3 25 KẾT QUẢ TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH MÁI ĐẬP SAU KHI THI CÔNG LỚP 6

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "3 25 KẾT QUẢ TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH MÁI ĐẬP SAU KHI THI CÔNG LỚP 6":

ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC KHẢO SÁT, TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH MÁI DỐC PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG CAO TỐC NỘI BÀI LÀO CAI, 264KM

ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC KHẢO SÁT, TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH MÁI DỐC PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG CAO TỐC NỘI BÀI LÀO CAI, 264KM

HỘI THẢO ĐỊA KỸ THUẬT - CHUYÊN ĐỀ: ỔN ĐỊNH MÁI DỐCTrang 84Đà Nẵng 26/02/2013II.3.1Về công tác khảo sátTất cả các “Báo cáo kết quả khảo sát ĐCCT” để cung cấp địa tầng và thông số cơ lý phục vụcho tính toán ổn định mái dốc đều có nhiều mặt hạn chế và thiếu số liệu nhu sau:1) Công tác khảo sát mới tiến hành và trình bầy kết quả của phần khoan và thí nghiệm. Thiếumột hoạt động rất quan trọng là “Đo vẽ ĐCCT” ở các vệt lộ, cát hố đào thăm dó và đào cắt mái dốcsườn núi để hoàn thiện bức tranh về địa tầng và xác định thông số cần thiết phục vụ tính toán ổn địnhmái dốc. Đó là các thông tin về mức độ phong hóa (chia thành các cấp độ) và mức độ nứt nẻ, đưtagẫy (theo các tập có thế nằm, hướng cắm, khoảng cách, độ hở và chắt lấp nhét) của đất đá trên mặtcắt mái dốc cần phân tích.2) Việc mô tả, phân chia địa tầng các lớp đất phần lớn dựa theo phân loại đất của “đất trầmtích” (theo phân bố hạt và độ dẻo dính), mà bỏ qua phân loại đất theo nguồn gốc (tàn tích, sườn tíchvới bồi tích) và đặc biệt phân loại đá theo “cấp độ phong hóa và nứt nẻ”. Từ đó, đã không phân đượcthành đới phủ (đất tàn tích hay đá phong hóa cao mềm yếu) với đới đá gốc (phong hóa yếu nên cứngchắc). “Mặt trượt” chủ yếu của mái dốc sườn đồi núi là xẩy ra ở mặt tiếp súc cửa 2 đới này.3) Về thông số cơ lý các lớp đất chỉ tiến hành thí nghiệm cắt nhanh-cắt trực tiếp (DST-UU),nên sức kháng cắt cung cấp là theo sơ đồ “ứng suất tổng-total stress” với giá trị thông số (φu, cu) nhỏhơn nhiều so với “ứng suất hữu hiệu” (φ’, c’). Trong khi đó, tính toán ổn định mái dốc sử dụngphương pháp Bishop cần sử dụng sức kháng cắt ở “ứng suất hữu hiệu” (φ’, c’ được xác định bằngnén 3 trục sơ đồ CD-CU) cho giá trị lớn hơn nhiều.4) Về điều kiện sử dụng thông số sức kháng cắt bão hòa: Hầu hết các hố khoan bố trí trên
Xem thêm

46 Đọc thêm

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP : XÂY DỰNG ĐƯỜNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP : XÂY DỰNG ĐƯỜNG

MỤC LỤC1MỞ ĐẦU1ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ĐƯỜNG11.MỤC ĐÍCH12.NỘI DUNG1CHƯƠNG 1 TÌNH HÌNH CHUNG TUYẾN ĐƯỜNG61.1.GIỚI THIỆU CHUNG61.1.1.Giới thiệu vị trí tuyến61.1.2.Căn cứ thiết kế.61.1.3.Các tài liệu và quy trình sử dụng trong quá trình thiết kế tuyến đường.71.2. TÌNH HÌNH KHU VỰC XÂY DỰNG71.2.1.Vị trí địa lý.71.2.2.Điều kiện tự nhiên.81.2.3.Kinh tế trong vùng.111.2.4.Dân số và giáo dục121.2.5.Văn hóa, du lịch.131.2.6. Giao thông13CHƯƠNG 2 CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT162.1.XÁC ĐỊNH CẤP HẠNG THIẾT KẾ162.1.1.Tính toán dự báo lưu lượng xe ở cuối thời kỳ khai thác đường.162.2. XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC TUYẾN ĐƯỜNG.182.2.1. Độ dốc dọc lớn nhất idmax182.2.2. Xác định số làn xe và đặc trưng mặt cắt ngang đường202.2.3.Tính toán tầm nhìn xe chạy.242.2.4 . Bán kính đường cong bằng tối thiểu .262.2.5. Chuyển tiếp, siêu cao và mở rộng trong đường cong.272.2.6.Đường cong đứng đảm bảo trên trắc dọc.312.2.7. Tải trọng tính toán nền mặt đường :33CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ BÌNH ĐỒ TUYẾN353.1.CĂN CỨ VẠCH TUYẾN353.2. NGUYÊN TẮC CƠ BẢN KHI VẠCH TUYẾN353. 3. TỔNG QUAN PHƯƠNG PHÁP ĐI TUYẾN373.3.1. Các phương pháp đi tuyến :373. 3.2. Trình tự vạch tuyến :373.3.3 . Vạch phương án tuyến trên bình đồ.373.3.4 Bình đồ và bố trí cong đường cong trên bình đồ373.3.5.Các cọc trên tuyến403.4. Công trình đảm bảo an toàn giao thông403.4.1.Biển báo hiệu413.4.2. Cọc tiêu, cột cây số , lan can phòng hộ413.4.3. Vạch kẻ đường43CHƯƠNG 4 TRẮC DỌC TRẮC NGANG454.1.THIẾT KẾ TRẮC DỌC454.1.1.Các điểm khống chế khi thiết kế trắc dọc454.1.2 Những yêu cầu khi thiết kế trắc dọc454.1.3. Phương pháp thiết kế trắc dọc464.1.4.Kết quả thiết kế474.2. THIẾT KẾ TRẮC NGANG484.2.1. Tác dụng của nền đường484.2.2. Yêu cầu cầu chung đối với nền đường484.2.3. Nguyên tắc và giải pháp thiết kế :484.2.4. Tính khối lượng đào đắp nền đường50CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG525.1. TÍNH TOÁN LỰA CHỌN KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG.525.1.1,Tính số trục xe quy đổi về trục tiêu chuẩn,xác định cấp thiết kế áo đường.525.1.2Sơ bộ lựa chọn kết cấu áo đường gồm các lớp như sau.545.2 KIỂM TOÁN KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG555.2.1.Kiểm toán kết cấu áo đường theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi.555.2.2Kiểm toán kết cấu áo đường mềm theo tiêu chuẩn mặt trượt sụt nền đất và các lớp vật liệu kém dính.575.2.3. Tính toán kiểm tra cường độ chịu kéo uốn trong các lớp bê tông nhựa và đá dăm gia cố xi măng.60CHƯƠNG 664TÍNH TOÁN THỦY VĂN DỌC TUYẾN646.1,.THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC646.1.1. Nguyên tắc thiết kế cống646.1.2.Tính Tần suất lũ thiết kế Qp% tại các vị trí công trình646.1.2.Cống cấu tạo676.2.THIẾT KẾ RÃNH DỌC686.2.1. Nguyên tắc và các dọc yêu cầu thiết kế686.2.2. Bố trí rãnh dọc686.2.3. Bố trí rãnh đỉnh69Cấu tạo rãnh đỉnh69CHƯƠNG 7 CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA TUYẾN707.1.CHỈ TIÊU KINH TẾ707.1.1.Tổng mức đầu tư xây dựng công trình707.1.2.Chi phí vận doanh khai thác đường727.2.CHỈ TIÊU KỸ THUẬT737.2.1. Hệ số triển tuyến737.2.2. Hệ số triển tuyến theo chiều dài ảo73CHƯƠNG 8 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG748.1. CÁC CĂN CỨ ĐÁNH GIÁ748.2 . HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG748.2.1. Chất lượng môi trường không khí748.2.2. Chất lượng cuộc sống con người748.2.3. Đánh giá tác động môi trường758.2.4. Đề xuất biện pháp giảm thiểu76CHƯƠNG 1 TÌNH HÌNH CHUNG781.1.NHIỆM VỤ THIẾT KẾ781.2.TRÌNH TỰ THIẾT KẾ781.3. TÌNH HÌNH CHUNG TUYẾN.781.3.1.Điều kiện tự nhiên đoạn Km1 Km2781.3.2.Đặc điểm thủy văn791.3.3.Đặc điểm địa chất của khu vực tuyến đi qua791.3.4.Tình hình vật liệu xây dựng801.4.NHỮNG YÊU CẦU THIẾT KẾ801.5.NHỮNG CĂN CỨ THIẾT KẾ80CHƯƠNG 2 CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT TUYẾN81CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ BÌNH ĐỒ TRẮC DỌC TRẮC NGANG823.1 THIẾT KẾ BÌNH ĐỒ823.1.1.Nguyên tắc thiết kế823.1.2.Định đỉnh, cắm cong trên bình đồ tỷ lệ 1 :1000823.1.3.Bố trí đường cong tổng hợp833.3.5. Bố trí mở rộng873.1.6.Tính toán phạm vi đảm bảo tầm nhìn trong đường cong873.1.7. Thiết kế chi tiết đường cong P3893.2.THIẾT KẾ TRẮC DỌC953.2.1.Các điểm khống chế trên đoạn tuyến thiết kế953.2.2. Những yêu cầu khi thiết kế953.2.3.Thiết kế cong đứng trên trắc dọc953.3.THIẾT KẾ TRẮC NGANG96CHƯƠNG 497KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG974.1.KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG97CHƯƠNG 598THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC985.1.THIẾT KẾ CỐNG THOÁT NƯỚC985.1.1.Nguyên tắc thiết kế985.1.2.Thiết kế chi tiết cống tròn.985.2.Kiểm toán rãnh thoát nước1005.2.1.Khả năng thoát nước của rãnh1005.2.2. Lưu lượng nước chảy xuống rãnh100TỔ CHỨC THI CÔNG CHI TIẾT MẶT ĐƯỜNG103CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆU CHUNG1041.1. TÌNH HÌNH CHUNG KHU VỰC XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG1041.1.2. Giới thiệu tình hình chung khu vực tuyến đường1041.1.3. Giới thiệu năng lực đơn vị thi công.104CHƯƠNG 2 : LUẬN CHỨNG CHỌN PHƯƠNG ÁN THI CÔNG1052.1.CÁC PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG.1052.1.2 . Phương pháp thi công tuần tự (phương pháp rải mành mành)1072.1.3 Phương pháp thi công phân đoạn (song song)1082.1.4. Phương pháp thi công hỗn hợp1092.2. QUYẾT ĐỊNH CHỌN PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG.1102.3. TÍNH CÁC THÔNG SỐ CỦA DÂY CHUYỀN1102.3.1. Tính tốc độ dây chuyền1102.3.2. Thời kỳ triển khai của dây chuyền (Tkt)1122.3.3. Thời kỳ hoàn tất của dây chuyền (Tht)1122.3.4. Thời gian ổn định của dây chuyền (Tôđ)1122.3.5. Hệ số hiệu quả của dây chuyền (Khq)1122.3.6. Hệ số tổ chức sử dụng máy (Ktc)1122.4. CHỌN HƯỚNG THI CÔNG VÀ LẬP TIẾN ĐỘ TCTC CHI TIẾT1132.4.1. Phương án 1: Thi công từ đầu tuyến đến cuối tuyến (A B)1132.4.2. Phương án 2: Hướng thi công chia làm 2 mũi1132.4.3. Phương án 3: Một dây chuyền thi công từ giữa ra.1142.5. THÀNH LẬP CÁC DÂY CHUYỀN CHUYÊN NGHIỆP114CHƯƠNG 3 : KHỐI LƯỢNG CÁC LỚP KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG1153.1. KHỐI LƯỢNG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG1153.1.1. Diện tích xây dựng mặt đường1153.1.2. Khối lượng vật liệu116CHƯƠNG 4 : LẬP QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ THI CÔNG117MẶT ĐƯỜNG1174.1. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, LU SƠ BỘ LÒNG ĐƯỜNG1174.1.1. Nội dung công việc.1174.1.2. Yêu cầu đối với lòng đường khi thi công xong.1174.1.3 Công tác lu lèn lòng đường.1174.2. THI CÔNG LỚP CPĐD LOẠI II ( DẦY 28CM )120
Xem thêm

193 Đọc thêm

Nghiên cứu ứng dụng khối phủ mới RAKUNA IV cho đê chắn sóng cảng than nhà máy nhiệt điện Quảng Trạch Quảng Bình

NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG KHỐI PHỦ MỚI RAKUNA IV CHO ĐÊ CHẮN SÓNG CẢNG THAN NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN QUẢNG TRẠCH QUẢNG BÌNH

MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN i LỜI CẢM ƠN ii MỤC LỤC iii DANH MỤC BẢNG BIỂU v DANH MỤC HÌNH VẼ viii MỞ ĐẦU 1 CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU ĐÊ CHẮN SÓNG CÔNG TRÌNH CẢNG 3 1.1. Tổng quan về khối phủ dị hình 3 1.1.1. Các loại khối phủ dị hình đã sử dụng trên thế giới và ở Việt Nam 3 1.1.2. Một số loại khối phủ dị hình được sử dụng phổ biến: 5 1.2. Cấu tạo đê chắn sóng sử dụng khối phủ dị hình 18 1.2.1. Gia cố bờ (Revetments): 18 1.2.2. Đê biển (Seadykes): 19 1.2.3. Hệ thống mỏ hàn ngăn cát (Groins) 21 1.2.4. Hệ thống đê chắn sóng song song với bờ (Breakwater): 22 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ KHOA HỌC ỨNG DỤNG KHỐI PHỦ RAKUNA IV CHO ĐÊ CHẮN SÓNG 23 2.1. Giới thiệu khối phủ Rakuna IV 23 2.2. Những ưu nhược điểm của khối phủ Rakuna IV 24 2.3. Các bài toán cơ bản của đê chắn sóng mái nghiêng 25 2.3.1.Quy hoạch công trình: 25 2.3.2.Tính toán lan truyền sóng. 28 2.3.3. Các KT cơ bản của đê chắn sóng mái nghiêng sử dụng khối phủ dị hình 35 2.3.4.Tính toán kiểm tra lưu lượng sóng tràn qua đê 43 2.3.5.Tính toán lưu lượng, chiều cao sóng tràn 44 2.3.6.Tính toán ổn định 46 2.3. So sánh khối phủ Rakuna IV với một số khối phủ khác 49 2.3.1.Khả năng tiêu phá sóng 49 2.3.2. Khả năng liên kết trong lớp, độ ổn định 49 2.3.3. Trọng lượng yêu cầu 50 2.3.4. Giá thành sử dụng 52 2.3.5. Ý nghĩa nhân văn 56 2.4. Đánh giá khả năng ứng dụng khối phủ Rakuna IV cho đê chắn sóng ở Việt Nam 56 2.4.1.Điều kiện chế tạo 56 2.4.2.Điều kiện sử dụng 57 2.4.3.Điều kiện về kinh tế 58 CHƯƠNG 3 ỨNG DỤNG TÍNH TOÁN CÔNG TRÌNH THỰC NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN QUẢNG TRẠCH QUẢNG BÌNH 59 3.1. Tổng quan về nhà máy nhiệt điện Quảng Trạch Quảng Bình 59 3.1.1. Thông tin chung 59 3.1.2.Vị trí xây dựng 60 3.2. Điều kiện tự nhiên khu vực 60 3.2.1.Điều kiện địa hình, địa chất khu vực 60 3.2.2.Điều kiện khí tượng thủy văn khu vực 64 3.3. Phương án bố trí mặt bằng tuyến đê 70 3.3.1. Các phương án bố trí mặt bằng tuyến đê 70 3.4. Tính toán đê chắn sóng mái nghiêng sử dụng khối phủ dị hình 72 3.4.1.Tính toán lan truyền sóng 72 3.4.2. Kích thước hình học và cấu tạo của đê 75 3.4.3. Tính toán kiểm tra lưu lượng sóng tràn qua đê 92 3.4.4. Tính toán ổn định 93 3.5. Kết luận chương 3 96 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 97 1. KẾT LUẬN 97 2. KIẾN NGHỊ 97 TÀI LIỆU THAM KHẢO 98 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Chiều dày trung bình đo được khi Tetrapod xếp hai lớp. 7 Bảng 1.2: Số liệu thống kê ở Nga khi Tetrapod xếp 2 tầng. 7 Bảng 1.3: Các số liệu cho khi xếp Tetrapod 2 tầng 8 Bảng 1.4: Bảng Một số ĐCS sử dụng khối phủ dị hình ở nước ta 16 Bảng 1.5: Bảng tính toán tải trọng sóng tác động lên mặt tường đỉnh 16 Bảng 1.6: Bảng tính toán tải trọng sóng tác động lên mặt tường đỉnh 42 Bảng 1.7: Sóng tràn cho phép khi xét đến mức độ hư hỏng của công trình 43 Bảng 1.8: Sóng tràn cho phép đến mức độ thuận tiện cho khai thác 44 Bảng 2.1: Các chỉ số của khối phủ Rakuna IV 23 Bảng 2.2: Trọng lượng và thể tích các loại khối phủ Rakuna IV 24 Bảng 2.3: Bảng tính toán tải trọng sóng tác động lên mặt tường đỉnh 42 Bảng 2.4: Sóng tràn cho phép khi xét đến mức độ hư hỏng của công trình 43 Bảng 2.5: Sóng tràn cho phép đến mức độ thuận tiện cho khai thác 44 Bảng 2.6: Giá trị khoảng rỗng điển hình cho lớp phủ 4949 Bảng 2.7: Trọng lượng lớn nhất được gợi ý của các khối phủ bê tông 4950 Bảng 2.8: Tính toán chiều cao sóng TK với các loại khối phủ Rakuna – IV 4951 Bảng 2.9: Tính toán chiều cao sóng TKvới các loại khối phủ Tetrapod 4951 Bảng 2.10: Trọng lượng yêu cầu một khối phủ 4952 Bảng 2.11. Tính toán giá thành cho khối phủ Rakuna IV 53 Bảng 2.12. Tính toán giá thành cho khối phủ Tetrapod 54 Bảng 2.13. Tính toán giá thành cho khối phủ Accropod 55 Bảng 3.1: Các thông tin chung về dự án 59 Bảng 3.2: Các chỉ tiêu cơ lý lớp địa chất 633 Bảng 3.3: Vận tốc gió trạm Ba Đồn (19602010) 644 Bảng 3.4: Số cơn bão đổ bộ vào vùng bờ biển Nghệ An Quảng Bình 66 Bảng 3.5: Lượng mưa năm của trạm Ba Đồn (mm) 66 Bảng 3.6: Lượng mưa ngày lớn nhất tháng, năm của trạm đại biểu (mm) 667 Bảng 3.7: Lượng mưa ngày lớn nhất thiết kế của trạm đại biểu (mm) 67 Bảng 3.8: MNLN năm ứng với các tần suất tại trạm Tân Mĩ (cm) 68 Bảng 3.9: Mực nước nhỏ nhất năm ứng với các tần suất tại trạm Tân Mĩ 68 Bảng 3.10: Tần suất mực nước giờ tại Hòn La (hệ hải đồ) 68 Bảng 3.11: Kết quả phân vùng sóng 74 Bảng 3.12: Đề xuất mực nước cao nhất thiết kế 76 Bảng 3.13: Cao trình đỉnh đê xác định theo OCDI 7676 Bảng 3.14: Chiều cao sóng thiết kế 77 Bảng 3.15: Trọng lượng khối phủ Tetrapod tính theo Hudson 78 Bảng 3.16: Trọng lượng khối phủ Rakuna IV tính theo Hudson 78 Bảng 3.17: Trọng lượng khối phủ Dolos tính theo Hudson 78 Bảng 3.18: Chiều dày khối phủ tính toán 79 Bảng 3.19: Trọng lượng lớp lót dưới theo BS 6349 80 Bảng 3.20: Trọng lượng lớp lót dưới theo BS 6349 80 Bảng 3.21: Chiều dày lớp lót dưới theo tiêu chuẩn Anh BS 6349 80 Bảng 3.22: Kết quả tính lực tác dụng lên tường đỉnh theo CEM 82 Bảng 3.23: Bảng tính toán tải trọng sóng tác động lên mặt tường 83 Bảng 3.24: Bảng tính áp lực sóng đẩy nổi lên tường đỉnh 84 Bảng 3.25: Xác định chiều dầy bê tông tường đỉnh 85 Bảng 3.26: Kết quả TT lưu lượng tràn qua đê trong điều kiện cực hạn 92 Bảng 3.27: Kết quả tính toán lưu lượng tràn qua đê trong ĐK khai thác 92 Bảng 3.28: Trọng lượng yêu cầu khối Rakuna IV 94 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Công trình sử dụng khối phủ dị hình. 3 Hình 1.2: Các loại khối bê tông dị hình cho đê chắn sóng 5 Hình 1.3: Cách xếp hai lới khối tetrapod trên mái 6 Hình 1.4: Kích thước khối Tetrapod ở Mỹ. 6 Hình 1.5: Sơ đồ kích thước khối Tetradod. 8 Hình 1.6: Công trình sử dụng khối dolos 9 Hình 1.7: Một phương án xếp khối dolos 10 Hình 1.8: Công trình sử dụng Khối Accropode II 11 Hình 1.9: Khối Ecopode (1996) 11 Hình 1.10: Khối Accropode II (2004) 122 Hình 1.11: Khối Haro được sử dụng trong hệ thống công trình cải tạo cửa sông Ninh Cơ Nam Định 13 Hình 1.12: Khối HARO và các kích thước tiêu chuẩn. 14 Hình 1.13: Lắp đặt khối Haro trên mái dốc với PT thi công đơn giản. 14 Hình 1.14: Sử dụng khối phủ Stone block cho đê chắn sóng 15 Hình 1.15: Sử dụng Stone block cho công trình kè bờ 15 Hình 1.16: Khối Tetrapod Đê chắn sóng cảng Tiên Sa Đà Nẵng 16 Hình 1.17: Khối phủ Accopode cho ĐCS nhà máy lọc dầu Dung Quất 17 Hình 1.18: Đê chắn sóng cho Cảng Vũng Áng Hà Tĩnh 17 Hình 1.19: Mặt cắt điển hình kè gia cố bờ. 188 Hình 1.20: Mặt cắt điển hình đê biển. 20 Hình 1.21: Mặt cắt điển hình Đê mỏ hàn ngăn cát giảm sóng. 22 Hình 2.1: Hình dạng khối phủ Rakuna IV 23 Hình 2.2: Các dạng công trình bảo vệ bờ biển 25 Hình 2.3: Các dạng mỏ hàn biển 26 Hình 2.4: Sơ đồ bồi lắng giữa các mỏ hàn trong TH góc  = 30 55 độ 27 Hình 2.5: Sơ đồ bồi lắng giữa các mỏ hàn TH sóng vuông góc với bờ 28 Hình 2.6: Kích thước tường đỉnh 39 Hình 2.7: Sơ đồ tính toán ổn định tường đỉnh theo Pedersen 1996 40 Hình 2.8: Sơ đồ tính toán sóng tràn theo CEM 100121001 45 Hình 2.9. Liên kết giữa các khối Rakuna IV 50 Hình 2.10. Mặt cắt đê cho các loại khối phủ 52 Hình 2.11: Cấu tạo ván khuôn khối phủ Rakuna IV 57 Hình 3.1: Cao độ mặt bằng khu vực 611 Hình 3.2: Trắc dọc khu vực bố trí tuyến đê 622 Hình 3.3: Hoa gió khu vực ngoài khơi dự án (UKMO, 20012010) 65 Hình 3.4: Măt bằng bố trí tuyến đê phương án 1. 700 Hình 3.5: Măt bằng bố trí tuyến đê phương án 2 71 Hình 3.6: Mặt cắt ngang đầu đê phân đoạn V 88 Hình 3.7: Mặt cắt ngang thân đê phân đoạn IV 89 Hình 3.8: Mặt cắt ngang thân đê phân đoạn III 90 Hình 3.12: Mặt cắt ngang gốc đê đoạn 1 phân đoạn I 91 MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài: Ngày nay khi mà các công trình cảng lớn phần đa được xây dựng tại các vùng biển hở, tác động của sóng tới bể cảng là yếu tố quan trọng hàng đầu trong thiết kế và yêu cầu cần có đê chắn sóng càng trở nên thiết yếu. Đê chăn sóng là công trình bảo vệ cho bể cảng, giúp chống lại tác động của sóng. Khối phủ là một phần rất quan trọng của đê chắn sóng, là yếu tố quyết định đến khả năng làm việc của đê chắn sóng, cũng như tính ổn định của các cấu kiện còn lại của đê chắn sóng. Hiện nay, có rất nhiều dạng khối phủ mái có thể kể tên như: Tetrapod, Dolos, Accropode, Rakuna IV, Hohlquader,.v.v…mỗi dạng khối phủ có những ưu, nhược điểm cũng như khả năng thích ứng với mỗi dạng công trình khác nhau. Đặc biệt khối phủ Rakuna IV có nhiều ưu điểm nổi trội so với các khối phủ khác cho đê chắn sóng đã được ứng dụng hiệu quả ở Nhật Bản, song chưa được sử dụng ở Việt Nam, hiện nay các nhà khoa học Nhật Bản và Việt Nam đang tích cực nghiên cứu thử nghiệm tại Việt Nam. Đề tài: “Nghiên cứu ứng dụng khối phủ mới RAKUNA IV cho đê chắn sóng cảng than nhà máy nhiệt điện Quảng Trạch Quảng Bình” hướng đến việc đánh giá sự phù hợp của mỗi loại khối phủ ứng với mỗi điều kiện sóng và chức năng cảng khác nhau, kết hợp các loại khối phủ khác nhau trong cùng một đê chắn sóng đồng thời luận văn sẽ đi sâu nghiên cứu để đề xuất ứng dụng khối phủ Rakuna IV cho đê chắn sóng ở nước ta. 2. Mục đích của đề tài Tổng kết, phân tích đánh giá ưu nhược điểm, phạm vi áp dụng của các dạng khối phủ với mỗi điều kiện sóng và chức năng cảng khác nhau. Đề xuất phương án sử dụng kết hợp các loại khối phủ trong cùng một đê chắn sóng khi điều kiện sóng ở các phân đoạn đê khác nhau. Đi sâu nghiên cứu: Tính toán, phân tích, đánh giá khối phủ Rakuna IV trong điều kiện Việt Nam, nhằm đề xuất sớm được đưa vài sử dụng khối phủ này cho ĐCS ở nước ta. 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu Đối tượng nghiên cứu: Khối phủ mái đê chắn sóng Phạm vi nghiên cứu: Các khối phủ dạng Tetrapod, Accoropode, Rakuna IV. 4. Phương pháp nghiên cứu Sử dụng phương pháp lý thuyết, tổng hợp, tính toán và so sánh. 5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài Ý nghĩa khoa học: Phân tích, đánh giá ưu nhược điểm và phạm vi ứng dụng của các dạng khối phủ mái đê chăn sóng thông dụng. Từ đó có các kết luận, đề xuất và kiến nghị sử dụng trong thiết kế công trình đê chắn sóng. Ý nghĩa thực tiễn: Kết quả nghiên cứu của đề tài giúp các kỹ sư định hướng việc lựa chọn, kết hợp hợp lý các loại khối phủ trong thiết kế mái đê chắn sóng. Ứng dụng khối phủ Rakuna IV trong điều kiện sóng biển ở nước ta. Vận dụng tính toán cho ĐCS cho cảng than NMĐ Quảng Trạch. 6. Nội dung của đề tài: Luận văn gồm những nội dung sau: Mở đầu Chương 1 Tổng quan về kết cấu đê chắn sóng công trình cảng Chương 2 Cơ sở khoa học ứng dụng khối phủ Rakuna IV cho đê chắn sóng Chương 3 Ứng dụng tính toán công trình thực nhà máy nhiệt điện Quảng Trạch Quảng Bình Kết luận và kiến nghị Tài liệu tham khảo
Xem thêm

107 Đọc thêm

HỆ GIÀN kèo THÉP mạ hệ 2 lớp

HỆ GIÀN KÈO THÉP MẠ HỆ 2 LỚP

KHANG GIA VIỆT BUILDING chuyên s ản xuất, cung cấp, tư vấn và lắp dựng “Kết cấu vì kèo thép mạ trọng lượng nhẹ thương hiệu TTTRUSS ” cho kết cấu mái lợp ngói, mái lợp tôn, hệ kèo 2 lớp,3 lớp và đặc biệt giải pháp mới cho kết cấu mái bêtông s ử dụng lớp C và Mè bắt trực tiếp trên mặt bằng mái bê tông nhằm giảm chi phí dán ngói cũng như tạo độ bền lâu dài cho hệ mái. Hệ giàn thép mạ TTTRUSS là giải pháp giàn mái bằng thép ZINCALUME cường độ cao trọng lượng nhẹ, tổ hợp từ các thanh tiết diện C(C10010, C100.75,C75.10,C75.75,C75.60) và đòn tay tiết diện TS(TS40.48, TS40.60,TS61.75, TS61.10) cán nguội định hình, cùng các phụ kiện đồng bộ chất lượng cao kèm theo như vít liên kết, bulong, diềm trang trí các loại. 1447141081029_19770 Hệ giàn thép mạ TTTRUSS được xem là vật liệu xây dựng lý tưởng cho kết cấu khung vì bạn sẽ không cần phải lo lắng về chi phí sửa chữa hay bảo dưỡng công trình của mình ở những vùng có mối mọt. Khác với các công trình có kết cấu bằng gỗ, Hệ Giàn Thép Mạ TTTRUSS có tính năng chống cháy, được chứng nhận bởi Tiêu Chuẩn AS1397Tiêu Chuẩn Úc. Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽmTTTRUSS được thiết kế tự động bằng phần mềm độc quyền chuyên nghiệp của Khang Gia Viet Building. Việc sử dụng phần mềm chuyên nghiệp giúp giảm thời gian thiết kế và đảm bảo độ chính xác tuyệt đối của thiết kế cho dù với những kiểu mái phức tạp nhất. – Với đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm và được đào tạo bài bản, Khang Gia Viet Building cho ra những bản thiết kế với độ chính xác và chất lượng cao giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm khi sử dụng sản phẩm TTTRUSS. – TTTRUSS có khả năng tùy biến rất cao nhằm đáp ứng được mọi yêu cầu về kiến trúc. Đặc biệt, giàn thép mạ hợp kim nhôm kẽmTTTRUSS rất phù hợp với các công trình lợp ngói mang phong cách Á Đông và hoàn toàn có thể thay thế vì kèo, cầu phong, li tô bằng gỗ truyền thống với một giá thành rẻ và thời gian thi công nhanh. b Được tổ hợp từ thanh C và thanh TS, hệ giàn thép mạ trọng lượng nhẹTTTRUSS®mang lại sự chắc chắn, bền vững cho công trình. Một giải pháp toàn diện cho mái nhà của bạn. Hệ giàn mái trọng lượng nhẹ TTTRUSS® được làm từ thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao ZINCALUME G550 AZ100 Có thể thiết kế thích hợp với hầu hết các hình dáng mái Các chi tiết thanh giàn và liên kết được thiết kế chính xác, kiểm tra kỹ lưỡng Nhẹ hơn 25 lần so với mái bê tông Liên kết hoàn toàn bằng vít. DSC09751DSC08734 3 Tiện ích – Thiết kế linh động – Khả năng chống ăn mòn siêu việt, không cần sơn phủ bảo vệ kết cấu – Tiết kiệm chi phí đầu tư dự án – Giảm thiểu chi phí móng và kết cấu do được làm từ thép cường độ cao, trọng lượng nhẹ. – Lắp dựng nhanh và chính xác, không cần phải hàn. Với ưu điểm vượt trội như sau: 1. Trọng lượng nhẹ – Vật liệu thép nhẹ, dễ vận chuyển, do đó tăng tốc độ thi công và giảm vận chi phí vận chuyển. – Trọng lượng hệ giàn khoản 1015kgm2. Do đó, giảm trọng lượng kết cấu bên trên dẫn đến giảm chi phí nền móng. 2. Thân thiện với môi trường – Tất cả các loại vật liệu dư điều được tái sử dụng – Khả năng tái lắp ghép cao sau khi sử dụng. 3. Chống côn trùng – Hệ giàn thép mạ kẽm TTTRUSS® chống côn trùng triệt để. Đây là một trong những yếu tố rất quan trọng cho công trình được xây dựng trên những khu vực có nhiều mối mọt và các loại côn trùng gây hại khác. 4. Chống rỉ rét – Thép mạ nhôm kẽm siêu nhẹ TTTRUSS® bảo hành 15 năm chất lượng thép không rỉ. – Lớp mạ bên ngoài có tác dụng như cực dương chịu ăn mòn trước, bảo vệ lớp thép chịu lực (G550) bên trong. – Vật liệu đáp ứng tiêu chuẩn AS1397 và JIS G3302 5. Chống cháy 6. Tốc độ thi công – Cấu kiện được gia công tại nhà máy theo thiết kế, vận chuyển đến công trình đã sẵn sang cho lắp dựng – Dễ dàng lắp ghép các cấu kiện phụ khác 10383546_300157626828955_8689272246706706734_n10487469_301499483361436_6484279623301105054_n DSC08755 7. Thiết kế chuyên nghiệp – Sử dụng phần mềm chuyên dụng của Austrailia cho thiết kế giàn thép mạ trọng lượng nhẹ.. – Thời giàn thiết kế nhanh chóng và linh hoạt. 8. Sản xuất theo yêu cầu – tiết kiệm chi phí – Tất cả các sản phẩm của TTTRUSS® có thể thiết kế và chế tạo theo yêu cầu của khách hàng để giảm chi phi phí, vật liệu và thời gian lắp đặt. 9. Chất lượng đảm bảo – Vật liệu cường độ cao G550 ( tương đương 5500kgm2) mạ kẽm bên ngoài. – Quy trình thiết kế, chế tạo, lắp dựng chuyên nghiệp – Đội ngũ công nhân lắp dựng tay nghề cao có nhiều năm kinh nghiệm và được giám sát chặt chẽ. Bảo hành 20 năm với lớp mạ chống rỉ KHANGGIAVIET BUILDING Nhà cung cấp thép mạ chống gỉ hàng đầu Số 293 KP2,P.An Phú,TX.Thuận An,Tỉnh Bình Dương Điện thoại : 0650 379 6891 Fax: 0650 379 6892 Website: www.thepmaviet.com Email :kgvthepmaviet.com Hotline : 0982 409 679 (Ms.Hoa) (Quý khách có nhu cầu lấy báo giá xin vui lòng để lại email, chúng tôi sẽ gửi báo giá trực tiếp tới quí vị
Xem thêm

3 Đọc thêm

DO AN BE TONG COT THEP

DO AN BE TONG COT THEP

do an be tong cot thep 2 II. CẤU TẠO SÀN TẦNG 6 1. MẶT CĂT CẤU TẠO SÀN TẦNG 6 Hình 1: Mặt cắt cấu tạo sàn lầu 6 2. Mặt cắt cấu tạo sàn vệ sinh tầng 6 Hình 2: Mặt cắt cấu tạo sàn lầu 6 III. Vật liệu sử dụng 1. Bê tông Cấp độ bền B20 (tương đương M250). Trọng lượng riêng (kể cả cốt thép) : γ = 25 kNm3. Cường độ chịu nén (cường độ lăng trụ) : Rbn = Rb,ser = 18,5 MPa. Cường độ chịu kéo : Rbtn = Rbt,ser =1,4 MPa. (Tính toán theo trạng thái giới hạn thứ hai) Cường độ tính toán khi chịu nén (cường độ lăng trụ): Rb = 11,5 MPa. Cường độ tính toán khi chịu kéo : R¬bt = 0,9 MPa. (Tính toán theo trạng thái giới hạn thứ nhất) Modul đàn hồi khi chịu kéo, nén : Eb = 27.103 MPa. 2. Cốt thép Cốt thép AI. Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn : Rsn = 235 MPa. Cường độ chịu kéo tính toán : Rs =225 MPa. (Theo trạng thái giới hạn thứ nhất) Cường độ chịu nén tính toán : Rsc =225 MPa. Cường độ tính cốt ngang : Rsw = 175 MPa. Modul đàn hồi : Es = 21x104 MPa. IV. Tải trọng 1. Tĩnh tải (tải trọng thường xuyên) a. Bảng tính tĩnh tải cho ô sàn tầng 6 Loại tải trọng Thành phần cấu tạo Trọng lượng riêng (KNm3) Chiều dày h (m) Hệ số vượt tải n Tải trọng tính toaans (KNm2) Tĩnh tải Lôùp gaïch ceramic 0,4x0,4 (m) 20 0.01 1,1 0,22 Lớp vũa lót B7,5 16 0.02 1,3 0,416 Lớp sàn BTCT 25 0.12 1,1 3,3 Lớp vữa trát trần 16 0.01 1,3 0,208 Tổng cộng 4,144 Bảng 1: Tĩnh tải tính toán ô sàn tầng 6 b. Bảng tính tải cho sàn vệ sinh tầng 6 Loại tải trọng Thành phần cấu tạo Trọng lượng riêng (KNm3) Chiều dày h (m) Hệ số vượt tải n Tải trọng tính toaans (KNm2) Tĩnh tải Lôùp gaïch ceramic 0,4x0,4 (m) 20 0.01 1,1 0,22 Lớp vũa lót B7,5 16 0.02 1,3 0,416 Lớp chống thấm sika 0.04 Lớp sàn BTCT 25 0.12 1.1 3,3 Lớp vữa trát trần 16 0.01 1,3 0,208 Tổng cộng 4,184 Bảng 2: Tĩnh tải tính toán ô sàn vệ sinh tầng 6 Riêng đối với ô sàn vệ sinh S3, có thêm tường nhà vệ sinh xây trực tiếp trên sàn nên tĩnh tải của ô sàn vệ sinh S3 được tính toán gồm tĩnh tải xác định ở Bảng 2 cộng thêm tĩnh tải do tường xây cụ thể như sau: Tải trọng của tường truyền vào sàn được xác định: gt = = 196.56 daNm2 = 1,9656 (kNm2). Tổng tĩnh tải của ô sàn S15 là: gtt = 4,184+1,9656= 6,15 KNm2. 2. Hoạt tải ( tải trọng tạm thời) Theo TCVN 2737 – 1995 ta coù: Loại tải Loại phòng Tải trọng tiêu chuẩn (kNm2) Hệ số vượt tải Tải trọng tính toán (kNm2) Hoạt tải Ban công 2 1,2 2,4 Hành lang 3 1,2 3,6 Sàn vệ sinh 2 1,2 2,4 Phòng ngủ 3 1,2 3,6 Bảng 3: Hoạt tải tính toán ô sàn tầng 6 V. QUAN NIỆM TÍNH TOÁN VÀ PHÂN LOẠI Ô SÀN 1. Quan niệm tính toán ô sàn Bản sàn được đúc toàn khối với dầm. Quan niệm liên kết giữa dầm với sàn như sau: hd ≥ 3hs nên xem liên kết giữa dầm và sàn là ngàm. Trong đó: hd: là chiều cao của dầm. hs: là chiều cao của sàn. Ký hiệu L1, L2 lần lượt là chiều dài theo phương cạnh ngắn và cạnh dài của ô sàn. + Nếu > 2: sàn bản loại dầm, ô sàn làm việc theo một phương (theo phương cạnh ngắn của ô sàn). + Nếu ≤ 2: sàn bản kê 4 cạnh, ô sàn làm việc theo cả hai phương. 2. Phân loại ô sàn SỐ HIỆU Cạnh ngắn Cạnh dài L2L1 SOÁ LÖÔÏNG Loại sàn L1(m) L2(m) S1 5 7.3 1.46 14 S2 1.8 5 2.78 14 S3 2.5 5 2 16 S4 2 5 2.5 8 S5 2 3 1.5 2 Bảng6. Phân loại ô sàn tầng 6 3. Chọn sơ bộ chiều dày cho sàn Chọn chiều dày bản sàn theo công thức: . Số hiệu Cạnh ngắn L1 Giới hạn sơ bộ chiều dày sàn (m) Lựa chọn sơ bộ chiều dày sàn (m) ô sàn (m) L150 L140 S1 7.3 0,146 0,1825 0,12 S2 5 0,1 0,125 0,12 S3 5 0,1 0,125 0,12 S4 5 0,1 0,125 0,12 S5 3 0,06 0,075 0,12
Xem thêm

11 Đọc thêm

THUYẾT MINH BIỆN PHÁP KỸ THUẬT TỔ CHỨC THI CÔNG HỐ MÓNG ĐẬP TRÀN

THUYẾT MINH BIỆN PHÁP KỸ THUẬT TỔ CHỨC THI CÔNG HỐ MÓNG ĐẬP TRÀN

THUYẾT MINH BIỆN PHÁP KỸ THUẬT TỔ CHỨC THI CÔNG HỐ MÓNG ĐẬP TRÀNI. CƠ SỞ LẬP THIẾT KẾ KỸ THUẬT TỔ CHỨC THI CÔNG: Căn cứ vào các quy trình, quy phạm kỹ thuật thi công theo tiêu chuẩn Việt Nam. Căn cứ vào các tài liệu khảo sát địa chất, thủy văn, các tài liệu đo đạc thiết kế do Công ty tư vấn thiết kế điện 2 lập. Căn cứ vào hồ sơ thiết kế kỹ thuật giai đoạn I và bản vẽ thi công hố móng đập tràn đợt I do Ban quản lý dự án thủy điện 5 cấp. Căn cứ vào công tác khảo sát đo đạc tại hiện trường của đơn vị thi công. Căn cứ vào khả năng hiện có của nhà thầu về nhân lực và thiết bị thi công.II. QUY MÔ HẠNG MỤC:Hạng mục công trình công trình đầu mối: Đập tràn và Đập dâng nằm trong tổng thể của dự án thủy điện Buôn Kuốp. Đồ án do Công ty tư vấn xây dựng điện 2 thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam thiết kế.Đây là một trong những công trình trọng điểm của Chính phủ. Chính phủ đã phê duyệt tổng dự toán đầu tư và thiết kế kỹ thuật. Đồng ý cho triển khai thi công.Các hạng mục công việc chính là: đào đất đá hố móng Đập tràn và Đập dâng, đổ bê tông cốt thép Đập tràn, công tác khoan phụt chống thấm và gia cố .v.v.. Trong đó khối lượng thi công đào hố móng Đập tràn đợt I đã được chủ đầu tư phê duyệt ngày 15 tháng 3 năm 2003 như sau:III. TIẾN ĐỘ THI CÔNG:1. Tiến độ thi công công trình:
Xem thêm

26 Đọc thêm

Báo cáo thực tập: tính toán thiết kế, lắp đặt thiết bị điện trong nhà máy

BÁO CÁO THỰC TẬP: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG NHÀ MÁY

• PHẦN 3:Tính toán khối lượng các thiết bị Điện trong các tủ điện No VP4 • Các bước thực hiện : • Từ bản vẽ trục đứng tổng quan công trình,thống kê số lượng và chủng loại các tủ điện theo từng tầng . • Từ các bản vẽ chi tiết các tủ điện,thống kê đầy đủ,chi tiết các thiết bị trong các tủ điện Kết quả đạt được : • Đã thống kê được theo yêu cầu PHẦN 4:Tính toán khối lượng ống dây và ống cáp cho hạng mục chiếu sáng No VP4 Các bước thực hiện : Từ bản vẽ thi công hạng mục chiếu sáng, căn cứ vào chủng loại bóng, đặc điểm lắp đặt, kết hợp với cao độ lắp đặt thống kê khối lượng ống dây đi âm trần theo các lộ dây (Phụ lục 4 ) Từ bản vẽ thi công thống kê khối lượng ống cáp từ các lộ dây về tủ điện 5 ) Kết quả đạt được : Đã thống kê được theo yêu cầu
Xem thêm

23 Đọc thêm

Đồ Án Kỹ Thuật Thi Công ĐHKT Hà Nội

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG ĐHKT HÀ NỘI

Thuyết minh biện pháp thi công, kèm file bản vẽ Autocad. GVHD: Cù Huy Tình. Đại Học Kỹ Thuật Hà Nội. Hướng dẫn chi tiết thiết kế và tính toán ván khuôn, tính toán khối lượng thi công, an toàn lao động. Chúc các bạn đạt được kết quả cao với môn học này.

32 Đọc thêm

bài giảng giám sát thi công đập đá đổ

BÀI GIẢNG GIÁM SÁT THI CÔNG ĐẬP ĐÁ ĐỔ

...Mở đầu 1 Thi công đập đá đổ tường chống thấm nằm mái thượng lưu 2 Thi công đập đất  1.1 Đập đá đổ chống thấm tường không thấm nằm mái thượng lưu  1.1.1 Khái quát chung  Đập bê tông mặt... cao đập, chất lượng đá, phương pháp thi công v.v nhằm đảm bảo cho thân đập đạt độ chặt cao dễ thi công  + Độ lớn vật liệu phụ thuộc vào điệu kiện thi công, chiều dày lớp đá đắp, tính chất lý đá. .. trình đầm nén trình thi công  Đá đổ sau đầm nén phái đạt mô đun đủ lớn để giảm hạn chế biến dạng thân đập Theo quy phạm thi t đập đá đổ ban mặt bê tông SL/228-98 Trung quốc thi kích thước cấp
Xem thêm

39 Đọc thêm

Bài giảng số học 6 HKII

BÀI GIẢNG SỐ HỌC 6 HKII

Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 59 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được tương tự như phép nhân 2 số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau. HS nắm được quy tắc phép nhân 2 số nguyên khác dấu. 2. Kỹ năng: HS hiểu và biết vận dụng quy tắc để tính đúng tích 2 số nguyên khác dấu và áp dụng vào 1 số bài toán thực tế. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: PHT. III. Tiến trình dạy học: 1. Ôn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:…..…...Vắng…………………. .2. Kiểm tra: (5’) CH: Nêu quy tắc chuyển vế? Áp dụng giải bài tập 66 (SGK.87). ĐA: + Quy tắc chuyển vế (SGK.86) (4đ) + Bài tập 66 (SGK.87) (6đ) Tìm số nguyên x, biết: 4 (27 3) = x ( 13 4) 4 24 = x 9 20 + 9 = x x = 11 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Nhận xét mở đầu GV: Em đó biết phép nhân là phép cộng các số hạng bằng nhau. Hãy thay phép nhân thành phép cộng để tìm ra kết quả. HS: Làm ?1; ?2; ?3 (SGK) + HĐCN ?1; ?2, báo cáo kết quả . + Hoạt động nhóm làm? 3 (4 nhóm) + Đại diện các nhóm trả lời ?3 + Các nhóm khác nhận xét , hoàn thiện ?3 GV: Chốt lại kiến thức: Khi nhõn hai số nguyên khỏc dấu thì tớch cú + GTTĐ bằng tích các GTTĐ. + Dấu là dấu () Hoạt động 2: Quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu GV: Nêu quy tắc SGK. HS: Đọc quy tắc SGK. + So sánh với qui tắc cộng 2 số nguyên khác dấu ? GV: Nêu chú ý SGK và lấy VD minh hoạ. + Cho 2 HS đọc VD: (SGK.89) GV: Hướng dẫn HS cách giải VD + Khi 1 sản phẩm sai quy cách bị trừ 10 000 đồng, có nghĩa là được thêm bao nhiêu đồng ? + Lương công nhân A tháng vừa qua là bao nhiêu ? HS : Thực hiện ?4 + Gọi 1 HS lên bảng làm ?4 + HS dưới lớp cùng làm và nhận xét kết quả. GV: Chốt lại và chính xác kết quả. Hoạt động 3: Làm bài tập HS : Làm bài tập 73(SGK.89) + HĐCN, lên thực hiện trên bảng + HS dưới lớp cùng làm và nhận xét kết quả ? GV: Chốt lại và chính xác kết quả GV: Cho HS làm bài 75(SGK). HS: 3 em lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở HS: Nhận xét bài trên bảng GV: Qua bài tập trên em có nhận xét gì? HS: Trả lời. GV: Đưa ra bảng phụ ghi nội dung bài 76(SGK). HS: Thực hiện theo cá nhân + Gọi lần lượt HS lên bảng điền vào chỗ trống. GV: Chữa bài và củng cố lý thuyết. (10’) (10’) (14’) 1. Nhận xét mở đầu Hoàn thành phép tính: (3) . 4 = ( 3) + ( 3) + ( 3) + (3) = 12 Hói tính: (5) . 3 = (5) + (5) + (5) = 15 2 . (6) = (6) + (6) = 12 Nhận xét: + Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị tuyệt đối + Tích của 2 số nguyên khác dấu mang dấu (luôn là 2 số nguyên âm) 2. Quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu a) Quy tắc: (SGK.88) b) Chú ý: (SGK.89) c) Ví dụ: Khi 1 sản phẩm sai quy cách bị trừ 10 000 đồng , có nghĩa là được thêm 10 000 đồng. Vì vậy lương công nhân A tháng vừa qua là : 40 . 20 000 + 10 . (10 000) = 700 000 (đồng) Tính: a) 5 . (14) = 70 b) (25) . 12 = 300 3. Bài tập Bài 73 (SGK.89) Thực hiện phép tính: a) (5) . 6 = 30 b) 9 . (3) = 27 c) (10) . 11 = 110 d) 150 . ( 4) = 600 Bài 75 (SGK.89) So sánh: a) (67) . 8 < 0 b) 15 . (3) = 45 < 15 c) ( 7) . 2 = 14 < 7 Bài 76 (SGK.89) Điền vào ô trống: x 5 18 18 25 y 7 10 10 40 x . y 35 180 180 1000 4. Củng cố: (3’) Nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. So sánh với quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu. 5. Hướng dẫn về nhà. (2’) Học bài theo SGK và vở ghi. Làm bài tập: 74, 77 (SGK.89), 115, 116 (SBT.68) Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 60 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS hiểu và nắm được quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích 2 số âm. 2. Kỹ năng: Biết vận dụng quy tắc để tính tích 2 số nguyên, biết cách đổi dấu tích. Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng, của các số. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: PHT. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6:…..…... Vắng…………………… 2. Kiểm tra: (6’) CH: Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu? Áp dụng: Tính a) ( 31) . 5 b) 12 . (3) ĐA: Quy tắc: (SGK.88) (4 đ) Áp dụng: a) ( 31) . 5 = 155 (3 đ) b) 12 . (3) = 36 (3 đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiếu phép nhân 2 số nguyên dương HS: Thực hiện ?1.SGK HS: 1 HS làm, HS khác nhận xét kết quả. GV: Nhận xét: Nhân 2 số nguyên dương chính là nhân 2 số tự nhiên khác 0 CH: Vậy khi nhân 2 số nguyên dương, tích là một số như thế nào? HS: Trả lời. Hoạt động 2: Nhân 2 số nguyên âm GV: Yêu cầu HS quan sát 4 tích đầu và dự đoán kết quả 2 tích cuối ?2 ? GV: Gợi ý HS quan sát các vế trái có thừa số thứ hai là ( 4), còn thừa số thứ nhất giảm dần 1 đơn vị, em thấy các tích như thế nào? + Tăng dần 4 đơn vị (hay giảm ( 4) đơn vị) ? Dự đoán kết quả 2 tích cuối ? HS: Trả lời GV: Muốn nhân 2 số nguyên âm ta làm thế nào? Vậy tích của 2 số nguyên âm là 1 số như thế nào? HS: Trả lời. HS: Đọc VD và nhận xét SGK.90 GV: Yêu cầu HS làm ?3 HS: Thực hiện theo cá nhân. GV: Gọi 1 đại diện lên thực hiện, HS dưới lớp nhận xét. GV: Chốt lại kết quả. Hoạt động 3: Kết luận GV: Yêu cầu HS ghi nhớ QT dấu. GV: Đưa ra phần kết luận và ghi nhớ HS : Làm ?4.SGK. GV: Cho HS đọc và suy nghĩ trả lời ?4 HS: Suy nghĩ, trả lời. GV: Chốt lại chính xác câu trả lời. Hoạt động 4: Làm bài tập GV: Cho HS hđ nhóm bàn làm bài tập 78. HS: Hoạt động nhóm bàn để làm bài Sau 3 các nhóm đổi chéo PHT và nhận xét theo kết quả trên Phấn màu của GV GV: Ghi nx của các nhóm trên bảng Cuối cùng biểu dương nhóm làm tốt GV: Ghi bài tập 79 lên bảng HS: Một em lên bảng làm bài HS: Lớp nhận xét GV: Nhận xét, cho điểm HS. GV: Cho HS làm bài 80 HS: Đọc kĩ đề bài rồi trả lời miệng tại chỗ. GV: Chữa bài và củng cố thêm về quy tắc dấu. (5’) (10’) (7’) (11’) 3’ 1. Nhân 2 số nguyên dương Tính: a) 12 . 3 = 36 b) 5 . 120 = 600 2. Nhân 2 số nguyên âm Quan sát kết quả 4 tích đầu và dự đoán kết quả 2 tích cuối. 3 . ( 4) = 12 2 . ( 4) = 8 1 . ( 4) = 4 0 . ( 4) = 0 (1) . ( 4) = 4 (2) . ( 4) = 8 Quy tắc: SGK.90 Ví dụ: ( 4) . ( 25) = 4 . 25 = 100 ( 12) . ( 10) = 120 Nhận xét: Tích của 2 số nguyên âm là 1 số nguyên dương. Tính: a) 5 . 17 = 85 b) (15) . (6) = 15 . 6 = 90 3. Kết luận (SGK.90) Chú ý: (SGK.91) Cho a là số nguyên dương. a) Tích a . b là số nguyên dương Do a > 0 và a . b > 0 nên b > 0 Vậy b là số nguyên dương b) Do a > 0 và a . b < 0 nên b < 0 Vậy b là số nguyên âm 4. Bài tập Bài 78 (SGK.91) Tính: a) (+3) . (+9) = 3 . 9 = 27 b) (3) . 7 = 21 c) 13 . (5) = 65 d) (150) . (4) = 150 . 4 = 600 e) (+7) . (5) = 35 Bài 79 (SGK.91) Tính: 27 . (5) = 135.Từ đó suy ra: (+27) . (+5) = 135 (27) . (+5) = 135 (27) . (5) = 135 (5) . (27) = 135 Bài 80 (SGK.91) Cho a là 1 số nguyên âm a) a .b là một số nguyên dương Do a < 0 và a . b > 0 nên b < 0 Vậy b là một số nguyên âm b) a . b là một số nguyên âm Do a < 0 và a . b < 0 nên b > 0 Vậy b là một số nguyên dương. 4. Củng cố : (3’) HS nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu. GV: So sánh quy tắc dấu của phép nhân số nguyên và phép cộng số nguyên. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên. Làm bài tập: 79, 81, 83 (SGK.91+92). Đọc Có thể em chưa biết. Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 61 BÀI TẬP I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Củng cố quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu. Quy tắc chuyển vế. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc để thực hiện phép nhân 2 số nguyên, bình phương của 1 số nguyên, sử dụng MTCT để thực hiện phép nhân. 3. Thái độ: Thấy rõ tính thực tế của phép nhân 2 số nguyên (thông qua bài toán chuyển động). Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu, MTCT. 2. Học sinh: PHT, MTCT. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:…..…… Vắng…………………….. 2. Kiểm tra: (6’) CH: Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu? Làm bài 85(SGK). ĐA: Quy tắc: SGK(90) (4đ) Bài tập: Tính a) (25) . 8 = 200, c) (1500) . (100) = 150000 b) 18 . (15) = 270, d) (13)2 = 169 (6đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Áp dụng QT tìm thừa số chưa biết, so sánh các số. GV: Đưa ra Phấn màu ghi nội dung bài 86.SGK HS: Thảo luận theo nhóm bàn tìm a.b, a, b GV: Gọi đại diện HS đọc kết quả. HS: Lớp nhận xét, hoàn thiện bài. GV: Chốt lại kết quả. GV: Yêu cầu HS thực hiện bài 87.SGK GV: (3)2 = ? GV: Nhận xét về bình phương của hai số đối nhau? HS: Trả lời. GV: Yêu cầu HS làm bài 88.SGK GV: x Z vậy x có thể là những số nào ? Đề bài: Tính giá trị của biểu thức: (12 7) . x khi x = 2, x = 4, x= 6, HS: Làm bài vào PHT theo bàn (mỗi bàn 1 nhóm) GV: Treo Phấn màu ghi đáp án HS: Các nhóm trao đổi chéo PHT, nhận xét theo bài giải mẫu GV: Chốt lại kết quả hđ của các nhóm biểu dương nhóm làm tốt. Hoạt động 2: Hướng dẫn sử dụng máy tính GV: Hướng dẫn cách sử dụng MTCT để tính nhân. HS: Thực hiện trên máy tính kết hợp tìm hiểu thụng tin SGK làm bài 89. GV: Gọi 3 HS đọc kết quả. Hoạt động 3: Bài toán có nội dung thực tế. GV: Treo Phấn màu vẽ Hình 52 Hướng dẫn HS cùng làm bài. HS: Cách tính điểm của từng bạn => trỡnh bày lời giải (20’) 5’ (7’) (6’) Dạng 1: Áp dụng quy tắc để tìm thừa số chưa biết, so sánh các số và tính GT biểu thức. Bài 86 (SGK.93) Điền số vào ô trống: a 15 13 4 9 1 b 6 3 7 4 8 ab 90 39 28 36 8 Bài 87 (SGK.93) Biết 32 = 3 . 3 = 9 Ta có: ( 3)2 = (3) . (3) = 9 Vậy ( 3)2 = 32 = 9 Bài 88(SGK.93) Cho x Z, so sánh: (5) . x với 0. Ta có: x > 0 => 5 . x < 0 x < 0 => 5 . x > 0 x = 0 => 5 . x= 0 Bài 119 (SBT.69) Ta có: (12 7) . x = 5 . x + Khi x = 2 => 5 . x = 5 . 2 = 10 + Khi x = 4 => 5 . x = 5 . 4 = 20 + Khi x = 6 => 5 . x = 5 . 6 = 30 Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi. Bài 89 (SGK.93) Tính: a) (1356) . 17 = 23052 b) 39 . (152) = 5928 c) (1909) . (75) = 143175 Dạng 3: Bài toán có nội dung thực tế Bài 81(SGK.91) Số điểm của bạn Sơn là : 3 . 5 + 1 . 0 + 2 . (2) = 11 (điểm) Số điểm của bạn Dũng là : 2 . 10 + 1 . (2) + 3 . (4) = 6 (điểm) 4. Củng cố : (3’) HS nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu. GV khắc sâu cho HS những chú ý khi giải bài tập ____________________________________________ Ngày giảng Lớp 6B…....….. Tiết 62 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS hiểu và nắm chắc các tính chất cơ bản của phép nhân 2. Kỹ năng: HS vận dụng các quy tắc thực hiện phép tính, các tính chất của phép nhân vào tính toán. Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân các số nguyên, biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: MTCT, Phấn màu. 2. Học sinh: PHT, MTCT. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:…..…… Vắng………………….. 2. Kiểm tra: (6’) CH: Làm bài 84(SGK) trên Phấn màu. Nhắc lại quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu. ĐA: Bài tập: (6đ) Dấu của a Dấu của b Dấu của a . b Dấu của a . b2 + + + + + + + + Quy tắc: (SGK 90) (4đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1:Tính chất giao hoán GV: Nêu tổng quát về tính chất giao hoán của phép nhân. Hãy tính, rút ra nhận xét: 2 . (3) = ? (3) . 2 = ? (7) . ( 4) = ? ( 4) . (7) HS: Thực hiện các phép tính Hoạt động 2: Tính chất kết hợp GV: Yêu cầu HS nhắc lại Tc kết hợp của phép cộng trong N. HS: Thực hiện yêu cầu. GV: Ghi tổng quát lên bảng. GV: Nếu tích của nhiều thừa số bằng nhau, có thể viết gọn như thế nào? Ví dụ? HS: 2 . 2 . 2 = 23 GV: (2) . (2) . (2) =? GV: Giới thiệu chú ý GV: Yêu cầu HS trả lời ?1; ?2 HS: Trả lời. GV: Chốt lại và hướng dẫn HS cách tìm ra câu trả lời chính xác. GV: qua ?1 và ?2 rút ra nhận xét? HS: Đọc nhận xét SGK Hoạt động 3: Phép nhân với số 1 GV: Ta có a . 1 = 1 . a = a => Tổng quát. HS: Tính: (5) . 1 = ? 1 . (5) = ?, (+10) . 1 = ? GV: Nêu KẾT QUẢ phép tính và đưa ra nhận xét khi vận dụng. HS: HĐCN, trả lời ?3 và ?4 GV: Chốt lại và trình bày kết quả trên Phấn màu. Hoạt động 4: Tc phân phối của phép nhân đối với phép cộng GV: Muốn nhân một số với một tổng ta làm như thế nào? HS: Trả lời và viết công thức TQ. GV: Giới thiệu chú ý. GV: Cho HS hoạt động nhóm làm ?5 + Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào PHT của nhóm (N 1+2 làm ý a, N3 + 4 làm ý b ) + Tổ trưởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm. + Mỗi cá nhân hoạt động độc lập. + Thảo luận chung trong nhóm. + Tổ trưởng tổng hợp, thư ký ghi PHT. + Các nhóm trao đổi PHT rồi nhận xét chéo. Hoạt động 5: Luyện tập. GV: Ghi bài lên bảng và yêu càu 2 em lên làm bài. HS: Thực hiện yờu cầu, HS cũn lại cựng làm bài. GV+HS: Chữa bài, hoàn thành lời giải (5’) (8’) (6’) (9’) 5’ (5’) 1. Tính chất giáo hoán Tổng quát: a . b = b . a Ví dụ: 2 . (3) = (3) . 2 = 6 (7) . ( 4) = ( 4) . (7) = 28 2. Tính chất kết hợp Tổng quát: (a . b) . c = a . (b . c) Ví dụ: 9 . (5) . 2 = 9 . (5) . 2 = (90) Chú ý: (SGK 94) Tích 1 số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu (+) Tích 1 số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu () Nhận xét: (SGK) 3. Nhân với số 1 Tổng quát: a . 1 = 1 . a = a Vídụ: (5) . 1 = 5 (+10) . 1 = 10 a . (1) = (1) . a = a Bạn Bình nói đúng, chẳng hạn 2 2 nhưng (2)2 = 22 = 4 Nếu a Z thì a2 = ( a)2 4. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: Tổng quát: a . (b + c) = a . b + a . c Chú ý: a . (b c) = a . b a . c ?5 Tính bằng 2 cách và so sánh kết quả: a) (8) . (5 + 3) = (8) . 8 = 64 (8) . (5 + 3) = (8) . 5 + (8) . 3 = 64 => (8) . (5 + 3) = (8) . 5 + (8) . 3 b) (3 + 3) . (5) = 0 . (5) = 0 (3 + 3) . (5) = (3) . (5) + 3 . (5) = 15 + (15) = 0 => ( 3 + 3) . (5) =(3) . (5) + 3 . (5) 5. Luyện tập Bài 91(SGK.95) Thay một thừa số bằng tổng để tính: a) 57 . 11 = 57 . (10 + 1) = (57) . 10 + (57) . 1 = 627 b) 75 . (21) = (70 + 5) . (21) = 70 . (21) + 5 . (21) = 1575 4. Củng cố (3’) + Phép nhân các số nguyên có những tính chất gì? + Khi nào tích mang dấu dương? Dấu âm? Bằng 0? 5. Hướng dẫn học ở nhà (2’) Bài tập về nhà: 90, 92, 93, 94 (SGK.95) Ngày giảng Lớp 6B…....….. Tiết 63 BÀI TẬP I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và thực hành tính tích của phép nhân nhiều số, phép nâng lên luỹ thừa. 2. Kỹ năng: HS biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều thừa số. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu, MTCT. 2. Học sinh: PHT, MTCT. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định tổ chức (1’) Lớp 6B:…..…… Vắng…………………… 2. Kiểm tra (7’) CH: Viết dạng tổng quát các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên? Làm bài tập 93(SGK) câu a. ĐA: Tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên (6đ) a) Giao hoán: a . b = b . a b) Kết hợp: (a. b) . c = a . (b . c) c) Nhân với số 1: a . 1 = 1. a = a d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng a . (b + c) = ab + ac Bài tập: a) Tính nhanh: (4) . (+125) . (25) . (6) . (8) = (4) . (25) . (8 . 125) . (6) = 100 . (1000) . (6) = 60000 (4đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động1: Làm bài tập về tính giá trị biểu thức GV: Yêu cầu HS làm bài 90.SGK HS: Thực hiện theo thứ tự các phép tính. GV: Cho HS lên bảng trình bày HS : Dưới lớp cùng làm, nhận xét để có lời giải ngắn gọn hơn. GV: Cho HS làm bài 96 (SGK) HS: Hai em lên bảng thực hiện. GV: Lưu ý sử dụng tính chất của phép nhân để tính nhanh. GV: Ghi nội dung bài 98(SGK) CH: Làm thế nào để tính được giá trị biểu thức? HS: Trả lời và thực hiện GV: Chốt lại và hướng dẫn cách giải ý a. HS : Lên chữa ý b HS : Dưới lớp cùng làm và nhận xét GV: Chốt lại và chính xác kết quả. Hoạt động2: Làm bài tập về lũy thưà GV: Yêu cầu HS làm bài 94(SGK) HS: 2 em lên bảng thực hiện, HS dưới lớp cùng làm và nhận xét GV: Chữa bài và củng cố lý thuyết. Hoạt động3: Làm bài tập về Điền số vào ô trống, nhiều lựa chọn GV: Cho HS làm bài 99(SGK) theo nhóm. HS: Hđ theo 4 nhóm. Nhóm trưởng phân công Cá nhân làm bài. Thảo luận chung trong nhóm . Tổ trưởng tổng hợp, thư ký ghi PHT và báo cáo KẾT QUẢ. GV: Treo Phấn màu, chữa bài. Nhận xét sự hđ của các nhóm, biểu dương nhóm làm tốt. GV: Treo Phấn màu ghi bài 100, yêu cầu HS đọc bài và trả lời KẾT QUẢ. HS: Tính nhanh giá trị của BT. (18’) (6’) (8’) 5’ 1. Dạng 1: Tính giá trị biểu thức Bài 90 (SGK.95) a) 15 . (2) . (5) . (6) = 15 . (6) . (2) . (5) = (90) . 10 = 900 b) 4 . 7 . (11) . (2) = (4 . 7) . (11) . (2) = 28 . 22 = 616 Bài 96 (SGK.95) a) 237.(26) + 26 . 137 = 26 . 137 26 . 237 = 26. (137 237) = 26 . (100) = 2600 b) 63 . (25) + 25 . (23) = 25 . (23) 25 . 63 = 25 . ( 23 63) = 25 . ( 86) = 2150 Bài 98 (SGK.96) a) (125) . (13) . ( a ) với a = 8 Thay giá trị của a vào biểu thức Ta có: (125) . (13) . (8) = (125) . (8)  . (13) = 1000 . (13) = 13000 b) Thay giá trị của b vào biểu thức: (1) . (2) . (3) . (4) . (5) . 20 = (2 . 3 . 4 . 5 . 20) = (2 . 12 . 100) = (24 . 100) = 2400 2. Dạng 2: Luỹ thừa Bài 94 (SGK.95) Viết các tích sau dưới dạng 1 luỹ thừa: a) (5) . (5) . (5) . (5) . (5) = (5)5 b) (2) . (2) . (2) . (3) . (3) . (3) = (2) . (3) .(2) . (3). (2 .(3) = 6 . 6 . 6 = 63 3. Dạng 3: Điền số vào ô trống, nhiều lựa chọn Bài 99 (SGK.96) Áp dụng Tc a(b c) = ab ac a) (7) . (13) + 8 . (13) = (7 + 8) . (13) = 13 b) (5) . ( 4 ) (14) = (5) . ( 4) (5) . (14) = 20 70 = 50 Bài 100 (SGK.96) Giá trị của tích m . n2 với m = 2 , n = 3 là: Thay m = 2, n = 3 ta có: m . n2 = 2 . (3)2 = 2 . 9 = 18 Vậy đáp án đúng là B 4. Củng cố: (3’) Cần nắm vững các tính chất của phép nhân. GVlưu ý khi làm toán cần biết vận dụng các tính chất một cách linh hoạt để tính toán cho hợp lí. 5. Hướng dẫn về nhà: (2’) Ôn tập khái niệm bội và ước của số tự nhiên, xem lại các bài tập đã chữa. Làm bài tập: 95, 97 (SGK), 143, 144, (SBT.72). Ngày giảng Lớp 6B…....….. Tiết 64 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”, hiểu được 3 tính chất liên quan với khái niệm “chia hết cho”. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm bội và ước của một số nguyên. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu, đề bài KT 15’. 2. Học sinh: PHT, giấy KT. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức (1’) Lớp 6B:…..…..Vắng……………………. 2. Kiểm tra (15’) Đề bài: Câu 1. Thực hiện các phép tính: a) (23) . (3) . (+4) . (7) b) 2 . 8 . (14) . (3) Câu 2. Tính nhanh: a) (+4) . (+3) . (125) . (+25) . (8) b) 327 . (26) + 26 . 227 Đáp án Biểu điểm: Câu 1. (5điểm) a) (23) . (3) . (+4) . (7) = 1932 b) 2 . 8 . (14) . (3) = 672 Câu 2. (5điểm) a) (+4) . (+3) . (125) . (+25) . (8) = (4 . 25) . (125) . (8) . 3 = 100 . 1000 . 3 = 300000 b) 327 . (26) + 26 . 227 = 26 . 227 – 26 . 327 = 26 . (227 – 327) = 26 . (100) = 2600 Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Bội và ước của 1 số nguyên. GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1; ?2 HS: Thực hiện ?1; ?2 GV: Đối với 2 số trong Z kết luận này vẫn đúng. HS: Đọc định nghĩa.SGK GV: Ghi tóm tắt ĐN GV: Qua định nghĩa hãy cho biết 9 là bội của những số nào? 9 là bội của những số nào? HS: Trả lời GV: Đưa ra VD.SGK GV: Yêu cầu HS thực hiện ?3 + Gọi 1 HS lên bảng thực hiện. + HS dưới lớp cùng làm , nhận xét. GV: Gthiệu nội dung chú ý SGK trờn Phấn màu và hướng dẫn HS tìm hiểu trong từng trường hợp cụ thể. GV: Đưa ra VD2, HS thực hiện. Hoạt động 2: Làm bài tập GV: Ghi bài 101 lên bảng. HS: Trả lời miệng. GV: Ghi bảng và củng cố KT về bội của 3 và 3 với các kết quả khác. GV: Cho HS làm bài tập 102(SGK) HS: Hoạt động nhóm bàn. Các nhóm thảo luận và làm bài trên PHT. GV: Chữa bài và yêu cầu các nhóm đổi bài để chấm, nhận xét => Cách tìm ước và bội trong tập Z. (16’) (8’) 4’ 1. Bội và ước của một số nguyên ?1 Viết thành tích 2 số nguyên: 6 = 6 . 1 = (1) . (6) = 2 . 3 = (2) . (3) 6 = 6 . (1) = 1 . ( 6) = (2) . 3 = 2 . (3) ?2 Cho a, b N, b 0. Nếu có 1 số tự nhiên q sao cho a = b . q thì ta nói a chia hết cho b. Định nghĩa: (SGK.96) Ví dụ1: (SGK) ?3 Hai bội của 6 là: 6; +18 Hai ước của 6 là: +3; 2 Chú ý: (SGK) Ví dụ 2: Ư(8) = { 1; 2; 4; 8} B(3) = {0 ; 3; 6 ; 9; ...} 2. Bài tập Bài 101 (SGK.97) Năm bội của 3 và 3 là: 3; 6; 9; 12; 15. Bài 102 (SGK.97) Các ước của 3 là: 1; 3 Các ước của 6 là: 1; 2; 3; 6 Các ước của 11 là: 1; 11 Các ước của 1 là: 4. Củng cố (3’) Thế nào là bội và ước của một số nguyên? Nhắc lại và khắc sâu kiến thức: Trong tập Z khi nào a chia hết cho b? 5. Hướng dẫn học ở nhà (2’) Học kĩ nội dung bài, xem bài tập đó chữa. Đọc phần 2. Tính chất Làm bài tập 103 (SGK), 150, 151 (SBT.73). Ngày giảng Lớp 6B…....….. Tiết 65 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN (Tiếp) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”, hiểu được 3 tính chất liên quan với khái niệm “chia hết cho”. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm bội và ước của một số nguyên. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: PHT. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức (1’) Lớp 6B:…..…… Vắng…………………….. 2. Kiểm tra: (6’) CH: Thế nào là bội và ước của một số nguyên? (5đ) Tìm các ước của 12 và 13. (5đ) ĐA: Khái niệm (SGK) Các ước của 12 là: 1, 2, 3, 4, 6, 12. Các ước của 13 là: 1, 13 . 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Các tính chất GV: Cho HS đọc các tính chất (SGK.97) Giới thiệu các tính chất HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV. GV: Cho HS đọc nội dung VD3. HS: Đọc VD trong SGK. Thực hiện và làm ?4 GV: Gọi 2 HS lên bảng chữa ?4 HS: Dưới lớp cùng làm và nhận xét. GV: Chốt lại và chính xác kết quả. Hoạt động 3: Làm bài tập GV: Ghi tóm tắt nội dung bài 103 (SGK) lên bảng. HS: Làm bài tại lớp. GV: Gọi HS lần lượt trả lời từng ý của bài. HS: Dưới lớp nhận xét kết quả. GV: Ghi bài 104 lên bảng HS: Hai em lên bảng làm Lớp nhận xét GV: Chữa bài và kết luận. GV: Treo Phấn màu ghi bài 105. HS: Lần lượt lên bảng điền vào ô trống HS dưới lớp nhận xét kết quả. GV: Chữa bài. (12’) (20’) 2. Tính chất a) a b và b c => a c b) a b => a m b ( m  Z) c) a c và b c => (a + b) c và (a b) c VD3: (SGK.97) ?4 a) Tìm ba bội của 5. 0 ; 5; 15. b) Tìm các ước của 10 Ư(10) = { 1; 2 ; 5 ; 10} 3. Bài tập Bài 103 (SGK.97) a) Có 15 tổng được tạo thành b) Có 7 tổng chia hết cho 2 là: (2 + 22), (3 + 21), (3 + 23), (4 + 22), (5 + 21), (5 +23), ( 6 + 22). Bài 104 (SGK.97) Tìm số nguyên x biết: a) 15x = 75  x = (75) : 15 = 5 b) 3. = 18 => = 18 : 3 = 6 Vậy x = 6 hoặc x = 6 Bài 105 (SGK.97) Điền số vào ô trống cho đúng: a 42 25 2 26 0 9 b 3 5 2 7 1 a:b 14 5 1 2 0 9 4. Củng cố: (4’) Thế nào là bội và ước của một số nguyên? Nhắc lại các tính chất. Cần chú ý :số 0 là bội của mọi số nguyên khỏc 0 nhưng không phải là ước của bất kỳ số nguyên nào. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học thuộc khái niệm bội và ước của 1 số nguyên và tính chất. Làm bài tập 102 SGK, 156, 157 SBT Ngày giảng Lớp 6B…....….. Tiết 66 ÔN TẬP CHƯƠNG II I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Ôn các khái niệm, các quy tắc trong tập Z các số nguyên, GTTĐ của một số nguyên, các quy tắc cộng, trừ, nhân số nguyên, quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc và các tính chất của các phép tính trong Z. 2. Kỹ năng: HS vận dụng các kiến thức trên vào làm các bài tập trong tập hợp các số nguyên Z. Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm ước và bội của 1 số nguyên. 3. Thái độ: Cẩn thận , chính xác trong tính toán , lập luận . II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: PHT. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định tổ chức (1’) Lớp 6B:….….. Vắng………………………. 2. Kiểm tra: (Kết hợp trong giờ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết GV: Treo Phấn màu ghi nội dung các câu hỏi 14 SGK.98 yêu cầu HS trả lời . HS: Đọc và trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của GV. + Viết tập hợp Z các số nguyên ? + Số đối của số nguyên a có thể là số nào? + Số nguyên nào bằng số đối của nó? + Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên là gì? GV: Hướng dẫn hs ôn lại các quy tắc cộng, trừ , nhân chia 2 số nguyên? Hoạt động 2: Làm bài tập GV: Yêu cầu HS làm bài 108. SGK. + Gợi ý HS xét cả 2 trường hợp a > 0 và a < 0 + Khi a > 0 so sánh a với a , a với 0. + Khi a < 0 so sánh a với a , a với 0. GV: Cho HS làm tiếp bài110. HS: Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu và quy tắc nhân 2 số nguyên. HS: Trả lời theo yêu cầu của bài . GV: Nhấn mạnh quy tắc dấu: () + () = () () . () = (+) GV: Yêu cầu HS làm bài tại lớp. Sau đó 2 em lên bảng chữa bài. HS : Thực hiện yêu cầu. Hai em lên chữa bài. GV: Gọi một vài em nhận xét. Chữa bài , cho điểm và củng cố về thứ tự thực hiện phép tính. (15’) (20’) I. Lý thuyết 1. Z = { ...; 3; 2; 1; 0; 1; 2; 3; ...} 2. a) Số đối của số nguyên a là a b) Với a Z và : a > 0 => số đối của a là số nguyên âm. a < 0 => số đối của a là số nguyên dương. a = 0 => số đối của a = 0 c) Số 0 bằng số đối của nó. 3. a) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số. b) Với a Z thì 0 4. Quy tắc cộng, trừ , nhân, chia 2 số nguyên: (SGK) II. Bài tập Bài 108 (SGK.98) Cho a Z , a 0 Khi a > 0 thì a < 0 và a < a Khi a < 0 thì a > 0 và a > a Bài 110 (SGK.99) a) Đúng. VD: (3) + (10) = 13 b) Đúng. VD: (+5) + (+18) = 23 c) Sai. VD: (2) . ( 3) = 6 d) Đúng. VD: (+8) . (+7) = 56 Bài 111 (SGK.99) Tính các tổng sau: a) (13) + (15) + (8) = (28) + (8) = 36 b) 500 (200) 210 100 = 500 + 200 210 100 = 390 c) (129) + (119) 301 +12 = 129 119 301 + 12 = 10 + 12 301 = 279 d) 777 (111) (222) + 20 = 777 + 111 + 222 + 20 = 888+ 222 + 20 = 1130 4. Củng cố: (7’) Lập bản đồ tư duy về nội dung câu 5: 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Ôn lại các kiến thức theo câu hỏi SGK . Xem lại các bài tập đã làm Bài tập về nhà: 112 115 (SGK.99) Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 67 ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiếp) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Ôn tập các phép tính trong tập hợp Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của một số nguyên. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ứơc của một số nguyên. 3. Thái độ: Cẩn thận , chính xác trong tính toán , lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: PHT. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:………..Vắng………………….. 2. Kiểm tra: (Kết hợp trong giờ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập về thực hiện phép tính GV: Cho HS làm bài 116 (SGK) HS: Hđ cá nhân, 4 em đồng thời lên bảng giảI (mỗi em 1 ý). HS: Dưới lớp nhận xét. GV: Chốt lại chính xác kết quả. GV: Cho HS làm tiếp bài 117 HS: Cả lớp làm bài. 1 em lên bảng thực hiện. HS: Dưới lớp nhận xét. GV: Chữa bài đánh giá và cho điểm. Hoạt động 2: Bài tập về tìm x GV: Cho HS làm bài 114 (SGK) HS: Hoạt động nhóm. + Các nhóm cùng bàn bạc thống nhất rồi ghi vào bảng nhóm. + Sau 3 các nhóm thu bài. + Đại diện nhóm trình bày lời giải. GV: + Chốt lại chính xác kết quả trên Phấn màu, chữa bài của các nhóm và cho điểm. + Củng cố lý thuyết: Tìm số trong khoảng, cách tính tổng bằng ỏp dụng các tính chất đó học. +Câu c có thể phát hiện nhanh ra KẾT QUẢ bằng 20. GV: Yc HS làm tiếp bài 118. HS: 3 em đồng thời lên bảng giải bài tập, HS dưới lớp làm vào vở. HS: Nhận xét. GV: Chốt lại chính xác cách giải và kết quả. Lưu ý câu c: = 0 => x = 0 Vận dụng với: = 0 Hoạt động 3: Bài tập về tính nhanh GV: Cho HS làm bài119 HS: Làm vào PHT theo bàn. GV: Treo Phấn màu ghi lời giải HS: Đổi chéo PHT, nhận xét chéo nhau GV + HS : Chữa bài So sánh hai cách làm, trường hợp câu c: 29 . 19 19 . 29 = 0 29 . 13 + 19 . 13 = 13 . (19 29) = 13 . (10) = 130 Hoạt động 4: Bài tập về bội và ước của một số nguyên GV: Hướng dẫn HS cách làm bài tập 120 bằng cách kẻ bảng. HS: Nghe GV hướng dẫn sau đó giải bài tập vào vở. + Lập bảng. + Trả lời các câu hỏi. GV: Gọi 3 HS nộp vở để chấm bài. Treo Phấn màu ghi kết quả của bài, chữa và đánh giá cách làm, kết quả của từng HS. Cách tìm số tớch cú được là: 3 . 4 = 12 (tích) (9’) (12’) 6’ (9’) (9’) 1. Dạng 1: Thực hiện phép tính Bài 116 (SGK.99) Tính: a) (4) . (5) . (6) = 20 . (6) = 120 b) (3 + 6) . (4) = 3 . (4) = 12 c) (3 5) . (3 + 5) = (8) . 2 = 16 d) (5 13) : (6) = (18) : (6) = 3 Bài 117 (SGK.99) Tính: a) (7)3 . 24 = (343) . 16 = 5488 b) 54 . (4)2 = 625 . 16 = 10000 2. Dạng 2: Tìm x Bài 114 (SGK.99) Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả món: a) 8 < x < 8 x = { 7; 6; 5; …; 5; 6; 7 } Tổng: (7) + (6) + … + 6 + 7 = (7) + 7 +(6) + 6 + … + (1) + 1 + 0 = 0 b) 6 < x < 4 x = { 5; 4; 3; … 1; 2; 3 } Tổng: (5) + ( 4)+(3) + … +2 + 3 ={(5) + ( 4)} +(3) + 3 + (2) + 2 + (1) +1 = (5) + ( 4) = 9 c) 20 < x < 21 x = {19; 18 …; 19; 20} Tổng = 20 Bài 118 (SGK.99) Tìm số nguyên x biết: a) 2x 35 = 15 2x = 15 +35 = 50 x = 50 : 2 = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 17 = 15 x = 15 : 3 = 5 c) = 0 x 1 = 0 x = 1 3. Dạng 3: Tính nhanh Bài 119 (SGK.100) Tính bằng hai cách: a) 15 . 12 3 . 5 . 10 = 15 . 12 15 . 10 = 15 . (12 10) = 15 . 2 = 30 15 . 12 3 . 5 . 10 = 180 150 = 30 b) 45 9 . (13 + 5) = 45 117 45 = 117 45 9 . (13 + 5) = 45 9 . 18 = 117 c) 29 . (19 13) 19 . (29 13) = 29 . 19 29 . 13 19 . 29 + 19 .13 = 13 . (19 29) = 13 . ( 10) = 130 29 . (19 13) 19 . (29 13) = 29 . 6 19 . 16 = 174 304 = 130 4. Dạng 4: Bội và ước của một số nguyên Bài 120 (SGK.100) B A 2 4 6 8 3 6 12 18 24 5 10 20 30 40 7 14 28 42 56 a) Có 12 tích a . b b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn 0. c) B(6) là: 6; 12; 18; 24; 30; 42 d) Ư(20) là: 10; 20. 4. Củng cố (3’) Khắc sâu các KTCB đó học trong tập Z. Khi vận dụng vào từng dạng bài tập cụ thể cần phải chú ý điều gỡ? 5. Hướng dẫn học ở nhà (2’) Ôn tập toàn bộ nội dung lí thuyết đã ôn tập trong chương II. Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết. Ngày kiểm tra Lớp 6B…....….. Tiết 68 KIỂM TRA CHƯƠNG II I. Mục đích kiểm tra Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN môn số học lớp 6 trong chương II. 1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm toàn bộ kiến thức về tập hợp số nguyên, các phép toán và tính chất, quy tắc bỏ dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, cách tìm bội và ước của một số nguyên. 2. Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức về thứ tự, các phép toán , các quy tắc, các tính chất để làm bài kiểm tra. 3. Thái độ: Nghiêm túc, tự giác, tính toán cẩn thận, chính xác khi làm bài. II. Hình thức đề kiểm tra 1. Hình thức: TNKẾT QUẢ + TL 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:………..Vắng………………….. III. Ma trận Mức độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKẾT QUẢ TNTL TNKẾT QUẢ TNTL TNKẾT QUẢ TNTL TNKẾT QUẢ TNTL 1.Thứtự trong tập hợp Z. Giá trị tuyệt đối. Nhận biết được thứ tự trong tập Z để sắp xếp. Hiểu kn GTTĐ để tính được GT của b thức. Vận dụng khái niệm GTTĐ để tìm x. Số câu: 3 Số điểm: 2,5 Tỉ lệ % 1(C1) 0,5 1(C4) 0,5 1(C7b) 1,5 3 2,5 25% 2.Cácphép toán và tính chất của phép toán. Nhận biết được kết quả của một tổng các số nguyên. Hiểu quy tắc cộng và nhân 2 số nguyên. Vận dụng quy tắc và tc của phép toán để giải bài tập. Số câu: 7 Số điểm: 6,5 Tỉ lệ % 1(C3) 0,5 1(C2) 0,5 5(C7a) C8a,b,c,d 5, 5 7 6,5 65% 3.Bội và ước của một số nguyên. Nhận biết được bội của một số khi số đó bằng 0. Hiểu và tìm được tập hợp ước của một số nguyên. Số câu: 2 Số điểm: 1 Tỉ lệ % 1(C5) 0,5 1(C6) 0,5 2 1 10% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 3 1,5 15 % 3 1,5 15 % 6 7 70 % 12 10đ 100% IV. Nội dung đề kiểm tra ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm) (Khoanh tròn vào chữ cỏi đứng trước câu trả lời đúng) Câu 1: Sắp xếp các số nguyên 9, 10, 0 4, 107, 2000, 1567 theo thứ tự giảm dần ta được kết quả: A. 2000, 101, 0, 4, 9, 107, 1567 ; B. 2000, 101, 0, 1567, 107, 9, 4 C. 1567, 107, 9, 4, 0, 101, 2000 ; D. 2000, 1567, 107, 101, 9, 4, 0 Câu 2: A. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương. B. Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm. C. Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm. D. Tích của một số nguyên âm và một số nguyên âm là một số nguyên dương. Câu 3: Cho tổng S = 4 3 2 1 + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 có kết quả là: A. S = 5 B. S = 4 C. S = 5 D. S = 0 Câu 4: Kết quả của phép tính: + 5 . là: A. 40 B. 40 C. 560 D. – 50 Câu 5: Số 0 là: A. Bội của mọi số nguyên. B. Ước của mọi số nguyên. C. Bội và ước của mọi số nguyên. D. Bội của mọi số nguyên khác 0 nhưng không phải là ước của bất kỡ số nguyên nào. Câu 6: Tập hợp các ước của 6 là: A. {1; 2; 3; 6} B. {1; 2; 3; 6} C. {1; 2; 3; 6; 1; 2; 3; 6} D. {1; 2; 3; 1; 2; 3} Phần II: Tự luận (7điểm) Câu 7: Tìm số nguyên x biết: a) (x – 32 – 11) = (21 – 32 + 7) b) = Câu 8: Tính một cách hợp lý: a) 3 . 6 . 17 – 18 . 7 b) 48 – 6 . (37 + 8) c) 625 . 4 . 5 . (16) . 2 d) 13 . (17 – 5) – 17 . (13 – 5) .............................................................................................................................................. Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A D C B D C Phần II: Tự luận (7điểm) Câu 7: (3 điểm) a) (x – 32 – 11) = (21 – 32 + 7) b) = x – 11 = 14 x – 1 = 2 x = 14 + 11 x = 2 + 1 = 3 x = 3 x – 1 = 2 (1,5điểm) x = 2 + 1 = 1 Vậy x = 3 hoặc x = 1 (1,5điểm) Câu 8: (4 điểm) a) 3 . 6 . 17 – 18 . 7 = 18 . ( 17 – 7) = 18 . 10 = 180 (1điểm) b) 48 – 6 . 37 6 . 8 = 48 – 222 – 48 = (48 – 48) 222 (1điểm) c) 625 . 4 . 5 . (16) . 2 = ( 16 . 625) . (5 . 2) . 4 = 10000 . 10 . 4 = 400000 (1điểm) d) 13 . (17 – 5) – 17 . (13 – 5) = 13 . 17 – 13 . 5 – 17 . 13 + 17 . 5 = (13 . 17 – 17 . 13) + 17 . 5 – 13 . 5 = 5 . (17 – 13) = 5 . 4 = 20 (1điểm) Ngày giảng Lớp 6B…....….. CHƯƠNG III PHÂN SỐ Tiết 69 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS thấy được sự giống và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu họcvà khái niệm phân số học ở lớp 6. Biết khái niệm phân số với a, b  Z (b  0). 2. Kỹ năng: Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên. Biết dùng phân số để biểu thị một nội dung thực tế. 3. Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, cẩn thận, chính xác trong tính toán. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: Bảng nhóm, ôn tập khái niệm phân số ở tiểu học. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức (1’) Lớp 6B:......…… Vắng…………………….. 2. Kiểm tra: (Không kiểm tra) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Khái niệm về phân số GV: Đặt vấn đề, giới thiệu sơ lược về phân số đó học ở tiểu học. HS: Lấy ví dụ. GV: Khái quát lại: Phân số còn có thể coi là thương của phép chia 3 cho 4. GV: Tương tự (3) chia cho 4  thương? HS: Trả lời GV: Chốt lại và đưa ra khái niệm tổng quát về phân số. GV: So với khái niệm phân số đã học ở tiểu học, em thấy khái niệm phân số đã được mở rộng như thế nào? HS: Trả lời GV: Mở rộng với a, b  N, với a, b  Z ta có phân số. Hoạt động 2: Ví dụ GV: Cho ví dụ về phân số yêu cầu HS chỉ rõ tử và mẫu của phân số đó. GV: Yêu cầu HS làm ?1 HS: Lấy ví dụ ở dạng khác. GV: Cho HS thực hiện ?2 HS: Thực hiện ?2 GV: là 1 phân số mà = 4. Vậy số a  Z có thể viết dưới dạng phân số như thế nào? HS: Trả lời GV: Đưa ra nhận xét. Hoạt động3: Làm bài tập GV: Đưa ra nội dung bài tập 1 trên Phấn màu, yêu cầu HS gạch chéo trên hình. HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV. Hoàn thành vào vở. GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài tập 3, 4.SGK HS: Hoạt động nhóm làm bài tập + Chia nhóm: Mỗi bàn 1 nhóm + Các nhóm làm bài ra PHT Các nhóm trao đổi PHT, GV treo Phấn màu ghi lời giải, đại diện các nhóm dựa vào bài giải mẫu chấm điểm chéo nhau GV: Tổng kết lại kết quả của các nhóm. (12’) (10’) (12’) 5’ 1. Khái niệm phân số Ví dụ: Các phân số , Tổng quát: Người ta gọi với a, b  Z, b  0 là một phân số, a là tử số, b là mẫu số của phân số. 2. Ví dụ Ví dụ : (SGK) có tử là 1, mẫu là 5 có tử là 2, mẫu là 5 có tử là 7, mẫu là 9 Ta có các phân số là: , Mọi số nguyên dều có thể viết dưới dạng phân số. Ví dụ: 4 = , 5 = Nhận xét: Số nguyên a có thể viết là 3. Bài tập Bài 1(SGK.5) a) Biểu diễn của Hình chữ nhật. b) Biểu diễn của Hình vuụng. Bài 3(SGK.6) a) ; c) b) ; d) Bài 4(SGK.6) a) b) c) d) (x Z) 4. Củng cố: (3’) HS đọc mục Có thể em chưa biết Nêu lại dạng tổng quát của phân số 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Nắm chắc khái niệm phân số, lấy được các ví dụ trong thực tế về phân số Làm bài tập: 2; 5 (SGK.6), bài 3; 4; 7 (SBT. 3+4) Ôn tập về phân số bằng nhau. Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 70 HAI PHÂN SỐ BẰNG NHAU I. Mục tiêu 1.Kiến thức: HS biết khái niệm hai phân số bằng nhau: = nếu ad = bc (bd 0) 2. Kỹ năng: Nhận biết hai phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: Bảng nhóm. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:…..…… Vắng…………………….. 2. Kiểm tra: (5’) CH: Nêu khái niệm phân số? Lấy ví dụ minh họa. Làm bài tập 5(SGK). ĐA: Khái niệm phân số (SGK) Ví dụ: , (5đ) Bài tập 5: (5đ) , , 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Định nghĩa. GV: Yêu cầu HS quan sát hình 5 (SGK). Nhắc lại định nghĩa PS bằng nhau đó học ở tiểu học. Lấy ví dụ về 2 PS bằng nhau. HS: Thực hiện các yêu cầu trên. GV: Nhận xét gì về phân số và , = ? HS: Suy nghĩ trả lời. GV: = (1 . 6 = 2 . 3), = (5 . 12 = 10 . 6) GV: Vậy khi nào 2 phân số bằng nhau? => Định nghĩa và tổng quát. HS: Ghi nhớ định nghĩa. Hoạt động 2: Các ví dụ GV: Cho HS đọc, nghiên cứu ví dụ 1 Yêu cầu HS thực hiện ?1 HS: Hoạt động nhóm làm ?1 GV: Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả và giải thích rõ. GV: Chữa bài, nhận xét bài của các nhóm. GV: Treo Phấn màu ghi nội dung ?2, gọi HS trả lời HS: Thực hiện yêu cầu. GV: Nhận xét. GV: Hướng dẫn HS tìm x trong ví dụ 2 và tham khảo thêm ví dụ trong SGK. Hoạt động 3: Làm bài tập GV: Cho HS làm bài số 6b, tìm y HS: Thực hiện tương tự ví dụ 2 HS: Nhận xét GV: Nhận xét, kết luận GV:Gọi 1 HS lên bảng lµm bài 7 HS: 1 em lên bảng làm bài tập Cả lớp cùng làm bài, nhận xét. GV: Treo Phấn màu lên bảng và chữa bài. Nhận xét, kết luận GV: Cho HS làm tiếp bài số 8 và khắc sâu kiến thức về đổi dấu của 1 phân số. HS: Nhận xét GV: Nhận xét, kết luận. (11’) (12’) 4 (11’) 1. Định nghĩa VD: = = Định nghĩa: (SGK) 2. Các ví dụ Ví dụ 1: (SGK) ?1 a) vì 1 . 12 = 3 . 4 b) vỡ 2 . 8  3 . 6 c) vỡ (3) . (15) = 5 . 9 d) vỡ 4 . 9  3 . (12) ?2 Trả lời: Các cặp phân số không bằng nhau vì trong các tích a . d và b . c luôn có một tích dương và một tích âm. Ví dụ 2: Tìm x  Z biết: Ta có: x . 21 = 6 . 7 => x = 42 : 21 = 2 3. Bài tập Bài 6 (SGK.8) Tìm số nguyên y biết: b) => y . 20 = (5) . 28 = 140 => y = 140 : 20 = 7 Bài 7 (SGK.8) a) = b) = c) = d) = Bài 8 (SGK.8) a) vỡ a . b = ( b) . ( a) b) vỡ ( a) . b = ( b) . a 4. Củng cố: (3’) GV: Thế nào là 2 phân số bằng nhau? Viết dạng tổng quát. HS: Trả lời 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học bài ghi nhớ định nghĩa 2 phân số bằng nhau . Xem lại các bài tập đã làm tại lớp. Bài tập về nhà: 9; 10 (SGK. 9), 11; 12 (SBT.5). Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 71 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Nắm vững tính chất cơ bản của phân số 2. Kỹ năng: Vận dụng tính chất cơ bản của phân số dể giải một số bài tập đơn giản, để viết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương. Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: PHT cá nhân. III. Tiến trình dạyhọc: 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:………… Vắng………………….. 2. Kiểm tra: (6’) CH: Thế nào là 2 phân số bằng nhau? Viết dạng tổng quát ? Làm bài tập 9(SGK) ĐA: Định nghĩa, tổng quát: (SGK) (5điểm) Bài 9: = , = , = , = (5 điểm) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Nhận xét GV: Ta có vì 1 . 4 = 2 . 2 (đn hai psố bằng nhau) GV: Cho HS thực hiện ?1 HS: Thực hiện GV: Minh họa .(3) . (3) GV: Cho HS đứng tại chỗ trả lời ?2 HS: Trả lời GV: Gọi 1, 2 em khác nhận xét và bổ xung. Hoạt động 2: Tìm hiếu các tính chất HS: Đọc và ghi nhớ tính chất. GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ trong (SGK) GV: Cho HS làm ?3 trên PHT cá nhân. HS: Thực hiện yêu cầu, làm ?3 GV: Thu 3 5 PHT chấm và chữa bài trên Phấn màu. GV: Cho HS làm bài tập sau: Viết phân số thành 5 phân số khác bằng nó. Có thể viết được bao nhiêu phân số như thế? HS: Thực hiện GV: Khắc sâu kiến thức về: + Cách viết phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương . + Áp dụng tính chất của phân số ta viết được vô số các phân số bằng phân số đã cho. + Số hữu tỉ: các phân số bằng nhau với các cách viết khác nhau. (13’) (20’) 1. Nhận xét Ví dụ: vì 1 . 4 = 2 . 2 nhân tử và mẫu với 3 chia tử và mẫu cho 4 chia tử và mẫu cho 5 .(3) : ( 5) . (3) : ( 5) 2. Tính chất cơ bản của phân số 1) với m  Z và m 0 2) với n  ƯC(a, b) Ví dụ: (SGK) Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: ; ; (a, b  Z, b < 0) Kết luận: Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó Ví dụ: 4. Củng cố: (3’) Tính chất cơ bản của phân số? Cách chứng tỏ hai phân số bằng nhau bằng định nghĩa và tính chất. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học thuộc các tính chất cơ bản của phân số và viết tổng quát. Làm bài tập 11, 12, 13 (SGK), 19, 20( SBT) Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 72 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Nắm vững tính chất cơ bản của phân số 2. Kỹ năng: Vận dụng tính chất cơ bản của phân số dể giải một số bài tập đơn giản, để viết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương. Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: Bảng nhóm III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:…...…... Vắng:……………… 2. Kiểm tra: (6’) CH: 1) Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất cơ bản của phân số? 2) Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: ; ĐA: 1) Tính chất cơ bản của phân số, tổng quát (SGK) (6 điểm) 2) Viết các phân số dưới dạng phân số có mẫu số dương: ; = 0 (4 điểm) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Hướng dẫn giải bài tập SGK GV: Ghi bài 11.SGK lên bảng HS: Lên bảng làm bài HS: Lớp nhận xét, chữa bài GV: Kết luận. GV: Cho HS làm bài tập 12.SGK HS: Hoạt động cá nhân HS: Lên bảng làm HS: Khác nhận xét GV: Nhận xét GV: Cho HS làm bài tập 13.SGK GV: Hướng dẫn HS cách đổi phút ra giờ HS: Hoạt động cá nhân HS: Trả lời kết quả từng câu a, b, c, d. GV: Nhận xét và củng cố lại cách đổi đơn vị thời gian. HS: Thông báo kết quả câu e, g, h. Hoạt động 2: Bài tập tham khảo GV: Ghi bài lên bảng HS: Đọc và làm bài tại lớp GV: Gọi 1, 2 HS nêu kết quả và lấy ví dụ minh họa. GV: Nxét => PS viết dưới dạng số nguyên khi tử là bội của mẫu GV: Treo Phấn màu ghi bài tập, yêu cầu HS hđ nhóm bàn, ghi KẾT QUẢtrên bảng nhóm. HS: Thảo luận và thống nhất KẾT QUẢ Đại diện 3 bàn nêu KẾT QUẢ theo yêu cầu của GV. GV: Gọi 1 vài HS các bàn khác nhận xét (20’) (13) Bài 11 (SGK.11) ; 1 = Bài 12 (SGK.11) Điền số thích hợp vào ô vuông :3 . 4 a) b) = : 3 . 4 : 5 . 7 c) d) = : 5 . 7 Bài 13 (SGK.11) a,15 phút = = giờ b) 30 phút = giờ c, 45 phút = = giờ d) 20 phút = giờ Bài 19 (SBT.6) Một PS có thể viết dưới dạng số nguyên khi tử số chia hết cho mẫu số. VD: , Bài 20 (SBT.6) 1 giờ chảy được bể. 59 phút chảy được bể. 127 phút chảy được bể 4. Củng cố: (3’) Khắc sâu tính chất cơ bản của phân số? Vận dụng vào các phép tính rút gọn và quy đồng phân số. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Nắm chắc tính chất cơ bản của psố Xem lại các BTđó chữa, làm bài 14 (SGK. 11). Về ôn tập về rút gọn psố ở tiểu học. Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 73 RÚT GỌN PHÂN SỐ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS hiểu và biết cách rút gọn phân số. HS hiểu thế nào là PS tối giản và biết cách đưa PS thành PS tối giản. 2. Kỹ năng: Vận dụng được tính chất cơ bản của PS và quy tắc để rút gọn phân số. Cú ý thức viết PS ở dạng PS tối giản. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, nghiêm túc học tập. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: Bảng nhóm, PHT. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:…..…... Vắng……………….. 2. Kiểm tra: (5’) CH: Nêu tính chất cơ bản của phân số? Viết dạng tổng quát? Nêu cách viết một PS có mẫu âm thành PS bằng nó và có mẫu dương? Lấy ví dụ minh hoạ. ĐA: Tính chất (SGK.10). Tổng quát: với m  Z và m 0. , với n  ƯC(a, b). (7 điểm) Cách viết: Nhân cả tử và mẫu của PS đó cho với 1. Ví dụ: (3 điểm) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu cách rút gọn phân số GV: Đưa ra VD1 (SGK) HS: Ghi VD GV: Hãy xét xem 28 và 42 có ƯC là bao nhiêu? Hãy chia cả tử và mẫu cho ƯC của chúng? HS: Thực hiện GV: Xét xem 14 và 21 có ƯC nào nữa? Hãy chia cả tử và mẫu cho ƯC của chúng HS: Thực hiện GVchốt lại: Cách làm như trên là ta đã rút gọn phân số. => Thế nào là rút gọn phân số? HS: Trả lời. GV: Đưa ra VD2 và yc HS làm tương tự như VD1. HS: Thực hiện. GV: Vậy muốn rút gọn phân số ta làm thế nào? HS: Trả lời. GV: Cho HS nhắc lại quy tắc 2 lần. GV: Cho HS làm ?1 HS: Hai em lên bảng làm bài. Lớp nhận xé.t GV: Nhận xét, cho điểm HS. Khắc sâu KT: Khi rút gọn PS để có được kết quả cuối cùng ta chia cả tử và mẫu cho ƯCLN của chúng. Hoạt động 2: Làm bài tập GV: Yc HS làm bài 15(SGK) trên PHT cá nhân. HS: Thực hiện yêu cầu. GV: Thu 4 6 PHT để chấm và chữa bài. Củng cố lý thuyết thông qua bài tập của HS trên PHT. GV: Cho HS làm bài 17(SGK) GV:Hướng dẫn cách giải chung: Hãy nhận xét trong các thừa số ở tử và mẫu có ước nào chung, rồi chia cả tử và mẫu cho ƯC đó HS: Thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV theo nhóm. GV: Yêu cầu đại diện nhóm nộp bài lên bảng. HS: Quan sát bài làm của các nhóm và nhận xét, bổ xung cách làm và KẾT QUẢ. GV: Treo Phấn màu và chũa bài, chấm điểm các nhóm. (15’) (16’) 4 1. Cách rút gọn phân số VD1: Rút gọn phân số = Nhận xét: (SGK.13) VD2: Rút gọn phân số = Quy tắc: (SGK.13) Rút gọn các phân số sau: a) b) c) d) 2. Bài tập Bài15(SGK.15) Rút gọn các phân số sau: a) b) c) d) Bài 17 (SGK.15) Rút gọn: a) b) c) d) e) 4. Củng cố: (6’) GV treo Phấn màu ghi bài tập STT Nội dung câu hỏi Đúng Sai 1 Muốn rút gọn 1 phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số cho cùng một số. 2 Muốn rút gọn 1 phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số cho 1 ƯC khác 1 và 1 của chúng. 3 Rút gọn phân số: C = 4 Rút gọn: D = GV: Yêu cầu HS đọc bài và cho kết quả đúng sai => Khắc sâu kĩ năng rút gọn phân số. Thông báo kết quả câu đúng B, C, câu sai A, D. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học thuộc quy tắc, xem lại các bài tập đó chữa. Làm bài tập: 16; 18; 19 (SGK.15) Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 74 RÚT GỌN PHÂN SỐ (Tiếp) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS hiểu và biết cách rút gọn phân số. HS hiểu thế nào là PS tối giản và biết cách đưa PS thành PS tối giản. 2. Kỹ năng: Vận dụng được tính chất cơ bản của PS và quy tắc để rút gọn phân số. Cú ý thức viết PS ở dạng PS tối giản. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, nghiêm túc học tập. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: Bảng nhóm. III. Tiến trình dạyhọc 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:………… Vắng…………………. 2. Kiểm tra: (6’) CH: Nêu quy tắc rút gọn phân số? Làm bài 18 (SGK) ĐA: Quy tắc: (SGK.13) (3đ) Bài tập: a) 20 = (giờ), b) 35 = (giờ) c) 90 = (giờ) (7đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Thế nào là phân số tối giản? GV: Đưa ra VD: Rút gọn các phân số HS: Trả lời (không rút gọn được) GV: Hãy tìm ước chung của tử và mẫu của mỗi phân số? HS: Trả lời. GV: Giới thiệu đó là các phân số tối giản. Vậy thế nào là phân số tối giản? HS: Trả lời GV: Chốt lại và đưa ra định nghĩa GV: Trong các phân số sau, phân số nào tối giản? HS: Trả lời GV: Viết các phân số sau dưới dạng tối giản: ; HS: Thực hiện GV: Cho biết cách tìm phân số tối giản HS: Trả lời GV: Cho HS đọc chú ý SGK và lưu ý HS phân số luôn viết được ở dạng tối giản khi chia tử và mẫu cho ƯCLN của chúng. Hoạt động2: Làm bài tập GV: Cho HS hđ nhóm bàn làm bài tập19 (SGK.15) HS: Các nhóm cùng bàn bạc thống nhất rồi trình bày vào bảng nhóm. GV: Yêu cầu các nhóm đổi bài để chấm. HS: Thực hiện yêu cầu, thông báo kết quả. GV: Treo Phấn màu và chữa bài, nhận xét hoạt động của các nhóm. GV: Cho HS làm bài 20 (SGK.15) HS: Nghiên cứu đề bài trả lời. GV: Thông báo kết quả và hướng dẫn cách xác định: + Rút gọn + Đn PS bằng nhau GV: Cho HS làm bài tập27 (SGK.16) HS: Nghiên cứu đề bài, su
Xem thêm

131 Đọc thêm

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN MẶT ĐƯỜNG CÓ ĐÁP ÁN

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN MẶT ĐƯỜNG CÓ ĐÁP ÁN

1.Trình bày các nguyên lý sử dụng vật liệu xây dựng áo đường? Giải thích nguyên lý làm việc của lớp đá dăm nước? Áp dụng các nguyên lý đối với bê tông nhựa rải nóng, BTXM?2.Nêu trình tự chung thi công các lớp kết cấu áo đường? Trình bày công tác chuẩn bị khi xây dựng mặt đường?3.Trình bày lý thuyết đầm nén đầm nén trong xây dựng áo đường? Các loại sức cản đầm nén?4.Các phương tiện đầm nén sử dụng trong thi công áo đường? Đặc điểm và phạm vi sử dụng từng loại?5.Trình bày nguyên tắc lựa chọn chiều dày lu lèn và lập sơ đồ lu lèn trong thi công các lớp kết cấu áo đường?6.Trình bày khái niệm, đặc điểm, phạm vi sử dụng lớp đá dăm tiêu chuẩn? Nội dung kiểm tra khi nghiệm thu lớp đá dăm tiêu chuẩn?7.Trình bày kĩ thuật thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn? So sánh vai trò của công tác tưới nước khi lu lèn lớp đá dăm tiêu chuẩn và lớp cấp phối đá dăm ? Nội dung kiểm tra trong khi thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn? (Câu 1)8.Sự khác nhau cơ bản giữa cấp phối đá dăm và cấp phối thiên nhiên về vật liệu? Trình bày kĩ thuật thi công lớp cấp phối thiên nhiên? Nội dung kiểm tra trong khi thi công lớp cấp phối thiên nhiên?9.Trình bày đặc điểm, phạm vi sử dụng các lớp cấp phối đá dăm? Nội dung kiểm tra vật liệu đầu vào và kiểm tra hiện trường khi nghiệm thu lớp cấp phối đá dăm? So sánh sự khác biệt về nội dung kiểm tra với lớp đá dăm tiêu chuẩn?10.Trình bày kĩ thuật thi công lớp cấp phối đá dăm? So sánh sự khác biệt về nguyên lý sử dụng vật liệu, công tác san rải, lu lèn với thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn?11.Trình bày kĩ thuật thi công lớp cấp phối đá dăm? Nội dung kiểm tra trong khi thi công lớp cấp phối đá dăm và những lưu ý để hạn chế hiện tượng phân tầng?12.Trình bày kĩ thuật thi công lớp cấp phối đá dăm? Công tác đảm bảo độ ẩm CPĐ D? Nội dung kiểm tra trong khi thi công lớp CPĐ D?13.Trình bày kĩ thuật thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng? Nội dung kiểm tra trong khi thi công lớp cấp phối gia cố xi măng? Đặc điểm công tác bảo dưỡng sau khi thi công?14.Trình bày trình tự công nghệ thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng? Nội dung kiểm tra trước khi thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng?15.Trình bày kĩ thuật thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng? So sánh sự khác biệt với kĩ thuật thi công lớp cấp phối đá dăm ? Nội dung kiểm tra trong khi thi công lớp cấp phối gia cố xi măng?16.Trình bày đặc điểm, phạm vi sử dụng lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng? Công tác bảo dưỡng lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng? Nội dung kiểm tra khi nghiệm thu lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng?17.Trình bày đặc điểm, phạm vi sử dụng mặt đường láng nhựa? Trình bày nội dung kiểm tra khi nghiệm thu mặt đường láng nhựa?18.Trình bày trình tự công nghệ thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp? Phân biệt sự khác biệt với mặt đường thấm nhập nhựa ? Nội dung kiểm tra trong khi thi công và nghiệm thu mặt đường láng nhựa 3 lớp?19.Trình bày đặc điểm, phạm vi sử dụng mặt đường thấm nhập nhựa? Trình bày nội dung kiểm tra khi nghiệm thu mặt đường thấm nhập nhựa?20.Trình bày trình tự công nghệ thi công mặt đường thấm nhập nhựa? So sánh sự khác biệt về trình tự thi công với mặt đường láng nhựa ? Nội dung kiểm tra trước khi thi công mặt đường thấm nhập nhựa?21.Trình bày kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa rải nóng? Những lưu ý khi thi công mặt đường bê tông nhựa rải nóng? 22.Trình bày kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa rải nóng? Những lưu ý khi thi công mặt đường bê tông nhựa rải nóng? Điều kiện thời tiết cho phép thi công lớp bê tông nhựa rải nóng?23.Trình bày kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa rải nóng? Những lưu ý khi thi công mặt đường bê tông nhựa rải nóng? Phương án xử lý khi đang thi công mặt đường bê tông nhựa gặp trời mưa?24.Trình bày những nội dung kiểm tra trong khi thi công và kiểm tra nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa nóng?25.Trình bày khái niệm, đặc điểm, phạm vi sử dụng và đặc điểm công nghệ khi thi công mặt đường bê tông nhựa polyme?26.Trình bày khái niệm, đặc điểm, phạm vi sử dụng và đặc điểm công nghệ khi thi công mặt đường bê tông nhựa có độ nhám cao?27.Trình bày khái niệm, phân loại và đặc điểm các loại mặt đường bê tông xi măng?28.Trình bày trình tự công nghệ thi công mặt đường bê tông xi măng đổ tại chỗ?29.Trình bày các nội dung kiểm tra nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng và công tác bảo dưỡng mặt đường BTXM?
Xem thêm

71 Đọc thêm

THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG THIẾT BỊ GIÁM SÁT BỆNH NHÂN

THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG THIẾT BỊ GIÁM SÁT BỆNH NHÂN

+ Chương 1: Giới Thiệu Về Thiết Bị Giám Sát Tìm hiểu các thiết bị giám sát trên thị trường, qua đó phân tích chọn phương án thiết kế thiết bị giám sát bệnh nhân + Chương 2: Mạch Điều khiển Trung Tâm Giới thiêu về pic 16f887. + Chương 3: Bộ Hiển Thị Dữ Liệu Và Giao Tiếp Máy Tính. Giới thiệu về LCD 16x2, DS1307, 24C16, Max232, chuẩn giao tiếp I2C và RS232 + Chương 5: Tính Toán, Thiết kế Và Thuật Toán Tính toán thiết kế phần cứng và xây dựng sơ đồ thuật toán để viết chương trình phần mềm cho thiết bị. + Chương 6: Mô Phỏng Và Thi Công Mạch Chương này sẽ tiến hành mô phỏng mạch bằng phần mềm proteus, sau đó tiến hành thi công và kiểm tra mạch thực tế. Đánh giá hoạt động của hệ thống thực tế. Phương pháp nghiên cứu xuyên suốt của đồ án là mô phỏng, tính toán thiết kế mạch, xây dựng các lưu đồ thuật toán và thi công lắp ráp mạch để kiểm chứng tính đúng đắn của công trình thực tế được công bố trên các tạp chí khoa học “Everyday Practical Electronics, August 2005” . Dựa trên công trình thực tế đã được công bố trên các tạp chí khoa học “Everyday Practical Electronics, August 2005”. Đồ án này thành công trong việc mô phỏng, tính toán thiết kế mạch, xây dựng các lưu đồ thuật toán và thi công lắp ráp mạch.
Xem thêm

87 Đọc thêm

Thuyết minh đồ án thi công cầu BTCT

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN THI CÔNG CẦU BTCT

CHƯƠNG 1 :GIỚI THIỆU CHUNG1. Số liệu đầu vào : Nội dung thiết kế :1.Thiết kế hệ vòng vây cọc ván thép ngăn nước.2.Trình bày biện pháp thi công hệ móng cọc khoan nhồi3.Thiết kế ván khuôn đổ thân trụ, tính toán khung chống.4. Lựa chọn biện pháp đổ và bảo dưỡng bê tông thân trụ5.Tính toán tổ chức thi công kết cấu nhịp. Qui mô công trình :+Số hàng cọc10+Số cột: 3+Số lượng cọc: 30 (cọc)+Chiều sâu cọc đóng trong đất: Lc = 40m+Kích thước cọc: cọc vuông 30x30 cm (b=30cm) Loại địa chất :Lớp 1: Sét pha màu vàng xám, trạng thái dẻo cứng : L1 = 3m γ1 = 1,94 =1,94 . 103 1 = 14025’Lớp 2: Đất sét pha cát dẻo hạt vừa : L2 = 0.8m γ 2 = 2.06 . 103 2 = 160 Lớp 3: Đất sét chặt : L3 = 4.2m γ 3 = 1.96. 103 3 = 150Lớp 4: Cát hạt vừa : L1 = 28.5m γ 1 = 2.01 . 103 1 = 240Lớp 5: Cát hạt vừa : L1 = 10m γ 1 = 2.04 . 103 1 = 15013’Lớp 6: Cát hạt vừa : L1 = 3m γ 1 = 1,99 . 103 1 =15023’ Chiều cao thân trụ tính từ đỉnh bệ cọc : H2 = 7m2. Nội dung thiết kế :1 Thiết kế hệ vòng vây cọc ván thép ngăn nước:Chọn loại cọc ván, kích thước vòng vây.Tính chiều sâu đóng cọc ván, cân nhắc có dùng khung chống, bê tông bịt đáy hay không? nếu có thiết kế với cọc ván.Tính và lựa chọn búa đóng cọc ván.2 – Trình bày biện pháp thi công hệ móng cọc:.3 – Thiết kế ván khuôn đổ thân trụ:Chọn loại ván khuôn, bố trí khung chống, khung giằng.Kiểm tra bài toán ván khuôn thành.3. Lựa chọn các số liệu còn lại :Sơ đồ vị trí các cọc như hình vẽ : Khoảng cách từ tim cọc đến bờ trái, bờ phải như sau :Lt = Lp = 20mChiều sâu mực nước thi công tại tim trụ :Hn=3,5mChiều cao bệ cọc : H1 = 1,5m.Chiều cao cọc phía trên mặt đất : Lc2 = HnH10,5=3,51,50,5=1.5 mKích thước thân trụ : Kích thước mũ trụ : m ( bằng thân trụ). Chiều cao mũ trụ : H3=1m.Cọc 30x30. Sức chịu tải Ptk = 2Tm.CHƯƠNG 2 :SƠ LƯỢC TRÌNH TỰ THI CÔNG1. Công tác định vị hố móng :Vì ở đây mực nước thi công thay đổi khá lớn trên suốt mặt cắt ngang của sông nên ở những nơi có mực nước nông, không có thông thuyền để xác định vị trí tim trụ có thể dựa trên những cầu tạm bằng gỗ, trên đó tiến hành đo đạc trực tiếp và đánh dấu vị trí dọc và ngang của móng. Để tránh va chạm trong thi công làm sai lệch vị trí thì nên có các cọc định vị đóng cách xa tim móng. Khi đo đạc bằng máy, có thể dựa trên những sàn đặt trên các cọc gỗ chắc chắn, đóng xung quanh các cọc định vị này.Với những móng đặt ở những chỗ nước sâu, công tác định vị phải làm gián tiếp. Tim của các trụ được xác định dựa vào các đường cơ tuyến nắm trên hai bờ sông và các góc ,  tính ra theo vị trí của từng trụ (Phương pháp tam giác ). Ta phải tiến hành làm cẩn thận và kiểm tra bằng nhiều phương pháp để tránh sai số ảnh hưởng tới cấu tạo của công trình bên trên thi công sau này. Hình : Xác định tim trụ cầu bằng phương pháp tam giác2 Công tác chuẩn bị mặt bằng, bố trí công trường :Cần bố trí mặt bằng hợp lý để công việc thi công được tiến hành thuận lợi.Cần khảo sát địa hình hai bên bờ sông, xem xét hướng gió thổi và dự tính thời gian thi công để lập vị trí và kế hoạch tập kết vật liệu.Chuẩn bị mặt bằng, bãi tập kết vật liệu như : Xi măng, đá, cát, sắt thép…Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng,hệ thống đường công vụ, đường nội bộ,bãichứa vật liệu cho công trường.Cung cấp điện nước phục vụ cho công tác thi công và sinh hoạt.Do công trình thi công có tính chất tập trung và xây dựng trong thời gian tương đối dài. Do đó tổ chức xây dựng lán trại, nhà nghỉ chỗ ăn, sinh hoạt cho công nhân viên, xây dựng chỗ vui chơi giải trí, nhà vệ sinh.
Xem thêm

33 Đọc thêm

ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG THS NGUYỄN NGỌC QUYẾT

ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG THS NGUYỄN NGỌC QUYẾT

Thuyết minh biện pháp thi công, có kèm bản vẽ Autocad. Thực hiện bởi sinh viên ĐH Tôn Đức Thắng, GVHD: TS. Nguyễn Ngọc Quyết, đạt 8 điểm. Thi công đào đất, thi công đổ bê tông, tính toán khối lượng cụ thể cho từng phân đoạn, tính nhu cầu về máy thi công. Chúc các bạn đạt kết quả cao với bài thuyết minh biện pháp thi công nhà cao tầng này.

28 Đọc thêm

THIẾT KẾ THI CÔNG GIẾNG KHOAN THĂM DÒ GIẾNG KHOAN THĂM DÒ DẦU KHÍ BAL1X MỎ BẠCH LONG

THIẾT KẾ THI CÔNG GIẾNG KHOAN THĂM DÒ GIẾNG KHOAN THĂM DÒ DẦU KHÍ BAL1X MỎ BẠCH LONG

MỤC LỤC DANH MỤC HÌNH VẼ DANH MỤC BẢNG BIỂU LỜI MỞ ĐẦU ..................................................................................................................1 CHƢƠNG 1 .....................................................................................................................2 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT ................................................................2 1.1 Vị trí địa lý ...............................................................................................2 1.2.1 Đặc điểm địa chất..............................................................................3 1.2.2 Cột địa tầng......................................................................................4 1.2.3 Các điều kiện địa chất ảnh hƣởng đến công tác khoan.....................8 CHƢƠNG 2 .....................................................................................................................9 PROFILE VÀ CẤU TRÚC GIẾNG KHOAN.................................................................9 2.1 Mục đích và yêu cầu của giếng khoan BAL1X......................................9 2.2 Lựa chọn profile giếng...........................................................................10 2.3 Lựa chọn, tính toán cấu trúc giếng khoan..............................................10 2.3.1 Mục đích và yêu cầu ...........................................................................10 2.3.2 Cơ sở lƣa chọn cấu trúc giếng.............................................................11 2.3.3: Lựa chọn cấu trúc giếng khoan BAL1X .....................................13 2.3.4 Tính toán cấu trúc giếng khoan.......................................................14 CHƢƠNG 3 ...................................................................................................................20 DUNG DỊCH KHOAN ..................................................................................................20 3.1 Các yêu cầu lựa chọn với dung dịch khoan ...........................................20 3.2 Lựa chon hệ dung dịch cho các khoản khoan........................................21 3.3 Tính toán các thông số dung dịch ..........................................................25 3.3.1 Phƣơng pháp tính............................................................................25 3.3.2 Lựa chọn thông số dung dịch khoan cho từng khoảng khoan ........28 3.4 Gia công hóa học dung dịch...................................................................29 3.4.1. Mục đích gia công hóa học dung dịch khoan ................................29 3.4.2. Các vật liệu, hóa phẩm chính sử dụng trong gia công dung dịch..29 3.4.4 Tính toán lƣợng tiêu hao hóa phẩm ................................................32 CHƢƠNG 4 ...................................................................................................................36 CHẾ ĐỐ KHOAN..........................................................................................................36 4.1 Lựa chọn phƣơng pháp khoan cho từng khoảng khoan.........................36 4.1.1. Phƣơng pháp khoan bằng Top Drive.............................................36 4.1.2 Phƣơng pháp khoan bằng bàn Rôto................................................37 4.1.3. Phƣơng pháp khoan bằng động cơ đáy..........................................38 4.2 Tính toán chế độ khoan..........................................................................39 4.2.1 Phƣơng pháp tính toán chế độ khoan..............................................39 4.2.2 Tính toán chế độ khoan cho các khoảng khoan..............................46 CHƢƠNG 5 ...................................................................................................................54 LỰA CHỌN THIẾT BỊ VÀ DỤNG CỤ KHOAN........................................................54 5.1. Thiết bị khoan .......................................................................................54 5.1.1. Yêu cầu ..........................................................................................54 5.1.2 Lựa chọn tổ hợp thiết bị..................................................................54 5.2 Dụng cụ khoan .......................................................................................60 5.2.1 Lựa chọn choong khoan..................................................................60 5.2.2 Lựa chọn cần khoan ........................................................................62 5.2.3 Lựa chọn cần nặng ..........................................................................62 5.2.4 Lựa chọn định tâm ..........................................................................63 5.2.5 Lựa chọn đầu nối và búa thủy lực...................................................64 5.2.6 Lựa chọn bộ khoan cụ cho từng khoảng khoan..............................65 CHƢƠNG 6 ...................................................................................................................69 GIA CỐ THÀNH GIẾNG KHOAN ..............................................................................69 6.1 Mục đích, yêu cầu của gia cố thành giếng khoan ..................................69 6.1.1 Mục đích .........................................................................................69 6.1.2 Yêu cầu ...........................................................................................69 6.2 Chống ống giếng khoan .........................................................................69 6.2.1 Các thiết bị ống chống ....................................................................69 6.3 Trám xi măng giếng khoan ....................................................................74 6.3.1 Chọn phƣơng pháp trám cho các khoảng khoan.............................74 6.3.2 Tính toán trám xi măng cho các khoảng khoan..............................79 CHƢƠNG 7 ...................................................................................................................86 KIỂM TOÁN THIẾT BỊ, DỤNG CỤ VÀ ỐNG CHỐNG............................................86 7.1 Kiểm toán thiết bị nâng thả....................................................................86 7.2. Kiểm toán cột cần khoan.......................................................................87 7.2.1 Kiểm toán cần khoan trong quá trình kéo.......................................88 7.2.2 Kiểm toán cần khoan trong quá trình khoan...................................89 7.3 Kiểm toán ống chống .............................................................................94 7.3.1 Phƣơng pháp kiểm toán ống chống ................................................94 7.3.2 Kiểm toán các cột ống chống..........................................................97 CHƢƠNG 8 .................................................................................................................104 PHỨC TẠP, SỰ CỐ TRONG QUÁ TRÌNH KHOAN ...............................................104 8.1 Phức tạp trong quá trình khoan............................................................104 8.1 Hiện tƣợng mất dung dịch khoan.....................................................104 8.1.2 Hiện tƣợng sập lở giếng và bó hẹp thành giếng khoan.................105 8.2 Sự cố trong quá trình khoan.................................................................106 8.2.1 Sự cố kẹt cần.................................................................................106 8.2.2 Sự cố đứt tuột cần khoan ..............................................................108 8.2.3 Sự cố rơi các dụng cụ xuống đáy..................................................109 8.2.. Sự cố về choòng khoan..................................................................110 8.2.5 Sự cố phun tự do dầu khí ..............................................................111 CHƢƠNG 9 .................................................................................................................113 TỔ CHỨC THI CÔNG VÀ TÍNH TOÁN GIÁ THÀNH ...........................................113 9.1 Tổ chức thi công...................................................................................113 9.2 Tổ chức sản xuất ..............................................................................113 9.3 Lịch thi công giếng khoan....................................................................114 9.3.1 Mục đích .......................................................................................114 9.3.2 Cơ sở lập lịch thi công giếng khoan .............................................114 9.3.3 Tính toán và lập lịch thi công cho giếng khoan BAL1X ............114 9.4 Tính toán giá thành thi công giếng khoan BAL1X ........................117 CHƢƠNG 10 ...............................................................................................................119 AN TOÀN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG...................................................................119 10.1 Các vấn đề an toàn trong công tác khoan ..........................................119 10.1.1 Các yêu cầu và biện pháp cơ bản của kỹ thuật phòng chữa cháy và an toàn lao động .............................................................................................119 10.1.2 An toàn lao động khi khoan các giếng dầu và khí......................120 10.1.3 Nhiệm vụ và biện pháp đầu tiên của đơn vị khoan khi có báo động 121 10.1.4 Vệ sinh môi trƣờng trong quá trình thi công giếng khoan .........122 10.2 Bảo vệ môi trƣờng trong công tác khoan...........................................122 KẾT LUẬN..................................................................................................................126 TÀI LIỆU THAM KHẢO........................................................................................... 127
Xem thêm

136 Đọc thêm

ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG TS ĐẶNG ĐÌNH MINH

ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG TS ĐẶNG ĐÌNH MINH

Thuyết minh biện pháp thi công, có kèm bản vẽ autocad. Thực hiện bởi sinh viên ĐH Tôn Đức Thắng, GVHD: TS. Đặng Đình Minh, đạt 7.5đ. Bài làm đầy đủ các bước: Thi công đào đất, thi công đổ bê tông, tính toán khối lượng cụ thể cốp pha, thép, máy thi công, an toàn lao động. Chúc các bạn đạt kết quả cao với bài Thuyết Minh Biện Pháp Thi Công Nhà này.

36 Đọc thêm

ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG

ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG

Thuyết minh biện pháp thi công nhà dân dụng, có kèm bản vẽ Autocad. Thực hiện bởi sinh viên ĐH Tôn Đức Thắng, GVHD: TS. Nguyễn Ngọc Quyết, đạt 8 điểm. Thi công đào đất, thi công đổ bê tông, tính toán khối lượng cụ thể cho từng phân đoạn, tính nhu cầu về máy thi công và an toàn lao động. Chúc các bạn đạt kết quả cao với bài thuyết minh biện pháp thi công nhà dân dụng này.

16 Đọc thêm

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG HAY, DỄ HIỂU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG HAY, DỄ HIỂU

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng hay, dễ hiểu, đầy đủ chi tiết từ cơ bản đến nâng cao. MỤC LỤC CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH..........13 1.1 NHU CẦU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.......................................................13 1.2 ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG ................................................................................13 1.3 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH .....................................................13 1.3.1 Giải pháp mặt bằng và phân khu chức năng ............................................13 1.3.2 Chức năng của các tầng............................................................................14 1.3.3 Giải pháp hình khối..................................................................................14 1.4 GIẢI PHÁP GIAO THÔNG TRONG CÔNG TRÌNH...................................14 1.5 GIẢI PHÁP VỀ THÔNG GIÓ VÀ CHIẾU SÁNG........................................15 1.5.1 Giải pháp chiếu sáng ................................................................................15 1.5.2 Giải pháp thông gió..................................................................................15 1.6 GIẢI PHÁP VỀ ĐIỆN NƢỚC VÀ LÀM LẠNH...........................................15 1.6.1 Giải pháp về hệ thống điện ......................................................................15 1.6.2 Giải pháp về hệ thống cấp thoát nƣớc......................................................16 1.6.3 Hệ thống làm lạnh ....................................................................................16 1.7 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC ...................................................................16 1.7.1 Giải pháp phòng cháy thoát hiểm ............................................................16 1.7.2 Giải pháp phòng chống sét.......................................................................17 1.7.3 Thông tin liên lạc .....................................................................................17 1.7.4 Giải pháp môi trƣờng ...............................................................................17 CHƯƠNG 2: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU CHO CÔNG TRÌNH .............23 2.1 CÁC TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN ÁP DỤNG.....................................23 2.2 GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN...........................................................23 2.2.1 Giải pháp kết cấu theo phƣơng đứng .......................................................23 2.2.2 Giải pháp kết cấu theo phƣơng ngang......................................................24 2.2.3 Giải pháp kết cấu nền móng.....................................................................26 2.3 GIẢI PHÁP VẬT LIỆU..................................................................................26 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HCM THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 20092014 GVHD KẾT CẤU : CÔ PHẠM THỊ HẢI 2 GVHD THI CÔNG : THẦY TRỊNH TUẤN SV THỰC HIỆN : MAI NGỌC THẠCH 2.4 BỐ TRÍ HỆ KẾT CẤU CHỊU LỰC ...............................................................26 2.4.1 Lựa chọn sơ bộ kích thƣớc tiết diện các cấu kiện....................................26 2.4.2 Mặt bằng bố trí hệ kết cấu chịu lực:.........................................................29 CHƢƠNG 3: TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG ..........................................................30 3.1 TỔNG QUAN .................................................................................................30 3.2 TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG THẲNG ĐỨNG..................................................31 3.2.1 Tĩnh tải tác dụng lên sàn ..........................................................................31 3.2.2 Hoạt tải tác dụng lên sàn ..........................................................................32 3.3 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG GIÓ ....................................................................33 3.3.1 Tính toán thành phần tĩnh của tải trọng gió .............................................34 3.3.2 Tính toán thành phần động của tải trọng gió ...........................................36 3.4 TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT..............................................................................42 3.4.1 Các phƣơng pháp tính toán kết cấu chịu tác động động đất ....................42 3.4.2 Tính toán tải trọng động đất theo phƣơng pháp phổ phản ứng................42 CHƢƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ TẦNG 5 ............................................54 4.1 KIẾN TRÚC....................................................................................................54 4.2 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN...................................................................................55 4.2.1 Kích thƣớc sơ bộ ......................................................................................55 4.2.2 Vật liệu .....................................................................................................55 4.2.3 Tải trọng ...................................................................................................56 4.3 TÍNH TOÁN BẢN THANG...........................................................................58 4.3.1 Sơ đồ tính toán .........................................................................................58 4.3.2 Nội lực tính toán.......................................................................................59 4.3.3 Tính cốt thép ............................................................................................60 4.3.4 Kiểm tra khả năng chịu cắt của bản thang ...............................................61 4.3.5 Kiểm tra võng...........................................................................................61 4.4 TÍNH TOÁN DẦM THANG (DẦM CHIẾU TỚI)........................................61 4.4.1 Tải trọng ...................................................................................................61 4.4.2 Sơ đồ tính toán .........................................................................................62 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HCM THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 20092014 GVHD KẾT CẤU : CÔ PHẠM THỊ HẢI 3 GVHD THI CÔNG : THẦY TRỊNH TUẤN SV THỰC HIỆN : MAI NGỌC THẠCH 4.4.3 Xác định nội lực .......................................................................................62 4.4.4 Tính cốt thép dọc......................................................................................63 4.4.5 Tính toán cốt thép đai...............................................................................63 4.5 KIỂM TRA TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TẦNG 2 BẰNG MÔ HÌNH 3D VÀ CHỌN THÉP ĐỂ BỐ TRÍ .............................................................................64 4.5.1 Mô hình ....................................................................................................64 4.5.2 Kết quả nội lực .........................................................................................65 4.5.3 Kết luận ....................................................................................................67 CHƢƠNG 5: THIẾT KẾ BỂ NƢỚC MÁI...............................................................68 5.1 KIẾN TRÚC....................................................................................................68 5.2 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN...................................................................................69 5.2.1 Kích thƣớc sơ bộ ......................................................................................69 5.2.2 Vật liệu .....................................................................................................70 5.3 TÍNH TOÁN NẮP BỂ ....................................................................................70 5.3.1 Tải trọng ...................................................................................................70 5.3.2 Sơ đồ tính .................................................................................................71 5.3.3 Xác định nội lực .......................................................................................72 5.3.4 Tính cốt thép ............................................................................................72 5.4 TÍNH TOÁN THÀNH BỂ ..............................................................................73 5.4.1 Tải trọng ...................................................................................................73 5.4.2 Sơ đồ tính .................................................................................................74 5.4.3 Tổ hợp tải trọng........................................................................................74 5.4.4 Xác định nội lực .......................................................................................75 5.4.5 Tính cốt thép ............................................................................................76 5.5 TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY ................................................................................78 5.5.1 Tải trọng ...................................................................................................79 5.5.2 Sơ đồ tính .................................................................................................79 5.5.3 Xác định nội lực .......................................................................................80 5.5.4 Tính cốt thép ............................................................................................80 5.5.5 Kiểm tra độ võng bản đáy ........................................................................81 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HCM THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 20092014 GVHD KẾT CẤU : CÔ PHẠM THỊ HẢI 4 GVHD THI CÔNG : THẦY TRỊNH TUẤN SV THỰC HIỆN : MAI NGỌC THẠCH 5.6 TÍNH TOÁN DẦM NẮP VÀ DẦM ĐÁY.....................................................82 5.6.1 Phƣơng pháp xác định nội lực..................................................................82 5.6.2 Tải trọng ...................................................................................................82 5.6.3 Tổ hợp tải trọng........................................................................................86 5.6.4 Nội lực......................................................................................................87 5.6.5 Tính cốt thép dọc chịu momen uốn Mx....................................................90 5.6.6 Kiểm tra dầm hồ nƣớc chịu momen uốn My............................................91 5.6.7 Kiểm tra cốt thép chịu momen xoắn Mz dầm đáy DD2...........................93 5.6.8 Kiểm tra cốt thép chịu momen xoắn Mz dầm nắp DN2...........................96 5.6.9 Tính cốt thép đai.....................................................................................100 5.6.10 Tính cốt thép đai gia cƣờng..................................................................102 5.6.11 Kiểm tra độ võng dầm nắp, dầm đáy, bản đáy.....................................104 5.7 KIỂM TRA NỨT BẢN THÀNH VÀ BẢN ĐÁY........................................105 5.8 TÍNH TOÁN CỘT HỒ NƢỚC MÁI............................................................109 5.8.1 Số liệu tính toán .....................................................................................109 5.8.2 Tính toán cốt thép cho cột hồ nƣớc........................................................109 CHƢƠNG 6: THIẾT KẾ SÀN PHẲNG BÊ TÔNG CỐT THÉP KHÔNG ỨNG LỰC TRƢỚC CÓ MŨ CỘT .................................................................................111 6.1 SƠ BỘ TIẾT DIỆN SÀN..............................................................................111 6.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN..........................................................112 6.2.1 Tĩnh tải tác dụng lên sàn ........................................................................112 6.2.2 Hoạt tải tác dụng lên sàn ........................................................................114 6.3 MÔ HÌNH SÀN TRONG PHẦN MỀM SAFE V.12.3.0 VÀ TÍNH TOÁN CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH ...............................................................115 6.4 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC ..................................................................................116 6.5 TÍNH TOÁN THÉP VÀ BỐ TRÍ .................................................................117 6.6 KIỂM TRA SƠ BỘ KHẢ NĂNG CHỊU CẮT CỦA SÀN ..........................122 6.6.1 Kiểm tra khả năng chống chọc thủng tại vị trí cột góc ..........................123 6.6.2 Kiểm tra khả năng chống chọc thủng tại vị trí cột biên .........................124 6.6.3 Kiểm tra khả năng chống chọc thủng tại vị trí cột giữa.........................125 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HCM THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 20092014 GVHD KẾT CẤU : CÔ PHẠM THỊ HẢI 5 GVHD THI CÔNG : THẦY TRỊNH TUẤN SV THỰC HIỆN : MAI NGỌC THẠCH 6.6.4 Kiểm tra khả năng chống chọc thủng tại vị trí vách ..............................126 6.7 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA SÀN..............................................................127 6.7.1 Cơ sở lý thuyết tính toán ........................................................................128 6.7.2 Kết quả tính toán độ võng ......................................................................130 CHƢƠNG 7: THIẾT KẾ SÀN PHẲNG BÔ TÔNG CỐT THÉP ỨNG LỰC TRƢỚC – CÓ MŨ CỘT .........................................................................................134 7.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN..........................................................134 7.2 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN.................................................................................134 7.2.1 Tiêu chuẩn thiết kế.................................................................................134 7.2.2 Lựa chọn vật liệu....................................................................................134 7.2.3 Sơ bộ chiều dày sàn................................................................................135 7.2.4 Sơ đồ tính ...............................................................................................136 7.3 LỰA CHỌN THÔNG SỐ CÁP ....................................................................137 7.3.1 Lựa chọn tải trọng cân bằng của ứng lực trƣớc trong sàn......................137 7.3.2 Xác định khoảng cách từ tâm cáp đến mép ngoài của sàn.....................137 7.3.3 Xác định cao độ cáp và hình dạng cáp trong sàn...................................138 7.3.4 Sơ bộ số lƣợng cáp.................................................................................139 7.4 TÍNH TOÁN TỔN HAO ỨNG SUẤT.........................................................139 7.5 BỐ TRÍ CÁP ỨNG LỰC TRƢỚC ...............................................................141 7.6 TỔ HỢP TẢI TRỌNG THEO TIÊU CHUẨN ACI 318M11 .....................146 7.6.1 Tổ hợp kiểm tra ứng suất và cƣờng độ ..................................................147 7.6.2 Tổ hợp kiểm tra độ võng sàn..................................................................147 7.7 KẾT QUẢ NỘI LỰC ....................................................................................148 7.8 KIỂM TRA ỨNG SUẤT CỦA BÊ TÔNG ..................................................150 7.8.1 Tại giai đoạn truyền ƢLT (lúc buông neo)............................................150 7.8.2 Tại giai đoạn sử dụng SLS .....................................................................156 7.9 TÍNH TOÁN CỐT THÉP THƢỜNG GIA CƢỜNG (MỤC 18.9 ACI318).162 7.9.1 Ở gối.......................................................................................................162 7.9.2 Ở nhịp:....................................................................................................162 7.10 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC Ở TRẠNG THÁI GIỚI HẠN.......164 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HCM THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 20092014 GVHD KẾT CẤU : CÔ PHẠM THỊ HẢI 6 GVHD THI CÔNG : THẦY TRỊNH TUẤN SV THỰC HIỆN : MAI NGỌC THẠCH 7.10.1 Tính toán nội lực trạng thái giới hạn....................................................164 7.10.2 Kiểm tra điều kiện đảm bảo khả năng chịu lực....................................164 7.11 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG SÀN .....................................................................172 7.12 KIỂM TRA CHỌC THỦNG ......................................................................173 7.13 TÍNH TOÁN THÉP GIA CƢỜNG ĐẦU NEO..........................................175 7.14 SO SÁNH VÀ CHỌN PHƢƠNG ÁN TỐI ƢU .........................................177 7.14.1 So sánh về chỉ tiêu kết cấu. ..................................................................177 7.14.2 So sánh tải trọng truyền xuống móng ..................................................178 7.14.3 So sánh về điều kiện thời gian thi công và điều kiện thi công.............178 7.14.4 Về phƣơng diện kiến trúc.....................................................................178 7.14.5 Kết luân. ...............................................................................................178 CHƢƠNG 8: THIẾT KẾ VÀ CẤU TẠO KHUNG TRỤC 5.................................179 8.1 CÁC TRƢỜNG HỢP TẢI TRỌNG .............................................................179 8.2 TỔ HỢP NỘI LỰC .......................................................................................179 8.2.1 Tổ hợp cơ bản.........................................................................................179 8.2.2 Tổ hợp đặc biệt.......................................................................................180 8.3 TÍNH CỐT THÉP CỘT KHUNG TRỤC 2 ..................................................184 8.3.1 Cơ sở lý thuyết .......................................................................................184 8.3.2 Số liệu tính toán .....................................................................................188 8.3.3 Kết quả tính toán ....................................................................................189 8.3.4 Các quy định thiết kế cột cấu tạo kháng chấn........................................213 CHƢƠNG 9: TÍNH TOÁN MÓNG KHUNG TRỤC 5 .........................................217 9.1 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH........................................................................217 9.2 GIỚI THIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH....................................................217 9.2.1 Địa tầng ..................................................................................................217 9.2.2 Đánh giá điều kiện địa chất....................................................................219 9.2.3 Đánh giá điều kiện địa chất thủy văn.....................................................220 9.3 CÁC GIẢ THUYẾT TÍNH MÓNG..............................................................220 9.3.1 Cọc chịu tải trọng ngang ........................................................................220 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HCM THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 20092014 GVHD KẾT CẤU : CÔ PHẠM THỊ HẢI 7 GVHD THI CÔNG : THẦY TRỊNH TUẤN SV THỰC HIỆN : MAI NGỌC THẠCH 9.3.2 Độ cứng của đài cọc...............................................................................220 9.4 TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN...........................................................................221 Tải trọng tính toán...................................................................................221 9.4.2 Tải trọng tiêu chuẩn ...............................................................................222 9.5 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP MÓNG ................................................................223 9.5.1 Giải pháp móng nông.............................................................................223 9.5.2 Giải pháp móng sâu................................................................................224 9.6 PHƢƠNG ÁN 1: THIẾT KẾ MÓNG CỌC LY TÂM ỨNG SUẤT TRƢỚC .............................................................................................................................224 9.6.1 Giới thiệu về cọc ly tâm ứng suất trƣớc.................................................224 9.6.2 Sơ bộ chiều sâu đáy đài và các kích thƣớc ............................................225 9.6.3 Cấu tạo cọc.............................................................................................226 9.6.1 Tính toán sức chịu tải cọc ......................................................................226 9.6.2 Thiết kế móng M2..................................................................................233 9.6.3 Thiết kế móng M3..................................................................................248 9.7 PHƢƠNG ÁN 2 CỌC KHOAN NHỒI ........................................................263 9.7.1 Thiết kế móng M2 (Tại cột biên khung trục 5)......................................263 9.7.2 Thiết kế móng M3..................................................................................279 9.8 LỰA CHỌN PHƢƠNG ÁN MÓNG ............................................................294 9.8.1 So sánh về chỉ tiêu kết cấu .....................................................................294 9.8.2 So sánh vật liệu làm móng .....................................................................294 9.8.3 Chỉ tiêu điều kiện thi công .....................................................................296 9.9 THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI CHO LÕI THANG....................297 9.9.1 Sức chịu tải cọc đơn ...............................................................................297 9.9.2 Thông số nội lực.....................................................................................297 9.9.3 Xác định số lƣợng cọc trong đài ............................................................298 9.9.4 Kiểm tra lực tác dụng lên cọc ................................................................299 9.9.5 Kiểm tra nền dƣới đáy khối móng quy ƣớc ...........................................300 9.9.6 Kiểm tra độ lún.......................................................................................304 9.9.7 Kiểm tra xuyên thủng.............................................................................305 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HCM THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 20092014 GVHD KẾT CẤU : CÔ PHẠM THỊ HẢI 8 GVHD THI CÔNG : THẦY TRỊNH TUẤN SV THỰC HIỆN : MAI NGỌC THẠCH 9.9.8 Tính toán cốt thép đài cọc ......................................................................305 CHƢƠNG 10: KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH.....................313 10.1 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH CHỐNG LẬT........................................................313 10.1.1 Momen gây lật ML ...............................................................................313 10.1.2 Momen chống lật MCL..........................................................................313 10.1.3 Kết quả kiểm tra...................................................................................314 10.2 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH ......................................315 10.3 KIỂM TRA TRƢỢT ...................................................................................315 CHƢƠNG 11: THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI..................................................318 11.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ...................................................................................318 11.2 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ..........................................................................318 11.3 CHỌN THIẾT BỊ CƠ GIỚI........................................................................318 11.3.1 Máy khoan............................................................................................318 11.3.2 Máy cẩu................................................................................................319 11.4 TRÌNH TỰ THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI ..........................................320 11.4.1 Tạo lỗ ...................................................................................................320 11.4.2 Giữ thành ống.......................................................................................322 11.4.3 Làm sạch hố khoan...............................................................................324 11.4.4 Gia công cốt thép và hạ cốt thép ..........................................................325 11.4.5 Đổ bê tông ............................................................................................326 11.4.6 Rút ống vách và vệ sinh đầu cọc..........................................................329 11.4.7 Hoàn thành cọc.....................................................................................329 11.4.8 Kiểm tra chất lƣợng cọc .......................................................................330 11.4.9 Sự cố và xử lý sự cố trong thi công cọc khoan nhồi ............................330 11.5 CÁC BIỆN PHÁP AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI CÔNG CỌC ................332 11.6 TỔNG QUÁT QUÁ TRÌNH THI CÔNG CỌC NHỒI BẰNG SƠ ĐỒ .....333 CHƢƠNG 12: BIỆN PHÁP THI CÔNG SÀN ỨNG LỰC TRƢỚC CÓ MŨ CỘT .................................................................................................................................334 12.1 LƢU ĐỒ BIỆN PHÁP THI CÔNG............................................................334 12.2 CÔNG TÁC ĐỊNH VỊ ................................................................................335 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HCM THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 20092014 GVHD KẾT CẤU : CÔ PHẠM THỊ HẢI 9 GVHD THI CÔNG : THẦY TRỊNH TUẤN SV THỰC HIỆN : MAI NGỌC THẠCH 12.3 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CỐPPHA VÀ CỘT CHỐNG...............................336 12.3.1 Lắp dựng cốppha sàn ...........................................................................336 12.3.2 Yêu cầu khi lắp dựng ...........................................................................336 12.4 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CỐT THÉP LỚP DƢỚI (CỐT THÉP THƢỜNG) .............................................................................................................................337 12.4.1 Gia công thép .......................................................................................337 12.4.2 Vận chuyển...........................................................................................339 12.4.3 Lắp dựng cốt thép lớp dƣới..................................................................339 12.5 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THÉP ƢLT...........................................................340 12.5.1 Chuẩn bị vật tƣ .....................................................................................341 12.5.2 Bảo quản và vận chuyển cáp ƢLT.......................................................341 12.5.3 Lắp đặt ống gen vào vị trí thiết kế .......................................................343 12.5.4 Luồn cáp vào ống gen..........................................................................344 12.5.5 Lắp đặt đầu neo ....................................................................................344 12.5.6 Lắp van bơm vữa và vòi bơm vữa .......................................................347 12.6 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CỐT THÉP LỚP TRÊN.......................................347 12.7 ĐỊNH HÌNH DẠNG ĐƢỜNG CONG CỦA ĐƢỜNG CÁP .....................347 12.8 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG SÀN ..............................................................349 12.8.1 Các công việc hoàn thiện trƣớc khi đổ bê tông....................................349 12.8.2 Chuẩn bị thiết bị thi công đổ bê tông ...................................................350 12.8.3 Vận chuyển vữa bê tông đến công trƣờng ...........................................354 12.8.4 Đổ bê tông sàn......................................................................................355 12.8.5 Đầm bê tông .........................................................................................357 12.8.6 Bảo dƣỡng bêtông ................................................................................359 12.9 CÔNG TÁC KÉO CĂNG CỐT THÉP ƢLT..............................................360 12.9.1 Công tác chuẩn bị.................................................................................360 12.9.2 Lắp chốt neo tại đầu neo sống..............................................................361 12.9.3 Kéo căng cáp ........................................................................................362 12.9.4 Yêu cầu về độ dãn dài của cáp.............................................................364 12.10 CÔNG TÁC BƠM VỮA ..........................................................................365 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HCM THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 20092014 GVHD KẾT CẤU : CÔ PHẠM THỊ HẢI 10 GVHD THI CÔNG : THẦY TRỊNH TUẤN SV THỰC HIỆN : MAI NGỌC THẠCH 12.10.1 Chuẩn bị thiết bị bơm.........................................................................365 12.10.2 Trộn vữa .............................................................................................366 12.10.3 Kiểm tra vữa.......................................................................................367 12.10.4 Bơm vữa.............................................................................................368 12.10.5 Đo cƣờng độ chịu nén của vữa...........................................................370 12.11 THÁO DỠ CỐPPHA ................................................................................370 12.11.1 Một số quy định khi tháo dỡ cốppha (TCVN 445395).....................370 12.11.2 Trình tự tháo dỡ cốppha.....................................................................371 12.12 THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN CẨU LẮP.....................................................371 12.12.1 Cần trục tháp ......................................................................................371 12.12.2 Thăng tải.............................................................................................373 12.13 VẬT TƢ TRONG CÔNG TÁC CỐT PHA..............................................374 12.13.1 Cốppha ...............................................................................................374 12.13.2 Tính toán và cấu tạo cốppha sàn ........................................................375 12.13.3 Đà đỡ ..................................................................................................375 12.13.4 Lựa chọn cột chống............................................................................379 12.14 QUY TRÌNH KIỂM TRA CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐƢỜNG CÁP.........380 12.14.1 Kiểm tra vị trí của đƣờng cáp.............................................................380 12.14.2 Kiểm tra ống gen của đƣờng cáp .......................................................380 12.14.3 Kiểm tra vòi bơm vữa ........................................................................380 12.14.4 Kiểm tra chân chống bó cáp...............................................................380 12.14.5 Kiểm tra đầu neo chết ........................................................................381 12.14.6 Kiểm tra đầu neo sống .......................................................................381 12.14.7 Kiểm tra số lƣợng cáp và đầu thừa của cáp .......................................381 12.15 QUY TRÌNH KIỂM TRA CÔNG TÁC KÉO CĂNG..............................381 12.15.1 Kiểm tra công tác chuẩn bị ................................................................381 12.15.2 Kiểm tra công tác an toàn khi thao tác...............................................381 12.15.3 Qui trình kéo căng cáp .......................................................................381 12.15.4 Kiểm tra công tác kéo căng................................................................382 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HCM THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 20092014 GVHD KẾT CẤU : CÔ PHẠM THỊ HẢI 11 GVHD THI CÔNG : THẦY TRỊNH TUẤN SV THỰC HIỆN : MAI NGỌC THẠCH 12.16 QUY TRÌNH KIỂM TRA CÔNG TÁC TRỘN VỮA VÀ BƠM VỮA...382 12.16.1 Công tác chuẩn bị...............................................................................382 12.16.2 Công tác kiểm tra trƣớc khi bơm vữa và cấp phối vữa......................383 12.16.3 Công tác kiểm tra trong quá trình bơm ..............................................383 12.16.4 Công tác kết thúc quá trình bơm ........................................................383 12.17 PHƢƠNG PHÁP XỬ LÝ SỰ CỐ ............................................................383 12.17.1 Công tác lắp đặt cáp ...........................................................................383 12.17.2 Công tác kéo căng cáp .......................................................................384 12.17.3 Công tác bơm vữa cho đƣờng cáp......................................................384 12.18 AN TOÀN LAO ĐỘNG ...........................................................................384 12.18.1 An toàn khi nâng vật tƣ thiết bị..........................................................384 12.18.2 An toàn trong công tác ván khuôn .....................................................384 12.18.3 An toàn trong công tác cốt thép .........................................................385 12.18.4 An toàn khi đổ bê tông.......................................................................385 12.18.5 An toàn khi dƣỡng hộ bê tông............................................................385 12.18.6 An toàn trong công tác ƢLT ..............................................................386 12.19 VỆ SINH MÔI TRƢỜNG ........................................................................386 TÀI LIỆU THAM KHẢO
Xem thêm

389 Đọc thêm

Đồ án nghành xây dựng

ĐỒ ÁN NGHÀNH XÂY DỰNG

LỜI NÓI ĐẦU Giao thông vận tải là một bộ phận quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội. Phát triển các công trình giao thông là cơ sở để thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành khác, tạo tiền đề cho kinh tế xã hội phát triển, đảm bảo quốc phòng, an ninh, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Chính vì vậy mà chúng ta cần ưu tiên đầu tư phát triển giao thông vận tải đi trước một bước, với tốc độ nhanh và bền vững.Tuy nhiên ở nước ta hiện nay thực trạng cơ sở hạ tầng giao thông vẫn còn rất yếu và thiếu chưa đáp ứng được nền kinh tế đang phát triển rất nhanh. Do vậy, trong giai đoạn phát triển kinh tế hiện nay của đất nước, nhu cầu về xây dựng hạ tầng cơ sở để phục vụ sự tăng trưởng nhanh chóng và vững chắc trở nên rất thiết yếu, trong đó nổi bật nên là nhu cầu xây dựng các công trình giao thông. Bên cạnh các công trình đang được xây dựng mới còn có hàng loạt các dự án cải tạo và nâng cấp. Xuất phát từ vai trò hết sức quan trọng đó, việc xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải có đủ năng lực phục vụ yêu cầu trong giai đoạn hiện tại và trong tương lai đang là vấn đề hàng đầu được các ngành, các cấp rất quan tâm. Nhận thức được điều đó, và muốn góp sức mình vào sự phát triển chung của đất nước, bản thân em đã chọn và đi sâu nghiên cứu chuyên ngành Đường Ô Tô Đường Đô Thị thuộc Khoa Cầu Đường trường Đại học Xây dựng. Đồ án tốt nghiệp là kết quả của quá trình tích luỹ kiến thức trong thời gian học tập và nghiên cứu tại trường. Sau thời gian nghiên cứu, tích luỹtại trường em đã được thực hiện đồ án tốt nghiệp với đề tài: “DỰ ÁN XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM A1B1” Đây là công trình quan trọng với khối lượng công việc rất lớn bao gồm tất cả các bước từ Thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, và kỹ thuật thi công. Chính vì vậy mặc dù đã cố gắng hết mình nhưng chắc chắn em không tránh khỏi sai sót. Em rất mong được sự đóng góp ý kiến của các thầy giáo để em có được thêm nhiều điều bổ ích hơn. Em xin vô cùng cảm ơn các thầy giáo trong Bộ môn Đường ô Tô Đường Đô Thị, các thầy cô giáo trong trường Đại Học Xây Dựng đã từng giảng dạy em trong suốt thời gian học tập,nghiên cứu tại trường. Đặc biệt là thầy giáo TS Cao Phú Cườngngười đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ để em hoàn thành tốt Đồ án tốt nghiệp này. Hà Nội, ngày 12 tháng6năm 2015 Sinh viên: NGUYỄN ĐÌNH HỒNG MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU 1 PHẦN I LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ CƠ SỞ 11 CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 12 1.1. Tổng quan 12 1.2. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu của dự án và tổ chức thực hiện dự án 12 1.2.1. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu của dự án 12 1.2.2. Tổ chức thực hiện dự án 12 1.3. Cơ sở lập dự án 12 1.3.1. Cơ sở pháp lý 12 1.3.2. Các nguồn tài liệu liên quan 13 1.3.3. Hệ thống quy trình quy phạm áp dụng 13 1.4. Tình hình kinh tếxã hội trong khu vực có dự án 13 1.4.1. Dân số trong vùng 13 1.4.2. Phát triển văn hóa, công nghệ, bảo vệ môi trường 13 1.4.3. Tổng sản phẩm trong vùng và hiện trạng các ngành kinh tế 14 1.4.4. Tình hình ngân sách, và khả năng thu hút vốn đầu tư nước ngoài 15 1.5. Chiến lược phát triển kinh tế, xã hội của vùng 15 1.5.1. Mục tiêu tổng quan 15 1.5.2. Chiến lược phát triển của vùng, và một số chỉ tiêu phát triển kinh tế 16 1.5.3. Chiến lược phát triển về mặt xã hội 16 1.5.4. Các chỉ tiêu môi trường 16 1.5.5. Giải pháp chủ yếu để thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ 17 1.6. Các quy hoạch và các dự án trong vùng 18 1.6.1. Các đô thị, khu công nghiệp tập trung dân cư 18 1.6.2. Quy hoạch các dự án về giao thông có liên quan (đường bộ, đường sắt, hàng không…) 19 1.6.3. Quy hoạch và các dự án về nông lâm, ngư nghiệp 19 1.6.4. Quy hoạch và các dự án về năng lượng (điện), nước, thông tin liên lạc 19 1.7. Hiện trạng mạng lưới giao thông trong vùng 20 1.7.1. Đánh giá về vận tải trong vùng 20 1.7.2. Dự báo về khu vực hấp dẫn và nhu cầu vận tải trong vùng 20 1.8. Sự cần thiết phải đầu tư xây dựng tuyến đường 21 1.9. Đặc điểm các điều kiện tự nhiên 22 1.9.1. Mô tả chung 22 1.9.2. Điều kiện về địa hình 22 1.9.3. Thổ nhưỡng 22 1.9.4. Đặc điểm về khí hậu 22 1.9.5. Đặc điểm về thủy văn 23 CHƯƠNG 2 XÁC ĐỊNH QUY MÔ VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT 24 2.1. Xác định cấp hạng, quy mô và các tiêu chuẩn kỹ thuật 24 2.1.1. Các quy trình, quy phạm áp dụng thiết kế hình học đường 24 2.1.2. Cơ sở xác định 24 2.1.3. Xác định cấp hạng của tuyến đường 24 2.1.4. Xác định các đặc trưng của mặt cắt ngang đường 25 a,Phần xe chạy 25 b, Lề đường 27 c, Dốc ngang phần xe chạy 27 2.1.5. Các chỉ tiêu kỹ thuật của tuyến 28 a. Xác định độ dốc dọc lớn nhất cho phép (idmax) 28 b. Xác định tầm nhìn xe chạy 30 c.Xác định bán kính đường cong nằm nhỏ nhất 32 d. Xác định chiều dài đường cong chuyển tiếp và đoạn nối siêu cao 33 e. Độ mở rộng phần xe chạy trong đường cong 33 f. Chiều dài đoạn chêm giữa hai đường cong nằm 34 g. Xác định bán kính tối thiểu đường cong đứng 35 CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ BÌNH ĐỒ 37 3.1. Nguyên tắc thiết kế 37 3.2. Các phương án tuyến đề xuất 37 3.3. Kết quả thiết kế 39 CHƯƠNG 4 QUY HOẠCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC 40 4.1. Tổng quan 40 4.2. Thiết kế thoát nước 40 4.2.1. Số liệu thiết kế 40 4.2.2. Bố trí cống và xác định lưu vực 40 4.2.3. Tính toán thuỷ văn 40 4.2.4. Xác định khẩu độ cống và bố trí cống 41 4.2.4.1. Xác định khẩu độ 41 4.2.4.2. Bố trí cống 42 4.3. Kết quả thiết kế 44 CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẮC DỌC VÀ TRẮC NGANG 46 5.1. Thiết kế trắc dọc 46 5.1.1. Các căn cứ 46 5.1.2. Nguyên tắc thiết kế đường đỏ 46 5.1.3. Đề xuất đường đỏ các phương án tuyến 46 5.1.4. Thiết kế đường cong đứng 47 5.2. Thiết kế trắc ngang 48 5.2.1. Các căn cứ thiết kế 48 5.2.2. Các thông số mặt cắt ngang tuyến A1B1 48 5.2.3.Phạm vi quỹ đất dành cho đường 48 5.3. Tính toán khối lượng đào, đắp 49 CHƯƠNG 6 BIỂU ĐỒ VẬN TỐC XE CHẠY VÀ TIÊU HAO NHIÊN LIỆU 50 6.1. Biểu đồ vận tốc xe chạy 50 6.1.1. Mục đích – Yêu cầu 50 6.1.2. Trình tự lập biểu đồ vận tốc xe chạy 50 6.2. Tốc độ xe chạy trung bình và thời gian xe chạy trên tuyến. 52 6.3. Tiêu hao nhiên liệu. 52 CHƯƠNG 7 THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG 53 7.1. Xác định các số liệu phục vụ tính toán 53 7.1.1. Tải trọng 53 7.1.1.1. Tải trọng tính toán 53 7.1.1.2. Tính toán lưu lượng xe 54 7.1.1.3. Tính số trục xe quy đổi về trục tiêu chuẩn 100 KN 54 7.1.1.4. Số trục xe tính toán trên một làn xe 55 7.1.1.5. Tính số trục xe tiêu chuẩn tích luỹ trong thời hạn tính toán 15 năm 56 7.1.1.6. Bề dày tối thiểu của tầng mặt cấp cao A1 56 7.1.2. Đấtnền 57 7.1.3. Vật liệu 57 7.2. Thiết kế kết cấu áo đường 58 7.2.1. Đề xuất phương án kết cấu tầng mặt áo đường 58 7.2.2. Chọn loại tầng móng 59 a. Mô đun chung của kết cấu áo đường 59 b. Trình tự giải 59 7.2.3. Tính toán kiểm tra kết cấu áo đường 62 a. Kiểm tra tiêu chuẩn độ võng đàn hồi giới hạn 62 b. Kiểm tra theo tiêu chuẩn chịu cắt trượt trong nền đất 63 c. Kiểm tra cường độ theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn các lớp bê tông nhựa 65 CHƯƠNG 8 LUẬN CHỨNG KINH TẾ KỸ THUẬT SO SÁNH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN TUYẾN 68 8.1. Chỉ tiêu chất lượng sử dụng 68 8.2 Nhóm chỉ tiêu xây dựng 69 8.3. Nhóm chỉ tiêu về kinh tế 69 8.3.1. Xác định tổng chi phí tập trung quy đổi về năm gốc 70 8.3.1.1. Xác định chi phí xây dựng ban đầu (Ko) 70 8.3.1.2. Xác định chi phí trung tu, đại tu 72 8..3.1.3. Xác định tổng vốn lưu động K0(h) do khối lượng hàng hoá thường xuyên nằm trong quá trình vận chuyển trên đường (đồng) ở năm đầu tiên 72 8.3.1.4. Xác định tổng vốn lưu động tăng lên hàng năm cho đến năm 15 do sức sản xuất tiêu thụ tăng dẫn đến lượng xe tăng 73 8.3.1.5. Kết quả tổng chi phí tập trung quy đổi về năm gốc của hai phương án 74 8.3.2. Xác định chi phí thường xuyên quy đổi của phương án tuyến (đồng) 74 8.3.3. Kết quả tổng chi phí xây dựng và khai thác quy đổi 77 CHƯƠNG 9 TỔNG MỨC ĐẦU TƯ 78 9.1. Căn cứ lập tổng mức đầu tư. 78 9.2. Cấu thành của tổng mức đầu tư. 79 9.2.1. Chi phí xây dựng: 79 9.2.2. Chi phí khác: Bao gồm khảo sát, chi phí quản lý, chi phí đo vẽ trắc ngang, giải phóng mặt bằng ... 79 9.2.3. Chi phí dự phòng 79 9.3. Kết quả tính : 79 CHƯƠNG 10 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA PHƯƠNG ÁN TUYẾN ĐƯỢC CHỌN 80 10.1. Giả thiết phương án gốc 80 10.2. Xác định chỉ tiêu hiệu số thu chi NPV 80 10.2.1. Xác định tổng lợi ích (hiệu quả) do dự án đường trong thời gian tính toán (n) quy về năm gốc: B 81 10.2.2. Tính chi phí vốn đầu tư phải bỏ ra trong thời gian tính toán so với phương án đường cũ quy về năm gốc C 81 10.2.3. Kết quả : 81 10.3. Xác định chỉ tiêu tỷ số thu chi (hệ số sinh lời BCR) 82 10.4. Xác định chỉ tiêu suất thu lợi nội tại (tỷ lệ nội hoàn) IRR. 82 10.5. Kết luận chung 82 CHƯƠNG 11ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA TUYẾN ĐƯỜNGĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG 83 11.1. Mục đích 83 11.2. Những tác động môi trường do việc XD và KT dự án 83 11.2.1. Ô nhiễm không khí 84 11.2.2. Mức ồn và rung 84 11.2.3. Nguy cơ ô nhiễm nước 84 11.2.4. Ảnh hưởng đến tài nguyên môi trường được con người sử dụng 84 11.3. Các giải pháp nhằm khắc phục các ảnh hưởng tiêu cực của dự án đến môi trường 84 11.3.1. Giải pháp khắc phục những ảnh hưởng tới môi trường nhân văn và kinh tế xã hội 84 11.3.2. Giải pháp khắc phục những ảnh hưởng tới chế độ thuỷ văn 85 11.3.3. Giải pháp khắc phục những ảnh hưởng do thi công 85 11.3.4. Giải pháp khắc phục những ảnh hưởng trong giai đoạn vận hành 86 PHẦN II THIẾT KẾ KỸ THUẬT 87 CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 88 1.1. Giới thiệu về dự án 88 1.2. Căn cứ pháp lý, hệ thống quy trình quy phạm áp dụng 88 1.2.1. Căn cứ pháp lý 88 1.2.2. Hệ thống quy trình quy phạm áp dụng 88 1.3. Một số nét về đoạn tuyến thiết kế kỹ thuật 89 1.3.1. Địa hình 89 1.3.2. Thủy văn 89 1.3.3. Kinh tế chính trị, xã hội 89 CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ BÌNH ĐỒ 90 2.1. Công tác chuẩn bị 90 2.2. Khảo sát tuyến 90 2.3. Thiết kế tuyến trên bình đồ 91 2.4. Tính toán cắm đường cong chuyển tiếp dạng clothoide 92 2.4.1. Tính toán các yếu tố cơ bản của đường cong tròn 92 2.4.2. Xác định thông số đường cong 92 2.4.3. Tính góc kẹp 92 2.4.4. Xác định tọa độ của điểm cuối đường cong chuyển tiếp X0, Y0 92 2.4.5. Xác định các chuyển dịch p và trị số đường tang phụ t 92 2.4.6. Xác định phần còn lại của đường cong tròn K0 92 2.5. Xác định tọa độ các cọc trong đường cong nằm 93 CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ TRẮC DỌC, TRẮC NGANG 94 3.1. Thiết kế trắc dọc 94 3.1.1. Yêu cầu khi vẽ trắc dọc kỹ thuật 94 3.1.2. Trình tự thiết kế 94 3.1.2.1. Hướng chỉ đạo 94 3.1.2.2. Xác định các điểm khống chế 94 3.1.2.3. Thiết kế đường cong đứng 94 3.2. Thiết kế trắc ngang 96 3.2.1. Thông số của trắc ngang 96 3.2.2. Tính toán thiết kế rãnh biên 96 3.3. Tính toán khối lượng đào đắp 97 CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ CHI TIẾT CỐNG 98 4.1. Khảo sát thủy văn 98 4.1.1. Xác định diện tích khu vực tụ nước (hoặc lưu vực) F 98 4.1.2. Xác định chiều dài và độ dốc bình quân của suối chính 98 4.1.3. Điều tra hình thái và điều tra lũ 98 4.2. Tính toán lưu lượng 98 4.2.1. Số liệu tính toán 98 4.2.2. Tính toán lưu lượng 99 4.2.3. Tính chiều sâu nước chảy tự nhiên 100 4.2.4. Xác định mực nước dâng trước cống, độ dốc phân giới, tốc độ nước chảy trong cống và ở hạ lưu cống. 101 a. Xác định mực nước dâng trước cống H 101 b. Tính vận tốc cửa vào 101 c. Xác định mực nước phân giới hk 101 d. Xác định độ dốc phân giới ik 101 e. Xác định mực nước cuối cống h0 102 f. Xác định vận tốc nước chảy trong cống V0 102 4.2.5. Gia cố thượng lưu cống 102 4.2.6. Gia cố hạ lưu cống 103 CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ CHI TIẾT CONG NẰM P1 104 5.1. Số liệu thiết kế 104 5.2. Phương pháp cấu tạo siêu cao 104 5.3. Tính toán 104 5.4. Xác định phạm vi dỡ bỏ Z 105 PHẦN III THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG DỰ ÁN XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM A1B1 106 CHƯƠNG 1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG 107 1.1. Vật liệu xây dựng và dụng cụ thí nghiệm tại hiện trường 107 1.2. Công tác chuẩn bị mặt bằng thi công 107 1.2.1. Công tác khôi phục cọc và định vị phạm vi thi công 107 1.2.2. Công tác xây dựng lán trại 107 1.2.3. Công tác xây dựng kho, bến bãi 107 1.2.4. Công tác làm đường tạm 108 1.2.5. Công tác phát quang, chặt cây, dọn mặt bằng thi công 108 1.2.6. Phương tiện thông tin liên lạc 108 1.2.7. Công tác cung cấp năng lượng và nước cho công trường 108 1.2.8. Công tác định vị tuyến đường – lên ga phóng dạng 108 1.2.9. Kết luận 109 1.3. Công tác định vị tuyến đường – lên khuôn đường 109 CHƯƠNG 2 THI CÔNG CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN 110 2.1. Trình tự thi công 1 cống 110 2.2. Khối lượng vật liệu cống BTCT và tính toán hao phí máy móc, nhân công 110 2.2.1. Tính toán năng suất vận chuyển và lắp đặt cống 110 2.2.2. Tính toán khối lượng đào đắp hố móng và số ca công tác 110 2.2.3. Công tác móng và gia cố 111 2.2.3.1. Công tác làm móng cống 111 2.2.3.2. Xác định khối lượng gia cố thượng hạ lưu cống 111 2.2.4. Tính toán khối lượng xây lắp 2 đầu cống 111 2.2.5.Tính toán công tác phòng nước mối nối cống 111 2.2.6. Tính toán khối lượng đất đắp trên cống 111 2.2.7. Tính toán số ca máy cần thiết để vận chuyển vật liệu 111 2.3. Tổng hợp công xây dựng cống 112 CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG 113 3.1. Giới thiệu chung 113 3.2. Thiết kế điều phối đất 113 3.2.1. Nguyên tắc 113 a. Điều phối ngang 113 b. Điều phối dọc 113 3.2.2. Trình tự thực hiện 113 3.2.3. Điều phối đất 113 3.3. Phân đoạn thi công nền đường 114 3.4. Tính toán năng suất và số ca máy 115 3.4.1. Xác định cự li vận chuyển trung bình 115 3.4.2. Năng suất máy đào và ô tô vận chuyển 115 3.4.2.1. Năng suất máy đào 115 3.4.2.2 Năng suất của ô tô HUYNDAI 12T 115 3.4.3. Năng suất của máy ủi đào nền đường 115 3.5. Khối lượng và số ca máy chính thi công trong các đoạn 115 3.6. Công tác phụ trợ 115 3.6.1. San sửa nền đào 115 3.6.2. San nền đắp 115 3.6.3. Lu lèn nền đắp 115 3.7. Thành lập đội thi công nền 116 CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ THI CÔNG CHI TIẾT MẶT ĐƯỜNG 117 4.1. Kết cấu mặt đường phương pháp thi công 117 4.2. Tính toán tốc độ dây chuyền 117 4.2.1. Tốc độ dây chuyền thi công lớp móng CPĐD 117 a. Dựa vào thời hạn xây dựng cho phép 117 b. Dựa vào điều kiện thi công 117 c. Xét đến khả năng của đơn vị 118 4.2.2. Tốc độ dây chuyền thi công lớp mặt BTN 118 4.3. Tính năng suất máy móc 118 4.3.1. Năng suất máy lu. 118 4.3.2 Năng suất ôtô vận chuyển cấp phối đá dăm và bê tông nhựa 118 4.3.3. Năng suất xe tưới nhựa 119 4.3.4. Năng suất máy rải 119 4.4. Thi công khuôn áo đường 119 4.5. Thi công các lớp áo đường 120 4.5.1. Thi công lớp CPĐD loại I 120 4.5.2. Thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng 122 4.5.3 Thi công các lớp bê tông nhựa 123 4.6. Giải pháp thi công 125 4.6.1. Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I 125 4.6.1. Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng 125 4.6.2. Thi công lớp bê tông nhựa chặt 19 125 4.6.2. Thi công lớp bê tông nhựa chặt 12.5 126 4.7. Thành lập đội thi công mặt đường 126 CHƯƠNG 5 TIẾN ĐỘ THI CÔNG CHUNG TOÀN TUYẾN 127 5.1. Đội làm công tác chuẩn bị 127 5.2. Đội xây dựng cống 127 5.3. Đội thi công nền 127 5.4. Đội thi công mặt đường 128 TÀI LIỆU THAM KHẢO 129
Xem thêm

127 Đọc thêm

Đồ Án Tốt Nghiệp Xây Dựng Đại Học Kiến Trúc

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC

Đồ án chung cư thấp tầng, thực hiện bởi sinh viên trường Đại học Kiến Trúc TP. Hồ Chí Minh. GVHD kết cấu: Thầy Đinh Hoàng Nam, GVHD thi công: Thầy Nguyễn Việt Tuấn, đạt 8 điểm. Bao gồm đầy đủ các phần: Kiến trúc, kết cấu, thiết kế sàn tầng điển hình, thiết kế cầu thang, thiết kế hồ nước mái, tính toán và bố trí thép khung, tính toán và bố trí thép móng, thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công và an toàn lao động. Bao gồm đầy đủ các bản vẽ kiến trúc, bản vẽ kết cấu kết cấu và Bản Vẽ Biện Pháp Thi Công. Đây là mẫu đồ án tốt nghiệp xây dựng và dân dụng có chất lượng cao. Chúc các bạn hoàn thành tốt và đạt được kết quả cao với môn do an tot nghiep này.
Xem thêm

334 Đọc thêm

Cùng chủ đề