CÁC HÌNH CÓ TÂM ĐỐI XỨNG HÌNH BÌNH HÀNH BÌNH CHỮ NHẬT HÌNH THOI HÌNH VUÔNG

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "CÁC HÌNH CÓ TÂM ĐỐI XỨNG HÌNH BÌNH HÀNH BÌNH CHỮ NHẬT HÌNH THOI HÌNH VUÔNG":

giáo án hinh hoc 8 HK1 2015 2016

GIÁO ÁN HINH HOC 8 HK1 2015 2016

PHẦN 1: TỨ GIÁC I. TỨ GIÁC LỒI Các ĐN của tứ giác – tứ giác lồi Định lí tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 a. Kiến thức Hiểu ĐN tứ giác, tứ giác lồi b. Kỹ năng Vận dụng được định lí về tổng các góc của một tứ giác II. HÌNH THANG – HÌNH THANG VUÔNG – HÌNH THANG CÂN – HÌNH BÌNH HÀNH – HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH THOI – HÌNH VUÔNG a. Kỹ năng Vận dụng được các định nghĩa, tính chất, các dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này) để giải các bài toán chứng minh và dựng hình đơn giản Vận dụng được định lí về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang, tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước III. ĐỐI XỨNG TRỤC – ĐỐI XỨNG TÂM – TÂM ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH a. Kiến thức Các Kn “đối xứng trục , đối xứng tâm “ Trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng, tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng
Xem thêm

92 Đọc thêm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I 2017

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I 2017

B. 2x2C.4y2D. 4x25. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?A. Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.B. Trong hình bình hành hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.C. Hình thang vuông có hai cạnh bên song song là hình chữ nhật.D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau là hình chữ nhật.6. Tam giác ABC vuông tại A, có AB = 2cm, AC = 4cm. Độ dài đường trung tuyến ứng vớicạnh huyền của tam giác ABC là :A. 3cmB. 2,5cmC. 5 cmD. 2 5 cm.7. Đường thẳng là hình :A. không có tâm đối xứngB. có 1 tâm đối xứngC. có vô số tâm đối xứngD. có 2 tâm đối xứng8. Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng :A. Hình thang cânB. Hình bình hànhC. Hình chữ nhậtD. Hình thoiB. TỰ LUẬN(8,0 điểm)Bài 1: (2,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tửa) 15x3y3 - 10x2y4 + 20x2y3zc) x3 + y3 - x2 + xy - y2b) 28x2(x - y) + 21xy(x - y)d) 4x2y - 7y + 3xy
Xem thêm

1 Đọc thêm

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 8 23

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 8 23

B. HÌNH HỌCI. KIẾN THỨC CƠ BẢN1) Nêu định nghĩa tứ giác, định lý tổng các góc trong 1 tứ giác.2) Định nghĩa hình thang, hình thang cân, tính chất & dấu hiệu nhận biết hình thang cân.3) Định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác, hình thang.4) Định nghĩa, tính chất & dấu hiệu nhận biết Hình bình hành, Hình chữ nhật, Hình thoi,Hình vuông.5) Định nghĩa về 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng, qua 1 điểm. Tính chấtcủa các hình đối xứng với nhau qua 1 điểm, qua 1 đường thẳng.6) Các tính chất về diện tích đa giác, công thức tính diện tích Hình chữ nhậtII. CAC DẠNG TOÁN1. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhauMột số gợi ý để đi đến chứng minh được 2 đoạn thẳng bằng nhau:- Hai đoạn thẳng có cùng số đo.- Hai đoạn thẳng cùng bằng 1 đoạn thẳng thứ 3- Hai đoạn thẳng cùng bằng tổng, hiệu, trung bình nhân,… của 2 đoạn thẳng bằngnhau đôi một.- Hai đoạn thẳng bằng nhau được suy ra từ tính chất của tam giác cân, tam giác đều,tam giác vuông,…- Hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau.- Định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng, định nghĩa trung tuyến của tam giác, địnhnghĩa trung trực của đoạn thẳng, tớnh chất phân giác của của 1 góc.- Tính chất của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, hình thangcân,…- Tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền, tính chất cạnh đối diện với góc300 trong tam giác vuông.- Tính chất giao điểm 3 đường phân giác, 3 đường trung trực trong tam giác.- Định lý đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang.
Xem thêm

7 Đọc thêm

CÁC BÀI TẬP HÌNH OXY NÂNG CAO

CÁC BÀI TẬP HÌNH OXY NÂNG CAO

1) Kỹ thuật tham số hóa : (Xem lại các bài toán tìm tọa độ điểm ở phần cơ bản)+) Gọi điểm M(m,n) => cần tìm 1 hệ PT để tìm m,n+) Thường áp dụng vào bài toán tìm tọa độ điểm : nếu điểm M thuộc d : ax + by + c = 0( a ≠ 0 ) thìM( ;bm cma− − ), lúc này tọa độ M chỉ còn 1 ẩn và ta chỉ cần tìm 1 PT, tương ứng 1 điều kiện cóđược (hoặc suy ra) từ đề bài (vuông góc, song song, độ dài bằng nhau,…)Bài 1. ĐH KB 2004: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1; 1), B(4; 3). Tìm điểm C thuộc d : x– 2y – 1 = 0 sao cho khoảng cách từ C đến AB bằng 6. ĐS: (7;3 ,( 43 11; 27 11) ) − −Bài 2. Cho điểm A(2;2) và các đường thẳng: d1: x+y−2=0, d2: x+y−8=0. Tìm tọa độ các điểm B vàC lần lượt thuộc d1 và d2 sao cho ∆ ABC vuông cân tại A. ĐS: B(−1;3), C(3;5) OR B(3;−1), C(5;3)Bài 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(−1;2) và đường thẳng (d x y ): 2 3 0 − + = . Tìm trênđường thẳng (d) hai điểm B C, sao cho tam giác ABC vuông tại C và AC BC = 3 .Hướng dẫn: Tọa độ C là n0 của hệ :2 0 3 6;2 3 5 5x yCx y + =    ⇒   − − = −  . AC BC = 313 16;15 15B  ⇒ −   1 4; ;3 3B −   2) Kỹ thuật lấy điểm đối xứng : Thường áp dụng cho các hình có tính đối xứng (có trục đối xứnghoặc tâm đối xứng) như : hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông,hình thang cân, tamgiác cân, đều… , đường phân giác, đường trung trực …Bài 1.1. Xác định tọa độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng hình chiếu vuông góc của C trênđường thẳng AB là điểm H(−1;−1), đường phân giác trong của góc A có phương trình x−y+2=0 vàđường cao kẻ từ B có phương trình 4x+3y−1=0. ĐS: C(103;34)Bài 1.2. Tìm tọa độ đỉnh C của ∆ABC có H(175 ; 15) là chân đường cao hạ từ A, chân đườngphân giác trong hạ từ của góc A là D(5;3) , trung điểm của AB là M(0;1). Đs : C(9;11)Bài 1.3.(D11) Cho tam giác ABC có đỉnh B( 4;1) − , trọng tâm G(1;1) và đường thẳng chứa phângiác trong của góc A có phương trình x y − − =1 0 . Tìm tọa độ các đỉnh A và C .Hướng dẫn: Gọi D x y ( ; ) là trung điểm của AC . Vì BD GD = 3  nên ta tìm được D(7 2;1) . Gọi Elà điểm đối xứng với B qua phân giác trong góc A, ta tìm được E(2; 5) − . Đường thẳng AC đi quaA và E nên có phương trình 4 13 0 x y − − = . A là giao điểm của AC và đường phân giác trong gócA nên có tọa độ A(4;3) . C đối xứng với A qua D nên C(3; 1) − .Bài 1.4. (B10) Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A , có đỉnh C( 4;1) − , phân giáctrong góc A có phương trình d x y : 5 0 + − = . Viết phương trình đường thẳng BC , biết diện tíchtam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương.Hướng dẫn: Gọi D là điểm đối xứng với điểm C qua đường thẳng d , ta tìm được D(4;9) . A làgiao điểm của d và đường tròn đường kính CD đồng thời có hoành độ dương nên ta tìm được Tel : 0914455164. Ôn thi THPT QUỐC GIA – Chuyên đề Toạ độ trong mặt phẳngGV : khanhnguyennhatranggmail.com Tài liệu lưu hành nội bộ 13A(4;1) .Cạnh AB đi qua A và D nên có phương trình x − = 4 0 .Ta có 2. 8; 6 ABC SAC ABAC∆ = = = . GọiB y (4; ) , từ AB = 6 ta tìm được B(4;7) hoặc B(4; 5) − . Do d là phân giác trong góc A nên AB AD , cùng hướng. Suy ra B(4;7) .Bài 2.1. Cho ∆ABC cân tại A có BC = 4 2 . Các điểm M(1; 53), N(0;187) lần lượt nằm trênAB, AC, đường cao AH : x + y – 2 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của ∆ABC biết B có hoành độ dương.Bài 2.2. Cho ∆ABC cân tại A và các đỉnh B, C thuộc đường thẳng 2x +y – 2 = 0. Đường cao kẻ từB có PT : x + y + 1 = 0 và điểm M(1;1) thuộc đường cao kẻ từ C. Tìm tọa độ A, B, C.Bài 3. Bài 14, mục B : kỹ thuật đối xứng qua tâm hình chữ nhật.Bài 4. Cho ∆ABC có chân đường cao hạ từ A là H(175;15), chân đường phân giác trong của gócA là D(5;3), trung điểm AB là M(0;1). Tìm tọa độ C.3) Kỹ thuật quy về công thức góc :C1 : Chỉ ra (hoặc chứng minh) trong hình có 2 góc bằng nhau rồi áp dụng công thức tính góc(thường là góc giữa 2 đường thẳng hoặc góc trong tam giác) , để ý đến các hình : tam giác cân,vuông cân, đều, hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân, hình thang vuông …hoặcgóc giữa 2 đường thẳng bằng 1 góc cho trước ….C2 : Các tỉ lệ trong tam giác vuông, 2 tam giác đồng dạng cũng cho ta 1 ý tưởng về tính giá trịlượng giác của gócBài 1. Cho ∆ABC cân tại A, pt AB : x + 2y – 5 = 0, BC : 3x – y +7 = 0. Viết phương trình cạnhAC đi qua F(1;3) ? Đs : 2x + 11y + 31 = 0Bài 1’. Cho hình vuông ABCD có A(4;5) và đường chéo có PT : 7x – y + 8 = 0. Viết phươngtrình các cạnh của hình vuông.Bài 2. Cho hình chữ nhật ABCD có AC : x + 3y = 0, AD : x – y + 4 = 0, BD đi qua M(13;1). Tìmtọa độ các đỉnh của hình chữ nhật. Đs : A(3;1), B(1;3), C(3;1), D(1;3)Bài 3. Tìm tọa độ các đỉnh của ∆ABC vuông cân tại A có I là trung điểm BC, M(112;4) là trungđiểm IB, N là điểm trên đoạn IC : NC = 2 NI, đường AN : x – y – 2 = 0 và xA < 0.Bài 4. Cho hình thoi ABCD có AC = 2BD, đường AC : 2x – y – 1 = 0, đỉnh A(3;5) và đỉnh B thuộcd : x + y – 1 = 0. Tìm các đỉnh còn lại của hình thoi biết xB < 3. Đs : B(1;2), C(1;3), D(3;0)Bài 5. Cho hình thoi ABCD có BD = 2AC, đường BD : x – y = 0, M là trung điểm CD. Hình chiếuvuông góc của A lên BM là H(2;1). Viết pt AH ? Đs : 5x + 7y – 3 = 0, 7x + 5y – 9 = 0.Bài 6. Cho hình vuông ABCD có M(112, ½) là trung điểm của CD, N thuộc BC sao cho CN = 2NB, pt AN : 2x – y – 2 = 0. Tìm tọa độ điểm A. Đs : A(4;5), A(1;1)Bài 7.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông cân tại A. Biết phương trình cạnh BClà (d x y ): 7 31 0 + − = , điểm N(7; 7) thuộc đường thẳng AC, điểm M(2; 3) thuộc AB và nằm ngoàiđoạn AB. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC. Tel : 0914455164. Ôn thi THPT QUỐC GIA – Chuyên đề Toạ độ trong mặt phẳngGV : khanhnguyennhatranggmail.com Tài liệu lưu hành nội bộ 14Hướng dẫn: sử dụng ( ) 0 AB BC ; 45 = , ta được ( AB x y ): 4 3 1 0 + + = . ( AC x y ): 3 4 7 0 − + = .Hay ( AB x y ): 3 4 18 0 − − = , ( AC x y ): 4 3 49 0 + − = , nhớ KT lại. Đs : A(1; 1), B(4; 5),C(3; 4)Bài 8. (A12) Cho hình vuông ABCD, gọi M(112; ½) là trung điểm BC, N là điểm thuộc CD saocho CN = 2 ND. Giả sử AN : 2x – y – 3 = 0. Tìm tọa độ điểm A.Hướng dẫn : Tìm cosin của 1 góc liên quan đến đỉnh A => A. Đs : A(1;1), A(4;5)Bài 9. Cho ∆ABC vuông tại A, gọi M là điểm trên cạnh AC : AB = 3AM. Đường tròn tâm I(1;1)đường kính CM cắt BM tại D. Xác định tọa độ các đỉnh của ∆ABC biết đường thẳng BC đi quaN(43;0) , phương trình CD : x – 3y – 6 = 0 và điểm C có hoành độ dươngHướng dẫn : AB = 3AM => sử dụng kỹ thuật góc . Đs : C(3;1), B(2;2), A(2;1)4) Kỹ thuật quy về công thức khoảng cách : Dấu hiện nhận biết là trong bài có giả thiết về độdài, khoảng cách, diện tích của 1 hình, đường thẳng tiếp xúc hoặc cắt đường tròn hoặc tỉ lệ về độdài ( tam giác đồng dạng … ) , để ý đến các hình : hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình thangcân, hình thang vuôngBài 1.1 Cho hình vuông ABCD có điểm A(1;3), điểm M(6;4) thuộc BC và N(172;92) thuộc CD.Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông.Đs : B(4;6), C(7;3), D(4;0) và B(6413;1813),C(8513;6913), D(3413;9013)Bài 1.2. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2BC. Đường thẳng AB, BC, AD, CD lần lượt đi quaM(43;1), N(0;3), P(4;13), Q(6;2). Viết phương trình các cạnh của hình chữ nhật ABCD.Bài 1.3. Cho hình vuông ABCD có tâm I(1;1), biết M(2;2) thuộc cạnh AB và N(2;2) thuộc cạnhCD. Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông.Bài 1.4. Cho hình thang vuông ABCD tại A và B có C(2;5) và AD = 3BC. Điểm M(12;0) thộcAB, điểm N(3;5) thuộc AD. Viết Pt các đường AB, AD biết diện tích hình thang ABCD = 75.Bài 1.5. Cho hình thoi ABCD có tâm I(3;3), AC = 2BD. Điểm M(2;43) thuộc AB, N(3;133) thuộcCD. Viết PT đường chéo BD biết B có hoành độ lớn hơn 3Bài 1.6. Cho hình thoi ABCD có tâm I(2;1), AC = 2BD. Điểm M(0;13) thuộc AB, N(0;7) thuộcCD. Tìm tọa độ B biết B có hoành độ dương.Bài 2. Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4. Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng d : y = x. Tìm tọa độ đỉnh C và D.Hdẫn: (cho diện tích thường nghĩ đến kỹ thuật kcách) ( ) ( ) 5 8 8 2 ; , ; 1;0 , 0; 23 3 3 3C D or C D     ⇒ − −        Bài 3. Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 16, các cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt đi quaM(4;5), N(6;5), P(5;2), Q(2;1). Viết phương trình cạnh AB. Đs : x – y + 1 = 0, x + 3y – 11 = 0Bài 4. (A12) Cho hình vuông ABCD, gọi M(112; ½) là trung điểm BC, N là điểm thuộc CD saocho CN = 2 ND. Giả sử AN : 2x – y – 3 = 0. Tìm tọa độ điểm A.Hướng dẫn : Tính diện tích tam giác AMN => dùng kỹ thuật khoảng cách . Đs : A(1;1), A(4;5)
Xem thêm

17 Đọc thêm

ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH 8

ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH 8

Bài tập ôn tập chương 1 hình học lớp 8: Tính chất + dấu hiệu nhận biết về tứ giác, hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. Các dạng bài tập về: Chứng minh hình, tìm quỹ tích, tìm điều kiện ... Tổng hợp kiến thức cơ bản và nâng cao.

6 Đọc thêm

CHƯƠNG I. §9. HÌNH CHỮ NHẬT

CHƯƠNG I. §9. HÌNH CHỮ NHẬT

B. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhậtD.Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhậtE.Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhậtĐiền vào chỗ trống để được khẳng địnhđúng:Hai đường chéo của hình chữnhậtvà cắt nhau tạiHai đường chéo của hình chữNhật bằng nhauvà cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường4. Áp dụng vào tam giác?3 SGK/ 98a) Tứ giác ABDC là hình bình hành vì có haiđường chéo AD và BC cắt nhau tại trungđiểm của mỗi đường.Hình bình hành ABDC có góc A = 900 nênABDC là hình chữ nhật.b) Ta có AM = AD và AD = BCNên AM = BCc) Trong tam giác vuông đường trung tuyếnứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
Xem thêm

28 Đọc thêm

00 SACH TUYEN CHON HE PT HINH OXY VERSION 2017

00 SACH TUYEN CHON HE PT HINH OXY VERSION 2017

Lời giải:Tâm I (1; 2); R = 5 .Chương trình Luyện thi PRO – S Toán 2017 – Tự tin chinh phục kì thi THPT Quốc Gia 2017!Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia 2017 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNGFacebook: LyHung95Do hình chữ nhật ABCD nội tiếp (C) tâm I nên I cũng là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD.Suy ra C(3;1).Gọi α là góc hợp bởi 2 đường chéo AC và BD suy ra S ABCD =1AC.BD.sin α = 1021↔ .2 5.2 5.sin α = 10 ↔ sin α = 1 ↔ α = 90 .2Nên ABCD là hình vuông. Phương trình AC : x + 2y – 5 = 0.Suy ra phương trình BD là 2x – y = 0. x = 02 x − y = 0 y = 2x y = 0Tọa độ của B và D là nghiệm của hệ phương trình  2↔
Xem thêm

32 Đọc thêm

BÀI TẬP TỔNG HỢP PHÉP BIẾN HÌNH HAY NHẤT

BÀI TẬP TỔNG HỢP PHÉP BIẾN HÌNH HAY NHẤT

Bài 1. Cho hai điểm phân biệt B và C cố định trên đường tròn (O). Điểm A di động trên (O). Chứng minh rằng khi A di động trên (O) thì trực tâm của tam giác ABC di động trên một đường tròn cố định.Bài 2. Cho tam giác ABC có sđỉnh A cố định, góc không đổi và không đổi. Tìm tập hợp điểm B. Bài 3. Cho đường tròn (O) và điểm A cố định trên (O), một điểm B di động trên (O). Các tiêp tuyến của (O) tại A và B cắt nhau tại C. Tìm quỹ tích trực tâm của tam giác ABC.Bài 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(4;5), B(4;1) và C(5;2).Tìm ảnh của trực tâm H của tam giác ABC qua phép tịnh tiến vectơ .Viết phương trình đường thẳng (d) là ảnh của đường thẳng AB qua phép tịnh tiến theo vectơ Viết phương trình đường tròn (I’) là ảnh của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC qua phép tịnh tiến theo vectơ Bài 5. Cho tam giác ABC. Dựng về phía ngoài của tam giác ABC các tam giác vuông cân tại A là BAE và CÀ. Gọi I, M và J lần lượt là trung điểm của EB, BC và CF. Chứng minh rằng: tam giác IMJ vuông cân.Bài 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d:3x5y+3=0 và d’:3x5y+24=0. Tìm tọa độ vectơ biết và .Bài 7. Cho đoạn thẳng AB cố định và một đường tròn cố định (O). Gọi C là điểm di động trên (O). Vẽ hình bình hành ABCD.Tìm tập hợp những điểm D. Vẽ hình tập hợp này.Vẽ tam giác đều CDE. Tìm tập hợp những điểm E này và vẽ tập hợp này.Bài 8. Cho hình bình hành ABCD và điểm M sao cho C nằm trong tam giác MBD. Giả sử . Chứng minh rằng Bài 9. Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại hai điểm. Gọi A là một giao điểm. Một đường thẳng (d) di động qua A và gặp lại hai đường tròn trên tại M và N. Trên hai tia AM và AN lấy hai điểm B và C sao cho . Tìm tập hợp các điểm B và C.Bài 10. Cho hình chữ nhật ABCD. Trên tia đối của tia AB lấy điểm P, trên tia đối của tia CD lấy điểm Q. Hãy xác định điểm M trên BC và điểm N trên AD sao cho MNCD và PN+QM nhỏ nhất.Bài 11. Cho đoạn thẳng AB và đường tròn(O,r) nằm về một phía của AB. Lấy M trên (O). Dựng ABMM’ là hình bình hành. Tìm tập hợp các điểm M’ khi M di động trên (O).Bài 12. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O,R) và AD=R. Dựng các hình bình hành DABM, DACM. Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác DMN nằm trên đường tròn (O,R).Bài 13. Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’, lấy hai điểm A và B không thuộc hai đường thẳng đó sao cho đường thẳng AB không song song với d và d’. Hãy tìm M trên d và M’ trên d’ sao cho tứ giác ABMM’ là hình bình hành.Bài 14. Biết rằng tồn tại một phép tịnh tiến biến đường tròn (C) thành đường tròn (C’) với và . Tìm m để có phép tịnh tiến đó.Bài 15. Cho tam giác ABC vuông tại A. Từ điểm P thay đổi trên BC vẽ . Tìm tập hợp điểm M sao cho .Bài 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;2), đường tròn (C) có tâm I(1;2), bán kính R=3 và đường tròn (C’):x2+y22x4=0. Tìm các điểm M và N lần lượt trên (C) và (C’) sao cho .Bài 17. Cho hai địa điểm A và B ở hai bên bờ của một dòng song có hai bờ song song với nhau. Hãy dựng cây cầu MN vuông góc với bờ song sao cho quãng đường từ A đến B là ngắn nhất.Bài 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho d:3xy9=0. Tìm phép tịnh tiến theo vectơ có giá song song hoặc trùng với trục hoành để biến d thành d’ đi qua gốc tọa độ. Viết phương trình d’.Bài 19. Cho tam giác ABC. Vẽ về phía ngoài tam giác một hình chữ nhật BCDE. Các đường cao xuất phát từ D và E lần lượt vuông góc với AB và AC và cắt nhau tại I. Chứng minh rằng AI và BC vuông góc nhau.Bài 20. Cho tam giác ABC. Gọi A1, B2 và C3 lần lượt là trung điểm của BC, CA và AB. Gọi O1, O2, O3 lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp và I1, I2, I3 lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp của các tam giác AB1C1, BA1C1, CA1B1. Chứng minh rằng hai tam giác O1O2O3 và I1I2I3 bằng nhau.Bài 21. Cho hai đương tròn (O,R), (O’,R’) và đường thẳng . Dựng d cắt (O) tại B vàC, cắt (O’) tại B’ và C’ sao cho ( cho trước và có giá song song với ).Bài 22. Cho tam giác tam giác ABC có trực tâm H. Vẽ hình thoi BCDE. Gọi D1, E1 lần lượt là hình chiếu của D, E lên AB, AC. Gọi M là giao điểm của DD1 và EE1.a.Chứng minh rằng: không đổi.b.Tìm tập hợp điểm M.Bài 23. Cho đường tròn (O) và hai điểm A, B không đổi. Điểm M chạy trên (O). Tìm quỹ tích điểm M’ sao cho .Bài 24. Cho tứ giác ABCD có M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Chứng minh rằng ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi .Bài 25. Cho hình bình hành ABCD, biết . Dựng tam giác đều MBC. Tìm quỹ tích M biết:a.C chạy trên một đường thẳng cố định.b.C chạy trên một đường tròn.Bài 26. Cho hai đường tròn bằng nhau (O,R) và (O’,R) và cắt nhau tại A và B. Một đường thẳng d vuông góc với AB , cắt (O) tại C, D, cắt (O’) tại E, F với và cùng phương.a.Chứng minh rằng độ lớn của không phụ thuộc vào vị trí của d.b.Tính độ dài đoạn CE theo R. Bài 27. Cho đường thẳng d cố định, hai điểm B và C cố định nằm cùng phía của d và không thuộc d. Tìm quỹ tích điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành với A di động trên d.Bài 28. Cho hai đường thẳng d:x+y+6=0 và d’:x+y4=0. Biết rẳng tồn tại một phép tịnh tiến có giá của vectơ tịnh tiến song song hoặc trùng với đường thẳng m:xy=0. Tìm véctơ tịnh tiến đó.B. Bài tập: Phép quay:Bài 1. Chứng minh rằng hợp thành của hai phép quay có cùng tâm quay là một phép quay.Bài 2. Cho tam giác ABC. Gọi P và Q là hai điểm di động trên AB và AC sao cho AP=CQ.a.Xác phép quay biến thành .b.Chứng minh rằng đường tròn (APQ) luôn đi qua một điểm cố định khác A.Bài 3. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Cho biết BC cố định, A di động trên cung lớn BC. Trên tia CA lấy đoạn CH=BA. Tìm tập hợp điểm M.Bài 4. Cho đường tròn tâm A bán kính R và một điểm cố định O. Ứng với mỗi điểm M lưu động trên (A,R) ta dựng tam giác đều OMN theo chiều thuận. Tìm tập hợp điểm N.Bài 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm cố định là A(a;0) và B(0;a) với a>0 cho trước. Trên tia Ox lấy điểm M, trên tia Oy lấy điểm N sao cho OM+ON=2a.a.So sánh AM và BN.b.Chứng minh rằng trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định I. Tam giác IMN là tam giác gì? Vì sao?Bài 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm cố định là A(a;0) và B(0;a) với a>0 cho trước. Một đường thẳng lưu động song song với AB cắt Oy tại N và cắt đường thẳng có phương trình y=a tại M. Chứng minh rằng đường cao xuất phát từ M trong tam giác AMN đi qua một điểm cố định. Bài 7. Cho tam giác đều ABC. Từ một điểm M thuộc miền trong của tam giác này kẻ các đường thẳng song song với các cạnh của tam giác ABC và cắt các cạnh tại P, L, N, Q, H, K với PLAB, P AC, L BC, QHAC, Q AB, H BC, NKBC, N AC, K AB.a. Chứng minh rằng QL=KHb. Gọi I=QL HK. Chứng minh rằng tứ giác BKIL nội tiếp đường tròn.Bài 8. Cho tam giác giác ABC có các đỉnh được kí hiệu theo hướng âm, dựng bên ngoài tam giác này hai hình vuông ABDE và BCKF. Gọi P là trung điểm cạnh AC, H là điểm đối xứng của D qua B, M là trung điểm đoạn FH.a.Xác định ảnh của hai vectơ và qua phép quay tâm B góc quay 900.b.Chứng minh rằng DF=2BP và DF vuông góc với BP.Bài 9. Cho hai đường thẳng d1 và d2, hai điểm A và G không thuộc d1, d2. Hãy dựng tam giác ABC có trọng tâm G và hai đỉnh B, C lần lượt nằm trên d1, d2.Bài 10. Về phía ngoài hình bình hành ABCD dựng các hình vuông có cạnh lần lượt là AB, BC, CD, DA. Chứng minh rằng bốn tâm của hình vuông đó là bốn đỉh của một hình vuông.Bài 11. Cho hai đường tròn (O1,R) và (O2,R). M và N lưu động lần lượt trên (O1,R) và (O2,R) sao cho (theo chiều dương). Chứng minh rằng trung trực MN qua một điểm cố định.Bài 12. Cho tam giác ABC đều. Lấy E trên cạnh AB, F trên cạnh AC sao cho AE=CF. Hãy dùng phép quay biến AE thành CF. Chứng minh rằng trung trực của EF luôn đi qua một điểm cố định.Bài 13. Cho tam giác ABC. Vẽ phía ngoài tam giác này hai tam giác vuông cân tại A là ABE và ACF. Gọi M là trung điểm của BC và AM cắt È tại H. Chứng minh rằng AH là đường cao của tam giác AEF.Bài 14. Cho đường tròn (O), đường thẳng d và điểm I. Tìm điểm A trên (O) và điểm B trên d sao cho I là trung điểm AB.Bài 15. Cho tam giác ABC. Dựng bên ngoài tam giác này hai hình vuông ABDE và ACMN. Kẻ trung tuyến À của tam giác ABC. Chuwnga minh rằng:a.AF MNb.NE=2AFBài 16. Cho hai tam giác vuông cân là OAB và OA’B’ có chung đỉnh O sao cho O nằm trên đoạn AB’ và nằm ngoài đoạn thẳng A’B. Gọi G và G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác OAA’ và OBB’. Chứng minh rằng GOG’ là tam giác vuông cân.Bài 17. Cho hai tam giác OAB và OA’B’ vuông cân tại O. Gọi G và G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác OAA’ và OBB’. Chứng minh rằng OG=OG’.Bài 18. Trên các cạnh của tam giác ABC dựng các tam giác đều BAC’ và CAB’ nằm ngoài của tam giác ABC. Chứng minh rằng:a.AA’=BB’=CC’b.Ba đường AA’, BB’, CC’ đồng quy tại O.Bài 19. Cho ba điểm thẳng hang A, B, C với điểm B nằm giữa A và C. Dựng về một phía của đường thẳng AC các tam giác đều ABE và BCF.a.Chứng minh rằng AF=EC và góc giữa hai đường thẳng AF và EC là 600.b.Goij M và N lần lượt là trung điểm của AE và FC. Chứng minh rằng tam giác BMN đều.Bài 20. Cho nữa đường tròn tâm O, đường kính BC. Điểm A chạy trên nữa đường tròn này. Dựng phía ngoài tam giác ABC hình vuông ABEF. Chứng minh rằng E chạy trên một nữa đường tròn cố định.Bài 21. Cho tam giác ABC. Dựng về phía ngoài tam giác các hình vuông BCIJ, ABEF, ACMN và gọi O, P, Q lần lượt là tâm của chúng. Gọi D là trung điểm AB. a.Chứng minh rằng DOP là tam giác vuông cân đỉnh Db.Chứng minh rằng AO PQ và AO=PQBài 21. Cho đường thẳng a và một điểm G không nằm trên a. Với mỗi điểm A nằm trên a ta dựng tam giác ABC có trọng tâm G. Tìm quỹ tích hai điểm B và C khi A chạy trên a.Bài 22. Cho tam giác ABC có BC=a, AC=b, C<1200. Tìm điểm M nằm trong tam giác ABC sao cho MA+MB+MC nhỏ nhất, tính giá trị nhỏ nhất đó.Bài 23. Cho tam giác ABC. Vẽ bên ngoài tam giác các hình vuông ABDK, BCEF, CAGH lần lượt có tâm O1, O2, O3.a.Chứng minh rằng BG=KC và BG KC.b.Chứng minh rằng IO1=IO3 ( I trung điểm BC )c.Chứng minh rằng AE=BH và AE BH.Bài 24. Điểm M chạy trên cung lớn của đường tròn tâm O, với A và B cố định. Trên đoạn BM lấy N sao cho BN=AM. Tìm quỹ tích điểm N.Bài 25. Cho hình vuông ABCD và M nằm trên AB. Đường thẳng qua C vuông góc với CM, cắt AB và AD tại E và F. Gọi Nlaf giao điểm của CM và AD. Chứng minh rằng:a.CM+CN=EFb. Bài 26. Cho đường thẳng và một điểm A cố định, A không nằm trên . M là điểm di động trên , dựng tam giác AMN vuông cân tại A. Tìm quỹ tích điểm N.Bài 27. Về phía ngoài tam giác ABC vẽ các hình vuông BCMN và ACPQ có tâm O và O’.a.Chứng minh rằng khi cố định điểm A, B và cho điểm C thay đổi thì đường thẳng NQ luôn đi qua một điểm cố định.b.Gọi I là trung điểm AB. Chứng minh rằng IOO’ là tam giác vuông cân.Bài 28. Cho tam giác đều ABC. Gọi QA, QB là các phép quay góc 600 lần lượt có tâm ở A và B. Gọi F là hợp thành của QA, QB.a.F biến các điểm A, B, C thành các điểm nào ?b.F là phép gì ?Bài 29. Cho tam giác ABC có góc A= và một điểm M nằm trên cạnh AB. Hãy dựng trên các đường thẳng BC, CA các điểm N, P tương ứng sao cho MP=MN và đường tròn đi qua A, M, P tiếp xúc với MN.Bài 30. Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(1;2), B(3;4) và Bài 31. Cho tam giác đều ABC. Tìm tập hợp điểm M trong tam giác ABC sao cho MA2+MB2=MC2.Bài 32. Cho hai đường tròn đồng tâm. Hãy dựng hình vuông sao cho hai đỉnh liên tiếp của nó nằm trên đường tròn thứ nhất và hai đỉnh còn lại nằm trên đường tròn thứ hai.Bài 33. Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn tâm O. Lấy M thuộc cung nhỏ BC. Chứng minh rằng AM=MB=MC.Bài 34. Cho tam giác ABC đều. Trên các cạnh AB, BC, CA lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho: . Gọi I, J, K lần lượt là giao điểm của AN và CM , AN và BP, MC và BP. Chứng minh rằng IJK là tam giác đều.Bài 35. Cho hình vuông ABCD có tâm O. Lấy M và N sao cho MA=MB, NO=NA. Tìm ảnh của tam giác AMN qua phép quay tâm O góc quay 900.Bài 36. Cho đường tròn O có đường kính AB có định và đường kính MN thay đổi. Các đường thẳng AM, AN cắt các tiếp tuyến tại B lần lượt tại P, Q. Tìm quỹ tích trực tâm các tam giác MPQ và NPQ.Bài 36. Cho hình bình hành ABCD. Hai đỉnh A, B cố định, tâm I thay đổi di động trên đường tròn (K). Tìm quỹ tích trung điểm M của BC.Bài 37: Cho tam giác ABC. Vẽ bên ngoài tam giác các hình vuông ABDE,ACFG lần lượt có tâm O,O’. Gọi I là trung điểm của BC.Chứng minh rằng: Tam giác IOO’ là tam giác vuông cân.Bài 38: Cho tam giác ABC đều. Từ một điểm M thuộc miền trong của tam giác kẻ các đoạn IQ, PK, NJ lần lượt song song với các cạnh AB,BC,CA: N,P thuộc cạnh AB, I,J thuộc cạnh BC, Q,K thuộc cạnh AC.Chứng minh rằng: NI = PJ và góc hợp bởi hai đường thẳng NI,PJ bằng 600.Bài 39:Cho tam giác ABC. Gọi A’, B’,C’ lần lượt là các điểm đối xứng của A qua B, của B qua C, của C qua A. I, I’ lần lượt là trung điểm của BC, B’A’ và G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh rằng: II’Bài 40: Cho hình bình hành ABCD có . Ở phía ngoài hình bình hành , vẽ các tam giác đều ADF và ABE. Chứng minh rằng tam giác CEF đều.Bài 41: Cho nữa đường tròn đường kính AB. Gọi C là điểm chạy trên nữa đường tròn đó. Trên AC lấy điểm D sao cho AD=CB. Qua A kẻ tiếp tuyến với nữa đường tròn rồi lấy AE=AB (E và C cùng thuộc một nữa mặt phẳng bờ AB). Tìm quỹ tích các điểm D.Bài 42:Cho đường tròn (O) , (O’) cố định cắt nhau tại 2 điểm A, B. Từ M di động trên đường tròn (O) ta vẽ các đường thẳng MA, MB cắt (O’) tại C và D.a)Tìm tập hợp trung điểm I của CDb)Suy ra tập hợp trọng tâm và trực tâm của tam giác ACD.Bài 43: Ứng dụng bài toán tổng khoảng cách nhỏ nhất .Trong tất cả các tam giác có đáy bằng a đường cao có độ dài bằng h. Tam giác nào có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất?Giải : Bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất khi chu vi nhỏ nhất hay AB +AC nhỏ nhất (Ứng dụng bài toán tổng khoảng cách nhỏ nhất)Suy ra tam giác ABC cân tại A.
Xem thêm

11 Đọc thêm

LUYEN TAP TRANG 154

LUYEN TAP TRANG 154

Bài giảiBài giảiChu vi hình chữ nhật ABCD là : Chu vi hình vuông EGHI là :4 x 4 = 16 (cm)( 3 + 5 ) x 2 = 16 (cm)Diện tích hình chữ nhật ABCD Diện tích hình chữ nhật EGHIlàlà5 x 3 = 15 ( cm2 )4 x 4 = 16 ( cm2 )Đáp số : chu vi 16 cmĐáp số : chu vi 16 cmDiện tích : 15 cm2Diện tích 16 cm2Luyện tậpBài 3:- Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu viKếthìnhluậnvuông: HìnhEGHIchữ nhật ABCD và hình vuôngEGHI có cùng chu vi nhưng hình vuông EGHI- Diệnchữ nhậtnhỏhơncódiệntích
Xem thêm

5 Đọc thêm

Tư Duy Giải Nhanh Hình Học Oxy thầy Tùng Toán

TƯ DUY GIẢI NHANH HÌNH HỌC OXY THẦY TÙNG TOÁN

Chúng ta đều biết phần hình học phẳng Oxy là mảng thường gây khó dễ cho học sinh, khi bạn muốn vượt qua ngưỡng 8 điểm thì bạn buộc phải chinh phục được nó. Và một câu hỏi mà phần lớn các bạn sẽ đặt ra “làm thế nào để lấy chọn điểm câu hỏi này trong đề thi ?” . Chọn 1 phương pháp tiếp cận khoa học là chìa khóa để trả lời chính xác câu hỏi này. Bạn có thể hình dung việc giải bài toán Oxy, giống như bạn phải tìm đúng conđường để về đích và chọn một con đường ngắn nhất luôn là điều chúng ta muốn hướng tới. Để làm tốt được điều này, trên hành trình tìm ra đích đến, chúng ta thường nhớ tới các mốc, những địa điểm dễ nhớ gắn liền với đích đến. Và trong CHUYÊN ĐỀ OXY của khóa học PENM thầy sẽ thiết kế dựa trên ý tưởng đó, bằng cách tiếp cận thông qua các “5 mô hình điểm”. Đây là các mô hình điểm cốt lõi, là “linh hồn” để tạo ra các bài toán hình học Oxy. Nghĩa là khi các bạn đã nắm được các mô hình điểm này, nó giống như bạn đang có trong tay chiếc bản đồ, sẽ giúp bạn có những định hướng chính xác trong việc tư duy, liên kết và khai thác các dữ kiện hợp lí để đưa ra đáp số chính xác cho bài toán. Vì vậy việc phân loại một cách rời rạc, thông qua việc học các hình như: hình bình hành, hình thang, hình thoi, hình chữ nhật hay hình vuông là không cần thiết vì nó chỉ mang tính hình thức. Mong rằng với cách tiếp cận này trong khóa học, sẽ tháo gỡ được những “rào cản” mà các bạn đã gặp phải trước đó. Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ bắt đầu tìm hiểu 3 mô hình điểm đầu tiên:
Xem thêm

9 Đọc thêm

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán năm 2014 - Hoài Nhơn

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 8 MÔN TOÁN NĂM 2014 - HOÀI NHƠN

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán năm học 2013 - 2014 - Phòng GD Hoài Nhơn A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng: (Mỗi câu đúng 0,25đ) Câu 1: Kết quả phân tích đa thức x(x + 2013) – x – 2013 thành nhân tử là:              A. (x + 2013)(x – 1)                B. (x – 2013)(x – 1)                 C. (x – 2013)(x + 1)                D. (x + 2013)(x + 1) Câu 2: Tích của đa thức x + 3 và đa thức x – 2 là : A. x2 + 6x – 6           B. x2 – 6x + 6                C. x2 – x + 6         D. x2 + x – 6 Câu 3: Giá trị của biểu thức A = x3 + 3x2 + 3x + 1 với x = 99 là:      A. 1000000                 B. 100000                        C. 10000                        D. 1000 Câu 4:  Điều kiện của x để phân thức 3x/2x-8 xác định là: A. x ≠ 0 và x ≠ 4            B. x ≠ – 4                       C. x ≠ 4                   D. x ≠ 0 Câu 5: Rút gọn biểu thức (a + b)2  + (a – b)2 ta được:        A.  2a2 + 2b2           B.  – 4ab              C.  4ab                 D. 2a2 – 2b2 Câu 8: Hình nào sau đây là hình thoi? A. Tứ giác có một đường chéo là phân giác của một góc. B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau. C. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau. D. Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau. Câu 9:  Nếu tăng chiều dài một hình chữ nhật 2 lần và giảm chiều rộng 4 lần thì diện tích hình chữ nhật sẽ: A.Tăng 2 lần.                                                       B. Tăng 4 lần                 C. Giảm 4 lần            D. Giảm 2 lần Câu 10: ABCD là hình bình hành có   thì           A. . Â = 800                 B. . Â = 1000          C. Â = 1400           D. . Â = 1600 Câu 11: Hình thang có đáy lớn là 5cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn 2cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là         A. 3cm                    B.  3,5cm                    C.  4cm                D.  7cm Câu 12: Một hình chữ nhật có diện tích bằng 48cm2 và có một cạnh bằng 8cm thì đường chéo của hình chữ nhật đó bằng: A. 8cm                           B. 10cm                C. 12cm                D. 14cm  B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 1: (1,0đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 5x2 + 10xy + 5y2                                                                   b) x2 – y2  + 7x – 7y                                               Câu 2: (2,5đ) Thực hiện phép tính:    Câu 3: (3,0đ) Cho tam giác nhọn ABC ( tam giác có ba góc nhọn ) có AB < AC. Kẻ trung tuyến AM. Trên tia AM lấy điểm D sao cho MA = MD.   a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình bình hành.   b) Gọi E là điểm đối xứng của A qua đường thẳng BC. Gọi H là giao điểm của AE và BC. Chứng minh AEED.   c) Chứng minh tứ giác BCDE là hình thang cân.   Câu 4: (0,5đ) Tìm n Î Z để 2n2 + 7n – 2 chia hết cho 2n – 1. Đáp án đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán năm học 2013 - 2014 - Phòng GD Hoài Nhơn   Tuyensinh247 tiếp tục cập nhật đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán năm 2014 của các trường THCS, các em thường xuyên theo dõi tại Tin.Tuyensinh247.com để nhận đề thi và đáp án nhanh nhất.   Nguồn
Xem thêm

6 Đọc thêm

Đề thi giữa kì 1 lớp 8 môn Toán - THCS Cự Khê năm 2014

ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 LỚP 8 MÔN TOÁN - THCS CỰ KHÊ NĂM 2014

Đề thi giữa kì 1 lớp 8 môn Toán năm 2014 - THCS Cự Khê I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)     Viết lại chữ cái đứng trước đáp án mà em cho là đúng nhất. Câu 1: ta có x2 + 6xy + …. = (x + 3y)2 thì đơn thức phải điền vào chỗ chấm là:      A. 2x2                  B.  4x2                         C.  9y2                             D.  12x2 Câu 2: Kết quả của phép chia (x2 – 2xy + y2) cho (y –x) là:       A. y – x                       B. -2                            C.  2                          D.  x – y Câu 3: Đa thức 5x4 – 3x2 + 5x chia hết cho đơn thức 3xn với những giá trị n bằng:       A. 0                   B. 1                             C. 0;1                                 D. 0;1;2 Câu 4: Các góc của một tứ giác có thể là:       A. Bốn góc nhọn                                     B. Bốn góc tù           C. Bốn góc vuông                             D. Một góc vuông, ba góc nhọn Câu 5: Một tứ giác là hình chữ nhật nếu nó là:        A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau              B. Hình bình hành có một góc vuông        C. Hình thang có một góc vuông                    D. Hình thang có hai góc vuông Câu 6: Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng:        A. Hình thang cân           B. Hình chữ nhật          C. Hình thoi           D. Hình bình hành II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 7: (2 điểm) Rút gọn biểu thức sau: a)     (x – 3)(x+3) – ( x – 3)2                            b) (x – 2)(x+2) – ( x – 2)( x2 + 2x + 4) Câu 8: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: a)     x3 – 4x2 + 4x – 1                                 b) 3x2 – 3y2 – 12xy + 12y2 Câu 9: (3 điểm)  Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua điểm I. a)     Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao? b)    Tứ giác AKMB là hình gì? Vì sao? c)     Tìm diều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình thoi? Đáp án đề thi giữa kì 1 lớp 8 môn Toán năm 2014 - THCS Cự Khê I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A C C B D II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 7: (2 điểm) Rút gọn biểu thức: a) (x – 3)(x+3) – ( x – 3)2 = x2 – 9 – (x2 – 6x + 9)                   0,5 điểm                                          = x2 – 9 – x2 + 6x – 9                       0,25 điểm                                          = 6x – 18                                          0,25 điểm b)  (x – 2)(x+2) – ( x – 2)( x2 + 2x + 4) = x2 – 4 – (x3 – 8)          0,5 điểm                                                                = x2 – 4 – x3 + 8          0,25 điểm                                                                = x2 – x3 + 4                0,25 điểm Câu 8: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x3 – 4x2 + 4x – 1= ( x3 – 1) – (4x2 - 4x )                           0,5 điểm                                = ( x – 1) (x2 + x +1) – 4x(x – 1)            0,25 điểm                                = ( x – 1) (x2 - 3x +1)                               0,25 điểm b)   3x2 – 3y2 – 12xy + 12y2 = 3[(x2 – y2) – (4xy – 4y2)]          0,5 điểm                                              = 3[(x – y) (x + y) – 4y(x – y)]       0,25 điểm                                             = 3(x – y) (x - 3y)                             0,25 điểm Các em thường xuyên truy cập Tin.Tuyensinh247.com để tham khảo đề thi và đáp án môn Toán lớp 8 giữa học kì 1 năm 2014. Xem thêm:  Nguồn Dethi.Violet
Xem thêm

3 Đọc thêm

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 CHUẨN NHẤT 2016 2017

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 CHUẨN NHẤT 2016 2017

Tiết 9Ngày soạn: 18/ 9/ 2016§6. ĐỐI XỨNG TRỤCI/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:1. Kiến thức:- Nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu được đ/n về 2đường đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu được đ/n về hình có trục đối xứng.2. Kỹ năng:- Biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trước. Vẽ đoạn thẳng đối xứng vớiđoạn thẳng cho trước qua 1 đt. Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đườngthẳng.- Nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng. Biết áp dụng tínhđối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình.3. Thái độ:- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác.II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY- Vấn đáp, thuyết trình.- Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS.III/ CHUẨN BỊ:Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bàiGiấy kẻ ô, bảng phụ, thước, compa.Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGKThước, compa, đọc thêm bài §5, ôn lại đường trung trực tam giác.IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút)2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng, của tam giác? với tam giác cânhoặc tam giác đều đường trung trực có đặc điểm gì? (vẽ hình trong trường hợp
Xem thêm

55 Đọc thêm

KIEM TRA HINH 8 CHUONG I(CÓ MA TRẬN NHẬN THỨC)

KIEM TRA HINH 8 CHUONG I(CÓ MA TRẬN NHẬN THỨC)

hình thangCác loại hình tứgiác đặc biệtTổngIII) Ma trận đề kiểm tra:100%Cấp độNhận biếtChủ đề1. Tứ giácBiết định lí về tổnglồi-Tính đối các góc của một tứxứnggiácSố câuSố điểmTỉ lệ: 100%2. ĐườngTB của tamgiác,hìnhthangSố câuSố điểmTỉ lệ: 100 %3. Hình

4 Đọc thêm

FLASHCARDS FOR KIDS SHAPES

FLASHCARDS FOR KIDS SHAPES

A. Hình tam giác và hình chữ nhậtB. Hình tam giác và hình trònC. Hình tròn và hình chữ nhậtCâu hỏi 6: Trong hình dưới đây, hình chữ nhật nằm ở vị trí nào?VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíA. Bên trênB. Bên dướiCâu hỏi 7: Dưới đây có những hình nào?A. Hình vuônghình chữ nhậtB. Hình chữ nhậthình đa giácC. Hình chữ nhậthình trònCâu hỏi 8: Hình nào là hình vuông?A. Hình bênh trênB. Hình bên dướiCâu hỏi 9: Hình này gọi là hình gì?VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíA. Hình hộpB. Hình kim tự tháp
Xem thêm

5 Đọc thêm

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 CHƯƠNG 1, CHƯƠNG 2

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 CHƯƠNG 1, CHƯƠNG 2

Câu 19. Cho mệnh đề ∀x ∈ , x − 4 x + 5 &gt; 0 . Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:A. ∃x ∈ , x − 4 x + 5 ≤ 02B. ∃x ∈ , x − 4 x + 5 222C. ∃x ∈ , x − 4 x + 5 &gt; 0D. ∀x ∈ , x − 4 x + 5 ≤ 0Câu 20. Trong các mệnh đề sau mệnh đề sai là?A. Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành và có haicạnh liên tiếp bằng nhau.B. Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành có haiđường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau.C. Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình thoi có một gócvuông.D. Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình chữ nhật và có haicạnh liên tiếp bằng nhau.Câu 21: Cho A, B, C là 3 mệnh đề đúng. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:A. C ⇒ ( A ⇒ B )B. C ⇒ A .(
Xem thêm

19 Đọc thêm

HÌNH BÌNH HÀNH

HÌNH BÌNH HÀNH

September 29, 2017Các em cần ghi nhớ:Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diệnsong song và bằng nhauSeptember 29, 2September 29, 2September 29, 2September 29, 2

10 Đọc thêm

DE THI HOC SINH GIOI TOAN 8 HUYEN YEN LAC TINH VINH PHUC

DE THI HOC SINH GIOI TOAN 8 HUYEN YEN LAC TINH VINH PHUC

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8* Môn thi : Toán * Thời gian :150 phútCâu 1 : (2 điểm) Cho : A = (a2 + 4a + 4) / (a3 + 2a2 - 4a - 8)a) Rút gọn A.b) Tìm a ∈ Z để A là số nguyên.Câu 2 : (2,5 điểm)a) Cho a + b + c = 1 và 1/a + 1/b + 1/c = 0 . Tính a2 + b2 + c2.b) Cho ba số a, b, c đôi một khác nhau thỏa mãn :a / (b - c) + b / (c - a) + c / (a - b) = 0.Chứng minh rằng trong ba số a, b, c phải có một số âm, một sốdương.Câu 3 : (2 điểm)Giải phương trình :a) |x + 1| = |x(x + 1)|b) x2 + 1 / x2 + y2 + 1 / y2 = 4 .Câu 4 : (1 điểm)Tổng một số tự nhiên và các chữ số của nó bằng 2359. Tìm số tựnhiên đó.Câu 5 : (2,5 điểm)Cho tam giác vuông ABC vuông ở A và điểm H di chuyển trênBC. Gọi E, F lần lượt là điểm đối xứng qua AB, AC của H.a) Chứng minh E, A, F thẳng hàng.b) Chứng minh BEFC là hình thang. Có thể tìm được vị trí củaH để BEFC trở thành hình thang vuông, hình bình hành, hìnhchữ nhật được không ?c) Xác định vị trí của H để tam giác EHF có diện tích lớn nhất.Câu1
Xem thêm

3 Đọc thêm

BÀI 4. GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHÔNG MUI

BÀI 4. GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHÔNG MUI

TRƯỜNG TiỂU HỌC CAM TÂNGiáo viên TH: Lê Thị AnThứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2012MÔN: THỦ CÔNGKiỂM TRA BÀI CŨ- Yêu cầu: Nêu lại các bước gấp máy bay đuôirời.* Bước 1: Cắt tờ giấy hình chữ nhật thành mộthình vuông và một hình chữ nhật.* Bước 2: Gấp đầu và cánh máy bay.* Bước 3: Làm thân và đuôi máy bay.* Bước 4: Lắp máy bay hoàn chỉnh và sửdụng.Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2013MÔN: THỦ CÔNGGấp thuyền phẳng đáy không mui (tiết 1)HĐ1: Hướng dẫn học sinh quan sát vànhận xét mẫu- Hình dáng của thuyền mẫu?- Màu sắc của thuyền mẫu?- Các phần của thuyền mẫu?
Xem thêm

29 Đọc thêm

HÌNH HỌC 11 CHƯƠNG III

HÌNH HỌC 11 CHƯƠNG III

b) Tính khoảng cách giữa ( BA’C’) và (ACD’).c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BC’ và CD’.Bài 18. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tính khoảng ách giữa hai cạnh đối diện của tứ diện đó.Bài 19. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a,BC=b, CC’=c.a) Tính khoảng cách từ B đến (ACC’A’).b) Tính khảng ách giữa hai đường thẳng BB’ và AC’.Bài 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB vuông góc với đáy vàSA=SB=a. Tính khoảng cách:a) Từ S đến (ABCD).b) Từ trung điểm I của CD đến (SHC), với H là trung điểm AB.c) Từ AD đến (SBC).Bài 21. Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh a,và mặt phẳng đáy bằng, góc của đường chéo A’C.a) Tính chiều cao của hình hộp đó.b) Tìm đường vuông góc chung của A’C và BB’. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng đó.Bài 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB=2a, BC=a. Các cạnh bên của hìnhchóp bằng nhau và bằng.
Xem thêm

26 Đọc thêm

Cùng chủ đề