CÂU 9 PHẢI DÙNG BAO NHIÊU LÍT KHÍ N2 VÀ BAO NHIÊU LÍT KHÍ H2 ĐỂ ĐIỀU CHẾ17 0 GAM NH3 BIẾT RẰNG HIỆU SUẤT CHUYỂN HÓA THÀNH AMONIAC LÀ 25 0 CÁC KHÍ ĐƯỢC ĐO Ở ĐKTC

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "CÂU 9 PHẢI DÙNG BAO NHIÊU LÍT KHÍ N2 VÀ BAO NHIÊU LÍT KHÍ H2 ĐỂ ĐIỀU CHẾ17 0 GAM NH3 BIẾT RẰNG HIỆU SUẤT CHUYỂN HÓA THÀNH AMONIAC LÀ 25 0 CÁC KHÍ ĐƯỢC ĐO Ở ĐKTC":

Đề thi thử đại học môn Hóa khối A,B năm 2014 (P9)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A,B NĂM 2014 (P9)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HOAD KHỐI A,B CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2014 - THPT TĨNH GIA 2, THANH HÓA Cho biết: H=1, C= 12, N= 14, O =16, Na = 23, Mg= 24, P = 31,   S= 32, Cl = 35,5; K= 39,   Ca = 40, Cr =52, Mn= 55, Fe= 56, Ni =59, Cu =64, Zn= 65,  Br = 80, Ba = 137   , Sn =119. I= 127  Câu 1. Đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion A.   Cu2+                                   B.   Fe2+                      C.   Cd2+                 D. Pb2+ Câu 2. Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2   phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y   là A.   48,65%               B.   51,35%                 C.   75,68%           D.   24,32% Câu 3.   Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm ? A. Zn                       B. Sn                 C. Ni                               D. Pb Câu 4.   X là este có công thức phân tử là C9H10O2, a mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì có 2a mol NaOH phản ứng. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là A. 12                            B. 6                                C. 13             D. 9 Câu 5. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a)    Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.  (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag. (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là: A. 6                        B. 4                     C. 3                                 D. 5 Câu 6. Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là A. 15,9%                B. 29,6%                   C.   29,9%           D. 12,6% Câu 7.    Este X có công thức phân tử C4H8O2. Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8% đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOCH2CH2CH3                                    B. HCOOCH(CH3)2                             C. CH3COOCH2CH3                                     D. CH3CH2COOCH3 Câu 8. Điện phân dung dịch   chứa x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khí nước bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng. Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Quan hệ giữa x và y là A. x = 6y           B. x   = 3y                   C. y = 1,5x              D. x =1,5y Câu 9. Dung dịch X chứa các ion: Mg2+, Cu2+, NO3-, Cl- có khối lượng m gam. Cho dung dịch X phản ứng vừa đủ với 125 ml dung dịch Ba(OH)2 0,24M thu được kết tủa Y, lọc bỏ Y đem cô cạn dung dịch thì thu được ( m + 2,99) gam chất rắn Z. Mặt khác, cô cạn lượng X trên rồi đem nung đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,008 lít ( ở đktc) hỗn hợp khí T. Giá trị của m là A.   4,204              B.   4,820.            C.   4,604             D.   3,070. Câu 10. Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC: N2O5 → N2O4 + 1/2O2. Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08 M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là A.   6,80.10−3 mol/(l.s)                                C.   6,80.10−4 mol/(l.s). B. 1,36.10−3 mol/(l.s).                                D. 2,72.10−3 mol/(l.s).  Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá sau C2H2 ----tox,t------> X------Pd, PbCO3+H2,to-------> Y ----+tx,p Z, to--------> Cao su Bun - N Các chất X, Y, Z   lần lượt là : A. benzen; xiclohexan; amoniac          B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren    D. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin Câu 12.   Cho các phát biểu sau: 1.  SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl. 2.  Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng. 3.  Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước. 4.  Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng. 5.  Khí CO2 là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho trái đất bị nóng lên. 6.  Phèn chua KAlO2.12H2O dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cấp nước sạch. Số phát biểu không đúng là A.   4                          B.   2                C.   5                D.   3 Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 10,33 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic. axit propanoic và ancol etylic ( trong đó số mol axit acrylic bằng số mol axit propanoic) thu được hỗn hợp khí và hơi Y . Dẫn Y vào 3,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thu được 27 gam kết tủa và nước lọc Z. Đun nóng nước lọc Z lại thu được kết tủa. Nếu cho 10,33 gam hỗn hợp X ở trên tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1,2M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là A. 13,76                B. 12,21                    C. 10,12             D. 12,77 Câu 14. Đun nóng dung dịch chứa 18 gam hỗn hợp glucozơ và fuctozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3 đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là. A.   5,4g                 B. 21,6 g              C.   10,8 g          D.   43,2 g Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X trong khí oxi dư, thu được khí N2; 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O. Số công thức cấu tạo của X là A. 2                     B. 4                      C. 1                   D. 3 Câu 16.   Một thanh Al vào dung dịch chứa 0,75 mol Fe(NO3)3 và 0,45 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 31,05g. Khối lượng Al đã phản ứng là A. 14,85            B. 6,75        C. 28,35                      D. 22,95 Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol (đa chức, cùng dãy đồng đẳng) cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc).Sau phản ứng thu được 2,5a mol CO2 và 6,3a gam H2O. Biểu thức tính V theo a là A. V= 72,8a           B. V=145,6a          C. V= 44,8a            D. V= 89,6a Câu 18: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2( hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là: A. 2-metylbuten-3( hay 2-metylbut-3-en) B. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en) C. 3-metylbuten-1( hay 3-metylbut-1-en) D. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en) Câu 19.  Phát biểu  nào cho sau đây là sai? A. Glucozơ, axit lactic, sobitol, fuctozơ và axit ađipic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức. B. Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím. C. Phenol (C6H5OH) có tính axit mạnh hơn ancol nhưng dung dịch phenol không làm đổi màu quì tím. D   Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat đều được điều chế từ xenlulozơ vì vậy chúng thuộc loại tơ nhân tạo. Câu 21.  Cho các phát biểu sau: (1). Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của   kali trong phân. (2). Phân lân có hàm lượng phốtpho nhiều nhất là supephotphat kép ( Ca(H2PO4)2 ) (3). Nguyên liệu để sản xuất phân lân là quặng photphorit và đolômit. (4). Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua. (5). Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie. (6). Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK. (7). Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+ ). (8). Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. Số phát biểu đúng là A. 7                     B. 4                      C. 6                             D. 5 Câu 22 : Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là A. 8                             B. 5                   C. 6                     D. 7 Câu 23.   Hỗn hợp X gồm 2 amino axit ( chỉ chứa nhóm chức -COOH và -NH2 trong phân tử), trong đó   tỉ lệ khối lượng mO: mN = 80: 21. Biết rằng 3,83 gam X tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch HCl 1M. Để tác dụng vừa đủ 3,83 gam X cần vừa đủ V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là A. 50              B. 30                         C. 40                      D. 20 Câu 24: Cho dãy các ion : Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là A. Fe2+                                B. Sn2+                     C. Cu2+                               D. Ni2+ Câu 25: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là A. 27,6.                            B. 4,6.            C. 14,4.                         D. 9,2. Câu 26. Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na là A. 2                                B. 3                 C. 5                             D. 4 Câu 27. Cho isopren tác dụng với HBr theo tỉ lệ 1:1 về số mol thì tổng số đồng phân cấu tạo có thể thu được là A.   5                              B.     6                 C.   4                          D.   7 Câu 28. Nhiệt phân hoàn toàn 3,18 gam hỗn hợp muối gồm Mg(NO3)2 và NaNO3 , sau phản ứng thu được 1,78 gam chất rắn A và hỗn hợp khí B. Cho hỗn hợp khí B hấp thụ vào 2 lít nước thì thu được dung dịch C. Tính pH của dung dịch C ? A.   pH=1              B.   pH =2                C. pH=3                 D.   pH= 12 Câu 29.   Cho các phát biểu sau: 1. Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học. 2. Trong y khoa, ozon được dùng chữa sâu răng. 3. Fomalin được dùng để ngâm xác động vật. 4. Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh. 5. Naphtalen được dùng làm chất chống gián. 6. Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh. 7. Khí CO2 được dùng để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.   Số phát biểu đúng là A.   3                         B. 5                 C.   4                             D. 6 Câu  30.  Cho  bốn  dung  dịch  có  cùng  nồng  độ  mol  (1)  H2NCH2COOH,  (2)  CH3COOH,  (3) CH3CH2NH2 (4) C2H5COOH. Dãy xếp theo thứ tự pH giảm dần là A. 3,1,2,4                    B. 4,2,1,3                   C. 3,1,4,2                    D. 2,4,1,3 Câu 31: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực trơ) là: A. Ni, Cu, Ag.              B. Li, Ag, Sn.               C. Ca, Zn, Cu.              D. Al, Fe, Cr. Câu 32: Trong các chất : xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm mất màu nước brom là A. 5                       B. 4                  C. 6                        D. 3 Câu 33. Các hợp chất hữu cơ : (1) ankan; 2)   ancol no, đơn chức, mạch hở; (4)   ete no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; (5) anken; (6)   ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (8)   anđehit no, đơn chức, mạch hở; (7) ankin; (9) axit no, đơn chức, mạch hở ; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức; Số chất hữu cơ cho trên khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là : A. 5                           B. 4                            C. 6                   D. 7 Câu 34. Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu. Cho 122,4 gam X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí NO ( ở đktc, sản phẩm khử duy nhất), dung dịch Y và chất rắn Z chỉ có 4,8 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A.   217,8              B. 195,0                C.   274,2               D. 303,0 Câu 35. Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2. Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là A. 32gam                 B. 24 gam            C. 8gam                    D. 16gam Câu 36. Các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon - 7 ; (4) poli(etylen - terrphtalat); (5) nilon - 6,6 ; (6) poli(vinyl axetat); (7) poli(phenol - fomanđehit). Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng gồm A. (2), (3), (5), (7).                  B. (3), (4), (5), (7).          C.   (3), (4), (5), (6).                 D.   (1), (3), (4), (5). Câu  37.  Cho  các  chất:  Ca(HCO3)2       ,  NH4Cl,   (NH4)2CO3   ,  ZnSO4    ,  Al(OH)3    ,  Zn(OH)2    ,H2NCH2COOH. Số chất chất trong dãy có tính lưỡng tính là A. 3                    B. 6                        C. 4                                 D. 5 Câu 38. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 0,2 m gam chất rắn chưa tan. Tách bỏ phần chưa tan, cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 86,16 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 17,92                  B. 22,40               C. 26,88              D. 20,16 Câu 39. Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch  H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là A. 7,23 gam.           B.   7,33 gam.         C. 4,83 gam.          D. 5,83 gam. Câu 40: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) . Giá trị của m là A. 4,05.                 B. 8,10.                        C. 2,70.              D. 5,40. Câu 41. Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch Y. Thêm 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch   Y. Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 26,44gam  chất rắn. Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là A.   0,48 mol                B.  0,58 mol            C. 0,56 mol          D. 0,4 mol Câu 42. Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:  CO2 + H2  (k) ------>   CO  (k)  + H2O (k)  ∆H > 0 Xét các tác động sau đến hệ cân bằng: a) Tăng nhiệt độ;                      (b) Thêm một lượng hơi nước; (c) giảm áp suất chung của hệ;   (d) dùng chất xúc tác;         (e) thêm một lượng CO2; Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là A. (d) và (e)       B.  (a) và (e)       C. (a), (c) và (e)       D.  (b),  (c) và (d) Câu  43. Cho  8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 55,2 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan. Giá trị của m là: A.   21,6              B. 55,2                C. 61,67                  D. 41,69 Câu 44. Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C3H9NO2. Cho hỗn hợp X và Y phản ứng với dung dịch NaOH thu được muối của hai axit hữu cơ thuộc đồng đẳng kế tiếp và hai chất hữu cơ Z và T. Tổng khối lượng phân tử của Z và T là A. 76                 B. 44                  C. 78                              D. 74  Câu 45.   Cho 5 phản ứng: (1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 (5) 2AlCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O →   2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là A.   (3), (4), (5).       B.   (2), (4).         C.   (1), (2), (4).         D.   (2), (4), (5). Câu 46.   Cho các cặp chất sau: (1). Khí Cl2 và khí O2.                                    (6). Glixerol và Cu(OH)2 (2). Khí H2Svà khí SO2.                                  (7). Hg và bột S (3). Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2.              (8).   Khí CO2 và dung dịch NaClO. (4). Khí Cl2 và dung dịch NaOH.                       (9).   Khí F2 và Si (5). Li   và   N2                                           (10).  Sục  C2H4  vào dung  dịch  KMnO4 Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là A. 6                              B. 9                 C. 7                                 D.8 Câu 47: Tiến hành sản   xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Để sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là A. 10,062 tấn.        B. 2,515 tấn.              C. 3,512 tấn.        D. 5,031 tấn. Câu 48. Hỗn hợp X gồm Ba và Al. Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 24,5                        B. 29,9                  C.   19,1             D. 16,4 Câu 49. Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm   Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2   (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 1,79                       B.   4,48                      C.   5,60            D. 2,24 Câu  50:    Đốt  cháy hoàn  toàn  m  gam hỗn  hợp  X  gồm  glucozơ,  axit  axetic,  anđehit  fomic  và etylenglycol.   Sau phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2(đktc) và 20,7gam H2O. Thành phần % theo khối lượng của etylen glycol trong hỗn hợp X là A. 63,67%                     B. 42,91%                   C.41,61%                    D. 47,75% ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HOAD KHỐI A,B  NĂM 2014 - THPT TĨNH GIA 2, THANH HÓA 1C 2D 3A 4C 5B 6C 7D 8A 9A 10B 11D 12D 13D 14B 15A 16D 17A 18D 19A 20B 21D 22C 23A 24C 25D 26D 27B 28B 29D 30C 31A 32B 33A 34D 35B 36B 37D 38B 39A 40D 41C 42B 43C 44D 45D 46B 47D 48A 49B 50B Các phần tiếp theo sẽ được tiếp tục cập nhật trên Tuyensinh247.com các em chú ý theo dõi nhé!
Xem thêm

9 Đọc thêm

Đề thi thử đại học môn Hóa năm 2014 lần 5 trường THPT Chuyên – Đại học Sư Phạm Hà Nội

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA NĂM 2014 LẦN 5 TRƯỜNG THPT CHUYÊN – ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA  NĂM 2014 LẦN 5 - THPT CHUYÊN - ĐHSP HÀ NỘI Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu? A.anilin                        B. Axit axetic              C. Alanin                     D.etylamin Câu 2: Cho m gam bột Cu vào 500ml dung  dịch AgNO3 0,32M sau một thời gian phản ứng thu được 15,52 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X rồi thêm 11,7 gam bột Zn vào Y,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,06 gam chất rắn Z. Giá trị của m là: A.10,24                       B.7,68                         C.12,8                         D.11,52 Câu 3: Trong một bình kín thể tích không đổi 2 lít chứa hỗn hợp khí gồm : 0,02 mol CH4;0,01 mol C2H4 ;0,015 mol C3H6 và 0,02 mol H2. Đun nóng bình với xúc tác Ni ,các anken đều cộng hidro,với hiệu suất 60%,sau phản ứng giữ bình ở 27,3oC,áp suất trong bình là: A.0,702atm                 B.0,6776atm               C.0,616 atm                D.0,653 atm Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 20ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C,H,O) cần vừa đủ 110 ml khí O2,thu được 160 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y qua dung dịch H2SO4 (đặc,dư),còn lại 80 ml khí Z. Biết các thể tích khí và hơi đều đo cùng điều kiện. Công thức phân tử của X là: A.C4H8O2                    B. C4H10O                   C. C3H8O                    D. C4H8O Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a)Cho Al vào dung dịch HCl             (b)Cho Cu vào dung dịch AgNO3           (c)Cho Ba vào H2O                                     (d) Cho Au vào dung dịch HNO3 đặc ,nóng. Trong các thí nghiệm trên số thí nghiêm xảy ra phản ứng là: A.4                               B.3                              C. 2                             D. 1 Câu 6: Ở trạng thái cơ bản ,cấu hình electron của nguyên tử X là 1s22s22p63s2. Nguyên tố X là: A.natri            B.Magie            C. Cacbon            D. Photpho  Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một hiđrocacbon mạch hở ,tỷ khối của X so với hiđro là 4,8.Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni đến khi phản ứng hoàn toàn ,thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với H2 là 8. Công thức phân tử của hiđrocacbon là: A.C4H6                       B.C3H6                           C. C2H2                      D. C3H4 Câu 8: Người ta điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây? A.Nhiệt phân NH4NO3.                                  B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.     C. Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2.    D. Đốt cháy phốt pho trong bình không khí  Câu 9: Chất hữu cơ X,phân tử chứa vòng benzen,công thức phân tử C8H10O2. Khi cho X tác dụng với Na dư thu được thể tích H2 đúng bằng thể tích hơi chất X tham gia phản ứng(cùng điều kiện). Mặt khác,khi cho X vào dung dịch NaOH thì không có phản ứng xaỷ ra. Số lượng đồng phân thỏa mãn các tính chất trên là: A.4                                B.3                              C.1                              D.9 Câu 10: Cho 5,36 gam hỗn hợp X gồm FeO,Fe2O3,Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảty ra hoàn được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 3,81 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của m là: A.7,80                          B. 4,875                       C.6,5                   D. 2,4375 Câu 11:  Thực hiện phản ứng cracking hoàn toàn một ankan thu được 6,72 lít hỗn hợp X(đktc) chỉ gồm một ankan và một anken. Cho hỗn hợp X qua dung dịch brom thấy brom mất màu và khối lượng bình brom tăng thêm 4,2gam. Khí Y thoát ra khỏi bình đựng dung dịch brom có thể tích 4,48 lít(đktc). Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 26,4 gam CO2. Tên gọi của ankan ban đầu là:           A.Pentan         B. propan                    C. Hepxan                      D. butan. Câu 12: Cho các phát biểu sau: (a)Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.          (c)Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch          (d) Từ chất béo lỏng có thể điều chế chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro. Số phát biểu đúng là A.1                              B.4                            C.2                            D.3 Câu 13: Amino axit X công thức có dạng H2N-R-COOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 1,5 gam X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 2,23 gam muối. Tên gọi của X là A. lysin                     B. glyxin                   C. valin                      D. alanin Câu 14: Tổng hệ số (các số nguyên , tối giản ) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A. 18                         B.20                          C.10                           D.11 Câu 15: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng có giá trị nào sau đây biết rằng khi giảm nhiệt độ của phản ứng xuống 800C thì tốc độ phản ứng giảm đi 256 lần. A. 4,0                        B. 2,5                        C.3,0                           D.2,0 Câu 16: Trong amin đơn chức, bậc 1, mạch hở X nguyên tố nito chiếm 19,18% về khối lượng. Số đồng phân cấu tạo của X la A. 3                             B. 1                          C. 4                            D. 2 Câu 17. Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị  pH lớn nhất ? A. H2SO4                    B. Ba(OH)2                     C. HCl                    D. NaOH Câu 18: Cho 2,24 gam một anken tác dụng với dung dịch Br2 dư, thu được 8,64 gam sản phẩm cộng. Công thức phân tử của anken là A. C3H6                      B. C4H8                        C. C2H4                            D. C5H10 Câu 19: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường NaOH đung nóng, tạo kết tủa đỏ gạch là Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axtic Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic Glucozơ, fructozơ, mantozơ, sacarozơ Fructozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic  Câu 20: Cho các nhận xét sau: (1)   Trong nhóm halogen, tính phi kim và độ âm điện giảm dần từ flo đến iot. (2)   Các halogen đều có các trạng thái oxi hóa -1, 0, +1, +3,+5, +7. (3)   Các halogen đều có tính oxi hóa mạnh, chúng phản ứng được với hầu hết kim loại,                             với hiđro và nhiều hợp chất. (4)   Trong dãy axit không chứa oxi của halogen từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần. (5)   Cho các dung dịch muối NaX (X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 đều thu được kết tủa AgX. Số nhận xét đúng là A. 2                             B. 5                                C. 3                               D. 4 Câu 21: Dẫn 1,12 lít khí NH3 (đktc) đi qua ông sứ đựng m gam CuO nung nóng, sau phản ứng thu được chất rắn X. Hòa tan chất rắn X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì thu được dung dịch Y và giải phóng 1,008 lít khí SO2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được 15 gam tinh thể CuSO4.5H2O. Hiệu suất phản ứng khử NH3 và giá trị của m là A. 75% và 4,8 gam      B. 60% và 4,8 gam          C. 60% và 8 gam             D. 75% và 8 gam  Câu 22: Thực hiện phản ứng tráng gương 36 gam dung dịch fructozơ 10% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, nếu hiệu suất phản ứng 40% thì khối lượng bạc kim loại thu được là A. 2,16 gam                                                               B. 2,592 gam                   C. 1,728 gam                                                             D. 4,32 gam   Câu 23: Hòa tan m1 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y trong dung dịch HCl (dư) thấy chúng tan hoàn toàn  thu được dung dịch Z.Điện phân dung dịch Z cho tới khi ở catôt có khí thoát ra thì thu được m2 gam kim loại trong đó m1 > m2. Hai kim loại X và Y có thể là A .Na và Mg                                                               B. Zn và Ni                      C. Cu và  Ca                                                              D. Zn và Mg Câu 24: Cho X là một ancol no, mạch hở, để đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần dung vừa hết 5,5 mol O2. Cho biết X có mạch cacbon không phân nhánh , số công thức cấu tạo phù hợp với X là        A.7                              B.4                                 C.2                             D.5 Câu 25:  Amino axit X có công thức H2N-CxHy-(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5 M , thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là A. 10,526%              B. 11,966%               C. 9,524%                  D. 10,687%   Câu 26: Dẫn khí C2H4 vào dung dịch KMnO4,hiện tượng quan sát được là: Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu xanh của C2H4(OH)2. Dung dịch không chuyển sang màu tím. Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu nâu đen. Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành dung dịch không màu. Câu 27: Hỗn hợp X gồm BaO,FeO,và Al2O3. Hòa tan X trong lượng nước dư,thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Sục khí CO2 vào dung dịch Y tới dư thu được kết tủa trắng G. Dẫn khí CO dư đi qua Z nung nóng được chất răn E,cho E tác dụng vơí NaOH dư,thấy tan một phần còn lại chất rắn F. Nhận xét nào sau đây đúng?  A. Kết tủa G chứa BaCO3,chất rắn E chứa Fe và Al2O3 dư.B. Kết tủa G chứa Al(OH)3, chất rắn E chứa Fe và Al2O3 dư.C. Kết tủa G chứa BaCO3,chất rắn E chứa Fe.D. Kết tủa G chứa Al(OH)3, chất rắn E chứa Fe. Câu 28: Cho các phar ứng  hóa học sau: (1)     (NH4)2CO3+CaCl2→                        (4) K2CO3+Ca(NO3)2→ (2)     Na2CO3+CaCl2→                             (5) H2CO3+CaCl2→ (3)     (NH4)2CO3+Ca(OH)2 →                   (6)CO2+ Ca(OH)2 → Số phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn CO32-   + Ca2+     →CaCO3↓ là: A.5                         B. 3                              C. 4                             D.6 Câu 29: Nguyên tố X nằm ở nhóm VA, trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố này chiếm 91,18% về khối lượng. Thành phần % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là A. 25,93%                  B. 74,07%                   C. 43,66%                   D. 56,34% Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ và một rượu. Cho toàn bộ lượng rượu thu được  ở trên tác dụng với Na dư sinh ra 5,6 lit khí H2 ( ở đktc). Hỗn hợp X gồm A. Đáp án khác                                                       B. Một axit và một este C. Một este và một rượu                                          D. Một axit và một rượu Câu 31: Quặng boxit chứa Al2O3 và các tạp chất Fe2O3, SiO2. Để thu được Al2O3 nguyên chất người ta lần lượt thực hiện các công đoạn : A. Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).B. Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư) rồi nung nóng.C. Dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư) rồi nung nóng.D. Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư). Câu 32: Trong nguyên tử hạt mạng điện là A. Prôton và nơtron           B. Nơtron           C. Cả ba loại hạt trên            D. Prôton Câu 33:Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng phương pháp hóa hoc? A. Dung dịch KI và  hồ tinh bột                                       B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch CrSO4                                                       D. Dung dịch H2SO4 Câu 34: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat và panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là A. 3                                 B. 6                             C. 1                                D. 4 Câu 35: Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, HCl, Br2, HNO3, CH3COOH số trường hợp xảy ra phản ứng là A. 3                                 B. 4                           C. 2                                D. 5 Câu 36:  Hòa tan hyđroxit kim loại M hóa trị II không đổi vào dung dịch H2SO4 nồng độ 25% vừa đủ thu được dung dịch muối có nồng độ 32,65%. Hyđroxit kim loại đã dùng là         A. Cu(OH)2                    B. Pb(OH)2              C. Mg(OH)2                   D. Zn(OH)2  Câu 37: Cho các phát biểu sau: (1)   Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; (2)   Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; (3)   Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp; (4)   Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh Phát biểu đúng là A. (1) và (4).                                                          B. (1), (2) và (4)         C. (1), (2) và (3)                                                    D. (1), (2), (3) và (4) Câu 38: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (K)  CO2 (k) + H2; ∆H < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ, (2) thêm một lượng hơi nước, (3) thêm một lượng H2, (4) tăng áp suất chung của hệ, (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là A. (1), (4), (5)           B. (1), (2), (4)              C. (2), (3), (4)          D. (1), (2), (3) Câu 39: Chia m gam HCHO thành hai phần bằng nhau: - Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 8,64 gam Ag kết tủa.         - phần 2 oxi hóa bằng O2 xúc tác Mn2+ hiệu suất phản ứng là h%, thu được hỗn hợp X. cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 6,48 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng (h%) có giá trị là A. 80%                          B. 75%                           C. 50%                      D. 25% Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít CO2 và 18,9 gan H2O (các khí được đo ở đktc). Số este chứa trong hỗn hợp X là A. 2                             B. 9                                C. 5                            D. 4 Câu 41: Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là A. anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua.   B. anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua. C. phenyl clorua,anlyl clorua, propyl clorua.    D. phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua.  Câu 42: Câu nào sau đây không đúng ? A. Trong các nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới , độ âm điện giảm dần. B. Các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron lớp ngoài cùng bang nhau và bằng số thứ tự của nhóm. C. Trong các chu kỳ, khi đi từ trái qua phải, tính phi kim tăng dần D. Trong các chu kì, khi đi từ trái qua phải, tính bazơ của các oxit và hyđrôxit giảm dần.  Câu 43: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên và thủy tinh hữu cơ plexiglat là 36720 và 47300 (đvC). Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là A. 680 và 550             B. 680 và 473              C. 540 và 473             D. 540 và 550 Câu 44: Cho 18,2 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Cr, Fe, Cu tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 5,6 lít khí H2 ( ở đktc). Nếu cho 18,2 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nguội thì thu được 1,68 lít khí SO2 ( ở đktc). Thành phần % về khối lượng của crom và đồng trong hỗn hợp X là A. 42,86% và 26,37%                                             B. 48,21% và 42,56% C. 42,86% và 48,21%                                             D. 48,21% và 9,23% Câu 45: phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Các peptit mà phân tư chứa từ 11 đến 50 gốc α-aminoaxit được gọi là polipeptit.B. Peptit mạch hở phân tử chứa ba liên kết peptit – CO-NH- được gọi là tripeptit.C. Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α-aminoaxit được gọi là đipeptit. D. Các peptit ở điều kiện thường đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước. Câu 46: Tiến hành các thì nghiệm sau đây (1) Đốt dây sắt trong khí oxi khô.             (2) Thép các bon để trong không khí ẩm. (3)   Nhũng thanh kẽm nguyên chất vào trong dung dich HCl (4)   kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.   (5) nhũng thanh Fe vào dung dịch FeCl3. (6) nhũng thanh Fe vào trong dung dịch CuSO4 Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là A. 4                               B. 3                                 C. 2                               D. 1 Câu 47: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho Sn vào dung dịch FeCl3.                     (2) Cho HCl vào dung dịch K2Cr2O7. (3) Cho HI vào dung dịch K2CrO4.                          (4) Trộn lẫn CrO3 với S (5)   Cho Pb vào dung dịch H2SO4 loãng. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là A. 2                               B. 3                             C. 4                             D. 5 Câu 48: Qúa trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ? A. C2H2 + H2O                                                                    B. C2H4 + O2 C. C2H4 + H2O                                                                    D. CH3-CH2OH + CuO Câu 49: Khi cho isopropylbenzen (cumen) tác dụng với clo (ánh sáng) sản phẩm chính thu được là: A. 2-clo-2-phenylpropan B. 1-clo-1-phenylpropan C. 1-clo-2-phenylpropan D. 2-clo-1-phenypropan Câu 50: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có PH là : A. 12,8 B. 1,0 C. 13.0 D. 1,2                                ----------HẾT ---------- ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A,B NĂM 2014 LẦN 5 THPT CHUYÊN ĐHSP HN Tuyensinh247 sẽ tiếp tục cập nhật các đề thi thử đại học các môn tiếp theo các em chú ý theo dõi nhé!
Xem thêm

8 Đọc thêm

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2015 - Đề số 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA NĂM 2015 - ĐỀ SỐ 1

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2015 - Đề số 1 Câu 1: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Để trung hòa 0,15 mol X cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 0,5M. Công thức của hai axit trong X là       A. CH3COOH và HCOOH.                                      B. HCOOH và HOOC-COOH.       C. HCOOH và CH2(COOH)2.                                  D. CH3COOH và C2H5COOH. Câu 2: Nhũ đá hay thạch nhũ đựơc hình thành do cặn của nước nhỏ giọt đọng lại trải qua hàng trăm, nghìn năm. Nó là khoáng vật hang động thứ sinh treo trên trần hay tường của các hang động. Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hóa học nào sau đây: Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng không khí vừa đủ. Trong hỗn hợp sau phản ứng chỉ có 0,4 mol CO2, 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2. Giả sử trong không khí chỉ gồm N2 và O2 với tỉ lệ VN2 : VO2 = 4:1 thì giá trị của m gần với giá trị nào sau đây nhất ?       A. 5,0                                B. 10,0                              C. 90,0                             D. 50,0 Câu 4: Chất khí nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại?         A.                               B.                              C.                            D. Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai? A.    Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối B.     Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn C.    Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn D.    Sản phẩm của sản phẩm xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol Câu 6: Điện phân 100ml dung dịch 100ml dung dịch  c mol/l bằng điện cực trơ. Sau một thời gia, có kim loại bám vào catot, ở catot không thấy xuất hiện bọt khí, ở anot xuất hiện bọt khí, thu được 100ml dung dịch có pH = 1. Cô cạn dung dịch này sau đó nung đến khối lượng không đổi thu được 2,16 gam kim loại. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của c là:         A. 0,3                              B. 0,2                                C. 0,1                                D. 0,4 Câu 7: Cho các phản ứng sau: Số phản ứng mà trong đó NH3 đóng vai trò chất khử là:         A. 1                                 B. 2                                   C. 3                                   D. 4 Câu 8: Cho các phản ứng:             Al4C3 + H2O → khí X + kết tủa Y             Kết tủa Y + dung dịch Z → dung dịch T             Dung dịch T + khí R → kết tủa Y       Kết luận nào sau đây đúng? A.    Khí X là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính, khí Y là nguyên nhân phá hủy tầng ozon B.     Khí X là nguyên nhân chính gây ra mưa axit, khí Y là nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính C.    Kết tủa Y là chất thường được dùng trực tiếp như một công cụ rửa phèn cho đất D.    Khí X và khí Y là đều là nguyên nhân chính làm trái đất nóng dần lên Câu 9: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k) ↔ CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước;  (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.   Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là: A. (1), (4), (5).               B. (1), (2), (3).                 C. (2), (3), (4).                D. (1), (2), (4). Câu 10: Thủy phân m gam tinh bột trong môi trường axid, sau một thời gian lấy hỗn hợp phản ứng đem làm nguội rồi nhỏ vào đó 2 giọt dung dịch iot không thấy xuất hiện màu xanh. Đem trung hòa axit rồi cho dung dịch thu được phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là: A. 48,6 gam                     C. 97,2 gam                     C. 32,4 gam                     D. 81,0 gam Câu 11:Khi nói về nguyên tố  điều nào sau đây là không đúng? A.    Phân tử của X trơ ở nhiệt độ thường B.     Nguyên tử nguyên tố X có tổng cộng 21 hạt ở trạng thái cơ bản C.    Oxit cao nhất và X tạo được là X2O3 D.    Nguyên tử X trong hợp chất với hidro còn dư một đôi electron chưa liên kết Câu 13: Hiện nay môi trường không khí ô nhiễm với nhiều khí thải như CO2, SO2, NO2… đây là một trong những nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit. Khi khảo sát với một mẫu nước mưa người đo được giá trị pH = 4,82. Nồng độ H+ trong mẫu nước mưa này là         A. 10-14 M                      B.  10-4 M                         C.  10-5 M                        D.  10-3M       Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng? A.    Ở cùng điều kiện, photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng. B.     Photphorit và apatit là hai khoáng vật chứa photpho. C.    Photpho phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng. D.    Photpho thể hiện tính khử trong phản ứng với oxi. Câu 15: Khi nói về peptit và protein, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1)  Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. (2)  Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. (3)  Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit. (4)  Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit       A. 1                                   B. 4                                   C. 2                                   D. 3 Câu 16: Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì: A.    Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ. B.     Đây là kim loại hoạt động hóa học rất mạnh. C.    Đây là những chất hút ẩm đặc biệt. D.    Đây là những kim loại điều chế bằng cáhc điện phân. Câu 17: Hỗn hợp X gồm axetilen, andehit fomic, axit fomic và hidro. Lấy 0,25 mol hỗn hợp X cho qua Ni đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và hidro dư. Đốt cháy hỗn hợpY rồi hấp thụ hết sản phẩm vào nước vôi trong dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và dung dịch Z. Khối lượng dung dịch Z thay đổi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là:  A. giảm 10,5 gam            B. tăng 11,1 gam             C. tăng 4,5 gam               D. giảm 3,9 gam Câu 18: Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M. Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M. Cho từ từ 20 ml dung dịch Y vào 60 ml dung dịch X, thu được dung dịch Z và V ml khí CO2 (đktc). Cho 150 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và BaCl2 0,25M vào Z, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V và m tương ứng là         A. 179,2 và 3,368.        B. 44,8 và 4,353.            C. 44,8 và 4,550.            D. 179,2 và 4,353. Câu 19: Hỗn hợp lỏng X gồm benzen, phenol, axit benzoic, ancol benzylic. Lấy 10,48 gam X tác dụng với Na vừa đủ, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,896 lít H2 (đktc). Cũng 10,48 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch NaOH 1M. Khi đem 5,24 gam X tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thì có 0,448 lít khí CO2 (đktc). Phần trăm số mol của benzen trong hỗn hợp là         A. 14,88%.                     B. 20%.                            C. 25%.                             D. 10%. Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường): (1)   Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua (2)   Sục khí hidro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat (3)   Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua (4)   Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân         A. 2                                 B. 1                                   C. 4                                   D. 3 Câu 21: Có m gam hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức A và một este tạo bởi một axit no đơn chức B là đồng đẳng kế tiếp của A và một rượu no đơn chức. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 1,92 gam muối. Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng với lượng vừa đủ NaOH rồi đun nóng thì thu được 4,38 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ A, B và 0,03 mol rượu, biết tỉ khối hơi của rượu này có tỉ khối hơi so với hidro nhỏ hơn 25 và không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ. Đốt cháy 2 muối trên bằng một lượng oxi thì thu được muối Na2CO3, hơi nước và 2,128 lít CO2 (đktc). Coi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:       A. 3,98 gam                     B. 4,12 gam                     C. 3,56 gam                      D. 2,06 gam Câu 22: Cho 13,6 gam phenylaxetat tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a là       A. 23,8 gam                     B. 19,8 gam                     C. 12,2 gam                     D. 16,2 gam Câu 23: Có 4 chất rắn đựng trong 4 bình riêng biệt mất nhãn gồm Mg, Al2O3, Al và Na. Để phân biệt 4 chất rắn trên thuốc thử nên dùng là:         A. dung dịch HCl dư                                               B. dung dịch HNO3 dư         C. dung dịch NaOH dư                                           D. H2O Câu 24: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A.    Trong quá trình vo gạo rồi chắt đi nước thì một lượng vitamin B5 đã bị mất đi B.     Trong quá trình luộc rau một số loại vitamin đã bị phân hủy vì nhiệt C.    Bản chất của vitamin là protein, do đó mang đặc tính về hóa học của protein D.    Ánh sáng mặt trời buổi sớm cung cấp trực tiếp vitamin D cho cơ thể  Câu 26: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là       A. 23,64                           B. 15,76                           C. 21,92                           D. 39,40 Câu 27: Chia m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau - Phần 1 cho vào dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít H2 - Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn. Giá trị của m là       A. 4,16 gam.                    B. 5,12 gam.                    C. 2,08 gam.                   D. 2,56 (g). Câu 28: Dẫn một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng m gam Fe3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra khỏi bình được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 5,00 gam kết tủa. Giá trị của m là                                         A. 6,24.                            B. 5,32.                             C. 4,56.                            D. 3,12. Câu 29: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, đến phản ứng xong thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam H2O. Giá trị của V bằng       A. 8,96.                            B. 11,2.                             C. 13,44.                          D. 5,60. Câu 30: Cho hình vẽ mô tả qua trình định tính các nguyên tố C và H trong hợp chất hữu cơ. Hãy cho biết sự vai trò của  (khan) và biến đổi của nó trong thí nghiệm. A.    Định tính nguyên tố C và màu CuSo4 từ màu trắng sang màu xanh. B.     Định tính nguyên tố H và màu CuSo4 từ màu trắng sang màu xanh C.    Định tính nguyên tố C và màu CuSo4 từ màu xanh sang màu trắng. D.    Định tính nguyên tố H và màu CuSo4 từ màu xanh sang màu trắng Câu 31: Hòa tan m gam nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 51%. Giá trị của m là:         A. 11,3                            B. 24,7                              C. 20,0                             D. 40,0 Câu 32: Để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt, người ta thường cho thêm một ít bột natri peoxit         (Na2O2). Do Na2O2 tác dụng với nước sinh ra hiđro peoxit (H2O2) là chất oxi hóa mạnh có thể tẩy trắng được quần áo: Na2O2 + H2O → 2NaOH + H2O2 và 2H2O2 → 2 H2O + O2. Vì vậy, người ta bảo quản tốt nhất bột giặt bằng cách A.    cho bột giặt vào trong hộp không và để ra ngoài ánh nắng.              B.    cho bột giặt vào trong hộp không có nắp và để trong bóng râm.          C.    cho bột giặt vào trong hộp kín và để nơi khô mát.           D.    cho bột giặt vào hộp có nắp và để ra ngoài nắng. Câu 33: Hợp chất nào sau đây không phản ứng được với etilen glicol ?       A. CuO(t0)                       B. Cu(OH)2                      C. NaOH                          D. KMnO4 Câu 34: Cho hai chất hữu cơ X, Y lần lượt là tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no, mạch hở, có một nhóm cacboxyl và một nhóm amino. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm cháy có tổng khối lượng 40,5 gam. Nếu cho 0,15 mol Y cho tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cận thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn thu được là :         A. 87,3 gam                    B. 9,99 gam                     C. 107,1 gam                   D. 94,5 gam   Câu 35: Cacbohidrat nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong khẩu phần dinh dưỡng của con người?       A. glucozơ                       B. saccarozơ                    C. fructozơ                      D. mantozơ Câu 36: Cho 1,92 gam bột Cu vào 500ml dung dịch HNO3 0,18M thu được dung dịch X và có khí không màu hóa nâu trong không khí bay ra. Kết luận nào sau đây đúng? A.    dung dịch sau phản ứng có môi trường axit B.     dung dịch sau phản ứng có thể oxi hóa Fe2+lên Fe3+ C.    khi cho 1 giọt dung dịch NaOH vào có kết tủa xanh xuất hiện ngay D.    số electron chất khử nhận là 0,02 mol Câu 37: Từ 3 α-amino axit X, Y, Z có thể tạo được mấy tripeptit chỉ chứa 2 loại α-amino axit?       A. 5                                   B. 2                                   C. 3                                   D. 6   Câu 38: Khối lượng kết tủa S tạo thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là bao nhiêu gam?           A. 0,96 gam                    B. 1,92 gam                     C. 7,68 gam                     D. 3,84 gam   Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 48 gam hỗn hợp các kim loại gồm Mg, Al, Zn, Cu trong oxi dư thu được 60,8 gam chất rắn. Cũng cho 48 gam hỗn hợp các kim loại này vào dung dịch H2SO4 đặc,nguội, dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,2 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là           A. 5,4%.                          B. 11,25%.                       C. 10,8%.                         D. 18,75%. Câu 40:  Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (MX < 80) chứa C, H, O thu được số mol H2O gấp 1,5 lần số mol CO2. X tác dụng được với Na giải phóng H2. Số công thức cấu tạo bền thỏa mãn điều kiện của X là       A. 1.                                  B. 4.                                  C. 3.                                  D. 2. Câu 41: Nguyên tử nguyên tố X liên kết với nguyên tử nguyên tố Y trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị có cực. Biết rằng nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X không thể là:       A. 3p1                               B. 4s1                                C. 1s1                                D. 2p2 Câu 42: Axit malic là thành phần chính tạo nên vị chua của quả táo, axit này có công thức cấu tạo như sau: HOOC – CH(OH) – CH2 - COOH. Tên gọi khác của axit này là: A. Axit 2-hiđroxibutanđioic                                   B. Axit 3-hiđroxibutanđioic     C. Axit 2,3-đihiđoxibutanoic                                 D. Axit 2-hiđroxipropan-1,2,3-tricacboxylic Câu 43: Polime nào sau đây có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?         A. cao su buna               B. tơ nitron                      C. nhựa PVC                    D. tơ lapsan Câu 44: Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; 0,04 mol Mg2+; 0,04 mol NO3-; x mol Cl- và y mol Cu2+. Cho X tác dụng hết với dung dịchAgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa. Mặt khác, cho 170 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là         A. 4,86.                           B. 5,06.                             C. 4,08.                            D. 3,30. Câu 45: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là         A. hematit nâu.              B. xiđerit.                         C. hematit đỏ.                 D. manhetit. Câu 46: Dãy các dung dịch và chất lỏng đều làm đổi màu quì tím tẩm nước cất là A.    Anilin, natri phenolat, axit fomic, axit glutamic, axit axetic. B.     Phenol, anilin, natri axetat, axit glutamic, axit axetic. C.    Etylamin, natri phenolat, phenylamoni clorua, axit glutamic, axit axetic. D.    Etylamin, natri phenolat, axit aminoaxetic, axit fomic, axit axetic. Câu 47: Từ chất nào sau đây không thể điều chế trực tiếp được buta-1,3-dien? Câu 48: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, FeO tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y trong đó khối lượng của FeCl2 là  31,75 gam và 8,064 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được 151,54 gam chất rắn khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Z và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu gam muối khan?     A. 242,3 gam                   B. 268,4 gam                   C. 189,6 gam                   D. 254,9 gam   Đáp án Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2015 - Đề số 1 1B 2B 3B 4D 5D 6A 7C 8D 9B 10A 11C 12C 13C 14A 15D 16B 17D 18A 19B 20C 21B 22A 23D 24D 25D 26B 27A 28D 29B 30B 31C 32C 33C 34D 35B 36B 37B 38D 39B 40B 41B 42D 43A 44C 45D 46C 47D 48A 49C 50B Tuyensinh247.com tiếp tục cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 của các trường. Các em thường xuyên theo dõi. Nguồn: ST
Xem thêm

9 Đọc thêm

Đề thi thử Đại học môn Hóa khối A, B có đáp án năm 2014 (P2)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A, B CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2014 (P2)

Đề thi thử đại học môn Hóa khối A, B năm 2014 phần 2 gồm 2 đề thi có đáp án trường THPT chuyên Vĩnh Phúc cập nhật ngày 19/2/2014. Đề thi thử đại học môn Hóa năm 2014 khối  B - đề số 3 Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207.  I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)  Câu 1: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? (a) Cho dung dịch KMnO4 tác dụng với dung dịch HF (đặc) thu được khí F2. (b) Dùng phương pháp sunfat điều chế được: HF, HCl, HBr, HI. (c) Amophot (hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 ) là phân phức hợp. (d) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H2SO4 đặc vào axit fomic và đun nóng. A. 1.              B. 3.                C. 2.               D. 4. Câu 2: Lấy 3 lít khí H2 cho tác dụng với 4 lít khí Cl2. Hiệu suất phản ứng là 90% (các khí đo ở cùng điều kiện). Thể tích hỗn hợp khí thu được là A. 5 lít.             B. 7 lít.               C. 8 lít.               D. 6 lít. Câu 3: Trong số các phát biểu sau về anilin: (1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH. (2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím. (3) Tính bazơ của anilin rất yếu và yếu hơn NH3. (4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen. Các phát biểu đúng là A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câu 4: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gam H2O. Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br2 trong dung dịch nước brom. Phần trăm về số mol của C4H6 trong T là: A. 9,091%.              B. 8,333%.           C. 16,67%.            D. 22,22%. Chi tiết đề thi: Đáp án đề thi thử đại học môn Hóa năm 2014 khối B - đề số 3 1 C 21 A 41 D 2 B 22 B 42 B 3 C 23 C 43 B 4 A 24 B 44 B 5 B 25 C 45 B 6 D 26 A 46 D 7 A 27 A 47 D 8 D 28 C 48 C 9 A 29 B 49 D 10 B 30 C 50 C 11 A 31 A 51 A 12 B 32 A 52 D 13 D 33 C 53 D 14 C 34 D 54 C 15 A 35 D 55 C 16 B 36 C 56 C 17 B 37 A 57 B 18 C 38 D 58 D 19 A 39 B 59 A 20 D 40 D 60 C Đề thi thử đại học môn Hóa năm 2014 khối A - đề số 4 Đáp án đề thi thử ĐH môn Hóa năm 2014 khối A - đề số 4  1 A 21 B 41 D 2 D 22 A 42 B 3 B 23 B 43 A 4 B 24 C 44 D 5 D 25 A 45 D 6 B 26 C 46 A 7 C 27 A 47 B 8 D 28 A 48 B 9 D 29 C 49 B 10 B 30 A 50 A 11 A 31 D 51 A 12 A 32 B 52 B 13 C 33 C 53 D 14 C 34 C 54 C 15 A 35 D 55 C 16 D 36 A 56 D 17 D 37 B 57 B 18 D 38 A 58 B 19 C 39 D 59 C 20 C 40 C 60 C  Trên đây là 2 đề thi thử môn hóa khối A, B năm 2014 phần 2. Các bạn xem thêm đề thi thử đại học môn Hóa phần 3:
Xem thêm

7 Đọc thêm

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa - THPT Cẩm Giàng II năm 2015

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA - THPT CẨM GIÀNG II NĂM 2015

    SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG Trường THPT CẨM GIÀNG II ( Đề thi có 05 trang )           ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2015                                    Môn thi: HÓA HỌC          Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề   Mã đề thi 559 Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố :  H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5 ; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.  Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm 2 ancol, thu được 35,2 gam CO2 và 16,2 gam H2O. Mặt khác, cho a gam X tác dụng với Na dư, thu được 2,8 lít khí H2 ở đktc. Giá trị của a là. A. 51,15                          B. 15,4                            C. 16,2                            D. 51,4 Câu 2: Cho hỗn hợp A gồm FeS, FeS2 tác dụng hết với m gam dung dịch H2SO4 98%. Sau phản ứng thu được dung dịch X và khí Y. Dẫn khí Y vào dung dịch nước vôi trong thu được 10,8 gam kết tủa và dung dịch Z, đun nóng dung dịch Z thu được tối đa 18 gam kết tủa. Dung dịch X có khối lượng giảm so với khối lượng dung dịch H2SO4 ban đầu là 18,4 gam. Biết dung dịch H2SO4 đã 20% so với lượng cần thiết. Giá trị của m là. A. 45,6                            B. 35,6                            C. 28,2                            D. 38,2 Câu 3: Cho dãy các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là. A. 1                                 B. 3                                  C. 2                                 D. 4 Câu 4: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây ? A. Al2O3                         B. Fe2O3                          C. BaO                            D. Na2O Câu 5: Cho 15,9 gam hỗn hợp A gồm NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố halogen kế tiếp, MX < MY) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 28,7 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp A là. A. 16,25%                      B. 43,78%                      C. 73,58%                      D. 92,18% Câu 6: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với dung dịch X tạo kết tủa màu trắng, dung dịch X là. A. Dung dịch NaCl       B. Nước Br2                    C. Dung dịch NaOH     D. Dung dịch HCl Câu 7: Dãy kim loại đều phản ứng với nước ở điều kiện thường là A. Ba, Ag                        B. K, Ca                          C. Na, Cu                        D. Na, Fe Câu 8: Nước cứng gây nhiều tác hại trong đời sống cũng như sản xuất. Một mẫu nước cứng chứa 0,2 mol Ca2+, 0,15 mol Na+, 0,3 mol Mg2+, x mol Cl- và y mol . Đun nóng mẫu nước cứng trên để thu được nước mềm. Dung dịch sau khi đun nóng chỉ chứa duy nhất một muối. Giá trị của x và y lần lượt là. A. 0,25 và 0,9                B. 0,25 và  0,5               C. 0,15 và 1,0                D. 0,15 và 0,5 Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng: CH3COOH → X  → poli(vinyl axetat)      Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng. X là chất nào sau đây ? A. CH3COOCH2CH3     B. HCOOCH=CH2         C. CH3COOCH=CH2    D. CH2=CH-COOCH3     Câu 10: Phương pháp oxi hóa – khử được sử dụng trong việc xử lí chất gây ô nhiễm môi trường. Người ta cho luồng khí thải qua dung dịch axit sunfuric để hấp thụ amin, amoniac, rồi cho luồng khí qua dung dịch kiềm để hấp thụ axit cacboxylic, axit béo, phenol. Sau đó cho luồng khí đi qua dung dịch X để oxi hóa anđehit, hiđro sunfua, xeton. Dung dịch X là dung dịch nào sau đây ? A. Natri clorua (NaCl)                                          B. Natri sunfat (Na2SO4) C. Natri hipoclorit (NaClO)                                D. Natri nitrat (NaNO3) Câu 11: Cho các cân bằng sau:     (1) 2HI (k)  H2 (k) + I2 (k)     (2) N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k)     (3) C(r) + H2O(k)  CO (k) + H2 (k)     (4) 2SO3 (k)   2SO2 (k) + O2 (k) Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều bị chuyển dịch là. A. (1), (2), (3)                B. (1), (2), (4)             C. (2), (3), (4)                D. (1), (3), (4) Câu 12: Cho các chất sau: metan, axetilen, benzen, propen, vinylaxetilen, toluen, stiren, butađien. Số chất làm mất màu nước brom là. A. 7                                 B. 5                                  C. 6                                 D. 4 Câu 13: Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần 350 ml dung dịch HCl 2M. Sau khi các phản ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí H2 đktc và dung dịch Y. Cho dư dung dịch KOH vào Y thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là. A. 12                               B. 24                               C. 16                               D. 32 Câu 14: Cho 13,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là: A. 48,9 gam                    B. 19,35 gam                  C. 24,45 gam                 D. 24,15 gam Câu 15: Cho phương trình hóa học (a, b, c, d, e, g là các hệ số nguyên tối giản):           aKMnO4  + bHCl → cKCl + dMnCl2 + eCl2 + gH2O Tỉ lệ b : e là A. 8 : 1                            B. 16 : 5                          C. 8 : 3                            D. 12 :  5 Câu 16: Trong tự nhiên cacbon có hai đồng vị bền: chiếm 98,89% tổng số nguyên tử, còn lại là . Phần phần trăm theo khối lượng của  trong hợp chất K2CO3 là. A. 7,6%                           B. 4,6%                           C. 5,6%                           D. 8,6% Câu 17: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d10. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn. A. Ô 28, chu kì 3, nhóm VIIIB                             B. Ô 30, chu kì 4, nhóm IIA C. Ô 30, chu kì 3, nhóm VIIIB                             D. Ô 30, chu kì 4, nhóm IIB Câu 18: Cho m gam Zn vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được duy nhất một kim loại. Giá trị của m là. A. 9,75                            B. 16,2                            C. 19,5                            D. 39,0 Câu 19: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng A. Với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam B. Thuỷ phân trong môi trường axit C. Với H2 ( ở nhiệt độ cao, xúc tác Ni ) D. Với dung dịch NaCl Câu 20: Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3. Hòa tan A trong lượng nước dư được dung dịch B và phần không tan D. Sục khí CO2 dư vào dung dịch B, thu được kết tủa. Cho khí CO dư đi qua D nung nóng được chất rắn E. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH thì thấy khối lượng chất rắn sau phản ứng giảm so với khối lượng của chất rắn E. Thành phần của chất rắn D là. A. Al2O3, Fe                   B. BaO, FeO, Al2O3       C. Al2O3, FeO                D. BaO, Fe   Câu 21: Poli(vinyl clorua) (PVC) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa. Phần trăm khối lượng của clo trong PVC là. A. 36,8%                        B. 46,8%                         C. 66,8%                        D. 56,8% Câu 22: Hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray. Hỗn hợp tecmit có thành phần là. A. Al và Cr2O3               B. Al và Fe2O3               C. Al và CuO                 D. Zn và Fe2O3 Câu 23: Hòa tan hết 12,9 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al bằng V lít dung dịch HNO3 0,5M vừa đủ. Sau các phản ứng thu được dung dịch Y và 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Z so với khí hiđro bằng 18. Khi cô cạn dung dịch Y thu được 97,5 gam chất rắn khan. Giá trị của V là A. 2,2                              B. 2,6                              C. 1,8                              D. 3,2 Câu 24: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 ở đktc. Giá trị của V là. A. 2,24 lít                       B. 4,48 lít                       C. 6,72 lít                       D. 1,12 lít Câu 25: Chất hữu cơ A (chứa C, H, O và A tác dụng được với dung dịch NaHCO3). Cho 36 gam chất A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, dung dịch thu được chỉ chứa hai chất hữu cơ B, D. Cô cạn dung dịch thu được 28,8 gam chất B và 19,6 gam chất D. Đốt cháy 28,8 gam B thu được 29,12 lít CO2; 9,0 gam H2Ovà 10,6 gam Na2CO3. Khi đốt cháy 19,6 gam D thu được 6,72 lít CO2; 5,4 gam H2Ovà 10,6 gam Na2CO3. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc và công thức phân tử A, B, D đều trùng công thức đơn giản nhất. Công thức cấu tạo A là. A. HCOO-(CH2)5-COOH                                      B. C6H5-COO-CH2-COOH C. HCOO-C6H4-CH2-COOH                                D. C2H5-COO-CH2-COOH Câu 26: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 2,24 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,2M và HNO3 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch X thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là. A. 5,40                            B. 19,54                          C. 21,34                          D. 24,04 Câu 27: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm BaCl2 và NaOH. Hiện tượng của thí nghiệm là. A. Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch trong suốt B. Xuất hiện kết tủa trắng C. Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh D. Không có hiện tượng gì xảy ra Câu 28: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch cao nung là. A. CaSO4.H2O                B. Ca(NO3)2                   C. CaSO4                        D. CaSO4.2H2O Câu 29: Este X có CTPT là C4H8O2. Biết X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Tên gọi của X là. A. phenyl axetat            B. vinyl axetat               C. etyl axetat                 D. propyl fomat Câu 30: Dung dịch X chứa hỗn hợp Na2CO3 0,5M và KHCO3 1,0M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 600 ml dung dịch HCl 0,5M vào 200 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí CO2 ở đktc. Giá trị của V là. A. 4,48 lít                       B. 1,12 lít                       C. 2,24 lít                       D. 6,72 lít Câu 31: Một dung dịch chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol  và y mol . Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9 gam chất rắn. Giá trị của x, y lần lượt là. A. 0,3 và 0,2                  B. 0,4 và  0,2                  C. 0,2 và 0,3                  D. 0,2 và 0,4     Câu 32: Có 5 dung dịch sau: NaOH, Na2SO4, BaCl2, HCl, H2SO4. Chỉ được dùng dung dịch phenolphtalein thì có thể nhận biết tối đa được bao nhiêu dung dịch ? A. 1                                 B. 2                                  C. 4                                 D. 5 Câu 33: Nhiều lồng máy giặt, màng lọc của tủ lạnh và máy lọc nước sử dụng bạc hoặc hợp chất của bạc để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn đó dựa vào tính chất nào sau đây ? A. Ag+ có tính oxi hóa yếu                                   B. Ag+ có tính bazơ C. Ag+ có tính axit                                                 D. Ag+ có tính oxi hóa mạnh Câu 34: Trong các thí nghiệm sau:     (1) Cho khí O3 tác dụng với Ag.     (2) Nhiệt phân KMnO4.     (3) Cho khí H2 tác dụng với CuO đun nóng.     (4) Cho K2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2.     (5) Cho khí SO2 tác dụng với dung dịch H2S     (6) Cho Zntác dụng với axit H2SO4 loãng. Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là. A. 6                                 B. 3                                  C. 4                                 D. 5 Câu 35: Cho các chất sau: Al, Na2CO3, AlCl3, KHCO3, K2SO4, Al2O3, Al(OH)3, (NH4)2SO3. Số chất vừa tác dụng với axit HCl và vừa tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 là. A. 5                                 B. 8                                  C. 6                                 D. 7 Câu 36: Mưa axit ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá, gây bệnh cho con người và động vật. Hiện tượng trên gây ra chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp. Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa axit là. A. SO2 và NO2               B. CH4 và NH3               C. CO và CH4                D. CO và CO2 Câu 37: Phản ứng tạo ra muối sắt (II) là. A. FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư B. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl C. Fe tác dụng với dung dịch HCl D. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 Câu 38: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết A. cộng hoá trị               B. cho nhận                    C. kim loại.                    D. ion Câu 39: Để điều chế được 2,8 tấn nhựa PE (polietilen) cần dùng m tấn gỗ (chứa 50% xenlulozơ về khối lượng, phần còn lại là tạp chất trơ). Biết hiệu suất cả quá trình điều chế bằng 80%. Giá trị của m là. A. 19,8                            B. 25,32                          C. 20,25                          D. 16,2 Câu 40: Tơ nilon - 6,6 được dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới. Tơ nilon - 6,6 thuộc loại tơ nào sau đây. A. Tơ poliamit               B. Tơ thiên nhiên          C. Tơ bán tổng hợp       D. Tơ vinylic Câu 41: Thủy ngân (Hg) dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân. A. Bột than                     B. Bột lưu huỳnh           C. Bột sắt                       D. Nước Câu 42: Cho 20,5 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và axit fomic tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,3M và KOH 0,5M. Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của m là. A. 33,3                            B. 46,1                            C. 40,5                            D. 33,7     Câu 43: Hỗn hợp X gồm Ch3COOH và C2h5cooh (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2). Hỗn hợp Y gồm CH3OH và C2H5OH (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1). Lấy 16,4 gam hỗn hợp X tác dụng với 11,7 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 60%). Giá trị của m là. A. 22,99                          B. 12,99                          C. 32,99                         D. 42,99 Câu 44: Hoà tan hoàn toàn m gam AlCl3 vào nước được dung dịch X. Nếu cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào X thì thu được 2a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X thì thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là. A. 13,35                          B. 20,025                        C. 26,7                            D. 33,375 Câu 45: Hỗn hợp A gồm FeS và FeS2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 2. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A bằng một lượng O2 dư, thu được khí X. Hấp thụ hết X vào 0,5 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,2M và NaOH 1M, thu được dung dịch Y và 43,4 gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch KOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là. A. 32,8                            B. 16,4                            C. 13,12                         D. 24,6 Câu 46: Oxit của một nguyên tố kim loại nhóm B trong bảng tuần hoàn nào sau đây là một oxit lưỡng tính ? A. CrO3                           B. CrO                             C. Cr2O3                         D. Al2O3 Câu 47: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A. Xà phòng và ancol etylic                                B. Glucozơ và ancol etylic C. Xà phòng và glixerol                                       D. Glucozơ và glixerol Câu 48: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 1 mol glyxin (Gly), 2 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được tripeptit Val-Gly-Ala nhưng không thu được đipeptit Phe-Val. Chất X có công thức là. A. Phe-Val-Gly-Ala-Ala                                      B. Ala-Gly-Phe-Ala-Val C. Val-Ala-Gly-Ala-Phe                                      D. Phe-Ala-Val-Gly-Ala Câu 49: Mặt trái của “ hiệu ứng nhà kính” là gây ra sự khác thường về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, ảnh hưởng đến môi trường sinh thái và cuộc sống con người. Sự tăng nồng độ của chất hóa học nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng trên ? A. CO2                            B. CH4                             C. CFCl3                         D. NO2 Câu 50: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm? A. IIB                           B. IA                                 C. IIA                           D. IB Đáp án sẽ được Tuyensinh247 cập nhật sau, các em chú ý theo dõi.
Xem thêm

7 Đọc thêm

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2015 THPT Hàn Thuyên (Lần 2)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA NĂM 2015 THPT HÀN THUYÊN (LẦN 2)

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2015 THPT Hàn Thuyên (Lần 2) Mã đề thi: 132 Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207. Câu 1: Sản phẩm thu được khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit là? A. Axit axetic và ancol vinylic. B. Axit axetat và ancol vinylic. C. Axit axetic và ancol etylic. D. Axit axetic và anđehit axetic. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Ozon được dùng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B. Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua C. Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng. D. Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô Câu 3: Cho các polime: polietilen (1), poli(metyl metacrilat) (2), polibutađien (3), polisitiren(4), poli(vinyl axetat) (5), tơ nilon-6,6 (6).Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là: A. (1),(2),(5);(4) B. (2),(3),(6). C. (2),(5),(6). D. (1),(4),(5),(3) Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 vào dung dịch HCl đặc, dư đun nóng (phản ứng hoàn toàn), thấy thoát ra khí Cl2. Xác định % khối lượng MnO2 trong hỗn hợp X, biết rằng HCl bị oxi hóa chiếm 60% lượng HCl đã phản ứng?A. 52,4%. B. 26,9 % C. 45,2% D. 21,59%.Câu 6: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?A. Ag+, Fe2+, NO3-, SO42- B. Fe2+, NO3-, Cl-, H+C. Ba2+, Na+, HSO4-, OH- D. Cu2+, Fe3+, SO42-, NO3-Câu 7: Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô chất nào trong các chất sau?A. NH3 B. HCl C. H2S D. NaBrCâu 8: Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối so với SO2 là 0,75. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X rồi cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:A. 8,3 gam B. 7,0 gam C. 7,3 gam D. 10,4 gamCâu 9: Cho dãy các chất: axetilen, andehit axetic, axit fomic, anilin, phenol, metyl xiclopropan. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là?A. 6 B. 4 C. 5 D. 3Câu 10: Cho 28,8 gam hỗn hợp X gồm propinal, glucozo, fructozo tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 106,3 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của propinal trong X làA. 37,5% B. 42,5% C. 40% D. 85,6%Câu 11: Trường hợp nào sau đây không có phản ứng hóa học xảy ra?A. Cho Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãngB. Sục H2S vào dung dịch CuCl2C. Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2D. Sục H2S vào dung dịch FeCl2Câu 12: Dãy các chất nào sau đây là các hợp chất ion?A. NaCl, CaO, NH4Cl. B. AlCl3, HCl, NaOH.C. KNO3, NaF, H2O. D. HNO3, CaCl2, NH4Cl.Câu 13: Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm –OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với?A. Dung dịch NaOH B. H2(xt: Ni, t0)C. Br2 trong nước D. Dung dịch H2SO4 đặcCâu 14: Hòa tan 54,44 gam hỗn hợp X gồm PCl3 và PBr3 vào nước được dung dịch Y. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch Y cần 500 ml dung dịch KOH 2,6M. Thành phần % khối lượng PCl3 trong X là?A. 12,152% B. 30,31% C. 8,08% D. 26,96%Câu 15: Do có tác dụng diệt khuẩn, đặc biệt là vi khuẩn gây thối rữa nên dung dịch của hợp chất X được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế.Hợp chất X là?A. Andehit fomic B. ancol metylic C. Andehit axetic D. ancol etylicCâu 16: Thực hiện phản ứng tách 15,9 gam hỗn hợp butan và pentan (tỉ lệ mol tương ứng là 3:2) ở điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp X gồm các hidrocacbon mạch hở và hidro có tỉ khối so với H2 là 15. X phản ứng tối đa với bao nhiêu gam Br2 trong CCl4A. 84,8 gam B. 56 gam C. 44,8 gam D. 37,5 gamCâu 17: Khi bón đạm ure cho cây người ta không bón cùng với?A. phân lân B. Vôi C. NH4NO3 D. phân kaliCâu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó).Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam H2O. Xà phóng hóa m gam X (H=90%) thì thu được khối lượng glixerol làA. 0,828 gam B. 1,656 gam C. 0,92 gam D. 2,484 gamCâu 19: Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, FeCl2, FeBr3 và Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là?A. 4 B. 6 C. 7 D. 5Câu 20: Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO2)2 ,Ca(ClO3)2, KCl nặng 83,68 gam. Nhiệt phân hoàn toàn A thu được chất rắn B gồm CaCl2, KCl và 17,472 lít khí (đktc). Cho chất B tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết của C và dung dịch D. Lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl trong A. % khối lượng KClO3 có trong A là?A. 54,67% B. 56,72% C. 58,55% D. 47,83% Câu 22: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit làA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 23: Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành là?A. 37,9 gam B. 29,25 gam C. 18,6 gam D. 12,4 gamCâu 24: Hỗn hợp A gồm một axit no, mạch hở, đơn chức và hai axit không no, mạch hở, đơn chức (gốc hiđrocacbon chứa một liên kết đôi), kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2,0 M. Để trung hòa vừa hết lượng NaOH dư cần thêm vào 100 ml dung dịch HCl 1,0 M được dung dịch D. Cô cạn cẩn thận D thu được 22,89 gam chất rắn khan. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam. Phần trăm khối lượng của axit không no có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp A làA. 22,78% B. 44,24% C. 40,82% D. 35,52%Câu 25: Cho các chất sau: propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, phenol, anilin, muối clorua của axit amino axetic, o-xilen, phenylamoni clorua. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là?A. 6 B. 4 C. 3 D. 5Câu 26: Cho m gam một loại quặng photphorit (chứa 7% là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn. Độ dinh dưỡng của supephotphat đơn thu được khi làm khan hỗn hợp sau phản ứng là?A. 34,20%. B. 26,83%. C. 42,60%. D. 53,62%.Câu 27: Hỗn hợp M gồm amino axit X (phân tử có chứa một nhóm COOH), ancol đơn chức Y ( Y có số mol nhỏ hơn số mol của X) và este Z tạo từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 16,65 gam muối và 5,76 gam ancol. Công thức của X và Y lần lượt là?A. H2NCH2COOH và CH3OH B. H2NC2H4COOH và C2H5OHC. H2NC2H4COOH và CH3OH D. H2NCH2COOH và C2H5OHCâu 28: Cho 2,13 gam hỗn hợp gồm Cu, Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp X gồm 2 oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 0,6 M vừa đủ để phản ứng hết với X là?A. 300 ml B. 200 ml C. 150 ml D. 250 mlCâu 29: Cần bao nhiêu tấn chất béo chứa 85% tristearin để sản xuất được 1,5 tấn xà phòng chứa 85% natri stearat (về khối lượng). Biết hiệu suất thuỷ phân là 85%.A. 2,012 tấn B. 1,710 tấn C. 1,500 tấn D. 1,454 tấnCâu 30: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?A. Anilin, metylamin, amoniac. B. Etylamin, anilin, amoniac.C. Anilin, amoniac, metylamin. D. Amoniac, etylamin, anilin.Câu 31: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al4C3 và CaC2 vào nước dư được dung dịch X, a gam kết tủa Y và hỗn hợp khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z , dẫn toàn bộ sản phẩm cháy thu được vào dung dịch X thì thu được thêm a gam kết tủa nữa. Hai chất Al4C3 và CaC2 trong A được trộn với tỉ lệ mol là?A. 2:1 B. 1:2 C. 1: 1 D. 1:3Câu 32: Hidrocacbon thơm C9H8 (X) làm mất màu nước brom, cộng hợp được với brom theo tỉ lệ mol 1:2, khi oxi hóa tạo thành axit benzoic, khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa đặc trưng. Phát biểu nào sau đây không đúngA. X có tên gọi benzyl axetilen B. X có độ bất bão hòa bằng 6C. X có 3 công thức cấu tạo phù hợp D. X có liên kết 3 ở đầu mạchCâu 33: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp electron). Có các nhận xét sau về R ? (I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18. (II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7. (III) Hóa trị cao nhất của R trong oxit là 7 (IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa. Số nhận xét đúng là:A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 34: Số thuốc thử tối thiều cần dùng để phân biệt 3 chất khí đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn: HCHO, CH3CHO, CH3OCH3 là?A. 1 B. 4 C. 2 D. 3.Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó làA. Na và K. B. Rb và Cs. C. Li và Na. D. K và RbCâu 36: Trong phân tử benzen:A. Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử cacbon.C. Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.D. 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.Câu 37: Thêm nước vào 10 ml axit axetic băng ( axit 100%, D=1,05g/cm3) đến thể tích 1,75 lít ở 250C thu được dung dịch X có pH=2,9. Độ điện li của axit axetic là?A. 0,09% B. 1,26% C. 2,5% D. 0,126%Câu 38: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H10O. X tác dụng với Na nhưng không tác dụng với NaOH. X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạoA. 5 B. 6 C. 3 D. 4Câu 39: Thành phần chính của quặng photphorit là?A. NH4H2PO4 B. CaHPO4. C. Ca3(PO4)2 D. Ca(H2PO4)2Câu 40: Cho 20,7 gam hỗn hợp CaCO3 và K2CO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y. Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,18 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?A. 29,55 B. 30,14≥ m ≥29,55 C. 35,46≥ m ≥ 29,55 D. 35,46Câu 41: Khi đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin ta thu được polime B. Khi đốt cháy m gam B bằng oxi (vừa đủ) thu được hỗn hợp chứa 58,33% CO2 về thể tích. Tỉ lệ mắt xích isopren và acrilonitrin trong polime B tương ứng là?A. 1:3 B. 1:2 C. 2:1 D. 3:1Câu 42: Hỗn hợp M gồm peptit X và peptit Y chúng cấu tạo từ cùng một loại aminoaxit và có tổng số nhóm -CO-NH- trong hai phân tử là 5. Với tỉ lệ nX : nY = 1: 2, thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 12 gam glixin và 5,34 gam alanin. Giá trị của m và loại peptit X làA. 14,46 và tetrapeptit B. 14,61và tripeptit C. 14,46 và tripeptit D. 14,61 và tetrapeptitCâu 43: Thả một viên bi sắt hình cầu nặng 5,6 gam vào 200 ml dung dịch HCl chưa biết nồng độ. Sau khi đường kính viên bi còn lại bằng ½ so với ban đầu thì khí ngừng thoát ra ( giả sử viên bi bị mòn đều từ mọi phía). Nồng độ (mol/l) của dung dịch HCl là?A. 0,5M B. 1,376 M C. 0,125 M D. 0,875 MCâu 44: Một bình cầu dung tích 2 lít được nạp đầy oxi (X). Phóng điện để ozon hóa oxi trong bình, sau đó lại nạp thêm oxi cho đầy được hỗn hợp (Y). Cân (Y) thấy khối lượng lớn hơn so với (X) 0,84g. Thành phần % thể tích ozon trong (Y) là bao nhiêu? (biết các thể tích đo ở đktc)A. 58,8 % B. 48 % C. 24,6 % D. 22 %Câu 45: X là hỗn hợp FeBr3 và MBr2. Lấy 0,1 mol X nặng 25,84 gam tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 52,64 gam kết tủa. Thành phần % về khối lượng FeBr3 trong X là?A. 41,77 % B. 60,71 % C. 51,63% D. 91,64 %Câu 46: Cho V lít (đktc) hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối với hidro là 3,6. Tiến hành nung X (với xúc tác bột Fe, ở nhiệt độ thích hợp) để phản ứng xảy ra với hiệu suất đạt 20% thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với CuO dư, nung nóng thu được 32,64 gam Cu. Giá trị của V là?A. 14,28 lít B. 11,2 lít C. 8,4 lít D. 16,8 lítCâu 47: Chất X là một bazơ mạnh, được sửdụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X làA. KOH. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. Ba(OH)2.Câu 48: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là?A. 55,5% B. 50% C. 72,5% D. 45%Câu 49: Hình vẽ bên dưới có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây bằng phương pháp dời nước? `A. NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2 B. NH3, O2, N2, HCl, CO2C. H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S D. O2, N2, H2, CO2, CH4 Câu 50: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất khí. Giá trị của m làA. 34,51 gam. B. 22,6 gam. C. 34,3 gam. D. 40,6 gam. Đáp án Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2015 THPT Hàn Thuyên (Lần 2) tin.tuyensinh247.com tiếp tục cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 của các trường. Các em thường xuyên theo dõi. Nguồn: Trường THPT Hàn Thuyên
Xem thêm

5 Đọc thêm

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa THPT chuyên KHTN 2015 - lần 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA THPT CHUYÊN KHTN 2015 - LẦN 1

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2015 - Trường THPT chuyên KHTN  Mã đề thi 135 Câu 1 Hòa tan hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Al bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thuđược 1,344 lít H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là. A. 7,66 gam.                   B. 7,78gam.                     C. 8,25 gam.                    D. 7,72 gam. Câu 2: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và KCl có vài giọt phenolphthalein , hiện tượng quan sát được l A. Dung dịch không màu chuyển thành hồng. B. Dung dịch không màu chuyển thành xanh. C. Dung dịch luôn không màu. D. Dung dịch luôn màu hồng. Câu 3 : Phân biệt dung dịch: H2N − CH2 − CH2COOH , CH3COOH , C2H5 − NH2, chỉ cần dùng một thuốc thử là. A. Natri kim loại.              B. Dung dịch HCl.          C. Dung dịch NaOH.       D. Quỳ tím. Câu 4 : Đốt cháy một rượu X, thu được số mol nước gấp đôi số mol CO2. Rượu X đã cho là. A. Rượu etylic.                  B. Glyxerol.                    C. Etylenglycol.               D. Rượu metylic. Câu 5 : Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O6, C4H10, C2H5Cl. Số chất có thể điều chế trược tiếp axit axetic ( bằng 1 phản ứng ) là. A. 2.                  B. 3.                                 C. 4.                  D. 5. Câu 6 : Hấp thụ 3,36 lít CO2 vào 200,0 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dung dịch X có chứa 19,98 gam hỗn hợp muối khan. Nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch banđầu là. A. 0,70M.                            B. 0,75M.                        C. 0,5M.                         D. 0,60M. Câu 7 : Đun nóng 3,42 gam mantozo trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng. Sau phản ứng, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thuđược 3,78 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozo là. A. 69,27%.                          B. 87,5%.                         C. .62,5%.                       D. 75,0%. Câu 8 : Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O, CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3COCl ? A. 7.                            B. 6.                              C. 5.                          D. 4. Câu 9 : Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được 3,12 gam chất rắn X và dung dịch Y. Cho 1,95 gam Zn vào dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,45gam chất rắn Z và dung dịch chứa 1 muối duy nhất. Giá trị của m là. A. 0,64.                             B. 1,28.                       C. 1,92.                   D. 1,6. Câu 10 : Một rượu đơn chức X có % khối lượng oxi trong phân tử là 50%. Chất X được điều chế trực tiếp từ anđehit Y. Công thức của Y là: A. CH3CHO.                   B. HCHO.                  C. CH3OH .             D. CH3OCH3 Câu 11 : Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B ( đều có hóa trị không đổi ). Chia X thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch chứ HCl và H2SO4, thu được 3,36 lít H2( đktc ) Phần 2: Hòa tan hết trong HNO3 loãng thu được V lít ( đktc) khí NO. Giá trị của V là A. 2,24.                            B. 3,36.                      C. 4,48.                       D. 5,6. Câu 12 : Trung hòa 4,2 gam chất béo X, cần 3 ml dung dịch KOH 0,1 M. Chỉ số axit của chất béo X bằng: A. 3.                                 B. 4.                              C. 5.                      D. 6. Câu 13 : Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do A. Chứa chủ yếu gốc axit béo no.                                           B. Chứa chủ yếu gốc axit béo không no. C. Trong phân tử có gốc glixerol. D. Chứa axit béo tự do. Câu 14 : Cho 10 ml rượu etylic 920( khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 gam/ml ) tác dụng hết với Na thì thể tích khí sinh ra là. A. 1,12 lít.                        B. 1,68 lít.               C. 1,792 lít.                 D. 2,285 lít. Câu 15 :  Hòa tan hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn; 0,05 mol Cu; 0,3 mol Fe trong dung dịch HNO3. Sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch không chứa NH4NO3 và khí NO là sản phẩm khử duy nhất, Số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là: A. 1,25 mol.                  B. 1,2 mol.                       C. 1,6 mol.               D. 1,8 mol. Câu 16 : Hợp chất X (C9H8O2) có vòng benzen. Biết X tách dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được chất Y có công thức phân tử C9H8O2Br2 . Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3thu được muối Z có công thức phân tử C9H7O2Na. Số chất thỏa mãn tính chất X là : A. 3 chất.                        B. 6 chất.                     C. 4 chất.                D. 5 chất. Câu 17 :   Cho khí H2S tác dụng lần lượt với: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch KMnO4/H+, khi oxi dư đun nóng, đung dịch F eCl3 , dung dịch ZnCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng là: A. 4.                                 B. 5.                           C. 6.                       D. 7. Câu 18 : Chất X có CTPT là CxHyCl. Trong X, clo chiếm 46,6% vể khối lượng. Số đồng phân của X là: A. 2 chất.                        B. 3 chất.                C. 4 chất.                          D. 5 chất. Câu 19 : Hidrocacbon X (C6H12) khi tác dụng với HBr chỉ tạo ra 1 dẫn chất monobrom duy nhất. Số chất thoản mãn tính chất trên của X là: A. 4 chất.                  B. 3 chất.                            C. 2 chất.               D. 1 chất. Câu 20 : Hợp chất C2H6O2 có thể là : A. Rượu no 2 chức.                                               B. Andehit no 2 chức. C. Este no đơn chức.                                             D. axit no đơn chức. Câu 21 : Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp Al2O3 và Fe3O4 đốt nóng. Sau phản ứng thấy còn lại 14,14 gam chất rắn. Khí ra khỏi ống sứ được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH )2 dư thu được 16 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 18,82.                            B. 19,26.                     C. 16,7.                  D. 17,6. Câu 22 : Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách A. điện phân dung dịch AlCl3 B. điện phân nóng chảy Al2O3 C. điện phân nóng chảy AlCl3 D. dùng C khử Al2O3 ở nhiệt độ cao. Câu 23 : Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp. A. Toluen.                B. Stiren.            C. Caprolactam.              D. Acrilonitrin. Câu 24 : Cho Ba vào các dung dịch dư riêng biệt sau đây: NaHCO3 ; CuSO4; (NH4)2CO3 ; NaNO3;MgCl2; KCl. Số dung dịch tạo kết tủa là : A. 3.                         B. 4.                      C. 5.                              D. 6. Câu 25 : Điện phân 500ml dung dịch NaCl 2M ( d=1,1 g/mL ) có màng ngăn xốp đến khi ở cực dương thu được 17,92 lít khi thì ngừng điện phân. Nồng độ % cả chất còn lại trong dung dịch sau điện phân bằng. A. 7,55%.                 B. 7,95%.                C. 8,15%.                     D. 8,55%. Câu 26 : Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch có chứa 0,1 mol F e(NO3)3; 0,1 mol Cu(NO3)2và 0,1 mol AgNO3 Khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng A. 17,20 gam.             B. 14,00 gam.               C. 19,07 gam.             D. 16,40 gam. Câu 27 : Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHy COOH và (COOH )2 thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 . Mặt khác, cũng 29,6 gam X khi tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 0,5 mol CO2 Giá trị của m là: A. 44 gam.              B. 22 gam.          C. 11 gam.                   D. 33 gam. Câu 28 : Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH4)2Cr2O7, CaCO3 , Cu(NO3)2, KMnO4, Mg (OH )2,AgNO3, NH4Cl. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là: A. 4.                      B. 5.                     C. 6.                        D. 7. Câu 29 : Hoàn toan a mol Fe trong dung dịch H2SO4 thu được dung dịch X và 12,32 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan Giá trị của a là: A. 0,4.                      B. 0,6.                  C. 0,3.                       D. 0,5. Câu 30 : Khi cho ester X đơn chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 9,52 gam natri formiat và 8,4 gam rượu. Vậy X là : A. Metyl formiat.                  B. Etyl formiat.             C. Propyl formiat.                D. Butyl formiat. Câu 31 : Hoàn tan hoàn toàn 0,54 gam Al vào trong 200 mL dung dịch X chứa HCl 0,2M và H2SO4 0,1 M thu được dung dịch Y. Thể tích dung dịch NaOH 2M cần thêm vào dung dịch Y để lượng kết tủa thu được lớn nhất là: A. 40 ml.                B. 60 ml.                       C. 80 ml.                     D. 30 ml. Câu 32 : Có 5 dung dịch riêng biệt, đựng trong các lọ mất nhãn là Ba(NO3)2, NH4NO3,NH4HSO4, NaOH,K2CO3 . Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch trên ? A. 2 dung dịch.                 B. 3 dung dịch.             C. 4 dung dịch.         D. 5 dung dịch. Câu 33 : Biết A là một α− aminoacid chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm carboxyl. Cho 10,68 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,06 gam muối. Vậy A có thể là: A. Caprolactam.               B. Alanin.                     C. Glycin.              D. Acid glutamic. Câu 34 : Cho các chất FeS, Cu2S, F eSO4, H2S, Ag, F e, KMnO4, Na2SO3, F e(OH )2. Số chất có thểphản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo khí SO2 là: A. 9.                          B. 8.                     C. 7.                   D. 6. Câu 35 : Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 80 gam muối khan và 2,24 lít SO2 (đktc). Vậy số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là: A. 0,9 mol.                     B. 0,7 mol.                C. 0,5 mol.                     D. 0,8 mol. Câu 36 : Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO3 a mol/l thu được 2 lít dung dịch X. Chia X thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với BaCl2 dư thu được 15,76 gam kết tủa. Mặt khác, cho phần 2 vào dung dịch CaCl2 dư rồi đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là: A. 8,96g và 0,12M.                                           B. 5,6g và 0,04M. C. 4,48g và 0,06M.                                           D. 5,04g và 0,07M. Câu 37 : Để tác dụng hết 100 gam chất béo có chỉ số acid bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A. 110,324 gam.            B. 108,107 gam.          C. 103,178 gam.         D. 108,265 gam. Câu 38 : Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4; 0,2 mol C2H2 và 0,7 mol H2. Nung nóng X trong bình kín có Ni xúc tác sau một thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp Y. Biết Y phản ứng vừa đủ với 100 mL dung dịchBr2 a M. Giá trị của a là: A. 3.                          B. 2,5.                   C. 2.                        D. 5. Câu 39 : Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4,Mg(NO3)2, Al ? A. 5.                              B. 6.                          C. 7.                   D. 8. Câu 40 : Cho 3,52 gam chất A (C4H8O2) tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn. Công thức của A là: A. C3H7COOH           .                                  B. HCOOC3H7.                  C. C2H5COOCH3   .                                         D. CH3COOC2H5 Câu 41 : Biết rằng A là dung dịch NaOH có pH = 12 và B là dung dịch H2SO4 có pH=2. Để phản ứng vừa đủ với V1 lít dung dịch A cần V2 lít dung dịch B. Quan hệ giữa V1 và V2 là: A. V1 = V2                       B. V1= 2V2.            C. V2= 2V1.              D. V2= 10V1. Câu 42 : Trong số các chất cho dưới đây, chát nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. C2H5OH . B. CH3CHO. C. CH3OCH3    . D. CH3COOH . Câu 43 : Từ 1 kg CaCO3 điều chế được bao nhiêu lít C3H8 (đktc), biết rằng quá trình điều chế tiến hành theo sơ đồ sau:             H=90%            H=75%           H=60%          H=80%          H=95% CaCO3−−−−→ CaO −−−−→ C2H2−−−−→ C4H4−−−−→ C4H10−−−−→ C3H8 A. V = 34, 47l.                 B. V = 36, 6 l.            C. V = 48, 8 l.          D. V = 68, 95 l. Câu 44 : Tốc độ của phản ứng A + B  C sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 250C lên 550C , biết rằng khi tăng nhiệt độ lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần: A. 9 lần.                    B. 12 lần.                           C. 27 lần.                      D. 6 lần. Câu 45 : Đốt cháy 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng O2 thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72 lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sulfat khan. Giá trị của m là: A. 25,6 gam.                      B. 28,8 gam.              C. 27,2 gam.           D. 26,4 gam. Câu 46 : Đun nóng hợp chất hữu cơ X (CH6O3N2) với NaOH thu được 2,24 lít khí Y có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là : A. 8,2 gam.                 B. 8,5 gam.                 C. 6,8 gam.                      D. 8,3 gam. Câu 47 : Cho 6,9 gam Na vào dung dịch HCl thu được dung dịch X có chứa 14,59 gam chất tan. Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là: A. 38,65 gam.                  B. 37,58 gam.             C. 40,76 gam.               D. 39,20 gam. Câu 48 : Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4, K2CO3,Ca(OH )2,H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2. Số trường hợp phản ứng xảy ra hoàn toàn là: A. 6.                                B. 7.                  C. 8.                        D. 9. Câu 49 : Nung nóng etan ở nhiệt độ cao với chất xúc tác thích hợp thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2. Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4. Nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dungdịch Br2 dư thì số mol Br2 đã phản ứng là: A. 0,24 mol.                      B. 0,16 mol.             C. 0,60 mol.           D. 0,32 mol. Câu 50 : Cho hỗn hợp X (C3H6O2 và Y (C2H4O2) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 1 muối và 1 rượu. Vậy: A. X là acid, Y là ester.                                      B. X là ester, Y là acid. C. X,Y đều là acid.                                            D. X,Y đều là ester.  Tuyensinh247 tiếp tục cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2015 của các trường. Các em thường xuyên theo dõi. Nguồn THPT chuyên KHTN
Xem thêm

6 Đọc thêm

Đề thi thử đại học môn Hóa khối A,B THPT Nguyễn Khuyến năm 2014

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A,B THPT NGUYỄN KHUYẾN NĂM 2014

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A,B NĂM 2014 - THPT NGUYỄN KHUYẾN Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; P = 31; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Ni = 59. Câu 1) Cho các phát biểu sau: (1) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước. (2) Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy. (3) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag. (4) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư thu được kim loại Fe. Số phát biểu đúng là       A.  1.                         B.  4.                        C.  3.                        D.  2. Câu 2) Cho m gam bột Fe vào 50 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và4,88 gam chất rắn Y. Cho4,55 gam bột Zn vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu được4,1 gam chất rắn Z và dung dịch chứa một muối duy nhất. Giá trị của m là       A.  4,48.                   B.  8,40.                    C.  2,80.                D.  5,60. Câu 3) Trường hợp nào sau đây không có phản ứng hóa học xảy ra?       A.  Sục khí H2S vào dung dịch MgCl2.       B.  Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.       C.  Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.       D.  Cho Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng. Câu 4) Một hợp chất X chứa 3 nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 48:5:8. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại ancol thơm ứng với công thức phân tử của X là       A.  5.                          B.  4.                        C.  3.                       D.  6. Câu 5) Một dung dịch có chứa 0,02 mol ion Al3+; 0,05 mol ion Mg2+; 0,1 mol ion  và a mol ion Xn − . Giá trị của a và ion X n − là A.  0,05 và Cl−      B.  0,06 và OH−       C.  0,03 và CO32-        D.  0,03 và SO42 Câu 6) Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai anđehit, thu được 2a mol H2O. Công thức của hai anđehit có thể là       A.  OHC-CHO và CH3CHO.                          B.  HCHO và CH≡C-CHO.       C.  CH3CHO và CH≡C-CHO.                         D.  HCHO và CH3-CH2-CHO. Câu 7) Dãy chất sau đây đều tác dụng với NaHCO3       A.  HCl, KOH, CaCl2                                            B.  HNO3, Ba(OH)2, MgSO4       C.  HCl, Ca(OH)2, CH3COOH                             D.  HCl, BaCl2, Ba(OH)2 Câu 8) Chia hỗn hợp gồm hai đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau: - Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,376 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O. - Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành1,62 gam hỗn hợp ba ete. Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích của0,64 gam oxi (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiệu suất của phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là: A.  50% và 25%        B.  25% và 35%        C.  40% và 20%        D.  20% và 40% Câu 9) Cho 9,55 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn tác dụng vừa đủ với 870 ml dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,06 mol hỗn hợp khí N2 và N2O. Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 là 20,667. Giá trị của m là A.  42,55               B.  42,95                C.  40,55                        D.  54,95 Câu 10) Nhóm kim loại nào sau đây mà để điều chế chúng thì chỉ có thể dùng phương pháp điện phân nóng chảy?  A.  Fe, Al, Ca, Cu.   B.  Na, Al, Ca, Mg.   C.  Na, Zn, Mg, Al.    D.  Zn, Cu, Cr, Fe. Câu 11) Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX >MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 12,32 lít khí O2 (đktc), thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 9 gam H2O. % khối lượng của X trong hỗn hợp?  A.  25%.               B.  55,22%                   C.  44,78%                      D.  40% Câu 12) Trong dung dịch ion Fe2+ bị oxi hóa bởi tác nhân nào dưới đây  A.  Mg                    B.  Ag+                         C.  Cu                               D.  Fe3+ Câu 13) Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn X cần 5,376 lít O2 thu được 10,56 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Công thức hai axit là: A.  CH2=CHCOOH và CH2=C(CH3)COOH            B.  CH3COOH và CH2=CHCOOH C.  HCOOH và C2H5COOH                                      D.  CH3COOH và C2H5COOH Câu 14) Mệnh đề nào sau đây không đúng ?       A.  Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg và cao nhất là W.       B.  Tính oxi hoá của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+       C.  Các kim loại: Ni, Fe và Al đều phản ứng được với dung dịch muối sắt (III)       D.  Độ dẫn điện của các kim loại giảm theo thứ tự: Ag, Au, Cu, Al, Fe Câu 15) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol X thu được 6,72 lít khí CO2 và 7,2 gam H2O. Số lượng ancol thỏa mãn tính chất của X là: A.  2                     B.  5                                  C.  3                                  D.  4 Câu 16) Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH  KCl + KClO3 + H2O. Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là  A.  3: 1.                 B.  5: 1.                       C.  1: 5.                             D.  1: 3. Câu 17) Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X. Nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y. Cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là  A.  H2, NO2 và Cl2.      B.  SO2, O2 và Cl2.     C.  H2, O2 và Cl2.    D.  Cl2, O2 và H2S Câu 18) Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este E được 26,4 gam CO2. Mặt khác xà phòng hóa hoàn toàn cùng lượng E bằng 100 ml dung dịch NaOH 2M rồi cô cạn được16,1 gam rắn khan. Vậy E có tên gọi: A.  metyl propionat     B.  metyl acrylat       C.  vinyl axetat        D.  propyl fomat Câu 19) Xà phòng hóa hòan toàn16,96 gam hỗn hợp hai este đơn chức cần 200 ml dung dịch KOH 1,25M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. Thành phần phần trăm về khối lượng của hai este trong hỗn hợp là: A.  60% và 40%                                      B.  61,09% và 38,91%    C.  51,06% và 48,94%                           D.  67,68% và 32,32% Câu 20) Cho các phát biểu sau: - Đốt cháy hoàn toàn andehit X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là andehit no, đơn chức, mạch hở. - Glucozơ, fructozo, saccarozơ đều có cấu tạo dạng mạch hở và dạng mạch vòng. - Phản ứng xà phòng hóa luôn tạo ra muối và ancol. - Phenol và anilin đều dễ phản ứng với nước brom do ảnh hưởng của gốc hiđrocacbon đến nhóm chức. Số phát biểu đúng là A.  4.                        B.  1.                          C.  2.                     D.  3. Câu 21) Hỗn hợp X chứa ba acid cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một acid no và hai acid không no đều có một liên kết đôi (C=C). Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được17,04 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm26,72 gam. % khối lượng của acid cacboxylic no trong m gam X là:  A.  36,4%                   B.  50%                     C.  81%                    D.  52,5% Câu 22) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X chứa 3 chất tan. Thêm tiếp NaNO3 dư vào dung dịch X thấy thoát ra 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-, đktc). Giá trị m là  A.  10,56 gam.       B.  11,84 gam.          C.  13,92 gam.        D.  13,12 gam. Câu 23) Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam HCHC đơn chức X thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Biết X không tham gia phản ứng tráng gương, X có bao nhiêu CTCT phù hợp? A.  3                      B.  6                            C.  4                          D.  2 Câu 24) Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng X + 3H2O  3Y + Z (trong đó Y và Z là các amino axit). Thủy phân hoàn toàn 5,76 gam X thu được m gam Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam Y cần vừa đủ 3,024 lít khí O2 (đktc), thu được 5,28 gam CO2; 2,7 gam H2O và 672 ml khí N2 (đktc). Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Tên gọi của Z là  A.  Alanin                      B.  Lysin                   C.  Glyxin                         D.  Valin Câu 25) Cho dãy các chất: vinyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, phenol, etilen, ancol benzylic. Số chất trong dãy không tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là  A.  4.                        B.  3.                             C.  2.                    D.  1. Câu 26) Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol đa chức đồng đẳng cần V lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được 0,616 lít khí CO2(đktc) và 0,675 gam H2O. Giá trị của V là:  A.  0,716                  B.  1,624                   C.  0,924                 D.  0,812 Câu 27) Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3 và 0,1 mol Cu(NO3)2, khuấy đều đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,44 chất rắn. Giá trị của m là:  A.  3,136                 B.  5,60                        C.  3,36                             D.  5,04 Câu 28) Hòa tan hết 4,8 gam Cu trong 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau phản ứng thu được khí NO duy nhất và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn X là: A.  10,84 gam.         B.  9,88 gam.           C.  8,00 gam.           D.  10,00 gam. Câu 29) Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:  A.  (3), (1), (2)                                        B.  (2), (1), (3)                   C.  (1), (2), (3)                                          D.  (2) , (3) , (1) Câu 30) Phát biểu nào sau đây là sai?       A.  Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian       B.  Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa các monome       C.  Khi lấy dư HCHO cho tác với C6H5OH và dùng xúc tác bazơ ta thu được rezol       D.  Tơ axetat là tơ bán tổng hợp Câu 31) Nung nóng hỗn hợp X gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Cu trong bình khí oxi, sau một thời gian thu được m gam chất rắn Y. Cho Y phản ứng với một lượng dư dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn có 3,36 lít khí thoát ra (đktc) và6,4 gam kim loại không tan. Giá trị của m là: A.  40,8                   B.  41,6                         C.  38,4                             D.  44,8 Câu 32) Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, Al2O3 và ZnO đun nóng, sau một thời gian thu được chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Cho Y lội chậm qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc phản ứng thu được 49,25 gam kết tủa. Cho toàn bộ X phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, kết thúc các phản ứng thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là A.  5,60.                    B.  4,48                        C.  6,72.                            D.  3,36. Câu 33) Cho sơ đồ phản ứng : (1) X + O2  axit cacboxylic Y1 (2) X + H2 ancol Y2 (3) Y1 + Y2  Y3 + H2O Y3 không thể là A.  metyl fomat        B.  propyl acrylat        C.  etyl axetat          D.  metyl axetat Câu 34) Dãy hợp chất đều có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, nhưng đều không hòa tan Cu(OH)2 là A.  Glucozơ, fructozơ, anđehit axetic.                     B.  Anđehit axetic, etyl fomat, axetilen.  C.  Anđehit axetic, axit fomic, axetilen.                     D.  Glucozơ, fructozơ, axit fomic. Câu 35) Thí nghiệm không đồng thời có kết tủa xuất hiện và khí thoát ra là A.  Cho kim loại Ca vào dung dịch CuSO4                B.  Cho NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2  C.  Cho urê vào dung dịch Ba(OH)2, đun nóng         D.  Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch Ca(OH)2 Câu 36) Nguyên tử X có electron cuối cùng xếp vào lớp M, ở trạng thái cơ bản có 3 electron độc thân. Nhận định nào sau đây đúng? A.  X ở chu kì 4, nhóm IIIB                                   B.  X ở chu kì 3, nhóm IIIA C.  X ở chu kì 4, nhóm VIIB                                   D.  X ở chu kì 3, nhóm VA Câu 37) Phát biểu nào sau đây là đúng ?       A.  Saccarozơ làm mất màu nước brom       B.  Xenlulozơ không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc nóng       C.  Amilozo có cấu trúc mạch không phân nhánh       D.  Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 Câu 38) Cho các phản ứng sau đây (1). Li + N2 (2). Cl2+ O2 (3). H2S + O2 (4). dd CuCl2 + H2S (5). FeCl2 + H2S (6). Hg + S (7). N2+ O2 (8). dd HCl + Na2S2O3 (9). AgNO3 + FeCl3 Số phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường là A.  7.                            B.  6.                                 C.  9.                                 D.  8. Câu 39) Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là       A.  Ở catot đều xảy ra sự khử.       B.  Đều sinh ra Cu ở cực âm.       C.  Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl − .       D.  Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện. Câu 40) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa, cho tiếp dung dịch HCl vào lại thấy kết tủa tan ra. Vậy chất tan trong dung dịch X : A.  C6H5ONa.            B.  C6H5NH3Cl.                C.  CH3COONa.               D.  C2H5NH3Cl. Câu 41) Hỗn hợp M gồm 3 ancol X, Y, Z có công thức phân tử tương ứng là CH4O, C2H6O, C3H8O3. Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Mặt khác 40 gam M hòa tan tối đa 9,8 gam Cu(OH)2. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp M là: A.  38%                        B.  16%                             C.  4%                               D.  8% Câu 42) Số tripeptit mạch hở tối đa thu được từ hỗn hợp chỉ gồm glyxin và alanin là  A.  8.                          B.  9.                             C.  6.                               D.  4. Câu 43) Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, etilenoxit, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, caprolactam. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là:  A.  8                          B.  5                             C.  6                                  D.  7 Câu 44) Điện phân với điện cực trơ (hiệu suất 100%) 500ml dung dịch X chứa đồng thời CuCl2 0,1 M và Fe2(SO4)3 0,1M với cường độ dòng điện không đổi 2,68A trong thời gian 1,5 giờ thu được dung dịch Y. Khối lượng dung dịch Y giảm so với khối lượng dung dịch X là A.  5,150 gam.          B.  5,550 gam.         C.  4,175 gam.              D.  6,750 gam. Câu 45) Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C3H6O là  A.  3                      B.  1                       C.  2                                  D.  4 Câu 46) Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic? Câu 47) Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là  A.  5.                          B.  3.                                 C.  4.                                 D.  2. Câu 48) Đốt cháy hoàn toàn 18,6 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tạo bởi cùng một axit cacboxylic và hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 20,16 lít CO2(đkc) và 12,6 gam H2O. Vậy % khối lượng của este có phân tử khối nhỏ hơn trong X là:  A.  40%                B.  53,76%                     C.  60%                        D.  46,24% Câu 49) Cho 0,1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam xà phòng. Giá trị của m là:  A.  90,6.                     B.  91,8.                        C.  9,2.                           D.  83,4. Câu 50) Cho một lượng Lysin vào 400ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 2M. Sau đó cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan?   A.  10,95                      B.  41,65                       C.  59,10                       D.  34,35 ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A,B THPT NGUYẾN KHUYẾN NĂM 2014 1.A 2.A 3.A 4.A 5.D 6.D 7.C 8.A 9.D 10.B 11.B 12.B 13.B 14.D 15.B 16.B 17.C 18.B 19.B 20.B 21.A 22.B 23.C 24.D 25.A 26.D 27.C 28.B 29.B 30.B 31.A 32.A 33.D 34.B 35.D 36.D 37.C 38.B 39.A 40.B 41.B 42.A 43.C 44.B 45.D 46.C 47.B 48.D 49.B 50.D Tuyensinh247 sẽ tiếp tục cập nhật các Đề thi thử đại học môn Hóa Khối A,B năm 2014 tiếp theo các em chú ý the dõi nhé! Nguồn THPT Nguyễn Khuyến
Xem thêm

8 Đọc thêm

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 môn Hóa - THPT Châu Văn Liêm

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA - THPT CHÂU VĂN LIÊM

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 môn Hóa - THPT Châu Văn Liêm Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;   P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch Cr2(SO4)3 và 6 giọt dung dịch NaOH 2M. Ly tâm, gạn bỏ dung dịch, còn lại kết tủa tiếp tục cho từ từ dung dịch NaOH 2M đến dư. Sau đó cho tiếp 5 giọt H2O2 đun nóng thì hiện tượng xảy ra là:      A. kết tủa tan dần, dung dịch có màu vàng            B. kết tủa tan dần, dung dịch có màu da cam      C. kết tủa không tan, dung dịch có màu vàng        D. kết tủa không tan, dung dịch có màu da cam Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít (đktc) CO2 vào 500ml dung dịch nước vôi trong nồng độ 0,2M thu được dung dịch X sau khi gạn bỏ kết tủa. Khối lượng dung dịch X so với khối lượng nước vôi trong ban đầu      A. tăng 6,6 gam               B. giảm 1,6 gam              C. tăng 1,6 gam                 D. giảm 3,2 gam Câu 3: Biết trong môi trường axit H2SO4, thuốc tím KMnO4 bị Na2SO3 khử về Mn2+. Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng oxi hóa khử này là:      A. 7                                 B. 8                                 C. 9                                    D. 10 Câu 4: Cho các phản ứng :      (a) Ag + O3 -->                                                         (b) Na2S2O3 + H2SO4 –t0-->      (c) Al4C3 + H2O -->                                                 (d) Cu + HCl + O2 --> Số phản ứng sinh ra đơn chất là:      A. 1                                 B. 2                                 C. 3                                    D. 4 Câu 5: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp bột X (gồm Al và một oxit sắt) sau phản ứng thu được 92,35 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng xong vẫn còn phần không tan Z và thu được 8,4 lít khí E (đktc). Cho ¼ lượng chất Z tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng cần vừa đủ 60 gam H2SO4 98%. Khối lượng Al2O3 tạo thành có chứa trong chất rắn Y là:      A. 40,8 gam                     B. 48,96 gam                   C. 24,48 gam                     D. 38,08 gam Câu 6: Hỗn hợp khí gồm C3H4 và H2. Cho hỗn hợp khí này đi qua ống đựng bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp sau phản ứng chỉ gồm ba hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 là 21,5. Tỉ khối của hỗn hợp khí ban đầu so với H2 là:       A. 10,4                           B. 9,2                              C. 7,2                                 D. 8,6 Câu 7: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau. Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối) và (m – 14,7) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 24,625. Cô cạn dung dịch Y thu được (m – 3,7) gam chất rắn. Công thức cấu tạo của hai este là      A. HCOO-CH=CH-CH3 và CH3-COO-CH=CH2.      B. HCOO-C(CH3)=CH2 và HCOO-CH=CH-CH3.      C. CH3-COOCH=CH-CH3 và CH3-COO-C(CH3)=CH2.      D. C2H5-COO-CH=CH2 và CH3-COO-CH=CH-CH3. Câu 8: Trong phương pháp thuỷ luyện dùng điều chế Ag từ quặng chứa Ag2S, cần dùng thêm       A. dung dịch HCl đặc và Zn.                                     B. dung dịch H2SO4 đặc, nóng và Zn.       C. dung dịch HNO3 đặc và Zn.                                  D. dung dịch NaCN và Zn. Câu 9: Hỗn hợp X gồm CH3OH và C2H5OH có cùng số mol. Lấy 4,29 gam X tác dụng với 7,2 gam CH3COOH (có H2SO4 đặc xúc tác) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất phản ứng este hóa đều bằng 50%). Giá trị m là       A. 4,455.                           B. 4,860.                           C. 9,720.                           D. 8,910.  Câu 10: Xà phòng hoá 3,52 gam este X được tạo ra từ axit đơn chức và ancol đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ được muối Y và ancol Z. Nung nóng Y với oxi thu được 2,12 gam muối, khí CO2 và hơi nước. Ancol Z được chia làm hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Na vừa đủ thu được khí H2 có số mol bằng nửa số mol ancol phản ứng và 1,36 gam muối. Phần 2 cho tác dụng với CuO dư, nung nóng được chất hữu cơ T có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là:        A. HCOOC2H5                       B. CH3COOCH=CH2         C. CH3COOC2H5                 D. C2H5COOCH3  Câu 11: Kim loại nào sau đây không bị oxi hóa trong dung dịch CuCl2?        A. Fe                                 B. Zn                                 C. Ag                                D. Sn  Câu 12: Trong thành phần của thuốc chuột có hợp chất của photpho là Zn3P2. Khi bả chuột bằng loại thuốc này thì chuột thường chết gần nguồn nước bởi vì khi Zn3P2 vào dạ dày chuột thì sẽ hấp thu một lượng nước lớn và sinh ra đồng thời lượng lớn khí X và kết tủa Y khiến cho dạ dày chuột vỡ ra. Phát biểu nào sau đây không đúng?       A. Khí X thường xuất hiện ở các nghĩa trang, dễ bốc cháy tạo thành ngọn lửa lập lòe       B. Khí X có thể được điều chế trực tiếp từ các đơn chất ở nhiệt độ thường       C. Kết tủa Y có thể tan được trong dung dịch NaOH đặc       D. Kết tủa Y có thể tan trong dung dịch NH3  Câu 13: Trong số các polime: tơ nhện, xenlulozơ, sợi capron, nhựa PPF, poli isopren, len lông cừu, polivinilaxetat, số chất không bị đeplolyme hóa khi tiếp xúc với dung dịch kiềm là:       A. 2                                 B. 3                                 C. 4                                    D. 5  Câu 14: Số liên kết  (xích ma) có trong một phân tử propen là       A. 10.                               B. 7.                                C. 8.                                   D. 6.  Câu 15: Dung dịch A chứa các cation gồm Mg2+, Ba2+, Ca2+ và các anion gồm Cl- và NO3-. Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho tới khi lượng kết tủa thu được lớn nhất thì dừng lại, lúc này người đo được lượng dung dịch Na2CO3 đã dùng là 250ml. Tổng số mol các anion có trong dung dịch A là:       A. 0,25                             B. 0,75                           C. 0,5                                 D. 1,0  Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức X1, X2 (đều bậc I, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, X1 là amin no mạch hở và phân tử X1 nhiều hơn phân tử X2 hai nguyên tử H) thu được 0,1 mol CO2. Mặt khác cho toàn bộ lượng X trên tác dụng với dung dịch HNO2 sinh ra 0,05 mol N2. Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng định đúng?       (1) Trong phân tử X2 có 7 liên kết s và 1 liên kết p       (2) Cả X1 và X2 phản ứng được với HNO2 cho sản phẩm hữu cơ tham gia phản ứng tráng bạc       (3) Lực bazơ của X2 lớn hơn lực bazơ của X1       (4) X1 và X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử       A. 1                                  B. 2                                 C. 3                                    D. 4  Câu 17: Cho các hợp chất sau:       (a) HOCH2-CH2OH ;                                              (b) HOCH2-CH2-CH2OH ;       (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH ;                              (d) CH3-CH(OH)-CH2OH ;             (e) CH3-CH2OH ;                                                    (f) CH3-O-CH2CH3.        Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là       A. (c), (d), (e).                 B. (c), (d), (f).                 C. (a), (b), (c).                    D. (a), (c), (d).   Câu 18: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:        A. 103,67.                        B. 43,84.                         C. 70,24.                            D. 55,44.   Câu 19: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Cr(OH)3, KH2PO4, Na2S, (NH4)2CO3, Fe3O4, Cu(NO3)2 . Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl và vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là                A.  5.                                B. 3.                                C. 4.                                   D. 6.   Câu 20: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H2. Lấy a mol hỗn hợp X cho qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 3,9 gam. Giá trị của a là        A. 0,1.                              B. 0,5.                             C. 0,25.                              D. 0,15.   Câu 21: Sản phẩm thủy phân của chất nào sau đây chắc chắn có thể tham gia phản ứng tráng gương?        A. C2H5COOCH3            B. HCOOCH3                C. CH3COOC4H7              D. C3H7COOC2H5   Câu 22: Một trong những ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp so với xà phòng khi dùng để làm sạch các vết dơ trên quần áo là:        A. tác dụng tẩy trắng mạnh hơn xà phòng             B. có thể dùng chung với nước cứng        C. tạo ra mùi thơm hơn trên quần áo                      D. chất giặt rửa có thể bám lâu trên quần áo hơn   Câu 23: Chất nào sau đây phản ứng được với Na sinh ra số mol H2 bằng số mol chất đó tham gia phản ứng?        A. Axit oxalic                  B. Ancol etylic                C. Glixerol                         D. Glucozơ   Câu 24: Cho 200ml dung dịch NaOH 1M phản ứng với 50ml dung dịch HCl 2M. Phát biểu nào sau đây không đúng?        A. Dung dịch thu được có pH < 7                          B. Dung dịch thu được có thể hòa tan bột đồng        C. Dung dịch thu được có thể hòa tan BaCO3       D. Dung dịch thu được có nồng độ không lớn hơn 0,5M   Câu 25: Một loại đá vôi có chứa 80% CaCO3, 10,2% Al2O3 và 9,8% Fe2O3 về khối lượng. Nung đá ở nhiệt độ cao ta thu được chất rắng có khối lượng bằng 73,6% khối lượng đá trước khi nung. Hiệu suất của quá trình phân hủy CaCO3 là:        A. 37,5%                         B. 75%                            C. 62,5%                           D. 8,25%   Câu 26: Khi cho từ từ dung dịch NH4Cl vào dung dịch muối aluminat của natri trên ngọn lửa đèn cồn thì hiện tượng thu được:        A. xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và có bọt khí bay ra        B. xuất hiện kết tủa trắng không tan và có bọt khí bay ra        C. xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan, không có bọt khí bay ra        D. xuất hiện kết tủa trắng không tan, không có bọt khí bay ra   Câu 27: Khí X là một chất khí gần như trơ ở nhiệt độ thường, được sinh ra khi thổi amoniac qua bột CuO. Vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn:        A. X nằm ở chu kì 2 nhóm VA                               B. X nằm ở chu kì 3 nhóm VA        C. X nằm ở chu kì 2 nhóm IVA                             D. X nằm ở chu kì 3 nhóm IVA   Câu 28: Cho các thí nghiệm   (1)   Dẫn khí H2S dư qua dung dịch CuCl2   (2)   Dẫn khí CO2 dư qua dung dịch Ca(OH)2   (3)   Dẫn khí NH3 dư qua dung dịch Al(NO3)3   (4)   Dẫn hỗn hợp khí C2H2 và NH3 dư qua dung dịch AgNO3        Số trường hợp thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng là:        A. 1                                  B. 2                                 C. 3                                    D. 4   Câu 29: Một peptit có công thức phân tử        H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(CH(CH3)2)-CONH-CH2COOH        Khi thủy phân peptit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp các amino axit, dipeptit, tripeptit và tetrapeptit . Khối lượng phân tử nào dưới đây không ứng với bất kì sản phẩm nào ở trên?        A. 188                              B. 146                             C. 231                                D. 189   Câu 30: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2. Giá trị của m là        A. 61,375.                        B. 64,05.                         C. 57,975.                          D. 49,775.   Câu 31: Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:                                                 H2 (k, không màu)  +  I2 (k, tím)   ↔     2HI (k, không màu)                                     (1)        2NO2 (k, nâu đỏ)   ↔    N2O4 (k, không màu)                                                         (2)   Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của        A. hệ (1) hệ (2) đều đậm lên.                                   B. hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.        C. hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.                               D. hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.   Câu 32: Để nhận biết Na, người ta đốt cháy Na trên ngọn lửa đèn cồn và thấy ngọn lửa có màu:        A. lục                               B. hồng                           C. lam                                D. vàng   Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai về axit nitric?        A. Dung dịch HNO3 đặc không hòa tan được Fe ở nhiệt độ thường        B. Độ bền của HNO3 kém hơn so với H3PO4        C. Trong phòng thí nghiệm, HNO3 được điều chế bằng phương pháp sunfat        D. Hỗn hợp dung dịch HCl và HNO3 theo tỉ lệ thể tích 1 : 3 có thể hòa tan được vàng   Câu 34: Cho 1,69 gam một oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư thu được dung dịch X. Để trung hòa dung dịch X cần dùng vừa đủ V lít dung dịch NaOH 2M. Giá trị của a là:           A. 20                                B. 40                                 C. 80                                  D. 10   Câu 35: Thủy phân 4,3 gam poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm thu được 2,62 gam polime. Hiệu suất của phản ứng thủy phân là           A. 60%.                           B. 80%.                             C. 75%.                             D. 85%.   Câu 36: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom?           A. axit axetic                   B. axit acrylic                    C. etilen glicol                   D. axit oxalic   Câu 37: Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng thuộc phân lớp s, nguyên tử nguyên tố Y có electron cuối cùng thuộc phân lớp p. Biết rằng tổng số electron trong nguyên tử của X và Y là 20. Bản chất của liên kết hóa học trong hợp chất X – Y là:        A. sự góp chung đôi electron                                         B. sự góp đôi electron từ một nguyên tử        C. sự tương tác yếu giữa hai nguyên tử có chênh lệch độ âm điện lớn        D. lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu   Câu 38: Cho các chất sau: propen; isobutilen; propin; buta-1,3-đien; stiren và etilen. Số chất khi tác dụng với HBr theo tỷ lệ mol 1 : 1 cho 2 sản phẩm là:        A. 3.                                 B. 4.                                C. 5.                                   D. 6.   Câu 39: Ứng với công thức C2H7­O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?        A. 4                                  B. 2                                 C. 1                                    D. 3 Câu 41: Trước đây người ta thường trộn vào xăng chất Pb(C2H5)4. Khi đốt cháy xăng trong các động cơ, chất này thải vào không khí PbO, đó là một chất rất độc. Hằng năm người ta đã dùng hết 227,25 tấn Pb(C2H5)4 để pha vào xăng (nay người ta không dùng nữa). Khối lượng PbO đã thải vào khí quyển gần với giá trị nào sau đây nhất?         A. 165 tấn                      B. 155 tấn                        C. 185 tấn                        D. 145 tấn Câu 42: Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản xuất đường saccarozơ từ cây mía là:         A. clorua vôi.                   B. khí sufurơ.                    C. nước gia-ven                D. khí clo Câu 43: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất ở đktc. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2. Các thể tích khí đo ở đktc.         A. 0,224 lít.                     B. 0,336 lít.                       C. 0,448 lít.                       D. 0,672 lít. Câu 44 : Cho Cu( dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 được dung dịch X. Cho AgNO3 dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Cho Fe (dư) tác dụng với dung dịch Y được hỗn hợp kim loại Z. Số  phản ứng xảy ra là  :         A. 6                                  B. 7                                   C. 5                                   D. 4 Câu 45 : Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ.        A. propan-1-ol.                B. propan-2-ol.                  C. xiclopropan.                 D. Cumen Câu 46 : Cho X là một amin bậc 3 điều kiện thường ở thể khí. Lấy 7,08 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thì khối lượng muối thu được là:       A. 10,73 gam                    B. 14,38 gam                     C. 11,46 gam                    D. 12,82 gam Câu 47: Một nha sĩ đã gắn một nắp đậy bằng vàng (răng bịt vàng) lên một cái răng kề bên cái răng được trám (bằng hỗn hống Hg-Sn). Cái răng bịt vàng trở thành cực dương của pin và có dòng điện đi từ răng bịt vàng đến răng trám (Sn) đóng vai trò cực âm. Do đó bệnh nhân thấy khó chịu kéo dài. Biết các thế điện Dựa vào hình vẽ, phát biểu nào sau đây đúng?       A. Có thể giảm được hiện tượng khó chịu bằng cách thay thiếc bằng một kim loại hoạt động hơn.            B. Miếng vàng bị hòa tan.       C. Chỗ trám là catot của pin                                             D. Miếng thiếc bị oxi hóa. Câu 48: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế etanol trong phòng thí nghiệm:       A. Thủy phân dẫn xuất halogen(C2H5Br) bằng dung dịch kiềm       B. Cho etilen hợp nước (xúc tác axit)       C. Khử andehit(CH3CHO) bằng H2       D. Thủy phân este CH3COOC2H5(xúc tác axit) Câu 49: Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ thì thu được sản phẩm :         A. α-glucozơ                   B. β-glucozơ                     C. α-fructozơ                    D. β-fructozơ Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng?         A. Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn dạng tinh thể         B. Liên kết giữa nhóm CO và nhóm NH giữa các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit         C. Các peptit đều có phản ứng màu biure         D. Trong phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit  Đáp án Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 môn Hóa - THPT Châu Văn Liêm 1A 2C 3D 4B 5A 6D 7A 8C 9A 10C 11C 12B 13B 14C 15C 16B 17D 18B 19A 20C 21B 22B 23A 24B 25B 26B 27A 28C 29D 30B 31D 32D 33D 34A 35B 36B 37D 38A 39D 40C 41B 42B 43B 44C 45D 46C 47D 48A 49B  50 Tin.tuyensinh247.com tiếp tục cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 của các trường. Các em thường xuyên theo dõi. Nguồn: Trường THPT Châu Văn Liêm
Xem thêm

11 Đọc thêm

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2015 - Đề số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA NĂM 2015 - ĐỀ SỐ 2

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2015 - Đề số 2 Biết rằng: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;  P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr= 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Cd = 112, Sn = 119, I = 127; Ba = 137, Pb= 207  Câu 1: Hợp chất nào sau đây không chứa liên kết cộng hóa trị trong phân tử?        A. HCl                              B. HNO3                           C. NH3                              D. NaF Câu 2: Để hoà tan một mẩu kẽm trong dung dịch HCl ở 200C cần 27 phút. Cũng mẩu kẽm đó tan hết trong dung dịch axit nói trên ở 400C trong 3 phút. Để hoà tan hết mẫu kẽm đó trong axit nói trên ở 450C thì cần bao nhiêu thời gian?       A. 103,92 giây                B. 60,00 giây                   C. 44,36 giây                  D. 34,64 giây Câu 3: Dung dịch X gồm 0,2 mol Na+, a mol Ba2+ và b mol NH4+. Dung dịch Y gồm 0,1 mol CO32-và 0,7 mol OH-. Trộn hai dung dịch X và Y vào nhau, lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng cho khí bay ra hết. Sau đó thêm lượng dư dung dịch FeSO4 thì thu được 41,3 gam kết tủa. Tỉ số a : b có giá trị nào sau đây?       A. 1 : 2                             B. 2 : 3                              C. 3 : 2                             D. 5 : 4 Câu 4: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau: Hai chất X và Y lần lượt là:       A. HCl, AgNO3                B. FeCl3, AgNO3             C. FeCl3, HNO3               D. HCl, HNO3 Câu 6: Trong thực tế người ta thường dùng những kim loại nào sau đây để làm dây dẫn điện ?       A. Al và Cu                      B. Zn và Fe                      C. Ag và Cu                     D. Ag và Au Câu 7: Các chất trong dãy chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng tráng gương?       A. Metanol; metyl fomat; glucozơ                         B. Axit fomic; metyl fomat; benzanđehit       C. Đimetyl xeton; metanal; matozơ                      D. saccarozơ; anđehit fomic; metyl fomat Câu 8: Hỗn hợp X gồm Fe2(SO4)3, FeSO4 và Al2(SO4)3. Thành phần phần trăm về khối lượng của oxi trong X là 49,4845%. Cho 97 gam X tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa có khối lượng là       A. 31,375 gam.                B. 50,5 gam.                    C. 76 gam.                       D. 37,75 gam. Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn cao su buna-S với không khí (coi O2 chiếm 20%, còn lại là N2) vừa đủ sau đó đưa hỗn hợp khi thu được về 136,50C thì thu được hỗn hợp khí trong đó có chứa 15,04% CO2 về thể tích. Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-dien va stiren co trong cao su buna-S là:       A. 1 : 2                             B. 2 : 1                              C. 3 : 5                             D. 5 : 3 Câu 10: Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon, nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, chúng có tính chất khác nhau là do: A.    Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau. B.     Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim. C.    Các nguyên tử cấu thành chúng có cách sắp xếp khác nhau trong mạng tinh thể D.    Do than chì chứa nhiều tạp chất ngoài nguyên tố chính, còn kim cương hoàn toàn tinh khiết Câu 11: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một ancol. Cho toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Hỗn hợp X gồm:       A. một este và một ancol                                         B. một axit và một este       C. một axit và một ancol                                         D. hai este Câu 12: Ở 900C, độ tan của anilin là 6,4 gam. Nếu cho 212,8 gam dung dịch anilin bão hòa ở nhiệt độ trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì số gam muối thu được là:       A. 20,15                           B. 16,28                           C. 17,82                           D. 19,45 Câu 13: Chùa Shwedagon, còn gọi là chùa Vàng ở Myanmar cao chừng 100m, đường kính khoảng 240m. Bao bọc ngôi bảo tháp của chùa này là 60 tấn vàng lá cùng 5,448 viên kim cương; 2317 viên hồng ngọc dùng để trang trí... tạo nên sự lung linh, huyền ảo. Tính chất ánh kim của vàng là do:       A. vàng có nguyên tử khối lớn       B. các ion kim loại vàng có thể phản xạ hầu hết những tia sáng nhìn thấy được       C. các electron tự do trong mạng tinh thể vàng phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được       D. nguyên tử vàng có cấu trúc đặc khít nên vàng phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được Câu 14: Đun nóng 8,55 gam một cacbohidrat X với dung dịch HCl đến phản ứng hoàn toàn. Cho dung dịch sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 sau phản ứng thu được 10,8 gam Ag. Biết cacbohidrat X có phân tử khối nhỏ hơn 400 đvC, X có thể là chất nào sau đây?       A. glucozơ                       B. frutozơ                        C. saccarozơ                   D. xenlulozơ Câu 15: Đun nóng hỗn hợp gồm các rượu đơn chức mạch hở, kế tiếp nhau (số C đều không lớn hơn 3) trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C. Sau khi các phản ứng kết thúc thu được số loại ete tối đa là:       A. 6                                   B. 10                                 C. 15                                 D. 9 Câu 16: Tiến hành điện phân (điện cực trơ, mằng ngăn xốp) một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc). Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,68g Al2O3. Giá trị m có thể là giá trị nào sau đây?       A. 8,94 gam                     B. 11,94 gam                   C. 9,28 gam                     D. 4,47 gam  Câu 17: Nhận xét nào sau đây có nội dung không đúng ? A.    Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh B.     Tính khử của kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm cùng chu kì C.    Be, Mg, Ca, Sr và Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên được gọi là kim loại kiềm thổ D.    Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba Câu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm x mol Al và y mol Ba (với x < 2y) vào bình đựng nước dư thì thu được V lít khí H2 (đktc) bay ra. Nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HCl dư cũng thư được V’ lít H2 (đktc). Đẳng thức nào sau đây đúng?       A. V = 2V’                       B. V = V’                         C. V’ = 2V                       D. V = 4V’ Câu 19: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là       A. 58,2%.                         B. 41,8%.                         C. 52,8%.                         D. 47,2%. Câu 20: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 ?       A. Cu, NaOH, Ba(NO3)2, NaI                                  B. Ag, Zn, HI, Na2S       C. HI, Cu, AgNO3, H2S                                             D. NaOH, Fe, AgNO3, Al(OH)3 Câu 21: Cho các thí nghiệm : (1)  Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (2)  Nung bạc kim loại trong khí oxi dư (3)  Cho vài giọt CH3CHO vào dung dịch chứa dung dịch AgNO3 và NH3 (4)  Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch Fe(NO3)2       Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:       A. 1                                   B. 2                                   C. 3                                   D. 4 Câu 22: Benzo[a]pyren hay 1,2-benzpiren là hợp chất có khả năng gây bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá, công thức phân tử  là C20H12. Benzo[a]pyren bị hiđro hóa hoàn toàn theo phản ứng sau:  C20H12  + 10H2  --> C20H32. Biết phản ứng hiđro hóa không làm thay đổi mạch cacbon. Số vòng trong phân tử benzo[a]pyren là       A. 10                                 B. 6                                   C. 7.                                  D. 5 Câu 23: Hỗn hợp X gồm bột Al, Fe3O4 và CuO. Nung nóng hỗn hợp X đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Hỗn hợp Y không phản ứng dược với:       A. NaOH                          B. H2                                 C. H2SO4 loãng               D. AgNO3 Câu 24: Cho các thế điện cực chuẩn: Trong các pin sau đây, với cường độ hoạt động như nhau thì pin nào dùng được trong thời gian dài nhất?       A. Pin Zn – Pb                 B. Pin Pb – Cu                 C. Pin Al – Zn                 D. Pin Zn – Cu  Câu 25: Hợp chất X2Y3 có tổng số proton trong các nguyên tử tạo thành là 74 hạt. Biết rằng số notron của nguyên tử Y nhiều hơn số nơtron của nguyên tử X là 2 hạt. Phát biểu nào sau đây đúng? A.    X và Y thuộc hai chu kì kế tiếp nhau               B.     X và Y thuộc hai nhóm kế tiếp nhau C.    Bán kính nguyên tử X lớn hơn bán kính nguyên tử Y D.    Tính khử của đơn nguyên tử X yếu hơn tính khử của đơn nguyên tử Y Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng? A.    Phản ứng thủy phân peptit trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều B.     Một pentapeptit sẽ có tối đa là 120 đồng phân peptit tương ứng C.    Peptit thường ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy khá cao và dễ tan trong nước D.    Mọi oligopeptit đều có phản ứng màu biurê do liên kết peptit quy định   Có bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng trên có thể tạo ra anđehit hoặc xeton?       A. 6                                   B. 5                                   C. 3                                   D. 4 Câu 28: Hợp chất hữu cơ X mang vòng thơm phản ứng được với Na, NaOH và dung dịch Br2. Chất X có thể là:       A. toluen                          B. stiren                           C. axit benzoic               D. phenol Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. Mặt khác để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. Khối lượng phân tử Y là:       A. 60                                 B. 74                                 C. 118                              D. 90 Câu 30: Hỗn hợp hai axit X và Y có số nhóm chức hơn kém nhau một đơn vị và có cùng số nguyên tử cacbon. Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng với K sinh ra 2,24 lít H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của axit có phân tử khối lớn hơn là:       A. 42,86%                        B. 66,67%                        C. 58,42%                        D. 41,26% Câu 31: Cho vào 2 ống nghiệm , mỗi ống khoảng 2 ml etylaxetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất  1 ml dung dịch H2SO4 20%, thêm vào ống thứ hai  2 ml NaOH 30%. Lắc đều cả 2 ống nghiệm.Lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong 5 phút. Hiện tượng thu được sẽ là: A.    Ở ống nghiệm 1, chất lỏng phân thành 2 lớp; ở ống nghiệm 2 chất lỏng thành đồng nhất. B.     Ở  cả 2 ống nghiệm chất lỏng  đều phân thành 2 lớp. C.    Ở  cả 2 ống nghiệm chất lỏng  đều trở  thành đồng nhất. D.    Ở ống nghiệm 1 chất lỏng thành đồng nhất; ở ống nghiệm 2 chất lỏng phân thành 2 lớp. Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este có công thức phân tử C2H4O2 và C3H6O2 trong khí O2 dư thu được tổng số mol khí CO2 và H2O là 0,6 mol. Dẫn hỗn hợp khí này qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được số gam kết tủa:       A. 10                                 B. 20                                 C. 30                                 D. 40 Câu 33: Phản ứng nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm cacbonyl trong phân tử? Câu 34: Lực bazơ của chất nào sau đây yếu nhất so với các chất còn lại?       A. diphenyl amin            B. dietylamin                  C. amoniac                      D. phenyl amin Câu 35: Hỗn hợp M chứa 3 chất hữu cơ X, Y, Z có cùng nhóm định chức với công thức phân tử tương ứng là CH4O, C2H6O, C3H8O3. Đốt cháy hoàn toàn một lượng M, sau phản ứng thu được 2,24 lít CO2 (ở đktc) và 2,7 gam H2O. Mặt khác, 40 gam M hòa tan tối đa 9,8 gam Cu(OH)2. Phần trăm khối lượng của X trong M là       A. 38%.                            B. 8%.                               C. 16%.                            D. 4%. Câu 36: Hỗn hợp M gồm hai amino axit X và Y đều chứa một nhóm COOH và một nhóm NH2 với tỉ lệ số mol hai chất là 3 : 2. Cho 17,24 gam hỗn hợp M tác dụng hết với 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch Z. Để tác dụng hết với các chất trong Z cần 140ml dung dịch KOH 3M. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là: Câu 37: Hòa tan m gam hỗn hợp rắn gồm Fe(MO3)3, Cu và Fe3O4trong dung dịch chứa 0,52 mol H2SO4 thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat và 4,032 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Dung dịch X hòa tan tối đa 5,12 gam Cu (không thấy khí thoát ra). Giá trị m là.       A. 40,44                           B.44,40                            C.38,54                            D.42,56 Câu 38: Trong các loại quả của chi Citrus như cam, nước chanh có hàm lượng tương đối cao axit xitric C6H8O7 hay C3H4(OH)(COOH)3(là nguyên nhân chủ yếu tạo độ chua cho những loại quả này). Giá trị nào sau đây là phù hợp với trị số pH của dịch nước cam, nước chanh?       A. 3,0                                B. 0,5                                C. 6,5                                D. 8,5 Câu 39: Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl với M là kim loại kiềm. Nung nóng 20,29 gam hỗn hợp X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 18,74 gam chất rắn. Cũng đem 20,29 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với 500 ml dung dịch HCl 1M thì thoát ra 3,36 lít khí (đktc) và thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 74,62 gam kết tủa. Kim loại M là       A. Na.                               B. Li.                                 C. K.                                 D. Cs. Câu 40: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biếu đúng? (1)  Phản ứng thuận nghịch chuyển dịch theo chiều tỏa nhiệt khi tăng nhiệt độ (2)  Chất xúc tác có thể làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không mất đi sau phản ứng (3)  Phản ứng thế giữa kim loại và dung dịch muối luôn luôn là phản ứng oxi hóa khử (4)  Khi đạt trạng thái cân bằng, phản ứng thuận nghịch vẫn tiếp tục xảy ra không ngừng       A. 2                                   B. 1                                   C. 4                                   D. 3 Câu 41: Cho hỗn hợp gồm ba chất benzen, phenol và anilin và các bước để tách riêng từng chất trong hỗn hợp này như sau: (1)  Cho hỗn hợp phản ứng với dung dịch NaOH (2)  Phần còn lại cho tác dụng với dung dịch NaOH rồi chiết tách riêng anilin (3)  Cho hỗn hợp tác dụng với axit, chiết tách riêng benzen (4)  Chiết tách riêng phenolphtalein rồi tái tạo phenol bằng dung dịch HCl       Thứ tự các thao tác tiến hành thí nghiệm để tách riêng từng chất là:       A. (a), (b), (c), (d)                                                     B. (a), (d), (c), (b)       C. (d), (c), (b), (a)                                                     D. (a), (d), (b), (c) Câu 42: Để khử mùi tanh của cá (gây ra bởi một số amin) ta có thể rửa cá với:       A. nước                            B. nước vôi trong            C. cồn                               D. giấm Câu 43: Hỗn hợp X gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,136 lít khí (đktc); cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14,25g chất rắn khan A. Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3thì thu được 0,448 lít khí Y (đktc), cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 23 gam chất rắn khan B. Công thức phân tử của Y là       A. NO2.                             B. NO.                              C. N2O.                             D. N2. Câu 44: Cặp khí nào sau đây có thể cùng tồn tại trong bình kín ở nhiệt độ thường ngoài ánh sáng?       A. H2Svà SO2                  B. N2và O2                       C. NH3và Cl2                   D. CH4và Cl2 Câu 45: Nung m gam bột Fe trong bình đựng khí O2 dư thu được hỗn hợp bột X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Cho hỗn hợp X phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y và V lít hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 38. Cho vào dung dịch Y lượng dư dung dịch KOH thu được kết tủa vàng nâu, nung kết tủa này đến hoàn toàn thu được (m + 4,8) gam chất rắn T. Giá trị của V là:       A. 2,24 lít                         B. 5,60 lít                         C. 8,96 lít                         D. 4,48 lít Câu 46: Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một anđehit, ancol dư và nước. Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau. Phần một cho tác dụng hết với Na dư, thu được 0,504 lít khí H2 (đktc). Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag. Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là       A. 62,50%                        B. 31,25%                        C. 40,00%                        D. 50,00% Câu 47: Nước tự nhiên có chứa những ion nào sau đây được gọi là nước có tính cứng tạm thời? Câu 48: Paracetamol hay acetaminophen là một thuốc có tác dụng hạ sốt và giảm đau, tuy nhiên không như aspirin nó không hoặc ít có tác dụng chống viêm. Khối lượng phân tử của hợp chất này là bao nhiêu? Công thức cấu tạo của chất này như hình bên.       A. 150                              B. 151                               C. 152                              D. 153 âu 49: Phát biểu nào sau đây đúng? A.    Nhôm và crom đều không tan trong HNO3 loãng nguội B.     Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 C.    Ag không phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng D.    Cặp oxi hóa khử Cu2+/Cu đứng trước H+/H2 nên Cu có thể dễ dàng phản ứng với HCl giải phóng khí H2 Câu 50: Hỗn hợp A gồm hai anken đồng  đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 17,5. Hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp A thu được 8,48 gam hỗn hợp ancol B, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa acol bậc nhất và bậc hai tương ứng là 29:24. Oxi hóa toàn bộ hỗn hợp B bằng CuO rồi cho toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được a gam Ag. Giá trị của a là:       A. 20,74                           B. 108,29                         C. 30,24                           D. 34,56  Đáp án Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2015 - Đề số 2 1D 2A 3B 4C 5B 6A 7B 8B 9A 10C 11B 12C 13C 14C 15B 16D 17C 18B 19B 20C 21B 22D 23B 24D 25C 26D 27A 28D 29D 30A 31A 32C 33C 34A 35A 36B 37A 38A 39C 40D 41B 42D 43D 44B 45D 46A 47D 48A 49B 50A Tuyensinh247 tiếp tục cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 của các trường. Các em thường xuyên theo dõi. Nguồn: ST
Xem thêm

8 Đọc thêm

ĐỀ THI TH THPT Quốc Gia năm 2015

ĐỀ THI TH THPT QUỐC GIA NĂM 2015

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015 Môn:Hóa Học (Thời gian làm bài : 90 phút) Người Ra Đề : Nguyễn Minh An Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64;Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137. Câu 1: Hỗn hợp X gồm hidro, propen, axit acrylic, ancol anlylic. Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol X, thu được 30,24 lít khí CO2 (đktc). Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y. Tỷ khối hơi của Y so với X bằng 1,25. Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1M. Giá trị của V là: A. 0,3 B. 0,4 C. 0,6 D. 0,5 Câu 2:Cho các chất sau :CH2=CHCH2COOH,C6H5OH,C6H6,Cr2O3,SiO2,MgO,Al2O3, CH2=CHCl,C2H5Cl,Cr(OH)3,Cr(OH)2,Be,Cr,Al,F2,C6H5COONH4,NaHS. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là: A.10 B.11 C.9 D.8 Câu3:Nguyễn tử của nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản là 35. Số hạt mang điện gấp 2,1818 lần số hạt không mang điện.Nguyên tố B là: A.Na (Z=11) B.Mg (Z=12) C.Al (Z=13) D.Fe (Z=26) Câu 4: Cho 1,38 gam kim loại Na vào nước dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là: A. 0,672 lít B. 1,792 lít C. 3,584 lít D. 7,168 lít Câu 5: Ứng dụng nào sau đây không phải của CaCO3 ? A. Làm bột nhẹ để pha sơn. B. Làm chất độn trong công nghiệp. C. Làm vôi quét tường. D. Sản xuất xi măng. Câu 6: Hỗn Hợp X gồm axit panmitic , axit stearic và axit linoleic. Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thi thu được 2.016 lít khí CO2(đktc) và 1.08 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là: A. 0,015 B. 0,03 C. 0,02 D. 0,04 Câu 7: Cho các phản ứng: Na2SO3 + H2SO4 → Khí X FeS+ HCl → Khí Y NaNO2 bão hòa + NH4Cl bão hòa → Khí Z KMnO4→ Khí T Các khí tác dụng được với nước clo là : A. X, Y, Z, T B. X, Y, Z C. Y, Z D. X, Y Câu 8: Thành phần chính của quặng manhetit: A.Fe2O3 B.Fe3O4 C.FeCO3 D.FeS2 Câu 9: Cho các phản ứng: 1. SO2 + H2S → 2. Na2S2O3 + H2SO4 → 3. HI + FeCl3 → 4. H2S + Cl2 → 5. O3 + Ag → 7. Br2+2NaI→ 8. KClO3 + HCl → 9. NH3 + CuO → 10.Cu2O+H2SO4(đặc nóng)→ 11.Mg+H2SO4(loãng)→ Số phản ứng có thể tạo ra đơn chất là: A. 10. B. 7. C. 9. D. 8. Câu 10:X là một pentapeptit cấu tạo từ 1 amino axit A no mạch hở,có 1 nhóm –COOH , 1 nhóm NH2.Trong A % N = 18.67% về khối lượng.Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 12,3 gam tetrapeptit , 3,78 tripeptit và 78 gam A.Gia trị m là: A.78,78 gam B. 149 gam C.143,45 gam D.159 gam Câu 11: Thủy hân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thủy được 3 mol glyxin,1 mol alanin và 1 mol valin.Khi thủy phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit AlaGly. GlyAla và tripeptit GlyGlyVal.Vậy trật tự cấu tạo các amino axit trong pentapeptit A là : A.ValGlyGlyGlyAla B.GlyAlaGlyGlyVal C. GlyAlaAlaGlyVal D. ValGlyAlaGlyVal Câu 12: Cho hỗn hợp gồm 0,84 gam Fe và 0,96 gam Cu vào 400ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO(sản phẩm khử duy nhất) .Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất.Giá trị tối thiểu của V là : A.375 ml B.475ml C.75ml D.400ml Câu 13: Cho phản ứng oxi hóa khử sau: K2Cr2O7 + FeSO4 + KHSO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + H2O. Tổng đại số các hệ số chất (nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là: A. 40 B. 37 C. 34 D. 39 Câu 14: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ? A. Glucozơ. B. Etyl axetat. C. Saccarozơ. D. Metylamin. Câu 15: Có 5 hóa chất sau: CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH, (C6H5)2NH và NH3. Dãy các chất sắp xếp theo trật tự tăng dần tính bazơ là: A . (C6H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < (CH3)2NH. B. (C6H5)2NH < NH3 < (CH3)2NH < C6H5NH2 < CH3NH2. C. C6H5NH2 < (C6H5)2NH < NH3 < (CH3)2NH < CH3NH2. D. (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2< (CH3)2NH. Câu 16: Trộn những thể tích bằng nhau của 3 dung dịch HCl 0,2M , H2SO4 0,1 M và HNO3 0,2 M thu được dung dịch X.Lấy 300 ml dung dịch X tác dụng vừa đủ với V lít dd Ba(OH)2 0,1 M và NaOH 0,3 M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam muối khan. Tìm m: A.5.382 gam B.3.052 gam C.5.283 gam D. 3,205 gam Câu 17:Trong các thí nghiệm sau: (1) Sục etilen vào dung dịch brom trong CCl4. (2) Cho tinh bột vào dung dịch HNO3 đặc nóng (3) Cho axit stearic vào dung dịch Ca(OH)2. (4) Cho phenol vào nước brom. (5) Cho anilin vào nước brom. (6) Cho glyxylalanin vào dung dịch NaOH loãng, dư. (7) Cho HCOOH vào dung dịch AgNO3NH3. Số thí nghiệm có kết tủa xuất hiện là: A.6 B.3 C.4 D.5 Câu 18: Hiđrat hóa 2metylbut2en thu được sản phẩm chính là: A.1metylbutan1ol. B. 1metylbutan2ol. C. 2metylbutan1ol. D. 2metylbutan2ol. Câu 19: Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch T và không thấy khí thoát ra. Lấy 12 T tác dụng với KOH dư, lấy kết tủa đem nung trong không khí tới khối lượng không đổi được 16 gam chất rắn. Lấy 12 T tác dụng với dung dịch KMnO4 thấy mất màu vừa hết 100 ml KMnO4 0,24M. Giá trị đúng của m gần nhất với: A. 30 B. 32 C. 34 D. 16 Câu 20: Thành phần chính của phân NPK là : A.NH4H2PO4,KNO3 B.(NH4)2HPO4,KNO3 C.NH42(HPO4), NH4H2PO4,KNO3 D. Ca(H2PO4)2.CaSO4 Câu 21: βcaroten có nhiều trong các hoa quả có sắc tố màu hơi đỏ như gấc, đu đủ... là tiền chất vitamin A. Giúp phòng ngừa thiếu hụt vitamin A, giúp tránh mù lòa , tăng khả năng miễn dịch và làm trẻ hóa làn da. Hình vẽ bên dưới biểu diễn cấu tạo hóa học của βcaroten Dựa trên công thức cấu tạo cho biết công thức phân tử của βcaroten: A. C42H60. B. C40H60. C. C36H52. D. C40H56. Câu 22: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 60%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 700 ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 19,7 g kết tủa. Giá trị của m là: A. 37,5. B. 13,5. C. 25. D. 40. Câu 23: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có cấu tạo mạch vòng? A. Phản ứng CH3OHHCl. B. Phản ứng với Cu(OH)2. C. Phản ứng với dd AgNO3 NH3. D. Phản ứng H2Ni,t0. Câu 24:Số đồng phân axit đơn chức có CTPT là C4H6O2 là: A.4 B.5 C.6 D.7 Câu 25: Những polime nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp trùng hợp: PVC, Nilon6,6, tơ capron, thủy tinh hữu cơ, tơ axetat, caosu Buna, PE,Nilon7. A. PVC, thủy tinh hữu cơ, caosu Buna, PE,nilon7 B. PVC, tơ capron, thủy tinh hữu cơ, caosu Buna, PE C. PVC, tơ axetat, caosu Buna, PE,nilon7 D. Nilon6,6, tơ capron, tơ axetat, caosu Buna. Câu 26: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M, thu được 7,5 gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của V là: A. 1,68 B. 2,80 lít C. 2,24 lít hay 2,80 lít D. 1,68 lít hay 2,80 lít. Câu 27: Để tách riêng C6H5OH và C6H5NH2 khỏi hỗn hợp (dụng cụ thí nghiệm đầy đủ) ta dùng hóa chất: A. dd NaOH và dd HCl B. dd NaOH và dd Br2 C. dd HCl và Br2 D. dd HCl và CO2 Câu 28: Nhiệt độ sôi của các chất CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H4, tăng theo thứ tự là: A. C2H4 < CH3CHO < CH3COOH < C2H5OH B. CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO < C2H4 C. C2H4 < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH D. C2H4 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH Câu 29:Thổi hỗn hợp khí CO và H2 qua m gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO có tỷ lệ mol 1:2 . Sau phản ứng thu được 10,4 gam hỗn hợp chất rắn A. Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,05 mol khí NO là sản phẩm khử duy nhất.Gia trị m gần với giá trị nào sau đây đúng? A.10,5 gam B.11,5 gam C.12,5 gam D.13,5 gam Câu 30:Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản xuất đường saccarozo từ cây mía: A.clorua vôi B.khí sunfurơ C.Nước giaven D.khí Clo Câu 31:Khi cho từ từ dung dịch NH4Cl vào dung dịch muối aluminat của natri trên ngọn lửa đèn cồn thì hiện tượng thu được: A.Xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và có bọt khí bay ra B. Xuất hiện kết tủa trắng không tan và có bọt khí bay ra C. Xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan, không có bọt khí bay ra D. Xuất hiện kết tủa trắng không tan,không có bọt khí bay ra. Câu 32:Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02M và NaCl 0,2M. Sau khi ở anot bay ra 0,448 lít khí (ở đktc) thì ngừng điện phân. Thể tích dung dịch HNO3 0,1M tối thiểu cần dùng để trung hoà dung dịch thu được sau điện phân là (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) A. 300 ml. B. 150 ml. C. 200 ml. D. 100 ml. Câu 33: Không nên dùng lại dầu, mỡ đã được dùng để rán vì : A. có mùi khó chịu. B. dầu, mỡ tác dụng với H2 trong không khí tạo thành dạng rắn khó sử dụng. C. một phần dầu, mỡ bị thủy phân tạo thành xà phòng có hại cho sức khỏe. D. một phần dầu, mỡ bị oxi hóa và thủy phân thành các chất có hại cho sức khỏe. Câu 34: Phương trình hóa học nào sau đây là sai? A. Cr2O3 + 2Al → Al2O3 + 2Cr B. Fe3O4 + 8HI → 3FeI2 + I2 + 4H2O C. FeCl3 + 3AgNO3 →Fe(NO3)3 + 3AgCl D. 2FeCl3 + 3H2S →2FeS+ S+ 6HCl Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho lá hợp kim Fe Cu vào dung dịch H2SO4 loãng. (2) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3. (3) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng. (4) Đốt dây Mg trong bình đựng khí Cl2. (5)Cho lá Cu vào dung dịch FeCl3 (6) Đốt thanh thép – cacbon trong bình khí clo. (7) Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch FeSO4. (8) Hợ đồng thau(Cu – Zn) để trong không khí ẩm. (9) Đĩa sắt tây bị xây xước đến lớp bên để ngoài không khí. Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 36: Chất nào sau đây rất độc, chỉ một lượng nhỏ xâm nhập vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa, lượng lớn có thể gây tử vong? A. ancol etylic. B. ancol metylic. C. ancol amylic. D. ancol benzylic. Câu 37: Cho các chất sau : axeilen,etilen,but1in,axit fomic, fomanđehit,phenyl fomat,axit axetic,glucozơ,saccarozo,anđehit axetic,metyl axetat,natri fomat,axeton,phenol,vinylaxetilen.Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương(tráng bạc) là: A.6 B.7 C.8 D.9 Câu 38:Chia 15,2 gam hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức A,B thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng hết với Na tạo ra 1,68 lít H2(đktc). Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với CuO thu được hỗn hợp X, cho toàn bộ hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch AgNO3NH3 dư thu được 43,2 gam Ag.Số cặp ancol thõa mãn A,B là ? A.5 B.4 C.3 D.2 Câu 39:Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 vào dung dịch HCl Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hidro clorua.Để thu được khí Cl2 khô thì bình 1 và bình 2 lần lượt đựng: A.dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc. B. dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl. C. dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3 D.dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc Câu 40: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là : A. 100 ml B. 150 ml C. 200 ml D. 250 ml Câu 41: Cho lá sắt kim loại nặng 10 gam vào 50ml dung dịch CuSO4 15 % (d=1,12gml).Sau một thời gian thấy lá sắt tăng lên 10,16 gam. Tính C% dung dịch CuSO4 sau phản ứng là: A.11,34% B.9,38% C.7,87% D.9,28% Câu 42: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,31 mol este đơn chức X bằng 330 gam dung dịch KOH 2M. Sau phản ứng cô cạn thu được 80,98 gam chất rắn. Mặt khác hiđro hoá hoàn toàn X (có Ni làm xúc tác, t0) thu được sản phẩm hữu cơ Y. Khối lượng của Y là : A. 50,84 gam. B. 50,22 gam. C. 51,40 gam. D. 52,70 gam. Câu 43: Thể tích dung dịch HNO3 40,0% (khối lượng riêng là 1,5 gml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 55,44 gam xenlulozơ đinitrat (biết lượng HNO3 bị hao hụt 40% và hiệu suất phản ứng chỉ đạt 70%)? A. 194,0 ml. B. 110,0 ml. C. 165,0 ml. D. 140,0 ml. Câu 44: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 42,75 gam kết tủa. Thêm tiếp 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 94,2375 gam. Giá trị của x là : A. 0,4 B. 0,35 C. 0,45 D. 0,3 Câu 45: Peptit X và Y đều được cấu từ 1 loại αaminoaxit no mạch hở chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH. Số liên kết peptit trong Y nhiều hơn trong X là 2. Đốt cháy hỗn hợp a mol X và 2a mol Y cần 27,5184 lít khí O2 (đktc) thu được 0,936 mol CO2 và 0,873 mol H2O. Đốt cháy hỗn hợp gồm m gam X và 2m gam Y cần 20,13 lít khí O2. Giá trị nhỏ nhất m gần giá trị nào nhất sau đây? A. 6,20 gam. B. 5,10 gam. C. 7,40 gam. D. 4,90 gam Câu 46:Hỗn Hợp X gồm 2 ancol CH3OH và C2H5OH có tỷ lệ mol 1:1 và 2 axit C2H5COOH và HOOCCH24COOH. Đốt cháy hoàn toàn 1,15 gam X cần dùng 1,4 lít O2(đktc) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi.Dẫn Y qua nước vôi trong dư,sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm m gam.Giá trị m gần nhất là: A.1.36 B.2.35 C.1.25 D.2.25 Câu 47: Cao su bunaN được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta1,3đien với acrilonitrin. Đốt cháy hoàn toàn một lượng cao su bunaN với không khí vừa đủ (chứa 80% N2 và 20% O2 về thể tích), sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5C thu được hỗn hợp khí và hơi Y (chứa 14,41% CO2 về thể tích). Tỷ lệ số mắt xích giữa buta1,3đien và acrilonitrin là: A. 1:2. B. 2:3. C. 3:2. D. 2:1 Câu 48:Trộn 21,6 gam bột Al với m gam hỗn hợp X (gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4) được hỗn hợp Y. Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Z. Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí. Nếu cho Z tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 19,04 lít NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là: A.50,8 B.58,6 C.46,0 D.62,0 Câu 49:Một loại phân supephophat kép có chứa 68,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là: A. 48,52% B. 41,76% C. 39,76% D. 45,75% Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là: A. 36 gam B. 39,6 gam C. 36,9 gam D, 37,8 gam “Ngày đó ngày đó sẽ không xa vời và chúng ta là người chiên thắng” CHÚNG CÁC BẠN CÓ 1 KÌ THI THẬT TỐT :D
Xem thêm

9 Đọc thêm

Đề thi thử đại học môn Hóa khối A năm 2014 THPT Ninh Giang – Hải Dương

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A NĂM 2014 THPT NINH GIANG – HẢI DƯƠNG

 Đề thi thử đại học môn Hóa khối A năm 2014 trường THPT Ninh Giang – Hải Dương  Câu 1: Hỗn hợp X gồm K và Al. Cho m (g) X tác dụng với H2O dư thu được 0,4 mol H2. Cho m (g) X tác dụng với dung dịch KOH dư thu được 0,475 mol H2.  Xác định giá trị của m? A. 15,55                         B. 14,55                         C. 15,45                     D. 14,45 Câu 2: Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ có hiện tượng: A. Vẩn đục màu đen                                             B. Vẩn đục màu vàng C. Cháy                                                                D. Không có hiện tượng gì Câu 3: Từ NH2(CH2)6NH2 và một chất hữu cơ X có thể điều chế tơ Nilon-6,6. CTCT của X là: A. CHO(CH2)4CHO                                            B. HOOC(CH2)6COOH C. HOOC(CH2)4COOH                                      D. HOOC(CH2)5COOH Câu 4: Dung dịch X chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,02M. Hấp thụ 0,5 mol khí CO2 vào 500 ml dung dịch  X. Hỏi thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 39,4                           B. 19,7                           C. 1,97                    D. 3.94 Câu 5: Có 4 chất: Axit axetic, Glixerol, ancol Etylic, Glucozơ. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết? A. Cu(OH)2/OH-            B. Quỳ tím                     C. CaCO3                       D. CuO Câu 6: Cho 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, rất dư. Sau khi H2 bay ra hết, tiếp tục thêm NaNO3 dư vào cốc. Số mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) tối đa có thể bay ra là: A. 0,1/3                          B. 0,4/3                          C. 0,2/3                      D. 0.1 Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế Clo bằng cách A. Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng. B. Điện phân nóng chảy NaCl. C. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. D. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. Câu 8: Cho 50ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là bao nhiêu gam. (Cho biết cặp oxi hoá - khử Fe3+/Fe2+  đứng trước Ag+/Ag). A. 18,15 gam                 B. 19,75 gam                  C. 15,75 gam                 D. 14,35 gam Câu 9: Cặp ancol nào sau đây khi đun với H2SO4 đặc, 1700C chỉ tạo ra 1 Anken duy nhất và không có sản phẩm hữu cơ khác? A. CH3OH và C2H5OH B. CH3-CH(CH3)-CH2-OH và (CH3)3-C-CH2-OH C. CH3-CH2–CH2- CH2-OH và CH3-C(CH3)2-OH D. CH3-CH2-CH2-OH và CH3-CH(OH)-CH3 Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. Phân đạm cung cấp Nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni C. Supephotphat đơn chứa hàm lượng P2O5 cao hơn Supephotphat kép vì thành phần của nó chỉ chứa Ca(H2PO4)2 D. Phân urê có công thức là (NH2)2CO Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X tạo được oxit cao nhất là R2O5. Phần trăm khối lượng của R trong hợp chất với Hiđro là 82,353%. Nguyên tố R là: A. P                                B. N                               C. S                                D. Cl Câu 12: Cho một miếng Fe vào cốc đựng H2SO4­ loãng. Bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau: A. HgSO4                      B. Na2SO4                      C. Al2(SO4)3              D. MgSO4 Câu 13: Cho dung dịch HCl có pH=3. Hỏi phải pha thêm thể tích H2O bao nhiêu lần so với thể tích dung dịch ban đầu để có được dung dịch HCl có pH=5? A. 999                            B. 100                            C. 1000                          D. 99 Câu 14: Có một loại oxit sắt dùng để luyện gang. Nếu khử oxit sắt này bằng Cacbon oxit ở nhiệt độ cao, người ta thu được 0,84 gam Sắt và 0,448 lít khí CO2 (đktc). Công thức hoá học của loại oxit sắt nói trên là: A. Fe3O4                        B. Fe2O4                         C. FeO                       D. Fe2O3 Câu 15: Trong các chất sau: Anđehit axetic, anlyl clorua, đường Glucozơ, Metyl axetat, đường Saccarozơ, tinh bột. Số chất tham gia phản ứng thuỷ phân là: A. 2                                B. 4                                C. 5                                D. 3 Câu 16: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (bằng chất khử CO) từ oxit kim loại tương ứng là: A. Fe, Ni                        B. Al, Cu                       C. Ca, Cu                  D. Mg, Fe Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 Anđehit no đơn chức mạch hở thu được 0,4 mol CO2. Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X ở trên cần 0,2 mol H2 và thu được hỗn hợp 2 ancol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol trên thì thu được số mol H2Olà: A. 0,6                             B. 0,8                             C. 0,4                         D. 0,2 Câu 18: Yếu tố nào sau đây không ảnh  hưởng  đến  cân  bằng  phản  ứng này : CO2 (k)   +    H2   (k)      CO (k)    +    H2O (k) ;       rH > 0 A. Áp suất                     B. Nồng độ sản phẩm    C. Nồng  độ các chất     D. Nhiệt độ Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm hai Ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được 13,2 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Hai Ancol đó là: A. C2H5OH và C4H9OH                                      B. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 C. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3                               D. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 Câu 20: Este X có CTPT C7H12O4, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH có nồng độ 4% thì thu được một ancol Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối. CTCT thu gọn của X là công thức nào dưới đây? A. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH                       B. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 C. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3                 D. CH3COOCH2CH2OOCC2H5 Câu 21: Cho Glucozơ lên men thành Ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng Glucozơ cần dùng là A. 56,25 gam                 B. 20 gam                      C. 33,7 gam             D. 90 gam Câu 22: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian, người ta thu được 6,72 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau. Đem hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn này vào dung dịch HNO3 dư tạo thành 0,448 lít khí NO (đktc). Giá trị m là: A. 8,2                             B. 8                                C. 7,2                       D. 6,8 Câu 23: Dung dịch X chứa 0,1 mol NaCl và 0,15 mol NaF. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Kết tủa sinh ra có khối lượng là: A. 19,05 gam                 B. 14,35 gam                  C. 28,7 gam                   D. 33,4 gam Câu 24: Số đồng phân của amin ứng với CTPT C3H9N  là: A. 3                                B. 2                                C. 4                                D. 1 Câu 25: Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 . Cấu hình electron của nguyên tử R là A. 1s22s22p4                   B. 1s22s22p5                    C. 1s22s22p63s2               D. 1s22s22p63s1 Câu 26: Xà phòng hoá 26,4 gam hỗn hợp 2 Este CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Số gam NaOH đã tham gia phản ứng là: A. 15                              B. 12                              C. 8                          D. 18 Câu 27: Chỉ dùng nước, có thể phân biệt các chất trong các dãy sau: A. Na, Al, Zn, Mg                                                B. Na, Mg, Al, Al2O3 C. Na, Zn, ZnO, Al2O3                                        D. Ba, Al, Fe, Mg Câu 28: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4. Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có 1 kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối. Phản ứng kết thúc khi nào? A. CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư B. FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết. C. CuSO4 hết, FeSO4 chưa tham gia phản ứng, Mg hết. D. CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết. Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một Hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác dụng với khí Clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên gọi của X là: A. 2-Metylpropan          B. 2,2-Đimetylpropan    C. 2-Metylbutan            D. Etan Câu 30: Trong số các Este mạch hở C4H6O2­: HCOO-CH=CH-CH3        (1)                         HCOO-CH2-CH=CH2       (2) HCOO-C(CH3)=CH2         (3)                         CH3COO-CH=CH2           (4) CH2=CH-COO-CH3                      (5) Các Este có thể điều chế trực tiếp từ Axit và ancol là: A. (2) và (4)                   B. (2) và (5)                    C. (1) và (3)                   D. (3) và (4) Câu 31: Hỗn hợp X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 vào bình kín có Ni là xúc tác. Nung bình một thời gian được hỗn hợp Y. Cho Y lội qua dung dịch Br2 dư thấy bình Br2 tăng m gam và có 448 ml khí Z bay ra (đktc). Biết dZ/H2 = 4,5. Giá trị của m là: A. 4gam                        B. 0,62g                         C. 0,58g               D. 0,4g Câu 32: So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Ancol etylic (1), Etyl clorua (2), Đietyl ete (3) và Axit axetic (4). A. (4) > (3) > (2) > (1 )                                         B. (1 ) > (2) > (3) > (4) C. (1) > (2) > (3) > (4)                                          D. (4) > (1) > (3) > (2) Câu 33: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện I=9,65A. Tính khối lượng Cu bám vào catôt sau khoảng thời gian điện phân là t1=200 giây và t2=500 giây (giả thiết hiệu suất phản ứng điện phân là 100%, toàn bộ kim loại sinh ra đều bám vào catot). A. 0,64 gam và 1,6 gam                                       B. 0,32 gam và 0,64 gam C. 0,32 gam và 1,28 gam                                     D. 0,64 gam và 1,28 gam Câu 34: Cho 14 gam hỗn hợp gồm Etanol và Phenol tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M . Thành phần % khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là A. 32, 86 % và 67,14 %                                       B. 33 %  và 67 % C. 61,8 % và 38,2 %                                            D. 32,9% và  67,1% Câu 35: Dẫn khí NH3 vào dung dịch chứa CuSO4 và Al2(SO4)3 đến dư thì: A. Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa xanh lam tan B. Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa xanh lam sau đó kết tủa trắng tan C. Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa xanh lam D. Xuất hiện kết tủa trắng Câu 36: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo trật tự số oxi hoá của Oxi tăng dần? A. F2O           H2O       O3          H2O2                   B. H2O         H2O2       O3         F2O C. F2O         O3            H2O2      H2O                    D. H2O2        H2O        O3         F2O Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam một Axit cacboxylic no đơn chức X được sản phẩm cháy là CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phầm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo được 80 gam kết tủa và khối lượng dung dịch trong bình giảm so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là 30,4 gam. Xác định số đồng phân cấu tạo của X? A. 1                                B. 4                                C. 3                                D. 2 Câu 38: Trộn 0,54 gam bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp rắn X. Hoà tan X trong dung dịch HNO3 thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO. Tỉ khối của X so với H2 là: A. 20                              B. 22                              C. 23                        D. 21 Câu 39: Chất làm đổi màu được giấy quỳ ẩm là: A. Phenol                       B. Anilin                        C. Đimetyl amin            D. Glyxin Câu 40: Rót từ từ 250 ml dung dịch CH3COOH 1M vào 200 ml dung dịch K2CO3 1M sau khi phản  ứng hoàn toàn thu được V lít khí ở đktc. V có giá trị? A. 1,008                         B. 1,12                           C. 0,896                   D. 1,344 Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hơi 1 Axit no, đơn chức, mạch hở trong 0,1 mol O2, thu được hỗn hợp khí và hơi X. Cho X qua H2SO4 đặc, thấy còn 0,09 mol khí không bị hấp thụ. Axit có công thức là: A. HCOOH                   B. CH3COOH               C. C3H7COOH              D. C2H5COOH Câu 42: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm có cùng số mol. Hoà tan 2,3 gam X trong 50 gam nước thu được 52,2 gam dung dịch. Hai kim loại kiềm đó là: A. Li và Rb                    B. Na và K                     C. Li và K                 D. Li và Na Câu 43: X là một a-aminoaxit chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 8,9 gam X tác dụng với HCl dư thu được 12,55 gam muối. Công thức cấu tạo của A là: A. H2NCH2CH2COOH                                        B. CH3CH2CH(NH2­)COOH C. CH3CH(NH2)COOH                                      D. CH3CH(NH2)CH2COOH Câu 44: Cho H2SO4 trung hoà 6,84 gam một Amin đơn chức X thu được 12,72 gam muối. Công thức của Amin X là: A. C2H5NH2                  B. C3H7NH2                   C. C3H5NH2                   D. CH3NH2 Câu 45: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH, dung dịch NaHCO3 và làm mất màu dung dịch Brom. Tên gọi của X là: A. Metyl metacrylat       B. Phenol                        C. Axit metacrylic         D. Axit axetic Câu 46: Cho phương trình hoá học: FexOy + HNO3  à Fe(NO3)3 + NO2 + H2O. Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số của HNO3 là: A. 3x+2y                        B. 6x+2y                         C. 3x-2y                         D. 6x-2y Câu 47: Crackinh V (lít) Butan với hiệu suất 75% được hỗn hợp X là 5 Hiđrocacbon. Đốt cháy hoàn toàn X, cần vừa đủ 2,6 mol O2. V (lít) Butan ở đktc có giá trị là: A. 11,2                           B. 8,96                           C. 5,6                        D. 6,72 Câu 48: Nitro hoá Benzen thu được 2 chất X, Y hơn kém nhau 1 nhóm –NO2. Đốt cháy hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 2,24 lít N2(đktc). CTCT đúng của X, Y là: A. C6H5NO2 và C6H4 (NO2)2                                B. C6H5NO2 và C6H3 (NO2)3 C. C6H3 (NO2)3 và C6H2(NO2)4                            D. C6H4 (NO2)2 vàC6H3 (NO2)3 Câu 49: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thấy sinh ra 0,1 mol NO là sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và còn lại 1,6 gam Fe không tan. Giá trị của m là: A. 5,6                             B. 7,2                             C. 8,4                        D. 10 Câu 50: Dãy mà tất cả các chất đếu thực hiện được phản ứng với AgNO3 trong NH3 là: A. Axetilen, Anđehit axetic, Saccarozơ               B. Etanol, Glucozơ, Metyl fomiat C. Axetilen, glucozơ, Axit focmic                       D. Metanol, Phenol, Glucozơ   ----------- HẾT ----------  Đáp án đề thi thử đại học môn Hóa khối A năm 2014 trường THPT Ninh Giang – Hải Dương  Các em chú ý theo dõi các đề thi thử đại học môn Hóa các khối A, B năm 2014 tiếp theo trên Tuyensinh247. Nguồn: Trường THPT Ninh Giang - Hải Dương  
Xem thêm

7 Đọc thêm

Đề thi thử đại học môn Hóa khối A,B năm 2014 THPT Lê Quảng Chí, Hà Tĩnh

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A,B NĂM 2014 THPT LÊ QUẢNG CHÍ, HÀ TĨNH

 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A,B NĂM 2014 - THPT LÊ QUẢNG CHÍ, HÀ TĨNH H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.  Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 14,4 gam H2O và m gam CO2. Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2. Giá trị của m là: A. 44 gam.                B. 33 gam.                  C. 48,4 gam.              D. 52,8 gam. Câu 2: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí A. NH3, SO2, CO, Cl2.                                         B. N2, NO2, CO2, CH4, H2. C. NH3, O2, N2, CH4, H2.                                     D. N2, Cl2, O2 , CO2, H2. Câu 3: Điều nào sau đây là không đúng? A. Axit H2SO4 được sử dụng nhiều nhất trong các axit vô cơ. B. Trong công nghiệp, nước Gia-ven được dùng phổ biến hơn clorua vôi. C. Trong công nghiệp, nước Gia-ven được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn xốp. D. Ozôn có nhiều ứng dụng, như: tẩy trắng tinh bột, dầu ăn, chữa sâu răng, sát trùng nước,… Câu 4: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH2. Trong A, Nitơ chiếm 15,73% về khối lượng. Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá trị của m là: A. 149 gam.                                                           B. 161 gam. C. 143,45 gam.                                                      D. 159 gam. Câu 5: Dung dịch axit CH3COOH 0,1M có pH = 3. Hằng số axit Ka của CH3COOH là: A. 2.10-5.                  B. 5.10-6.                  C. 1.10-5.                        D. 1,5.10-6. Câu 6: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là A. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+.             B. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+. C. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+.              D. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+. Câu 7: Một ancol A mạch nhánh, bậc nhất có công thức phân tử là CxH10O. Lấy hỗn hợp gồm 0,01 mol C2H5OH và 0,01 mol A đem trộn với 0,1 mol O2 rồi đốt cháy hoàn toàn, sau phản ứng thấy có O2 dư. Công thức cấu tạo của A là: A. CH2=CH-CH(CH3)-CH2OH.                           B. (CH3)2CH-CH2OH. C. (CH3)2C=CH-CH2OH.                                  D. CH3-CH=C(CH3)-CH2OH. Câu 8: Cho X và Y là 2 este mạch hở đều có công thức phân tử là C5H8O2. Biết xà phòng hoá X thu được một anđehit và xà phòng hoá Y thu được một muối của axit không no. Số đồng phân cấu tạo của X và Y lần lượt là: A. 4; 4.                      B. 2; 3.                        C. 3; 2.                           D. 4; 3. Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm 0,05 mol CaCl2; 0,03 mol KHCO3; 0,05 mol NaHCO3; 0,04 mol Na2O; 0,03 mol Ba(NO3)2 vào 437,85 gam H2O, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam kết tủa và dung dịch Y có khối lượng là: A. 450 gam.               B. 400 gam.               C. 420 gam.                D. 440 gam. Câu 10: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với: A. H2S, O2, nước Br2.                              B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. C. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.            D. dung dịch KOH, CaO, nước Br2. Câu 11: Để điều chế photpho (ở dạng P) người ta trộn một loại quặng có chứa Ca3(PO4)2 với SiO2 và lượng cacbon vừa đủ rồi nung trong lò với nhiệt độ cao (20000C). Nếu từ 1 tấn quặng chứa 62% là Ca3(PO4)2 thì sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu kg photpho biết rằng hiệu suất phản ứng là 90%? A. 124 kg.                   B. 111,6 kg.                C. 137,78 kg.                 D. 12,4 kg. Câu 12: Khi nói về quá trình điều chế Al trong công nghiệp, mệnh đề nào dưới đây là không đúng? A. Trong quặng boxit, ngoài Al2O3 còn có tạp chất là SiO2 và Fe2O3. B. Cả 2 điện cực của thùng điện phân Al2O3 đều làm bằng than chì. C. Trong quá trình điện phân, cực âm sẽ bị mòn dần và được hạ thấp dần xuống. D. Sử dụng khoáng chất criolit sẽ giúp tiết kiệm năng lượng cho quá trình sản xuất. Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron ở phân lớp ngoài cùng là 3s. Tổng số electron trên hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng với nhau. Số hiệu nguyên tử của X và Y tương ứng là: A. 13 và 15.              B. 17 và 12.               C. 18 và 11.                    D. 11 và 16. Câu 14: Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+. Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là: A. 4.                        B. 5.                                C. 6.                               D. 8. Câu 15: Cho phương trình hóa học: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là: A. 8x – 3y.               B. 16x – 6y.               C. 10x – 4y.                   D. 16x – 5y. Câu 16: Hoà tan 2,88 gam muối XSO4 vào nước được dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y (với điện cực trơ) trong thời gian t giây thì được m gam kim loại ở catot và 0,007 mol khí ở anot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí ở cả 2 điện cực là 0,024 mol. Giá trị của m là: A. 0,784 gam.            B. 0,91 gam.              C. 0,896 gam.             D. 0,336 gam. Câu 17: Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm NaNO3 và Cu(NO3)2, sản phẩm khí sinh ra được hấp thụ vào trong H2O dư thì thấy có 2,24 lít khí thoát ra sau cùng. Phần trăm về khối lượng của các chất trong hỗn hợp ban đầu là: A. 25% và 75%.                                                    B. 50% và 50%. C. 15% và 85%.                                                    D. 33,33% và 66,67% . Câu 18: Cho 8,0 gam Ca hoà tan hết vào 200 ml dung dịch chứa HCl 2M và H2SO4 0,75M. Nếu cô cạn dung dịch X sau phản ứng thì khối lượng chất rắn thu được là: A. 32,5 gam.             B. 36,6 gam.           C. 22,5 gam.                   D. 25,95 gam. Câu 19: Oxi hóa không hoàn toàn m ancol etylic một thời gian thì thu được hỗn hợp sản phẩm X. Biết khi cho X tác dụng với Na dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc) còn khi cho X tác dụng với NaHCO3 dư thì chỉ thu được 1,12 lít khí (đktc). Giá trị của m là: A. 25,3 gam.            B. 13,8 gam.              C. 11,5 gam.                   D. 27,6 gam. Câu 20: Tỉ khối hơi của hỗn hợp X (gồm hai hiđrocacbon mạch hở) so với H2 là 11,25. Dẫn 1,792 lít X (đktc) đi thật chậm qua bình đựng dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng 0,84 gam. X phải chứa hiđrocacbon nào dưới đây? A. Propađien.                 B. Propan.                C. Propen.                      D. Propin. Câu 21: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3, 0,05 mol HCl và 0,025 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là: A. 0,4.                     B. 0,6.                             C. 0,2.                            D. 0,3. Câu 22: Cho 11,8 gam hỗn hợp A gồm Al và kim loại M hoá trị không đổi tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch CuSO4 2M. Cho 5,9 gam A phản ứng với HNO3 dư tạo ra 0,4 mol NO2 là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại M là: A. Cu.                      B. Fe.                              C. Mg.                            D. Zn. Câu 23: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: A. 7.                        B. 6.                                C. 4.                               D. 5. Câu 24: Nhiệt nhôm 25 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe2O3 thu được hỗn hợp B. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 14,8 gam hỗn hợp D, không thấy khí thoát ra. Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp A là: A. 78,4%.                B. 43,2%.                       C. 59,2%.                       D. 40,8%. Câu 25: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO.       B. C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH. C. (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH.      D. CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO. Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng sau:  C3H6 → C3H6Br2 → C3H8O2 → C3H4O2 → C3H4O4 → C5H8O4 (đa chức) Chất có công thức phân tử C5H8O4 có cấu tạo là: A. HOOC-CH2-COOC2H5.                                  B. C2H5OCO-COOCH3. C. CH2(COOCH3)2.                                           D. HOOC-(CH2)3-COOH. Câu 27: Cho các phát biểu sau: (1) Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì bán kính nguyên tử giảm dần. (2) Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện tăng dần. (3) Liên kết hóa học giữa một kim loại nhóm IA và một phi kim nhóm VIIA luôn là liên kết ion. (4) Nguyên tử N trong NH3 và trong NH4+ có cùng cộng hóa trị là 3. (5) Số oxi hóa của Cr trong K2Cr2O7 là +6. Số phát biểu đúng là: A. 5.                         B. 4.                                C. 2.                               D. 3. Câu 28: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính? A. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO. B. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH. C. H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3. D. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2. Câu 29: Những kim loại nào chắc chắn tan trong dung dịch kiềm? A. Kim loại có oxit, hiđroxit tương ứng tan trong dung dịch kiềm. B. Kim loại có oxit, hiđroxit tương ứng tan trong dung dịch axit. C. Kim loại có oxit, hiđroxit tương ứng là chất lưỡng tính. D. Kim loại tan trong nước. Câu 30: Một hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2-Clo-3-metyl butan. Hiđrocacbon này có tên gọi là: A. 2-Metyl but-1-en.                            B. 3-Metyl but-2-en.       C. 2-Metyl but-2-en.                           D. 3-Metyl but-1-en. Câu 31: Cho dãy các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol, cumen. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. 5.                          B. 4.                                C. 3.                               D. 6. Câu 32: Aminoaxit X (chứa nhóm amin bậc 1) có công thức CxHyO2N. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch NaOH đặc thấy khối lượng bình tăng thêm 25,7 gam. Số công thức cấu tạo của X là: A. 4.                           B. 5.                                C. 3.                               D. 6. Câu 33: Cho cân bằng sau:  N2  +  3H2     2NH3    ∆H = -92kJ Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Khi giảm nhiệt độ và thêm xúc tác, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. B. Khi tăng áp suất và tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. C. Khi tăng áp suất và giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. D. Khi tăng nhiệt độ và thêm N2, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Câu 34: Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 1700C thu được ete. B. Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho anken cộng nước. C. Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh. D. Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit. Câu 35: Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được 3a mol CO2 và 1,8a mol H2O. Mặt khác, 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng được với tối đa 0,14 mol AgNO3 trong NH3 (điều kiện thích hợp). Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là: A. 0,03.                    B. 0,02.                           C. 0,04.                          D. 0,01. Câu 36: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với glucozơ là: A. Dung dịch Br2, Na, NaOH, Cu(OH)2, AgNO3/NH3, H2 và CH3COOH (xt: H2SO4 đặc). B. Dung dịch Br2, Na, Cu(OH)2, AgNO3/NH3, H2. C. Cu(OH)2, AgNO3/NH3, H2 và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc). D. Dung dịch Br2, Na, Cu(OH)2, NaOH, AgNO3/NH3, H2. Câu 37: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là: A. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOC2H5, C2H5COOCH3. B. CH3OH, C4H10, C2H5Cl, CH3CHO. C. CH3CHO, C6H12O6, C2H5OH, CH3COOC2H5. D. CH3OH, C4H10, C2H5OH, CH3CHO. Câu 38: Hỗn hợp A gồm hai muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm IIA. Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp A trong dung dịch HCl thu được khí B. Cho toàn bộ lượng khí B hấp thụ hết bởi 3 lít Ca(OH)2 0,015M, thu được 4 gam kết tủa. Kim loại trong hai muối cacbonat là: A. Mg, Ca.                 B. Ca, Ba.                  C. Be, Mg.                     D. A hoặc C. Câu 39: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất X và Y đều thuộc dãy đồng đẳng của axit metacrylic tác dụng với 300 ml dung dịch Na2CO3 0,5M. Thêm tiếp vào đó dung dịch HCl 1M cho đến khi khí CO2 ngừng thoát ra thì thấy tiêu tốn hết 100 ml. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình I chứa dung dịch H2SO4 đặc, sau đó qua bình II chứa dung dịch NaOH đặc thì thấy độ tăng khối lượng của bình II nhiều hơn bình I là 20,5 gam. Giá trị của m là: A. 12,05 gam.             B. 15,1 gam.              C. 15,5 gam.             D. 12,15 gam. Câu 40: Khi so sánh pin điện hoá và ăn mòn điện hoá, kết luận nào sau đây không đúng? A. Chất có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn. B. Đều làm phát sinh dòng điện. C. Tên các điện cực giống nhau: catot là cực âm, anot là cực dương. D. Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm. Câu 41: Khi cho 1 mol amino axit X (chỉ chứa nhóm chức –COOH và –NH2) tác dụng hết với axit HCl thu được 169,5 gam muối. Mặt khác, cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 177 gam muối. Công thức phân tử của X là: A. C3H7NO2.            B. C5H7NO2.                  C. C4H6N2O2.                 D. C4H7NO4. Câu 42: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 72%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 9,85 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m là: A. 25,00.                B. 12,96.                         C. 6,25.                          D. 13,00. Câu 43: Trộn CuO với oxit kim loại M hóa trị II theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 được hỗn hợp B. Cho 4,8 gam hỗn hợp B này vào ống sứ, nung nóng rồi dẫn khí CO dư đi qua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn D. Hỗn hợp D tác dụng vừa đủ với 160 ml dung dịch HNO3 1,25M thu được V lít khí NO. Kim loại M là: A. Ca.                       B. Ca hoặc Mg.              C. Mg.                            D. Zn. Câu 44: Khi 101,05 gam hợp kim gồm có Fe, Cr và Al tác dụng với một lượng dư dung dịch kiềm, thu được 5,04 lít (đktc) khí. Lấy bã rắn không tan cho tác dụng với một lượng dư axit clohiđric (không có không khí) thu được 39,2 lít (đktc) khí. Phần trăm khối lượng Cr trong hợp kim là: A. 6,43%.                  B. 7,72%.                       C. 77,19%.                     D. 12,86%. Câu 45: Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc? A. Cho dung dịch CH3NH3 đến dư vào dung dịch Al(NO3)3. B. Nhỏ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch ZnCl2. C. Cho khí CO2 lội vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2) cho đến dư. D. Nhỏ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. Câu 46: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1; C = 12; O = 16) A. 3.                          B. 5.                                C. 2.                               D. 4. Câu 47: Cho các chất: nicotin, moocphin, cafein, cocain, amphetamin, rượu, heroin. Số chất gây nghiện nhưng không phải ma túy là: A. 4.                          B. 2.                                C. 5.                               D. 3. Câu 48: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là: A. 6.                          B. 5.                                C. 3.                               D. 4. Câu 49: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A. Cho A vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan D. Cho khí CO dư qua bình chứa D nung nóng được hỗn hợp rắn E (cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn). E chứa tối đa: A. 1 đơn chất và 2 hợp chất.                                 B. 2 đơn chất và 2 hợp chất.   C. 2 đơn chất và 1 hợp chất.                                 D. 3 đơn chất. Câu 50: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42–. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu = 64) A. 0,05 và 0,01.         B. 0,01 và 0,03.       C. 0,03 và 0,02.         D. 0,02 và 0,05.   --------------------- HẾT--------------------- ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A,B NĂM 2014 - THPT LÊ QUẢNG CHÍ, HÀ TĨNH 1A 2C 3B 4C 5C 6B 7B 8A 9A 10C 11B 12A 13B 14B 15B 16C 17C 18D 19A 20C 21A     22A 23D 24A 25B 26C 27D 28C 29D 30D 31A 32B 33C 34A 35B 36B 37D 38D 39D 40B 41D 42A 43C 44D 45C 46A 47D 48D 49C 50C Tuyensinh247 sẽ tiếp tục cập nhật các đề thi thử đại học môn Hóa khối A,B năm 2014 các em chú ý theo dõi thường xuyên nhé! Theo Trường THPT Lê Quảng Chí
Xem thêm

8 Đọc thêm

40 ĐỀ HOÁ ÔN THI THPT QUỐC GIA

40 ĐỀ HOÁ ÔN THI THPT QUỐC GIA

ĐỀ SỐ 01 Câu 1: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42, NH4+, Cl. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau : Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc). Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E là A. 6,11 gam. B. 3,055 gam. C. 5,35 gam. D. 9,165 gam. Câu 2: Một cation Mn+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử M là A. 1s22s22p63s1. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s22p6 3s23p1. D. A hoặc B hoặc C. Câu 3: Cho 0,1 mol mỗi chất Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và CaCl2 vào nước dư, đun nóng được m gam kết tủa và V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m và V là A. 20 gam và 2,24 lít. B. 10 gam và 2,24 lít. C. 10 gam và 4,48 lít. D. 20 gam và 4,48 lít. Câu 4: Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc), dung dịch X và 5,6 gam Fe dư. Cô cạn dung dịch X, thu được b gam muối khan. Tính a và b. A. a = 0,25 mol, b = 27,0 gam. B. a = 0,20 mol, b = 24,2 gam. C. a = 0,25 mol, b = 36,3 gam. D. a = 0,20 mol, b = 27,0 gam. Câu 5: X là một hiđrocacbon mạch hở. Cho 0,1 mol X làm mất màu vừa đủ 300 ml dung dịch Br2 1M tạo dẫn xuất có chứa 90,22% Br về khối lượng. X tác dụng với dung dịch AgNO3NH3 tạo kết tủa. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. CH2=CHCCH. B. CH2=CHCH2CCH. C. CH3CH=CHCCH. D. CH2=CHCH2CH2CCH. Câu 6: Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thấy thu được 55,6 gam chất rắn Y. Công thức chất rắn Y là A. Fe2(SO4)3. B. FeSO4. C. FeSO4.5H2O. D. FeSO4.7H2O. Câu 7: Hợp chất X có thành phần khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%. Số CTCT phù hợp của X làA. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 8: Đun nóng một dung dịch có chứa 0,1 mol Ca2+, 0,5 mol Na+, 0,1 mol Mg2+, 0,3 mol Cl–, a mol HCO3– sẽ xuất hiện m gam kết tủa trắng. Giá trị của m là A. 10 gam. B. 8,4 gam. C. 18,4 gam. D. 55,2 gam. Câu 9: Để tách hai chất trong một hỗn hợp, người ta cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó chưng cất tách được chất thứ nhất. Chất rắn còn lại cho tác dụng với dung dịch H2SO4 rồi tiếp tục chưng cất, tách được chất thứ hai. Hai chất ban đầu có thể là A. HCHO và CH3COOCH3. B. HCOOH và CH3COOH. C. CH3COOH và C2H5OH. D. CH3COOH và CH3COOC2H5. Câu 10: Cho các dung dịch: FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4. Có bao nhiêu dung dịch tạo kết tủa với khí H2S ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Cho dãy chuyển hóa : A B xanh lam.A có thể là những chất nào trong dãy sau đây ?A. Glucozơ, saccarozơ, mantozơ. B. Fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. C. Saccarozơ, mantozơ, tinh bột. D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ. Câu 12: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của xicloankan có thức phân tử là C5H10 làm mất màu dung dịch brom ? A. 0. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 13: Cho 20,16 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thì thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch muối. Cô cạn dung dịch thì thu được 28,96 gam muối. Giá trị của V là A. 1,12 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 5,60 lít. Câu 14: Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 rồi cô cạn và đun đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn nặng A. 3,42 gam. B. 2,94 gam. C. 9,9 gam. D. 7,98 gam. Câu 15: Cho 5,6 gam Fe vào 250 ml dung dịch AgNO3 1M thì được dung dịch A. Nồng độ mol các chấttrong dung dịch A là A. 0,20M và 0,20M. B. 0,40M và 0,20M C. 0,33M. D. 0,40M. Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol khí C2H4 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào ? A. Tăng 12,4 gam. B. Giảm 10 gam. C. Tăng 2,4 gam. D. Giảm 1,2 gam. Câu 17: Cho luồng khí CO đi từ từ qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp CuO, Fe2O3, MgO, FeO đun nóng, sau một thời gian còn lại 14,14 gam chất rắn. Khí thoát ra khỏi ống sứ được hấp thụ bởi dung dịch Ca(OH)2 dư được 16 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 18,82 gam. B. 19,26 gam. C. 16,7 gam. D. kết quả khác. Câu 18: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa một nhóm chức, có CTPT C6H10O4. khi X tác dụng với NaOH được một muối và một ancol. Lấy muối thu được đem đốt cháy thì sản phẩm không có nước. CTCT của X là A. CH3OOCH2CH2COOCH3. B. C2H5OOCCOOC2H5. C. HOOC(C2H4)4COOH. D. CH3OOCCOOC3H7. Câu 19: Cho các dung dịch sau : NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3. Chỉ dùng H2SO4 loãng thì nhận biết được A. NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3. B. Na2S, Na2CO3, Na2SO3. C. NaCl, Na2S. D. NaCl, Na2S, Na2CO3. Câu 20: Nhiệt phân các muối sau : NH4Cl, (NH4)2CO3, NH4NO3, NH4HCO3. Trường hợp nào xảy ra phản ứng oxi hoá khử ? A. NH4Cl. B. NH4NO3. C. (NH4)2CO3.D. NH4HCO3. Câu 21: Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch thay đổi thế nào ? A. Không thay đổi. B. Tăng lên. C. Giảm xuống. D. Ban đầu tăng sau đó giảm. Câu 22: Thêm từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào 500 ml dung dịch Na2CO3 0,4M đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí Y. Thêm nước vôi dư vào dung dịch X được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 5 gam. B. 8 gam. C. 10 gam. D. 15 gam. Câu 23: Mệnh đề không đúng là A. CH3CH2COOCH=CH2 làm mất màu nước brom. B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với NaOH tạo muối và anđehit. C. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp thành polime. D. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. Câu 24: X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O, biết X không phản ứng với NaOH. Số CTCT phù hợp của X là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 25: Trong các chất sau: CH3CH=CH2, CH2(OH)CH2(OH), NH2CH2COOH, CH2=CHCl. Những chất tham gia được phản ứng trùng ngưng gồm A. HOCH2CH2OH và NH2CH2COOH. B. HOCH2CH2OH và CH3CH=CH2. C. CH2=CHCl và CH3CH=CH2. D. CH3CH=CH2 và NH2CH2COOH. Câu 26: Axit cacboxylic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng CnH2n2O2. Biết rằng 3,6 gam chất G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch. Vậy chất G là A. axit acrylic. B. axit metacrylic. C. axit oleic. D. axit linoleic Câu 27: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E cần dùng vừa đủ lượng NaOH có trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon không phân nhánh. Công thức của E là A. C3H5(OOCC17H35)3. B. C3H5(OOCC17H33)3. C. C3H5(OOCC17H31)3. D. C3H5(OOCC15H31)3. Câu 28: Hòa tan hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Chất tan có trong dung dịch X gồm A. FeCl2 và FeCl3. B. FeCl3. C. FeCl2. D. FeCl2 và CuCl2. Câu 29: Thủy phân hợp chất sau thì thu được bao nhiêu aminoaxit ? H2N – CH2 CO NH CH CO NH CH CO NH –CH2 COOH | | CH2COOH CH2C6H5A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 30: Cho các phát biểu sau : 1> Al là kim loại lưỡng tính. 2> Trong phản ứng hoá học ion kim loại chỉ thể hiện tính oxi hóa. 3> Nguyên tắc để làm mền nước cứng là khử ion Ca2+, Mg2+ . 4> Dung dịch hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3 có thể hoà tan được Cu. Phát biểu không đúng là A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4). Câu 31: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột. Cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A. Dung dịch B chứa chất nào sau đây ? A. AgNO3. B. FeSO4. C. Fe2(SO4)3. D. Cu(NO3)2. Câu 32: Để phân biệt 4 cốc đựng riêng biệt 4 loại nước sau : Nước cất, nước có tính cứng tạm thời, nước có tính cứng vĩnh cửu, nước có tính cứng toàn phần. Ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau đây ? A. dd Na2CO3, đun nóng. B. đun nóng, dd NaOH. C. dd Ca(OH)2, đung nóng. D. đun nóng, dd Na2CO3. Câu 33: Có bao nhiêu tripeptit được tạo thành từ 2 phân tử amino axit glyxin và alanin ? A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 34: Cho 200 gam dung dịch một anđehit X nồng độ 3% tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, to thu được 86,4 gam Ag. X là A. OHCCHO. B. HCHO. C. HCOOH. D. CH3CHOHCHO. Câu 35: Thuỷ phân trieste của glixerol thu được glixerol, natri oleat, natri stearat. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với trieste này ? A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 36: Cho các chất : KHSO3, (NH4)2CO3, Al, Al2O3, H2NCH2COOH, H2O, KHSO4, Zn(OH)2. Số chất có tính chất lưỡng tính là A. 8. B. 6. C. 7. D. 5. Câu 37: Trong một bình thuỷ tinh kín có cân bằng sau : 2NO2 N2O4 H < 0 (hay +Q) (màu nâu đỏ) (không màu) Ngâm bình này vào nước đá. Màu của hỗn hợp khí trong bình biến đổi như thế nào ? A. Không thay đổi. B. Màu nâu đậm dần. C. Màu nâu nhạt dần. D. Ban đầu nhạt dần sau đó đậm dần. Câu 38: Trong số các chất sau : KNO3, Cu(NO3)2, KClO3 , KMnO4. Chất không thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là A. KNO3. B. Cu(NO3)2. C. KClO3. D. KMnO4. Câu 39: Cho các dung dịch : X1: HCl ; X2: KNO3 ; X3: (HCl + KNO3) ; X4: Fe2(SO4)3. Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu. A. X1, X3, X4. B. X3, X4. C. X1, X2, X3, X4. D. X4. Câu 40: Cho các dung dịch sau : NaHCO3, Na2S, Na2SO4, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3 lần lượt vào dung dịch HCl. Số trường hợp có khí thoát ra là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 41: Cho 0,1 mol Fe và 0,1 mol FeO phản ứng với dung dịch chứa 0,15 mol AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là A. 21,6 gam. B. 23,4 gam. C. 24,8 gam. D. 26,0 gam. Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2. Nếu bình 1 tăng 18 gam thì bình 2 tăng A. 36 gam. B. 54 gam. C. 48 gam. D. 44 gam. Câu 43: Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư. Phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Khối lượng chất rắn Y bằng A. 12,8 gam. B. 6,4 gam. C. 23,2 gam. D. 16,0 gam Câu 44: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là A. 200 ml. B. 300 ml. C. 400 ml. D. 500 ml. Câu 45: A là hỗn hợp kim loại Ba và Al. Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 lít khí H2 (đktc). Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch NaOH thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc). Khối lượng m bằng A. 13,70 gam. B. 21,80 gam. C. 58,85 gam. D. 57,50 gam. Câu 46: Đun nóng 0,3 mol bột Fe với 0,2 mol bột S đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp A. Hòa tan hết A bằng dung dịch HCl dư thu được khí D. Tỉ khối hơi của D so với không khí bằng A. 0,8046. B. 0,7586. C. 0,4368. D. 1,1724. Câu 47: Trong số các khí Cl2, HCl, CH3NH2, O2 thì có bao nhiêu khí tạo “khói trắng” khi tiếp xúc với khí NH3 ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 48: Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr3+  Zn2+ + 2Cr2+ . Phản ứng này cho thấy A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+. B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+. C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+. D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+. Câu 49: Có bao nhiêu hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 50: Để phân biệt ba dung dịch mất nhãn chứa H2NCH2COOH, CH3NH2 và CH3CH2COOH, bằng một thuốc thử duy nhất thì nên dùng A. Na. B. quỳ tím. C. NaHCO3. D. NaNO2HCl. Câu 51: Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng ? A. Trùng ngưng caprolactam tạo ra tơ nilon6. B. Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol để được poli(etylen terephtalat). C. Đồng trùng hợp buta1,3đien và vinyl xianua để được cao su bunaN. D. Trùng hợp ancol vinylic để được poli(vinyl ancol). Câu 52: A, B, C là các hợp chất hữu cơ cùng chức có CTPT lần lượt là : CH2O2, C2H4O2, C3H4O2. Để phân biệt A, B, C ta cần dùng thuốc thử là A. Quỳ tím, dung dịch Na2CO3. B. Chỉ cần dùng dung dịch AgNO3NH3. C. Chỉ cần dùng quỳ tím. D. Chỉ cần dùng nước brom. Câu 53: Để phân biệt các dung dịch sau : NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl3, Al(NO3)3. Ta cần dùng thêm một thuốc thử là A. dd quỳ tím. B. dd NaOH. C. dd Ba(OH)2. D. dd HCl. Câu 54: Liên kết “cho nhận” (hay phối trí) có trong hợp chất nào sau đây ? A. NH3. B. CH3NH2. C. H2NCH2COOH. D. NH4NO3. Câu 55: Cho thế điện cực chuẩn của cặp Fe2+Fe; Cu2+Cu; Ag+Ag lần lượt là: 0,44V ; 0,34V ; 0,8V. Suất điện động chuẩn của các pin Fe Cu ; Fe Ag lần lượt là A.0,78V và 1,24V. B. 0,1V và 0,36V. C. 0,1V và 1,24V. D. 0,78V và 0,36V. Câu 56: Đun sôi 15,7 gam C3H7Cl với hỗn hợp KOHC2H5OH dư, sau khi loại tạp chất và dẫn khí sinh ra qua dung dịch brom dư thấy có x gam Br2 tham gia phản ứng. Tính x nếu hiệu suất phản ứng ban đầu là 80%. A. 25,6 gam. B. 32 gam. C. 16 gam. D. 12,8 gam. Câu 57: A là dung dịch HCl a mol lít ; B là dung dịch CH3COOH b mol lít. pH của dung dịch A và B lần lượt là x và (x+2). Mối liên kết giữa a và b là (biết dung dịch CH3COOH có độ điện li α =1%) A. a=b. B. a=2b. C. b=2a. D. 3b= 2a. Câu 58: Este nào trong các este sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo hỗn hợp 2 muối và nước A. vinyl axetat. B. phenyl axetat. C. đietyl oxalat. D. metyl benzoat. Câu 59: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 1M và FeSO4 0,2M trong 1158 giây với cường độ dòng điện 25A. Khối lượng kim loại bám ở catot là (các điện cực trơ) A. 7,52 gam. B. 6,4 gam. C. 4,6 gam. D. 9,8 gam. Câu 60: Để phân biệt 2 dung dịch : AlCl3 và ZnCl2 ta dùng thuốc thử là A. dd NaOH dư. B. dd HNO3 dư. C. dd AgNO3 dư. D. dd NH3 dư. ĐỀ SỐ 02 Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 1,45 gam hỗn hợp Al và Ni bằng dung dịch HCl, thu được 0,784 lít khí H2 thoát ra (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của một kim loại trong hỗn hợp đó là A. 18,88%. B. 57,94%. C. 78,46%. D. 86,81%. Câu 2: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mollít. Dãy các dung dịch nào sau đây có giá trị pH tăng dần ? A. H2SO4 ; HCl ; NH4Cl ; KNO3 ; KOH ; Ba(OH)2. B. HCl ; H2SO4 ; NH4Cl ; KNO3 ; KOH ; Ba(OH)2. C. H2SO4 ; HCl ; KNO3 ; NH4Cl ; KOH ; Ba(OH)2. D. HCl ; H2SO4 ; NH4Cl ; KNO3 ; Ba(OH)2 ; KOH. Câu 3: Ngâm một lá Mg kim loại trong dung dịch Cu(NO3)2, sau một thời gian người ta nhận thấy khối lượng của lá kim loại đó tăng 1 gam so với ban đầu. Khối lượng của Cu kim loại đã bám lên bề mặt của lá kim loại đó là (giả thiết rằng toàn bộ Cu bị đẩy ra khỏi muối đã bám hết vào lá Mg kim loại) A. 1,60 gam. B. 1,28 gam. C. 1,20 gam. D. 2,40 gam. Câu 4: Cho các dung dịch sau tác dụng với nhau từng đôi một ở nhiệt độ thường: BaCl2 ; NaHCO3 ; Na2CO3 ; NaHSO4. Số phản ứng xảy ra là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 5: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. tráng gương. B. hoà tan Cu(OH)2. C. trùng ngưng. D. thuỷ phân. Câu 6: Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d5. M thuộc A. chu kì 4 nhóm VB. B. chu kì 4 nhóm VIIB. C. chu kì 4 nhóm IIA. D. chu kì 3 nhóm VB. Câu 7: Lấy 50 ml dung dịch HCl a mollít pha loãng bằng nước thành 1 lít dung dịch có pH = 1. Giá trị của a là A. 3M. B. 1M. C. 4M. D. 2M. Câu 8: Cho quỳ tím vào các dung dịch sau : axit axetic (1) ; glyxin (2) ; axit ađipic (3) ; axit αamino propionic (4) ; phenol (5). Dãy dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là A. 1 ; 2 ; 3 ; 4. B. 1 ; 3 ; 4 ; 5. C. 1 ; 3. D. 1 ; 3 ; 4. Câu 9: Một axit mạch thẳng có công thức đơn giản nhất là C3H5O2. Công thức cấu tạo của axit đó là A. CH2=CHCOOH. B. CH2(COOH)2. C. CH3CH2COOH. D. (CH2)4(COOH)2. Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn a gam hiđrocacbon X thu được a gam H2O. Trong phân tử X có vòng benzen. X không tác dụng với brom khi có mặt bột Fe, còn khi tác dụng với brom đun nóng tạo thành dẫn xuất chứa 1 nguyên tử brom duy nhất. Tỉ khối hơi của X so với không khí có giá trị trong khoảng từ 5 đến 6. X là A. Hexan. B. Hexametyl benzen. C. Toluen. D. Hex2en. Câu 11: Cho phương trình ion : FeS + H+ + SO42  Fe3+ + SO2 + H2O Tổng hệ số nguyên bé nhất của phương trình ion này là A. 30. B. 36. C. 50. D. 42. Câu 12: Theo định nghĩa axit bazơ của Bronstet, dãy nào sau đây gồm các chất và ion mang tính chất lưỡng tính ? A. CO32 ; CH3COO. B. ZnO ; HCO3; H2O. C. NH4+ ; HCO3 ; CH3COO. D. ZnO ; Al2O3 ;HSO4. Câu 13: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb ; Fe và Zn ; Fe và Sn ; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 14: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là A. nilon6,6 ; tơ lapsan ; nilon6. B. Cao su ; nilon6,6 ; tơ nitron. C. tơ axetat ; nilon6,6. D. nilon6,6 ; tơ lapsan ; thuỷ tinh plexiglat. Câu 15: Hai chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O và có khối lượng phân tử đều bằng 74. Biết X tác dụng được với Na ; cả X, Y đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3. Vậy X, Y có thể là A. OHCCOOH ; HCOOC2H5. B. OHCCOOH ; C2H5COOH. C. C4H9OH ; CH3COOCH3. D. CH3COOCH3 ; HOC2H4CHO. Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn 2,45 gam một muối vô cơ X thu được 672 cm3 O2 (đktc). X là A. KClO3. B. KClO. C. KClO4. D. KClO2. Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: HCOONa  A C2H5OH B D  (COOH)2 Các chất A, B, D có thể là A. H2 ; C4H6 ; C2H4(OH)2. B. H2 ; C2H4 ; C2H4(OH)2. C. CH4 ; C2H2 ; (CHO)2. D. C2H6 ; C2H4(OH)2. Câu 18: Cho các chất riêng biệt : Glucozơ ; tinh bột ; glixerol ; phenol ; anđehit axetic ; benzen. Thuốc thử dùng để nhận biết là A. Na ; quỳ tím ; Cu(OH)2. B. Na ; quỳ tím ; Ca(OH)2. C. Na ; HCl ; Cu(OH)2. D. I2 ; quỳ tím ; Ca(OH)2. Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau : 1) Sục khí CO2 vào nước vôi trong. 2) Sục SO2 và dung dịch nước brom. 3) Sục C2H4 vào dung dịch KMnO4. 4) Sục SO2 vào dung dịch Na2CO3. Số phản ứng oxi hoá khử xảy ra là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 20: Để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là A. 0,04 gam. B. 0,06 gam. C. 0,05 gam. D. 0,08 gam. Câu 21: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với HCl dư ta thu được 55,5 gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là A. Sr. B. Ba. C. Ca. D. Mg. Câu 22: Sau một thời gian điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khối lượng dung dịch giảm 4 gam. Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau khi điện phân cần dùng 50 ml dung dịch H2S 0,5M. Nồng độ moll của dung dịch CuSO4 trước lúc điện phân là: A. 0,735M. B. 0,375M. C. 0,420M. D. 0,750M. Câu 23: Trong 1 bình kín chứa hỗn hợp gồm hiđrocacbon X mạch hở và khí H2 có Ni xúc tác. Nung nóng bình một thời gian thu được một khí B duy nhất. Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất sau khi nung nóng. Đốt cháy một lượng B thu được 4,4 gam CO2 và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C3H4. B. C4H6. C. C2H2. D. C2H6. Câu 24: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự lực bazơ tăng dần từ trái sang phải : amoniac (1) ; anilin (2) ; pnitroanilin (3) ; metylamin (4) ; đimetylamin (5). A. 3 ; 2 ; 1 ; 4 ; 5. B. 3 ; 1 ; 2 ; 4 ; 5. C. 2 ; 3 ; 1 ; 4 ; 5. D. 3 ; 2 ; 1 ; 5 ; 4. Câu 25: Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức. Lấy hai este này phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thì thu được một anđehit no mạch hở và 2 muối hữu cơ, trong đó có 1 muối có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của 2 este có thể là A. HCOOC2H5 ; CH3COOC6H5. B. HCOOCH=CHCH3 ; HCOOC6H5. C. CH3COOCH=CH2 ; CH3COOC6H5. D. HCOOC2H5 ; CH3COOC2H5. Câu 26: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được sản phẩm khử là 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỷ khối so với H2 bằng 14,75. Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là A. 61,80%. B. 61,82%. C. 38,18%. D. 38,20%. Câu 27: Cho 5,668 gam cao su BunaS phản ứng vừa đủ với 3,462 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ số mắt xích của stiren và buta1,3đien là A. 4 : 4. B. 1 : 4. C. 1 : 2. D. 2 : 1. Câu 28: Muốn sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90% thì thể tích dung dịch HNO3 66,67% (d = 1,52 gml) cần dùng là A. 42,581 lít. B. 41,445 lít. C. 39,582 lít. D. 27,230 lít. Câu 29: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau : Xenlulozơ glucozơ C2H5OH Buta1,3đien Cao su BunaKhối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là A. 5,806 tấn. B. 25,625 tấn. C. 37,875 tấn. D. 17,857 tấn. Câu 30: Cho các phản ứng : AgNO3 + Fe(NO3)2  Ag + Fe(NO3)3 (1) Fe + HCl  FeCl2 + H2 (2) Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là A. Fe2+ ; Fe3+ ; H+ ; Ag+. B. Fe2+ ; H+ ; Fe3+ ; Ag+. C. Ag+ ; Fe3+ ; H+ ; Fe2+. D. Fe2+ ; H+ ; Ag+ ; Fe3+. Câu 31: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH(C2H5)CH=CH2 . Tên gọi của X là A. 2etylbut3en. B. 3metylpent1en. C. 3etylbut1en. D. 3metylpent4en. Câu 32: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất. Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn. Kim loại M đó là A. Ca. B. Mg. C. Fe. D. Cu. Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 (đktc), 1,6 gam S (là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là A. 28,1 gam. B. 18,1 gam. C. 30,4 gam. D. 24,8 gam. Câu 34: Đun nóng ancol A với hỗn hợp NaBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ B, 12,3 gam hơi chất B chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam N2 ở cùng nhiệt độ 560oC ; áp suất 1 atm. Công thức cấu tạo của A là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H5OH. D. C3H7OH. Câu 35: Cho amin C4H11N, số đồng phân cấu tạo là A. 6. B. 7. C. 9. D. 8. Câu 36: Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của các A. nguyên tử kim loại. B. ion. C. electron. D. phân tử nước. Câu 37: Cho khí CO dư đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu, Al. C. Mg, Fe, Cu. D. MgO, Fe3O4, Cu. Câu 38: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá : Eo(NiX) = 0,12V ; Eo(YNi) = 0,02V; Eo(NiZ) = 0,60V (X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái sang phải là A. Y, Ni, Z, X. B. Z, Y, Ni, X. C. X, Z, Ni, Y. D. Y, Ni, X, Z. Câu 39: Cho V lít Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thường, cô cạn dung dịch thu được m1 gam muối khan. Cũng lấy V lít Cl2 cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng ở 80oC, cô cạn dung dịch thu được m2 gam muối. Thể tích khí Cl2 đo ở cùng điều kiện. Tỉ lệ m1 : m2 là A. 1 : 2. B. 1 : 1,5. C. 1 : 1. D. 2 : 1. Câu 40: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt : Hồ tinh bột ; saccarozơ ; glucozơ ; người ta có thể dùng một trong những hoá chất nào sau đây ? A. Vôi sữa. B. AgNO3NH3. C. Cu(OH)2OH. D. Iot. Câu 41: Hai hiđrocacbon A và B đều có công thức phân tử C6H6 và A có mạch cacbon không nhánh. A làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường. B không tác dụng với 2 dung dịch trên ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với H2 dư tạo ra D có công thức phân tử C6H12. A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo ra C6H4Ag2. A và B là A. Hex1,5điin và benzen. B. Hex1,4điin và benzen. C. Hex1,4điin và toluen. D. Hex1,5điin và toluen. Câu 42: Cho 0,01 mol một este của axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo thành chỉ gồm 1 ancol và 1 muối có số mol bằng nhau. Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn 1,29 gam este đó bằng lượng vừa đủ 60 ml dung dịch KOH 0,25M. Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạn dung dịch thu được 1,665 gam muối khan. Este có công thức phân tử làA. C3H7COOC2H5 B. C4H8(COO)2C2H4 C. C3H6(COO)C2H4 D. C2H4(COO)2C2H4Câu 43: Thả mẩu nhỏ kim loại bari vào dung dịch muối (NH4)2SO4. Hiện tượng quan sát được là A. Kim loại Ba tan, có kết tủa màu vàng lắng dưới đáy ống nghiệm. B. Kim loại Ba tan, xuất hiện kết tủa trắng keo. C. Kim loại Ba tan, có hỗn hợp khí bay ra mùi khai và xuất hiện kết tủa màu trắng. D. Kim loại Ba tan hết, dung dịch trở nên trong suốt. Câu 44: Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N và có phân tử khối là 89 đvC. Khi đốt cháy 1 mol X thu được hơi nước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2. Biết X là hợp chất lưỡng tính và tác dụng với nước brom. Công thức phân tử X là A. CH3COONH3CH3. B. CH2=CH(NH2)COOH. C. CH2=CHCOONH4. D. H2NCH2CH2COOH. Câu 45: Polistiren không tham gia phản ứng nào trong các phản ứng sau ? A. Tác dụng với Cl2as. B. Đepolime hoá. C. Tác dụng với dung dịch NaOH. D. Tác dụng với Cl2Fe. Câu 46: Thêm 6,0 gam P2O5 vào 25 ml dung dịch H3PO4 6,0% (d=1,03 gml). Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là A. 30,95%. B. 29,75%. C. 26,08%. D. 35,25%. Câu 47: Trong các chất sau, chất nào gồm 3 ion đều có cấu hình electron giống với khí hiếm 10Ne ? A. Na2S. B. MgCl2. C. NaF. D. Na2O. Câu 48: Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. Bậc của amin là bậc cacbon của nguyên tử cacbon liên kết với N trong nhóm amin. B. Ứng với công thức phân tử C3H5Br có 4 đồng phân cấu tạo. C. Anlyl clorua dễ tham gia phản ứng thế hơn phenyl bromua. D. Vinyl clorua có thể được điều chế từ 1,2đicloetan. Câu 49: Cho 4,48 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 1,5M. Khối lượng kết tủa thu được làA. 9,85 gam.B. 22,95 gam.C. 19,7 gam.D. 15,20 gam.Câu 50: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. B. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. D. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.
Xem thêm

183 Đọc thêm

Đề thi thử đại học môn Hóa khối A,B lần 2 năm 2014 THPT Trần Phú

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A,B LẦN 2 NĂM 2014 THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A,B LẦN 2 NĂM 2014 - THPT TRẦN PHÚ, HÀ TĨNH Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1; Li =7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Cs = 133; Rb =85; Cr = 52; Mn = 55; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Ni=59; I = 127; P= 31 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40) Câu 1: Cho các phản ứng: (I)   Fe + HCl ->                                    (II) Fe3O4 + H2SO4 (đặc) ->                    (III)  KMnO4 + HCl ->                             (IV) FeS+ H2SO4 (loãng) ->             (V) Al + H2SO4 (loãng) ->                         Số phản ứng mà H+ đóng vai trò là chất oxi hoá là A .3.                   B. 2 .                         C. 4 .                           D. 1. Câu 2: Trong số các chất : H2S, KI, H3PO4, Ag, Cu, Mg, HI . Số chất có khả năng khử hoá ion Fe3+ là A.6.                      B. 3.                        C. 5.                            D. 4. Câu 3:Hoà tan hết m gam bột C vào 40 gam dung dịch H2SO4 98% đun nóng, thu được dung dịch X trong đó nồng độ axit còn lại là 61,25% và hỗn hợp khí Y. Dẫn Y lội chậm qua bình đựng dung dịch KMnO4 2M dư, thấy có V ml dung dịch KMnO4 bị mất màu. Giá trị của m và V lần lượt là          A, 1,8 và 60.         B. 1,8 và 45.       C. 2,7 và 60.            D. 2,7 và 45. Câu 4: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH3COOH, dung dịch HCl. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác. Số cặp chất có phản ứng xảy ra là A.12.                   B. 8.                        C. 9.                            D. 10. Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl(dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH(loãng, dư) thu được kết tủa A.Fe(OH)2 và Cu(OH)2 .                    B. Fe(OH)2 ,Cu(OH)2 và Zn(OH)2 .                    C. Fe(OH)3 .                                    D. Fe(OH)3 , và Zn(OH)2. Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một amin X bằng một lượng không khí (chứa 80% thể tích khí N2 còn lại là O2) vừa đủ thu được 35,2 gam CO2, 19,8 gam H2O và 5,5 mol N2 . X tác dụng với HNO2 cho ancol bậc 1. Số công thức cấu tạo thoả mãn X là  A.2.                    B. 3.                         C. 4 .                           D. 1. Câu 7: Cho m gam hỗn hợp gồm phenol và ancol benzylic tác dụng với Na dư có 448 ml khí thoát ra(đktc). Mặt khác m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa hết 100 ml dung dịch Br2 0,3 M. Thành phần phần trăm số mol phenol trong hỗn hợp là A.74,6%.               B. 22,5%.                C. 25%.                   D. 32,4%. Câu 8: Cho các nhận xét sau: (1). Có thể tạo tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin (2). Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng (3). Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước (4). Axit axetic và axit α- amino glutaric có thể làm quỳ tím đổi màu thành đỏ (5). Thuỷ phân không hoàn toàn peptit: Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly- Phe-Tyr có thể thu được 6 tripeptit có chứa Gly. (6). Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím. Có bao nhiêu nhận xét đúng?                A.4.                     B. 6.                         C. 5.                            D. 3. Câu 9: Cho 21 gam hỗn hợp gồm Glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dich KOH, thu được dung dịch X chứa 32,4 gam muối . Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là A.44,65 .                  B. 50,65.                 C. 22,3.                    D. 33,50 . Câu 10: Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng hoá học? A. Cho propilen vào nước brom thấy nước brom bị mất màu và thu được một dung dịch đồng nhất và trong suốt. B. Cho từ từ dung dịch CH3COOH loãng vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều, lúc đầu không thấy hiện tượng gì, sau một thời gian thấy có sủi bọt khí. C. Cho quỳ tím vào dung dịch Benzyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh. D. Cho từ từ dung dịch anilin vào dung dịch HCl thấy anilin tan dần vào dung dịch HCl. Câu 11: Phát biểu đúng là A.Người ta sử dụng ozon để tẩy trắng tinh bột và dầu ăn. B. Không thể dùng nước brôm để phân biệt hai khí H2S và SO2. C. Ở dạng thể rắn NaCl tồn tại ở dạng tinh  thể phân tử. D. Nước cường toan là hỗn hợp dung dịch HNO3 và HCl ở tỉ lệ mol tương ứng là 3:1. Câu 12: Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm hai phần. Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư. Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl dư. Số phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là A.5.                       B. 6.                          C. 8.                           D. 7. Câu 13: Hợp chất nào dưới đây có chứa đồng thời cả liên kết cộng hoá trị và liên kết ion? A.MgO .                  B. H2SO­4.                 C. NaHCO3 .                  D. SO3. Câu 14: Nhận xét nào sau đây không đúng?  A. Tính axit tăng dần theo chiều phenol,axit cacbonic, axit axetic, axit sunfuric.   B. Tính bazơ giảm dần theo chiều điphenylamin, anilin, amoniac, metylamin.   C. Có thể dùng dung dịch BaCl2 để phân biệt hai khí SO2 và SO3.   D. Liên kết hiđro giữa các phân tử axit axetic bền hơn giữa các phân tử ancol etylic. Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 bằng 100 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 2M và KOH 1,5M thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, số gam kết tủa thu được bằng : A.78,8 .                   B. 29,55.                    C. 39,4 .                 D. 59,0. Câu 16: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là  A.2,70                B. 5,40.                   C. 4,05 .                        D. 1,35. Câu 17: X là hỗn hợp đồng số mol gồm C2H2 và HCHO. Cho 5,8 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dùng dư thu được kết tủa Y. Lọc cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư có m gam chất rắn không tan, m có giá trị là A.35,95.                   B. 36,35.                 C. 37,95.                D. 38,35. Câu 18:Chia hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng vừa đủ với 900 ml dung dịch H2SO4 1M loãng. Hoà tan hết phần hai trong 150 gam dung dịch H2SO4 98% đun nóng thu được dung dịch Y và 5,6 lít SO2(sản phẩm khử duy nhất,đktc).Nồng độ phần trăm của H2SO4 trong dung dịch Y là   A. 9,7% .                  B.10,53%.                 C. 98%.                    D. 49%. Câu 19: Nung nóng  m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH(dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2(đktc). Sục khí CO2 vào dung dịchY thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là A.36,7.                      B.48,3 .                C. 45,6.                    D. 57,0. Câu 20: Có các thí nghiệm: (1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2 (2) Đun nóng nước có tính cứng toàn phần (3) Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu (4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O (5) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa? A. 5.                        B. 3.                          C.4 .                           D. 2. Câu 21: Cho các dung dịch: CH3COONa, (H2­N)2CH-CH2-COOH, CH3NH2, C6H5OH, C6H5ONa,CH3COOH, C6H5NH2.Trong số các chất trên, có bao nhiêu dung dịch làm đổi màu quỳ tím? A.4.                         B. 3 .                       C. 5.                               D. 6. Câu 22: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (e) Khi nung nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là A.5                   B. 6                     C. 3                D.4                                      Câu 23: Oxít cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5 hợp chất của nó với hiđro có %  H = 8,82 về khối lượng. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là A.Số thứ tự 7, chu kỳ 2, nhóm VA.                       B. Số thứ tự 15, chu kỳ 3, nhóm VA. C. Số thứ tự 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.                   D. Số thứ tự 23, chu kỳ 3, nhóm VB.    Câu 24: Có bao nhiêu chất trong các chất sau có tính lưỡng tính: Al, Al2O3, Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHSO4, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, HCOONH4, H2NCH2COOH, CH3COOC2H5? A.9.                        B. 6.                        C. 7 .                            D. 8. Câu 25: Chia 14,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, kết thúc phản ứng thu được 1,68 lít H2(đktc). Cho phần hai vào 350 ml dung dịch AgNO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là  A.35,1.                      B. 27,0.                    C. 37,8.                  D. 21,6. Câu 26: Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng lượng O2 vừa đủ thu được hỗn hợp khí  và hơi chứa 58,33% CO2 về thể tích.Tỉ lệ số mắt xích isopren và acrilonitrin trong polime đó tương ứng là  A.1:2.                   B. 3:1.                       C. 2:1.                        D. 1:3. Câu 27: Muối thường được dùng để chống mục gỗ và bôi lên bề mặt kim loại trước khi hàn nhằm mục đích tẩy gỉ và làm chắc mối hàn là A. BaCl2 .                  B. ZnCl2 .                  C. CuCl2 .                D. AlCl3. Câu 28: Có bao đồng phân cấu tạo mạch hở có công thức C5H8 và khi cho tác dụng với H2 dư với (Ni, nhiệt độ) thu được sản phẩm isopentan :          A.4 .                    B. 5.                           C. 2.                           D. 3. Câu 29: Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460 .Khối lượng riêng của ancol là 0,8 gam/ml. Hấp thụ toàn bộ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là A.84,8 gam.             B. 42,4 gam .          C. 212  gam.         D. 169,6 gam. Câu 30: Cho 1,3 gam hỗn hợp X gồm một anđêhit no đơn chức mạch hở, anđehit acrylic và anđêhit fomic tác dụng vừa đủ với dung dịch brôm có chứa 0,05 mol brom thấy thoát ra 0,224 lít khí (đktc). Mặt khác cũng 1,3 gam hỗn hợp X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 8,64 gam Ag. Phần trăm khối lượng của anđêhit no đơn chức trong X là A. 33,85%.             B. 35,75%.             C. 67,25%.                     D. 64,25%. Câu 31: Cho sơ đồ: X có công thức là A. CH3CH(CH3)CH2OH.                               B. CH2=C(CH3)CH2OH.          C. CH2=C(CH3)CH2CH2OH.                          D. CH3CH(CH3)CH2CH2OH. Câu 32: Muối M có công thức là C3H10O3N2, lấy 7,32 gam M phản ứng hết với 150 ml dung dịch KOH 0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có một chất hữu cơ bậc III, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ. Khối lượng chất rắn là       A.6,06 gam.           B. 6,90 gam.           C. 11,52 gam.           D. 9,42 gam. Câu 33: Hỗn hợp X gồm metyl metacrylat, axit axetic, axit benzoic. Đốt cháy hoàn toàn a gam X sinh ra 0,38mol CO2 và 0,29 mol H2O. Lấy a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 0,01 mol ancol và m gam muối. Giá trị của m là    A.12,16.                 B.12,02.                C. 11,75 .                 D. 25,00. Câu 34: Cho 6,14 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội (dư) một thời gian, thấy thoát ra 1,344 lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5), phần chất rắn còn lại cho tiếp vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,672 lít H2 (đktc). Vậy % khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là A.27,36.                  B. 72,64.                C. 36,48.                D. 37,67. Câu 35: Cho 4,6 gam ancol X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2. Cho 9,0 gam axit hữu cơ Y tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2.Đun nóng hỗn hợp gồm 4,6 gam ancol X và 9,0 gam axit hữu cơ Y(xúc tác H2SO4 đặc,t0) thu được 6,6 gam este E. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, hiệu suất phản ứng tạo thành este là A.50%.                   B. 60%.                     C. 75%.                D. 80%. Câu 36: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 1 mol glyxin(Gly), 2mol alanin(Ala), 2mol valin(Val). Mặt khác nếu thuỷ phân không hoàn toàn X thấy thu được sản phẩm có chứa Ala-Gly, Gly-Val. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A.8.                        B. 4.                     C. 2.                             D. 6. Câu 37: Cho các polime: (1) polietylen, (2) poli(metyl metacrylat, (3) polibutađien, (4) polystiren, (5)poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon -6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là A.(2),(3),(6).             B. (2),(5),(6).         C. (1),(4),(5) .     D. (1),(2),(5). Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 3,12 gam hỗn hợp X gồm (Cr, Zn, Al, Mg) bằng khí Clo, ta thu được 9,51 gam hỗn hợp muối clorua của các kim loại . Nếu cũng cho 3,12 gam hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,792 lít H2 (đktc). Vậy % khối lượng của crom (Cr) trong X là A.33.33.                B. 24,23.              C. 26,50.                D. 24,30. Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đặc, nóng)    ------>    Fe2(SO4)3 + SO2­   + H2O Số hợp chất X có thể thực hiện phản ứng trên là A.4 .                  B. 6 .                          C. 5.                              D. 7 . Câu 40: Phát biểu nào sau đây là không đúng?  A.Photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử.        B. Iot thuộc tinh thể phân tử.  C.Than chì thuộc tinh thể nguyên tử .     D. Ở thể rắn NH4Cl tồn tại ở dạng tinh thể phân tử. II. PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau: phần A hoặc phần B) A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Cho dung dịch các chất sau: axit glutamic,valin, lysin, alanin, propylamin,anilin. Số dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển thành xanh là  A.5.                           B. 2.                      C. 3.                          D. 4. Câu 42: Chất X có công thức phân tử là C5H12. Thực hiện phản ứng thế clo và X thu được 4 sản phẩm thế monoclo. Trong cấu tạo của X có n cacbon bậc 1. Vậy n có giá trị là A.2.                          B. 3.                         C. 4.                             D. 5. Câu 43: Nung nóng từng cặp chất sau đây trong bình kín: (1)H2(k) + CuO(r);                 (2) C(r) + KClO3;                 (3)Fe(r) + O2(k) (4) Mg(r) + CO2(k)                (5) Cl2(k) + O2 (k)               (6) K2O(r) + CO2(k) Số trường hợp có phản ứng hoá học xảy ra là A.4.                            B. 2.                       C. 3.                            D. 5. Câu 44: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH dư, thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X. Sục khí CO2 dư  vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam. Giá trị của a là A.0,40.                      B. 0,45.                       C. 0,60 .               D. 0,55. Câu 45: Cho các chất sau: CO2, SO2, H2O2, benzen, toluen, stiren, phenylaxetilen. Số chất không làm mất màu dung dịch KMnO4 ngay cả khi đun nóng là A.2.                      B.3.                      C. 4.                             D. 1. Câu 46: Để clorua vôi trong không khí một thời gian thì clorua vôi bị cacbonat hoá thu được hỗn hợp chất rắn X gồm 3 chất. Cho hỗn hợp X vào dung dịch HCl đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 34,6. Phần trăm số mol  clorua vôi bị cacbonat hoá là  A.20%.                    B. 25%.                 C. 12,5% .                   D. 6,67%. Câu 47: Khử 1,6 gam hỗn hợp hai anđehit no bằng khí H2 thu được hỗn hợp hai rượu. Đun hai rượu này với H2SO4 đặc được hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp. Đốt hai olefin này được 3,52 gam CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của hai anđehit đó là A. HCHO, CH3CHO.                         B. CH3CHO, C2H5CHO.           C. C2H5CHO, C3H7CHO.                  D. Không xác định được.  Câu 48: Cho cân bằng(trong bình kín) sau:           CO(k) + H2O(k)   ⇌ CO2(k) + H2(k)  ΔH < 0 Trong các yếu tố (1) tăng nhiệt độ, (2) thêm một lượng hơi nước,(3) thêm một lượng H2, (4) tăng áp suất chung của hệ, (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố  đều làm thay đổi cân bằng của hệ là A.(1),(4),(5).          B. (1),(2),(4).        C. (1),(2),(3).          D. (2),(3),(4). Câu 49: Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột).Cho lần lượt từng chất sau O3, Cl2, H2O2,  FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là A.4 chất .                     B. 5 chất.                 C. 3 chất.              D. 2 chất. Câu 50: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với H2 (xt: Ni, t0) sinh ra ancol Y có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Số chất bền phù hợp của X là A. 5.                     B. 6 .                       C. 3.                            D. 4. B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Cho các polime sau: caosubuna, polistiren, aminlozơ, amilopectin, xenlulozơ,tơ capron, nhựa bakelit.Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạch không nhánh ?       A.4.                           B. 5.                       C. 6.                             D. 7. Câu 52: Cho hỗn hợp X gồm 0,09 mol Fe và 0,05 mol Fe(NO3)2.7H2O vào 500 ml dung dịch HCl 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và khí NO(sản phẩm khử duy nhất). Hỏi dung dịch Y hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu? A.3,84.                      B. 4,48.               C. 4,26.                        D. 7,04. Câu 53 : Cho các cặp chất với tỷ lệ số mol tương ứng như sau: (a) Fe3O4 và Cu (1:1), (b)Sn và Zn (2:1), (c) Zn và Cu (1:1), (d)Fe2(SO4)3 và Cu(1:1), (e) FeCl2 và Cu (2:1), (g) FeCl3 và Cu(1:1) Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là A.4.                        B.2.                      C.3.                                 D.5. Câu 54 : Chất hữu cơ X đơn chức (có chứa các nguyên tố C, H, O ) và chứa vòng benzen. X tác dụng với Na thu được khí H2. Đốt cháy hoàn toàn 1mol X thu được dưới 8 mol CO2. X có bao nhiêu công thức cấu tạo ? A.7 .                           B. 6.                           C. 5.                        D. 4. Câu 55 : Kiểu liên kết giữa các gốc  glucozơ trong amilozơ là A.   a-1,6-glicozit.                        B. a-1,2-glicozit.                      C. b-1,4-glicozit.                          D.   a-1,4-glicozit. Câu 56 :  Đốt cháy hoàn toàn m gam một este đơn chức X sinh ra 15,68 lít CO2 (đktc).Mặt khác m gam X phản ứng vừa hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Số công thức cấu tạo của X là A.4.                           B. 2.                         C. 1.                         D. 3. Câu 57: Cho các chất và dung dịch: SO2, H2S, Br2, HNO3, CuSO4.Có bao nhiêu phản ứng tạo ra được H2SO4 từ hai chất cho ở trên với nhau ?           A.4.                         B. 6.                        C. 5.                           D. 3. Câu 58: Hoà tan hết 17,55 gam hỗn hợp Mg, Al trong 150 gam dung dịch H2SO4 98% thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm H2S và SO2. Cho Y lội chậm qua bình đựng dung dịch KMnO4 dư thấy có 4,8 gam kết tủa xuất hiện, lọc tách kết tủa, cho nước lọc tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 52,425 gam kết tủa nữa. Nồng độ phần trăm của H2SO4 trong X và phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là A. 19,86% và 61,54%.                                   B. 19,86% và 68, 4%.            C. 18,93% và 61,54%.                                    D. 18,93% và 68,4%. Câu 59: Phát biểu đúng là A. Fructozơ bị khử bởi AgNO3 trong dung dịch NH3 dư. B. Benzen và các đồng đẳng của nó đều làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng. C. Cho dung dịch HNO2 vào dung dịch alanin hoặc dung dịch etylamin thì đều có sủi bọt khí thoát ra. D. Lực bazơ tăng dần theo dãy: C2H5ONa, NaOH, C6H5ONa, CH3COONa. Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn một lượng M gồm ancol X, anđehit Y và este Z (X,Y,Z đều no, đơn chức, mạch hở) sinh ra 0,3 mol CO2 và 0,45 mol H2O.Công thức của X là A.CH3OH .              B. C­2H5OH .              C. C3H7OH.              D. C4H7OH.   ----HẾT----  ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A,B LẦN 2 NĂM 2014 - THPT TRẦN PHÚ, HÀ TĨNH 1B 2C 3A 4C 5A 6A 7C 8D 9A 10A 11A 12B 13C 14B 15A 16A 17A 18B 19B 20C 21C 22D 23B 24C 25A 26D 27B 28D 29A 30A 31B  32B  33C  34C  35C 36D   37B  38A  39B  40D  41B  42B  43D  44C  45A  46C  47B  48C  49A  50A  51B  52B  53C  54B  55D  56C  57A  58A  59A  60A Tuyensinh247 sẽ tiếp tục cập nhật các đề thi thử đại học môn Hóa khối A,B năm 2014 tiếp theo các em chú ý theo dõi nhé!  
Xem thêm

10 Đọc thêm

Đề thi thử tốt nghiệp môn hóa học năm 2013

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MÔN HÓA HỌC NĂM 2013

Đây là bộ đề thi thử tốt nghiệp môn hóa của các thầy cô giáo bộ môn hóa Của HocMai.Vn ra đề.  Các em hãy cùng thử sức mình làm trong 60 phút nhé.  Hãy để lại đáp án của bạn ở phần gửi nhận xét. Đáp án đề thi môn hóa sẽ được ban Tuyensinh247 cập nhật sau tại đây: Câu 1: Phèn nhôm kali (còn gọi là phèn chua) có thành phần cơ bản là K2SO4.Al2(SO4)3. Trước đây dân ta vẫn dùng để làm cho nước đục (nước sông, nước giếng) trở nên trong. Nguyên nhân nào làm cho phèn chua có tác dụng như vậy?Chọn câu trả lời đúng: A. Do phèn có tính axit (phèn chua) (3). B. Do phèn phân ly thành các ion : K+, Al3+, SO42- (2). C. Do sự thuỷ phân của Al2(SO4)3 tạo thành Al(OH)3 (1). D. Tất cả (1) (2) (3) đều sai. Câu 2: Khi cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 trong suốt, thì trong cốc:Chọn câu trả lời đúng: A. có kết tủa trắng và đồng thời thoát khí. B. có kết tủa trắng xuất hiện. C. không có hiện tượng gì. D. có sủi bọt khí. Câu 3:Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Ag và Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, giải phóng ra 448ml (đktc) SO2 và thu được 3,96gam muối sunfat. Khối lượng của hỗn hợp kim loại ban đầu là:Chọn câu trả lời đúng: A. 4,08g. B. 2,04g. C. 1,02g. D. 3,06g. Câu 4:Phản ứng nào sau đây xảy ra:(1) NaOH + C2H5OH (2) NaOH + C2H5Cl (3) NaOH + CH3 – CHO (4) NaOH + CH3COOH (5) NaOH + HCOO CH3 (6) NaOH + C6H5OH Chọn câu trả lời đúng: A. (4), (3), (4), (5). B. (1), (3), (5). C. (2), (4), (6). D. (2), (4), (5), (6). Câu 5:Khử hoàn toàn 7,2 gam FexOy bằng CO thu được 5,6 gam Fe. Công thức của FexOy làChọn câu trả lời đúng: A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeO2. Câu 6:Trộn 0,54 gam Al với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO, rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A trong dung dịch HNO3 dư, thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 3 ( không có sản phẩm khử khác ). Thể tích khí NO và NO2 ( đktc ) lần lượt làChọn câu trả lời đúng: A. 0,672 lít và 0,224 lít. B. 6,72 lít và 2,24 lít. C. 2,24 lít và 6,72 lít. D. 0,224 lít và 0,672 lít. Câu 7:Cho 1,395g một amin đơn chức tác dụng với dung dịch HCl 0,1M thì cần vừa đủ là 150ml. Nếu cùng khối lượng amin như vậy cho tác dụng với dung dịch nước Br2 thì cần vừa đủ 7,2g Br2. Đó là amin gì?Chọn câu trả lời đúng: A. C6H7N có nhân thơm (anilin). B. C5H10N. C. C5H8N. D. C6H7N mạch hở. Câu 8:Khi cho hỗn hợp metylamin và butan đi qua bình đựng môt lượng dư axit clohiđric, khối lượng bình tăng thêm 8,70g. Phần khối lượng của butan trong hỗn hợp đầu là 25%. Thể tích hỗn hợp đầu (đktc) là bao nhiêu?Chọn câu trả lời đúng: A. 7,41 lít. B. 8,96 lít. C. 10,08 lít. D. 6,72 lít. Câu 9:Phản ứng nào sau đây xảy ra:(1) Na + C6H6 (2) Na + C6H5OH (3) Na + C6H5 – CHO (4) Na + C6H5 – O – CH3 (5) Na + C6H5COOH (6) Na + C6H5-COO CH3 Chọn câu trả lời đúng: A. (4), (6). B. (2), (5). C. (3), (5). D. (1), (3). Câu 10:Hòa tan 1,26g MgCO3 vào 500ml dung dịch HCl 0,1M được dung dịch A. Số mol NaOH cần thiết để phản ứng vừa đủ với các chất trong dung dịch A:Chọn câu trả lời đúng: A. 0,05mol B. 0,5mol C. 0,03mol D. 0,02mol Câu 11:Cho ba chất: butylamin, anilin, amoniac, đều có tính chất bazơ. Thứ tự giảm dần tính bazơ của 3 chất như sau:Chọn câu trả lời đúng: A. C6H5NH2 > C4H9NH2 > NH3. B. NH3 > C4H9NH2 > C6H5NH2. C. C6H5NH2 > NH3 > C4H9NH2. D. C4H9NH2 > NH3 > C6H5NH2. Câu 12:Cho các phản ứng sau trong điều kiện thường: 1. 2Al + 3Cu2+ 2Al3+ + 3Cu .2. Pt + 2H+ Pt2+ + H2 .3. Fe + 2Fe3+ 3Fe2+ .4. Zn + 2Ag+ Zn2+ + 2Ag .Các phản ứng chỉ xảy ra theo chiều thuận là:Chọn câu trả lời đúng: A. 1 và 4. B. 1, 3, 4. C. 1, 2, và 4. D. 1, 2, 3, 4. Câu 13: Đốt cháy 1 mol este A thu được 4 mol CO2 và 4 H2O. A là este:Chọn câu trả lời đúng: A. A là este no, đơn chức mạch hở. B. Gốc axit là gốc không no, có chứa 1 liên kết pi C. Khi bị thuỷ phân, sản phẩm tạo thành tham gia phản ứng tráng bạc. D. A là este no, gốc axit là axit béo. Câu 14:Cho 68,28g axit axetic phản ứng với 108,84g rượu etylic. Khi phản ứng este (ở điều kiện thường) đạt cân bằng thì khối lượng este là bao nhiêu? Biết hằng số cân bằng của phản ứng Kcb = 4.Chọn câu trả lời đúng: A. 85,36 gam.(2) B. 21,3 gam.(3) C. 42,68 gam.(1) D. Tất cả (1) (2) (3) đều sai. Câu 15:Cho anilin vào nước được chất lỏng X, cho HCl dư vào chất lỏng X được dung dịch Y, cho NaOH dư vào dung dịch Y được dung dịch Z. Dung dịch Z Chọn câu trả lời đúng: A. đục. B. trong. C. không có hiện tượng gì. D. chuyển màu. Câu 16:Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo x bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 g glixerin và 91,8 gam xà phòng, m = ?Chọn câu trả lời đúng: A. 8,9 gam. B. 73,4 gam. C. 89,9 gam. D. 89 gam. câu 17:Cho 16,8 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 600 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X. Nếu cho lượng dư dung dịch CaCl2 vào dung dịch X thì thu được lượng kết tủa là:Chọn câu trả lời đúng: A. 45 g. B. 30 g. C. 50 g. D. 100 g. Câu 18:Chất nào phản ứng với nhau tạo nên: CH3NH2 + KCl + H2O.Chọn câu trả lời đúng: A. Tất cả các phương án đều sai. B. CH3Cl + KNO3. C. CH3NH3Cl + KOH. D. CH3COOK + NH3. Câu 19:Chọn câu sai trong các câu sau:Chọn câu trả lời đúng: A. Bản chất của ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá - khử, trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng. (3) B. Ăn mòn hoá học là sự phá huỷ kim loại do kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao. (2) C. Đặc điểm của ăn mòn hoá học là không phát sinh dòng điện và nhiệt độ càng cao thì tốc độ ăn mòn lại càng giảm. (1) D. (2) và (3) đúng. Câu 20:Cho 13,35 gam AlCl3 tác dụng với dung dịch chứa 10 gam NaOH 80%. Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất kết tủaChọn câu trả lời đúng: A. 5,2 gam. B. 15,6 gam. C. 1,56 gam. D. 3,36 gam. Câu 21:Cho 13 gam kim loại M phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch HCl loãng được 4,48 lít khí (đktc) và dung dịch A. Thêm vào A 17,55 gam kali kim loại và khuấy cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy tách ra m gam kết tủa và dung dịch B. Tính m(g).Chọn câu trả lời đúng: A. 19,8 gam. (1) B. 17,325 gam. (2) C. 14,85 gam. (3) D. Tất cả (1) (2) (3) sai. Câu 22:Sau khi nung một hỗn hợp của MgCO3 và CaCO3, khối lượng khí thoát ra bằng khối lượng của bã rắn. Thành phần khối lượng của chất trong hỗn hợp ban đầu là:Chọn câu trả lời đúng: A. 58,33%; 41,67%. B. 33,511%, 66,489%. C. 21,875%, 78,125%. D. 71,591%; 28,409%. Câu 23:Các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây: CH3-CH2-NH-CH3 và CH3-CH2-N(CH3)2. Có tên gốc - chức và bậc tương ứng là:Chọn câu trả lời đúng: A. 2-amino propan là amin bậc 2 và 2-metyl-2-amino propan là amin bậc 1. (1) B. Propylamin-2 là amin bậc 3 và N-metyl propyl amin-2 là amin bậc 2. (3) C. Cả (1) (2) (3) đều sai. D. Etylmetylamin là amin bậc 2 và etylđimetylamin là amin bậc 3. (2) Câu 24:Khối lượng phân tử của một loại sợi gai có M = 5,9.106(đ.v.c). Vậy trong chuỗi sợi gai có bao nhiêu mắt xích C6H10O5?Chọn câu trả lời đúng: A. 36420. B. 45525. C. 27315. D. 18210. Câu 25:Khối lượng phân tử của cao su buna là 13500 đvC. Trùng hợp 125kg Buta – 1,3 - đien thì thu được 100kg cao su Buna. Hiệu suất của phản ứng trùng hợp đạt:Chọn câu trả lời đúng: A. 95%. B. 80%. C. 70%. D. 90%. Câu 26:Có thể thu được các kim loại khi điện phân các dung dịch muối clorua của các kim loại:Chọn câu trả lời đúng: A. Ca, Cu, Fe. B. Cu, Fe, Zn. C. Na, Ni, Fe. D. Al, Co, Fe.   Câu 27: Cho 30ml dung dịch natri cacbonat 48,20% (d =1,10 g/ml) vào 50ml dung dịch magie sunfat 22,6% (d=2,66 g/ml). Lọc bỏ kết tủa sau phản ứng, thì C% của các chất trong dung dịch nhận được là: Chọn câu trả lời đúng: A. 13,88 %. B. Na2SO4 13,88 %; Na2CO3 7,82 %. C. 7,82 %. D. Na2SO4 13,88 %; MgSO4 7,82 %. Câu 28:Thuỷ tinh hữu cơ (metylmetacrylat) có đồng phân hình học không?Chọn câu trả lời đúng: A. Có. B. Chỉ có đồng phân hình học trong môi trường kiềm. C. Không. D. Chỉ có đồng phân hình học trong môi trường axit. Câu 29:Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp Cu(NO3)2 và KCl với điện cực trơ có màng ngăn. Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan ZnO. Dung dịch đó có chứa:Chọn câu trả lời đúng: A. KOH, KCl và Cu(NO3)2. B. HNO3. C. KOH. D. HNO3 hoặc KOH. Câu 30:Cho 9,85gam hỗn hợp gồm kali và canxi 490,5ml nước, sau khi các phản ứng xong, thu được 3,92lit H2(đktc). Tính C% mỗi chất có trong hỗn hợp thu được:Chọn câu trả lời đúng: A. 4,64% KOH và 5,36% Ca(OH)2. B. 2,68% KOH và 1,32% Ca(OH)2. C. 6,5% KOH và 3,47% Ca(OH)2. D. 1,68%% KOH và 1,48% Ca(OH)2. Câu 31:Chọn phát biểu đúng: 1) Nguyên tử kim loại thường có từ 1 đến 3 electron ở lớp electron ngoài cùng, lại có bán kính lớn, độ âm điện nhỏ, thế ion hoá thấp, nên có tính khử.2) Các kim loại nhóm IIA là các chất khử mạnh hơn kim loại kiềm (IA).3) Một số kim loại không có các tính: dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim là do trong cấu trúc tinh thể của chúng có các đám mây electron chuyển động tự do. 4) Một số các kim loại như K, Ba, Al, Zn, Cr, tan được trong các dung dịch kiềm vì chúng là những kim loại lưỡng tính. 5) Kim loại có thể thu electron để biến thành ion dương. Chọn câu trả lời đúng: A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 5. C. 1. D. 1, 3, 4, 5. Câu 32:Cho Ba vào các dung dịch sau:(1) KNO3; (2) KHCO3; (3) CuSO4; (4) NH4HCO3; (5) CaCl2; (6) NaClDung dịch có tạo kết tủa:Chọn câu trả lời đúng: A. (1), (2), (4), (5), (6). B. (1), (3), (4), (5). C. (2), (3), (4). D. (3), (4), (5), (6). Câu 33:Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerin. Tính số gam xà phòng thu được?Chọn câu trả lời đúng: A. 80,6 gam. B. 91,8 gam. C. 78,4 gam. D. 100 gam. Câu 34:Chọn câu sai. Nhúng một thanh Zn vào dung dịch CuSO4 có các hiện tượng sau:Chọn câu trả lời đúng: A. Có đồng màu đỏ bám vào thanh kẽm. B. Có đồng màu đỏ bám vào thanh kẽm, dung dịch nhạt dần màu xanh. C. Thanh kẽm tan ra và có khí không màu thoát ra. D. Màu xanh của dung dịch nhạt dần . Câu 35:Cho khí thu được khi nhiệt phân 27,3g hỗn hợp của natri nitrat và đồng (II) nitrat đi qua 115,2ml nước. Trong đó có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ. C% các chất trong hỗn hợp ban đầu là:Chọn câu trả lời đúng: A. 31,14% và 68,86%. B. 68,86% và 31,14%. C. Không xác định được. D. 50% và 50%. Câu 36:Đốt cháy hoàn toàn 8,7g amino axit A (axit đơn chức) thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O và 1,12 lít khí nitơ (đktc). A có công thức cấu tạo là:Chọn câu trả lời đúng: A. H2N – CH = CH – COOH. B. H2N – CH(CH3) – COOH. C. CH3 – CH(NH2) – COOH. D. H2N – CH2 – CH2 – COOH.   Câu 37:Cho 27g hợp kim Al-Cu-Mg (có thành phần % khối lượng trong hợp kim bằng nhau) vào 500g dung dịch HCl 14,6%. Sau phản ứng thu được kim loại không tan và dd A. % HCl còn lại trong dung dịch A là:Chọn câu trả lời đúng: A. 1,761%. B. 1,825%. C. 1,875%. D. 1,767%. Câu 38:Cho các phản ứng: 1) Mg + NaNO3 2) Zn + Cu(NO3)2 3) Cr + H2SO4 đặc, nguội 4) Fe + H2SO4 đặc nguội 5) Ni + FeCl3 6) Ag + HNO3 loãng Các phản ứng không xảy ra gồm: Chọn câu trả lời đúng: A. 1, 2, 3. B. 2, 3. C. 4, 5, 6. D. 1, 3, 4. Câu 39:Lên men 36 gam đường glucozơ thu được bao nhiêu ml rượu etylic 12,50 biết rượu 0,8 g/ml hiệu suất phản ứng đạt 100%Chọn câu trả lời đúng: A. 184 ml. B. 157,47 ml. C. 162,5 ml. D. 236,5 ml.   Câu 40:Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 2 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch C và giải phóng 1,344 lít H2 (đktc). Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần thiết để trung hoà dung dịch C là Chọn câu trả lời đúng: A. 30 ml. B. 0,24 lít. C. 120 ml. D. 1,2 lít.
Xem thêm

8 Đọc thêm

Đề thi thử đại học môn Hóa khối A, B lần 3 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc năm 2014 - có đáp án

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A, B LẦN 3 TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC NĂM 2014 - CÓ ĐÁP ÁN

I. PHẦN CHUNG: Dành cho tất cả các thí sinh( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: X là dẫn xuất đibrom sinh ra khi cho isopentan phản ứng với brom có chiếu sáng. Thủy phân hoàn toàn X cho hợp chất hữu cơ đa chức Y hòa tan được Cu(OH)2. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của Y là A. 6.                               B. 3.                               C. 4.                     D. 8. Câu 2: Nung 8,13 gam hỗn hợp X gồm hai muối natri của 2 axit cacboxylic (một axit đơnchức và một axit hai chức) với vôi tôi xút dư thu được 1,68 lít khí metan (đktc). Hãy cho biết nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng oxi thì thu được bao nhiêu gam Na2CO3? A. 5,565 gam.               B. 6,36 gam.                 C. 4,77 gam.         D. 3,975 gam. Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol thu được 7,84 lít CO2 (ở đktc)và 10,8 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 10,35 gam Na thu được chất rắn cókhối lượng nặng hơn 10 gam so với X. Hai ancol trong X là A. metanol và etanđiol.                                     B. metanol và propan-1,3-điol. C. etanol và propan-1,2,3-triol.                       D. metanol và etanol. Câu 4: Trong các hợp chất sau: C3H4O2, C4H6O2, C3H6O2, C4H8O2. Hãy chọn hợp chất là este mà khi bị thuỷ phân có thể thu được 2 sản phẩm đều có phản ứng tráng gương: A. C3H6O2 và C4H8O2.                                       B. C3H4O2 và C4H6O2. C. C4H6O2 và C4H8O2                                                     D. C3H4O2 và C3H6O2. Câu 5: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Số gam muối có trong dung dịch X là A. 40,2 gam                  B. 38,4 gam                  C. 32,6 gam             D. 36,6 gam Câu 6: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ   theo sơ đồ sau Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là A. 25,625 tấn               B. 37,875 tấn.               C. 5,806 tấn.                D. 17,857 tấn Câu 7: Xác định chất X trong dãy chuyển hóa sau: Câu 8: X, Y, Z, T là các khí khác nhau: O3, F2, Cl2, O2. Sục X vào (KI + hồ tinh bột) thấy có màu xanh. Sục Y vào dung dịch NaCl sinh ra khí Z. Thổi Z vào lá Ag đun nóng không thấy Ag mất ánh kim. T làm tàn đóm đỏ thấy bùng cháy. Hỏi O3 là khí nào? A. X                               B. Z                                C. T.                              D. Y Câu 9: Cho các chất sau: axit benzoic(X), axit acrylic(Y), axit propinoic(Z). Sự sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit là: A. X < Y Câu 10: Hòa tan hết 5,36 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,03 mol HNO3 và 0,18 mol H2SO4 thu được dung dịch X và 0,01 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho 0,04 mol Cu vào X thấy có khí NO tiếp thục thoát ra, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 23,76.                       B. 19,44.                       C. 28,00.                  D. 16,94. Câu 11: Cho 15,2 gam một hợp chất hữu cơ A phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH  1M thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B chỉ thu được hơi nước và 23,6 gam hỗn hợp  muối khan C. Đốt cháy hoàn toàn C thu được Na2CO3, 14,56 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Biết công thức phân tử của A trùng với công thức đơn giản nhất, số công thức cấu tạo của A  thỏa mãn là A. 12                             B. 8                                C. 13                             D. 14 Câu 12: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được 11 gam chất rắn Y và O2. Trộn lượng O2 trên với không khí theo tỉ lệ thể tích VO2 : VKK = 1 : 3 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp khí Z. Cho vào bình 0,576 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó CO2 chiếm 25% thể tích. Giá trị m là A. 12,92.                       B. 12,672.                     C. 12,536.                 D. 12,73. Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh. B. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ C. Ở nhiệt độ cao, tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước. D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần Câu 14: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO(duy nhất). Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc). Khối lượng của Fe đã cho vào là A. 11,2 g.                      B. 9,6 g.                         C. 16,24 g.                D. 16,8 g. Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 4,41 gam hỗn hợp Na2O và NaNO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư thu được dung dịch X. Cho 2,43 gam Al vào dung dịch X. Thể tích khí ở đktc tối thiểu có thể thu được là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn): A. 1,344 lít.                  B. 2,016 lít.                   C. 0,672 lít.              D. 1,008   lít. Câu 16: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm -NH2. Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667%. Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1 : 1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M ; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X. Giá trị của m là A. 8,389 gam                B. 5,580 gam                C. 58,725 gam        D. 9,315 gam Câu 17: Cho các dung dịch sau đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: đường mía, đường mạch nha, lòng trắng trứng, giấm ăn, fomalin, ancol etylic. Thuốc thử dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là A. xô đa.                                                              B. Cu(OH)2/OH - . C. dung dịch AgNO3 trong NH3.                                D. dung dịch nước brom. Câu 18: Loại phân đạm nào sau đây có độ dinh dưỡng nhỏ nhất? A. (NH4)2SO4.              B. (NH2)2CO.                C. NH4NO3.                  D. NaNO3. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng ? A. 18,64.                       B. 11,90.                       C. 21,40.                  D. 19,60. Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc, nguội. (b) Cho PbS vào dung dịch H2SO4 loãng. (c) Đun nhẹ dung dịch NaHCO3. (d) Cho mẩu nhôm vào dung dịch Ba(OH)2. (e) Cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với muối NaNO3 (rắn), đun nóng. (f) Cho Si tác dụng với dung dịch KOH loãng. Số thí nghiệm tạo ra chất khí là A. 5.                               B. 3.                               C. 4.                         D. 2. Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm metyl fomiat, axit axetic, glucozơ và etilen glicol thu được 29,12 lít CO2 (đktc) và 27 gam H2O. Thành phần phần trăm về khối lượng của etilen glicol trong hỗn hợp có giá trị là A. 31,5%                       B. 43,8%                       C. 46,7%                    D. 23,4% Câu 22: Đun nóng hỗn hợp X gồm C3H4, C3H6, C6H14 và H2 trong bình kín với áp suất 4 atm  có xúc tác Ni để thực hiện phản ứng cộng sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu được hỗn hợp Y, áp suất hỗn hợp Y là 3 atm. Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2 lần lượt là 24 và x. Giá trị  của x là A. 24.                            B. 32.                             C. 18.                            D. 34. Câu  23: Trộn  100 ml dung dịch A  (KHCO3  1M và K2CO3  1M) vào  200 ml dung dịch B  (NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dung dịch C. Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch D (H2SO4  1M và HCl 2M) vào dung dịch C thu được V lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn)và dung dịch E; Cho Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thu được m gam kết tủa. Giá trị của m và V lần lượt là A. 19,7 gam và 11,2 lít                                      B. 59,1 gam và 9,6 lít C. 66,3 gam và 11,2 lít                                      D. 56,46 gam và 12,32 lít Câu 24: Xét phản ứng:     Số mol HNO3 để phản ứng vừa đủ với 0,03 mol Cu2S là: A. 0,16 mol                  B. 0,10 mol                   C. 0,08 mol              D. 0,32 mol Câu 25: Tổng số hạt electron, proton, nơtron trong nguyên tử nguyên tố kim loại X bằng 34. Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố Y là 11. Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. Hợp chất tạo bởi X và Y là hợp chất ion. B. X được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy. C. Đơn chất Y tác dụng với N2, O2 ở nhiệt độ thường. D. Hợp chất tạo bởi X và Y có trong khoáng vật xinvinit. Câu 26: Cho X, Y, G có cấu hình e lớp ngoài cùng là: ns2np1 ; ns2np3 và ns2np5. kết luận nào đúng ? A. bán kính nguyên tử X < Y < G                    B. độ âm điện X > Y > Z. C. tính phi kim : X < Y < G                              D. X, Y, G đều là các phi kim. Câu 27: Kết luận nào sau đây không đúng: A. Caosu là những polime có tính đàn hồi    B. Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng   hợp C. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên         D. Caosu buna-S gồm cao su với lưu huỳnh Câu 28: Trường hợp nào tốc độ phản ứng giảm. A. Thêm H2O vào hỗn hợp NaOH và CH3COOC2H5 đang phản ứng. B. Đun nóng hỗn hợp Fe trong H2SO4 loãng. C. Khuấy trộn bột Al trong dung dịch NaOH. D. Thêm MnO2 vào dung dịch H2O2 đang phân huỷ. Câu 29: Cho 10,6 gam hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H10N2O2 phản ứng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun nóng, thu được 9,7 gam muối khan và khí Y bậc 1 làm xanh quỳ ẩm. Công thức cấu tạo của X là  A. NH2COONH2(CH3)2.                                    B. NH2COONH3CH2CH3. C. NH2CH2CH2COONH4.                                  D. NH2CH2COONH3CH3. Câu 30: Hỗn hợp M gồm anken X và hai amin no, đơn chức, mạch hở Y, Z (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 21 lít O2 sinh ra 11,2 lít CO2 (các thể tích khí đều đo ở đktc). Công thức của Y là A. CH3CH2CH2NH2.                                           B. CH3CH2NHCH3. C. C2H5NH2.                                                        D. CH3NH2. Câu 31: Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch Câu 32: Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích hợp, tách thu được m gam hỗn hợp X gồm các gluxit, rồi chia thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với một lượng H2 dư ( Ni, t0) thu được 14,56 gam sobitol. Phần hai hòa tan vừa đúng  6,86 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là: A. 80%                          B. 40%                          C. 50%                          D. 60% Câu 33: Cho m gam hỗn hợp gồm (Al, Mg, Cu) phản ứng với 200ml dung dịch HNO3 1M. Sau phản ứng thu được (m + 6,2g) muối khan (gồm 3 muối). Nung muối này tới khối lượng không đổi. Hỏi khối lượng chất rắn thu được bằng bao nhiêu? A. (m + 4,8) gam         B. (m + 0,8)gam           C. ( m ) gam      D. (m + 3,2) gam Câu 34: Thủy phân hoàn toàn 19 gam chất hữu cơ X thu được m1 gam chất Y và m2 gam chất Z. Đốt cháy hoàn toàn m1 gam chất Y cần 0,6 mol O2 tạo ra 0,6 mol CO2 và 0,6 mol H2O. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam chất Z cần 0,3 mol O2 tạo ra 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử của X là: A. C8H14O6.                  B. C9H16O6.                   C. C8H14O5.              D. C9H14O6. Câu 35: Bộ dụng cụ như hình bên có thể dùng để điều chế và thu khí. Cho biết bộ dụng cụ này có thể dùng cho trường hợp điều chế và thu khí nào trong số các trường hợp dưới đây ? A. Điều chế và thu khí HCl từ NaCl(rắn) và H2SO4 đậm đặc. B. Điều chế và thu khí H2S từ FeS và dung dịch HNO3 đặc. C. Điều chế và thu khí SO2 từ Na2SO3 và dung dịch HCl. D. Điều chế và thu khí H2 từ HCl và Zn Câu 36: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính? A. Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3. B. NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, H2O, NH4HCO3. C. Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. D. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Na[Al(OH)4]. Câu 37: X, Y là hai hợp chất hữu cơ đơn chức. Nếu đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau hoặc khối lượng bằng nhau thì đều thu được CO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 và hơi nước có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hỗn hợp X, Y có phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu cặp chất X, Y thỏa mãn điều kiện trên ? A. 3.                               B. 2.                               C. 1.                      D. 4. Câu 38: Cho BaO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được kết tủa A và dung dịch B.Thêm một lượng dư bột Al vào dung dịch B thu được dung dịch D và khí H2. Thêm Na2CO3 vào dung dịch D thấy tách ra kết tủa E. Kết tủa E là: A. Al(OH)3                                                                             B. Al(OH)3 hoặc BaCO3. C. BaCO3.                                                            D. Al2(CO3)3. Câu 39: Nối bình điện phân dung dịch CuSO4 với nguồn điện ac quy, sau một thời gian thấy nhiệt độ dung dịch tăng nhưng màu xanh lam của dung dịch không đổi. Điều này chứng tỏ: A.  Cực dương làm bằng đồng. B.  Sử dụng nhầm dòng điện xoay chiều. C.  Sự điện phân thực tế không xảy ra, có thể do mất điện. D.  Chỉ nước bị điện phân sinh ra H2 và O2. Câu 40: Cho sơ đồ sau:     .   Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thỏa mãn ? A. 2                                B. 1                                C. 3                                D. 4 II PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (phần A hoặc phần B) A. Theo chương trình Chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50): Câu 41: Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 6,2. Sau khi tổng hợp thu được hỗn hợp có tỉ khối hơi so với H2 là 6,74. Hiệu suất của phản ứng là: A. 10,80%.                   B. 10,01%.                    C. 15,50%.                   D. 20,3% Câu 42: Hidrat hóa hoàn toàn propen thu được hai chất hữu cơ X và Y. Tiến hành oxi hóa X và Y bằng CuO thu được hai chất hữu cơ E và F tương ứng. Trong các thuốc thử sau: dung dịch  AgNO3/NH3  (1),  nước  brom  (2),  H2  (Ni,t0)  (3),  Cu(OH)2  ở  nhiệt  độ  thường  (4), Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ cao (5) và quỳ tím (6). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số thuốc thử dùng để phân biệt được E và F đựng trong hai lọ mất nhãn khác nhau là A. 4.                               B. 2.                               C. 3.                           D. 5. Câu 43: Hỗn hợp M gồm ancol X và axit cacboxylic Y (đều no, đơn chức, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,325 mol O2, sinh ra 0,35 mol CO2. Công thức của Y là A. CH3COOH.              B. HCOOH.                   C. C2H5COOH.            D. C3H7COOH. Câu 44: Tích số ion của nước ở một số nhiệt độ như sau: Ở 20oC là 7,00.10-15, ở 25oC là 1,00.10-14, ở 30oC là 1,50.10-14. Sự điện li của nước là A. tỏa nhiệt hay thu nhiệt tùy theo điều kiện phản ứng. B. thu nhiệt. C. tỏa nhiệt. D. không xác định tỏa nhiệt hay thu nhiệt. Câu 45: Cho m gam Fe tác dụng hết với dd chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau pư hoàn toàn thu được khí H2, m gam Cu và dung dịch chứa một chất tan duy nhất. Mối quan hệ giữa y và z là A. y = 5z.                      B. y = 3z.                      C. y = z.              D. y = 7z. Câu 46: Có các phát biểu sau: (1) Hiện tượng trái đất nóng lên bởi hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí CO2. (2) Tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ngay ở nhiệt độ thường. (3) Nhôm có cấu tạo kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối. (4) Chì không tan trong dung dịch kiềm đặc nóng. (5) Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O. (6) Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là moocphin. Số phát biểu sai là A. 1.                               B. 4.                               C. 2.                      D. 3. Câu 47: 0,4 mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với   axit HCl được sản phẩm Y, Y phản ứng ối đa V lit dung dịch NaOH 1M. V có giá trị là: A. 1,2 lit                        B. 0,8 lit                        C. 1,6 lit                 D. 0,4 lit   Câu 48: Cho biết số đồng phân ankanol từ C3 đến C5 khi tách nước chỉ tạo được 1 anken duy nhất A. C3H7OH: 2 đồng phân; C4H9OH: 2 đồng phân; C5H11OH: 4 đồng phân. B. C3H7OH: 2 đồng phân; C4H9OH: 2 đồng phân; C5H11OH: 2 đồng phân. C. C3H7OH: 2 đồng phân; C4H9OH: 3 đồng phân; C5H11OH: 4 đồng phân. D. C3H7OH: 1 đồng phân; C4H9OH: 3 đồng phân; C5H11OH: 5 đồng phân. Câu 49: Cho các phát biểu sau: (1) Crom, sắt, thiếc khi tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng cho muối có hóa trị II. (2) Nhôm, sắt, crom bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội. (3) Kẽm, thiếc, chì đều bị hòa tan trong dung dịch kiềm đun nóng. (4) Các hiđroxit của kẽm, nhôm, đồng đều bị hòa tan trong dung dịch amoniac. (5) Các hiđroxit của nhôm, crom, thiếc đều là chất lưỡng tính. (6) Niken có tính khử mạnh hơn sắt nhưng yếu hơn nhôm. Có bao nhiêu phát biểu đúng ? A. 2.                               B. 5.                               C. 3.                               D. 4. Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X có khối lượng 28,7 gam gồm Cu, Zn, Sn, Pb trong oxi dư thu được 34,3 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng Sn trong hỗn hợp X là A. 41,46%.                   B. 25%.                         C. 26,75%.                   D. 40%. B. Theo chương trình nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60): Câu 51: Trong sơ đồ chuyển hóa:  Chất hữu cơ T là: A. CH4                                   B. C3H8                                  C. C2H6                                 D. C3H6 Câu 52: Hỗn hợp X gồm một anđehit no đơn chức và một anđehit no hai chức đều mạch hở.Cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 thu được 43,2 gam Ag. Đốt cháyhoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu được 0,22 mol CO2. Vậy công thức của 2 anđehit là : A. CH3CH=O và O=CH-CH2-CH=O               B. CH3CH=O và O=CH-CH=O C. HCH=O và   O=CH-CH=O                          D. HCH=O   và O=CH-CH2-CH=O Câu 53: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và cócác giá trị pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3. Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH. A. pH1 <   pH3 <   pH2                                                     B. pH3 < pH1   < pH2 C. pH3< pH2 < pH1                                                           D. pH1 < pH2 < pH3 Câu 54: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Bạc có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại. B. Các muối bạc halogenua (AgX) đều bị ánh sáng phân hủy thành Ag và X2. C. Nhôm tan được trong dung dịch NH3. D. Thiếc (II) hiđroxit không tan trong dung dịch NaOH đặc. Câu  55: Số mol H2O2 và KOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn  0,01 mol K[Cr(OH)4] thành K2CrO4 là : A. 0,030 mol và 0,04 mol                                 B. 0,015 mol và 0,04 mol C. 0,010 mol và 0,01 mol                                 D. 0,015 mol và 0,01 mol Câu 56: Dùng m gam Al để khử hết 4 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Các chất sau phảnứng nhiệt nhôm tác dụng với lượng dư dung dịch KOH tạo 1,344 lít khí (ở điều kiện tiêuchuẩn). Khối lượng m bằng: A. 1,35 gam.                 B. 2,43 gam.                 C. 2,34 gam.          D. 2,97 gam. Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn một axit cacboxylic đơn chức X, cần dùng vừa đủ V lít (đktc) không khí (chứa 80% N2 về thể tích, còn lại là O2) thu được 0,4 mol CO2; 0,3 mol H2O và 1,8 mol N2. Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là A. C2H3COOH và 50,4. C. C3H5COOH và 50,4. B. CH3COOH và 45,3. D. C3H5COOH và 45,3. Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và Y là sản phẩm chính. Phân tử khối của T lớn hơn phân tử khối của X là A. 96 đvC.                    B. 95 đvC.                     C. 30 đvC.                 D. 32 đvC. ----------- HẾT ---------- Đáp án đề thi thử đại học môn Hóa năm 2014 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc Các em chú ý theo dõi các đề thi thử đại học môn Hóatiếp theo trên Tuyensinh247 nhé! 
Xem thêm

10 Đọc thêm

Đề thi thử đại học môn Hóa khối A năm 2014 lần 2 THPT Chuyên Lý Tự Trọng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A NĂM 2014 LẦN 2 THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A LẦN 2 NĂM 2014 - THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG, CẦN THƠ Cho KLNT H = 1, He = 4, C = 12, N = 14, O = 16, Si = 28, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Fe = 56, Cu = 64, Ag = 108, Ba = 137. I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau : Chất Y có đặc điểm là: A. tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:2. B. điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng. C. tham gia phản ứng tráng gương. D. không thể tác dụng với nước brom. Câu 2: Đun nóng 2 ancol đơn chức X, Y với H2SO4 đặc được hỗn hợp gồm 3 ete. Lấy ngẫu nhiên một trong số ba ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thu   được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Khẳng định đúng nhất về X, Y là: A. X, Y là 2 ancol không thuộc cùng dãy đồng đẳng. B. X, Y là 2 ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon bằng nhau. C. X, Y lần lượt là CH3OH; C2H5OH. D. X, Y lần lượt là C2H5OH; C3H7OH. Câu 3: Cho các chất sau đây: propen, isobutan, propanal, stiren, toluen, axit acrylic, glucozơ. Số chất vừa làm mất màu nước brom, vừa tác dụng với H2 (trong những điều kiện thích hợp) là A. 3.                           B. 6.                             C. 4.                              D. 5. Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5 thu được 4,256 lít CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O. Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối. Giá trị của m là A. 2,484.                      B. 2,62.                       C. 2,35.                      D. 4,70. Câu 5: Có 9,3 gam hỗn hợp X gồm kali và nhôm. Hòa tan hỗn hợp X vào nước dư thu được V1 lít khí. Mặt khác, nếu hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch KOH dư thì thu được V2 lít khí trong cùng điều kiện với V1. Biết V2 = 1,75V1. Khối lượng của kali và nhôm trong X lần lượt là: A. 6,00 gam và 3,30 gam.                                  B. 1,95 gam và 4,05 gam. C. 3,90 gam và 5,40 gam.                                  D. 5,85 gam và 6,75 gam. Câu 6: Cho 7,4 gam hỗn hợp cùng số mol tất cả các đồng phân đơn chức mạch hở ứng với công thức C3H6O2 phản ứng với NaHCO3 dư. Thể tích CO2 thu được ở (đktc) là A. 0,7466 lít.              B. 1,1200 lít.              C. 0,5600 lít.              D. 2,2400 lít. Câu 7: Chia 0,6 mol hỗn hợp gồm một axit đơn chức và một ancol đơn chức thành 2 phần bằng nhau: - Phần 1: đốt cháy hoàn toàn, thu được 39,6 gam CO2. - Phần 2: đun nóng với H2SO4 đặc, thu được 10,2 gam este E (hiệu suất 100%). Đốt cháy hết lượng E, thu được 22,0 gam CO2 và   9,0 gam H2O. Nếu biết số mol axit nhỏ hơn số mol ancol thì công thức của axit là A. C3H7COOH.            B. CH3COOH.             C. C2H5COOH.            D. HCOOH. Câu 8: Cho các chất sau: (1) H2S, (2) Cl2,(3) SO2, (4) O2. Trong điều kiện thích hợp, cặp chất nào sau đây không phản ứng trực tiếp với nhau? A. 2 và 3.                    B. 2 và 4.                    C. 1 và 3.                   D. 1 và 2. Câu 9: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H2. Lấy a mol hỗn hợp X cho qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 3,9 gam. Giá trị của a là A. 0,1.                         B. 0,5.                       C. 0,25.                       D. 0,15. Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đặc, nóng) => Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là A. 5.                           B. 6.                            C. 7.                             D. 8. Câu 11: Cho các chất: K, NaOH, NaCl, C2H5OH, nước Br2, axit acrylic, anhiđrit axetic. Số chất phản ứng được với phenol (ở trạng thái tồn tại thích hợp) là A. 6.                          B. 5.                           C. 4.                              D. 3. Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn a gam photpho đỏ trong khí oxi dư rồi đem toàn bộ sản phẩm cháy hòa tan vào dung dịch có chứa b gam NaOH. Để dung dịch thu được sau phản ứng không có muối axit thì mối liên hệ giữa a và b có thể là (P = 31) A. 40a ≤ 31b ≤ 80a.       B. 60a ≤ 31b.      C. 80a = 31b.          D. 120a  ≤31b. Câu 13: Đốt cháy 16,1 gam Na trong bình chứa đầy khí oxi, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm Na2O, Na2O2 và Na dư. Hòa tan hết toàn bộ lượng Y trên vào nước nóng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí Z có tỉ khối hơi so với heli là 3. Giá trị của m là A. 11,6.                    B. 21,7.                        C. 18,5.                       D. 21,4. Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống. B. Kim loại xesi (Cs) có ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện. C. Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su. D. NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày. Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 57,65 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và MCO3 bằng 500 ml dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A, chất rắn B và 2,24 lít khí (đktc). Nung B tới khối lượng không đổi thu thêm 5,6 lít khí nữa (ở đktc). Biết trong X, số mol của MCO3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3. Tên của kim loại M và nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng là: A. Ca; 0,025M.           B. Zn; 0,05M.           C. Ba; 0,70M.            D. Ba; 0,20M. Câu 16: Dung dịch metylamin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây (trong những điều kiện thích hợp)? A. CH2=CH-COOH, NH3, FeCl2.                        B. NaOH, HCl, AlCl3. C. CH3COOH, FeCl2, HNO3.                             D. Cu, NH3, H2SO4. Câu 17: Hỗn hợp X gồm 3-cloprop-1-en và vinylclorua. Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được CO2 và HCl với tỉ lệ số mol tương ứng là 17/6.   Phần trăm khối lượng của vinylclorua trong X là : A. 73,913%.                                                      B. 85,955%. C. 26,087%.                                                      D. 14,045%. Câu 18: Để điều chế một chất A với giá thành hạ, người ta tiến hành như sau: cho khí clo đi qua nước vôi đun nóng, lấy dung dịch thu được trộn với KCl và làm lạnh. Khi đó chất A sẽ kết tinh và tách ra khỏi dung dịch. A là chất nào sau đây: A. KClO3.                      B. CaCl2.                  C. CaOCl2.                    D. KClO. Câu 19: Cho các phát biểu sau: (a) Phenol tan được trong dung dịch KOH. (b) Trong các este mạch hở có công thức C4H6O2 có một este được điều chế từ ancol và axit tương ứng. (c) Có thể phân biệt dược chất béo lỏng và hexan bằng dung dịch NaOH, đun nóng. (d) Có thể chuyển dầu ăn thành mỡ bằng phản ứng hiđro hóa. (e) Tristearin không thể tác dụng với dung dịch axit đun nóng. Số phát biểu đúng là A. 4.                          B. 5.                            C. 2.                            D. 3. Câu 20: Hòa tan hết 0,03 mol hỗn hợp X gồm MgS, FeS và CuS trong dung dịch HNO3 dư. Khi kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch Y và 0,15 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO có tỉ khối hơi so với hiđro là  61/3 . Nếu cho dung dịch Y phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thì không có khí thoát ra. Phần trăm số mol của FeS trong X là A. 92,59%.                 B. 33,33%.                 C. 66,67%.                D. 25,00%. Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2có  MX = 23,5. Trộn V (lít) X với V1 (lít) hiđrocacbon Y được 271 gam hỗn hợp khí Z. Trộn V1 (lít) X với V (lít) hiđrocacbon Y được 206 gam hỗn hợp khí F. Biết V1 -V = 44,8 (lít); các khí đều đo ở đktc. Số đồng phân cấu tạo mạch hở của Y là A. 3.                          B. 6.                            C. 4.                             D. 5. Câu 22: Hiđrocacbon nào sau đây không có đồng phân là hợp chất thơm? (I): Toluen; (II): Benzen; (III): Stiren; (IV): Etylbenzen; (V): Alyl benzen; (VI): Cumen (isopropyl benzen)? A. (I), (II), (III).    B. (I), (II), (III), (VI).   C. (II), (III), (IV).    D. (I); (II), (VI.). Câu 23: Cho các cặp chất: (1) Cnóng đỏ và H2O; (2) dung dịch Na2SiO3 và CO2 dư; (3) hai dung dịch: KHSO4 và Ca(HCO3)2; (4) SiO2 và HF. Các cặp chất khi tác dụng với nhau có tạo sản phẩm khí là: A. 1, 3, 4.                  B. 1, 2, 3, 4.                 C. 1, 4, 5.                 D. 1, 2, 3. Câu 24: Cho các cân bằng sau: Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hệ là: A. 4, 5.                     B. 2, 3.                     C. 1, 3, 4.                  D. 1, 2, 3, 5. Câu 25: Dãy gồm các chất có cùng kiểu liên kết trong phân tử là: A. N2, O2, Cl2, K2O.                                               C. NH4Cl, NaH, PH3, MgO. B. Na2O, CsCl, MgO, NaF.                                       D. HCl, H2S, NaCl, NO. Câu 26: Cho hai nguyên tử X và Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là 3sx và 3p5. Biết rằng phân lớp 3s của nguyên tử hai nguyên tố hơn kém nhau 1 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X, Y lần lượt là: A. 19 và 12.               B. 17 và 12.              C. 17 và 11.               D. 11 và 17. Câu  27: Các polime sau:  (1) poli(metyl metacrylat);  (2) polistiren;  (3) nilon-7;  (4) poli(etylen  -  terephtalat); (5) nilon - 6,6 ; (6) poli(vinyl axetat). Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng  gồm: A. (3), (4), (5), (6).                                             B. (1), (3), (4), (5).    C. (3), (4), (5).                                                   D. (2), (3), (5). Câu 28: Cho phản ứng: CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O -à CuSO4   + FeSO4   +  H2SO4. Tổng các hệ số sau  khi  cân  bằng  (số  nguyên  dương,  tối  giản)  của  các  chất  tham  gia  phản  ứng  là  (nếu  tỉ  lệ n Fe2(SO4)3 : n O2  = 1 : 1 ) A. 83.                        B. 27.                         C. 53.                           D. 26. Câu 29: X là một α-amino axit no (phân tử chỉ có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH). Cho 0,03 mol X tác dụng với dung dịch chứa 0,05 mol HCl thu được dung dịch Y. Thêm 0,1 mol NaOH vào Y sau phản ứng đem cô cạn thu   được 7,895 gam chất rắn. X là chất nào trong các chất sau ? A. Glyxin.                  B. Alanin.                    C. Valin.                      D. Lysin. Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit. B. Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím. C. C3H8O có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn số đồng phân cấu tạo của C3H9N. D. Anilin có lực bazơ mạnh hơn benzylamin. Câu 31: Hỗn hợp X gồm NaHCO3, NH4NO3 và BaO (với cùng số mol của mỗi chất). Hòa tan X vào lượng thừa nước, đun nóng. Sau khi các phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có môi trường: A. lưỡng tính.                B. axit.                 C. trung tính.                D. bazơ. Câu 32: Thực hiện phản ứng lên men rượu từ 2,025 kg   khoai chứa 80% tinh bột (còn lại là tạp chất  trơ), thu được C2H5OH và CO2. Cho toàn bộ lượng CO2 hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 được 450  gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa, đun nóng dung dịch lại thấy có 150 gam kết tủa nữa. Hiệu suất phản ứng  lên men là A. 30,0%.                   B. 85,0%.                   C. 37,5%.                 D. 18,0%. Câu 33: Có hỗn hợp bốn kim loại ở dạng bột là Mg, Cu, Ag và Fe. Để thu được Ag tinh khiết mà không làm thay đổi khối lượng của Ag thì có thể sử dụng lượng thừa dung dịch nào sau đây: A. FeCl3.                   B. HNO3.                     C. HCl                        D. AgNO3. Câu 34: X là este có công thức phân tử là C9H10O2, a mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì có 2a mol NaOH phản ứng và tạo ra sản phẩm không tham gia phản ứng tráng gương. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là : A. 4.                         B. 6.                         C. 5.                               D. 9. Câu 35: Có hai bình kín không giãn nở đựng đầy các hỗn hợp khí ở toC như sau:           - Bình 1: chứa H2 và Cl2. - Bình 2: chứa CO và O2. Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứng xảy ra, đưa nhiệt độ về trạng thái ban đầu thì áp suất trong các bình thay đổi như thế nào? A. Bình (1) tăng, bình (2) giảm.                           B. Bình (1) giảm, bình (2) tăng. C. Cả hai bình đều không thay đổi.                      D. Bình (1) không đổi, bình (2) giảm. Câu 36: Cho 30 gam hỗn hợp CaCO3 và KHCO3 tác dụng với HNO3 dư thu được khí Y. Dẫn toàn bộ khí Y đi qua 500 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,25M và NaOH 0,5M thu được m gam kết tủa Z. Giá trị của m là: A. 39,400.                      B. 24,625.                      C. 59,600.                      D. 59,100. Câu 37: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit hữu cơ đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được   21,6 gam Ag. X   tác dụng được với tất các các chất trong dãy nào sau đây (trong điều kiện thích hợp)? A. Dung dịch Br2, HCl, H2, dung dịch KMnO4. B. Ancol metylic, H2O, H2, phenol. C. Phenol, dung dịch Br2, H2. D. Na2CO3, CuCl2, KOH. Câu 38: Một oleum A chứa 37,869% khối lượng S trong phân tử. Trộn m1 gam A với m2 gam dung dịch H2SO4 83,3% được 200 gam oleum B có công thức H2SO4.2SO3. Giá trị của m1 và m2 lần lượt là (giả thiết sự hao hụt khi pha trộn các chất là không đáng kể): A. 124,85 và 75,15.       B. 160,23 và 39,77.        C. 134,56 và 65,44.       D. 187,62 và 12,38. Câu 39: Có 4 cốc chứa dung dịch HCl cùng nồng độ và cùng thể tích. Cho vào cốc (1) một thanh Zn, cho vào cốc (2) một thanh Fe, cho vào cốc (3) hai thanh Fe và Cu đặt tiếp xúc nhau, cho vào cốc (4) hai thanh Zn và Cu đặt tiếp xúc nhau. Giả thiết khối lượng các thanh kim loại bằng nhau. Tốc độ giải phóng khí ở bốn cốc   được sắp xếp theo chiều giảm dần là A. (4) > (3) > (2) > (1).                                      B. (4) > (3) > (1) > (2). C. (3) > (4) > (1) > (2).                                     D. (1) > (2) > (3) > (4). Câu 40: Hỗn hợp X gồm Al, FexOy, Fe. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra V lít khí (ở đktc). Nung X trong điều kiện không có không khí tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì không có khí bay ra. Hòa tan Y trong dung dịch H2SO4 loãng cũng thu được V lít khí (ở đktc). Công thức của oxit sắt trong hỗn hợp X là A. Fe2O3.                 B. FeO.                C. Fe3O4.                 D. FeO hoặc Fe3O4. II. PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B). Phần A: Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Có các dung dịch cùng nồng độ 1M đựng trong các lọ riêng biệt: NaHCO3, NaCl, Na2SO4, BaCl2. Có thể phân biệt các dung dịch trên bằng thuốc thử nào sau đây: A. Dung dịch Ba(OH)2.                                             B. Dung dịch KCl. C. Quì tím.                                                            D. Dung dịch NH4Cl. Câu 42: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1)  Nhỏ dung dịch KI vào dung dịch FeCl3; (2)  Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2; (3)  Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4; (4)  Sục khí H2S vào dung dịch NaOH; (5)  Sục khí CO2 vào nước Gia - ven; (6)  Cho tinh thể NaBr vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là A. 3.                            B. 4.                           C. 2.                            D. 5. Câu 43: Cho các phát biểu sau: (1) Anđehit chỉ thể hiện tính khử; (2) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to) tạo ra ancol bậc một; (3) Axit axetic không tác dụng được với Ca(OH)2. (4) Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic; (5) Nguyên liệu để sản xuất axit axetic theo phương pháp hiện đại là metanol. Số phát biểu đúng là A. 3.                          B. 5.                            C. 4.                            D. 2. Câu 44: Cấu hình electron nào sau đây không phải của nguyên tố nhóm B: A. [Ar]3d104s1.         B. [Ar]3d54s1.        C. [Ar]3d104s2.        D. [Ar]3d104s24p1. Câu 45: Hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và chất hữu cơ Y (C, H, O) có tỉ khối so với H2 bằng 13,8. Đốt cháy hoàn toàn 1,38 gam A thu được 0,08 mol CO2 và 0,05 mol H2O. Cho 1,38 gam A qua lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 12,63.                  B. 8,31.                    C. 15,84.                     D. 11,52. Câu 46: Hòa tan 30,7 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl cho đến khi hết axit thì chỉ còn lại 2,1 gam kim loại và thu được dung dịch X cùng 2,8 lít khí (ở đktc). Khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là A. 16,0 gam.             B. 15 gam.             C. 14,7 gam.            D. 9,1 gam. Câu 47: Trường hợp nào sau đây có yếu tố làm giảm tốc độ phản ứng: A. Đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào bình chứa oxi. B. Thay hạt nhôm bằng bột nhôm để tác dụng với dung dịch HCl. C. Dùng dung dịch loãng các chất tham gia phản ứng. D. Quạt bếp than đang cháy. Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít khí N2 (đktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2, trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 4.                      B. 5.                        C. 3.                             D. 2. Câu 49: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau từng đôi một (trong những điều kiện thích hợp):  ancol anlylic, p-cresol, axit axetic, ancol benzylic, dung dịch brom (trong nước). Số phản ứng xảy ra là A. 6.                         B. 5.                           C. 8.                          D. 7. Câu 50: Hỗn hợp X gồm etilen, axetilen và hiđro. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 bằng  số mol H2O. Mặt khác dẫn V lít X qua Ni nung nóng thu được 0,8V lít hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y  vào dung dịch brom dư thì có 32 gam brom đã phản ứng (các thể tích khí đều đo ở đktc). Giá trị của  V là A. 6,72.                    B. 8,96.                       C. 5,6.                      D. 11,2. Phần B: Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Sản phẩm khí của các phản ứng nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường: (1) O3 + KI + H O                           (2) H2S + O2 (dư, to cao) (3) H O + KMnO + H SO                   (4) NaCl (r) + H2SO4 (đặc)             (5) KClO3 + HCl (đặc)                       (6) FeS + HCl A. (1), (2), (6).            B. (3), (4).              C. (1), (3).             D. (4), (5), (6). Câu 52: Khi nhiệt độ không đổi, cần pha loãng dung dịch HClO 0,15M bao nhiêu lần để độ điện li α của axit này tăng lên 3 lần? Biết ở nhiệt độ đang xét, hằng số axit của HClO là Ka = 3,0.10-8. A. 9 lần.                   B. 1,7 lần.                    C. 10 lần.                    D. 3 lần. Câu 53: Hỗn hợp X gồm hai axit no. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được a mol H2O. Mặt khác, cho a mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 1,4a mol CO2. Phần trăm khối lượng của axit có khối lượng mol nhỏ hơn trong X là A. 43,4%.                 B. 26,4%.                    C. 35,8%.                   D. 27,3%. Câu 54: Dãy gồm các kim loại đều có thể được điều chế bằng cả 3 phương pháp (nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân dung dịch) là A. Mg, Cu.                B. Na, Mg.                    C. Fe, Cu.                  D. Al, Mg. Câu 55: Dãy gồm các chất được xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là: A. C2H5OH, CH3CHO, CH2OH-CH2OH, CH2OH-CHOH-CH2OH. B. CH2OH-CHOH-CH2OH, CH2OH-CH2OH, C2H5OH, CH3CHO. C. CH3CHO, CH2OH-CH2OH, C2H5OH, CH2OH-CHOH-CH2OH. D. CH3CHO, C2H5OH, CH2OH-CH2OH, CH2OH-CHOH-CH2OH. Câu 56: Có 2 dung dịch của chất X, Y thoả mãn các điều kiện sau: X + Y fi   không phản ứng;                       Cu + X fi không phản ứng; Cu + Y fi không phản ứng;                       Cu + X + Y fi   có phản ứng. Vậy X, Y lần lượt là chất nào trong các chất dưới đây? A. Na3PO4 và KNO3.                                           B. NaNO3 và KHSO4. C. NaNO3 và K2SO4.                                           D. NaCl và AgNO3. Câu 57: Cho 1,2 gam hỗn hợp Fe và Cu vào bình X chứa dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,224  lít khí. Cho m gam muối NaNO3 vào bình X sau phản ứng thì thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Để giá trị của V là lớn nhất thì giá trị nhỏ nhất của m là (biết các khí đo ở điều kiện tiêu  chuẩn): A. 0,850.                    B. 0,283.                  C. 0,567.                  D. 1,700. Câu 58: Đipeptit X và tetrapeptit Y đều được tạo thành từ một  a -amino axit no, mạch hở (trong phân tử chỉ có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Cho 19,8 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 33,45 gam muối. Để   đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y cần dùng số mol O2 là: A. 1,8.                       B. 1,15.                     C. 0,5.                        D. 0,9. Câu 59: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna-N  chứa 15,73% nitơ về khối lượng. Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien và acrilonitrin trong cao su lần lượt là: A. 3 : 2.                    B. 1 : 2.                    C. 2 : 1.                      D. 2 : 3. Câu 60: Cho các chất sau: metanol; axit fomic; glucozơ; saccarozơ; metylfomat; axetilen; CH ” C- CH2-OH. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa là: A. 4.                            B. 5.                            C. 6.                             D. 3. -----HẾT----- ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A LẦN 2 NĂM 2014 - THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG, CẦN THƠ 1A 2C 3D 4C 5C 6D 7D 8B 9C 10D 11C 12D 13B 14A 15D 16C 17D 18A 19D 20B 21A 22A 23A 24B 25B 26D 27C 28B 29C 30B 31C 32C 33A 34A 35D 36B 37A 38A 39B 40B 41A 42B 43A 44D 45C 46C 47C 48D 49B 50C 51C 52A 53A 54C 55D 56B 57A 58D 59D 60B Các em chú ý theo dõi các đề thi thử đại học môn Hóa khối A năm 2014 tiếp theo trên Tuyensinh247 nhé!
Xem thêm

10 Đọc thêm

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa -THPT Nguyễn Thái Học 2015

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA -THPT NGUYỄN THÁI HỌC 2015

SỞ GD & ĐT GIA LAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI HỌC   ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 Môn HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90phút; (50 câu trắc nghiệm)     Mã đề thi 132 Câu 1: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. không màu sang màu vàng.                            B. màu da cam sang màu vàng. C. không màu sang màu da cam.                        D. màu vàng sang màu da cam. Câu 2: Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 400 ( d = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna ( Biết H = 75% ) ? A. 14,087 kg                  B. 18,783 kg                  C. 28,174 kg                  D. kết quả khác. Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Al và 0,1 mol Fe vào 100ml dung dịch Y gồm Cu(N03)2 và AgN03  sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Z gồm 3 kim loại. Hoà tan hoàn toàn Z bằng dung dịch HCl dư thu được 0,05 mol H2 và còn lại 28 gam chất rắn không tan. Nồng độ mol của Cu(N03)2  và của AgN03 trong Y lần lượt là : A. 2M và 1M.                B. 0,5M và 0,5M.          C. 0,2M và 0,1M.          D. 1M và 2M. Câu 4:Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit là A. HCHO và C2H5CHO.                                       B. HCHO và CH3CHO. C. C2H5CHO và C3H7CHO.                                  D. CH3CHO và C2H5CHO. Câu 5:Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. Zn, Al2O3, Al.           B. Mg, Al2O3, Al.           C. Mg, K, Na.                 D. Fe, Al2O3, Mg. Câu 6:Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Fe và Cr.                    B. Fe và Al.                    C. Mn và Cr.                  D. Al và Cr. Câu 7: Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- . Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch? A. Fe3+, Na+, Cl-, OH-                                            B. Na+, Fe3+, Cl-, NO3- C. Fe3+, Na+, NO3-, OH-                                         D. Ag+, Na+, NO3-, Cl- Câu 8: Cho các cân bằng: H2(k)  +  I2(k)  D 2HI(k)            (1)                           2NO(k)  +  O2(k) D 2NO2(k)         (2) CO(k)  +  Cl2(k) D COCl2(k)               (3)                                   CaCO3(r)  D CaO(r)  +  CO2(k)   (4) 3Fe(r) + 4H2O(k) D Fe3O4(r) + 4H2(k)      (5)          Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là: A. 1, 5                             B. 2, 3                             C. 2, 3, 5                         D. 1, 4 Câu 9:Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch NaOH  thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc). Khối lượng nhôm đã dùng là A. 18,4gam.                    B. 8,1gam.                      C. 24,3gam                    D. 16,2gam. Câu 10: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dd NaOH dư thu được dd Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào dd Y, thu được 39 g kết tủa. Giá trị của m là? A. 59,7g                          B. 57g                             C. 48,3g                          D. 45,6g Câu 11:Cho các loại nước cứng sau: Nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần. Và các phương pháp làm mềm nước cứng sau (1) Đung nóng; (2) Cho tác dụng với NaOH; (3) Cho tác dụng với dd Na2CO3; (4) Cho tác dụng với dd Ca(OH)2; (5) Phương pháp trao đổi ion; (6) Cho tác dụng với dd Na3PO4. Các phương pháp có thể làm mềm đồng thời cả 3 loại nước cứng trên là: A. (3), (5), (6)                B. (3), (4), (5)                C. (2), (3), (5), (6)         D. (1), (3), (4), (5). Câu 12:Số dipeptit tạo thành từ Gly và Ala là: A. 1                                 B. 2                                  C. 4                                 D. 3 Câu 13: . Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề nhau? A. Glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho phản ứng tráng gương. B. Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2. C. Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam. D. Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch Câu 14:Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO31M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là: A. 4,32g.                         B. 2,16g                          C. 3,24g                          D. 5,4g. Câu 15:Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. [Ar]3d64s2.                B. [Ar] 4s23d6.               C. [Ar]3d8.                     D. [Ar]3d74s1 Câu 16:Cho các chất : NaHCO3 , CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl . Số chất tác dụng với dd NaOH ở nhiệt độ thường là: A. 4.                                B. 6                                  C. 5                                 D. 3 Câu 17: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích,người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây? A. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. B. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. C. Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. D. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Câu 18:Khi điện phân dung dịch NaCl  tại katôt xẩy ra quá trình nào A. 2H2O – 4e  à 4H+ + O2                                   B. Na+  +  e à Na C. 2H2O +  2e  à 2HO - + H2                              D. 2Cl- - 2e à Cl2 Câu 19:Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. manhetit.                   B. hematit đỏ.                C. hematit nâu.              D. xiđerit. Câu 20: Trong các phát biếu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng:  (1) Saccarozo được coi là một đoạn mạch của tinh bột.  (2)  Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit, (3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều cho một loại monosaccarit.   (4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozo đều thu được glucozo. (5)  fuctozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozo có nhóm – CHO . A. 2                                 B. 4                                  C. 1                                 D. 3 Câu 21:Một este đơn chức A có tỉ khối so với khí metan là 5,5. Cho 17,6 g A tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn hhợp sau phản ứng thu được 20,4 g chất rắn khan. Công thức cấu tạo của este A là A. n – propyl fomiat     B. iso – propyl fpmiat  C. metyl propionat       D. etyl axetat Câu 22:Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.                              B. Tơ tằm và tơ enan. C. Tơ visco và tơ axetat.                                      D. Tơ visco và tơ nilon-6,6. Câu 23: Cho các hợp chất sau: CH3NH2 (1); (C6H5)2NH (2); KOH (3); NH3 (4); (CH3)2NH (5); (C6H5NH2 (6). Thứ tự sắp xếp tính bazơ giảm dần là: A. (3);(5);(1);(4);(6);(2).                                     B. (1);(2);(3);(4);(5);;(6). C. (3);(6);(5);(1);(4);(2).                                     D. (3);(5);(4);(1);(6);(2). Câu 24: Khi cho axit axetic phản ứng với axetilen ở điều kiện thích hợp ta thu được: A. CH3COOCH2CH3.                                            B. CH2=CH-COOCH3. C. HCOOCH2CH3.                                                 D. CH3COOCH=CH2. Câu 25: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là A. 225 gam.                    B. 180 gam.                    C. 112,5 gam.                D. 120 gam. Câu 26:Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là A. 3.                                B. 4.                                 C. 5.                                D. 2. Câu 27: Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi? A. CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH B. C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3. C. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH D. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH Câu 28:Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.         B. không có kết tủa, có khí bay lên. C. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.       D. chỉ có kết tủa keo trắng. Câu 29:Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 3,22 gam.                   B. 3,12 gam.                   C. 4,0 gam.                     D. 4,2 gam. Câu 30:Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ đơn chức là dẫn xuất của benzen có cùng công thức phân tử C7H6O2 tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 10,8 gam Ag. Vậy khi cho 9,15 gam X nói trên tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ? A. 16,4 gam.                   B. 19,8 gam.                   C. 8,0 gam.                     D. 20,8 gam. Câu 31: Cho 3 thí nghiệm sau:             (1) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Fe(NO3)2        (2) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dd FeCl3        (3) cho từ từ AgNO3 vào dd FeCl3 Thí nghiệm nào ứng với sơ đồ sau: A. 1-a, 2-c, 3-b              B. 1-a, 2-b, 3-c              C. 1-b, 2-a, 3-c              D. 1-c, 2-b, 3-a Câu 32: Công thức hóa học nào sau đây là của thạch cao sống: A. CaSO4.H2O                B. CaSO4.2H2O              C. CaSO4                        D. CaSO4.3H2O. Câu 33: Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại: Fe2+/Fe (1); Pb2+/Pb (2); 2H+/H2 (3); Ag+/Ag (4); Na+/Na (5); Fe3+/Fe2+ (6); Cu2+/Cu (7). A. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5).           B. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4). C. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7).           D. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4). Câu 34:Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 8 gam CH3OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là A. 10,72                          B. 16,20                          C. 9,52                            D. 14,42 Câu 35: Cho các hợp chất sau: (a) HOCH2-CH2OH. (b) HOCH2-CH2-CH2OH. (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH. (d) CH3-CH(OH)-CH2OH. (e) CH3-CH2OH. (f) CH3-O-CH2CH3. Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là: A. (c), (d), (e).               B. (c), (d), (f).                C. (a), (b), (c).               D. (a), (c), (d). Câu 36:Tiến hành đime hóa 1 mol axetilen thu được hỗn hợp X. Trộn X với H2 theo tỉ lệ 1:2 về số mol rồi nung nóng với bột Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Y làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,15 mol Br2. Hiệu suất phản ứng đime hóa là : A. 70%.                           B. 15%.                           C. 85%.                           D. 30%. Câu 37: Tã lót trẻ em sau khi giặt vẫn giữ lại 1 lượng nhỏ amoniac. Để khử sạch amoniac nên dùng chất gì sau đây cho vào nước xả cuối cùng  để giặt? A. Phèn chua                 B. Giấm ăn                     C. Muối ăn                     D. Gừng tươi Câu 38:Cho m gam tetrapeptit X phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 28,5 gam muối. Giá trị m (g) là: A. 11,252                       B. 11,525                        C. 12,252                       D. 12,525 Câu 39:Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A. CH2=CH-COOCH3  và H2N-[CH2]6-COOH. B. CH2=C(CH3)-COOCH3  và H2N-[CH2]5-COOH. C. CH3-COO-CH=CH2  và H2N-[CH2]5-COOH. D. CH2=C(CH3)-COOCH3  và H2N-[CH2]6-COOH. Câu 40:Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z. Giá trị của z là: A. 3                                    B. 2                             C. 1                             D. 4 Câu 41: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Tính thể tích axit nitric 99,67% ( có khối lượng riêng 1,52g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat . Hiệu suất đạt 90%. A. 11,28 lít                     B. 7,86 lít                       C. 36,5 lít                       D. 27,72 lít. Câu 42:Khử gucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu? A. 14,4 gam                    B. 22,5 gam                    C. 2,25 gam                    D. 1,44 gam Câu 43:Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 121 và 114.               B. 113 và 114.               C. 121 và 152.               D. 113 và 152. Câu 44:Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 400 ml dung dịch HNO3 1M ta thu được dung dịch X và khí NO. Khối lượng muối có trong dung dịch X là: A. 21,6 gam                    B. 26,44 gam                  C. 24,2 gam                    D. 14,84 gam Câu 45:Cho V lít dd NaOH 1M vào 200 ml dd Al2(SO4)3 0,25M thì thu được kết tủa X và dd Y, Sục khí CO2 tới dư vào dd Y lại thu được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 0,06                            B. 0,32                            C. 0,33                            D. 0, 34 Câu 46:Hoà tan hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M sinh ra m gam kết tủa . Giá trị của m là : A. 19,70                          B. 9,85                            C. 17,73                          D. 11,82. Câu 47: Hình bên mô tả thí nghiệm điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm, dung dịch X và Y lần lượt là:     A. NaCl và NaOH                                                     B. NaCl  và Na2CO3       C. NaOH và Na2CO3.                                           D. NaOH và NaCl Câu 48: huỷ phân C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm  là  A. C2H5COOH ; HCHO                                       B. C2H5COOH ; C2H5OH C. C2H5COOH ; CH3CHO.                                   D. C2H5COOH ; CH2=CH-OH Câu 49: Muối tan được trong nước có khí CO2: (1) CaCO3 , (2) CaSO4, (3) MgCO3, (4) BaSO4 là A. (2), (4).                      B. (1), (4).                      C. (1), (3).                      D. (1), (2). Câu 50 : Để m gam bột Fe trong không khí sau một thời gian thu được 19,2 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho B vào dd HNO3 loãng khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn thấy B tan hết thu được dd X chứa 1 muối và 2,24 lit NO (đktc). Hỏi m có giá trị nào sau đây? A. 11,2                       B. 15,12                     C. 15,67                     D. 12,56 Đáp án đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa -THPT Nguyễn Thái Học năm 2015 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D A D B B D B B D A A C C C A A D C A A 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 D C A D B A C C B B B B B A D D B D B C 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50                     D D C C C A A C C B                      
Xem thêm

7 Đọc thêm

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2015 - ĐH Ngoại Thương (Lần 1)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC NĂM 2015 - ĐH NGOẠI THƯƠNG (LẦN 1)

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2015 - CLB GSHH - ĐH Ngoại Thương (Lần 1) Câu 1: Thổi hỗn hợp khí CO và H2 qua m gam hỗn hợp X g ồ m Fe2O3 ,CuO và Fe3O4 có tỉ lệ mol 1:2:3. Sau phản ứng thu được 142,8 gam chất rắn Y. Hòa tan Y trong dd HNO3 loãng dư thu được 0,55 mol khí NO (spkdn) và dung dịch Z.Cô cạn Z thu được    P gam chất rắn khan. Giá trị của P gần nhất với: A.511 B.412 C. 455 D.600 Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm Zn và Al có tỷ lệ mol 1:1 trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch B và 4,48 lít khí N2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (m + 181,6) gam muối. Giá trị của m   gần nhất với: A. 60 gam B. 51 gam C. 100 gam D. 140 gam Câu 3 : Đốt cháy hoàn toàn  X gam hỗn hợp A chứa nhiều ancol no thu được 0,8 mol CO2 và 1,1 mol H2O.Giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của  X lần lượt là Y, Z.Tổng của YZ có giá trị : A.41,2 gam B.16,6 C.26,4 D.Đáp án khác Câu 4: Dãy gồm các ion X , Y và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là: A. Na+, Cl-, Ar. B. Li+, F-, Ne. C. Na+, F-, Ne. D. K+, Cl-, Ar. Câu 5: Tổng số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử của nguyên tố Fe là : A.26 B.52 C.56 D.86 Câu 6: Trong bình kín dung tích 10,6 lít chứa khí CO và một lượng hỗn hợp A gồm Fe3O4 và FeCO3 ở 28,60C áp suất trong bình là 1,4 atm (thể tích chất rắn coi như không đáng kể). Nung nóng bình ở nhiệt độ cao để các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hỗn hợp sau phản ứng có tỉ khối so với H2 là 20,5. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí gồm NO và CO2 ở 00C và 1,5 atm. Thể tích dung dịch HCl 0,5 M để hòa tan hết hỗn hợp A gần nhất với : A.1,5 lít B.2 lít C.2,5 lít D.3 lít Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn a mol anđêhit đơn chức X thì thu được 3a mol CO2.Cho 0,1 mol X tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thì thu được tối đa m gam kết tủa.Giá trị của m có thể gần nhất với : A.21 B.31 C.41 D.51 Câu 8: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng. (2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng. (3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4. (4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng. (5) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. (6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (7) Cho FeS vào dung dịch HCl. (8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng. (9) Cho Cr vào dung dịch KOH (10) Nung NaCl ở nhiệt độ cao. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là: A. 8. B. Đáp án khác. C. 7. D. 9. Câu 9 : Cho các phát biểu sau : (1) Tinh thể I2 là tinh thể phân tử. (2) Tinh thể H2O là tinh thể phân tử. (3) Liên kết giữa các nguyên tử trong tinh thể nguyên tử là liên kết yếu. (4) Liên kết giữa các phân tử trong tinh thể phân tử là liên kết mạnh. (5) Tinh thể ion có nhiệt độ nóng chảy cao,khó bay hơi,khá rắn vì liên kết cộng hóa trị trong các hợp chất ion rất bền vững. (6) Kim cương là một dạng thù hình của cacbon. Số phát biểu đúng là : A.5 B.3 C.4 D.6 Câu10 : Cho phương trình phản ứng sau : Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Sau khi cân bằng (hệ số là các số nguyên nhỏ nhất) tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là : A.12 B.14 C.10 D.16 Câu 11: Cho dòng khí CO đi qua ống sứ chứa hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 đốt nóng, phản ứng tạo ra khí CO2 và hỗn hợp chất rắn còn lại trong ống nặng 14,352 gam gồm 4 chất. Hòa tan hết hỗn hợp 4 chất này vào một lượng dung dịch HNO3 thu được 1,8368 lít khí NO (đktc), sản phẩm khử duy nhất và dung dịch có chứa 47,1 gam muối khan. Số mol HNO3 phản ứng có giá trị gần nhất với : A.0,65 B.0,75 C.0,55 D.0,70 Câu 12: Đun nóng 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH ( tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 1400C thu được m gam ete,biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40%.Gía trị của m là. A.19,04 B.53,76 C.28,4 D.23,72. Câu 13: Cho m gam P2O5 vào 1 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và KOH 0,3M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn cẩn thận X thu được 35,4 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là: A. 21,3 gam. B. 28,4 gam. C. 7,1 gam. D. 14,2 gam. Câu 14 : Chia 3 mol Fe thành 3 phần bằng nhau: Phần 1 : Tác dụng với Cl2 dư được m1 gam chất rắn. Phần 2 : Tác dụng với Br2 dư được m2 gam chất rắn. Phần 3 : Tác dụng với I2 dư được m3 gam chất rắn. Giá trị gần đúng nhất của tổng m1 + m2 + m3 là : A.895 B.768 C.688 D.850 Câu 15 : Cho 7,8 gam K vào 100 gam H2O thu được dung dịch X.Nồng độ % của chất trong dung dịch X là : A.10,39% B.11,22% C.9,98% D.10,41% Câu 16: Một hỗn hợp rắn A gồm kim loại M và một oxit của kim loại đó. Người ta lấy ra 2 phần , mỗi phần có khối lượng 59,2 gam . Phần 1: Hoà tan vào dung dịch của hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (vừa đủ) thu được 4,48 lít khí NO và dung dịch B.Cô cạn B thu được m gam chất rắn khan. Phần 2: Đem nung nóng rồi cho tác dụng với khí H2 dư cho đến khi được một chất rắn duy nhất, hoà tan hết chất rắn đó bằng nước cường toan thì có 17,92 lít khí NO thoát ra. Các thể tích đo ở đktc. Giá trị của m  gần nhất với: A.160 B.170 C.180 D.190 Câu 17: Cho các phương trình phản ứng: (1) dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3 dư → (2) Hg + S → (3) F2 + H2O → (4) NH4Cl + NaNO2 (t0)→ (5) K + H2O → (6) H2S + O2 dư (t0)→ (7) SO2 + dung dịch Br2 → (8) Mg + dung dịch HCl → (9) Ag + O3 → (10) KMnO4 (11) MnO2 + HCl đặc (t0)→ (12) dung dịch FeCl3 + Cu → Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là: A. 9. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 18: Cho các cặp dung dịch sau: (1) NaAlO2 và AlCl3 ;                                          (2) NaOH và NaHCO3; (3) BaCl2 và NaHCO3 ;                                        (4) NH4Cl và NaAlO2 ; (5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4;                                   (6) Na2CO3 và AlCl3 (7) Ba(HCO3)2 và NaOH.                                     (8) CH3COONH4 và HCl (9) KHSO4 và NaHCO3                                         (10) FeBr3 và K2CO3 Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là: A. 9. B. 6. C. 8. D. 7. Câu 19: Cho 8,4 gam Fe vào 36,5 gam dung dịch HCl 25% thu được V lít khí.Giá trị của V là: A.3,36 B.2,24 C.2,8 D.4,48 Câu 20 : Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2 thu được hổn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 3 lít dung dịch H2SO4 0,2M (loãng). Giá trị của m là A. 23,2 gam B. 34,8 gam C. 11,6 gam D. 46,4 gam Câu 21: Hỗn hợp bột A gồm 3 kim loại Mg, Zn, Al. Khi hoà tan hết 7,5g A vào 1 lít dung dịch HNO3 thu được 1lít dung dịch B và hỗn hợp khí D gồm NO và N2O. Thu khí D vào bình dung tích 3,20lít có chứa sẵn N2 ở 00C và 0,23atm thì nhiệt độ trong bình tăng lên đến 27,30C, áp suất tăng lên đến 1,10atm, khối lượng bình tăng thêm 3,72 gam. Nếu cho 7,5g A vào 1 lít dung dịch KOH 2M thì sau khi kết thúc phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm 5,7g. Tổng số mol 3 kim loại có trong A  gần nhất với : A.0,15 B.0,18 C.0,21 D.0,25 Câu 22: Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85%. Sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20%. Thêm vào X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn là 21,10%. Nồng độ phần trăm MgCl2 trong dung dịch Y   gần nhất với: A. 2%. B. 3%. C. 4%. D. 5%. Câu 23: Cho các chất sau : KHCO3 ; (NH4)2CO3 ;H2ZnO2 ;Al(OH)3 ; Pb(OH)2 ; Sn(OH)2;Cr(OH)3 ;Cu(OH)2 ;Al ,Zn . Số chất lưỡng tính là : A.8. B.10. C.6. D.Đáp án khác. Câu 24: Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là A. ns2. B. ns2np3. C. ns2np4. D. ns2np5. Câu 25: Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử giảm dần A. HCl, HBr, HI, HF. C. HCl, HI, HBr, HF. B. HI, HBr, HCl, HF. D. HF, HCl, HBr, HI. Câu 27:Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen ,0,09mol vinylaxetilen;0,16 mol H2 và một ít bột Ni. Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa các but-1-in) có tỷ khối hơi đối với H2 là 328/15. Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư ,thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình. Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50ml dung dịch Br2 1M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A.28,71 B.14,37 C.13,56 D.15,18 Câu 28: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 2,24 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,896 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả 2 trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất,đktc. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 4,16 gam Cu(không tạo thành sản phẩm khử của N+5)Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Gía trị của m là: A.4,80 B.8,40 C.8,12 D.7,84. Câu 29: Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ? 1) O3 + Ag (to)         2) O3 + KI + H2O          3) O3 + Fe (to)               4)  O3 + CH4 (to) A. 1, 2. B. 2, 3. C. 2, 4. D. 3, 4. Câu 30: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon? A. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. C. Sát trùng nước sinh hoạt. B. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. D. Chữa sâu răng. Câu 31: Cho 31,2 gam hỗn hợp X gồm FeS2 và CuS tác dụng hoàn toàn với HNO3 thu được 3,05 mol hỗn hợp khí NO2 và SO2 và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối).Cô cạn Y thu được P gam chất rắn khan. Giá trị của  P có thể gần nhất với : A.73. B.51. C.60. D.55. Câu 32 : Một hộ gia đình ở huyện Thường Tín - Hà Nội có ý định nấu rượu để bán trong dịp Tết nguyên đán 2015. Gia đình này đang phân vân trong 4 phương án sau : Phương án I :Nấu rượu từ gạo.Biết giá gạo là 12.000/1kg,hàm lượng tinh bột 75%,hiệu suất cho cả quá trình nấu là 80%.Giá rượu là 20.000/lít. Phương án II: Nấu rượu từ ngô.Biết giá ngô là 6.000/1kg,hàm lượng tinh bột 40%, hiệu suất cho cả quá trình nấu là 60%.Giá rượu 24.000/lít. Phương án III: Nấu rượu từ khoai.Biết giá khoai là 10.000/kg.Hàm lượng tinh bột là 65%,hiệu suất cho cả quá trình nấu là 75%.Giá rượu là 21.000/lít. Phương án IV: Nấu rượu từ sắn.Biết sắn có giá là 5000/kg,hàm lượng tinh bột 30%,hiệu suất cho cả quá trình nấu là 60%.Giá rượu là 30.000/lít. Với các chi phí khác là như nhau (xem như =0) và rượu là 400 khối lượng riêng của ancol (rượu) là 0,8gam/ml nếu gia đình này bỏ ra 60 triệu để nấu rượu thì số tiền lãi lớn nhất có thể là : A.55 triệu B.46,46 triệu C.42,22 triệu D.61,75 triệu Câu 33 : Cho m1 gam bột Cu vào 13,6 gam AgNO3 khuấy kĩ.Sau khi phản ứng xong thêm vào m2 gam dung dịch H2SO4 loãng 20% rồi đun nóng nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,28 gam bột kim loại,dung dịch A và khí NO.Lượng NaOH cần dùng để tác dụng hết với các chất trong A là 13 gam.Tổng giá trị của m1+m2   gần nhất với : A.80 B.90 C.100 D.110 Câu 35: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là A. CO và CH4. B. CH4 và NH3. C. SO2 và NO2. D. CO và CO2. Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100g dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35g và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a  gần nhất với : A. 46 B. 43 C. 57 D. 63 Câu 37 : Cho 200ml dung dịch chứa đồng thời K2CO3 0,001M và KOH 0,018M vào 200ml dung dịch chứa đồng thời HCl, HNO3, H2SO4 có cùng nồng độ 0,01M. PH của dung dịch thu được sau phản ứng là : A.2 B.3 C.2,47 D.3,54 Câu 38 : Trung hòa 3,88 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic mạch hở ,no ,đơn chức bằng dung dịch NaOH ,cô cạn được 5,2 g muối khan .Nếu đốt cháy 3,88 g X thì cần thể tích O2 (đktc) là : A.3,36 B.2,24 C.5,6 D.6,72 Câu 39: Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (có ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1) tạo ra 2 dẫn xuất monoclo ? A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 40: Số đồng phân của C4H9Br là A. 4.                B. 2.                       C. 3.                    D. 5. Câu 42: Một chai ancol etylic có nhãn ghi 350 có nghĩa là A. Cứ 100g dung dịch thì có 35ml ancol nguyên chất. B. Cứ 75ml nước thì có 25ml ancol nguyên chất. C. Cứ 100ml dung dịch thì có 35ml ancol nguyên chất. D. Cứ 100g dung dịch thì có 35g ancol nguyên chất. Câu 43: Đun nóng 3,42 gam Mantozơ trong dd H2SO4 loãng, trung hòa axit sau phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag. Hiệu suất thủy phân Mantozơ A. 87,5% B. 75,0% C. 69,27% D. 62,5% Câu 44 : Phát biểu sai là : A.Phenol có thể tác dụng với KOH. B.Cho phenol tác dụng với HCOOH tạo ra HCOOC6H5. C.Phenol được dùng điều chế dược phẩm,phẩm nhuộm,chất diệt cỏ,chất trừ sâu… D.Trong công nghiệp phenol điều chế từ Cumen. Câu 45: Cho các phát biểu sau: (a) Dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ. (b) Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa cho nhau. (c) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. (d) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ. (e) Saccarozơ thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 46: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V ml dung dịch chứa NaOH 2,75M và K2CO3 1M. cô cạn dung dịch sau phản ứng ở nhiệt độ thường thu được 64,5 gam chất rắn khan gồm 4 muối. Giá trị của V là A. 140. B. 200 C. 180 D. 150. Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit panmitic. Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hoá m gam X (hiệu suất 90%) thu được m gam glixerol. Giá trị của m là A. 0,828. B. 2,484. C. 1,656. D. 0,920. Câu 48: X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng một ancol no, đơn chức và hai axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2 (đktc). Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến khi phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 15,0. B. 7,5. C. 13,5. D. 37,5. Câu 49 : Cho các phát biểu sau : (1) Phản ứng có este tham gia không thể là phản ứng oxi hóa khử. (2) Các este thường có mùi thơm dễ chịu. (3) Tất cả các este đều là chất lỏng nhẹ hơn nước,rất ít tan trong nước. (4) Để điều chế este người ta cho rượu và ancol tương ứng tác dụng trong H2SO4 (đun nóng). Số phát biểu sai là : A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 50 : Khí X trong thí nghiệm điều chế sau là : A.Cl2 . B.O2. C.H2. D.C2H2.                 ------------Hết------------ Đáp án Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2015 - CLB GSHH - ĐH Ngoại Thương (Lần 1) Tuyensinh247 tiếp tục cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2015 của các trường, các em thường xuyên theo dõi. Nguồn: Nguyễn Anh Phong - CLB  GSHH Trường ĐH Ngoại Thương
Xem thêm

17 Đọc thêm

Cùng chủ đề