XÂY DỰNG TỔNG QUAN TÀI LIỆU VỀ THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH CAN THIỆP PHÒNG CHỐNG SUY DINH DƯỠNG PRÔTÊIN – NĂNG LƯỢNG CHO TRẺ EM DƯỚI 5 TUỔI TẠI VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới tiêu đề "XÂY DỰNG TỔNG QUAN TÀI LIỆU VỀ THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH CAN THIỆP PHÒNG CHỐNG SUY DINH DƯỠNG PRÔTÊIN – NĂNG LƯỢNG CHO TRẺ EM DƯỚI 5 TUỔI TẠI VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN":

NHỮNG QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VỀ MỞ, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN, THƯC TRẠNG VÀ HƯỚNG HOÀN THIỆN

NHỮNG QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VỀ MỞ, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN, THƯC TRẠNG VÀ HƯỚNG HOÀN THIỆN

điện tử trong ngành ngân hàng, chưa có sự chấp nhận đồng bộ giao dịch đi ện tử,chứng từ điện tử giữa các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan (nh ư T ổng c ụcThuế, Tổng cục Hải quan,…).Gần đây, để đẩy mạnh hoạt động thanh toán không dùng ti ền m ặt, Chínhphủ đã có văn bản chỉ đạo các cơ quan chức năng xem xét xây d ựng ph ương ánmiễn giảm thuế và phí cho những trường hợp thanh toán qua thẻ tín dụng. Song,vấn đề đặt ra là nên miễn giảm những loại thuế nào và giảm bao nhiêu đ ể c ảngười tiêu dùng và doanh nghiệp được hưởng lợi khi giao dịch qua thẻ ATM.Hệ thống pháp lý bảo vệ thông tin cá nhân vẫn còn thi ếu nh ững quy đ ịnh,chế tài cụ thể về bảo vệ đối tượng sử dụng thương mại điện tử. Thực tế hi ện nay,có những website bán hàng trực tuyến khá uy tín và ho ạt đ ộng mua bán trên m ạngcũng khá phát triển nhưng vẫn chỉ mang tính tự phát, manh mún do ch ưa có nh ữngchế tài để xử lý đối với các hành vi gian lận khi tham gia th ương m ại đi ện t ử, khimua bán hàng hóa qua mạng, nên khi xảy ra tranh chấp, gian l ận, ng ười mua làngười phải chịu thiệt.- Thứ ba, những hạn chế của các sản phẩm dịch vụ được cung cấp.Thực tế cho thấy, đầu tư một máy ATM hiện quá tốn kém mà phí bù đ ắp l ạiquá ít. Đơn cử, với mỗi chiếc máy ATM, ngoài chi phí lắp đ ặt, duy trì thi ết b ị, thuêđịa điểm thuận lợi, chi phí an ninh… và số tiền nạp trong máy, ngân hàng ph ải d ựtrữ một lượng vốn tiếp với tổng số tiền lên tới 500 tri ệu đồng/máy. Số ti ền nàysau khi nhân với tổng số máy ATM sẽ là không nhỏ và đây l ại là s v ốn không sinhlời cho ngân hàng, vì thế, có thể gây khó khăn cho v ốn l ưu đ ộng c ủa ngân hàng, đ ặcbiệt trong những thời điểm ngân hàng đang “khát v ốn”. Chính vì lý do này, nhi ều chinhánh hiện không dám nhận tri ển khai Auto-bank mà l ại tr ả v ề trung tâm th c ủangân hàng.- Thứ tư, những hạn chế về hạ tầng kỹ thuật.Hạ tầng cơ sở kỹ thuật phục vụ cho hoạt động thanh toán phát tri ển ch ưađồng bộ, mới tập trung ở các đô thị, chưa vươn đến các vùng nông thôn, mi ền núi,hệ thống POS chưa phát triển và thiếu hệ thống chuy ển mạch, dịch v ụ cho hệthống ATM còn nghèo nàn, vẫn chủ yếu là để rút ti ền mặt. S l ượng máy ATM tuy
Xem thêm

13 Đọc thêm

đề TÀI xây DỰNG CHƯƠNG TRÌNH QUẢN lý SINH VIÊN BẰNG NGÔN NGỮ lập TRÌNH c++

ĐỀ TÀI XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ SINH VIÊN BẰNG NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C++

1. Lí do ch n đ tài ọ ề Trong s phát tri n c a khoa h c cu i th k 20 đ u th k 21, công ngh thông tin ự ể ủ ọ ố ế ỷ ầ ế ỷ ệ hi n nay là ngành có t c đ phát tri n nhanh nh t. ệ ố ộ ể ấ Công ngh thông tin ệ ở n c ta còn ướ m i, ớ song t c đ phát tri n c a nó r t nhanh và m nh, chi m m t v trí quan tr ng ố ộ ể ủ ấ ạ ế ộ ị ọ trong các ngành khoa h c công ngh . ọ ệ M t trong nh ng lĩnh v c đang đ c ng d ng ộ ữ ự ượ ứ ụ tin h c hóa r t ph bi n n c ta là lĩnh v c qu n lý. Tin h c hóa trong qu n lý đã ọ ấ ổ ế ở ướ ự ả ọ ả giúp cho các nhà qu n lý đi u hành công vi c m t cách khoa h c, chính xác ả ề ệ ộ ọ và hi u ệ quả. Vi c ng d ng công ngh thông tin vào công tác qu n lý sinh viên là c n thi t. vì ệ ứ ụ ệ ả ầ ế v y tôi ch n đ tài “ ậ ọ ề xây d ng ch ng trình qu n lý đi m c a sinh viên b ng ngôn ự ươ ả ể ủ ằ ng l p trình C++” ữ ậ làm đ tài nghiên c u c a tôi. ề ứ ủ 2. M c tiêu c a đ tài ụ ủ ề Xây d ng ch ng trình ự ươ qu n lí sinh viên b ng ngôn ng l p trình C++. ả ằ ữ ậ 3.Ph m vi nghiên c u ạ ứ Phân tích thi t k h th ng qu n lí sinh viên b n ế ế ệ ố ả ằ g ngôn ng l p trình C++. ữ ậ 4. Ph ng pháp nghiên c u ươ ứ Đ c tham kh o m t s tài li u v ph ng pháp l p trình ọ ả ộ ố ệ ề ươ ậ C++, trên c s đó ơ ở ti n hành phân tích thi t k h th ng qu n lí sinh viên. ế ế ế ệ ố ả Tham kh o, quan sát các ph n m m qu n lí sinh viên trong th c t . ả ầ ề ả ự ế
Xem thêm

7 Đọc thêm

Báo cáo " Phòng chống bạo lực với trẻ em và lao động trẻ em " docx

BÁO CÁO " PHÒNG CHỐNG BẠO LỰC VỚI TRẺ EM VÀ LAO ĐỘNG TRẺ EM " DOCX

nh th no l tr em v lao ng tr em trong cỏc vn bn phỏp lut lao ng nhỡn chung cha rừ rng. Ch cú th suy oỏn gm 2 loi l: Lao ng v thnh niờn di 18 tui v lao ng tr em di 15 tui. i chiu vi cỏc quy nh trong Cụng c 182 ca T chc lao ng quc t (ILO) v Cm v hnh ng tc thi loi b cỏc hỡnh thc lao ng tr em ti t nht v Khuyn ngh s 190 cng v vn ny,(5) cú th thy nhng im vờnh gia phỏp lut trong nc v phỏp lut quc t v khỏi nim lao ng tr em. Ti hai vn bn ca ILO, thut ng tr em c ỏp dng cho tt c nhng ngi di 18 tui, trong khi theo quy nh ca phỏp lut Vit Nam tr em li l ngi di 16 tui. Nh vy, quy nh v tui khụng ng nht chớnh l mt trong nhng vn u tiờn cn xem xột khi chun hoỏ cỏc T * Ging viờn Khoa phỏp lut kinh t Trng i hc Lut H Ni Vấn đề phòng, chống bạo lực đối với phụ nữ và trẻ em trong các lĩnh vực pháp luật 36 tạp chí luật học số 2/2009 vn bn phỏp lớ lm c s cho vic trin khai
Xem thêm

6 Đọc thêm

Mẫu Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

MẪU BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Đ n v báo cáo:……………….... ơ ị M u s B 01 – DN ẫ ố Đ a ch :…………………………. ị ỉ (Ban hành theo QĐ s 152006QĐ ố BTC Ngày 20032006 c a B tr ng ủ ộ ưở BTC) B NG CÂN Đ I K TOÁN Ả Ố Ế T i ngày ... tháng ... năm ...(1) ạ Đ n v tính:............. ơ ị TÀI S N Ả Mã số Thuy t ế minh Số cu i ố năm (3) Số đ u ầ năm (3) 1 2 3 4 5 a Tài s n ng n h n (100=110+120+130+140+150) ả ắ ạ 100 I. Ti n và các kho n t ng đ ng ti n ề ả ươ ươ ề 110 1.Ti n ề 111 V.01 2. Các kho n t ng đ ng ti n ả ươ ươ ề 112 II. Các kho n đ u t tài chính ng n h n ả ầ ư ắ ạ 120 V.02 1. Đ u t ng n h n ầ ư ắ ạ 121 2. D phòng gi m giá đ u t ng n h n () (2) ự ả ầ ư ắ ạ 129 (…) (…) III. Các kho n ph i thu ng n h n ả ả ắ ạ 130 1. Ph i thu khách hàng ả 131 2. Tr tr c cho ng i bán ả ướ ườ 132 3. Ph i thu n i b ng n h n ả ộ ộ ắ ạ 133 4. Ph i thu theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng ả ế ộ ế ạ ợ ồ ự 134 5. Các kho n ph i thu khác ả ả 135 V.03 6. D phòng ph i thu ng n h n khó đòi () ự ả ắ ạ 139 (…) (…) IV. Hàng t n kho ồ 140 1. Hàng t n kho ồ 141 V.04 2. D phòng gi m giá hàng t n kho () ự ả ồ 149 (…) (…) V. Tài s n ng n h n khác ả ắ ạ 150 1. Chi phí tr tr c ng n h n ả ướ ắ ạ 151 2. Thu GTGT đ c kh u tr ế ượ ấ ừ 152 3. Thu và các kho n khác ph i thu Nhà n c ế ả ả ướ 154 V.05 1 2 3 4 5 5. Tài s n ng n h n khác ả ắ ạ 158 B TÀI S N DÀI H N (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) Ả Ạ 200 I Các kho n ph i thu dài h n ả ả ạ 210 1. Ph i thu dài h n c a ả ạ ủ khách hàng 211 2. V n kinh doanh đ n v tr c thu c ố ở ơ ị ự ộ 212 3. Ph i thu dài h n n i b ả ạ ộ ộ 213 V.06 4. Ph i thu dài h n khác ả ạ 218 V.07 5. D phòng ph i thu dài h n khó đòi () ự ả ạ 219 (...) (...) II. Tài s n c đ nh ả ố ị 220 1. Tài s n c đ nh h u hình ả ố ị ữ 221 V.08 Nguyên giá 222 Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 223 (…) (…) 2. Tài s n c đ nh thuê tài chính ả ố ị 224 V.09 Nguyên giá 225 Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 226 (…) (…) 3. Tài s n c đ nh vô hình ả ố ị 227 V.10 Nguyên giá 228 Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 229 (…) (…) 4. Chi phí xây d ng c b n d dang ự ơ ả ở 230 V.11 III. B t đ ng s n đ u t ấ ộ ả ầ ư 240 V.12 Nguyên giá 241 Giá tr hao mòn lu k () ị ỹ ế 242 (…) (…) IV. Các kho n đ u t tài chính dài h n ả ầ ư ạ 250 1. Đ u t vào công ty con ầ ư 251 2. Đ u t vào công ty liên k t, liên doanh ầ ư ế 252 3. Đ u t dài h n khác ầ ư ạ 258 V.13 4. D phòng gi m giá đ u t tài chính dài h n () ự ả ầ ư ạ 259 (…) (…) V. Tài s n dài h n khác ả ạ 260 1. Chi phí tr tr c dài h n ả ướ ạ 261 V.14 2. Tài s n thu thu nh p hoãn l i ả ế ậ ạ 262 V.21 3. Tài s n dài h n khác ả ạ 268 T ng c ng tài s n (270 = 100 + 200) ổ ộ ả 270 NGU N V N Ồ Ố a N ph i tr (300 = 310 + 330) ợ ả ả 300 I. N ng n h n ợ ắ ạ 310 1. Vay và n ng n h n ợ ắ ạ 311 V.15 2. Ph i tr ng i bán ả ả ườ 312 3. Ng i mua tr ti n tr c ườ ả ề ướ 313 4. Thu và các kho n ph i n p Nhà n c ế ả ả ộ ướ 314 V.16 5. Ph i tr ng i lao đ ng ả ả ườ ộ 315 6. Chi phí ph i tr ả ả 316 V.17 7. Ph i tr n i b ả ả ộ ộ 317 8. Ph i tr theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng ả ả ế ộ ế ạ ợ ồ ự 318 9. Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khác ả ả ả ả ộ ắ ạ 319 V.18 10. D phòng ph i tr ng n h n ự ả ả ắ ạ 320 II. N dài h n ợ ạ 330 1. Ph i tr dài h n ng i bán ả ả ạ ườ 331 2. Ph i tr dài h n n i b ả ả ạ ộ ộ 332 V.19 3. Ph i tr dài h n khác ả ả ạ 333 4. Vay và n dài h n ợ ạ 334 V.20 1 2 3 4 5 5. Thu thu nh p hoãn l i ph i tr ế ậ ạ ả ả 335 V.21 6. D phòng tr c p m t vi c làm ự ợ ấ ấ ệ 336 7.D phòng ph i tr dài h n ự ả ả ạ 337 B V N CH S H U (400 = 410 + 430) Ố Ủ Ở Ữ 400 I. V n ch s h u ố ủ ở ữ 410 V.22 1. V n đ u t c a ch s h u ố ầ ư ủ ủ ở ữ 411 2. Th ng d v n c ph n ặ ư ố ổ ầ 412 3. V n khác c a ch s h u ố ủ ủ ở ữ 413 4. C phi u qu () ổ ế ỹ 414 (...) (...) 5. Chênh l ch đánh giá l i tài s n ệ ạ ả 415 6. Chênh l ch t giá h i đoái ệ ỷ ố 416 7. Qu đ u t phát tri n ỹ ầ ư ể 417 8. Qu d phòng tài chính ỹ ự 418 9. Qu khác thu c v n ch s h u ỹ ộ ố ủ ở ữ 419 10. L i nhu n sau thu ch a phân ph i ợ ậ ế ư ố 420 11. Ngu n v n đ u t XDCB ồ ố ầ ư 421 II. Ngu n kinh phí và qu khác ồ ỹ 430 1. Qu khen th ng, phúc l i ỹ ưở ợ 431 2. Ngu n kinh phí ồ 432 V.23 3. Ngu n kinh phí đã hình thành TSCĐ ồ 433 T ng c ng ngu n v n (440 = 300 + 400) ổ ộ ồ ố 440 CÁC CH TIÊU NGOÀI B NG CÂN Đ I K TOÁN Ỉ Ả Ố Ế CH TIÊU Ỉ Thuy t ế minh S cu i ố ố năm (3) S đ u ố ầ năm (3) 1. Tài s n thuê ngoài ả 24 2. V t t , hàng hóa nh n gi h , nh n gia công ậ ư ậ ữ ộ ậ 3. Hàng hóa nh n bán h , nh n ký g i, ký c c ậ ộ ậ ử ượ 4. N khó đòi đã x lý ợ ử 5. Ngo i t các lo i ạ ệ ạ 6. D toán chi s nghi p, d án ự ự ệ ự L p, ngày ... tháng ... ậ năm ... Ng i l p bi u ườ ể K toán tr ng ế ưở Giám đ c ố (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên, đóng d u) ọ ấ Ghi chú: (1) Nh ng ch tiêu không có s li u có th không ph i trình bày nh ng không đ c ữ ỉ ố ệ ể ả ư ượ đánh l i s th t ch tiêu và “Mã s “. ạ ố ứ ự ỉ ố (2) S li u trong các ch tiêu có d u () đ c ghi b ng s âm d i hình th c ghi ố ệ ỉ ấ ượ ằ ố ướ ứ trong ngo c đ n (...). ặ ơ (3) Đ i v i doanh nghi p có kỳ k toán năm là năm d ng l ch (X) thì “S cu i ố ớ ệ ế ươ ị ố ố năm“ có th ghi là “31.12.X“; “S đ u năm“ có th ghi là “01.01.X“. ể ố ầ ể 2. Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh ế ả ạ ộ Đ n v báo cáo: ................. ơ ị M u s B 02 – DN ẫ ố Đ a ch :…………............... ị ỉ (Ban hành theo QĐ s 152006QĐBTC ố Ngày 20032006 c a B tr ng BTC) ủ ộ ưở BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANH Ế Ả Ạ Ộ Năm……… Đ n v tính:............ ơ ị CH TIÊU Ỉ Mã số Thuy t ế minh Năm nay Năm tr c ướ 1 2 3 4 5 1. Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ấ ị ụ 01 VI.25 2. Các kho n gi m tr doanh thu ả ả ừ 02 3. Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p ầ ề ấ d ch v (10 = 01 02) ị ụ 10 4. Giá v n hàng bán ố 11 VI.27 5. L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch ợ ộ ề ấ ị v (20 = 10 11) ụ 20 6. Doanh thu ho t đ ng tài chính ạ ộ 21 VI.26 7. Chi phí tài chính 22 VI.28 Trong đó:Chi phí lãi vay 23 8. Chi phí bán hàng 24 9. Chi phí qu n lý doanh nghi p ả ệ 25 10 L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh ợ ầ ừ ạ ộ {30 = 20 + (21 22) (24 + 25)} 30 11. Thu nh p khác ậ 31 12. Chi phí khác 32 13. L i nhu n khác (40 = 31 32) ợ 40 14. T ng l i nhu n k toán tr c thu ổ ợ ế ướ ế (50 = 30 + 40) 50 15. Chi phí thu TNDN hi n hành ế ệ 16. Chi phí thu TNDN hoãn l i ế ạ 51 52 VI.30 VI.30 17. L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p ợ ế ệ (60 = 50 – 51 52) 60 18. Lãi c b n trên c phi u () ơ ả ổ ế 70 L p, ngày ... tháng ... năm ... ậ Ng i l p bi u ườ ể K toán tr ng ế ưở Giám đ c ố (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên, đóng d u) ọ ấ Ghi chú:() Ch tiêu này ch áp d ng đ i v i công ty c ph n. ỉ ỉ ụ ố ớ ổ ầ
Xem thêm

5 Đọc thêm

Cơ sở dữ liệu _ Đại học Điện lực

CƠ SỞ DỮ LIỆU _ ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC

1. 1. T Tạ ại i sao sao c cầ ần n ph phả ải i c có ó m mộ ột t CSDL? CSDL? H Hệ ệ th thố ống ng c cá ác c t tậ ập p tin tin c cổ ổ đi điể ển n : : • • Đư Đượ ợc c t tổ ổ ch chứ ức c riêng riêng r rẽ ẽ, , ph phụ ục c v vụ ụ m mộ ột t m mụ ục c đ đí ích ch hay hay m mộ ột t b bộ ộ ph phậ ận n n nà ào o đ đó ó c củ ủa a doanh doanh nghi nghiệ ệp p. . • • Như Nhượ ợc c đi điể ểm m: : T Tí ính nh ph phụ ụ thu thuộ ộc c gi giữ ữa a chương chương tr trì ình nh v và à d dữ ữ li liệ ệu u . . Lưu Lưu tr trữ ữ tr trù ùng ng l lặ ặp p d dữ ữ li liệ ệu u Vi Việ ệc c chia chia s sẻ ẻ d dữ ữ li liệ ệu u b bị ị h hạ ạn n ch chế ế T Tố ốn n th thờ ời i gian gian xây xây d dự ựng ng Chi Chi ph phí í cho cho b bả ảo o tr trì ì chương chương tr trì ình nh l lớ ớn n
Xem thêm

75 Đọc thêm

Các nguồn tài trợ vốn của doanh nghiệp xây dưng nói chung và đặc điểm của các nguồn tài trợ

CÁC NGUỒN TÀI TRỢ VỐN CỦA DOANH NGHIỆP XÂY DƯNG NÓI CHUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC NGUỒN TÀI TRỢ

l i nhu n n u l ho c lãi ítợ ậ ế ỗ ặ - Không ph i hoàn tr g c theo kỳ h n c đ nh.ả ả ị - Tăng v n ch s h u làm h s n gi mố ủ ở ữ ệ ợ ả B t l i huy đ ng b ng c phi uấ ợ ộ ằ ổ ế - Phân chia quy n b phi u và ki m soát công ty cho nh ng c đông m iề ỏ ế ể ữ ổ ớ - Chia s quy n phân ph i l i nhu n cho c đông m iẻ ề ợ ậ ổ ớ - L i t c c ph n không đ c tr vào thu nh p ch u thuợ ứ ổ ầ ượ ừ ậ ị ế Quy n u tiên mua c phi u m i c a c đôngề ư ổ ế ớ ủ ổ Quy n này nh m b o v :ề ằ ả ệ Quy n ki m soát c a c đông hi n hànhề ể ủ ổ ệ Tránh s thi t h i v s t giá c phi u trên th tr ng phát hành.ự ệ ề ụ ổ ế ị ườ M t s công th c khi phát hành c phi u m i theo quy n nàyộ ứ ổ ế ớ ề S l ng cp m i c n ph hành = s ti n c n huy đ ng/ giá ghi bán m t cpố ượ ớ ầ ề ầ ộ ộ S ch ng quy n = S cp cũ/s cp m iố ứ ề ớ Tr giá cp sau phhành(theo lý thuy t) = T ng giá tr tt c a tb cp/S l ng cp trên ttị ế ổ ị ủ ộ ượ
Xem thêm

11 Đọc thêm

đề cương báo cáo điều tra phỏng vấn chuyên ngành kế toán tài chính doanh nghiệp thương mại

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO ĐIỀU TRA PHỎNG VẤN CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI

TR NG Đ I H C TH NG M IƯỜ ƯƠ --------o0o--------BÁO CÁO K T QU ĐI U TRA PH NG V NẾ Ả Ề Ỏ ẤCHUYÊN NGÀNH K TOÁN TÀI CHÍNH DOANH NGHI P TH NG M IẾ Ệ ƯƠ ẠĐ n v th c t p: Công ty c ph n Prime Đ i vi tơ ị ự ậ ổ ầ ệH và tên sinh viên: Phan Thành Ph mọ ẩNgày sinh: 10/01/1981Mã sinh viên:L p: K40 – DK16ớNăm 2011ĐỀ C NG BÁO CÁO ĐI U TRA PH NG V NƯƠ Ề Ỏ ẤCHUYÊN NGÀNH K TOÁN TÀI CHÍNH DOANH NGHI P TH NG M IẾ Ệ ƯƠ ẠA. GI I THI U V DOANH NGHI P:Ớ Ệ Ề Ệ1. Khái quát chung v doanh nghi p.ề ệ- Tên doanh nghi p: Công ty c ph n Prime Đ i Vi tệ ổ ầ ệ- Đ a ch c a doanh nghi p: Khu công nghi p Khai Quang – Thành ph Vĩnhị ỉ ủ ệ ệ Yên – T nh Vĩnh Phúc.ỉ- Lo i hình doanh nghi p: Công ty c ph nạ ệ ổ ầ- Các lĩnh v c kinh doanh ch y u c a doanh nghi p: S n xu t g ch p látự ủ ế ủ ệ ả ấ - Quy mô c a doanh ngh êp (T ng s v n và lao đ ng c a doanh nghi p):ủ ị ổ ộ ủ ệ+ T ng s v n c a công ty là: 58.000.000.000 đ ng,ổ ủ ồ+ T ng s lao đ ng trong công ty là: 450 ng i.ổ ộ ườ- S đ t ch c b máy qu n lý và b máy k toán c a doanh nghi p:ơ ồ ổ ứ ộ ả ộ ế ủ ệ+ S đ t ch c b máy qu n lý c a công ty:ơ ồ ổ ứ ộ ả ủ2Giám đ cốPGĐ k thu tỹ ậ PGĐ kinh tếP. Tài chính k toánếP. Kinh doanh ti p ế
Xem thêm

12 Đọc thêm

Đề tài: Một số giải pháp tái cơ cấu và nâng cao hiệu quả hoạt động của ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank)

ĐỀ TÀI: MỘT SỐ GIẢI PHÁP TÁI CƠ CẤU VÀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM (AGRIBANK)

đặc thù là các NHTM là rất khó khăn. Thậm chí nền kinh tế càng phát triển và hiện đại thì nhữ ng quy định này càng có xu hư ớng chặt chẽ hơn. Do đó để thích nghi với những quy định, các ngân hàng phải thay đổi cơ cấu của mình cho phù hợp nhằm tối đa hoá h iệu quả hoạt động của mình. Sự gia tăng cạnh tranh. Đặc trưng của NH TM là cung cấp các sản phẩm dịch vụ. Vì vậy cạnh tranh có sự tác động lớn đối với các Ngân hàng cũng chủ yếu liên quan đến dịch vụ như giá cả, chất lư ợng phục vụ, thư ơng hiệu và lòng t in khách hàng Đặc biệt sự cạnh tranh trong lĩnh vực dịch vụ tài chính này ngày càng trở nên quy ết liệt khi ngân hàng và các đ ối thủ cạnh tranh mở rộng thêm các danh mục dịch vụ. Bên cạnh các dịch vụ truyền thống th ì các dịch vụ hiện đại và tiện ích được các ngân hàng ngày càng quan t âm. Thậm chí lĩnh vự c cung cấp dịch vụ tài chính này không chỉ các N gân hàng độc quyền m à còn có rất nhiều tổ chức khác cùng cạnh tranh như các hiệp hội tín dụng, các công ty kinh doanh chứ ng khoán, công ty tài chính và các tổ chứ c bảo hiểm. Áp lực cạnh tr anh đóng vai trò như một lực đẩy tạo ra sự p hát triển dịch vụ cho tương lai. Điều này đòi hỏi các Ngân hàng phải tính đến để có thể lựa chọn cho m ình một hướng đi cũng như cơ cấu thích hợp để tạo ra sản phẩm dịch vụ tối ưu và hiệu quả. Sự bùng nổ của công nghệ hiện đại: Cùng với quá trình toàn cầu hóa, khu vực hoá là sự phát triển của công nghệ thông tin và viễn thông. Công nghệ thông tin góp phần làm cho thị trư ờng hoạt động hiệu quả hơn, đồng thời cũng đóng góp vào việc toàn cầu hoá quá trình sản xuất và phát triển của thị trường vốn. Công nghệ thông tin vư ợt qua những khoảng cách về địa lý v à thời gian làm cho các nhà cung cấp phản ứ ng nhanh chóng đối với sự thay đổi của khách hàng. Để sử dụng có hiệu quả quá trình tự động hoá và những đổi mới công nghệ đòi hỏi các ngân hàng phải có cơ cấu hợp lý và đủ lự c cả về tài chính lẫn nhân lự c. Dù công nghệ có phát triển đến mức độ nào thì vai trò của con người cũng không thể thiếu. Thự c t ế cho th ấy công nghệ càng hiện đại thì nhân lực cũng phải hiện đại theo nhằm để áp dụng những công nghệ đó. Do vậy đây cũng là một trong nhữngy ếu tố tác động đến cơ cấu của Ngân hàng. Chiến lư ợc phát triển hệ thống. Một khi các NHTM trong nền kinh t ế hoạt động không có hiệu quả. Các nhà quản trị ngân hàng phải nghĩ t ới việc sáp nhập hoặc phá sản NH. Tuỳ từng chiến lư ợc cụ thể mỗi ngân hàng sẽ có những thay đổi khác nhau trong cơ cấu thực tại của m ình. Tuy nhiên chiến lư ợc phát triển các N H không chỉ đư ợc xây dựng trong ngắn hạn mà có thể dài hạn. Trong thời gian đó do có sự tác động của nhiều yếu tố bên ngoài như môi trường kinh tế, chính trị, luật pháp, làm cho việc thực hiện các chiến lược dài hạn của NH gặp khó khăn. Điều này có t ác động và ảnh hư ởng rất lớn đến cơ cấu thự c tại của các NH. 1.4. Định hướng và giải pháp tái cơ cấu NH TM Nhà nước Theo “Đề án
Xem thêm

12 Đọc thêm

ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỂ TÍNH TOÁN LƯỢNG PHÂN BÓN CẦN THIẾT CHO MỘT SỐ CÂY TRỒNG CHÍNH Ở ĐỒNG NAI

ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỂ TÍNH TOÁN LƯỢNG PHÂN BÓN CẦN THIẾT CHO MỘT SỐ CÂY TRỒNG CHÍNH Ở ĐỒNG NAI

Chương 1- Đ ẶT V ẤN Đ Ề, N ỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C ỨU.......1-4 1.1. Đ ặt v ấn đ ề................................................................................................................. 1 1.2. Mục tiêu c ủa đ ề tài.................................................................................................... 2 1.3. Ph ạm vi nghiên c ứu .................................................................................................. 2 1.4. N ội dung nghiên c ứu................................................................................................. 2 1.5. Phương pháp nghiên c ứu........................................................................................... 3 Chương 2 – T ỔNG QUAN V ẤN Đ Ề NGHIÊN C ỨU Ở TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC Chương 3 - K ẾT QU Ả NGHIÊN C ỨU VÀ TH ẢO LU ẬN...................................11-82 3.1. HI ỆN TRẠNG S Ử D ỤNG PHÂN BÓN CHO M ỘT S Ố LO ẠI CÂY TR ỒNG Ở Đ ỒNG NAI .........................................................................................................11-26 3.1.1. N ội dung đi ều tra ................................................................................................. 12 3.1.2. Phương pháp đi ều tra ........................................................................................... 12 3.1.3. Kết qu ả ................................................................................................................ 12 3.1.3.1. Tình hình s ử dụng phân bón cho nhóm cây hàng năm ....................................... 12 3.1.3.2. Tình hình s ử dụng phân bón cho nhóm cây ăn trái ............................................ 18 3.1.3.3. Nhóm cây công nghi ệp ...................................................................................... 22 3.1.4. Nh ận xét chung................................................................................................... 25 3.2. CƠ S Ở D Ữ LI ỆU VÀ CÔNG TH ỨC TÍNH...................................................27-45 3.2.1. Phương pháp lu ận c ủa vi ệc xây d ựng công thức tính toán .................................... 27 3.2.1.1. Nhu c ầu dinh dưỡng của cây trồng.................................................................... 27 3.2.1.2. Đất trồng trọt và các ngu ồn cân b ằng dinh dưỡng trong đất ............................. 29 3.2.1.3. Hi ệu su ất s ử dụng phân bón.............................................................................. 40 3.2.2. Xây d ựng công th ức............................................................................................. 42 3.2.2.1. Gi ới h ạn đi ều ki ện biên ..................................................................................... 43 3.2.2.2. Xây dựng công th ức .......................................................................................... 44 3.3. CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN LƯỢNG DINH DƯỠNG C ẦN THI ẾT CHO CÂY TRỒNG ...............................................................................................................46 -59 3.3.1. Cơ c ấu chương trình............................................................................................. 46 3.3.2. Các bước tính lư ợng dinh dưỡng c ần thi ết cho m ột s ố lo ại cây trồng.................... 46 3.3.2.1. Hi ện trạng s ử dụng dinh dưỡng trên khu vực xã................................................ 48 3.3.2.2. Tính toán cho nông h ộ....................................................................................... 51 3.3.2.3. Tính ước lượng phân bón c ần thi ết.................................................................... 56 3.4. K ẾT QU Ả XÂY D ỰNG VÀ TÍNH TOÁN .....................................................60-78 3.4.1. Xây d ựng b ản đ ồ nhu c ầu dinh dư ỡng.................................................................. 60 3.4.1.1. Xây dựng các b ản đồ thành ph ần ...................................................................... 60 3.4.1.2. Ph ần m ềm ứng dụng trong xây dựng và biên tập b ản đồ ................................... 60 3.4.1.3. Phương pháp xây dựng ..................................................................................... 60 3.4.1.4. Kết qu ả xây dựng .............................................................................................. 62 3.4.2. Gi ới thi ệu chương trình và k ết qu ả tính ................................................................ 65 3.4.2.1. Gi ới thi ệu chương trình..................................................................................... 65 3.4.2.2. Một s ố kết qu ả tính toán.................................................................................... 73 3.4.3. Thực hi ện một s ố thí nghi ệm ki ểm ch ứng kết qu ả tính toán t ừ mô hình................ 78 3.4.3.1 . Thí nghi ệm trên cây đậu nành ........................................................................... 78 3.4.3.2. Thí nghi ệm trên cây b ắp.................................................................................... 79 3.4.3.3. Thí nghi ệm trên cây rau c ải............................................................................... 80 Chương 4 – KẾT LU ẬN VÀ Đ Ề NGH Ị...................................................................... 83 4.1. Kết lu ận .................................................................................................................. 83 4.2. Đ ề ngh ị ................................................................................................................... 83 TÀI LI ỆU THAM KH ẢO
Xem thêm

93 Đọc thêm

Cấu hình Switch cơ bản

CẤU HÌNH SWITCH CƠ BẢN

Tr l i danh sách các bài vi tở ếC u hình Switch c b nấ ơ ảTác gi :Tr ng Quang Dũngả ươ M c tiêu bài Labụ : Mô t cách th c c u hình các thông sả ứ ấ c b n cho Catalys Switch v i giao di n comman prompt ơ ả ớ ệ(cách c u hình này gi ng nhau đ i v i nhi u Series Catalys ấ ớ ềSwitch)Dùng máy tr m k t n i v i Catalys Switch qua giao di n ế ớ ệconsole, giao di n t nmg tác ng i dùng s d ng trình ệ ươ ườ ử ụHiper Terminal (m t công c đu c Windows h tr )ộ ụ ợ ỗ ợ B c 1ướ : kh i đ ng ngu n trên giao di n Hiper Terminalở ộ ồ ệ hi n ra các thông s kh i t o trong quá trình kh i đ ngệ ở ộ Switch % Please answer 'yes' or 'no'.Would you like to enter the initial configuration dialog? [yes/no]: noPress RETURN to get started!00:04:13: %LINK-5-CHANGED: Interface Vlan1, changed state to administratively down
Xem thêm

17 Đọc thêm

Tổng quan về thẻ thanh toán

TỔNG QUAN VỀ THẺ THANH TOÁN

Ch ươ ng 1: T ổ ng quan v ề th ẻ thanh toán ......................................................................................3 Ch ươ ng 2: Phân lo ạ i th ẻ thanh toán .............................................................................................6 1. Theo công ngh ệ s ả n xu ấ t th ẻ ................................................................................................6 2. Theo ph ạ m vi lãnh th ổ s ử d ụ ng th ẻ ......................................................................................6 3. Theo ngu ồn tài chính đả m b ả o cho vi ệ c s ử d ụ ng th ẻ ............................................................6 4. Theo ch ủ th ể phát hành ........................................................................................................7 5. Theo hình th ứ c liên k ế t phát hành ........................................................................................7 6. S ử d ụ ng k ế t h ợ p trong tên g ọ i s ả n ph ẩ m th ẻ .........................................................................8 Ch ươ ng 3: Tìm hi ể u v ề mã BIN t ạ i Vi ệ t Nam .............................................................................9 Ch ươ ng 4: Các t ổ ch ứ c th ẻ qu ố c t ế ............................................................................................ 11 Ch ươ ng 5: Các t ổ ch ứ c chuy ể n m ạ ch th ẻ c ủ a Vi ệ t Nam ............................................................ 18 Ch ươ ng 6: M ộ t s ố giao d ị ch c ơ b ả n trên ATMPOS .................................................................. 23 Ch ươ ng 7: Nh ậ n d ạ ng r ủ i ro v ề s ử d ụ ng th ẻ ngân hàng .............................................................. 25 Ch ươ ng 8: M ộ t s ố v ị trí làm vi ệ c trong l ĩnh vự c th ẻ ................................................................... 27 A. M ả ng kinh doanh th ẻ ........................................................................................................ 27 B. M ả ng nghi ệ p v ụ phát hành, thanh toán, tra soát. ................................................................ 31 C. M ả ng nghi ệ p v ụ qu ả n lý r ủ i ro và x ử lý tranh ch ấ p............................................................ 33 D. M ả ng nghi ệ p v ụ v ậ n hành h ệ th ố ng .................................................................................. 34 E. M ả ng công vi ệc liên quan đế n th ẻ tín d ụ ng qu ố c t ế ........................................................... 37 Ch ươ ng 9: M ột số kiến thức nâng cao về thẻ ............................................................................. 39 1. Chu ẩn bảo mật PCI DSS .................................................................................................... 39 2. Ch ươ ng trình 3D Secure .................................................................................................... 40 3. Nguyên t ắc bảo vệ thẻ thanh toán ...................................................................................... 41 4. M ười sáu mẹo hạn chế gian lận thẻ tín dụng ...................................................................... 42
Xem thêm

44 Đọc thêm

Tài liệu Kỹ thuật cao áp P8 pptx

TÀI LIỆU KỸ THUẬT CAO ÁP P8 PPTX

TRANG 1 CH CH ƯƠ ƯƠ NG NG 8: 8: N N Ố Ố I I Đ Đ Ấ Ấ T T TRONG TRONG HÊ HÊ Û Û TH TH Ố Ố NG NG ĐIÊ ĐIÊ Û N Û N I KHÁI NIỆM CHUNG: Nhiện vụ của nối đất là để tản dòng điện vào đất và để gi[r]

11 Đọc thêm

GIÁO TRÌNH KỸ THUẬT CAO ÁP_CHƯƠNG 8 potx

GIÁO TRÌNH KỸ THUẬT CAO ÁP CHƯƠNG 8 POTX

TRANG 1 CH CH ƯƠ ƯƠ NG NG 8: 8: N N Ố Ố I I Đ Đ Ấ Ấ T T TRONG TRONG HÊ HÊ Û Û TH TH Ố Ố NG NG ĐIÊ ĐIÊ Û N Û N I KHÁI NIỆM CHUNG: Nhiện vụ của nối đất là để tản dòng điện vào đất và để gi[r]

11 Đọc thêm

THUE MAY PHOTOCOPY GIA SIEU RE

THUE MAY PHOTOCOPY GIA SIEU RE

Có cổng kết nối chuẩn: Ethernet 100BASE-TX/10BASE-T, USB2.0. Chọn thêm: 1000BASE-TCó thể nâng cấp thêm FaxThuê máy photocopy giá siêu rẻGiá siêu rẻ nhưng đảm bảo các chức năng của chúng, dướ i đây sẽ là một vài máy photocopy kèm theo giá thuêhàng thángDòng máy Ricoh Aficio MP 4002:0Máy mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, chính hãng Ricoh. Có chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuấtxứ (CO) rõ ràng.55kw. Quý khách chỉ việc bỏ ra 1.500.000đ cho mỗi tháng là đã có đượ c 5000 bản copy/inhoặc ưu đãi hơn 3,5 triệu mỗi tháng quý khách có ngay 20.000 bản inDòng máy photocopy A0: Ricoh Aficio W240:Chỉ 6 triệu mỗi tháng bạn có ngay 1,500 métHoặc 8 triệu là bạn có 2,500 mét mỗi thángPhương thức đặt thuê và hình thức thanh toánLiên hệ theo hotline 0962.334.949 hoặc để lại thông tin của quý khách tại website:mayphotobongsen.vn (chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay), trao đổi nhu cầu và mục đích sử dụng máy photoChúng tôi sẽ tư vấn và đưa ra phương án tối ưu nhất cho khách hàngQuý khách cung cấp thông tin và ký kết hợ p đồngNhân viên kỹ thuật giao máy, cài đặt và hướ ng dẫn sử dụngCam kết của Bông Sen về dịch vụ cho thuê máy photocopy giá siêu rẻMáy photo hoạt động tốt nhất, êm, không gây tiếng ồn, đáp ứng nhu cầu công việc của quý kháchVận chuyển, giao hàng, cài đặt hoàn toàn miễn phí trong địa bàn Hà Nội.
Xem thêm

Đọc thêm

Thủ tục Công dân Việt Nam nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi docx

THỦ TỤC CÔNG DÂN VIỆT NAM NHẬN TRẺ EM NƯỚC NGOÀI LÀM CON NUÔI DOCX

- Đơn xin nhận con nuôi (Mẫu TP/CN-2011/CN.02); - Tờ khai hoàn cảnh gia đình của người nhận con nuôi (mẫu sử dụng cho người nhận con nuôi tại Ủy ban nhân dân cấp xã và Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài) - TP/CN-2011/CN.06 Lệ phí (nếu có): Miễn lệ phí Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận việc ghi chú vào Sổ nuôi con nuôi Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): 1. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 2. Hơn con nuôi từ 20 tuổi trở lên – không áp dụng đối với trường hợp cha dượng nhận con riêng của vợ, mẹ kế nhận con riêng của chồng làm con nuôi hoặc cô, cậu,dì, chú bác ruột nhận cháu làm con nuôi; 3. Có điều kiện về sức khỏe, kinh tế, chỗ ở bảo đảm việc chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con nuôi - không áp dụng đối với trường hợp cha dượng nhận con riêng của vợ, mẹ kế nhận con riêng của chồng làm con nuôi hoặc cô, cậu,dì, chú bác ruột nhận cháu làm con nuôi; 4. Có tư cách đạo đức tốt. Các trường hợp không được nhận con nuôi 1. Đang bị hạn chế một số quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên; 2. Đang chấp hành quyết định xử lý hành chính tại cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh; 3. Đang chấp hành hình phạt tù; 4. Chưa được xóa án tích về một trong các tội cố ý xâm phạm tính mạng, sức khoẻ, nhân phẩm, danh dự của người khác; ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu, người có công nuôi dưỡng mình; dụ dỗ, ép buộc hoặc chứa chấp người chưa thành niên vi phạm pháp luật; mua bán, đánh tráo, chiếm đoạt trẻ em. Căn cứ pháp lý: - Luật nuôi con nuôi 2010; - Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật nuôi con nuôi;
Xem thêm

8 Đọc thêm

Tín dụng ngân hàng đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa tại các chi nhánh ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI CÁC CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

trên nhiều lĩnh vực và nhiều thànhphần kinh tế;dư nợrủi rotiềm ẩn quácao. Số vốn bị thất thoát tuy có giảm về số vụnhưng lạităng về quy mô và mức độ;mô hình quản lýtín dụng “tập trung” tạo kẽ hởtrong quản lý Trong khi phầnlớncác doanh nghiệp trong nước– khách hàng củangân hàng phần nhiều là doanh nghiệpnhỏ và vừa, có tiềm lực tài chính yếu, côngnghệ lạc hậu và thiếu trầm trọng nguồn nhân lực chất lượng cao…Vậy phải làm gì đểmở rộng quy mô và nâng caochất lượngtín dụng?Với sự nghiên cứu khá toàn diện vềDNNVV, và tín dụngngân hàng cùng vớiviệc đề xuất các quy trình và mô hình phân tích và quản lý tín dụng,luậnán khôngchỉ dừng lại ở việcmở rộngquy mô và nâng cao chất lượng tín dụng đối vớiDNNVV tại các chi nhánh NHNo&PTNTViệt Namtrên địa bàn TP.HCM, mà cònhướngđến sự thống nhất và xây dựng một hệ thống NHNo&PTNTViệt Namvữngmạnh, hiện đại hoạt động th eo thông lệ quốc tế.8. KẾT QUẢĐẠT ĐƯỢC CỦA LUẬN ÁNThứ nhất,Luận ánđã khái quát vàhệ thống hóa một cách có chọn lọc nhữngvấnđề cơ bản về tín dụng ngân hàng, và DNNVV. Từ đó có cái nhìn tổng quan vềbản chất, đặc điểm, và vai trò của tín dụng ngânhàng đối với DNNVV,vai trò vàtầm quan trọng của DNNVV trong nền kinh tế.Bên cạnhđó là sự vận dụng lý luậnvào thực tiễn qua việc phân tích đánh giá cho thấy được sự cần thiết khách quan củaviệc mở rộng quy mô và nâng cao chất lượng tín dụng đối với DNNVV tại các chinhánh NHNo&PTNT Việt Nam trên địa bàn TP.HCM.Trên cơ sở đó,tác giả đãxâydựng khung lý thuyết về cơ sở lý luận hợp lý phục vụ chomục tiêu nghiên cứu củaluận án.Thứ hai,Trên cơ sởthực trạng hoạt động của DNNVV, thực trạng hoạt độngtín dụngcủa các chi nhánhAgribank trên địa bàn TP.HCM, cùng vớinguồn số liệuđầy đủ, phong phú, đa dạng,có độ tin cậy cao. Luận án đã đi sâu phân tíchmột cáchlogic và chặt chẽ về thực trạngquy mô và chất lượng tín dụngđối với DNNVV tạicác chi nhánh NHNo&PTNT Việt Nam trên địa bàn TP.HCMtrong giai đoạn 2008–2012. Từđó xác định được những tồn tại và nguyên nhân để có giải pháp
Xem thêm

257 Đọc thêm

Công nhận cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình pot

CÔNG NHẬN CƠ SỞ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH POT

- Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. - Thông tư số 25/2009/TT-BXD ngày 29/7/2009 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và giám sát thi công xây dựng công trình. - Thông tư 06/2011/TT-BXD ngày 21/06/2011 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xây dựng; kiến trúc, quy hoạch xây dựng thực thi Nghị quyết số 55/NQ-CP ngày 14/12/2010 của Chính phủ về việc đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ GIẢNG VIÊN (đính kèm theo thủ tục) Kính gửi: Bộ Xây dựng 1. Họ và tên giảng viên: 2. Ngày tháng năm sinh: 3. Nơi sinh: 4. Địa chỉ thường trú: 5. Nơi công tác: 6. Bằng cấp: (Ghi bằng cấp, tổ chức cấp, năm được cấp kèm theo bản sao có chứng thực hợp pháp) 7. Chứng chỉ các khoá đào tạo, bồi dưỡng: 8. Ngoại ngữ: 9. Điện thoại: 10. Fax: 11. E-mail: 12. Kinh nghiệm thực tế: (liệt kê các công việc đã thực hiện liên quan đến các chuyên đề tham gia giảng dạy- ghi rõ tên công việc, thời gian thực hiện) Tôi đề nghị Bộ Xây dựng xem xét cho phép tôi đăng ký là giảng viên bồi dưỡng nghiệp
Xem thêm

9 Đọc thêm

Báo cáo nghiên cứu khoa học: " CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG" potx

BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC: " CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG" POTX

sản. Hoạt động giáo dục chiếm tỷ trọng trong khoảng trên dưới 5% tăng lên hơn 5.8% năm 2008. Hoạt động khoa học chiếm một tỷ trọng rất nhỏ, chưa phát triển. Như vậy sau khi Việt Nam ra nhập WTO, cơ cấu lĩnh vực dịch vụ đã có những điều chỉnh do ảnh hưởng từ việc thực hiện các cam kết. Theo cơ cấu lao động, Ngành thương nghiệp khoảng hơn 40%, thứ hai là hoạt động vận tải kho bãi. Lao động làm việc trong các khách sạn nhà hàng và giáo dục đào tạo khoảng gần 10 đến 14%. Tuy xu hướng khác nhau, nếu tỷ trọng lao động trong khách sạn có xu hướng tăng thì trong giáo dục đào tạo lại giảm. Tỷ trọng lao động trong các hoạt động khác không lớn, và không biến động nhiều. Tỷ trong vốn đầu tư cho các hoạt động dịch vụ này cũng rất khác nhau, tỷ trọng vốn đầu tư cho ngành thương nghiệp giảm dần, năm 2006 chỉ còn 5.57% năm 2008 tăng nhẹ, hoạt động khách sạn nhà hàng được đầu tư tăng dần từ hơn 4% năm 1997 đã tăng tới 10.38% năm 2006 và năm 2007 là 14.2%. Hoạt động kho bãi có tỷ trong vốn cao từ hơn 55% năm 1997 đến năm 2006 là 23.33% giảm dần nhưng năm 2007-2008 tăng trở lại, trong khi hoạt động kinh doanh tài sản, tư vấn có tỷ trọng vốn tăng nhanh từ 0.85% năm 1997 và năm 2007 là 23,2 %. TẠP CHÍ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG - SỐ 1(36).2010 110 Hoạt động y tế giáo dục chỉ chiến khoang từ gần 2 cho tới 6%. Như vậy, hoạt động thương nghiệp với số vốn chỉ trên dưới 10%, có số lao động làm việc đông nhất trên 40% lao động trong ngành dịch vụ, nhưng tạo ra khối lượng giá trị gia tăng chiếm khoảng 1/3 giá trị gia tăng (GDP) của khu vực. Ngành này mặc dù có tầm quan trọng lớn đối với lĩnh vực dịch vụ nhưng có năng suất và hiệu quả còn thấp, trong bối cảnh cạnh tranh hội nhập đòi hỏi phải có những thay đổi phương thức kinh doanh cùng những chính sách thích hợp để thúc đẩy sự phát triển. Hoạt động khách sạn nhà hàng cũng là hoạt động có hiệu quả với số lao động trong khoảng 10-13% vốn đầu tư từ 1% tới hơn 4% và cao nhất là hơn 14% năm 2008 nhưng tạo ra hơn 11% giá trị gia tăng của dịch vụ. Trong những năm tới cũng cần chú trọng phát triển để tận dụng tiềm năng phát triển của thành phố. Hoạt động vận tải kho bãi cũng là hoạt động có vai trò quan trọng
Xem thêm

8 Đọc thêm

ĐỀ TÀI " VẢI VỤN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY 29/3 TP. ĐÀ NẴNG THỰC TRẠNG & GIẢI PHÁP " potx

ĐỀ TÀI " VẢI VỤN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY 29/3 TP. ĐÀ NẴNG THỰC TRẠNG & GIẢI PHÁP " POTX

Qua bàn tay khéo léo của những thợ nhà cặm cụi đạp máy may ghép thành những bộ đồ bé gái, quần áo bé trai. Cũng từ các cơ sở kinh tế gia đình này, vải đầu thừa đuôi thẹo to hay vừa mảnh được may ghép thành áo gối, khẩu trang, mạng che mặt, nón kết, khăn lau nhà bếp, vỏ chăn Sản phẩm được đem đi tiêu thụ dưới dạng ""hàng chợ"" rất rẻ tiền, phù hợp mức sống giới bình dân. Loại vải quá vụn cũng được tận dụng đan kết thành những tấm thảm lót sàn để chà chân, những tấm rễ lót nồi to nhỏ… II. ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ VẢI VỤN CHO CÁC NGÀNH DỆT MAY Ở ĐÀ NẴNG VÀ VIỆT NAM Do năng lực công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường của ngành dệt may Việt Nam còn rất nhiều hạn chế, ngoài nguyên nhân do chi phí đầu tư các hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường quá lớn, thì chi phí để vận hành, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cũng còn quá tốn kém so với tiềm lực tài chính của các doanh nghiệp dệt may, nhất là đối với phần lớn các doanh nghiệp vừa và nhỏ, doanh nghiệp tư nhân. Chính vì vậy, trước mắt cần ưu tiên sử dụng các giải pháp như quản lý nội vi, kiểm soát quá trình, thay đổi nguyên liệu, cải tiến thiết bị và áp dụng công nghệ sản xuất mới, đặc biệt là càng sớm càng tốt lựa chọn, sử dụng các thuốc nhuộm, hóa chất, chất trợ dung vừa tốt vừa thân thiện với môi trường. Vải vụn do có giá trị thấp, đòi hỏi một khối lượng lớn và quy trình tái chế phức tạp nên ít được vận dụng, chỉ một phần được sử dụng lại cho mục đích khác như làm giẻ lau nhà, xơ sợi phế phẩm được dùng để nhồi vào thú bông… Khả năng tái sử dụng ở ngành này nhìn chung là thấp do đa số các thành phần chất thải này bị đổ chung với rác thải sinh hoạt. Mặt khác, trên thực tế các ngành này không có xu hướng tái chế tại chỗ mà thường đổ bỏ hoặc bán với giá rẻ cả một số lượng lớn. Do chất thải loại này trên thị trường sử dụng không nhiều và giá thành sản phẩm tương đối rẻ nên có ít cơ sở tái sử dụng và chủ yếu chỉ làm bằng thủ công. Đứng trước tình hình trên, nhóm nghiên cứu xin đề xuất một số biện pháp để giảm thiểu lượng vải vụn này như sau: II.1. Hướng quản lý, xử lý vải vụn cho công ty cổ phần dệt may 29/3 Tp. Đà Nẵng - Thu gom vải vụn sau mỗi ca sản xuất, khi thu gom kết hợp phân loại vải vụn (vải coton, sợi tổng hợp, polymer. . .) thành những bao riêng để dễ xử lý.
Xem thêm

12 Đọc thêm

NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XĂNG DẦU CỦA TỔNG CÔNG TY DẦU VIỆT NAM

NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XĂNG DẦU CỦA TỔNG CÔNG TY DẦU VIỆT NAM

riêng biệt như ngành hàng không hoặc cụm thị trường riêng lẻ.Tổng Công ty Dầu Việt Nam - PVOIL là đơn vị kinh doanh xăng dầutrực thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (PVN) hoạt động trong lĩnh vực xuấtnhập khẩu, kinh doanh dầu thô và lĩnh vực chế biến, kinh doanh phân phốisản phẩm dầu. Đối với Hoạt động kinh doanh các sản phẩm xăng dầu,PVPOIL chiếm tổng thị phần ước khoảng hơn 20% thị trường sản phẩm xăng8dầu tại Việt nam. So với qui mô –năng lực của POIL, con số trên vẫn ở mứcđộ khiêm tốn và hoạt động kinh doanh xăng dầu tiếp tục gặp nhiều thách thứcdo cạnh tranh ngày càng gia tăng không chỉ từ Petrolimex mà còn từ các Tậpđoàn hay Tổng công ty kinh doanh xăng dầu khác. Thêm vào đó, mặc dù theocam kết gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), bán lẻ xăng dầukhông phải là lĩnh vực phải cam kết mở cửa, nhưng hiện tại Công ty TNHHLọc hóa dầu Nghi Sơn với sự tham gia của các đối tác nước ngoài tới 75% vàCông ty TNHH Lọc dầu Vũng Rô do nước ngoài đầu tư 100% đều đã đượcChính phủ cho phép các công ty này thành lập công ty phân phối sản phẩmxăng dầu của mình sản xuất ra. Và theo kế hoạch, Công ty Lọc hóa dầu NghiSơn sẽ đi vào sản xuất năm 2017, khi đó sản xuất xăng dầu trong nước có thểđáp ứng được trên 60% nhu cầu của thị trường. Vì vậy, sự cạnh tranh giữacác công ty ngày càng trở nên gay gắt, các đối thủ cạnh tranh của PVPOLkhông chỉ là các công ty trong nước mà sẽ có các công ty nước ngoài. PVOILkhó có thể duy trì và phát triển vị thế của mình trên thị trường nếu không cónhững biện pháp kịp thời và hiệu quả nhằm nâng cao năng lực cạnh tranhtrong hoạt động kinh doanh xăng dầu.Trước yêu cầu thực tế đặt ra như vậy, việc nghiên cứu “Nâng caonăng lực cạnh tranh hoạt động kinh doanh các sản phẩm xăng dầu củaTổng Công ty Dầu Việt Nam PVOIL” là rất quan trọng và cần thiết. Mongmuốn đề xuất những quan điểm của cá nhân để PVOIL tham khảo cùng với
Xem thêm

101 Đọc thêm

Cùng chủ đề