BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA 2011 CHƯƠNG 73 PPSX

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới tiêu đề "BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA 2011 CHƯƠNG 73 PPSX":

Bài tập thảo luận phương trình vi phân

BÀI TẬP THẢO LUẬN PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

GVHD : Lê Ng c C ng ọ ườ L p HP ớ : 1016FMAT0211 M c l c: ụ ụ Các d ng ph ng trình vi phân c p 1 và ví d . ạ ươ ấ ụ • Ph ng trình vi phân c p 1 bi n s phân li. ươ ấ ế ố • Ph ng trình vi phân có d ng y’= f(x). ươ ạ • Ph ng trình đ ng c p c p 1. ươ ẳ ấ ấ • Ph ng trình tuy n tính c p 1. ươ ế ấ • Ph ng trình Bernoulli. ươ Các d ng ph ng trình vi phân c p 2 và ví d . ạ ươ ấ ụ • Ph ng trình vi phân c p 2 gi m c p đ c. ươ ấ ả ấ ượ • Ph ng trình vi phân tuy n tính c p 2. ươ ế ấ • Ph ng trình vi phân tuy n tính c p 2 h s ươ ế ấ ệ ố h ng. ằ  ng d ng c a ph ng trình vi phân. Ứ ụ ủ ươ • Mô hình ô nhi m môi tr ng. ễ ườ Các khái ni m c b n: ệ ơ ả • Đ nh nghĩa: Ph ng trình vi phân là ph ng trình liên h ị ươ ươ ệ gi a bi n đ c l p (hay các bi n đ c l p) hàm ch a bi t và ữ ế ộ ậ ế ộ ậ ư ế đ o hàm c a hàm s đó. ạ ủ ố • C p c a ph ng trình vi phân: là c p cao nh t c a đ o ấ ủ ươ ấ ấ ủ ạ hàm c a hàm s có m t trong phuong trình đó. ủ ố ặ D ng t ng quát c a PTVP c p n v i bi n đ c l p x, bi n ph ạ ổ ủ ấ ớ ế ộ ậ ế ụ thu c y là trong đó không đ c ộ ượ khuy t . ế • Nghi m c a ph ng trình vi phân: ệ ủ ư Cho m t PTVP c p n, m i hàm s , kh bi n đ n c p n mà khi ộ ấ ọ ố ả ế ế ấ thay vào ph ng trình đó cho ta đ ng nh t th c đ u g i là ươ ồ ấ ứ ề ọ nghi m c a PTVP đó. ệ ủ PH NG TRÌNH VI PHÂN C P 1 ƯƠ Ấ 1.Đ nh nghĩa: ị Ph ng trình vi phân c p 1 có d ng : ươ ấ ạ + D ng t ng quát ạ ổ F(x, y, y’)=0 + D ng chính t c ạ ắ y’= f(x) 2. Đ nh lí t n t i và duy nh t nghi m ị ồ ạ ấ ệ : Cho PTVP c p 1:y’=f(x,y) n u f(x,y) liên t c trên mi n ấ ế ụ ề m D v i Mo(xo,yo) D t n t i nghi m y=f(x) Th a mãn ở ớ ồ ạ ệ ỏ yo=y(xo). N u f(x)liên t c trên D thì ế ụ nghi m đó là duy ệ nh t ấ 3.Đi u ki n ban đ u c a PTVP: ề ệ ầ ủ ∈ N u ế g i là đi u ki n ban đ u ọ ề ệ ầ ∫ ∫ + = c dx x f dy y g ) ( ) ( 2.2 Ph ng trình vi phân c p 1 bi n s phân li: ươ ấ ế ố a. D ng ạ : f(x)dx = g(y)dy b. PP: tích phân 2 v ta đ c ế ượ 0 = + ydy xdx vd: ∫ ∫ = + c ydy xdx c y x = + ⇒ 2 2 2 2 c y x 2 2 2 = + ⇒ là nghi m c a ph ng trình. ệ ủ ươ tích phân 2 v ta đ c ế ượ 2.1 Ph ng trình có d ng ươ ạ y’= f (x) Ph ng pháp gi i: tích phân 2 v ta đ c ươ ả ế ượ 2.Các lo i ph ng trình vi phân c p 1 ạ ươ ấ 2.3 Ph ng trình đ ng c p ươ ẳ ấ c p 1: ấ a.D ng ạ cách làm: Đ t ặ . xu u y x u y x y u + = ⇒ = ⇒ = Thayy’ vào ph ng trình (1) ta đ c ươ ượ 0 ) 2 ( = − + xdy dx y x vd: gpt ) 0 : ( 2 1 ≠ + = ⇒ x ĐK x y dx dy . xu u y x u y x y u + = ⇒ = ⇒ = Đ t ặ (1) x y u = ) 1 ( − = cx x y 0 = x Thay ta có: Tr ng h p là nghi m c a (1) ườ ợ ệ ủ . x c u c x u . 1 ln 1 ln = + ⇒ + = + ⇒ ) 0 1 : ( 1 ≠ + = + ⇒ u ĐK x dx u du Thay y’vào ph ng trình ta đ ươ c ượ u xu u 2 1 + = + b.Ph ng trình đ a v ph ng trình đ ng c p ươ ư ề ươ ẳ ấ D ng ạ Cách gi i: ả + Xét đ nh th c + Đ t: ị ứ ặ Khi đó ta có Đ t .Ta gi i ặ ả gi i PT đ ng c p ả ẳ ấ + N u đ nh th c thì ế ị ứ Đ t đ a v PT v ph i không ch a ặ ư ề ế ả ứ       + + = eY dX bY aX f dX dY Ví d : ụ GPT Ta có: Đ t: ặ Khi đó ta có: () Đ t: ặ ) ( ) ( x Q y x P y = + 0 ) ( = x Q 0 ) ( = + y x P y 0 ) ( ≠ x Q 2.4 Ph ng trình tuy n tính c p 1 ươ ế ấ • N u ế thì ph ng trình ươ thì ph ng trình () ươ đ c g i là ph ng trình tuy n tính c p 1 ượ ọ ươ ế ấ không thu n nh t. ầ ấ a. D ng: ạ () đ c g i là ph ng trình tuy n tính c p 1 ượ ọ ươ ế ấ thu n nh t. ầ ấ • N u ế ). ( ) ( ) ( ∫ + = ∫ ∫ − c dx e x Q e y dx x P dx x P a. Cách gi i ả : Nghi m t ng quát c a ph ng trình ệ ổ ủ ươ tuy n tính c p 1 () có d ng: ế ấ ạ Cách gi i: ả B c 1 ướ : gi i pt thu n nh t: ả ầ ấ ( y=0 không ph i nghi m c a ph ng trình đã cho) ả ệ ủ ươ B c 2 ướ : Coi D=D(x) thay y’ vào PT: đ c: ượ 0 ) ( = + y x P y ) ( ) ( x Q y x P y = + ). ( ) ( ) ( ∫ + ∫ = c dx e x Q x D dx x P ⇒ ⇒ Ví d : GPT ụ () Xét ph ng trình thu n nh t: ươ ầ ấ Coi D=D(x) Thay y’ vào() ta đ c: ượ (1) α y x Q y x P y ). ( ) ( = + 2.5 Ph ng trình Bernouli ươ α − = 1 y z a) Cách gi i: ả a) D ng ạ chia c 2 v ả ế () là pt tuy n tính c p 1 ế ấ 0 ) ( ) ( = − + y x Q x P y 0 = α 1 = α Đây là pt tuy n tính c p 1 thu n nh t ế ấ ầ ấ () () có d ng ạ 1 , 0 α + +, +, Đ t ặ α y ) ( ) ( x Q y y x P y y = ′ + ′ α α () có d ng ạ α α y y z ′ − = ′ ⇒ ) 1 ( () ) ( ) ( 1 x Q z x P z = + − ′ α ) ( ) 1 ( ) ( ) 1 ( x Q x zP z z α − = − + ′ ⇒ +,y=0 là nghi m c a pt ệ ủ PH NG TRÌNH VI PHÂN C P 2 ƯƠ Ấ 1.Đ nh nghĩa ị • Ph ng trình vi phân c p 2 t ng quát có d ng: ươ ấ ổ ạ 0 ) , , , ( = y y y x F hay ) , , ( y y x f y = • Nghi m t ng quát c a ph ng trình vi phân c p 2 ệ ổ ủ ươ ấ là hàm ) , , ( 2 1 c c x y ϕ = Tìm nghi m ph ng trình vi phân c p 2: ệ ươ ấ ) , , ( y y x f y =    = = b x y a x y ) ( ) ( 0 0 x, a, b các s cho tr ố c ướ mãn đi u ki n đ u: ề ệ ầ thỏa ) , ( y x f y = Cách gi i: ả ) ( y x z = 2. Các d ng toán c a ph ng trình vi phân ạ ủ ươ c p2: ấ a. D ng ạ Cách gi i ả :tích phân 2 l n ầ b D ng: ạ H b c b ng cách đ t ạ ậ ằ ặ ) ( x f y = 3. Ph ng trình d ng: ươ ạ b Cách gi i: ả ) ( y y z = z z dy dz z dx dy dy dz dx dz y . = ⋅ = ⋅ = = ⇒ a D ng: ạ H b c b ng cách đ t ạ ậ ằ ặ Vd: ) , ( y y f y = Vd: gi i pt: ả 0 . 2 = − y y y ) ( y y z = Đ t ặ z dy dz y ⋅ = ⇒ 0 2 = − ⋅ z z dy dz y (1) (1) ) 0 , 0 : ( ; ≠ ≠ = ⇒ z y ĐK z dz y dy z c y ln ln 1 = + ⇒ y c z 1 = ⇒ V ph ng trình có ậỵ ươ nghi m ệ y c z 1 = 4.Ph ng trình vi phân tuy n tính ươ ế c p 2 : ấ ) ( x f by ay y = + + các h ng s ằ ố b a, Ph ng trình tuy n tính c p 2 có d ng t ng quát là ươ ế ấ ạ ổ a) Ph ng trình tuy n tính c p 2 thu n nh t v i ươ ế ấ ầ ấ ớ h s h ng s : ệ ố ằ ố () Ph ng trình ươ 0 2 = + + b aλ λ đ c g i là ượ ọ ph ng trình đ c tr ng c a ph ng trình (). ươ ặ ư ủ ươ 0 = + + by ay y 2 1 , λ λ x x e c e c x y 2 1 2 1 ) ( λ λ + = N u ph ng trình ế ươ đ c tr ng có 2 nghi m ặ ư ệ phân bi t ệ Nghi m t ng quát c a p ệ ổ ủ trinh ()là: ∗ N u ph ng trình đ c tr ng có nghi m kép ế ươ ặ ư ệ 2 1 λ λ = Nghi m t ng quát c a p ệ ổ ủ trình ()là: x e x c c x y 1 ) ( ) ( 2 1 λ + = ∗ N u ph ng trình đ c tr ng có nghi m ph c ế ươ ặ ư ệ ứ    − = + = β α λ β α λ i i 2 1 ∗ Nghi m t ng quát c a ph ng trình ệ ổ ủ ươ ()là: ) cos sin ( ) ( 2 1 x c x c e x y x β β α + = a) Ph ng trình tuy n tính c p 2 không thu n nh t ươ ế ấ ầ ấ v i h s h ng s : ớ ệ ố ằ ố ) ( x f by ay y = + + là nghi m t ng quát c a ph ệ ổ ủ ng trình ươ thu n nh t: ầ ấ là nghi m riêng c a ph ng trình ệ ủ ươ không thu n nh t: ầ ấ Nghi m t ng quát c a ph ng trình này có d ng: ệ ổ ủ ươ ạ V i ớ 0 = + + by ay y ) ( x f by ay y = + +      ) ( ˆ ) ( x y x y ) ( ˆ ) ( ) ( x y x y x y + = Cách tìm nghi m riêng ệ Tr ng h p ườ ợ ) ( ) ( x P e x f n x α = N u ế α không ph i là nghi m c a ph ng trình ả ệ ủ ươ đ c tr ng: ặ ư 0 2 = + + b aλ λ N u ế α là nghi m kép c a ph ng trình đ c ệ ủ ươ ặ tr ng: ư 0 2 = + + b aλ λ Lúc này: ) ( . . ) ( ˆ 2 x Q e x x y n x α = ) ( . ) ( ˆ x Q e x y n x α = ) ( ˆ x y N u ế α là nghi m đ n c a ph ng trình đ c ệ ơ ủ ươ ặ tr ng: ư Khi đó: ) ( . . ) ( ˆ x Q e x x y n x α = vd: tìm nghi m t ng quát ệ ổ x xe y y y 2 2 = + − Nghi m t ng quát c a pt có d ng: ệ ổ ủ ạ ) ( ˆ ) ( ) ( x y x y x y + = B c 1 ướ : Tìm ) ( x y Ph ng trình đ c tr ng ươ ặ ư 0 1 2 2 = + − k k có x e x c c x y k k ) ( ) ( 1 2 1 2 1 + = ⇒ = = nghi m kép ệ B c 2 ướ : Tìm Ta có: x e x f x 2 ) ( = α=2 là ko là nghi m ệ c a ph ng trình đ c ủ ươ ặ tr ng ư (1) L y ấ thếvào 2 , 1 − = = B A (1) x x e x e x c c x y 2 2 1 ). 2 ( ) ( ) ( − + + = V y nghi m TQ là: ậ ệ là nghi m riêng c a ệ ủ (1) ) .( ) ( ˆ 2 B Ax e x y x + = ) ( ˆ x y (1) • Tr ng h p ườ ợ cos ). ( )(sin ( ) ( x x Q x x P e x f m n x β β α + = x x K x x H e x y l l x cos ) ( sin ) ( ) ( ˆ β β α + = cos ) ( sin ) ( . ) ( ˆ x x K x x H e x x y l l x β β α + =  N u ế α ± iβ không ph i là nghi m c a ả ệ ủ ph ng trình đ c tr ng thì ươ ặ ư } , max{ n m l =  N u ế α ± iβ là nghi m c a ph ng trình đ c ệ ủ ươ ặ tr ng thì ư } , max{ n m l = VD1: Tìm nghi m t ng quát c a ph ng trình ệ ổ ủ ươ x y y 2 cos 4 = + B c 1 ướ : Tìm ) ( x y 0 4 2 = + k i k i k 2 , 2 2 1 − = = B c 2 ướ : Tìm ) ( ˆ x y ) 2 sin . 0 2 cos . 1 ( ) ( x x x f + = ) 2 sin 2 cos ( ) ( 2 1 x c x c e x y ox + = ⇒ ) 0 , 0 , 2 , 0 ( = = = = n m β α Ph ng trình đ c tr ng ươ ặ ư có nghi m ệ ph c là: ứ Ta có: i i 2 ± = ± β α là nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ ) 2 sin 2 cos ( ) ( ˆ x B x A xe x y ox + = L y ấ ) ( ˆ x y th vào ph ng trình đ u ta tính đ c ế ươ ầ ượ 4 1 , 0 = = B A V y nghi m t ng quát c a ph ng trình đ u là: ậ ệ ổ ủ ươ ầ ) ( ˆ ) ( ) ( x y x y x y + = đ c tr ng nên ặ ư x x x c x c 2 sin 4 1 ) 2 sin 2 cos ( 2 1 + + = ) ( ) ( ) ( ) ( 2 1 x f x f y x b y x a y + = + + • Tr ng h p nguyên lí ch ng ch t nghi m: ườ ợ ồ ấ ệ Khi đó: ) ( ˆ ) ( ˆ ) ( ˆ 2 1 x y x y x y + = là nghi m riêng c a ph ệ ủ ng trình ươ : ) ( ) ( ) ( 1 x f y x b y x a y = + + V i ớ là nghi m riêng c a ph ệ ủ ng trình ươ : Là nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ ) ( ) ( ) ( 2 x f y x b y x a y = + +      ) ( ˆ ) ( ˆ 2 1 x y x y Ph n 3: ng d ng c a ph ng trình vi ầ ứ ụ ủ ươ phân Mô hình ô nhi m môi tr ng ễ ườ • G i y là hàm l ng . Hàm l ng tăng theo quy ọ ượ ượ x: l ng mà nhà máy th i ra vào khí quy n ượ ả ể lu t: ậ (1) : tham s bi u di n t ph n C h p th b i MTTN ố ể ễ ỉ ầ ấ ụ ở •Gi s th i ra khí quy n tăng theo quy lu t: ả ử ả ể ậ (2) (a,b,β: h ng s d ng) ằ ố ươ β: bi u di n t ph n b h n ch b t do ho t đ ng ch ng ô ể ễ ỉ ầ ị ạ ế ớ ạ ộ ố nhi m c a các qu c gia ễ ủ ố Mô hình này là 1 h 2 PTVP c p 1, ta có bi u di n chúng ệ ấ ể ễ d i d ng PTVP c p 2. ướ ạ ấ Đ o hàm 2 v ph ng trình ạ ế ươ (1) ta có: (3) Th ế (2) vào (3)  Xét ph ng trình thu n nh t, tìm nghi m ươ ầ ấ ệ = Nghi m c a ph ng trình thu n nh t: ệ ủ ươ ầ ấ S d ng h s b t đ nh : ử ụ ệ ố ấ ị (t) = •  nghi m ph ng trình ệ ươ •  nghi m kép : = ệ  nghi m c a PT : ệ ủ y ˆ = ) (t y •  Nghi m ph c ệ ứ ( ) Nghi m t ng quát: ệ ổ y(t) = .( 3 tr ng h p y(t)= 0 khi ườ ợ ( s âm) ố 0 2 = + + β α λ λ 2 ). 4 ( 2 2 , 1 i α β α λ − ± − =
Xem thêm

31 Đọc thêm

đề TÀI xây DỰNG CHƯƠNG TRÌNH QUẢN lý SINH VIÊN BẰNG NGÔN NGỮ lập TRÌNH c++

ĐỀ TÀI XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ SINH VIÊN BẰNG NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C++

1. Lí do ch n đ tài ọ ề Trong s phát tri n c a khoa h c cu i th k 20 đ u th k 21, công ngh thông tin ự ể ủ ọ ố ế ỷ ầ ế ỷ ệ hi n nay là ngành có t c đ phát tri n nhanh nh t. ệ ố ộ ể ấ Công ngh thông tin ệ ở n c ta còn ướ m i, ớ song t c đ phát tri n c a nó r t nhanh và m nh, chi m m t v trí quan tr ng ố ộ ể ủ ấ ạ ế ộ ị ọ trong các ngành khoa h c công ngh . ọ ệ M t trong nh ng lĩnh v c đang đ c ng d ng ộ ữ ự ượ ứ ụ tin h c hóa r t ph bi n n c ta là lĩnh v c qu n lý. Tin h c hóa trong qu n lý đã ọ ấ ổ ế ở ướ ự ả ọ ả giúp cho các nhà qu n lý đi u hành công vi c m t cách khoa h c, chính xác ả ề ệ ộ ọ và hi u ệ quả. Vi c ng d ng công ngh thông tin vào công tác qu n lý sinh viên là c n thi t. vì ệ ứ ụ ệ ả ầ ế v y tôi ch n đ tài “ ậ ọ ề xây d ng ch ng trình qu n lý đi m c a sinh viên b ng ngôn ự ươ ả ể ủ ằ ng l p trình C++” ữ ậ làm đ tài nghiên c u c a tôi. ề ứ ủ 2. M c tiêu c a đ tài ụ ủ ề Xây d ng ch ng trình ự ươ qu n lí sinh viên b ng ngôn ng l p trình C++. ả ằ ữ ậ 3.Ph m vi nghiên c u ạ ứ Phân tích thi t k h th ng qu n lí sinh viên b n ế ế ệ ố ả ằ g ngôn ng l p trình C++. ữ ậ 4. Ph ng pháp nghiên c u ươ ứ Đ c tham kh o m t s tài li u v ph ng pháp l p trình ọ ả ộ ố ệ ề ươ ậ C++, trên c s đó ơ ở ti n hành phân tích thi t k h th ng qu n lí sinh viên. ế ế ế ệ ố ả Tham kh o, quan sát các ph n m m qu n lí sinh viên trong th c t . ả ầ ề ả ự ế
Xem thêm

7 Đọc thêm

Tài liệu Chương 5. CHIẾT KHẤU GIẤY TỜ CÓ GIÁ docx

TÀI LIỆU CHƯƠNG 5. CHIẾT KHẤU GIẤY TỜ CÓ GIÁ DOCX

PH ƯƠ NG PHÁP XÁC ĐỊ NH GIÁ CHI Ế T KH Ấ U Ø _LƯU Ý: _ ü Thời hạn chiết khấu t là khoảng thời gian tính từ ngày thực hiện chiết khấu đến ngày trước ngày phát sinh khoản thu nhập từ giấ[r]

16 Đọc thêm

Tài liệu kỹ thuật phân tích vi sinh docx

TÀI LIỆU KỸ THUẬT PHÂN TÍCH VI SINH DOCX

Ba Đình, Hà Nội _ _Tel: 04.38354496 /Fax: 04.37719015 /Email: vasep.pro@vasep.com.vn, Website : http://www.vasep.com.vn_ CH ƯƠ NG TRÌNH 1: “K Ỹ THU Ậ T PHÂN TÍCH VI SINH TRONG CH Ế BI Ế [r]

1 Đọc thêm

BÁO CÁO ĐỒ ÁN NHÚNG

BÁO CÁO ĐỒ ÁN NHÚNG

- StarShip(Player):oStarShip là các Sprite được thiết kế bằng photoshop để thể hiện Animationtrong game.o Phương thức chính: StarShip di chuyển sang trái, phải, lên, xuống để né và ăn cácmón quà do UFO sau khi chết để lại và đặc biệt, có thể bắn đạn để tiêu diệt UFO.- UFOs: o UFO là một hình Sprite được thiết kế bằng photoshop để thể hiện Animationtrong game. o Các phương thức chính: Di chuyển có hướng xác định trước và sau một khoảng thời gian thì bắn đạn tiêu diệt StarShip.2.2 Các Class trong Game.o Class GameScreenManager: là m t thành ph n dùng đ qu n lí m t ộ ầ ể ả ộhay nhi u thành ph n GameScreen. Nó duy trì màn hình, update và ề ầc p nh t Input c a màn hình đ c hi n th .ậ ậ ủ ươ ể ịo Class InputState: là m t class quan tr ng trong game. Có tác d ng độ ọ ụ ểthi t l p input trong game.ế ậo Class GameScreen: là m t Abstract class g m các ph ng th c đ cácộ ồ ươ ứ ểclass khác th c thi các ph ng th c c a nó.ự ươ ứ ủo Class BackgroundScreen: m c đích làm n n cho các màn ch i.ụ ề ơo Class MainMenuScreen, GamePlayScreen….: là các màn hình trong m t game bình th ng.ộ ườo Class StarShip: là m t class quan tr ng trong game, là m t đ i t ng ộ ọ ộ ố ượtrong Game, là m t th hi n c a ng i ch i trong Game. ộ ể ệ ủ ườ ơo Class UFOsManager: là class đ quan lí các Ufo trong Game.ểo Class ExtrasManager: qu n lí các món quà mà các UFO sau khi ch t ả ếđ l i.ể ạo Class BulletsManager: qu n lí các lo i đ n c a player.ả ạ ạ ủo Class SoundManager, MusicManager: là các class đ qu n lí âm thanhể ảtrong game.
Xem thêm

15 Đọc thêm

Báo cáo khoa học: Thu nhận enzyme pectinase từ asp.niger - tinh sạch bằng phương pháp lọc gel & lọc màng pptx

BÁO CÁO KHOA HỌC: THU NHẬN ENZYME PECTINASE TỪ ASP.NIGER - TINH SẠCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP LỌC GEL & LỌC MÀNG PPTX

TINH S Ạ CH CH Ế PH Ẩ M ENZYME PECTINASE B Ằ NG PH ƯƠ NG PHÁP L Ọ C MÀNG CHÚNG TÔI SỬ DỤNG BỘ LỌC MEMBRANE CÓ KÍCH THƯỚC PHÂN ĐOẠN RỘNG 50KDA CHO KẾT QUẢ NHƯ SAU: SAU KHI LỌC DUNG DỊCH E[r]

5 Đọc thêm

Hệ thống thông tin quản lý phần 8 pot

HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ PHẦN 8 POT

THIẾT KẾ_ _VẬT LÝ TRONG CÁC XỬ_ _LÝ:_ CHO THUÊ BĂNG ĐĨA TRA CỨU DM ĐĨA KIỂM TRA KHO ĐĨA THUÊCHO ĐĨA PHIM ĐĨA CA NHẠC GHI CHÉP THU TIỀN CH ƯƠ NG III: PHÂN TÍCH, THI Ế T K Ế VÀ CÀI ĐẶ T H [r]

11 Đọc thêm

Tài liệu Hướng dẫn lập trình VB.NET P5 docx

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN LẬP TRÌNH VB.NET P5 DOCX

TRANG 1 Biên soạn: Phạm Đức Lập - 1 - Add: cnt-44-dh, VIMARU CH ƯƠ NG 5: BI Ế N VÀ TOÁN T Ử TRONG VISUAL BASIC.NET ---OOO--- Nội dung thảo luận: - Sử dụng biến để chứa dữ liệu của chương[r]

14 Đọc thêm

chương 18 lập kế hoạch logistics chiến lược

CHƯƠNG 18 LẬP KẾ HOẠCH LOGISTICS CHIẾN LƯỢC

Chapter Eighteen: The Strategic Logistics Plan Ch ng 18: L p k ho ch logistics chi n l cươ ậ ếế ượ Nhóm 8: Nguyễn Thị Thanh XuânNguyễn Văn Bình Hoàng Duy LongMai Văn ThànhBùi Văn HùngGVHD: TS. Hồ Thị Thu Hòa18.1. Kế hoạch chiến lược là gì?18.2. Tầm quan trọng của việc lập kế hoạch? 18.3. Quy trình lập kế hoạch của công ty18.4. Xây dựng một kế hoạch logistic chiến lược18.5. Những thách thức – cơ hội trong tương lai 2Ch ng 18: L p k ho ch logistics chi n ươế ạ ếl cượKế hoạch Logistics chiến lược đã được quy định như sau:Một quá trình lập kế hoạch thống nhất, toàn diện và tích hợp để đạt được lợi thế cạnh tranh thông qua giá trị gia tăng và dịch vụ khách hàng, mà kết quả trong sự hài lòng của khách hàng tốt hơn (mà chúng ta mong muốn), bằng cách dự đoán nhu cầu trong tương lai cho các dịch vụ về logistics và quản lý các nguồn lực của toàn bộ chuỗi cung ứng (làm thế nào để tối ưu). Kế hoạch này được thực hiện trong bối cảnh với các mục tiêu tổng thể và kế hoạch của công ty.3
Xem thêm

13 Đọc thêm

Kinh tế vi mô - 10 nguyên lý của kinh tế học và cách tư duy như một nhà kinh tế ppt

KINH TẾ VI MÔ - 10 NGUYÊN LÝ CỦA KINH TẾ HỌC VÀ CÁCH TƯ DUY NHƯ MỘT NHÀ KINH TẾ PPT

06/27/14 Lê Thương 12TH TR NG Ị ƯỜHÀNG HÓA TIÊU DÙNGTH TR NG Y U Ị ƯỜ ẾT S N Xu TỐ Ả ẤDOANH NGHI PỆH GIA ỘĐÌNHHàng hóa Hàng hóaYếu tố sản xuấtYếu tố sản xuất$ Chi tiêu$ Doanh thu$ Chi phí$ Thu nhậpMô hình 2 Mô hình 2 Đ NG GI I H N KH NĂNG S N XU TƯỜ Ớ Ạ Ả Ả ẤĐ NG GI I H N KH NĂNG S N XU TƯỜ Ớ Ạ Ả Ả ẤLượng Thực phẩm sản xuấtLượng Quần áo sản xuấtABC

19 Đọc thêm

Cài đặt tool chương trình doc

CÀI ĐẶT TOOL CHƯƠNG TRÌNH

TRANG 1 CÀI ĐẶ T TOOL CH ƯƠ NG TRÌNH CÁC B ƯỚ C SAU H ƯỚ NG D Ẫ N CÁCH CÀI ĐẶ T M Ộ T MÔI TR ƯỜ NG L Ậ P TRÌNH CHO XE MCR, CÁCH CÀI ĐẶ T B Ộ N Ạ P CH ƯƠ NG TRÌNH LÊN CHI Ế C XE, VÀ SOURC[r]

3 Đọc thêm

Hệ thống thông tin quản lý phần 6 ppt

HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ PHẦN 6 PPT

Biểu diễn chúng bằng các mũi tên hai chiều, nếu có quan hệ một - nhiều thì vẽ hai mũi tên về hướng TRANG 3 CH ƯƠ NG III: PHÂN TÍCH, THI Ế T K Ế VÀ CÀI ĐẶ T H Ệ TH Ố NG THÔNG TIN _VÍ DỤ: [r]

11 Đọc thêm

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT

CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HOÃN LẠI 52 - TRANG 5 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT THEO PH ƯƠ NG PHÁP GIÁN TI Ế P 06 THÁNG ĐẦ U N Ă M 2008 Unit: VND CHỈ TIÊU MÃ SỐ THUYẾT MINH [r]

6 Đọc thêm

Luận văn : XỬ LÝ PHỤ PHẾ PHẨM TỪ TÔM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH part 4 ppt

LUẬN VĂN : XỬ LÝ PHỤ PHẾ PHẨM TỪ TÔM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI SINH PART 4 PPT

TRANG 1 CH ƯƠ NG IV K Ế T QU Ả VÀ TH Ả O LU Ậ N Trong quá trình ủ chua vỏđầu tôm, dưới ảnh hưởng của các tỷ lệđường, muối, vi khuẩn khác nhau, hàm lượng acid lactic sinh ra theo thời gia[r]

10 Đọc thêm

Tài liệu Lý thuyết mạch + bài tập có lời giải P13 pdf

TÀI LIỆU LÝ THUYẾT MẠCH + BÀI TẬP CÓ LỜI GIẢI P13 PDF

TRANG 1 CH ƯƠ NG 6 ĐƯỜ NG DÂY DÀI TÓM T Ắ T LÝ THUY Ế T Đường dây được gọi là dài nếu quá trình truyền tín hiệu trên nó không phải diễn ra tức thời mà phải mất một khoảng thời gian nhất [r]

9 Đọc thêm

Địa kỹ thuật : Plaxis v.8.2 pdf

ĐỊA KỸ THUẬT : PLAXIS V.8.2 PDF

Nguyễn Hồng Nam, 2007 20 CH ƯƠ NG TRÌNH K Ế T QU Ả PLAXIS OUTPUT Nguyễn Hồng Nam, 2007 21 PLAXIS OUTPUT • Kết quảđồthịhoặc lập bảng các giá trịchuyển vị, ứng suất và nội lực • Kết quảthe[r]

4 Đọc thêm

Phát triển AutoCAD bằng ActiveX & VBA - Chương 11 ppsx

PHÁT TRIỂN AUTOCAD BẰNG ACTIVEX & VBA CHƯƠNG 11 PPSX

THI Ế T K Ế VÀ CH Ạ Y CH ƯƠ NG TRÌNH Khi tạo Form là lúc làm việc trong chếđộ thiết kế, ở chếđộđó có thể thực hiện các thao tác sau: ƒ Thêm điều khiển vào Form ƒ Thay đổi thuộc tính của [r]

11 Đọc thêm

Điện Tử - Thiết Bị Truyền Tin - Điện Thoại Di Dộng (Phần 2) part 2 pdf

ĐIỆN TỬ THIẾT BỊ TRUYỀN TIN ĐIỆN THOẠI DI DỘNG PHẦN 2 PART 2 PDF

5 - PH ƯƠ NG PHÁP CH Ạ Y TI Ế NG VI Ệ T CHO NOKIA CÁC BƯỚC THỰC HIỆN : „ Mở giao diện chạy cho máy NOKIA „ Kích vào CONNECT để kết nối hộp UFS với máy tính „ Chọn dòng DCT4 TRANG 3 „ Thô[r]

9 Đọc thêm

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (phần 21) potx

CẤU TRÚC DỮ LIỆU VÀ GIẢI THUẬT PHẦN 21 POTX

Khoảng cách giữa các thành phố là xác định TRANG 5 TRAVELING SALESPERSON PROBLEM TRAVELING SALESPERSON PROBLEM GI Ả I QUY Ế T BÀI TOÁN V Ớ I PH ƯƠ NG PHÁP VÉT C Ạ N: - Xét tất cả các chu[r]

10 Đọc thêm

Tài liệu Cấp Giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường địa phương và quốc lộ được ủy thác quản lý pptx

TÀI LIỆU CẤP GIẤY PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH THIẾT YẾU TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG VÀ QUỐC LỘ ĐƯỢC ỦY THÁC QUẢN LÝ PPTX

TRANG 1 C Ấ P GI Ấ Y PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH THI Ế T Y Ế U TRONG PH Ạ M VI ĐẤ T DÀNH CHO ĐƯỜ NG B Ộ ĐỐ I V Ớ I ĐƯỜ NG ĐỊ A PH ƯƠ NG VÀ QU Ố C L Ộ ĐƯỢ C Ủ Y THÁC QU Ả N LÝ THÔNG TIN Lĩnh[r]

6 Đọc thêm

Cùng chủ đề