VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÀM SỐ CUNG VÀ HÀM SỐ CẦU

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÀM SỐ CUNG VÀ HÀM SỐ CẦU":

BÀI TẬP VỀ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

BÀI TẬP VỀ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

-Tính đạo hàm của hàm số, thay x0 ta được hệ số góc.Áp dụng (*) ta được phương trình tiếp tuyến cần tìm.Chú ý: Có bao nhiêu giá trị của x0 thì có bấy nhiêu tiếp tuyến.Dạng 4: Cho trước hệ số góc của tiếp tuyến k = y’(x0) = f’(x0)-Tính đạo hàm và giải phương trình k = y’(x0) = f’(x0) để tìm x0- Thay x0 vào hàm số ta tìm được tung độ tiếp điểm cần tìm.Chú ý: Có bao nhiêu giá trị của x0 thì có bấy nhiêu tiếp tuyến.Chú ý: Một số dạng khác-Khi giả thiết yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng :y = ax + b thì điều này ⇔ y’(x0). a = -1 ⇔ y’(x0) =… Quay về dạng 4.- Khi giả thiết yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến song song với đường thẳngy = ax + b thì điều này ⇔ y’(x0) = a… Quay về dạng 4.- Khi giả thiết yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm với đường thẳng y = ax + b thìviệc đầu tiên là tìm tọa độ giao điểm của (C) và đường thẳng… Quay về dạng 1.Chú ý:Cho hai đường thẳng d1: y = a1x + b1 với a1 là hệ số góc của đường thẳng d1 và y = a2x + b2 với a2là hệ số góc của đường thẳng d2.+Nếu d1 ⊥ d2 ⇔ a1.a2 = -1+Nếu d1 // d2 ⇔ {-Nếu đường thẳng cho ở dạng Ax + By + C = 0 (A2 + B2 ≠ 0) thì có hệ số góc là-Hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm M1(x1; y1) và M2(x2; y2) là>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!3
Xem thêm

16 Đọc thêm

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 11 63

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 11 63

a)y = ( x − 1) ( 2 x + 1)b)y=x2 + x − 22x +1Câu 4: (1,0 điểm)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm sốcủa (C) với trục tung.y = f ( x ) = 2 x 3 − 3x + 1tại giao điểmCâu 5: (3,0 điểm)Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, SA ⊥ (ABC), SA =a) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng: BC ⊥ (SAM).b) Tính góc giữa các mặt phẳng (SBC) và (ABC).c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).--------------------Hết-------------------a 3.ĐỀ SỐ 4

6 Đọc thêm

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2014 (P6)

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 2014 (P6)

 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 2014  I. Phần chung: (7,0 điểm) Câu 1: (1.5 điểm) Tìm các giới hạn sau:       Câu 2: (1,0 điểm) Tìm giá trị của tham số m để hàm số                                              Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:   Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a. 1. Chứng minh  : (SBD) vuông góc với (SAC) 2. Tính tan góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD). 3. Gọi H là hình chiếu của A trên cạnh SB . Chứng minh AH vuông góc với (SBC). Tính AH. II. Phần riêng(3.0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần( phần cho chương trình chuẩn 5a ,6a ;phần cho chương trình nâng cao 5b, 6b) 1. Theo chương trình Chuẩn Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình x5 – 3x4 + 5x -2 = 0  có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng (0; 2). Câu 6a: (2,0 điểm)         1. Cho hàm số f(x) = x5 + x3 - 2x -3 = 0. Chứng minh rằng: f’(1) + f’(-1) = -6.f(0) 2.  Cho hàm số  có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(2; 4).  2. Theo chương trình Nâng cao Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình x5 – 10x3 + 100 = 0 có ít nhất một nghiệm âm. Câu 6b: (2,0 điểm)         a) Cho hàm số x5 – 10x3 + 100 = 0 CMR y’=0         b) Cho hàm số  có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến có hệ số góc k = –1.  ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 2014  Các đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 tiếp theo sẽ được Tuyensinh247 cập nhật liên tục các em chú ý theo dõi nhé!
Xem thêm

5 Đọc thêm

ÔN TẬP CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ

ÔN TẬP CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ

1.Khi m =1a. Khảo sát sự biến thiên và vữ đồ thị hàm sốb. Tìm k để phương trình x 4 − 2 x 2 + m − 3 = 0 có 2 nghiệmc. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M(2;-9)d. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y =32. Tìm m để đồ thị hàm số có 3 cực trị3. Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x = 2.ÔN CHƯƠNG I: PHẦN TRẮC NGHIỆM83 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN ÔN KIỂM TRA CHƯƠNG ICâu 1 :Cho hàm số y =A. min y =[ −1;2]x +1. Chọn phương án đúng trong các phương án sau:2x −112y=0B. max[ −1;0]C. min y =[ 3;5]114
Xem thêm

5 Đọc thêm

HÀM SỐ 217 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TIẾP TUYẾN ĐỒ THỊ FILE WORD

HÀM SỐ 217 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TIẾP TUYẾN ĐỒ THỊ FILE WORD

5D. a > −∆ là một tiếp tuyến bất kỳ của đồ thịD.2 2−x + 1. (C) Đường thẳng d : y = x + m luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B. GọiCâu 23. Cho hàm số y =2x − 1k1,k2 lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B. Tìm m để tổng k1 + k2 đạt giá trị lớn nhất.A. m = 0B. m = − 2C. m = 1D. m= −1Câu 24. Cho hàm số y =x+ 2(1). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cắt2x + 3trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O.A. y = −x − 2B. y = −x − 2 và y = − xC. y = − xD. y =1
Xem thêm

Đọc thêm

217 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TIẾP TUYẾN

217 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TIẾP TUYẾN

. (C) Đường thẳng d : y  x  m luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B. Gọi k1, k22x 1lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B. Tìm m để tổng k1  k2 đạt giá trị lớn nhất.B. m  2A. m  0C. m  1D. m  1x2(1). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cắt2x  3Câu 24. Cho hàm số y trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O.A. y   x  2B. y   x  2 và y   xC. y   xD. y  1Câu 25. Cho hàm số y =2x 1.(C) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến này cắt cácx 1trục Ox, Oy lần lượt tại các điểm A và B thoả mãn OA = 4OB.
Xem thêm

25 Đọc thêm

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán THPT Nguyễn Trãi năm 2014

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 12 MÔN TOÁN THPT NGUYỄN TRÃI NĂM 2014

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2014 - THPT Nguyễn Trãi, Ba Đình Bài 1 (3 điểm): Cho hàm số y = x 4/4 – x2 + 1 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên. 2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 4x + 3 Bài 2 (2 điểm): 1/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x + 4/x trên đoạn [ -3; -1] 2/ Tìm giá trị của tham số m để hàm số y = x3 – 2x2 + mx + 1 đạt cực tiểu tại x = 1 Bài 3 (2 điểm): 1/ Giải phương trình sau: log22x – log2x = 7 2/ Cho phương trình: (2 - √3)x2 + (2 - √3)x2 = 3m + 1   (1) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt. Bài 4 (3 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh AB = a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA = 2a. Cạnh bên SC tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 600. 1/ Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD. 2/ Tính theo a khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD) 3/ Xác định tâm và tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD Đáp án sẽ được Tuyensinh247 cập nhật sau, các bạn comment đáp án phía dưới để cùng so sánh kết quả đúng nhất nhé.
Xem thêm

1 Đọc thêm

Đề thi vào lớp 10 môn Toán tỉnh An Giang năm 2015

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN TỈNH AN GIANG NĂM 2015

Bài 2: (1,5 điểm) Cho hàm số y = x2 có đồ thị là Parabol (P) a., Vẽ đồ thị hàm số đã cho trên mặt phẳng tọa độ Oxy. b. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm nằm trên Parabol (P) có hoàn độ x = 2 và có hệ số góc k. Với giá trị k nào thì (d) tiếp xúc (P) Bài 3 (1,5 điểm) Cho phương trình bậc hai ẩn x và m là tham số x2 – 4x – m2 = 0 a. Với m nào thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1; x2 b. Tìm m để biểu thức A = |x12 – x22| đạt giá trị nhỏ nhất.
Xem thêm

2 Đọc thêm

DE THI TOT NGHIEP THPT1980 2002

DE THI TOT NGHIEP THPT1980 2002

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT 1992-1993Bài 1 (4,5 điểm) : Cho hàm số y = x3 6x2+ 9x.1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò (C) của hàm số.2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thò (C) tại điểm uốn.3. Dựa đồ thò (C), biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình :x3 6x2+ 9x  m = 04. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thò (C),trục hoành và các đường thẳng x = 1và x = 2.Bài 2 (1,5 điểm) : Cho hàm số y = 2e x sin x . Chứng minh rằng : 2 y  2 y' y' '  0Bài 3 (2 điểm) : Trên mặt phẳng Oxy cho Hypebol(H) có phương trình : 3x 2  y 2  121. Tìm toạ độ các đỉnh, tọa độ các tiêu điểm, tâm sai và phương trình các tiệm cận của (H)2. Tìm các giá trò tham số k để đường thẳng y = kx cắt hypebol (H).Bài 4 (2 điểm): Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình : 2x + y  z 6 = 01. Viết phương trình tham số cùa đường thẳngđi qua gốc tọa độ và vuông góc với (P).2. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến (P).HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP SỐ :Bài 1 :1. Học sinh tự giải : ĐCĐ(1; 4) ; ĐCT(3; 0) ; Điểm uốn I(2; 2)2. PTTT tại điểm uốn I(2; 2) : y =  3x + 83. m 4 : PT có 1 nghiệm đơnm = 0 hoặc m = 4 : PT có 1 nghiệm đơn và 1 nghiệm kép0 4. S = 13/4Bài 2 : ta có y’ = y + 2excosx ; y” = 2y’  2y từ đó ta có ĐPCMBài 3 :1. Ta có PTCT của (H) :x2 y2 1 , từ đó ta tìm được a = 2 b= 2 3  c  44 12Đỉnh : A1(2; 0) ; A2(2; 0). Tiêu điểm F1(4; 0) , F2(4; 0). Tâm sai : e = 2 . Pt tiệm cận : y =  3x
Xem thêm

22 Đọc thêm

ĐẠO HÀM

ĐẠO HÀM

Ví dụ 14.Cholà đồ thị của hàm sốtung tại một điểm cách đều gốc tọa độ và tiếp điểm .Bài 1.mà qua đó kẻ được một và chỉ một tiếp(Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 1999)( C)5.9.( C). Chứng minh tiếp tuyến tại một điểm bất kì củacắt trụcBài tập áp dụng:( C)( C ) : y = x2 − 2x + 3Bài 20. Cho hàm số. Viết phương trình tiếp vớix0 = 2

14 Đọc thêm

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán có đáp án năm 2014 (P3)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2014 (P3)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2014  PHẦN 3  -  ĐỀ SỐ 1 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu 1 (3,0 điểm)   Cho hàm số  y = x3 + x2 - 4 có đồ thị (C).    1) Khảo sát sự biến thiên  và vẽ đồ thị (C).    2) Cho họ đường thẳng . dm : y = mx – 2m + 6 với m là tham số . Chứng minh rằng dm luôn cắt đồ thị (C) tại một điểm cố định I. Câu 2 (3,0 điểm)    Câu 3 (1,0 điểm)  Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng  a. Hình chiếu vuông góc của A’ xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (AA’C’C) tạo với đáy một góc bằng  . Tính thể tích của khối lăng trụ này . II . PHẦN RIÊNG  ( 3 điểm )   A. Theo chương trình chuẩn : Câu 4a  (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Viết phương trình mặt phẳng  (P) qua O, vuông góc với mặt phẳng (Q) : và  cách điểm M(1;2;-1) một khoảng bằng √2 và mặt phẳng (P) :  .  1) Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên (d), bán kính bằng 3  và  tiếp xúc với (P).  2) Viết phương trình đường thẳng (∆) qua M(0;1;0), nằm trong (P) và vuông góc với   đường thẳng  (d). Câu 5b (1,0 điểm): Trên tập số phức, tìm B để phương trình bậc hai z2 + Bz + i = 0    có tổng bình phương hai nghiệm bằng -4i.                      ------------Hết------------ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2014  PHẦN 3  -  ĐỀ SỐ 2           I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu I:  Cho hàm số y = (2 – x2 ) 2     của đồ thị (C). 1) Khảo sát sự biến thiên của hàm số (C) 2) Dựa vào đồ thị hàm số (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x4 – 4x2 – 2m + 4 = 0 . Câu II:  3. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số  y = f(x) = x4 – 2x3 + x2 trên đoạn [-1;1] Câu III: Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh 2a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD. Khi quay hình vuông ABCD xung quanh trục MN ta được hình trụ tròn xoay . Hãy tính thể tích của khối trụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ nói trên. II . PHẦN RIÊNG  ( 3 điểm )   1. Theo chương trình Chuẩn : Câu IV.a Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(5;-6;1) và B(1;0;-5) 1. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng (d) qua B có véctơ chỉ phương (3;1;2). Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AB và (d) 2. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và chứa (d) Câu IV.a 1.Viết phương trình đường thẳng đi qua M(1,2,-3) và vuông góc với mặt phẳng  (P): x - 2y + 4z - 35=0 2.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(2,-1,3), B(4,0,1), C(-10,5,3) 2. Theo chương trình Nâng cao : Câu IV.b Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(3;-2;-2), B(3;-2;0), C(0;2;1), D(-1;1;2) 1)Viết phương trình mặt phẳng (BCD). Từ đó suy ra ABCD là một tứ diện 2)Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD) Câu Vb:Tính thể tích các hình tròn xoay giới hạn bởi các đường thẳng sau khi quay quanh trục Ox : y = cosx , y = 0, x = 0, x =   ------------Hết------------ Các để ôn thi thử tốt nghiệp tiếp theo sẽ được cập nhật liên tục trên Tuyensinh247.com các em chú ý theo dõi nhé!
Xem thêm

2 Đọc thêm

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2014 (P4)

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 2014 (P4)

 ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 2014    I. Phần chung: (7,0 điểm) Câu 1: (1.5 điểm) Tìm các giới hạn sau:        Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a. Chứng minh  : (SBD) ⊥ (SAC)  . Tính  tan góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD). Gọi H là hình chiếu của A trên cạnh SB . Chứng minh . Tính AH ⊥ (SBC) . II. Phần riêng(3.0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần( phần cho chương trình chuẩn 5a ,6a ;phần cho chương trình nâng cao 5b, 6b)         1. Theo chương trình Chuẩn Câu 5a:(1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình x5 – 3x4 + 5x – 2 = 0 có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng (0; 2). Câu 6a: (2,0 điểm)    1. Cho hàm số f(x) = x5 + x3 - 2x – 3 = 0            Chứng minh rằng: f ‘(1) + f ‘(-1) = -6. f(0)    2.  Cho hàm số  có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(2; 4). 2. Theo chương trình Nâng cao Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình x5 - 10x3 + 100 = 0 có ít nhất một nghiệm âm. Câu 6b: (2,0 điểm)         a) Cho hàm số : = sin4x – cos4x + 1 -2sin2x.  CMR y’=0         b) Cho hàm số  có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến có hệ số góc k = –1. ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 2014  Các em chú ý theo dõi các đề thi học kì 2 môn Toán tiếp theo trên Tuyensinh247.com nhé!
Xem thêm

4 Đọc thêm

FREE ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN THPT TRẦN HƯNG ĐẠO LẦN 1

FREE ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN THPT TRẦN HƯNG ĐẠO LẦN 1

SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINHTRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠOĐỀ THI THỬ THPT LẦN I- NĂM HỌC 2015-2016MÔN TOÁNNgày thi: 13/10/2015Thời gian làm bài: 180 phútBài 1:( 2đ) Cho hàm số : y   x3  3 x 2  4 .a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm sốb) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc k  9 .Bài 2 :( 1đ) Cho hàm số y 2x  3có đồ thị (C). Gọi (d) là đường thẳng qua H(3,3) và có hệ số góc k.x 1Tìm k để (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M,N sao cho tam giác MAN vuông tại A(2,1)Bài 3:( 1đ)113 1 44a) TínhA16 2 2.64 3
Xem thêm

1 Đọc thêm

ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN THPT QUỐC GIA 2017

ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN THPT QUỐC GIA 2017

Câu 1. Hàm số
2
2 1 y x x    có bao nhiêu cực trị?
A.0 B.1 C.2 D.3
Câu 2. Cho hàm số    
2 2
2 3 y x x mx m      có đồ thị (Cm). Với tất cả giá trị nào của m thì (Cm) cắt
Ox tại ba điểm phân biệt?
A. 2 2 m    B. 2 1 m    
C. 1 2 m    D. 2 2 m    và 1 m  
Câu 3. Hàm số nghịch biến trên khoảng
A. B. C. và   1; D.
Câu 4. Đồ thị hàm số có tọa độ các điểm cực trị là:
A. và B. và C. và D. và
Câu 5. Cho hàm số: . Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại . Chọn
đáp án đúng
A. 1 m  B. 1 m   C. 2 m  D. 2 m  
Câu 6.Cho hàm số . Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm
cực tiểu của đồ thịy ax b   . Giá trị của
a
S
b
 , chọn nhận định đúng
A.
1
2
S  B.
1
2
S   C.
1
3
S  D.
1
3
S  
Câu 7. Tìm GTLN và GTNN của hàm số
A.
4 4
max ,min
7 7
y y    B.
2 2
max ,min
7 7 7 7
y y   
Xem thêm

7 Đọc thêm

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2015 THPT Quảng Xương

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2015 THPT QUẢNG XƯƠNG

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2015 THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa Câu 1 ( ID: 81828 ) (4đ) Cho hàm số: y = x3 – 3x2 + 4  1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số . 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng  Câu 4 ( ID : 81832 ) (2đ) Một chiếc hộp đựng 6 quả cầu trắng , 4 quả cầu đỏ , và 2 quả cầu đen . Chọn ngẫu nhiên 6 quả cầu từ hộp . Tính xác suất để 6 quả cầu được chọn có 3 quả cầu trắng , 2 quả cầu đỏ và 1 quả cầu đen . Câu 5 ( ID: 81833 ) (4đ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB = a , SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) . Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng 600 . Gọi M là trung điểm của AB . 1. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC . 2. Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng SM và AC theo a . Câu 6 ( ID: 81834 ) (2đ)  Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có đỉnh A(2 ;2) . Biết điểm M(6 ;3) thuộc cạnh BC , điểm BC , điểm N(4 ;6) thuộc cạnh CD . Tìm tọa độ đỉnh C  Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2015 THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa Nguồn THPT Quảng Xương 
Xem thêm

4 Đọc thêm

Các đề thi học kỳ hai môn toán các trường TP HCM

CÁC ĐỀ THI HỌC KỲ HAI MÔN TOÁN CÁC TRƯỜNG TP HCM

Các đề đề thi học kỳ 2 các trường TP HCM
ĐỀ 1
TRƯỜNG THPT VÕ TRƯỜNG TOẢN
Bài 1. Tính các giới hạn sau:
1.
2.

Bài 2. Tìm tham số m để hàm số liên tục tại điểm .
Bài 3. Cho . Giải phương trình
Bài 4. Cho hàm số có đồ thị là đường cong (C). Viết phương trình đường thẳng (d) là tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến (D) vuông góc với đường thẳng
Bài 5. Tính đạo hàm của hàm số sau:
Bài 6. Cho hàm số . Chứng minh rằng
Bài 7. Cho S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và . Biết , , .
1. Tính khoảng cách từ C đến (SAB)
2. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC. Chứng minh rằng SC vuông góc với (AHK).
3. Tính góc giữa SB và (AHK).

ĐỀ 2
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẦU
Bài 1. Tính giới hạn
Bài 2. Xét tính liên tục của hàm số tại điểm

Bài 3. Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
1.
2.

Bài 4. Cho hàm số có đồ thị (C)
1. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.
2. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng .
Bài 5. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O, , , . Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB, CD.
1. Chứng minh rằng:
2. Tính theo a khoảng cách từ O đến (SCD)
3. Tính số đo góc giữa (SAB) và (SCD)

ĐỀ 3
TRƯỜNG THPT THẠNH LỘC
Bài 1. Xét tính liên tục của hàm số:
tại điểm
Bài 2. Chứng minh phương trình có ít nhất hai nghiệm.
Bài 3.
1. Cho hàm số . Tính f’(2)
2. Cho hàm số . Tính
3. Cho hàm số . Tính
Bài 4. Cho hàm số: . Giải bất phương trình: .
Bài 5. Cho hàm số: . Giải bất phương trình: .
Bài 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật.
AB = a, AD = 2a. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và
1. Tính góc giữa SC và (ABCD)
2. Chứng minh:
3. Tính khoảng cách từ A đến (SBC)
4. Tính khoảng cách giữa AB và SC.


ĐỀ 4
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẦU
Bài 1. Tính giới hạn
Bài 2. Xét tính liên tục của hàm số tại điểm .
Bài 3. Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
1.
2.

Bài 4. Cho hàm số có đồ thị (C)
1. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.
2. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
Bài 5. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O, , , . Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB, CD.
1. Chứng minh rằng:
2. Tính theo a khoảng cách từ O đến (SCD)
3. Tính số đo góc giữa (SAB) và (SCD)

ĐỀ 5
TRƯỜNG THPT MẠC ĐỈNH CHI
Bài 1. Tìm các giới hạn sau:
1.
2.
3.
Bài 2. Cho hàm số . Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 5.
Bài 3.
1. Tính đạo hàm của hàm số
2. Cho hàm số . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M có tung độ bằng 4.
Bài 4. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, cạnh SA vuông góc với (ABC) biết .
1. Tính góc hợp bởi cạnh SB và (SAC)
2. Dựng tại H. Chứng minh rằng (SAH) vuông góc với (SBC).
3. Tính góc tạo bởi (SBC) và (ABC)
4. Gọi I là trung điểm của SA. Tính khoảng cách từ điểm I đến (SBC).
ĐỀ 6
THPT TRẦN QUANG KHẢI
Bài 1. Tính các giới hạn:

1.
2.

Bài 2. Tính đạo hàm các hàm số sau:

1.
2.
3.
4.
Bài 3. Giải bất phương trình: biết
Bài 4.
1. Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong tại điểm có hoành độ bằng 1.
2. Cho hàm số . Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .
Bài 5. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, , . Gọi M là trung điểm BC, N là trung điểm cạnh AB.
1. Chứng minh: .
2. Xác định và tính góc giữa SC và (SBC).
3. Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC).
4. Tính khoảng cách từ điểm N đến (SBC).

ĐỀ 7
THPT LÝ TỰ TRỌNG
Bài 1. Tính các giới hạn:

1.
2.
Bài 2. Cho hàm số . Tìm m để hàm số liên tục tại .
Bài 3. Tính đạo hàm các hàm số:

1.
2.
Bài 4. Cho hàm số . Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho, biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng .
Bài 5. Cho hàm số , chứng minh rằng: .
Bài 6. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC và mặt bên SAB là các tam giác đều cạnh a. Mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy, I là trung điểm AB.
1. Chứng minh: SI vuông góc với (ABC).
2. Chứng minh SC vuông góc với AB.
3. Tính góc giữa SC và (ABC).
4. Tính khoảng cách từ điểm I đến (SBC).

ĐỀ 8
THPT LÊ THỊ HỒNG GẤM
PHẦN CHUNG:
Baøi 1. Tính các giới hạn:

1.
2.

Baøi 2. Tính đạo hàm các hàm số:

1. (k là hằng số)
2.
3.
Baøi 3. Cho hàm số . Tính và .
Baøi 4. Cho hàm số: có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ .
Baøi 5. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B và . Biết , . Gọi BH là đường cao của tam giác ABC
1. Chứng minh: và .
2. Tính góc giữa SC và (ABC).
3. Tính khoảng cách từ điểm A đến (SBH).
PHẦN RIÊNG:
A. Dành cho các lớp từ 11A1 đến 11A5:
Baøi 6.
1. Cho hàm số . Xác định A để hàm số f(x) liên tục tại điểm .
2. Cho hàm số có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 5.
B. Dành cho 11A6:
Baøi 7.
1. Cho hàm số . Xác định a để hàm số f(x) liên tục tại điểm .
2. Cho hàm số: có đồ thị (C). xác định a và b, biết đồ thị (C) đi qua và tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm này có hệ số góc là 2.
Xem thêm

31 Đọc thêm

Cấu trúc đề thi tốt nghiệp môn toán năm 2013

CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN NĂM 2013

Hiện tại chưa có công bố chính thức về cấu trúc  nhưng theo Tuyensinh247 thì mấy năm gần đây (Kỳ thi tốt nghiệp năm 2012, 2011, 2010) thì đề thi có cấu trúc giống cấuc trúc đề thi do bộ giáo dục và đào tạo công bố năm 2010. Các bạn học sinh tham khảo. Ảnh  minh họa CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN - HỆ THPT I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu Nội dung kiến thức Điểm I Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: Chiều biến thiên của hàm số; cực trị; tiếp tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị của hàm số; tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho trước; tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng); 3,0 II Hàm số, phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. Tìm nguyên hàm, tính tích phân. Bài toán tống hợp. 3,0 III Hình học không gian (tống hợp): Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay; thể tích của khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ tròn xoay; diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu. 1,0   II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2) 1. Theo chương trình Chuẩn Câu Nội dung kiến thức Điểm IV. a Phương pháp toạ độ trong không gian: -    Xác định toạ độ của điểm, vectơ. -    Mặt cầu. -    Viết phương trình mặt phang, đường thẳng. -     Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến mặt phang; vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phang và mặt cầu. 2,0 V.a Số phức: Môđun của số phức, các phép toán trên tập số phức; căn bậc hai của số thực âm; phương trình bậc hai với hệ số thực có biệt thức A âm. ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phang, thế tích khối tròn xoay. 1,0  2. Theo chương trình Nâng cao Câu Nội dung kiến thức Điểm IV.b Phương pháp toạ độ trong không gian: -    Xác định toạ độ của điểm, vectơ. -    Mặt cầu. -    Viết phương trình mặt phang, đường thẳng. -     Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phang; khoảng cách giữa hai đường thẳng; vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu. 2,0   Câu Nội dung kiến thức Điểm V.b Số phức: Môđun của số phức, các phép toán trên tập số phức; căn bậc hai của số phức; phương trình bậc hai với hệ số phức; dạng lượng giác của số phức. Đồ thi hàm phân thức hữu tỉ dang y = — + kx + c px + q một số yếu tố liên quan. Sự tiếp xúc của hai đường cong. Hệ phương trình mũ và lôgarit. ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phang, thế tích khối tròn xoay. 1,0 B. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN - HỆ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN Câu Nội dung kiến thức Điểm I Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: Chiều biến thiên, cực trị của hàm số; tiếp tuyến, tiệm cận của đồ thị hàm số; dựa vào đồ thị của hàm số biện luận số nghiệm của phương trình. 3,0 II Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. Tìm nguyên hàm, tính tích phân; ứng dụng của tích phân. 2,0 III Phương pháp toạ độ trong không gian: Xác định toạ độ của điểm, vectơ; viết phương trình mặt phang, đường thẳng và phương trình mặt cầu. 2,0 Câu Nội dung kiến thức Điểm IV Hàm số, phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. Số phức: Xác định môđun của số phức; các phép toán trên tập số phức; căn bậc hai của số thực âm; phương trình bậc hai với hệ số thực có biệt thức A âm. 2,0 V Hình học không gian (tống hợp): Thế tích của khối lăng trụ, khối chóp và khối tròn xoay; diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu. 1,0 Lưu ý: Đề thi, sẽ được tuyensinh247 tổng hợp nhanh nhất, chính xác nhất.  (Nguồn Bộ GD&ĐT)
Xem thêm

3 Đọc thêm

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán năm 2013 (Phần 2)

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 12 MÔN TOÁN NĂM 2013 (PHẦN 2)

Cập nhật đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán năm học 2013 - 2014 phần 2, gồm 5 đề ( đề số 6 -đề số 10) ngày 27/11/2013. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2013 - Đề Số 6 Dạng bài đề số 6   1. Tìm tập các giá trị thực của hàm số đi qua 1 điểm, khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2. Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số 3. Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 4. Tính Log 5. Giải phương trình, bất phương trình 6. Tìm tập xác định và tính đạo hàm của các hàm số 7. Tính thể tích khối chóp 8. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón Thời gian làm bài 90 phút Hãy bấm Để nhận tin tức, đề thi đáp án mới nhất và cùng ôn luyện thi đại học năm 2014 nhé! Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2013 - Đề Số 7 Dạng bài đề số 7  1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2. Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số  3. Xác định giá trị thực của tham số m để hàm số có 3 cực trị 4. Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 5. Tính giá trị của biểu thức 6. Giải phương trình, bất phương trình 7. Tìm tập xác định và tính đạo hàm của các hàm số 8. Tính thể tích khối chóp  9. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón Thời gian làm bài 90 phút Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2013 - Đề Số 8 Dạng bài đề số 8   Thời gian làm bài 90 phút Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2013 - Đề Số 9 Dạng bài đề số 9   Thời gian làm bài 90 phút Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2013 - Đề Số 10 Dạng bài đề số 10  1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2. Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số 3. biện luận theo tham số thực k số nghiệm của phương trình  4. Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 5. Tính Log 6. Giải phương trình, bất phương trình 7. Tìm tập xác định và tính đạo hàm của các hàm số 8. Tính thể tích khối chóp, Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón Thời gian làm bài 90 phút Trên đây là 5 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 phần 2 cùng Tuyensinh247 chia sẻ đáp án ở bên dưới để so sánh kết quả nhé. Tuyensinh247 đã cập nhật đề thi phần 3 các em xem thêm tại đây:  
Xem thêm

6 Đọc thêm

de on thi toan lop 12 cơ bản

DE ON THI TOAN LOP 12 CƠ BẢN

Câu I.(B) Cho hàm số y = có đồ thị (C).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.
Câu II. (B)1 Giải phương trình : log3(x + 1) + log3(x + 3) = 1. 2 Tính I = .
Câu III. (a). Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, , SA , góc giữa cạnh bên SB và đáy bằng 600. Tính thể tích của khối chóp.
Câu IVa. (c). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1; 1 ; 0) và mặt phẳng (P): x + y – 2z + 3 = 0.
1 Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với mp(P).
2 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và vuông góc với (P). Tìm tọa độ giao điểm.
Câu IVb (c) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1 ; 2 ; 1) và đường thẳng (d): .
1 Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với (d).
2 Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với (d). Tìm tọa độ giao điểm.
ĐỀ 2
Câu I.(B). Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 có đồ thị (C).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 – 3x2 – m = 0.
Câu II. (B).1 Giải phương trình: 3x + 3x+1 + 3 x+2 = 351. 2 Tính I =
3 Tìm giá trị lớn nhát và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x4 – 2x2 + 1 trên đọan 1 ; 2.
Câu III. (a). Tính thể tích khối tứ diện đều S.ABC có tất cả các cạnh đều bằng a.
Câu IV Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1 ; 2 ; 0), B(3 ; 0 ; 2), C(1 ; 2 ; 3), D(0 ; 3 ; 2).
1 Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và phương trình đường thẳng AD.
2 Tính diện tích tam giác ABC và thể tích tứ diện ABCD.
Câu IV b.(c)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2 ; 0 ; 1), B(0 ; 10 ; 2), C(2 ; 0 ; 1), D(5 ; 3 ; 1).
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C và viết phương trình đường thẳng đi qua D song song với AB.
2 Tính thể tích của khối tứ diện ABCD, suy ra độ dài đường cao của tứ diện vẽ từ đỉnh D
Xem thêm

61 Đọc thêm

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MON TOÁN LỚP 12 (2)

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MON TOÁN LỚP 12 (2)

Bài 10. Cho hàm số y = - x4 + 2x2 +3 có đồ thị (C)a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số .b)Tìm m để phương trình x4 – 2x2 + m = 0 có bốn nghiệm nghiệm phân biệt.c)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = 2.Bài 11. Cho hàm số y = x4 – (m+1)x2 + m. (Cm)a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2.b)Tìm m để hàm số (Cm) có ba cực trị.c)Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt.Bài 12. Cho hàm số y =x −1x +1có đồ thị (C)a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số .b)Tìm m để đường thẳng y = x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt.c)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) ,biết tiếp tuyến đó song song vớiđường thẳng (d)cóphương trình y = 24x + 2013d)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ©,biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(1;3).Bài 13. Cho hàm số y =2x −1x +1có đồ thị (C)
Xem thêm

7 Đọc thêm