THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA CÁC PHỨC RẮN NI II 5 BSAT VÀ CD II 5 BSAT

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA CÁC PHỨC RẮN NI II 5 BSAT VÀ CD II 5 BSAT":

NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC LOÀI MÍT LÁ ĐEN ARTOCARPUS NIGRIFOLIUS C Y WU

NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC LOÀI MÍT LÁ ĐEN ARTOCARPUS NIGRIFOLIUS C Y WU

2.1.3 Thiết bị và hóa chất thử hoạt tính sinh họcCác môi trường nuôi cấy Merk: MHB, MHA; TSB, TSA chovi khuẩn; SDB, SDA cho nấm, RPMI 1640 cho các dòng tếbào Hep-G2, MCF-7, KB; môi trường DMEM cho LU-1;huyết thanh bò FBSChất tham khảo (Sigma): ampicillin , streptomycin,amphotericin, ellipticine. (DPPH): chất tạo ra gốc tự doCác máy móc thiết bị thực nghiệm sinh học.2.2. Phương pháp nghiên cứu2.2.1 Phương pháp chiết táchMẫu cành, vỏ thân, rễ và lá cây Mít lá đen được làm sạch,sấy khô ở nhiệt độ 400C, xay nhỏ và chiết riêng biệt từng loại nhiềulần ở nhiệt độ phòng với methanol, loại dung môi thu cao chiết.Cao chiết MeOH được chiết lại lần lượt qua các dung môicó độ phân cực tăng dần n-hexan, diclometan, etyl axetat. Cất loạidung môi dưới áp suất giảm thu được các cao chiết tương ứng.Phân lập các cao chiết nhận được bằng phương pháp sắc kýcột thường, sắc ký cột nhanh với các dung môi thích hợp.2.2.2 Phương pháp xác định cấu trúcCấu trúc hóa học của các hợp chất được xác định bằng sự kếthợp các phương pháp phổ hiện đại như phổ khối (ESI-, HR-ESIMS), phổ cộng hưởng từ hạt nhân một chiều (1H-, 13C-NMR, DEPT)và hai chiều (HSQC, HMBC, 1H-1H-COSY).2.2.3 Phương pháp thử hoạt tính sinh học2.2.3.1 Phương pháp thử hoạt tính kháng sinh:Phương pháp tiến hành: thực hiện dựa trên phương pháp viđịnh lượng trên môi trường lỏng. Đây là phương pháp thử hoạt tínhkháng vi sinh vật kiểm định và nấm nhằm đánh giá mức độ khángkhuẩn mạnh yếu của các mẫu thử thông qua các giá trị thể hiện hoạt
Xem thêm

22 Đọc thêm

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA 5 METHYLISATIN VÀ DẪN CHẤT

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA 5 METHYLISATIN VÀ DẪN CHẤT

Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 methylisatin và dẫn chất
Xem thêm

64 Đọc thêm

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA 5 (DIMETHYLAMINOBENZYLIDEN) HYDANTOIN VÀ DẪN CHẤT

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA 5 (DIMETHYLAMINOBENZYLIDEN) HYDANTOIN VÀ DẪN CHẤT

Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (dimethylaminobenzyliden) hydantoin và dẫn chất
Xem thêm

81 Đọc thêm

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA 5 (2,4 DICLOROBENZYLIDEN) HYDANTOIN VÀ DẪN CHẤT

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA 5 (2,4 DICLOROBENZYLIDEN) HYDANTOIN VÀ DẪN CHẤT

Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (2,4 diclorobenzyliden) hydantoin và dẫn chất
Xem thêm

71 Đọc thêm

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA 5 (P FLUOROBENZYLLIDEN)RHODANIN VÀ DẪN CHẤT

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA 5 (P FLUOROBENZYLLIDEN)RHODANIN VÀ DẪN CHẤT

Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzylliden)rhodanin và dẫn chất
Xem thêm

73 Đọc thêm

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA 5 (P CLOROBENZYLIDEN)RHODANIN VÀ DẪN CHẤT

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA 5 (P CLOROBENZYLIDEN)RHODANIN VÀ DẪN CHẤT

Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p clorobenzyliden)rhodanin và dẫn chất
Xem thêm

72 Đọc thêm

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA 5 (P NITROBENZYLIDEN) THIAZOLIDIN 2,4 DION VÀ DẪN CHẤT

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA 5 (P NITROBENZYLIDEN) THIAZOLIDIN 2,4 DION VÀ DẪN CHẤT

Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p nitrobenzyliden) thiazolidin 2,4 dion và dẫn chất
Xem thêm

65 Đọc thêm

Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA 5 (P FLUOROBENZYLIDEN)THIAZOLIDIN 2 4 DION VÀ DẪN CHẤT

Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của 5 (p fluorobenzyliden)thiazolidin 2 4 dion và dẫn chất
Xem thêm

77 Đọc thêm

NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA RỄ CÂY CHÓC MÁU (SALACIA CHINENSIS L ) Ở VIỆT NAM

NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA RỄ CÂY CHÓC MÁU (SALACIA CHINENSIS L ) Ở VIỆT NAM

Việt Nam nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa nên có hệ thực vật rất phongphú, đa dạng với hơn 12.000 loài, bao gồm hơn 300 họ và 1200 chi, trong đó có đến3830 loài được dùng làm thuốc. Nguồn thực vật phong phú này đã cung cấp cho conngười các sản phẩm thiên nhiên có giá trị. Các sản phẩm thiên nhiên có hoạt tínhsinh học có ứng dụng rất lớn trong nhiều lĩnh vực khác nhau của cuộc sống, đặc biệtdùng làm thuốc chữa bệnh. Các loài thuốc thảo mộc ít gây tác dụng phụ và ít độchại cho người sử dụng. Chúng được dùng như tác nhân điều trị trực tiếp, làm chấtdò sinh hóa để làm sáng tỏ nguyên lý dược học của con người hoặc làm chất mẫu,chất dẫn đường để phát hiện và phát triển các loài thuốc mới. Chính vì vậy, việcnghiên cứu thành phần hóa học cũng như hoạt tính sinh học của các cây thuốc có ýnghĩa quan trọng cho việc sử dụng một cách hợp lý và có hiệu quả nhất nguồn tàinguyên thiên nhiên này.Trong họ Dây gối (Celastraceae), chi Salacia là một chi lớn và phân bố khárộng rãi. Thực vật thuộc chi này đã được nghiên cứu khá nhiều trên thế giới, đây làchi có tiềm năng lớn về khai thác để làm thuốc chữa bệnh. Cây Chóc máu có tênkhoa học là Salacia chinensis L., chi Salacia, họ Celastraceae đã được sử dụngtrong dân gian để chữa một số bệnh như tiểu đường, trợ tim, ung thư, viêmkhớp…Trên thế giới loài cây này thu tại Thái Lan và Ấn Độ đã được quan tâmnghiên cứu về mặt hóa học và hoạt tính sinh học [11], [22], [29]. Ở Việt Nam, cànhvà lá của cây Chóc máu cũng đã được quan tâm nghiên cứu [6], [7], [8].Để góp phần nghiên cứu một cách hệ thống và đầy đủ về thành phần hóa họcvà hoạt tính sinh học của cây Chóc máu Việt Nam, đề tài: “Nghiên cứu thành phầnhóa học và hoạt tính sinh học của rễ cây Chóc máu (Salacia chinensis L.) ở ViệtNam” đã được chúng tôi chọn nghiên cứu nhằm đóng góp một phần nhỏ vào cácnghiên cứu về các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học, góp phần làm sáng tỏcông dụng của cây Chóc máu và định hướng khai thác, sử dụng loài cây hữu íchnày.1
Xem thêm

Đọc thêm

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH ỨC CHẾ TẾ BÀO UNG THƯ CỦA 5BENZYLIDEN2THIOHYDRANTOIN VÀ MỘT SỐ DẪN CHẤT BASE MANNICH

TỔNG HỢP VÀ THỬ HOẠT TÍNH ỨC CHẾ TẾ BÀO UNG THƯ CỦA 5BENZYLIDEN2THIOHYDRANTOIN VÀ MỘT SỐ DẪN CHẤT BASE MANNICH

quan trọng đó, việc nghiên cứu và phát triển các dược chất mới hoàn thiệnhơn, hiệu quả hơn luôn được đề lên hàng đầu. Nguồn gốc của dược chất vôcùng đa dạng: chiết xuất từ thiên nhiên, bán tổng hợp, tổng hợp; trong đó tổnghợp hóa dược là con đường quan trọng đã giúp tìm ra nhiều hoạt chất mớiđược ứng dụng rộng rãi và mang lại lợi ích to lớn trong phòng bệnh và chữabệnh. Một trong những vấn đề về sức khỏe hiện nay trên toàn thế giới là ungthư - tác nhân gây chết người hàng đầu. Tại hội thảo “Tiếp cận điều trị ungthư hiệu quả và đáp ứng khả năng chi trả” do Bộ Y tế tổ chức ngày 12/4/2016tại Hà Nội, Thứ trưởng Bộ Y tế Phạm Lê Tuấn cho biết mỗi năm cả nước cókhoảng 150.000 ca ung thư mới, trong đó có 75.000 ca tử vong khiến ViệtNam trở thành quốc gia có tỷ lệ ung thư ở mức báo động. Vì vậy, việc nghiêncứu và phát triển các hoạt chất mới có khả năng kháng tế bào ung thư với mụctiêu hiệu quả hơn, ít tác dụng phụ hơn là nhu cầu cấp thiết.Trong lĩnh vực tổng hợp hóa dược, để nhanh chóng tạo ra các thuốc mới,các nhà nghiên cứu thường dựa trên cấu trúc của các chất đang được dùnglàm thuốc hoặc các chất có hoạt tính sinh học có triển vọng để tạo ra các chấtmới dự đoán có tác dụng tốt hơn, ít độc tính hơn và có hiệu quả hơn trongđiều trị.Trên thế giới, các nhà khoa học đã quan tâm nghiên cứu về tổng hợp hóahọc, tác dụng sinh học và ứng dụng làm thuốc của các dẫn chất 2thiohydantoin [9], [14], [29], [35]… Trong đó nhiều dẫn chất 5-aryliden-2thiohydantoin có tác dụng chống ung thư, kháng khuẩn, kháng nấm, khángvirus và ức chế aldose reductase,… đáng quan tâm [1], [4], [6], [16], [20],[22], [36], [37].Để góp phần nghiên cứu, tìm kiếm các dẫn chất 5-aryliden-2thiohydantoin có tiềm năng về hoạt tính sinh học, đặc biệt có tác dụng trên tếbào ung thư, chúng tôi thực hiện khóa luận với các mục tiêu sau:1. Tổng hợp dẫn chất 5-benzyliden-2-thiohydantoin và một số dẫn chấtbase Mannich.2. Thử hoạt tính gây độc tế bào ung thư trên dòng tế bào ung thư ganngười Hep-G2.
Xem thêm

93 Đọc thêm

Tổng hợp, nghiên cứu cấu trúc của phức chất kẽm với phối tử 1,10 phenantrolin

Tổng hợp, nghiên cứu cấu trúc của phức chất kẽm với phối tử 1,10 phenantrolin

Nghiên cứu và tổng hợp phức chất là một trong những hướng phát triển cơ bản của hóa học vô cơ hiện đại. Có thể nói rằng hiện nay hóa học phức chất đang phát triển rực rỡ và là nơi hội tụ những thành tựu của hóa lí, hóa phân tích, hóa học hữu cơ, hóa sinh, hóa môi tường, hóa dược. Hóa học phức chất có mối quan hệ mật thiết với hóa học hữu cơ và là lĩnh vực mà các nhà hóa học có thể tìm thấy những ứng dụng thực tế cho các hợp chất mà được tổng hợp hoặc tách biệt được. Rất nhiều phức chất đã được sử dụng làm xúc tác cho nhiều phản ứng mới lạ trong tổng hợp hữu cơ. Việc sử dụng các phối tử hữu cơ đã cho hóa học phức chất một không gian phát triển vô tận và đầy hứa hẹn. Trong những năm gần đây hóa học phức chất phát triển một cách mạnh mẽ không những trong nghiên cứu hàn lâm mà cả trong nghiên cứu ứng dụng công nghiệp, nông nghiệp, hóa dược tạo ra những thay đổi vượt bậc 3. Hóa học phức chất nguyên tố chuyển tiếp thông qua những ứng dụng rộng rãi của nó, ngày càng khẳng định vai trò quan trọng trong khoa học và đời sống. Có rất nhiều đề tài tổng hợp và nghiên cứu cấu trúc, tính huỳnh quang, thăm dò hoạt tính sinh học của các phức chất nguyên tố chuyển tiếp như Cu, Cd, Fe, Mn, Zn với nhiều loại phối tử hữu cơ có khả năng tạo phức tốt nhằm ứng dụng vào một số lĩnh vực bằng các phương pháp hóa lí, vật lí hiện đại 1,6. Một trong nhiều phối tử hữu cơ được lựa chọn là 1,10 – phenantrolin (phen). 1,10 Phenantrolin là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có 2 nguyên tử N chứa cặp e tự do, nên chúng có khả năng tạo phức chất với rất nhiều kim loại. Tuy nhiên, qua quá trình nghiên cứu các tài liệu đã công bố ở Việt Nam chưa được thấy có sự nghiên cứu về phức chất giữa phối tử phenantroline với kẽm vì vậy trong phạm vi một khóa luận tốt nghiệp và thời gian có hạn nên đề tài “ Tổng hợp, nghiên cứu cấu trúc của phức chất kẽm với phối tử 1,10 – phenantrolin” được xác định và chọn làm hướng nghiên cứu. Nhiệm vụ của đề tài: Tổng hợp phức chất của Zn(II) với phối tử 1,10phenantrolin (phen). Xác định cấu trúc của phức chất tổng hợp được. Thăm dò tính huỳnh quang của phức chất.
Xem thêm

Đọc thêm

TỔNG HỢP, CẤU TẠO MỘT SỐ PHỨC CHẤT CỦA Ni(II), Pd(II), Pt(II), Pt(IV) VỚI PHỐI TỬ CÓ CHỨA VÒNG QUINOLIN VÀ AZO QUINOLIN

TỔNG HỢP, CẤU TẠO MỘT SỐ PHỨC CHẤT CỦA Ni(II), Pd(II), Pt(II), Pt(IV) VỚI PHỐI TỬ CÓ CHỨA VÒNG QUINOLIN VÀ AZO QUINOLIN

1. Lí do chọn đề tài Phức chất của niken, paladi, platin rất phong phú và đa dạng có vai trò to lớn không những về mặt lý thuyết mà còn cả những ứng dụng thực tiễn, nhất là trong y học và trong công nghiệp tổng hợp hữu cơ. Trong công nghiệp tổng hợp hữu cơ, niken, paladi, platin và phức chất của chúng được biết đến là chất xúc tác cho nhiều quá trình hóa học như phản ứng chuyển hóa ankin thành ankan, phản ứng hidroamin hóa, phản ứng đehiđro hóa, phản ứng suzuki hóa, phản ứng oxi hóa... Một số phức chất của niken, paladi và platin cũng được nghiên cứu nhiều về hoạt tính sinh học và được ứng dụng rộng rãi nổi bật là trong lĩnh vực y học. Người ta đã biết đến các phức chất của Pt(II) như Cisplatin, Cacboplatin và Oxaliplatin được sử dụng làm thuốc chữa trị hàng loạt bệnh ung thư khác nhau 5; Paladi được sử dụng trong nha khoa, dùng để sản xuất các dụng cụ phẫu thuật, các que thử đường trong máu,... Gần đây, một số nghiên cứu cho thấy phức chất của Pd(II) với phối tử hữu cơ dị vòng cũng có hoạt tính kháng tế bào ung thư khá cao 22. Các hợp chất chứa vòng quinolin được tìm thấy trong tự nhiên, được biết đến với hoạt tính sinh học cao và nhiều chất trong đó được sử dụng rộng rãi làm thuốc chữa bệnh. Nhiều dẫn xuất của quinolin đã được tổng hợp, nghiên cứu tạo phức với các kim loại chuyển tiếp và bước đầu thu được kết quả đáng khích lệ. Gần đây, nhóm nghiên cứu trường ĐHSPHN đã tổng hợp thành công dãy dẫn xuất mới của quinolin từ eugenol trong tinh dầu hương nhu là axit 6 hiđroxi3sunfoquinol7yloxiaxetic 8, kí hiệu là Q. Chất này đã được xác định là có hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm khá cao. Từ Q có thể tổng hợp được nhiều dẫn xuất mới có chứa vòng quinolin như axit 5bromo6hiđroxi3sunfoquinol7yloxiaxetic (kí hiệu là QBr), axit 5cloro6hiđroxi3sunfoquinol7yloxiaxetic (kí hiệu là QCl), axit 5,6đioxo3 sunfoquinol7yloxiaxetic (kí hiệu là L), axit 5,6đihiđroxi3sunfoquinol7yloxiaxetic (kí hiệu là L1) và gắn thêm amin vào để được phối tử mới 1metyl5bromo6hiđroxi7 etylenđiamin3sunfoquinolin (kí hiệu là QAm), hợp chất Azo của Q (kí hiệu là Azo). 2 Các chất 1metyl5bromo6hiđroxi7etylenđiamin3sunfoquinolin (kí hiệu là QAm) và hợp chất Azo của Q (kí hiệu là Azo) đều là các phối tử có nhiều trung tâm tạo phức. Tác giả 9,11 đã có một số nghiên cứu về khả năng tạo phức của QAm, Azo với một số ion kim loại chuyển tiếp như Cd(II), Co(II), Zn(II),... Tuy nhiên, các dẫn xuất này chưa được nghiên cứu khả năng tạo phức với Pd(II), Pt(II) và Pt(IV). Vì vậy, chúng tôi chọn đề tài: TỔNG HỢP, CẤU TẠO MỘT SỐ PHỨC CHẤT CỦA Ni(II), Pd(II), Pt(II), Pt(IV) VỚI PHỐI TỬ CÓ CHỨA VÒNG QUINOLIN VÀ AZO QUINOLIN
Xem thêm

Đọc thêm

Nghiên cứu tổng hợp các hợp chất piperazinedion (FULL TEXT)

Nghiên cứu tổng hợp các hợp chất piperazinedion (FULL TEXT)

MỞ ĐẦU Các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học cao đã và đang được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực y dược, nông nghiệp và đời sống. Một trong những hướng nghiên cứu quan trọng hiện nay được nhiều nhà khoa học nước ta và trên thế giới rất quan tâm là: Từ các hợp chất thiên nhiên ban đầu người ta bán tổng hợp, thay đổi cấu trúc hoá học của chúng để tìm ra các hợp chất mới có hoạt tính và tính chất ưu việt hơn những hợp chất ban đầu. Đó là một trong những con đường khá hiệu quả và kinh tế để tìm ra các loại thuốc mới chữa bệnh cho người, gia súc và cây trồng. Piperazinedion là lớp cấu trúc phổ biến nhất được tìm thấy trong tự nhiên, có nhiều hoạt tính sinh học quý như: Tryprostatins A (1) và B (2) có hoạt tính ức chế khối u [78,79], Cyclotryprostatin A-D (3-6) có hoạt tính ức chế chu kỳ phát triển tế bào động vật có vú [80], Fumitremorgin C (7) là một chất ức chế BCRP/ABCG2 làm kháng trung gian trong hóa trị liệu để điều trị ung thư vú [83], phenylahistin (8) có hoạt tính ức chế trùng hợp tubulin [50,51]... chúng là những hợp chất tiềm năng để phát triển các loại thuốc chống ung thư. Ngoài ra các hợp chất piperazinedion còn có hoạt tính sinh học khác như: kháng khuẩn, kháng nấm, kháng virut... (bicyclomycin (9); roquefortin C (10)...) [1,75]. Tadalafil (11) là một hợp chất tổng hợp quan trọng có khung piperazinedion có khả năng ức chế enzym PDE5, nên được sử dụng làm thuốc trong điều trị rối loạn sinh lý nam giới và còn được sử dụng để điều trị bệnh tăng huyết áp động mạch phổi [42-44]. Đây là thuốc sắp hết hạn quyền bảo hộ nên được nhiều quốc gia trên thế giới quan tâm nghiên cứu tổng hợp, nhằm ứng dụng vào sản xuất thương mại. Bên cạnh đó, khung piperazinedion còn là các synthon quan trọng được sử dụng trong tổng hợp toàn phần và bán tổng hợp nhiều hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học mạnh như saframycin và eteinascindin… [22, 110]. Do có nhiều hoạt tính sinh học lý thú, việc nghiên cứu tổng hợp các hợp chất piperazindione nhằm tìm kiếm các hợp chất mới có hoạt tính sinh học được nhiều nhà khoa học quan tâm. Do đó đề tài Nghiên cứu tổng hợp các hợp chất piperazinedion” rất có ý nghĩa khoa học và thực tiễn.
Xem thêm

Đọc thêm

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán THPT Lục Nam 2015

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán THPT Lục Nam 2015

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán THPT Lục Nam 2015 Câu 4 (1,0 điểm).                   a) Cho số phức z thỏa mãn  (1 + i)z + (4 – 7i) = 8 -4i.Tính modul của số phức z.                  b) An phải trả lời 10 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có bốn đáp án trong đó có một đáp án đúng. Tính xác suất để An trả lời đúng được 5 câu hỏi.                Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với đáy.Góc tạo bởi SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300. Gọi E là trung điểm của BC. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE, SC theo a. Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán THPT Lục Nam - Bắc Giang 2015
Xem thêm

Đọc thêm

LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỌC: NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP XÚC TÁC NIKEN TRÊN THAN HOẠT TÍNH BIẾN TÍNH CHO QUÁ TRÌNH HYDRO HÓA CACBON DIOXIT

LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỌC: NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP XÚC TÁC NIKEN TRÊN THAN HOẠT TÍNH BIẾN TÍNH CHO QUÁ TRÌNH HYDRO HÓA CACBON DIOXIT

MỤC LỤCMỞ ĐẦU11. Lý do chọn đề tài12. Lịch sử nghiên cứu33. Mục đích nghiên cứu64. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu65. Các luận điểm cơ bản và đóng góp mới của luận văn66. Phương pháp nghiên cứu6CHƯƠNG I: TỔNG QUAN8I.1. TỔNG QUAN VỀ CO28I.1.1. Giới thiệu chung về CO28I.1.2. Các tác động của CO2 tới môi trường9I.1.2.1. Tác động tích cực9I.1.2.2. Tác động tiêu cực10I.2. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ CO212I.2.1. Công nghệ thu hồi và lưu trữ CO2 (CCS – Carbon Capture and Storage)12I.2.2. Phương pháp sử dụng CO2 như nguồn nhiên liệu mới16I.2.2.1. Polymers với tích hợp CO216I.2.2.2. Phương pháp lên men (Fermentation methods)16I.2.2.3. Công nghệ điện hóa (Electrochemical technology)16I.2.3. Chuyển hóa CO2 bằng xúc tác dị thể16I.3. TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HYDRO HÓA CO2 THÀNH CH420I.3.1. Cơ chế phản ứng Hydro hóa CO2 thành CH420I.3.2. Cân bằng nhiệt động của phản ứng hydro hóa CO222I.4. CHẤT MANG THAN HOẠT TÍNH23I.4.1. Giới thiệu về than hoạt tính23I.4.2. Phươ ng pháp chế tạo than hoạt tính23I.4.2.1. Giai đoạn than hóa23I.4.2.2. Giai đoạn hoạt hóa24I.4.3. Đặc trưng cơ bản của than hoạt tính24I.4.3.1. Cấu trúc tinh thể24I.4.3.2. Cấu trúc xốp24I.4.3.3. Đặc tính hóa học bề mặt25I.4.4. Vai trò xúc tác của than hoạt tính26CHƯƠNG II: THỰC NGHIỆM27II.1. TỔNG HỢP XÚC TÁC27II.1.1. Hóa chất, dụng cụ27II.1.2. Phương pháp tổng hợp xúc tác28II.1.2.1. Chuẩn bị than28II.1.2.2. Phương pháp tẩm khô28II.1.2.3. Phương pháp tẩm ướt28II.1.2.4. Phương pháp đồng kết tủa29II.2. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐẶC TRƯNG VẬT LIỆU29II.2.1. Phương pháp nhiễu xạ Rơnghen (XRD)29II.2.1.1. Nguyên tắc29II.2.1.2. Thiết bị đo31II.2.2 Phương pháp đẳng nhiệt hấp phụ giải hấp phụ N2 (BET)31II.2.2.1. Nguyên lí31II.2.2.2. Thiết bị, điều kiện đo33II.2.3. Phương pháp hiển vi điện tử quét (SEM)33II.2.3.1. Nguyên lí33II.2.3.2. Thiết bị đo34II.2.4. Phương pháp hiển vi điện tử truyền qua (TEM)34II.2.4.1. Nguyên lí34II.2.4.2. Thiết bị đo34II.2.5. Phương pháp giải hấp phụ NH3 theo chương trình nhiệt độ (TPDNH3).......35II.2.5.1. Nguyên lí35II.2.5.2. Thiết bị, điều kiện đo36II.2.6. Phương pháp khử theo chương trình nhiệt độ (TPRH2)36II.2.6.1. Nguyên lí36II.2.6.2. Thiết bị, điều kiện đo37II.3. NGHIÊN CỨU HOẠT TÍNH XÚC TÁC37CHƯƠNG III: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN40III.1. Một số thí nghiệm khẳng định độ tin cậy của các số liệu thực nghiệm40III.1.1. Khẳng định vai trò của xúc tác đối với chuyển hóa CO2 thành metan40III.1.2. Khẳng định metan thu được là sản phẩm của quá trình hydro hóa CO2 chứ không phải quá trình than hóa cacbon trong xúc tác.41III.2. Lựa chọn hàm lượng kim loại thích hợp làm pha hoạt động ưu tiên chọn lọc CH441III.3. Nghiên cứu vai trò của ZrO2 và CeO2 với xúc tác Ni46III.4. Khảo sát ảnh hưởng của cấu trúc cacbon đến hoạt tính xúc tác53III.5. Khảo sát ảnh hưởng của tỉ lệ chất phản ứng và lưu lượng dòng đến độ chuyển hóa, độ chọn lọc sản phẩm58III.5.1. Ảnh hưởng của tỉ lệ chất phản ứng CO2:H2=1:3 và 1:458III.5.2. Ảnh hưởng của lưu lượng dòng tổng59III.6. So sánh hoạt tính xúc tác của 7NiACCe0,15Zr0,85O2 với hoạt tính của một số mẫu xúc tác đã công bố như sau:60KẾT LUẬN62TÀI LIỆU THAM KHẢO64PHỤ LỤC68
Xem thêm

Đọc thêm

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Sở GD Tiền Giang 2015

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Sở GD Tiền Giang 2015

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2015 - Sở GD&ĐT Tiền Giang Câu 1. (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho b/ Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3 – 3x2 + 2 – m = 0 Câu 2. (1,0 điểm) a/ Giải phương trình: 5sinx + cos2x + 2 = 0 b/ Giải phương trình: z2 + 4z + 5 = 0 trong tập số phức.  Câu 6. (1,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có cạnh AB = 2a, CD = 2b và bốn cạnh còn lại đều bằng 1. Tính diện tích toàn phần của tứ diện và xác định a, b để diện tích toàn phần của tứ diện đạt giá trị lớn nhất.
Xem thêm

Đọc thêm

QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG CHUYÊN ĐỀ BỂ AEROTANK

QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG CHUYÊN ĐỀ BỂ AEROTANK

• Quá trình bùn hoạt tính là một phương pháp thường được sử dụng cho xử lý nước thải và chất thải nước. Nó được đặc trưng bởi sự thiếu thiết bị có liên quan, mục tiêu kiểm soát mà không phải lúc nào cũng được đưa ra, việc sử dụng các thông tin định tính trong việc ra quyết định và cơ chế hành vi sinh học cơ bản chưa được hiểu rõ. • Bùn hoạt tính bao gồm những sinh vật sống kết lại thành dạng hạt hoặc dạng bông với trung tâm là các chất nền rắn lơ lửng (40%). Chất nền trong bùn hoạt tính có thể đến 90% là chất rắn của rêu, tảo và các phần sót rắn khác nhau. Bùn hiếu khí ở dạng bông bùn vàng nâu, dễ lắng là hệ keo vô định hình. Những sinh vật sống trong bùn là vi khuẩn đơn bào hoặc đa bào, nấm men, nắm mốc, xạ khuẩn, các động vật nguyên sinh và động vật hạ đẳng, dòi, giun, đôi khi là ấu trùng sâu bọ. Vai trò cơ bản trong quá trình làm sạch nước thải của bùn hoạt tính là vi khuẩn, có thể chia ra làm 8 nhóm: Alkaligenes Achromobacter Pseudomonas Enterobacteriaceae Athrobacter bacillus Cytophaga Flavobacteriaum Pseudomonas Vibrio aeromonas Achrobacter
Xem thêm

47 Đọc thêm

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2014 (P5))

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2014 (P5))

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN NĂM 2014 - ĐỀ SỐ 1 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)  Câu 1 (3 đ): Cho hàm số   y = x3 + 3mx + 2     đồ thị (Cm).             1) Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hàm số khi  m = –1.           2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) với trục hoành và các đường thẳng  x = –1,  x = 1.           3) Xác định m để đồ thị (Cm) có cực trị. Câu 2 (3đ):           1) Giải bất phương trình:   log2 (x + 3) > log4 ( x + 3)                     3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y = sin2x + 2 sinx + 3                         Câu 3 (1đ): Cho khối chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy AB = a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy là 60o.Tính thể tích khối chóp theo a.  II. PHẦN RIÊNG (3đ) :           A. Theo chương trình chuẩn: Câu 4a (2đ): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(2,0,0); B(0,1,0); C(0,0,3).           1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC).           2) Viết phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ, tiếp xúc với mặt phẳng (ABC). Câu 5a (1đ):  Giải phương trình trên tập số phức: x2 + x + 1.                                       B. Theo chương trình nâng cao: Câu 4b (2đ) :  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm  A(1, 0, 0); B(0, 1, 0);    C(0, 0, 1);    D(–2, 1, 2).           1) Chứng minh  ABCD là một tứ diện. Tính thể tích của  nó.           2) Tính độ dài đường cao hạ từ A của khối chóp ABCD. Câu 5b (1đ): Viết dạng lượng giác số phức z = 1 + √3i.   ------------Hết------------ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2014 - ĐỀ SỐ 2 I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm ) Câu I ( 3,0 điểm ) Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m – 2 ,m là tham số 1.Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu 2.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3. Câu II ( 3,0 điểm ) 1.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = ex ,y = 2 và đường thẳng x = 1. 3.Giải bất phương trình log(x2 – x -2 ) < 2log(3-x) Câu III ( 1,0 điểm ) Cho hình nón có bán kính đáy là R,đỉnh S .Góc tạo bởi đường cao và đường sinh là 600. 1.Hãy tính diện tích thiết diện cắt hình nón theo hai đường sinh vuông góc nhau. 2.Tính diện tích xung quanh của mặt nón và thể tích của khối nón.  II . PHẦN RIÊNG  ( 3 điểm ) 1.Theo chương trình chuẩn : Câu IV.a  ( 2,0 điểm )  : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm :A(1;0;-1); B(1;2;1); C(0;2;0). Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC 1.Viết phương trình đường thẳng OG 2.Viết phương trình mặt cầu ( S) đi qua bốn điểm O,A,B,C. 3.Viết phương trình các mặt phẳng vuông góc với đường thẳng OG và tiếp xúc với mặt cầu ( S). Câu V.a  ( 1,0 điểm ) Tìm hai số phức biết tổng của chúng bằng 2 và tích của chúng bằng 3 2.Theo chương trình nâng cao Câu IVb/. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho bốn điểm A, B, C, D với A(1;2;2), B(-1;2;-1),   1.Chứng minh rằng ABCD là hình tứ diện và có các cặp cạnh đối bằng nhau. 2.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD. 3.Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp hình tứ diện ABCD. Câu Vb/. Cho hàm số:   y = x + 4/(1 + x) (C)  Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: y = 1/3.x + 2014 ------------Hết------------ Tuyển sinh247 sẽ tiếp tục cập nhật các phần tiếp theo của Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán có đáp án năm 2014 các em chý ý theo dõi nhé!
Xem thêm

Đọc thêm

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2014 (P4)

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2014 (P4)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN NĂM 2014 - ĐỀ SỐ 1 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu  I : Cho hàm số y = x4 – 2x2 + 1 của đồ thị  (C).      1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C) .             2) Dựa vào đồ thị  (C), biện luận theo số nghiệm của phương trình :  x4 – 2x2 + 1 -  m = 0.      3) Viết phương trình pháp tuyến của (C) biết pháp tuyến đi qua A(0 ; 1). Câu  II : 1. Giải phương trình : 16x – 17.4x + 16 = 0  3. Tìm m sao cho  :  f(x) = x3 - mx2 – 2x + 1 đồng biến  trong R  Câu  III :  Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc SAC = 45o. a. Tính thể tích hình chóp. b. Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD. II . PHẦN RIÊNG  ( 3 điểm )   1. Theo chương trình Chuẩn : Câu IV.a Viết phương trình đường thẳng đi qua M(1,2,-3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y + 4z - 35=0 Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(2,-1,3), B(4,0,1), C(-10,5,3) 2. Theo chương trình Nâng cao :  Câu IV.b   Trong không gian với tọa độ  Oxyz cho điểm  M(0 ; 1; –3),  N(2 ; 3 ; 1). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua N và vuông góc với đoạn MN.  ------------Hết------------ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN NĂM 2014 - ĐỀ SỐ 2 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu 1 (3,0 điểm)  Cho hàm số  y = -x3 +3x2 - 1    có đồ thị (C)         1) Khảo sát sự biến thiên  và vẽ đồ thị (C).         2) Dùng đồ thị (C) , xác định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt: x3 - 3x2 + k = 0 Câu 2 (3,0 điểm)          1) Chứng minh rằng hai đường thẳng (d1) , (d2) vuông góc nhau nhưng không cắt nhau .         2) Viết phương trình đường vuông góc chung của (d1) , (d2). Câu 5a  (1,0 điểm):   Tìm môđun của số phức z = 1 + 4i + (1-i)3         B. Theo chương trình nâng cao: Câu 4b  (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α)  và hai           1) Chứng  tỏ đường thẳng (d1) song song mặt phẳng (α) và  (d2) cắt mặt phẳng (α).         2) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (d1)  và  (d2) .         3) Viết phương trình đường thẳng (∆) song song với mặt phẳng (α) , cắt  đường thẳng (d1) và (d2) lần lượt tại M và N sao cho  MN = 3 . Câu 5b  ( 1,0 điểm):  Tìm nghiệm của phương trình z' = z2, trong đó z' là số phức liên hợp của số phức z .  ------------Hết------------ Tuyensinh247 sẽ tiếp tục cập nhật các phần tiếp theo các em chú ý theo dõi nhé!
Xem thêm

Đọc thêm

Đề thi giữa kì 2 lớp 12 môn Toán - THPT Nam Duyên Hà năm 2015

Đề thi giữa kì 2 lớp 12 môn Toán - THPT Nam Duyên Hà năm 2015

Trường THPT Nam Duyên Hà      ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 12            Thời gian : 60 phút Bài 1 (1,5 điểm)       Sử dụng phương pháp đổi biến số, hãy tính: Bài 2 (2,0 điểm)       Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi quay quanh trục Ox:   Bài 3 (1,5 điểm)          Viết số phức z dưới dạng đại số và tìm phần thực, phần ảo, môđun của số phức z :         Bài 4 (2,0 điểm)       Giải  các phương trình sau trên tập số phức, tìm z :                         Bài 5 (3,0 điểm)       Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm . 1) Viết phương trình mặt phẳng (BCD); 2) Chứng minh ABCD là một tứ diện; 3) Tính thể tích tứ diện ABCD. Đáp án sẽ được Tuyensinh247 cập nhật sau, các em chú ý theo dõi.
Xem thêm

Đọc thêm

Cùng chủ đề