THỂ HÌNH MAX OT CÓ ẢNH HỖ TRỢ PPSX

Tìm thấy 4,146 tài liệu liên quan tới tiêu đề "THỂ HÌNH MAX OT CÓ ẢNH HỖ TRỢ PPSX":

Phân phối lại (Redistribution)

PHÂN PHỐI LẠI (REDISTRIBUTION)

Trong m t môi tr ng r t l n, nh ng vùng khác nhau có nh ng yêu c u khácộ ườ ấ ớ ữ ữ ầ nhau, do đó m t gi i pháp đ n l là không hi u qu . Ví d : m t m ng đa qu cộ ơ ẻ ệ ụ ộ ạ ố gia, thì EIGRP là giao th c đ nh tuy n đ c s d ng access layer vàứ ị ế ượ ử ụ ở distribution layer nh ng BGP là giao th c đ nh tuy n đ c dùng k t n i v iư ứ ị ế ượ ế ố ớ core layer. 2. Các v n đ phát sinh và gi i pháp khi th c hi n redistribution. ấ ề ự ệKh năng c a IP routing protocol thay đ i r ng rãi. Đ c tr ng c a các giaoả ủ ổ ộ ặ ư ủ th c đ nh tuy n mà h u h t đ c mang trong redistribution là s khác nhauứ ị ế ầ ế ượ ự trong metric và administrative distance, và kh năng classful hay classless c aả ủ chúng. S th t b i trong s đem l i c a s xem xét c n th n s khác nhau khiự ấ ạ ự ạ ủ ự ẩ ậ ự redistribution có th d n t i các v n đ sau: s th t b i trong s trao đ i m tể ẫ ớ ấ ề ự ấ ạ ự ổ ộ vài ho c t t c các tuy n (route), routing loop và black hole. ặ ấ ếa/ Metric H×nh 3.3. Trong m¹ ng nµy, static routes ®uî c cÊu h×nh trªn mçi router vµ redistributed vµo OSPF.Các router c a hình 3.1 đ c redistribution static route vào OSPF, chúng sủ ượ ẽ qu ng bá nh ng tuy n (route) t i các OSPF-speaker router khác. Static routeả ữ ế ớ không có metric đi kèm v i chúng, nh ng m i OSPF route (tuy n OSPF) ph iớ ư ỗ ế có m t giá tr cost đi kèm. M t ví d khác liên quan đ n metric n a đó làộ ị ộ ụ ế ữ redistribution c a RIP route (tuy n RIP) vào IGRP. Metric c a RIP là hop count,ủ ế ủ trong khi IGRP s d ng bandwidth và delay. Metric c a IGRP là m t s 24 bitử ụ ủ ộ ố trong khi c a RIP giá tr gi i h n là 15. Trong c 2 tr ng h p, yêu c u đ i v iủ ị ớ ạ ườ ầ ố ớ giao th c đ nh tuy n tham gia redistribution là đ i v i nh ng tuy n (route)ứ ị ế ố ớ ữ ế đ c redistribution vào domain c a nó thì nó ph i k t h p đ c metric c a nóượ ủ ế ượ ủ v i metric c a nh ng tuy n đó. ớ ủ ữ ếDo đó c n có m t gi i pháp đó là khi router th c hi n redistribution ph i gánầ ộ ự ệ m t giá tr metric cho nh ng tuy n tham gia redistribution. ộ ị ữ ế H×nh 3.4. Khi nh÷ng tuyÕn tham gia redistribution , ta ph¶i g¸ n cho nh÷ng tuyÕn tham gia
Xem thêm

13 Đọc thêm

HẠ T ẦNG M ẠNG LANVÀ KHÔNG DÂY

HẠ T ẦNG M ẠNG LANVÀ KHÔNG DÂY

Báo cáo thực tập tốt nghiệpLỜI MỞ ĐẦULAN (local area network) là mô hình mạng phổ biến nhất hiện nay. LAN chophép các thiết bị đầu cuối kết nối vào và giao tiếp với nhau trong 1 mi ền cục b ộ.Mạng LAN thường cung cấp các kết nối tốc độ cao, có kh năng trao đ ổi nhi ềuloại dữ liệu khác nhau với khả năng mở rộng rất lớn. Khái ni ệm m ạng c ục b ộgắn chặt với yếu tố nhỏ về mặt địa lý, tuy nhiên với sự phát tri ển c ủa cac côngnghệ mới, cộng với các tính năng hoàn hảo về mặt hiệu năng của Ethernet, chophép biên giới 1 mạng LAN không chỉ trong phạm vi một phòng hoặc 1 tòa nhà.Đối với các doanh nghiệp hiện nay, bất kể quy mô, việc giao ti ếp đaphương tiện (với nhiều loại dữ liệu bao gồm data, thoại, video) tr ở thành 1 xuhướng. Theo đó việc thiết kế 1 mạng LAN th ỏa mãn các nhu c ầu trên tr ở thành1 bài toán khó, trong việc đánh giá chính xác nhu c ầu th ực s ự, cũng nh ư yêu c ầuvề mặt tính năng và hiệu năng, để có thể lựa chọn thi ết b ị phù h ợp và đưa ra 1kiến trúc hoàn thiện.Do những thực tế và suy nghĩ trên, em đã chọn đề tài “Hạ t ầng m ạng LANvà không dây” làm đề tài cho báo cáo thực tập của mìnhTrong chuyên đề báo cáo thực tập này, em sẽ tìm hi ểu và làm quen v ới 1 ki ếntrúc mạng LAN phổ biến và hiệu quả nhất, đó là kiến trúc mạng phân l ớp. Em sẽlàm quen được với khái niệm mạng hội tụ, và các yếu tố cần được xem xét khiđánh giá 1 mạng LAN.Trong quá trình làm đề tài , mặc dù em đã c ố gắng nhi ều nh ưng do trình đ ộcó hạn nên không thể tránh khỏi những thiếu sót, em rất mong nhận được s ựphê bình, hướng dẫn và giúp đỡ của thầy cô và bạn bè .Em xin gửi lời cảm ơn đến giảng viên TS. Nguyễn Đức Thủy đã tận tìnhhướng dẫn em trong quá trình nghiên cứu và hoàn thành đề tài này.Em xin chân thành cám ơn!
Xem thêm

49 Đọc thêm

Các nguồn tài trợ vốn của doanh nghiệp xây dưng nói chung và đặc điểm của các nguồn tài trợ

CÁC NGUỒN TÀI TRỢ VỐN CỦA DOANH NGHIỆP XÂY DƯNG NÓI CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC NGUỒN TÀI TRỢ

CÁC NGU N TÀI TR V N C A DOANH NGHI P XÂY D NG NÓI CHUNGỒ Ố Ủ Ệ Ư VÀ Đ C ĐI M C A CÁC NGU N TÀI TRẶ Ủ Ồ ỢI. Ngu n tài tr dài h nồ ạCăn c vào ph m vi huy đ ng, các ngu n tài tr nhu c u đ u t dài h n c a doanhứ ạ ộ ồ ầ ầ ư ạ ủ nghi p xây d ng chia thành: Ngu n tài tr bên trong ( ngu n n i sinh) và ngu n tàiệ ự ồ ồ ộ ồ tr bên ngoài( ngo i sinh). ạ1. Ngu n tài tr bên trong:ồ ợNgu n huy đ ng v n bên trong là ngu n v n có th huy đ ng đ c vào đ u t tồ ộ ố ồ ố ộ ượ ầ ư ừ tài chính ho t đ ng c a b n thân doanh nghi p ngoài s v n ch s h u b ra banạ ộ ủ ệ ố ố ủ ở ữ ỏ đ u. Ngu n v n bên trong th hi n kh năng t tài tr c a doanh nghi p. Ngu nầ ồ ố ủ ệ ồ v n bên trong doanh nghi p xây d ng th ng bao g m:ố ệ ự ườ ồL i nhu n đ l i: hàng năm doanh nghi p có th s d ng m t ph n l i nhu n sauợ ậ ạ ệ ử ụ ộ ầ ậ thu đ b sung tăng v n, t đáp ng nhu c u đ u t tăng tr ng c a doanhế ổ ố ự ứ ầ ầ ư ưở ủ nghi p.ệKho n kh u hao tài s n c đ nh: ố ịTi n trích kh u hao tài s n c đ nh (TSĐC) ch y u dung đ tái s n xu t ginề ấ ố ị ủ ế đ n TSCĐ. Tuy nhiên do th i gian s d ng c a các TSCĐ th ng r t dài, ph i sauơ ờ ử ụ ủ ườ ấ nhi u năm m i c n thay th đ i m i; trong khi hàng năm doanh nghi p đ u tínhề ớ ầ ế ổ ớ ệ ề kh u hao và ti n kh u hao đ c tích lũy l i. Vì v y, trong khi ch a có nhu c uấ ề ấ ượ ạ ậ ư ầ thay th TSCĐ cũ, các doanh nghi p có th s d ng ti n kh u hao đó đ đáp ngế ệ ử ụ ề ấ ứ nhu c u đ u t tăng tr ng c a mình.ầ ầ ư ưở ủNgoài hai ngu n trên, các doanh nghi p còn có th huy đ ng m t s ngu n v n bênồ ệ ộ ộ ố ồ ố trong khác,nh ti n nh ng bán tài s n v t t không c n dung, ho c kho n thuư ề ượ ậ ư ầ ặ nh p ròng v thanh lý tài s n c đ nh đ đáp ng nhu c u ngu n v n d u t dàiậ ề ố ị ứ ầ ồ ố ầ ư h n c a mình.ạ ủNGU N TÀI TR BÊN NGOÀIỒ ỢA)Vay dài h n ngân hàngạKhái ni mệ : Là hình th c doanh nghi p huy đ ng v n b ng cách đi vay Ngân hàngứ ệ ộ ố ằ d i d ng m t h p đ ng tín d ng và doanh nghi p ph i hoàn tr kho n ti n vay theoướ ạ ộ ồ ụ ệ ề l ch trình đã tho thu nị
Xem thêm

11 Đọc thêm

Bảo hiểm xã hội

BẢO HIỂM XÃ HỘI

nêu rõ “Nhà n c quy đ nh chính sách b o hi m xã h i nh m t ng b c mướ ị ộ ằ ừ ướ ở r ng và nâng cao vi c b o đ m v t ch t, chăm sóc, ph c h i s c kho , gópộ ệ ậ ấ ụ ồ ứ ẻ ph n n đ nh đ i s ng cho ng i lao đ ng và gia đình trong các tr ng h pầ ổ ị ờ ố ườ ộ ườ ng i lao đ ng m đau, thai s n, h t tu i lao đ ng, ch t, b tai n n lao đ ng,ườ ộ ố ế ổ ộ ế ị ạ ộ b nh ngh nghi p, th t nghi p, g p r i ro ho c các khó khăn khác”. ệ ề ệ ấ ệ ặ ủ ặ4. L c s ra đ i ch ng trình B o hi m xã h i ượ ử ờ ươ ộCh ng trình BHXH b t bu c c p qu c gia đ u tiên đ c thi t l p ươ ắ ộ ở ấ ố ầ ượ ế ậ ở n c Đ c d i th i th t ng Otto von Bismarck. C th ch ng trình b oướ ứ ướ ờ ủ ướ ụ ươ hi m y t thi t l p năm 1883, ch ng trình v ti n b i th ng cho công nhânể ế ế ậ ươ ề ề ồ ườ năm 1884, ch ng trình tr c p h u trí và tr c p tàn t t năm 1889. M u hìnhươ ấ ư ấ ậ ẫ này c a Đ c ngay sau đó đ c Áo và Hungary áp d ng. ủ ứ ượ ụTh i b y gi , vài n c Châu Âu đã di n ra nhi u cu c th o lu n, tranhờ ấ ờ ở ướ ễ ề ộ ậ cãi v ch ng trình này. Ng i thì cho r ng BHXH không nên b t bu c mà chề ươ ườ ằ ắ ộ ỉ nên là lo i hình t nguy n và đ c bao c p, ý ki n khác thì ng h m t hạ ự ệ ượ ấ ế ủ ộ ộ ệ th ng b o hi m b t bu c. ố ắ ộAnh qu c ch p thu n ch ng trình b o hi m y t b t bu c trên toàn qu cố ấ ậ ươ ế ắ ộ ố vào năm 1911, tuy nhiên mãi đ n năm 1948 thì ch ng trình này m i đ c tri nế ươ ớ ượ khai th c hi n m t cách m nh m . ự ệ ộ ạ ẽSau năm 1920, ch ng trình BHXH b t bu c nhanh chóng đ c ch p nh n ươ ắ ộ ượ ấ ậ ở h u h t các n c Châu Âu và Tây Bán C u. Trong vi c sáng t o ra ch ng trìnhầ ế ướ ầ ệ ạ ươ BHXH thì H p ch ng qu c Hoa Kỳ t t t i phía sau so v i Châu Âu, mãi đ nợ ủ ố ụ ạ ớ ế năm 1935 Hoa Kỳ m i thông qua đ c Lu t B o hi m xã h i (có ng i g i làớ ượ ậ ộ ườ ọ Lu t phúc l i xã h i). Đ c bi t là giai đo n t sau th chi n th hai đ n nay, hậ ộ ặ ệ ạ ừ ế ế ứ ế ệ th ng BHXH b t bu c v i nhi u ch ng trình thi t th c đ c Chính ph nhi uố ắ ộ ớ ề ươ ế ự ượ ủ ề n c quan tâm, vì th h th ng BHXH đã phát tri n m nh m và tr i r ng kh pướ ế ệ ố ạ ẽ ộ ắ th gi i đáp ng đ c ph n l n nhu c u c a nhân dân. ế ớ ứ ượ ầ ớ ầ ủ5. Nh ng đ c tr ng c a b o hi m xã h i ữ ặ ư ủ ộH th ng b o hi m xã h i các n c khác nhau có nhi u đi m khác bi tệ ố ộ ở ướ ề ệ nhau, tuy v y đ u có nh ng nét chung sau : ậ ề ữ- Tài chính c a b o hi m xã h i là do s đóng góp c a hai bên: ng i laoủ ộ ự ủ ườ
Xem thêm

42 Đọc thêm

Bảo hiểm xe cơ giới

BẢO HIỂM XE CƠ GIỚI

LỜI MỞ ĐẦU Cùng v i s phát tri n ngày càng cao c a khoa h c k thu t, ph ng ti n s d ng trongớ ự ủ ọ ỹ ậ ươ ệ ử ụ ngành giao thông v n t i cũng đ c c i ti n đ n chóng m t c v s l ng l n ch t l ng. Hàngậ ượ ế ế ặ ề ố ượ ẫ ấ ượ năm có hàng nghìn ph ng ti n ho t đ ng đ c đi u khi n t con ng i thu: xe đ p, xe máy, ôtô...ươ ệ ạ ộ ượ ề ừ ườ ạSong song v i s ti n b này là tình hình giao thông đ ng b ngày càng ph c t p, tai n nớ ự ế ộ ườ ộ ứ ạ ạ giao thông ngày càng nhi u gây thi t h i l n v tài s n tính m ng cho con ng i cũng nh cho toàn xãề ệ ạ ớ ề ạ ườ ư h i.ộĐ gi m b t nh ng thi t h i đó nh m đ m b o an toàn cho xã h i đ ng th i b o v l i íchể ớ ữ ệ ạ ằ ộ ồ ờ ho t đ ng kinh doanh, Công ty C ph n B o hi m Petrolimex g i t t PJICO đã tri n khai lo i hìnhạ ộ ổ ầ ọ ắ ạ “b o hi m trách nhi m dân s c a ch xe c gi i đ i v i ng i th ba “ (BHTNDS). BHTNDS làả ệ ự ủ ủ ơ ớ ố ớ ườ ứ nghi p v b o hi m quan tr ng, nó đ ng th i th c hi n hai m c tiêu là:ệ ụ ọ ồ ờ ự ệ ụ- Th c hi n t t ngh đ nh 115/1997 NĐ/CP (quy đ nh v ch đ b o hi m b t bu c tráchự ệ ố ị ị ị ề ế ộ ắ ộ nhi m dân s c a ch xe c gi nh m b o v quy n l i chính đáng và h p pháp cHo nh ng ng i bệ ự ủ ủ ơ ớ ằ ệ ề ữ ườ ị thi t h i v thân th và tài s n do c gi i gây ra, đ ng th i giúp ch xe c gi i kh c ph c đ c h uệ ạ ề ơ ớ ồ ờ ủ ơ ớ ắ ụ ượ ậ qu ).- Đóng góp không nh trong t ng doanh thu hàng năm c a công ty.ỏ ổ ủPJICO m i tham gia ho t đ ng trên th tr ng b o hi m đ c 6 năm nh ng đãớ ạ ộ ị ườ ượ ư kh ng đ nhẳ ị đ c v trí c a mình trên th tr ng b o hi m và tri n khai nghi p v BHTNDS có hi u qu . M c dùượ ị ủ ị ườ ệ ụ ệ ặ v y công ty cũng không th tránh kh i nh ng thi u xót, v ngậ ỏ ữ ế ướ m c trong quá trình ho t đ ng, tri nắ ạ ộ khai nghi p v b o hi m trách nhi m dân s t khâu khai thác đ n khâu b i th ng. Đ nh n m nhệ ụ ệ ự ừ ế ồ ườ ấ ạ vai trò to l n c a nghi p v BHTNDS c a ch xe c gi i đ i v i ng i th ba, qua th i gian th c t pớ ủ ệ ụ ủ ủ ơ ớ ố ớ ườ ứ ờ ự ậ t i văn phòng KVI -28C Lê Ng c Hân cùng v i th c t công ty, em đã ch n đ tài: ạ ọ ớ ự ế ọ ề “Th c tr ng vàự ạ nh ng gi i pháp nh m nâng cao tính b t bu c trong nghi p v BHTNDS c a ch xe c gi i đ iữ ằ ắ ộ ệ ụ ủ ủ ơ ớ ố v i ng i th ba t i Công ty C ph n B o hi m PJICO”ớ ườ ứ ạ ổ ầ cho chuyên đ th c t p t t nghi p c aề ự ậ ố ệ ủ mình.N i dung bài vi t g m:ộ ế ồCh ng I. Nh ng v n đ chung v BHTNDS c a ch xe c gi i đ i v i ng i th ba.ươ ữ ấ ề ề ủ ủ ơ ớ ố ớ ườ ứCh ng II. Tình hình tri n khai nghi p v BHTNDS c a ch xe c gi i đ i v i ng i th baươ ệ ụ ủ ủ ơ ớ ố ớ ườ ứ t i Công ty C ph n B o hi m PJICO giai đo n 1995- 2000.ạ ổ ầ ạCh ng III. Nh ng gi i pháp nh m th c hi n t t nghi p v BHTNDS c a ch xe c gi i đ iươ ữ ằ ự ệ ố ệ ụ ủ ủ ơ ớ ố v i ng i th ba t i Công ty C ph n B o hi m PJICO.ớ ườ ứ ạ ổ ầ
Xem thêm

47 Đọc thêm

Đề cương môn: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin.

Đề cương môn: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin.

I. Hàng hóa. 1. Hai thu c tính c a hàng hóa. ộ ủ Câu 2: Có ý ki n cho r ng: “hàng hóa có giá tr vì nó có giá tr s d ng, giá tr s ế ằ ị ị ử ụ ị ửd ng càng l n thì giá tr càng cao”. Đó là ý ki n hoàn toàn sai. Đ cm cho nh n ụ ớ ị ế ể ậđ nh r ng ý ki n trên sai ta đi phân tích 2 pham trù giá tr s d ng và giá tr c a ị ằ ế ị ử ụ ị ủhàng hóa Hàng hóa là sp c a lao đ ng, th a mãn đ c nhu c u nào đó c a con ng i thông ủ ộ ỏ ượ ầ ủ ườqua trao đ i ho c mua bán ổ ặ Giá tr s d ng c a hàng hóa: ị ử ụ ủGiá tr c a hàng hóa là công d ng c a hàng hóa th a mãn nhu c u nào đó c a con ị ủ ụ ủ ỏ ầ ủng i. vd g o dung đ ăn v i dung đ m c.. ườ ạ ể ả ể ặĐ c tr ng giá tr s d ng c a hàng hóa ặ ư ị ử ụ ủ giá tr s d ng – thu c tính TN c a v t quy đ nh giá ị ử ụ ộ ủ ậ ị giá tr s d ng thu c ph m trù vĩnh vi n ị ử ụ ộ ạ ễ giá tr s d ng ch th hi n khi tiêu dùng( tiêu dùng cho sx và tiêu dùng cho cá ị ử ụ ỉ ể ệnhân)Hàng hóa có th có 1 hay nhi u công d ng ể ề ụ hàng hóa ngày càng đa d ng phong phú, hi n đ i và thu n ti n, là do nhu c u đò ạ ệ ạ ậ ệ ầh i và KH công ngh cho phép ỏ ệ giá tr s d ng c a hàng hóa t o thành n i dung c a c a c i v t ch t và là c s ị ử ụ ủ ạ ộ ủ ủ ả ậ ấ ơ ởđ cân đ i v m t hi n v t ể ố ề ặ ệ ậ giá tr s d ng c a hàng hóa là giá tr sd xã h i vì giá tr s d ng c a hàng hóa ko ị ử ụ ủ ị ộ ị ử ụ ủph i là giá tr s d ng cho ng i s n xu t tr c ti p mà là cho ng i khác, cho xh, thông ả ị ử ụ ườ ả ấ ự ế ườqua trao đ i mua bán. Đi u đó đòi h i ng i s n xu t ph i luôn luôn quan tâm đ n nhu ổ ề ỏ ườ ả ấ ả ếc u c a xh, làm cho sp c a mình đáp ng đ c nhu c u c a xh ầ ủ ủ ứ ượ ầ ủ giá tr c a hàng hóa ị ủGiá tr s d ng c a hàng hóa là v t mang giá tr trao đ i ị ử ụ ủ ậ ị ổGiá tr trao đ i là quan h t l v l ng mà nh ng GTSD khác nhau trao đ i v i ị ổ ệ ỉ ệ ề ượ ữ ổ ớnhauVD: 1 cái rìu = 20kg thócTrong ph ng trình trao đ i trên có 2 câu h i đ t ra ươ ổ ỏ ặ+ 1 là t i sao rìu và thóc là 2 hàng hóa có giá tr s d ng khac nhau l i trao đ i ạ ị ử ụ ạ ổđ c v i nhau? ượ ớ+ 2 là t i sao chúng l i trao đ i v i nhau theo 1 t l nh t đ nh ạ ạ ổ ớ ỉ ệ ấ ịTr l i cho câu h i th nh t: 2 hàng hóa rìu và búa có th trao đ i đ c v i nhau ả ờ ỏ ứ ấ ể ổ ượ ớvì gi a chúng có c s chung. C s chung đó ko th là giá tr s d ng c a hàng hóa vì ữ ơ ở ơ ở ể ị ử ụ ủcông d ng c a chúng khác nhau. C s chung đó là các hàng hóa đ u là sp c a lao đ ng. ụ ủ ơ ở ề ủ ộsp c a lao đ ng do lđ xh hoa phí đ sx ra nh ng hàng hóa đó ủ ọ ể ữTr l i cho câu h i th 2: th c ch t các ch th trao đ i hàng hóa v i nhau là trao ả ờ ỏ ứ ự ấ ủ ể ổ ớđ i lđ ch a đ ng trong nh ng hàng hóa đó ổ ứ ự ữEmail: wizard_tryyahoo.com.vn 1Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050 ị ọ ạ ọTrong vd trên ng i th rèn làm ra cái rìu m t 5 h lao đ ng, ng i nông đân làm ra ườ ợ ấ ộ ườ20kg thóc cũng m t 5h lao đ ng. trao đ i 1 cái rìu l y 20kg thóc th c ch t là trao đ i 5h ấ ộ ổ ấ ự ấ ổsx ra 1 cái rìu l y 5h s n xu t ra 20kg thóc. Lao đ ng hao phí đ sx ra hàng hóa là c s ấ ả ấ ộ ể ơ ởchung c a trao đ i g i là giá tr hàng hóa. T phân tích trên ta th y: ủ ổ ọ ị ừ ấGiá tr hàng hóa là lao đ ng xh c a ng i sx hàng hóa k t tinh trong hàng hóa ị ộ ủ ườ ếĐ c tr ng c a giá tr hàng hóa là: ặ ư ủ ị Giá tr hàng hóa là 1 ph m trù l ch s , nghĩa là nó ch t n t i nh ng ph ng ị ạ ị ử ỉ ồ ạ ở ữ ươth c sx có sx và trao đ i hàng hóa ứ ổ Giá tr hàng hóa là bi u hi n quan h sx, t c là nh ng quan h kinh t gi a ị ể ệ ệ ứ ữ ệ ế ữnh ng ng i s n xu t hàng hóa. Trong n n kt h² d a trên nh ng ch đ t h u v t ữ ườ ả ấ ề ự ữ ế ộ ư ữ ề ưli u sx, quan h kinh t gi a ng i v i ng i bi u hi n thành quan h gi a v t v i ệ ệ ế ữ ườ ớ ườ ể ệ ệ ư ậ ớv t. hi n t ng v t th ng tr ng i đ c g i là s sung bái hàng hóa, khi ti n t xu t ậ ệ ượ ậ ố ị ườ ượ ọ ự ề ệ ấhi n thì đ nh cao c a s sung bái này là sung bái ti n t ệ ỉ ủ ự ề ệV m t ph ng pháp lu n, ta đi t gí tr trao đ i, nghĩa là đi t hi n t ng bên ề ặ ươ ậ ừ ị ổ ừ ệ ượngoài, t cái gi n đ n, d th y đ l n mò ra v t tích c a giá tr , nghĩa là cái b n ch t ừ ả ơ ễ ấ ể ầ ế ủ ị ả ấbên trong c a s, hi n t ng. giá tr trao đ i ch là hình th c bi u hi n c a giá tr ; giá tr ủ ệ ượ ị ổ ỉ ứ ể ệ ủ ị ịlà n i dung, là c s c a trao đ i. giá tr thay đ i thì giá tr trao đ i cuang thay đ i theo. ộ ơ ở ủ ổ ị ổ ị ổ ổNghiên c u 2 thu c tính hàng hóa, chúng at rút ra đ c nh ng ph ng pháp lu n ứ ộ ượ ữ ươ ậsau: hàng hóa (thông th ng hay d c bi t) đ u có 2 thu c tính là giá tr và giá tr s ườ ặ ệ ề ộ ị ị ửd ng. thi u 1 trong 2 thu c tính thì không ph i là hàng ụ ế ộ ả 2 thu c tính c a hàng hóa là s th ng nh t trong mâu thu n. ộ ủ ự ố ấ ẫTh ng nh t vì nó cùng 1 lao đ ng s n xu t ra hàng hóa, nh ng lao đ ng sx ra ố ấ ộ ả ấ ư ộhàng hóa l i có tính ch t 2 met. lđ c th t o ra giá tr s d ng; lđ tr u t ng t o ra giá ạ ấ ụ ể ạ ị ử ụ ừ ượ ạtr c a hàng hóa. ị ủHai thu c tính giá tr s d ng và giá tr đ i l p v i nhau, bi u hi n c a s đ i l p ộ ị ử ụ ị ố ậ ớ ể ệ ủ ự ố ậgi a chúng là: ữ Th nh t, ng i sx ra hàng hóa có gtsd nh t đ nh. Nh ng trong kinh t hàng hóa, ứ ấ ườ ấ ị ư ếng i sx t o ra gtsd ko ph i cho mình mà cho ng i khác, cho xh. M c đích sx c a h ườ ạ ả ườ ụ ủ ọko ph i gtsd mà là gt, lf ti n t là l i nhu n. cho dù ng i sx sx ra đ ch i tr em hay ả ề ệ ợ ậ ườ ồ ơ ẻthu c ch a b nh thì đ i v i h đi u đó không quan tr ng, mà đii u quan tr ng là nh ng ố ữ ệ ố ớ ọ ề ọ ề ọ ữhàng hóa đó đem l i cho h bao nhiêu ti n t , bao nhiêu l i nhu n ạ ọ ề ệ ợ ậ Đ i v i ng i tiêu dùng, ng i mua, m c đích c a h là GTSD, nh ng đ có đc ố ớ ườ ườ ụ ủ ọ ư ểGTSD nh m th a mãn nhu c u tiêu dùng c a h thì h ph i tr giá tr , tr ti n t cho ằ ỏ ầ ủ ọ ọ ả ả ị ả ề ệch c a nó. Nh v y ng sx, ng bán c n ti n còn ng mua, ng tiêu dùng c n hàng. Qúa ủ ủ ư ậ ầ ề ầtrình th c hi n giá tr và giá tr s d ng c a hàng hóa là 2 quá trình khác nhau ko di n ra ự ệ ị ị ử ụ ủ ễđ ng th i. Mu n th c hi n giá tr c a hàng hóa ph i tr ti n cho ng i sd… Nh v y, ồ ờ ố ự ệ ị ủ ả ả ề ườ ư ậ>< gi a 2 thu c tính c a hàng hóa và gi i quy t >< đó làm cho các ch th kt và n n kt ữ ộ ủ ả ế ủ ể ềnăng đ ng và linh ho t, suy đ n cùng thúc đ y tăng tr ng và phát tri n kt , nâng cao đs ộ ạ ế ẩ ưở ểnd trình đ văn minh h n. ở ộ ơ Th hai, hàng hóa sx đ n tiêu dùng ko đ ng nh t v i nhau v th i gian và ko ứ ế ồ ấ ớ ề ờgian. Đv i ng sx đó là th i gian v n n m trong hàng hóa, ch a bán đc đ thu ti n v đ ớ ờ ố ằ ư ể ề ề ẻEmail: wizard_tryyahoo.com.vn 2Bùi Th Ng c, TN4A, Đ i h c Công đoàn Tel: 01656241050 ị ọ ạ ọtái sx ti p t c. Lãi ngân hàng ch a tr đc; nguy c hàng hóa b hao mòn vô hình, ch a k ế ụ ư ả ơ ị ư ểđ n ph i b o qu n, ki m kê, ch a đ ng kh năng kh ng ho ng kt … Đv ng i tiêu ế ả ả ả ể ứ ự ả ủ ả ườdùng ch a mua đc hàng hóa đ th a mãn nhu c u, h n n a th i gian c n có hàng hóa ko ư ể ỏ ầ ơ ữ ờ ầdc đáp ng…Nghĩa là qtr th c hi n giá tr và GTSD khác nhau v tg và ko gian. Mu n ứ ự ệ ị ề ốxích l th i gian và ko gain gi a ng sx và ng tiêu dùng, các ch th kt tìm m i cách, m i ạ ờ ữ ủ ể ọ ọbi n pháp, nh h p đ ng kt, lien doanh, lk m r ng m ng l i sx và tiêu th và các ệ ư ợ ồ ở ộ ạ ướ ụph ng pháp bán hàng phù h p. ươ ợ Th ba, trong kt h² đ c sx ra có th bán đ c hay ko bán đ c. N u hàng hóa ứ ượ ể ượ ượ ếbán đ c, >< gi a 2 thu c tính đc gi i quy t và ng c l i. ượ ữ ộ ả ế ượ ạ Ý nghĩa ph ng pháp lu n: ươ ậChúng ta đang trong th i kì phát tri n KTTT, kt h². Hàng hóa sx ra đ bán ch ko ờ ể ể ứph i đ t tiêu dùng. Do đó: ả ể ựĐ i v i ng i sx khi luôn mong mu n thu đc nhi u l i nhu n ph i quan tâm đ n ố ớ ườ ố ề ợ ậ ả ế2 thu c tính c a hàng hóa. T c là ph i làm ra nhi u hàng hóa, phong phú vè ch ng lo i, ộ ủ ứ ả ề ủ ạcông d ng ngày càng nhi u, t đó đ gi m giá giá tr hàng hóa đ thu hút ng mua, tăng ụ ề ừ ể ả ị ểs c c nh tranh. B ng cách c i ti n quy trình KT càng hi n đ ii, nâng cao trình đ cho ứ ạ ằ ả ế ệ ạ ộng lđ, đ i m i t ch c qu n lí sx. ổ ớ ổ ứ ảĐ i v i ng tiêu dùng, khi ch quan tâm đ n giá tr sd thì ph i tr tr cho ng i s ố ớ ỉ ế ị ả ả ị ườ ởh u. T đó ph i có bi n pháp đ tăng thu nh p, tăng kh năng thanh toán. ữ ừ ả ệ ể ậ ả2. Tính 2 m t c a lđsx hàng hóa. ặ ủHàng hóa có 2 thu c tính không ph i do có 2 th lđ khác nhau k t tinh trong nó, ộ ả ứ ếmà là do l đ c a ng i sx h2 có tc 2 m t: v a mang tc c th ( l đ c th ), l i v a ủ ườ ặ ừ ụ ể ụ ể ạ ừmang tc tr u t ng(l đ tr u t ng). C. Mac là ng i đ u tiên phát hi n ra tc 2 m t đó. ừ ượ ừ ượ ườ ầ ệ ặ L đ c th : ụ ểLđ c th là l đ có ích d i d ng 1 hình th c c th c a nh ng ngh nghi p ụ ể ướ ạ ứ ụ ể ủ ữ ề ệchuyên môn nh t đ nh. ấ ịM i l đ c th có th có m đ, ph2 công c l đ , đ i t ng l đ và kq l đ riêng. Chính ỗ ụ ể ể ụ ố ượnh ng cái riêng đó phân bi t các lo i l đ c th khác nhau. Ch ng h n, l đ c a ng i ữ ệ ạ ụ ể ẳ ạ ủ ườth may và l đ c a ng i th m c là 2 lo i l đ c th khác nhau, l đ c a ng i th may ợ ủ ườ ợ ộ ạ ụ ể ủ ườ ợcó m đ là làm ra qu n áo ch o ph i là bàn gh ; còn ph2 là may ch ko ph i bào c a; có ầ ứ ả ế ứ ả ủcông c l đ là kim, ch , máy may ch ko ph i là cái c a, cái bào…; và l đ c a ng i th ụ ỉ ứ ả ư ủ ườ ợmay thì t o ra qu n áo đ m c còn l đ c a ng i th m c thì t o ra gh đ ng i… ạ ầ ể ặ ủ ườ ợ ộ ạ ế ể ồĐi u đó có nghĩa là : l đ c th t o ra g tr sd c a h2
Xem thêm

Đọc thêm

Giáo án Vật lý 8 - Bài 19

GIÁO ÁN VẬT LÝ 8 - BÀI 19

Thông báo thí nghiệm trộn rượu với nước là thí nghiệm mô hình.Nêu các bước tiến hành thí nghiệm.Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm như C1.Yêu cầu các nhóm học sinh tập trung thảo luận BÀI 19 : CÁC CHẤT ĐƯC CẤU TẠO NHƯ THẾ NÀO?I.CÁC CHẤT CÓ ĐƯC CẤU TẠO TỪ CÁC HẠT RIÊNG BIỆT KHÔNG ?• Kết luận :Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt nhỏ bé gọi là nguyên tử, phân tử.II. GIỮA CÁC PHÂN TỬ CÓ KHOẢNG CÁCH HAY KHÔNG ?1.Thí nghiệm mơ hình:.C1: Th tích h n h p nh hể ỗ ỏ ơn 100cm3. Vì gi a các h t ngơ có kho ng cách nên khi đữ ạ ổ cát vào ngơ, các h t cát đã xen vào nh ngạ ữ kho ng cách này làm cho th tích c a h n h pả ủ ỗ nh hỏ ơn t ng th tích c a ngơ và cát.ổ ủó Gi a các h t ngun t , phân t có kho ngữ ạ ử ử cách2.Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.cách thực hiện thí nghiệm.Kiểm tra theo từng bước.Sau đó các nhóm nhận dụng cụ thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm ghi kết quả hỗn hợp ngô
Xem thêm

4 Đọc thêm

Quản lý tuyển sinh Đồ án Công Nghệ Phần Mềm

QUẢN LÝ TUYỂN SINH ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

Trình bày về vấn đề quản lý tuyển sinh đại học cao đẳng Bạn nào cần thì có cái này, rất hay H thông qu n lý tuy n sinh đ i h c đ c mô t nh sau: sau khi k t ệ ả ể ạ ọ ượ ả ư ế thúc m t kì tuy n sinh các thông tin s đ c nh p và l u đ y đ vào CSDL ộ ể ẽ ượ ậ ư ầ ủ nh m m c đích qu n lý k t qu làm bài c a thí sinh và thông báo th ng kê ằ ụ ả ế ả ủ ố các thông tin c a kì thi: S l ng thí sinh tham gia thi, s l ng thí sinh v ng ủ ố ượ ố ượ ắ thi các môn, đi m thi. Đ i v i ng i phòng đào t o: Nh p thông tin v t ng ể ố ớ ườ ạ ậ ề ừ thí sinh, đi m, t ng h p và th ng kê và l u vào CSDL đ qu n lý, G i các ể ổ ợ ố ư ể ả ử báo cáo th ng kê lên cho giám hi u nhà tr ng và b giáo d c và đào t o đ ố ệ ườ ộ ụ ạ ể ki m tra. Đ i v i ng i s d ng: Khi thí sinh ti n hành tra c u đi m c a ể ố ớ ườ ử ụ ế ứ ể ủ mình qua m ng internet, h th ng s tr các thông tin v t ng thí sinh và k t ạ ệ ố ẽ ả ề ừ ế qu thi bao g m: S báo danh, tên thí sinh, Ngày tháng năm sinh, kh i thi, ả ồ ố ố đi m các môn, đi m t ng thông qua modun tra c u đi m thi c a h th ng.
Xem thêm

32 Đọc thêm

Bảo hiểm hàng hoá xuất nhập khẩu chuyên chở bằng đường biển

BẢO HIỂM HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU CHUYÊN CHỞ BẰNG ĐƯỜNG BIỂN

+) M c c n, đ m, cháy, đâm vaắ ạ ắ+) D hàng t i m t c ng g p n nỡ ạ ộ ặ ạ+) Ph ng ti n v n chuy n đ ng b b l t đ ho c b tr t bánhươ ệ ậ ườ ộ ị ậ ổ ặ ị ậ+) T n th t chung và các chi phí h p lý (chi phí c u n n, chi phí đ phòngổ ấ ứ ạ ề h n ch t n th t, chi phí giám đ nh, chi phí khi u n i t t ng)ạ ế ổ ấ ị ế ạ ố ụ+) Ném hàng ra kh i tàuỏ+) M t tíchấ+) Ph n trách nhi m mà ng i đ c b o hi m ph i ch u theo đi u kho n 2ầ ệ ườ ượ ị ề tàu đâm va nhau cùng có l iỗ* Đi u ki n B:ề ệ b o hi m b i th ng trong 11 tr ng h p: ồ ườ ườ - C- Đ ng đ t, núi l a phun, sét đánhộ ấ ử- N c cu n kh i tàuướ ố ỏ- N c bi n, n c sông, n c h tràn vào tàu, h m hàng, xà lan, ph ngướ ướ ướ ồ ầ ươ ti n v n chuy n ho c n i ch a hàngệ ậ ặ ơ ứ- T n th t toàn b c a b t kỳ m t ki n hàng nào do r i kh i tàu ho c r iổ ấ ộ ủ ấ ộ ệ ơ ỏ ặ ơ trong khi đang x p d hàng hoáế ỡ* Đi u ki n A:ề ệ b o hi m b i th ng trong 12 tr ng h p: ồ ườ ườ - B- T n th t do các r i ro ph gây nên: rách, v , g , b p, cong, vênh, h p h i,ổ ấ ủ ụ ỡ ỉ ẹ ấ ơ m t mùi, lây h i, lây b n, hành vi ác ý ho c phá ho i (không ph i c a ng iấ ạ ẩ ặ ạ ủ ườ đ c b o hi m), va đ p vào hàng hoá khác, tr m, c p, c p, n c m a,ượ ậ ộ ắ ướ ướ ư giao thi u hàng hoá ho c không giao, móc c u ho c các r i ro t ng tế ặ ẩ ặ ủ ươ ự* A, B, C là các đi u ki n b o hi m chínhề ệ * Các đi u ki n b o hi m ph :ề ệ ụ chi n tranh, đình công (ch t n t i trong ICCế ỉ ồ ạ 1982, QTC 1990 không quy đ nh)ị* Các r i ro lo i tr :ủ ạ ừ- Buôn l uậ- L i c a ng i đ c b o hi mỗ ủ ườ ượ - Tàu đi ch ch h ngệ ướ
Xem thêm

19 Đọc thêm

Mẫu Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

MẪU BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Đ n v báo cáo:……………….... ơ ị M u s B 01 – DN ẫ ố Đ a ch :…………………………. ị ỉ (Ban hành theo QĐ s 152006QĐ ố BTC Ngày 20032006 c a B tr ng ủ ộ ưở BTC) B NG CÂN Đ I K TOÁN Ả Ố Ế T i ngày ... tháng ... năm ...(1) ạ Đ n v tính:............. ơ ị TÀI S N Ả Mã số Thuy t ế minh Số cu i ố năm (3) Số đ u ầ năm (3) 1 2 3 4 5 a Tài s n ng n h n (100=110+120+130+140+150) ả ắ ạ 100 I. Ti n và các kho n t ng đ ng ti n ề ả ươ ươ ề 110 1.Ti n ề 111 V.01 2. Các kho n t ng đ ng ti n ả ươ ươ ề 112 II. Các kho n đ u t tài chính ng n h n ả ầ ư ắ ạ 120 V.02 1. Đ u t ng n h n ầ ư ắ ạ 121 2. D phòng gi m giá đ u t ng n h n () (2) ự ả ầ ư ắ ạ 129 (…) (…) III. Các kho n ph i thu ng n h n ả ả ắ ạ 130 1. Ph i thu khách hàng ả 131 2. Tr tr c cho ng i bán ả ướ ườ 132 3. Ph i thu n i b ng n h n ả ộ ộ ắ ạ 133 4. Ph i thu theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng ả ế ộ ế ạ ợ ồ ự 134 5. Các kho n ph i thu khác ả ả 135 V.03 6. D phòng ph i thu ng n h n khó đòi () ự ả ắ ạ 139 (…) (…) IV. Hàng t n kho ồ 140 1. Hàng t n kho ồ 141 V.04 2. D phòng gi m giá hàng t n kho () ự ả ồ 149 (…) (…) V. Tài s n ng n h n khác ả ắ ạ 150 1. Chi phí tr tr c ng n h n ả ướ ắ ạ 151 2. Thu GTGT đ c kh u tr ế ượ ấ ừ 152 3. Thu và các kho n khác ph i thu Nhà n c ế ả ả ướ 154 V.05 1 2 3 4 5 5. Tài s n ng n h n khác ả ắ ạ 158 B TÀI S N DÀI H N (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) Ả Ạ 200 I Các kho n ph i thu dài h n ả ả ạ 210 1. Ph i thu dài h n c a ả ạ ủ khách hàng 211 2. V n kinh doanh đ n v tr c thu c ố ở ơ ị ự ộ 212 3. Ph i thu dài h n n i b ả ạ ộ ộ 213 V.06 4. Ph i thu dài h n khác ả ạ 218 V.07 5. D phòng ph i thu dài h n khó đòi () ự ả ạ 219 (...) (...) II. Tài s n c đ nh ả ố ị 220 1. Tài s n c đ nh h u hình ả ố ị ữ 221 V.08 Nguyên giá 222 Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 223 (…) (…) 2. Tài s n c đ nh thuê tài chính ả ố ị 224 V.09 Nguyên giá 225 Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 226 (…) (…) 3. Tài s n c đ nh vô hình ả ố ị 227 V.10 Nguyên giá 228 Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 229 (…) (…) 4. Chi phí xây d ng c b n d dang ự ơ ả ở 230 V.11 III. B t đ ng s n đ u t ấ ộ ả ầ ư 240 V.12 Nguyên giá 241 Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 242 (…) (…) IV. Các kho n đ u t tài chính dài h n ả ầ ư ạ 250 1. Đ u t vào công ty con ầ ư 251 2. Đ u t vào công ty liên k t, liên doanh ầ ư ế 252 3. Đ u t dài h n khác ầ ư ạ 258 V.13 4. D phòng gi m giá đ u t tài chính dài h n () ự ả ầ ư ạ 259 (…) (…) V. Tài s n dài h n khác ả ạ 260 1. Chi phí tr tr c dài h n ả ướ ạ 261 V.14 2. Tài s n thu thu nh p hoãn l i ả ế ậ ạ 262 V.21 3. Tài s n dài h n khác ả ạ 268 T ng c ng tài s n (270 = 100 + 200) ổ ộ ả 270 NGU N V N Ồ Ố a N ph i tr (300 = 310 + 330) ợ ả ả 300 I. N ng n h n ợ ắ ạ 310 1. Vay và n ng n h n ợ ắ ạ 311 V.15 2. Ph i tr ng i bán ả ả ườ 312 3. Ng i mua tr ti n tr c ườ ả ề ướ 313 4. Thu và các kho n ph i n p Nhà n c ế ả ả ộ ướ 314 V.16 5. Ph i tr ng i lao đ ng ả ả ườ ộ 315 6. Chi phí ph i tr ả ả 316 V.17 7. Ph i tr n i b ả ả ộ ộ 317 8. Ph i tr theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng ả ả ế ộ ế ạ ợ ồ ự 318 9. Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khác ả ả ả ả ộ ắ ạ 319 V.18 10. D phòng ph i tr ng n h n ự ả ả ắ ạ 320 II. N dài h n ợ ạ 330 1. Ph i tr dài h n ng i bán ả ả ạ ườ 331 2. Ph i tr dài h n n i b ả ả ạ ộ ộ 332 V.19 3. Ph i tr dài h n khác ả ả ạ 333 4. Vay và n dài h n ợ ạ 334 V.20 1 2 3 4 5 5. Thu thu nh p hoãn l i ph i tr ế ậ ạ ả ả 335 V.21 6. D phòng tr c p m t vi c làm ự ợ ấ ấ ệ 336 7.D phòng ph i tr dài h n ự ả ả ạ 337 B V N CH S H U (400 = 410 + 430) Ố Ủ Ở Ữ 400 I. V n ch s h u ố ủ ở ữ 410 V.22 1. V n đ u t c a ch s h u ố ầ ư ủ ủ ở ữ 411 2. Th ng d v n c ph n ặ ư ố ổ ầ 412 3. V n khác c a ch s h u ố ủ ủ ở ữ 413 4. C phi u qu () ổ ế ỹ 414 (...) (...) 5. Chênh l ch đánh giá l i tài s n ệ ạ ả 415 6. Chênh l ch t giá h i đoái ệ ỷ ố 416 7. Qu đ u t phát tri n ỹ ầ ư ể 417 8. Qu d phòng tài chính ỹ ự 418 9. Qu khác thu c v n ch s h u ỹ ộ ố ủ ở ữ 419 10. L i nhu n sau thu ch a phân ph i ợ ậ ế ư ố 420 11. Ngu n v n đ u t XDCB ồ ố ầ ư 421 II. Ngu n kinh phí và qu khác ồ ỹ 430 1. Qu khen th ng, phúc l i ỹ ưở ợ 431 2. Ngu n kinh phí ồ 432 V.23 3. Ngu n kinh phí đã hình thành TSCĐ ồ 433 T ng c ng ngu n v n (440 = 300 + 400) ổ ộ ồ ố 440 CÁC CH TIÊU NGOÀI B NG CÂN Đ I K TOÁN Ỉ Ả Ố Ế CH TIÊU Ỉ Thuy t ế minh S cu i ố ố năm (3) S đ u ố ầ năm (3) 1. Tài s n thuê ngoài ả 24 2. V t t , hàng hóa nh n gi h , nh n gia công ậ ư ậ ữ ộ ậ 3. Hàng hóa nh n bán h , nh n ký g i, ký c c ậ ộ ậ ử ượ 4. N khó đòi đã x lý ợ ử 5. Ngo i t các lo i ạ ệ ạ 6. D toán chi s nghi p, d án ự ự ệ ự L p, ngày ... tháng ... ậ năm ... Ng i l p bi u ườ ể K toán tr ng ế ưở Giám đ c ố (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên, đóng d u) ọ ấ Ghi chú: (1) Nh ng ch tiêu không có s li u có th không ph i trình bày nh ng không đ c ữ ỉ ố ệ ể ả ư ượ đánh l i s th t ch tiêu và “Mã s “. ạ ố ứ ự ỉ ố (2) S li u trong các ch tiêu có d u () đ c ghi b ng s âm d i hình th c ghi ố ệ ỉ ấ ượ ằ ố ướ ứ trong ngo c đ n (...). ặ ơ (3) Đ i v i doanh nghi p có kỳ k toán năm là năm d ng l ch (X) thì “S cu i ố ớ ệ ế ươ ị ố ố năm“ có th ghi là “31.12.X“; “S đ u năm“ có th ghi là “01.01.X“. ể ố ầ ể 2. Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh ế ả ạ ộ Đ n v báo cáo: ................. ơ ị M u s B 02 – DN ẫ ố Đ a ch :…………............... ị ỉ (Ban hành theo QĐ s 152006QĐBTC ố Ngày 20032006 c a B tr ng BTC) ủ ộ ưở BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANH Ế Ả Ạ Ộ Năm……… Đ n v tính:............ ơ ị CH TIÊU Ỉ Mã số Thuy t ế minh Năm nay Năm tr c ướ 1 2 3 4 5 1. Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ấ ị ụ 01 VI.25 2. Các kho n gi m tr doanh thu ả ả ừ 02 3. Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p ầ ề ấ d ch v (10 = 01 02) ị ụ 10 4. Giá v n hàng bán ố 11 VI.27 5. L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch ợ ộ ề ấ ị v (20 = 10 11) ụ 20 6. Doanh thu ho t đ ng tài chính ạ ộ 21 VI.26 7. Chi phí tài chính 22 VI.28 Trong đó:Chi phí lãi vay 23 8. Chi phí bán hàng 24 9. Chi phí qu n lý doanh nghi p ả ệ 25 10 L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh ợ ầ ừ ạ ộ {30 = 20 + (21 22) (24 + 25)} 30 11. Thu nh p khác ậ 31 12. Chi phí khác 32 13. L i nhu n khác (40 = 31 32) ợ 40 14. T ng l i nhu n k toán tr c thu ổ ợ ế ướ ế (50 = 30 + 40) 50 15. Chi phí thu TNDN hi n hành ế ệ 16. Chi phí thu TNDN hoãn l i ế ạ 51 52 VI.30 VI.30 17. L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p ợ ế ệ (60 = 50 – 51 52) 60 18. Lãi c b n trên c phi u () ơ ả ổ ế 70 L p, ngày ... tháng ... năm ... ậ Ng i l p bi u ườ ể K toán tr ng ế ưở Giám đ c ố (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên, đóng d u) ọ ấ Ghi chú:() Ch tiêu này ch áp d ng đ i v i công ty c ph n. ỉ ỉ ụ ố ớ ổ ầ
Xem thêm

5 Đọc thêm

Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự

HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ

H p đ ng b o hi m trách nhi m dânợ ồ ệ sựBài vi t đ c gi g i – Tác gi xin đ c n danhế ộ ượ ẩThoLaw xin chân thành c m n s đóng góp, chia s c a các b n. M i bài vi t cácả ơ ự ẻ ủ ạ ọ ế b n có th ti p t c chia s quan hòm thạ ế ụ ẻ ư ductholaw@gmail.com Các r i ro ti m n trong quá trình v n đ ng c a các s v t luôn là m t l c l ngủ ề ẩ ậ ộ ủ ự ậ ộ ự ượ không th ki m soát đ c và d ng nh đã tr thành m t s c m nh đe do t i s cể ượ ườ ư ở ộ ứ ạ ạ ớ ứ kho , tính m ng con ng i, c a c i v t ch t trên ph m vi toàn xã h i. Khi các r iẻ ạ ườ ủ ậ ấ ạ ộ ủ ro x y ra th ng kéo theo nh ng t n th t không l ng và đ l i h u qu lâu dài, ườ ữ ổ ấ ườ ạ ậ nh h ng sâu s c đ n đ i s ng c a con ng i, đ n m t c ng đ ng dân c , th mả ưở ắ ế ờ ố ủ ườ ế ộ ộ ồ ư ậ chí đ n c m t xã h i. Các r i ro có th x y ra do nhi u nguyên nhân khác nhauế ộ ộ ủ ề nh ng b t lu n là nguyên nhân nào đ u gây ra m t h u qu là làm cho ng i g pư ấ ậ ề ộ ậ ườ ặ r i ro lâm vào tình tr ng khó khăn trong đ i s ng, trong m t s tr ng h p t hủ ạ ờ ố ộ ố ườ ự ọ không th kh c ph c đ c. Trong các tr ng h p này, n u ng i g p r i ro đãể ắ ụ ượ ườ ế ườ ặ ủ tham gia b o hi m và r i ro mà h g p đã đ c b o hi m, thì b ng ngu n v n c aả ủ ọ ặ ượ ằ ồ ố ủ mình, công ty b o hi m th c hi n vi c chi tr ti n b o hi m m t cách k p th i. Tả ự ệ ệ ộ ị ờ ừ đó ng i g p r i ro trong tr ng h p này s d dàng v t qua đ c khó khăn doườ ặ ủ ườ ẽ ễ ượ ượ r i ro đã mang đ n.ủ ếI. Khái quát chung v h p đ ng b oề hi m.ểĐ kh c ph c m t ph n thi t h i do nh ngể ắ ụ ộ ầ ệ ạ ữ r i ro x y ra đ i v i tính m ng, tài s n,ủ ố ớ ạ trách nhi m dân s , Nhà n c khuy n khíchệ ự ướ ế cá nhân và các t ch c tham gia b o hi m.ổ ứ B o hi m là m t hình th c kh c ph c thi tả ộ ứ ắ ụ ệ h i cho cá nhân, t ch c khi g p nh ng sạ ổ ứ ặ ữ ự ki n r i ro gây thi t h i đ n tính m ng, s cệ ủ ệ ạ ế ạ ứ kho , tài s n c a mình. Khi có r i ro x y ra,ẻ ủ ủ ng i tham gia b o hi m đ c t ch c b oườ ượ ổ ứ hi m b i th ng thi t h i nh m kh c ph cể ồ ườ ệ ạ ằ ắ ụ h u qu x y ra. M c đ b i th ng baoậ ứ ộ ồ ườ nhiêu ph thu c vào h p đ ng b o hi m màụ ộ
Xem thêm

20 Đọc thêm

TẠI SAO LẠI CHẦN CHỪ

TẠI SAO LẠI CHẦN CHỪ

CHÚNG TA CÓ TH Ể S Ợ NH Ữ NG TH Ứ NH Ư • Các kỳ kiểm tra – Bởi vì chúng ta thường bịđiểm kém hoặc chúng ta sợ sẽ bịđiểm kém • Sự không hoàn hảo – Bởi vì chúng ta luôn lý tưởng hóa mọi th[r]

35 Đọc thêm

Tài liệu Kiểm tra SQL Server bằng Windows PowerShell – Phần 4 pptx

TÀI LIỆU KIỂM TRA SQL SERVER BẰNG WINDOWS POWERSHELL – PHẦN 4 PPTX

_./CheckSQLServer.ps1 PowerServer2_ CÁC K Ế T QU Ả B Ạ N THU ĐƯỢ C NH Ư TH Ể HI Ệ N BÊN D ƯỚ I THAM KH Ả O HÌNH 1.0 _Checking SQL Server..._ _..._ _Arguments accepted : PowerServer2_ _..[r]

8 Đọc thêm

tiết 46 bài 41 Tiết 1 ch

TIẾT 46 BÀI 41 TIẾT 1 CH

giã g× ? Thỉi theo h­íng nµo?1/ Khái quát tự nhiên.a. Eo đất Trung Mó và quần đ o Ăng tiả .1/ Khái quát tự nhiêna. Eo đất Trung Mó và quần đ o Ăng tiả - Eo đất Trung Mó + Là nơi tận cùng c a hệ th ng Coóc-đi-ủ ốe + Phần lớn là núi và cao nguyên + Có nhiều núi l a hoạt độngử + ồng bằng nh hẹp ven bi nĐ ỏ - Quần đ o Ăng ti + Là m t vòng cungộ + Các đ o có nhiều núi caoả + Đồng bằng ven bi nểLược đồ tự nhiên Eo đất trung Mó và quần đ o ĂngtiảLược đồ tự nhiên Eo đất trung Mó và quần đ o Ăngtiả Đòa hình c a Eo đất ủĐòa hình c a Eo đất ủTrung Mó và quần o đảTrung Mó và quần o đảĂngti có sự khác nhau Ăngti có sự khác nhau như thế nào?
Xem thêm

22 Đọc thêm

Tài liệu Giáo trình Quản trị chất lượng_ Chương 3 pdf

TÀI LIỆU GIÁO TRÌNH QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG_ CHƯƠNG 3 PDF

DN C Ầ N PH Ả I XÁC ĐỊ NH M Ộ T CÁCH THÍCH H Ợ P: „ các mục tiêu chất lượng và các đòi hỏi về sản phẩm; „ các nhu cầu gắn liền với việc xác lập ra các quá trình, hồ sơ và cung cấp các tà[r]

28 Đọc thêm

Tài liệu Cắt lớp vi tính sọ não pdf

TÀI LIỆU CẮT LỚP VI TÍNH SỌ NÃO PDF

ụụmmááu khoang ngou khoang ngoàài mi mààng ng ccứứngngHHìình nh

18 Đọc thêm

GIÁO TRÌNH QUẢN TRỊ RỦI RO - CHƯƠNG I pdf

GIÁO TRÌNH QUẢN TRỊ RỦI RO - CHƯƠNG I PDF

TÀI TR Ợ T Ổ N TH Ấ T B Ằ NG B Ả O HI Ể M „ _Cần lưu ý rằng Tài trợ_ _tổn thất bằng bảo hiểm_ _không phải là biện pháp tốt nhất vì chi phí mua_ _bảo hiểm cũng cao tương_ _ứng như_ _mức_ [r]

13 Đọc thêm

KT 15'''' tháng 11/2010

KT 15'''' THÁNG 11/2010

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Ngữ văn lớp 9 – Kiểm tra 15 phút 4………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….ĐÁP ÁNBÀI KIỂM TRA 15 PHÚT THÁNG 11MÔN NGỮ VĂNLỚP 9I. Phần trắc nghiệm: 5 câu x 1 đi m/câu = 5 đi m. ểĐáp án cụ th :ểCâu h iỏ Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6Đáp án A D C B D DII. Phần tự luận: 5 đi m.ểĐịnh hướng nội dung:Câu 7: 2 đBài thơ “Đồng chí” th  hiện hình  nh người lính cách mạng và sự gắn bó keo sơn c a họ qua hình  nh, ngôn 
Xem thêm

5 Đọc thêm

LVTS biện pháp quản lý chất lượng đào tạo

LVTS BIỆN PHÁP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO

hoàn hảo hơn.Xin trân trọng cảm ơn!Hải Phòng, ngày 18 tháng 10 năm 200923Bi u đ 3.2. Bi u đ bi u di n tính kh thi c a các bi nể ồ ủ ệpháp 123B ng 3.6. M c t ng quan gi a tính c n thi t v tính kh thiả ứ độ ươ ữ ầ ế à 123c a các bi n phápủ ệ 123Bi u đ 3.3: M c đ t ng quan th b c gi a tính c nể ồ ứ ộ ươ ứ ậ ữ ầthi t v tính kh thi c a các bi n pháp.ế à ủ ệ 12410MỞ ĐẦUI. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀITrong giai đoạn hiện nay, được sự quan tâm của Đảng, Nhà nước, đàotạo nghề đã được toàn xã hội nhận thức đúng về vị trí, nhu cầu trong pháttriển kinh tế - xã hội của đất nước. Đào tạo nghề đã được ổn định và có bướcphát triển, đáp ứng tốt hơn những yêu cầu của công nghiệp hoá, hiện đại hoáđất nước và có sự phát triển của thị trường lao động theo định hướng XHCN.Tuy nhiên, đào tạo nghề vẫn còn nhiều khó khăn, tồn tại, bức xúc và là mốiquan tâm của toàn xã hội. Một trong những nguyên nhân của tình hình trên làdo công tác quản lý đào tạo nghề chưa phù hợp với quá trình phát triển KT -XH của nước ta hiện nay. Đảng ta đã khẳng định trong nghị quyết Đại hộiĐảng IX: “Con người và nguồn nhân lực, là nhân tố quyết định sự phát triểncủa đất nước trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Phát huy trí tuệ vàtay nghề cho người lao động trong thời kỳ CNH, HĐH đất nước chính làkhâu đột phá nhằm thực hiện thắng lợi mục tiêu chiến lược phát triển kinh tế- xã hội thời kỳ 2001- 2010”. Trong báo cáo của Ban chấp hành Trung ương Đảng khoá IX về phươnghướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm (2006- 2010) tại Đại hội
Xem thêm

147 Đọc thêm

Báo cáo khoa học: Năng suất sinh sản, sinh tr-ởng và chất l-ợng thân thịt của các công thức lai giữa lợn nái F1(Landrace x yorkshire) Phối giống với lợn đực Duroc và pietrain pot

BÁO CÁO KHOA HỌC NĂNG SUẤT SINH SẢN SINH TR ỞNG VÀ CHẤT L ỢNG THÂN THỊT CỦA CÁC CÔNG THỨC LAI GIỮA LỢN NÁI F1 LANDRACE X YORKSHIRE PHỐI GIỐNG VỚI LỢN ĐỰC DUROC VÀ PIETRAIN POT

TRANG 1 BỎO CỎO KHOA H ỌC : NĂNG SUẤ T SINH S Ả N, SINH TR- Ở NG VÀ CH Ấ T L- Ợ NG THÕN TH Ị T C Ủ A CỎC CỤNG TH Ứ C LAI GI Ữ A L Ợ N NỎI F1LANDRACE X TRANG 2 NĂNG SUẤT SINH SẢN, SINH TR[r]

9 Đọc thêm