BÀI TẬP QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN CO DAP AN

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "BÀI TẬP QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN CO DAP AN":

TỰ HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH BÀI 11: SO SÁNH THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

TỰ HỌC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH BÀI 11: SO SÁNH THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíTự học Tiếng Anh bài 11: Sosánh Thì quá khứ đơnquá khứ tiếp diễnTrước hết mời bạn ôn tập lại thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn qua sơ đồ sau:Thì quá khứ đơnVnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíThì quá khứ tiếp diễn1. Form (Dạng thức)Simple Past (Qúa khứ đơn)Past Progressive (Quá khứ tiếp diễn)1. To be:1. Công thức chungS+Was/Were + Adj/ NounS+Was/Were+V-ingEx:Ex:– She was a charming actress
Xem thêm

6 Đọc thêm

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI UNIT 6 QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI UNIT 6 QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

5. Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?A. do – goB. does – goC. did – goD. did – wentVII- ĐÁP ÁN CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾTBài 1:1. My sister (get) married last month. (Em gái tôi đã kết hôn vào tháng trước.)- got (Giải thích: Ta thấy “last month” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Động từ “get” là động từ bấtquy tắc khi chia ở quá khứ. “get – got”)2. Daisy (come) to her grandparents’ house 3 days ago. (Daisy đã đến nhà ông bà của cô ấy cách đây 3ngày.)- came (Giải thích: Ta thấy “3 days ago” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Động từ “come” là động từbất quy tắc khi chia ở quá khứ. “come – came”.)3. My computer (be ) broken yesterday. (Máy tính của tôi đã bị hỏng ngày hôm qua.)- was (Giải thích: Ta thấy “yesterday” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Động từ “to be” chia quá khứ có2 dạng là “was” và “were”. Với chủ ngữ “my computer” là số ít nên ta sử dụng động từ “was”.)4. He (buy) me a big teddy bear on my birthday last week. (Cậu ấy đã mua cho tôi một con gấu bong rấtto vào ngày sinh nhật của tôi tuần trước.)- bought (Giải thích: Ta thấy “last week” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Động từ “buy” chia quá khứlà động từ bất quy tắc. “buy – bought”.)5. My friend (give) me a bar of chocolate when I (be) at school yesterday.- gave – was. (Giải thích: ta có “yesterday” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn và “when” trong câu kể.Động từ “give” chia quá khứ là động từ bất quy tắc “give – gave”, động từ “to be” chia là “was” vớichủ ngữ là “I”.)6. My children (not do) their homework last night. (Bọn trẻ đã không làm bài tập tối hôm qua.)
Xem thêm

14 Đọc thêm

Bai tap ve thi QK don va QK tiep dien (1)

Bai tap ve thi QK don va QK tiep dien (1)

Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Bài tập về thì hiện tại tiếp diễn, Bài tập về thì hiện tại toàn thành. Bài tập về thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn. Anh ngữ phổ thông. Bài tập về thì hiện tại tiếp diễn, Bài tập về thì hiện tại toàn thành. Bài tập về thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn. Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Bài tập về thì hiện tại tiếp diễn, Bài tập về thì hiện tại toàn thành. Bài tập về thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn. Anh ngữ phổ thông. Bài tập về thì hiện tại tiếp diễn, Bài tập về thì hiện tại toàn thành. Bài tập về thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn.
Xem thêm

Đọc thêm

Ngữ pháp tiếng anh luyen thi dai hoc

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LUYEN THI DAI HOC

I.Ngữ pháp tiếng anh: 12 thì trong tiếng anh 1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present): • S + Vses + O (Đối với động từ Tobe) • S + dodoes + V + O (Đối với động từ thường) Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: always, every, usually, often, generally, frequently. Cách dùng thì hiện tại đơn • Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên. Ex: The sun ries in the East. Tom comes from England. • Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. Ex: Mary often goes to school by bicycle. I get up early every morning. • Lưu ý : ta thêm es sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH. • Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người : Ex : He plays badminton very well • Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển. Đọc thêm: Thì hiện tại đơn >> bài tập thì hiện tại đơn, 2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous): S + be (am is are) + V_ing + O Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn: now, right now, at present, at the moment,.......... Cách dùng Thì hiện tại tiếp diễn • Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại. Ex: The children are playing football now. • Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh. Ex: Look the child is crying. Be quiet The baby is sleeping in the next room. • Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS: Ex : He is always borrowing our books and then he doesnt remember • Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần) Ex: He is coming tomrow Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,.......... Ex: I am tired now. She wants to go for a walk at the moment. Do you understand your lesson? Khi học tiếng anh online, bạn có thể đọc thêm về cách chia thì trong tiếng anh 3. Thì quá khứ đơn (Simple Past): S + waswere + V_ed + O Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night. Cách dùng thì quá khứ đơn: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định. CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ • When + thì quá khứ đơn (simple past) • When + hành động thứ nhất 4. Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous): S + waswere + V_ing + O Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon). Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn: Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra. CHỦ TỪ + WEREWAS + ÐỘNG TÙ THÊM ING. While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive) 5. Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect): S + have has + Past participle + O Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before... Cách dùng thì hiện tại hoàn thành: • Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ. • Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ. • Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for. • Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu. • For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu. Đọc thêm về thì hiện tại hoàn thành Cấu trúc và cách dùng các thì trong tiếng anh (12 thì tiếng anh) 6. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous): S + have has + been + V_ing + O Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai). 7. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect): S + had + Past Participle + O Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for.... Cách dùng thì quá khứ hoàn thành: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ. 8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Pas Perfect Continuous): S + had + been + V_ing + O Từ nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: until then, by the time, prior to that time, before, after. Cách dùng thì khứ hoàn thành tiếp diễn: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ 9. Tương lai đơn (Simple Future): S + shallwill + V(infinitive) + O Cách dùng thì tương lai đơn: • Khi bạn đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to. • Khi bạn chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will. CHỦ TỪ + AM (ISARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form) • Khi bạn diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to. CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form) 10. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous): S + shallwill + be + V_ing+ O Dấu hiện nhận biết Thì tương lai tiếp diễn: in the future, next year, next week, next time, and soon. Cách dùng Thì tương lai tiếp diễn:Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai. • CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ THÊM ING hoặc • CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ THÊM ING 11. Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect): S + shallwill + have + Past Participle Dấu hiệu nhận biết Thì tương lai hoàn thành: by the time and prior to the time (có nghĩa là before) Cách dùng Thì tương lai hoàn thành: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai. CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE) 12. Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous): S + shallwill + have been + V_ing + O Cách dùng:Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai. III. INFINITIVE AND GERUND(Động từ nguyên mẫu và danh động từ) I. INFINITIVE 1. Toinfinitive Infinitive with to: Động từ nguyên mẫu có “to” Động từ nguyên mẫu có to được dùng làm: Chủ ngữ của câu:
Xem thêm

28 Đọc thêm

TÀI LIỆU BỔ TRỢ BỒI DƯỠNG TIẾNG ANH 10

TÀI LIỆU BỔ TRỢ BỒI DƯỠNG TIẾNG ANH 10

TÀI LIỆU BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 – NĂM HỌC 2016 2017 LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ 1 CHỦ ĐỀ 1: TENSES: 1. Present Simple: (Hiện tại đơn) => Thói quen, sự thật không đổi, chân lý Active: S + V(s,es) (be)=> am, is, are ( phủ định Vthường mượn: does do) Passive: S + amisare + V3ed Nhận biết: Every + time always, usually, often, sometimes, seldom, never 2. Present Progressive:(Hiện tại tiếp diễn)=> Hành động đang diễn ra lúc nói – Hành động ở tương lai gần Active: S + amisare + Ving Passive :S + amisare + being + V3ed Nhận biết: now, at present, at thethis moment, Từ + ( Look, Look out, Be careful, Listen . . . . . ) 3. Present Perfect:(Hiện tại hoàn thành) Active: S + hashave+ V3ed Passive: S + hashave+ been + V3ed a. since+ time(điểmmốc thời gian) for + time(khoảng thời gian)=> Hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại vẫn còn b. already, recently = lately, (not) yet, just, ever, never=> Hành động không rõ thời gian c. This is the first second time, twice, three times, several many times => Số làn thực hiện hành động tính tới lúc nói 4. Past Simple: (Quá khứ đơn)=> hành động đã xảy ra và kết thúc tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ Active: S + V2ed (be)=> was were ( phủ định Vthường mượn did) Passive: S + waswere + V3ed Nhận biết: last +time, time + ago, yesterday, When I was younga studentaboy(chỉ lúc còn bé trẻ trước đây)
Xem thêm

16 Đọc thêm

CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

VS+Yesterday, ago, last, first , later ,1. Hành động xảy ra và chấm dứt tạithen , after that , finally , at last.thời điểm xác định trong quá khứ –wasn’t/weren’t + O (?) Did + S + VIt rained a lot yesterday. 2. Một thói? Was/Were + S + O?quen trong quá khứ. – Ioftenwalked to school when I was apupil. 3. Chuổi hành động xảy ratrong quá khứ – Heopened thedoor, entered the house, turned onthe light and went to the room.Thì quá khứ tiếp diễn:Cấu trúc

5 Đọc thêm

DỊCH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH CHI TIẾT STARTER TOEIC UNIT 2

DỊCH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH CHI TIẾT STARTER TOEIC UNIT 2

Unit 2: TENSES (Thì)Ngữ pháp trong bài1. Hiện tại đơn:* Cấu trúc:(+) S + V/ V(s;es) + Object...(-) S do/ does not + V +...(?) Do/ Does + S + V* Cách dùng:Hành động xảy ra ở hiện tại: I am here now.Thói quen ở hiện tại: I play soccer.Sự thật hiển nhiên: The sun rises in the east.* Trạng từ đi kèm:Always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely; every...* Lưu ý V(s/es) - là Thêm "s" hoặc "es" vào sau động từ+ Thêm "s" hoặc "es" vào sau động từ khi chủ ngữ là "He / She / It và các chủ ngữ số ít khác"+ Phần lớn chủ ngữ số ít đều được thêm "s", ngoại trừ những động từ từ tận cùng bằng "o,x, ch, z,s, sh" thì ta thêm "es"+ Khi động từ tận cùng là "y" thì đổi "y" thành "I" và thêm "es" vào sau động từ* Cách phát âm s,es:/iz/: ce, x, z, sh, ch, s, ge/s/: t, p, f, k, th/z/:Các trường hợp còn lại2. Hiện tại tiếp diễn:* Cấu trúc:(+) S + is/am/are + Ving(-) S + is/am/are not + Ving(?) Is/Am/ Are + S + Ving* Cách dùng:Đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định ở hiện tạiSắp xảy ra có dự định từ trước.Không dùng với các động từ nhận thức tri giác như: SEE; HEAR; LIKE; LOVE...
Xem thêm

21 Đọc thêm

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 5 THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 5 THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 5 THÌ QUÁ KHỨ ĐƠNI. Use the Past form of the verbs:1. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client.2. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space.3. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.4. The waitress (ask) ______ us if we (have) reservations.5. I (say), "No, my secretary forgets to make them."6. The waitress (tell)______ us to come back in two hours.7. My client and I slowly (walk) ______ back to the car.8. Then we (see) ______ a small grocery store.9. We (stop) in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches.10. That (be) ______ better than waiting for two hours.11. I (not go) ______ to school last Sunday.12. She (get) ______ married last year?13. What you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.14. I (love) ______ him but no more.15. Yesterday, I (get) ______ up at 6 and (have) ______ breakfast at 6.30.II. Complete the sentences using the past simple form of the verbs.1. I _____ at home all weekend. ( stay)2. Angela ______ to the cinema last night. (go)3. My friends ______ a great time in Nha Trang last year. (have)4. My vacation in Hue ______ wonderful. (be)5. Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit)6. My parents ____ very tired after the trip. ( be)7. I _______ a lot of gifts for my little sister. (buy)8. Lan and Mai _______ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium.(see)9. Trung _____ chicken and rice for dinner. (eat)10. They ____ about their holiday in Hoi An. (talk)11. Phuong _____ to Hanoi yesterday. (return)12. We _____ the food was delicious.(think)13. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client.
Xem thêm

5 Đọc thêm

CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

I/ Cấu trúcThì tương lai trong quá khứ có cấu trúc như sau:S + would + V (nguyên thể)S + was/ were + going to + V (nguyên thể)e.g. I knew you would help him. (Tôi đã biết là cô sẽ giúp anh ấy.)I knew you were going to the party. (Tớ biết là cậu sẽ đến bữa tiệc.)II/ Cách dùngCấu trúc tương lai trong quá khứ dùng để diễn tả một sự kiện đã xảy ra sau một thời điểm xác định trongquá khứ (tương lai của quá khứ).- "would" thường được dùng để chỉ những hành động mang tính tự nguyện hoặc một lời hứa.- "was/ were going to" thường được dùng để chỉ hành động đã có kế hoạch.Cả hai dạng đều có thể dùng để nói về điều tiên đoán trong tương lai.e.g. I knew Lan would make dinner. (Tớ biết Lan sẽ chuẩn bị bữa tối.) (tự nguyện)He said that he would send postcards from New York. (Anh ấy nói anh ấy sẽ gửi thiệp từ NewYork.) (lời hứa)You said that you were going to phone me yesterday, but you didn't. (Hôm qua cậu nói với tớ rằng sẽgọi cho tớ mà chả thấy đâu cả.) (kế hoạch)Unit 4 - V-ingV-ing là hiện tại phân từ1. V-ing dùng trong các thì tiếp diễne.g. Susan is typing now. (Susan hiện giờ đang đánh máy.)2. V-ing dùng để thể hiện một hành động xảy ra cùng lúc hoặc là kết quả của động từ chính.e.g. He looked deep into her eyes saying he loved her. (Anh ấy nhìn sâu vào đôi mắt cô và nói anh yêucô.)-> hành động xảy ra cùng lúc.She fell into the lake, making herself soaking wet. (Cô ấy ngã xuống hồ và khiến mình ướt như chuộtlột.)-> kết quả* Nếu các hành động xảy ra nối tiếp thì không dùng V-ing.e.g. I came home, changed clothes and cooked dinner. (Tôi về nhà, thay quần áo và sau đó nấu bữa tối.)
Xem thêm

26 Đọc thêm

TÀI LIỆU ÔN THI TIẾNG ANH LỚP 12 THAM KHẢO (10)

TÀI LIỆU ÔN THI TIẾNG ANH LỚP 12 THAM KHẢO (10)

2. Không dùng thì này với các hoạtđộng nhận thức, tình cảm, tình trạng, sởhữu, tồn tại: see, think, believe, feel,look, smell, taste, hear, have, be3. Kế hoạch, sự sắp xếp cho tương laigần: - She is arriving at 11 o’clock.4. Dùng kèm với ALWAYS diễn tả sựphàn nàn: - He is always coming toclass late.1. Hành động xảy ra trong quá khứ kéodài đến hiện tại và có thể xảy ra trongtương lai - I have learnt English since2008. 2.2.Hành động vừa mới xảy ra - She hasjust written a letter.Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấnmạnh khoảng thời gian của 1 hành độngđã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tớihiện tại (có thể tới tương lai).1. Hành động xảy ra và chấm dứt tạithời điểm xác định trong quá khứ - Itrained a lot yesterday.2. Một thói quen trong quá khứ. I often walked to school when I was apupil.3. Chuổi hành động xảy ra trong quákhứ - He opened the door, entered thehouse, turned on the light and went tothe room.1. Hành động đang xảy ra tại một thời
Xem thêm

5 Đọc thêm

TỔNG HỢP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH VÀ 84 MẪU CÔNG THƯỜNG GẶP CÓ VD DỄ HIỂU

TỔNG HỢP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH VÀ 84 MẪU CÔNG THƯỜNG GẶP CÓ VD DỄ HIỂU

sách về lịch sử)33. To be bored with ( Chán làm cái gì )e.g. We are bored with doing the same things everyday. (Chúng tôi chánngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại)34. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ailàm cái gì )e.g. It’s the first time we have visited this place. (Đây là lần đầu tiênchúng tôi tới thăm nơi này)35. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )e.g. I don’t have enough time to study. (Tôi không có đủ thời gian đểhọc)36. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )e.g. I’m not rich enough to buy a car. (Tôi không đủ giàu để mua ôtô)37. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )e.g. I’m to young to get married. (Tôi còn quá trẻ để kết hôn)38. To want smb to do smt = To want to have smt + PII(Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )e.g. She wants someone to make her a dress. (Cô ấy muốn ai đó may chocô ấy một chiếc váy)= She wants to have a dress made. (Cô ấy muốn có một chiếc váy đượcmay)39. It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )e.g. It’s time we went home. (Đã đến lúc tôi phải về nhà)40. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt(Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smte.g. It is not necessary for you to do this exercise. (Bạn không cần phảilàm bài tập này)41. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )
Xem thêm

Đọc thêm

THE PAST PROGRESSIVE TENSE- THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

THE PAST PROGRESSIVE TENSE- THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

THE PAST PROGRESSIVE TENSE- THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN 1.  Cách dùng (uses): Thì quá khứ tiếp diễn dùng để: –      Diễn tả một hành động, sự việc đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Ex:            They were singing in this room at 10 p.m yesterday.. –      Dùng với when trong trường hợp có một hành động đang xảy ra thì hành động khác cắt ngang. Hành động đang xảy ra dùng thì quá khứ tiếp diễn, hành dộng cắt ngang dùng thì quá khứ đơn (có when). Ex:            We were watching TV when the light went out. –      Dùng với while khi có hai hành động song song cùng xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ Ex:      My mother was cooking while my father was reading a newspaper.   2.      Hình thức (Form) a.      Thể khẳng định (Affirmative form): S + was/were + V-ing ….. –      was dùng cho chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít. Ex:            he was doing his homework at 9.00 last night. b.      Thể phủ định (Negative form): S + was/were + not + V-ing…….. Ex:            They weren’t studying English at 8.00 yesterday morning.                   He wasn’t doing his homework at 9.00 last night. c.     Thể nghi vấn (Interrogative form) Was/Were + S + V-ing……….?    Trả lời ngắn:        Yes, S + was/were                              No, S + wasn’t/weren’t Ex:            Were they studying English at 8.00 yesterday morning? – Yes, they were/ No, they weren’t                 Was he doing his homework at 9.00 last night? – Yes, he was/ No, he wasn’t.
Xem thêm

1 Đọc thêm

THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (Past perfect continuous)

THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (PAST PERFECT CONTINUOUS)

I CẤU TRÚC CỦA THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN 1. Khẳng định: S + had + been + Ving Trong đó: S (subject): chủ ngữ Had: trợ động từ Been: Dạng phân từ II của động từ “to be”. Ving: Động từ thêm ing Ví dụ: It had been raining very hard for two hours before it stopped. They had been working very hard before we came. 2. Phủ định: S + hadn’t + been + Ving Câu phủ định trong thì quá khứ hoàn thành chỉ cần thêm “not” vào sau trợ động từ. CHÚ Ý: hadn’t = had not Ví dụ: My father hadn’t been doing anything when my mother came home. They hadn’t been talking to each other when we saw them.
Xem thêm

4 Đọc thêm

Tổng hợp các thì trong tiếng anh

TỔNG HỢP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết Trong tiếng Anh có tất cả 12 thì cơ bản với các các sử dụng và dấu hiêu nhận biết khác nhau. Dưới đây là tổng hợp công thức thành lập, Dấu hiệu nhận biết và cách sử dụng 12 thì này để các bạn dễ dàng phân biệt và nắm rõ. Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết 1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN Simple Present VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG (Khẳng định): S + Vses + O (Phủ định): S+ DODOES + NOT + V +O (Nghi vấn): DODOES + S + V+ O ? VỚI ĐỘNG TỪ TOBE (Khẳng định): S+ AMISARE + O (Phủ định): S + AMISARE + NOT + O (Nghi vấn): AMISARE + S + O Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently. Cách dùng: Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên. Ví dụ: The sun ries in the East. Tom comes from England. Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle. I get up early every morning. Lưu ý : ta thêm es sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH. Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người Ví dụ: He plays badminton very well Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển. 2. Thì hiện tại tiếp diễn Present Continuous Công thức Khẳng định: S + be (am is are) + V_ing + O Phủ định:S+ BE + NOT + V_ing + O Nghi vấn: BE + S+ V_ing + O Từ nhận biết: Now, right now, at present, at the moment Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại. Ex: The children are playing football now. Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh. Ex: Look the child is crying. Be quiet The baby is sleeping in the next room. Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS : Ex : He is always borrowing our books and then he doesnt remember Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần) Ex: He is coming tomrow Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,.......... Ex: I am tired now. She wants to go for a walk at the moment. Do you understand your lesson? 3. Thì hiện tại hoàn thành Present Perfect Khẳng định: S + have has + Past participle (V3) + O Phủ định: S + have has + NOT+ Past participle + O Nghi vấn: have has +S+ Past participle + O Từ nhận biết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before... Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ. Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ. Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for. Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu. For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu. 4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Present Perfect Continuous Khẳng định: S hashave + been + V_ing + O Phủ định: S+ Hasn’t Haven’t+ been+ Ving + O Nghi vấn: HasHAve+ S+ been+ Ving + O? Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far. Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai). 5. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN Simple Past VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG (Khẳng định): S + V_ed + O (Phủ định): S + DID+ NOT + V + O (Nghi vấn): DID + S+ V+ O ? VỚI TOBE (Khẳng định): S + WASWERE + O (Phủ định): S+ WAS WERE + NOT + O (Nghi vấn): WASWERE + S+ O ? Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night. Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định. CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ When + thì quá khứ đơn (simple past) When + hành động thứ nhất 6. Thì quá khứ tiếp diễn Past Continuous Khẳng định: S + waswere + V_ing + O Phủ định: S + wasn’tweren’t+ Ving + O Nghi vấn: WasWere + S+ Ving + O? Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon). Cách dùng: Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra. CHỦ TỪ + WEREWAS + ÐỘNG TÙ THÊM ING While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive) 7. Thì quá khứ hoàn thành Past Perfect Khẳng định: S + had + Past Participle (V3) + O Phủ định: S+ hadn’t+ Past Participle + O Nghi vấn: Had+S+ Past Participle + O? Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for.... Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ. 8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Pas Perfect Continuous Khẳng định:S+ had + been + V_ing + O Phủ định: S+ hadn’t+ been+ Ving + O Nghi vấn: Had+S+been+Ving + O? Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after. Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ 9. THÌ TƯƠNG LAI Simple Future Khẳng định: S + shallwill + V(infinitive) + O Phủ định: S + shallwill + NOT+ V(infinitive) + O Nghi vấn: shallwill + S + V(infinitive) + O? Cách dùng: Khi quí vị đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to. Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will. CHỦ TỪ + AM (ISARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form) Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to. CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form) 10. Thì tương lai tiếp diễn Future Continuous Khẳng định: S + shallwill + be + V_ing+ O Phủ định: S + shallwill + NOT+ be + V_ing+ O Nghi vấn: shallwill +S+ be + V_ing+ O Từ nhận biết: in the future, next year, next week, next time, and soon. Cách dùng:Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai. CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ THÊM ING hoặc CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ THÊM ING 11. Thì tương lai hoàn thành Future Perfect Khẳng định: S + shallwill + have + Past Participle Phủ định: S + shallwill + NOT+ be + V_ing+ O Nghi vấn: shallwill + NOT+ be + V_ing+ O? Từ nhận biết: by the time and prior to the time (có nghĩa là before) Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai. CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE) 12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn Future Perfect Continuous Khẳng định: S + shallwill + have been + V_ing + O Phủ định: S + shallwill + NOT+ have been + V_ing + O Nghi vấn: shallwill + S+ have been + V_ing + O? Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai. Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will. CHỦ TỪ + AM (ISARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form) Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to. CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
Xem thêm

5 Đọc thêm

The simple past tense

THE SIMPLE PAST TENSE

Cách dùng, cấu trúc, lưu ý , và một số bài tập đơn giản về thì quá khứ đơn giúp mọi người nắm vững hơn về thì quá khứ đơn nếu cần tôi sẽ cho thêm một số bài tập về nhiều thì hơn nữa xin ủng hộ ạ có cả bài tập nâng cao đến đơn giản có thể là chuyển câu chủ động về bị động hoặc các loại câu tượng thuât ( tường thuật lời khyên, chỉ dẫn, lời nói,...)

3 Đọc thêm

GIOI THIEU NGU PHAP KOLAMER

GIOI THIEU NGU PHAP KOLAMER

girls)They (things,animals,…)Cách chỉ định1. Thêm vào sau đuôi thân động từ, tức sau -g, -k, -m, -n, -t, -v đối với các thì:hiện tại, tiếp diễn, quá khứ gần.2. Riêng các thì: quá khứ, tương lai, tương lai chắc chắn, ta thay –d và –s thànhcác hậu tố chỉ ngôi.3. Đối với ĐT –d, ta thay chữ ‘y’ trong ‘ya’ của thì hiện tại đơn và TL chắcchắn, thay –d trong tiếp diễnquá khứ gần, thay –s thứ 2 trong –ss của thìchưa hoàn thành bằng các hậu tố chỉ ngôi.Cách điều kiện4. Thêm vào sau đuôi thân động từ, tức sau -g, -k, -m, -n, -t, -f, -v, -s, -ss đối vớicác thì: hiện tại, quá khứ, tương lai của cách chỉ định hậu tố chỉ ngôi. Riêng –lth, telth bỏ -th rồi mới thêm.5. Thì hiện tại và tương lai ở MAIN Clause chia ngôi như cách chỉ định.6. Thì Tlai hoàn thành ở Main Clause của Loại 3, ta dùng ĐT kodes để chiaIV.bằng cách thay –s bằng hậu tố.Cách giả định7. Thì hiện tại và chưa hoàn thành, thêm hậu tố vào ngay sau ĐT. Riêng –nth bỏ-th rồi thêm.8. Thì quá khứ và hoàn thành, thêm hậu tố vào sau te, ten (đã bỏ -th).CHƯƠNG IV. Danh từ
Xem thêm

15 Đọc thêm

THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN (Past continuous tense)

THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN (PAST CONTINUOUS TENSE)

I CẤU TRÚC CỦA THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN 1. Khẳng định: S + waswere + Ving Trong đó: S (subject): chủ ngữ Ving: động từ thêm “–ing” CHÚ Ý: S = I He She It + was S = We You They + were Ví dụ: She was cooking dinner at 5 p.m yesterday.(Cô ấy đang nấu bữa tối vào lúc 5h chiều hôm qua) They were playing badminton when I came yesterday. (Họ đang chơi cầu lông khi tôi đến ngày hôm qua.)

7 Đọc thêm

CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH-Một hành động đã hoàn thànhtrong QK diễn ra trước mộthành động khác-Dấu hiệu nhận biết: after,before, whenVD: since 2015, Since I was achildFOR + khoảng thời gianVD: for 3 weeks/months/daysNHẮCĐẾN THÌ HOÀN THÀNHNgoài ra: already, just,untilĐỘNG TỪ CÓ DẠNGnow, so farHAVE/HAS/HAD+ V3-VD: I had already had -VD: I have lived here for3breakfast when my brother months. (so với thời điểm hiệnQUÁ KHỨTHÀNHTẠI HOÀN THÀNH TƯƠNG LAI HOÀN THÀNHarrived.(ăn HOÀN

10 Đọc thêm

Chuyên đề 1 CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

CHUYÊN ĐỀ 1 CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

CHUYÊN ĐỀ MỘT TỔNG HỢP 12 THÌ CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH. 1) HIỆN TẠI: Hiện tại đơn Simple Present Thì hiện tại tiếp diễn Present Continuous Thì hiện tại hoàn thành Present Perfect Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Present Perfect Continuous 2) QUÁ KHỨ: Thì quá khứ đơn Simple Past Thì quá khứ tiếp diễn Past Continuous Thì quá khứ hoàn thành Past Perfect Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Pas Perfect Continuous 3) TƯƠNG LAI: Thì tương lai đơn Simple Future Thì tương lai tiếp diễn Future Continuous Thì tương lai hoàn thành Future Perfect Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn Future Perfect Continuous
Xem thêm

6 Đọc thêm

NGỮ PHÁP VÀ BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 8

NGỮ PHÁP VÀ BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 8

http://www.sachgiai.com/9. Anh trai của tôi là một học sinh..............................................................................................10. Tôi có một vài người bạn...............................................................................................11. Lam và Bảo là những người bạn thân nhất của tôi..................................................................____________________________________________________________BÀI TẬP 3I. Use the words in correct form:1. Tom used (like) ...................riding the bike when he (be).................... a child. He(not drink)............... (some) ....... wine last year. He often (go) ............ out at nightalthough he (use)........to stay home and (watch)............ TV at night. He (tell) ............about (he).......... last night to us. There (be) ...........a TV set at his house 3 years ago.He (be) ........going (buy) ............. a new ............... next month.2. Mrs. Ha (like) .................... playing volleyball when she (be) ............ young. Sheprefers (look).................children playing volleyball together.3. She never (allow)...... her students (go) ...... out. She (use) ...... think that children(ought)................ get up early in the morning and (go) ... to bed early ........... theevening .4. The disease (spread).................fast now. Marconi (invent)...............the radio. Thestudents must (be)................back by 5.30 p.m Nam (like)............. basketball. I hope(visit).................you in Hanoi soon. Why (be)................. Lan absent from schoolyesterday? I’d like (buy).................a new dictionary. Nga (receive).....................aletter two days ago. Yesterday, Mai(go)........... to the supermarket. Nam would like(tell)...............you about his family. Vegetables often (have).................dirt from thefarm on them. Be careful, the children (cross)................ the street. Mai(be)...............15 years old next year. I (not watch).....................TV last night,
Xem thêm

48 Đọc thêm

Cùng chủ đề