GIÁM SÁT THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG BÊ TÔNG CỐT THÉP THƯỜNG TOÀN KHỐI POTX

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới tiêu đề "GIÁM SÁT THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG BÊ TÔNG CỐT THÉP THƯỜNG TOÀN KHỐI POTX":

THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU KẾT CẤU BÊ TÔNG ỨNG LỰC TRƯỚC

THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU KẾT CẤU BÊ TÔNG ỨNG LỰC TRƯỚC

bm ti im thp ca profile cỏp. Khụng nờn va chy t im cao trongprofile vỡ vic ny to ra tỳi khớ bờn trong ng gen.Quỏ trỡnh bm va c kim soỏt ti cỏc v trớ ng thụng hi thng t ticỏc im cao ca ng. Khi va tro ra khi ng thụng hi khụng cũn bt khớ thỡúng ng thụng hi ti im ú. Nu khụng kim soỏt ti cỏc v trớ ng thụng hi,rt khú m bo va ó c bm trong ton b ng cỏp. Mt kim tra ngin l so sỏnh gia lng va ó dựng v lng va c tớnh toỏn.Trong trng hp thit b b h hng, ng gen b tc trong quỏ trỡnh bm, phnng cha c bm phi c xỏc nh bng vic khoan thng ng gen nhngkhụng nh hng n cỏp, nhng l khoan ny cú th dựng tip tc bm va.Mt b bm va d phũng l cỏch phũng hiu qu nht trong lỳc thit b b hhng.5.4.Bịt đầu neo và hoàn thiện công tác thi công ứng lực trớc.Sau khi ó xong cụng tỏc kộo cng, v bm va, chiu di cỏp tha c ctb. To ra nhit quỏ cao (vớ d khi ct bng hn) cú th gõy h hng n uneo.Đầu neo phải đợc bảo vệ phù hợp với yêu cầu thiết kế. Khi cần phải để lộ đầuneo trong một khoảng thời gian thì phải có biện pháp chống rỉ thích hợp. Độ dàiđầu cốt thép kéo căng chừa lại trớc neo sau khi cắt bỏ phần thừa sau khi truyền ứnglực trớc không nên nhỏ hơn 15mm.Tt c b mt tip xỳc ca u neo phi c xt cht chng g. Khi khụ, ucỏp v nờm neo phi c bt kớn bng m cú bụi m. Hc neo sau ú c btkớn bng va cỏt xi mng cú ph gia gin n.6. Nghiệm thu công tác thi công cốt thép ứng lực trớcCăn cứ vào TCVN4453: 1995, kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối đợcnghiệm thu khi kết cấu đó thoả mãn các yêu cầu sau:- Bê tông đợc sản xuất đúng vật liệu thành phần và đúng theo cấp phối đợc
Xem thêm

28 Đọc thêm

KẾT CẤU BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI

KẾT CẤU BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI

TIÊU CHUẩN việt nam tcvn 4453 - 19954.1.5. Cốt thép tr ớc khi gia công và tr ớc khi đổ bê tông cần đảm bảo: a) Bề mặt sạch, không dính bùn đất, dầu mỡ, không có vẩy sắt và các lớp rỉ; b) Các thanh thép bị bẹp, bị giảm tiết diện do làm sạch hoặc do các nguyên nhân khác không v ợt quá giới hạn cho phép là 2% đ ờng kính. Nếu v ợt quá giới hạn này thì loại thép đó đ ợc sử dụng theo diện tích tiết diện thực tế còn lại; c) Cốt thép cần đ ợc kéo, uốn và nắn thẳng. 4.2. Cắt và uốn cốt thép4.2.1. Cắt và uốn cốt thép chỉ đ ợc thực hiện bằng các ph ơng pháp cơ học. 4.2.2. Cốt thép phải đ ợc cắt uốn phù hợp với hình dáng, kích th ớc cửa thiết kế. Sản phẩm cốt thép đã cắt và uốn đ ợc tiến hành kiểm tra theo từng lô. Mỗi lô gồm 100 thanh thép từng loại đã cắt và uốn, cứ mỗi lô lấy 5 thanh bất kì để kiểm tra. Trị số sai lệch không v ợt quá các giá trị ghi ở bảng 4. Bảng 4 Kích th ớc sai lệch của cốt thép đã gia công6TIÊU CHUẩN việt nam tcvn 4453 - 19954.3. Hàn cốt thép4.3.1. Liên kết hàn có thể thực hiện theo nhiều ph ơng pháp khác nhau, nh ng phải đảm bảo chất l ợng mối hàn theo yêu cầu thiết kế. Khi chon ph ơng pháp và công nghệ hàn phải tuân theo tiêu chuẩn 20 TCVN 71: 1977 "Chỉ dẫn hàn cốt thép và chi tiết đặt sẵn trong kết cấu bê tông cốt thép". Việc liên kết các loại thép có tính hàn thấp hoặc không đ ợc hàn 7TIÊU CHUẩN việt nam tcvn 4453 - 1995cần thực hiện theo chỉ dẫn của cơ sở chế tạo. 4.3.2. Khi hàn đối đầu các thanh cốt thép cán nóng bằng máy hàn tự động hoặc bán tự động phải tuân theo tiêu chuẩn 20 TCXD 72 : 1977 "Quy định hàn đối đầu thép tròn". 4.3.3. Hàn điểm tiếp xúc th ờng đ ợc dùng để chế tạo khung và l ới cốt thép có đ ờng kính nhỏ hơn 10mm đối với thép kéo nguội và đ ờng kính nhỏ hơn 12mm đối với thép cán nóng. 4.3.4. Khi chế tạo khung cốt thép và l ới cốt thép bằng hàn điểm, nếu thiết kế không có chỉ dẫn
Xem thêm

40 Đọc thêm

Giao Trinh BÊ TÔNG CỐT THÉP NÂNG CAO - chương 3

GIAO TRINH BÊ TÔNG CỐT THÉP NÂNG CAO - CHƯƠNG 3

Cao học: Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp Bài giảng: Prof. Andrew Whittaker Môn học: Phân Tích Ứng Xử & Thiết Kế Kết Cấu BTCT Biên dịch: PhD Hồ Hữu Chỉnh Chương 3: BÊ TÔNG CT THÉP BN ÉP N GAN G Chương 3: G BN ÉP GAG (confined) 3.1 THÍ GHIỆM É 3 TRỤC G Cưng  và  bn ca bê tông trong thí nghim nén 3 trc ã ưc trình bày  phn cui ca Chương 2. Hình v dưi ây da trên s liu TN thc hin năm 1928 ti i hc Illinois (University of Illinois at Urbana-Champaign, UIUC). Hình này biu din các ưng quan h σ−ε ca mu BT hình tr chu áp lc ngang không i (b ép ngang) trong lúc ng sut dc trc vn tăng n khi mu b phá hy. Các nhà nghiên cu UIUC s dng s liu TN này  thit lp mi quan h gia ng sut dc trc khi phá hy (σ1), và cưng  nén ca bê tông (f’c), và áp sut nén ngang (σ3): 3'c11,4f σ+=σ (3-1)  chương này, chúng ta m rng kho sát trên  nghiên cu ch  làm vic ca bê tông
Xem thêm

11 Đọc thêm

TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG 390 2007 KẾT CẤU BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP

TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG 390 2007 KẾT CẤU BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP

- TCVN 3146 : 1986 Công tác hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn - TCVN 5308 : 1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCXDVN 390: 2007 4 3 Thuật ngữ và định nghĩa Các thuật ngữ sử dụng trong tiêu chuẩn này đợc hiểu nh sau: - Cấu kiện: Là những sản phẩm bê tông, bê tông cốt thép hoặc bê tông ứng lực trớc đúc sẵn, khi lắp ghép lại sẽ hợp thành một kết cấu công trình. - Bê tông ứng lực trớc căng trớc: Là cấu kiện bê tông đợc gây ứng suất nén trớc bằng công nghệ căng trớc cốt thép trên bệ có trụ neo rồi sau mới đổ bê tông. - Vữa không co: Vữa xi măng với cốt liệu tự nhiên có độ linh động cao, phát triển cờng độ nhanh và không co ngót trong quá trình đóng rắn, dùng để đổ chèn các mối nối liên kết trong kết cấu bê tông và chèn bệ máy. - Mối nối: Bộ phận liên kết các cấu kiện sau khi lắp ghép bằng vữa không co, bê tông cốt thép đổ tại chỗ hoặc bằng mối hàn. 4 Yêu cầu kỹ thuật thi công kết cấu bê tông lắp ghép 4.1 Quy định chung 4.1.1 Tiêu chuẩn này áp dụng cho thi công, kiểm tra và nghiệm thu công tác lắp ghép cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép và bê tông ứng lực trớc căng trớc (sau đây gọi tắt là cấu kiện bê tông) cho xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp. 4.1.2 Công tác lắp ghép cấu kiện bê tông phải do các tổ chức chuyên môn hoá về công tác này thực hiện. 4.1.3Trớc khi thi công lắp ghép cấu kiện bê tông, đơn vị thi công phải lập "Biện
Xem thêm

29 Đọc thêm

22 TCN 272-05 - Phần 9 pptx

22 TCN 272 05 PHẦN 9 PPTX

cầu và bản bụng. Vị trí bất lợi - Vị trí và h-ớng của tải trọng tức thời gây nên hiệu ứng lực cực trị. Không đàn hồi - Sự đáp ứng của kết cấu trong đó ứng suất không tỷ lệ trực tiếp với ứng biến và biến dạng còn d- sau khi dỡ tải. Mặt tiếp xúc - Nơi mà hai chi tiết và/hoặc cấu kiện tiếp xúc với nhau. Tác động liên hợp bên trong - Sự tác động qua lại giữa mặt cầu và lớp phủ kết cấu. Bản đẳng h-ớng - Bản có những đặc tính kết cấu đồng nhất thiết yếu trên hai h-ớng chính. Cốt thép đẳng h-ớng - Hai lớp cốt thép đồng nhất, vuông góc và tiếp xúc trực tiếp với nhau. Ngang - H-ớng nằm ngang hoặc gần nh- nằm ngang bất kỳ. Tiêu chuẩn thiết kế cầu 3 Phân tích cục bộ - Nghiên cứu sâu về ứng biến và ứng suất trong hoFC giữa các cấu kiện từ hiệu ứng lực có đ-ợc từ phân tích tổng thể. Chiều cao tịnh - Chiều cao bê tông không tính phần bê tông trong phần gợn sóng của ván khuôn thép. Sàn l-ới hở - Sàn l-ới kim loại không đ-ợc lấp hoặc phủ bằng bê tông. S-ờn hở - S-ờn ở bản mặt cầu trực h-ớng gồm một tấm bản hoặc một tiết diện thép cán đ-ợc hàn vào bản mặt cầu. Bản trực h-ớng - Bản có những đặc tính kết cấu khác nhau đáng kể trên hai h-ớng chính. Tác động liên hợp một phần - Điều kiện mà ở đó hai hoặc nhiều chi tiết hoặc cấu kiện đ-ợc cấu tạo cho cùng làm việc bằng cách giảm nh-ng không loại trừ chuyển vị t-ơng đối ở mặt tiếp xúc của chúng, hoặc ở đó các chi tiết liên kết quá mềm để mặt cầu có thể phát triển đầy đủ tác động liên hợp. H-ớng chủ yếu - ở mặt cầu đẳng h-ớng là h-ớng có khẩu độ nhịp ngắn hơn; ở mặt cầu trực h-ớng là h-ớng của cấu kiện chịu lực chính.
Xem thêm

17 Đọc thêm

KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP PHẦN NHÀ CỬA P5

KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP PHẦN NHÀ CỬA P5

tỉåìng, âäü cỉïng ngang nh , Våïi nh cao táưng kêch thỉåïc cäüt v dáưm quạ låïn, nh hỉåíng âãún sỉí dủng, tháøm m,... 3.2. Nh cọ så âäư vạch cỉïng : - Kãút cáúu chëu lỉûc chênh l cạc vạch cỉïng (tỉåìng). Sn chëu ti trng âỉïng räưi truưn lãn tỉåìng. - Ỉu âiãøm: Cạc táúm tỉåìng vỉìa cọ tạc dủng chëu lỉûc, vỉìa bao che hồûc vạch ngàn; Cọ kh nàng cå giåïi họa cao trong thi cäng xáy dỉûng. - Nhỉåüc âiãøm: Bäú trê màût bàòng khäng linh hoảt; Khọ tảo âỉåüc khäng gian låïn. 3.3. Nh cọ så âäư kãút håüp khung - vạch : Sỉí dủng så âäư nh kãút håüp dỉûa vo sỉû lm viãûc håüp lê ca kãút cáúu Kãút håüp theo phỉång âỉïng: Hãû thäúng khung khäng gian låïn åí táưng dỉåïi âåỵ vạch cỉïng åí bãn trãn, biãûn phạp ny âạp ỉïng âỉåüc u cáưu khäng gian tỉång âäúi låïn åí cạc táưng dỉåïi: nh àn, cỉía hng..., âäưng thåìi kh nàng chëu ti trng ngang cng låïn. Kãút håüp theo phỉång ngang: Bäú trê màût bàòng gäưm khung v vạch cỉïng, vạch cỉïng ch úu chëu ti trng ngang. Biãûn phạp ny cọ thãø láúy låüi thãú ca cại ny bäø sung cho cại kia, cäng trçnh vỉìa cọ khäng gian theo u cáưu vỉìa cọ kh nàng chëu ti trng cao. Ty theo cạch lm viãûc ca hãû, cọ hai dảng nh kãút håüp theo phỉång ngang: Nh cọ så âäư giàòng: Khi khung chè chëu pháưn ti trng âỉïng tỉång ỉïng våïi diãûn têch truưn ti âãún nọ, cn ton bäü ti trng ngang v mäüt pháưn ti trng âỉïng cn lải do vạch cỉïng KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP. 10
Xem thêm

26 Đọc thêm

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ KẾT CẦU NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG 2)

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ KẾT CẦU NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG 2)

lượng tính toán trên một làn >100 xe K2= 0.8 K3 : Hệ số xét đến sự gia tăng sức chống cắt trượt của đất , K 3=1.5 dođất là á cát.⇒ Ctt = C.K1.K2.K3 = 0,014 . 0,6 . 0,8 . 1,5 = 0,01008 (Mpa)Ctt⇒ Như vậy : Tax + Tav = 0,007054(MPa) tr = 0,01008 / 0,94 = 0,01072 (MPa)Kcd→ Kết cấu đảm bảo điều kiện chống trượt.Nguyễn Thanh Sơn_MSSV :5402.53_Lớp 53TH4Trường Đại học Xây DựngĐồ án môn học thiết kế nền mặt đường3.2- Giai đoạn II (8 năm tiếp theo) :-Có Nt8 = 943,12 (xe/ng.đ) ; Ntk = 300,03 ( trục/ng.đ) ; Ntt = 0,55 . 300,03 = 165,02( trục/ng.làn)Vậy Ntl =. 365 . 165,02 = 0,34733.106 (trục). 365 . Ntt =-Sau 7 năm cường độ của kết cấu áo đường giảm đi 5% khi đó ta có:Ech7 = 0,95.158,692 = 150,757 (Mpa).-Ta chọn phương án kết cấu áo đường cho 8 năm sau. Để nâng cấp mặt đường A2 ta rải 2lớp bê tông nhựa lên kết cấu cũ :h1 Bê tông nhựa chặt (đá dăm ≥ 20%) : E1= 280 MPa
Xem thêm

37 Đọc thêm

GIÁO TRÌNH BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 CHƯƠNG 5

GIÁO TRÌNH BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 CHƯƠNG 5

Chỉång 5 KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP 1SN PHÀĨNG. 1. GIỚI THIỆU CHUNG: Sn BTCT âỉåüc sỉí dủng khạ räüng ri trong xáy dỉûng v dỉåïi nhiãưu dảng khạc nhau: sn nh dán dủng, cäng nghiãûp, cạc dảng mại bàòng, mại nghiãng, bn cáúu thang, cạc dảng mọng, âạy bãø, tỉåìng chàõn.. Sn BTCT cọ ỉu âiãøm l kh nàng chëu lỉûc låïn, âa nàng, thiãút kãú v thi cäng âån gin. 1.1 Phân loại: a. Theo PP thi cơng: Cọ sn ton khäúi, sn làõp ghẹp v sn nỉía làõp ghẹp. b. Theo sơ đồ kết cấu: Cọ sn sỉåìn v sn khäng sỉåìn (sn náúm). Dảng sn sỉåìn âỉåüc sỉí dủng phäø biãún, nọ cn âỉåüc phán thnh nhiãưu loải (kãút håüp våïi PP thi cäng v tênh cháút lm viãûc ca bn sn): - Sn sỉåìn ton khäúi cọ bn loải dáưm (bn sn lm viãûc 1 phỉång). - Sn sỉåìn ton khäúi cọ bn kã 4 cảnh (bn sn lm viãûc 2 phỉång). - Sn sỉåìn ä cåì. - Sn sỉåìn pa nen làõp ghẹp. 1.2 Phân biệt bản loại dầm và bản kê 4 cạnh: Tênh cháút lm viãûc ca bn ch úu phủ thüc co liãn kãút v kêch thỉåïc cạc cảnh ca bn. Xẹt mäüt säú dảng cå bn sau: - Khi bn chè cọ liãn kãút åí 1 cảnh hồûc 2 cảnh âäúi diãûn, ti trng tạc dủng lãn bn chè âỉåüc truưn theo phỉång cọ liãn kãút, hay bn chè lm viãûc theo 1 phỉång. Ta gi l bn loải dáưm.
Xem thêm

11 Đọc thêm

KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP PHẦN NHÀ CỬA P4

KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP PHẦN NHÀ CỬA P4

Khoa Xáy Dỉûng DD&CN - ÂH BK ÂN 1 CHỈÅNG IV NH CÄNG NGHIÃÛP 1 TÁƯNG LÀÕP GHẸP 1. Khại niãûm v cáúu tảo : Nh cäng nghiãûp 1 táưng âỉåüc sỉí dủng räüng ri. Hån 80% diãûn têch sn xút thüc loải nh náưy: Cäng nghiãûp cå khê, luûn kim, bã täng âục sàơn, kho, trải chàn ni,... Ỉu âiãøm - Dãù täø chỉïc váûn chuøn - Dãù täø chỉïc thäng giọ, chiãúu sạng - Dãù bäú trê cạc thiãút bë kêch thỉåïc låïn, nàûng, hoảt âäüng gáy rung âäüng. Ngy nay, nh mäüt táưng thỉåìng âỉåüc thi cäng bàòng phỉång phạp làõp ghẹp. Âiãưu âọ lm tàng täúc âäü thi cäng, gim vạn khn, dn giạo, hả giạ thnh v såïm âỉa cäng trçnh vo sỉí dủng. 1.1. Cạc bäü pháûn cå bn ca kãút cáúu nh: * Mại gäưm kãút cáúu âåí mại ( dáưm, dn hồûc vm), cạc táúm låüp v cạc låïp ph. Nãúu dng táúm mại cåí låïn thç cọ thãø gạc nọ trỉûc tiãúp lãn kãút cáúu âåỵ mại m khäng cáưn x gäư, cn táúm mại cåí nh thç phi cọ x gäư. * Trãn nọc cọ thãú cọ cỉía mại âãø thäng giọ v chiãúu sạng. * Dỉåïi dáưm mại l cäüt. Nh cọ cáưu trủc, cäüt cọ vai âãø âåỵ dáưm cáưu trủc. Dáưm cáưu trủc v hãû giàòng åí hng cäüt ngoi cng våïi kãút cáúu mại âm bo âäü cỉïng ca nh theo phỉång dc. * Cäüt thỉåìng âỉåüc liãn kãút cỉïng våïi mọng. Dảng thỉåìng gàûp ca nh cäng nghiãûp mäüt táưng làõp ghẹp thãø hiãûn nhỉ hçnh 4.1 Kãút cáúu âåí mại, cäüt v mọng tảo thnh khung ngang nh.
Xem thêm

21 Đọc thêm

KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP PHẦN NHÀ CỬA P1

KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP PHẦN NHÀ CỬA P1

Đối với các kết cấu toàn khối, không có yêu cầu chống thấm, không nằm trong môi trường xâm thực, nếu kích thước tiết diện đủ lớn và đảm bảo các yêu cầu cấu tạo thông thường thì có thể kh[r]

6 Đọc thêm

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP CHO NGÀNH CÔNG TRÌNH THỦY

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP CHO NGÀNH CÔNG TRÌNH THỦY

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP CHO NGÀNH CTT1.1. Tên học phần: BÊ TÔNG CỐT THÉP1.1.1. Số đơn vị học trình: 51.1.2. Phân bố thời gian:- Lý thuyết: 4 ĐVHT- Thực hành: 1 ĐVHT1.1.3. Điều kiện tiên quyết: Sinh viên phải học các môn: toán cao cấp, sức bền vật liệu, cơ học kết cấu phần I. 1.1.4. Mục đích của học phần: Giúp cho sinh viên nắm vững bản chất làm việc của bê tông, cốt thép và bê tông cốt thép. Từ đó tiếp cận với những vấn đề cơ bản trong tính toán sao cho các kết cấu bê tông cốt thép đảm bảo được chất lượng công trình về chịu lực cũng như các mặt khác. 1.1.5. Nội dung chủ yếu: Bê tông, cốt thép, liên kết bê tông cốt thép. Nguyên lý tính toán. Nguyên lý cấu tạo. Cấu kiện chịu uốn và nén. Tính bê tông cốt thép theo trạng thái giới hạn 2. Sàn phẳng.1.1.6. Người biên soạn: Th.s Trần Long Giang – Bộ môn Công trình Cảng.1.1.7. Nội dung chi tiết của học phầnTÊN CHƯƠNG MỤCPHÂN PHỐI SỐ TIẾTTS LT BT TH KTChương 1: Khái niệm cơ bản về bê tông cốt thép 51.1. Khái niệm chung 11.2. Thê nào là bê tông cốt thép 11.3. Phân loại 11.4. Ưu nhược điểm của bê tông cốt thép 11.5. Lịch sử phát triển 1Chương 2: Tính chất cơ lý của vật liệu 62.1. Cường độ của bê tông 12.2. Mác bê tông 12.3. Biến dạng của bê tông 12.4. Các loại cốt thép 12.5. Phân loại cốt thép 12.6. Lực dính giữa bê tông và cốt thép 1
Xem thêm

2 Đọc thêm

GIÁO TRÌNH BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 CHƯƠNG 4

GIÁO TRÌNH BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 CHƯƠNG 4

. Tiãút diãûn bë phạ hoải khi BT chëu nẹn âảt Rn trong khi ỉïng sút trong cäút thẹp chëu kẹo chỉa âảt giåïi hản chy (σa< Re). Âáy l trỉåìng håüp phạ hoải thỉï 2: phạ hoải dn. Khi thiãút kãú cáúu kiãûn chëu ún cáưn trạnh trỉåìng håüp phạ hoải dn vç sỉû phạ hoải xy ra âäüt ngäüt khi biãún dảng cn khạ bẹ, khäng biãút trỉåïc âỉåüc (nguy hiãøm). Màût khạc khäng táûn dủng hãút kh nàng chëu lỉûc ca váût liãûu (Cäút thẹp chè måïi âảt σa< Ra). Dc theo chiãưu di dáưm ty theo trë säú ca M v vë trê khe nỉït m cạc tiãút diãûn vng gọc ca dáưm cọ thãø åí vo cạc giai âoản ca TTUS-BD khạc nhau (Tỉì giai âoản I âãún III). 4. TÍNH TỐN THEO CƯỜNG ĐỘ TRÊN TIẾT DIỆN THẲNG GĨC 4.1 Tính cấu kiện có TD chữ nhật: Tiãút diãûn chỉỵ nháût l loải TD phäø biãún nháút ca cáúu kiãûn chëu ún, vãư màût cáúu tảo nọ thỉåìng cọ hai loải: Trãn tiãút diãûn chè âàût cäút chëu kẹo gi l cäút âån; Trãn tiãút diãûn cọ cäút chëu lỉûc âàût c trong vng kẹo láùn vng nẹn : Cäút kẹp. Ta s láưn lỉåüt xẹt tỉìng trỉåìng håüp. KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP 4Chỉång 4 a. Tính tiết diện chữ nhật có cốt đơn: a) Så âäư ỉïng sút:
Xem thêm

20 Đọc thêm

GIÁO TRÌNH BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 CHƯƠNG 1

GIÁO TRÌNH BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 CHƯƠNG 1

Chỉång 1 MÅÍ ÂÁƯU. 1. BẢN CHẤT CỦA TƠNG CỐT THÉP: Bã täng cäút thẹp l váût liãûu xáy dỉûng phỉïc håüp do BT v cäút thẹp cng cäüng tạc chëu lỉûc: Bã täng l âạ nhán tảo âỉåüc chãú tảo tỉì cạc váût liãûu råìi ( Cạt, si,...gi l cäút liãûu) v cháút kãút dênh (Xi màng hồûc cạc cháút do). Bã täng cäút thẹp: Nẹn täút Kẹo kẹm Kẹo, nẹn täútBã täng Cng phäúi håüp lm viãûc Cäút thẹp Âãø tháúy r nghéa kinh tãú k thût ca viãûc âàût cäút thẹp vo BT tảo nãn 1 kãút cáúu BTCT, lm thê nghiãûm âån gin sau: NẹnKẹo- ún mäüt dáưm bã täng ta tháúy dáưm bë phạ hoải khạ såïm do vãút nỉït xút hiãûn åí vng bã täng chëu kẹo. Trong khi âọ vng BT chëu nẹn ỉïng sút nẹn cn khạ bẹ so våïi kh nàng chëu nẹn ca BT. Nhỉ váûy kh nàng chëu lỉûc ca BT vng nẹn chỉa âỉåüc táûn dủng hãút gáy lng phê váût liãûu (M thỉåìng kh nàng chëu nẹn ca BT låïn hån tỉì 10-20 láưn kh nàng chëu kẹo ca nọ). Cng dáưm tỉång tỉû nhỉ váûy nhỉng nãúu âàût mäüt lỉåüng cäút thẹp thêch håüp vo vng bã täng chëu kẹo thç kh
Xem thêm

4 Đọc thêm

NGHIÊN CỨU SỰ LÀM VIỆC CỦA KẾT CẤU KHUNG HỖN HỢP THÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP TRONG CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP (TT)

NGHIÊN CỨU SỰ LÀM VIỆC CỦA KẾT CẤU KHUNG HỖN HỢP THÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP TRONG CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP (TT)

“Nghiên cứu về sự làm việc của kết cấu khung hỗn hợp thép – bê tông cốtthép trong công trình công nghiệp”.Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tàiKết quả nghiên cứu được của đề tài cung cấp cho các kỹ sư các số liệuphù hợp về sự suy giảm độ cứng cấu kiện và độ cứng liên kết để áp dụngtrong tính toán kết cấu khung hỗn hợp thép – bê tông cốt thép trong công trìnhcông nghiệp.THÔNG BÁOĐể xem được phần chính văn của tài liệu này, vuilòng liên hệ với Trung Tâm Thông tin Thư viện– Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.Địa chỉ: T.13 – Nhà H – Trường Đại học Kiến trúc Hà NộiĐ/c: Km 10 – Nguyễn Trãi – Thanh Xuân Hà Nội.Email: digilib.hau@gmail.comTRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN104KẾT LUẬN1. Kết hợp khung kết cấu thép - BTCT mang lại những hiệu quả trongcác công trình công nghiệp, vừa linh hoạt trong việc đáp ứng không gian,công năng sử dụng khác nhau, vừa tận dụng ưu điểm mỗi loại vật liệu, tối ưutiến độ thi công và có thể là một giải pháp hạ giá thành công trình.2. Khi phân tích hệ kết cấu khung hỗn hợp trong nhà công nghiệp, quanniệm tính đơn giản hóa bỏ qua sự làm việc tổng thể của một trong hai thànhphần khung làm tốn kém vật liệu sử dụng và có thể gây ra hư hỏng cục bộ,
Xem thêm

19 Đọc thêm

KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP PHẦN NHÀ CỬA P3

KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP PHẦN NHÀ CỬA P3

* Tính đế tựa vai cột: Giả thuyết ứng suất phân bố dạng tam giác Chiều cao vai cột theo điều kiện chịu lực cắt: Q ≤ Rk.b.h0 Nếu cần hạn chế chiều cao thì h có thể thu nhỏ lại, nhưng phải[r]

11 Đọc thêm

KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP PHẦN NHÀ CỬA P2

KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP PHẦN NHÀ CỬA P2

Nhưng với dàn lắp ghép từ các cấu kiện riêng lẻ thì thanh bụng có bề rộng bé hơn thanh cánh để dễ liên kết Mác BT thường dùng 200 ÷ 500 * Cấu tạo cốt thép: Cốt chịu lực nên dùng thép CII[r]

12 Đọc thêm

BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 CHƯƠNG 2

BÊ TÔNG CỐT THÉP 2 CHƯƠNG 2

CHỈÅNG II KÃÚT CÁÚU MẠI BTCT Kãút cáúu mại BTCT cọ thãø âỉåüc thi cäng ton khäúi, làõp ghẹp hồûc nỉía làõp ghẹp. Mại phi âm bo u cáưu cạch nhiãût, chäúng däüt, chëu âỉåüc mỉa nàõng, do âọ cáúu tảo cạc låïp mại khạc våïi cạc låïp sn. KC mại cọ thãø phán theo hçnh dảng l mại phàóng v mại v mng khäng gian. Khi âäü däúc i ≤ 1/8 gi l mại bàòng, i > 1/8 gi l mại däúc. Âàûc âiãøm cáúu tảo v tênh toạn : - KC mại bàòng ton khäúi cng l mäüt dảng KC sn phàóng. - Mại làõp ghẹp cng âỉåüc sỉí dủng räüng ri, cọ thãø chia ra hãû mại cọ x gäư v hãû khäng cọ x gäư. Trong hãû mại khäng x gäư, panel âỉåüc gạc trỉûc tiãúp lãn KC âåỵ mại (dáưm, dn mại). Tênh toạn v cáúu tảo panel mại tỉång tỉû panel sn . X gäư tênh nhỉ cáúu kiãûn chëu ún xiãn. Chỉång náưy ch úu nghiãn cỉïu kc âåỵ mại nhỉ dáưm, dn, vm 1. DÁƯM MẠI : 1.1.Cáúu tảo : Dáưm mại thỉåìng l x ngang ca khung hồûc dáưm âäüc láûp gạc lãn tỉåìng hồûc cäüt. Dáưm mại thêch håüp våïi nhëp ≤ 18m, nãúu dng dáưm mại ỈST cọ thãø vỉåüt nhëp 24m hồûc låïn hån.
Xem thêm

12 Đọc thêm

GIÁO TRÌNH BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 CHƯƠNG 3

GIÁO TRÌNH BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 CHƯƠNG 3

Chỉång 3 NGUN L CÁÚU TẢO & TÊNH TOẠN KÃÚT CÁÚU BTCT. Cáúu tảo l váún âãư ráút quan trng trong thiãút kãú. Viãûc cáúu tảo chênh xạc v håüp l phi âỉåüc xem ngang hng nhỉ viãûc tênh toạn chênh xạc trong thiãút kãú kãút cáúu. Cáúu tảo kãút cáúu Bã täng Cäút thẹp phi âm bo cạc u cáưu vãư chëu lỉûc, biãún dảng, khe nỉït, äøn âënh, chäúng xám thỉûc, hỉ hng trong quạ trçnh sỉí dủng, u cáưu vãư thi cäng v tiãút kiãûm váût liãûu. Thiãút kãú kãút cáúu BTCT gäưm 2 viãûc chênh: tênh toạn v cáúu tảo âỉåüc xem ngang hng. Näüi dung tênh toạn gäưm: Xạc âënh ti trng v tạc âäüng; Xạc âënh näüi lỉûc do tỉìng loải ti trng v cạc täø håüp ca chụng; Xạc âënh kh nàng chëu lỉûc ca kãút cáúu hồûc tênh toạn tiãút diãûn v cäút thẹp. Viãûc cáúu tảo gäưm: Chn váût liãûu (mạc BT v nhọm cäút thẹp) phủ thüc mäi trỉåìng sỉí dủng, tênh cháút chëu lỉûc, tênh cháút ca ti trng, vai tr ca kãút cáúu..,Chn kêch thỉåïc tiãút diãûn, Bäú trê cäút thẹp, Liãn kãút giỉỵa cạc bäü pháûn v chn gii phạp bo vãû chäúng xám thỉûc. Cáưn gii quút tha âạng mäúi quan hãû giỉỵa hai pháưn trãn nhàòm âm bo: Âäü an ton ca kãút cáúu v tiãút kiãûm váût liãûu, ph håüp våïi âiãưu kiãûn thi cäng. 1. NGUN LÝ TÍNH TỐN KẾT CẤU TƠNG CỐT THÉP Khi Kãút cáúu BTCT ra âåìi thç män Sỉïc Bãưn Váût Liãûu â phạt triãøn tỉång âäúi hon chènh nãn ngỉåìi ta â váûn dủng l thuút ny vo tênh toạn Kãút cáúu BTCT. Âọ l phỉång phạp ỉïng sút cho phẹp (phỉång phạp ny âỉåüc dng räüng ri âãún mi thåìi gian gáưn âáy, ngy nay mäüt säú nỉåïc váùn dng). Nhỉng cng ngy viãûc nghiãn cỉïu loải váût liãûu måïi ny sáu sàõc hån, ngỉåìi ta â ci tiãún phỉång phạp tênh toạn Kãút cáúu BTCT cho ph håüp våïi tênh cháút ca váût liãûu. Tỉïc l khäng coi BTCT l váût liãûu ân häưi m xem chụng l váût liãûu ân häưi do. Âỉa PP tênh theo giai âoản phạ hoải âãø thay PP tênh theo ỉïng sút cho phẹp (1931) v sau chiãún tranh thãú giåïi thỉï hai â phạt triãøn thnh PP tênh theo trảng thại giåïi hản. 1.1. Tải trọng, tác động: Ti trng tạc dủng lãn cäng trçnh do nhiãưu ngun nhán våïi tênh cháút cng nhỉ thåìi gian tạc dủng khạc nhau. Âãø tiãûn viãûc xạc âënh ti trng v tênh näüi lỉûc do tỉìng loải, ngỉåìi ta tiãún hnh phán loải. Cọ cạc cạch phán loải nhỉ sau: - Theo tênh cháút: chia lm 3 loải Ti trng thỉåìng xun (tènh ti): l ti trng tạc dủng khäng âäøi sút quạ trçnh sỉí dủng
Xem thêm

9 Đọc thêm

NHỮNG THÀNH TỰU CỦA KẾT CẤU THÉP TRONG HAI THẬP KỶ HỘI NHẬP VÀ MỞ CỬA potx

NHỮNG THÀNH TỰU CỦA KẾT CẤU THÉP TRONG HAI THẬP KỶ HỘI NHẬP VÀ MỞ CỬA POTX

Nhà máy Supe phôtphat Lâm Thao đang xây dưngNhµ m¸y gang thÐp Th¸i Nguyªn (Tisco)H×nh 3. Nhµ m¸y c¬ khÝ Hµ Néi4. Những năm kháng chiến chống Mỹ Đặc điểm: xuất hiện các kết cấu phù hợp với các yêu cầu sơ tán chống chiến tranh phá hoại: qui mô nhỏ, lắp ráp nhanh… Loại kết cấu phổ biến: các nhà kho, nhà xưởng bằng giàn vì kéo thép tròn 3 mặt, có thanh căng, nhịp 12-18 m: do Trường ĐHXD nghiên cứu dưới sự chỉ đạo của cố GS Đỗ Quốc Sam Các nhà khung ghép từ các ray tầu hỏa…5. Sau chống Mỹ, từ 1975-1990 Nhiệm vụ chính là phục hồi các công trình sau chiến tranh phá hoại và xây dựng các nhà máy mới loại nhẹ Các hình thức kết cấu đa dạng kết hợp thép và bê tông Tận dụng các công trình do nước ngoài giúp đỡ:• Khung kho Tiệp: cải tiến thành nhà xưởng, nhà thể thao, ga hàng không Nội Bài• Các công trình dân dụng 1-2 tầng băng thép: trường học, bệnh viện của nước ngoài viện trợ nhân đạo Tại miền Nam: chủ yếu do phương tây giúp: nhà công nghiệp, xưởng đóng tầu, nhà cao tầng khung thép tới16 tầng. Khung kho Tiệp làm nhà xưởngHăng ga máy bay Tân Sơn Nhất trước 1975II. Những thành tựu và phát triển KCT từ 1990 đến nay:Đặc điểm: Đây là thời kỳ phát triển mạnh mẽ cả về xây dựng thực tế và lý thuyết tính toán, tiêu chuẩn TK;
Xem thêm

59 Đọc thêm

4 BÊ TÔNG

4 BÊ TÔNG

2/g - - 100-200 201-300Lượng nước yêu cầu Nyc, % < 7 7-7,5 >7,5 - 2. Khối lượng thể tích xốp, (kG/m3), không nhỏ hơn 1400 1300 1200 1150 Lượng ngậm tạp chất. Lượng hạt nhỏ sẽ làm tăng Nyc của cát và tăng lượng ximăng trong bê tông. Theo quy định của TCVN 1770: 1986 hàm lượng hạt nhỏ (lọt qua sàng 0,14mm) không được lớn hơn: 10% đối với cát to và cát vừa; 20% đối với cát nhỏ và 35% đối với cát rất nhỏ. Không ccho phép cát có chứa các hạt á sét và các tạp chất khác ở dạng cục. Biểu đồ cấp phối của cát như sau: Hình 4.2 Thành phần hạt của cát 1) Cát vừa; 2) Cát nhỏ; 3) Cát rất nhỏ 4.2.3 Sỏi và đá dăm Sỏi và đá săm là cốt liệu lớn có cỡ hạt từ 5 – 70mm (trong kết cấu khối lớn có thể đến 150mm). Chất lượng của cốt liệu lớn được đặc trưng bằng các chỉ tiêu: cường độ, thành phần hạt, độ lớn, hình dạng và trạng thái bề mặt hạt, lượng tạp chất. Sỏi có hình dạng tròn nhẵn, diện tích mặt ngoài nhỏ, nên cần ít nước, tốn ít ximăng Cường độ của đá dăm được xác định thông qua thí nghiệm nén mẫu đá gốc, còn của sỏi (kể cả đá dăm) thông qua thí nghiệm nén trong xilanh bằng thép và được gọi là độ nén đập. Mác của đá dăm từ đá thiên nhiên, theo
Xem thêm

13 Đọc thêm

Cùng chủ đề