BAO CAO THUC TAP TOT NGHIEP VE TIN DUNG NGAN HAN TAI QUY TIN DUNG NHAN DAN

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "BAO CAO THUC TAP TOT NGHIEP VE TIN DUNG NGAN HAN TAI QUY TIN DUNG NHAN DAN":

BAO CAO THUC TAP TOT NGHIEP

BAO CAO THUC TAP TOT NGHIEP

- Cọc ván hoặc hệ thống khung định vị phải đảm bảo các yêu cầu: Phải được Tư vấngiám sát chấp thuận bản vẽ thiết kế đóng cọc ván thép, khung định vị thì mới được tiếnhành thi công. Cọc ván thép phải đảm bảo đóng xuống chiều sâu nhất định chống đượcáp lực đất và nước, có chiều cao vượt khỏi mực nước thi công ít nhất là 0.7m;- Trường hợp sau khi đào gặp hiện tượng địa chất đặc biệt khác với hồ sơ thiết kế thìĐơn vị thi công báo cho Tư vấn giám sát, Tư vấn thiết kế, Chủ đầu tư để xử lý.- Kết thúc công tác thi công: Nhà thầu và Tư vấn giám sát phải tiến hành kiểm tra, lậpbiên bản xác nhận thì mới được phép thi công các hạng mục tiếp theo.b. Kiểm tra chất lượng thi công:- Các chỉ tiêu chất lượng sau đây phải được kiểm tra chặt chẽ trong quá trình thi côngvà sau khi thi công xong:- Kiểm tra chất lượng đào và đắp đất.- Các kích thước hình học, vị trí hố đào hoặc hệ thống cọc và khung định vị.- Cao độ đáy móng.- Kiểm tra độ ổn định của đê bao ngăn nước hoặc vòng vây ván thép (nếu có).- Kiểm tra độ ổn định của hệ thống cọc và khung định vị (nếu có).- Điều kiện địa chất dưới đáy móng.- Thí nghiệm sức chịu tải của đất dưới đáy móng (theo yêu cầu hồ sơ thiết kế).2.1.3. Thi công đắp nền:a. Vật liệu:- Vật liệu dùng cho nền đắp được lấy từ các mỏ đất quy định trong hồ sơ thiết kế vàphải phù hợp với yêu cầu chất lượng theo quy định của thiết kế cũng như các quy trìnhquy phạm hiện hành:- Hàm lượng hữu cơ, bùn rác: ≤3%- Chỉ số dẻo:7≤ Ip ≤17
Xem thêm

28 Đọc thêm

VANBANGOC THÔNG TƯ 39 2016 TT NHNN

VANBANGOC THÔNG TƯ 39 2016 TT NHNN

t7Di6u 34. Quy tlinh chuy6n ti6ppOi vOi c6c hqp d6ng tin dung iluoc klii kiit tru6c ngdy Th6ng tu ndy c6hiQu luc thi hdnh:1. T6 chric tin dpng vd kh6ch hdng ti6p tgc thgc hign crlc ngi dung tronghqp d6ng tin dUng de k)r.kCt phir hqp v6i quy dinh cria ph6p lu{t c6 hiQu lqc thihdnh tpi thdi di6m kj k6t hqp d6ng iI6 ho4c thod thuQn sria d6i, b6 sung hqpd6ng tin dung phir hqp v6i quy dinh t4i Th6ng tu ndy.2. Trudng hSp 6p dgng phuong.thric cho vay theo h4n mric tin dpng, hgnmric tin dqng dy phong, h4n mric thdu chi tr6n tdi khoan thanh to6n, n€u trongngi dung hqp d6ng kh6ng th6a thuqn thoi hqn duy tri han mric tin dung, han mricthdu chi tr6n tdi kho6n thanh to6n, thdi hpn hiQu lgc cria h4n mric tin dung dqphdng, thi t6 chtc tin dgng vd khrich hdng dugc ti6p tgc thgc hiQn cric nQi dungtrong hqp d6ng tin dgng dd k1i.k6t phr:.trqp vdi quy dinh cria phrip 1u4t c6 hiQuluc thi hdnh tai thoi di6m kf k6t hqp d6ng nhrmg thdi han duy tri ctra hpn mtctin dgng, han mfc thAu chi tr6n tdi kho6n thanh to6n, thdi han hiQu lgc cta h4nmric tin dung du phdng ti5i da kh6ng vugt qu6 01 (mQt) ndm k6 tir ngdy Th6ngtu ndy c6 hiQu lqc thi hdnh.Di6u 35. T6 chri'c thrlc hiQn. T6. chric tin dgng c6n cir Th6ng tu ndy dr5 quy dinh nQi b0 v6 hopt dQngcho vay d6i v6i kh6ch hang.12. Chenh Vin phdng, Vq trudng VU Chinh s5ch ti6n tQ vd Thrl trucrng c6cdcrn vi thuQc NgAn hdng Nhir nu6c ViQt Nam, Gi6m dt5c Ngdn hdng Nhd nu6cViQt Nam chi nhSnh c6c tinh,. thanh phi5 t4rc thu6c Trung uong; Cht tich HQi
Xem thêm

17 Đọc thêm

BÁO CÁO THỰC TẬP TÔT NGHIỆP : PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG VỐN TẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN XÃ LONG ĐỨC

BÁO CÁO THỰC TẬP TÔT NGHIỆP : PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG VỐN TẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN XÃ LONG ĐỨC

MUC LVCCEIJONG 1 : PEUONG PII{P LUAN Vi PT JONC PTI]{P NCTII]ON CfU...,,...... I1,1. Ph(dg pbdp lutr ,,...,,...,, .....-......................-.......- I1.1.1. (hAi bieb vav6n....-.....- ..,,...,,...,,....,,.....,,.....- Il.1J.vri trd cna y5n il6i voi hoot itong cn. qny tII drFg.-.... -....-....--....-.........,,,,...21.13. Co du nh chrt cic lguh v6n [oat ilory cn! qui titr drrng -''''''''.-----..-, 41.1.3.1.V6ntsc6..,,.,.,,.,,,,..,,,,. .,....-......................4r.F.2. v6tr buy it0ns.............. .....-.....-................. 61.1J.2.1.Ti6 Cni cn. kldch bltrs---------''''''''.-''''''''.-''''''''.-''''''''.-''''''''..,....,....,......-........... 61.13.2,1.1. Tia! gni kh6Dg ky h|Dr ..-''''''''.--''''''''.-''''''''''''''''''''''''..''''''''-.--.''''''''-.--''''''''.-.......................-... 61.13.2J.2. Titu sni c6 k'''''''' h ............................. 7113.2.2. Ti.l gni d5r kion..... ............................. 7l 1.3,4. C{c lo8i v6b vn qut kldc ,,....,,....,,.....,....,.........-.....-...............-......-....., 91.1.4. Biitr phdF tlbg culng quin It v6n huy ilOtrg tro.g hoet ilOtrg kitrh do.trhcir qut th drtng................-..... ,..,,,...,,...,,,....,,,...... l012. Pbu@g phdp ngliC! crlu, -..,,.,.,,..,,,,.,,,,,..,,,,,,.... I 11.2,1. Phdg ph{p rhu rb60 30 liou ,..,,,,,.,,,,,...,,...,,,...,,...,,...,,...,,........................- 111.2.2. Pludg phdp plen tich s6 fieu.,..,,..,,,,,..,,,,.,,,,...,,..,,,...,,...,,...,....,......-........ 111r.2.1. Phldg pldp m srnh, , , . ... . . . . - . . . . ... . . . . . .. - . . . . l l1.2.21. PhMgph{0 dnnb gni thco l6c ato gi! tI!g..,...,,........-....-............-......-...., 1112.23. lludlg phdp phan ticb th6ry qua ctc .hi tiou ddnh gid bieu quA cit[o{r ilotrg tly dODg v6n.......... ............................... 12qIUo:Iic 2: PI'''''''',AN TicH TEI/C TRANG IIIOU QUA COA IIOAT DONG EUYDONG vdN TAr euv TiN DVNG NrLeN DAN x4. LoNc D(lc........................... 132.r.6iti tbieu va qut tlb d''''''''!g DLin dln x,r Lorg D''''''''lc........-....-....-....,-..,,..,,,,,..,,,,,. I l2.1.1. DIc di6d tinh hhh hor,t alorg kinh do.nh cna qui rir drrtrg.,,,,..,,,,..,,,,,.... l32.1,1.1. Kt{i qu{t va qut lh dqng ----..--.--''''''''..''''''''-.''''''''---''''''''.-...-....-......,.,,,.,,,,,,..., l32.1,1.2. Q!{ trirh blDh lhADhvi I''''''''hdt trian cn. qui litr d!trg....,,.,,,,..,,,,..,,,,,....,, l32.1.1.3. ch''''''''it nlng, rhion v$, quyh hen ctu qrt th d!ng.............................-.... 142.1.1.4. T6 chrtc bO b6y cnt qui ttu dqtrg......................-................................... l52.r.1.4.1. T6 chft bion cb6 sheD s! -------''''''''.----''''''''..--.''''''''-.-....-......................... l52.r.r.4.2. sd dA .d c6u t6 cbnc qunn li........-.....-..........-.........-.........-...........-.......... l52,1.1.5. Chrtc nIDg nbien vq cn. rtng b0 pI!! .,...,,,...,,,..,,,..,,,..,,,..,,,..,,,,...,,,,...,,, 162,1.1.6. Nnn g thufu lqi vt k[6 khn! cnr dd vi........-.........-................................ 172,1.2. D{c.liaD tttr[ hhn c6ng tdc k6 rojn cn! qut rln dqng.........-....-.....-...........2l2,1.2.1. DIc diAtu dtrh hitrb chutrs-------*,.--,------...,,........,.,.........,,..... 2l2,1,2.1,2. mtrh t[ ir k6 rotu.,.. ........-....-................. 2l2,r.2.r.3, Cbtc nlngnhi9b ru ctu c{c bS ph$n:....................................................222.2, Phnn tich tinb LiIb Luy .long v6tr........................-.....-....... ...................................232,2.1. Thh litrb trsu6n vtu cna qui tin dr[s ...-....-.....-.........-.........-...........-.......,.. 2322.2,Ttbhhtnhchuigvev6nhuydong,,,....,,,...,,,..,,,,..,,,..,,,...,,..,,,...,,...,,,,...,,,,..21.3. Pbnn rlcb quy n6 rdc iIDg truong v6r hny dong qu.3 D{b.,....,,,....,,......,2622,3.1. Hren tich thco hinh thft luyilotrgv6!............-..............-....--....-....--.......-.2622.3.2. Phen dcl rhco ki bp huy dory v6tr......-..........-.................. .......................27. 2.2.3.3. Phar tid lii 3u6t luy dong v6n .................................................................. 3]22.4.Ednh gid bieu qun huy,ilotrg v6n thdngquo.dc chliiau...''''''''.--''''''''.-''''''''.--''''''''.....342.3. Nhtrg 6D r+i ryuytu bnan vn giii phdp rong nott irorg huy il0!g v6D cn.qut llD d$Dg nhib dar tn LorS Dnc...,,,,,..,,,,..,,,,,,...,,.,.,,...,,.,.,,...,,.,.,,,.,.,,..,,,,,.,,.,,, 3523.1. Nhlns rdn tdvi Dguye! nhtu cnr idn tei....................................................3523.2. Cini pb{p........................ ............................... 362.3.2.1. va chinh s{cb k!{ch hnng--------,.-.,.-.--.--.-...,,,,..,,...,,,.,,,,,,,..,,,,,362.3.24v4 clc loei sin phlE luy dOng..-''''''''.-''''''''.-''''''''.-''''''''.-..-..,,,.,,,,..,,,,..,,,,,,...,,,,,372.3.2J. Sndqtrg lli sudi li.h hott..-------''''''''.--''''''''.-''''''''.----..,,,..,,,...,,,....,,,,...,,,,,37cfldoNc a. xET LU.iN - xriN NGHI.........................................................3.1. K6t luio ............................. ....-....-.....-................... 383.1.r. K6l lu{n chuns v} vlb ttb dt pletr dch .........................................................3,1.2. BAi hOc ki.h hghion rntF qua qun fitrh rhw qp yA plnn tich.......-.......383.2 tultr trBhi ............................ ......-.''''''''--.''''''''-.... l93.2.L D6i v,6t trhn nutc........-... ....-.....-...................- 393.2.2, D5i yti qui ritr d!rry...... ...............-............... 393,23, D5i vti ![a truhs ....-... ....-..................-......- 40DANH SACH SO Dd B.iNG BIiUso da'''''''' 2.1: so dd co cru d ch0. qudn |i......--.-.-.-.--....................-...-............15so dd 2.2: so d6 b0 mdy k6 brn ..............................21Bins 2.1 | K6t qua hoet dOng Knh doanh qua 3 nan cna QTDND xd Long D(!. .... l8Bnng2.2:Tinh hinh nsu6n v6n cna QTDND xa Long Dtc qud 3 nan 2005-200?..23Bang 2.3: Tinh hinh huy dOns v6D qua 3 ndm 2005-200? ..-....................................25Beg 2.4:Tinh hinh huy dong v6D theo hinl thtc huy dong - ..................................26Bang 2.5;Huy dorg v6n fteo ti''''''''ng quy qua 3 ndd 2005-2007 ................................28BIng 2.6;Pbandch riDh hinh huy dong v6n fi4 kt l4n gni...................................30Bang 2.?: D6nh si6 hieu qua ho?t dong huy dong v6n qua 3 nin ..........................34Hbh 2.r: Bi€u dd k6r qud hoat dOng kinh dodh .................... .................................21Hinh 2.2: Biau dd tiins ngu6n viin qut tin duns ................... .................................-.24Hinh 2.3: Bii,u db huy dong vdn qua 3 nin .............................. ...............................21Hinh 2.4: Biau d; huy dong vdn theo ki hfl sninam 2005............................-.......31}{inh 2.5: Biau dd huy dong v6n fteo kt han gnindn 2006............................-.-.....32Hinh 2.6:Biau daj huy done v6n theo ki han gni ndm 2007......................-.......
Xem thêm

50 Đọc thêm

Báo Cáo Thực Tập Tại Nhà Thuốc Bệnh Viện

BÁO CÁO THỰC TẬP TẠI NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN

Bao Cao Nha Thuoc, Bao cao thuc tap tai nha thuoc benh vien va quay thuoc, .
.
.........................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................

45 Đọc thêm

bài 3 Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại quỹ tín dụng nhân dân thị trấn nông cống

BÀI 3 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN THỊ TRẤN NÔNG CỐNG

DANH MỤC HÌNH, BẢNG, BIỂU ĐỒHình 1: Sơ đồ quy trình xét duyệt cấp tín dụng15Hình 2: Sơ đồ cơ cấu tổ chức tại Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống.16Hình 3: Sơ đồ cơ cấu nhân sự tại Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống17Bảng 1: Kết quả hoạt động của Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông cống giai đoạn (20112013)18Biểu đồ 1: Kết quả hoạt động của QTDND thị trấn nông cống giai đoạn (20112013).19Bảng 2: Tình hình huy động vốn tại Quỹ Tín Dụng Nhân Dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013).23Biểu đồ 2: Tình hình huy động vốn tại Quỹ Tín Dụng Nhân Dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013).24Bảng 3: Doanh số cho vay ngắn hạn theo đối tượng tại Quỹ Tín Dụng Nhân Dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013).27Biểu đồ 3: Doanh số cho vay ngắn hạn theo đối tượng tại Quỹ Tín Dụng Nhân Dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013).27Bảng 4: Doanh số cho vay ngắn hạn theo thành phần kinh tế29Biểu đồ 4: Doanh số cho vay ngắn hạn theo thành phần kinh tế giai đoạn (20112013)30Bảng 5: Thu nợ ngắn hạn theo đối tượng31Biểu đồ 5:Thu nợ ngắn hạn theo đối tượng giai đoạn (20112013)32Bảng 6: Thu nợ ngắn hạn theo thành phần kinh tế34Biểu đồ 6: Thu nợ ngắn hạn theo thành phần kinh tế giai đoạn (20112013)35Bảng 7: Dư nợ ngắn hạn theo đối tượng38Biểu đồ 7: Dư nợ ngắn hạn theo đối tượng38Bảng 8: Dư nợ ngắn hạn theo thành phần kinh tế41Biểu đồ 8: Dư nợ ngắn hạn theo thành phần kinh tế giai đoạn (20112013).41Bảng 9: Nợ quá hạn ngắn hạn theo đối tượng44Biểu đồ 9: Nợ quá hạn ngắn hạn theo đối tượng giai đoạn (20112013).44Bảng 10: Nợ quá hạn ngắn hạn theo thành phần kinh tế46Biểu đồ 10: Nợ quá hạn ngắn hạn theo thành phần kinh tế giai đoạn (20112013).47Bảng 11. Các chỉ số liên quan đến hoạt động tín dụng ngắn hạn của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông cống giai đoan (20112013).49Bảng 12: Kế hoạch chỉ tiêu chính của Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống năm 2014 so với năm 2013.57Biểu đồ 11: Kế hoạch thu chi tài chính năm 2013 và năm 2014 tại QTDND Thị Trấn Nông Cống.59 MỤC LỤCNHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪNiNHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆNiiLỜI CẢM ƠNiiiDANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮTivDANH MỤC HÌNH, BẢNG, BIỂU ĐỒvMỤC LỤCviiPHẦN 1: GIỚI THIỆU11. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI12. Phương pháp nghiên cứu22.1 Phương pháp thu thập số liệu22.2 Phương pháp phân tích số liệu23. phạm vi nghiên cứu2PHẦN 2: NỘI DUNG4CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI QUỸ TÍN DỤNG41.1 Tổng quan về tín dụng41.1.1 Khái niệm về tín dụng41.1.2 Sự ra đời của tín dụng41.1.3 Bản chất của tín dụng41.1.4 Vai trò và chức năng của tín dụng trong nền kinh tế51.1.4.1 Vai trò của tín dụng51.1.4.2 Chức năng của tín dụng51.1.5 Phân loại tín dụng61.1.5.1 Căn cứ vào thời hạn tín dụng61.1.5.2 Căn cứ vào đối tượng tín dụng61.1.5.3 Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn71.1.5.4 Căn cứ vào chủ thể trong quan hệ tín dụng71.1.6 Điều kiện, nguyên tắc để cấp tín dụng71.1.6.1 Điều kiện cấp tín dụng71.1.6.2 Nguyên tắc cấp tín dụng81.1.7 Thời hạn, lãi suất và mức tín dụng81.1.7.1 Thời hạn tín dụng81.1.7.2 Lãi suất tín dụng81.1.7.3 Mức tín dụng91.1.8 Rủi ro tín dụng91.1.8.1 Khái niệm rủi ro tín dụng91.1.8.2 Nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng91.2 Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng101.2.1 Doanh số cho vay101.2.2 Doanh số thu nợ101.2.3 Dư nợ101.2.4 Nợ quá hạn101.2.5Tổng dư nợ tổng nguồn vốn101.2.6 Tổng dư nợ tổng vốn huy động111.2.7 Hệ số thu nợ111.2.8 Nợ quá hạn tổng dư nợ111.2.9 Vòng quay vốn tín dụng11CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN THỊ TRẤN NÔNG CỐNG132.1 Giới thiệu chung về Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống132.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống132.1.1.1 Vị trí địa lý132.1.1.2 Lịch sử hình thành và phát triển132.1.2 Chức năng và nhiệm vụ của Quỹ tín dụng142.1.2.1 Chức năng142.1.2.2 Nhiệm vụ142.1.3 Quy mô hoạt động của quỹ tín dụng152.1.4 Quy trình xét duyệt để cấp tín dụng152.1.5 Cơ cấu tổ chức và chức năng của từng bộ phận162.1.5.1 Cơ cấu tổ chức162.1.5.2 Cơ cấu nhân sự172.1.6 Tình hình hoạt động tại quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013)182.1.7 Thuận lợi và khó khăn.212.1.7.1 Thuận lợi212.1.7.2 Khó khăn212.2 thực trạng hoạt động tín dụng ngắn hạn tai Quỹ Tín Dụng Nhân Dân Thị Trấn Nông Cống222.2.1 Phân tích tình hình huy động vốn tại Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013)222.2.2 Phân tích tình hình tín dụng ngắn hạn tại Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013)262.2.2.1 Doanh sốcho vay ngắn hạn262.2.2.2.Thu nợ ngắn hạn312.2.2.3 Dư nợ ngắn hạn362.2.2.4 Nợ quá hạn ngắn hạn422.2.2.5 Đánh giá hoạt động tín dụng Ngắn hạn qua các chỉ tiêu tài chính492.3 Đánh giá chung về hoạt động tín dụng Ngắn hạn tại Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (2011 – 2013)522.3.1. Những kết quả đạt được522.3.2 Hạn chế và nguyên nhân532.3.2.1 Hạn chế532.3.2.2 Nguyên nhân54CHƯƠNG III: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN THỊ TRẤN NÔNG CỐNG563.1 Mục tiêu định hướng phát triển của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống563.1.1 Phương hướng hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống năm 2014563.1.1.1 Kế hoạch chỉ tiêu chính563.1.1.2 Mục tiêu về nhân sự.593.1.2 Chiến lược kinh doanh của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cốnggiai đoạn (2013 – 2014)603.1.3Kế hoạch kinh doanh603.2 Giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng ngắn hạn tại quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống613.2.1 Về huy động vốn613.2.2 Về cấp tín dụng613.2.3 Về công tác thu nợ613.2.4 Các biện pháp khác613.3 KIẾN NGHỊ623.3.1 Đối với Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống623.3.2 Đối với chính quyền địa phương623.3.3 Đối với Chính phủ63PHẦN 3: KẾT LUẬN64TÀI LIỆU THAM KHẢO65 PHẦN 1: GIỚI THIỆU1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀINhững năm gần đây kinh tế của Việt Nam đã không ngừng phát triển và ngày càng khẳng định vị thế của mình trên trường quốc tế, nhất là nước ta đã là thành viên của tổ chức thương mại thế giới WTO. Con thuyền Việt Nam đã vươn ra biển lớn với nhiều cơ hội nhưng cũng không ít thách thức phía trước. Do đó yêu cầu đặt ra là phải làm thế nào để kinh tế nước nhà đủ sức trụ vững và ngày một tiến xa hơn. Trong đó lĩnh vực nông nghiệp và kinh tế nông thôn luôn là mối quan tâm hàng đầu của Đảng và Nhà nước, bởi nơi đây tập trung phần lớn dân cư nhưng còn tồn tại nhiều bất cập: Sản xuất rời rạc thiếu kỹ thuật và còn phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên, thị trường đầu ra cho sản phẩm không ổn định, chi phí đầu vào ngày một tăng…..nên nhiều hộ nông dân không có đủ vốn để đầu tư sản xuất. Vì vậy sự xuất hiện của hệ thống NHTM và các QTD đã giải quyết được vấn đề về vốn trong đó có Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống đã áp dụng chính sách của nhà nước nhằm thực thi chính sách về tiền tệ, tín dụng đẩy mạnh việc sử dụng vốn một cách hiệu quả nhất.Từ lâu, QTD được xem như là một trung gian tài chính, góp phần phát triển kinh tế xã hội thông qua việc cung cấp tín dụng cho nền kinh tế. Trong thời gian qua các tổ chức tín dụng hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp và nông thôn đã có nhiều sự đóng góp cho sự phát triển của khu vực này. Hoà vào thành tích chung là có sự đóng góp của Quỹ tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống.Nước ta có truyền thống về nông nghiệp, ngày nay nông nghiệp đóng vai trò rất quan trọng trong nền kinh tế. Huyện Nông Cống là Huyện có tiềm năng về sản xuất nông nghiệp, nhưng người nông dân còn gặp rất nhiều khó khăn, do thiếu vốn vì vậy phần lớn họ không có đủ vốn để đưa những máy móc, kỹ thuật hiện đại vào sản xuất nên lao động rất vất vả. Đây là một vấn đề cần quan tâm, một nhu cầu bức xúc mang tính thời sự. Phần lớn bà con nông dân đang thiếu vốn để sản xuất, chi phí sản xuất thì cao mà chu kỳ thu hoạch lại chậm nên phải đi vay vốn để bù đắp nhu cầu vốn thiếu hụt phục vụ cho sản xuất kinh doanh, và thông thường lãi suất cho vay bên ngoài rất cao do vậy người dân vay vốn từ Quỹ tín dụng sẽ có lợi hơn nhiều, giảm được chi phí cho quá trình sản xuất kinh doanh. Mặt khác do trình độ dân trí của người dân chưa cao và các ngân hàng thương mại lớn không mặn mà với các món vay nhỏ nên việc giao dịch với các ngân hàng lớn gặp nhiều khó khăn.Vì vậy các tổ chức tín dụng đặc biệt là Quỹ tín dụng nhân dân là sự lựa chọn của họ bởi thủ tục đơn giản và sẵn sàng đáp ứng các món vay nhỏ. Bên cạnh công tác tín dụng ngắn hạn, để có nguồn vốn đáp ứng nhu cầu của người dân đầu tư cho sản xuất kinh doanh, Quỹ tín dụng cần phải đẩy mạnh công tác huy động vốn nhằm tạo lập nguồn vốn cho hoạt động tín dụng. Điều này đòi hỏi Quỹ tín dụng cần phải có chính sách huy động vốn phù hợp với khả năng phát triển của nền kinh tế, tập quán tiêu dùng và tiết kiệm của người dân. Do vậy huy động vốn và sử dụng vốn sao cho có hiệu quả phải đi đôi với nhau, bổ sung cho nhau. Nhận thức được tầm quan trọng của tín dụng ngắn hạn và huy động vốn nên tôi đã chọn đề tài “Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống”.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU2.1 Phương pháp thu thập số liệu Thu nhập số liệu thứ cấp tại Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống, các báo cáo tài chính và những thông tin liên quan đến hoạt động của Quỹ tín dụng. Tìm hiểu thêm thông tin qua các sách báo, tạp chí, internet, các văn bản, quichế, chế độ tín dụng. 2.2 Phương pháp phân tích số liệu Phân tích số liệu dựa trên các phương pháp chủ yếu sau: Phương pháp phân tích tổng hợp. Phương pháp phân tích so sánh số tương đối. Phương pháp phân tích so sánh số tuyệt đối.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨUHoạt động tín dụng rất đa dạng, việc phân tích tín dụng là một đề tài lớn và phức tạp, vì vậy đề tài chỉ tập trung nghiên cứu về tình hình hoạt động tín dụng ngắn hạn. Không gian: Đề tài được thực hiện tại Quỹ Tín Dụng Nhân dân thị trấn Nông Cống.Thời gian: Số liệu trong đề tài là từ năm 20112013.Đối tượng nghiên cứu: Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống. 
Xem thêm

69 Đọc thêm

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 1 NĂM 2012 - CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÀI SƠN

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 1 NĂM 2012 - CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG SÀI SƠN

thai gian dao han khong qua ba thang, c6 tinh thanh khoan.cao,co kha nang chuyen d6i dS dang thanh cac hrongtien xac dinh va khong co nhieu rui ro trong chuyen d6i thanh ti~n.2.4 Cac khoan phai thuCac khoan phai thu duoc trinh bay tren Bao cao tai chinh then gia tri ghi s6 cac khoan phai thu khach hang vaphai thu khac sau khi tnr di cac khoan du phong duoc I~p cho cac khoan.no phai thu kh6 doi.Dir phong no phai thu kh6 doi duoc trich I~p cho tirng khoan phai thu kho doi can cir vao tu6i no qua han cua cackhoan no hoac du kien mire t6n th~t co th~ xay ra.trang5.•....0,0:::2.5Hang tAn khoHang t6n kho diroc tinh theo gia g6e. Tnrongh91' gia trj thuan co thS thirc hien diroc thap hon gia g6e thi phaitinh theo gia tri thuan e6 thS thirc hien duoc. Gia g6e hang t6n kho bao g6m chi phi mua, chi phi eh~ bien va cacchi phi lien quan true ti~p khac phat sinh dS co diroc hang t6n khoa dia
Xem thêm

17 Đọc thêm

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG tín DỤNG NGẮN hạn tại QUỸ tín DỤNG NHÂN dân THỊ TRẤN NÔNG CỐNG

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN THỊ TRẤN NÔNG CỐNG

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮTTừ viết tắtDiền giảiQTDQuỹ tín dụngQTDNNQuỹ tín dụng nhân dânNHTMNgân hàng thương mạiTTCN, TMDVTiểu thủ công nghiệp, thương mại và dịch vụ.QTDTWQuỹ tín dụng Trung ƯơngNHNNNgân Hàng Nhà Nước. DANH MỤC HÌNH, BẢNG, BIỂU ĐỒHình 1: Sơ đồ quy trình xét duyệt cấp tín dụng15Hình 2: Sơ đồ cơ cấu tổ chức tại Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống.16Hình 3: Sơ đồ cơ cấu nhân sự tại Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống17Bảng 1: Kết quả hoạt động của Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông cống giai đoạn (20112013)18Biểu đồ 1: Kết quả hoạt động của QTDND thị trấn nông cống giai đoạn (20112013).19Bảng 2: Tình hình huy động vốn tại Quỹ Tín Dụng Nhân Dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013).23Biểu đồ 2: Tình hình huy động vốn tại Quỹ Tín Dụng Nhân Dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013).24Bảng 3: Doanh số cho vay ngắn hạn theo đối tượng tại Quỹ Tín Dụng Nhân Dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013).27Biểu đồ 3: Doanh số cho vay ngắn hạn theo đối tượng tại Quỹ Tín Dụng Nhân Dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013).27Bảng 4: Doanh số cho vay ngắn hạn theo thành phần kinh tế29Biểu đồ 4: Doanh số cho vay ngắn hạn theo thành phần kinh tế giai đoạn (20112013)30Bảng 5: Thu nợ ngắn hạn theo đối tượng31Biểu đồ 5:Thu nợ ngắn hạn theo đối tượng giai đoạn (20112013)32Bảng 6: Thu nợ ngắn hạn theo thành phần kinh tế34Biểu đồ 6: Thu nợ ngắn hạn theo thành phần kinh tế giai đoạn (20112013)35Bảng 7: Dư nợ ngắn hạn theo đối tượng38Biểu đồ 7: Dư nợ ngắn hạn theo đối tượng38Bảng 8: Dư nợ ngắn hạn theo thành phần kinh tế41Biểu đồ 8: Dư nợ ngắn hạn theo thành phần kinh tế giai đoạn (20112013).41Bảng 9: Nợ quá hạn ngắn hạn theo đối tượng44Biểu đồ 9: Nợ quá hạn ngắn hạn theo đối tượng giai đoạn (20112013).44Bảng 10: Nợ quá hạn ngắn hạn theo thành phần kinh tế46Biểu đồ 10: Nợ quá hạn ngắn hạn theo thành phần kinh tế giai đoạn (20112013).47Bảng 11. Các chỉ số liên quan đến hoạt động tín dụng ngắn hạn của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông cống giai đoan (20112013).49Bảng 12: Kế hoạch chỉ tiêu chính của Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống năm 2014 so với năm 2013.57Biểu đồ 11: Kế hoạch thu chi tài chính năm 2013 và năm 2014 tại QTDND Thị Trấn Nông Cống.59 MỤC LỤCPHẦN 1: GIỚI THIỆU11. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI12. Phương pháp nghiên cứu22.1 Phương pháp thu thập số liệu22.2 Phương pháp phân tích số liệu23. Phạm vi nghiên cứu2PHẦN 2: NỘI DUNG4CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI QUỸ TÍN DỤNG41.1 Tổng quan về tín dụng41.1.1 Khái niệm về tín dụng41.1.2 Sự ra đời của tín dụng41.1.3 Bản chất của tín dụng41.1.4 Vai trò và chức năng của tín dụng trong nền kinh tế51.1.4.1 Vai trò của tín dụng51.1.4.2 Chức năng của tín dụng51.1.5 Phân loại tín dụng61.1.5.1 Căn cứ vào thời hạn tín dụng61.1.5.3 Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn71.1.5.4 Căn cứ vào chủ thể trong quan hệ tín dụng71.1.6 Điều kiện, nguyên tắc để cấp tín dụng71.1.6.1 Điều kiện cấp tín dụng71.1.6.2 Nguyên tắc cấp tín dụng81.1.7 Thời hạn, lãi suất và mức tín dụng81.1.7.1 Thời hạn tín dụng81.1.7.2 Lãi suất tín dụng81.1.7.3 Mức tín dụng91.1.8 Rủi ro tín dụng91.1.8.1 Khái niệm rủi ro tín dụng91.1.8.2 Nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng91.2 Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng101.2.1 Doanh số cho vay101.2.2 Doanh số thu nợ101.2.3 Dư nợ101.2.4 Nợ quá hạn101.2.5 Tổng dư nợ tổng nguồn vốn101.2.6 Tổng dư nợ tổng vốn huy động111.2.7 Hệ số thu nợ111.2.8 Nợ quá hạn tổng dư nợ111.2.9 Vòng quay vốn tín dụng11CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN THỊ TRẤN NÔNG CỐNG132.1 Giới thiệu chung về Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống132.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống132.1.1.1 Vị trí địa lý132.1.1.2 Lịch sử hình thành và phát triển132.1.2 Chức năng và nhiệm vụ của Quỹ tín dụng142.1.2.1 Chức năng142.1.2.2 Nhiệm vụ142.1.3 Quy mô hoạt động của quỹ tín dụng152.1.5.1 Cơ cấu tổ chức162.1.4.2 Cơ cấu nhân sự172.1.5 Tình hình hoạt động tại quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013)182.1.6 Thuận lợi và khó khăn.212.1.6.1 Thuận lợi212.1.6.2 Khó khăn212.2 Thực trạng hoạt động tín dụng ngắn hạn tai Quỹ Tín Dụng Nhân Dân Thị Trấn Nông Cống222.2.1 Phân tích tình hình huy động vốn tại Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013)222.2.2 Phân tích tình hình tín dụng ngắn hạn tại Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013)262.2.2.1 Doanh số cho vay ngắn hạn262.2.2.2.Thu nợ ngắn hạn312.2.2.3 Dư nợ ngắn hạn362.2.2.4 Nợ quá hạn ngắn hạn422.2.2.5 Đánh giá hoạt động tín dụng Ngắn hạn qua các chỉ tiêu tài chính492.3 Đánh giá chung về hoạt động tín dụng Ngắn hạn tại Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (2011 – 2013)522.3.1. Những kết quả đạt được522.3.2 Hạn chế và nguyên nhân532.3.2.1 Hạn chế532.3.2.2 Nguyên nhân54CHƯƠNG III: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN THỊ TRẤN NÔNG CỐNG563.1 Mục tiêu định hướng phát triển của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống563.1.1 Phương hướng hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống năm 2014563.1.1.1 Kế hoạch chỉ tiêu chính563.1.1.2 Mục tiêu về nhân sự.593.1.2 Chiến lược kinh doanh của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (2013 – 2014)603.1.3 Kế hoạch kinh doanh603.2 Giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng ngắn hạn tại quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống613.2.1 Về huy động vốn613.2.2 Về cấp tín dụng613.2.3 Về công tác thu nợ613.2.4 Các biện pháp khác613.3 kiến nghị623.3.1 Đối với Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống623.3.2 Đối với chính quyền địa phương623.3.3 Đối với Chính phủ63PHẦN 3: KẾT LUẬN64TÀI LIỆU THAM KHẢO65 PHẦN 1: GIỚI THIỆU1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀINhững năm gần đây kinh tế của Việt Nam đã không ngừng phát triển và ngày càng khẳng định vị thế của mình trên trường quốc tế, nhất là nước ta đã là thành viên của tổ chức thương mại thế giới WTO. Con thuyền Việt Nam đã vươn ra biển lớn với nhiều cơ hội nhưng cũng không ít thách thức phía trước. Do đó yêu cầu đặt ra là phải làm thế nào để kinh tế nước nhà đủ sức trụ vững và ngày một tiến xa hơn. Trong đó lĩnh vực nông nghiệp và kinh tế nông thôn luôn là mối quan tâm hàng đầu của Đảng và Nhà nước, bởi nơi đây tập trung phần lớn dân cư nhưng còn tồn tại nhiều bất cập: Sản xuất rời rạc thiếu kỹ thuật và còn phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên, thị trường đầu ra cho sản phẩm không ổn định, chi phí đầu vào ngày một tăng…..nên nhiều hộ nông dân không có đủ vốn để đầu tư sản xuất. Vì vậy sự xuất hiện của hệ thống NHTM và các QTD đã giải quyết được vấn đề về vốn trong đó có Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống đã áp dụng chính sách của nhà nước nhằm thực thi chính sách về tiền tệ, tín dụng đẩy mạnh việc sử dụng vốn một cách hiệu quả nhất.Từ lâu, QTD được xem như là một trung gian tài chính, góp phần phát triển kinh tế xã hội thông qua việc cung cấp tín dụng cho nền kinh tế. Trong thời gian qua các tổ chức tín dụng hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp và nông thôn đã có nhiều sự đóng góp cho sự phát triển của khu vực này. Hoà vào thành tích chung là có sự đóng góp của Quỹ tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống.Nước ta có truyền thống về nông nghiệp, ngày nay nông nghiệp đóng vai trò rất quan trọng trong nền kinh tế. Huyện Nông Cống là Huyện có tiềm năng về sản xuất nông nghiệp, nhưng người nông dân còn gặp rất nhiều khó khăn, do thiếu vốn vì vậy phần lớn họ không có đủ vốn để đưa những máy móc, kỹ thuật hiện đại vào sản xuất nên lao động rất vất vả. Đây là một vấn đề cần quan tâm, một nhu cầu bức xúc mang tính thời sự. Phần lớn bà con nông dân đang thiếu vốn để sản xuất, chi phí sản xuất thì cao mà chu kỳ thu hoạch lại chậm nên phải đi vay vốn để bù đắp nhu cầu vốn thiếu hụt phục vụ cho sản xuất kinh doanh, và thông thường lãi suất cho vay bên ngoài rất cao do vậy người dân vay vốn từ Quỹ tín dụng sẽ có lợi hơn nhiều, giảm được chi phí cho quá trình sản xuất kinh doanh. Mặt khác do trình độ dân trí của người dân chưa cao và các ngân hàng thương mại lớn không mặn mà với các món vay nhỏ nên việc giao dịch với các ngân hàng lớn gặp nhiều khó khăn.Vì vậy các tổ chức tín dụng đặc biệt là Quỹ tín dụng nhân dân là sự lựa chọn của họ bởi thủ tục đơn giản và sẵn sàng đáp ứng các món vay nhỏ. Bên cạnh công tác tín dụng ngắn hạn, để có nguồn vốn đáp ứng nhu cầu của người dân đầu tư cho sản xuất kinh doanh, Quỹ tín dụng cần phải đẩy mạnh công tác huy động vốn nhằm tạo lập nguồn vốn cho hoạt động tín dụng. Điều này đòi hỏi Quỹ tín dụng cần phải có chính sách huy động vốn phù hợp với khả năng phát triển của nền kinh tế, tập quán tiêu dùng và tiết kiệm của người dân. Do vậy huy động vốn và sử dụng vốn sao cho có hiệu quả phải đi đôi với nhau, bổ sung cho nhau. Nhận thức được tầm quan trọng của tín dụng ngắn hạn và huy động vốn nên tôi đã chọn đề tài “Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống”.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU2.1 Phương pháp thu thập số liệu Thu nhập số liệu thứ cấp tại Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống, các báo cáo tài chính và những thông tin liên quan đến hoạt động của Quỹ tín dụng. Tìm hiểu thêm thông tin qua các sách báo, tạp chí, internet, các văn bản, qui chế, chế độ tín dụng. 2.2 Phương pháp phân tích số liệu Phân tích số liệu dựa trên các phương pháp chủ yếu sau: Phương pháp phân tích tổng hợp. Phương pháp phân tích so sánh số tương đối. Phương pháp phân tích so sánh số tuyệt đối.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨUHoạt động tín dụng rất đa dạng, việc phân tích tín dụng là một đề tài lớn và phức tạp, vì vậy đề tài chỉ tập trung nghiên cứu về tình hình hoạt động tín dụng ngắn hạn. Không gian: Đề tài được thực hiện tại Quỹ Tín Dụng Nhân dân thị trấn Nông Cống. Thời gian: Số liệu trong đề tài là từ năm 20112013. Đối tượng nghiên cứu: Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống. 
Xem thêm

69 Đọc thêm

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG tín DỤNG NGẮN hạn tại QUỸ tín DỤNG NHÂN dân THỊ TRẤN NÔNG CỐNG

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN THỊ TRẤN NÔNG CỐNG

DANH MỤC HÌNH, BẢNG, BIỂU ĐỒ
Hình 1: Sơ đồ quy trình xét duyệt cấp tín dụng 15
Hình 2: Sơ đồ cơ cấu tổ chức tại Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống. 16
Hình 3: Sơ đồ cơ cấu nhân sự tại Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống 17
Bảng 1: Kết quả hoạt động của Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông cống giai đoạn (20112013) 18
Biểu đồ 1: Kết quả hoạt động của QTDND thị trấn nông cống giai đoạn (20112013). 19
Bảng 2: Tình hình huy động vốn tại Quỹ Tín Dụng Nhân Dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013). 23
Biểu đồ 2: Tình hình huy động vốn tại Quỹ Tín Dụng Nhân Dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013). 24
Bảng 3: Doanh số cho vay ngắn hạn theo đối tượng tại Quỹ Tín Dụng Nhân Dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013). 27
Biểu đồ 3: Doanh số cho vay ngắn hạn theo đối tượng tại Quỹ Tín Dụng Nhân Dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013). 27
Bảng 4: Doanh số cho vay ngắn hạn theo thành phần kinh tế 29
Biểu đồ 4: Doanh số cho vay ngắn hạn theo thành phần kinh tế giai đoạn (20112013) 30
Bảng 5: Thu nợ ngắn hạn theo đối tượng 31
Biểu đồ 5:Thu nợ ngắn hạn theo đối tượng giai đoạn (20112013) 32
Bảng 6: Thu nợ ngắn hạn theo thành phần kinh tế 34
Biểu đồ 6: Thu nợ ngắn hạn theo thành phần kinh tế giai đoạn (20112013) 35
Bảng 7: Dư nợ ngắn hạn theo đối tượng 38
Biểu đồ 7: Dư nợ ngắn hạn theo đối tượng 38
Bảng 8: Dư nợ ngắn hạn theo thành phần kinh tế 41
Biểu đồ 8: Dư nợ ngắn hạn theo thành phần kinh tế giai đoạn (20112013). 41
Bảng 9: Nợ quá hạn ngắn hạn theo đối tượng 44
Biểu đồ 9: Nợ quá hạn ngắn hạn theo đối tượng giai đoạn (20112013). 44
Bảng 10: Nợ quá hạn ngắn hạn theo thành phần kinh tế 46
Biểu đồ 10: Nợ quá hạn ngắn hạn theo thành phần kinh tế giai đoạn (20112013). 47
Bảng 11. Các chỉ số liên quan đến hoạt động tín dụng ngắn hạn của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông cống giai đoan (20112013). 49
Bảng 12: Kế hoạch chỉ tiêu chính của Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống năm 2014 so với năm 2013. 57
Biểu đồ 11: Kế hoạch thu chi tài chính năm 2013 và năm 2014 tại QTDND Thị Trấn Nông Cống. 59

MỤC LỤC
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN i
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN ii
LỜI CẢM ƠN iii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT iv
DANH MỤC HÌNH, BẢNG, BIỂU ĐỒ v
MỤC LỤC vii
PHẦN 1: GIỚI THIỆU 1
1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI 1
2. Phương pháp nghiên cứu 2
2.1 Phương pháp thu thập số liệu 2
2.2 Phương pháp phân tích số liệu 2
3. phạm vi nghiên cứu 2
PHẦN 2: NỘI DUNG 4
CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI QUỸ TÍN DỤNG 4
1.1 Tổng quan về tín dụng 4
1.1.1 Khái niệm về tín dụng 4
1.1.2 Sự ra đời của tín dụng 4
1.1.3 Bản chất của tín dụng 4
1.1.4 Vai trò và chức năng của tín dụng trong nền kinh tế 5
1.1.4.1 Vai trò của tín dụng 5
1.1.4.2 Chức năng của tín dụng 5
1.1.5 Phân loại tín dụng 6
1.1.5.1 Căn cứ vào thời hạn tín dụng 6
1.1.5.2 Căn cứ vào đối tượng tín dụng 6
1.1.5.3 Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn 7
1.1.5.4 Căn cứ vào chủ thể trong quan hệ tín dụng 7
1.1.6 Điều kiện, nguyên tắc để cấp tín dụng 7
1.1.6.1 Điều kiện cấp tín dụng 7
1.1.6.2 Nguyên tắc cấp tín dụng 8
1.1.7 Thời hạn, lãi suất và mức tín dụng 8
1.1.7.1 Thời hạn tín dụng 8
1.1.7.2 Lãi suất tín dụng 8
1.1.7.3 Mức tín dụng 9
1.1.8 Rủi ro tín dụng 9
1.1.8.1 Khái niệm rủi ro tín dụng 9
1.1.8.2 Nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng 9
1.2 Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng 10
1.2.1 Doanh số cho vay 10
1.2.2 Doanh số thu nợ 10
1.2.3 Dư nợ 10
1.2.4 Nợ quá hạn 10
1.2.5Tổng dư nợ tổng nguồn vốn 10
1.2.6 Tổng dư nợ tổng vốn huy động 11
1.2.7 Hệ số thu nợ 11
1.2.8 Nợ quá hạn tổng dư nợ 11
1.2.9 Vòng quay vốn tín dụng 11
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN THỊ TRẤN NÔNG CỐNG 13
2.1 Giới thiệu chung về Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống 13
2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống 13
2.1.1.1 Vị trí địa lý 13
2.1.1.2 Lịch sử hình thành và phát triển 13
2.1.2 Chức năng và nhiệm vụ của Quỹ tín dụng 14
2.1.2.1 Chức năng 14
2.1.2.2 Nhiệm vụ 14
2.1.3 Quy mô hoạt động của quỹ tín dụng 15
2.1.4 Quy trình xét duyệt để cấp tín dụng 15
2.1.5 Cơ cấu tổ chức và chức năng của từng bộ phận 16
2.1.5.1 Cơ cấu tổ chức 16
2.1.5.2 Cơ cấu nhân sự 17
2.1.6 Tình hình hoạt động tại quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013) 18
2.1.7 Thuận lợi và khó khăn. 21
2.1.7.1 Thuận lợi 21
2.1.7.2 Khó khăn 21
2.2 thực trạng hoạt động tín dụng ngắn hạn tai Quỹ Tín Dụng Nhân Dân Thị Trấn Nông Cống 22
2.2.1 Phân tích tình hình huy động vốn tại Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013) 22
2.2.2 Phân tích tình hình tín dụng ngắn hạn tại Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (20112013) 26
2.2.2.1 Doanh sốcho vay ngắn hạn 26
2.2.2.2.Thu nợ ngắn hạn 31
2.2.2.3 Dư nợ ngắn hạn 36
2.2.2.4 Nợ quá hạn ngắn hạn 42
2.2.2.5 Đánh giá hoạt động tín dụng Ngắn hạn qua các chỉ tiêu tài chính 49
2.3 Đánh giá chung về hoạt động tín dụng Ngắn hạn tại Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống giai đoạn (2011 – 2013) 52
2.3.1. Những kết quả đạt được 52
2.3.2 Hạn chế và nguyên nhân 53
2.3.2.1 Hạn chế 53
2.3.2.2 Nguyên nhân 54
CHƯƠNG III: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN THỊ TRẤN NÔNG CỐNG 56
3.1 Mục tiêu định hướng phát triển của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống 56
3.1.1 Phương hướng hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống năm 2014 56
3.1.1.1 Kế hoạch chỉ tiêu chính 56
3.1.1.2 Mục tiêu về nhân sự. 59
3.1.2 Chiến lược kinh doanh của Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cốnggiai đoạn (2013 – 2014) 60
3.1.3Kế hoạch kinh doanh 60
3.2 Giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng ngắn hạn tại quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống 61
3.2.1 Về huy động vốn 61
3.2.2 Về cấp tín dụng 61
3.2.3 Về công tác thu nợ 61
3.2.4 Các biện pháp khác 61
3.3 KIẾN NGHỊ 62
3.3.1 Đối với Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống 62
3.3.2 Đối với chính quyền địa phương 62
3.3.3 Đối với Chính phủ 63
PHẦN 3: KẾT LUẬN 64
TÀI LIỆU THAM KHẢO 65



PHẦN 1: GIỚI THIỆU
1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Những năm gần đây kinh tế của Việt Nam đã không ngừng phát triển và ngày càng khẳng định vị thế của mình trên trường quốc tế, nhất là nước ta đã là thành viên của tổ chức thương mại thế giới WTO. Con thuyền Việt Nam đã vươn ra biển lớn với nhiều cơ hội nhưng cũng không ít thách thức phía trước. Do đó yêu cầu đặt ra là phải làm thế nào để kinh tế nước nhà đủ sức trụ vững và ngày một tiến xa hơn. Trong đó lĩnh vực nông nghiệp và kinh tế nông thôn luôn là mối quan tâm hàng đầu của Đảng và Nhà nước, bởi nơi đây tập trung phần lớn dân cư nhưng còn tồn tại nhiều bất cập: Sản xuất rời rạc thiếu kỹ thuật và còn phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên, thị trường đầu ra cho sản phẩm không ổn định, chi phí đầu vào ngày một tăng…..nên nhiều hộ nông dân không có đủ vốn để đầu tư sản xuất. Vì vậy sự xuất hiện của hệ thống NHTM và các QTD đã giải quyết được vấn đề về vốn trong đó có Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống đã áp dụng chính sách của nhà nước nhằm thực thi chính sách về tiền tệ, tín dụng đẩy mạnh việc sử dụng vốn một cách hiệu quả nhất.
Từ lâu, QTD được xem như là một trung gian tài chính, góp phần phát triển kinh tế xã hội thông qua việc cung cấp tín dụng cho nền kinh tế. Trong thời gian qua các tổ chức tín dụng hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp và nông thôn đã có nhiều sự đóng góp cho sự phát triển của khu vực này. Hoà vào thành tích chung là có sự đóng góp của Quỹ tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống.
Nước ta có truyền thống về nông nghiệp, ngày nay nông nghiệp đóng vai trò rất quan trọng trong nền kinh tế. Huyện Nông Cống là Huyện có tiềm năng về sản xuất nông nghiệp, nhưng người nông dân còn gặp rất nhiều khó khăn, do thiếu vốn vì vậy phần lớn họ không có đủ vốn để đưa những máy móc, kỹ thuật hiện đại vào sản xuất nên lao động rất vất vả. Đây là một vấn đề cần quan tâm, một nhu cầu bức xúc mang tính thời sự. Phần lớn bà con nông dân đang thiếu vốn để sản xuất, chi phí sản xuất thì cao mà chu kỳ thu hoạch lại chậm nên phải đi vay vốn để bù đắp nhu cầu vốn thiếu hụt phục vụ cho sản xuất kinh doanh, và thông thường lãi suất cho vay bên ngoài rất cao do vậy người dân vay vốn từ Quỹ tín dụng sẽ có lợi hơn nhiều, giảm được chi phí cho quá trình sản xuất kinh doanh. Mặt khác do trình độ dân trí của người dân chưa cao và các ngân hàng thương mại lớn không mặn mà với các món vay nhỏ nên việc giao dịch với các ngân hàng lớn gặp nhiều khó khăn.Vì vậy các tổ chức tín dụng đặc biệt là Quỹ tín dụng nhân dân là sự lựa chọn của họ bởi thủ tục đơn giản và sẵn sàng đáp ứng các món vay nhỏ.
Bên cạnh công tác tín dụng ngắn hạn, để có nguồn vốn đáp ứng nhu cầu của người dân đầu tư cho sản xuất kinh doanh, Quỹ tín dụng cần phải đẩy mạnh công tác huy động vốn nhằm tạo lập nguồn vốn cho hoạt động tín dụng. Điều này đòi hỏi Quỹ tín dụng cần phải có chính sách huy động vốn phù hợp với khả năng phát triển của nền kinh tế, tập quán tiêu dùng và tiết kiệm của người dân. Do vậy huy động vốn và sử dụng vốn sao cho có hiệu quả phải đi đôi với nhau, bổ sung cho nhau. Nhận thức được tầm quan trọng của tín dụng ngắn hạn và huy động vốn nên tôi đã chọn đề tài “Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống”.
2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 Phương pháp thu thập số liệu
Thu nhập số liệu thứ cấp tại Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Nông Cống, các báo cáo tài chính và những thông tin liên quan đến hoạt động của Quỹ tín dụng.
Tìm hiểu thêm thông tin qua các sách báo, tạp chí, internet, các văn bản, quichế, chế độ tín dụng.
2.2 Phương pháp phân tích số liệu
Phân tích số liệu dựa trên các phương pháp chủ yếu sau:
Phương pháp phân tích tổng hợp.
Phương pháp phân tích so sánh số tương đối.
Phương pháp phân tích so sánh số tuyệt đối.
3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Hoạt động tín dụng rất đa dạng, việc phân tích tín dụng là một đề tài lớn và phức tạp, vì vậy đề tài chỉ tập trung nghiên cứu về tình hình hoạt động tín dụng ngắn hạn.
Không gian: Đề tài được thực hiện tại Quỹ Tín Dụng Nhân dân thị trấn Nông Cống.
Thời gian: Số liệu trong đề tài là từ năm 20112013.
Đối tượng nghiên cứu: Phân tích hoạt động tín dụng ngắn hạn tại Quỹ Tín Dụng nhân dân thị trấn Nông Cống.
Xem thêm

24 Đọc thêm

BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY MẸ QUÝ 2 NĂM 2012 - CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG 47

BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY MẸ QUÝ 2 NĂM 2012 - CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG 47

Rui ro ty gia la rui ro ma gia trj hap ly hogc cac luong tien trong tuang lai cua cong cy tai ctiinii se bien dpng tlieonti&ng thay doi cua ty gia h6i doaiCong ty khong c6 rui ro ty gia do viec mua ban hang hoa djch vu d u a c thyc hien b i n g dan vi tien te la V N DQuan ly rui ro ve lai suitRui ro v§ lai suat la rui ro ma gia trj hgp ly hoac cac luong tien trong tu-ang lai cua cong cu tai chinh se biendong theo nhung thay doi cua lai suat thj truang .Rui ro ve lai suat cua Cong ty chu yeu lien quan den tiln, cac khoan tien gCci ngan han va cac khoan vay .Cong ty khong c6 bat ky rui ro lai suat trong yeu nao vi Cong ty chi quan he vai m5i ngan hang BIDV chi nhanhBinh Djnh truyin thing lau nam va du-gc Ngan hang u-u dai vgi mijc lai s u i t t h i p nhit, c6 lgi nhit cho Cong tyRui ro tin dung^Rui ro tin dung xay ra khi mot khach hang hoac d l i tac khong d i p ijng du-gc c a c nghTa vu trong hgp dong d i nd i n cac ton thit tai chinh cho Cong ty . Cong ty c6 chinh sach tin dung phu hgp va thu'ang xuyen theo doi tinhhinh d l danh gia xem Cong ty c6 chju rui ro tin dung hay khong . Cong ty khong c6 b i t ky rui ro tin dung trongy l u nao vai cac khach hang hoac doi tac bai vi cac khoan phai thu d i n tu' mot s i lu'gng Ian khach hang la cacBan quan ly d y an thuoc nguon v I n Nha nu'acQuan ly rui ro tfianfi khoanMuc dich quan ly rui ro thanh khoan nham dam bao du nguon von de dap ung cac nghTa vu tai chinh hien tai vatrong tuang l a i . Tinh thanh khoan cung d u g c Cong ty quan ly nham dam bao mCpc phu trgi giua cong ng d i nhan va tai san d i n han trong ky a m u c c6 the d u g c k i l m soat doi vai so v I n ma Cong ty tin rang c6 the tao ratrong ky do . Chinh sach cua Cong ty la theo doi thuang xuyen cac yeu cau v l thanh toan hien tai va d y k i l ntrong tuang lai nham dam bao Cong ty duy tri du m u c d y phong tien va cac khoan vay nham dap ung cac quydjnh ve tinh thanh khoan ngan han va dai han han .Bang dual day trinh bay chi tilt cac m u c dao han theo hgp dong con lai doi vai cong n g tai chinh phi phai sinhva thai han thanh toan nhu da d u g c thoa thuan . Bang dugi day d u g c trinh bay d u a tren dong tiln c h u a chilt
Xem thêm

23 Đọc thêm

Bao cao thuc tap tot nghiep

BAO CAO THUC TAP TOT NGHIEP

– Báo cáo thực tập kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương– Báo cáo thực tập tổ chức bộ máy kế toán và hệ thống kế toán– Đồ án tốt nghiệp công tác tổ chức kế toán tổng hợp– Báo cáo thực tập kế toán tài sản cố định– Báo cáo thực tập kế toán tiền mặt và kế toán hàng hóa– Báo cáo thực tập tốt nghiệp tổ chức kế toán nguyên vật liệu– Báo cáo thực tập tốt nghiệp kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh– Báo cáo thực tập tốt nghiệp công tác kế toán công cụ dụng cụ– Báo cáo thực tập kế toán chi phí và tính giá thành– Báo cáo thực tập kế toán thuế– Báo cáo thực tập kế toán hành chính sự nghiệp…– Báo cáo thực tập phương pháp lập báo cáo tài chínhVà nhiều chủ đề báo cáo thực tập kế toán, đồ án tốt nghiệp khác nhau thuộc nhiều công ty khác nhau, các loại hình doanh nghiệp khác nhau như thương mại, sản xuất, xây lắp cho sinh viên nhà mình tham khảo
Xem thêm

60 Đọc thêm

BAO CAO THUC TAP TOT NGHIEP

BAO CAO THUC TAP TOT NGHIEP

TRANG 20 BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP CHƯƠNG 2:TỔNG ĐÀI KXTES824 _SVTH:CHÂU QUỐC KHÁNH _ _LỚP: DV12 _ _ 8 _ Doanh nghiệp sẽ có được những lợi ích từ việc cắt giảm các chi phí, dễ sử dụn[r]

43 Đọc thêm

BAO CAO THUC TAP TAI NGAN HANG THUONG MAI

BAO CAO THUC TAP TAI NGAN HANG THUONG MAI

Xây dựng các chính sách, qui chế, qui trình, các chỉ tiêu, kế hoạch áp dụng cho cả Chi nhánh; đề ra các chiến lược phát triển trình cho Tổng giám đốc; trực tiếp tiếp xúc với khách hàng; [r]

17 Đọc thêm

Báo cáo tốt nghiệp thực trạng hoạt động tín dụng ngắn hạn tại chi nhánh ngân hàng công thương HBT

BÁO CÁO TỐT NGHIỆP THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG NGẮN HẠN TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG HBT

MỤC LỤC
Lời nói đầu 1
Chương I: Tổng quan về tín dụng và chất lượng tín dụng ngắn hạn 3
1. Tổng quan về Ngân Hàng Thương Mại. 3
1.1 Khái niệm về NHTM. 3
1.2 Chức năng của NHTM. 4
1.2.1 Chức năng tạo tiền. 5
1.2.2 Chức năng trung gian thanh toán. 5
1.2.3 Hoạt động huy động tiền gửi. 5
1.2.4 Hoạt động tín dụng. 5
1.2.5 Tài trợ hoạt động ngoại thương 6
1.2.6 Hoạt động bảo lãnh. 6
1.3 Các nghiệp vụ của Ngân hàng thương mại. 7
1.3.1 Nghiệp vụ nợ 7
1.3.2 Nghiệp vụ có. 7
1.3.3 Nghiệp vụ trung gian. 8
2. Lý luận chung về tín dụng 9
2.1. Khái niệm tín dụng 9
2.2. Phân loại tín dụng ngân hàng 12
2.2.1. Căn cứ vào mục đích 12
2.2.2 . Căn cứ vào thời hạn tín dụng. 12
2.2.3. Căn cứ vào mức độ tín nhiệm đối với khách hàng. 13
2.2.4 . Căn cứ vào hình thái giá trị của tín dụng. 13
2.2.5. Căn cứ vào xuất xứ tín dụng. 14
3. Tín dụng ngắn hạn. 14
3.1. Khái niệm. 14
3.2. Phân loại tín dụng ngắn hạn. 14
3.2.1. Tín dụng ứng trước. 15
3.2.1.1. Tín dụng thế chấp hoặc nghiệp vụ mở tín dụng khoản. 15
3.2.1.2 . Thấu chi. 16
3.2.1.3. Tín dụng vãng lai. 16
3.2.1.4. Tín dụng thời vụ. 16
3.2.2. Cho vay dựa trên việc chuyển nhượng trái quyền. 17
3.2.2.1. Chiết khấu thương phiếu. 17
3.2.3. Tín dụng bằng chữ ký của ngân hàng. 18
3.3. Vai trò của tín dụng ngắn hạn. 18
3.3.1. Đối với nền kinh tến 19
3.3.2. Đối với các doanh nghiệp. 19
3.3.3. Đối với ngân hàng. 20
3.4. Các quy định trong hoạt động tín dụng ngắn hạn. 20
3.4.1. Nguyên tắc tín dụng: 20
3.4.2. Điều kiện vay vốn. 21
3.4.3. Đối tượng cho vay. 21
3.4.4. Thời hạn cho vay. 22
3.4.5. Lãi suất cho vay. 22
3.4.6. Mức cho vay: 22
3.4.7. Giải ngân và thu nợ. 24
3.4.8. Quy trình cho vay ngắn hạn. 24
4. Chất lượng tín dụng và tiêu thức đánh giá chất lượng tín dụng ngắn hạn của NHTM. 27
4.1.Khái niệm. 27
4.2. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng tín dụng. 29
4.2.1. Nhóm chỉ tiêu định lượng 30
4.2.2. Nhóm chỉ tiêu định tính. 34
4.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng tín dụng ngắn hạn của NHTM. 34
4.3.1. Các nhân tố thuộc về ngân hàng. 34
4.3.2. Các nhân tố thuộc về khách hàng. 35
4.3.3. Các nhân tố thuộc về môi trường. 37
4.4. Phương pháp đánh giá chất lượng tín dụng ngắn hạn của ngân hàng. 37
Chương 2: Thực trạng chất lượng tín dụng ngắn hạn tại ngân hàng công thương chi nhánh hai bà trưng. 39
1. Khái quát về ngân hàng công thương chi nhánh Hai Bà Trưng. 39
1.1. Nhiệm vụ, chức năng và bộ máy tổ chức. 39
1.2. Khái quát tình hình hoạt động của NHCT II HBT trong những năm qua. 41
1.2.1. Hoạt động huy động vốn. 41
1.2.2. Hoạt động cho vay và đầu tư kinh doanh khác. 42
1.2.3. Công tác kinh doanh đối ngoại. 44
1.2.4. Công tác kế toán tài chính và kết quả kinh doanh. 45
1.2.5. Công tác tiền tệ kho quỹ. 46
1.2.6 . Công tác thông tin điển toán. 46
1.2.7. Công tác kiểm tra kiểm soát nội bộ. 46
2. Thực trạng công tác tín dụng ngắn hạn tại Ngân hàng công thương chi nhánh Hai Bà Trưng. 46
2.1. Tình hình huy động vốn: 47
2.2. Tình hình sử dụng vốn của NHCT II HBT. 48
3. Chất lượng tín dụng ngắn hạn tại NHCT II – HBT. 53
4. Đánh giá chất lượng tín dụng ngắn hạn của NHCT II –HBT 57
4.1. Những kết quả đạt được 57
4.2. Những nguyên nhân và hạn chế trong công tác tín dụng ngắn hạn của NHCTIIHBT. 58
4.2.1. Hạn chế từ phía ngân hàng 58
4.2.2. Hạn chế từ phía doanh nghiệp. 61
4.2.3 . Các nhân tố khách quan khác. 63
Chương III: GiảI pháp nhằm nâng cao chất lượng tín dụng ngắn hạn tại NHCT IIHBT 66
1. Định hướng hoạt động tín dụng của NHCTIIHBT trong năm 2003. 66
2. GiảI pháp nâng cao chất lượng tín dụng ngắn hạn tại NHCTIIHBT. 67
2.1. Nâng cao chất lượng thẩm định dự án. 67
2.1.1. Nâng cao chất lượng thu thập thông tin. 67
2.1.2. Nâng cao chất lượng công tác xử lý thông tin. 69
2.2. Đa dạng hoá phương thức cho vay ngắn hạn đặc biệt mở rộng chiết khấu chứng từ có giá trên thị trường tiền tệ: 70
2.3. Xây dựng chính sách khách hàng hợp lý: 71
2.4. Tăng cường quản lý món vay. 73
2.5. Đào tạo đội ngủ cán bộ có chuyên môn nghiệp vụ, năng nỗ, nhiệt tình trung thực: 75
2.6. Lập quỹ dự phòng rủi ro: 76
2.7. Thiết lập bộ phận nghiên cứu thị trường. 77
2.8. Tăng cường công tác kiểm soát nội bộ. 79
3. Một số kiến nghị. 79
3.1. Về phía Ngân Hàng Công Thương Việt Nam. 79
3.1.1. Ban hành những văn bản hướng dẫn cụ thể hơn nữa. 79
3.1.2. Có chính sách tuyển chọn, nâng cao trình độ đội ngủ cán bộ và có chính sách khen thưởng rõ ràng. 80
3.1.3. Phát triển chiều sâu hợp tác quốc tế 80
3.1.4. Đổi mới mạnh mẽ quản trị điều hành: 80
3.2. Kiến nghị đối với ngân hàng nhà nước. 80
3.2.1. Tiếp tục xây dựng và hoàn chỉnh các văn bản pháp quy. 80
3.2.2. Hoàn thiện quy chế cầm cố, thế chấp tài sản và bảo lãnh vay vốn của ngân hàng: 81
3.2.3. Kiểm tra chặt chẽ hoạt động của các NHTM: 81
2.4. Hiện đại hoá công nghệ ngân hàng. 82
Kết luận 83
Tài liệu tham khảo 84
Xem thêm

91 Đọc thêm

Cùng chủ đề