ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC XÂY DỰNG

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC XÂY DỰNG":

đồ án cấp thoát nước trong nhà, cấp thoát nước cho bênh viện

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ, CẤP THOÁT NƯỚC CHO BÊNH VIỆN

72500× = 36(m3/ngđ) Các bước tính toán thủy lực mạng lưới đường ốngKhi tính toán thuỷ lực mạng lưới cấp nước lạnh cho vùng I , dựa vào vận tốc kinhtế , còn vùng II tính theo vận tốc hợp lý. Với nhà cao tầng ta cần có biện phápkhử áp lực dư ở các tầng dưới, điều này có thể đạt được bằng một trong các cáchđó là giảm kích thước đường ống (đồng nghĩa với việc tăng vận tốc nước trongống). Việc tính toán thủy lực gồm các công tác:1. Xác định đường kính ống cấp nước căn cứ vào lưu lượng tính toán và vậntốc kinh tế.SVTH : Trịnh Trường Sơn _ 50MN2 _ MSSV :10057.50 Đồ án cấp thoát nước trong nhà2. Xác định tổn thất áp lực cho từng đoạn ống theo tuyến bất lợi nhất.Xác định tổn thất áp lực cho từng đoạn ống cũng như toàn bộ mạng lưới theo tuyếnbất lợi nhất ( điểm cao nhất và xa nhất , tuyến ống tính toán là dài nhất , đánh số cácđoạn ống từ điểm bất lợi nhất đến đầu nguồn ). h = ixl ( m ) ở đây : I – tổn thất áp lực đơn vị l – chiều dài đoạn ống tính toán ( m3. Tìm ra Hct cho nhà và Hb để chọn máy bơm.Tuyến bất lợi của vùng 1 được chọn là : A1 − B1 − C1 − D1− E1 − F1 Tuyến bất lợi vùng 2 được chọn là : A2 − B2 − C2 − D2− E2 − F2 − G2− H2 − I2 – K2
Xem thêm

19 Đọc thêm

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC

------------------------------------------------------------------------------------------------------------18PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.comKẾT LUẬNSau một thời làm việc khẩn trương và nghiêm túc, nhóm đồ án Cấpthoát nước chúng em đã hoàn thành Đồ án môn học đúng thời hạn. Qua việcthực hiện đồ án đã giúp chúng em biết được cách tính toán, thiết kế một mạnglưới cấp thoát nước bên trong cho một ngôi biệt thự, qua đó cũng đã phần nàocủng cố, tích lũy thêm kiến thức lý thuyết để bổ trợ cho các môn học liênquan khác và công việc sau khi ra trường. Dù đã có cố gắng trong việc thựchiện đồ án xong chắc chắn sẽ không tránh khỏi những sai sót do vốn hiểu biếtcủa chúng em vẫn chưa chuyên sâu cũng như gặp nhiều khó khăn trong việcthể hiện mặt bằng trên bản vẽ kỹ thuật. Chính vì vậy, chúng em rất mongđược thầy giáo Phạm Duy Đông nhận xét và chỉ bảo để nhóm em rút kinhnghiệm trong những lần thực hiện đồ án môn học tiếp theo.Xin chân thành cảm ơn!------------------------------------------------------------------------------------------------------------19PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.comTÀI LIỆU THAM KHẢO1. Th.s Nguyễn Thị Hồng, Đại học xây dựng - 2001, Các Bảng Tính ToánThủy Lực, Nhà xuất bản Xây dựng.2. Trần Hiếu Nhuệ và các tác giả, Cấp Thoát Nước, Nhà xuất bản Khoa học vàKĩ thuật.3. Bộ xây dựng, 2008, Giáo Trình Cấp Thoát Nước Trong Nhà, Nhà xuất bản
Xem thêm

23 Đọc thêm

Đồ án cấp thoát nước trong nhà

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ

Đồ án cấp thoát nước trong nhà

22 Đọc thêm

ĐỒ ÁN MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

ĐỒ ÁN MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

Tổ chức không gian kiến trúc, cảnh quan đô thị toàn khu vực quy hoạch dựa trên đặcđiểm hiện trạng, không gian đường phố, phân chia ô phố theo quy mô hợp lý, phùhợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.Trung tâm các khu ở bố trí các công trình công cộng và kết hợp công viên cây xanhnhằm nâng cao yếu tố cảnh quan với hình thức kiến trúc và mặt đứng quy mô, đa dạngphong phú, nhằm tạo cảnh quan cho khu vực; phục vụ cho nội khu và đáp ứng nhu cầucho cả khu vực lân cận.Các khoảng công viên kết hợp sân bãi sinh hoạt thể dục trong các khu ở được bố trínhư những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khuchức năng.5Về nguyên tắc xác định khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽđược xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ ánthiết kế đô thị riêng (được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vàoQuy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan cóthẩm quyền ban hành.Các công trình kiến trúc được thiết kế phù hợp cho từng chức năng, với hình thức kiếntrúc mang tính thẩm mỹ, đa đạng, phù hợp với xu hướng phát triển của khu đô thị.2.2.2. Hiện trạng giao thông đô thị:Xây dựng hoàn chỉnh các trục đường lớn theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xâydựng thành phố và đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng trung tâm khu dân cưLong Trường,Trường Thạnh, đã được phê duyệt làm tiền đề cho việc phát triển khu đôthị với phân khu chức năng hợp lý, gắn kết các tuyến đường khu vực, đường nội bộvới trục chính.Tận dụng khai thác một số tuyến đường hiện hữu, hình thành các tuyến đường khuvực tạo thuận lợi cho việc quản lý xây dựng các công trình dọc các trục đường (cáctuyến đường khu vực và đường nội bộ có lộ giới từ 16m - 20m).2.2.3. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị:
Xem thêm

Đọc thêm

Đề cương bảo vệ đồ án tốt nghiệp chuyên nghành cấp thoát nước

ĐỀ CƯƠNG BẢO VỆ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGHÀNH CẤP THOÁT NƯỚC

Đề cương hướng dẫn bảo vệ đồ án tốt nghiệp trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội khoa Đô thi chuyên nghành cấp thoát nước.Hướng dẫn cách trình bày,trình tự bảo vệ đồ án và một số câu hỏi thường gặp của hội đồng bảo vệ.

6 Đọc thêm

Đồ án cấp thoát nước HC

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC HC

ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG LƢỚI CẤP THOÁT NƢỚC ĐỀ BÀI : Mặt bằng 06 Mật độ dân số người/km2 Nhà máy Số CN Số công nhân PXn Số ca làm việc Lưu lượng nước thải SX (m3/Ca) BV Số giường bệnh TH số học sinh KVI 27960 950 40 2 974 135 1193 KVII 31295  Ghi chú: - 45% công nhân ở PX nguội tắm sau khi tan ca - 55% công nhân PX nóng tắm sau tan ca PHẦN 1 : CƠ SỞ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƢỚI CẤP NƢỚC 1.1. Xác định quy mô dùng nƣớc và công suất của trạm bơm cấp nƣớc 1.1.1. Tính diện tích các khu vực xây dựng, đƣờng phố, công viên cây xanh Bảng 1.1 : Tiêu chuẩn dùng nước lấy theo TCXDVN 33: 2006 STT Đô thị loại II Giai đoạn thiết kế đến 2020 1 Tiêu chuẩn cấp nước (l/người.ngày):+ Nội đô +Ngoại vi Tỉ lệ dân số được cấp nước (%) : + Nội đô +Ngoại vi 150 100 99 90 2 Lượng nước SH cho công nhân ở PXn(l/người/ca) 45 3 Lượng nước SH cho công nhân ở PXl(l/người/ca) 25 4 Lượng nước rửa đường bằng cơ giới/ 1 lần tưới ( l/m2) 1,2-1,5 5 Tưới cây xanh đô thị cho 1 lần tưới q (l/m2) 3-4 Bảng 1.2 : Diện tích phân bố khu vực FKVI (km2) FKVII (km2) Fcây xanh (km2) Fđường=10% (FKVI + FKVII) (km2) FKVIXD (km2) FKVIIXD (km2) 1,33 9,15 1.8 1.05 1.197 8,235 Bảng1. 3 Diện tích và dân số của khu dân cư FKVXD (km2) Mật độ dân số P(người/km2 ) Tỉ lệ dân số được cấp nước fi(%) N = FKV×P×fi (người) Khu vực I 1,197 27 960 90 30 121 Khu vực II 8,235 31 295 99 255 138 Tổng 9,432 285 350 1.1.2. Xác định lƣu lƣợng nƣớc cho nhu cầu sinh hoạt của các khu dân cƣ dd1000iiNTBng ngQqK (m3/ngđ) Trong đó: + qi Tiêu chuẩn dùng nước định hướng đến năm 2020 ; q=(l/người.ngày ) + Ni Dân số tính toán của từng khu vực xây dựng . + Kngd Hệ số dùng nước không điều hòa ngày đêm , K ngd = 1,25- 1,5.  Khu Vực I: 11dd100 301211,4 42171000 1000NTBng ngQqK     (m3/ngđ) (1) Trong đó : + q1 = 100 l/người.ngày + N1 = 30121 (người) Dân số tính toán của khu vực I xây dựng + K ngd= 1,4 - Hệ số không điều hòa lớn nhất : Kh.max= αmax×βmax αmax = 1,4-1,5 ( Theo TCVN 33-85), Hệ số kể đến mức độ tiện nghi
Xem thêm

46 Đọc thêm

Đồ án cấp thoát nước trong nhà: Thiết kế hệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước mưa cho công trình khách sạn Quốc Tế ở Vinh

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH, CẤP NƯỚC NÓNG, THOÁT NƯỚC BẨN, THOÁT NƯỚC MƯA CHO CÔNG TRÌNH KHÁCH SẠN QUỐC TẾ Ở VINH

.- Xây dựng bể hình chữ nhật bằng bê tông cốt thép, gạch với các kíchthước sau: LxBxH = 9,6x3,4x2(m)14Trêng §HXD – Bé m«n cÊp tho¸t n íc GV HD: Mai Ph¹m Dinh §å ¸n CÊp tho¸t níc trong nhµ SVTH : Lª Trung Thäphần ii : tính toán mạng lưới thoát nướctronG công trình I. Chọn sơ đồ thoát nước trong nhà- Vì hệ thống thoát nước bên ngoài là hệ thống thoát nước chung nên tấtcả lưu lượng nước thải sinh hoạt từ các thiết bị vẹ sinh đều thải chung raống thoát nước sân nhà rồi ra ống thoát nước thành phố.- Vì nhà lớn và yêu cầu cần sử lý cục bộ nước thải lên ta cho nước thảicủa nhà vào hết bể tự hoại. Phần nước sau khi lắng hết cặn sẽ ra ngoài cònphần cặn sẽ được giữ lại nhờ vi khuẩn yếm khí phân hủy.- Nước thải được tập trung vào hệ thống thoát nước sân nhà được gắnvào tường trong tầng hầm sau đó đưa ra bể tự hoại.- Còn nước mưa được dẫn bằng một hệ thống ống riêng. Đoạn ốngthoát cuối cùng lối với ống thoát của bể tự hoại. Sau đó đi ra mạng lướithoát nước thành phốII. Vạch tuyến mạng lưới thoát nước 1.Tính toán hệ thống ống đứng và ống nhánh trong công trìnha . Với mạng lưới thoát nước trong nhà.- Dựa vào bảng đương lượng thoát nước ta tính tổng đương lượng chotừng ống nhánh, ống đứng căn cứ vào bảng để chọn đường kính cho từngống- ống nhánh từ các thiết bị vệ sinh lấy theo quy phạm (bảng 23.2 SGKCấp thoát nước trang 295).
Xem thêm

23 Đọc thêm

Xây dựng website cho công ty TNHH MTV cấp thoát nước kiên giang

XÂY DỰNG WEBSITE CHO CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC KIÊN GIANG

Xây dựng website cho công ty TNHH MTV cấp thoát nước kiên giang

52 Đọc thêm

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: Thiết kế hệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước mưa cho công trình khách sạn 13 tầng.

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH CẤP NƯỚC NÓNG THOÁT NƯỚC BẨN THOÁT NƯỚC MƯA CHO CÔNG TRÌNH KHÁCH SẠN 13 TẦNG

- Các yêu c u ph i m b o khi v ch tuy n :ầ ả đả ả ạ ế+ ng ng ph i i t i m i thi t b v sinh trong nh .Đườ ố ả đ ớ ọ ế ị ệ àSv:ph¹m duy ®«ng_11145.50_50n3 2 Đồ án Cấp thoát nớc trong nhà GV HD: ths nguyễn phơng thảo + T ng chi u d i ng ng l ng n nh t. + ng ng d thi cụng v qu n lớ s a ch a b o d ng. - Trờn c s ú ta ti n h nh v ch tuy n nh sau: + Tr m khớ ộp, b ch a v b m c t trong t ng h m. + Kột n c c t trờn t ng mỏi. + ng ng chớnh vựng 1 c t trong t ng h m, cỏch tr n 10 cm. + ng ng chớnh vựng 2 c t h nh lang s n t ng 10 (rónh cú n p).+ ng ng chớnh vựng 3 c t h nh lang s n t ng 14 (rónh cú n p).+ ng ng chớnh vựng 4 c t s n h m mỏi. III. X C NH L U L NG T NH TO N 1.Xỏc nh l u l ng n c tớnh toỏn cho t ng o n ng v cho to n ngụi nh .- L u l ng n c tớnh toỏn c xỏc nh theo cụng th c sau: qtt = 0,2. . N (l/s)Trong ú: qtt: l u l ng n c tớnh toỏn : h s ph thu c v o tiờu chu n dựng n c, i v i nh gia
Xem thêm

24 Đọc thêm

Cấp thoát nước trong xây dựng

CẤP THOÁT NƯỚC TRONG XÂY DỰNG

giúp các em học sinh trong quá trình ôn luyện, cũng cố kiến thức , rèn luyện kỹ năng giải bài tập , từng bước hình thành và phát triển năng lực độc lập sáng tạo để đạt được kết quả cao nhất trong các kỳ thi đặt biệt là kỳ thi Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia do bộ GD Đt tổ chức tác giả đã biên soạn cuốn sách này . Cuốn sách này đặc biết hữu ích dành cho các em học sinh tự học , tự ôn luyện ở nhà, không có điều kiện tham gia các lớp học luyện thi. Với cuốn sách này casv em học sinh có thể nhanh chóng xữ lí nhiều dạng bài tập, tìm ra đáp án đúng nhanh và chính xác .
Xem thêm

22 Đọc thêm

Đồ án thiết kế mạng lưới cấp thoát nước

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

PHẦN I: THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC CHƯƠNG I. TÍNH TOÁN QUY MÔ CÔNG SUẤT  Số liệu Mặt bằng số 5 Khu vực 1: • Mật độ dân số: 29724 (ngườikm2) • Diện tích : 2,170905 (km2)  Dân số: N1 = 46527,98 (người) Khu vực 2: • Mật độ dân số: 13579 (ngườikm2) • Diện tích: 2,959329 (km2)  Dân số: N2 = 40184,72 (người) Số công nhân : 500 người Phân xưởng nóng chiếm 25% số công nhân  Số công nhân phân xưởng nóng là: 25% x 500 = 125 (người) Phân xưởng nguội chiếm 75% số công nhân  Số công nhân phân xưởng nguội là: 500125 = 375 (người) Số ca làm việc: 3 ca Lượng nước thải sản xuất : 540 (m3ca) Số giường bệnh: 558 (giường) Số học sinh: 783 (học sinh) Giả sử toàn khu vực đều là khu đô thị loại IV 1.1. Lưu lượng nước sinh hoạt cho khu dân cư = x Kngày max (m3ngđ) Trong đó: Kngày max: hệ số không điều hòa ngày đêm lớn nhất Theo TCXDVN 33: 2006 (Mục 3.3) thì Kngày max = 1,2÷1,4  Chọn Kngày max = 1, : lưu lượng sinh hoạt lớn nhất ngày đêm của khu vực (m3ngđ) qo : tiêu chuẩn dùng nước, lấy theo bảng 3.1 TCXDVN 33: 2006 Với đô thị loại IV giai đoạn 2020 thì qo = 100 (lngười.ngđ) N : dân số của khu vực • Với khu vực I : N1 = 46527,98 (người) • Với khu vực II: N2 = 40184,72 (người) a. Khu vực I  = x Kngày max = x 90% x 1,4 = 5862,5 (m3ngđ) Lượng nước dùng cho sinh hoạt được thay đổi theo từng giờ trong cả ngày đêm, được biểu thị bằng hệ số dùng nước không điều hòa Khmax Kh max = αmax . βmax Trong đó: + αmax: hệ số kể , đến mức độ tiện nghi của công trình, chế độ làm việc của các cơ sở sản xuất và các điều kiện địa phương αmax = 1,2 ÷ 1,5 (TCXDVN 33: 2006 – Mục 3.3) => Chọn αmax = 1,23 + βmax: hệ số kể đến số dân trong khu dân cư lấy theo bảng 3.2 TCXDVN 33: 2006 Với số dân N1 = 46527,98 người => βmax (kv1) = 1,15  Kh max (kv1) = 1,23 x 1,15 = 1,4 b. Khu vực II = x Kngày max = x 90% x 1,4 = 5063,2 (m3ngđ) + Kh max(kv2) = αmax . βmax(2) • αmax = 1,23 • Với dân số N2 = 40184,72 => βmax(2) = 1,15  Kh max(kv2) = 1,23 x 1,15 = 1,4
Xem thêm

44 Đọc thêm

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC CHO KHU ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC CHO KHU ĐÔ THỊ

II. Vị trí, hiện trạng, đặc điểm tự nhiên xã hội.III: Giải pháp thiết kếIII.1 Phân tích nhiệm vụ thiết kếIII.1.1 Nhiệm vụ cần thực hiện:Dựa vào bản đồ quy hoạch và các số liệu đã cho, thiết kế một mạng lưới thoátnước cho khu đô thị ta cần thực hiện những công việc sau:-Tính toán lưu lượng thiết kế cho toàn khu vực.-Lựa chọn vị trí đặt trạm xử lý.-Vạch tuyến mạng lưới thoát nước.-Tính toán thủy lực mạng lưới thoát nước thải.III.1.2 Các căn cứ thiết kế:-Các bảng tra tính toán thủy lực-Các tiêu chuẩn xây dựng-Theo các quy định trong luật xây dựngIII.1.3 Chọn kiểu hệ thống thoát nước :Từ những đặc điểm của khu đô thị và các số liệu đã biết, ta thiết kế mạng lướithoát nước cho khu đô thị theo kiểu mạng lưới thoát nước riêng hòa toàn, cáctuyến ống chính được bố trí chạy dọc theo tuyến đường , các tuyến ống nhánh,cống góp lưu vực chảy vào cống chính ra trạm xử lý sau đó thoát ra nguồn xảIII.2 Thiết kế mạng lưới nước thải:1.Chọn hệ thống thoát nướcChọn theo phương án thoát nước riêng hoàn toàn.2. Nguyên tắc vạch tuyến mạng lưới thoát nước:Cống thoát nước thải được đặt trên vỉa hè, tuyến cống thoát nước thải được vạchtheo các nguyên tắc sau :Lợi dụng địa hình đặt ống theo chiều từ khu vực caotới khu vực thấp đảm bảo mạng lưới tự chảy là chủ yếu , tránh đặt nhiều
Xem thêm

26 Đọc thêm

ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

MỤC LỤC Chương 1: Tính toán lưu lượng, phân bố lưu lượng và nhu cầu sử dụng nước toàn khu vực 1 1. Bảng số liệu cơ sở: 1 2. Xác định nước nhu cầu sinh hoạt của các khu dân cư 1 3. Lưu lượng nước tưới đường, cây xanh 2 4. Lưu lượng nước dùng cho xí nghiệp công nghiệp 3 5. Lưu lượng công trình công cộng 4 6. Xác định lưu lượng chữa cháy 4 7. Quy mô công suất của trạm cấp nước 5 8. Lập bảng thống kê lưu lượng nước dùng 7 Xác định hệ số không điều hoà giờ 7 9. Xác định dung tích đài nước: 8 9.1. Xác định chế độ bơm. 8 9.2. Xác định dung tích bể chứa 11 CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC 13 1. Vạch tuyến mạng lưới cấp nước 13 2. Tính toán thủy lực phương án 1 – mạng cụt 14 2.2 Tính toán thủy lực phương án 1 – mạng vòng 17 2.2.1. Tính toán mạng lưới trong giờ dùng nước lớn nhất có cháy 20 PHẦN 2: TÍNH TOÁNTHIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC 21 CHƯƠNG III: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT 21 3.1. Vạch tuyến thoát nước thải 21 3.2. Tính toán mạng lưới thoát nước 22 3.3. Hệ thống giếng thăm nước thải 26 4.1. Hiện trạng 29 4.2. Thiết kế hệ thống thoát nước mưa 29
Xem thêm

41 Đọc thêm

Đồ án: Thiết kế mạng lưới cấp thoát nước

ĐỒ ÁN: THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

PHẦN I: THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC Số liệu Mặt bằng số 9 Khu vực 1: Mật độ dân số: 17446 (ngườikm2) Diện tích : 2206679 (m2) = 2,206679 (km2) Dân số: (người) Khu vực 2: Mật độ dân số: 33444 (ngườikm2) Diện tích : 3261188 (m2) = 3,261188 (km2) Dân số: (người) Nhà máy Số công nhân : 538 người Phân xưởng nóng chiếm 60% số công nhân Số công nhân phân xưởng nóng là: n1 = (người) Số công nhân phân xưởng nguội là: n2 = 720 323 = 215 (người) Số ca làm việc: 1 ca Lượng nước thải sản xuất : 1086 (m3ca) Bệnh viện Số giường bệnh: 343 (giường) Trường học Số học sinh: 1119 (học sinh) Giả sử toàn khu vực đều là khu đô thị loại III, thuộc ngoại vi
Xem thêm

51 Đọc thêm

ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC

MỤC LỤC PHẦN I: THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC 2 CHƯƠNG I. TÍNH TOÁN QUY MÔ CÔNG SUẤT 2 1. TÍNH TOÁN LƯU LƯỢNG NƯỚC TIÊU THỤ CỦA KHU VỰC: 3 1.1. Lưu lượng nước sinh hoạt cho khu dân cư 3 1.2. Lưu lượng nước cho công nghiệp 4 1.3. Lưu lượng công trình công cộng 6 1.4. Lưu lượng nước cho tưới cây xanh, rửa đường 7 1.5. Công suất hữu ích 7 1.6. Công suất của trạm bơm cấp II phát vào mạng lưới cấp nước 7 1.7. Xác định lưu lượng chữa cháy 7 1.8. Xác định công suất của trạm xử lý 8 1.9. Bảng phân phối sử dụng nước theo giờ trong ngày 9 1.10. Biểu đồ tiêu thụ nước 12 1.11. Xác định dung tích đài nước 12 1.12. Xác định dung tích bể chứa 16 CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC 18 2.1. Vạch tuyến mạng lưới cấp nước 18 2.2. Tính toán thủy lực phương án 1 – mạng vòng 19 2.3. Tính toán thủy lực phương án 2 – mạng cụt 26 PHẦN 2: TÍNH TOÁNTHIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC 31 CHƯƠNG III: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT 31 3.1. Vạch tuyến thoát nước thải 33 3.2. Tính toán mạng lưới thoát nước 34 CHƯƠNG IV: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA 42 THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA 42
Xem thêm

Đọc thêm

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC VỚI CÁC DỮ KIỆN CHO TRƯỚC

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC VỚI CÁC DỮ KIỆN CHO TRƯỚC

f) Xác định áp lực yêu cầu ở điểm đầu mạng lướiVậy chiều cao đài nước là H = 32,988 m ( cao trình 36,8 m )Chọn chiều cao đài H = 33mVậy cột áp bơm làHbom = 5+1+ 33= 39mVới 1 là cột áp dự trữ, 5 là tổng thất trong nội bộ trạm bơm. Tổn thất từ bơm ra đàinước coi như bằng 0 vì cùng đặt trong trạm xử lý2.2. Tính toán mạng lưới vòngTính mạng lưới cấp nước cho giờ dùng nước lớn nhất. Gồm 6 bước:Bước 1: Chia đoạn ống thành các đoạn ống tính toán, xác định chiều dài mỗiđoạn ống, mạng lưới chia thàn 2 khu dân cư có tiêu chuẩn dùng nước khác nhauBước 2: Tính qđv , qdđ , qnútCăn cứ vào bảng 1, bảng thống kê lưu lượng nước tiêu thụ các giờ dùng nướclớn nhất ta có : đô thị dùng nước nhiều nhất vào lúc 9-10h, chiếm 6,55%Q ngđ tứclà 21,84 l/sVào giờ này trạm bơm cấp II cung cấp vào mạng4,92%Qngđ = 1417,58m3/h= 16,41 l/s∑lKV 1tt= 11741, 2( m)∑lKV 2tt
Xem thêm

39 Đọc thêm

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: Thiết kế hệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát nước bẩn, thoát nước mưa cho công trình Bể bơi tại Hà Nội

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH, CẤP NƯỚC NÓNG, THOÁT NƯỚC BẨN, THOÁT NƯỚC MƯA CHO CÔNG TRÌNH BỂ BƠI TẠI HÀ NỘI

2§å ¸n cÊp tho¸t níc trong nhµ sv: lª thÞ h»ng-ms:1183245- d c lòng máng: i = 0,01.Độ ố- Chi u r ng máng: B = 30 (cm).ề ộ- Chi u cao l p n c: H = 10 (cm).ề ớ ướCH NG 3:ƯƠTÍNH TOÁN CẤP NƯỚC NÓNG Ch n thi t b un n c nóng ki u n i un ( nhiên li u dùng than ) , n cọ ế ị đ ướ ể ồ đ ệ ướ c un nóng nh ti p xúc v i ng thông khói trong n i un . V i nhu c u dùngđượ đ ờ ế ớ ố ồ đ ớ ầ n c cho khu nh t m v b b i , ta ch n ch c p n c nóng nh sau :ướ à ắ à ể ơ ọ ế độ ấ ướ ư - C p I : dùng n i un cung c p n c nóng ho tr n v i n c l nh mấ ồ đ để ấ ướ à ộ ớ ướ ạ để đả b o sau khi thau r a b n gi m c a thì n c trong b t nhi t l 23ả ử ể đế ờ ở ử ướ ể đạ ệ độ à0C v iớ nhi t n c l nh l 20ệ độ ướ ạ à0C .- C p II : dùng n i un cung c p n c nóng ho tr n v i n c l nh m ấ ồ đ để ấ ướ à ộ ớ ướ ạ để đảb o nhi t cung c p trong khu nh t m t yêu c u l 35ả ệ độ ấ à ắ đạ ầ à0C v i nhi t ớ ệ độn c l nh l 20ướ ạ à0C .- C p II : c ng cung c p n c nóng m b o n c trong b b i khi s d ng ấ ũ ấ ướ để đả ả ướ ể ơ ử ụn nh 23ổ đị0C ( b b i b t n th t nhi t do truy n qua k t c u , do bay h i ) .ể ơ ị ổ ấ ệ ề ế ấ ơ- Thi t k m ng l i c p n c nóng song song v i m ng l i c p n c l nh , ế ế ạ ướ ấ ướ ớ ạ ướ ấ ướ ạsau ó dùng vòi tr n ho tr n n c nóng v i n c l nh t nhi t c nđ ộ để à ộ ướ ớ ướ ạ để đạ ệ độ ầ
Xem thêm

18 Đọc thêm

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ 15 TẦNG

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ 15 TẦNG

5. Các yêu cu k thut lp t h thng cp thoát ncầ ỹ ậ ắ đặ ệ ố ấ ướ5.1. Yêu c u k thu t l p t h th ng c p n cầ ỹ ậ ắ đặ ệ ố ấ ướ5.1.1. Ph n ng ngầ đườ ố− ng c p n c dùng ng thép tráng k m, n i ng b ng ph ng pháp ren, n i bíchỐ ấ ướ ố ẽ ố ố ằ ươ ốho c h n.ặ à− ng kính ng D15 Đườ ố ÷ D50 c p n c cho các c n h v khu wc n i b ng ph ngấ ướ ă ộ à ố ằ ươpháp ren.− ng kính ng l n h n D50 v ng ng y c a b m n i b ng bính ho c n iĐườ ố ớ ơ à đườ ố đẩ ủ ơ ố ằ ặ ốh n.à− Áp l c l m vi c c a ng p = 6bar tr ng ng c p n c t b m lên b n c máiự à ệ ủ ố ừđườ ố ấ ướ ừ ơ ể ướv ng ng trong h th ng nén khí p = 12bar.àđườ ố ệ ố− ng c p n c i d i tr n c c nh b ng giá treo.Ố ấ ướ đ ướ ầ đượ ốđị ằ− ng c p n c i trên s n c c nh b ng tr ng.Ố ấ ướ đ à đượ ốđị ằ ụđỡố− ng c p n c i trong h p k thu t c c nh b ng giá ng.Ố ấ ướ đ ộ ỹ ậ đượ ốđị ằ đỡố5.1.2. Ph n thi t b , công trình trong h th ng c p thoát n cầ ế ị ệ ố ấ ướ− B n c mái xây hai két m i két có dung tích 12(mể ướ ỗ3)− B n c ng m ch a n c sinh ho t dùng 1 b dung tích 200m3ể ướ ầ ứ ướ ạ ể− B m c p n c sinh ho t, c p n c cho bình t ng áp Q=12m3/h; h=64m, dùngơ ấ ướ ạ ấ ướ ăchung 1 b m d phòng.ơ ự− B m t ng áp c p n c cho t ng 17 Q=2(mơ ă ấ ướ ầ3/h); H=12m, 1 b m l m vi c, 1 dơ à ệ ựphòng.− B m c t ch l m vi c t ng n i v i phao i n b trí trên b n cơ đượ đặ ở ế độ à ệ ự độ ố ớ đệ ố ể ướmái v trong b ng m.à ể ầ− B m c p n c cho bình t ng áp l m vi c t ng nh r le áp l c i u khi n.ơ ấ ướ ă à ệ ựđộ ờ ơ ự đề ể5.2. Yêu c u k thu t l p t h th ng thoát n cầ ỹ ậ ắ đặ ệ ố ướ− ng nhánh thoát n c t các khu v sinh c a các c n h dùng ng nh a uPVC v iỐ ướ ừ ệ ủ ă ộ ố ự ớ
Xem thêm

12 Đọc thêm

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC BÊN TRONG CÔNG TRÌNH

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC BÊN TRONG CÔNG TRÌNH

∑h = 2.17- hcb: T n th t áp l c c c b theo tuy n ng b t l i nh t: hổ ấ ự ụ ộ ế ố ấ ợ ấcb = (20 - 30)% ∑h. Hk = 3 + 2.17 + 0,2×2.17 - 2.2 = 3.4 (m). Ch n Họk =3.4 m.V y ta t két n c cách tr n nh 3.4 m, dùng c t ậ đặ ướ ầ à ộ đỡ trên nóc. CH NG 2:ƯƠT NH TO N M NG L I THO T N C.Í Á Ạ ƯỚ Á ƯỚI. L a ch n s v v ch tuy n m ng l i thoát n c.ự ọ ơ đồ à ạ ế ạ ướ ướD a v o c i m c a b b i l m t tu n thau r a m t l n nên tuy n ngự à đặ đ ể ủ ể ơ à ộ ầ ử ộ ầ ế ố chính l tuy n x n c c a b b i .à ế ả ướ ủ ể ơN c th i t khu v sinh c x lý c c b b t ho i t d i khu vướ ả ừ ệ đượ ử ụ ộ ở ể ự ạ đặ ướ ệ sinh. Sau ó c a n thoát chung v i h th ng thoát n c c a khu đ đượ đư đế ớ ệ ố ướ ủnh t m ra h th ng thoát n c th nh ph .à ắ ệ ố ướ à ốD a v o m t b ng ta v ch tuy n m ng l i thoát n c cho b b i , sau ó ự à ặ ằ ạ ế ạ ướ ướ ể ơ đd ng s không gian theo hình chiéu tr c o.ự ơ đồ ụ đII. Tính toán m ng l i thoát n c sinh ho t :ạ ướ ướ ạ2.1 Tính toán thu l c ng ng khi x n c b b i :ỷ ự đườ ố ả ướ ể ơ- H th ng thu n c tr n b b i l h th ng máng tr n c b tríệ ố ướ à ể ơ à ệ ố à đượ ố d c theo các th nh b , sau ó ch y v o ng ng v v o ng ngọ à ể đ ả à ố đứ à đổ à đườ ố thoát n c chính.ướ
Xem thêm

24 Đọc thêm

Đồ án cấp thoát nước công trình

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH

Bộ môn Vi khí hậu - Đhxd Đồ án cấp thoát nứoc trong công trình L i m u: Trong th i i ng y nay trong cỏc ụ th thỡ nhu c u tiờu th n c c a con ng i ngay ng y c ng cao, ph n l n dõn s trong ụ th l s d ng n c mỏy. Chớnh vỡ v y m h th ng c p thoỏt n c c trong v ngo i cụng trỡnh c n ph i t yờu c u cao khụng x y ra s c cho ng i s d ng. Khi m n n kinh t n c ta ang phỏt triờn, cỏc to nh cao t ng, cỏc c n h chung c , b nh vi n, tr ng h c m c lờn r m r thỡ khụng nh ng h th ng c p thoỏt n c bờn ngo i m h th ng c p thoỏt n c bờn trong cụng trỡnh c ng c n ph i cú yờu c u r t cao, m b o c c p thoỏt n c n nh, khụng x y ra s c nh t c ngh n ng ng, thi u n c, rũ r , mựi hụi th i . i v i b nh vi n thỡ v n c p thoỏt n c úng vai trũ r t quan tr ng v khụng th s s i. yờu c u c n ph i t ra c p n c y v n nh, thoỏt n c nhanh, n nh, m b o m quan nh ng h p lý. Nhi m v ỏn c a em l thi t k h th ng cõp thoỏt n c cho m t b nh vi n trong ú bao g m h th ng c p n c l nh, c p n c núng, v thoỏt n c sinh ho t v n c m a. Trong quỏ trỡnh th c hi n do ki n th c cũn h n ch , kinh nghi m ch a cú nờn khụng th khụng m c ph i nh ng thi u sút. V y nờn em kớnh mong cỏc th y cụ ch b o t n tỡnh em c tớch lu thờm ki n th c. Em xin c m n! Gvhd: Pgs Ngô Hoàng Goamg Svth: Trần Văn Hiếu 8847.50Bộ môn Vi khí hậu - Đhxd Đồ án cấp thoát nứoc trong công trình Gi i thi u cụng trỡnh Thi t k h th ng c p n c l nh, c p n c núng, thoỏt n c b n, thoỏt n c m a cho cụng trỡnh b nh Vi n S liu thit k1. M t b ng cỏc t ng nh cú b trớ cỏc thi t b v sinh TL 1:100
Xem thêm

21 Đọc thêm

Cùng chủ đề