THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ CÁCH DÙNG

Tìm thấy 10,000 tài liệu liên quan tới từ khóa "THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ CÁCH DÙNG":

BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN1

BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN1

Bài tập thì hiện tại đơnhiện tại tiếp diễn.1. Where ___________you (live)____________? I (live)______________in Hai Duong town.2. What he (do) _________________now? He (water)_________________flowers in the garden.3. What _______________she (do)_____________? She (be)______________a teacher.4. Where _________________you (be) from?5. At the moment, my sisters (play)____________volleyball and my brother (play)________________soccer.6. it is 9.00; my family (watch)___________________TV.7. In the summer, I usually (go)______________to the park with my friends, and in the spring,we (have) _____________Tet Holiday; I (be)________happy because I always (visit)______________my granparents.8. ____________your father (go)_____________to work by bus?9. How ___________your sister (go)___________to school?10. What time _____________they (get up)_________________?11. What ____________they (do)________________in the winter?12. Today, we (have)______________English class.13. Her favourite subject (be)__________________English.14. Now, my brother (like)_________________eating bananas.15. Look! A man (call)_________________you.16. Keep silent ! I (listen )____________________to the radio.17. ______________ you (play)_________________badminton now?18. Everyday, my father (get up)_______________at 5.00 a.m.19. Every morning, I (watch)_________________tv at 10.00.20. Everyday, I (go) __________to school by bike.21. Every morning, my father (have) ______________a cup of coffe.22. At the moment, I(read)_______________a book and my brother (watch)_______ TV.23. Hoa (live)________________in Hanoi, and Ha (live)________________in HCM City.24. Hung and his friend (play)_______________badminton at the present.25. They usually (get up)___________________at 6. oo in the morning.26. Ha never (go)___________fishing in the winter but she always (do)________ it in thesummer.
Xem thêm

3 Đọc thêm

BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

bài tập về cách dùng của thì hiện tại đơn trong Tiếng Anh giúp người học ghi nhớ được cách dùng và các dấu hiệu của thì. Ngoài ra, bài tập rèn luyện kĩ năng biến đổi câu, sắp xếp từ. Bt HTD , luyện tập chia động từ phù hợp với chủ ngữ, ghi nhớ các dấu hiệu

5 Đọc thêm

BÀI TẬP TIẾNG ANH HIỆN TẠI ĐƠN HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

BÀI TẬP TIẾNG ANH HIỆN TẠI ĐƠN HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

bài tập tiếng anh hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn , hoan thành đoạn hội thoại ,chia động từ , những bài tập tiếng anh về thì hiện tại và hiện tại tiếp diễn hay , tiếng anh hay nhât , nhũng doạn hội thoại tiếng anh hay nhất

2 Đọc thêm

bài tập thì hiện tại đơn,hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn

BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN,HIỆN TẠI TIẾP DIỄN, QUÁ KHỨ ĐƠN, QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

I. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn:
1. I (be) ________ at school at the weekend.
2. She (not study) ________ on Friday.
3. My students (be not) ________ hard working.
4. He (have) ________ a new haircut today.
5. I usually (have) ________ breakfast at 7.00.
6. She (live) ________ in a house?
7. Where ¬¬¬¬_________your children (be) ________?
8. My sister (work) ________ in a bank.
9. Dog (like) ________ meat.
10. She (live)________ in Florida.
11. It (rain)________ almost every day in Manchester.
12. We (fly)________ to Spain every summer.
13. My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning.
14. The bank (close)________ at four oclock.
15. John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ hell pass.
16. Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even trying.
17. My life (be) so boring. I just (watch)________ TV every night.
18. My best friend (write)________ to me every week.
19. You (speak) ________ English?
20. She (not live) ________ in Hai Phong city.
II. Chia động từ trong ngoặc ở thì Qúa Khứ Đơn:
1.The homework ………………very difficult yesterday.(be)
2 The children …………….in the park five minutes ago.(play)
3, I………………late for school yesterday(be)
4, …………..you …………. to the zoo yesterday ?(go)
5, They ……………..home yesterday(return)
6,Two years ago, he………Math in a small school in the countryside.(teach)
7,Yesterday was Sunday. Mr Tam …………….go to school( not go)
8, I……….very funny on my last vacation. ( be)
9, She …………………last night. (not come)
10, When…………. you ………… your exercises? Last night.(do)
11, I ……………her at the movie theater last night.(meet)
12, Last Sunday he ………………..to the English club ( not go)
13, My father (not watch) TV last night but I ……………..(do)
14, Last year, my family (go)………to Nghe An. It (be)…….my husband’s family. We (feel)………very happy to meet our relatives. We (do)……………..a lot of things. In the morning ,we used to (go )………to the fields, we (grow)……………..rice .In the afternoon, we (swim) ……………..in the river. In the evening, we (watch)……………TV and (talk )……………..about many things.
III. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn:
2. They (meet) ____________their teacher at the moment.
3. We (visit ) _____________the museum at the moment.
1. John (not read) ________ a book now.
2. What______you (do) ________ tonight?
3. Silvia (not listen) ________ to music at the moment.
4. Maria (sit) ________ next to Paul right now.
5. He¬¬¬¬_______always (make) ________ noisy at night.
6. Where your husband (be) ________?
7. My children (be)_____ upstairs now. They (play)______ games.
8. Look The bus (come)________.
9. He always (borrow) ____¬¬¬¬¬_____me money and never (give)_________back.
10. While I (do)__________my housework, my husband (read)___________ books.
11. He ( not paint)______________ his pictures at the moment
12. We ( not plant) ______________the herbs in the garden at present
13. ________They ( make)___________ the artificial flowers of silk now?
14. Your father ( repair)______________your motorbike at the moment
15. Look The man ( take)______________the children to the cinema.
16. Listen The teacher ( explain) ______________a new lesson to us.
17. Ba ( study_______________Math very hard now.
18. We ( have) ______________dinner in a restaurant right now.
19. I ( watch) ______________TV with my parents in the living room now.
20. Some people( not drink)_____________coffee now.
IV. Chia động từ trong ngoặc ở thì Qúa Khứ Tiếp Diễn:
1. Yesterday at six I (prepare)___________dinner,
2. The kids (play)_______in the garden when it suddenly to rain.
3. I (practise)________the guitar when he came home.
4. We (notcycle) ________all day.
5. What (youdo) ________yesterday?
6. Most of the time we (sit) _________in the park.
7. At this time yesterday we (play)__________tennis in the schoolyard.
8. At 7:00 p.m yesterday I (watch) _________TV.
9. Yesterday while my father (watch) ________TV, my mother (read) ______the newspaper, my sister (do) ________her homework and I (play) _______chess with my friend.
10. She (do) ____ her homework at the time yesterday.
11. Marry (water) ________the flowers at 3:00 p.m yesterday.
12. They (visit) ________the zoo at ten o’clock yesterday.
13. At this time last year we (learn) ________English in London.
14. Peter and I (do) ____the exercise at this time last night.
15. When I phoned my friends, they (play) _________cards..

Những ĐT Ko chia ở HTTD
know understand fall
keep be want
see hear have to
hope wish wonder
smell seem fell
need consider wonder
expect sound feel
agree notice prefer
look start love like
begin finish enjoy stop taste
Recognization
now
at the moment this time
at the present listen look
do you hear?
keep silent = Be quiet
pay attention to
don’t make noise:
today hurry up stil
don’t talk in class where + be + s ? ......
Xem thêm

3 Đọc thêm

Bài tập thì hiện tại đơn

BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

Tài liệu tham khảo về các dạng bài tập ngữ pháp tiếng anh thì hiện tại đơn dành cho những bạn yêu thích học môn anh văn, muốn củng cố kiến thức văn phạm anh văn của mình được chắc và tiến bộ hơn.

25 Đọc thêm

6ÔN TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

ÔN TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

ÔN TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
I. Chia các động từ sau ở thì hiện tại đơn.
1. Nina (walk)……………………….to school every day.
2. I (listen)………………………………to music every night.
3. ……………..they (love)……………………..English?
4. He (study)………………………..Information Technology every night.
5. He (carry)……………………..a big TV.
6. …………..you (ride)……………………a bike every day?
7. Every day, Fred (cycle)……………… to work, but his wife (go) …………………….by car
8. I (use)………………………… this pen to draw.
9. My father (not be) …………………… a farmer.
10. They (not visit) ……………………..us often.
11. You (play) …………………….basketball once a week.
12. Tom (not work)……………… every day.
13. He always (tell) ………………us funny stories.
14. She never (help) …………………me with that.
15. Martha and Kevin (swim) ……………….twice a week.
16. In this club people usually (dance) …………………a lot.
17. Linda (take) …………………….care of her sister.
18. John rarely (leave) ………………..the country.
19. We (live) …………………….in the city most of the year.
20. ………………….Lorie (travel)…………………….. to Paris every Sunday?
21. I (bake) ……………………..cookies twice a month.
22. You always (teach) ……………………me new things.
23. She (help)…………………………. the kids of the neighborhood.
24. Jeff (buy) …………………..his food in small shops, but Jane (do) ………………..all her shopping at the supermarket.
25. Diana (like) …………………Physics, Chemistry and biology; she always (get) ………………….good marks in her science exams.
26. For breakfast Ann (eat) ………………. cereal with milk and then she (have) …………..some toast.
27. Where ………..you (live) …………….?
28. We (not be) …………………………. students.
29. ………………the apples (be) on the table?
30. What …………… your father (do) ……………………..? – He (be) ………………..a teacher.
31. My brother (not like) ………………………….going out in the evening.
32. Her friends (be) …………………good at maths.
II. Chọn đáp án đúng để hoàn thành các câu sau
1. John ________ very hard in class, but I dont think hell pass the course.
A. try B. trys C. tries D. trying
2. It ________ almost every day in Manchester.
A. rain B. rains C. raines D. are raining
3. My life is so boring I just ________ TV every night.
A. watch B. watching C. watches D. is watching
4. Jo is so smart that she ________ every exam without even trying.
A. pass B. passed C. passes D. to pass
5. My mother ________ eggs for breakfast every morning.
A. fry B. frys C. fries D. is fried
6. My mother __________ breakfast at 10 a.m.
A. usually prepare B. usually prepares C. prepare usually D. prepares usually
7. The earth _____________ around the sun.
A. go B. going C. goes D. is going
III. Chọn đáp án đúng để hoàn thành các câu sau
1) I don’t staydoesn’t stay at home.
2) We don’t washdoesn’t wash the family car.
3) Doris don’t dodoesn’t do her homework.
4) They don’t godoesn’t go to bed at 8.30 pm.
5) Kevin don’t opendoesn’t open his workbook.
6) Our hamster don’t eatdoesn’t eat apples.
7) You don’t chatdoesn’t chat with your friends.
8) She don’t usedoesn’t use a ruler.
9) Max, Frank and Steve don’t skatedoesn’t skate in the yard.
10) The boy don’t throwdoesn’t throw stones.
IV. Hoàn thành các câu sau: (Chuyển sang câu phủ định)
1) She feeds the animals. She .................................. the animals.
2) We take photos. We .................................. photos.
3) Sandy does the housework every Thursday. Sandy .................................. the housework every Thursday.
4) The boys have two rabbits. The boys .................................. two rabbits.
5) Simon can read English books. Simon . ................................. English books.
6) He listens to the radio every evening. He .................................. the radio every evening.
7) Anne is the best singer of our school. Anne .................................. the best singer of our school.
8) The children are at home. The children .................................. at home.
9) The dog runs after the cat. The dog . ................................. the cat.
10) Lessons always finish at 3 oclock. Lessons .................................. at 3 oclock.
V. Chuyển các câu ở bài IV sang câu nghi vấn.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
Xem thêm

2 Đọc thêm

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

III.Cách sử dụngDiễn đạt một thói quen hoặchành động lặp đi lặp lạiChân lý, sự thật hiển nhiênLịch trình, chương trình hoặckế hoạch đã được cố định theothời gian biểu. (thường nói vềtàu xe, máy bay...)Ví dụI usually go to bed at 11 p.m. (Tôithường đi ngủ vào lúc 11 giờ)The sun rises in the East and sets inthe West. (Mặt trời mọc ở phía đôngvà lặn ở phía Tây)The plane takes off at 3 p.m. thisafternoon. (Chiếc máy bay hạ cánhlúc 3 giờ chiều nay)Dấu hiệu nhận biếtChỉ cần gặp những từ này thì chúng mình cần sử dụng thì hiện tại đơn các emđừng quên nha !Every, always, usually, sometimes, often , never , rarely , in spring , summer,……Chú ý : Thì hiện tại đơn với động từ TO BE
Xem thêm

6 Đọc thêm

 THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

She is having breakfast with herfamilyThey are studying EnglishThey often watch TVtogetherCHỨC NĂNG:HIỆN TẠI ĐƠNHIỆN TẠI TIẾP DIỄN1. Diễn đạt một thói quen ( a habit)1. Diễn đạt một hành độngđang xảy ra tại thời điểm nóiEx: I usually go to bed at 11 p.mEx: She is crying now2. Diễn đạt một lịch trình có sẵn ( aschedule)Ex: The plane takes off at 3 p.m thisafternoon3. Sử dụng trong câu điều kiện loại 1:Ex: What will you do if you fail your exam?4. Sử dụng trong một số cấu trúc (hay xuấthiện trong đề thi)2. Diễn đạt một kế hoạch đã lên
Xem thêm

2 Đọc thêm

CÁCH SỬ DỤNG THÌ HIỆN TẠI ĐƠN THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

CÁCH SỬ DỤNG THÌ HIỆN TẠI ĐƠN THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

watch -> watchesgo -> goes- Đối với những động từ tận cùng là: “phụ âm + y” thì y  i+ esVí dụ: study -> studiescarry -> carriestry -> tries- Đối với động từ có đuôi là “nguyên âm + y” thì y  y + sVí dụ: play -> playsstay -> stays- Các động từ còn lại thì thêm “S”∗Qui tắc đọc đuôi “-(e)s”/s/ : khi động từ có tận cùng là các phụ âm vô thanh / t k p f θ h //iz/ : khi động từ có tận cùng là các phụ âm xuýt / s ʃ tʃ z ʒ dʒ //z/ : khi động từ có tận cùng là các phụ âm còn lạiThì hiện tại tiếp diễn (The Present Continuous)a) Cách dùng: Diễn tả 1 hành động diễn ra tại thời điểm đang nói.b) Dấu hiệu nhận biết: dựa vào các trạng từ Now (bây giờ/ lúc này)∗At the moment (vào lúc này)At presentNowadays (hiện nay/ dạo này)These days (những ngày này)Các trạng từ này có thể đứng đầu hoặc cuối câu
Xem thêm

3 Đọc thêm

TIẾNG ANH LỚP 8 THÍ ĐIỂM UNIT 7

TIẾNG ANH LỚP 8 THÍ ĐIỂM UNIT 7

 (lead to) (since)Làm bài ba trang 4 sách bài tậpC. Trọng âm- Quy tắc đánh trọng âm với các từ kết thúc bằng đuôi “ic” Đánh trọng âm vào âm trước nóVd: a’tomic- Với các từ kết thúc bằng đuôi “al” Trọng âm của từ sẽ không bị thay đổiVd: ‘music  ‘musical‘nation ‘national- Note: nếu trong từ có cả đuôi “ic” và “al”  “ical” thì trọng âm đánhtheo đuôi “ic” nghĩa là trọng âm sẽ rơi ở âm trước “ic”E’conomy  eco’nomic  eco’nomicalLàm bài 5/ 9 sgkD. Grammar1) Câu điều kiện loại 1.a. Khái niệmCâu điều kiện loại I còn được gọi là câu điều kiện có thực ở hiện tại.Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.b. Cấu trúcIf + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)If I have money, I will buy a new car.c. Cách dùngTa dùng câu điều kiện loại I để đặt ra một điều kiện có thể thực hiện được
Xem thêm

8 Đọc thêm

CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

S + had + been + NOT+ V_ing + OHad + been + S + V_ing + O?Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh hành động xảy ra trước đãdiễn ra được 1 khoảng thời gian trước khi hành động sau xảy ra.She had been waiting for the bus for 20 minutes before it came.He had been living in this house for 10 years before he sold it.Tham gia các Khóa PEN cùng cô Hương Fiona –Thầy Phan Huy Phúc để đạt điểm số cao nhất !Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời Truy cập website www.tailieupro.com để nhận thêm nhiều tài liệu hơnGiáo viên : Nguyễn Thanh Hương [ Hương Fiona ]9. Tương Lai Đơn (Simple Future):S + shall/will + V(infinitive) + OS + shall/will + NOT+ V(infinitive) + OShall/will + S + V(infinitive) + O?Cách dùng: Dùng để diễn tả những quyết định được đưa ra ngay tại thờii điểm nóiA: Our family has run out of rice.B: I will go to the market to buy someKết hợp với các câu: I think, I don’t think, I hope…I think I'll go to bed now.I don’t think she'll do well in the job.I hope you'll enjoy your stay.Đề nghị được làm gì.(offer to do sthing)I shall buy you some drinks.I’ll help you do your homework.Hứa làm gì(promise to do sthing)
Xem thêm

11 Đọc thêm

12 THÌ cơ bản TRONG TIẾNG ANH

12 THÌ CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH

12 THÌ CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH

1 Hiện tại đơn (present simple)
Cấu trúc:
Với động từ thường
(+) S + Vses + O…
() S+ DODOES + NOT + V +O…
(?) DODOES + S + V+ O… ?
Với động từ TOBE
(+) S + AMISARE + O…
() S + AMISARE + NOT + O…
(?) AMISARE + S + O… ?
Cách dùng:
+ Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
Ex: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ex: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người :
Ex : He plays badminton very well
+ Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
Ex: We leave Palma at 10 and arrive in Luton at 12.30.
+Thời gian tương lai trong mệnh đề thời gian (sau when, as soon as, until, before,…)
Ex: I will look after Jo until you get back.
Thường dùng thời hiện tại đơn với một số các phó từ chỉ thời gian như today, present day, nowadays, whenever,... và với các phó từ chỉ tần suất như: always, usually, often, sometimes, generally, frequently, never, occasionally, every + thời gian ...
Note:
Simple present thường không dùng để diễn đạt hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại (now), ngoại trừ với các động từ thể hiện trạng thái(stative verb) như sau: have, know, believe, hear ,see ,smell ,wish, understand ,hate, love, like ,want, sound , need, appear, seem, taste, own,...
Các từ trong danh sách trên thường cũng không bao giờ xuất hiện trong thời tiếp diễn (hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn...).
Cách chia số nhiều:
Ở thể khẳng định của thì hiện tại đơn, động từ thường được chia bằng cách:
Giữ nguyên hình thức nguyên mẫu của động từ khi chủ ngữ là I You We They và các chủ ngữ số nhiều khác
Thêm s hoặc es sau động từ (Vses) khi chủ ngữ là He She It và các chủ ngữ số ít khác
+Phần lớn các trường hợp thì động từ khi chia với chủ ngữ số ít đều được thêm s, ngoại trừ những từ tận cùng bằng o,x, ch, z, s, sh thì ta thêm es vào sau động từ.
+Khi động từ tận cùng là y thì đổi y thành I và thêm es vào sau động từ nếu trước “y” là phụ âm, Còn nếu trước “y” là nguyên âm ta chỉ thêm “s”.
Cách phát âm s,es:
iz: ce, x, z, sh, ch, s, ge
s: t, p, f, k, th
z:không có trong hai trường hợp trên

2 Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
Cấu trúc:
(+) S + AMISARE + V_ing + O…
() S + AMISARE + NOT + V_ing + O…
(?) AMISARE+ S + V_ing + O… ?
Cách dùng:
+ Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: The children are playing football now.
+ Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look the child is crying.
Be quiet The baby is sleeping in the next room.
+ Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ always, constantly, continually.
Ex : He is always borrowing our books and then he doesnt remember.
+ Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần với trạng từ chỉ tương lai)
Ex: He is coming tomrow.
Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment,…
Note:
Các động từ trạng thái (stative verb) sau không được chia ở thể tiếp diễn (bất cứ thời nào) khi chúng là những động từ tĩnh diễn đạt trạng thái cảm giác của hoạt động tinh thần hoặc tính chất của sự vật, sự việc. Nhưng khi chúng quay sang hướng động từ hành động thì chúng lại được phép dùng ở thể tiếp diễn: know, believe, hear ,see, smell, wish, understand ,hate ,love ,like, want ,sound, have, need, appear, seem ,taste ,own…
Ex:
He has a lot of books.(có không phải là hành động)
He is having dinner now. (Động từ hành động: ăn tối)
Nếu động từ có E câm ở cuối , ta bỏ E đi rồi mới thêm ING:
work – working ; drink drinking
Nếu động từ ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING:
cut – cutting ; run running
Nếu động từ có IE ở cuối , ta đổi IE thành Y rồi mới thêm ING
tie – tying ; die – dying ; lie lying

3 Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
Cấu trúc:
(+) S + havehas + Past participle + O…
() S + havehas + not + Past participle +
Xem thêm

10 Đọc thêm

Tổng hợp các thì trong tiếng anh

TỔNG HỢP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết

Trong tiếng Anh có tất cả 12 thì cơ bản với các các sử dụng và dấu hiêu nhận biết khác nhau. Dưới đây là tổng hợp công thức thành lập, Dấu hiệu nhận biết và cách sử dụng 12 thì này để các bạn dễ dàng phân biệt và nắm rõ.

Tổng hợp các thì trong tiếng Anh: công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết


1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN Simple Present

VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
(Khẳng định): S + Vses + O
(Phủ định): S+ DODOES + NOT + V +O
(Nghi vấn): DODOES + S + V+ O ?
VỚI ĐỘNG TỪ TOBE
(Khẳng định): S+ AMISARE + O
(Phủ định): S + AMISARE + NOT + O
(Nghi vấn): AMISARE + S + O
Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.

Cách dùng:
Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ví dụ: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
Lưu ý : ta thêm es sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người
Ví dụ: He plays badminton very well
Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
2. Thì hiện tại tiếp diễn Present Continuous

Công thức
Khẳng định: S + be (am is are) + V_ing + O
Phủ định:S+ BE + NOT + V_ing + O
Nghi vấn: BE + S+ V_ing + O
Từ nhận biết: Now, right now, at present, at the moment

Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: The children are playing football now.
Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look the child is crying.
Be quiet The baby is sleeping in the next room.
Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
Ex : He is always borrowing our books and then he doesnt remember
Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
Ex: He is coming tomrow
Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?
3. Thì hiện tại hoàn thành Present Perfect
Khẳng định: S + have has + Past participle (V3) + O
Phủ định: S + have has + NOT+ Past participle + O
Nghi vấn: have has +S+ Past participle + O
Từ nhận biết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...

Cách dùng:

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.
Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ.
Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for.
Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.

4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Present Perfect Continuous
Khẳng định: S hashave + been + V_ing + O
Phủ định: S+ Hasn’t Haven’t+ been+ Ving + O
Nghi vấn: HasHAve+ S+ been+ Ving + O?
Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.

Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).


5. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN Simple Past

VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
(Khẳng định): S + V_ed + O
(Phủ định): S + DID+ NOT + V + O
(Nghi vấn): DID + S+ V+ O ?
VỚI TOBE
(Khẳng định): S + WASWERE + O
(Phủ định): S+ WAS WERE + NOT + O
(Nghi vấn): WASWERE + S+ O ?
Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.

Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ
When + thì quá khứ đơn (simple past)
When + hành động thứ nhất


6. Thì quá khứ tiếp diễn Past Continuous
Khẳng định: S + waswere + V_ing + O
Phủ định: S + wasn’tweren’t+ Ving + O
Nghi vấn: WasWere + S+ Ving + O?
Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).

Cách dùng:
Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra.
CHỦ TỪ + WEREWAS + ÐỘNG TÙ THÊM ING
While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)

7. Thì quá khứ hoàn thành Past Perfect
Khẳng định: S + had + Past Participle (V3) + O
Phủ định: S+ hadn’t+ Past Participle + O
Nghi vấn: Had+S+ Past Participle + O?
Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....

Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Pas Perfect Continuous
Khẳng định:S+ had + been + V_ing + O
Phủ định: S+ hadn’t+ been+ Ving + O
Nghi vấn: Had+S+been+Ving + O?
Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after.

Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ



9. THÌ TƯƠNG LAI Simple Future
Khẳng định: S + shallwill + V(infinitive) + O
Phủ định: S + shallwill + NOT+ V(infinitive) + O
Nghi vấn: shallwill + S + V(infinitive) + O?
Cách dùng:
Khi quí vị đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ TỪ + AM (ISARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)


10. Thì tương lai tiếp diễn Future Continuous
Khẳng định: S + shallwill + be + V_ing+ O
Phủ định: S + shallwill + NOT+ be + V_ing+ O
Nghi vấn: shallwill +S+ be + V_ing+ O
Từ nhận biết: in the future, next year, next week, next time, and soon.

Cách dùng:Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ THÊM ING hoặc
CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ THÊM ING


11. Thì tương lai hoàn thành Future Perfect
Khẳng định: S + shallwill + have + Past Participle
Phủ định: S + shallwill + NOT+ be + V_ing+ O
Nghi vấn: shallwill + NOT+ be + V_ing+ O?
Từ nhận biết: by the time and prior to the time (có nghĩa là before)

Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE)


12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn Future Perfect Continuous
Khẳng định: S + shallwill + have been + V_ing + O
Phủ định: S + shallwill + NOT+ have been + V_ing + O
Nghi vấn: shallwill + S+ have been + V_ing + O?
Cách dùng:
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.

Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ TỪ + AM (ISARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
Xem thêm

5 Đọc thêm

DONG TU P2

DONG TU P2

19. You (speak) ________ English?20. She (not live) ________ in HaiPhong city.Bài 2. Phân biệt hiện tại đơn hay hiện tại tiếp diễn:1. Cuckoos (not build) nests. They (use) the nests of other birds.2. I'm afraid I've broken one of your coffee cups. Don't worry. I (not like) that set anyway.3. How much you (owe) him? I (owe) him $5. You (intend) to pay him?4. He usually (speak) so quickly that I (not understand) him.5. How you (get) to work as a rule? I usually (go) by bus but tomorrow I (go) in Tom's car.6. You can't see Tom now; he (have) a bath7. Mary usually (learn) languages very quickly but she (not seem) to be able to learn modernGreek.8. He usually (drink) coffee but today he (drink) tea.9. Ann (make) a dress for herself at the moment. She (make) all her own clothes.10. Tom can't have the newspaper now because his aunt (read) it.11. What she (do) in the evenings? She usually (play) cards or (watch) TV.12. I (wear) my sunglasses today because the sun is very strong.13. I won't go out now as it (rain) and I (not have) an umbrella.14. The last train (leave) the station at 11.30.15. Hardly anyone (wear) a hat nowadays.16. I'm busy at the moment. I (redecorate) the sitting room.17. The kettle (boil) now. Shall I make the tea?18. You (enjoy) yourself or would you like to leave now? I (enjoy) myself very much. I (want) tostay to the end.19. Why you (put) on your coat? I (go) for a walk. You (come) with me?-Yes, I'd love to come.You (mind) if I bring my dog?20. I always (buy) lottery tickets but I never (win) anything.II. Bài về nhà: Hoàn thành câu bằng chia thì của động từ trong ngoặc cho đúng1. Our teacher always (give) us lots of homework.2. We (not want) to go to the concert.3. What time (you / meet) Peter tomorrow?
Xem thêm

4 Đọc thêm

Ngữ pháp tiếng anh luyen thi dai hoc

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LUYEN THI DAI HOC

I.Ngữ pháp tiếng anh: 12 thì trong tiếng anh
1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present):
• S + Vses + O (Đối với động từ Tobe)
• S + dodoes + V + O (Đối với động từ thường)
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: always, every, usually, often, generally, frequently.
Cách dùng thì hiện tại đơn
• Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên. Ex: The sun ries in the East. Tom comes from England.
• Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. Ex: Mary often goes to school by bicycle. I get up early every morning.
• Lưu ý : ta thêm es sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
• Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người : Ex : He plays badminton very well
• Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
Đọc thêm: Thì hiện tại đơn >> bài tập thì hiện tại đơn,
2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous): S + be (am is are) + V_ing + O
Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn: now, right now, at present, at the moment,..........
Cách dùng Thì hiện tại tiếp diễn
• Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại. Ex: The children are playing football now.
• Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh. Ex: Look the child is crying. Be quiet The baby is sleeping in the next room.
• Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS: Ex : He is always borrowing our books and then he doesnt remember
• Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần) Ex: He is coming tomrow
Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,.......... Ex: I am tired now. She wants to go for a walk at the moment. Do you understand your lesson? Khi học tiếng anh online, bạn có thể đọc thêm về cách chia thì trong tiếng anh
3. Thì quá khứ đơn (Simple Past): S + waswere + V_ed + O
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.
Cách dùng thì quá khứ đơn: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ
• When + thì quá khứ đơn (simple past)
• When + hành động thứ nhất
4. Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous): S + waswere + V_ing + O
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).
Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn: Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra.
CHỦ TỪ + WEREWAS + ÐỘNG TÙ THÊM ING. While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)
5. Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect): S + have has + Past participle + O
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...
Cách dùng thì hiện tại hoàn thành:
• Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.
• Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ.
• Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for.
• Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
• For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.
Đọc thêm về thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc và cách dùng các thì trong tiếng anh (12 thì tiếng anh)
6. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous): S + have has + been + V_ing + O
Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.
Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).
7. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect): S + had + Past Participle + O
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....
Cách dùng thì quá khứ hoàn thành: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Pas Perfect Continuous): S + had + been + V_ing + O
Từ nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: until then, by the time, prior to that time, before, after.
Cách dùng thì khứ hoàn thành tiếp diễn: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ
9. Tương lai đơn (Simple Future): S + shallwill + V(infinitive) + O
Cách dùng thì tương lai đơn:
• Khi bạn đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
• Khi bạn chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will. CHỦ TỪ + AM (ISARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
• Khi bạn diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to. CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
10. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous): S + shallwill + be + V_ing+ O
Dấu hiện nhận biết Thì tương lai tiếp diễn: in the future, next year, next week, next time, and soon.
Cách dùng Thì tương lai tiếp diễn:Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai.
• CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ THÊM ING hoặc
• CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ THÊM ING
11. Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect): S + shallwill + have + Past Participle
Dấu hiệu nhận biết Thì tương lai hoàn thành: by the time and prior to the time (có nghĩa là before)
Cách dùng Thì tương lai hoàn thành: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai. CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE)
12. Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous): S + shallwill + have been + V_ing + O
Cách dùng:Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.

III. INFINITIVE AND GERUND(Động từ nguyên mẫu và danh động từ)
I. INFINITIVE
1. Toinfinitive Infinitive with to: Động từ nguyên mẫu có “to”
Động từ nguyên mẫu có to được dùng làm:
Chủ ngữ của câu:
Xem thêm

28 Đọc thêm

Bài giảng power point về thì hiện tại (present simple and present continuous)

BÀI GIẢNG POWER POINT VỀ THÌ HIỆN TẠI (PRESENT SIMPLE AND PRESENT CONTINUOUS)

Bài giảng power point về dạng thức và cách dùng, cũng như phân biệt hai thì Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn (present simple and present continuous), nêu các động từ không dùng cho thì tiếp diễn, quy tắc thêm ing...Bài giảng phù hợp cho trình độ sơ câp và tiền trung cấp (elementary and preintermediate), nội dung dễ hiểu, xúc tích, hình ảnh sinh động

27 Đọc thêm

GIAO AN ON THI THPT QUOC GIA 2015

GIAO AN ON THI THPT QUOC GIA 2015

mạnh), ......... có thể dùng thay cho If trong câuđiều kiện.eg. Supposing it rains, what will you do ?I’ll accept your invitation provided you go withme.Even if he goes to bed early, he always wakesup late .2. When ( khi):( khi hành động chắc chắn xảyra hơn).eg. I’ll phone you when I go to bed tonight.3. As if and As though : Cư như thể, như là* Chỉ hành động có thể xảy ra ở hiện tại:S + V ( present) + As if/ As though + S + V (present).* Chỉ hành động hay sự kiện không có thật ởhiện tại:S + V (present) As if/ As though + S + V(past).eg. He acts as though he were rich.The girl dresses as if it were summer even inthe winter.* Chỉ hành động hay sự kiện không có thật ởquá khứ.S + V (past) + As if/ As though + S + V ( pastperfect).eg. She looked as if she had seen a ghost.4. But for ( nếu không vì, nếu không có)eg. But for the storm, we should have arrivedearlier.
Xem thêm

154 Đọc thêm

 THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

Giống như thì hiện tài hoàn thành , thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cũng diễn tả một hành động đã bắt đầu ở quá khứ, tiếp tục đến hiện tại và có thể tiếp tục đến tương lai. Tuy nhiên, thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn có khác ở chỗ nó nhấn mạnh tính liên tục của hành động. Sau đây là công thức của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

1 Đọc thêm

Cùng chủ đề