CÁCH GHI KÍCH THƯỚC BẢN VẼ

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "CÁCH GHI KÍCH THƯỚC BẢN VẼ":

Tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật mĩ

Tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật mĩ

Giúp bạn có kĩ năng cơ bản trong khi đọc bản vẽ và xuất bản vẽ một cách chi tiết và đúng tiêu chuẩn của Mĩ. Tài liệu viết bằng tiếng anh đề cập đến cách đọc bản vẽ theo góc chiếu thứ ba. Cách ghi kích thước, cách vẽ khung tên

Đọc thêm

KỸ THUẬT VI XỬ LÝ

KỸ THUẬT VI XỬ LÝ

TRANG 105 THANH GHI DỮ LIỆU THANH GHI SỬ DỤNG TRONG AX MUL, IMUL toánhạng nguồn kích thước word DIV, IDIV toánhạng nguồn kích thước word IN nhập word OUT xuất word CWD Các phép toán [r]

Đọc thêm

VE KY THUAT VOI AUTOCAD 2002

VE KY THUAT VOI AUTOCAD 2002

MỤC LỤC 1. Nhập môn 2. Các lệnh vẽ cơ bản 3. Phép biến đổi hình, sao chép hình và quản lý bản vẽ theo lớp 4. Vẽ ký hiệu vật liệu, ghi và hiệu chỉnh văn bản 5. Các lệnh ghi và hiệu chỉnh kích thước 6. Các lệnh hiệu chỉnh, các lệnh làm việc với khối 7. Trình bày và in bản vẽ trong Autocad Lời kết Các lệnh và phím tắt trong Autocad 2002 Bài tập thực hành

196 Đọc thêm

VE KY THUAT 20162017

VE KY THUAT 20162017

chữ “TỈ LỆ” rồi kèm theo tỷ số, ví dụ: TỈ LỆ 1:2. Nếu không bị hiểu lầm thì có thể không ghi chữ “TỈLỆ”Khi cần dùng nhiều tỷ lệ khác nhau trong một bản vẽ thì chỉ có tỷ lệ chính được ghi trongkhung tên, còn các tỷ lệ khác sẽ được ghi ngay bên cạnh con số chú dẫn phần tử trên bản vẽ của chi tiếttương ứng hoặc ngay bên cạnh chữ cái chỉ tên của hình chiếu (hoặc hình cắt) tương ứng.1.6.NÉT VẼTCVN 8-20 : 2002Chiều rộng của nét vẽ tùy thuộc vào loại và kích thước của bản vẽ. Chiều rộng d của tất cả cácloại nét vẽ phải chọn theo dãy số sau:0,13; 0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1; 1,4; 2 (mm)Chiều rộng của các nét mảnh, nét đậm và nét rất đậm tuân theo tỷ số: 1:2:4.Chiều rộng nét của bất kỳ một đường nào phải như nhau trên suốt chiều dài của đường đó.Trong bài giảng, chỉ trình bày các loại đường nét thường dùng trên bản vẽ. Sinh viên cần thamkhảo thêm tài liệu cho các loại nét vẽ khác.Loại đường nétNét liền đậmHình dạngNét liền mảnhNét đứt mảnhNét gạch dài chấm mảnhNguyeãn Thanh Vaân – BM HH & VKT – ĐHBK TpHCM
Xem thêm

63 Đọc thêm

Lý thuyết sự nở vì nhiệt của chất rắn

LÝ THUYẾT SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN

- Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi - Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi - Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau Lưu ý: Đối với vật rắn, người ta phân biệt sự n ở dài và sự nở khối. Khi nhiệt độ thay đổi thì kích thước của vật rắn theo mọi phương đều thay đổi. Nếu ta xét sự thay đổi kích thước của của vật rắn chỉ theo một phương nào đó, thì ta có sự nở dài của vật rắn. Trong thực tế, người ta khảo sát sự nở dài bằng cách khảo sát sự thay đổi chiều dài của một thanh rắn theo nhiệt độ, mà không quan tâm đến sự thay đổi tiết diện ngang của thanh Trong các bảng số vật lí người ta ghi hệ số nở dài, chứ không ghi hệ số nở khối của chất rắn.
Xem thêm

1 Đọc thêm

Câu hỏi ôn tập Vẽ kỹ thuật

Câu hỏi ôn tập Vẽ kỹ thuật

Các yêu cầu cơ bản khi vẽ đường kích thước: Độ lớn của chi tiết biểu diễn được xác định bằng con số cụ thể ghi phía trên đường dóng kích thước (thường ghi vào khoảng giữa). Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh hai đầu giới hạn bằng hai mũi tên, nét gạch chéo hoặc nét chấm đậm. Hai đường gióng của kích thước song song với nhau. Đường kích thước không được cắt nhau với đường gióng (không dùng các nét cơ bản khác làm đường kích thước).
Xem thêm

Đọc thêm

ĐỀ CƯƠNG ôn tập môn DỤNG CỤ CẮT

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN DỤNG CỤ CẮT

Trình tự thiết kế dụng cụ cắt 1. Nghiên cứu đặc điểm và yêu cầu của chi tiết gia công, bao gồm: • Đặc điểm các bề mặt của chi tiết • Độ chính xác của chi tiết: sai lệch kích thước, sai lệch vị trí tương quan, sai lệch hình dáng hình học • Chất lượng bề mặt gia công • Vật liệu chi tiết gia công 2 Nghiên cứu động học cắt và sơ đồ cắt 3. Nghiên cứu thiết bị 4. Chọn kết cấu và tính biên dạng của dụng cụ cắt Tính toán và thiết kế dưỡng kiểm tra sản phẩm 5. Qui định các yêu cầu kỹ thuật của dụng cụ cắt, thông thường gồm các yêu cầu sau: • Vật liệu dụng cụ cắt, vật liệu thân dao • Độ cứng sau nhiệt luyện • Độ chính xác của biên dạng phần cắt, mặt chuẩn, chuẩn kiểm tra, sai số tương quan giữa các bề mặt • Qui định độ nhẵn bề mặt cho các bề mặt của dụng cụ 6. Vẽ bản vẽ chế tạo • Bản vẽ chế tạo phải thể hiện đầy đủ kết cấu, kích thước của dụng cụ cắt, các sai lệch, các yếu tố chất lượng bề mặt gia công, vật liệu gia công, độ cứng và chất lượng vật liệu sau nhiệt luyện, các chỉ dẫn cho quá trình chế tạo dụng cụ và các yêu cầu khác... Chương 1. Thiết kế dao tiện
Xem thêm

24 Đọc thêm

THUYET MINH TINH TOAN MONG CAN TRUC THAP

THUYET MINH TINH TOAN MONG CAN TRUC THAP

Là bản vẽ nhìn từ trên xuống cắt ngang qua ngôi nhà (vuông góc thẳng đứng với mặt đất). Mặt cắt thể hiện được không gian bên trong nhà, chiều cao nhà, số tầng, chiều cao các tầng, các ô cửa, kích thước tường, độ cao dầm, độ dày sàn, cấu tạo vì kèo, sàn mái, cầu thang, vị trí hình dáng chi tiết kiến trúc bên trong các phòng.

28 Đọc thêm

2. PHIEU DANG KY DU THI

2. PHIEU DANG KY DU THI

đơn vị côngtác, học tập(nếu có)Ký tên123….Ghi chú: Danh sách tác giả và các thành viên thỏa thuận về phần trăm (%) đónggóp của mỗi người và ủy quyền cho 01 người đứng ra làm đại diện dự thi nếu ýtưởng do nhóm tác giả tạo ra.III. Hồ sơ kèm theo Phiếu đăng ký dự thi, gồm1. Thuyết minh ý tưởng, dự án2. Sản phẩm, mô hình, bản vẽ, phim, ảnh, tài liệu,… kèm theo (nếu có)Cam đoan của người dự thi về những điểm ghi trong hồ sơ dự thi là đúng sự thật.…………..…….., ngày ..… tháng ..… năm 2017Tác giả/đại diện nhóm tác giả(Ký và ghi rõ họ, tên)Mẫu M-1bCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcPHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THICuộc thi “Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo”tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2017
Xem thêm

3 Đọc thêm

ICO ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG FULL TM + BẢN VẼ 0901447325

ICO ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG FULL TM + BẢN VẼ 0901447325

Đồ án tổ chức thi công công trình thực tế nhà 5 tầng có kích thước 52x18.8m File đính kèm gồm: bản vẽ kiến trúc + kết cấu + bản vẽ đồ án + thuyết minh 1.Phân đoạn, phân đợt thi công 2.Tính toán khối lượng, thời gian 3.Lập biện pháp thi công 4.Thiết kế tổng mặt bằng công trình 4.Ti

52 Đọc thêm

Bài thập lớn vễ kỹ thuật 1

BÀI THẬP LỚN VỄ KỸ THUẬT 1

Article I. Trong phần này có 10 đề. Mỗi đề có 03 hình chiếu trục đo, trên đó có ghi đầy đủ các kích thước của hình biểu diễn.Article II. Yêu cầu: Sinh viên vẽ ba hình chiếu thẳng góc (Đứng, bằng, cạnh) từ hình chiếu trục đo tương ứng và ghi đầy đủ các kích thước trên các hình chiếu vuông góc.

39 Đọc thêm

giáo án công nghệ 8 2 cột

GIÁO ÁN CÔNG NGHỆ 8 2 CỘT

Tuần: 1 Ngày soạn: 20082013 Tiết: 1 Ngày dạy: Phần 1: VẼ KĨ THUẬT Chương 1: BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC Bài 1: Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và đời sống. I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Biết được vài trò của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống và trong sản xuất. 2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bầy, kĩ năng nhận biết. 3. Thái độ: Nhận thức đúng với môn vẽ kĩ thuật. II. CHUẨN BỊ: 1. GV: thước kẻ, tranh ảnh hoặc mô hình các sản phẩm cơ khí. 2. HS : thước kẻ,compa, bút chì, tẩy. III. PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại nêu vấn đề và kết hợp phương pháp trực quan. IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC: 1)Ổn định lớp. (1’) 2) Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra chuẩn bị của học sinh 3) Giảng bài mới : a.Đặt vấn đề:2’ Trong giao tiếp hàng ngày, con người thường dùng các phương tiện khác nhau để diễn đạt tư tưởng, tình cảm và truyền đạt thông tin, vậy các em thấy qua H1.1 con người thường dùng các phương tiện gì ? b) Nội dung bài giảng: Hoạt động 1: Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất (15’) Hoạt động của Thầy Trò Nội dung cần đạt GV yêu cầu HS quan sát hình 1.1 SGK và đặt câu hỏi ? Trong giao tiếp hàng ngày con người thướng dùng những phương tiện gì ? >HS quan sát hình và trả lời: Trong giao tiếp hàng ngày con người thướng dùng những phương tiện như: Tiếng nói , cử chỉ , chữ viết …… ? Các sản phẩm, công trình nào đó muốn chế tạo hoặc thi công đúng thì người thiết kế phải thể hiện bằng gì cái ? GV: Nhấn mạnh tầm quan trọng của bản vẽ kĩ thuật với sản phẩm và rút ra kết luận và cho HS ghi vở >HS trả lời: Các sản phẩm, công trình nào đó muốn chế tạo hoặc thi công đúng thì người thiết kế phải thể hiện bằng bản vẽ kĩ thuật . I Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất . Hình vẽ là một phương tiện quan trọng trong giao tiếp > Bản vẽ kĩ thuật là ngôn ngữ dùng chung trong kĩ thuật Hoạt động 2 : Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật đối với và đời sống (12’) Yêu cầu hs quan sát hình 1.3a SGK hoặc tranh của các đồ dùng điện, điện tử các loại thiết bị trong đời sống cùng với các bản hướng dẫn sơ đồ bản vẽ của chúng và đặt ra câu hỏi: Muốn sử dụng các thiết bị đó có hiệu quả và an toàn thì ta cần phải làm gì ? >HS theo dõi tranh và trà lời câu hỏi: Muốn sử dụng các thiết bị trên có hiệu quả và an toàn thì ta cần phải người ta phải căn cứ vào bản vẽ để sử dụng GV: Nhấn mạnh Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu cần thiết kèm theo sản phẩm dùng trong trao đổi và sử dụng . >HS chú ý lắng nghe và ghi chép bài. II Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống : Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu cần thiết kèm theo sản phẩm dùng trong trao đồi và sử dụng . Hoạt động 3 : Tìm hiểu bản vẽ trong các lĩnh vực kĩ thuật (10’) GV:Cho hs xem sơ đồ 1.4 SGK và đặt câu hỏi. +Các lĩnh vực kĩ thuật đó có cần trang thiết bị gì không ? có cần xây dựng cơ sở hạ tầng không ? >HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo từng lĩnh vực. + Cơ khí máy: công cụ nhà xưởng. +Xây dựng: máy xây dựng, phương tiện vận chuyển. +Giao thông: Phương tiện giao thông, đường cầu cống + Nông nghiệp: Máy nông nghiệp, công trình thuỷ lợi, cơ sở chế biến III Bản vẽ kĩ thuật dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật Bản vẽ kĩ thuật là một phương tiện thông tin dùng trong sản xuất và đời sống Học bản vẽ kĩ thuật sử dụng trong kĩ thuật và trong đời sống 4) Củng cố (3’) : Yêu cầu 1 hs đọc nội dung ghi nhớ trong SGK 5 Hướng dẫn học sinh ở nhà và chuẩn bị cho bài sau (2’): Giao nhiệm vụ học tập , trả lời câu hỏi của bài 1 “câu 1; câu 2; câu 3” SGK trang 7; chuẩn bị bài 2 SGK ( đọc trước ở nhà ) V RÚT KINH NGHIỆM :
Xem thêm

128 Đọc thêm

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG

Câu 1: phân tích sự giống và khác nhau giữa thiết kế cơ sở, thiết kế kĩ thuật, thiết kế bản vẽ thi công: 1. Thiết kế cơ sở Khái niệm: Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng, là căn cứ để triển khai các bước thiết kế tiếp theo Nội dung thiết kế cơ sở bao gồm phần thuyết minh và phần bản vẽ. Hồ sơ thiết kế cơ sở gồm: • Bản vẽ thiết kế xây dựng: thể hiện các giải pháp quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc công trình, kết cấu, hệ thống kỹ thuật chính, hạ tầng ... với kích thước và khối lượng chính, các mốc định vị, tọa độ và cao độ xây dựng theo hệ tọa độ quốc gia VN2000, bản vẽ kết nối với hạ tầng khu vực. • Bản vẽ hệ thống phòng cháy và chữa cháy. • Thuyết minh thiết kế cơ sở: tóm tắt địa điểm, phương án thiết kế tổng mặt bằng, quy mô công trình, giải pháp kết nối hạ tầng; giải pháp kiến trúc, kết cấu, kỹ thuật và hạ tầng kỹ thuật, công nghệ; giải pháp bảo vệ môi trường; giải pháp phòng chống cháy nổ; danh mục các quy chuẩn và tiêu chuẩn áp dụng. • Tờ trình thẩm định dự án. • Các tài liệu pháp lý có liên quan. Nội dung hồ sơ: • Phần thuyết minh thiết kế cơ sở bao gồm các nội dung: a) Giới thiệu tóm tắt địa điểm xây dựng, phương án thiết kế; tổng mặt bằng công trình, hoặc phương án tuyến công trình đối với công trình xây dựng theo tuyến; vị trí, quy mô xây dựng các hạng mục công trình; việc kết nối giữa các hạng mục công trình thuộc dự án và với hạ tầng kỹ thuật của khu vực; b) Phương án công nghệ, dây chuyền công nghệ đối với công trình có yêu cầu công nghệ; c) Phương án kiến trúc đối với công trình có yêu cầu kiến trúc; d) Phương án kết cấu chính, hệ thống kỹ thuật, hạ tầng kỹ thuật chủ yếu của công trình; đ) Phương án bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy theo quy định của pháp luật; e) Danh mục các quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ yếu được áp dụng. • Phần bản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm: • a) Bản vẽ tổng mặt bằng công trình hoặc bản vẽ bình đồ phương án tuyến công trình đối với công trình xây dựng theo tuyến; • b) Sơ đồ công nghệ, bản vẽ dây chuyền công nghệ đối với công trình có yêu cầu công nghệ; • c) Bản vẽ phương án kiến trúc đối với công trình có yêu cầu kiến trúc; • d) Bản vẽ phương án kết cấu chính, hệ thống kỹ thuật, hạ tầng kỹ thuật chủ yếu của công trình, kết nối với hạ tầng kỹ thuật của khu vực.
Xem thêm

25 Đọc thêm

GIAO AN CONG NGHE LOP 11 MOI NHAT(HOC KY i)

GIAO AN CONG NGHE LOP 11 MOI NHAT(HOC KY i)

Ngày soạn : 1582016 Tiết PPCT : 01 CHƯƠNG 1 : VẼ KĨ THUẬT CƠ SỞ Bài 1 : TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KĨ THUẬT I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau khi học bài này người học có thể: 1. Về kiến thức: Hiểu được nội dung cơ bản của một số tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật 2. Về kỹ năng: Biết cách chia các khổ giấy chính. Biết vẽ các nét vẽ. Biết cách ghi chữ số kích thước 3. Về thái độ: Nghiêm túc trong giờ học, cũng như trong công việc. Cẩn thận trong công việc 4.Định hướng hình thành năng lực : Năng lực trình bày Năng lực tư duy lô gic Năng lực phân tích , xử lý số liệu Năng lực vận dụng kiến thức vật lý vào các tình huống thực tiễn II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Chuẩn bị của giáo viên Thiết bị dạy học: Máy chiếu, giấy A4 , Học liệu: Sách giáo khoa, giáo viên, , nguồn học liệu trên mạng Intrenet. 2. Chuẩn bị của học sinh Chuẩn bị sách giáo khoa, ĐDHT : thước kẻ bút chì giấy A4 Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu . III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ :không 3. Tiến trình bài học HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu về khổ giấy (1) Mục tiêu: HS biết được: bản vẽ kỹ thuật là gì và ứng dụng của nó trong đời sống tiêu chuẩn khổ giấy (2) Phương phápKĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tòi) (3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tòi khai thác trong sgk và các thông tin GV cung cấp. (4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu , sách giáo khoa , tranh ảnh , mô hình Tranh veõ phoùng to hình 1.3; 1.4; 1.5 SGK, boä thöôùc veõ kó thuaät . HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH Bước 1:. Giao nhiệm vụ: GV: + Bản vẽ kỹ thuật là gì + Tiêu chuẩn khổ giấy được dựa vào tiêu chuẩn nào + Kích thước khổ giấy thường gặp + Cách chia các khổ giấy từ khổ A0 +Cách trình bày khung tên của bản vẽ kỹ thuật . Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ HS: Hs nghiên cứu, tìm tòi sgk và những hình ảnh, thông tin GV cung cấp GV: đánh giá, bổ sung. Bước 3. Thảo luận, trao đổi, báo cáo GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs khác nhận xét, bổ sung. Bước 4. Phương án KTĐG Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức. I Khoå giaáy: Coù 05 loaïi khoå giaáy, kích thöôùc nhö sau: + A0: 1189 x 841(mm) + A1: 841 x 594 (mm) + A2: 594 x 420 (mm) + A3: 420 x 297 (mm) + A4: 297 x 210 (mm) HOẠT ĐỘNG 2 : tìm hiểu về tỉ lệ (1) Mục tiêu: HS biết được các loại tỉ lệ (2) Phương phápKĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tòi) (3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tòi khai thác trong sgk và các thông tin GV cung cấp. (4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu , sách giáo khoa , tranh ảnh , mô hình Tranh veõ phoùng to hình 1.3; 1.4; 1.5 SGK, boä thöôùc veõ kó thuaät . HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH Bước 1:. Giao nhiệm vụ: GV: + Tỉ lệ 1:50000 trên bản đồ cho biết điều gì +Tỉ lệ là gì + Phân loại tỉ lệ Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ HS: Hs nghiên cứu, tìm tòi sgk và những hình ảnh, thông tin GV cung cấp GV: đánh giá, bổ sung. Bước 3. Thảo luận, trao đổi, báo cáo GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs khác nhận xét, bổ sung. Bước 4. Phương án KTĐG Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức II Tyû leä: Tyû leä laø tyû soá giöõ kích thöôùc daøi ño ñöôïc treân hình bieåu dieãn cuûa vaät theå vaø kích thöôùc thöïc töông öùng ño ñöôïc treân vaät theå ñoù. Coù 03 loaïi tyû leä: + Tyû leä 1:1 – tyû leä nguyeân hình + Tyû leä 1:X – tyû leä thu nhoû + Tyû leä X:1 – tyû leä phoùng to HOẠT ĐỘNG 3 : tìm hiểu về nét vẽ (1) Mục tiêu: HS biết được các loại tỉ lệ (2) Phương phápKĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tòi) (3) Hình thức tổ chức hoạt động: GV cung cấp câu hỏi, hs tìm tòi khai thác trong sgk và các thông tin GV cung cấp. (4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu , sách giáo khoa , tranh ảnh , mô hình Tranh veõ phoùng to hình 1.3; 1.4; 1.5 SGK, boä thöôùc veõ kó thuaät . HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH Bước 1:. Giao nhiệm vụ: GV: +Khái niệm nét vẽ + Các loại nét vẽ được kí hiệu như thế nào ? +Chiều rộng của nét vẽ được sử dụng là bao nhiêu? +Tại sao phải quy định chiều rộng của nét vẽ Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ HS: Hs nghiên cứu, tìm tòi sgk và những hình ảnh, thông tin GV cung cấp GV: đánh giá, bổ sung. Bước 3. Thảo luận, trao đổi, báo cáo GV: Tổ chức cho hs thảo luận vấn đề HS: trình bày nội dung đã chuẩn bị, hs khác nhận xét, bổ sung. Bước 4. Phương án KTĐG Điểu chỉnh: GV chốt vấn đề, nội dung đúng, sai, thiếu và chuẩn kiến thức. III Neùt veõ: 1. Caùc loaïi neùt veõ: Neùt lieàn ñaäm: + A1: ñöôøng bao thaáy + A2: Caïnh thaáy Neùt lieàn maûnh: + B1: ñöôøng kích thöôùc + B2: ñöôøng gioùng + B3: ñöôùng gaïch gaïch treân maët caét . Neùt löôïn soùng: + C1: ñöôøng giôùi haïn moät phaàn hình caét. Neùt ñöùt maûnh: + F1: ñöôøng bao khuaát, caïnh khuaát. Neùt gaïch chaám maûnh: + G1: ñöôøng taâm + G2: ñöôøng truïc ñoái xöùng 2. Chieàu roäng neùt veõ: 0,13; 0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1,4 vaø 2mm. Thöôøng laáy chieàu roäng neùt ñaäm baèng 0,5mm vaø neùt maûnh baèng 0,25mm. HOẠT ĐỘNG 4 : tìm hiểu về chữ viết (1) Mục tiêu: HS biết được tiêu chuẩn chữ viết khổ chữ và chiều cao , chiều rộng của chữ viết trong bản vẽ kĩ thuật và kiểu chữ được sử dụng trong bản vẽ kỹ thuật (2) Phương phápKĩ thuật: PP vấn đáp (tìm tòi)
Xem thêm

Đọc thêm

BPTC DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN

BPTC DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN

Thuyết minh biện pháp thi công Di dời đường điện phục vụ GPMB khu công nghiệp Vsip Nghệ An, Đường dây trên không 35kv, 22kv ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG: XÃ HƯNG TÂY HUYỆN HƯNG NGUYÊN TỈNH NGHỆ AN Lộ 374E15.1 từ vị trí cột số 1 đến vị trí cột số 11; Lộ 375E15.1 từ vị trí cột số 1 đến vị trí cột số 16. Móng cột: Bê tông lót mác 100 đổ tại chỗ với xi măng PC30, cát vàng, đá 4x6. Bê tông móng cột mác 150 ; bê tông chèn cột mác 200 ; cốt thép móng loại thép tròn nhóm AI và AII. Chi tiết được thể hiện ở bảng tổng kê trên bản vẽ mặt bằng tuyến; kích thước móng được thể hiện ở bản vẽ chi tiết; Toàn bộ tuyến sử dụng cột bê tông ly tâm BTLT 10C, 12B,12C,14B, 14C, 14D, 16 D, 20C chế tạo theo TCVN các vị trí cột thể hiện ở bản vẽ mặt bằng tuyến (DZ22.35.CD021) và 01 cột thép N35224B;
Xem thêm

25 Đọc thêm

18 BAN VE HO CA KOI CA CHEP NHAT

18 BAN VE HO CA KOI CA CHEP NHAT

Bản vẽ kỹ thuật về nguyên lý làm hồ cá Koi theo tiêu chuẩn Nhật Bản, hỗ trợ TVTK hồ cá chép Nhật. Hỗ trợ cách nuôi, cách chọn dòng phù họp phong thủy. Tư vấn thiết kế, lập bản vẽ thi công, cung ứng cách thiết bị nhật khẩu từ Nhật Bản.

Đọc thêm

09 BAN VE HO CA KOI CA CHEP NHAT

09 BAN VE HO CA KOI CA CHEP NHAT

Bản vẽ kỹ thuật về nguyên lý làm hồ cá Koi theo tiêu chuẩn Nhật Bản, hỗ trợ TVTK hồ cá chép Nhật. Hỗ trợ cách nuôi, cách chọn dòng phù họp phong thủy. Tư vấn thiết kế, lập bản vẽ thi công, cung úng cách thiết bị nhật khẩu từ Nhật Bản.

Đọc thêm

lập quy trình công nghệ gia công Bích mâm cặp

LẬP QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG BÍCH MÂM CẶP

Mục Lục 2 1.Xác định dạng sản xuất 3 1.1 Sản lượng chế tạo 3 1.2 Khối lượng chi tiết 3 1.3 Dạng sản xuất và đặt trưng của nó 3 2.Phân tích chi tiết gia công 4 2.1 Công dụng 4 2.2 Các yêu cầu kỹ thuật 4 2.3 Vật liệu 4 2.4 Tính công nghệ của chi tiết 4 3. Chọn dạng phôi và phương pháp chế tạo phôi 5 3.1 Chọn dạng phôi 5 3.2 Chọn phương pháp chế tạo phôi 3.3 Tra lượng dư gia công cho các bề mặt của phôi 5 3.4 Hình thành bản vẽ phôi 4. Chọn tiến trình gia công 7 4.1 Chọn các phương pháp gia công các bề mặt của phôi 7 4.2 Chọn chuẩn công nghệ 7 4.3 Chọn trình tự gia công các bề mặt 7 5. Thiết kế nguyên công 9 5.1 Nguyên công 1 9 5.2 Nguyên công 2 10 5.3 Nguyên công 3 12 5.4 Nguyên công 4 13 5.5 Nguyên công 5 15 5.6 Nguyên công 6 16 5.7 Nguyên công 7 17 5.8 Kiểm tra 19 6. Xác định lượng dư trung gian và kích thước trung gian 21 6.1 Xác định lượng dư trung gian và kích thước trung gian cho lmột bề mặt của phôi bằng phương pháp phân tích 21 6.2 Xác định lượng dư trung gian và kích thước trung gian bằng cách tra bảng 24 7. Xác định chế độ cắt và thời gian gia công 31 7.1 Xác định chế độ cắt và thới gian gia công cơ bản bằng phương pháp phân tích cho một nguyên công 31 7.2 Xác định chế độ cắt bằng phương pháp tra bảng 35 8. Phiếu tổng hợp nguyên công 38 9.Thiết kế đồ gá 40 9.1 Hình thành nhiệm vụ thiết kế 40 9.2 Tính toán đồ gá 40 Kết luận 47 Tài liệu tham khảo 48
Xem thêm

43 Đọc thêm

Đề thi môn Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu có lời giải.

ĐỀ THI MÔN HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU CÓ LỜI GIẢI.

Đề thi có đáp án chi tiết môn Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu SQL.Câu I Tạo mới CSDL với tên là Số đề và Họ tên được viết liền, không ghi dấu (ví dụ: sinh viên Trần Ngọc Anh làm đề 01 thì tên CSDL là 01TranNgocAnh). Các file của CSDL được tạo như sau: Data File: Kích thước khởi tạo là 10MB, mỗi lần tăng 5MB, kích thước giới hạn là 100MB Log File: Kích thước khởi tạo là 5MB, mỗi lần tăng 2MB, không giới hạn kích thước Tạo các bảng theo cấu trúc sau:Bảng danh mục vật tư (VATTU)............
Xem thêm

4 Đọc thêm

LỆNH tắt và bài tập THỰC HÀNH TRONG AUTO CAD

LỆNH TẮT VÀ BÀI TẬP THỰC HÀNH TRONG AUTO CAD

1. 3A 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D 2. 3DO 3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D 3. 3F 3DFACE Tạo mặt 3D 4. 3P 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều A 5. A ARC Vẽ cung tròn 7. AA AREA Tính diện tích và chu vi 1 8. AL ALIGN Di chuyển, xoay, scale 10. AR ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D 11. ATT ATTDEF Định nghĩa thuộc tính 13. ATE ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block B 14. B BLOCK Tạo Block 15. BO BOUNDARY Tạo đa tuyến kín 16. BR BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn C 17. C CIRCLE Vẽ đường tròn 18. CH PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng 20. CHA ChaMFER Vát mép các cạnh 22. CO, CP COPY Sao chép đối tượng D 23. D DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước 24. DAL DIMALIGNED Ghi kích thước xiên 25. DAN DIMANGULAR Ghi kích thước góc 26. DBA DIMBASELINE Ghi kích thước song song 28. DCO DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp 29. DDI DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính 30. DED DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước 31. DI DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm 32. DIV DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau 33. DLI DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang 34. DO DONUT Vẽ hình vành khăn 35. DOR DIMORDINATE Tọa độ điểm 38. DRA DIMRADIU Ghi kích thước bán kính 40. DT DTEXT Ghi văn bản
Xem thêm

26 Đọc thêm