TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 DAO ĐỘNG CƠ HỌC PPSX

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới tiêu đề "TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 DAO ĐỘNG CƠ HỌC PPSX":

Giao thoa sóng cơ học Vật Lý 12

GIAO THOA SÓNG CƠ HỌC VẬT LÝ 12

bằng một nữa các đoạn còn lại.Bướcsóng λ có thể nhận giá trị nào sau đây ?A. λ = 4cm. B. λ = 8cm. C. λ = 2cm. D. Một giá trị khác.13.Hai điểm O1, O2 trên mặt nước dao động cùng biên độ, cùng pha. Biết O1O2 = 3cm.Giữa O1 và O2 có một gợn thẳng và 14 gợn dạng hyperbol mỗi bên. Khoảng cách giữa O1và O2 đến gợn lồi gần nhất là 0,1 cm. Biết tần số dao động f = 100Hz. a. Bước sóng λ có thể nhận giá trị nào sau đây?A. λ = 0,4cm. B. λ = 0,6cm. C. λ = 0,2cm. D. λ = 0,8cm.b.Vận tốc truyền sóng có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?A. v = 10cm B. v = 20cm/s. C. v = 40cm/s D. v = 15cm/s14.Trong thÝ nghiƯm giao thoa sãng ngêi ta t¹o ra trªn mỈt níc hai ngn sãng AB dao ®éng víi ph¬ng tr×nh uA = uB = 5costπ20(cm). VËn tèc sãng lµ 40(cm/s). Mét ®iĨm N trªnmỈt níc víi AN – BN = 8cm. Hái ®iĨm nµy n»m trªn ®êng dao ®éng biªn ®é cùc tiĨu hay cã biªn ®é dao ®éng cùc ®¹i vµ lµ ®êng thø bao nhiªu?A.dao ®éng víi biªn ®é cùc tiĨu vµ lµ ®êng thø 2. B. dao ®éng víi biªn ®é cùc tiĨu vµ lµ ®êng thø 3.C.dao ®éng víi biªn ®é cùc ®¹i vµ lµ ®êng thø 2. D. dao ®éng víi biªn ®é cùc ®¹i vµ lµ ®êng thø 3.15. Người ta thực hiện sự giao thoa trên mặt nước hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau100cm. Hai điểm M1, M2 ở cùng một bên đối với đường trung trực của đoạn S1, S2 và ởtrên hai vân giao thoa cùng loại M1 nằm trên vân giao thoa thứ k và M2 nằm trên vân giaothoa thứ k + 8. cho biết M1 S1  M1 S2=12cm và M2 S1  M2 S2=36cm.Bước sóng là :A. 3cm B. 1,5 cm C. 2 cm D. Giá trị khác16. Một âm thoa có tần số rung f =100Hz người ta tạo ra tại hai điểm S1, S2 trên mặt nướchai nguồn sóng cùng biên độ, cùng pha. Một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng làtrung trực của đoạn S1S2 và 14 gợn dạng Hypepol mỗi bên, khoảng cách giữa hai gợnngồi cùng đo dọc theo S1, S2 là 2,8cm.Tính vận tốc truyền pha của dao động trên mặtnướcA. 20 cm/s B. 15 m/s C 30 cm/s D. Giá trị khác. 17. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước hai nguồn S1, S2 cách nhau 9cm dao độngvới tần số 15Hz. Biết vận tốc truyền sóng
Xem thêm

4 Đọc thêm

Dao động cơ học vật lý 12

DAO ĐỘNG CƠ HỌC VẬT LÝ 12

N: phản lực vng góc với mặt phẳng c) Để duy trì dao động: Năng lượng cung cấp = Năng lượng mất đi trong một chu kỳ= Cơng của lực masát PHẦN BÀI TẬP Câu 1: chọn câu trả lời đúng: Dao động điều hòa là: a. những chuyển động có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. b. những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vò trí cân bằng. c. Một dao động được mô tả bằng một đònh luật dạng sin ( hay cosin) đối với thời gian . d. Một dao dộng có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động Câu 2a: trong một vật dao động điều hòa ,những đại lượng nào sau đây có giá trị khơng thay đổi? a. Gia tốc và li độ b. Gia tốc và tần số c. biên độ và tần số d. biên độ và li độ Câu 2b: Pha của dao động được dùng để xác định: A. Biên độ dao động B. Tần số dao động C. Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động Câu 3: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng? A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại. C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng. Câu 4: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng? A. Chu kỳ dao động là số dao động trong một giây. B. Chu kỳ dao động là khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động tồn phần. C. Tần số dao động là khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động tồn phần D. Tần số dao động được xác định bởi cơng thức : f = 2
Xem thêm

17 Đọc thêm

Trắc nghiệm lý thuyết Vật Lý 12 cả năm

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CẢ NĂM

hin cỳ nhy cu. i lng no sau õy khụng thay i khi ngi ú ang nho ln trờnkhụng? (b qua sc cn khụng khớ)A. Th nng ca ngi.B. ng nng quay ca ngi quanh trc i qua khi tõm.C. Mụmen ng lng ca ngi i vi khi tõm.D. Mụmen quỏn tớnh ca ngi i vi trc quay i qua khi tõm.Chơng II - dao động CơCâu 40: Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi nào?A) Khi li độ có độ lớn cực đại. B) Khi li độ bằng không. C) Khi pha cực đại; D) Khi gia tốc có độ lớn cực đại.Câu 41: Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?A) Khi li độ lớn cực đại. B) Khi vận tốc cực đại. C) Khi li độ cực tiểu; D) Khi vận tốc bằng không.Câu 42: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi nh thế nào?A) Cùng pha với li độ. B) Ngợc pha với li độ; C) Sớm pha 2 so với li độ; D) Trễ pha 2 so với li độCâu 43: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi nh thế nào?A) Cùng pha với li độ. B) Ngợc pha với li độ; C) Sớm pha 2 so với li độ; D) Trễ pha 2 so với li độCâu 45: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:A) Cùng pha với vận tốc. B) Ngợc pha với vận tốc; C) Sớm pha /2 sovới vận tốc;D) Trễ pha /2 so với vận tốc.Câu 46: Chọn câu Đúng: dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi:A. lực tác dụng đổi chiều. B. Lực tác dụng bằng không.C. lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.Câu 47: Chu kì của dao động điều hòa là :A. Khoảng thời gian vật đi từ li độ cực đại âm đến li độ cực đại dơng B. Thời gian ngắn nhất để vật có li độ cực đại nh cũ C. Là khoảng thời gian mà tọa độ , vận tốc , gia tốc lại có trạng thái nh cũ D. Cả B , C đều đúng Câu48 : Pha ban đầu của dao động điều hòa :A. Phụ thuộc cách chọn gốc tọa độ và thời gian C. Phụ thuộc cách kích thích vật dao độngB. Phụ thuộc năng lợng truyền cho vật để vật dao động D. Cả A, B ,C đều đúng Câu49 : Vật dao động điều hòa có vận tốc bằng không khi vật ở :A. Vị trí cân bằng B. Vị trí có li độ cực đại C. Vị trí mà lò xo không biến dạng D. Vị trí mà lực tác dụng vào vật bằng khôngCâu 50 : Năng lợng của vật dao động điều hòa :A .Tỉ lệ
Xem thêm

29 Đọc thêm

Chuyên đề Vật lý 12 Lượng tử ánh sáng

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Vật lí 12 Nâng cao Trắc nghiệm chơng 7HIN TNG QUANG IN NGOICõu 1. Chn cõu ỳng. Nu chiu mt chựm tia hng ngoi vo tm km tớch in õm, thỡ:A. tm km mt dn in tớch dng. B. Tm km mt dn in tớch õm. C. Tm km tr nờn trung ho v in. D. in tớch õm ca tm km khụng i.Cõu 2. Gii hn quang in ca mi kim loi lA. Bc súng di nht ca bc x chiu vo kim loi ú m gõy ra c hin tng quang in.B. Bc súng ngn nht ca bc x chiu vo kim loi ú m gõy ra c hin tng quang in.C. Cụng nh nht dựng bt electron ra khi b mt kim loi ú.D. Cụng ln nht dựng bt electron ra khi b mt kim loi ú.Cõu 3. Gii hn quang in tu thuc voA. bn cht ca kim loi. B. in ỏp gia anụt c catụt ca t bo quang in.C. bc súng ca anh sỏng chiu vo catụt. D. in trng gia anụt v catụt.Cõu 4. gõy c hiu ng quang in, bc x di vo kim loi c tho món iu kin no sau õy?A. Tn s ln hn gii hn quang in. B. Tn s nh hn gii hn quang in. C. Bc súng nh hn gii hn quang in. D. Bc súng ln hn gii hn quang in.Cõu 5. Vi mt bc x cú bc súng thớch hp thỡ cng dũng quang in bóo hoA. trit tiờu, khi cng chựm sỏng kớch thớch nh hn mt giỏ tr gii hn. B. t l vi bỡnh phng cng chựm sỏng. C. t l vi cn bc hai ca cng chựm sỏng. D. t l thun vi cng chựm sỏng.Cõu 6. iu no di õy sai, khi núi v nhng kt qu rỳt ra t thớ nghim vi t bo quang in?A. Hiu in th gia ant v catt ca t bo quang in luụn cú giỏ tr õm khi dũng quang in trit tiờu.B. Dũng quang in vn cũn tn ti ngay c khi hiu in th gia ant v catụt ca t bo quang in bng khụng.C. Cng dũng quang in bóo ho khụng ph thuc vo cng chựm sỏng kớch thớch.D. Giỏ tr ca hiu in th hóm ph thuc vo bc súng ca ỏnh sỏng kớch thớch.Cõu 7. Phỏt biu no sau õy l ỳng? Hin tng quang in ngoi l hin tng electron b bt ra khi b mt kim loi A. khi chiu vo kim loi ỏnh sỏng thớch hp.C. khi tm kim loi b nhim in do tip xỳc vi vt ó b nhim in khỏc. B. khi kim loi b nung núng n nhit rt cao. D. khi t tm kim loi vo trong mt in trng mnh.Cõu 8. Phỏt biu no sau õy l sai ? ng nng ban u cc i ca cỏc ờlectron quang inA. khụng ph thuc vo cng chựm sỏng kớch thớch. B. ph thuc vo bc súng ca
Xem thêm

8 Đọc thêm

Lý thuyết dao động cơ học

LÝ THUYẾT DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Lý thuyết dao động cơ học trong vật lý lớp 10

41 Đọc thêm

Dao động điện tử môn Vật Lý 12

DAO ĐỘNG ĐIỆN TỬ MÔN VẬT LÝ 12

) os2 2,25.10 2 3ictct c6Aπππ−−−−=+=⇔+=== Vậy []()88818821,5.10 2231,5.10 20,35 .4,2 10651,74 .4,2 101,5.10 26tktktktktkssπππππππ−−+=±+=− +=− +⇒⇒=− +=− + + Dễ thấy ứng với k = 1 của nghiệm thứ 2 mint()88min1, 74 4,2 10 2,46.10ts−−=− + = + Tại thời điểm này ; 81, 5.1023tππ+=− Do đó 12 8 1212 120,15.10 sin(1,5.10 ) 0,15.10 sin( )2330,15. .10 0,13.102qtCππ−−−−=+==− −!− II/ Sự biến hoá năng lượng trong khung dao động + Khi tụ C mang điện tích q thì trong tụ dự trữ một năng lượng điện trường Wđt =2220sin ( )22QqtCCωϕ=+ 4www.truongthi.com.vn Môn Lý + Tụ phóng điện qua cuộn dây làm cho trong cuộn dây xuất hiện dòng điện i, suy ra, ở cuộn dây có năng lượng từ trường 22220os ( )22ttLi LWQctωωϕ== + Vì 21LCω= nên 2222001cos ( ) cos ( )22ttLQ QWttLCCωϕω=+=ϕ+ Trong quá trình dao động, năng lượng điện trường và năng lượng từ trường chuyển hoá qua lại cho nhau giống như sự chuyển hoá qua lại giữ a động năng và thế năng trong dao động cơ và năng lượng toàn phần có giá trị không đổi. Wđt + Wtt = 220022QLIC= Ví dụ 2 : Người ta định chế tạo một khung dao động có tần số 25fMHZ=bằng cách mắc một tụ C = 4,8 pF với một cuộn dây L. a) Tính hệ số tự cảm L của cuộn dây. b) Ở thời điểm ban đầu tụ được nối với một nguồn ε sau chuyển sang cuộn dây. Dòng điện cực đại chạy qua cuộn dây trong quá trình dao động là 018IAµ=. Tính ε của nguồn và viết phương trình của q và của i. c) Sau thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì năng lượng từ trường bằng 3 lần nă ng lượng của điện trường. GIẢI a) Tính L Từ 2226212621144218 ,45.104.3 ,14 . 4,8.10 .(25.10 )ffL21LCCLCfLHπππ−−=⇒=⇔==≈ • Vì 000 0 0000.22.2.2IIQ Q f QfIIQCfCfωππεεππ== ⇔=== ⇔= + Suất điện động của nguồn 5www.truongthi.com.vn Môn Lý 612 6613066618.100,0244, 8.10 .2.3,14.25.1018.101,146.102.3, 14.25.102 2 .25.10 50 .10VQCfsεωπ π π−−−−−=≈+= ≈== =1 + Khi t = 0 : 000sin( .0 ) sin 12qQQQπωϕ ϕ ϕ==+⇔=⇒= Biểu thức của q : 361,146.10 sin(50 .10 )2qtCππ−=+ Biểu thức của i : 6618.10 os(50 10 )2ic tAππ−=+ c/ Thời gian để Wtt = 3 Wđt
Xem thêm

7 Đọc thêm

GIÁO TRÌNH MÔI TRƯỜNG ĐẠI CƯƠNG P4

GIÁO TRÌNH MÔI TRƯỜNG ĐẠI CƯƠNG P4

10/9/20081ðỊA QUYỂNTHẠCH QUYỂNPEDOSPHERE_LITHOSPHERE01-10-2007CBGD: TRNH NGC ÀOðỊA QUYỂN – THẠCH QUYỂN ðịa quyển - pedosphere: các thành phần ñấtvà mối quan hệ của những sinh vật trong vàbên trên ñất Thạch quyển - lithosphere: ñá và mối quan hệcủa nó với những mẫu chấtCBGD: TRNH NGC ÀO10/9/20082ĐỊNH NGHĨA ĐẤT "ðất hay thổ nhưỡng là lớp ngoài cùng củathạch quyển bị biến ñổi tự nhiên dưới tác ñộngtổng hợp của nước, không khí, sinh vật“.CBGD: TRNH NGC ÀOĐỊNH NGHĨA Trên khía cạnh chất lượng ñất: xem ñất nhưmột tài nguyên năng ñộng cung cấp sự sốngcho thực vật. ðược cấu thành từ những cấu tửkhoáng có kích thước khác nhau (cát, thịt, sét), chất hữu cơ và nhiều loài sinh vật sống Do ñó ñất có những ñặc tính sinh học, hóa học, vật lý học.CBGD: TRNH NGC ÀO10/9/2008
Xem thêm

16 Đọc thêm

BÀI GIẢNG ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA P2

BÀI GIẢNG ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA P2

(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG) Giáo viên: ĐẶNG VIỆT HÙNG Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng Bài giảng Dao động cơ học Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 - III. CHU KỲ, TẦN SỐ TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Ví dụ 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Trong khoảng thời gian 90 giây, vật thực hiện được 180 dao động. Lấy π2 = 10. a) Tính chu kỳ, tần số dao động của vật. b) Tính tốc độ cực đại và gia tốc cực đại của vật. Hướng dẫn giải: a) Ta có t 90t N.T T 0,5 (s).N 180∆∆ = → = = = Từ đó ta có tần số dao động là f = 1/T = 2 (Hz). b) Tần số góc dao động của vật là 2π 2πω 4π (rad/s).T 0,5= = = Tốc độ cực đại, gia tốc cực đại của vật được tính bởi công thức
Xem thêm

6 Đọc thêm

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA VẬT LÝ 12

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA VẬT LÝ 12

D. tắt đi rồi sáng lên 100 lần.Câu 10: Chùm sáng laze không được dùng trongA. nguồn phát âm tần.B. dao mổ trong y học.C. truyền thông tin.D. đầu đọc đĩa CD.Câu 11: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo :A. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.B. Quỹ đạo là một đường hình sin.C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.D. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.Câu 12: Âm của một cái đàn ghi ta và của một cái kèn phát ra mà tai người phân biệt được khác nhau không thể cócùngA. mức cường độ âm.B. đồ thị dao động âm.C. cường độ âm.D. tần số âm.Câu 13: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào ta có thể coi giống như một máy biến ápA. Bộ kích điện ắc quy để sử dụng trong gia đình khi mất điện lưới.B. Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ.C. Bộ lưu điện sử dụng cho máy vi tính.D. Sạc pin điện thoại.Câu 14: Trong các phản ứng hạt nhân sau phản ứng nào là phản ứng nhiệt hạch ?A. 21 H  21 H  42 He .B. 11 p  94 Be  42 He  63 X .941401C. 146 C  147 He  01 e .D. 01 n  235
Xem thêm

Đọc thêm

Tổng hợp công thức Vật Lý 12 đầy đủ nhất

TỔNG HỢP CÔNG THỨC VẬT LÝ 12 ĐẦY ĐỦ NHẤT

+ φ) 4.Tốc độ: v = 0cos(cos2αα−gl) 5. Lực căng dây: T = mg ( )03cos 2cosα α− 6. Năng lượng: * Thế năng: Wt = mgh = mgl ( 1 - αcos ) * Động năng: Wđ = 21mv2 * Cơ năng: W = 2mgl20α = lmg2s02 = 22ωms02C. Con lắc vật lí: Chu kì: T = ωπ2= 2mgdIπD. Tổng hợp dao động: A2 = A12 + A22 + 2 A1A2 cos ( 12ϕϕ−)http://ngoclinhson.violet.vn -2/7-XN O MX X+Công thức Vật Lý 12 – Giáo viên Lê Thị Tuyết ĐôngNguồn: dng.vn (17/09/2009), c1tunhien.friendhood, thaytro.vn (14/09/2009) tan2121coscossinsinϕϕϕϕϕAAAA++=•Hai dđ cùng pha: A = A1 + A2 ; 21ϕϕϕ==•Hai dđ ngược pha: A = / A1 – A2 / ; φ = φ1 hoặc φ = φ2•Hai dđ vuông pha: A = 2221AA +CHƯƠNG III. SÓNG CƠ1. Bước sóng: vTfv==λ2. Phương trình sóng:uO = A cosωtuM = Acos−vxtω= Acos−λπxTt2uN = Acos +λπxTt23. Phương trình sóng tổng hợp tại M:u = 2A cos −+22cos22πππλπftd 4. Điều kiện để có sóng dừng: * Hai đầu dây cố định: l = n 2λ với n = 1,2, : là số bụng *Có một đầu tự do: l = 221λ+n n là số bó 5. Giao thoa sóng: * Độ lệch pha: )(212dd −=∆λπϕ * Biểu thức sóng tổng hợp: u = 2A( )+−−λπλπ22coscos2112ddftdd * Vị trí cực đại: d2 – d1 = kλ * Vị trí cực tiểu: d2 – d1 = λ+21k 6. Mức cường độ âm: L (B) = lg0II hoặc L (dB) = 10 lg0II 7. Hiệu ứng Đốp-ple: Gọi: vM: tốc độ máy thuhttp://ngoclinhson.violet.vn -3/7-Công thức Vật Lý 12 – Giáo viên Lê Thị Tuyết ĐôngNguồn: dng.vn (17/09/2009), c1tunhien.friendhood, thaytro.vn (14/09/2009) vS: tốc độ máy phát v: tốc độ truyền âm f’: tần số nghe được f: tần số nguồn phát•Qui ước: lại gần tần số tăng; ra xa tần số giảm' .MSv vf fv v±=±CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ1.Bước sóng: fccT ==λ với c = 3.108m/s2.Tần số góc:LC1=ω3.Chu kì: LCTπ2=4.Tần số: LCfπ21=5.Điện tích: q = qocos( )ϕω+t6.Cường độ dòng điện: i = - ωqosin( )ϕω+t = - IO sin( )ϕω+t7.Hiệu điện thế: u = ( )ϕω+tCqcos0= U0 cos( )ϕω+t8.Năng lượng điện trường: WC = 221Cu9.Năng lượng từ trường: WL= 221Li10.Năng lượng điện từ: W = WC + WL = 202020212121qCLICU ==CHƯƠNG V. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU1
Xem thêm

7 Đọc thêm

BÀI GIẢNG ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA P1

BÀI GIẢNG ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA P1

Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng Bài giảng Dao động cơ học Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 - I. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ DAO ĐỘNG 1) Dao động cơ học Dao động cơ học là sự chuyển động của một vật quanh một vị trí xác định gọi là vị trí cân bằng. 2) Dao động tuần hoàn Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định (được gọi là chu kì dao động). 3) Dao động điều hòa Dao động điều hòa là dao động mà li độ của vật được biểu thị bằng hàm cosin hay sin theo thời gian. II. PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 1. Bổ sung kiến thức  Giá trị lượng giác của một số góc lượng giác đặc biệt x – π/2 – π/4 – π/3 – π/6 0 π/6 π/4 π/3 π/2 sinx –1 12− 3
Xem thêm

5 Đọc thêm

1000 câu hỏi dao động vật lý 12

1000 CÂU HỎI DAO ĐỘNG VẬT LÝ 12

1000 câu hỏi dao động vật lý 12 1000 câu hỏi dao động vật lý 12 1000 câu hỏi dao động vật lý 12 1000 câu hỏi dao động vật lý 12 1000 câu hỏi dao động vật lý 12 1000 câu hỏi dao động vật lý 12 1000 câu hỏi dao động vật lý 12 1000 câu hỏi dao động vật lý 12 1000 câu hỏi dao động vật lý 12 1000 câu hỏi dao động vật lý 121000 câu hỏi dao động vật lý 12v 1000 câu hỏi dao động vật lý 12 1000 câu hỏi dao động vật lý 12 1000 câu hỏi dao động vật lý 121000 câu hỏi dao động vật lý 12 1000 câu hỏi dao động vật lý 12 1000 câu hỏi dao động vật lý 121000 câu hỏi dao động vật lý 12 1000 câu hỏi dao động vật lý 12
Xem thêm

99 Đọc thêm

Chuyên đề Vật Lý 12 Sóng ánh sáng

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 SÓNG ÁNH SÁNG

nh hn 0,4 àm.C. Tia hng ngoi l mt bc x n sc mu hng.D. Tia hng ngoi b lch trong in trng v t trngCõu 55: Trong thớ nghim Iõng v giao thoa ỏnh sỏng, hai khe Iõng cỏch nhau 2 mm, hỡnh nh giao thoa c hng trờn mn nh cỏch hai khe 1m. S dng ỏnh sỏng n sc cú bc súng , khong võn o c l 0,2 mm. Thay bc x trờn bng bc x cú bc súng '> thỡ ti v trớ ca võn sỏng th 3 ca bc x cú mt võn sỏng ca bc x '.Bc x 'cú giỏ tr no di õyGv- Trng THPT Cỏt Ngn BT-Súng ỏnh sỏng Trang 5/10Bến vinh hoa đang chờ người ham học,Bờ vực thẳm đang chờ kẻ ham chơi!A. λ' = 0,48µm B. λ' = 0,60µm C. λ' = 0,52µm D. λ' = 0,58µmCâu 56: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young (a = 0,5mm ; D = 2m).Khoảng cách giữa vân tối thứ 3 ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở bên trái vân sáng trung tâm là 15mm.Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm làA. λ = 600 nm B. λ = 0,55 .10-3 mm C. λ = 650 nm. D. λ = 0,5 µmCâu 57: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng .Cho Cho a = 0,5mm , D = 2m.Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5mµ.Bề rộng miền giao thoa đo được trên màn là 26mm.Khi đó trên màn giao thoa ta quan sát đượcA. 6 vân sáng và 7 vân tối . B. 13 vân sáng và 14 vân tối .C. 7 vân sáng và 6 vân tối . D. 13 vân sáng và 12 vân tối .Câu 58: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì người ta thấy: từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó. Biết M cách vân trung tâm 10,8mm , bước sóng của bức xạ λ2 là:A. 0,38μm. B. 0,4μm. C. 0,76μm. D. 0,65μm.Câu 59: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng. Hai khe hẹp cách nhau 1mm, khoảng cách từ màn quan sát đến màn chứa hai khe hẹp là 1,25m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,64μm và λ2
Xem thêm

10 Đọc thêm

PHYSICS II

PHYSICS II

1925: Heisenberg đưa ra hệ thức bất định.1926: Schrödinger đưa ra phương trình chuyển động của vi hạt.@2009,Ngô Văn Thanh - Viện Vật LýGiả thiết của L. de Broglie (1923):Đưa ra giả thiết về lưỡng tính sóng hạt của electron và các vi hạt nói chung.Một vi hạt tự do có năng lượng xác định, động lượng xác định tương ứng với một sóng phẳng đơn sắc xác định.Năng lượng của vi hạt liên hệ với tần số dao động của sóng tương ứng theo các hệ thức:Động lượng của vi hạt liên hệ với bước sóng của sóng hạt tương ứng theo hệ thức:Bước sóng λđược gọi là bước sóng de Broglie.gọi là vector truyền (sóng).@2009,Ngô Văn Thanh - Viện Vật LýXét một hạt có khối lượngm, theo thuyết tương đối của Einstein:
Xem thêm

32 Đọc thêm

Tài liệu Vật lý học doc

TÀI LIỆU VẬT LÝ HỌC DOC

chúng ta đang sống. Thuyết này vẫn tiếp tục được nghiên cứu, một trong những thành công của nó chính là sự ra đờicủa lý thuyết hỗn độn ở thế kỷ 20. Tuy nhiên, một số nhà vật lý cho rằng thuyết cơ học cổ điển vẫn có nhiều điểmhạn chế như khi được đặt ở một phạm vi khác, như thế giới vi mô hay thế giới vĩ mô, thì cơ học cổ điển không cònmô tả chính xác nữa. Cơ học cổ điển vấn rất gần gũi với chúng ta, bởi vì nó mô tả đúng những gì trong thế giới màchúng ta đang sống.Vật lý học4Thuyết Chủ đề chính Các khái niệmCơ cổ điển Định luật chuyển động của Newton, Cơ họcLagrangian, Cơ học Hamiltonian, Lý thuyết hỗnloạn, Thủy động lực học, Cơ học môi trường liên tụcChiều, Không gian, Thời gian, Chuyển động, Kích thước, Vận tốc, Khốilượng, Động lượng, Lực, Năng lượng, Mômen động lượng, Mômen lực,Định luật bảo toàn, Dao động điều hòa, Sóng, Công cơ học, Cơ năng,Điện từ học Tĩnh điện, Tính điện, Từ tính, Phương trình Maxwell Điện tích, Dòng điện, Điện trường, Từ trường, Điện từ trường, Bức xạđiện từ, Từ đơn cựcNhiệt động lựchọc và Cơ họcthống kêĐộng cơ nhiệt, Thuyết động lực học Hằng số Boltzmann, Entropy, Năng lượng tự do, Nhiệt, Hàm thành phần,Nhiệt độThuyết lượng tử Tích phân quỹ đạo, Phương trình Schrödinger, Lýthuyết trường lượng tửHàm số Hamiltonian, Hằng số Planck, Vướng víu lượng tử, Dao độngđiều hòa lượng tử, Hàm sóng, Điểm năng lượng 0Thuyết tươngđốiThuyết tương đối hẹp, Thuyết tương đối rộng Nguyên lý tương đương, Gốc tọa độ, Không-thời gian, Vận tốc ánh sángCác ngành của vật lý họcCác nghiên cứu hiện tại trong vật lý được chia ra làm một số ngành riêng biệt, nhằm mục đích tìm hiểu các khía cạnh
Xem thêm

8 Đọc thêm

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT CỦA ĐIỆN TỬ CHUYỂN ĐỘNG TRONG TINH THỂ

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT CỦA ĐIỆN TỬ CHUYỂN ĐỘNG TRONG TINH THỂ

Trong tinh thể, nguyên tử luôn dao động nhiệt quanh vị trí cân bằng củanút mạng. Khi một số nguyên tử nào đó có năng lượng cao, với biên độ daođộng lớn chúng có khả năng bứt khỏi nút mạng, để lại nút không có nguyên tửgọi là nút trống.Sau khi rời khỏi nút mạng, nguyên tử có thể sang vị trí giữa các nút (cơchế tạo nút trống Frenkel) tạo ra sai lệch điểm dạng nguyên tử xen kẽ. Cơ chếthứ hai gọi là cơ chế tạo nút trống của Schottky, khi nguyên tử rời vị trí cânbằng ra bề mặt tinh thể.1.5.1.2. Nguyên tử tạp chấtTrong thực tế, hầu như không có vật liệu hoặc kim loại sạch tuyệt đối.Các công nghệ nấu, luyện hiện đại nhất trong phòng thí nghiệm cũng chỉ chophép đạt độ sạch nhất là 99,999% hoặc cao hơn một chút phụ thuộc vào kíchthước các tinh thế tạp chất thay thế ở nút mạng hoặc xen kẽ giữa các nút. Đâycũng là sai lệch điểm.18Hình 1.7: Các dạng sai lệch điếm: nút trống và nguyên tử xen kẽ (a) vàcác nguyên tử tạp chất (b)Mật độ nút trống phụ thuộc vào nhiệt độ theo hàm số mũ, nên tăng rấtnhanh theo nhiệt độ và có giá trị lớn nhất khi sắp chảy lỏng. Nút trống có ảnhhưởng lớn đến cơ chế và tốc độ khuếch tán của kim loại và hợp kim ở chế độtrạng thái rắn.1.5.2. Sai lệch đường lệchCác sai lệch điểm như nút trống, nguyên tử xen kẽ....nếu chúng nằm liềnnhau trên một đường, chúng tạo sai lệch đường. Chúng có những dạng hìnhhọc nhất định và tính ổn định cao. Người ta phân biệt những loại sai lệchđường sau đây: lệch thẳng (lệch biên ), lệch xoắn và lệch hỗn hợp.
Xem thêm

57 Đọc thêm

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 7 potx

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 7 POTX

H một hiệu điện thế một chiều U1 = 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là I1 = 0,4 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U2 = 12 V, tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng A. 8 W. B. 1,728 W. C. 4,8 W. D. 1,6 W. Câu 42: Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,42µm vào catot của một tế bào quang điện. Công thoát của kim loại làm catot là 2eV. Để triệt tiêu dòng quang điện thì phải duy trì một hiệu điện thế UAK bằng bao nhiêu? A. 0,95V B. -1,35V C. 1,35V D. -0,95V Câu 43: Một khung phẳng có khối lượng không đáng kể, có dạng một tam giác đều cạnh a . Trục quay của khung đi qua trọng tâm khung và vuông góc với mặt phẳng khung. Có 6 chất điểm có cùng khối lượng m, gắn tại mỗi đỉnh của khung và tại trung điểm của mỗi cạnh của khung. Tính momen quán tính của hệ này đối với trục quay. A. 2,5 ma2 B. 0,5 ma2 C. 4 ma2 D. 1,25 ma2 Câu 44: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x1
Xem thêm

6 Đọc thêm

De trac nghiem Excel

T ẬP TR ẮC NGHI ỆM EXCEL

B ÀI T ẬP TR ẮC NGHI ỆM EXCELCâu 1: Giá trị trả về của hàm = if(10>2, “Sai”, 2007) trong Excel là:A. Đúng B. Sai C. 2007 D. 0Câu 2: Để tính tổng các giá trị của các giá trị tại ô: A4, A5, A6. Trong Excel ta nhập hàm:A. = Sum(A4; A6) B. = Average(A4 + A5 + A6)C: = Sum(A4: A6) D. = Max(A4+A5+A6)Câu 3: Để tính trung bình cộng các giá trị của: A4, A5, A6. Trong Excel ta nhập hàm:A. = Average(A4 : A6) B. Sum(A4 + A5 + A6)/3C. = (A4 + A5 + A6)/3 D. Các đáp án trên đều đúng.Câu 4. Trong Excel, hàm ABS(số) dùng để:A. Tính căn bậc 2 của một số. B. Lấy phần dư của một số.C. Lấy giá trị tuyệt đối của một số D. Lấy phần nguyên của một số.Câu 5. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Round(123.16895; -2) là:A. 100 B. 123.17 C. 123.16 D. Tất cả đều sai.Câu 6. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Round(123.16895; -3) là:A. 100 B. 123.169 C. 123.16 D. 0Câu 7. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Round(123.16895; 2) là:A. 123 B. 123.17 D. 123.16 D. 100Câu 8. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Mod(11; 4) là:A. 0 B. 2 C. 3 D. 1Câu 9. Trong Excel, kết quả trả về của hàm = MID(“NGUYEN NAM” ; 3 ; 2) là:A. UY B. AM C. YE D.GUYCâu 10. Muốn chèn thêm một cột trong Excel, bấm chuột phải vào tên cột cần chèn và bấm:A: Insert B. Insert Row C. Insert Column D. Insert CelCâu 11. Trong Excel, muốn lấy ngày giờ hiện tại của hệ thống ta dùng hàm:A. Today() B. Now() C. Time() D. Year()Câu 12. Trong Excel, muốn lấy ngày hiện tại (ngày tháng năm) của hệ thống ta dùng hàm:A. Today() B. Now() C. Time() D. Year()Câu 13. Trong Excel, kết quả trả về của hàm Not(9+1=10) là:A.True B. False C. Hàm sai cú pháp D. 10Câu 14. Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ:
Xem thêm

3 Đọc thêm

Bạn biết gì về thành phần trong điện cực catot của pin lithium? doc

BẠN BIẾT GÌ VỀ THÀNH PHẦN TRONG ĐIỆN CỰC CATOT CỦA PIN LITHIUM? DOC

Bạn biết gì về thành phần trong điện cực catot của pin lithium? Ngày nay pin Lithium đã trở nên rất quen thuộc với chúng ta trong cuộc sống. Có thể nói bất kỳ thiết bị hiện đại nào có sử dụng năng lượng cũng ít nhiều gắn liền với pin Lithium (ví dụ: điện thoại di động, laptop, máy nghe nhạc, các phương tiện giao thông…) nhưng có bao giờ bạn đặt câu hỏi vậy trong thành phần của điện cực catot có những gì? Điện cực catot được tạo thành từ hỗn hợp của các hạt vật liệu hoạt động (active material – AM) với các chất phụ gia không hoạt động điện hóa (non-electroactive additive). Các chất phụ gia bao gồm chất dẫn điện tử (conducting agent – C) và chất kết dính polymer (polymeric binder). Các chất này cho phép sự trao đổi điện tử và ion hiệu quả trong điện cực nhưng không tham gia vào các phản ứng hóa học và điện hóa. Hiện nay các vật liệu hoạt động dùng trong catot được ứng dụng trong công nghiệp rất đa dạng bao gồm LiFePO4, LiMnO2, LiCoO2… Chất kết dính cần bảo đảm tính kết dính cơ học tốt nhưng phải có điện trở thấp (ví dụ polyvinylidene fluorine (PVdF), polytetrafluoroethylene (PTFE), silica…). Chất dẫn điện tử có tác dụng làm tăng độ dẫn điện để bù đắp cho tính dẫn điện thấp của AM làm cho AM hoạt động một cách hiệu quả. Có rất nhiều loại chất dẫn điện tử được nghiên cứu và ứng dụng như acetylene black (AcB), ketjen black (KB), super P (SP), graphite
Xem thêm

3 Đọc thêm

Cơ học lượng tử là một trong những lý thuyết cơ bản của vật lý học

CƠ HỌC LƯỢNG TỬ LÀ MỘT TRONG NHỮNG LÝ THUYẾT CƠ BẢN CỦA VẬT LÝ HỌC

[cần dẫn nguồn] Dường như là cơ học lượng tử không còn đúng ở lân cận các hố đen hoặc khi xem xét vũ trụ như một toàn thể. Ở phạm vi này thì cơ học lượng tử lại mâu thuẫn với lý thuyết tương đối rộng,[cần dẫn nguồn] một lý thuyết về hấp dẫn. Câu hỏi về sự tương thích giữa cơ học lượng tử và thuyết tương đối rộng vẫn là một lĩnh vực nghiên cứu rất sôi nổi.Cơ học lượng tử được hình thành vào nửa đầu thế kỷ 20 do Max Planck, Albert Einstein, Niels Bohr, Werner Heisenberg, Erwin Schrödinger, Max Born, John von Neumann, Paul Dirac, Wolfgang Pauli và một số người khác tạo nên.[1] Một số vấn đề cơ bản của lý thuyết này vẫn được nghiên cứu cho đến ngày nay.[2]Có nhiều phương pháp toán học mô tả cơ học lượng tử, chúng tương đương với nhau. Một trong những phương pháp được dùng nhiều nhất đó là lý thuyết biến đổi, do Paul Dirac phát minh ra nhằm thống nhất và khái quát hóa hai phương pháp toán học trước đó là cơ học ma trận (của Werner Heisenberg) và cơ học sóng (của Erwin Schrödinger).Theo các phương pháp toán học mô tả cơ học lượng tử này thì trạng thái lượng tử của một hệ lượng tử sẽ cho thông tin về xác suất của các tính chất, hay còn gọi là các đại lượng quan sát (đôi khi gọi tắt là quan sát), có thể đo được. Các quan sát có thể là năng lượng, vị trí, động lượng (xung lượng), và mô men động lượng. Các quan sát có thể là liên tục (ví dụ vị trí của các hạt) hoặc rời rạc (ví dụ năng lượng của điện tử trong nguyên tử hydrogen).[cần dẫn nguồn]Nói chung, cơ học lượng tử không cho ra các quan sát có giá trị xác định. Thay vào đó, nó tiên đoán một phân bố xác suất, tức là, xác suất để thu được một kết quả khả dĩ từ một phép đo nhất định. Các xác suất này phụ thuộc vào trạng thái lượng tử ngay tại lúc tiến hành phép đo. [cần dẫn nguồn]Tuy nhiên vẫn có một số các trạng thái nhất định liên quan đến một giá trị xác định của một quan sát cụ thể. Các giá trị đó được biết với cái tên là hàm riêng, hay còn gọi là trạng thái
Xem thêm

8 Đọc thêm

Cùng chủ đề