KỸ NĂNG QUẢN TRỊ W2K3

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới tiêu đề "Kỹ năng quản trị W2k3":

PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG QUẢN TRỊ LÀM VIỆC NHÓM

PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG QUẢN TRỊ LÀM VIỆC NHÓM

• Bộ môn Tiếp thị & Quản lý (Phòng 107B10)• Khoa Quản lý Công nghiệp• http://www.sim.edu.vn• https://www.facebook.com/sim.edu.vn• Email: htmchau@hcmut.edu.vn• Chủ đề email: [PTKNQT_CHXD_161]………….• Nội dung• Làm việc trong đội nhóm• Một số kỹ năng khác…• Cách vận hành lớphtmchau@hcmut.edu.vn• CBGD: Huỳnh Thị Minh Châu5 December 2016GIỚI THIỆU11. CÁC KHÁI NIỆM CĂN BẢN2. CÁC XU HƯỚNG NGHIÊN CỨU VỀ ĐỘI NHÓM5 December 2016htmchau@hcmut.edu.vn

36 Đọc thêm

MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HIỆP HỘI NGÀNH HÀNG XUẤT KHẨU TẠI VIỆT NAM

MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HIỆP HỘI NGÀNH HÀNG XUẤT KHẨU TẠI VIỆT NAM

13doanh nghiệp, thông qua các hoạt động xúc tiến thƣơng mại và đầu tƣ hỗ trợ cácdoanh nghiệp tìm kiếm bạn hàng- đối tác, mở rộng thị trƣờng xuất khẩu, các Hiệphội tiến hành điều tra khảo sát xác định lợi thế cạnh tranh của hàng Việt Nam so vớimột số hàng hoá tƣơng ứng của các nƣớc khác, qua đó làm cơ sở khoa học cho cáckiến nghị của Hiệp hội với Chính phủ nhằm tƣ vấn cho Chính phủ trong quátrình đàm phán hội nhập và đề xuất với Chính phủ về mức độ và lộ trình mở cửathích hợp để Chính phủ có căn cứ và quyết định phƣơng án đàm phán nhằm đƣalại hiệu quả cao nhất.1.1.2.2 Hỗ trợ các doanh nghiệp trong việc đào tạo và phát triển nguồn nhân lựcCác Hiệp hội ngành hàng thƣờng chủ động hợp tác với nhiều tổ chức đào tạocó uy tín trong và ngoài nƣớc để thực hiện các khoá đào tạo nhân lực cho bộ máylãnh đạo Hiệp hội cũng nhƣ các doanh nghiệp thành viên.Về nội dung đào tạo ngoài việc tập trung đào tạo cho doanh nghiệp về kỹnăng quản trị, quản lý kinh doanh, phát triển thị trƣờng, cổ phần hoá, tiếp cận thịtrƣờng chứng khoán, nhiều Hiệp hội còn tổ chức tuyên truyền phổ biến các chủtrƣơng chính sách của Nhà nƣớc liên quan tới ngành, tìm hiểu về lộ trình hội nhập,nâng cao kỹ năng xuất nhập khẩu, tìm hiểu thủ tục hải quan, các rào cản pháp luậttrong thƣơng mại quốc tế…Về chƣơng trình đào tạo, căn cứ vào đối tƣợng học viên Hiệp hội có nhữngchƣơng trình đào tạo cho phù hợp nhƣ chƣơng trình chuyên sâu, chƣơng trình nângcao, chƣơng trình đào tạo từ xa, chƣơng trình cơ bản nhằm trang bị cho hội viênnhững cái mà họ thiếu chứ không phải những cái mà lãnh đạo Hiệp hội có.1.1.2.3 Cung cấp thông tin và tư vấn, hỗ trợ về khoa học công nghệVai trò của các Hiệp hội ngành hàng còn đƣợc thể hiện rõ nét trong việccung cấp thông tin cho các doanh nghiệp. Trong thời đại bùng nổ thông tin nhƣ hiệnnay, để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của các hội viên đòi hỏi sự hoạt động năngđộng của bộ máy lãnh đạo Hiệp hội. Do nhiều hạn chế nên các doanh nghiệp không
Xem thêm

20 Đọc thêm

50 câu trắc nghiệm tin học ứng dụng trong kinh doanh

50 CÂU TRẮC NGHIỆM TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG KINH DOANH

VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN Vị trí: Tin học ứng dụng trong kinh doanh là mô đun độc lập được giảng cho các học viên có kiến thức về tin học cơ bản đang theo học các ngành thuộc khối ngành Kinh doanh hoặc đã có kiến thức cơ sở về Quản trị kinh doanh. Tính chất: Là mô đun tích hợp giữa kiến thức và kỹ năng thực hành tin học trong lĩnh vực kinh doanh, nên tổ chức giảng dạy tại phòng thực hành máy tính.II. MỤC TIÊU CỦA MÔ ĐUNSau khi học xong mô đun này, người học có khả năng:1. Về kiến thức Lập được các báo cáo tổng hợp kinh doanh dựa vào các công cụ mạnh trong Excel như: Solver, Goal Seek, Pivot Table,... hỗ trợ cho việc tính toán các chỉ tiêu kinh tế; Áp dụng được các hàm tài chính phục vụ cho việc thực hiện các bảng tính quản trị các dự án đầu tư; Dự báo các kế hoạch và phân tích rủi ro trong kinh doanh.2. Về kỹ năng Thực hiện thành thạo các công cụ hỗ trợ phân tích kinh tế và các hàm tài chính trong Excel; Thẩm định và chọn lọc được các phương án tối ưu cho các dự án sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp.
Xem thêm

7 Đọc thêm

BÀI GIẢNG QUẢN TRỊ HỌC

BÀI GIẢNG QUẢN TRỊ HỌC

9- Các nhà quản trị từ cấp cơ sở trở lên, nên dành nhiều thời gian và công sức để lập kếhoạch hoạt động tổ chức cho công nhân làm việc và kiểm tra thay vì cùng tham gia công việc củangười thừa hành.- Các nhà quản trị nên suy nghĩ để tìm ra cách thức hoạt động ít tốn thì giờ, ít hao sức laođộng nhất, để hướng dẫn cho công nhân.- Các nhà quản trị nên sử dụng các biện pháp kinh tế để động viên công nhân hăng hái làmviệc.- Có sự phân chia trách nhiệm, quyền hạn một cách hợp lýKết quảNăng suất lao động tăng lên rất nhanh, khối lưọng sản phẩm tăngSLĐ của công nhân bị khai thác kiệt quệGiới chủ khai thác cả công nhân và khách hàngCông nhân đấu tranh chống lại các chính sách trong quản trịb. Henry Gantt (1861-1919)Gantt đã bổ sung hệ thống trả lưong theo sản phẩm của Taylor bằng hệ thống tiền thưởng,nếu công nhân trong một ngày làm ra được 50 sp được hưởng 5USD thì khi họ làm vượt mức 50sp thì họ sẽ được một khoản tiền thưởng, đặc biệt người quản lý trực tiếp công nhân cũng đượctiền thưởng.Ông còn đóng góp khác là đưa ra "biểu đồ Gantt" diễn tả thời gian kế hoạch của công việcbằng cách phân tích thời gian của từng công đoạn, thể hiện trên một biểu đồ mà qua đó nhà quảntrị có thể biết được công việc đang ở giai doạn nào.Nhận xét về trường phái QT khoa họcTrường phái này có nhiều đóng góp giá trị cho sự phát triển của các tư tưởng QT:- Phát triển kỹ năng QT qua phân công và chuyên môn hoá quá trình lao động, hình thànhquy trình sản xuất dây chuyền.-Là những người đầu tiên nêu lên tầm quan trọng của việc tuyển chọn và huấn luyện nhânviên, dùng đãi nhộ để tăng năng suất lao động
Xem thêm

35 Đọc thêm

Báo cáo thực tập: Phân tích và đánh giá những tồn tại chính cần giải quyết trong các lĩnh vực quản trị chủ yếu của công ty cổ phần thực phẩm Đức Việt

BÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ NHỮNG TỒN TẠI CHÍNH CẦN GIẢI QUYẾT TRONG CÁC LĨNH VỰC QUẢN TRỊ CHỦ YẾU CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM ĐỨC VIỆT

MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU………………………………………………………………………2
CHƯƠNG 1:KHÁI QUÁT VỀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP. 2
1.1. Giới thiệu khái quát về doanh nghiệp. 2
1.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của doanh nghiệp. 2
1.1.2 Chức năng, nhiệm vụ của doanh nghiệp. 4
1.1.3 Sơ đồ cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp. 5
1.1.4 Ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp. 5
1.2 Tình hình sử dụng lao động của doanh nghiệp. 6
1.2.1 Số lượng, chất lượng lao động của doanh nghiệp. 6
1.2.2 Cơ cấu lao động của doanh nghiệp. 7
1.3 Quy mô vốn kinh doanh của doanh nghiệp. 8
1.3.1 Tổng mức và cơ cấu vốn kinh doanh của doanh nghiệp. 8
1.4 Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. 10
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ NHỮNG TỒN TẠI CHÍNH CẦN GIẢI QUYẾT TRONG CÁC LĨNH VỰC QUẢN TRỊ CHỦ YẾU CỦA DOANH NGHIỆP 12
2.1 Tình hình thực hiện các chức năng kế hoạch hóa; vấn đề thu thập thông tin và ra quyết định; kỹ năng lập kế hoạch của nhà quản trị ở các cấp quản trị trong doanh nghiệp................. 12
2.1.1 Tình hình thực hiện các chức năng kế hoạch hóa của doanh nghiệp. 12
2.1.2 Vấn đề thu thập thông tin và ra quyết định quản trị. 13
2.1.3 Kỹ năng lập kế hoạch của nhà quản trị ở các cấp quản trị trong doanh nghiệp. 14
2.2 Công tác kế hoạch chiến lược của doanh nghiệp (tình thế môi trường chiến lược, hoạch định và triển khai chiến lược cạnh tranh và chiến lược phát triển thị trường, lợi thế và năng lực cạnh tranh…). 14
2.2.1 Các cấp chiến lược trong quản trị chiến lược của DVF. 14
2.2.2 Công tác đánh giá và sử dụng các tình thế môi trường chiến lược của DVF. 15
2.2.3 Tình hình triển khai chiến lược cạnh tranh của DVF. 15
2.3 Công tác quản trị tác nghiệp của doanh nghiệp (kế hoạch mua, bán và kế hoạch dự trữ hàng hóa, cung ứng dịch vụ thương mại). 15
2.3.1 Kế hoạch mua hàng của DVF. 15
2.3.2 Kế hoạch bán hàng tại DVF. 16
2.3.3 Kế hoạch dự trữ hàng hóa tại DVF. 17
2.3.4 Cung ứng dịch vụ thương mại tại DVF. 17
2.4 Công tác quản trị nhân lực của doanh nghiệp (phân tích công việc, tuyển dụng nhân lực; đào tạo và phát triển nhân lực; đánh giá nhân lực; bố trí và sử dụng nhân lực; đãi ngộ nhân lực). 18
2.4.1 Chính sách đào tạo của công ty. 18
2.4.2 Đánh giá nhân lực. 18
2.4.3 Bố trí và sử dụng nhân lực. 18
2.4.4 Đãi ngộ nhân lực. 19
2.5 Công tác quản trị dự án, quản trị rủi ro của doanh nghiệp. 19
2.5.1 Công tác quản trị dự án tại DVF. 19
2.5.2 Công tác quản trị rủi ro tại DVF. 20
CHƯƠNG 3: ĐỀ XUẤT HƯỚNG ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN 21
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO………………………………………...23
Xem thêm

23 Đọc thêm

ĐỊNH HƯỚNG TƯ DUY CHO HỌC VIÊN THEO CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

ĐỊNH HƯỚNG TƯ DUY CHO HỌC VIÊN THEO CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

Những yêu cầu cốt lõi của HTTT trong quản trị Đào tạo kỹ năng của CIO Định hướng mô hình Phân tích thiết kế hệ thống Nghiệp vụ của quản trị DN CSDL và ngôn ngữ lập trình Giãi thuật và sự[r]

1 Đọc thêm

KỸ NĂNG MỀM BÀI TOÁN KHÓ CỦA NGƯỜI VIỆT TRẺ ĐỂ ĐI ĐẾN THÀNH CÔNG

KỸ NĂNG MỀM BÀI TOÁN KHÓ CỦA NGƯỜI VIỆT TRẺ ĐỂ ĐI ĐẾN THÀNH CÔNG

Khoảng 80% nhà quản lý và nhà tuyển dụng than phiền nhân viên trẻ quá yếu kỹ năng mềm, lơ ngơ, không đáp ứng được yêu cầu công việc dù có bằng cấp rất tốt. Cũng có nhà quản trị cho rằng 80% sự thành công của một cá nhân là nhờ vào kỹ năng mềm chứ không phải “kỹ năng cứng” (kiến thức)

3 Đọc thêm

Ôn thi cuối kì quản trị văn phòng ( tóm lược hay)

ÔN THI CUỐI KÌ QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG ( TÓM LƯỢC HAY)

Chương 1: Tổng quan về văn phòng
Chương 2: Quản lý hồ sơ
Chương 3: Nghiệp vụ văn phòng
Chương 4: Kiểm sóat công việc văn phòng
+ Kiến thức về nhà nước, pháp luật và luật hành chính Việt Nam, kỹ năng soạn thảo và ban hành văn bản quản lý nhà nước, công tác văn thư, lưu trữ, quản trị hành chính văn phòng; Tổ chức và khai thác các tài liệu, lưu trữ khoa học, lập và quản lý hồ sơ và con dấu, soạn thảo các hợp đồng,…
+ Nghiên cứu, khai thác và ứng dụng các chuẩn Quốc tế về CNTTTT như (MOS – Microsoft Word Specialist; IC3) phục vụ công tác văn thư – lưu trữ, quản trị văn phòng, Khai thác và ứng dụng các phần mềm tin học như quản trị nguồn nhân lực, điện tử, quản lý văn bản điện tử, văn phòng điện tử EOffice. Phân tích và thiết kế, xây dựng các hệ thống thông tin văn phòng điện tử dựa trên môi trường mạng máy tính, Thiết kế các trang thông tin điện tử phục vụ công tác quản lý hồ sơ một cửa, quản lý hành chính điện tử, cải cách thủ tục hành chính, văn phòng và triển khai các hệ thống chính phủ điện tử.
– Ngành Quản trị văn phòng gồm 03 chuyên ngành:
+ Quản trị văn phòng
+ Quản trị Hành chính – Văn phòng
+ Quản trị Hành chính công
Xem thêm

107 Đọc thêm

ĐỀ THI: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT DỊCH VỤ

ĐỀ THI: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT DỊCH VỤ

Sinh viên chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi câu dưới đây:Câu 1: Trong quá trình sản xuất dịch vụ các yếu tố nào là đầu vào ngoại trừ:a. Tài nguyên thiên nhiên. b. Con người.c. Công nghệ. d. Dịch vụ.Câu 2: Trong quá trình sản xuất dịch vụ câu nào sau đây là sai:a. Đầu ra chủ yếu gồm 2 loại: sản phẩm và dịch vụ.b. Giá trị gia tăng là yếu tố quan trọng nhất.c. Thông tin phản hồi là 1 bộ phận không thể thiếu trong hệ thống sản xuất của doanh nghiệp.d. Các biến ngẫu nhiên chỉ làm rối loạn 1 hệ thống sản xuất của doanh nghiệp chứ không ảnhhưởng tới toàn bộ hệ thống của doanh nghiệp.Câu 3: Câu nào sau đây không là mục tiêu của quản trị sản xuất dịch vụ:a. Bảo đảm chất lượng sản xuất dịch vụ. b. Giảm chi phí sản xuất.c. Kéo dài thời gian sản xuất. d. Xây dựng hệ thống sản xuất.Câu 4: Doanh nghiệp là một hệ thống nhất bao gồm …… phân hệ cơ bản là …………..a. 3; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing.b. 4; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing, quản trị cung ứng.c. 2; quản trị tài chính, quản trị sản xuất.d. 2; quản trị marketing, quản trị cung ứng.Câu 5: Trong quá trình sản xuất dịch vụ yếu tố nào là quan trọng nhất và là động cơ hoạt động của cácdoanh nghiệp và mọi tổ chức:a. Yếu tố đầu vào. b. Yếu tố đầu ra.c. Giá trị gia tăng. d. Thông tin phản hồi.ĐỀ SỐ: 01Mã đề: 01QTSXĐH2015 Trang 2Câu 6: Dự báo về nhu cầu sản xuất vật tư là trả lời các câu hỏi:a. Cần sản xuất sản phầm gì? Bao nhiêu? Vào thời gian nào? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cầncó của sản phẩm là gì?b. Cần sản xuất sản phẩm gì? Bao nhiêu? Sản xuất như thế nào? Những đặc tính kinh tế kĩ thuậtcần có của sản phẩm là gì?c. Cần sản xuất sản phẩm gì? Vào thời gian nào? Sản xuất như thế nào? Bao nhiêu?d. Cần sản xuất sản phẩm gì? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì?Câu 7: Trong chức năng kiểm soát hệ thống sản xuất có nội dung quan trọng nhất là:a. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, phân phối sản phẩm.b. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng.c. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, quản lý hàng dự trữ.d. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, phân phối sản phẩm, quản lý hàng dự trữ.Câu 8: Căn cứ quan trọng cho thiết kế quy trình công nghệ:a. Đặc điểm sản phẩm. b. Công suất dây chuyền.c. Quy mô sản xuất. d. Đặc điểm sản phẩm và công suất dây chuyền.Câu 9: Hoạt động quản trị hàng dự trữ được đề cập đến với những mô hình cụ thể ứng dụng trong từngtrường hợp sao cho tìm được điểm cân bằng tối ưu giữa:a. Chi phí tồn kho và chi phí sản xuất. b. Chi phí sản xuất và lợi ích dự trữ.c. Chi phí vận chuyển và chi phí tồn kho. d. Chi phí tồn kho và lợi ích dự trữ.Câu 10: Một trong những chức năng của việc quản trị sản xuất và dịch vụ không bao gồm:a. Lựa chọn chiến lược, ra quyết định quản trị. b. Tổ chức, hoạch định chiến lược.c. Thực hiện. d. Điều hành, kiểm tra.Câu 11: Quản trị sản xuất trong thực tế đã xuất hiện từ thời cổ đại chúng được coi là:a. Dự án sản xuất công cộng. b. Quản trị sản xuất trong nền kinh tế thị trường.c. Quản trị sản xuất trong nền kinh tế bao cấp. d. Dự án quản trị sản xuất.Câu 12: Những đặc điểm cơ bản của môi trường kinh doanh hiện nay, ngoại trừ:a. Toàn cầu hóa nền kinh tế.b. Cạnh tranh ngày càng gay gắt và mang tính quốc tế.c. Sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất của Nhà nước.d. Những biến đổi nhanh chóng về kinh tế Xã Hội dẫn đến sự thay đổi nhanh của nhu cầu.Mã đề: 01QTSXĐH2015 Trang 3Câu 13: Câu nào sau đây không nằm trong hệ thống quản lý sản xuất của doanh nghiệp tập trung vàonhững hướng chính:a. Tăng cường chú ý đến quản trị tác nghiệp các hoạt động chiến lược.b. Xây dựng hệ thống sản xuất năng động, linh hoạt.c. Thiết kế lại hệ thống của doanh nghiệp.d. Tăng cường các kỹ năng quản lý sự thay đổi.Câu 14: Trong các kỹ năng sau, kỹ năng nào không phải kỹ năng cần thiết của nhà quản trị:a. Kỹ năng kỹ thuật hoặc chuyên môn nghiệp vụ. b. Kỹ năng sáng tạo.c. Kỹ năng nhân sự. d. Kỹ năng nhận thức hay tư duy.Câu 15: Chọn câu trả lời sai trong các câu sau. Hoạt động của nhà quản trị có hiệu quả khi:a. Giảm thiểu chi phí đầu vào mà vẫn giữ nguyên sản lượng ở đầu ra.b. Giữ nguyên các yếu tố đầu vào trong khi sản lượng đầu ra nhiều hơn.c. Tăng chi phí đầu vào trong khi giảm thiểu sản lượng đầu ra.d. Giảm chi phí đầu vào và tăng sản lượng đầu ra.Câu 16: Trong các kỹ năng sau, kỹ năng nào là cái khó hình thành và khó nhất nhưng lại có vai trò quantrọng nhất đối với nhà quản trị cấp cao:a. Kỹ năng nhận thức hay tư duy. b. Kỹ năng nhân sự.c. Kỹ năng kỹ thuật hoặc chuyên môn nghiệp vụ. d. Kỹ năng điều hành nhóm.Câu 17: Theo dõi và kích thích sự nhiệt tình của nhân viên nằm trong chức năng nào của nhà quản trị:a. Chức năng hoạch định. b. Chức năng tổ chức.c. Chức năng kiểm soát. d. Chức năng động viên.Câu 18: Sản xuất dịch vụ là gì?a. Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu ra thành các yếu tố đầu vào.b. Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu vào.c. Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành các yếu tố đầu ra.d. Quá trình tham gia hoạt động sản xuất để tạo ra giá trị gia tăng cho doanh nghiệp.Câu 19: Mục tiêu của quản trị sản xuất và dịch vụ:a. Đảm bảo chất lượng, giảm chi phí, rút ngắn thời gian sản xuất,tạo ra sản phẩm.b. Giảm chi phí, đảm bảo chất lượng, xây dựng hệ thống sản xuất có độ linh hoạt cao, rút ngắn thờigian sản xuất.c. Đảm báo chất lượng, xây dựng hệ thống sản xuất có độ linh hoạt cao,giảm chi phí.d. Đảm bảo chất lượng, tăng năng suất, phát triển doanh nghiệp.Mã đề: 01QTSXĐH2015 Trang 4Câu 20: Điểm khác nhau về mối quan hệ trong sản xuất và dịch vụ:a. Sản xuất có mối quan hệ trực tiếp còn dịch vụ có mối quan hệ gián tiếp.b. Cả hai điều có mối quan hệ gián tiếp.c. Trong dịch vụ và sản xuất điều có cả hai mối quan hệ trực tiếp và gián tiếp.d. Dịch vụ có mối quan hệ gián tiếp còn sản xuất có mối quan hệ gián tiếp.Câu 21: Năng suất để đánh giá khả năng phục vụ của sản xuất và dịch vụ được tính bằng công thức:a. Đầu vàođầu ra. b. Đầu ra đầu vàoc. Đầu vào x đầu ra. d. Số lượng, vốndoanh thu, thời gian thưc hiện.Câu 22: Chọn câu trả lời đúng nhất: Dự báo nhu cầu sản phẩm để trả lời những câu hỏi nào?a. Sản xuất cái gì? Như thế nào? Và sản xuất cho ai?b. Cần sản xuất sản phẩm gì? Bao nhiêu? Vào thời gian nào?c. Sản xuất như thế nào? Bao nhiêu? Vào thời gian nào?d. Sản xuất cái gì? Vào thời gian nào? Sản xuất cho ai?Câu 23: Kết quả của thiết kế sản phẩm là gì?a. Là nhằm đảm bảo đúng những gì thị trường yêu cầu.b. Là những bản vẽ kỹ thuật thuyết minh về cấu trúc.c. Là những gì phù hợp với khả năng sản xuất của doanh nghiệp.d. Là những bản vẽ kỹ thuật thuyết minh về cấu trúc thành phần và những đặc điểm kinh tế kỹ thậtcủa sản phẩm.Câu 24: Lựa chọn phương án bố trí sản xuất áp dụng rộng rãi hiện nay là:a. Trực quan kinh nghiệm b. Phân tích, tổng hợpc. Định tính d. Định lượngCâu 25: Phương pháp nào được sử dụng để xác định vị trí đặt doanh nghiệp?a. Phương pháp định tính. b. Phương pháp định tính và phương pháp định lượng.c. Phương pháp phân tích, tổng hợp. d. Phương pháp định lượng.Câu 26: Công tác xây dựng kế hoạch các nguồn lực nhằm đảm bảo:a. Sản xuất diễn ra nhanh với chi phí cao nhất.b. Sản xuất diễn ra chậm với chi phí thấp nhất.c. Sản xuất diễn ra thường xuyên, liên tục với chi phí thấp nhất.d. Sản xuất diễn ra đúng lúc, kịp thời với chi phí thấp nhất.Câu 27: Chức năng kiểm soát hệ thống sản xuất có mấy nội dung quan trọng nhất?a. 1 nội dung: kiểm tra, kiểm soát chất lượng.b. 2 nội dung: lập kế hoạch các nguồn lực và điều độ sản xuất.Mã đề: 01QTSXĐH2015 Trang 5c. 2 nội dung: kiểm tra, kiểm soát chất lượng và quản lý hàng dự trữ.d. 3 nội dung: quản lý hàng dực trữ, lập kế hoạch các nguồn lực và điều độ sản xuất.Câu 28: Xét về trình tự các nội dung của quá trình ra quyết định, bước tổ chức thực hiện nhằm biến cáckế hoạch thành hiện thực là:a. Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu. b. Điều độ sản xuất.c. Kiểm soát hệ thống sản xuất. d. Lập kế hoạch các nguồn lực.Câu 29: Quản trị hàng dự trữ phải đảm bảo:a. Về mặt hiện vật và giá trị. b. Về mặt hiện vật.c. Về mặt giá trị. d. Về mặt hiện vật và giá cả.Câu 30: Quản trị chất lượng trong sản xuất là:a. Một yếu tố mang tính ý nghĩa chiến lược.b. Hoạt động xây dựng lịch trình sản xuất.c. Sự kết hợp tối ưu của hai luồng chuyển động giá trị và hiện vật.d. Hoạt động xây dựng lịch trình sản xuất.Câu 31: Chọn câu trả lời đúng nhất về nhiệm vụ cơ bản của quản trị sản xuất:a. Tạo ra khả năng sản xuất linh hoạt đáp ứng được sự thay đổi của nhu cầu khách hàng và có khảnăng cạnh tranh cao trên thị trường trong nước và quốc tế.b. Toàn cầu hóa các hoạt động kinh tế.c. Đáp ứng được sự thay đổi của nhu cầu khách hangd. Xây dựng hệ thống sản xuất năng động và linh hoạt hơn để có khả năng cạnh tranh cao trên thitrường.Câu 32: Để đánh giá sự đóng góp của từng nhân tố riêng biệt ảnh hưởng đến năng suất người ta còn dùngcác chỉ tiêu năng suất nào?a. Chỉ tiêu năng suất tiền lãi. b. Chỉ tiêu năng suất vốn.c. Chỉ tiêu năng suất bộ phận. d. Chỉ tiêu năng suất sản phẩm.Câu 33: Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất:a. Môi trường kinh tế thế giới, tình hình thị trường, cơ chế chính sách kinh tế của nhà nước, nguồnlao động, vốn, công nghệ, tình hình và khả năng tổ chức quản lý, tổ chức sản xuất.b. Thị trường, vốn, công nghệ.c. Môi trường kinh tế thế giới, tình hình thị trường, nguồn lao động, vốn.d. Môi trường kinh tế thế giới, trình độ quản ly, lao độngMã đề: 01QTSXĐH2015 Trang 6Câu 34: Chiến lược chung của doanh nghiệp là:a. Chiến lược tài chính kế toán. b. Chiến lược sản xuất điều hành.c. Chiến lược marketing. d. Chiến lược thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp.Câu 35: Chiến lược riêng của doanh nghiệp là:a. Chiến lược giả thiết những vấn đề lớn.b. Chiến lược giải quyết những mục tiêu của doah nghiệp.c. Chiến lược thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp.d. Chiến lược sản xuất và điều hành.Câu 36: Vai trò của nhân tố chất và lượng là:a. Chất có vai trò quan trọng hơn. b. Lượng có vai trò quan trọng hơn.c. Chất và lượng ccó vai trò như nhau. d. Không thể xác định được vai trò này.Câu 37: Các nhân tố lượng có vai trò quan trọng trong việc:a. Thực hiện mục tiêu nhiệm vụ của doanh nghiệp.b. Lựa chọn công suất, sản lượng của doanh nghiệp.c. Lựa chọn chiến lược, ra quyết định thực hiện.d. Tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp.Câu 38: Phân tích tình huống cạnh tranh còn gọi là:a. Phân tích SWOT. b. Phân tích môi trường kinh tế xã hội.c. Phân tích vĩ mô. d. Phân tích tình trạng nội tại của doanh nghiệp.Câu 39: Xác định mục tiêu chiến lược trên cơ sở:a. Có tính khả năng cao, cơ bản. b. Có chi phí thấp.c. Có rủi ro thấp. d. Có sự cạnh tranh thấp.Câu 40: Để xác định mục tiêu, nhiệm vụ và hoạch định chiến lược người ta thường sử dụng kĩ thuật phântích SWOT tức là kĩ thuật phân tích:a. Thế mạnh và thế yếu của doanh nghiệp.b. Những mối đe dọa, nguy cơ và cơ hội của môi trường.c. Mối đe dọa, nguy cơ; cơ hội; thế mạnh; thế yếu của doanh nghiệp.d. Các cơ hội.Câu 41: Chức năng cơ bản của quản trị gồm:a. Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra. b. Tổ chức, lãnh đạo, động viên.c. Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, động viên. d. Tổ chức và lãnh đạo.
Xem thêm

18 Đọc thêm

TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN: QUẢN TRỊ HỌC

TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN: QUẢN TRỊ HỌC

thể trong xí nghiệp dù đó là thuộc cấp, ngang cấp hay cấp trên ) nhằm tạothuận lợi và thúc đẩy sự hoàn thành công việc chung. Các kỹ năng nhânsự cần thiết cho nhà quản trò là biết cách thông đạt hữu hiệu, quan tâmtích cực đến người khác, xây dựng không khí hợp tác và động viên nhânviên dưới quyền._ Kỹ năng tư duy (nhận thức) : tầm nhìn, tư duy có hệ thống, năng lực xétđoán, khả năng trong việc khái quát các mối quan hệ qua đó giúp choviệc nhận dạng vấn đề và đưa ra giải pháp, từ đó lập kế hoạch (đặc biệtlà kế hoạch chiến lược) và tổ chức thực hiện.Câu 5 : Trình Bày Trường Phái Cổ Điển Về Quản Trò Và Rút RaNhững Nhận Xét Về Mặt Ưu Điểm Và Hạn Chế ?Các lý thuyết cổ điển là những lý thuyết quản trò đầu tiên, ra đời vào cuốiTK19 đầu TK20 – thời điểm thònh hành của nền CN đại cơ khí với sựđiều hành doanh nghiệp của các kỹ sư.3 lý thuyết chính : QT kiểu thư lại, QT khoa học, và QT hành chính.I. QT kiểu thư lại : Do Max Weber (Đức) sáng lậpa. Đặc điểm :_ Lý thuyết quản trò kiểu thư lại đưa ra 1 qui trình cách thức điều hành 1tổ chức. Trọng tâm của lý thuyết này là toàn bộ tổ chức._ Hệ thống các nguyên tắc chính thức đối với các thành viên của tổ chức.Sự tôn trọng triệt để các nguyên tắc đảm bảo tính đồng bộ các thủ tục,qui trình hoạt động và duy trì sự ổn đònh của tổ chức ._ Đảm bảo tính khách quan, đem lại sự công bằng cho tất cả các thànhviên trong tổ chức, bởi nó không cho phép bất cứ cấp trên nào để nhữngđònh kiến cá nhân ảnh hưởng đến việc đánh giá cấp dưới._ Phân công lao động hợp lý, phân chia nhiệm vụ thành những công việccụ thể hơn, cho phép tổ chức có thể sử dụng để huấn luyện công việc vàgiao cho nhân viên thực hiện 1 cách hiệu quả hơn.
Xem thêm

7 Đọc thêm

BÁO CÁO VỀ QUẢN TRỊ HÀNH VI TỔ CHỨC TRONG DOANH NGHIỆP BẠN

BÁO CÁO VỀ QUẢN TRỊ HÀNH VI TỔ CHỨC TRONG DOANH NGHIỆP BẠN

doanh và tìm kiếm cơ hội đầu tư ở một số ngành nghề trọng yếu. Về mặt quảntrị hành vi tổ chức, doanh nghiệp cần yêu cầu các bộ phận chuẩn hóa lại các sảnphẩm dịch vụ cũng như quy trình hoạt động để tăng hiệu quả công việc. Bêncạnh đó, doanh nghiệp cần xây dựng hệ thống quản trị rủi ro tốt nhằm giảmthiểu tối đa những rủi ro trong các hoạt động của doanh nghiệp.Trên đây là một số hình ảnh thực tế và giải pháp áp dụng lý thuyết quản trị hànhvi tổ chức của công ty chúng tôi trong quá trình thực hiện dự án chuyển đổi vàđiều hành doanh nghiệp. Tuy nhiên với mỗi một doanh nghiệp hay tổ chức thìđể đạt những thành công cần phải có những sáng tạo và vận dụng nghiêm ngặtquy trình quản trị hành vi tổ chức với kỹ năng đặc thù riêng phù hợp với môitrường và đặc thù hoạt động mà mỗi doanh nghiệp hay tổ chức đúc rút quanghiên cứu và kiểm nghiệm thực tế.Tài liệu tham khảo:Donnelly, JR., James H.Gibson James L., Ivancevich John M., “Quản trị họccăn bản”, Nhà xuất bản lao động xã hội, quý III 2008.Page 8 of 9Hersey Paul, Hard Ken Blanc, “Quản trị hành vi tổ chức”, Nhà xuất bản Thốngkê, 2001.Và một số tài liệu khác theo chỉ dẫn của chương trình.Page 9 of 9
Xem thêm

9 Đọc thêm

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG TẠI CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI PHÁP NHÂN LỰC TRẺ VIỆT NAM

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG TẠI CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI PHÁP NHÂN LỰC TRẺ VIỆT NAM

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 1
Phần I: KHẢO SÁT CÔNG TÁC VĂN PHÒNG CỦA CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI PHÁP NHÂN LỰC TRẺ VIỆT NAM 3
I. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cty CP Thương mại và giải pháp Nhân lực trẻ VN. 3
1. Giới thiệu chung về công ty: 3
2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cty Thương mại và giải pháp Nhân lực trẻ VN. 3
2.1. Chức năng của Công ty: 3
2.2. Nhiệm vụ và quyền hạn của công ty 4
2.3. Cơ cấu tổ chức của Công ty 5
2.4. Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy của Công ty: (phụ lục 01) 7
II. Tình hình tổ chức, quản lý, hoạt động công tác hành chính văn phòng của Công ty CP Thương mại và giải pháp Nhân lực trẻ VN. 7
1. Tổ chức và hoạt động của văn phòng Công ty: 7
1.1. Chức năng của văn phòng Công ty: 7
1.2 Nhiệm vụ, quyền hạn của văn phòng Công ty 8
1.3. Cơ cấu tổ chức của văn phòng Công ty 9
2. Sơ đồ cơ cấu tổ chức của văn phòng: (phụ lục 02). 10
3. Xây dựng Bản mô tả công việc của các vị trí trong văn phòng: 10
3.1. Bản mô tả công việc của trưởng phòng hành chính: 10
3.2. Bản mô tả công việc của Phó phòng Hành chính Nhân sự: 12
3.3. Bản mô tả công việc của nhân viên nhân sự, nv Hành chính: 14
III. Tìm hiểu công tác văn thư lưu trữ của công ty: 15
3.1. Hệ thống hóa các văn bản quản lý của công ty về công tác văn thư lưu trữ của công ty: 15
3.2. Mô hình tổ chức văn thư của Công ty: 16
3.3. Công tác soạn thảo và ban hành văn bản căn cứ theo các quy định của nhà nước, bao gồm các văn bản sau: 17
3.3.1. Thẩm quyền ban hành các hình thức văn bản quản lý của công ty: 17
3.3.2. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản của công ty: 17
3.4. Quy trình quản lý và giải quyết văn bản của công ty: 18
3.4.1. Quy trình quản lý và giải quyết văn bản đi của công ty được thực như sau: 18
3.4.2. Quy trình quản lý và giải quyết văn bản đến của Công ty được thực hiện theo các bước sau: 19
3.4.3. Lập hồ sơ hiện hành và giao nộp vào lưu trữ công ty: 20
3.5. Tình hình tổ chức lưu trữ của Công ty: 20
IV. Tìm hiểu công tác tổ chức sử dụng trang thiết bị văn phòng của công ty: 22
4.1. Trang thiết bị văn phòng, cơ sở vật chất của văn phòng. 22
4.2. Nhận xét mô hình văn phòng, cách bố trí, sắp xếp các trang thiết bị trong phòng làm việc của Công ty 23
4.3. Phần mềm đang được sử dụng trong công tác văn phòng của cty: 24
Phần II. 26
CHUYÊN ĐỀ THỰC TẬP: CÁC KỸ NĂNG CỦA NHÀ QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG 26
A.PHẦN MỞ ĐẦU: 26
B. PHẦN NỘI DUNG: 26
Chương 1. Khái quát các kỹ năng của nhà Quản trị văn phòng 26
1.1.Khái niệm “Nhà quản trị văn phòng”: 26
1.2. Chức năng của Nhà quản trị văn phòng: 27
1.3. Các kỹ năng của Nhà quản trị văn phòng: 29
Chương 2. Phân tích, đánh giá các kỹ năng của nhà Quản trị văn phòng 31
2.1. Tại sao bạn nên chọn học ngành Quản trị văn phòng? 31
2.2. Kỹ năng dành cho nhà quản trị văn phòng: 33
2.2.1. Nhận xét chung: 33
2.2.2. Các kỹ năng của nhà quản trị văn phòng. 34
2.2.3. Nguyên tắc cho nhà quản trị văn phòng: 41
2.2.4. Phân tích và đánh giá bản thân nhà quản trị văn phòng: 48
2.3. Những tố chất làm nên thành công của bạn với nghề quản trị văn phòng: 49
Chương 3. Giải pháp, đề xuất, kiến nghị để nâng cao các kỹ năng của nhà quản trị văn phòng. 54
3.1. Giải pháp: 54
3.2. Đề xuất, kiến nghị: 54
Chương 4. Danh mục tài liệu tham khảo 55
PHẦN III: NHẬN XÉT VÀ ĐỀ XUẤT KIẾN NGHỊ. 56
1. Nhận xét, đánh giá chung về những ưu, nhược điểm trong công tác hành chính văn phòng của Cty CPTM và giải pháp Nhân lực trẻ VN. 56
2. Đề xuất những giải pháp để phát huy ưu điểm, khắc phục những nhược điểm. 58
Phần IV. LỜI CẢM ƠN 60
Phần V: PHỤ LỤC 1
Xem thêm

70 Đọc thêm

KỸ NĂNG MỀM SỰ QUAN TRỌNG VÀ CẦN THIẾT TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG

KỸ NĂNG MỀM SỰ QUAN TRỌNG VÀ CẦN THIẾT TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG

MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN
DANH MỤC CHỮ CÁI VIẾT TẮT
MỞ ĐẦU 1
1.Lý do chọn đề tài 1
2.Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu 4
3. Mục tiêu nghiên cứu 4
4. Mục đích nghiên cứu 4
5. Lịch sử nghiên cứu vấn đề 4
6. Phương pháp nghiên cứu 4
7. Đóng góp của đề tài 5
9. Cấu trúc đề tài 5
NỘI DUNG 6
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KỸ NĂNG MỀM TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG 6
1.1. Kỹ năng là gì? 6
1.1.1. Phân biệt kỹ năng, phản xạ, thói quen và kiến thức 6
1.2. Kỹ năng mềm là gì ? 7
1.3. Sự khác nhau giữa kỹ năng mềm và kỹ năng cứng . 7
1.4. Tầm quan trọng của kỹ năng mềm 8
1.5. Những kỹ năng mềm quan trọng 9
1.6. Nội dung và nhiệm vụ của công tác quản trị văn phòng 12
1.6.1. Một số vấn đề chung về công tác quản trị văn phòng 12
1.6.2. Hình thức tổ chức bộ máy văn phòng 13
1.6.3. Tầm quan trọng của công tác quản trị văn phòng: 14
CHƯƠNG 2. ỨNG DỤNG KỸ NĂNG MỀM TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG 16
2.1. Ứng dụng kỹ năng mềm trong công tác văn phòng 16
2.1.1. Kỹ năng giao tiếp 16
2.1.2. Kỹ năng hoạt động nhóm 17
2.1.3. Kỹ năng tư duy sáng tạo 18
2.1.4. Kỹ năng tiếp nhận và học hỏi 19
2.1.5. Thúc đẩy bản thân và dẫn dắt người khác 20
2.1.6. Kỹ năng quan sát và giải quyết vấn đề 20
2.1.7. Kỹ năng lập kế hoạch và giải quyết công việc 21
CHƯƠNG 3. KỸ NĂNG MỀM THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ CÔNG TẮC VĂN PHÒNG 23
3.1. Đánh giá thực trạng về ứng dụng kỹ năng mềm trong tầng lớp các nhà quản trị văn phòng 23
3.1.1. Thực trạng của việc sử dụng kỹ năng mềm trong công tác văn phòng 23
3.1.2. Vai trò của kỹ năng mềm trong công tác quản trị văn phòng 24
3.2. Giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả trong công tác quản trị văn phòng bằng việc sử dụng kỹ năng mềm 26
KẾT LUẬN 28
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 29
PHỤ LỤC 30
Xem thêm

33 Đọc thêm

NGHIÊN CỨU HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ CỦA MARK ZUCKERBERG– NGƯỜI SÁNG LẬP RA FACEBOOK

NGHIÊN CỨU HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ CỦA MARK ZUCKERBERG– NGƯỜI SÁNG LẬP RA FACEBOOK

NGHIÊN CỨU HOẠTĐỘNG QUẢN TRỊ CỦAMARK ZUCKERBERG– NGƯỜI SÁNG LẬP RAFACEBOOKNội Dung ChínhI••Mark ZuckerbergSự hình thành Facebook.II••Mark Zuckerberg và sự hình thành FacebookPhân tích hoạt động quản trị của Mark ZuckerbergTriết lý sống của Mark ZuckerbergPhẩm chất và kỹ năng quản trị của Mark Zuckerberg1. Mark Zuckerberg••

19 Đọc thêm

GIAO TIEP TRONG QUAN TRI

GIAO TIEP TRONG QUAN TRI

Giao tiếp trong quản trị - tiểu luận nhóm
KHÁI QUÁT CHƯƠNG
Bản chất của giao tiếp quản trị
Các loại giao tiếp Sự ưu thích giao tiếp quản trị
Thành phần cơ bản của quá trình giao tiếp Ảnh hưởng giao tiếp cá nhân và quá trình giao tiếp
Quá trình nhận thức
Quá trình ghi nhận Ngữ nghĩa
Đa dạng trong quản trị: Bối cảnh văn hóa Kỹ năng giao tiếp Mạng lưới truyền thông nhóm
Kênh giao tiếp tổ chức Giao tiếp trực diện Giao tiếp phương ngang Giao tiếp không chính thức: Tin đồn Sử dụng phương tiện điện tử để giao tiếp thuận tiện.
Xem thêm

36 Đọc thêm

KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN (CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP)

KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN (CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP)

ĐÂY LÀ CHƯƠNG TRÌNH KHUNG CHUẨN BẠN NÀO MUỐN MUA THÌ LIÊN HỆ NHÉ 0986425099
www.trungcapnauan.edu.vn
1.Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp
Kiến thức:
+ Trình bày được các kiến thức chuyên môn về kinh doanh ăn uống; tổ chức, chế biến các món ăn, các món bánh – món ăn tráng miệng tại các khách sạn, nhà hàng và các cơ sở kinh doanh ăn uống;
+ Trình bày được kiến thức về các loại món ăn Việt Nam, Âu, Á; các món bánh – món ăn tráng miệng và kỹ thuật chế biến;
+ Nhận biết được các hình thức phục vụ ăn uống: các bữa ăn thường, các bữa tiệc và ăn tự chọn….;
+ Trình bày được các kiến thức cần thiết cho nghiệp vụ kỹ thuật chế biến món ăn như: văn hóa ẩm thực, thương phẩm và an toàn thực phẩm, sinh lý dinh dưỡng, xây dựng thực đơn...;
+ Trình bày và giải thích được một số yêu cầu về chất lượng, vệ sinh, an toàn trong quá trình chế biến món ăn;
+ Trình bày được các kiến thức cơ bản về quản lý và tổ chức công việc trong nghề quản trị chế biến món ăn như: quản trị quy trình sản xuất chế biến, quản trị cơ sở vật chất kỹ thuật, quản trị nguyên vật liệu, quản trị chi phí;
+ Trình bày được các kiến thức khác có liên quan đến nghề quản trị chế biến món ăn như:
. Các kiến thức cơ bản: về Chính trị, Pháp luật, Quốc phòng, Giáo dục thể chất;
. Các kiến thức bổ trợ nghề nghiệp như: tiếng Anh, tin học, tổng quan du lịch, tâm lí và kỹ năng giao tiếp, môi trường và an ninh an toàn trong du lịch;
Kỹ năng:
+ Tổ chức được quá trình chế biến các món ăn, các món bánh – món ăn tráng miệng tại các nhà hàng, khách sạn và các cơ sở kinh doanh ăn uống với các hình thức phục vụ ăn uống đa dạng khác nhau;
+ Lựa chọn và tổ chức linh hoạt các phương án chế biên theo yêu cầu của khách và thực tế nơi làm việc;
+ Chế biến được các món ăn Việt Nam cơ bản, Âu, Á, các món bánh và món ăn tráng miệng ….theo đúng qui trình, đảm bảo giá trị dinh dưỡng, giá trị cảm quan và vệ sinh an toàn thực phẩm…;
+ Tính toán, xây dựng được thực đơn các bữa ăn thường, các bữa ăn tiệc và tự chọn….
+ Thực hiện được các biện pháp vệ sinh, an ninh, an toàn và phòng chống cháy nổ trong quá trình chế biến các sản phẩm ăn uống;
+ Xử lý được các tình huống phát sinh trong quá trình chế biến các sản phẩm ăn uống;
+ Làm việc độc lập, theo nhóm và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc;
+ Hướng dẫn được kỹ năng nghề cho người học việc vào công việc;
+ Tìm và tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn sau khi tốt nghiệp.
Thể chất, quốc phòng:
+ Trang bị cho người học các kiến thức, kỹ năng cơ bản về thể dục thể thao, biết cách áp dụng vào việc tăng cường và bảo vệ sức khoẻ;
+ Giáo dục cho người học lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, những hiểu biết cần thiết về quốc phòng toàn dân và lực lượng vũ trang nhân dân, xây dựng ý thức bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN;
+ Trang bị cho người học một số kiến thức về kỹ năng quân sự cần thiết làm cơ sở để học sinh thực hiện nhiệm vụ quân sự trong nhà trường, vận dụng nghề nghiệp chuyên môn phục vụ Quốc phòng và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang bảo vệ Tổ quốc;
3. Cơ hội việc làm
Sau khi tốt nghiệp người học có được các kiến thức và kỹ năng cần thiết để có thể đảm đương được các vị trí từ nhân viên sơ chế, nhân viên chế biến trực tiếp, thợ nấu chính,... hoặc các vị trí khác trong nhà bếp tuỳ theo khả năng và yêu cầu của công việc cụ thể.
Xem thêm

248 Đọc thêm

Báo cáo thực tập: Nâng caovà quản lý chất lượng sản phẩm ở Công ty TNHH Thực Phẩm Orion Vina chi nhánh Bắc Ninh

BÁO CÁO THỰC TẬP: NÂNG CAOVÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM Ở CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM ORION VINA CHI NHÁNH BẮC NINH

Thực tập là một phần bắt buộc trong quá trình đào tạo của khoa Quản trị kinh doanh Trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội. Mục tiêu của học phần là giúp học sinh nắm bắt, có điều kiện tìm hiểu thực tiễn sản xuất liên quan đến nội dung chuyên đề tốt nghiệp chuẩn bị thực hiện. Giúp sinh viên rèn luyện, luyện tập kỹ năng giải quyết công việc độc lập, kỹ năng làm việc nhóm, vận dụng kiến thức đã học, kỹ năng trau dồi bổ sung kiến thức nhằm giải quyết công việc cụ thể.
Được sự giúp đỡ tận tình của thầygiáo hướng dẫn Ths. NGUYỄN TIẾN LỢI, cùng tập thể cán bộ nhân viên trong công ty TNHH Thực Phẩm Orion Vina chi nhánh Bắc Ninh, em đã tìm hiểu và thu thập được thông tin của Công ty về tình hình chất lượng của Công ty.
Xem thêm

34 Đọc thêm

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC QUẢN TRỊ MẠNG

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC QUẢN TRỊ MẠNG

Mục tiêu cần đạt được về kiến thức và kỹ năng sau khi kết thúc môn học:
 Kiến thức:
 Các kiến thức cơ bản về thiết lập và quản trị mạng cục bộ.
 Hiểu về hệ điều hành mạng Windows Server.
 Hiểu về hoạt động của các dịch vụ chuẩn mạng TCPIP: DNS, FTP,
Web, Mail.
 Kỹ năng:
 Các kỹ năng cơ bản trong thiết lập mạng cục bộ.
 Kỹ năng quản trị mạng cục bộ với Windows Server.
 Kỹ năng sử dụng một số công cụ hỗ trợ quản trị mạng cục bộ.
Xem thêm

4 Đọc thêm

TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ HỌC DONAL TRUMP

TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ HỌC DONAL TRUMP

tài liệu tiểu luận quản trị học,đề tài tiểu luận quản trị học,tài liệu quản trị học,đàm phán theo phong cách trump,bài giảng quản trị học,tiểu luận quản trị học vinamilk,tiểu luận quản trị học về hoạch định,các đề tài tiểu luận quản trị học,tiểu luận quản trị học làm thế nào để giữ chân nhân viên giỏi và thu hút người ta,bài tiểu luận quản trị học,mẫu bài tiểu luận quản trị học,tiểu luận quản trị học kỹ năng ra quyết định,cách làm tiểu luận quản trị học
Xem thêm

20 Đọc thêm

Báo cáo thực tập quản lý kinh doanh: công ty VinHouse Việt Nam

BÁO CÁO THỰC TẬP QUẢN LÝ KINH DOANH: CÔNG TY VINHOUSE VIỆT NAM

Với mong muốn tìm hiểu thực tế công tác quản trị trong các doanh nghiệp hiện nay. Em đã chọn công ty VinHouse Việt Nam làm điểm thực tập của mình, có thể áp dụng được những kiến thức và kỹ năng học trong sách vở, trong nhà trường vào thực tiễn doanh nghiệp , củng cố kiến thức kỹ năng học, tạo được tiền đề vững chắc sau khi ra trường. Báo cáo thực tập của em gồm 3 phần:
Phần 1: Tổng quan về công ty VinHouse Việt Nam .
Phần 2: Tình hình sản xuất và hoạt động kinh doanh của công ty.
Phần 3: Đánh giá chung và đề xuất giải pháp hoàn thiện.
Xem thêm

31 Đọc thêm