TRẮC NGHIỆM SINH LÝ CÓ ĐA

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "TRẮC NGHIỆM SINH LÝ CÓ ĐA":

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH YDS

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH YDS

Trắc nghiệm sinh lý bệnh YDS Trắc nghiệm sinh lý bệnh YDS Trắc nghiệm sinh lý bệnh YDS Trắc nghiệm sinh lý bệnh YDS Trắc nghiệm sinh lý bệnh YDS Trắc nghiệm sinh lý bệnh YDS Trắc nghiệm sinh lý bệnh YDS Trắc nghiệm sinh lý bệnh YDS Trắc nghiệm sinh lý bệnh YDS Trắc nghiệm sinh lý bệnh YDS Trắc nghiệm sinh lý bệnh YDS

80 Đọc thêm

Trắc nghiệm sinh lý bệnh

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH

2 . Các tế bào nào sau đây sản xuất IgE :
A . Tế bào Mast
B . Tế bào ái toan
C . Tế bào ái kiềm
D . Lympho T
E . Tương bào
3 . Quá mẫn typ II được khởi động bởi sự kết hợp của kháng thể đặc hiệu lên :
A . Kháng nguyên tự do trong máu
B . Kháng nguyên trên màng tế bào
C . Kháng nguyên vi khuẩn xâm nhập cơ thể
D . Kháng nguyên thuốc do bệnh nhân uống vào
E . Kháng nguyên dạng polymer
4 . Các bệnh cảnh nào sau đây xảy ra theo cơ chế quá mẫn typ III :
A . Bệnh huyết tương
B . Bệnh nhược cơ nặng
C . Phản ng truyền nhầm nhóm máu
D . Bất đồng Rh
E . Viêm da tiếp xúc
5 . Điều quan trọng để cho một phản ng quá mẫn có thể xuất hiện là :
A . Cơ thể phải có đầy đủ tế bào NK
B . Cơ thể phải tiếp xúc với KN ít nhất là 2 lần
C . Số lượng tiểu cầu phải thấp hơn bình thường
D . Kháng nguyên phải xâm nhập với số lượng lớn
E . Cơ thể phải bị chiếu xạ hoặc bị giảm đề kháng
6 . Phản ng quá mẫn sẽ không xảy ra đối với :
A . Kháng nguyên xâm nhập qua da
B . Kháng nguyên xâm nhập qua đường hô hấp
C . Kháng nguyên xâm nhâp qua đường máu
D . Kháng nguyên loại hapten
E . Bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch
7 . Bênh tự miễn đặc hiệu cơ quan điển hình nhất là :
A . SLE
B . Viêm khớp dạng thấp
C. Hashimoto
D . Thiếu máu ác tính
E . Basedow
Xem thêm

17 Đọc thêm

Trắc nghiệm sinh lý bệnh miễn dịch

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH MIỄN DỊCH

SINH LÝ BỆNH – MIỄN DỊCH
1. Câu thể hiện vai trò đúng nhất của sinh lý bệnh học trong y học
a) Sinh lý bệnh học giúp giải thích các cơ chế bệnh lý
b) Sinh lý bệnh học giúp y học hiện đại phát triển
c) Sinh lý bệnh học giúp điều trị và phòng bệnh
d) Sinh lý bệnh học giúp phân biệt đâu là duy vật biện chứng, đâu là duy tâm siêu hình trong hóa y học
2. Biểu hiện cận lâm sàng của một tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa
a) HCO3,  H+ và  pH máu
b) PCO2 ,  H+ và  pH máu
c) HCO3,  H+ và pH máu
d) PCO2 ,  H+ và pH máu
3. Cơ chế điều hòa chuyển hóa nước – điện giải tức khắc chủ yếu dựa vào
a) Hormon ADH và Adosterol
b) Kích thích trung tâm khát tạo cảm giác khát
c) Khuynh độ thẩm thấu và tính chất sinh học của thành mạch
d) Tăng hoặc giảm tái hấp thu điện giải ở ống thận
4. Trong các bệnh lý gây vỡ hồng cầu sau đây, bệnh lý nào là bệnh do rối loạn gen cấu trúc tổng hợp Hb
a) Bệnh hồng cầu hình liềm
b) Bệnh hồng cầu hình cầu
c) Thiếu men G6PD
d) Bệnh Thalassemie
5. Thành phần nào khi hoạt hóa sẽ làm thay đổi Setpoint
a) Chất gây sốt nội sinh
b) Chất gây sốt ngoại sinh
c) Acid arachidonic
d) AMP vòng
6. Trọng lượng tế bào cơ tim tăng là do hậu quả của
a) Tăng nhịp tim
b) Dãn rộng buồng tim
c) Dãn cơ tim
d) Phì đại tế bào cơ tim
7. Cơ thể sẽ thích nghi như thế nào trong suy hô hấp cấp tính
a) Thận tăng tiết erythropoietine
b) Tăng sinh hông cầu
c) Thở nhanh và sâu
d) Tăng cường độ tổ chức (mô)
SINH LÝ BỆNH – MIỄN DỊCH
1. Câu thể hiện vai trò đúng nhất của sinh lý bệnh học trong y học
a) Sinh lý bệnh học giúp giải thích các cơ chế bệnh lý
b) Sinh lý bệnh học giúp y học hiện đại phát triển
c) Sinh lý bệnh học giúp điều trị và phòng bệnh
d) Sinh lý bệnh học giúp phân biệt đâu là duy vật biện chứng, đâu là duy tâm siêu hình trong hóa y học
2. Biểu hiện cận lâm sàng của một tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa
a) HCO3,  H+ và  pH máu
b) PCO2 ,  H+ và  pH máu
c) HCO3,  H+ và pH máu
d) PCO2 ,  H+ và pH máu
3. Cơ chế điều hòa chuyển hóa nước – điện giải tức khắc chủ yếu dựa vào
a) Hormon ADH và Adosterol
b) Kích thích trung tâm khát tạo cảm giác khát
c) Khuynh độ thẩm thấu và tính chất sinh học của thành mạch
d) Tăng hoặc giảm tái hấp thu điện giải ở ống thận
4. Trong các bệnh lý gây vỡ hồng cầu sau đây, bệnh lý nào là bệnh do rối loạn gen cấu trúc tổng hợp Hb
a) Bệnh hồng cầu hình liềm
b) Bệnh hồng cầu hình cầu
c) Thiếu men G6PD
d) Bệnh Thalassemie
5. Thành phần nào khi hoạt hóa sẽ làm thay đổi Setpoint
a) Chất gây sốt nội sinh
b) Chất gây sốt ngoại sinh
c) Acid arachidonic
d) AMP vòng
6. Trọng lượng tế bào cơ tim tăng là do hậu quả của
a) Tăng nhịp tim
b) Dãn rộng buồng tim
c) Dãn cơ tim
d) Phì đại tế bào cơ tim
7. Cơ thể sẽ thích nghi như thế nào trong suy hô hấp cấp tính
a) Thận tăng tiết erythropoietine
b) Tăng sinh hông cầu
c) Thở nhanh và sâu
d) Tăng cường độ tổ chức (mô)
SINH LÝ BỆNH – MIỄN DỊCH
1. Câu thể hiện vai trò đúng nhất của sinh lý bệnh học trong y học
a) Sinh lý bệnh học giúp giải thích các cơ chế bệnh lý
b) Sinh lý bệnh học giúp y học hiện đại phát triển
c) Sinh lý bệnh học giúp điều trị và phòng bệnh
d) Sinh lý bệnh học giúp phân biệt đâu là duy vật biện chứng, đâu là duy tâm siêu hình trong hóa y học
2. Biểu hiện cận lâm sàng của một tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa
a) HCO3,  H+ và  pH máu
b) PCO2 ,  H+ và  pH máu
c) HCO3,  H+ và pH máu
d) PCO2 ,  H+ và pH máu
3. Cơ chế điều hòa chuyển hóa nước – điện giải tức khắc chủ yếu dựa vào
a) Hormon ADH và Adosterol
b) Kích thích trung tâm khát tạo cảm giác khát
c) Khuynh độ thẩm thấu và tính chất sinh học của thành mạch
d) Tăng hoặc giảm tái hấp thu điện giải ở ống thận
4. Trong các bệnh lý gây vỡ hồng cầu sau đây, bệnh lý nào là bệnh do rối loạn gen cấu trúc tổng hợp Hb
a) Bệnh hồng cầu hình liềm
b) Bệnh hồng cầu hình cầu
c) Thiếu men G6PD
d) Bệnh Thalassemie
5. Thành phần nào khi hoạt hóa sẽ làm thay đổi Setpoint
a) Chất gây sốt nội sinh
b) Chất gây sốt ngoại sinh
c) Acid arachidonic
d) AMP vòng
6. Trọng lượng tế bào cơ tim tăng là do hậu quả của
a) Tăng nhịp tim
b) Dãn rộng buồng tim
c) Dãn cơ tim
d) Phì đại tế bào cơ tim
7. Cơ thể sẽ thích nghi như thế nào trong suy hô hấp cấp tính
a) Thận tăng tiết erythropoietine
b) Tăng sinh hông cầu
c) Thở nhanh và sâu
d) Tăng cường độ tổ chức (mô)
SINH LÝ BỆNH – MIỄN DỊCH
1. Câu thể hiện vai trò đúng nhất của sinh lý bệnh học trong y học
a) Sinh lý bệnh học giúp giải thích các cơ chế bệnh lý
b) Sinh lý bệnh học giúp y học hiện đại phát triển
c) Sinh lý bệnh học giúp điều trị và phòng bệnh
d) Sinh lý bệnh học giúp phân biệt đâu là duy vật biện chứng, đâu là duy tâm siêu hình trong hóa y học
2. Biểu hiện cận lâm sàng của một tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa
a) HCO3,  H+ và  pH máu
b) PCO2 ,  H+ và  pH máu
c) HCO3,  H+ và pH máu
d) PCO2 ,  H+ và pH máu
3. Cơ chế điều hòa chuyển hóa nước – điện giải tức khắc chủ yếu dựa vào
a) Hormon ADH và Adosterol
b) Kích thích trung tâm khát tạo cảm giác khát
c) Khuynh độ thẩm thấu và tính chất sinh học của thành mạch
d) Tăng hoặc giảm tái hấp thu điện giải ở ống thận
4. Trong các bệnh lý gây vỡ hồng cầu sau đây, bệnh lý nào là bệnh do rối loạn gen cấu trúc tổng hợp Hb
a) Bệnh hồng cầu hình liềm
b) Bệnh hồng cầu hình cầu
c) Thiếu men G6PD
d) Bệnh Thalassemie
5. Thành phần nào khi hoạt hóa sẽ làm thay đổi Setpoint
a) Chất gây sốt nội sinh
b) Chất gây sốt ngoại sinh
c) Acid arachidonic
d) AMP vòng
6. Trọng lượng tế bào cơ tim tăng là do hậu quả của
a) Tăng nhịp tim
b) Dãn rộng buồng tim
c) Dãn cơ tim
d) Phì đại tế bào cơ tim
7. Cơ thể sẽ thích nghi như thế nào trong suy hô hấp cấp tính
a) Thận tăng tiết erythropoietine
b) Tăng sinh hông cầu
c) Thở nhanh và sâu
d) Tăng cường độ tổ chức (mô)
SINH LÝ BỆNH – MIỄN DỊCH
1. Câu thể hiện vai trò đúng nhất của sinh lý bệnh học trong y học
a) Sinh lý bệnh học giúp giải thích các cơ chế bệnh lý
b) Sinh lý bệnh học giúp y học hiện đại phát triển
c) Sinh lý bệnh học giúp điều trị và phòng bệnh
d) Sinh lý bệnh học giúp phân biệt đâu là duy vật biện chứng, đâu là duy tâm siêu hình trong hóa y học
2. Biểu hiện cận lâm sàng của một tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa
a) HCO3,  H+ và  pH máu
b) PCO2 ,  H+ và  pH máu
c) HCO3,  H+ và pH máu
d) PCO2 ,  H+ và pH máu
3. Cơ chế điều hòa chuyển hóa nước – điện giải tức khắc chủ yếu dựa vào
a) Hormon ADH và Adosterol
b) Kích thích trung tâm khát tạo cảm giác khát
c) Khuynh độ thẩm thấu và tính chất sinh học của thành mạch
d) Tăng hoặc giảm tái hấp thu điện giải ở ống thận
4. Trong các bệnh lý gây vỡ hồng cầu sau đây, bệnh lý nào là bệnh do rối loạn gen cấu trúc tổng hợp Hb
a) Bệnh hồng cầu hình liềm
b) Bệnh hồng cầu hình cầu
c) Thiếu men G6PD
d) Bệnh Thalassemie
5. Thành phần nào khi hoạt hóa sẽ làm thay đổi Setpoint
a) Chất gây sốt nội sinh
b) Chất gây sốt ngoại sinh
c) Acid arachidonic
d) AMP vòng
6. Trọng lượng tế bào cơ tim tăng là do hậu quả của
a) Tăng nhịp tim
b) Dãn rộng buồng tim
c) Dãn cơ tim
d) Phì đại tế bào cơ tim
7. Cơ thể sẽ thích nghi như thế nào trong suy hô hấp cấp tính
a) Thận tăng tiết erythropoietine
b) Tăng sinh hông cầu
c) Thở nhanh và sâu
d) Tăng cường độ tổ chức (mô)
SINH LÝ BỆNH – MIỄN DỊCH
1. Câu thể hiện vai trò đúng nhất của sinh lý bệnh học trong y học
a) Sinh lý bệnh học giúp giải thích các cơ chế bệnh lý
b) Sinh lý bệnh học giúp y học hiện đại phát triển
c) Sinh lý bệnh học giúp điều trị và phòng bệnh
d) Sinh lý bệnh học giúp phân biệt đâu là duy vật biện chứng, đâu là duy tâm siêu hình trong hóa y học
2. Biểu hiện cận lâm sàng của một tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa
a) HCO3,  H+ và  pH máu
b) PCO2 ,  H+ và  pH máu
c) HCO3,  H+ và pH máu
d) PCO2 ,  H+ và pH máu
3. Cơ chế điều hòa chuyển hóa nước – điện giải tức khắc chủ yếu dựa vào
a) Hormon ADH và Adosterol
b) Kích thích trung tâm khát tạo cảm giác khát
c) Khuynh độ thẩm thấu và tính chất sinh học của thành mạch
d) Tăng hoặc giảm tái hấp thu điện giải ở ống thận
4. Trong các bệnh lý gây vỡ hồng cầu sau đây, bệnh lý nào là bệnh do rối loạn gen cấu trúc tổng hợp Hb
a) Bệnh hồng cầu hình liềm
b) Bệnh hồng cầu hình cầu
c) Thiếu men G6PD
d) Bệnh Thalassemie
5. Thành phần nào khi hoạt hóa sẽ làm thay đổi Setpoint
a) Chất gây sốt nội sinh
b) Chất gây sốt ngoại sinh
c) Acid arachidonic
d) AMP vòng
6. Trọng lượng tế bào cơ tim tăng là do hậu quả của
a) Tăng nhịp tim
b) Dãn rộng buồng tim
c) Dãn cơ tim
d) Phì đại tế bào cơ tim
7. Cơ thể sẽ thích nghi như thế nào trong suy hô hấp cấp tính
a) Thận tăng tiết erythropoietine
b) Tăng sinh hông cầu
c) Thở nhanh và sâu
d) Tăng cường độ tổ chức (mô)
SINH LÝ BỆNH – MIỄN DỊCH
1. Câu thể hiện vai trò đúng nhất của sinh lý bệnh học trong y học
a) Sinh lý bệnh học giúp giải thích các cơ chế bệnh lý
b) Sinh lý bệnh học giúp y học hiện đại phát triển
c) Sinh lý bệnh học giúp điều trị và phòng bệnh
d) Sinh lý bệnh học giúp phân biệt đâu là duy vật biện chứng, đâu là duy tâm siêu hình trong hóa y học
2. Biểu hiện cận lâm sàng của một tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa
a) HCO3,  H+ và  pH máu
b) PCO2 ,  H+ và  pH máu
c) HCO3,  H+ và pH máu
d) PCO2 ,  H+ và pH máu
3. Cơ chế điều hòa chuyển hóa nước – điện giải tức khắc chủ yếu dựa vào
a) Hormon ADH và Adosterol
b) Kích thích trung tâm khát tạo cảm giác khát
c) Khuynh độ thẩm thấu và tính chất sinh học của thành mạch
d) Tăng hoặc giảm tái hấp thu điện giải ở ống thận
4. Trong các bệnh lý gây vỡ hồng cầu sau đây, bệnh lý nào là bệnh do rối loạn gen cấu trúc tổng hợp Hb
a) Bệnh hồng cầu hình liềm
b) Bệnh hồng cầu hình cầu
c) Thiếu men G6PD
d) Bệnh Thalassemie
5. Thành phần nào khi hoạt hóa sẽ làm thay đổi Setpoint
a) Chất gây sốt nội sinh
b) Chất gây sốt ngoại sinh
c) Acid arachidonic
d) AMP vòng
6. Trọng lượng tế bào cơ tim tăng là do hậu quả của
a) Tăng nhịp tim
b) Dãn rộng buồng tim
c) Dãn cơ tim
d) Phì đại tế bào cơ tim
7. Cơ thể sẽ thích nghi như thế nào trong suy hô hấp cấp tính
a) Thận tăng tiết erythropoietine
b) Tăng sinh hông cầu
c) Thở nhanh và sâu
d) Tăng cường độ tổ chức (mô)
SINH LÝ BỆNH – MIỄN DỊCH
1. Câu thể hiện vai trò đúng nhất của sinh lý bệnh học trong y học
a) Sinh lý bệnh học giúp giải thích các cơ chế bệnh lý
b) Sinh lý bệnh học giúp y học hiện đại phát triển
c) Sinh lý bệnh học giúp điều trị và phòng bệnh
d) Sinh lý bệnh học giúp phân biệt đâu là duy vật biện chứng, đâu là duy tâm siêu hình trong hóa y học
2. Biểu hiện cận lâm sàng của một tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa
a) HCO3,  H+ và  pH máu
b) PCO2 ,  H+ và  pH máu
c) HCO3,  H+ và pH máu
d) PCO2 ,  H+ và pH máu
3. Cơ chế điều hòa chuyển hóa nước – điện giải tức khắc chủ yếu dựa vào
a) Hormon ADH và Adosterol
b) Kích thích trung tâm khát tạo cảm giác khát
c) Khuynh độ thẩm thấu và tính chất sinh học của thành mạch
d) Tăng hoặc giảm tái hấp thu điện giải ở ống thận
4. Trong các bệnh lý gây vỡ hồng cầu sau đây, bệnh lý nào là bệnh do rối loạn gen cấu trúc tổng hợp Hb
a) Bệnh hồng cầu hình liềm
b) Bệnh hồng cầu hình cầu
c) Thiếu men G6PD
d) Bệnh Thalassemie
5. Thành phần nào khi hoạt hóa sẽ làm thay đổi Setpoint
a) Chất gây sốt nội sinh
b) Chất gây sốt ngoại sinh
c) Acid arachidonic
d) AMP vòng
6. Trọng lượng tế bào cơ tim tăng là do hậu quả của
a) Tăng nhịp tim
b) Dãn rộng buồng tim
c) Dãn cơ tim
d) Phì đại tế bào cơ tim
7. Cơ thể sẽ thích nghi như thế nào trong suy hô hấp cấp tính
a) Thận tăng tiết erythropoietine
b) Tăng sinh hông cầu
c) Thở nhanh và sâu
d) Tăng cường độ tổ chức (mô)
Xem thêm

9 Đọc thêm

Trắc nghiệm sinh lý bệnh Protid

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH PROTID

1. Về vai trò của protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A. Cung cấp 1015% năng lượng cơ thể.
B. Mọi trường hợp cơ thể phải tăng đốt protid đều lãng phí hoặc bất đắc dĩ..
C. Không tham gia cấu trúc tế bào.
D. Mang mã thông tin di truyền.
E. Bản chất của kháng thể.
2. Về số lượng protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A. Trẻ em có nhu cầu về protid (g protidkg thể trọng) cao hơn người lớn.
B. Thiếu năng lượng làm cho cơ thể dễ thiếu protid hơn.
C. Tăng nhu cầu trong sốt.
D. Tăng nhu cầu trong suy gan.
E. Giảm nhu cầu trong suy thận.
3. Về chất lượng protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A. Phải đủ các axit amin cần thiết.
B. Arginin là axit amin cần thiết đối với trẻ em.
C. Protid động vật chứa nhiều axit amin cần thiết hơn protid thực vật.
D. Protid thực vật thường thiếu lysin, methionin và tryptophan.
E. Khuyên chỉ nên dùng protid động vật.
4. Về chuyển hoá protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A. Axit amin được hấp thu nhanh tại tá tràng và hổng tràng, chậm tại hồi tràng.
B. Có 5 cơ chế hấp thu khác nhau theo 5 nhóm axit amin.
C. Cơ chế hấp thu theo nhóm giải thích được rối loạn tái hấp thu cystin, arginin, lysin và ornithin trong chứng cystin niệu.
D. Trẻ bú mẹ không thể hấp thu immunoglobulin trong sữa.
E. Một số người có thể do tăng tính thấm tại lòng ruột đã để lọt qua các chuỗi polypeptid dẫn đến tình trạng dị ứng thức ăn.
Xem thêm

7 Đọc thêm

Trắc nghiệm sinh lý bệnh Lipid

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH LIPID

1. Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A. Cung cấp 2530% năng lượng cơ thể.
B. Là nguồn năng lượng dự trử lớn nhất trong cơ thể.
C. Tham gia cấu trúc màng tế bào.
D. Lượng mỡ thay đổi theo tuổi và giói.
E. Mọi trường hợp cơ thể phải tăng đốt lipid đều lãng phí .
1’. Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây đúng, ngoại trừ:
A. Cung cấp 6065% năng lượng cơ thể.
B. Là nguồn năng lượng dự trử lớn nhất.
C. Tham gia cấu trúc màng tế bào.
D. Tỷ lệ mỡ tăng theo tuổi
E. Tỷ lệ mỡ thay đổi theo giới
1’’. Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây đúng, ngoại trừ:
A. Cung cấp 2530% năng lượng cơ thể.
B. Là nguồn năng lượng dự trử lớn nhất.
C. Tham gia cấu trúc màng tế bào.
D. Tỷ lệ mỡ không tăng theo tuổi
E. Tỷ lệ mỡ thay đổi theo giới
2. Về nhu cầu lipid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A. Phải đủ các axit béo chưa bảo hoà.
B. Axit linoleic là axit béo không thể thiếu.
C. Lipid thực vật chứa nhiều axit béo chưa bảo hoà hơn lipid động vật.
D. Axit béo chưa bảo hoà gây tăng cholesterol máu.
E. Khuyên nên dùng nhiều lipid thực vật hơn lipid động vật.
2’. Về nhu cầu lipid, các nhận định sau đây là đú
Xem thêm

12 Đọc thêm

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH ( có đáp án)

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH ( CÓ ĐÁP ÁN)

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn sinh lý bệnh của các trường y trong cả nước, có đáp án kèm theo dành cho sinh viên y khoa. Chia ra các bài theo những mục tiêu khác nhau. Đáp án ngay trong câu hỏi hoặc ở cuối mỗi bài.

125 Đọc thêm

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ HỌC ĐẦY ĐỦ NHẤT KÈM ĐÁP ÁN

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ HỌC ĐẦY ĐỦ NHẤT KÈM ĐÁP ÁN

ĐÂY LÀ BỘ TRẮC NGHIỆM SINH LÝ HỌC ĐẦY ĐỦ NHẤT KÈM ĐÁP ÁN ĐƯỢC SƯU TẦM TỪ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y, TRONG BỘ TÀI LIỆU NÀY CÒN CÓ CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐÁP ÁN ĐI KÈM.

279 Đọc thêm

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ Y2

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ Y2

D. ức chế ngoài xuất hiện do chậm củng cố.E. ức chế CĐK tạo ra ở vỏ não do luyện tập.Câu 6: Về sinh lý giấc ngủA. Giấc ngủ là do ức chế lan toả ở vỏ não lan xuống vùng dưới vỏ.B. Khi ngủ các phản xạ thực vật giảm, trương lực cơ giảm, điện não đồ biến đổi.D. Giai đoạn ngủ say và rất say trên điện não đồ có xuất hiện sóng chậm denta.E. Ngủ là nhu cầu của cơ thể, giúp hệ TKTƯ phục hồi vật chất và năng lượng bị tiêu hao dohoạt động trong lúc thức.Câu 7: Về tiếng nói, chữ viếtA. Tiếng nói bằng nội dung và ý nghĩ, nó có thể thay thế được kích thích cụ thể.B. Tiếng nói là bẩm sinh, di truyền.C. Vùng vận động ngôn ngữ Broca có ở cả hai bên bán cầu đại não.Bản chỉnh sửa dựa theo tài liệu từ Fb: Mạnh ĐứcD. Vùng nghe và hiểu lời (vùng Wernicke) ở đuôi hồi thái dương 1.E. Vùng đọc và hiểu chữ nằm ở hồi đỉnh lên.Câu 8: Về loại hình thần kinh.A. Loại thần kinh mạnh, cân bằng, ỳ có: hưng phấn mạnh hơn ức chế, chuyển đổi hưng phấnsang ức chế dễ dàng.B. Loại thần kinh mạnh, cân bằng, linh hoạt có: hưng phấn và ức chế đều mạnh, hưng phấnbằng ức chế, chuyển từ hưng phấn sang ức chế và ngược lại từ ức chế sang hưng phấn dễdàng.C. Loại thần kinh mạnh, không cân bằng có: hưng phấn và ức chế đều mạnh, dễ thành lậpphản xạ CĐK và ức chế CĐK.D. Loại thần kinh yếu có: hưng phấn yếu, ức chế bình thường, dễ thành lập ức chế CĐK.E. Loại thần kinh mạnh, không cân bằng có: hưng phấn mạnh hơn ức chế, dễ thành lậpPXCĐK.Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Xem thêm

22 Đọc thêm

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH (CÓ ĐÁP ÁN)

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH (CÓ ĐÁP ÁN)

Trắc nghiệm sinh lý bệnh (có đáp án) Trắc nghiệm sinh lý bệnh (có đáp án) Trắc nghiệm sinh lý bệnh (có đáp án) Trắc nghiệm sinh lý bệnh (có đáp án) Trắc nghiệm sinh lý bệnh (có đáp án) Trắc nghiệm sinh lý bệnh (có đáp án) Trắc nghiệm sinh lý bệnh (có đáp án) Trắc nghiệm sinh lý bệnh (có đáp án) Trắc nghiệm sinh lý bệnh (có đáp án)

166 Đọc thêm

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH THẦN KINH

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH THẦN KINH

Tất cả các câu trên không đúng 3.ENDORPHIN CÒN GỌI LÀ “MORPHIN NỘI SINH” LÀ CHẤT CÓ CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG BẰNG CÁCH 1 liên kết thụ thể ở tế bào thần kinh; 2 ức chế dẫn truyền cảm giác; và tồn[r]

2 Đọc thêm

BÀI GIẢNG SINH LÝ BỆNH HỌC ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ

BÀI GIẢNG SINH LÝ BỆNH HỌC ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ

BÀI GIẢNG SINH LÝ BỆNH HỌC ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ ĐÀO TẠO BÁC SĨ ĐA KHOA
BÀI GIẢNG SINH LÝ BỆNH HỌC ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ ĐÀO TẠO BÁC SĨ ĐA KHOABÀI GIẢNG SINH LÝ BỆNH HỌC ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ ĐÀO TẠO BÁC SĨ ĐA KHOABÀI GIẢNG SINH LÝ BỆNH HỌC ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ ĐÀO TẠO BÁC SĨ ĐA KHOABÀI GIẢNG SINH LÝ BỆNH HỌC ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ ĐÀO TẠO BÁC SĨ ĐA KHOABÀI GIẢNG SINH LÝ BỆNH HỌC ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ ĐÀO TẠO BÁC SĨ ĐA KHOA

156 Đọc thêm

TRẮC NGHIỆM CHUYỂN hóa NĂNG LƯỢNG và điều NHIỆT có đáp án– SINH lý 1

TRẮC NGHIỆM CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG VÀ ĐIỀU NHIỆT CÓ ĐÁP ÁN– SINH LÝ 1

TRẮC NGHIỆM, CHUYỂN hóa NĂNG LƯỢNG, và điều NHIỆT có đáp án, SINH lý 1

21 Đọc thêm

Trắc nghiệm sinh lý chuyển dạ

TRẮC NGHIỆM SINH LÝ CHUYỂN DẠ

1. Chọn một câu đúng sau đây về cơn gò chuyển dạ.
a) Được gọi là cơn co Braxton Hicks
b) Có tần số không thay đổi trong suốt cuộc chuyển dạ
c) Thường xuất phát từ một góc tử cung, sau đó lan khắp thân tử cung
d) áp suất trung bình trong buồng tử cung lúc có cơn co vào khoảng 8 10mmHg
e) Có hơn một trong các câu trên đây đúng.
2. Đơn vị MonteVideo là :
a) Số cơn co tử cung trong 10 phút
b) Số cơn co tử cung trong 1 phút nhân với cường độ cơn co.
c) Cường độ cơn co nhân với thời gian để có 10 cơn co
d) Số cơn co có cường độ trên 50mmHg trong 10 phút
e) Số cơn co tử cung trong 10 phút nhân với cường độ cơn co
Xem thêm

28 Đọc thêm

TRẮC NGHIỆM CHUYỂN HÓA MUỐI NƯỚC

TRẮC NGHIỆM CHUYỂN HÓA MUỐI NƯỚC

Có nồng độ protein thấp hơn ở huyết tương Chọn tập hợp đúng: A.. Khi bị ưu trương vỏ thượng thận, có sự rối loạn nước và điện giải, cụ thể là: 1.[r]

7 Đọc thêm

TRẮC NGHIỆM HÓA SINH

TRẮC NGHIỆM HÓA SINH

Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản trở quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể âm 5.. Có tác dụng điều hòa chuyển hóa Chọn tập hợp[r]

11 Đọc thêm