CHẤT ĐIỀU HÒA SINH TRƯỞNG THỰC VẬT

Tìm thấy 4,761 tài liệu liên quan tới tiêu đề "CHẤT ĐIỀU HÒA SINH TRƯỞNG THỰC VẬT":

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ CÓ GIẢI CHI TIẾT THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ CÓ GIẢI CHI TIẾT THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 Môn Vật lí – Đề số 03 Th ầy Đặ ng Vi ệt Hùng – Hocmai.vn Cho bi ết: h ằng s ố Pl ăng h = 6,625.10 –34 J.s; độ l ớn điện tích nguyên t ố e = 1,6.10 –19 C; t ốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 ms; s ố Avôga đrô NA = 6,02.10 23 mol –1. Câu 1. M ột con l ắc lò xo nếu treo vào đầu d ưới c ủa m ột l ực k ế lò xo r ồi kích thích cho con l ắc dao độ ng v ới biên độ A thì l ực đàn h ồi c ực ti ểu và c ực đạ i quan sát được trên l ực k ế l ần l ượt là 0 và F max . N ếu đem con l ắc lò xo đó treo tr ực ti ếp vào m ột điểm c ố đị nh trên giá không còn l ực k ế rồi kích thích dao động điều hòa v ới biên độ A thì l ực đàn h ồi tác d ụng lên giá treo sẽ A. v ẫn gi ữ nguyên nh ư c ũ. B. có giá tr ị c ực đại t ăng và giá tr ị c ực ti ểu không đổ i C. có giá tr ị c ực đạ i gi ảm và giá tr ị c ực ti ểu không đổi D. có giá tr ị c ực đạ i và c ực ti ểu đề u tăng Câu 2. Con l ắc đơn treo vào tr ần c ủa m ột thang máy c ủa m ột tòa nhà cao t ầng. Khi thang máy đi lên nhanh dần đề u, chu k ỳ dao độ ng nh ỏ c ủa con l ắc là T 1. Khi thang máy đi xu ống ch ậm d ần đề u, chu k ỳ dao độ ng nh ỏ c ủa con l ắc là T 2. Khi thang máy chuy ển độ ng th ẳng đề u, chu k ỳ dao độ ng nh ỏ c ủa con l ắc là T 3. So sánh nào sau đây là đúng? A. T 1 = T 2 < T 3. B. T 1 = T 2 > T 3. C. T 1 > T 3 > T 2. D. T 1 < T 3 < T 2. Câu 3. Một m ạch dao độ ng LC lí t ưởng c ủa m ột máy thu có độ t ự c ảm không đổ i đang b ắt được sóng vô tuy ến. N ếu t ăng điện dung c ủa t ụ điện lên 9 l ần thì t ần s ố c ủa sóng vô tuy ến thu được s ẽ A. t ăng lên 3 l ần B. gi ảm đi 3 l ần C. t ăng lên 9 l ần D. giảm đi 9 l ần Câu 4. Trên m ặt thoáng ch ất l ỏng có hai ngu ồn sóng k ết h ợp dao động cùng pha, cách nhau 18 cm. Sóng trên m ặt ch ất l ỏng có b ước sóng là λ = 4 cm. T ại m ột th ời điểm t, trên đoạn n ối hai ngu ồn, ph ần t ử t ại trung điểm nhô lên cao nh ất. Lúc đó, s ố ph ần t ử nhô lên cao nh ất trên đoạn n ối hai ngu ồn là A. 4 B. 5 C. 8 D. 9 Câu 5. Ch ọn câu phát bi ểu đúng khi nói v ề các lo ại quang ph ổ. A. Ch ỉ có nguyên t ử hi đro phát ra được quang ph ổ v ạch phát x ạ có các v ạch màu thu ộc vùng ánh sáng nhìn th ấy. B. Các v ạch t ối trong quang ph ổ vạch h ấp th ụ c ủa m ột ch ất khí không cùng vị trí so v ới các v ạch màu trong quang ph ổ v ạch phát x ạ c ủa ch ất khí đó. C. Quang ph ổ liên t ục c ủa các ch ất nóng sáng đề u không thay đổi theo nhi ệt độ và không ph ụ thu ộc thành ph ần c ấu t ạo c ủa ngu ồn sáng. D. Các v ạch trong quang ph ổ v ạch h ấp th ụ là các v ạch t ối trên nền c ủa m ột quang ph ổ liên t ục Câu 6. Cho hai ch ất điểm dao độ ng điều hòa cùng ph ươ ng, cùng t ần s ố, có ph ươ ng trình dao động t ươ ng ứng lệch pha nhau m ột góc π. Có th ể k ết lu ận r ằng A. Hai ch ất điểm luôn chuy ển độ ng không cùng chi ều. B. Trung điểm c ủa đoạn n ối hai ch ất điểm hoàn toàn không dao động C. Hai ch ất điểm không cùng lúc đi qua v ị trí cân b ằng. D. Hai dao động không th ể cùng g ốc th ời gian. Câu 7. Sóng vô tuy ến và sóng âm cùng có đặc điểm chung là A. cùng bản ch ất sóng điện t ừ vì sóng vô tuy ến có th ể truy ền âm thanh đi xa. B. tốc độ truy ền c ủa chúng đề u ph ụ thu ộc môi tr ường truy ền. C. không th ể truy ền trong chân không. D. tốc độ truy ền c ủa chúng l ớn nh ất khi ở trong ch ất chân không. Câu 8. Một v ật th ực hi ện đồ ng th ời hai dao độ ng điều hòa cùng ph ươ ng, cùng t ần s ố có ph ươ ng trình: x1 = A1cos(20t + π6) (cm; s) và x 2 = 6cos(20t + 2 π3) (cm; s). Bi ết t ốc độ c ực đạ i c ủa v ật là 200 cms. Biên độ A1 có giá tr ị là A. 14 cm. B. 10 cm. C. 6 cm. D. 8 cm.
Xem thêm

9 Đọc thêm

 CON LẮC LÒ XO

CON LẮC LÒ XO

hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí có tọa độ x = 2,5 2 cm thì có vận tốc 50cm/s. Lấy g = 10 m/s2. Tính từ lúc thả vật, thời gian vật đi được quãng đường 27,5 cm là2 2 2ssC. 5 s.D.1512Câu 19: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chukỳ và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 (s) và 8 cm. Chọn trục xx thẳng đứng chiều dương hướng xuống,gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g =10 m/s2 và π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu làA. 7/30 (s).B. 3/10 (s).C. 4 /15 (s).D. 1/30 (s).Câu 20: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100 (g) và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m.Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4 cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40π (cm/s) theophương thẳng đứng từ dưới lên. Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Thời gian ngắn nhất để vậtchuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm làA. 0,2 (s).B. 1/15 (s).C. 1/10 (s).D. 1/20 (s).Câu 21: Một lò xo có độ cứng k = 80 N/m, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với một quả cầu nhỏ có khốilượng m = 800 (g). Người ta kích thích bi dao động điều hoà bằng cách kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng theophương thẳng đứng đến vị trí cách vị trí cân bằng 10 cm rồi thả nhẹ. Khoảng thời gian quả cầu đi từ vị trí thấp nhất
Xem thêm

22 Đọc thêm

TỔNG HỢP ĐỀ THI TỐT NGHIỆP LÝ 2017 PHẦN CƠ HỌC

TỔNG HỢP ĐỀ THI TỐT NGHIỆP LÝ 2017 PHẦN CƠ HỌC

chu kì 2 s. Khi pha dao động là2thì vận tốc của vật là -20 3 cm/s. Lấy   10 . Khi vật qua vị trí có li độ 32(cm) thì động năng của con lắc làA. 0,36 J.B. 0,72 J.C. 0,03 J.D. 0,18 J.Câu 6. (Đ201-2017) Câu 31: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa vớicùng biên độ. Gọi m1 , F1 và m2 , F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắcthứ hai. Biết m1  m2  1,2 kg và 2F2  3F1 . Giá trị của m1 làA. 720 g.B. 400 g.C. 480 g.D. 600 g.Câu 7. (Đ201-2017) Câu 38: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định2ở nơi có gia tốc trọng trường g   (m/s2). Cho con lắc dao động điềuhòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộccủa thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t. Khối lượng của con lắcgần nhất giá trị nào sau đây?A. 0,65 kg.B. 0,35 kg.C. 0,55 kg.D. 0,45 kg.Câu 8. (Đ201-2017) Câu 34: Tiến hành thí nghiệm do gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được
Xem thêm

Đọc thêm

BÀI TẬP TN DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ HAY

BÀI TẬP TN DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ HAY

BT VIẾT PT DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒAI. Phương phápPT dạng: x = A cos(ωt + ϕ )1. Tìm A:- Giả thiết cho- CT: A =AB S= ; AB là quỹ đạo chuyển động, S là quãng đường dao động trong 124T- CT: vmax = ωA; amax = ω2A;vω- CT: A 2 = x 2 + ( ) 2 ;2. Tìm ω: Ngoài các CT trên, các công thức:- CT: T =2πω;f =; a = -ω2x.ω2π3. Tìm φ: Sơ đồ pha các vị trí đặc biệt- Tại thời điểm ban đầu vật đi từ vị trí nào thì chọn pha tương ứng, nếu đi theochiều dương chọn pha âm, nếu đi theo chiều âm chọn pha dương
Xem thêm

Đọc thêm

Giáo án vật lí 12 (2014 2015)

GIÁO ÁN VẬT LÍ 12 (2014 2015)

Chương I. DAO ĐỘNG CƠ Tiết 12 . DAO ĐỘNG DIỀU HÒA Ngày soạn : 1782014 Ngày dạy : ............................... I. MỤC TIÊU Nêu được: Định nghĩa dao động điều hòa, các khái niệm li độ, biên độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu. Viết được: Phương trình của dao động điều hòa, công thức liên hệ giữa tần số góc, chu kì và tần số, công thức vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa. Vẽ được đồ thị của li độ theo thời gian với pha ban đầu bằng không. Làm được các bài tập tương tự như trong sgk. II. ĐỒ DÙNG Con lắc đơn. Chuẩn bị hình vẽ miêu tả sự dao động của hình chiếu điểm P của điểm M trên đường kính P1P2. Chuẩn bị thí nghiệm minh họa hình 1.4 III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Tiết 1 1. Ổn định lớp 2. Nội dung bài mới Hoạt động 1: Tìm hiểu dao động cơ. + Mục tiêu: Nêu được định nghĩa dao động cơ, dao động tuần hoàn. Hoạt động của GV và HS Nội dung Cho học sinh quan sát dao động của con lắc đơn. Giới thiệu một số dao động tuần hoàn. Yêu cầu học sinh nêu định nghĩa dao động tuần hoàn. I. Dao động cơ 1. Thế nào là dao động cơ? Dao động cơ là chuyển động qua lại của vật quanh một vị trí cân bằng. 2. Dao động tuần hoàn Dao động tuần hoàn là dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, gọi là chu kì, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ. Hoạt động 2: Tìm hiểu phương trình của dao động điều hòa. + Mục tiêu: Nêu được các khái niệm li độ, biên độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu. Nêu được định nghĩa dao động điều hòa, viết được phương trình của dao động điều hòa. Hoạt động của GV và HS Nội dung Vẽ hình 1.1 Dẫn dắt để học sinh tìm ra biểu thức xác định tọa độ của P. Yêu cầu học sinh thực hiện C1. Giới thiệu khái niệm dao động điều hòa. Giới thiệu phương trình dao động điều hòa và các đại lượng trong phương trình. Thực hiện thí nghiệm hình 1.4 Yêu cầu học sinh rút ra mối liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa. Nêu qui ước chọn trục làm gốc để tính pha dao động. II. Phương trình của dao động điều hòa 1. Ví dụ Xét điểm M chuyển động tròn đều theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ) với tốc độ góc  trên quỹ đạo tâm O bán kính OM = A. + Ở thời điểm t = 0, điểm M ở vị trí M0 được xác định bởi góc . + Ở thời điểm t bất kì Mt được xác định bởi góc (t + ). + Hình chiếu của Mt xuống trục Ox là P có tọa độ: x = = Acos(t + ). Vì hàm sin hay cosin là một hàm điều hòa, nên dao động của điểm P được gọi là dao động điều hòa. 2. Định nghĩa : Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian. 3. Phương trình : Phương trình dao động: x = Acos(t + ) Trong đó: + A là biên độ dao động (A > 0). Nó là độ lệch cực đại của vật; đơn vị m, cm. + (t + ) là pha của dao động tại thời điểm t; đơn vị rad. +  là pha ban đầu của dao động; đơn vị rad. 4. Chú ý + Điểm P dao động điều hòa trên một đoạn thẳng luôn luôn có thể dược coi là hình chiếu của một điểm M chuyển động tròn đều trên đường kính là đoạn thẳng đó. + Đối với phương trình dao động điều hòa x = Acos(t + ) ta qui ước chọn trục x làm gốc để tính pha của dao động. IV. TỔNG KẾT BÀI HỌC Củng cố: + Định nghĩa dao động điều hòa. + Phương trình dao động điều hòa. + Mối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều. BTVN: 7, 9, 10 SGK. Nhận xét về giờ học Yêu cầu học sinh về đọc tiếp bài “Dao động điều hòa”.
Xem thêm

128 Đọc thêm

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG 1 DAO ĐỘNG CƠ ĐẶNG VIỆT HÙNG

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG 1 DAO ĐỘNG CƠ ĐẶNG VIỆT HÙNG

Câu 26: Một lò xo có khối lượng nhỏ không đáng kể, chiều dài tự nhiện l0, độ cứng k, treo thẳng đứng. Treovật m1 = 100 g vào lò xo thì chiều dài của nó là 31 cm; treo thêm vật m2 = 100 g vào lò xo thì chiều dài củalò xo là 32 cm. Cho g = 10 m/s2. Độ cứng của lò xo làA. 100 N/m.B. 1000 N/m.C. 10 N/m.D. 50 N/mCâu 27: Một vật dao động có phương trình li độ x = 4cos(5t) cm. Quãng đường vật đi từ thời điểm t1 = 0,1 sđến t 2 =2πs là5A. S = 14,73 cm.B. S = 3,68 cm.C. S = 15,51 cm.D. 12,34 cm.Câu 28: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớnA. và hướng không đổi.B. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.C. tỉ lệ với bình phương biên độ.D. không đổi nhưng hướng thay đổi.Câu 29: Một chất điểm dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O, trên quỹ đạo MN = 20 cm. Thời gianchất điểm đi từ M đến N là 1 s. Chọn trục toạ độ có chiều dương từ M đến N, gốc thời gian lúc vật đi qua vịtrí cân bằng theo chiều dương. Quãng đường mà chất điểm đã đi qua sau 9,5 s kể từ lúc t = 0 làA. 190 cmB. 150 cmC. 180 cm
Xem thêm

Đọc thêm

DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ31

DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ31

B. 16π cm/sC. 4π cm/sD. 20 cm/sCâu 4. Tìm phát biểu đúng về dao động điều hòa?A. Trong quá trình dao động của vật gia tốc luôn cùng pha với li độB. Trong quá trình dao động của vật gia tốc luôn ngược pha với vận tốcC. Trong quá trình dao động của vật gia tốc luôn cùng pha với vận tốcD. không có phát biểu đúngCâu 5. Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng không khiA. li độ cực đạiB. li độ cực tiểuC. vận tốc cực đạiD. vận tốc bằng 0Câu 6. Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra điểm giới hạn thìA. Chuyển động của vật là chậm dần đều.B. thế năng của vật giảm dần.C. Vận tốc của vật giảm dần.D. lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần.Câu 7. Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoàA. Cùng pha so với li độ.B. Ngược pha so với li độ.C. Sớm pha π/2 so với li độ.D. Trễ pha π/2 so với li độ.Câu 8. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 3cos(πt + )cm, pha dao động của chấtđiểm tại thời điểm t = 1s làA. 0(cm).B. 1,5(s).C. 1,5π (rad).D. 0,5(Hz).Câu 9. Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa, ta xác định được:
Xem thêm

16 Đọc thêm

KHÁI QUÁT CÔNG NGHỆ ĐÚC

KHÁI QUÁT CÔNG NGHỆ ĐÚC

Nội dung tài liệu: Đúc( Casting Molding ) I. Đúc áp lực ( casting ) 1. Khái quát về phương pháp đúc 2. Định nghĩa và lịch sử của phương pháp đúc. 2.1 Khái quát về công đoạn sử dụng phương pháp đúc, máy đúc 2.2 Đặc trưng của vật đúc 3. Hợ p kim Nhôm sử dụ ng trong phương pháp đúc 3.1 Phân loại và thành phầ n hóa học của Hợp kim nhôm sử dụng trong phương pháp đúc 3.2 Các tính chất và các đặc trưng của hợp kim sử dụng trong phương pháp đúc II. Đúc ( molding ) 1. Khái lượ c về gia công đúc 1.1 Nguyên lý gia công đúc 1.2 Các phưng pháp đúc 2. Khuôn đúc 2.1 Thiết kế sản phẩm và khuôn đúc 3. Chất lư ợng của vật đúc 3.1 Độ chính xác kích thước của sản phẩm đúc 3.2 Tính chất cơ học của sản phẩm đúc 3.3 Xử lý gia nhiệt và hút ẩm cho sản phẩm đúc 3.4 Phế phẩm đúc
Xem thêm

36 Đọc thêm

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lý năm 2015 - ĐH Tây Nguyên

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM 2015 - ĐH TÂY NGUYÊN

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lý năm 2015 - ĐH Tây Nguyên Câu 1: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Điểm treo là Q. Độ cứng lò xo là 10N/m. Từ vị trí cân bằng, nâng vật lên 1 đoạn 30cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa thì thấy chu kỳ dao động là 1 giây. Lấy g = 10 = pi^2 (m/s^2). Lực đẩy cực đại tác dụng lên điểm Q là A. 3 N B. 2,5 N C. 0,5 N D. 5 NCâu 2: Treo con lắc đơn tại vị trí có gia tốc trọng trường g = 10 = pi^2 (m/s^2), chiều dài dây treo là 1m. Bỏ qua lực cản. Kéo vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 6 độ rồi buông nhẹ cho vật dao động. Chọn gốc thời gian khi buông vật, chiều dương là chiều chuyển động của vật ngay khi buông vật. Phương trình dao động của vật nhỏ là Câu 3: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với biên độ 10cm. Trong 1s, quãng đường lớn nhất vật đi được là 10cm. Trong 2s, quãng đường lớn nhất vật đi được là A. 20√2 cm B. 50cm C. 10√3cm D. 20cm Câu 5: Con lắc lò xo có tần số dao động riêng là f0. Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 thì biên độ dao động khi ổn định là A. Khi giữ nguyên biên độ F0 mà tăng dần tần số ngoại lực đến f2 thì thấy biên độ dao động khi ổn định vẫn là A. Lực cản môi trường không thay đổi. Biểu thức nào sau đây là đúng Câu 8: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng           A. 0,50Hz              B. 2,00Hz                  C. 0,57Hz               D. 1,75Hz       A. 4cm              B. 10cm                 C. 1cm                  D. 25cm            A. 5√3 cm                  B. 10cm                       C. 0                    D. 5cm                  A. cân bằng                           B. lò xo không bị biến dạng                 C. biên trên                           D. Biên dưới Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn ∆l. Từ vị trí cân bằng đưa vật đến vị trí sao cho lò xo giãn một đoạn 3∆l rồi buông nhẹ cho vật dao động với chu kỳ T. Trong một chu kỳ, thời gian lực đàn hồi cùng chiều với lực hồi phục làA. T/6 B. 5T/6 C. T/12 D. 11T/12 Câu 16: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang, vật có khối lượng m. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng dao động là µ. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn sao cho năng lượng ban đầu là W rồi buông nhẹ cho vật dao động. Gia tốc trọng trường là g. Quãng đường S vật đi được kể từ khi buông tay đến khi vật dừng hẳn được tính theo biểu thứcCâu 17: Một vật dao động quanh vị trí cân bằng O. Thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là là 0,25 giây. Tần số góc dao động của vật làA. 2pi rad B. pi rad C. 8pi rad D. 4pi rad Câu 18: Một vật dao động điều hòa. Khi ly độ là 10cm thì động năng gấp 4 lần thế năng. Khi ly độ là 5cm thì tỉ số giữa động năng và thế năng làA. 8 B. 9 C. 19 D. 2Câu 19: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng đạt giá trị cực đại làA. 2pi/ω B. pi/ω C. pi/2ω D. pi/4ω Câu 20: Con lắc lò xo dao động quanh vị trí cân bằng O. Lực hồi phụcA. triệt tiêu ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiênB. đổi chiều ở biênC. luôn hướng về vị trí lò xo có chiều dài tự nhiênD. luôn hướng về vị trí cân bằng Câu 21: Một con lắc lò xo dựng ngược trên mặt sàn nằm ngang, vật là một đĩa nhỏ khối lượng 100g, độ cứng của lò xo là 10N/m. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 (m/s^2). Bỏ qua mọi lực cản. Khi đĩa đang ở vị trí cân bằng, từ độ cao 1,5m so với đĩa, thả một vật nhỏ khối lượng 100g, vật nhỏ va chạm với đĩa, dính vào đĩa và dao động với biên độ là A. 20√15 cm B. 10√15 cm C. 20 cm D. 40 cm Câu 24: Một con lắc lò xo với vật có khối lượng m1 thì dao động điều hòa với chu kỳ 0,15s. Nếu vật có khối lượng m2 thì dao động điều hòa với chu kỳ 0,12s. Nếu vật có khối lượng m1-m2 thì chu kỳ dao động điều hòa làA. 0,090s B. 0,200s C. 0,192s D. 0,094sCâu 25: Con lắc lò xo treo trên mặt phẳng nghiêng góc 300 so với mặt phẳng nằm ngang. Lò xo có độ cứng 10N/m, vật có khối lượng 1kg. Ở vị trí O lò xo giãn ra một đoạn 12,5cm. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,01. Từ vị trí O, kéo vật ra sao cho lò xo giãn thêm một đoạn 10cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 = pi^2 (m/s^2). Tốc độ dao động cực đại sau khi vật qua vị trí O lần đầu tiên làA. 62,64cm/s B. 62,67cm/s C. 62,78cm/s D. 62,77cm/s Câu 28: Một dao động riêng chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn để trở thành dao động cưỡng bức. Kết luận nào sau đây là saiA. Lực cản môi trường càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức càng nhỏB. Biên độ ngoại lực càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớnC. Độ chênh lệch tần số dao động ngoại lực và tần số dao động riêng càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức càng nhỏD. Khi tần số dao động ngoại lực bằng tần số dao động riêng thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị bé nhất Câu 29: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và tần số f. Tốc độ trung bình của vật trong nửa chu kỳ được tính bằng biểu thức Câu 30: Con lắc đơn treo trên trần một xe ô tô. Vật nhỏ có khối lượng 100g. Xe ô tô chuyển động trên phương ngang nhanh dần không vận tốc đầu đến khi vận tốc đạt 10m/s thì xe đi được quãng đường 20m. Kéo vật về phía sau đuôi xe lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 19 độ rồi buông nhẹ cho vật dao động. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 (m/s^2). Bỏ qua lực cản của không khí. Lực căng cực đại của dây treo trong quá trình dao động gần giá trị nào nhất sau đây:A. 1,110N B. 1,040N C. 1,144N D. 1,007NCâu 31: Con lắc lò xo treo trong thang máy. Khi thang máy đứng yên, vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 3cm và chu kỳ là 0,4s. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 = pi^2 (m/s^2). Khi vật nhỏ ở vị trí cân bằng và đang đi xuống thì thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s^2. Biên độ dao động của vật nhỏ làA. 3,8cm B. 3,4cm C. 3,1cm D. 2,2cmCâu 32: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng vào mùa hè. Nhiệt độ trung bình trong mùa hè là 29  độ. Khi mùa đông về, nhiệt độ trung bình là 17 độ. Hệ số nở dài của dây treo con lắc là 10^-4(K-1). Tính theo nhiệt độ trung bình, vào mùa đông, trong một ngày đêm, đồng hồ chạyA. chậm 51,86s B. nhanh 51,82s C. nhanh 51,86s D. chậm 51,82sCâu 33: Ly độ và tốc độ của một vật động điều hòa liên hệ với nhau theo biểu thức 10^3.x^2 = 10^5-v^2. Trong đó x và v lần lượt tính theo đơn vị cm và cm/s. Lấy π2 = 10. Khi gia tốc của vật là 50 m/s2 thì tốc độ của vật là A. 50pi cm/s B. 0 C. 50pi√3 cm/s D. 100pi cm/s Câu 34: Chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10√5 cm. Ban đầu, chất điểm có ly độ là x0 thì tốc độ của chất điểm là v0. Khi ly độ của chất điểm là 0,5x0 thì tốc độ của chất điểm là 2v0. Ly độ x0 bằngA. 5√5 cm B. 10cm C. 5√15 cm D. 20 cm Câu 36: Để đo gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí (không yêu cầu xác định sai số), người ta dùng bộ dụng cụ gồm con lắc đơn; giá treo; thước đo chiều dài; đồng hồ bấm giây. Người ta phải thực hiện các bước: a. Treo con lắc lên giá tại nơi cần xác định gia tốc trọng trường g b. Dùng đồng hồ bấm dây để đo thời gian của một dao động toàn phần để tính được chu kỳ T, lặp lại phép đo 3 lần c. Kích thích cho vật dao động nhỏ d. Dùng thước đo 3 lần chiều dài l của dây treo từ điểm treo tới tâm vật Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trênA. a, b, c, d, e, f B. a, d, c, b, f, e C. a, c, b, d, e, f D. a, c, d, b, f, e Câu 37: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 3s, biên độ A = 1cm. Trong khoảng thời gian 1s, tốc độ trung bình của vật không thể nhận giá trị nào sau đâyA. √3 cm/s B. √2 cm/s C. 2 cm/s D. 1 cm/s Câu 38: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình  Từ thời điểm t1 = 1997s đến thời điểm t2 = 2015s vật đi được quãng đường làA. 23cm B. 22,5cm C. 24cm D. 23,5cm Câu 39: Một con lắc đơn đặt không gian giữa hai bản tụ song song. Khoảng cách giữa hai bản tụ là d. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U. Chiều dài dây treo là l. Vật nhỏ của con lắc đơn có khối lượng m và được tích điện q. Kích thích cho vật dao động với biên độ nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với hai bản tụ. Gia tốc trọng trường là g. Chu kỳ dao động được tính bằng biểu thứcCâu 40: Một vật dao động điều hòa với tần số f. Thời gian dài nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A làA.1/ 6fB. 1/12fC. 1/3fD. 1/4f Câu 41: Hai con lắc đơn treo cạnh nhau có tần số dao động bé là f1 và f2 với f1 < f2. Kích thích để hai con lắc dao động điều hòa trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Thời gian giữa hai lần liên tiếp hai con lắc qua vị trí cân bằng theo cùng một chiều là Câu 42: Một vật dao động điều hòa với tần số 10Hz. Gia tốc cực đại của vật là 100pi m/s^2. Tốc độ cực đại của vật làA. 20 m/s B. 10 m/s C. 2,5 m/s D. 5 m/s Câu 45: Con lắc đơn dao động nhỏ đưa từ mặt đất lến cao thìA. Tần số tăng rồi giảm B. Tần số dao động tăng C. Tần số không đổi D. Tần số dao động giảm Câu 46: Hai vật dao động điều hòa trên cùng một phương, cùng một vị trí cân bằng, cùng biên độ A và tần số. Hai dao động lệch pha nhau 2pi/3. Khi vật thứ nhất tới vị trí cân bằng và đang đi theo chiều âm thì vật thứ hai có thể có ly độ là Câu 47: Con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình , t tính theo đơn vị giây. Khi t = 0,135s thì pha dao động làA. 0,57 rad B. 0,75 rad C. 0,96 rad D. 0,69 rad Câu 48: Một vật có khối lượng 0,5kg dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với biên độ 69cm. Trong 1 phút vật thực hiện được 120 dao động. Cơ năng của vật làA. 18,8 J B. 18,8.10^4 J C. 37,6 J D. 37,6. 10^4 J Câu 49: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ 8cm. Khi vật tới vị trí động năng bằng thế năng thì giữ cố định một vị trí trên lò xo cách vật một khoảng bằng 3/4 chiều dài của lò xo khi đó. Biên độ dao động của vật làA. √42 cm B. 4√3 cm C. √44 cm D. 2√3 cm Câu 50: Hai con lắc lò xo có độ cứng giống nhau và các vật nhỏ lần lượt là m1, m2. Kích thích cho hai vật dao động điều hòa với biên độ A1 = 2A2. Khi đó tần số dao động của hai con lắc lần lượt là f1 và f2. Biểu thức đúng là ---------Hết---------   Đáp án Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lý năm 2015 - ĐH Tây Nguyên Tuyensinh247 tiếp tục cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2015 của các trường, các em thường xuyên theo dõi. Nguồn: GV.Trần Quốc Lâm - ĐH Tây Nguyên
Xem thêm

9 Đọc thêm

XÁC ĐỊNH THỜI ĐIỂM VẬT ĐI QUA LI ĐỘ X0 – VẬN TỐC VẬT ĐẠT GIÁ TRỊ V0

XÁC ĐỊNH THỜI ĐIỂM VẬT ĐI QUA LI ĐỘ X0 – VẬN TỐC VẬT ĐẠT GIÁ TRỊ V0

D. s.4. Một vật DĐĐH với phương trình x  4cos(4πt + π/6)cm. Thời điểm thứ 2009vật qua vị trí x  2cm kể từ t  0, làA)s.B)C)D) Đáp ánkhác5. Một vật dao động điều hòa có phương trình x  8cos10πt. Thời điểm vật đi quavị trí x  4 lần thứ 2008 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :1243030A.(s).B.(s)C.(s)D.(s)6. Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T  1,5s, biênđộ A  4cm, pha ban đầu là 5π/6. Tính từ lúc t  0, vật có toạ độ x  2 cm lầnthứ 2005 vào thời điểm nào:A. 1503sB. 1503,25sC. 1502,25sD.1503,375s
Xem thêm

5 Đọc thêm

CHƯƠNG I CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

CHƯƠNG I CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

DẠNG 1. CÁC ĐẶC TRƯNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Câu 1: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng A. 0,5ms. B. 1ms. C. 2ms. D. 3ms. Câu 2: Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của nó là v1 = 40cms, khi vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50cm. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30cms là A. 4cm. B.  4cm. C. 16cm. D. 2cm. Câu 3: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x cos 6 1   ( 0  t ) cm. Li độ của vật khi pha dao động bằng (600 ) là A. 3cm. B. 3cm. C. 4,24cm. D. 4,24cm. Câu 4: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là A. 2s. B. 30s. C. 0,5s. D. 1s. Câu 5: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 t + 3)(cm). Vận tốc của vật khi có li độ x = 3cm là A. 25,12cms. B.  25,12cms. C.  12,56cms. D. 12,56cms. Câu 6: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 t + 3)(cm). Lấy 2  = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là A. 12cms2 . B. 120cms2 . C. 1,20ms2 . D. 60cms2 . Câu 7: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = 3cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng. A. v = 0,16ms; a = 48cms2 . B. v = 0,16ms; a = 0,48cms2 . C. v = 16ms; a = 48cms2 . D. v = 0,16cms; a = 48cms2 . Câu 8: Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của vật là v1 = 40cms, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 = 50cms. Tần số của dao động điều hòa là A. 10 (Hz). B. 5 (Hz). C. (Hz). D. 10(Hz). TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2 0962.134.575 2 0979.899.036 Câu 9: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v = 20  3 cms. Chu kì dao động của vật là A. 1s. B. 0,5s. C. 0,1s. D. 5s. Câu 10: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cms và gia tốc ở vị trí biên là 2ms2 . Lấy 2  = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là A. 10cm; 1s. B. 1cm; 0,1s. C. 2cm; 0,2s. D. 20cm; 2s. Câu 11: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là A. 2,5cm. B. 5cm. C. 10cm. D. 12,5cm. Câu 12: Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi quan vị trí cân bằng là 1cms và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57cms2 . Chu kì dao động của vật là A. 3,14s. B. 6,28s. C. 4s. D. 2s. Câu 13: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động 10cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng A. 2,5ms2 . B. 25ms2 . C. 63,1ms2 . D. 6,31ms2 . Câu 14: Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1 = 3cm và v1 = 60 3 cms. tại thời điểm t2 có li độ x2 = 3 2 cm và v2 = 60 2 cms. Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng A. 6cm; 20rads. B. 6cm; 12rads. C. 12cm; 20rads. D. 12cm; 10rads Câu 15: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là A và chu kì T. Tại điểm có li độ x = A2 tốc độ của vật là A. T A . B. 2T 3A . C. T 3 A 2  . D. T 3A . Câu 16: Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn với tốc độ dài 160cms và tốc độ góc 4 rads. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hoà với biên độ và chu kì lần lượt là A. 40cm; 0,25s. B. 40cm; 1,57s. C. 40m; 0,25s. D. 2,5m; 1,57s. Câu 17: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v = 120cos20t(cms), với t đo bằng giây. Vào thời điểm t = T6(T là chu kì dao động), vật có li độ là A. 3cm. B. 3cm. C. 3 3 cm. D. 3 3 cm. Câu 18: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2 0962.134.575 3 0979.899.036 A. tần số dao động. B. chu kì dao động. C. chu kì riêng của dao động. D. tần số riêng của dao động. Câu 19: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà: A. Vận tốc luôn trễ pha 2 so với gia tốc. B. Gia tốc sớm pha  so với li độ. C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau. D. Vận tốc luôn sớm pha 2 so với li độ. Câu 20: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi A. cùng pha với vận tốc. B. ngược pha với vận tốc. C. sớm pha 2 so với vận tốc. D. trễ pha 2 so với vận tốc. Câu 21: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là A. đường parabol. B. đường tròn. C. đường elip. D. đường hypebol. Câu 22: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là A. đoạn thẳng. B. đường thẳng. C. đường hình sin. D. đường parabol. Câu 23: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t +  ), các đại lượng, , ( t + ) là những đại lượng trung gian cho phép xác định A. li độ và pha ban đầu. B. biên độ và trạng thái dao động. C. tần số và pha dao động. D. tần số và trạng thái dao động. Câu 24: Chọn phát biểu không đúng. Hợp lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hoà A. có biểu thức F = kx. B. có độ lớn không đổi theo thời gian. C. luôn hướng về vị trí cân bằng. D. biến thiên điều hoà theo thời gian. Câu 25: Con lắc lò xo dao động điều hoà khi gia tốc a của con lắc là A. a = 2x2 . B. a = 2x. C. a = 4x2 . D. a = 4x. Câu 26: Gọi T là chu kì dao động của một vật dao động tuần hoàn. Tại thời điểm t và tại thời điểm (t + nT) với n nguyên thì vật A. chỉ có vận tốc bằng nhau. B. chỉ có gia tốc bằng nhau. C. chỉ có li độ bằng nhau. D. có mọi tính chất(v, a, x) đều giống nhau. Câu 27: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng 12 vận tốc cực đại thì vật có li độ bằng bao nhiêu? A. A 2 . B. A 3 2. C. A 3 . D. A 2 . Câu 28: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2 0962.134.575 4 0979.899.036 A. lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. C. lực tác dụng bằng không. D. lực tác dụng đổi chiều. Câu 29: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ? A. x = 5cos t(cm). B. x = 3tsin(100 t +6)(cm). C. x = 2sin2 (2 t +6)(cm). D. x = 3sin5 t + 3cos5 t(cm). Câu 30: Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = 12sint 16sin3t. Nếu vật dao động điều hoà thì gia tốc có độ lớn cực đại là A. 12 2  . B. 24 2  . C. 36 2  . D. 48 2  . Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc v, li độ x. Các giá trị cực đại của vận tốc, gia tốc, động năng tương ứng là , , . 0 a0 W0 v Công thức xác định chu kỳ dao động T nào sau đây là Sai: A. 2 . T  A m W0 B. 2 . 0 T  A v C. 2 . T   a0 A D. 2 . 2 2 T   A  x v Câu 32: Một vật dao động điều hòa với phương trình x  6 cos( 2t   )cm. Tại thời điểm pha của dao động bằng 1 6 lần độ biến thiên pha trong một chu kỳ, tốc độ của vật bằng A. 6 cm s. B. 12 3 cm s. C. 6 3 cm s. D. 12 cm s. Câu 33: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực tiểu khi: A. Gia tốc có độ lớn cực đại B. Li độ cực đại C. Li độ bằng không D. Li độ cực tiểu Câu 34: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t  ), tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ x = A2 và đang chuyển động về gốc tọa độ thì pha ban đầu  bằng: A.   3 B. + 6 C.   6 D. + 3 Câu 35: Kết luận nào sau đây là sai? Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A thì: A. Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ A đến điểm có li độ +A B. Gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ A đến điểm có li độ 0 C. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ A đến điểm có li độ 0 D. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ A đến điểm có li độ +A Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = A cos( 5t   2) .Véc tơ vận tốc và gia tốc sẽ có cùng chiều dương của trục Ox trong khoảng thời gian nào(kể từ thời điểm ban đầu t = 0) sau đây? TRẮC NGHIỆM LTĐH NGUYỄN THẾ THÀNH – THPT HIỆP HÒA 2 0962.134.575 5 0979.899.036 A. 0,2s < t < 0,3s B. 0,0s < t < 0,1s C. 0,3s < t < 0,4s D. 0,1s < t < 0,2s Câu 37: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi: A. Chậm pha  2 so với li độ B. Ngược pha với vận tốc C. Cùng pha với vận tốc D. Sớm pha  2 so với vận tốc Câu 38: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, tại các thời điểm t1, t2 vận tốc và gia tốc của vật tương ứng có giá trị là 10 3( ), 1 ; 2 1 1 v  cm s a   m s 10( ), 3 . 2 2 2 v   cm s a   m s Vận tốc cực đại của vật là A. 20cm s. B. 10 6cms. C. 10 5cms. D. 20 3cms. Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm. Khi chất điểm có tốc độ là 50 3cms thì gia tốc của nó có độ lớn là 500 cms2 . Tốc độ cực đại của chất điểm là A. 50 cms. B. 80 cms. C. 4 ms. D. 1 ms . Câu 40: Một dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ). Khi vận tốc của vật cực đại thì A. li độ cực đại. B. li độ cực tiểu. C. gia tốc cực đại hoặc cực tiểu. D. gia tốc bằng không. Câu 41: Vật đang dao động điều hòa dọc theo đường thẳng. Một điểm M nằm trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật, tại thời điểm t thì vật xa điểm M nhất, sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là Δt thì vật gần điểm M nhất. Độ lớn vận tốc của vật sẽ đạt được cực đại vào thời điểm: A. t t   . B. 2 t t   . C. 2 4 t t   . D. 2 t t   . Câu 42: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2t 2) (cm) (t đo bằng giây). Gia tốc của vật tại thời điểm t = 112 (s) là: A. 4 ms2 B. 2 ms2 C. 9,8 ms2 D. 10 ms2 Câu 43: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 50 cms. Khi chất điểm có tốc độ là 40 cms thì gia tốc của nó có độ
Xem thêm

36 Đọc thêm

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM MÔN VẬT LÝ LỚP 11 TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN BẮC NINH NĂM HỌC 2015 2016

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM MÔN VẬT LÝ LỚP 11 TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN BẮC NINH NĂM HỌC 2015 2016

động theo phương thẳng đứng với biên độ 8 cm thì trong một chu kì dao động T thời gian lò xo bị nénlà:A. T/6B. T/3C. T/4D. T/2Câu 35: Con lắc lò xo có độ cứng k  100N / m , khối lượng vật nặng m  500g . Lấy g  10m / s2 .Cho con lắc dao động điều hòa thẳng đứng. Lực đàn hồi của lò xo lúc vật đi qua vị trí cách vị trí cânbằng 3cm về phía trên làA. 5 NB. 8 NC. 1 ND. 2 NCâu 36: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một nơi có gia tốc rơi tự do g=10m/s 2, có độ cứng củalò xo k=50N/m. Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá treo lần lượtlà 4N và 2N. Vận tốc cực đại của vật là:A. 40 5 cm/sB. 50 5 cm/sC. 60 5 cm/sD. 30 5 cm/sCâu 37: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2sin(4t + /6)cm. Quãng đường đi được củavật trong 0,25s đầu tiên là :A. -1cmB. 1cmC. 2cmD. 4cmCâu 38: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với chu kì T. Khi con lắc lò xo này dao độngđiều hoà theo phương tạo thành góc 450 so với phương nằm ngang thìA. tần số dao động của con lắc không thay đổiB. độ biến dạng của lò xo ở VTCB không thay đổi
Xem thêm

5 Đọc thêm

132 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DAO ĐỘNG CƠ HỌC CÓ ĐÁP ÁN

132 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DAO ĐỘNG CƠ HỌC CÓ ĐÁP ÁN

D. 0,250 kg.Câu 93. Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số biến thiên của li độ.Câu 94. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.Câu 95. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng vàmốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng vàthế năng của vật bằng nhau làA. .B. .C..D. .Câu 96. Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) lúc vậtở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?A. Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng 0,5A.B. Sau thời gian, vật đi được quãng đường bằng 2A.
Xem thêm

17 Đọc thêm

ĐỀ THI THỬ VẬT LÝ 2016

ĐỀ THI THỬ VẬT LÝ 2016

2Câu 11 :(ID: 117423) Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dao động điều hòa ?A . Li độ của dao động biến thiên theo thời gian theo định luật dạng sin hay cosin.B . Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.C . Gia tốc của vật luôn ngược pha với li độ.D . Vận tốc của vật luôn đồng pha với li độ.Câu 12:(ID: 117424) Âm thanh ( âm nghe được ) có tần sốA . lớn hơn 20 000HzB . nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 HzC . Có thể nhận giá trị bất kì.D . Nhỏ hơn 16 HzCâu 13: (ID: 117425) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểmA . Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.B . gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.C . Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.D . Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.Câu 14: (ID: 117426) Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm có thể giúp ta phân biệt được hai âm loại nàotrong các loại dưới đây ?A . Có cùng biên độ phát ra trước hay sau bởi cùng một nhạc cụ .B . Có cùng tần số phát ra trước hay sau bởi cùng một nhạc cụ.C . Có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.D . Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau .Câu 15 :(ID: 117427) Một mạch dao động , gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dungC , đang thực hiện dao động điện từ tự do. Chu kỳ của dao động trong mạch làA . 2𝜋1LC
Xem thêm

17 Đọc thêm

TIẾT 2. BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

TIẾT 2. BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

VD 5. Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhπx = 10cos(10πt 3+ ), x tính bằng cm,t tính bằng s.Tần số góc và chu kì dao động của vật là:A. 10π(rad/s); 0,032s.B. 5π(rad/s); 0,2s.C.10π(rad/s); 0,2s.D.5π(rad/s); 1,257s.VD 6. Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là mộtđoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là:A. 10cm. B.5cm.C. 2,5cm.D.7,5cm.VD 7. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương oxvới phương trình x = 6cos(4t - π/2) , với x tính bằng cm,t tính bằng s . Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là:A.144cm/s2. B. 96cm/s2. C. 24cm/s2. D. 1,5cm/s2 Bài 8 : Một chất điểm thực hiện dao động điều hoàvới chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chấtđiểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó bằng:A. 1m/s.B. 2m/s.C. 0,5m/s.D. 3m/s.
Xem thêm

27 Đọc thêm

TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT PHÂN DẠNG THEO CHƯƠNG VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT PHÂN DẠNG THEO CHƯƠNG VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

A. cùng pha.B. ngược pha.C. lệch pha nhau π/2.D. lệch pha nhau 2π/3.Câu 33: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.B. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.C. Cung cấp cho hệ một phần năng lượng đúng bẳng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kỳ.D. Tác dụng vào vật một ngoại lực không đổi theo thời gianCâu 34: Từ vị trí cân bằng ( tọa độ bằng không), ta truyền cho quả cầu của con lắc lò xo một vận tốc v0 . Xét các trường hợp sau(1) Vận tốc ban đầu v0 hướng thẳng đứng xuống dưới.(2) Vận tốc ban đầu v0 hướng thẳng đứng lên trên.Chọn chiều dương hướng lên thì Điều nào sau đây là sai?A. Cơ năng trong hai trường hợp là như nhau.B. Độ lớn và dấu của Pha ban đầu trong hai trường hợp là như nhauC. Chu kì trong hai trường hợp là như nhau.D. Biên độ dao động trong hai trường hợp là như nhau.Câu 35: Trong thí nghiệm khảo sát về con lắc đơn nhận xét nào đưới đây là đúng:A. Chu kỳ của con lắc tỉ lệ thuận với chiều dài sợi dây.B. chu kỳ của con lắc tăng khi tăng khối lượng vật nặngC. Khi tăng biên độ góc từ 50 đến gần 100 thì chu kỳ của con lắc tăng theo.D. chu kỳ của con lắc không phụ thuộc vào khối lượng của vật năng.Câu 36: Chọn câu nói sai khi nói về dao động:A. Dao động của cây khi có gió thổi là dao động cưỡng bức.B. Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trì.C. Dao động của pittông trong xilanh của xe máy khi động cơ hoạt động là dao động điều hoà.D. Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát và lực cản môi trường luôn là dao động điều hoà.Câu 37: Kết luận nào sau đây không đúng ? Đối với mỗi chất điểm dao động cơ điều hòa với tần số f thìA. vận tốc biến thiên điều hòa với tần số f.
Xem thêm

43 Đọc thêm

0TUYỂN TẬP CÁC BÀI TẬP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

0TUYỂN TẬP CÁC BÀI TẬP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Đại cương về dao động điều hòa Câu 1: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về trạng thái ban đầu gọi là gì? A. Tần số dao động B. Pha dao động C. Chu kì dao động D. Tần số góc Câu 2: Kết luận nào dưới đây đúng? A. Chu kì của dao động tuần hoàn là khoảng thời gian hai lần liên tiếp vật đến cùng một vị trí. B. Chu kì của dao động tuần hoàn là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật lại có cùng độ lớn và cùng chiều C. Chu kì của dao động tuần hoàn là khoảng thời gian ngắn nhất để cơ năng dao động của vật lại lặp lại như cũ. D. Cả A, B và C đều sai Câu 3: Dao động tuần hoàn là loại chuyển động mà: A. vật lại trở về vị trí ban đầu sau những khoảng thời gian bằng nhau B. vận tốc của vật đổi chiều sau những khoảng thời gian bằng nhau. C. vận tốc của vật triệt tiêu sau những khoảng thời gian bằng nhau. D. trạng thái chuyển động lặp lại sau những khoảng thời gian bằng nhau. Câu 4: Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm. A. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại B. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu. C. Khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu. D. Khi chất điểm đi qua vị trí cân biên thì nó có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực tiểu. Câu 5: Dao động điều hòa là A. một chuyển động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau B. một chuyển động được mô tả bằng định luật dạng sin(hay cosin) theo thời gian C. một chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cân bằng D. một dao động có tần số và biên độ phụ thuộc vào đặc tính riêng của hệ dao động Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng? Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật A. biến thiên điều hòa theo thời gian B. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng C. có độ lớn không đổi theo thời gian D. A và B đúng Câu 7: Chọn
Xem thêm

24 Đọc thêm

12 ĐỀ ÔN TẬP SỐ 7 8

12 ĐỀ ÔN TẬP SỐ 7 8

D. vmax = 2Aω.Câu 9. Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của ta X?A. Gây ra hiện tượng quang điện.B. Huỷ diệt tế bào.C. Xuyên qua tấm chì dày cở cm.D. Làm ion hoá chất khí.Câu 10. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,40µm và λ2 thì thấy tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng λ1 có một vân sáng của bức xạ λ2 . Xác định λ2 .A. 0,48 µm.B. 0,60 µm.C. 0,52 µm.D. 0,72 µm.Câu 11. Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vị trí cânbằng thì vận tốc của nó bằngA. 2 m/s.B. 1 m/s.C. 3 m/s.D. 0,5 m/s.10Câu 12. Một mẫu radon Rn chứa 10 nguyên tử. Chu kì bán rã của radon là 3,8 ngày. Sau bao lâu thì số nguyên tửtrong mẫu radon còn lại 105 nguyên tử.A. 82,6 ngày.B. 38 ngày.C. 3,8 ngày.D. 63,1 ngày.Câu 13. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên binhỏ khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa có cơ năngA. tỉ lệ nghịch với khối lượng của viên bi.B. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.C. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
Xem thêm

4 Đọc thêm

205 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN DAO ĐỘNG CƠ

205 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN DAO ĐỘNG CƠ

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Dao động điều hòa: Dao động cơ, dao động tuần hoàn + Dao động cơ là chuyển động qua lại của vật quanh vị trí cân bằng. + Dao động tuần hoàn là dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, gọi là chu kì, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ. Dao động điều hòa + Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian. + Phương trình dao động: x = Acos(wt + j). + Điểm P dao động điều hòa trên một đoạn thẳng luôn luôn có thể được coi là hình chiếu của một điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn có đường kính là đoạn thẳng đó. Các đại lượng đặc trưng của dao động điều hoà Trong phương trình x = Acos(wt + j) thì: + A là biên độ dao động, đó là giá trị cực đại của li độ x; đơn vị m, cm. A luôn luôn dương. + (wt + j) là pha của dao động tại thời điểm t; đơn vị rad. + j là pha ban đầu của dao động; đơn vị rad. + w trong phương trình x = Acos(wt + j) là tần số góc của dao động điều hòa; đơn vị rads. + Chu kì T của dao động điều hòa là khoảng thời gian để thực hiện một dao động toàn phần; đơn vị giây (s). + Tần số f của dao động điều hòa là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây; đơn vị héc (Hz). + Liên hệ giữa w, T và f: w = = 2pf. Các đại lượng biên độ A và pha ban đầu j phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu làm cho hệ dao động, còn tằn số góc w (chu kì T, tần số f) chỉ phụ thuộc vào cấu tạo của hệ dao động. Vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà + Vận tốc là đạo hàm bậc nhất của li độ theo thời gian: v = x = wAsin(wt + j) = wAcos(wt + j + ) Vận tốc của vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng sớm pha hơn so với với li độ. Vị trí biên (x = ± A), v = 0. Vị trí cân bằng (x = 0), |v| = vmax = wA. + Gia tốc là đạo hàm bậc nhất của vận tốc (đạo hàm bậc 2 của li độ) theo thời gian: a = v = x = w2Acos(wt + j) = w2x. Gia tốc của vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ngược pha với li độ (sớm pha so với vận tốc). Véc tơ gia tốc của vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng, có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ. Ở vị trí biên (x = ± A), gia tốc có độ lớn cực đại: amax = w2A. Ở vị trí cân bằng (x = 0), gia tốc bằng 0. + Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa F = ma = kx luôn hướng về vị trí cân bằng, gọi là lực kéo về. + Đồ thị dao động điều hòa (li độ, vận tốc, gia tốc) là đường hình sin, vì thế người ta còn gọi dao động điều hòa là dao động hình sin. + Phương trình dao động điều hòa x = Acos(wt + j) là nghiệm của phương trình x + w2x = 0. Đó là phương trình động lực học của dao động điều hòa. 2. Con lắc lò xo: Con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn cố định, đầu kia gắn với vật nặng khối lượng m được đặt theo phương ngang hoặc treo thẳng đứng. Phương trình dao động: x = Acos(wt + j); với: w =; A = ; j xác định theo phương trình cosj = ; (lấy nghiệm () nếu v0 > 0; lấy nghiệm (+) nếu v0 < 0). Chu kì, tần số của con lắc lò xo: T = 2p; f = . Năng lượng của con lắc lò xo: + Động năng: Wđ = mv2 = mw2A2sin2(wt+j). Thế năng: Wt = kx2 = k A2cos2(wt + j). Động năng, thế năng của vật dao động điều hòa biến thiên tuần hoàn với tần số góc w = 2w, tần số f = 2f, chu kì T = . + Cơ năng: W = Wt + Wđ = k A2 = mw2A2 = hằng số.
Xem thêm

20 Đọc thêm

VẤN ĐỀ 5 DAO ĐỘNG TỰ DO_DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC_ SỰ CỘNG HƯỞNG

VẤN ĐỀ 5 DAO ĐỘNG TỰ DO_DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC_ SỰ CỘNG HƯỞNG

D. 514 sCâu 42: (CĐ – 2007) Phát biểu nào sau đây ℓà sai khi nói về dao động cơ học?A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại ℓực điều hoà bằng tần sốdao động riêng của hệ.B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộnghưởng) không phụ thuộc vào ℓực cản của môi trường.C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại ℓực điều hoà tác dụng ℓênhệ ấy.D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học ℓà tần số dao động riêng của hệ ấy.Câu 43: (ĐH – 2007) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao độngA. với tần số bằng tần số dao động riêng.B. mà không chịu ngoại ℓực tác dụng.C. với tần số ℓớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.Câu 44: (ĐH – 2007) Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòaB. Dao động tắt dần ℓà dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.C. ℓực ma sát càng ℓớn thì dao động tắt càng nhanh.D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.Câu 45: (CĐ – 2008) Một con ℓắc ℓò xo gồm viên bi nhỏ khối ℓượng m và ℓò xo khối ℓượng không đángkể có độ cứng 10 N/m. Con ℓắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại ℓực tuần hoàn có tần số gócωF. Biết biên độ của ngoại ℓực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viênbi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối ℓượng m củaviên bi bằngA. 40 gam.B. 10 gam.C. 120 gam.D. 100 gam.Câu 46: (CĐ – 2008) Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định. Phát biểu nào dưới đâyℓà sai?A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại ℓực cưỡng bức
Xem thêm

8 Đọc thêm

Cùng chủ đề