EXPLAIN USER DATAGRAM PROTOCOL UDP

Tìm thấy 555 tài liệu liên quan tới từ khóa "EXPLAIN USER DATAGRAM PROTOCOL UDP":

Phân tích, thiết kế, xây dựng hệ thống mạng LAN cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

Phân tích, thiết kế, xây dựng hệ thống mạng LAN cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

CÁC DANH MỤC VIẾT TẮT6LỜI NÓI ĐẦU7PHẦN 1: TỔNG QUAN VỀ MẠNG8CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH.81. Khái niệm về mạng máy tính82. Phân loại mạng máy tính93. Kiến trúc mạng kiểu LAN thông dụng103.1. Mạng hình sao (Star topology)103.2. Mạng dạng tuyến (Bus topology)113.3. Mạng dạng vòng (Ring topology)123.4. Mạng dạng kết hợp12CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH THAM CHIẾU HỆ THỐNG MỞ OSI VÀ BỘ GIAO THỨC TCPIP141.Mô hình OSI (Open Systems Interconnect):141.1.Mục đích và ý nghĩa của mô hình OSI:141.2.Các giao thức trong mô hình OSI:151.3. Các chức năng chủ yếu của các tầng trong mô hình OSI:152. Bộ giao thức TCPIP:192.1. Tổng quan về bộ giao thức TCPIP:192.2. Một số giao thức trong bộ giao thức TCPIP :212.2.1. Giao thức hiệu năng IP (Internet Protocol):212.2.2. Giao thức hiệu năng UDP(User Datagram Protocol):212.2.3. Giao thức TCP(Tranmission Control Protocol):21PHẦN 2: THIẾT KẾ MẠNG LAN23CHƯƠNG 1: MẠNG LAN231. Các thiết bị LAN cơ bản:232.Các thiết bị nối chính của LAN:232.1.Card mạng – NIC(Network Interface Card)232.2. Repeater Bộ lặp:242.3. Hub:242.4.Liên mạng (Iternetworking )252.5.Cầu nối (bridge ):262.6. Bộ dẫn đường (router ):262.7.Bộ chuyển mạch (switch ):283. Hệ thống cáp dùng cho LAN:293.1.Cáp xoắn:293.2. Cáp đồng trục:303.3. Cáp sợi quang30CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ MẠNG LAN321. Mô hình phân cấp (Hierarchical models):322. Mô hình an ninh – an toàn:333. Các bước thiết kế:383.1. Phân tích yêu cầu sử dụng:383.2. Lựa chọn các thiết bị phần cứng:383.3.Lựa chọn phần mềm:383.4. Công cụ quản trị:394.Xây dựng mạng LAN quy mô một toà nhà:414.1. Hệ thống mạng bao gồm:414.2: Phân tích yêu cầu:424.3. Thiết kế hệ thống :43PHẦN 3: XÂY DỰNG MẠNG LAN451. Yêu cầu thiết kế452. Phân tích, thiết kế hệ thống.452.1. Hệ thống chuyển mạch472.2. Hệ thống cáp483. Cài đặt, cấu hình hệ thống483.1. Cài đặt các dịch vụ cho Server:483.2. Thiết lập cấu hình TCPIP cho các máy trạm:483.3. Thực hiện kiểm tra hoạt động của mạng:523.4. Quá trình kiểm tra dùng mô hình OSI:533.5. Kiểm tra lớp mạng với lệnh ping533.6. Kiểm tra các thông số cấu hình mạng:54KẾT LUẬN56HƯỚNG PHÁT TRIỂN57
Xem thêm

Đọc thêm

6. TRANSPORT LAYER

6. TRANSPORT LAYER

Provides reliable delivery ensuring that all of the data arrives at the destination. Uses acknowledged delivery and other processes to ensure deliveryMakes larger demands on the network – more overheadUser Datagram Protocol (UDP)Provides just the basic functions for delivery – no reliabilityLess overheadTCP or UDPPresentation_IDThere is a trade-off between the value of reliability and the burden it places on the network.Application developers choose the transport protocol based on the requirements of their applications.© 2008 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.Cisco Confidential7
Xem thêm

31 Đọc thêm

Bài giảng Thiết kế và cài đặt Mạng Intranet

Bài giảng Thiết kế và cài đặt Mạng Intranet

Chương 1. Internet kết nối liên mạng với giao thức IP81.1Quá trình hình thành và phát triển mạng Internet81.1.1ARPANET91.1.2NSFNET91.1.3Thương mại hóa mạng Internet101.1.4Internet thế hệ 2111.2Mô hình TCPIP kết nối liên mạng (internetworking)121.2.1Internetworking121.2.2The TCPIP protocol layers151.2.3Họ giao thức TCPIP171.3Giải pháp kết nối liên mạng tại tầng Internet171.3.1Internet Protocol (IP)181.3.1.1IP addressing181.3.1.2IP subnets211.3.1.3IP routing241.3.1.4Intranets: Private IP addresses281.3.1.5Network Address Translation (NAT)291.3.1.6IP datagram321.3.2Internet Control Message Protocol (ICMP)391.3.2.1ICMP messages401.3.2.2ICMP applications431.4Routing Protocols441.4.1Autonomous systems451.4.2Types of IP routing and IP routing algorithms461.4.2.1Static routing471.4.2.2Distance vector routing471.4.2.3Link state routing481.4.2.4Path vector routing491.4.3Routing Information Protocol (RIP)501.4.3.1RIP packet types501.4.3.2RIP packet format501.4.3.3RIP modes of operation511.4.3.4Calculating distance vectors511.4.3.5Convergence and counting to infinity521.4.3.6RIP limitations551.4.4Routing Information Protocol Version 2 (RIP2)551.4.4.1RIP2 packet format561.4.4.2RIP2 limitations571.4.5Open Shortest Path First (OSPF)571.4.5.1OSPF terminology571.4.5.2Neighbor communication621.4.5.3OSPF neighbor state machine631.4.5.4OSPF route redistribution651.4.5.5OSPF stub areas661.4.5.6OSPF route summarization661.5Các bài thực hành kết nối liên mạng671.5.1Bài số 1: Cấu hình liên mạng với các router671.5.2Bài số 2: Cấu hình router tự động bằng giao thức chọn đường RIP721.5.3Bài số 3: Cấu hình router tự động bằng giao thức chọn đường OSPF72 1.5.4Bài số 4: Bắt gói tin và phân tích cách thức làm việc của lệnh ping721.5.5Bài số 5: Bắt gói tin và phân tích cách thức làm việc của lệnh traceroute72Chương 2. Ứng dụng TCPIP Intranet732.1Mô hình các ứng dụng TCPIP732.1.1The clientserver model732.1.2Ứng dụng TCPIP cho mạng nội bộ Mô hình Intranet742.1.3Các mô hình triển khai mạng Intranet772.1.3.1Intranet như là một Internet phía sau bức tường lửa772.1.3.2Intranet Extranet772.1.3.3Intranet Cloud782.2Xây dựng ứng dụng trên tầng Transport792.2.1Ports and sockets792.2.1.1Ports792.2.1.2Sockets802.2.2User Datagram Protocol (UDP)812.2.2.1UDP datagram format812.2.2.2UDP application programming interface822.2.3Transmission Control Protocol (TCP)822.2.3.1TCP concept832.2.3.2TCP state transition diagram902.2.3.3TCP application programming interface922.2.3.4TCP congestion control algorithms922.2.4Application programming interfaces: The socket API962.3Các bài thực hành992.3.1Bài số 1: Xây dựng ứng dụng clientserver với TCPIP Socket992.3.2Bài số 2: Xây dựng ứng dụng clientserver với UDPIP Socket992.3.3Bài số 3: Phân tích cơ chế window trong giao thức TCP992.3.4Bài số 4: Phân tích cơ chế chống tắc nghẽn (congestion) trong giao thức TCP 99Chương 3. Gateway, NAT Port Forwarding1003.1Intranet Gateway1003.1.1Vai trò của Gateway trong kết nối Intranet – Internet1003.1.2How Gateway work1003.1.3Default Gateway1023.2Network Address Translation Port Forwarding1033.2.1Giới thiệu chung về NAT1033.2.2Address space1053.2.3Static translation1063.2.4Dynamic translation1063.2.5Port Forwarding1063.3Tìm hiểu về chức năng NAT trong iptables1073.3.1Giới thiệu chung về iptables1073.3.2Xử lý gói tin trong iptables1073.3.3Làm việc với table nat1133.4Các bài thực hành1133.4.1Bài số 1: Thiết lập Gateway cho MyCompany Intranet113 3.4.2Bài số 2: Thiết lập NAT cho Gateway1183.4.3Bài số 3: Thiết lập Port forwarding cho NAT Gateway121Chương 4. Dịch vụ DNS1234.1Giới thiệu chung về dịch vụ DNS1234.1.1A Brief History of Name Servers1234.1.2Name Server Basics1234.2Kiến trúc dịch vụ DNS1244.2.1Domains and Delegation1244.2.2Domain Authority1254.2.3DNS Implementation and Structure1254.2.4Root DNS Operations1264.2.5TopLevel Domains1274.3Mô hình hoạt động của hệ thống DNS1294.3.1Giao thức DNS1294.3.2Cấu trúc dữ liệu DNS – Resource Record1324.3.2.1The SOA Resource Record1344.3.2.2The NS Resource Record1364.3.2.3The MX Resource Record1374.3.2.4The A Resource Record1384.3.2.5CNAME Resource Record1394.3.2.6Additional Resource Records1404.3.3DNS Queries1414.3.3.1Recursive Queries1414.3.3.2Iterative (Nonrecursive) Queries1434.3.3.3Inverse Queries1444.3.4Cập nhật dữ liệu zone1444.3.5Security Issues1474.3.6Các kiểu hoạt động của máy chủ DNS1484.3.6.1Master (Primary) Name Servers1494.3.6.2Slave (Secondary) Name Servers1504.3.6.3Caching Name Servers1514.3.6.4Forwarding (Proxy) Name Servers1534.3.6.5Stealth (DMZ or Split) Name Server1544.3.6.6Authoritativeonly Name Server1564.4Giải pháp Load Balancing bằng DNS1564.5Các bài thực hành thiết lập dịch vụ DNS1574.5.1Cài đặt cấu hình BIND1574.5.2DNS Tools1604.5.3Bài số 1: DNS nội bộ1614.5.4Bài số 2: Kết nối DNS trên Internet1644.5.5Bài số 3: Master Slave DNS1704.5.6Bài số 4: Sử dụng DNS phụ vụ load balancing172Chương 5. Dịch vụ Email1735.1Giới thiệu chung về dịch vụ Email1735.1.1Email Components1735.1.2Major Email Protocols174 5.1.3Email Routing1745.2Simple Mail Transfer Protocol (SMTP)1765.2.1How SMTP works1785.2.2SMTP and the Domain Name System1815.2.2.1Addressing mailboxes on server systems1825.2.2.2Using the Domain Name System to direct mail1835.3Multipurpose Internet Mail Extensions (MIME)1835.3.1How MIME works1855.3.2The ContentTransferEncoding field1905.3.3Using nonASCII characters in message headers1935.4Post Office Protocol (POP)1945.4.1Connection states1945.4.2POP3 commands and responses1955.5Internet Message Access Protocol (IMAP4)1955.5.1Fundamental IMAP4 electronic mail models1965.5.2IMAP4 states1965.5.3IMAP4 commands and response interaction1975.5.4IMAP4 messages2005.6Các bài thực hành2005.6.1Cài đặt môi trường2005.6.2Bài số 1: Thiết lập hệ thống email cho một domain2025.6.3Bài số 2: Thiết lập hệ thống email giữa 2 máy chủ2045.6.4Bài số 3: POP IMAP2085.6.5Bài số 4: Máy chủ mail chuyển tiếp (Mail Relay)2085.6.6Bài số 5: Email security208Chương 6. Web, FTP và Intranet Zone2096.1Giới thiệu chung2096.1.1Web giao thức HTTP2096.1.2FTP2126.2Hoạt động của HTTP2126.2.1User Operations2126.2.1.1Web Page Retrieval – GET2136.2.1.2Web Forms – POST2136.2.1.3File Upload – PUT2146.2.1.4File Deletion – DELETE2146.2.1.5Behind the Scenes2156.2.2Cooperating Servers2166.2.2.1Virtual Hosts2176.2.2.2Redirection2186.2.2.3Proxies, Gateways, and Tunnels2196.2.2.4Cache Servers2216.2.3Cookies and State Maintenance2236.2.3.1Cookies2246.2.3.2Cookie Attributes2256.2.3.3Accepting Cookies2266.2.3.4Returning Cookies2276.3Hoạt động của FTP228 6.3.1Active FTP2286.3.2Passive FTP2296.3.3Regular FTP2296.3.4Anonymous FTP2296.3.5Client Protected By A Firewall Problem2306.3.5.1Table 151 Client Protected by Firewall Required Rules for FTP2306.3.5.2Server Protected By A Firewall Problem2316.4Các giải pháp thiết lập Intranet zone2326.4.1Intranet zone sử dụng Web Authentication2326.4.1.1Basic Authentication2326.4.1.2Original Digest Authentication2346.4.1.3Improved Digest Authentication2376.4.1.4Protecting Against Replay Attacks2386.4.1.5Mutual Authentication2406.4.1.6Protection for Frequent Clients2426.4.1.7Integrity Protection2436.4.2Intranet zone sử dụng SSL TLS2466.4.2.1Security Secoket Layer (SSL) and Other Protocols2466.4.2.2Public Key Cryptography2476.4.2.3SSL Operation2496.4.2.4Transport Layer Security (TLS)2536.4.2.5Control of the Protocol in TLS2536.4.2.6Upgrading to TLS within an HTTP Session2546.4.3Intranet zone sử dụng chức năng lọc địa chỉ IP phía Client2556.5Các bài thực hành257Chương 7. Tường lửa (Firewall)2587.1Khái niệm tường lửa2587.1.1Defining a Firewall2587.1.2Types of Firewalls2597.2Networking and Firewalls2617.2.1Firewall Interfaces: Inside, Outside, and DMZ2617.2.2Firewall Policies2647.3DMZ2647.3.1DMZ Basics2657.3.2DMZ Concepts2687.3.3Traffic Flow Concepts2747.3.4Networks with and without DMZs2777.3.5Pros and Cons of DMZ Basic Designs2787.4DMZ Design Fundamentals2797.4.1Why Design Is So Important2797.4.2Designing EndtoEnd Security for Data Transmission between Hosts on the Network2797.4.3Designing for Protection in Relation to the Inherent Flaws of TCPIPv42807.4.4Ports2807.4.5Using Firewalls to Protect Network Resources2817.4.6Using Screened Subnets to Protect Network Resources2827.4.7Securing Public Access to a Screened Subnet2827.4.8Application Servers in the DMZ283 7.5NETWORK LAYE R A TTACKS AND DE F ENS E2837.5.1Logging Network Layer Headers with iptables2847.5.2Network Layer Attack Definitions2867.5.3Abusing the Network Layer2867.5.3.1Nmap ICMP Ping2867.5.3.2IP Spoofing2877.5.3.3IP Fragmentation2887.5.3.4Low TTL Values2887.5.3.5The Smurf Attack2897.5.3.6DDoS Attacks2897.5.3.7Linux Kernel IGMP Attack2907.5.4Network Layer Responses2907.5.4.1Network Layer Filtering Response2907.5.4.2Network Layer Thresholding Response2917.5.4.3Combining Responses Across Layers2917.6TRAN SPORT LAYE R A T T A CKS AND D E FE NSE2927.6.1Logging Transport Layer Headers with iptables2927.6.2Transport Layer Attack Definitions2947.6.3Abusing the Transport Layer2947.6.3.1Port Scans2957.6.3.2Port Sweeps3007.6.3.3TCP Sequence Prediction Attacks3007.6.3.4SYN Floods3017.6.4Transport Layer Responses3017.6.4.1TCP Responses3017.6.4.2UDP Responses3047.6.4.3Firewall Rules and Router ACLs3057.7APPL I C A T I ON LAYE R A T TACKS AND D E FE NSE3057.7.1Application Layer String Matching with iptables3057.7.1.1Observing the String Match Extension in Action3067.7.1.2Matching NonPrintable Application Layer Data3067.7.2Application Layer Attack Definitions3077.7.3Abusing the Application Layer3077.7.3.1Snort Signatures3087.7.3.2Buffer Overflow Exploits3087.7.3.3SQL Injection Attacks3097.7.3.4Gray Matter Hacking3107.7.4Encryption and Application Encodings3117.7.5Application Layer Responses3127.8Các bài thực hành312Chương 8. Mạng riêng ảo – Virtual Private Network3138.1Khái niệm mạng riêng ảo và vai trò của nó đối với Intranet3138.1.1What is a VPN? A quick review3138.1.1.1VPN benefits3148.1.1.2VPN requirements3158.1.2Security Considerations for VPNs3158.1.2.1A typical endtoend path3158.1.2.2Exposures in a dialin client3178.1.2.3Exposures in a dialin segment3178.1.2.4Exposures in the Internet3178.1.2.5Exposures in a security gateway3178.1.2.6VPN through firewalls and routers3188.1.2.7Exposures in an intranet3188.2Một số giải pháp mạng riêng ảo3198.2.1IPSecBased VPN Solutions3208.2.2Layer 2Based VPN Solutions3218.2.2.1Overview and standards3228.2.2.2Securing the tunnels with IPSec3238.2.3NonIPSec Network LayerBased Components of a VPN Solution3258.2.3.1Network Address Translation3258.2.3.2Packet Filtering3268.2.4Application LayerBased Components of a VPN Solution3278.2.4.1SOCKS3278.2.4.2Secure Sockets Layer (SSL) and Transport Layer Security (TLS)3288.3Ứng dụng mạng riêng ảo trong Intranet3318.3.1Branch Office Connection Network3318.3.2Business PartnerSupplier Networks3318.3.3Remote access scenarios3338.4Một số vấn đề kỹ thuật bên trong mạng riêng ảo3338.4.1Mã hóa3338.4.1.1Terminology3338.4.1.2Symmetric or SecretKey Algorithms3348.4.1.3Usage of Symmetric Keys with IPSec3358.4.1.4Asymmetric or PublicKey Algorithms3368.4.1.5Authentication and NonRepudiation3368.4.1.6Usage of Asymmetric Keys with IPSec3378.4.2IPSec3388.4.2.1Security Associations Concept3388.4.2.2Tunneling Concept3398.4.2.3Terminology3398.4.2.4IP Authentication Header (AH)3408.4.2.5Encapsulating Security Payload (ESP)3418.4.2.6Why Two Authentication Protocols?3428.4.2.7Combining IPSec Protocols3428.5Các bài thực hành344Chương 9. Works Cited346Chương 10. Phụ lục Cài đặt môi trường thực hành34810.1Danh mục34810.1.1Oracle VirtualBox34810.1.2VirtualBox Image34810.2Chuẩn bị môi trường thực hành34810.2.1Cài đặt VirtualBox34910.2.2Tạo các máy ảo CentOS34910.2.3Sử dụng PuTTY351
Xem thêm

Đọc thêm

HTML5 XP session 12 introduction JS

HTML5 XP SESSION 12 INTRODUCTION JS

Explain scripting Explain the JavaScript language Explain the clientside and serverside JavaScript List the variables and data types in JavaScript Describe the JavaScript methods to display information Explain escape sequences and built in functions in JavaScript Explain events and event handling Explain jQuery Describe how to use the jQuery Mobile

61 Đọc thêm

GIAOTRINH HTML CƠ BẢN

GIAOTRINH HTML CƠ BẢN

nhật sẽ thu hút nhiều khách hàng tới thăm hơn.Trang 1Giáo Trình Thiết Kế WebHuynh Quoc DungNgôn Ngữ HTMLo Tất cả các website Thương mại điện tử, các mạng thông tin lớn, các websitecủa các tổ chức, doanh nghiệp hoạt động chuyên nghiệp trên Net đều sử dụngcông nghệ web động. Có thể nói web động là website của giới chuyên nghiệphoạt động trên môi trường Internet.2. Mạng Internet:Mạng máy tính toàn cầu – Hệ thống mạng của các mạng. Tiền thân ban đầu là mạngARPANET(Tổ chức Advanced Research Projects Agency) của Mỹ sáng lập 1969. Phục vụtrao đổi dữ liệu giữa các trường đại học & Bộ quốc phòng.3. Các dịch vụ cơ bản trên Internet• WWW-World Wide Web: Dịch vụ trao đổi,tìm kiếm truy cập thông tin trên mạng theogiao thức HTTP. Được sử dụng thông qua trình duyệt Web• Email – Eletronic Mail-Thư điện tử: Dịch vụ trao đổi các thông điệp cho nhauSMTP(Smple mail tranfer protocol) Pop3 (Post office protocol 3) được quản lý bởi cácMail server như: phetcm@yahoo.com , webmaster@clbtinhoc.net , phet@hcm.fpt.vn• FTP – File transferprotocol – Truyền tải tập tin : Dịch vụ trao đổi tập tin giữa cácmáy trên Internet thường được dùng để Download & Upload các trang web từ ngườithiết kế đến các máy chủ thông qua các chương trình FTP như FTP Explorer,FlashFXP.• Chat –Tán ngẩu: Dịch vụ cho phép người dùng trao đổi trực tuyến với nhau qua
Xem thêm

26 Đọc thêm

ENTERPRISE MANAGE INFORMATION SYSTEMS 6TH BY LAUDON CH08

ENTERPRISE MANAGE INFORMATION SYSTEMS 6TH BY LAUDON CH08

Essentials of Management Information Systems, 6eChapter 8 Telecommunications, Networks, and Wireless ComputingThe Corporate Telecommunications SystemFeatures of Contemporary Telecommunications SystemsTCP/IPTransmission Control Protocol/Internet Protocol•••8.11Open suite of protocols for connectivity developed in1970sProvides standards for breaking messages into packets,routing them to destination addresses, and reassemblingthem at endAllows for communication regardless ofhardware/software© 2005 by Prentice HallEssentials of Management Information Systems, 6eChapter 8 Telecommunications, Networks, and Wireless Computing
Xem thêm

41 Đọc thêm

Mạng không dây và di động MobileWirelessNetwork c4 GSM signaling

MẠNG KHÔNG DÂY VÀ DI ĐỘNG MOBILEWIRELESSNETWORK C4 GSM SIGNALING

... HIỆU TRONG MẠNG GSM GSM MAP Service Framework • • Các thực thể mạng GSM liên lạc với thông qua MAP dialogue cách gọi MAP service primitive Service primitive • • • Primitives: Request, Indication,... Department of Computer System & Data Communication BÁO HIỆU TRONG MẠNG GSM GSM MAP protocol Hierarchy • Phân phối message bên mạng GSM (IntraGSM network) • • • Địa đích message mã điểm đích đơn giản... Communication MS BÁO HIỆU TRONG MẠNG GSM GSM MAP protocol Hierarchy • GSM Mobile Application Part • • • • Là ứng dụng SS7 protocol Cung cấp Application layer cho mạng GSM (cũng dùng cho UMTS GPRS)
Xem thêm

34 Đọc thêm

E GOVERNMENT STRATEGY PROCESS INSTRUMENTS

E GOVERNMENT STRATEGY PROCESS INSTRUMENTS

an open, transparent, and fast digital interaction between all parties involved (Brown,Thompson, and Fishenden 2014).Apart from that, complex, interdependent global challenges such as peace, poverty,or inequality, require an increasingly effective collaboration across boarders andacross all layers of government as well as with non-governmental stakeholders. Thus,the public sector must provide a well-functioning public administration that deliversthe services demanded by citizens and businesses, promotes citizen engagement,participation, and empowerment, and creates an environment that fosters asustainable social, economic, and environmental future (United Nations 2014).Companies such as Google, Amazon, or Facebook, which appeared a couple of yearsago and have turned many ways of doing business inside out by creating newmarkets, new opportunities, and entirely new business models, as well asprofessionally delivering innovation and scalable user-oriented e-services withunprecedented speed. In this context, governments, formerly being among theearliest adopters and largest users of information technologies, could not keep upwith the development pace of technology and network organizations since they arepartly stuck in complicated and nowadays outdated automation processes (Brown,4E-GOVERNMENT | STRATEGY PROCESS INSTRUMENTSThompson, and Fishenden 2014), have difficulties to compete with the private sectorin the war for talent, and are bound to rigid procurement procedures (Vélez-Riveraet al. 2008).Although, governments are basically forced to act on the digital advancement ofpublic services, there still persist legal challenges, which complicate a smooth flow ofthis development, since the online provision of information may violate personaldata rights and freedoms (O'Hara 2011), existing inconsistent legal frameworks andcopyright obligations hinder data transparency (Goodspeed 2011), and incompatible
Xem thêm

Đọc thêm

On tap DTUI (full) thiết kế giao diện người dùng

On tap DTUI (full) thiết kế giao diện người dùng

Đây là tổng hợp các câu hỏi ôn tập môn Thiết kế giao diện người dùng Designing the user interface Đây là tổng hợp các câu hỏi ôn tập môn Thiết kế giao diện người dùng Designing the user interface Đây là tổng hợp các câu hỏi ôn tập môn Thiết kế giao diện người dùng Designing the user interface

Đọc thêm

Lecture AP Biology Chapter 23 The evolution of populations

Lecture AP Biology Chapter 23 The evolution of populations

In this chapter, you should be able to: Explain why the majority of point mutations are harmless; explain how In this chapter, you should be able to: Explain why the majority of point mutations are harmless; explain how In this chapter, you should be able to: Explain why the majority of point mutations are harmless; explain how

Đọc thêm

MSC circ 1006 GUIDELINES ON FIRE TEST PROCEDURES FOR ACCEPTANCE OF FIRERETARDANT MATERIALS FOR THE CONSTRUCTION OF LIFEBOATS

MSC circ 1006 GUIDELINES ON FIRE TEST PROCEDURES FOR ACCEPTANCE OF FIRERETARDANT MATERIALS FOR THE CONSTRUCTION OF LIFEBOATS

The Maritime Safety Committee, at its seventyfourth session (30 May to 8 June 2001), noted that paragraph 4.4.1.4 of the International LifeSaving Appliance (LSA) Code as well as regulation VII17 of the Torremolinos Protocol of 1993 relating to the International Convention for the Safety of Fishing Vessels, 1977 (1993 Torremolinos Protocol) uses the term “fireretardant” with regard to materials for the construction of the hull and rigid cover of lifeboats, but there is no definition of fireretardant material either in the LSA Code or in the 1993 Torremolinos Protocol.

Đọc thêm

GIÁO TRÌNH LÝ THUYẾT VÀ THỰC HÀNH MẠNG CƠ BẢN

GIÁO TRÌNH LÝ THUYẾT VÀ THỰC HÀNH MẠNG CƠ BẢN

Giáo trình lý thuyết và bài tập mạng máy tínhCHƯƠNG 1- GIỚI THIỆU VỀ MẠNG1.1. Các kiến thức cơ sở1.1.1. Khái niệm mạng máy tínhMạng máy tính là một nhóm các máy tính, thiết bị ngoại vi được kết nối với nhau thông qua cácphương tiện truyền dẫn như: Cáp, sóng điện từ, tia hồng ngoại…giúp cho các thiết bị này có thể traođổi với nhau một cách dễ dàng.Hình dưới đây cho ta thấy tổng quan về một mạng máy tính:1.1.2. Các thành phần cơ bản cấu thành nên mạng máy tính- Các loại máy tính như : PC, LAPTOP…- Các thiết bị giao tiếp: Card mạng, Hub, Switch…- Môi trường truyền dẫn: Cáp, sóng điện từ, sóng viba…- Các giao thức: TCP/IP, NETBEUI…- Các hệ điều hành: Windows XP, Win Me, Windows 2000s, Windows 2003s…- Các tài nguyên như: Tập tin, thư mục…- Các thiết bị ngoại vi như : Máy in, máy fax…- Các ứng dụng mạng: Phần mềm quản lý kho bãi…- Server: Là máy tính được cài đặt các phần mềm thông dụng làm chức năng cung cấp các dịch vụ chocác máy tính khác. Tùy theo dịch vụ mà máy này cung cấp, người ta chia ra làm các loại server như:File Server, Print Server. Do làm chức năng phục vụ cho các máy tính khác nên cấu hình server phảimạnh thông thường là các máy thông dụng của các hãng như compaq, Intel..- Client: Là các máy tính sử dụng các dịch vụ mà các máy server cung cấp. Do xử lý số công việckhông lớn, nên thông thường các máy này không yêu cầu cấu hình mạnh.- Peer: Là các máy tính vừa có vai trò vừa là máy sử dụng, vừa là máy cung cấp các dịch vụ. Máy peerthường sử dụng các hệ điều hành như: WinNT, Workstation, Win me…- Media: Là cách thức sử dụng và vật liệu nối kết các máy lại với nhau.- Shared data: Là tập hợp các tập tin, thư mục mà các máy tính chia sẻ để các máy tính khác truy cập sửdụng chúng thông qua mạng.- Resource: Máy in, máy fax, modem và các thành phần khác mà người dùng mạng sử dụng.- User: Là người sử dụng máy trạm để truy xuất các tài nguyên mạng. Thông thường một user có một
Xem thêm

126 Đọc thêm

HTML5 XP session 8 NAVIGATIONAL AIDS AND

HTML5 XP SESSION 8 NAVIGATIONAL AIDS AND

Explain HTML5 semantic tags Explain HTML5 semantic tag layouts Explain the usage of navigation bar Describe a textbased and graphic navigation bar Explain image mapping Explain divisions in HTML5 Designing a Web site requires the use of a number of elements and principles to get the desired results.

40 Đọc thêm

HTML5 XP session 11 html5 audio video

HTML5 XP SESSION 11 HTML5 AUDIO VIDEO

Explain HTML5 semantic tags Explain HTML5 semantic tag layouts Explain the usage of navigation bar Describe a textbased and graphic navigation bar Explain image mapping Explain divisions in HTML5 Designing a Web site requires the use of a number of elements and principles to get the desired results.

23 Đọc thêm

Bài tập windows power shell

Bài tập windows power shell

Find out if user exists in etcpasswd file etcpasswd file stores essential information required during login. All you have to do is search this file for user name using following syntax: egrep i username etcpasswd For, example find out if vivek user exists or not, enter: egrep i vivek etcpasswd Sample output:

Đọc thêm

trắc nghiệm công nghệ mạng

trắc nghiệm công nghệ mạng

DHCP Câu 1: Có thể có nhiều Scope trong 1 DHCP server được không A. Có x B. Không Câu 2: Các gói tin Broadcast dùng trong dịch vụ DHCP có đi qua Router được không A. Có B. Không C. Có, nhưng Router phải có chuẩn RFC1542 x D. Sai hết Câu 3: Client gửi đề nghị đến DHCP server bằng giao thức A. TCP B. UDP x port : 67, 68 C. IP D. Tất cả Câu 4: Các máy DHCP server khi nào mới có thể cấp IP cho mạng A. Khi đã tạo Scope B. Khi đã được trao quyền C. Khi đã kích hoạt Scope D. Tất cả x Câu 5: Ghép chính xác các thông số sau: a. 003 b. 006 c. 015 d. 044 1. DNS Server 2. DNS Domain Name 3. WINSNBNS Server 4. Router (ghép a,b,c,d vơi 1,2,3,4) A. a4, b1, c2, d3 x B. a1, b2, c3, d4 C. a2, b1, c3, d4 D. a2, b3, c4, d1 Câu 6: DHCPACK, đây là gói tin nhằm giúp A. DHCP server đề nghị danh sách các IP cho thuê đến client B. Client xác nhận đề nghị đến DHCP server C. DHCP server chấp nhận yêu cầu cho client x D. Client thỉnh cầu đến DHCP server Câu 7: DHCP Relay Agent là A. Giúp tăng tốc DHCP server B. Đại lý chuyển tiếp DHCP x C. Đại lý chuển tiếp DNS D. Tất cả Câu 8: DHCP client nếu không nhận được ip từ DHCP server, thì cứ sau.....phút, nó cố gắn tìm DHCP server. A. 10 B. 4 C. 5 x D. 8 Câu 9: DHCP server sử dụng một kiểu .......... đến các client để client thuê bao địa chỉ IP theo một thời gian được chỉ định. A. hợp đồng x B. trao quyền C. ủy quyền D. gian hạn quyền Câu 10: Các máy DHCP client sẽ nhận ip ....... trong scope của DHCP server. A. do dhcp client chỉ định ip cụ thể B. do dhcp client và dhcp server thỏa thuận và chọn lựa một ip cụ thể C. theo thứ tự từ danh sách ip x D. có thứ tự ngẫu nhiên từ danh sách ip Câu 11: Sau khi tạo Scope cho DHCP server, làm cách nào để chỉ sửa lại địa chỉ subnet mask cấn cáp đã khai báo trong scope? A. Xóa và tạo lại scope x B. Sử dụng bộ lệnh DOS để chỉnh sửa trực tiếp C. Thay đổi địa chỉ IP của subnet mask D. Mở scope và chọn lại số bit cho địa chỉ subnet mask Câu 12: Trước khi cài DHCP Server, chúng ta phải ............cho máy server. A. cài địa chỉ subnet mask và địa chỉ DNS server B. Cài địa chỉ IP và subnet mask x C. cài địa chỉ IP và dịch vụ chứng thực internet D. cài dịch vụ TCPIP và địa chỉ subnet mask Câu 13: DHCPREQUEST, đây là thông điệp trao đổi giữa DHCP Client và DHCP server. Thông diệp này nằm ở bước thứ mấy trong quy trình. A. 3 x B. 4 C. 1 D. 2 Câu 14: DHCP client đợi ....... để nhận thông điệp ........, nếu không thấy DHCP server trả lời, client sẽ broadcast tiếp tục bốn lần vào 2,4,8 và 16 khoảng cách từ 0 đến 1000 mili giây. A. 1 giâyDHCPOFFER x B. 2 giâyDHCPDISCOVE C. 2 giâyDHCPREQUEST D. 1 giâyDHCPPACK Câu 15: Nếu một client không thể nhận ip từ DHCP sau ....... lần yêu cầu, nó sẽ được gán ip trong khoảng ip từ ......... đến........ A. 4169.255.255.0169.255.255.254 B. 5169.254.1.1169.255.255.255 C. 4169.254.0.1169.254.255.254 x khoang dia chi do he dieu hanh cap phat: 169.254.x.x D. 5169.255.0.0169.255.255.254 Câu 16: Có hai khoảng thời gian trong thời gian thuê bao mà DHCP Client cố gắng tìm DHCP server để gia hạn hợp đồng. Đó là các khoảng ...... và ....... phần trăm của thời gian thuê bao. A. 5085.7 B. 5885 C. 5885.5 D. 5087.5 sau 50%, 87,5%, 100% TTL(time to live) de yeu cau DHCP server AD, GPO, OU Câu 1 : Giao thức dùng truy cập AD là A. TCPIP B. RDP C. IPXSPX D. LDAP x Câu 2: Active mode là chế độ A. Dùng chung các DC là NT hay 2K B. Chỉ chấp nhận các DC là NT C. Chỉ chấp nhận các DC là 2K x D. Sai hết Câu 3: Việc sao chép danh bạ bằng thời gian thực gọi là Remote Procedure Call RPC là cách làm việc của A. WINNT x B. WI`51w44` C. Sai hết Câu 4: Khi cài AD, được yêu cầu nhập password, vậy password đó là A. Mật khẩu Administrator B. Mật khẩu để xây dựng lại AD x password dung de restore khi AD bi fail C. Mật khẩu tùy ý D. Sai hết Câu 5: Trao quyền kiểm soát người dùng hay nhóm người dùng, đây là mục đích của A. Group B. OU x C. User D. Site Câu 6: Dịch vụ phải có khi cài AD A. DNS x B. DHCP C. SMTP D. FTP Câu 7: Các Group có lồng được nhau A. Có x B. Không Câu 8: Việc xác minh và cấp phép là nhiệm vụ của A. AD x B. DNS C. Web server D. DHCP Câu 9: Thuật ngữ nào sau đây liên quan đến miền A. SAM B. NTFS C. FAT D. NTDS Câu 10: NTDS.DIT là A. Lưu trữ các địa chỉ IP cấp cho mạng B. Lưu trữ danh bạ người dùng cho WinNT C. Lưu trữ chính sách người dùng D. Lưu trữ danh bạ người dùng cho Window x Câu 11: Tạo 1 user có tên A, mật khẩu A. Sau đó xóa user A này. Rồi tạo lại 1 user mới có tên là A, mật khẩu A. Như vậy, 2 user này là như nhau A. Sai x phan biet bang SID chu ko phai bang ten user B. Đúng Câu 12: Cấp phát quyền truy cập vào tài nguyên tại chổ, ta sử dụng A. Global group B. Local group x C. Universal group Câu 13: Group policy dùng để A. Triển khai phần mềm ứng dụng cho Client B. Ấn định quyền hạn User C. Thiết lập kịch bản logon D. Tất cả x Câu 14: Core chính của AD chính là ...........vì nó là tập các computer định nghĩa bởi administrator và các computer này share directory database. A. tree B. site C. domain x D. ou Câu 15: Trong Active Directory Schema, Attribute được định nghĩa độc lập với .......... và chỉ định nghĩa object một lần để thống nhất. A. profile B. server C. class x D. system Câu 16: Phối hợp với Group Policy ........ cho phép quản trị distributed desktop, network, service và application từ một điểm tập trung. A. Active Directory x B. Firewall server C. VPN D. Terminal service Câu 17: ....... và ......... tạo ra physical structure của AD A. DCsite x site: vat ly ; domain: luan ly B. TreeGC C. SiteGC D. DomainOU Câu 18: .........là một giao thức để update và query AD A. TCPIP B. NTFS C. LDAP x D. RIP Câu 19: Bạn có thể cấu hình thêm ..............để cân bằng tải việc chứng nhận trong quá trình logon A. dns secondary B. dhcp relay agent C. child domain D. global catalog x khi len Additional domain(domain dong hanh) phai cau hinh them global catalog thi moi chung thuc duoc Câu 20: In what order are GPOs implemented through the structure of Active Directory A. Site, domain, OU x local, site, domain ,ou ,ou uu tien policy ap sau cung B. Domain, OU, site C. Domain, site, OU D. OU, domain, site Câu 21: Mỗi ........... có security policy và có security relationship với ............ khác. A. tree B. domain controller C. domain x D. user account Câu 22: Trong một domain, các computer được gọi là ..............chứa một bản sao của AD. A. dhcp server B. ntds server C. domain controller x D. dns primary Câu 23: Không có sự liên quan cần thiết của ........giữa site và domain. A. acl B. namespace x C. ldap D. server Câu 24: Mỗi object trong AD có.......... và nó dùng để xác định domain chứa object. A. system name B. object class name C. distinguished name x D. relative distinguished Câu 25: Hãy xác định một thành phần dưới đây không phải là thành phần trong cấu trúc logic của AD. A. Tree B. Site x site : vat ly domain: logic C. Domain D. Forest Câu 26: Trong AD, bạn sử dụng ...............để cấu hình và quản trị lưu thông mạng. A. physical structure x B. network structure C. site structure D. logic structure Câu 27: Các DC trong ........ và .......... tự động tạo bản sao bất cứ sự thay đổi nào trong AD. A. domainforest x B. treesite C. treeforest D. domainsite Câu 28: ..........làm cho cấu trúc của physical và protocol trong suốt với user. A. IPSEC B. ADS x C. VPN D. SMTP Câu 29: Định nghĩa ........ bạn có thể cấu hình việc truy cập và replication topology cho AD với việc sử dụng hiệu quả links và schedules cho replication và logon trafic. A. child domain B. dhcp server C. site x D. dns primary Câu 30: Một ............. chứa một phiên bản readwrite của một zone file dưới dạng text file. Bất cứ thay đổi nào về zone sẽ được ghi lại vào file. A. standard secondary zone B. AD integrated zone C. internet zone D. standard primary zone x Câu 31: ...... và ...... sử dụng hierarchical naming structure giống nhau. A. SITESERVER B. ADDHCP C. DNSSITE D. DNSAD x Câu 32: Trong môi trường Active Directory, bạn có thể áp một Template đến ......... để bất kỳ các computer, user trong các site, domain, hay OU. A. GPO x B. User C. Group D. Local policy Câu 33: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của security policy? A. Public key policy B. Local policy C. Account policy D. Password policy x Câu 34: Bạn chỉ được thiết lập security policy trên ............ A. hệ điều hành windows 2000 B. phân vùng primary C. hệ điều hành windows 2003 D. phân vùng NTFS x Câu 35: Để phân chia quyền hành của một miền trong AD, người ta dùng A. Group B. OU x C. SITE D. Sai hết DNS Câu 1: Bản ghi nào cho biết Mail server A. SOA B. NS C. MX x D. CNAME Câu 2: Việc phân giải tên trước khi có WINS thì dùng tập tin nào sau đây A. LMHOST x C:WINDOWSsystem32driversetchosts B. NTDS.DIT C. REConnect.txt D. Tất cả Câu 3: Khái niệm nào sau đây nói sai về DNS service A. DNS là một cơ sở dữ liệu phân tán B. Các client dùng DNS để phân giải tên miền và xác định dịch vụ mạng C. DNS giúp cho việc đồng bộ hóa bản sao tốt hơn x D. DNS dùng để phân giải tên máy thành IP Câu 4: Một DNS, sau khi đã nhận query từ client (client này sử dụng DNS đang nói trong câu hỏi), nhưng DNŚ không thể xác định IP cho client trong database của nó, thì nó sẽ gửi một ........... đến một authoritative DNS server trong root domain. A. recursive query con khi chi dung cho local thi recursive query B. iterative query x khi dung toi root domain thi la iterative query C. catalog query D. ldap query Câu 5: Record này chỉ định server chịu trách nhiệm chính cho Zone trong domain. Đây là record đầu tiên khi tạo mới một zone. Đây là record nào? A. A B. SOA x C. CNAME D. NS Câu 6: ............chỉ làm đại diện để thi hành name resolution cho clients và nó chỉ lưu các kết quả thường xuyên query. A. DNS server B. Secondary DNS server C. AD integrated zone D. Cachingonly server x Câu 7: Nếu một tổ chức yêu cầu phải có internet, nó phải đăng ký DNS name mà nó sử dụng như là ......... trong AD domain structure. A. subdomain B. site C. root domain x D. child domain Câu 8: Giao thức nào sau đây dùng để update thông tin trong zone? A. NFS B. LDAP C. IXRF D. ICMP Câu 9: Record này được sử dụng để làm reverse lookup zone (host to ip) trong inaddr.arpa domain. Đây là record nào? A. SRV B. MX C. PTR D. SOA Câu 10: Record này cho phép bạn thêm một tên thay thế server đã có trong A record. Đây là record nào? A. CNAME record ALIAS B. SOA C. NS D. MX Câu 11: Record này chứa thông tin nametoip address, còn gọi là host record. Đây là record nào? A. NS B. MX C. CNAME D. A new host Câu 12: Các thành phần sau: Name Description Length or Subnet mask Start of Authrorize Thành phần nào không phải là tham số của scpoe trong DHCP server? A. Description B. Length or Subnet mask C. Name D. Start of Authrorize x Câu 13: Record này dành cho các service đăng ký record của mình vào DNS database bằng Dynamic update protocol. Đây là record nào? A. NS B. A C. MX D. SRV x Câu 14: Dynamic Update Process 1. Client gửi một DNS update request đến DNS server với một forward lokup record (record A) 2. DHCP server gửi sự update đến reverse lookup record (PTR) cho client 3. DHCP trả về DHCP acknowledgment message cho client để đồng ý một IP 4. Client gửi DHCP request message đến DHCP server để yêu cầu IP (có FQDN) Các bước trên sai thứ tự, bạn hãy sắp xếp lại trật tự các bước sau: A. 4312 x B. 3214 C. 2134 D. 4123 Câu 15: ............ sẽ xuất hiện khi name và ip được ánh xạ bị thay đổi trong domain. Khi điều này xảy ra, sự thay đổi được copy từ .........đến các secondary server. A. Zone transfermaster server x B. Zone queryforest C. Zone trustsite D. Zone lookuproot domain
Xem thêm

Đọc thêm