CÔNG THỨC THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TRONG TIẾNG ANH

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "CÔNG THỨC THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TRONG TIẾNG ANH":

CÁC THÌ CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH

CÁC THÌ CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH

diễn ra tại thời điểm nói hoặc ở tính quy luật hoặc những gì xảy ragần thời điểm nóilặp đi lặp lạiI’m studying English now.Tom plays tennis every Saturday.• Dùng cho những tình huống ổn• Dùng cho những tình huống tạmđịnh:thời:My parents live in London. TheyI’m living with some friends until have been there for 20 years.I can find a flat.This machine doesn’t work. ItThis machine is not working. Ithasn’t worked for years.broke down this morning.8. Chú ý: Thì hiện tại tiếp diễn hàm nghĩa tương laiKhi bạn đang nói về những gì bạn đã thu xếp rồi, hãy sử dụng thì hiệntại tiếp diễn.Ví dụ:A: Ann is coming tomorrow morning?B: What time is she arriving?A: At 10.30B: Are you meeting her at the station?B: I can’t. I’m working tomorrow morning.C. Thì hiện tại hoàn thành (the present perfect)1. Công thức(+) I/we/you/they + have + P2…
Xem thêm

15 Đọc thêm

Bài tập tiếng anh hiện tại đơn hiện tại tiếp diễn

Bài tập tiếng anh hiện tại đơn hiện tại tiếp diễn

bài tập tiếng anh hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn , hoan thành đoạn hội thoại ,chia động từ , những bài tập tiếng anh về thì hiện tại và hiện tại tiếp diễn hay , tiếng anh hay nhât , nhũng doạn hội thoại tiếng anh hay nhất

Đọc thêm

TỰ HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH BÀI 4 THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN1

TỰ HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH BÀI 4 THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN1

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíTự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 4: Thì hiện tại tiếp diễn1. Công thức cấu trúc của thì Hiện tại tiếp diễnChúng ta có thể thay Work bằng các động từ khác (Run, Swim, Read …) và thành lập các câumới. Bạn hay viết thêm ít nhất 5 câu nữa để miêu tả hoạt động của mọi người xung quanh và ghinhớ cách đặt câu với thì Hiện tại tiếp diễn.2. Cách sử dụng Thì Hiện tại tiếp diễnThì hiện tại tiếp diễn (The present continuous) là một thì rất quan trọng trong tiếng Anh và đượcdùng thường xuyên để diễn tả:Sự việc đang xảy ra ở thời điểm chúng ta nói:VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíIt's rainingTrời đang mưaWho is Kate talking to on the phone?Kate đang nói chuyện với ai qua điện thoại vậy?Look, somebody is trying to steal that man's wallet.Nhìn kìa, có người đang cố gắng trộm cái ví của người đàn ông đó.I'm not looking. My eyes are closed tightly.Tôi không có nhìn đâu. Mắt của tôi đang nhắm chặt nè.Sự việc đúng ở thời điểm hiện tại nhưng sẽ không còn đúng về lâu dài:I'm looking for a new apartment.VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Xem thêm

4 Đọc thêm

TÀI LIỆU TIẾNG ANH 8

TÀI LIỆU TIẾNG ANH 8

=>S+invited+O+toV+……Eg: “Would you like to come to my birthday party”Su said to Seohyun.=> Su invited Seohyun to come to his birthday party. b,Lời gợi ý:Lời gợi ý có dạng:“Let’s+V+…..!”= “Shall we+V+…..?” “What/How about + V-ing/N +……?” “Why don’t we/you+ V+….?”*Nếu chủ ngữ tham gia vào hành động.( “Let’s + V +…..!” ; “Shall we + V +…..?” ; “What/Howabout + V-ing/N +……?” “Why don’t we +V+….?”):=>S + suggested + V-ing +……*….?”)Nếu chủ ngữ không tham gia vào hành động mà chỉ gợi ý cho người khác.( “Why don’t you+V+=>S1 + suggested + that + S2 + should + V +……Eg:-“Let’s go to the movies”The boy said.=>The boy suggested going to the movies.-“Why don’t you go out for a drink?”Trung said to Nga.=>Trung suggested that Nga should go out for a drink. c,Những câu có dạng:“I’ll+V+…..+if you like.” “Shall/Can/Could I+V+….?” “Would you like me+toV+…..?”Khi chuyển gián tiếp ta sử dụng động từ tường thuật “offered” công thức:S+ offered + toV +…….+ if you like.Eg:- “Would you like me to finish the work tonight?=>I’ll finish the work tonight if you like.=>I offered to finish the work tonight if you like.-“I’ll do your housework for you if you like”She said.=>She offered to do my housework for me if I liked.6.
Xem thêm

Đọc thêm

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (Present perfect continuous)

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (Present perfect continuous)

I CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN 1. Khẳng định: S + have has + been + Ving Trong đó: S (subject): chủ ngữ Have has: trợ động từ Been: Phân từ II của “to be” Ving: Động từ thêm “ing” CHÚ Ý: S = I We You They + have S = He She It + has Ví dụ: It has been raining for 2 days. (Trời mưa 2 ngày rồi.) They have been working for this company for 10 years. (Họ làm việc cho công ty này 10 năm rồi.)

Đọc thêm

Tự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 4: Thì hiện tại tiếp diễn

Tự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 4: Thì hiện tại tiếp diễn

Tự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 4: Thì hiện tại tiếp diễn giúp bạn tự học Tiếng Anh hiệu quả tốt nhất với lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn, video học thì hiện tại tiếp diễn, bài tập thực hành, bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn giúp bạn hiểu và nắm được thì hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh.

Đọc thêm

12 thì trong tiếng anh

12 thì trong tiếng anh

Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết Trong tiếng Anh có tất cả 12 thì cơ bản với các các sử dụng và dấu hiêu nhận biết khác nhau. Dưới đây là tổng hợp công thức thành lập, Dấu hiệu nhận biết và cách sử dụng 12 thì này để các bạn dễ dàng phân biệt và nắm rõ.

Đọc thêm

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

[TYPE THE DOCUMENT TITLE]*Understood conditions: khi sử dụng chúng thì một phần của câu điều kiện được hiểu ngầm chứkhông nói ra. (hiểu ngầm)Eg: Imagine we won the pools. (means Imagine what would we do if we won the pools.Suppose someone told you that I was a spy! (means Suppose someone told you that I was a spy,what would you say?)*Present or past: giống như câu điều kiệnEg: Imagine we had never met.*Nếu đề cập đến sự việc có khả năng xảy ra ở hiện tại ta chia động từ ở hiện tại.Eg: Suppose it starts raining, what will we do?Question 24: Thinking over a decision can be a disadvantage: by the time our boss made up hismind about the price the contract ______ to Brown & Sons.A. has goneB. had goneAnswer: B. had goneC. did goD. would have gone*After và before trong thì quá khứ hoàn thành:S+ V (past perfect)+ before/ by the time+ S+ V(past simple)S+ V (past simple)+ after+ S+ V(past perfect)Eg: I had done my homework before I went to school.After I had done my homework, I played video game with my friends.Question 25: We are not going to stop. The campaign should go on until every bike ____ markedwith the new reflective paint. Just think how many lives it may save.
Xem thêm

61 Đọc thêm

bài tập thì hiện tại tiếng anh

bài tập thì hiện tại tiếng anh

tổng hợp bài tập về thì hiện tại: hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn và hiện tại hoàn thành.I Chia động từ ở thì hiện tại đơn•1. I (be) ________ at school at the weekend.2. She (not study) ________ on Friday.3. My students (be not) ________ hard working.4. He (have) ________ a new haircut today.5. I usually (have) ________ breakfast at 7.00.6. She (live) ________ in a house?7. Where your children (be) ________?8. My sister (work) ________ in a bank.9. Dog (like) ________ meat.10. She (live)________ in Florida. 11. It (rain)________ almost every day in Manchester. 12. We (fly)________ to Spain every summer. 13. My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning. 14. The bank (close)________ at four oclock. 15. John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ hell pass. 16. Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even trying. 17. My life (be) so boring. I just (watch)________ TV every night. 18. My best friend (write)________ to me every week. 19. You (speak) ________ English?20. She (not live) ________ in HaiPhong city.II Chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn: 1. John (not read) ________ a book now. 2. What you (do) ________ tonight? 3. Jack and Peter (work) ________ late today. 4. Silvia (not listen) ________ to music at the moment. 5. Maria (sit) ________ next to Paul right now. 6. How many other students you (study) ________ with today? 7. He always (make) ________ noisy at night. 8. Where your husband (be) ________? 9. She (wear) ________ earrings today. 10. The weather (get) ________ cold this season. 11. My children (be)________ upstairs now. They (play)________ games. 12. Look The bus (come)________. 13. He always (borrow) ________me money and never (give)________ back. 14. While I (do)________ my housework, my husband (read)________ books.III Chia động từ ở hiện tại đơn hoặc tiếp diễn: 1. I (play)………………volleyball every afternoon. 2. I (play)………………volleyball now. 3. We (go)……………..out at eight o’clock tonight. 4. Sam always (go)…………. to school at 6 o’clock. 5. Vicky (sweep)……………..the floor now. 6. She (make)………….up three times a week. 7. I (listen)…………….. to music every day. 8. He listen)…………… to classical music at the moment. 9. He usually (watch)…………TV after school. 10. They (not, draw)………………a picture now
Xem thêm

Đọc thêm

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH LỚP 9

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG ANH LỚP 9

miễn phíVnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫuĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 9CHƯƠNG 1: CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH1. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH.* form: (+) S + has / have + V- ed (pp) + O(-) S + has /have + not + V- ed (pp) + O(?) Has / have + S + V- ed (pp) + O?PP = Past Participle Quá khứ phân từQuy Tắc V-ed: BQT xem cột 3 (V3)* Adv: just, recently, ever, never, already, since, for, so far, yet, up to now, lately, twice, threetimes, many times, not…yeteg: I have just seen my sister in the park.Note: (just,ever, never, already) đi sau have/hasShe has finished her homework recently.(recently,lately,yet) đặt cuối câu.* Cách dùng:- Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra.- Hành động xảy ra trong quá khứ mà không rõ thời gian.- Hành động xảy ra trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại còn tiếp diễn đến tương lai.- Hành động xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần.2. THÌ QUÁ KHỨỨ ĐƠNa.Với động từ Tobe:* I/ He / She / It (Nam)Was * eg: Nam was absent from class yesterday* You / We / They (Nam and Lan) Were ( Were Minh and Mai in hospital last month?b.Với động từ thường:* form: (+) S + V- ed/(V2 BQT) + O*eg: Tom went to Paris last summer.
Xem thêm

8 Đọc thêm

TỰ HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH BÀI 3: ĐỘNG TỪ TRONG THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

TỰ HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH BÀI 3: ĐỘNG TỪ TRONG THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíTự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 3: Động từ trong Thì hiện tại đơnI. Động từ TOBE trong thì hiện tại đơnTrong thì hiện tại đơn, động từ TO BE có tất cả 3 biến thể là AM, IS và ARE.Ta dùngcác biến thể đó tương ứng với chủ ngữ nhất định như sau:* AM: Dùng cho chủ ngữ duy nhất là II AM... (viết tắt = I'M...)* IS: Dùng cho chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít, bao gồm HE, SHE, IT và bất cứ danh từ số ítnàoSHE IS... (viết tắt = SHE'S...)HE IS...(viết tắt = HE'S...)IT IS...(viết tắt = IT'S...)PETER IS…THE TABLE IS …* ARE: Dùng cho chủ ngữ là YOU, WE, THEY, và bất cứ chủ ngữ số nhiều nàoYOU ARE... (viết tắt =YOU'RE...)WE ARE...(viết tắt = WE'RE...)THEY ARE...(viết tắt = THEY'RE...)YOU AND I ARE…THE DOG AND THE CAT ARE...* Khi nào ta phải dùng thì hiện tại đơn của động từ TO BE?- Khi ta muốn giới thiệu tên hoặc địa điểm, hoặc tính chất, trạng thái của một người, convật hoặc sự kiện trong hiện tại.*Công thức Thì Hiện Tại Đơn của động từ TO BE:Từ giờ trở đi bạn hãy nhớ, khi học công thức một thì nào, ta luôn học 3 thể của nó:Example:
Xem thêm

10 Đọc thêm

UNIT 9 thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

UNIT 9 thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

UNIT 9 thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn UNIT 9 thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnUNIT 9 thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnUNIT 9 thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn UNIT 9 thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn UNIT 9 thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn UNIT 9 thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnUNIT 9 thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnUNIT 9 thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Đọc thêm

UNIT 8 THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH 2

UNIT 8 THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH 2

UNIT 8 thì hiện tại hoàn thành 2UNIT 8 thì hiện tại hoàn thành 2UNIT 8 thì hiện tại hoàn thành 2UNIT 8 thì hiện tại hoàn thành 2UNIT 8 thì hiện tại hoàn thành 2UNIT 8 thì hiện tại hoàn thành 2UNIT 8 thì hiện tại hoàn thành 2UNIT 8 thì hiện tại hoàn thành 2UNIT 8 thì hiện tại hoàn thành 2UNIT 8 thì hiện tại hoàn thành 2

4 Đọc thêm

Bài tập Hiện tại đơn Hiện tại Tiếp diễn cho người mất gốc TA hoặc chương trình lớp 6

Bài tập Hiện tại đơn Hiện tại Tiếp diễn cho người mất gốc TA hoặc chương trình lớp 6

1 số bài tập thì Hiện tại đơn và Hiện tại Tiếp diễn cực dễ cho chương trình Tiếng Anh lớp 6 Cơ bản hoặc cho người mất gốc Tiếng Anh muốn ôn tập ngữ pháp Tiếng Anh. Bài tập được tham khảo từ nhiều nguồn có chọn lọc và sáng kiến của bản thân

Đọc thêm

DẠNG THỨC THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

DẠNG THỨC THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

Một số dấu hiệu nhận biết cơ bản để giúp các bạn có cái nhìn tổng quát hơn về 2 thì Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn này, đồng thời tránh những nhầm lẫn không đáng có trong lúc luyện thi TOEIC. Một số dấu hiệu nhận biết cơ bản để giúp các bạn có cái nhìn tổng quát hơn về 2 thì Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn này, đồng thời tránh những nhầm lẫn không đáng có trong lúc luyện thi TOEIC.

Đọc thêm

ngữ pháp, bài tập tiếng anh cơ bản

ngữ pháp, bài tập tiếng anh cơ bản

Tài liệu sử dụng cho THCS, THPT, chứng chỉ A, gồm có: CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG CHỨC NĂNG CỦA TỪ LOẠI CÁCH NHẬN BIẾT TỪ LOẠI BT:Hoàn thành các bài tập về thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh. Hoàn thành các bài tập về thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh. I. Use the Past form of the verbs:. BÀI TẬP THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN VÀ TƯƠNG LAI GẦN TIẾNG ANH CÁCH ĐẶT CÂU HỎI CHO TỪ BỊ GẠCH CHÂN BÀI TẬP VIẾT LẠI CÂU TRONG TIẾNG ANH CÓ ĐÁP ÁN PASSIVE VOICE MỆNH ĐỀ WISH CÁC DẠNG THỨC CỦA ĐỘNG TỪ TIẾNG ANH,BÀI TẬP CÁC DẠNG THỨC CỦA ĐỘNG TỪ TIẾNG ANH :
Xem thêm

Đọc thêm

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA NGỮ PHÁPTHÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH(THE PRESENT PERFECT TENSE)1. Hình thức và cách dùng.A. Hình thức.Thì hiện tại hoàn thành được lập bởi thì hiện tại của have + quá khứ phân từ (past participle).I have worked. (Tôi đã làm việc) v.v…Quá khứ phân từ ở các động từ bất qui tắc có hình thức giống như ở quá khứ đơn. loved, walkedv.v… Với những động từ bất qui tắc thì quá khứ phân từ có nhiều khác biệtPhủ định được thành lập bởi việc thêm not ở trợ động từ. Nghi vấn được thành lập bởi việc đảongược trợ động từ và chủ từ.Xác địnhPhủ địnhNghi vấn phủ đinhI have workedI have not workedHave I worked ?You have workedYou have not workedHave you worked ?He / she / it has workedHe / she / it has not workedHas he / she / it worked ?You have workedYou have not workedHave you worked ?They have workedThey have not workedHave they worked ?
Xem thêm

6 Đọc thêm

Chuyên đề 1 CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

Chuyên đề 1 CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

CHUYÊN ĐỀ MỘT TỔNG HỢP 12 THÌ CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH. 1) HIỆN TẠI: Hiện tại đơn Simple Present Thì hiện tại tiếp diễn Present Continuous Thì hiện tại hoàn thành Present Perfect Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Present Perfect Continuous 2) QUÁ KHỨ: Thì quá khứ đơn Simple Past Thì quá khứ tiếp diễn Past Continuous Thì quá khứ hoàn thành Past Perfect Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Pas Perfect Continuous 3) TƯƠNG LAI: Thì tương lai đơn Simple Future Thì tương lai tiếp diễn Future Continuous Thì tương lai hoàn thành Future Perfect Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn Future Perfect Continuous
Xem thêm

Đọc thêm

 HIỆN TẠI HOÀN THÀNH1

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH1

CHIA ĐỘNG TỪ Ở THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH1. The Sound of Music (become)................................. a timeless film classic.2. Laura never (win)................................. a beauty contest.3. I (listen)................................. to the new Tom Waits CD yet.4. (you see)................................. any good films recently.5. The population of India (increase)................................. since 1992.6. You ever (write)................................. a love letter for Valentine’ Day?7. You ever (meet)................................. a famous person.8. We already (see)................................. the film at home.9. Keren (send)................................. me an email.10. My boy friend (give)................................. up smoking for 2 months.11. They (be)................................. at the pet shop.12. We (do)................................. the shopping for our grandmother.13. You can have that newspaper. I (finish)................................. with it.14. There is no more cheese. I (eat)................................. it all, I’m afraid.15. The bill isn’t right. They (make)................................. a mistake.16. Don’t you want to see this programme? It (start)..................................17. It’ll soon get warm in here. I (turn)................................. the heating on.18. They (pay)................................. money for your mother?19. Someone (take)................................. my bicycle.20. Wait for few minutes, please! I (finish)................................. my dinner.21. You ever (eat)................................. Sushi?22. She (not/come)................................. here for a long time.23. I (work)................................. here for three years.24. You ever (be)................................. to New York?25. You (not/do)................................. yor project yet, I suppose.26. I just (see)................................. Andrew and he says he already (do).................................about half of the plan.27. I just (decide)................................. to start working next week.28. He (be)................................. at his computer for seven hours.29. She (not/have)................................. any fun a long time.
Xem thêm

2 Đọc thêm

Ngữ pháp tiếng anh luyen thi dai hoc

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LUYEN THI DAI HOC

I.Ngữ pháp tiếng anh: 12 thì trong tiếng anh 1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present): • S + Vses + O (Đối với động từ Tobe) • S + dodoes + V + O (Đối với động từ thường) Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: always, every, usually, often, generally, frequently. Cách dùng thì hiện tại đơn • Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên. Ex: The sun ries in the East. Tom comes from England. • Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. Ex: Mary often goes to school by bicycle. I get up early every morning. • Lưu ý : ta thêm es sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH. • Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người : Ex : He plays badminton very well • Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển. Đọc thêm: Thì hiện tại đơn >> bài tập thì hiện tại đơn, 2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous): S + be (am is are) + V_ing + O Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn: now, right now, at present, at the moment,.......... Cách dùng Thì hiện tại tiếp diễn • Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại. Ex: The children are playing football now. • Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh. Ex: Look the child is crying. Be quiet The baby is sleeping in the next room. • Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS: Ex : He is always borrowing our books and then he doesnt remember • Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần) Ex: He is coming tomrow Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,.......... Ex: I am tired now. She wants to go for a walk at the moment. Do you understand your lesson? Khi học tiếng anh online, bạn có thể đọc thêm về cách chia thì trong tiếng anh 3. Thì quá khứ đơn (Simple Past): S + waswere + V_ed + O Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night. Cách dùng thì quá khứ đơn: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định. CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ • When + thì quá khứ đơn (simple past) • When + hành động thứ nhất 4. Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous): S + waswere + V_ing + O Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon). Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn: Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra. CHỦ TỪ + WEREWAS + ÐỘNG TÙ THÊM ING. While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive) 5. Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect): S + have has + Past participle + O Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before... Cách dùng thì hiện tại hoàn thành: • Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ. • Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ. • Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for. • Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu. • For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu. Đọc thêm về thì hiện tại hoàn thành Cấu trúc và cách dùng các thì trong tiếng anh (12 thì tiếng anh) 6. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous): S + have has + been + V_ing + O Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai). 7. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect): S + had + Past Participle + O Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for.... Cách dùng thì quá khứ hoàn thành: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ. 8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Pas Perfect Continuous): S + had + been + V_ing + O Từ nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: until then, by the time, prior to that time, before, after. Cách dùng thì khứ hoàn thành tiếp diễn: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ 9. Tương lai đơn (Simple Future): S + shallwill + V(infinitive) + O Cách dùng thì tương lai đơn: • Khi bạn đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to. • Khi bạn chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will. CHỦ TỪ + AM (ISARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form) • Khi bạn diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to. CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form) 10. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous): S + shallwill + be + V_ing+ O Dấu hiện nhận biết Thì tương lai tiếp diễn: in the future, next year, next week, next time, and soon. Cách dùng Thì tương lai tiếp diễn:Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai. • CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ THÊM ING hoặc • CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ THÊM ING 11. Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect): S + shallwill + have + Past Participle Dấu hiệu nhận biết Thì tương lai hoàn thành: by the time and prior to the time (có nghĩa là before) Cách dùng Thì tương lai hoàn thành: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai. CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE) 12. Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous): S + shallwill + have been + V_ing + O Cách dùng:Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai. III. INFINITIVE AND GERUND(Động từ nguyên mẫu và danh động từ) I. INFINITIVE 1. Toinfinitive Infinitive with to: Động từ nguyên mẫu có “to” Động từ nguyên mẫu có to được dùng làm: Chủ ngữ của câu:
Xem thêm

28 Đọc thêm

Cùng chủ đề