HẠNG CỦA MA TRẬN.PDF

Tìm thấy 6,299 tài liệu liên quan tới tiêu đề "Hạng của ma trận.pdf":

Hệ thống bài tập hạng ma trận (giải chi tiết) Toán A3C3

HỆ THỐNG BÀI TẬP HẠNG MA TRẬN (GIẢI CHI TIẾT) TOÁN A3C3

Định nghĩa: Cho A là ma trận cấp mxn khác không. Hạng của ma trận A là số tự nhiên r, thỏa mãn các điều kiện sau:
 Tồn tại ít nhất một định thức con cấp r của ma trận A khác 0.
 Mọi định thức con cấp lớn hơn r (nếu có) của ma trận A đều bằng 0.
Nói cách khác hạng của ma trận chính là cấp cao nhất của các định thức con khác không của ma trận A. Hạng của ma trận A, ký hiệu là r(A) và rank(A).
Quy ước: Hạng của ma trận 0 bằng 0.
2. Ví dụ:
Tìm hạng của ma trận A sau:

Ma trận A có duy nhất một định thức cấp 4 và nó bằng 0. Tồn tại một định thức con cấp 3 của A là
. Vậy rank(A)=3
Xem thêm

19 Đọc thêm

ĐỀ THI MẪU MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH

ĐỀ THI MẪU MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH

 1 03Câu 4. Cho ma trận A =  . Khi đó, A bằng 1 2  1 0 1 0A. B.  7 8  1 2  1 0C. D. Một kết quả khác 3 4 2 0 4 Câu 5. Để hạng của A   0 4 3  là 3 thì m nhận giá trị0 0 m A. m  0B. m  0C. mD. Không có đáp án nào đúngCâu 6. Biết rằng ma trận hệ số của một hệ phương trình tuyến tính gồm 10 phương trình, 17 ẩnsố có hạng bằng 8. Số ẩn tự do của hệ (số tham số trong nghiệm của hệ) là:A. 8
Xem thêm

3 Đọc thêm

TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ TOÁN CAO CẤP

TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ TOÁN CAO CẤP

ĐỀ BÀICâu 1A Xét bài toán: Cho hai ma trận A = và B = (m là tham số thực). Tìm điều kiện của m để AB khả nghịch. Một sinh viên giải bài toán này theo các bước dưới đây.Bước 1: Tính detA = 17m – 192 và detB = 5m + 82.Bước 2: Suy ra det(AB) = (17m – 192)(5m + 82).Bước 3: Kết luận AB khả nghịch khi và chỉ khi .Sinh viên đó giải như thế là đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?a) Lời giải đúng; b) Lời giải sai từ bước 1; c) Lời giải sai từ bước 2; d) Lời giải sai ở bước 3.Câu 1B Số nghiệm thực (nghiệm bội được tính là một nghiệm) của phương trình (ẩn x) : = 0 là a) 1; b) 2; c) 3; d) 4.Câu 1C Xét bài toán: Cho hệ phương trình tuyến tính phụ thuộc tham số thực m Tìm m để hệ có nghiệm. Với m tìm được, hệ có duy nhất nghiệm hay vô số nghiệm?Một sinh viên giải bài toán theo các bước dưới đây.Bước 1: Lập ma trận hệ A số và ma trận mở rộng A|B của hệ. Biến đổi sơ cấp ta tính được Hạng(A) = 3 với mọi m, còn Hạng (A|B) = 3 khi và chỉ khi m = 4.Bước 2: Từ đó suy ra hệ có nghiệm khi và chỉ khi m = 4.Bước 3: Khi m = 7, vì hệ có 4 phương trình, mà Hạng(A) = Hạng (A|B) = 3 nên hệ có vô số nghiệm.Lời giải đó hoàn toàn đúng hay có sai lầm? Nếu có sai lầm thì ở bước nào? Lời giải hoàn toàn đúng; b) Lời giải phạm sai lầm ở bước 1;Lời giải phạm sai lầm ở bước 2; d) Lời giải phạm sai lầm ở bước 3.Câu 2 Xét một thị trường gồm ba loại hàng hóa. Hàm cung, hàm cầu và giá của chúng thỏa mãn các điều kiện sau ; ; ; ; ; .Điểm cân bằng thị trường ( )của từng loại hàng hóa là: a) (2, 3, 1); b) (3, 1, 2); c) (1, 2, 3); d) Một bộ ba khác.Câu 3 Xét mô hình ISLM như sauI = 60 – 10r; C = 80 + 0,2Y; L = 4Y – 10r; M0 = 500 và G0 = 320.Ở đây r là lãi suất, C là tiêu dùng dân cư, L lượng cầu tiền mặt, M0 là lượng cung tiền mặt, Y là tổng thu nhập quốc dân, I là đầu tư chính phủ, G0 là chi tiêu chính phủ. Tìm thu nhập và lãi suất cân bằng , . a) ( = 200, = 60); b) ( = , = ); c) ( = 200, = 30); d) Một cặp giá trị khác.Câu 4 Giả sử một quốc gia có ba ngành sản xuất với ma trận hệ số đầu vào và nhu cầu cuối cùng của các ngành lần lượt là 35, 45, 15. Tìm đầu ra cho mỗi ngành. a) = 73,4; = 92,3; = 71,7; b) = 92,3; = 73,4; = 71,7; c) = 71,7; = 92,3; = 73,4; d) Một đáp án khác.Câu 5 (Khó) Lấy là một ma trận thực cấp m, thõa mãn . Tính chất nào sau đây đúng? (hd: sử dụng giá trị riêng và áp dụng định lý Hamilton về phương trình đặc trưng) b) c) d) cả a,b,c đều có thể xảy ra.Câu 6A Xác định giá trị thực của m để hệ ba vector dòng dưới đây độc lập tuyến tính trong R4. a) ; b) c) tùy ýd) Không có giá trị m nào.Câu 6B Xác định điều kiện của tham số thực của m để hệ ba vector dòng dưới đây là cơ sở của R3. a) Không có giá trị m nào;b) m = 234;c) m tùy ý;d) m  234.Câu 6C Xét không gian các vectơ dòng R3với cơ sở (u1 = (1, 1, 0), u2 = (1, 1, 1), u3 = (0, – 1, 1)). Tọa độ (x, y, z) của vectơ dòng v = (m, 0, 1) trong R3đối với cơ sở này là a) (x, y, z) = (2m – 1, 1 – m, m); b) (x, y, z) = (m, 0, m); c) (x, y, z) = (1m, 2m1, m); d) (x, y, z) = (0, m, m). Câu 7 Cho dạng toàn phương 3 biến x, y, z phụ thuộc tham số thực m q = q(x, y, z) = (m + 1)x2 + 2(m + 1)xy + 2(m + 1)xz + (2m + 3)y2 + 2(2m + 3)yz + 3(m + 2)z2.Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.a) (q không âm)  (cả m+1, m + 2, m + 3 đều không âm)  m ≥ 1.b) (q xác định dương)  (cả m + 1, m + 2, m + 3 đều dương)  m > 1. c) (q không dương)  (cả m + 1, m + 2, m + 3 đều âm)  m < – 3. d) (q đổi dấu)  (trong m + 1, m + 2, m + 3 có ít nhất một cặp trái dấu)  – 3 < m < 1.Câu 8 (khó) Xét A là ma trận vuông cấp 2014, có dạng dưới đây: A= (■(201311⋯1120131⋯1112013⋯1⋮⋮⋮…⋮111⋯2013))Khẳng định nào sau đây đúng?Ma trận A có hạng là 1 nên nghiệm của hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc vào 2013 tham số (hay nói cách khác, không gian vectơ nghiệm có số chiều là 2013)Ma trận A có hạng là 2013 nên nghiệm của hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc vào 1 tham số (hay nói cách khác, không gian vectơ nghiệm có số chiều là 1)Ma trận A có hạng là 2014 (hay tương đương với định thức của A khác 0) nên hệ phương trình chỉ có nghiệm tầm thường.Ma trận A có hạng là 0 nên nghiệm của phương trình có vô số nghiệm.Câu 9 Cho bài toán QHTT sau: với các điều kiện ràng buộc Xét các vectơ sau: và . Tìm khẳng định sai.a) x0, x1 đều là phương án; b) ít nhất một trong hai x0, x1 là phương án cực biên; c) chỉ có x1 là phương án cực biên ; d) x1 là phương án tối ưu.Câu 10 Xét một bài toán QHTT dạng chính tắc chuẩn (N) có 6 biến xj, j = 1, 2, 3, 4, 5, 6 với hàm mục tiêu đạt min. Giả sử với P.A.C.B x0 = (x1, x2, x3, 0, 0, 0) mà ba biến đầu là các biến cơ sở ta lập được bảng đơn hình tương ứng như sau:Hệ số cơ sởBiến cơ sởPACBx1x2x3x4x5x6 c1c2c3c4c5c6c1x1810041–12c2x2601013 16c3x3800124 – 34Bảng 1…000012Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng? a) PACB đang xét chưa tối ưu nhưng có thể cải tiến để được PATU ;b) PACB đang xét là phương án tối ưu; c) Bài toán có nghiệm và để cải tiến PACB đang xét để được PA tốt hơn, ta cần chọn biến x4 đưa vào làm biến cơ sở mới, loại biến x1 đưa ra làm biến phi cơ sở mới. d) Bài toán vô nghiệm.UCâu 11U Xét các khẳng định dưới đây. 11.1. Xét hàm chi phí TC= TC(Q) theo biến sản lượng Q. Tổng chi phí cận biên tại mức sản lượng Q = Q0 là MTC(Q0) = TC ’(Q0). 11.2. Tổng chi phí cận biên tại mức sản lượng Q0 chính là xấp xỉ lượng chi phí gia tăng tại mức sản lượng Q0 khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm. 11.3. Giả sử Qd = D(P) là hàm cầu trong kinh tế biểu thị sự phụ thuộc của lượng cầu Qd theo sự biến đổi của giá P(trong giả thiết các yếu tố khác không đổi). Hệ số co dãn của cầu theo giá tại mức giá P = P0 là (P0) = . 11.4. Nếu hệ số co dãn (P0) < 1 thì ta nói điểm (P0 , Q¬¬0 ) là điểm không co giãn. Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là a)1; b) 2; c) 3; d) 4.UCâu 12U Một công ty độc quyền sản xuất và tiêu thụ một loại sản phẩm đó trên thị trường. Giả sử hàm cầu (theo giá P) của sản phẩm đó là Q = 200 – 4P. Tổng doanh thu TR và doanh thu cận biên MR (theo sản lượng Q) tại mức sản lượng Q = 50 (đơn vị sản phẩm) là: a) TR = 50Q – 0,25Q2; MR(50) = 25; b) TR = 50 – 0,2Q; MR(50) = 40; c) TR = 200P – 4P2; MR(50) = 200; d) Một phương án khác.UCâu 13U Cho hàm sản xuất CobbDouglas ở đó A, ,  là các hằng số dương đã cho, K là lượng vốn đầu tư vào sản
Xem thêm

10 Đọc thêm

PHƯƠNG PHÁP GIẢI VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH CHƯƠNG 2

PHƯƠNG PHÁP GIẢI VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH CHƯƠNG 2

112Xét   k1u1  k 2 u 2    k1 ( , ,1,0)  k 2 ( , ,0,1)  (0,0,0,0)  ( k1  k 2 , k1  k 2 , k1 , k 2 )5 55 55555 k1  k 2  0 . Vậy U độc lập tuyến tính nên là cơ sở của S . dimS  2Ví dụ 6 Cho S  (x, y,z)  R 3 | 2x  y  z  0, x  y  0 . Tìm cơ sở và số chiều của S2x  y  z  0x  yGiải Xét điều kiện . Giả sử v  S  v  (y, y,3y) (y  R) . Ta cóx  y  0z  3yv  y(1,1,3) nên U  u1  (1,1,3) là hệ sinh của S . Do u1   nên S độc lập tuyến tính và là cơ sở của U .dimS  1 .Dạng 3 Tìm hạng của một hệ véc tơ U ; Xác định số chiều và cơ sở cho không gian véc tơ sinh L(U)Phương pháp Xác định ma trận A tương ứng với hệ U trong cơ sở chính tắc.Tìm hạng của AdimL(U)  r(U)  r(A)Từ dạng hình thang của ma trận A ta sẽ xác định được cơ sở cho L(U) (đó là một tập hợp con của U )
Xem thêm

10 Đọc thêm

ĐỀ CƯƠNG ÔN MI1142 DE CUONG BAI TAP DAI SO 2017

ĐỀ CƯƠNG ÔN MI1142 DE CUONG BAI TAP DAI SO 2017

33có dạng chéo trong đóf (x1 , x 2 , x3 )  (2x1  x 2  x3 , x1  2x 2  x 3 , x1  x 2  2x 3 ) .Bài 20. Cho f : V  V là toán tử tuyến tính. Giả sử f 2  f f : V  V có giá trị riêng  2 . Chứng minh mộttrong 2 giá trị  hoặc  là giá trị riêng của f.Bài 21. Cho D : Pn  x   Pn  x  là ánh xạ đạo hàm, còn g : Pn [x]  Pn [x] xác định bởig(a 0  a1x  a 2 x 2  a n x n )  (2x  3)(a1  2a 2 x  na n x n 1 ) . Tìm các giá trị riêng của D và g.11ĐHBKHNViện Toán ứng dụng và Tin họcBài 22. Cho A là ma trận kích thước m  n , B là ma trận kích thước n  p . Chứng minhrank(AB)  min rank(A), rank(B) , với rank(A) = hạng của ma trận A.Chương VKhông gian EuclideBài 1. Cho V là không gían Euclide. Chứng minh:
Xem thêm

13 Đọc thêm

KHẢO SÁT MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ ĐỘ ỔN ĐỊNH CỦA MỐC KHỐNG CHẾ CƠ SỞ TRONG QUAN TRẮC LÚN CÔNG TRÌNH

KHẢO SÁT MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ ĐỘ ỔN ĐỊNH CỦA MỐC KHỐNG CHẾ CƠ SỞ TRONG QUAN TRẮC LÚN CÔNG TRÌNH

LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1.TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH CHUYỂN DỊCH BIẾN DẠNG CÔNG TRÌNH 2
1.1.KHÁI NIỆM VỀ CHUYỂN DỊCH BIẾN DẠNG CÔNG TRÌNH 2
1.1.1. Chuyển dịch công trình 2
1.1.2. Biến dạng công trình 2
Hình 1.1. Thí nghiệm biến dạng 2
1.1.3. Nguyên nhân gây ra chuyển dịch biến dạng công trình 3
a. Nhóm nguyên nhân liên quan đến điều kiện tự nhiên 3
1.1.4. Công tác quan trắc chuyển dịch và biến dạng công trình 3
a.Mục đích của quan trắc 3
Công tác quan trắc chuyển dịch và biến dạng công trình được tiến hành theo phương án kĩ thuật nhằm: 3
b.Nguyên tắc thực hiện công tác quan trắc 3
1.2.LƯỚI KHỐNG CHẾ ĐO LÚN CÔNG TRÌNH 4
1.2.1.Lưới khống chế cơ sở 4
Hình1.2. Sơ đồ lưới trong quan trắc lún công trình 5
1.2.2. Lưới quan trắc 5
1.2.3. Yêu cầu độ chính xác của các cấp lưới khống chế đo lún 6
Độ lún của 1 điểm được tính bằng hiệu độ cao các điểm đó trong 2 chu kỳ quan trắc: 6
s= Hj Hi(1.1) 6
Tổng quát,khi lưới xây dựng từ 2 bậcthì sai số bậc thứ i được tính theo công thức: 6
1.3. MỐC KHỐNG CHẾ 7
1.3.1. Kết cấu mốc 7
Hình 1.3. Mốc chuyển dịch ngang 7
Hình 1.4.Sự phân bố các mốc khống cơ sở 8
1.4. CÔNG TÁC ĐO ĐẠC 9
1.4.1. Lựa chọn phương pháp đo 9
1.4.2. Các chỉ tiêu kỹ thuật khi áp dụng phương pháp thuỷ chuẩn chính xác 9
b. Phương pháp thuỷ chuẩn hình học hạng II 10
Bảng 1. Các chỉ tiêu kỷ thuật đo cao hình học trong quan trắc lún công trình 10
1.4.3 Phương pháp thuỷ chuẩn điện tử 11
1.5. BÌNH SAI LƯỚI KHỐNG CHẾ ĐỘ CAO 11
1.5.1. Bình sai lưới cơ sở 11
a. Lựa chọn ẩn số 11
b. Lập hệ phương trình số hiệu chỉnh 11
Hình 1.5.Dạng phương trình số hiệu chỉnh 11
c. Lập hệ phương trình chuẩn 12
d.Tính trị bình sai 13
e. Đánh giá độ chính xác 13
1.5.2. Bình sai lưới quan trắc 14
CHƯƠNG 2. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ ĐỘ ỔN ĐỊNH MỐC KHỐNG CHẾ CƠ SỞ TRONG QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH BIẾN DẠNG CÔNG TRÌNH 16
2.1. TIÊU CHUẨN ỔN ĐỊNH CỦA CÁC MỐC KHỐNG CHẾ CƠ SỞ 16
2.1.1. Tiêu chuẩn ổn định dựa vào sự thay đổi độ cao của các mốc 16
2.1.2. Tiêu chuẩn ổn định dựa vào sự thay đổi chênh cao giữa các mốc 16
2.1.3. Tiêu chuẩn ổn định dựa vào độ chính xác cần thiết quan trắc lún 17
2.2. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ ĐỘ ỔN ĐỊNH CÁC MỐC LƯỚI KHỐNG CHẾ CƠ SỞ 18
2.2.1. Phương pháp tương quan 18
a. Hệ số tương quan từng cặp chênh cao 19
b. Hệ số tương quan điều kiện 19
2.2.2. Phương pháp Kostekhel 21
a. Cơ sở lý thuyết 21
b. Nội dung phương pháp 21
2.2.3. Phương pháp Trernhikov 23
a. Cơ sở lý thuyết 23
Bước 1: 24
Bước 2: 25
Bước 3: 25
Bước 4: 25
2.2.3. Dựa trên bài toán bình sai 26
Hình 2.1. Giao diện phần mềm DP Survey 2.8 28
Hình 2.2. Bình sai lưới chu kỳ đầu tiên 28
Hình 2.3. Đánh giá độ ổn định của mốc khống chế cơ sở 29
CHƯƠNG 3. TÍNH TOÁN THỰC NGHIỆM 30
3.1. Giới thiệu về khu thực nghiệm 30
Hình 3.1: Trụ sở Tổng công ty thương mại Hà Nội 30
3.2. Xử lý số liệu thực nghiệm 31
Hình 3.2. Sơ đồ lưới của các mốc khống chế 32
3.2.1.Theo phương pháp Trernhicov 32
Bảng 2. Độ cao các mốc khống chế cơ sở sau khi bình sai 32
Bảng 3. Tính số hiệu chỉnh  và độ cao bình sai của các mốc 33
3.2.3 Theo phương pháp Kostekhel 34
Bảng 4. Chênh cao bình sai trong các chu kỳ 34
Bảng 5. Kết quả tính vi và vv 35
Bảng 6. Độ cao Hj, ∆Hj và ∆Sj của các mốc trong các chu kỳ 36
2.3.3. Phương pháp đánh giá dựa trên thuật toán bình sai lưới tự do (sử dụng phần mềm DP Survey 2.8) 37
2.3.4. Tính toán trên Excel 41
2.3.4.1. Bình sai lưới khống chế cơ sở chu kỳ 1 41
Bảng 7. Chênh cao đo và trọng số 41
Bảng 8. Độ cao gần đúng của các điểm 41
Bảng 9. Bảng ma trận số hiệu chỉnh A 41
Bảng 10. Bảng số hạng tự do L 41
Bảng 11. Bảng tính trọng số P 41
Bảng 12. Bảng ma trận R=ATPA 41
Bảng 13.Bảng ma trận b=ATPL 42
Bảng 14. Bảng ma trận C 42
Bảng 15. Bảng ma trận nghịch đảo R~ 42
Bảng 16. Nghiệm X 42
Bảng 17. Vector số hiệu chỉnh VT 42
Bảng 18. Độ cao các điểm sau bình sai 43
Bảng 19. Chênh cao đo và trọng số 43
Bảng 20.Độ cao gần đúng của các điểm 43
Bảng 21.Bảng ma trận số hiệu chỉnh A 43
Bảng 22.Bảng số hạng tự do L 43
Bảng 23.Bảng tính trọng số P 44
Bảng 24. Bảng tính ma trận hệ số hệ phương trình chuẩn N 44
Bảng 25. Bảng ma trận R=ATPA 44
Bảng 26. Bảng ma trận b=ATPL 44
Bảng27. Bảng ma trận C 44
Bảng 28. Bảng ma trận nghịch đảo R~ 45
Bảng 29. Nghiệm X 45
Bảng 30. Vector hiệu chỉnh VT 45
Bảng 31. Độ cao các điểm sau bình sai 45
Bảng 32. Chênh cao đo và trọng số 46
Bảng 33. Độ cao gần đúng của các điểm 46
Bảng 34. Bảng ma trận số hiệu chỉnh A 46
Bảng 35. Bảng số hạng tự do L 46
Bảng 36. Bảng tính trong số P 47
Bảng 37. Bảng ma trận R=ATPA 47
Bảng 38. Bảng ma trận b=ATPL 47
Bảng39.Bảng ma trận C 47
Bảng 40. Bảng ma trận nghịch đảo R~ 47
Bảng 41. Nghiệm X 48
Bảng 42. Độ cao các điểm sau bình sai 48
Bảng 43. Bảng ma trận C1 48
Bảng 44. Bảng ma trận nghịch đảoR~ 48
Bảng 45. Ma trận nghiệm X 49
Bảng 46. Độ cao các điểm sau bình sai 49
Bảng 47. Vector hiệu chỉnh VT 49
Bảng 48. Chênh cao đo và trọng số 49
Bảng 49. Độ cao gần đúng của các điểm 50
Bảng 50. Bảng ma trận số hiệu chỉnh A 50
Bảng 51. Bảng số hạng tự do L 50
Bảng 52. Bảng tính trong số P 50
Bảng 53. Bảng ma trận R=ATPA 51
Bảng 54. Bảng ma trận b=ATPL 51
Bảng 55. Bảng ma trận C 51
Bảng 56. Bảng ma trận nghịch đảo 51
Bảng 57. Nghiệm X 51
Bảng 58. Độ cao các điểm sau bình sai 51
Bảng 59. Bảng ma trận C1 52
Bảng 60. Bảng ma trận nghịch đảoR~ 52
Bảng 61. Ma trận nghiệm X 52
Bảng 62. Độ cao các điểm sau bình sai 52
Bảng 63. Vector hiệu chỉnh 53
3.3. So sánh kết quả tính toán 53
Bảng 64. So sánh kết quả tính toán theo 4cách 53
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 54
1.Kết luận 54
2.Kiến nghị: 54
TÀI LIỆU THAM KHẢO 55
Xem thêm

57 Đọc thêm

BÀI GIẢNG ĐẠI SÔ TUYẾN TÍNH

BÀI GIẢNG ĐẠI SÔ TUYẾN TÍNH

HẠNG CỦA MA TRẬNTs. Lê Xuân Trường (Khoa Toán Thống Kê)Ts. Lê Xuân TrườngKhoa Toán Thống KêHẠNG CỦA MA TRẬN1 / 10Dạng ma trận của hệ phương trình tuyến tínhXét hệ phương trình tuyến tínha11 x1 + a12 x2 + · · ·a1n xn = b1a21 x1 + a22 x2 + · · ·a2n xn = b2 ............................................am1 x1 + am2 x2 + · · ·amn xn = bm(*)Ta ký hiệua11

10 Đọc thêm

新日本语能力考试N1语法详解 附练习解析 18 PAGES

新日本语能力考试N1语法详解 附练习解析 18 PAGES

GRE 考试官方指南.pdf词汇王 GRE.pdf读报刊学英文 经济学家.pdf10 小时快速入门外贸操作.doc 下载SAT 语法攻略.pdf 下载SAT 词汇词根+联想记忆法.SAT 阅读分析及训练.pdf 下载SAT 11 套题 双语版 最新版.pdf 下载SAT 官方指南词汇手册.pdf 下载ACT 考试攻略 阅读.pdf 下载ACT 数学 30 天速成真经.pdf 下载ACT 真题核心词汇.pdf 下载GRE 难词速记宝典.pdf 下载新托福 120 分 阅读和听力必备背景文化知识 下册.pdf 下载英语这样说最好:生活俚语百分百.pdf 下载Step By Step 听懂 CNN.pdf 下载希腊罗马神话--- 西方文化精粹英汉对照.pdf 下载化学专业英语基础·化学专业英语基础:图示教程.pdf 下载2013.9.27 入库新手学外贸:从门外汉到行家里手.pdf 下载15.9M教你 10 小时快速入门外贸操作.pdf 下载1M会议英语脱口说_11033164.pdf 下载4.4M剑桥雅思高分突破 高级教程 强化练习册_.pdf 下载9.6M商务英语外贸高频话题 MP3.pdf 下载24.5M
Xem thêm

Đọc thêm

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM RÈN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ CHO HỌC SINH LỚP 8 TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM RÈN KĨ NĂNG PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ CHO HỌC SINH LỚP 8 TRƯỜNG THCS BIÊN GIỚI

- Nếu nhóm các hạng tử và đặt dấu “+” ở trước dấu ngoặc thì giữ nguyêndấu tất cả các hạng tử mang vào.- Nếu nhóm các hạng tử và đặt dấu “–” ở trước dấu ngoặc thì phải đổi dấutất cả các hạng tử mang vào.* Sai lầm 7: Vận dụng hằng đẳng thức chưa thành thạo.Ví dụ 21: Phân tích đa thức x2 – 4y2 thành nhân tử.Lời giải sai: x2 – 4y2 = (x + 4y)(x – 4y) (kết quả sai)Sai lầm của học sinh là: dùng hằng đẳng thức A2 – B2 mà không đưa vềđúng dạng. Chưa phân tích 4y2 về dạng bình phương của một biểu thức.Lời giải đúng: x2 – 4y2 = x2 – (2y)2 = (x + 2y)(x – 2y)Qua các ví dụ trên, giáo viên lưu ý cho học sinh: Khi vận dụng các hằngđẳng thức A2 – B2 , A3 – B3 , A3 – B3… cần phân tích đưa các hạng tử về đúngdạng.2.5) Tìm tòi những cách giải hay, khai thác bài toán:* Tìm tòi những cách giải hayVí dụ 22: Phân tích đa thức x2 – xy + x – y thành nhân tử. (Bài 47a, trang22,sgk, toán 8 tập I)Giải:Trang 16Sáng kiến kinh nghiệm: “Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử cho họcsinh lớp 8 trường THCS Biên Giới”- Nếu học sinh chọn cách nhóm hạng tử (x 2 – xy) và (x – y) thì kết quả ítsai lầm vì khi nhóm trước mỗi nhóm đều mang dấu cộng. Cụ thể như sau:x2 – xy + x – y = (x2 – xy) + (x – y) = x(x – y) + (x – y) = (x – y)(x + 1)- Nếu học sinh chọn cách nhóm hạng tử (x 2 + xy) và (– x – y) thì kết quảdễ dẫn đến sai lầm là khi nhóm hai hạng tử – x – y và đặt dấu trừ đằng trước mà
Xem thêm

30 Đọc thêm

LÝ THUYẾT VỀ CỘNG TRỪ ĐA THỨC

LÝ THUYẾT VỀ CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

Muốn cộng hai đa thức ta có thể lần lượt thực hiện các bước: Lý thuyết về cộng, trừ đa thức Tóm tắt lý thuyết 1. Cộng đa thức Muốn cộng hai đa thức ta có thể lần lượt thực hiện các bước: - Viết liên tiếp các hạng tử của hai đa thức đó cùng với dấu của chúng. - Thu gọn các hạng tử đồng dạng (nếu có). 2. Trừ đa thức Muốn trừ hai đa thức ta có thể lần lượt thực iện các bước: - Viết các hạng tử của đa thức thứ nhất cùng với dấu của chúng. - Viết tiếp các hạng tử của đa thức thứ hai với dấu ngược lại. - Thu gọn các hạng tử đồng dạng (nếu có).
Xem thêm

1 Đọc thêm

TIÊU CHUẨN XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NGÀNH Y TẾ

TIÊU CHUẨN XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NGÀNH Y TẾ

Tiêu chuẩn xét thăng hạng chức danh viên chức ngành y tếĐây là nội dung nổi bật tại Thông tư 29/2017/TT-BYT ban hành tiêu chuẩn, điều kiện,hình thức và nội dung xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành ytế.Theo đó, viên chức đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải đáp ứng điềukiện tại Điều 9 Thông tư 12/2012/TT-BNV và các tiêu chuẩn, điều kiện sau:- Xét thăng hạng từ hạng II lên hạng I:+ Có đủ tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế hạng I;+ Có học hàm Giáo sư, Phó Giáo sư chuyên ngành phù hợp;+ Đang giữ chức danh nghề nghiệp hạng II và mã số chức danh nghề nghiệp có cùng 4chữ số đầu với mã số chức danh xét thăng hạng.- Xét thăng hạng từ hạng III lên hạng II:+ Có đủ tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành y tế hạng II;+ Có bằng chuyên khoa cấp II hoặc Tiến sĩ chuyên ngành phù hợp;+ Đang giữ chức danh nghề nghiệp hạng III, mã số chức danh có cùng 4 chữ số đầu vớimã xét thăng hạng.Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chứcdanh nghề nghiệp viên chứcchuyên ngành y tế trong các đơn vị sự nghiệp công lập; ápdụng với viên chức, công chức trong bộ máy lãnh đạo, quản lý của đơn vị sự nghiệpcô​ng lập hiện đang giữ chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế.Việc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế được thực hiệnthông qua Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật;
Xem thêm

2 Đọc thêm

8 CACH PHAN TICH DA THUC THANH NHAN TU CUC HAY (1)

8 CACH PHAN TICH DA THUC THANH NHAN TU CUC HAY (1)

3. Phương pháp nhóm nhiều hạng tửDùng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng các đa thức, ta kếp hợp những hạng tử của đathức thành từng nhóm thích hợp rồi dùng các phương pháp khác phân tích nhân tử theo từng nhómrồi phân tích chung đối với các nhóm. Thường sau khi nhóm chúng ta sẽ sử dụng phương pháp đặtnhân tử chung hoặc dùng hằng đắng thức để làm tiếp.Ví dụ: Phân tích đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp nhóm nhiều hạng tử.a.x 4 + x − 4 x 2 − 2 = ( x 4 − 4 x 2 ) + ( x − 2) = x 2 ( x 2 − 4) + ( x − 2) = x 2 ( x − 2)( x + 2) + ( x − 2)[]= ( x − 2) x 2 ( x + 2) + 1 = ( x − 2)( x 3 + 2 x 2 + 1)VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíVnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí4. Phương pháp táchTa có thể tách 1 hạng tử nào đó của đa thức thành hai hay nhiều hạng tử thích hợp để làm xuấthiện những nhóm hạng tử mà ta có thể dùng các phương pháp khác để phân tích đượcVí dụ: Phân tích đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp tách hạng tử.2 x 2 − 7 xy + 5 y 2 = 2 x 2 − 2 xy − 5 xy + 5 y 2 = (2 x 2 − 2 xy ) − (5 xy − 5 y 2 )= 2 x ( x − y ) − 5 y ( x − y ) = ( x − y )(2 x − 5 y )5. Phươngpháp thêm bớt cùng một hạng tử
Xem thêm

Đọc thêm

KIẾN THỨC VỀ MÃ TUYẾN TÍNH

KIẾN THỨC VỀ MÃ TUYẾN TÍNH

Chương 7. Mã tuyến tínhntnhut@hcmus.edu.vn1Mã tuyến tínhĐ : Cho F là một trường hữu hạn. Mã tuyếntính là một không gian con của không gian Fncác từ độ dài n. Nói cách khác, một KG con kchiều của Fn là một mã (n,k) trên bộ ký tự F.Lưu ý:• Một mã tuyến tính (n,k) có k bit mang thông tin vàn – k bit kiểm tra.• Nếu F có r ký tự, thì bộ mã có rk từ mã.ntnhut@hcmus.edu.vn2Ma trận sinhĐ : Cho K là một mã tuyến tính và B = {e1, e2,…, ek} là một cơ sở của K. Một ma trận sinh(generator matrix) G ứng với cơ sở B của K làma trậnVD: Một ma trận sinhcủa mã Hamming(7,4)ntnhut@hcmus.edu.vn
Xem thêm

20 Đọc thêm

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 3 TOÁN LỚP 9

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 3 TOÁN LỚP 9

Ma trận, đề thi, đáp án đê kiểm tra một tiết môn toán lớp 9 .Ma trận, đề thi, đáp án đê kiểm tra một tiết môn toán lớp 9 .Ma trận, đề thi, đáp án đê kiểm tra một tiết môn toán lớp 9 .Ma trận, đề thi, đáp án đê kiểm tra một tiết môn toán lớp 9 .Ma trận, đề thi, đáp án đê kiểm tra một tiết môn toán lớp 9 .

4 Đọc thêm

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN NĂM 2016

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN NĂM 2016

Created by AXPDF Scan to PDF Converter. http://www.axpdf.com/Created by AXPDF Scan to PDF Converter. http://www.axpdf.com/Created by AXPDF Scan to PDF Converter. http://www.axpdf.com/Created by AXPDF Scan to PDF Converter. http://www.axpdf.com/Created by AXPDF Scan to PDF Converter. http://www.axpdf.com/Created by AXPDF Scan to PDF Converter. http://www.axpdf.com/Created by AXPDF Scan to PDF Converter. http://www.axpdf.com/Created by AXPDF Scan to PDF Converter. http://www.axpdf.com/

8 Đọc thêm

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 2 NĂM 2013 ĐÃ SOÁT XÉT CÔNG TY CỔ PHẦN CNG VIỆT NAM

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 2 NĂM 2013 ĐÃ SOÁT XÉT CÔNG TY CỔ PHẦN CNG VIỆT NAM

Print to PDF without this message by purchasing novaPDF (http://www.novapdf.com/)Print to PDF without this message by purchasing novaPDF (http://www.novapdf.com/)Print to PDF without this message by purchasing novaPDF (http://www.novapdf.com/)Print to PDF without this message by purchasing novaPDF (http://www.novapdf.com/)Print to PDF without this message by purchasing novaPDF (http://www.novapdf.com/)Print to PDF without this message by purchasing novaPDF (http://www.novapdf.com/)Print to PDF without this message by purchasing novaPDF (http://www.novapdf.com/)Print to PDF without this message by purchasing novaPDF (http://www.novapdf.com/)Print to PDF without this message by purchasing novaPDF (http://www.novapdf.com/)Print to PDF without this message by purchasing novaPDF (http://www.novapdf.com/)
Xem thêm

26 Đọc thêm

Công ty Saigon Ve Wong ma trận GSM và QSPM

CÔNG TY SAIGON VE WONG MA TRẬN GSM VÀ QSPM

báo cáo môn học quản trị chiến lược về 2 ma trận GSM và QSPM. Lấy ví dụ về công ty Saigon Ve Wong. Hướng dẫn cách xây dựng và ví dụ cụ thể về 2 ma trận. báo cáo môn học quản trị chiến lược về 2 ma trận GSM và QSPM. Lấy ví dụ về công ty Saigon Ve Wong. Hướng dẫn cách xây dựng và ví dụ cụ thể về 2 ma trận.

17 Đọc thêm

BIẾN ĐỔI TUYẾN TÍNH VÀ MA TRẬN CHUYỂN CƠ SỞ

BIẾN ĐỔI TUYẾN TÍNH VÀ MA TRẬN CHUYỂN CƠ SỞ

- Khái niệm biến đổi tuyến tính, ảnh, hạt nhân.
- Ma trận biểu diễn một phép biến đổi tuyến tính: cơ sở chính tắc, ma trận chính tắc.
- Ma trận chuyển cơ sở: ánh xạ đồng nhất, công thức liên hệ tọa độ

28 Đọc thêm

MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XE Ô TÔ THƯƠNG HIỆU MITSUBISHI TẠI CÔNG TY TNHH Ô TÔ BẮC QUANG

MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XE Ô TÔ THƯƠNG HIỆU MITSUBISHI TẠI CÔNG TY TNHH Ô TÔ BẮC QUANG

-2-2. TỔNG QUAN LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU:Hiện nay, ở trong nước có rất nhiều đề tài nghiên cứu về việc nâng cao hiệuquả hoạt động kinh doanh của các dòng xe ô tô, tiêu biểu như:9 Giải pháp đẩy mạnh tiêu thụ xe ô tô ở công ty liên doanh Toyota giảiphóng – Nguyễn Đình Sơn – QTKDCN &amp; XD 40B.9 Một số giải pháp nhằm góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuấtkinh doanh của công ty Cổ Phần Vận tải ô tô Vĩnh Phúc giai đoạn hậu cổ phần hóa,Nguyễn Thị Lan Hương, Quản trị Kinh tế 44A.Tuy nhiên, phần lớn các đề tài chỉ đưa ra các giải pháp khắc phục nhữngnhược điểm tồn tại và phát huy những ưu thế của ngành ô tô nhằm thúc đẩy hoạtđộng tiêu thụ xe và xâm nhập trên thị trường.Với đề tài “Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanhxe ô tô thương hiệu Mitsubishi tại công ty TNHH ô tô Bắc Quang” ngoài việc kháiquát chung nhất về tình hình tiêu thụ xe, doanh thu, lợi nhuận của công ty BắcQuang, tác giả còn sử dụng một số ma trận nhằm tìm ra hướng đi mới để đẩy mạnhtiêu thụ xe, tăng doanh thu, lợi nhuận giúp công ty phát triển trong tương lai.3. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU:¾ Đưa ra những giải pháp nhằm đẩy mạnh hoạt động tiêu thụ xe, nâng cao chấtlượng dịch vụ, tăng doanh thu, lợi nhuận, phát triển thị phần tại công ty TNHH ô tôBắc Quang.¾ Đề ra một số kiến nghị với công ty, với Nhà Nước nhằm mang lại nhữnghiệu quả tốt nhất để các giải pháp được thực hiện thành công, góp phần vào sự pháttriển bền vững của công ty TNHH ô tô Bắc Quang.4. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU:™ Đối tượng nghiên cứu:Hoạt động kinh doanh xe Mitsubishi tại công ty TNHH ô tô Bắc Quang.™ Phạm vi nghiên cứu:Thực trạng hoạt động kinh doanh xe ô tô thương hiệu Mitsubishi của công ty
Xem thêm

99 Đọc thêm

LÝ THUYẾT PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ.

LÝ THUYẾT PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ.

Ta vận dụng phương pháp nhóm hạng tử khi không thể phân tích A. Kiến thức cơ bản: 1. Phương pháp: - Ta vận dụng phương pháp nhóm hạng tử khi không thể phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung hay bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức. - Ta nhận xét để tìm cách nhóm hạng tử một cách thích hợp (có thể giao hoán và kết hợp các hạng tử để nhóm) sao cho sau khi nhóm, từng nhóm đa thức có thế phân tích được thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung, bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức. Khi đó đa thức mới phải xuất hiện nhân tử chung. - Ta áp dụng phương pháp đặt thành nhân tử chung để phân tích đa thức đã cho thành nhân tử. 2. Chú ý: - Với một đa thức, có thể có nhiều cách nhóm các hạng tử một cách thích hợp. - Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta phải phân tích đến cuối cùng (không còn phân tích được nữa). - Dù phân tích bằng cách nào thì kết quả cungfxg là duy nhất. - Khi nhóm các hạng tử, phải chú ý đến dấu của đa thức.
Xem thêm

1 Đọc thêm