CÁCH GHÉP 2 ẢNH THÀNH 1 VỚI PHOTOSHOP POTX

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới tiêu đề "CÁCH GHÉP 2 ẢNH THÀNH 1 VỚI PHOTOSHOP POTX":

Đề cương môn: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin.

ĐỀ CƯƠNG MÔN: NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN.

I. Hàng hóa. 1. Hai thu c tính c a hàng hóa. ộ ủ Câu 2: Có ý ki n cho r ng: “hàng hóa có giá tr vì nó có giá tr s d ng, giá tr s ế ằ ị ị ử ụ ị ửd ng càng l n thì giá tr càng cao”. Đó là ý ki n hoàn toàn sai. Đ cm cho nh n ụ ớ ị ế ể ậđ nh r ng ý ki n trên sai ta đi phân tích 2 pham trù giá tr s d ng và giá tr c a ị ằ ế ị ử ụ ị ủhàng hóa Hàng hóa là sp c a lao đ ng, th a mãn đ c nhu c u nào đó c a con ng i thông ủ ộ ỏ ượ ầ ủ ườqua trao đ i ho c mua bán ổ ặ Giá tr s d ng c a hàng hóa: ị ử ụ ủGiá tr c a hàng hóa là công d ng c a hàng hóa th a mãn nhu c u nào đó c a con ị ủ ụ ủ ỏ ầ ủng i. vd g o dung đ ăn v i dung đ m c.. ườ ạ ể ả ể ặĐ c tr ng giá tr s d ng c a hàng hóa ặ ư ị ử ụ ủ giá tr s d ng – thu c tính TN c a v t quy đ nh giá ị ử ụ ộ ủ ậ ị giá tr s d ng thu c ph m trù vĩnh vi n ị ử ụ ộ ạ ễ giá tr s d ng ch th hi n khi tiêu dùng( tiêu dùng cho sx và tiêu dùng cho cá ị ử ụ ỉ ể ệnhân)Hàng hóa có th có 1 hay nhi u công d ng ể ề ụ hàng hóa ngày càng đa d ng phong phú, hi n đ i và thu n ti n, là do nhu c u đò ạ ệ ạ ậ ệ ầh i và KH công ngh cho phép ỏ ệ giá tr s d ng c a hàng hóa t o thành n i dung c a c a c i v t ch t và là c s ị ử ụ ủ ạ ộ ủ ủ ả ậ ấ ơ ởđ cân đ i v m t hi n v t ể ố ề ặ ệ ậ giá tr s d ng c a hàng hóa là giá tr sd xã h i vì giá tr s d ng c a hàng hóa ko ị ử ụ ủ ị ộ ị ử ụ ủph i là giá tr s d ng cho ng i s n xu t tr c ti p mà là cho ng i khác, cho xh, thông ả ị ử ụ ườ ả ấ ự ế ườqua trao đ i mua bán. Đi u đó đòi h i ng i s n xu t ph i luôn luôn quan tâm đ n nhu ổ ề ỏ ườ ả ấ ả ếc u c a xh, làm cho sp c a mình đáp ng đ c nhu c u c a xh ầ ủ ủ ứ ượ ầ ủ giá tr c a hàng hóa ị ủGiá tr s d ng c a hàng hóa là v t mang giá tr trao đ i ị ử ụ ủ ậ ị ổGiá tr trao đ i là quan h t l v l ng mà nh ng GTSD khác nhau trao đ i v i ị ổ ệ ỉ ệ ề ượ ữ ổ ớnhauVD: 1 cái rìu = 20kg thócTrong ph ng trình trao đ i trên có 2 câu h i đ t ra ươ ổ ỏ ặ+ 1 là t i sao rìu và thóc là 2 hàng hóa có giá tr s d ng khac nhau l i trao đ i ạ ị ử ụ ạ ổđ c v i nhau? ượ ớ+ 2 là t i sao chúng l i trao đ i v i nhau theo 1 t l nh t đ nh ạ ạ ổ ớ ỉ ệ ấ ịTr l i cho câu h i th nh t: 2 hàng hóa rìu và búa có th trao đ i đ c v i nhau ả ờ ỏ ứ ấ ể ổ ượ ớvì gi a chúng có c s chung. C s chung đó ko th là giá tr s d ng c a hàng hóa vì ữ ơ ở ơ ở ể ị ử ụ ủcông d ng c a chúng khác nhau. C s chung đó là các hàng hóa đ u là sp c a lao đ ng. ụ ủ ơ ở ề ủ ộsp c a lao đ ng do lđ xh hoa phí đ sx ra nh ng hàng hóa đó ủ ọ ể ữTr l i cho câu h i th 2: th c ch t các ch th trao đ i hàng hóa v i nhau là trao ả ờ ỏ ứ ự ấ ủ ể ổ ớđ i lđ ch a đ ng trong nh ng hàng hóa đó ổ ứ ự ữEmail: wizard_tryyahoo.com.vn 1Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050 ị ọ ạ ọTrong vd trên ng i th rèn làm ra cái rìu m t 5 h lao đ ng, ng i nông đân làm ra ườ ợ ấ ộ ườ20kg thóc cũng m t 5h lao đ ng. trao đ i 1 cái rìu l y 20kg thóc th c ch t là trao đ i 5h ấ ộ ổ ấ ự ấ ổsx ra 1 cái rìu l y 5h s n xu t ra 20kg thóc. Lao đ ng hao phí đ sx ra hàng hóa là c s ấ ả ấ ộ ể ơ ởchung c a trao đ i g i là giá tr hàng hóa. T phân tích trên ta th y: ủ ổ ọ ị ừ ấGiá tr hàng hóa là lao đ ng xh c a ng i sx hàng hóa k t tinh trong hàng hóa ị ộ ủ ườ ếĐ c tr ng c a giá tr hàng hóa là: ặ ư ủ ị Giá tr hàng hóa là 1 ph m trù l ch s , nghĩa là nó ch t n t i nh ng ph ng ị ạ ị ử ỉ ồ ạ ở ữ ươth c sx có sx và trao đ i hàng hóa ứ ổ Giá tr hàng hóa là bi u hi n quan h sx, t c là nh ng quan h kinh t gi a ị ể ệ ệ ứ ữ ệ ế ữnh ng ng i s n xu t hàng hóa. Trong n n kt h² d a trên nh ng ch đ t h u v t ữ ườ ả ấ ề ự ữ ế ộ ư ữ ề ưli u sx, quan h kinh t gi a ng i v i ng i bi u hi n thành quan h gi a v t v i ệ ệ ế ữ ườ ớ ườ ể ệ ệ ư ậ ớv t. hi n t ng v t th ng tr ng i đ c g i là s sung bái hàng hóa, khi ti n t xu t ậ ệ ượ ậ ố ị ườ ượ ọ ự ề ệ ấhi n thì đ nh cao c a s sung bái này là sung bái ti n t ệ ỉ ủ ự ề ệV m t ph ng pháp lu n, ta đi t gí tr trao đ i, nghĩa là đi t hi n t ng bên ề ặ ươ ậ ừ ị ổ ừ ệ ượngoài, t cái gi n đ n, d th y đ l n mò ra v t tích c a giá tr , nghĩa là cái b n ch t ừ ả ơ ễ ấ ể ầ ế ủ ị ả ấbên trong c a s, hi n t ng. giá tr trao đ i ch là hình th c bi u hi n c a giá tr ; giá tr ủ ệ ượ ị ổ ỉ ứ ể ệ ủ ị ịlà n i dung, là c s c a trao đ i. giá tr thay đ i thì giá tr trao đ i cuang thay đ i theo. ộ ơ ở ủ ổ ị ổ ị ổ ổNghiên c u 2 thu c tính hàng hóa, chúng at rút ra đ c nh ng ph ng pháp lu n ứ ộ ượ ữ ươ ậsau: hàng hóa (thông th ng hay d c bi t) đ u có 2 thu c tính là giá tr và giá tr s ườ ặ ệ ề ộ ị ị ửd ng. thi u 1 trong 2 thu c tính thì không ph i là hàng ụ ế ộ ả 2 thu c tính c a hàng hóa là s th ng nh t trong mâu thu n. ộ ủ ự ố ấ ẫTh ng nh t vì nó cùng 1 lao đ ng s n xu t ra hàng hóa, nh ng lao đ ng sx ra ố ấ ộ ả ấ ư ộhàng hóa l i có tính ch t 2 met. lđ c th t o ra giá tr s d ng; lđ tr u t ng t o ra giá ạ ấ ụ ể ạ ị ử ụ ừ ượ ạtr c a hàng hóa. ị ủHai thu c tính giá tr s d ng và giá tr đ i l p v i nhau, bi u hi n c a s đ i l p ộ ị ử ụ ị ố ậ ớ ể ệ ủ ự ố ậgi a chúng là: ữ Th nh t, ng i sx ra hàng hóa có gtsd nh t đ nh. Nh ng trong kinh t hàng hóa, ứ ấ ườ ấ ị ư ếng i sx t o ra gtsd ko ph i cho mình mà cho ng i khác, cho xh. M c đích sx c a h ườ ạ ả ườ ụ ủ ọko ph i gtsd mà là gt, lf ti n t là l i nhu n. cho dù ng i sx sx ra đ ch i tr em hay ả ề ệ ợ ậ ườ ồ ơ ẻthu c ch a b nh thì đ i v i h đi u đó không quan tr ng, mà đii u quan tr ng là nh ng ố ữ ệ ố ớ ọ ề ọ ề ọ ữhàng hóa đó đem l i cho h bao nhiêu ti n t , bao nhiêu l i nhu n ạ ọ ề ệ ợ ậ Đ i v i ng i tiêu dùng, ng i mua, m c đích c a h là GTSD, nh ng đ có đc ố ớ ườ ườ ụ ủ ọ ư ểGTSD nh m th a mãn nhu c u tiêu dùng c a h thì h ph i tr giá tr , tr ti n t cho ằ ỏ ầ ủ ọ ọ ả ả ị ả ề ệch c a nó. Nh v y ng sx, ng bán c n ti n còn ng mua, ng tiêu dùng c n hàng. Qúa ủ ủ ư ậ ầ ề ầtrình th c hi n giá tr và giá tr s d ng c a hàng hóa là 2 quá trình khác nhau ko di n ra ự ệ ị ị ử ụ ủ ễđ ng th i. Mu n th c hi n giá tr c a hàng hóa ph i tr ti n cho ng i sd… Nh v y, ồ ờ ố ự ệ ị ủ ả ả ề ườ ư ậ>< gi a 2 thu c tính c a hàng hóa và gi i quy t >< đó làm cho các ch th kt và n n kt ữ ộ ủ ả ế ủ ể ềnăng đ ng và linh ho t, suy đ n cùng thúc đ y tăng tr ng và phát tri n kt , nâng cao đs ộ ạ ế ẩ ưở ểnd trình đ văn minh h n. ở ộ ơ Th hai, hàng hóa sx đ n tiêu dùng ko đ ng nh t v i nhau v th i gian và ko ứ ế ồ ấ ớ ề ờgian. Đv i ng sx đó là th i gian v n n m trong hàng hóa, ch a bán đc đ thu ti n v đ ớ ờ ố ằ ư ể ề ề ẻEmail: wizard_tryyahoo.com.vn 2Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050 ị ọ ạ ọtái sx ti p t c. Lãi ngân hàng ch a tr đc; nguy c hàng hóa b hao mòn vô hình, ch a k ế ụ ư ả ơ ị ư ểđ n ph i b o qu n, ki m kê, ch a đ ng kh năng kh ng ho ng kt … Đv ng i tiêu ế ả ả ả ể ứ ự ả ủ ả ườdùng ch a mua đc hàng hóa đ th a mãn nhu c u, h n n a th i gian c n có hàng hóa ko ư ể ỏ ầ ơ ữ ờ ầdc đáp ng…Nghĩa là qtr th c hi n giá tr và GTSD khác nhau v tg và ko gian. Mu n ứ ự ệ ị ề ốxích l th i gian và ko gain gi a ng sx và ng tiêu dùng, các ch th kt tìm m i cách, m i ạ ờ ữ ủ ể ọ ọbi n pháp, nh h p đ ng kt, lien doanh, lk m r ng m ng l i sx và tiêu th và các ệ ư ợ ồ ở ộ ạ ướ ụph ng pháp bán hàng phù h p. ươ ợ Th ba, trong kt h² đ c sx ra có th bán đ c hay ko bán đ c. N u hàng hóa ứ ượ ể ượ ượ ếbán đ c, >< gi a 2 thu c tính đc gi i quy t và ng c l i. ượ ữ ộ ả ế ượ ạ Ý nghĩa ph ng pháp lu n: ươ ậChúng ta đang trong th i kì phát tri n KTTT, kt h². Hàng hóa sx ra đ bán ch ko ờ ể ể ứph i đ t tiêu dùng. Do đó: ả ể ựĐ i v i ng i sx khi luôn mong mu n thu đc nhi u l i nhu n ph i quan tâm đ n ố ớ ườ ố ề ợ ậ ả ế2 thu c tính c a hàng hóa. T c là ph i làm ra nhi u hàng hóa, phong phú vè ch ng lo i, ộ ủ ứ ả ề ủ ạcông d ng ngày càng nhi u, t đó đ gi m giá giá tr hàng hóa đ thu hút ng mua, tăng ụ ề ừ ể ả ị ểs c c nh tranh. B ng cách c i ti n quy trình KT càng hi n đ ii, nâng cao trình đ cho ứ ạ ằ ả ế ệ ạ ộng lđ, đ i m i t ch c qu n lí sx. ổ ớ ổ ứ ảĐ i v i ng tiêu dùng, khi ch quan tâm đ n giá tr sd thì ph i tr tr cho ng i s ố ớ ỉ ế ị ả ả ị ườ ởh u. T đó ph i có bi n pháp đ tăng thu nh p, tăng kh năng thanh toán. ữ ừ ả ệ ể ậ ả2. Tính 2 m t c a lđsx hàng hóa. ặ ủHàng hóa có 2 thu c tính không ph i do có 2 th lđ khác nhau k t tinh trong nó, ộ ả ứ ếmà là do l đ c a ng i sx h2 có tc 2 m t: v a mang tc c th ( l đ c th ), l i v a ủ ườ ặ ừ ụ ể ụ ể ạ ừmang tc tr u t ng(l đ tr u t ng). C. Mac là ng i đ u tiên phát hi n ra tc 2 m t đó. ừ ượ ừ ượ ườ ầ ệ ặ L đ c th : ụ ểLđ c th là l đ có ích d i d ng 1 hình th c c th c a nh ng ngh nghi p ụ ể ướ ạ ứ ụ ể ủ ữ ề ệchuyên môn nh t đ nh. ấ ịM i l đ c th có th có m đ, ph2 công c l đ , đ i t ng l đ và kq l đ riêng. Chính ỗ ụ ể ể ụ ố ượnh ng cái riêng đó phân bi t các lo i l đ c th khác nhau. Ch ng h n, l đ c a ng i ữ ệ ạ ụ ể ẳ ạ ủ ườth may và l đ c a ng i th m c là 2 lo i l đ c th khác nhau, l đ c a ng i th may ợ ủ ườ ợ ộ ạ ụ ể ủ ườ ợcó m đ là làm ra qu n áo ch o ph i là bàn gh ; còn ph2 là may ch ko ph i bào c a; có ầ ứ ả ế ứ ả ủcông c l đ là kim, ch , máy may ch ko ph i là cái c a, cái bào…; và l đ c a ng i th ụ ỉ ứ ả ư ủ ườ ợmay thì t o ra qu n áo đ m c còn l đ c a ng i th m c thì t o ra gh đ ng i… ạ ầ ể ặ ủ ườ ợ ộ ạ ế ể ồĐi u đó có nghĩa là : l đ c th t o ra g tr sd c a h2
Xem thêm

20 Đọc thêm

anh ngu thuc hanh thong tin tv

ANH NGU THUC HANH THONG TIN TV

GIỚI THIỆU INTRODUCTION N g à y na y T iế n g A nh và W eb là hai cô n g cụ cầ n th iế t đ ể hỗ trợ đắc lực cho cô n g tá c n g h iệ p vụ T h ô n g tin Thư v iệ n . Người cán bộ thư v iệ n và qu ả n li th ô n g tin sử dụ ng kĩ năng Tiếng Anh d ể khai th á c và ch ọ n lọc thô ng tin và sử dụ n g cô n g nghệ W eb để xử lí và trình b à y th ô n g tin . Hơn nữa, người cá n bộ thư v iệ n và sinh viê n ngành T h ông tin Thư việ n p h ả i sử dụ ng th à n h th ạ o T iế n g A nh đ ể tạ o đ iều kiện cho việ c đ à o tạ o và tá i đ à o tạ o nhằm b ắ t kịp n h ịp p h á i triể n nhanh ch ó n g của ngành T h ô n g tin Thư v iệ n trê n thế giớ i C h ú n g ta h ọ c T iế n g A n h đ ể s ừ d ụ n g T iế n g A n h . C hương trin h T iế n g A nh chu yên ngành dà nh cho sinh v iê n nó i chung và sinh v iê n n g à n h T h ô n g tin Thư viện nói riên g nhằm ba m ụ c tiê u chính: 1. C ủ n g c ố và hệ th ố n g hóa kiến thức ngữ ph áp; 2. P h á t triể n m ộ t số vố n th u ậ t ngữ ch u yê n ngành; 3. T ă n g cường k ĩ n ă ng đọ c và hiểu. C u ố n A n h n g ữ th ự c h à n h K hoa h ọ c T h ô n g tin T h ư v iệ n = P ra c tic e E n g lis h in L ib ra ry a n d In fo rm a tio n S c ie n c e được b iên soạ n đ ể đá p ứng ba m ụ c tiê u trê n . N ội du n g gổm có hai phần : P hần 1 : E s s e n tia l P ra c tic e G ra m m a r: V erb s a n d S e n te n c e s N g ữ p h á p th ự c h à n h th iế t y ế u : Đ ộ n g từ và C â u bao g ồ m 4 6 tiêu đề p h ả n ánh ngữ ph áp cầ n th iế t nhất, đặ c b iệ t nhấn m ạnh giả i thích những c ô n g cụ g iúp dự ng câ u (sen tence) và đ ọ c hiểu câu. C ó tấ t cả 8 cô n g cụ bao g ồ m 5 nhóm từ (p h rase) làm chứ c nă ng b ổ ngữ m odifier) và tương đương da n h tử (noun equivalent) là: 1. P re p o s itio n a l p h rase 2. In fin itive p h rase 3. G e ru n d p h ra s e 4. P a rtic ip ia l p h rase 5. N oun p h ra
Xem thêm

10 Đọc thêm

BAI TAP LON MON QUAN LY BAN HANG DIEN TU SQL SERVER

BAI TAP LON MON QUAN LY BAN HANG DIEN TU SQL SERVER

B Ả NG PHÂN CÔNG: ...........................................................................................................2 1. Phân tích bài toán.........................................................................................................3 1.1. Xác đ ị nh ki ể u th ự c th ể........................................................................................3 1.2. Xác đ ị nh liên k ế t và ki ể u kiên k ế t .....................................................................3 1.3. Mô hình quan hệ...................................................................................................3 Quy t ắ c 3: chuy ể n các liên k ế t 1n ........................................................................3 Mô hình quan hệ...........................................................................................................4 2. Th ự c hành trong SQL server .......................................................................................4 PH Ầ N 1 : T Ạ O VIEW CHO B Ả NG ..................................................................8 PH Ầ N 2 : T Ạ O PROCEDURE CHO CÁC B Ả NG ...............................................10 PH Ầ N 3 : T Ạ O TRIGGER ....................................................................................12 PH Ầ N 4 : PHÂN QUY Ề N VÀ B Ả O M Ậ T CHO CSDL ......................................13 3. TOÀN B Ộ CODE C Ủ A BÀI .....................................................................................14
Xem thêm

15 Đọc thêm

TÀI LIỆU CÔNG NGHỆ ÉP, DẬP

TÀI LIỆU CÔNG NGHỆ ÉP, DẬP

ÉP, DẬP I. Ép 1. Định nghĩa và phân loại gia công ép 1.1 Đnh nghĩa gia công ép 1.2 Phân loại gia công ép 1.3 Phân loại vật liệu dùng cho gia công ép 2. Đặc điểmm của gia công ép 2.1 Ưu điểm cảu gia công ép 2.2 Điểm vấn đề của gia công ép 3. Mô tả về gia công ép 3.1 Gia công cắt 3.2 Gia công uốn 3.3 Gia công ép định hình 3.4 Các loại gia công khác II. Dập 1. Phân loại dập nguội 1.1 Dập nguội ngược 1.2 Dập nguội xuôi 1.3 Gia công phức hợp 1.4 Dập khuôn 2. Đặc trưng dập nguội 2.1 Sự tổn thất vật liệu trong dập nguội 2.2 Tốc độ sản xuất 2.3 Độ chính xác gia công 2.4 Tính chât cơ học của sản phẩm 3. Vật liệu dập 3.1 Kim loại đen 3.2 Hợp kim nhôm 4. Xử lý bôi trơn 4.1 Cơ câu bôi trơn
Xem thêm

30 Đọc thêm

Phương Pháp Phần Tử Hữu Hạn - Đại Học Xây Dựng

PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN - ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

Bài giảng hay về Phương Pháp Phần Tử Hữu Hạn TS Nguyễn Tiến Dũng, Đại Học Xây Dựng1 M ở đ ầ u 11.1 Ph ươn g p h á p p h ầ n tử h ữu h ạ n . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11. 2 C ơ sở te n sơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21. 3 C h uyể n tr ục toạ đ ộ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51. 4 Gi ả i tí ch vé c tơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71. 5 Đạ i số tuyế n tí n h . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 91. 6 C ơ sở lý t h uyế t đ à n h ồi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 91. 7 B à i tậ p . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 112 Phương trình cơ sở và phương trình biến thiên 132 .1 Ph ươn g trì n h cơ sở . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 132 .1.1 Th a n h ch ị u ké o n é n . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 132 .1. 2 Th a n h ch ị u uốn n ga n g p h ẳ n g . . . . . . . . . . . . . . . . . 142 .1. 3 Vậ t t h ể đ à n h ồi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 152 .1. 4 Tấ m ch ị u uốn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 162 . 2 Th i ế t l ậ p p h ươn g trì n h bi ế n t h i ê n từ n guyê n lý côn g kh ả d ĩ . . . . 182.2.1 Nguyên lý công khả dĩ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 182.2.2 Thanh chịu kéo nén . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 192.2.3 Thanh chịu uốn ngang phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . 192.2.4 Vật thể đàn hồi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 192.2.5 Tấm chịu uốn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 192.3 Thiết lập phương trình biến thiên từ phương pháp hàm thử . . . . 192.3.1 Thanh chịu kéo nén . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 202.3.2 Thanh chịu uốn ngang phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . 202.3.3 Vật thể đàn hồi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 212.3.4 Tấm chịu uốn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 212.4 Bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22ii i Mục lục3 H ệ t h a n h 233.1 Hàm chuyển vị . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 233.1.1 Thanh chịu kéo nén dọc trục . . . . . . . . . . . . . . . . . . 233.1.2 Thanh chịu uốn ngang phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . 253.1.3 Thanh chịu xoắn thuần tuý . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 293.2 Dạng ma trận của các bài toán cơ bản . . . . . . . . . . . . . . . . . 303.2.1 Thanh chịu kéo nén dọc trục . . . . . . . . . . . . . . . . . . 313.2.2 Thanh chịu uốn ngang phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . 323.2.3 Thanh chịu xoắn thuần tuý . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 353.3 Dàn phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 373.4 Khung phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 383.4.1 Thanh hai đầu nút cứng (NN) . . . . . . . . . . . . . . . . . 393.4.2 Thanh đầu trái là khớp, đầu phải là nút cứng (KN) . . . . . 403.4.3 Thanh đầu trái là nút cứng, đầu phải là khớp (NK) . . . . 413.5 Khung không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 423.6 Ma trận độ cứng và véc tơ lực nút của hệ kết cấu . . . . . . . . . . 443.7 Xác định chuyển vị và nội lực . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 453.8 Bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 454 Bài toán phẳng của lý thuyết đàn hồi 494.1 Hàm chuyển vị . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 494.1.1 Phần tử tam giác ba điểm nút . . . . . . . . . . . . . . . . . 504.1.2 Phần tử tứ giác bốn điểm nút . . . . . . . . . . . . . . . . . . 524.1.3 Phần tử hữu hạn bậc cao . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 534.2 Phần tử cơ sở và hoán chuyển đẳng hướng . . . . . . . . . . . . . . 544.2.1 Phần tử cơ sở tứ giác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 574.2.2 Phần tử cơ sở tam giác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 584.3 Ma trận độ cứng và véc tơ lực nút . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 594.4 Tích phân số . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 604.5 Bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 625 Tấm và vỏ 635.1 Tấm chịu uốn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 645.1.1 Hàm chuyển vị . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 645.1.2 Biến dạng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 655.1.3 Ma trận độ cứng và véc tơ lực nút . . . . . . . . . . . . . . . 66Mục l ục iii5.1.4 Ví dụ phân tích tấm uốn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 665.2 Vỏ mỏng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 665.2.1 Phần tử vỏ phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 685.2.2 Phần tử vỏ cong . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 685.2.3 Phần tử vỏ nội suy . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 695.3 Bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 716 Bà i toá n đ ộn g lự c h ọc 756.1 Phương trình động lực học . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 756.2 Dạng ma trận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 766.3 Dao động tự do không có lực cản . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 786.4 Bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 79
Xem thêm

89 Đọc thêm

DO AN TOT NGHIEP XAY DUNG ( FULL THI CONG 45%)

DO AN TOT NGHIEP XAY DUNG ( FULL THI CONG 45%)

quá trình đông cứng.e) Phơng pháp thí nghiệm.Đầu phát và đầu thu nối máy trung tâm đợc thả đều xuống lỗ đã đợc đặt trớc trong thânống d50cọc. Sóng siêu âm đợc phát ra qua đầu phát vàđặt sẵnđợc thu lại tại đầu thu sẽ truyền về máy trungtâm. Tín hiệu đợc chuyển thành dạng số và luvào trong máy. Bất cứ thay đổi nào của tín hiệu nhận đợc nh yếu đi hoặcĐỗ ngọc tú - mssv:5748.43 - lớp 43x4Đồ án tôt nghiệp - phần thi côngchậm sẽ đợc máy phân tích và chỉ ra khuyết tật của bêtông nh rỗ, giảm cờngđộ do ximăng bị rửa trôi, rạn nứt hoặc có vật lạ.f) Quy trình thí nghiệm.+ Các ống dẫn (bằng nhựa hoặc bằng thép) có đờng kính 50 - 70 mmđợc đặt cùng cốt thép trớc khi đổ bêtông. Lòng ống phải trơn tru, không tắc,có độ thẳng cho phép để đầu phát và đầu thu dịch chuyển dễ dàng. Khi tiếnhành đo bằng 2 đầu trên 2 ống khác nhau phải luôn điều chỉnh để đảm bảo 2đầu đo đều nằm trên một mặt phẳng ngang của cọc. Khi tiến hành đo bằng 2đầu trong cùng 1 ống phải luôn giữ cố định khoảng cách giữa hai đầu đo.+ Đầu phát và đầu thu nối với máy chính thả đều vào 2 lỗ. Sóng siêuâm đo đợc trong suốt hành trình sẽ đợc ghi lại trong máy với trục y là chiềusâu cọc và trục x là tín hiệu sóng.+ Tốc độ kéo dây lên lớn nhất không đợc vợt quá 20 m / s, nếu kéonhanh quá biểu đồ hình dạng sóng sẽ không phản ánh đúng chất lợng môi trờng sóng siêu âm đi qua.+ Sau khi kết thúc ở hai lỗ đầu, đầu đo chuyển sang lỗ thứ 3 trong khiđầu phát chuyển vào lỗ thứ 2. Cứ nh vậy một cọc sẽ đợc đo 3 lần.
Xem thêm

94 Đọc thêm

LUẬN VĂN NÂNG CAO KHẢ NĂNG CẠNH TRANH CỦA CÁC LIÊN DOANH Ô TÔ VN TRONG TIẾN TRÌNH HỘI NHẬP AFTA

LUẬN VĂN NÂNG CAO KHẢ NĂNG CẠNH TRANH CỦA CÁC LIÊN DOANH Ô TÔ VN TRONG TIẾN TRÌNH HỘI NHẬP AFTA

Trong những năm 1960, miền Bắc n ớc ta đã có hình thành một sốnhà máy sản xuất phụ tùng ôtô và các nhà máy sửa chữa đại tuôtô nhng những nhà máy sản xuất phụ tùng này còn ở qui mô nhỏ,18qui trình sản xuất phụ tùng thô xơ. Hoạt động chủ yếu là sản xuấtnhững chi tiết cơ khí đơn giản phục vụ cho việc thay thế cho cácxe ôtô phục vụ ở chiến tr ờng.1.2. Tình hình kinh tế Việt Nam từ năm 1975 đến năm 1986- Sau khi miền Nam hoàn toàn đ ợc giải phóng, Bắc Nam chung vềmột mối cùng xây dựng chủ nghĩ xã hội. Mô hình quản lý kinh tếgiai đoạn này của Việt Nam vẫn là mô hình quản lý tập trung baocấp. Đây là giai đoạn bộc lộ những sai lầm, yếu kém của cơ chếđiêu hành đó, kinh tế chậm phát triển tỷ lệ lạm phát luôn ở mứcba con số. Đời sống nhân dân rất khó khăn.- Sau khi giải phóng miền Nam năm 1975, ta thu đ ợc một số lợngxe quân sự và du lịch do từ chế độ Nguỵ Quyền nh ng các loại xenày đều thuộc hệ các n ớc t bản nên việc lo phụ tùng thay thế tạithời điểm trớc khi nền kinh tế mở cửa là rất hạn chế. Do vậy số l ợng xe này cũng không đem lại hiệu quả hoạt động cao. Mặc dùmột số nhà máy sản xuất phụ tùng ôtô đã đ ợc hình thành từ trớcnăm 1975 tại miền Bắc nh ng sau năm 1975 và đến tận năm 1986sự hoạt động của các nhà máy này là rất yếu kém do trình độ sảnxuất lạc hậu, năng suất thấp cộng với cơ chế quản lý kinh tế tậptrung bao cấp. Điều đó đã dẫn đến việc đóng cửa hay giải thểnhều nhà máy kể từ khi không còn thực hiện chính sách quản lýtập trung bao cấp.2) Tình hình kinh tế Việt Nam từ năm 1986 đến nay và điềukiện hình thành các liên doanh lắp ráp ôtô tại Việt Nam
Xem thêm

49 Đọc thêm

BÀI GIẢNG TIN HỌC TRONG QUẢN LÝ XÂY DỰNG CHƯƠNG 9 THS ĐỖ THỊ XUÂN LAN

BÀI GIẢNG TIN HỌC TRONG QUẢN LÝ XÂY DỰNG CHƯƠNG 9 THS ĐỖ THỊ XUÂN LAN

Chương 9 Lý thuyết tồn trữ • Giới thiệu • Bài toán tìm lượng đặt hàng tối ưu khi biết chính xác nhu cầu tiêu thụ • Bài toán tìm lượng đặt hàng tối ưu khi bổ sung g hàn liên tục hàng gy n à • Bài toán đặt hàng có hạ giá BÀI TOÁN T ỒN TR Ữ TÌM LƯỢNG HÀNG ĐẶ T T Ố I Ư U KHI BI Ế T CHÍNH XÁC NHU C ẦU TIÊU TH Ụ 1. Tác gi ả: Ford W Harris Ford W.Harris – 1915 2. Các gi ả thi ết: – Nhu c ầu xác định và khôn g đổi – Th ời gian ch ờ đợi k ể t ừ khi đặt hàng đến khi nh ập hàng là c ố định – M ỗi 1 đợt hàng ch t hàng ch ỉ có 1 l ần nh ập hàng duy nh ấ t – Không có gi ảm giá hàng theo lượng hàng đặ t – Ch ỉ có phí đặt hàng và phí b ảo qu ản hàng là thay đổi theo lượng hàng đặ t Không có trường h ợp giao hàng tr ễ h ạ n ©2010 của Đ ỗ Thị Xuân Lan , GVC. Ths. – Không có trường h ợ p giao hàng tr ễ h ạ n và thi ếu h ụt hàng hóa
Xem thêm

30 Đọc thêm

TUẦN 2. BÀN TAY MẸ

TUẦN 2. BÀN TAY MẸ

HAI ĐỘI TRẢ LỜI SỐ CÂU ĐÚNG BẰNG NHAU THÌ ĐỘI NÀO XONG TR ỚC TRANG 13 CỐ GHẮNG CON GHÀ CON GẸ GHÊ GHỚM GHAN CÁ TRANG 14 ĐÁP ÁN CỐ GH ẮNG CON GH À CON G Ẹ GHÊ GH ỚM TRANG 15 DẶN DÒ: - VIẾ[r]

16 Đọc thêm

Đề kiểm tra hệ số 1 Lý 12 Chương II CB

ĐỀ KIỂM TRA HỆ SỐ 1 LÝ 12 CHƯƠNG II CB

MÔN VẬT LÝ LỚP 12C©u 5 : Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm ℓần ℓượt ℓà r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 9 ℓần cường độ âm tại B. Tỉ số bằng A. 2. B. . C. . D. 3. C©u 6 : Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định, một đầu dây tự do thì chiều dài của dây phải bằng A. Một số nguyên ℓẻ nữa bước sóng. B. Một số nguyên ℓần bước sóng. C. Một số nguyên ℓẻ một phần tư bước sóng. D. Một số nguyên ℓần một phần tư bước sóng. C©u 7 : Đầu A của một dây cao su căng ngang được ℓàm cho dao động theo phương vuông góc với dây, chu kỳ 2 s. Sau 4 s, sóng truyền được 16 m dọc theo dây. Bước sóng trên dây nhận giá trị nào sau đây? A. 8 m. B. 4 m. C. 12 m. D. 24 m. C©u 8 : Chọn phát biểu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây A. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng ℓiền kề ℓà một phần tư bước sóng. B. Khoảng cách giữa hai điểm nút ℓiền kề ℓà một nữa bước sóng. C. Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút ℓuôn dao động cùng pha. D. Khoảng thời gian giữa hai ℓần sợi dây duỗi thẳng ℓà nửa chu kỳ. C©u 9 : Sóng ngang A. Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất ℓỏng. B. Không truyền được trong chất rắn. C. Truyền được trong chất rắn, chât ℓỏng và chất khí. D. Chỉ truyền được trong chất rắn. C©u 10 : Một dao động ℓan truyền trong môi trường từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 0,9 m với vận tốc 1,2 ms. Biết phương trình sóng tại N có dạng uN = 0,02cos2t (m). Phương trình sóng tại M là A. uM = 0,02cos(2t + 32 ) (m). B. uM = 0,02cos(2t + 2) (m). C. uM = 0,02cos(2t 32 ) (m). D. uM = 0,02cos2t (m). C©u 11 : Trên dây có sóng dừng, với tần số dao động ℓà 10 Hz, khoảng cách giữa hai nút liền kề ℓà 5 cm. Vận tốc truyền sóng trên dây ℓà A. 20 cms. B. 50 cms C. 100 cms. D. 10 cms. C©u 12 : Một ℓá thép mỏng dao động với chu kỳ T = 102 s. Hỏi sóng âm do ℓá thép phát ra ℓà A. Tạp âm. B. Siêu âm. C. Âm nghe được. D. Hạ âm. C©u 13 : Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k  Z) ℓà A. d2 – d1 = k . B. d2 – d1 = k. C. d2 – d1 = (2k + 1) . D. d2 – d1 = k . C©u 14 : Điều nào sau đây ℓà đúng khi nói về phương dao động của sóng dọc? A. Theo phương truyền sóng. B. Theo phương thẳng đứng. C. Theo phương ngang. D. Vuông góc với phương truyền sóng. C©u 15 : Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng pha S1, S2 cách nhau 10,75 cm Phát ra hai sóng cùng phương trình với tần số góc  = 20 rads. Vận tốc truyền sóng ℓà 3,18 cms và coi biên độ sóng không đổi. Số điểm dao động cực tiểu trên S1S2 ℓà A. 18. B. 22. C. 16. D. 20. C©u 16 : Thực hiện giao thoa trên mặt chất ℓỏng với hai nguồn S1, S2 giống nhau. Phương trình dao động tại S1 và S2 đều ℓà: u = 2cos40t (cm). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất ℓỏng ℓà 8 ms. Bước sóng có giá trị nào trong các giá trị sau? A. 8 cm. B. 40 cm. C. 12 cm. D. 16 cm. SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH BÀI KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ 12 – HỆ SỐ 1 – BÀI 2 Thời gian làm bài: 25 phút. Họ và tên: ………………………………………………………….…. Lớp: ………… Mã đề: 110 Dùng bút chì tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời được chọn là đúng nhất. 1 5 9 13 2 6 10 14 3 7 11 15 4 8 12 16 C©u 1 : Trên dây có sóng dừng, với tần số dao động ℓà 10 Hz, khoảng cách giữa hai nút liền kề ℓà 5 cm. Vận tốc truyền sóng trên dây ℓà A. 50 cms B. 20 cms. C. 100 cms. D. 10 cms. C©u 2 : Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm ℓần ℓượt ℓà r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 9 ℓần cường độ âm tại B. Tỉ số bằng A. . B. 3. C. . D. 2. C©u 3 : Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d. Nguồn này phát sóng cầu. Khi người đó đi ℓại gần nguồn âm thêm 50 m thì thấy cường độ âm tăng ℓên gấp đôi. Khoảng cách d gần giá trị nào sau đây nhất? A. 171 m. B. 255 m. C. 30 m. D. 25 m C©u 4 : Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k  Z) ℓà A. d2 – d1 = k . B. d2 – d1 = k . C. d2 – d1 = (2k + 1) . D. d2 – d1 = k. C©u 5 : Điều nào sau đây ℓà đúng khi nói về phương dao động của sóng dọc? A. Theo phương thẳng đứng. B. Vuông góc với phương truyền sóng. C. Theo phương ngang. D. Theo phương truyền sóng. C©u 6 : Một ℓá thép mỏng dao động với chu kỳ T = 102 s. Hỏi sóng âm do ℓá thép phát ra ℓà A. Tạp âm. B. Siêu âm. C. Âm nghe được. D. Hạ âm. C©u 7 : Một dao động ℓan truyền trong môi trường từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 0,9 m với vận tốc 1,2 ms. Biết phương trình sóng tại N có dạng uN = 0,02cos2t (m). Phương trình sóng tại M là A. uM = 0,02cos(2t 32 ) (m). B. uM = 0,02cos(2t + 2) (m).
Xem thêm

9 Đọc thêm

BÀI 12. ÔN TẬP CHƯƠNG II: PHỐI HỢP GẤP, CẮT, DÁN HÌNH

BÀI 12. ÔN TẬP CHƯƠNG II: PHỐI HỢP GẤP, CẮT, DÁN HÌNH

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNGTHIẾT KẾ BÀI DẠYTHỦ CÔNGLớp 2GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: TRẦN THANH HUYỀNNGƯỜI THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ HẢI123456789Nêu các quy trình gấpcắt dán hình tròn.

14 Đọc thêm

BÀI GIẢNG HỘI CHỨNG CHÈN ÉP KHOANG

BÀI GIẢNG HỘI CHỨNG CHÈN ÉP KHOANG

Đại cương• Brooks và cộng sự tìm hiểu kỹ hơn về nguyên nhân gây nên hội chứng Volkman.• Năm 1928, Robert Jone cho rằng nguyên nhân của hội chứng Volkman là do tăng áp lực bên trong và bên ngoài.• Sau này các tác giả khác (Matsen, Mubarak, Hagen…) đã thông báo hội chứng chèn ép khoang ở nhiều nơi khác của cơ thể.và Knapp (1967), Pathman và Thomson (1970) mở cân chủ động cho những trường hợp phục hồi lưu thông mạch máu sau• Chandlertổn thương động mạch làm cải thiện tốt hơn chức năng chi thể.Đại cươngCo rút cơ Volkman sau chèn ép khoang cẳng tayNguyên nhân chèn ép khoang• Nguyên nhân do chấn thương:•••••Gãy xương: 45%.Tổn thương mạch máu.Đụng dập phần mềm.Do vùi lấp cục bộ.
Xem thêm

30 Đọc thêm

Lý thuyết Áp suất

LÝ THUYẾT ÁP SUẤT

Áp lực: Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. 1. Áp lực: Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. Ví dụ: Trong hình 7.3a SGK thì trọng lượng của máy kéo là áp lực, trong hình 7.3b SGK thì lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh và lực của mũi đinh tác dụng lên bảng gỗ đều là áp lực. 2. Áp suất: áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép. Áp suất được tính bằng công thức p = . Lưu ý: Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào hai yếu tố là độ lớn của áp lực và diện tích bị ép. 3. Đơn vị của áp suất: paxcan (Pa) (1 Pa = 1 N/m2). Lưu ý: - Đơn vị áp suất trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là paxcan: 1 Pa = 1 N/m2. Vì Pa quá nhỏ nên trong thực tế, người ta dùng đơn vị lớn hơn là bar: 1 bar = 105 Pa. - Ngoài ra, người ta cũng dùng atmotphe làm đơn vị áp suất. Atmotphe là áp suất gây bời một cột thủy ngân cao 76 cm: 1 at = 103360 Pa. Để đo áp suất, người ta có thể dùng áp kế.
Xem thêm

1 Đọc thêm

Tìm hiểu về cụm li hợp Bài tập lớn kết cấu ô tô

TÌM HIỂU VỀ CỤM LI HỢP BÀI TẬP LỚN KẾT CẤU Ô TÔ

Li hợp một đĩa ma sát khô được sử dụng phổ biến trên ô tô, cấu tạo các bộ phận của li hợp một đĩa có lò xo ép được trình bày như hình bên. Toàn bộ li hợp nằm giữa động cơ, hộp số và được bảo vệ trong các te (1). Cấu tạo chung của li hợp được chia thành các phần cơ bản: chủ động, bị động và dẫn động điều khiển.Phần chủ động gồm vỏ li hợp (2) được liên kết với bánh đà động cơ (7) bằng bu lông, đĩa ép (3) cùng các chi tiết gắn trên vỏ li hợp (lò xo ép, đòn mở (11)). Đĩa ép (3) nối với vỏ (2) bằng các thanh (16), đảm bảo truyền được mômen xoắn từ vỏ lên đĩa ép, và có khả năng đàn hồi. Lực ép từ lò xo dạng đĩa (11) truyền tới đĩa ép có tác dụng kẹp chặt đĩa bị động (4) với bánh đà (7).
Xem thêm

27 Đọc thêm

6 món cá kho ngon đậm đà, trôi cơm

6 MÓN CÁ KHO NGON ĐẬM ĐÀ, TRÔI CƠM

window.onload = function () {resizeNewsImage("news-image", 500);} Cá kho là món ăn gần gũi trong mỗi bữa cơm. Cách kho cá ngon không khó, chị em chỉ cần để ý một chút là có thể tìm ra nhiều kiểu chế biến hấp dẫn cho cả nhà. Cá linh kho tương Nguyên liệu: - 500g cá linh - 150g tương hột - 2 chén nước dừa - 1 muỗng canh nước mắm; 1 muỗng canh đường; 5 tép đầu hành. Xem cách kho cá linh ngon tại đây.   Cá diếc kho tiêu Nguyên liệu: - Cá diếc (hoặc loại cá khác): 2 con - Thịt: 100gr - Hạt tiêu nguyên hạt: 1 thìa cà phê đầy - Hành, tỏi, ớt, gừng, mắm, muối, đường. Cá diếc thịt rất ngọt và vô cùng bổ dưỡng bởi bản thân cá diếc là một vị thuốc. Xem cách kho các diếc tại đây.   Cá giò kho thịt Nguyên liệu: - Cá giò cắt khoanh (có nơi còn gọi là cá bớp, cá bóp): 500gr - Thịt lợn: 200gr (chọn thịt ba chỉ hoặc phần thịt có nhiều mỡ tùy sở thích) - Gừng: 1 củ nhỏ; hành: 1 củ; tỏi: vài nhánh, hạt tiêu: 1 thìa cà phê (dùng hạt tiêu nguyên hạt hoặc hạt tiêu xay); ớt: 1 quả - Nước mắm, nước tương, đường, hạt nêm Chị em có thể tham khảo cách làm cá giò kho thịt tại đây.   Cá kho tộ Nguyên liệu: - 1 con cá da trơn (basa, cá nheo, cá bò,…), cắt khúc vừa ăn - 120ml xì dầu ngọt (có bán ở siêu thị) - 50ml nước mắm; 15g đường; 1 củ hành, thái nhỏ; 4 tép tỏi; 2 quả ớt, xắt lát; 15g hạt tiêu Xem tại đây để biết cách làm món cá kho tộ.   Cá kho củ cải Nguyên liệu - 2 khúc cá tuyết - 300g củ cải trắng loại to, cắt các khoanh có độ dày 1,25cm; 2 tép tỏi, thái mỏng; 2 – 3 lát gừng thái mỏng; ½ củ hành tây nhỏ, thái mỏng (0,57cm); 1 hoặc 2 quả ớt xanh hoặc đỏ, thái mỏng Làm nước sốt: - 5 muỗng canh xì dầu; 3 muỗng canh rượu gạo; 1 muỗng canh rượu mirin; 2 muỗng cà  phê xốt ớt đỏ; 1 muỗng cà  phê xốt ở đỏ; 2 muỗng canh đường; 1 muỗng cà  phê dầu vừng; 1 – 1 ½ chén nước Xem cách kho cá ngon tại đây.   Cá trứng kho tiêu Nguyên liệu: - 150 gr cá trứng - 150 gr thịt ba chỉ - 1 bát con nước dừa - Tỏi, hành lá, tiêu, nước hàng, ớt.   Cá trứng không quá đắt mà ăn rất ngon. Bạn có thể tham khảo cách kho cá ngon tại đây.
Xem thêm

3 Đọc thêm

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA DU LỊCH TỚI KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC CẢNH QUAN THÀNH PHỐ VEN BIỂN NHA TRANG DƯỚI GÓC ĐỘ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG (TT)

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA DU LỊCH TỚI KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC CẢNH QUAN THÀNH PHỐ VEN BIỂN NHA TRANG DƯỚI GÓC ĐỘ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG (TT)

2municipalité? L’évaluation des impacts du développement touristique parrapport à l’image de la ville est donc urgente.But des recherchesExpliquer les raisons pour lesquelles la ville de NhaTrang est devenue celleavec l'industrie puissante du tourisme.Évaluer les impacts du développement touristique pour la ville deNhaTrang en termes de planification, d’architecture et de paysage.Basé sur la définition du développement durable ainsi que sur l'expériencedans le monde, on peut avoir quelques suggestions orientées: la façond'organiser l'espace architectural et le paysage de la ville de NhaTrang pour ledéveloppement durable.Objet et limite de recherché (Figure1.1)Le champs de recherche porte sur la ville de Nha Trang, dansl’aménagement général avec la superficie d’environ 26.547 ha (compris lazone aux limites de la ville actuelle, avec la superficie naturelle de 25.260 ha)et 1.287 ha dans l’Est du district de Diên Khánh)(Figure1.1). Les limites sontles suivantes:- Nord au district de Ninh Hoà- Sud au district de Cam Lâm- Est au district de Đông- Ouest à la route nationale QL1A qui passe le district de Diên Khánh.3Figure 1.1 Limite de la ville littorale Nha Trang (Document: Google map)
Xem thêm

40 Đọc thêm

Ngon cơm cá bạc má kho cà kiểu miền Nam

NGON CƠM CÁ BẠC MÁ KHO CÀ KIỂU MIỀN NAM

window.onload = function () {resizeNewsImage("news-image", 500);} Nguyên liệu: - 2kg cá bạc má - 5 cọng hành lá to - 1,5 kg cà chua Cách làm: Bước 1: Cá rửa sạch, để ráo. Có thể để nguyên con rồi ướp hoặc cắt ngang đầu cá nhét đầu cá vào bụng cá. Mình kho kiểu miền Trung nên nhét đầu cá vào bụng nhé.   Bước 2: Cá ướp với  5 cọng hành lá to, 2 muỗng canh muối, 5 muỗng canh đường để 30 phút cho thấm.   Bước 3: Cà chua cắt nhỏ hoặc xay nhuyễn.   Bước 4: Phi thơm 1 muỗng canh tỏi, cho cà vào xào với 1 muỗng cafe muối, 2 muỗng cafe đường, 1 muỗng cafe bột ngọt.   Bước 5: Xếp 1 lớp cá rồi 1 lớp cà xen kẽ vào nồi áp suất, đun sôi lên thì hạ lửa.    Nấu 15 phút nữa, tắt bếp, đợi nồi hết reo là được.   Bước 6: Dọn cá kho cà với cơm trắng, salad, ngò. Hoặc dùng với bánh mì nhé.     Cá kho với nồi áp suất rất nhanh và thấm. Nếu cá tươi vừa đi biển vào kho liền thì xương sẽ mềm nhừ đó.   Chúc bạn và gia đình có bữa cơm ngon miệng với cá bạc má kho cà!
Xem thêm

7 Đọc thêm

Cá ngừ kho dứa ngon cơm

CÁ NGỪ KHO DỨA NGON CƠM

window.onload = function () {resizeNewsImage("news-image", 500);} Nguyên liệu: - 3 miếng cá ngừ - 2 muỗng canh đường - 3 muỗng canh nước mắm - 1 muỗng canh tỏi băm - 1 muỗng canh hành tím băm - 1 muỗng canh ớt băm - Hành lá thái nhỏ - 1/2 muỗng cà phê tiêu - 1/2 trái dứa thái miếng - 3 trái cà chua thái múi nhỏ - 600ml nước dừa tươi hay nước lạnh.   Thực hiện: Bước 1: Cá rửa sạch để ráo. Ướp vào cá 1 muỗng cà phê bột nêm, nước mắm, tiêu trộn đều.   Bước 2: Sau đó chiên sơ cho cá vàng 2 mặt.   Bước 3: Bắc chảo/ nồi lên bếp, cho 2 muỗng canh dầu, 2 muỗng canh đường thắng đường cho có màu vàng cánh gián. Nhớ khi thắng đường các bạn lấy đũa khuấy cho đường tan.   Bước 4: Khi đường chuyển qua màu vàng tắt bếp rồi cho tỏi, hành, ớt vào xào cho thơm.   Bước 5: Sau đó cho dứa và cà chua vào xào 4 phút. Tiếp theo cho nước dừa tươi vào nấu sôi.   Bước 6: Cuối cùng cho cá chiên vàng vào, hạt lửa nhỏ rim cá cho thấm, rim cho tới khi cá sền sệt, nêm nếm lại cho vừa ăn là tắt bếp.   Cho cá ra tô, rắc hành và vài lát ớt và thưởng thức thôi.   Món cá kho dứa rất đưa cơm cả nhà nhé.       Chúc bạn và gia đình ngon cơm với cách làm cá ngừ kho dứa thơm ngon, đậm đà!
Xem thêm

5 Đọc thêm

Lịch sử văn minh Ả RậpWill Durant

LỊCH SỬ VĂN MINH Ả RẬPWILL DURANT

Cuốn Lịch sử văn minh Ả Rập, cũng như các cuốn Lịch sử văn minh Ấn Độ, Lịch sử văn minh Trung Hoa…, cụ Nguyễn Hiến Lê cũng dịch từ bản Pháp dịch của nhà Rencontre ở Lausanne, Thuỵ Sĩ. Nguyên tác tiếng Anh là Cuốn II: Islamic Civilization: 5691258 (Văn minh Hồi giáo: 5691258) trong Tập IV: Age of Faith1 (Thời Trung Cổ) trong bộ The Story of Civilization (Lịch sử văn minh) của Will Durant. Năm 569 là năm nhà tiên tri Mohomet, người khai sáng đạo Hồi, chào đời; năm 1258 là năm quân Mông Cổ cướp phá kinh đô Bagdad, chấm dứt triều đại Abbaside. Mahomet và các người nối nghiệp chinh phục trọn bán đảo Ả Rập, sau đó “chiếm được một nửa những nước ở châu Á thuộc về đế quốc Byzantin2, trọn Ba Tư và Ai Cập, một phần lớn Bắc Phi”, chiếm phần lớn bán đảo Iberan3, đảo Sicile, dựng nên một đế quyết rộng mênh mông, đến năm 750, trải dài từ Đại Tây Dương tới sông Indus gồm các miền Tây Á, Trung Á, Bắc Phi, một phần Tây Nam châu Âu. Sau năm 750 chính quyền trung ương suy yếu, nhiều lãnh tụ là người Ba Tư, người Thổ Nhĩ Kỳ, người Berbère…, mỗi nhà hùng cứ một phương, đế quốc Hồi giáo bị chia cắt thành nhiều mảnh. Năm 1258, vị calife (vừa là vua vừa là giáo chủ Hồi giáo) cuối cùng của dòng Abbaside bị quân Mông Cổ giết, nhưng triều đại Mameluk ở Ai Cập vẫn còn và chính quân Ai Cập đã đánh đuổi bọn xâm lăng Mông Cổ “cứu được Syrie cho Hồi giáo, có lẽ cả châu Âu cho Kitô giáo nữa”.
Xem thêm

3773 Đọc thêm

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 lớp 8 môn địa lý năm 2014

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 LỚP 8 MÔN ĐỊA LÝ NĂM 2014

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 lớp 8 môn địa lý năm 2014 Câu 1 (2đ)  Trình bày đặc điểm về địa hình và khoáng sản của châu Á. Câu 2 (3đ)  Trình bày đặc điểm khí hậu châu Á. Vì sao có sự khác nhau giữa kiểu khí hậu gió mùa và kiểu khí hậu lục địa ở châu Á ? Câu 3 (3đ)  Nêu giá trị kinh tế của sông ngòi châu Á.  Dựa vào hình dưới đây, em hãy cho biết sự thay đổi các cảnh quan tự nhiên từ tây sang đông theo vĩ tuyến 400 B và giải thích tại sao ?  Lược đồ các đới cảnh quan tự nhiên châu Á Câu 4 : : Các tôn giáo có ý nghĩa  như thế nào đối với đời sống dân cư Châu Á? Đáp án đề kiểm tra giữa kỳ 1 lớp 8 môn địa lý năm 2014 Câu Đáp án Điểm 1 - Địa hình: + Có nhiều dãy núi chạy theo hai hướng chính đông – tây và bắc – nam,  sơn nguyên cao, đồ sộ, tập trung ở trung tâm và nhiều đồng bằng rộng.   0,5 + Nhìn chung, địa hình chia cắt phức tạp. 0,5 - Khoáng sản phong phú và có trữ lượng lớn, tiêu biểu là: dầu mỏ, khí đốt, than , kim loại màu… 1,0 2 * Đặc điểm khí hậu châu Á: - Khí hậu châu Á rất đa dạng, phân hoá thành nhiều đới - Các đới khí hậu châu Á thường phân thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau. * Sự khác nhau giữa kiểu khí hậu gió mùa và kiểu khí hậu lục địa là do châu Á có kích thước rộng lớn, địa hình chia cắt phức tạp, núi và cao nguyên đồ sộ ngăn ảnh hưởng của biển…   1,0 1,0 1,0 3 * Giá trị kinh tế của sông ngòi châu Á: giao thông, thủy điện, cung cấp nước cho sản xuất, sinh hoạt, du lịch, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản. * Rừng và cây bụi lá cứng địa trung hải à Thảo nguyên à Hoang mạc và bán hoang mạc à Cảnh quan núi cao à Thảo nguyên à Rừng hộn hợp và rừng lá rộng. => Có sự thay đổi vì: Do sự phân hóa đa dạng về các đới, kiểu khí hậu…  thay đổi từ duyên hải vào nội địa. 1,0     1,0     1,0 4 - Các giáo lí tốt đẹp góp phần giáo dục con ngưòi hướng thiện - Mê tín dị đoan. Dễ xảy ra mâu thuẫn lợi dụng tôn giáo để lảm điều xấu. 1,0 1,0    
Xem thêm

2 Đọc thêm

Cùng chủ đề