tài trợ cho mùa giải này nhưng có thể tài trợ cho nhiều mùa giải khác, mỗi mùa giải có một hay nhiều nhà tài trợ.-Nhà tài trợ có thể không tài trợ cho giải thưởng nào hoặc tài trợ nhiều giải thưởng khác nhau, mỗi giải thưởng có thể được tài trợ bởi một hay nhiều nhà tài trợ (các thuộc tính của giải thưởng: mã số giải thưởng, tên giải thưởng, ngày trao thưởng, đối tượng trao thưởng).Quản lý giải bóng đá vô địch quốc gia V - LeagueTrang9III THIẾT KẾ1. Thiết kế dữ liệu1.1 Xây dựng mô hình ERDQuản lý giải bóng đá vô địch quốc gia V - LeagueTrang101.2 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ1.2.1 Thực thể:NHATAITRO(MSNTT, TenNTT, TienTT)GIAIDAU(MuaGiai,TenGD,NgayBD, NgayKT)GIAITHUONG(MSGT, TenGT, NgayTraoThuong, DTTT)HLV(MSHLV,TenHLV, NgaySinh, ChucVu)LANHDAO(MSNLD, TenNLD, NgaySinh, ChucVu)VONGDAU(MSVD, TenVD)CAPDAU(MSCD, NgayDau, ThoiGian, DiaDiem, DoiNha, DoiKhach, TySo)CAULACBO(MSCLB, TenCLB, TruSo, Dt, SanNha)CAUTHU(MSCT, TenCT, NgaySinh, ViTri)NOI(MSCT,QueQuan)
Xem thêm

59 Đọc thêm

Quản lý cửa hàng sách

QUẢN LÝ CỬA HÀNG SÁCH

(sử dụng hoặc không) (TrangThaiGia).5. Thực thể TheLoai - mô tả các thể loại sách- mỗi thể loại có một mã số duy nhất (MSTheLoai), một tên gọi (TenTheLoai), có diễn giải (DienGiaiTL).6. Thực thể TrangMau - Mô tả các trang mẫu của 1 quyển sách- Mỗi trang mẫu có một mã số duy nhất (MSTrangMau), một liên kết đến file hình trên đĩa cứng (LienKet)7. Thực thể DonHang - Mô tả đơn hàng của khách hàng- Mỗi đơn hàng có mã số duy nhất(MSDonHang),có ngày đặt hàng (NgayDatHang), ngày giao hàng (NgayGiaoHang), trạng thái xử lý đơn hàng (TrangThaiDH).8. Thực thể KhachHang - Mô tả thông tin khách hàng- Mỗi khách hàng sẽ có một mã số duy nhất (MSKhachHang), họ tên khách hàng (HoTenKH), một địa chỉ liên lạc (DiaChiKH), một số điện thoại (DienThoaiKH), một địa chỉ email (EmailKH).9. Thực thể NhanVien - Mô tả thông tin nhân viên- Mỗi nhân viên sẽ có một mã số duy nhất (MSNhanVien), họ tên nhân viên (HoTenNV), tên đăng nhập (TenDangNhap), mật khẩu (MatKhau), một địa chỉ liên lạc (DiaChiNV), một số điện thoại (DienThoaiNV), một địa chỉ email (EmailNV).10.Thực thể Quyen - Mô tả quyền hạn của nhân viên- Mỗi quyền có một mã số duy nhất (MSQuyen), một tên quyền (TenQuyen), có diễn giải (DienGiaiQ).II. Mô hình ERCủa Viết ViếtXuất BảnCủaKhachHangDiaChiNVGiaNgayKetThuCDiaChiNXBMSNhaXuatBanNgayBatDauTrangThaiGiaLienKetTieuSuDiaChiTGTenTacGiaDienThoaiTGTacGiaTrangMauMSTrangMauMSGiaGiaGiaEmailNXBNhaXuatBanDienThoaiNXBTenNhaXuatBanDonHangSachSoLuongDienThoaiNV MatKhauMSDonHangNgayGiaoHangTrangThaiDHNgayDatHangTheLoaiMSThe Loai TenTheLoaiDienGiaiTLThuộcĐặt HàngNhanVienMSNhanVienHoTenNVTenDangNhapQuản lí CóEmailNVMSQuyenTenQuyenDienGiaiQMSKhachHangHoTenKHDiaChiKHEmaiKHDienThoaiKHNamXuatBan MSSach GiaBiaTenSachBiaSauBiaTruoc 1,n 1,1 1,1 1,1 1,n 0,n0,n 1,n 1,n 0,n 1,n 0,n 1,n 1,1 1,n 1,n 0,n MSTacGia EmailTG EmailTGQuyen III. Chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ- Sach (MSSach, MSNhaXuatBan, TenSach, GiaBia, NamXuatBan, BiaTruoc, BiaSau)- TacGia (MSTacGia, TenTacGia, TieuSu, DiaChiTG, DienThoaiTG
Xem thêm

15 Đọc thêm

MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC

MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC

Chúng ta đã biết rằng có 3 kiểu mô hình cơ sở dữ liệu: mô hình mạng, mô hình phân cấp, và mô hình quan hệ. Mô hình kiểu mạng xuất hiện trước nhất, vào những năm 70. Sau đó là mô hình quan hệmô hình phân cấp gần như xuất hiện đồng thời. Mô hình quan hệ dù xuất hiện sau nhưng có nhiều đặc tính ưu việt hơn hai kiểu mô hình còn lại và nhanh chóng phát triển. Hiện nay hầu hết các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cài đặt theo mô hình quan hệ. Chính vì vậy mà chúng ta quan tâm tới việc chuyển mô hình thực thể - kết hợp thành cơ sở dữ liệu theo mô hình quan hệ.
Xem thêm

9 Đọc thêm

XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ KHO VẬT TƯ TẠI CÔNG TY Ô TÔ 1-5

XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÍ KHO VẬT T TẠI CÔNG TY Ô TÔ 15 1

Bản ghi: bản ghi là tập hợp các dữ liệu của các trờng của một thực thể cụ thể. Nh vậy cơ sở dữ liệu của hệ thống chính là một nhóm gồm một hay nhiều bảng có liên quan với nhau. Nó dợc tổ chức và lu giữ trên các thiết bị tin học và chịu sự quản lí của các chơng trình máy tính, nhằm cung cấp thông tin cho ngời dùng với các mục đích khác nhau. Để hệ thống có thể hoạt động thì chúng ta phải cập nhật các dữ liệu cho hệ thống. Đây là một nhiệm vụ không thể thiếu khi quản lí một cơ sở dữ liệu. Khi chúng ta kiết xuất thông tin phục vụ cho công tác quản lí là chúng ta đã thực hiện công việc truy vấn dữ liệu. Khi truy vấn dữ liệu thờng sử dụng hai ngôn ngữ truy vấn. Đó là ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc ( SQL) và truy vấn bằng ví dụ.6 Quản lí một hệ thống thông tin thì công việc không thể thiếu là phải thờng xuyên lên báo cáo đợc chiết xuất từ các cơ sở dữ liệu của hệ thống. Để việc lên báo cáo và sử dụng các dữ liệu của hệ thống đợc thuận tiện thì các dữ liệu phải quan hệ với nhau, liên kết với nhau dới ba mô hình sau: mô hình phân cấp, mô hình mạng lới, mô hình quan hệ.3.Phân tích thiết kế một hệ thống thông tin Mục tiêu cuối cùng của phát triển hệ thống thông tin là cung cấp cho những thành viên của tổ chức những công cụ quản lí tốt nhất. Phát triển hệ thống thông tin bao gồm việc phân tích hệ thống đang tồn tại, thiết kế một hệ thống mới, thực hiện và tiến hành cài đặt nó. Phân tích hệ thống bắt đầu từ việc thu thập dữ liệu, xác định yêu cầu của hệ thống. Thiết kế hệ thống nhằm xác định xem hệ thống có khả năng cải thiện tình trạng hiện tại và xây dựng các mô hình lô gíc và mô hình vật lí ngoài của hệ thống đó.3.1. Đánh giá yêu cầu. Một dự án phát triển hệ thống không thể tự động tiến hành ngay sau khi có bản yêu cầu. Vì loại dự án này đòi hỏi đầu t không chỉ tiền bạc, thời gian mà còn cả nhân lực cho dứ an đó. Do đó phải có quá trình đánh giá hay thẩm định yêu cầu. Việc đánh giá yêu cầu là quan trọng cho việc thành công của dự án. Việc đánh giá sai yêu cầu sẽ dẫn đến việc phân tích hệ thống sai, đánh giá yêu cầu không chính
Xem thêm

29 Đọc thêm

ĐỀ TÀI " “Quản lý bán hàng Mai Nguyên Mobile” " pps

ĐỀ TÀI " “QUẢN LÝ BÁN HÀNG MAI NGUYÊN MOBILE” " PPS

Mô tả: mỗi thực thể loại mặt hàng có một mã số loại mặt hàng, tên loại mặt hàng. 11Quản lý hệ thống Mai Nguyên MobileMô hình ERD 12Quản lý hệ thống Mai Nguyên MobileChuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệNHANVIEN(MSNV, HoTen, DiaChi, SDT, NgaySinh, GioiTinh, MSPB, MSCN,MSCV, MSK)CHINHANH(MSCN, TenCN, SDT, DiaChi, MSTT)CHUCVU(MSCV, TenCV)PHONGBAN(MSPB, TenPB)TINHTHANH(MSTT, TenTT)HOADONBANHANG(MSHD, NgayLap, TongCong, MSNV, MSKH)KHACHHANG(MSKH, TenKH, SDT)MATHANG(MSMH, TenMH, MSLMH, MSNSX, MSPBH)NHACUNGCAP(MSNCC, TenNCC, DiaChi, SDT)PHIEUBAOHANH(MSPBH, NgayBD, NgayKT, MSMH)LOAIMATHANG(MSLMH, TenLMH)HOADONBANHANG_MATHANG(MSHD, MSMH, SLuong, DonGia)PHIEUXUATKHO(MSPX, NgayXuat, TongCong, MSNV, MSK)PHIEUNHAPKHO(MSPN, NgayNhap, TongCong, MSNCC, MSNV, MSK)PHIEUNHAPKHO_MATHANG(MSPN, MSMH, Sluong, DonGia)PHIEUXUATKHO_MATHANG(MSPX, MSMH, SLuong)NUOCSANXUAT(MSNSX, TenNSX)KHO(MSK, TenK, DiaChi, MSNV)Mô tả chi tiết cho các quan hệQuan hệ chi nhánh:CHINHANH(MSCN, TenCN, SDT, DiaChi, MSTT)Tên quan hê: CHINHANH
Xem thêm

42 Đọc thêm

Mô hình quan hệ thực thể pot

MÔ HÌNH QUAN HỆ THỰC THỂ POT

ShipmentCUSTOMERDateShipment_NoHệ Cơ Sở Dữ Liệu13Thuộc tính - attribute Mỗi kiểu thực thể có 1 số thuộc tính. Thuộc tính là đặc tính của 1 kiểu thực thể hay 1 mối liên kết.  Ví dụ: kiểu thực thể STUDENT có các thuộc tính như Student_ID, Student_Name, Address, Major.STUDENT Student_ID, Student_Name,…14Các kiểu thuộc tính Thuộc tính đơn (simple attribute): là thuộc tính không thể phân nhỏ được.Ví dụ: Color, Weight, HorsePower  Thuộc tính phức hợp (composite attribute): là thuộc tính có thể phân thành nhiều thành phầnVí dụ:Thuộc tính Address bao gồm các thành phần Street, District, City15Các kiểu thuộc tính (tt) Thuộc tính đơn trị (single valued attribute) Thuộc tính đa trị (multivalued attribute): có thể có nhiều hơn một trị cho một thể hiện của thực thể Ví dụ: Thực thể COURSE có thuộc tính Teacher đa trị, một môn học có thể được dạy bởi nhiều hơn 1 thầy cô
Xem thêm

44 Đọc thêm

Tài liệu Quản lý âm nhạc docx

TÀI LIỆU QUẢN LÝ ÂM NHẠC DOCX

Email: uyenlong_thien@yahoo.com SĐT : 0986123996Gmail: uyenlongthien.cntt@gmal.comMỤC LỤCLỜI MỞ ĐẦU 2Phần 1. Giới thiệu và đặc tả của đề tài…………………………………………………41. Giới thiệu về đề tài ………………………………………………………….42. Đặc tả………………………………………………………………………….5Phần 2. Phân tích……………………………………………………………………… 61. Sơ đồ chức năng… ………………………………………………………… 62. Mô hình quan niệm dữ liệu………………………………………………… 93. Mô hình thực thể quan hệ……………………………………………………104. Mô hình DFD……………………………………………………………… 115. Các ràng buộc toàn vẹn…………………………………………………… 146. Mô hình quan hệ giữa các thực thể………………………………………….227. Từ điển dữ liệu………………………………………………………………23Phần 3.Thiết kế chương trình…………………………………………………………251. Thiết kế menu……………………………………………………………….262. Thiết kế form……………………………………………………………… 333. Thiết kế report……………………………………………………………….414. Ứng dụng…………………………………………………………………….45Phần 4.Giới thiệu phần mềm sử dụng trong chương trình………………………….461. Phần mềm SQL Server 7.0………………………………………………… 462. Phần mềm Visual Basic 6.0………………………………………………….47Phần 5.Tổng kết……………………………………………………………………… 491. Các vấn đề làm được ……………………………………………………… 492. Hạn chế của đề tài……………………………………………………………493. Kết luận………………………………………………………………………49Email: uyenlong_thien@yahoo.com SĐT : 0986123996Gmail: uyenlongthien.cntt@gmal.comPhần 1:GIỚI THIỆU VÀ ĐẶC TẢ CỦA ĐỀ TÀI1.GIỚI THIỆU VỀ ĐỀ TÀI :
Xem thêm

50 Đọc thêm

Phân tích cơ sở dữ liệu bài toán quản lý siêu thị

PHÂN TÍCH CƠ SỞ DỮ LIỆU BÀI TOÁN QUẢN LÝ SIÊU THỊ

LỜI MỞ ĐẦU11. MỤC TIÊU, PHẠM VI ĐỀ TÀI:21.1.Mục tiêu:21.2Phạm vi22. KHẢO SÁT22.1.SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CỦA SIÊU THỊ HOÀI ANH42.2Mô tả các hoạt động cuả hệ thống :52.2.Các Mẫu phiếu:63. PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG113.1 Phân tích chức năng dữ liệu:113.2Phân tích các chức năng chính trong hệ thống quản lý124. PHÂN TÍCH, XỬ LÝ DỮ LIỆU154.1. Các bảng đầu ra:154.2. Các quy tắc xử lý:154.3. Danh sách các thuộc tính cần quản lý:165. MÔ HÌNH THỰC THỂ 225.1. Xây dựng mô hình thực thể:205.2. Xây dựng mối quan hệ giữa các thực thể:215.3. Mô hình ERD266. MÔ HÌNH QUAN HỆ286. 1. Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ:266.2.Mô hình ER:297. MÔ TẢ CHI TIẾT CHO CÁC QUAN HỆ307.1.Quan hệ Mặt Hàng:307.2.Quan hệ nhà cung cấp:337.3.Quan hệ chi tiết Phiếu Giao Ca:337.4.Quan hệ Phiếu Giao Ca:347.5.Quan hệ Kho:337.6.Quan hệ Quầy Hàng:337.7.Quan hệ Nhân Viên:347.8.Quan hệ Phiếu Nhập Kho:357.9.Quan hệ Chi Tiết Phiếu Nhập Kho:367.10.Quan hệ Chi Tiết Phiếu Xuất:367.11.Quan hệ Phiếu Xuất Kho:377.12.Quan hệ Phiếu Đặt Hàng:387.13.Quan hệ Chi Tiết Phiếu Đặt Hàng:387.14.Quan hệ Chi Tiết Phiếu Giao Hàng:397.15.Quan hệ Phiếu Giao Hàng:407.16.Quan hệ Phiếu Kiểm Kê:417.17.Quan hệ Hóa Đơn:427.18.Quan hệ Khách Hàng Thân Thiết:437.19.Quan hệ Chi Tiết Hóa Đơn:447.20.Quan hệ Quầy Thu Ngân:447.21.Quan hệ Chức Vụ:457.22. Quan hệ Thẻ khách hàng thân thiết:458. MÔ TẢ BẢNG TỔNG KẾT46XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH48CODE CHƯƠNG TRÌNH84
Xem thêm

118 Đọc thêm

Đồ án tốt nghiệp - Phân tích thiết kế hệ thống - QUẢN LÝ ÂM NHẠC doc

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG - QUẢN LÝ ÂM NHẠC DOC

LỜI MỞ ĐẦU 2 Phần 1. Giới thiệu và đặc tả của đề tài…………………………………………………4 1. Giới thiệu về đề tài ………………………………………………………….4 2. Đặc tả………………………………………………………………………….5 Phần 2. Phân tích……………………………………………………………………… 6 1. Sơ đồ chức năng… ………………………………………………………… 6 2. Mô hình quan niệm dữ liệu………………………………………………… 9 3. Mô hình thực thể quan hệ……………………………………………………10 4. Mô hình DFD……………………………………………………………… 11 5. Các ràng buộc toàn vẹn…………………………………………………… 14 6. Mô hình quan hệ giữa các thực thể………………………………………….22 7. Từ điển dữ liệu………………………………………………………………23 Phần 3.Thiết kế chương trình…………………………………………………………25 1. Thiết kế menu……………………………………………………………….26 2. Thiết kế form……………………………………………………………… 33 3. Thiết kế report……………………………………………………………….41 4. Ứng dụng…………………………………………………………………….45 Phần 4.Giới thiệu phần mềm sử dụng trong chương trình………………………….46 1. Phần mềm SQL Server 7.0………………………………………………… 46 2. Phần mềm Visual Basic 6.0………………………………………………….47 Phần 5.Tổng kết……………………………………………………………………… 49 1. Các vấn đề làm được ……………………………………………………… 49 2. Hạn chế của đề tài……………………………………………………………49 3. Kết luận………………………………………………………………………49
Xem thêm

49 Đọc thêm

Cùng chủ đề