NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ BUỒNG TRỨNG

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới tiêu đề "NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ BUỒNG TRỨNG":

Phân phối lại (Redistribution)

PHÂN PHỐI LẠI (REDISTRIBUTION)

EIGRP Nó s t đ ng di n ra gi a IGRP và EIGRP n u giá tr autonomousẽ ự ộ ễ ữ ế system c a chúng gi ng nhau. EIGRP cho giao th c Apple Talk s t đ ngủ ố ẽ ự ộ redistribution gi a EIGRP và RTMP. EIGRP cho IPX s t đ ng redistributionữ ẽ ự ộ gi a EIGRP và IPX RIP/SAP. Tr ng h p còn l i yêu c u ph i c u hình b ngữ ườ ợ ạ ầ ấ ằ tay. Trong các phiên b n sau, NLSP có th redistribution b ng tay. ể ằOSPF Yêu c u ph i c u hình redistribution gi a các OSPF process khác nhau vàầ ấ ữ v i giao th c đ nh tuy n khác ớ ếIS-IS Yêu c u ph i c u hình b ng tay gi a các giao th c đ nh tuy n khác nhau. ầ ấ ằ ữ ếBGP Yêu c u ph i c u hình b ng tay gi a các giao th c đ nh tuy n khác nhau. ầ ấ ằ ữ ếTrong hình 3.2, trong routing table c a router B có m c nh p cho nh ng routeủ ụ ậ ữ t RIP và OSPF domain. Không có m c nh p cho route đ n t EIGRP domainừ ụ ậ ế ừ vì ch có m t network n i tr c ti p vào router. B n có th th y r ng RIP updateỉ ộ ố ự ế ạ ể ấ ằ đ c g i ra ngoài interface không bao g m network t OSPF domain. H n n a,ượ ử ừ ơ ữ router C ch có m t k t n i tr c ti p trong routimg table. Lý do là vì m c dùỉ ộ ế ố ự ế ặ router C đ c c u hình EIGRP nh ng router C là m t stub router. Khi m tượ ấ ư ộ ộ interface khác đ c c u hình đ a ch và ph n còn l i c a EIGRP network k tượ ấ ỉ ầ ạ ủ ế n i vào router C, m ng s đ c qu ng bá v i EIGRP route, nó s phân b t iố ạ ẽ ượ ớ ẽ ổ ớ router B. N u redistribution đ c th c hi n thì toàn b m ng s s n sàng choế ượ ự ệ ộ ạ ẽ ẵ m i router. ọCác tr ng h p d n t i t n t i nhi u giao th c đ nh tuy n trong cùng m t tườ ợ ẫ ớ ạ ề ế ộ ổ ch c: ứT ch c chuy n t m t giao th c này sang m t giao th c khác b i vì h c nổ ể ừ ộ ở ọ ầ m t giao th c đ nh tuy n ph c t p h n. ộ ế ạ ơDo y u t l ch s , t ch c có r t nhi u m ng con. Công ty c n đ c thi t kế ố ử ổ ấ ề ạ ầ ượ ế ế đ chuy n sang m t giao th c duy nh t trong t ng lai. ể ể ộ ấ ươM t vài doanh nghi p s d ng gi i pháp host-based yêu c u nhi u giao th cộ ệ ử ụ ầ ề đ nh tuy n. Ví d , ví d m t UNIX host s d ng RIP đ khám phá gateway. ế ụ ụ ộ ử ụ ểSau khi 2 công ty đ c h p nh t. ượ ợ ấV m t chính tr , có nh ng t t ng khác nhau gi a các nhà qu n tr m ngề ặ ư ưở ữ ạ khác nhau.
Xem thêm

13 Đọc thêm

Bất đẳng thức Cosi luyện thi đại học

BẤT ĐẲNG THỨC COSI LUYỆN THI ĐẠI HỌC

1. NH NG QUY T C CHUNG TRONG CH NG MINH B T Đ NG TH C S Ữ Ắ Ứ Ấ Ẳ Ứ Ử
D NG B T Đ NG TH C CÔ SI Ụ Ấ Ẳ Ứ
Quy t c song hành ắ : h u h t các BĐT đ u có tính đ i x ng do đó vi c s d ng các ch ng minh m t cách ầ ế ề ố ứ ệ ử ụ ứ ộ
song hành, tu n t s giúp ta hình dung ra đ c k t qu nhanh chóng và đ nh h ng cách gi nhanh h n. ầ ự ẽ ượ ế ả ị ướ ả ơ
Quy t c d u b ng ắ ấ ằ : d u b ng “ = ” trong BĐT là r t quan tr ng. Nó giúp ta ki m tra tính đúng đ n c a ấ ằ ấ ọ ể ắ ủ
ch ng minh. Nó đ nh h ng cho ta ph ng pháp gi i, d a vào đi m r i c a BĐT. Chính vì v y mà khi d y cho ứ ị ướ ươ ả ự ể ơ ủ ậ ạ
h c sinh ta rèn luy n cho h c sinh có thói quen tìm đi u ki n x y ra d u b ng m c dù trong các kì thi h c sinh có ọ ệ ọ ề ệ ả ấ ằ ặ ọ
th không trình bày ph n này. Ta th y đ c u đi m c a d u b ng đ c bi t trong ph ng pháp đi m r i và ể ầ ấ ượ ư ể ủ ấ ằ ặ ệ ươ ể ơ
ph ng pháp tách ngh ch đ o trong k thu t s d ng BĐT Cô Si. ươ ị ả ỹ ậ ử ụ
Quy t c v tính đ ng th i c a d u b ng ắ ề ồ ờ ủ ấ ằ : không ch h c sinh mà ngay c m t s giáo viên khi m i ỉ ọ ả ộ ố ớ
nghiên c u và ch ng minh BĐT cũng th ng r t hay m c sai l m này. Áp d ng liên ti p ho c song hành các BĐT ứ ứ ươ ấ ắ ầ ụ ế ặ
nh ng không chú ý đ n đi m r i c a d u b ng. M t nguyên t c khi áp d ng song hành các BĐT là đi m r i ph i ư ế ể ơ ủ ấ ằ ộ ắ ụ ể ơ ả
đ c đ ng th i x y ra, nghĩa là các d u “ = ” ph i đ c cùng đ c th a mãn v i cùng m t đi u ki n c a bi n. ượ ồ ờ ả ấ ả ượ ượ ỏ ớ ộ ề ệ ủ ế
Quy t c biên ắ : C s c a quy t c biên này là các bài toán quy ho ch tuy n tính, các bài toán t i u, các bài ơ ủ ắ ạ ế ố ư
toán c c tr có đi u ki n ràng bu c, giá tr l n nh t nh nh t c a hàm nhi u bi n trên m t mi n đóng. Ta bi t ự ị ề ệ ộ ị ớ ấ ỏ ấ ủ ề ế ộ ề ế
r ng các giá tr l n nh t, nh nh t th ng x y ra các v trí biên và các đ nh n m trên biên. ằ ị ớ ấ ỏ ấ ườ ả ị ỉ ằ
Quy t c đ i x ng ắ ố ứ : các BĐT th ng có tính đ i x ng v y thì vai trò c a các bi n trong BĐT là nh nhau ườ ố ứ ậ ủ ế ư
do đó d u “ = ” th ng x y ra t i v trí các bi n đó b ng nhau. N u bài toán có g n h đi u ki n đ i x ng thì ta có ấ ườ ả ạ ị ế ằ ế ắ ệ ề ệ ố ứ
th ch ra d u “ = ” x y ra khi các bi n b ng nhau và mang m t giá tr c th . ể ỉ ấ ả ế ằ ộ ị ụ ể
Chi u c a BĐT : “ ≥ ”, “ ≤ ” cũng s giúp ta đ nh h ng đ c cách ch ng
Xem thêm

26 Đọc thêm

Mẫu Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

MẪU BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Đ n v báo cáo:……………….... ơ ị M u s B 01 – DN ẫ ố
Đ a ch :…………………………. ị ỉ (Ban hành theo QĐ s 152006QĐ ố
BTC
Ngày 20032006 c a B tr ng ủ ộ ưở
BTC)
B NG CÂN Đ I K TOÁN Ả Ố Ế
T i ngày ... tháng ... năm ...(1) ạ
Đ n v tính:............. ơ ị
TÀI S N Ả

số
Thuy t ế
minh
Số
cu i ố
năm
(3)
Số
đ u ầ
năm
(3)
1 2 3 4 5
a Tài s n ng n h n (100=110+120+130+140+150) ả ắ ạ 100
I. Ti n và các kho n t ng đ ng ti n ề ả ươ ươ ề 110
1.Ti n ề 111 V.01
2. Các kho n t ng đ ng ti n ả ươ ươ ề 112
II. Các kho n đ u t tài chính ng n h n ả ầ ư ắ ạ 120 V.02
1. Đ u t ng n h n ầ ư ắ ạ 121
2. D phòng gi m giá đ u t ng n h n () (2) ự ả ầ ư ắ ạ 129 (…) (…)
III. Các kho n ph i thu ng n h n ả ả ắ ạ 130
1. Ph i thu khách hàng ả 131
2. Tr tr c cho ng i bán ả ướ ườ 132
3. Ph i thu n i b ng n h n ả ộ ộ ắ ạ 133
4. Ph i thu theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng ả ế ộ ế ạ ợ ồ ự 134
5. Các kho n ph i thu khác ả ả 135 V.03
6. D phòng ph i thu ng n h n khó đòi () ự ả ắ ạ 139 (…) (…)
IV. Hàng t n kho ồ 140
1. Hàng t n kho ồ 141 V.04
2. D phòng gi m giá hàng t n kho () ự ả ồ 149 (…) (…)
V. Tài s n ng n h n khác ả ắ ạ 150
1. Chi phí tr tr c ng n h n ả ướ ắ ạ 151
2. Thu GTGT đ c kh u tr ế ượ ấ ừ 152
3. Thu và các kho n khác ph i thu Nhà n c ế ả ả ướ 154 V.05
1 2 3 4 5
5. Tài s n ng n h n khác ả ắ ạ 158
B TÀI S N DÀI H N (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) Ả Ạ 200
I Các kho n ph i thu dài h n ả ả ạ 210
1. Ph i thu dài h n c a ả ạ ủ khách hàng 211
2. V n kinh doanh đ n v tr c thu c ố ở ơ ị ự ộ 212
3. Ph i thu dài h n n i b ả ạ ộ ộ 213 V.06
4. Ph i thu dài h n khác ả ạ 218 V.07
5. D phòng ph i thu dài h n khó đòi () ự ả ạ 219 (...) (...)
II. Tài s n c đ nh ả ố ị 220
1. Tài s n c đ nh h u hình ả ố ị ữ 221 V.08
Nguyên giá 222
Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 223 (…) (…)
2. Tài s n c đ nh thuê tài chính ả ố ị 224 V.09
Nguyên giá 225
Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 226 (…) (…)
3. Tài s n c đ nh vô hình ả ố ị 227 V.10
Nguyên giá 228
Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 229 (…) (…)
4. Chi phí xây d ng c b n d dang ự ơ ả ở 230 V.11
III. B t đ ng s n đ u t ấ ộ ả ầ ư 240 V.12
Nguyên giá 241
Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 242 (…) (…)
IV. Các kho n đ u t tài chính dài h n ả ầ ư ạ 250
1. Đ u t vào công ty con ầ ư 251
2. Đ u t vào công ty liên k t, liên doanh ầ ư ế 252
3. Đ u t dài h n khác ầ ư ạ 258 V.13
4. D phòng gi m giá đ u t tài chính dài h n () ự ả ầ ư ạ 259 (…) (…)
V. Tài s n dài h n khác ả ạ 260
1. Chi phí tr tr c dài h n ả ướ ạ 261 V.14
2. Tài s n thu thu nh p hoãn l i ả ế ậ ạ 262 V.21
3. Tài s n dài h n khác ả ạ 268
T ng c ng tài s n (270 = 100 + 200) ổ ộ ả 270
NGU N V N Ồ Ố
a N ph i tr (300 = 310 + 330) ợ ả ả 300
I. N ng n h n ợ ắ ạ 310
1. Vay và n ng n h n ợ ắ ạ 311 V.15
2. Ph i tr ng i bán ả ả ườ 312
3. Ng i mua tr ti n tr c ườ ả ề ướ 313
4. Thu và các kho n ph i n p Nhà n c ế ả ả ộ ướ 314 V.16
5. Ph i tr ng i lao đ ng ả ả ườ ộ 315
6. Chi phí ph i tr ả ả 316 V.17
7. Ph i tr n i b ả ả ộ ộ 317
8. Ph i tr theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng ả ả ế ộ ế ạ ợ ồ ự 318
9. Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khác ả ả ả ả ộ ắ ạ 319 V.18
10. D phòng ph i tr ng n h n ự ả ả ắ ạ 320
II. N dài h n ợ ạ 330
1. Ph i tr dài h n ng i bán ả ả ạ ườ 331
2. Ph i tr dài h n n i b ả ả ạ ộ ộ 332 V.19
3. Ph i tr dài h n khác ả ả ạ 333
4. Vay và n dài h n ợ ạ 334 V.20
1 2 3 4 5
5. Thu thu nh p hoãn l i ph i tr ế ậ ạ ả ả 335 V.21
6. D phòng tr c p m t vi c làm ự ợ ấ ấ ệ 336
7.D phòng ph i tr dài h n ự ả ả ạ 337
B V N CH S H U (400 = 410 + 430) Ố Ủ Ở Ữ 400
I. V n ch s h u ố ủ ở ữ 410 V.22
1. V n đ u t c a ch s h u ố ầ ư ủ ủ ở ữ 411
2. Th ng d v n c ph n ặ ư ố ổ ầ 412
3. V n khác c a ch s h u ố ủ ủ ở ữ 413
4. C phi u qu () ổ ế ỹ 414 (...) (...)
5. Chênh l ch đánh giá l i tài s n ệ ạ ả 415
6. Chênh l ch t giá h i đoái ệ ỷ ố 416
7. Qu đ u t phát tri n ỹ ầ ư ể 417
8. Qu d phòng tài chính ỹ ự 418
9. Qu khác thu c v n ch s h u ỹ ộ ố ủ ở ữ 419
10. L i nhu n sau thu ch a phân ph i ợ ậ ế ư ố 420
11. Ngu n v n đ u t XDCB ồ ố ầ ư 421
II. Ngu n kinh phí và qu khác ồ ỹ 430
1. Qu khen th ng, phúc l i ỹ ưở ợ 431
2. Ngu n kinh phí ồ 432 V.23
3. Ngu n kinh phí đã hình thành TSCĐ ồ 433
T ng c ng ngu n v n (440 = 300 + 400) ổ ộ ồ ố 440
CÁC CH TIÊU NGOÀI B NG CÂN Đ I K TOÁN Ỉ Ả Ố Ế
CH TIÊU Ỉ Thuy t ế
minh
S cu i ố ố
năm (3)
S đ u ố ầ
năm (3)
1. Tài s n thuê ngoài ả 24
2. V t t , hàng hóa nh n gi h , nh n gia công ậ ư ậ ữ ộ ậ
3. Hàng hóa nh n bán h , nh n ký g i, ký c c ậ ộ ậ ử ượ
4. N khó đòi đã x lý ợ ử
5. Ngo i t các lo i ạ ệ ạ
6. D toán chi s nghi p, d án ự ự ệ ự
L p, ngày ... tháng ... ậ
năm ...
Ng i l p bi u ườ ể K toán tr ng ế ưở Giám đ c ố
(Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên, đóng d u) ọ ấ
Ghi chú:
(1) Nh ng ch tiêu không có s li u có th không ph i trình bày nh ng không đ c ữ ỉ ố ệ ể ả ư ượ
đánh l i s th t ch tiêu và “Mã s “. ạ ố ứ ự ỉ ố
(2) S li u trong các ch tiêu có d u () đ c ghi b ng s âm d i hình th c ghi ố ệ ỉ ấ ượ ằ ố ướ ứ
trong ngo c đ n (...). ặ ơ
(3) Đ i v i doanh nghi p có kỳ k toán năm là năm d ng l ch (X) thì “S cu i ố ớ ệ ế ươ ị ố ố
năm“ có th ghi là “31.12.X“; “S đ u năm“ có th ghi là “01.01.X“. ể ố ầ ể
2. Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh ế ả ạ ộ
Đ n v báo cáo: ................. ơ ị M u s B 02 – DN ẫ ố
Đ a ch :…………............... ị ỉ (Ban hành theo QĐ s 152006QĐBTC ố
Ngày 20032006 c a B tr ng BTC) ủ ộ ưở
BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANH Ế Ả Ạ Ộ
Năm………
Đ n v tính:............ ơ ị
CH TIÊU Ỉ

số
Thuy t ế
minh
Năm
nay
Năm
tr c ướ
1 2 3 4 5
1. Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ấ ị ụ 01 VI.25
2. Các kho n gi m tr doanh thu ả ả ừ 02
3. Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p ầ ề ấ
d ch v (10 = 01 02) ị ụ
10
4. Giá v n hàng bán ố 11 VI.27
5. L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch ợ ộ ề ấ ị
v (20 = 10 11) ụ
20
6. Doanh thu ho t đ ng tài chính ạ ộ 21 VI.26
7. Chi phí tài chính 22 VI.28
Trong đó:Chi phí lãi vay 23
8. Chi phí bán hàng 24
9. Chi phí qu n lý doanh nghi p ả ệ 25
10 L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh ợ ầ ừ ạ ộ
{30 = 20 + (21 22) (24 + 25)}
30
11. Thu nh p khác ậ 31
12. Chi phí khác 32
13. L i nhu n khác (40 = 31 32) ợ 40
14. T ng l i nhu n k toán tr c thu ổ ợ ế ướ ế
(50 = 30 + 40)
50
15. Chi phí thu TNDN hi n hành ế ệ
16. Chi phí thu TNDN hoãn l i ế ạ
51
52
VI.30
VI.30
17. L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p ợ ế ệ
(60 = 50 – 51 52)
60
18. Lãi c b n trên c phi u () ơ ả ổ ế 70
L p, ngày ... tháng ... năm ... ậ
Ng i l p bi u ườ ể K toán tr ng ế ưở Giám đ c ố
(Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên, đóng d u) ọ ấ
Ghi chú:() Ch tiêu này ch áp d ng đ i v i công ty c ph n. ỉ ỉ ụ ố ớ ổ ầ
Xem thêm

5 Đọc thêm

Đề cương môn: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin.

ĐỀ CƯƠNG MÔN: NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN.

I. Hàng hóa. 1. Hai thu c tính c a hàng hóa. ộ ủ Câu 2: Có ý ki n cho r ng: “hàng hóa có giá tr vì nó có giá tr s d ng, giá tr s ế ằ ị ị ử ụ ị ửd ng càng l n thì giá tr càng cao”. Đó là ý ki n hoàn toàn sai. Đ cm cho nh n ụ ớ ị ế ể ậđ nh r ng ý ki n trên sai ta đi phân tích 2 pham trù giá tr s d ng và giá tr c a ị ằ ế ị ử ụ ị ủhàng hóa Hàng hóa là sp c a lao đ ng, th a mãn đ c nhu c u nào đó c a con ng i thông ủ ộ ỏ ượ ầ ủ ườqua trao đ i ho c mua bán ổ ặ Giá tr s d ng c a hàng hóa: ị ử ụ ủGiá tr c a hàng hóa là công d ng c a hàng hóa th a mãn nhu c u nào đó c a con ị ủ ụ ủ ỏ ầ ủng i. vd g o dung đ ăn v i dung đ m c.. ườ ạ ể ả ể ặĐ c tr ng giá tr s d ng c a hàng hóa ặ ư ị ử ụ ủ giá tr s d ng – thu c tính TN c a v t quy đ nh giá ị ử ụ ộ ủ ậ ị giá tr s d ng thu c ph m trù vĩnh vi n ị ử ụ ộ ạ ễ giá tr s d ng ch th hi n khi tiêu dùng( tiêu dùng cho sx và tiêu dùng cho cá ị ử ụ ỉ ể ệnhân)Hàng hóa có th có 1 hay nhi u công d ng ể ề ụ hàng hóa ngày càng đa d ng phong phú, hi n đ i và thu n ti n, là do nhu c u đò ạ ệ ạ ậ ệ ầh i và KH công ngh cho phép ỏ ệ giá tr s d ng c a hàng hóa t o thành n i dung c a c a c i v t ch t và là c s ị ử ụ ủ ạ ộ ủ ủ ả ậ ấ ơ ởđ cân đ i v m t hi n v t ể ố ề ặ ệ ậ giá tr s d ng c a hàng hóa là giá tr sd xã h i vì giá tr s d ng c a hàng hóa ko ị ử ụ ủ ị ộ ị ử ụ ủph i là giá tr s d ng cho ng i s n xu t tr c ti p mà là cho ng i khác, cho xh, thông ả ị ử ụ ườ ả ấ ự ế ườqua trao đ i mua bán. Đi u đó đòi h i ng i s n xu t ph i luôn luôn quan tâm đ n nhu ổ ề ỏ ườ ả ấ ả ếc u c a xh, làm cho sp c a mình đáp ng đ c nhu c u c a xh ầ ủ ủ ứ ượ ầ ủ giá tr c a hàng hóa ị ủGiá tr s d ng c a hàng hóa là v t mang giá tr trao đ i ị ử ụ ủ ậ ị ổGiá tr trao đ i là quan h t l v l ng mà nh ng GTSD khác nhau trao đ i v i ị ổ ệ ỉ ệ ề ượ ữ ổ ớnhauVD: 1 cái rìu = 20kg thócTrong ph ng trình trao đ i trên có 2 câu h i đ t ra ươ ổ ỏ ặ+ 1 là t i sao rìu và thóc là 2 hàng hóa có giá tr s d ng khac nhau l i trao đ i ạ ị ử ụ ạ ổđ c v i nhau? ượ ớ+ 2 là t i sao chúng l i trao đ i v i nhau theo 1 t l nh t đ nh ạ ạ ổ ớ ỉ ệ ấ ịTr l i cho câu h i th nh t: 2 hàng hóa rìu và búa có th trao đ i đ c v i nhau ả ờ ỏ ứ ấ ể ổ ượ ớvì gi a chúng có c s chung. C s chung đó ko th là giá tr s d ng c a hàng hóa vì ữ ơ ở ơ ở ể ị ử ụ ủcông d ng c a chúng khác nhau. C s chung đó là các hàng hóa đ u là sp c a lao đ ng. ụ ủ ơ ở ề ủ ộsp c a lao đ ng do lđ xh hoa phí đ sx ra nh ng hàng hóa đó ủ ọ ể ữTr l i cho câu h i th 2: th c ch t các ch th trao đ i hàng hóa v i nhau là trao ả ờ ỏ ứ ự ấ ủ ể ổ ớđ i lđ ch a đ ng trong nh ng hàng hóa đó ổ ứ ự ữEmail: wizard_tryyahoo.com.vn 1Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050 ị ọ ạ ọTrong vd trên ng i th rèn làm ra cái rìu m t 5 h lao đ ng, ng i nông đân làm ra ườ ợ ấ ộ ườ20kg thóc cũng m t 5h lao đ ng. trao đ i 1 cái rìu l y 20kg thóc th c ch t là trao đ i 5h ấ ộ ổ ấ ự ấ ổsx ra 1 cái rìu l y 5h s n xu t ra 20kg thóc. Lao đ ng hao phí đ sx ra hàng hóa là c s ấ ả ấ ộ ể ơ ởchung c a trao đ i g i là giá tr hàng hóa. T phân tích trên ta th y: ủ ổ ọ ị ừ ấGiá tr hàng hóa là lao đ ng xh c a ng i sx hàng hóa k t tinh trong hàng hóa ị ộ ủ ườ ếĐ c tr ng c a giá tr hàng hóa là: ặ ư ủ ị Giá tr hàng hóa là 1 ph m trù l ch s , nghĩa là nó ch t n t i nh ng ph ng ị ạ ị ử ỉ ồ ạ ở ữ ươth c sx có sx và trao đ i hàng hóa ứ ổ Giá tr hàng hóa là bi u hi n quan h sx, t c là nh ng quan h kinh t gi a ị ể ệ ệ ứ ữ ệ ế ữnh ng ng i s n xu t hàng hóa. Trong n n kt h² d a trên nh ng ch đ t h u v t ữ ườ ả ấ ề ự ữ ế ộ ư ữ ề ưli u sx, quan h kinh t gi a ng i v i ng i bi u hi n thành quan h gi a v t v i ệ ệ ế ữ ườ ớ ườ ể ệ ệ ư ậ ớv t. hi n t ng v t th ng tr ng i đ c g i là s sung bái hàng hóa, khi ti n t xu t ậ ệ ượ ậ ố ị ườ ượ ọ ự ề ệ ấhi n thì đ nh cao c a s sung bái này là sung bái ti n t ệ ỉ ủ ự ề ệV m t ph ng pháp lu n, ta đi t gí tr trao đ i, nghĩa là đi t hi n t ng bên ề ặ ươ ậ ừ ị ổ ừ ệ ượngoài, t cái gi n đ n, d th y đ l n mò ra v t tích c a giá tr , nghĩa là cái b n ch t ừ ả ơ ễ ấ ể ầ ế ủ ị ả ấbên trong c a s, hi n t ng. giá tr trao đ i ch là hình th c bi u hi n c a giá tr ; giá tr ủ ệ ượ ị ổ ỉ ứ ể ệ ủ ị ịlà n i dung, là c s c a trao đ i. giá tr thay đ i thì giá tr trao đ i cuang thay đ i theo. ộ ơ ở ủ ổ ị ổ ị ổ ổNghiên c u 2 thu c tính hàng hóa, chúng at rút ra đ c nh ng ph ng pháp lu n ứ ộ ượ ữ ươ ậsau: hàng hóa (thông th ng hay d c bi t) đ u có 2 thu c tính là giá tr và giá tr s ườ ặ ệ ề ộ ị ị ửd ng. thi u 1 trong 2 thu c tính thì không ph i là hàng ụ ế ộ ả 2 thu c tính c a hàng hóa là s th ng nh t trong mâu thu n. ộ ủ ự ố ấ ẫTh ng nh t vì nó cùng 1 lao đ ng s n xu t ra hàng hóa, nh ng lao đ ng sx ra ố ấ ộ ả ấ ư ộhàng hóa l i có tính ch t 2 met. lđ c th t o ra giá tr s d ng; lđ tr u t ng t o ra giá ạ ấ ụ ể ạ ị ử ụ ừ ượ ạtr c a hàng hóa. ị ủHai thu c tính giá tr s d ng và giá tr đ i l p v i nhau, bi u hi n c a s đ i l p ộ ị ử ụ ị ố ậ ớ ể ệ ủ ự ố ậgi a chúng là: ữ Th nh t, ng i sx ra hàng hóa có gtsd nh t đ nh. Nh ng trong kinh t hàng hóa, ứ ấ ườ ấ ị ư ếng i sx t o ra gtsd ko ph i cho mình mà cho ng i khác, cho xh. M c đích sx c a h ườ ạ ả ườ ụ ủ ọko ph i gtsd mà là gt, lf ti n t là l i nhu n. cho dù ng i sx sx ra đ ch i tr em hay ả ề ệ ợ ậ ườ ồ ơ ẻthu c ch a b nh thì đ i v i h đi u đó không quan tr ng, mà đii u quan tr ng là nh ng ố ữ ệ ố ớ ọ ề ọ ề ọ ữhàng hóa đó đem l i cho h bao nhiêu ti n t , bao nhiêu l i nhu n ạ ọ ề ệ ợ ậ Đ i v i ng i tiêu dùng, ng i mua, m c đích c a h là GTSD, nh ng đ có đc ố ớ ườ ườ ụ ủ ọ ư ểGTSD nh m th a mãn nhu c u tiêu dùng c a h thì h ph i tr giá tr , tr ti n t cho ằ ỏ ầ ủ ọ ọ ả ả ị ả ề ệch c a nó. Nh v y ng sx, ng bán c n ti n còn ng mua, ng tiêu dùng c n hàng. Qúa ủ ủ ư ậ ầ ề ầtrình th c hi n giá tr và giá tr s d ng c a hàng hóa là 2 quá trình khác nhau ko di n ra ự ệ ị ị ử ụ ủ ễđ ng th i. Mu n th c hi n giá tr c a hàng hóa ph i tr ti n cho ng i sd… Nh v y, ồ ờ ố ự ệ ị ủ ả ả ề ườ ư ậ>< gi a 2 thu c tính c a hàng hóa và gi i quy t >< đó làm cho các ch th kt và n n kt ữ ộ ủ ả ế ủ ể ềnăng đ ng và linh ho t, suy đ n cùng thúc đ y tăng tr ng và phát tri n kt , nâng cao đs ộ ạ ế ẩ ưở ểnd trình đ văn minh h n. ở ộ ơ Th hai, hàng hóa sx đ n tiêu dùng ko đ ng nh t v i nhau v th i gian và ko ứ ế ồ ấ ớ ề ờgian. Đv i ng sx đó là th i gian v n n m trong hàng hóa, ch a bán đc đ thu ti n v đ ớ ờ ố ằ ư ể ề ề ẻEmail: wizard_tryyahoo.com.vn 2Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050 ị ọ ạ ọtái sx ti p t c. Lãi ngân hàng ch a tr đc; nguy c hàng hóa b hao mòn vô hình, ch a k ế ụ ư ả ơ ị ư ểđ n ph i b o qu n, ki m kê, ch a đ ng kh năng kh ng ho ng kt … Đv ng i tiêu ế ả ả ả ể ứ ự ả ủ ả ườdùng ch a mua đc hàng hóa đ th a mãn nhu c u, h n n a th i gian c n có hàng hóa ko ư ể ỏ ầ ơ ữ ờ ầdc đáp ng…Nghĩa là qtr th c hi n giá tr và GTSD khác nhau v tg và ko gian. Mu n ứ ự ệ ị ề ốxích l th i gian và ko gain gi a ng sx và ng tiêu dùng, các ch th kt tìm m i cách, m i ạ ờ ữ ủ ể ọ ọbi n pháp, nh h p đ ng kt, lien doanh, lk m r ng m ng l i sx và tiêu th và các ệ ư ợ ồ ở ộ ạ ướ ụph ng pháp bán hàng phù h p. ươ ợ Th ba, trong kt h² đ c sx ra có th bán đ c hay ko bán đ c. N u hàng hóa ứ ượ ể ượ ượ ếbán đ c, >< gi a 2 thu c tính đc gi i quy t và ng c l i. ượ ữ ộ ả ế ượ ạ Ý nghĩa ph ng pháp lu n: ươ ậChúng ta đang trong th i kì phát tri n KTTT, kt h². Hàng hóa sx ra đ bán ch ko ờ ể ể ứph i đ t tiêu dùng. Do đó: ả ể ựĐ i v i ng i sx khi luôn mong mu n thu đc nhi u l i nhu n ph i quan tâm đ n ố ớ ườ ố ề ợ ậ ả ế2 thu c tính c a hàng hóa. T c là ph i làm ra nhi u hàng hóa, phong phú vè ch ng lo i, ộ ủ ứ ả ề ủ ạcông d ng ngày càng nhi u, t đó đ gi m giá giá tr hàng hóa đ thu hút ng mua, tăng ụ ề ừ ể ả ị ểs c c nh tranh. B ng cách c i ti n quy trình KT càng hi n đ ii, nâng cao trình đ cho ứ ạ ằ ả ế ệ ạ ộng lđ, đ i m i t ch c qu n lí sx. ổ ớ ổ ứ ảĐ i v i ng tiêu dùng, khi ch quan tâm đ n giá tr sd thì ph i tr tr cho ng i s ố ớ ỉ ế ị ả ả ị ườ ởh u. T đó ph i có bi n pháp đ tăng thu nh p, tăng kh năng thanh toán. ữ ừ ả ệ ể ậ ả2. Tính 2 m t c a lđsx hàng hóa. ặ ủHàng hóa có 2 thu c tính không ph i do có 2 th lđ khác nhau k t tinh trong nó, ộ ả ứ ếmà là do l đ c a ng i sx h2 có tc 2 m t: v a mang tc c th ( l đ c th ), l i v a ủ ườ ặ ừ ụ ể ụ ể ạ ừmang tc tr u t ng(l đ tr u t ng). C. Mac là ng i đ u tiên phát hi n ra tc 2 m t đó. ừ ượ ừ ượ ườ ầ ệ ặ L đ c th : ụ ểLđ c th là l đ có ích d i d ng 1 hình th c c th c a nh ng ngh nghi p ụ ể ướ ạ ứ ụ ể ủ ữ ề ệchuyên môn nh t đ nh. ấ ịM i l đ c th có th có m đ, ph2 công c l đ , đ i t ng l đ và kq l đ riêng. Chính ỗ ụ ể ể ụ ố ượnh ng cái riêng đó phân bi t các lo i l đ c th khác nhau. Ch ng h n, l đ c a ng i ữ ệ ạ ụ ể ẳ ạ ủ ườth may và l đ c a ng i th m c là 2 lo i l đ c th khác nhau, l đ c a ng i th may ợ ủ ườ ợ ộ ạ ụ ể ủ ườ ợcó m đ là làm ra qu n áo ch o ph i là bàn gh ; còn ph2 là may ch ko ph i bào c a; có ầ ứ ả ế ứ ả ủcông c l đ là kim, ch , máy may ch ko ph i là cái c a, cái bào…; và l đ c a ng i th ụ ỉ ứ ả ư ủ ườ ợmay thì t o ra qu n áo đ m c còn l đ c a ng i th m c thì t o ra gh đ ng i… ạ ầ ể ặ ủ ườ ợ ộ ạ ế ể ồĐi u đó có nghĩa là : l đ c th t o ra g tr sd c a h2
Xem thêm

20 Đọc thêm

Các nguồn tài trợ vốn của doanh nghiệp xây dưng nói chung và đặc điểm của các nguồn tài trợ

CÁC NGUỒN TÀI TRỢ VỐN CỦA DOANH NGHIỆP XÂY DƯNG NÓI CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC NGUỒN TÀI TRỢ

Đ c tr ngặ ư : là ch ng ch xác nh n quy n s h u trong công ty cho phép ng i n mứ ỉ ậ ề ở ữ ườ ắ gi nó đ c h ng nh ng quy n l i thông th ng trong công tyữ ượ ưở ữ ề ợ ườ C phi u đ c phát hành b i công ty c ph n, nó là ph ng ti n đ hình thành v nổ ế ượ ở ổ ầ ươ ệ ể ố ch s h u ban đ u và huy đ ng tăng thêm v n ch s h u c a công ty trong quá trìnhủ ở ữ ầ ộ ố ủ ở ữ ủ ho t đ ng.ạ ộ Các quy n c a c đông trong công tyề ủ ổ - Quy n đ i v i tài s n và phân chia thu nh p c a công ty nh ng v trí sau cùngề ố ớ ậ ủ ư - Quy n tham gia ki m soát và đi u khi n các công vi c c a công ty thông qua đ iề ể ề ể ệ ủ ạ di n c a h là h i đ ng qu n trệ ủ ọ ộ - Quy n ki m tra s sách k toánề ể ổ ế - Quy n u tiên mua c ph n m iề ư ổ ầ ớ Đ phát hành c phi u th ng có 03 hình th c phát hành:ể ổ ế ườ - Dành quy n u tiên đ t mua cho c đôngề ư ặ ổ - Chào bán c phi u cho ng i th 3ổ ế ườ - Phát hành r ng rãi ra công chúngộ L i th huy đ ng b ng c phi uợ ế ộ ằ ổ ế - Tăng v n đt dai h n mà không ph i tr phí s d ng v n và có th không phân chiaố ư ử ụ ố ể
Xem thêm

11 Đọc thêm

Giao Trinh BÊ TÔNG CỐT THÉP NÂNG CAO - chương 5

GIAO TRINH BÊ TÔNG CỐT THÉP NÂNG CAO - CHƯƠNG 5

h sàn BTCT chu ti trng ng ch tp trung vào hai phương pháp phân tích gii hn. 5.3 PHÂ TÍCH ĐƯỜG CHẢY DẺO CỦA  PHẲG 5.3.1 Giới thiệu chung Phân tích ưng chy do (Yield-line analysis, YLA) dùng lý thuyt do cng (rigid-plastic)  xác nh ti trng phá hoi tương ng vi sc kháng mômen do cho trưc. • Có th áp dng cho cu kin bn, dm, khung. • c lp vi chng loi vt liu kt cu: BTCT, thép, VL khác • Không cho bit các thông tin v  võng • Ch hu ích cho phân tích ng x giai on ti hn hay sau khi chy do (post-yielding).  Không cho bit thông tin v áp ng i vi ti trng dch v (service-load) • Thưng dùng  ánh giá các công trình ã xây dng • Là phương pháp ng hc ưc oán cn trên (
Xem thêm

14 Đọc thêm

Phân tích môi trường nội bộ heacor resort

PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ HEACOR RESORT

HEACOR – Ngh d ng và c m nh n s khác bi tỉ ưỡ ậ ự ệMÔ HÌNH CHU I GIÁ TR C A MICHAEL PORTERỖ Ủ2CHU I GIÁ TR C A HEACOR RESORTỖ Ủ3PHÂN TÍCH CHU I GIÁ TR C A HEACOR RESORTỖ Ủ4CÁC GI I PHÁP HEACOR RESORT T NG GIÁ TR ĐỂ Ă ỊVÀ T O L I TH C NH TRANH SO V I I THẠ Ợ Ế Ạ Ớ ĐỐ Ủ5M C TIÊU &amp; GI I THI U HEACOR RESORTỤ Ớ Ệ1Bài thuy t trình này nh m m c ế ằ ụích phân tích và ánh giá môi đ đtr ng n i b c a HEACOR ườ ộ ộ ủresort theo mô hình chu i giá ỗtr c a Michael Porter. ủT ó, các gi i pháp c ra ừđ đượ đềnh m làm t ng giá tr c a các ằ ă ủkhâu trong chu i giá tr t i ỗ ạHEACOR resort t o l i th để ạ ợ ếc nh tranh v t b c so v i các ạ ượ ậ ới thđố ủ Khu resort cao c p HEACOR t a ấ ọl c ngay trung tâm Côn o, t ng ạ Đả ổi n tích 4.5 hectađệCó 215 phòng. M i phòng có ỗ
Xem thêm

36 Đọc thêm

BÀI TẬP KINH TẾ VI MÔ (KÈM ĐÁP ÁN)

BÀI TẬP KINH TẾ VI MÔ (KÈM ĐÁP ÁN)

Th tr ng v lúa g o Vi t Nam đ c cho nh sau: ị ườ ề ạ ở ệ ượ ư
Trong năm 2002, s n l ng s n xu t đ c là 34 tri u t n lúa, đ c bán v i ả ượ ả ấ ượ ệ ấ ượ ớ
giá 2.000 đkg cho c th tr ng trong n c và xu t kh u; m c tiêu th ả ị ườ ướ ấ ẩ ứ ụ
trong n c là 31 tri u t n. ướ ệ ấ
Trong năm 2003, s n l ng s n xu t đ c là 35 tri u t n lúa, đ c bán v i ả ượ ả ấ ượ ệ ấ ượ ớ
giá 2.200 đkg cho c th tr ng trong n c và xu t kh u, m c tiêu th ả ị ườ ướ ấ ẩ ứ ụ
trong n c là 29 tri u t n. ướ ệ ấ
Giả ử ườ ườ ầ ề ạ ủ ệ ườ ẳ s đ ng cung và đ ng c u v lúa g o c a Vi t Nam là đ ng th ng,
đ n v tính trong các ph ng trình đ ng cung và c u đ c cho là Q tính theo ơ ị ươ ườ ầ ượ
tri u t n lúa; P đ c tính là 1000 đ ngkg. ệ ấ ượ ồ
Xem thêm

Đọc thêm

TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TIÊU THỤ HÀNG HOÁ NÔNG SẢN CỦA TỈNH HÀ NAM GIAI ĐOẠN 1996

TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TIÊU THỤ HÀNG HOÁ NÔNG SẢN CỦA TỈNH HÀ NAM GIAI ĐOẠN 1996

-Cơ sở vật chất kỹ thuật cho sản xuất, cơ sở hạ tầng nông thôn đượcquan tâm v à đầu tư đúng mức. Quan hệ sản xuất trong nông nghiệp đượccủng cố phù hợp với lực lượng sản xuất v cà ơ chế chính sách mới.Tuy nhiên phát triển nông nghiệp H Nam và ẫn còn một số tồn tại:Chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ng nh chà ưa rõ nét theo hướng CNH-HĐH; Chưa có vùng sản xuất tập trung, hiệu quả sản xuất còn thấp; đã cónhiều loại h ng hoá nông ản nhưng chất lượng thấp, số lượng chưa nhiều;tiêu thụ sản phẩm còn kém v à đặc biệt l chà ưa có công nghiệp chế biến h ngànông sản. 2.Tình hình phát triển ng nh nông- lâm- ngà ư nghiệp.Nông- lâm - ngư nghiệp l là ĩnh vực kinh tế chủ yếu của H Nam hià ệnnay, chiếm tới trên 40% trong GDP của tỉnh. Trong giai đoạn 1996-2000, tronglĩnh vực sản xuất n y, tà ốc độ tăng giá trị sản lượng cao nhất thuộc về ng nhàthủy sản ( bình quân tăng 9,0%/năm), tiếp đến l ng nh lâm nghià à ệp(7,0%/năm ) v thà ấp nhất l ng nh nông nghià à ệp (3,65%/năm). Điều đó đãmang lại sự thay đổi về cơ cấu giá trị sản lượng của các ng nh ản xuất tronglĩnh vực n y. Tuy nhiên, do giá trà sản lượng của các ng nh ản xuất lâmnghiệp, thuỷ sản chỉ chiếm tỷ trọng nhỏ nên sự thay đổi về cơ cấu không lớnv tà ỷ trọng của ng nh ản xuất nông nghiệp vẫn chiếm tới trên 96% trong tổnggiá trị sản lượng chung.Bảng 6: Cơ cấu giá trị sản lượngnông - lâm - ngư nghiệp của tỉnh H Nam.àĐơn vị:% 1998 1999 2000 2001 2002Tổng số 1. Nông nghiệp2. Lâm nghiệp3.Thuỷ sản10097,21
Xem thêm

18 Đọc thêm

Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, tính kháng kháng sinh, gen kháng thuốc của Staphylococcus aureus và Escherichia coli ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết (LA tiến sĩ)

Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, tính kháng kháng sinh, gen kháng thuốc của Staphylococcus aureus và Escherichia coli ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết (LA tiến sĩ)

Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, tính kháng kháng sinh, gen kháng thuốc của Staphylococcus aureus và Escherichia coli ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyếtNghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, tính kháng kháng sinh, gen kháng thuốc của Staphylococcus aureus và Escherichia coli ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyếtNghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, tính kháng kháng sinh, gen kháng thuốc của Staphylococcus aureus và Escherichia coli ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyếtNghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, tính kháng kháng sinh, gen kháng thuốc của Staphylococcus aureus và Escherichia coli ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyếtNghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, tính kháng kháng sinh, gen kháng thuốc của Staphylococcus aureus và Escherichia coli ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyếtNghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, tính kháng kháng sinh, gen kháng thuốc của Staphylococcus aureus và Escherichia coli ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyếtNghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, tính kháng kháng sinh, gen kháng thuốc của Staphylococcus aureus và Escherichia coli ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyếtNghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, tính kháng kháng sinh, gen kháng thuốc của Staphylococcus aureus và Escherichia coli ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyếtNghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, tính kháng kháng sinh, gen kháng thuốc của Staphylococcus aureus và Escherichia coli ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyếtNghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, tính kháng kháng sinh, gen kháng thuốc của Staphylococcus aureus và Escherichia coli ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyếtNghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, tính kháng kháng sinh, gen kháng thuốc của Staphylococcus aureus và Escherichia coli ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyếtNghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, tính kháng kháng sinh, gen kháng thuốc của Staphylococcus aureus và Escherichia coli ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết
Xem thêm

Đọc thêm

Tài liệu Lịch sử lớp 7 bài 9 (tt) pptx

TÀI LIỆU LỊCH SỬ LỚP 7 BÀI 9 (TT) PPTX

+ Xã hội:+ Văn hoá:- Giáo dục chưa phát triển- Đạo phật được trọngdụngQuan vănVuaQuan võ Một số nh ưNôngdânThợ Tcông Ng lam nghề b bán1 số nh ư- Nhóm bạn nhận xét- Các nhóm bổ sung - GV: Quan sát nhận xét và chuẩn kiến thứcGV: Sơ kết nội dung của bàiGV: Nhìn trên sơ đồ hãy chôbiết cuộc sống của nô tì?GV: Tại sao các nhà sư thời này lại được trọng dụng?HS : Suy nghĩ trả lờiGV: Thời Đinh –Tiền Lê có

5 Đọc thêm

Tài liệu Bài 9:Tiêu chuẩn ISO9000 doc

TÀI LIỆU BÀI 9 TIÊU CHUẨN ISO9000 DOC

n năăng ng đđááp p ứứng cng cáác yêu cc yêu cầầu u đã đã xxá

9 Đọc thêm

đề cương môn khoa học gỗ

ĐỀ CƯƠNG MÔN KHOA HỌC GỖ

đề cương môn khoa học gỗ của trường đại học lâm nghiệpcâu 2: các đặc điểm của gỗ? biện pháp khắc phục các nhược điểm? Câu 3: cấu trúc vách TB? Y nghĩa của việc ng cứu vách TB? .......

22 Đọc thêm

Hội thi rửa tay với sà phong cho HS TH

HỘI THI RỬA TAY VỚI SÀ PHONG CHO HS TH

Đội TNTPHCMLiên Đội: Trờng TH Thụy Quỳnh===$$====Số : 002 Thụy Quỳnh, ngày 02 tháng 01 năm 2010kế hoạchV/v tổ chức Hội thi: Cháu ngoan Bác Hồ Tìm hiểu về VSMT và việc rửa tay với phòng I. Mục đích - yêu cầu:- Nhằm giáo dục về tầm quan trọng của việc bảo vệ và giữ gìn vệ sinh môi trờng, vệsinh cá nhân, giúp các em tự bảo vệ mình, tự có trách nhiệm giữ gìn vệ sinh chung.- Nhằm tuyên truyền về hành vi rửa tay với phòng trớc khi ăn và sau khi đi vệ sinhđối với các em.- Tạo ra không khí thi đua sôi nổi trong học tập, trong hoạt động của đội và các hoạtđộng chung của nhà trờng qua đó giáo dục thêm về nhân cách cho các em.- Liên đội, chi đội và tất cả các đội viên tham gia nhiệt tình, tích cực hiệu quả, chất l-ợng, lành mạnh để đánh giá đúng chất lợng của liên đội, chi đội.II. Thời gian:- Sáng ngày 27/02/2010. (Có thiết kế riêng).- Địa điểm: Tại sân trờng TH Thụy Quỳnh.III. Thành phần tham gia:- Toàn bộ đội viên, nhi đồng trong liên đội.IV. Nội dung hoạt động (Có hớng dẫn kèm theo).Tổ chức thi đấu giữa 3 đội chơi (đối tợng: HS khối 4+5).V. Tổ chức thực hiện: - Gồm 3 đội chơi (Mỗi đội 7 ngời). Các đội bốc thăm và trả lời 5 câu hỏi ban tổ chức đara. Sau đó 3 đội chơi xếp hàng và thực hiện thi thực hành việc rửa tay với phòng. Vòng thithứ 3 mỗi một ngời chơi trong đội vẽ một bức tranh có đề tai về Nớc sạch - Về vệ sinh môi tr-ờng - Về việc rửa tay với phòng. BGK đánh giá cho điểm. Hội thi vào sáng ngày27/02/2010.- Tổng kết, trao giải hoạt động:+ Sau cuộc thi ban tổ chức sẽ trao giải.
Xem thêm

4 Đọc thêm

Tiểu luận tốt nghiệp &quot; Loét dạ dày tá tràng&quot;

TIỂU LUẬN TỐT NGHIỆP &QUOT; LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG&QUOT;

TiÓu luËn tèt nghiÖp B¸c sü ®a khoa n¨m 2008Nhận xétNhận xét đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, chỉ định đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, chỉ định và Kết qủa điều trị phẫu thuật chảy máu và Kết qủa điều trị phẫu thuật chảy máu do loét dạ dày tá tràng tại bệnh viện do loét dạ dày tá tràng tại bệnh viện đa khoa tỉnh tháI bìnhđa khoa tỉnh tháI bình Sinh viên: Phùng Tiến HiệuNgời hớng dẫn: Th.s Phạm Văn Lai - Bệnh loét dạ dày tá tràng đợc biết đến từ thời cổ đại, bệnh xảy ra ở mọi quốc gia, và ở mọi lứa tuổi.- Chảy máu do loét DD TT là một cấp cứu thờng gặp, chiếm 40% 50% các trờng hợp chảy máu tiêu hóa trên và cũng là biến chứng thờng gặp của loét DD TT 20% - 30%. i. Đặt Vấn Đề- Đã có nhiều công trình nghiên cứu về bệnh và đến nay đã biết khá tờng tận về cơ chế bệnh sinh, chẩn đoán, và điều trị bệnh loét DD TT và biến chứng của nó.- Chảy máu nặng, cấp tính do loét DD TT vẫn là vấn đề khó khăn trong cấp cứu ổ bụng, nhiều khi đặt ngời thầy thuốc nội khoa cũng nh ngoại khoa vào 1 tình huống
Xem thêm

35 Đọc thêm

Xuất huyết dưới màng nhện doc

XUẤT HUYẾT DƯỚI MÀNG NHỆN

Dùng thêm ít thuốc trấn tĩnh Aminazin, Luminal. Uống được 10 thang giảm nhiều đau đầu, các triệu chứng kích thích màng não đã hết, tinh thần khá lên. Xét nghiệm lại dịch não tủy, các chỉ tiêu đều trở về bình thường. Tiếp tục chǎm sóc thì tình trạng cháu bé ổn định, bệnh khỏi. Ngày 17-12-1973 ra viện. Bàn luận: Bài thuốc "Huyết phủ trục thang" nguyên lấy từ "Y lâm cải thác", có tác dụng hoạt huyết hóa , chủ trị huyết ngưng trở, kiêm can khí uất trệ, có các triệu chứng như đau ngực, đau mạng sườn, đau đầu mất ngủ, tim đập hồi hộp, hay tức giận, trong y vǎn đã ghi lại không ít người dùng bài thuốc này để trị đau thắt ngực, các di chứng sau chấn động sọ não, đều có kết quả tốt. Chúng tôi điều trị xuất huyết dưới màng nhện, đã quan sát trên lâm sàng nhiều nǎm, thấy kết quả khả quan. Từ thực tế đó nhận thấy rằng nếu bệnh ở giai đoạn đầu, thoạt tiên nên dùng "Tê giác địa hoàng thang gia giảm" để lương huyết cầm máu, chờ bệnh tình ổn định, lại cho dùng "Huyết phủ trục thang", thì kết quả sẽ lý tưởng. Viêm túi mật cấp Biện chứng đông y: Hỏa gặp khí của can đởm làm trở ngại khí, khí huyết bất lợi. Cách trị: Sơ can lợi đởm Đơn thuốc: Gia giảm sài hồ thang. Công thức: Sài hồ 18g, Đại hoàng 9g, Bạch thược 9g, Chỉ thực 9g, Hoàng cầm 9g, Bán hạ 9g, Uất kim 9g, Sinh khương 12g. Sắc uống, mỗi ngày 1 thang. Sắc 2 lần chia uống làm 3 lần. Hiệu quả lâm sàng: Lý XX, nữ, 54 tuổi. Bệnh nhân đột nhiên đau kịch liệt ở vùng gan, đau thúc vào dạ dày, lǎn lộn trên giường, mồ hôi vã ra. Tiêm dolantin mới hết đau, nhưng không bao lâu lại đau. Bệnh nhân to béo, hai má đỏ phây, lưỡi đỏ sẫm, rêu vàng, đã 4 ngày chưa đại tiện mà miệng thì đắng nôn luôn. Tây y chẩn
Xem thêm

5 Đọc thêm

Xuất huyết dưới màng nhện pot

XUẤT HUYẾT DƯỚI MÀNG NHỆN

Dùng thêm ít thuốc trấn tĩnh Aminazin, Luminal. Uống được 10 thang giảm nhiều đau đầu, các triệu chứng kích thích màng não đã hết, tinh thần khá lên. Xét nghiệm lại dịch não tủy, các chỉ tiêu đều trở về bình thường. Tiếp tục chǎm sóc thì tình trạng cháu bé ổn định, bệnh khỏi. Ngày 17-12-1973 ra viện. Bàn luận: Bài thuốc "Huyết phủ trục thang" nguyên lấy từ "Y lâm cải thác", có tác dụng hoạt huyết hóa , chủ trị huyết ngưng trở, kiêm can khí uất trệ, có các triệu chứng như đau ngực, đau mạng sườn, đau đầu mất ngủ, tim đập hồi hộp, hay tức giận, trong y vǎn đã ghi lại không ít người dùng bài thuốc này để trị đau thắt ngực, các di chứng sau chấn động sọ não, đều có kết quả tốt. Chúng tôi điều trị xuất huyết dưới màng nhện, đã quan sát trên lâm sàng nhiều nǎm, thấy kết quả khả quan. Từ thực tế đó nhận thấy rằng nếu bệnh ở giai đoạn đầu, thoạt tiên nên dùng "Tê giác địa hoàng thang gia giảm" để lương huyết cầm máu, chờ bệnh tình ổn định, lại cho dùng "Huyết phủ trục thang", thì kết quả sẽ lý tưởng. Viêm túi mật cấp Biện chứng đông y: Hỏa gặp khí của can đởm làm trở ngại khí, khí huyết bất lợi. Cách trị: Sơ can lợi đởm Đơn thuốc: Gia giảm sài hồ thang. Công thức: Sài hồ 18g, Đại hoàng 9g, Bạch thược 9g, Chỉ thực 9g, Hoàng cầm 9g, Bán hạ 9g, Uất kim 9g, Sinh khương 12g. Sắc uống, mỗi ngày 1 thang. Sắc 2 lần chia uống làm 3 lần. Hiệu quả lâm sàng: Lý XX, nữ, 54 tuổi. Bệnh nhân đột nhiên đau kịch liệt ở vùng gan, đau thúc vào dạ dày, lǎn lộn trên giường, mồ hôi vã ra. Tiêm dolantin mới hết đau, nhưng không bao lâu lại đau. Bệnh nhân to béo, hai má đỏ phây, lưỡi đỏ sẫm, rêu vàng, đã 4 ngày chưa đại tiện mà miệng thì đắng nôn luôn. Tây y chẩn
Xem thêm

5 Đọc thêm

Bài soạn Bài 40: Mục đích ý nghĩa công tác bảo quản, chế biến nông lâm thủy sản

BÀI SOẠN BÀI 40: MỤC ĐÍCH Ý NGHĨA CÔNG TÁC BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN NÔNG LÂM THỦY SẢN

trong thời gian dài?- Mục đích và có ý nghĩacủa việc làm đó là gì?- Trong đời sống hằngngày các em gặp các hìnhthức bảo quản nào ?- Nhận xét, bổ sung, tổngLắng nghe.- Không.- Bảo quản các sản phẩmđó.- Sử dụng lâu mà khôngbị hư…- Để trong nhà kho, tủlạnh…I. Mục đích, ý nghĩa củacông tác bảo quản, chếbiến nông, lâm, thuỷ sản1. Mục đích, ý nghĩa củacông tác bảo quản, nông,lâm, thuỷ sản- Duy trì những đặc tínhban đầu của sản phẩm- Hạn chế tổn thất về sốlượng và chất lượng sảnphẩm.GV: TRỊNH LÊ MINH VY 2GIÁO ÁN MÔN CÔNG NGHỆ 10kết.- Giới thiệu hình 40.1 cho
Xem thêm

5 Đọc thêm

Bài 40: BẢO QUẢN CHẾ BIẾN NLT 4cột

BÀI 40: BẢO QUẢN CHẾ BIẾN NLT 4CỘT

thịt hộp, cá hộp, bàn ,ghế con người cần phảilàm gì?Mục đích của công táctrên là gì?- Chế biến.- Dễ sử dụng, tiện lợi,nhanh chóng, ngon,…2. Mục đích, ý nghĩa củacông tác chế biến nông,lâm, thuỷ sản- Duy trì và nâng cao chấtlượng, tạo điều kiện thuậnlợi cho công tác bảo quảnnông, lâm, thuỷ sản.- Làm đa dạng sản phẩmvà có giá trị cao.10’ - Kể tên một số sảmphẩm của nông, lâm,thuỷ sản mà em biết?- GV liệt kê các sảnphẩm hs kể tên lên bảngtheo từng nhóm.- Các sản phẩm nông,thuỷ sản có chung nhữngđặc điểm gì?- Hãy xác định các chấtdinh dưỡng chủ yếutrong các sản phẩm nông,thuỷ sản?
Xem thêm

6 Đọc thêm

Cùng chủ đề