CÁCH KHẢO SÁT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "CÁCH KHẢO SÁT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC":

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM DẠY TOÁN BẰNG PHẦN MỀM GEOMETER’S SKETCHPAD

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM DẠY TOÁN BẰNG PHẦN MỀM GEOMETER’S SKETCHPAD

1200. Lần lượt cho điểm M move về hai điểm đó. Việc này cho các em kiểmtra sin600 và sin1200 là bằng nhau còn cos thì đối nhau.2 Đồ thị hàm số lượng giác:Một trong những khó khăn của học sinh khi học khảo sát và vẽ đồ thịhàm số lượng giác, các em mới học không hình dung được sự tương quancủa điểm M chuyển động trên đường tròn lượng giác và đồ thị của hàmsố lượng giác trên hệ trục Oxy, phần thực hành này giúp cho các em hiểurõ vấn đề hơn. Cho xuất hiện hệ trục toạ độ : Graph  Define Coordinate System :Xuất hiện hệ trục. Xuất hiện gốc toạ độ và đơn vị độ dài : vd OB Vẽ đoạn thẳng OB bằng đơn vị độ dài. Vẽ điểm I làm tâm cho đường tròn lượng giác (ở ngoài gốc của hệ) Chọn I, chọn OB : Vẽ đường tròn lượng giác bán kính bằng OB (đvđộ dài), Construct  Cicle by Center + Radius6 Chọn điểm I, chọn trục hoành, vẽ đường thẳng qua I song song trụchoành: lệnh Construct  Parallel Line. Chọn đường thẳng và đường tròn, xác định giao điểm A và A’, vẽđoạn thẳng AA’ (Ctrl-L hoặc Construct Segment) Chọn tâm I và AA’, vẽ đường thẳng vuông góc AA’, lệnh Construct Perpendicular Line xác định giao điểm B và B’ (Ctrl-I), vẽ đoạnthẳng (Ctrl-L). Cho ẩn hai đường thẳng qua AA’ và BB’ : Chọn đoạn thẳng và Ctrl-H
Xem thêm

20 Đọc thêm

Bí quyết ôn thi tốt nghiệp môn toán

BÍ QUYẾT ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN

Khi ôn tập, các em ôn theo từng chủ đề; cần đọc lại các bài học, sau đó tự làm cho mình một đề cương ôn tập. Mỗi một chủ đề các em cần hệ thống các kiến thức cơ bản, tóm tắt phương pháp giải của các dạng bài tập, ghi chú những sai sót thường mắc phải. Nên ôn tập theo cấu trúc đề của Bộ GD-ĐT. Phần Giải tích: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số: Ôn bậc 3, bậc 4 trùng phương và hàm hữu tỉ bậc 1/bậc 1 thật thành thạo. Một số bài toán liên quan đến khảo sát hàm số như: Viết phương trình tiếp tuyến, biện luận sự tương giao giữa hai đường, biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, điều kiện để hàm số tăng hay giảm trên một tập cho trước, điều kiện để hàm số có cực trị… Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập hợp X cho trước Thầy Nguyễn Duy Hiếu hướng dẫn đội tuyển môn Toán Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit: Cần nắm vững các công thức biến đổi mũ, lôgarit và cách giải các phương trình, bất phương trình cơ bản: Đưa về cùng cơ số; đặt ẩn phụ; mũ hóa hay lôgarit hóa; đoán nghiệm… Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng: Tìm nguyên hàm của các hàm số cơ bản; Tính các tích phân dạng cơ bản (các công thức tích phân từng phần thường gặp, các cách đổi biến số (lưu ý tích phân của f(x) = sinmx.cosnx); Tính diện tích hình phẳng; Tính thể tích hình tròn xoay quanh trục Ox. Số phức: Biết tìm phần thực - phần ảo - môđun của số phức. Tìm số phức liên hợp. Làm thành thạo các phép toán cộng, trừ, nhân chia số phức. Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức thỏa điều kiện cho trước. Nắm vững cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực… Phần Hình học không gian: Các công thức tính thể tích khối đa diện: Luyện tập làm các bài toán tính thể tích của tứ diện; của các hình chóp: đều; có đáy là hình vuông, hình chữ nhật, hình thang và một cạnh bên vuông góc đáy; có đáy là hình vuông, hình chữ nhật, hình thang và một mặt bên vuông góc đáy; của các hình lăng trụ: đứng, có hình chiếu của một đỉnh thuộc đáy này là một điểm đặc biệt của đáy kia. Nắm các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của mặt cầu, mặt trụ, mặt nón. Tập trung vào các bài toán tính diện tích xung quanh; tìm tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Phần Hình học giải tích: Tọa độ điểm và vectơ: Nắm cách tìm các điểm đặc biệt trong tam giác, trong tứ diện. Các công thức tính thể tích tứ diện, diện tích tam giác. Nắm vững cách lập phương trình mặt phẳng trong các trường hợp cơ bản sau: đi qua ba điểm; đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng; đi qua một điểm và song song với một mặt phẳng; đi qua một điểm và song song với hai đường thẳng; chứa một đường thẳng và vuông góc với một mặt phẳng; chứa hai đường thẳng song song; đi qua một đường thẳng và song song với một đường thẳng khác; đi qua một điểm và qua một đường thẳng. Nắm các công thức tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng; giữa hai mặt phẳng song song, xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng. Nắm vững cách lập phương trình đường thẳng trong các trường hợp cơ bản sau: đi qua 2 điểm; đi qua một điểm và vuông góc với một mặt phẳng; đi qua một điểm và song song một đường thẳng; đi qua một điểm và vuông góc với 2 đường thẳng; phương trình hình chiếu của đường thẳng trên mặt phẳng; Cách xét vị trí giữa hai đường thẳng; giữa một đường thẳng và một mặt phẳng. Biết tìm hình chiếu của điểm trên đường thẳng; trên mặt phẳng. Nắm được cách lập phương trình mặt cầu trong các trường hợp thường gặp: đi qua 4 đỉnh của một tứ diện; có tâm và tiếp xúc với một mặt phẳng; qua 3 điểm và có tâm nằm trên một mặt phẳng; qua 2 điểm và tâm thuộc một đường thẳng. Nắm vững cách tìm tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến giữa mặt phẳng và mặt cầu. Phần Đại số: Phương trình, bất phương trình bậc hai: Nắm vững cách xét dấu nhị thức; tam thức bậc 2; định lý đảo về dấu tam thức bậc hai. Phương trình chứa trị tuyệt đối, chứa căn: Nắm vững các công thức cơ bản; các phương pháp giải: Biến đổi tương đương; đánh giá hai vế; đặt ẩn phụ; nhân liên hợp; đưa về phương trình tích… Hệ phương trình: Nắm vững cách giải các hệ phương trình: Bậc nhất 2 ẩn; đối xứng loại 1, loại 2; đẳng cấp; hệ phương trình tổng hợp… Bất đẳng thức, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất: Nắm vững phương pháp biến đổi tương đương; ứng dụng bất đẳng thức Cô-si (Cauchy) cho 2 hoặc 3 số không âm; Bu-nhi-a-côp-ski cho 4 số hay 6 số. Điều kiện về số nghiệm của phương trình, bất phương trình: Nắm phương pháp dùng đồ thị và phương pháp đại số để định giá trị tham số thỏa yêu cầu về nghiệm cho trước. Phần Lượng giác: Giải phương trình lượng giác: Nắm vững công thức nghiệm, cách giải các phương trình: Cơ bản; bậc nhất theo sinx và cosx; bậc 2, 3 đối với một hàm số lượng giác; đưa về tích;… Các em cần học thuộc các công thức lượng giác để biến đổi phương trình nhanh và tốt hơn cũng như các hệ thức lượng giác trong tam giác. Để học tốt môn Toán, HS phải hiểu, thuộc và nắm vững các kiến thức trong sách giáo khoa. Khi làm bài tập cần theo tuần tự từ dễ đến khó: trước hết hãy làm các bài tập áp dụng trực tiếp các công thức để củng cố lý thuyết, sau đó mới làm các bài tập đòi hỏi suy luận và tư duy tổng hợp. Sau khi làm xong một bài tập cần phải kiểm tra lại các bước giải, rút kinh nghiệm cho mình thông qua lời giải bài toán để nếu sau này gặp bài toán tương tự các em sẽ không lúng túng. Cuối mỗi chương cần phải làm nhiều bài toán tổng hợp. Các bạn tham khảo thêm:  Cấu trúc môn thi, thời gian thi, đáp án đề thi tốt nghiệp môn toán tại đây:     
Xem thêm

2 Đọc thêm

 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc GiaCHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCBÀI 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁCA. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM1. Hàm số y  sin xCó tập xác định D   ;Là hàm số lẻ;Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , sin x  k 2  sin x ;Do hàm số y  sin x là hàm tuần hoàn với chu kỳ 2 nên ta chỉ cần khảo sát hàm số đótrên đoạn có độ dài 2 , chẳng hạn trên đoạn   ;   .Khi vẽ đồ thị của hàm số y  sin x trên đoạn   ;   ta nên để ý rằng : Hàm số y  sin x là hàm sốlẻ, do đó đồ thị của nó nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. Vì vậy, đầu tiên ta vẽ đồ thị hàm sốy  sin x trên đoạn  0;  
Xem thêm

20 Đọc thêm

Các đề thi trên báo THTT

CÁC ĐỀ THI TRÊN BÁO THTT

Bộ đề thi thử Toán của Báo Toán học Tuổi trẻ số 459 đến 462, một số có đáp án các mem cùng thử nhé. đề do báo tuổi trẻ chọn lọc. Khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số Lượng giác Tích phân Hệ Phương trình Hình học tọa độ Oxy Diên tích hình không gian Hình học tọa độ Oxyz Số phức ...

18 Đọc thêm

KHẢO SÁT HÀM SỐ BẬC 3 GIÁO ÁN BÀI KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 4

KHẢO SÁT HÀM SỐ BẬC 3 GIÁO ÁN BÀI KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 4

§6 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ A.Mục tiêu : 1. Kiến thức : Sơ đồ khảo sát. Khảo sát hàm nhất biến. Khảo sát hàm đa thức ( Bậc 3, bậc 4 trùng phương) 2. Kỹ năng : Xét dấu hàm số, xác định các tính chất của đồ thị, vẽ đồ thị. 3. Thái độ : Nghiêm túc, có ý thức tự rèn luyện. B.Kiểm tra bài cũ: Lập bảng biến thiên hàm số y = C.Bài mới: TT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò T9 I.Sơ đồ khảo sát hàm số: GV nêu sơ đồ khảo sát hàm số, giải thích qua các bước thực hiện. TXĐ; Giới hạn tiệm cận; Tính y’, xác định các giá trị đặc biệt của y’; Lập bảng biến thiên, đựa vào BBT kết luận khoảng đơn điệu và cực trị; Chính xác đồ thị và vẽ đồ thị Học sinh thảo luận thống nhất. I.Khảo sát một số hàm số: 1. Hàm số y = Đưa ra CT xác định đạo hàm tổng quát y’ = . ? Có nhận xét gì về dấu của y’ ? tính đạo hàm tổng quát. Kết luận về sự không đổi dấu của đạo hàm. VD 1 : Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = Cho học sinh tự nghiên cứu và thực hành các bước theo sơ đồ khảo sát. Hướng dẫn chi tiết bước vẽ đồ thị. Cách lấy điểm đặc biệt, tâm đối xứng; cách vẽ đồ thị.( Vẽ TC, lấy ĐB, vẽ từng nhánh dự vào ĐB và tệm cận) Thực hành theo sơ đồ khảo sát, Đặt câu hỏi thắc mắc để cả lớp thảo luận giải quyết. T10 VD 2 : Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = Cho học sinh thực hiện cá nhân tại chỗ. Cho học sinh tổng kết 2 dạng đồ thị của hàm số nhất biến. Trình bày lời giải tại bảng Quan sát hoàn thiện lời giải Bài 3b Tr43 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = Cho học sinh tự luyện tập. Sửa chữa trình bày của từng học sinh thông qua kiểm tra vở cuối buổi. YC học sinh tự luyện tập các câu còn lại Tự luyện tập thực hành tại chỗ. Trình bày lời giải vào vở Củng cố : + Các bước khảo sát hàm số. + Nhận dạng đồ thịhàm số qua y’. + Bài tập 3a,c Tr436,9 Tr44 + Bài tập thêm : Cho hàm số y = a. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2 b. Xác định m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định. 2.Hàm số y = ax3+bx2+cx+d (a 0)
Xem thêm

12 Đọc thêm

Đề thi thử Toán THPT 2016 sở GD ĐT Hà Nội có đáp án

ĐỀ THI THỬ TOÁN THPT 2016 SỞ GD ĐT HÀ NỘI CÓ ĐÁP ÁN

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Toán 2016 sở GD ĐT Hà Nội có đáp án và thang điểm chi tiết. Đề thi gồm 10 câu bao gồm các kiến thức : Khảo sát hàm số, số phức, phương trình Logarit, tích phân, Oxyz, lượng giác, xác suất, hình học không gian,Oxy, hệ phương trình và bất đẳng thức . Đây hoàn toàn là các kiến thức thuộc cấu trúc đề thi THPT Quốc Gia môn Toán của Bộ GD ĐT Mọi thắc mắc, góp ý hay trao đổi, bàn luận đề thi, bạn đọc có thể comment ở bên dưới bài đăng này. Hình ảnh Đề thi thử Toán 2016 sở GD ĐT Hà Nội có đáp án
Xem thêm

5 Đọc thêm

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 11 82

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 11 82

HÀM SỐ LIÊN TỤCA.TÓM TẮT GIÁO KHOA.I. Định nghĩa hàm số liên tục:*Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng K và x0∈ K .Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục tại x0 nếulim f ( x) = f ( x0 ) .x → x0*Hàm số y=f(x) được gọi là liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm củakhoảng đó.* Hàm số y=f(x) được gọi là liên tục trên một đo ạn [a;b ] nếu nó liên tục trên khoảng(a;b) và lim+ f ( x) = f (a) , lim− f ( x ) = f (b) .x→ax →bNhận xét: Đồ thị hàm số liên tục trên một khoảng là một đường liền trên khoảng đó.II.Các định lí.1.Định lí 1.a/Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực R.b/Hàm số phân thức hữu tỉ và hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định củanó.2.Định lí 2.
Xem thêm

40 Đọc thêm

Bài tập giới hạn hàm số lớp 11 có lời giải

BÀI TẬP GIỚI HẠN HÀM SỐ LỚP 11 CÓ LỜI GIẢI

Bài tập giới hạn hàm số có lời giải, các phương pháp giải bài tập giới hạn hàm số và bài tập được giải chi tiết, bài tập giới hạn hàm số nâng cao có lời giải, đổi biến để tính giới hạn hàm số, giới hạn hàm số lượng giác hay

21 Đọc thêm

Thầy Phạm Quốc Vượng chia sẻ dạng bài thường gặp trong đề thi ĐH môn Toán

THẦY PHẠM QUỐC VƯỢNG CHIA SẺ DẠNG BÀI THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI ĐH MÔN TOÁN

Thầy Phạm Quốc Vượng, giáo viên luyện thi đại học môn Toán ở Hà Nội chia sẻ về các dạng câu hỏi học sinh dễ bị đánh “lừa” trong khi làm bài thi đại học, cao đẳng môn Toán. Thầy Vượng cho hay, theo dõi đề thi đại học những năm gần đây thấy rằng đề thi thường cấu tạo 2 phần, phần  đại số chiếm 7 điểm và hình học chiếm 3 điểm. Phần đại số bao gồm các nội dung chính sau: hàm số, phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ Logarit, phương trình lượng giác, bất đẳng thức, bài toán Min, Max… Phần hình học bao gồm các nội dung: Hình học giải tích phẳng, hình học không gian, hình học giải tích trong không gian. Thầy Phạm Quốc Vượng - Giáo Viên Luyện thi trên Tuyensinh247.com (ảnh chụp từ video bài giảng) Dạng bài tập hàm số: Nội dung này thường chiếm 2 điểm trong đề thi, câu hỏi dạng này gồm 2 ý . Ý thứ nhất là khảo sát và vẽ đồ thị hàm số, ý này mặc định trong đề thi và là ý dễ hầu hết các em đều làm được. Ý thứ hai gọi là câu hỏi phụ khảo sát hàm số. Để làm được ý này các em cần đọc kỹ câu hỏi  sau đó chia câu hỏi thành các ý hỏi nhỏ và giải quyết từng ý hỏi một, đúng đến đâu các em có điểm đến đó. Ví dụ đề thi đại học khối A năm 2012 có hỏi: Cho hàm số y = x4 – 2(m + 1)x2 + m2   (1) a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) với m=0. b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị  tạo thành ba đỉnh của một tam giác cân. Với câu hỏi này thí sinh có thể chia làm 3 ý hỏi nhỏ: ý hỏi thứ nhất là tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị, ý hỏi thứ hai là tìm tọa độ 3 đỉnh của tam giác (nghĩa là tìm tọa độ 3 điểm cực trị), ý hỏi thứ ba là tìm điều kiện để tam giác đó vuông. Với ý hỏi thứ nhất: nói đến cực trị là nói đến phuơng trình y'=0, để có 3 cực trị học sinh nên đi tìm điều kiện để phương trình y'=0 có 3 nghiệm phân biệt. Có  y’ = 4x3 – 4(m + 1)x     => y’ = 0 <=> 4x [x2 – (m + 1)] = 0 <=> x = 0 hoặc  x2 = m + 1  (1) Để có 3 cực trị khi và chỉ khi phuơng trình y'=0 có 3 nghiệm phân biệtPT(1) có hai nghiệm phân biệt khác 0m + 1 > 0m > -1 Với ý hỏi thứ hai: thí sinh tìm 3 nghiệm của phương trình y'=0 sau đó học sinh thay vào hàm số ban đầu suy ra tọa độ 3 điểm cực trị. Dạng bài tập nội dung phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ Logarit Với nội dung trong bài phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ Logarit, học sinh nếu học theo dạng bài tập thì số lượng dạng bài tập nhiều, khi vào làm bài thi các em rất khó để nhớ ra dạng bài tập. Do vậy, học sinh nên lưu ý và giải chung theo các bước sau: tìm điều kiện; biến đổi các biểu thức mũ về các biểu thức mũ có số mũ chung; biến đổi các biểu thức mũ về cùng cơ số; nếu không đưa được cùng cơ số thì chia cả hai vế cho một biểu thức mũ có cơ số lớn nhất hoặc nhỏ nhất. Sau đó nhóm thành phương trình, bất phương trình tích hoặc đặt ẩn phụ hoặc sử dụng phương pháp hàm số hoặc áp dụng công thức nghiệm suy ra giá trị x. Đơn cử đề thi cho giải phương trình  3.8x + 4.12x – 18x – 2.27x = 0 Với phuơng trình này thí sinh có thể phân tích tích như sau: Phuơng trình này không cần điều kiện, các biểu thức mũ đã cùng số mũ là x, các biểu thức mũ có rất nhiều cơ số khác nhau 8,12, 18, 27 không đưa về cùng một cơ số được do đó học sinh nghĩ đến việc chia cả hai vế cho biểu thức 8x hoặc 27x và có lời giải cụ thể là: Chia cả hai vế cho 27x ta được: Nội dung trong bài tập phương trình lượng giác Để ôn thi tốt nội dung này ngoài việc lắm chắc các phuơng trình cơ bản các em học sinh cần lắm chắc kĩ năng biến đổi chung một phuơng trình lượng giác như nhau: tìm điều kiện; biến đổi các biểu thức lượng giác trong phương trình về cùng số đo góc. Nếu có nhiều số đo góc khác nhau không đưa được về chung số đo góc thì các em sử dụng công thức hạ bậc, biến tổng thành tích, biến tích thành tổng để chuyển thành phương trình tích  hoặc phuơng trình cơ bản để giải. Chuyển các biểu thức lượng giác về cùng 1 hàm sau đó đặt ẩn phụ hoặc nhóm thành phuơng trình tích hoặc áp dụng các phương trình cơ bản để giải. Sau đó, kết hợp điều kiện. Ví dụ đề thi đại học cho giải phương trình sau: √3sin2x + cos2x = 2cosx – 1d Với phương trình này học sinh phân tích như sau: Phương trình này không cần điều kiện, trong phương trình có 2 số đo góc là x và 2x vì thế học sinh nghĩ đến việc sử dụng công thức nhân đôi đưa về cùng số đo góc là x, sin2x chỉ có 1 công thức là sin2x=2sinx.cosx. Thế nhưng cos2x có tới 3 công thức cos2x = cos2x – sin2x = 2cos2x – 1 = 1 – 2 sin2x vấn đề đặt ra là sử dụng công thức nào. Nếu học sinh quan sát thay sin2x=2sinx.cosx  thì các biểu thức lượng giác còn lại trong phương trình đều chứa cosx, do đó lời giải sẽ như sau: Nội dung trong nguyên hàm, tích phân và ứng dụng: Ngoài việc lắm chắc công thức các em cần chú ý có 2 phương pháp chính thường xuyên sử dụng là phương pháp từng phần và phương pháp đổi biến số. Phương pháp từng phần thường được sử dụng với bài toán tính nguyên hàm và tích phân mà hàm dưới dấu nguyên hàm tích phân là tích của hai hàm số hoặc hàm dưới dấu nguyên hàm tích phân là hàm lnu, lnn u. Phương pháp đổi biến số: với tích phân hữu tỷ trước tiên học sinh tách hàm dươi dấu nguyên hàm tích phân thành các biểu  thức hữu tỷ đơn giản sau đó dùng phương pháp đổi biến số để tính. Còn với nguyên hàm tích phân mũ logarit ngoài các dạng từng phần còn lại các em sử dụng phương pháp đổi biến số để làm mất mũ logarit rồi tính. Ví dụ: Đề thi đại học năm 2013 cho tính tích phân Đây là tích phân hàm căn nên học sinh nghĩ đến đặt cả biểu thức căn bằng t trước chứ không nghĩ đên việc đặt lượng giác x = √2 sint mặc dù biểu thức căn có dấu hiệu đặt lượng giác, do vậy lời giải cụ thể sau: Nội dung trong bài hình học: Phần hình học không gian thường gồm 2 ý. Ý thứ nhất là tính thể tích, ý thứ hai là câu hỏi phụ đi kèm bao gồm các câu hỏi chứng minh vuông góc, tính góc, tính khoảng cách...với ý hỏi phụ này ngoài việc tính trực tiếp các em có thể sử dụng phương pháp giải tích để giải (dựng hệ trục tọa độ, tìm tọa độ các đỉnh sau đó sử dụng phương giải tích để tính toán). Phần hình học giải tích phẳng và hình giải tích không gian các em cần chỉ ra các dạng toán chung và phương pháp giải chung đúng trong cả hình giải tích phẳng lẫn giải tích trong không gian. Ví dụ bài toán tìm tọa độ điểm trong hình học giải tích phẳng và hình học giải tích trong không gian đều chung cách giải sau: Nếu điểm cần tìm thuộc đường thẳng cho trước thì ta chuyển đường thẳng về tham số , sau đó suy ra tọa độ điểm cần tìm theo t. Lập phương trình theo t, giải tìm t suy ra điểm cần tìm. Nếu điểm cần tìm không thuộc đường thẳng thì gọi điểm cần tìm là (x0,y0) hoặc (x0,y0,z0).  Lập hệ phương trình rồi giải tìm nghiệm. Xem thêm:  Nguồn Khampha.vn  
Xem thêm

5 Đọc thêm

TÀI LIỆU LUYỆN ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

TÀI LIỆU LUYỆN ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC VÀ LUYỆN THI ĐẠI HỌCGv. Ths. Trần Đình Cư. SĐT: 01234332133, 0978421673Địa chỉ: Số nhà 27/kiệt 147 Phan Đình Phùng, TP HuếCHUYÊN ĐỀ LƯỢNG GIÁC 11Cơ bản và nâng cao* Phân loại và phương pháp giải bài tập* Các bài tập được sắp xếp từ cơ bảnđến nâng cao* Các bài toán luyện thi đại học* Đề thi đại học các nămHueá, thaùng 7/2014MỤC LỤCTrangCHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ...........7BÀI 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC ...................................................................................7DẠNG 1: Tập xác định............................................................................................15DẠNG 2: Tính chẵn lẻ..............................................................................................15DẠNG 3: Tìm GTLN và GTNN của hàm số lượng giác.........................................16DẠNG 4: Chứng minh hàm số tuần hoàn và xác định chu kỳ của nó ...................18DẠNG 5: Vẽ đồ thị hàm số lượng giác ....................................................................20BÀI 2. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN..................................................29BÀI 3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP ....................38DẠNG 1: Phương trình bậc hai đối với hàm số lượng giác:...................................38DẠNG 2: Phương trình bậc nhất theo sinx và cosx ................................................42DẠNG 3: Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx ...........................47
Xem thêm

72 Đọc thêm

TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 12 ÔN THI THQG (10)

TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 12 ÔN THI THQG (10)

cot x = 1(cos x 2 + x = 0sin x 2 − 2 x = 011))sin x − 1200 + cos 2 x = 014)16)12πsin2  x − ÷ = cos2 x4II. Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác:a. Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác: để giải các phươngtrình này ta dùng các công thức LG để đưa phương trình về phương trình LG cơ

73 Đọc thêm

LƯỢNG GIÁC TRẮC NGHIỆM FULL NGUYỄN TIẾN ĐẠT

LƯỢNG GIÁC TRẮC NGHIỆM FULL NGUYỄN TIẾN ĐẠT

iLB. Hàm số y  f  x  xác định trên tập hợp D, được gọi là hàm số tuần hoàn nếu có số T  0 saoTacho với mọi x  D ta có f  x  T   f  x  .s/C. y  sin x là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O là tâm đối xứng.upD. y  cos x là hàm số chẵn, đồ thị hàm số nhận Ox làm trục đối xứng.Chọn đáp án đúng:roCâu 3./gA. Hàm số y  sin x và y  cos x tuần hoàn với cùng chu kì.omB. Hàm số y  tan x tuần hoàn với chu kì 2 .C. y  cos x là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng.
Xem thêm

44 Đọc thêm

Bài tập ôn thi thpt quốc gia môn toán

Bài tập ôn thi thpt quốc gia môn toán

TÓM TẮT CÁC CÔNG THỨC TOÁN THPT I. BẢNG CÁC NGUYÊN HÀM, ĐẠO HÀM CƠ BẢN Bảng đạo hàm (u là hàm số hợp) Bảng nguyên hàm , k là hằng số II. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC 1. Các hệ thức lượng giác cơ bản 2. Giá trị lượng giác của cung góc có liên quan đặc biệt 2.1 Cung đối nhau: và 2.2 Cung bù nhau: và

Đọc thêm

TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA 1 TIẾT LƯỢNG GIÁC 11 LẦN 1

TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA 1 TIẾT LƯỢNG GIÁC 11 LẦN 1

B. Hàm số y = tan x có tập xác định là ¡ .C. Hàm số y = cot x có tập xác định là ¡ .D. Hàm số y = sin x có tập xác định là ¡ .Câu 2: Hàm số y = sin x có đồ thị đối xứng qua đâu:A. Qua trục tung.B. Qua trục hoành.C. Qua gốc tọa độ.D. Qua đường thẳng y = x .Câu 3: Mệnh đề nào sau đây sai?A. Hàm số y = sin x có chu kỳ 2π .B. Hàm số y = cos x có chu kỳ 2π .C. Hàm số y = cot x có chu kỳ 2π .D. Hàm số y = tan x có chu kỳ π .Câu 4: Hàm số nào có tập giá trị trên ¡ :A. y = sin x .B. y = cos x .C. y = cos x + sin x . D. y = tan 2 x .Câu 5: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sin 2 x − 5 lần lượt là:A. −8 và − 2 .B. 2 và 8 .C. −5 và 2 .D. −5 và 3 .tan xCâu 6: Tập xác định của hàm số y =là:cos x − 1ππx ≠ + kπ
Xem thêm

2 Đọc thêm

200 câu trắc nghiệm Toán 10 học kỳ 1 năm 2017

200 câu trắc nghiệm Toán 10 học kỳ 1 năm 2017

ĐẠI SỐ Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Chương 2 Hàm số bậc nhất và bậc hai Chương 3 Phương trình và hệ phương trình Chương 4 Bất đẳng thức và bất phương trình Chương 5 Thống kê Chương 6 Cung và góc lượng giác. Công thức lượng giác HÌNH HỌC Chương 1, 2 Vector, tích vô hướng của hai vector và ứng dụng Chương 3 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Đọc thêm

Tổng hợp bài tập khảo sát hàm số

TỔNG HỢP BÀI TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ

Câu 1. Cho hàm số 100 câu hỏi về khảo sát hàm số1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 22) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên tập xác định của nó.Câu 2. Cho hàm số 100 câu hỏi về khảo sát hàm số1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( ∞;1).Câu 3. Cho hàm số y = x3 + 3x2 mx 4 (1)1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0.2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng ( ∞; 0).Câu 4. Cho hàm số y = 2x3 3(2m + 1)x2 + 6m(m + 1)x + 1 có đồ thị (Cm).1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.2) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2; +∞).Câu 5. Cho hàm số y = x4 2mx2 3m + 1 (1), (m là tham số).1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.2) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1; 2).Câu 6. Cho hàm số y = x3 + (1 2m)x2 + (2 m)x + m + 21) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.2) Tìm m để hàm đồng biến trên (0; +∞).
Xem thêm

58 Đọc thêm

ĐẠO HÀM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

ĐẠO HÀM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

124cos ( x + 1)Câu 12. Tìm đạo hàm của các hàm số sau:(4)cos tan( x + 1) =(4 x 3 sin 2 tan( x 4 + 1)24)cos ( x + 1)y = x .cos3 x

4 Đọc thêm

(LUYỆN THI TOÁN HỌC) KHẢO SÁT HÀM SỐ

(LUYỆN THI TOÁN HỌC) KHẢO SÁT HÀM SỐ

(Luyện thi toán học) khảo sát hàm số (Luyện thi toán học) khảo sát hàm số (Luyện thi toán học) khảo sát hàm số (Luyện thi toán học) khảo sát hàm số (Luyện thi toán học) khảo sát hàm số (Luyện thi toán học) khảo sát hàm số (Luyện thi toán học) khảo sát hàm số (Luyện thi toán học) khảo sát hàm số (Luyện thi toán học) khảo sát hàm số

342 Đọc thêm

Quy tắc tính đạo hàm

QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

Các công thức tính đạo hàm hàm số và hàm số lượng giác cơ bản, công thức đạo hàm dễ nhớ, đạo hàm,công thức đạo hàm đầy đủ, bảng đạo hàm cần thiết cho học sinh, đạo hàm lượng giác và đạo hàm hàm hợp cùng các quy tắc đạo hàm cơ bản hay sử dụng ôn thi và làm kiểm tra.

1 Đọc thêm

BÀI TẬP ĐẠO HÀM MÔN TOÁN (24)

BÀI TẬP ĐẠO HÀM MÔN TOÁN (24)

BÀI TẬP ĐẠO HÀM CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC1.Tìm đạo hàm các hàm số sau:a) y = sin x + 3 cosxb) y = 4sinx – 2 cosxc) y = x. sinxd) y = x. cosxe)y=xsin xf)y=1 − cos x1 + cos xg) y= x.tanxi)

1 Đọc thêm

Cùng chủ đề