MINNA NO NIHONGO 5

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "MINNA NO NIHONGO 5":

Giáo trình MINNA NO NIHONGO ppt

GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO PPT

Giáo trình MINNA NO NIHONGO Bài 1 NGỮ PHÁP Mẫu câu 1: _____は<ha>_____です<desu>。 * Với mẫu câu này ta dùng trợ từ は<ha> (đọc là <wa>, chứ không phải là <ha> trong bảng chữ - đây là cấu trúc câu ) Từ chỗ này về sau sẽ viết là <wa> luôn, các bạn cứ hiểu khi viết sẽ là viết chữ <ha> trong bảng chữ * Cách dùng: Dùng để nói tên, nghề nghiệp, quốc tịch ( tương tự như động từ TO BE của tiếng Anh. * Đây là mẫu câu khẳng định Vd: わたし は マイク ミラー です。 <watashi wa MAIKU MIRA- desu> ( tôi là Michael Miler) <span style="color:red">Mẫu câu 2: _____は<wa>_____じゃ<ja>/では<dewa>ありません 。 * Mẫu câu vẫn dùng trợ từ は<wa> nhưng với ý nghĩa phủ định. Ở mẫu câu này ta có thể dùng じゃ <ja> hoặc では<dewa> đi trước ありません<arimasen> đều được. * Cách dùng tương tự như cấu trúc khẳng định. Vd: サントス さん は がくせい じゃ (では) ありません。 <SANTOSU san wa gakusei ja (dewa) arimasen.> ( anh Santose không phải là sinh viên.) Mẫu câu 3:_____は<wa> _____です<desu>か<ka>。 * Đây là dạng câu hỏi với trợ từ は<wa> và trợ từ nghi vấn か<ka> ở cuối câu
Xem thêm

19 Đọc thêm

Minna no nihongo I hyoujun mondaishuu

MINNA NO NIHONGO I HYOUJUN MONDAISHUU

Sách bài tập trong bộ Minna no Nihongo I

80 Đọc thêm

Minna no nihongo II hyoujun mondaishuu

MINNA NO NIHONGO II HYOUJUN MONDAISHUU

Sách bài tập trong bộ Minna no nihongo II

80 Đọc thêm

Giáo trình MINNA NO NIHONGO potx

GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO POTX

Giáo trình MINNA NO NIHONGO Bài 2 II. Ngữ Pháp - Mẫu câu: 1. _____は なんの~ ですか。<_____wa nanno~ desuka> - Ý nghĩa: _____ là cái gì? - Cách dùng: Đây là mẫu câu dùng để hỏi về thể loại hay thuộc tính của một sự vật, hiện tượng. Ta cũng có thể dùng để hỏi với y nghĩa là sở hữu khi thay đổi từ để hỏI <nan> bằng từ để hỏi <dare> mà sau này chúng ta sẽ học tới! - Ví dụ: Kore wa nanno hon desuka? (đay là sách gì?) + kore wa Nihongo no hon desu. (đây là sách tiếng Nhật) 2. _____は なんようび ですか。<_____ wa nanyoubi desuka?> - Ý nghĩa: _____ là thứ mấy? - Cách dùng: Dùng để hỏi thứ, có thể là ngày h.m nay hoặc là một sự kiện sự việc gì đó. - Ví dụ: a. Kyou wa nanyoubi desuka. H.m nay là thứ mấy? +Kyou wa kayoubi desu. H.m nay là thứ ba b. KURISUMASU wa nanyoubi desuka.
Xem thêm

11 Đọc thêm

Giáo trình Minna No Nihongo pot

GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO POT

Giáo trình Minna No Nihongo Bài 6

8 Đọc thêm

minna no nihongo shokyuu i shokyuu de yomeru topikku

MINNA NO NIHONGO SHOKYUU I SHOKYUU DE YOMERU TOPIKKU

Bộ giáo trình Tiếng Nhật cho mọi người - trình độ căn bản, bao gồm 25 bài văn ngắn tiếng Nhật từ những vấn đề xung quanh cuộc sống hằng ngày cho đến kinh tế, khoa học và truyện, nhằm giúp người học có thể tiếp cận ngôn ngữ này một cách nhanh chóng.

87 Đọc thêm

Tiếng Nhật cho mọi người - Minna no Nihongo - Phần 1-part 10 pptx

TIẾNG NHẬT CHO MỌI NGƯỜI MINNA NO NIHONGO PHẦN 1 PART 10 PPTX

第10 課ことばいます 有,在(表示生物的存在) 1.あります 有,在(表示無生物的存在) 2.いろいろ〔な〕 〔 〕各式各樣 的 3.おとこの ひと 男の 人 男子 4.おんなの ひと 女の 人 女子 5.おとこの こ 男の 子 男孩 6.おんなの こ 女の 子 女孩 7.いぬ 犬 狗 8.ねこ 猫 貓 9.き木樹,木頭 10.もの 物 物品,東西 11.フィルム 底片,膠卷 12.でんち 電池 電池 13.はこ 箱 盒子 14.スイッチ 開關 15れいぞうこ 冷蔵庫 冰箱 16.テーブル 餐桌 17.べッド 床 18.たな 棚 架子 19.ドア 門 20.まど 窓 窗戶 21.ポスト 郵筒,信箱 22.ビル 大廈,大樓 23.こうえん 公園 公園 24.きっさてん 喫茶店 咖啡館 25.ほんや 本屋 書店 26.∼や ∼屋 ∼店 27.のりば 乗り場 搭乘火車、計程車等交通工具的場
Xem thêm

9 Đọc thêm